CÁC D NG BÀI T ẬP CHƢƠNG 1
Dng 1 Nh n bi ng ết phƣơng trình đao độ
Bài 1. Ch u th cho ng u hòa : ọn phương trình biể dao độ điề
A. x = A t + b)cm B. x = Acos( t + ).cm (t)cos( φ(t)
C. x = Acos( t + ) + b.(cm) D. x = Acos( t + bt)cm. φ
Trong đó A, , b là nhng hng s ng A , ố.Các lượ (t) φ(t) thay đổi theo thi gian.
Bài 2. Phương trình dao độ t). Pha ban đầ dao động ca vt dng : x = Asin( u ca ng
dng chu n x = Acos( t + φ) b ng bao nhiêu ?
A. 0. B. π/2. C. π. D. 2 π.
Bài ng có d ng : x = Acos t. G i gian là lúc v t : 3. Phương trình dao độ c th
A. có li độ x = +A. x=A. B. có li độ
C. đi qua VTCB theo chiều dương. D. đi qua VTCB theo chiều âm.
Bài 4 : To c a m t v t bi n thiên theo th nh lu t : độ ế ời gian theo đị
4. (4. . )x cos t
(cm).
Tính tn s và v n t a v t sau khi nó b c 5 (s). dao động , li độ c c ắt đầu dao động đượ
Bài 5: M t v ật dao động điều hòa theo phương trình: x = 4
)2/.2cos(
t
a, Xác đ ao định biên độ ỳ, pha ban đầ, chu k u ca d ng.
b, L p bi u th n t c và gia t c. c c a v
c, Tính v n t c và gia t i th m t = c t ời điể
1
6
s và xác định tính cht chuy ng. ển độ
Bài 6: u th u Trong các phương trình sau phương trình nào không bi cho dao động điề
hòa ?
A. x = 5cos t + 1(cm). B. x = 3tcos(100 t + /6)cm π π π
C. x = 2sin t + /6)cm. D. x = 2(2π π 3sin5πt + 3cos5πt (cm).
Bài 7 ng c a v t d ng : x = Asin n k t lu n : Phương trình dao đ 2(t + π/4)cm. Ch ế
đúng ?
A. V t ng v A/2. B. V t ng v A. dao độ ới biên độ dao độ ới biên độ
C. V t ng v 2A. D. V t ng v dao độ ới biên độ dao độ ới pha ban đầu π/4.
Dng 2 Chu k ng, f, k dao độ
Bài 1: Con l c xo g m v u hòa, khi m c thêm vào v t m ật m xo k dao động điề
mt v t khác có kh ng g p 3 l n v ng c ối lượ ật m thì chu kì dao độ a chúng
a) tăng lên 3 lầ c) tăng lên 2 lần b) gi n ảm đi 3 lầ n d) gi n ảm đi 2 lầ
Bài 2: Khi treo v ng. ật m vào xo k thì xo giãn ra 2,5cm, ch thích cho m dao độ
Chu kì dao độ ng t do c a vt là :
a) 1s. b) 0,5s. c) 0,32s. d) 0,28s.
Bài 3: M t con l ng th ng. V t kh ng m=0,2kg. Trong 20s ắc xo dao độ ẳng đứ ối lượ
con l a lò xo. c th c hi c ng c ện được 50 dao động. Tính độ
a) 60(N/m) b) 40(N/m) c) 50(N/m) d) 55(N/m)
Bài 4: Hai xo có chi u dài b c ng là k , k . Khi m c v t m vào ằng nhau độ ứng tương 1 2
mt lò xo k , thì v t m dao 1 động vi chu kì T = 0,6s. Khi m c v t m vào lò xo k , thì v t 1 2
2
m dao động v i chu T = 0,8s. Khi m c v t m vào h hai lò xo k song song v i k thì 2 1 2
chu kì dao động ca m là.
a) 0,48s b) 0,7s c) 1,00s d) 1,4s
Bài 5: Khi g n v t có kh ng m = 4kg vào m t xo có kh , ối lư 1 ối lượng không đáng kể
dao động vi chu T =1s. Khi g n m t v t khác có kh ng m vào lò xo trên nó 1 ối lượ 2
dao động vi khu kì T2 = 0,5s.Khi lượng m2 bng bao nhiêu?
a) 0,5kg b) 2 kg c) 1 kg d) 3 kg
Bài 5: M c ng k m c v i v t n ng một xo độ 1 có chu dao động T = 1,8s. N u 1 ế
mắc lò xo đó với vt nng m2 thì ng T = ng khi chu dao độ 2 2,4s. Tìm chu dao độ
ghép m và m v i lò xo nói trên : 1 2
a) 2,5s b) 2,8s c) 3,6s d) 3,0s
Bài 6: Hai xo có chi u dài b c ng là k , k . Khi m c v t m vào ằng nhau độ ứng tương ứ 1 2
mt lò xo k , thì v t m dao 1 động vi chu kì T = 0,6s. Khi m c v t m vào lò xo k , thì v t 1 2
m dao động vi chu kì T = 0,8s. Khi m2 c v t m
vào h hai lò xo k ghép n i ti p k ng c a m là 1 ế 2 thì chu kì dao độ
a) 0,48s b) 1,0s c) 2,8s d) 4,0s
Bài 7: L t treo hai v t m m vào m c ng k = 40N/m và kích thích ần lượ 1 2 ột lò xo có độ
chúng dao độ ất đị ện 20 dao động. Trong cùng mt khong thi gian nh nh, m th1 c hi ng
m th c hi ng. N u treo c hai v ng c a h 2 ện 10 dao độ ế ật vào xo thì chu dao độ
bng /2(s). Kh ối lượng m và m l t b ng bao nhiêu 1 2 ần lượ
a) 0,5kg ; 1kg b) 0,5kg ; 2kg c) 1kg ; 1kg d) 1kg ; 2kg
Bài 8: M c ng k=25(N/m). M u c a lò xo g m O c nh. t lò xo có đ ột đầ ắn vào điể đị
Treo vào xo hai v t có kh ng m=100g dãn c a lò xo khi v t ối lượ m=60g. Tính độ
cân b ng
và t n s ng c c. góc dao độ a con l
a)
0
l 4,4 cm ; 12,5 rad/s
b) = 6,4cm ; = 12,5(rad/s) Δl0
c)
0
l 6,4 cm ; 10,5 rad/s d)
0
l 6,4 cm ; 13,5 rad/s
Bài 9: Con l c lò xo g m lò xo k và v u hòa v i chu kì T=1s. Mu n t n ật m, dao động điề
s ng cdao độ a con l = 0,5Hz thì kh ng cc là f ối lượ a vt m ph i là
a) m = 2m b) m = 3m c) m = 4m d) m = 5m
Bài 10 u hòa c a m t con l c xo, n u gi m kh ng c a v t : Trong dao động đi ế ối lượ
nng 20% thì s l ng cần dao độ a con l c trong m th ột đơn vị i gian
A. tăng
2
5
l n. B. tăng 5 l n C. gi m
2
5
l n. D. gi m 5 l n.
Bài 11: Con l c xo g m v t nh kh c ng k. Kích ối lượng m = 400 g và xo đ
thích cho v u hoà v x = -1 cm thì ật dao động điề ới năng E = 25 mJ. Khi vật qua li độ
vt có v n t c v = c ng k c25 cm/s. Độ a lò xo là
A. 150 N/m. B. 100 N/m.
C. 250 N/m. D. 200 N/m.
Bài 12: M t con l c lò xo g m v t n ng có kh u hoà theo ối lượng m = 200 g dao động điề
phương ngang dọc trc Ox vi gc to độ O là v trí cân bng. Chn gc thi gian là lúc
vật đi qua vị trí li độ
03 2x cm
theo chi u âm t ại đó thế năng bằng động năng.
Trong quá trình dao độ ật có độ ại 60 cm/s. Động, vn tc ca v ln cực đ cng k ca lò xo
bng
A. 150 N/m. B. 200 N/m. C. 40 N/m. D. 20 N/m.
Bài 13: c ng là k , k < k ) và m t v t n ng m = 1 kg. Khi Hai lò xo có độ ứng tương ứ 1 2(k1 2
treo v t m vào h hai xo song song thì t o ra m t con l u hoà v i t n s ắc dao động đi
góc là 10 5 /rad s , khi treo v t m vào h hai lò xo n i ti p thì con l u hòa ế ắc dao động điề
vi t n s góc là 2 30 /rad s . Giá tr c , k t b ng a k1 2 lần lượ
m
m
3
A. 100 N/m, 400 N/m. B. 200 N/m, 400 N/m.
C. 200 N/m, 300 N/m. D. 100 N/m, 200 N/m.
Bài 14: M t v t kh c ng k. Kích thích cho v ng v i ối lượng m treo vào lò xo độ ật dao đ
biên độ 3 cm thì chu dao đ ật dao độ ng ca 0,3 s. Nếu kích thích cho v ng vi
biên độ 6 cm thì chu kì dao độ ng ca nó là
A. 0,3 s. B. 0,15 s. C. 0,6 s. D. 0,173 s.
Bài 15: M t v c Ox, khi v m M có x = A/2 theo chi u (- n ật DĐĐH trên trụ ật đi từ điể 1 ) đế
điểm N có li độ dao độ x = - A/2 l2 n th nht mt 1/30s. Tn s ng ca vt là
A. 5 Hz. B. 10 Hz. C. 5π Hz. D. 10π Hz.
Bài 16: M t bình thông nhau hình ch U ti t di u 0,4 cm ch a ch t l ng kh i ế ện đề 2
lượ ng 240 g, kh ng riêng 3kg/lít, lối lượ y g = 10m/s = 10. Khi nh2, cho π2 n cht l ng
mt nhánh xung khi VTCB mt chút ri th nh thì kh i ch t l ng trong ống dao động
vi chu kì
A. 0,4 5 s. B. 2 s. C. 0,5 s. D. 1 s.
Bài 17: M t thanh g hình h p n i trên m c có kh ng 200 g, di ặt nướ ối lượ ện tích đáy S =
50 cm i ta nh n chìm xu ng m t chút r ng t do. Cho 2. Ngư ồi buông ra cho dao độ
biết kh ng riêng c c D = 1000 kg/m g = 9,8 m/s . T n s ng cối lượ ủa nướ 3 2 dao độ a nó
bng
A. 50 Hz. B. 5,2 Hz. C. 2,5 Hz. D. 25 Hz.
Bài 18: M t v u hoà, khi v 4 cm thì t ật dao động điề ật li độ ốc đ 30π (cm/s), còn
khi v 3 cm thì v n t và t n s c ng là ật có li độ ốc là 40π (cm/s). Biên độ ủa dao độ
A. A = 5cm, f = 5Hz. B. A = 12cm, f = 12Hz.
C. A = 12cm, f = 10Hz. D. A = 10cm, f = 10Hz.
Bài 19: M t v u hoà, khi v x = 4 cm thì v n t c c a v t ật dao động điề ật li độ 1
140 3v 
cm/s ; khi v t li đ
24 2x cm
thì v n t c c a v t
240 2v
cm/s.
Động năng biến thiên tun hoàn vi chu kì bng
A. 0,4 s. B. 0,8 s. C. 0,2 s. D. 0,1 s.
Bài 20: M t v u hòa v A và t n s f. Th i gian ng n nh v t ật dao động điề ới biên độ ất để
đi được quãng đường có độ dài A là
Bài 21: M t v u hoà v x = 2 cm thì v n t c ật dao động điề ới biên độ 4 cm. Khi nó có li đ
là v = 1 m/s. T n s ng b ng dao độ
A. 3 Hz. B. 4,6 Hz. C. 46 Hz. D. 12 Hz.
Bài 22: M t con l c lò xo có kh ng v t nh 50 g. Con l u hòa theo ối lượ ắc dao động điề
trc c định n m ngang v t. C sau nh ng kho ng th ới phương trình x = Acos i gian
0,05 s thì động năng và thế năng củ a vt li bng nhau. Ly =10. Lò xo c2 a con lc
độ cng bng
A. 50 N/m. B. 100 N/m. C. 25 N/m. D. 200 N/m.
Bài 23: M t con l u hòa. Bi c ng 36 N/m v t nh ắc lò xo dao động điề ết xo đ
kh ng 100 g. L y a con l c bi n thiên theo th i gian v i ối lượ 2 = 10. Động ng củ ế
tn s
A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 1 Hz.
Bài 24: M t con l m qu c u nh kh c treo vào m u s i dây ắc đơn gồ ối lượng m đượ ột đầ
mm, nh , không dãn, dài 64 cm. Con l u hòa t c tr ắc dao động điề ại nơi gia tố ng
trườ ng g. Ly g = (m/s2 2). Chu k ng c c là dao độ a con l
A. 0,5 s. B. 1,6 s. C. 1 s. D. 2 s.
Bài 25: M t con l c lò xo g m v t nh kh ng 400 g, xo kh ng không ối lượ ối lượ
đáng kể, độ ắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấ cng 100 N/m. Con l y = 10. 2
Dao độ ng c a con lc có chu k
A. 0,6 s. B. 0,2 s. C. 0,8 s. D. 0,4 s.
4
Bài 26: G n l t hai qu c u vào m ng. Trong cùng m t ần lượ ột lò xo và cho chúng dao độ
khong thi gian, qu c u m th c hi ng, qu c u m th c hi c 14 1 ện được 28 dao độ 2 ện đư
dao độ ận nào đúng?ng. Kết lu
A. m = 2 m . B. m = 4 m . C. m = 0,25 m . D. m = 0,5 m . 2 1 2 1 2 1 2 1
Bài 27: M t con l u hòa m t v i chu kì T. N ắc đơn dao động điề ặt đấ ếu đưa con lắc đơn
này lên M c tr ng b ng 1/6 gia t c tr ng m ặt Trăng có gia tố ng trườ ọng trườ ặt đất, coi độ
dài c a dây treo con l i, thì chu k ng c c trên M ắc không đổ ì dao độ a con l ặt Trăng là
A. 6T. B. 6 T. C.
6
T
. D.
2
.
Bài 28: = 3cos(20 t) (cm) Hai dao động điều hòa, cùng phương theo các phương trình x1
và x = 4cos(20 t + 2
2
) (cm); v i x tính b ng cm, t tính b ng giây. T n s c ủa dao động
tng hp c ủa hai dao động đó là
A. 5 Hz. B. 20 Hz C. 10 Hz. D. 20 Hz.
Bài 29: M t h ng ch u tác d ng c a m t ngo i l c tu n hoàn F = F t thì dao độ n 0sin10
xy ra hi ng c ng. T n sện tượ ộng hưở ng riêng cdao độ a h ph i là
A. 5 Hz. B. 5 Hz. C. 10 Hz. D. 10 Hz.
Bài 30 i v ng tu n hoàn, kho ng th i gian ng n nh ng thái dao : Đố ới dao đ ất sau đó trạ
động lp l i là ại như cũ gọ
A. T n s ng. B ng. C u. D. T n s góc. dao độ . Chu kì dao độ . Pha ban đầ
Bài 31: M t con l c xo g c ng k, v t n ng kh ng m. Chu dao m xo độ ối lượ
độ ng c a vật được xác định b i biu thc
A. T = 2
k
m
. B. T = 2
m
k
. C.
k
m
21
. D.
m
k
21
.
Bài 32: Bi u th c u hoà x = Acos(t + ), v n t c c a v t giá ức li độ ủa dao động điề
tr c i là ực đạ
A. v = Amax 2. B. v = 2A . C. v = A . D. v = A . max max 2 max
Bài 33: u hòa c a v t x = 4cos(8 t + Phương trình dao động điề
6
) (cm), v i x tính
bng cm, t tính b ng c t là ằng s. Chu kì dao độ a v
A. 0,25 s. B. 0,125 s. C. 0,5 s. D. 4 s.
Bài 34: Bi u th c quan h gi x và t n s góc c a ch a biên độ A, li độ ất điểm dao động
điều hoà th m t là ời điể
A. A = x + 2 2
2
2
v
. B. A = v + 2 2
2
2
x
. C. A = v + D. A = x + . 2 2 2x2 2 2 2v2
Bài 35: M t v t nh hình c u kh c treo vào xo nh c ng 160 ối lượng 400 g đư độ
N/m. V u hoà ng v 10 cm. V n t c c a v t ật dao động điề theo phương thẳng đứ ới biên độ
khi đi qua vị trí cân bng là
A. 4 m/s. B. 6,28 m/s. C. 0 m/s D. 2 m/s.
Bài 36: l n gia t t Trong dao động điều hoà, độ c ca v
A l n v n t B i. . Tăng khi độ ốc tăng. . Không thay đổ
C. Gi m k l n v n t D. B ng 0 khi v n t c b ng 0. hi độ ốc tăng.
Bài 37: u hoà, gia t c bi i Trong dao động điề ến đổ
A. Cùng pha v i v n t c. B. S m pha /2 so v i v n t c.
C c pha v i v n t c. D. Tr pha /2 so v i v n t c. . Ngượ
Bài 38: u hoà, gia t c bi i Trong dao động điề ến đổ
A. Cùng pha v . B. S m pha /2 so v . ới li độ ới li độ
C c pha v . D. Tr pha /2 so v . . Ngượ ới li độ ới li độ
Bài 39: i chi u khi Dao động cơ học đổ
5
A. L l n c u. B. L ng b ng không. c tác dụng có độ c ti c tác d
C. L ng l n c i. D. L i chi u. c tác d có độ ực đạ c tác dụng đổ
Bài 40: Pha c nh ủa dao động được dùng để xác đị
A ng. B. Tr ng. . Biên độ dao độ ạng thái dao độ
C. T n s ng. D ng. dao độ . Chu kì dao độ
Bài 41: M t v u hoà v A, t n s góc . Ch n g c th i gian là lúc ật dao động điề ới biên độ
vật đi qua vị trí cân b ng theo chi ng c t là ều dương. Phương trình dao độ a v
A. x = Acos(t + /4). B. x = Acos t.
C. x = Acos(t - /2). D. x = Acos(t + /2).
Bài 42: a m t ch u hoà t l thu n v i Cơ năng củ ất đi m dao đ ộng điề
A ng. B c ng. . biên độ dao độ . li độ ủa dao độ
C ng. D ng. . bình phương biên độ dao độ . chu kì dao độ
Bài 43: V t nh t + dao động theo phương trình: x = 10cos(4
2
) (cm). V i t tính b ng
giây. Động năng của vật đó biến thiên vi chu kì
A. 0,50 s. B. 1,50 s. C. 0,25 s. D. 1,00 s.
Bài 44: M t v u hòa d c theo tr c Ox v A, t n s f. Ch n góc t a ật dao động đi ới biên độ
độ v trí cân bng c a vt, góc th i gian t = 0 là lúc v0 t v trí x = A. Phương trình dao
độ ng c a vt là
A. x = Acos(2 ft + 0,5 ). B. x = Acos(2 ft - 0,5 ).
C. x = Acos ft. D. x = Acos2 ft.
Bài 45: u hoà, v n t c t i bi i Trong dao động điề c th ến đổ
A. cùng pha v . B. l ch pha 0,5 v . ới li đ ới li độ
C c pha v . D. s m pha 0,25 v . . ngượ ới li đ ới li độ
Bài 46: Con l c a v t ắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A. Li độ
khi th ế năng bằng động năng là
A. x = ±
2
A
. B. x = ±
22A
. C. x = ±
4
A
. D. x = ±
42A
.
Bài 47: M t ch u hoà v A = 1 m. Khi ất điểm dao động điề ới chu T = 3,14 s; biên đ
cht trí cân b ng thì v n tđiểm đi qua vị c c a nó b ng
A. 0,5 m/s. B. 2 m/s. C. 3 m/s. D. 1 m/s.
Bài 48: M t v u hoà trên qu o dài 40 cm. Khi v x = 10 ật dao động điề đạ trí li độ
cm, v t có v n t c 20
3
cm/s. Chu kì dao động là
A. 1 s. B. 0,5 s. C. 0,1 s. D. 5 s.
Bài 49: u hoà c c lò xo ph thu c vào Chu kì dao động điề a con l
A ng. B. C u t o c a con l c. . Biên độ dao độ
C ng. D u c a con l c. . Cách kích thích dao độ . Pha ban đầ
Bài 50: M t con l c lò xo g m v t có kh ng m và lò xo có c u ối lượ độ ứng k, dao động điề
hòa. N c ng k lên 2 l n và gi m kh n thì t n s ng c a ếu tăng độ ối lượng m đi 8 l dao độ
vt s
A n. B. gi m 2 l n. C n. D. gi m 4 l n. . tăng 4 lầ . tăng 2 lầ
Bài 51: Con l u trên c i g n v t n u hoà theo ắc xo đầ định, đầu dướ ng dao động điề
phương thẳng đứ nơi có gia tố ọng trườ ằng, động c tr ng g. Khi vt v trí cân b giãn ca
lò xo là ng c a con l c tính b ng bi u th c l. Chu kì dao độ ắc đượ
A. T = 2
m
k
. B. T =
21
l
g
. C. T = 2
gl
. D.
21
k
m
.
Bài 52: M t con l c xo g c ng k và v t có kh u ồm lò xo có độ ối lượng m dao động điề
hoà, khi m=m ng T , khi m = m ng T . Khi m = 1 thì chu dao đ 1 2 thì chu dao độ 2
m1 + m ng là 2 thì chu kì dao đ
6
A.
21
1TT
. B. T + T . C. 1 2
2
2
2
1TT . D.
2
2
2
1
21
TT
TT
.
Bài 53: Công th c nào sau tính t n s ng c a l c xo treo th ng đây dùng để dao độ
đứng (∆l là độ giãn ca lò xo v trí cân bng):
A. f = 2
m
k
B. f =
2
C. f = 2
gl
D.f =
21
l
g
Bài 54: M t con l c treo tr ng yên con l c ắc đơn đượ ần thang máy. Khi thang máy đứ
dao độ g điề ới chu T. Khi thang máy đi lên thẳng đứ n đền u a v ng chm d u vi gia
tốc độ ọng trường nơi đặ ắc dao độ ln bng mt na gia tc tr t thang máy thì con l ng
điều hòa v ới chu kì T’ là
A B C. T’ = 2T. . T’ = 0,5T. . T’ = T 2 . D. T’ =
2
T
.
Bài 55: M t con l m hòn bi nh kh ng m, treo vào m t s i dây không giãn, ắc đơn gồ ối lư
khối lượng dây không đáng kể ắc đơn dao động điề. Khi con l u hòa vi chu 3 s thì hòn
bi chuy ng trên cung tròn dài 4 cm. Th c 2 cm k t v trí cân ển độ ời gian để hòn bi đi đượ
bng là
A. 0,25 s. B. 0,5 s. C. 0,75 s. D. 1,5 s.
Bài 56: t x = Hai dao động điều hoà cùng phương các phương trình lần lượ 1
4cos100t (cm) x = 3cos(100 t + 2
2
) (cm). Dao độ ủa hai dao động đó ng tng hp c
có biên độ
A. 5 cm. B. 3,5 cm. C. 1 cm. D. 7 cm.
Bài 57: n s = Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tầ các phương trình x1
3cos(t -
4
) (cm) x =4cos(t +2
4
) (cm). Biên độ ủa dao đ ợp hai dao độ c ng tng h ng
trên là
A. 5 cm. B. 1 cm. C. 7 cm. D. 12 cm.
Bài 58: M t h da ng ch u tác d ng c a m t ngo i l c tu n hoàn F = F t thì o đ n 0sin10
xy ra hi ng c ng. T n sện tượ ộng hưở ng riêng cdao đ a h ph i là
A. 5 Hz. B. 5 Hz. C. 10 Hz. D. 10 Hz.
Bài 59: = 3cos(20 t) (cm) Hai dao động điều hòa, cùng phương theo các phương trình x1
và x = 4cos(20 t + 2
2
) (cm); v i x tính b ng cm, t tính b ng giây. T n s c ủa dao động
tng hp c ủa hai dao động đó là
A. 5 Hz. B. 20 Hz C. 10 Hz. D.20 Hz.
Bài 60: M t con l m ngang v i chu T. ắc xo đang dao động điều hòa theo phương nằ
Nếu cho con l ng c a ắc này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì chu kì dao độ
nó lúc này là
A. 4T. B. 2T. C. 0,5T. D. T.
Bài 61: M t con l u hòa m t v i chu T. N ắc đơn dao động điề ặt đấ ếu đưa con lắc đơn
này lên M c tr ng b ng 1/6 gia t c tr ng m ặt Trăng có gia tố ng trườ ọng trườ ặt đất, coi độ
dài c a dây treo con l ng c c trên M ắc không đổi, thì chu kì dao đ a con l ặt Trăng là
A. 6T. B. 6 T. C.
6
T
. D.
2
.
Bài 62: M t con l c treo vào tr n m t toa xe l a. Con l c b ắc đơn có chiều dài 0,3m đượ
kích độ ủa các đoạng mi khi bánh xe ca toa gp ch ni c n ray. Biết khong cách gia
hai m i n i ray là 12,5 m và gia t c tr ng là 9,8 m/s c a con l ọng trườ 2. Biên độ ắc đơn này
ln nh ng th u v i tất khi đoàn tàu chuyển độ ẳng đề ốc độ x ấp xĩ
A. 41 km/h. B. 60 km/h. C. 11,5 km/h. D. 12,5 km/h.
7
Bài 63: G n l t hai qu c u vào m ng. Trong cùng m t ần lượ ột xo cho chúng dao đ
khong thi gian, qu c u m th c hi ng, qu c u m th c hi c 14 1 ện được 28 dao độ 2 ện đư
dao độ ận nào đúng?ng. Kết lu
A. m = 2 m . B. m = 4 m . C. m = 0,25 m . D. m = 0,5 m . 2 1 2 1 2 1 2 1
Bài 64: M t con l c lò xo g m v t nh kh ng 400 g, lò xo có kh ối lượ ối lượng không đáng
kể, độ ắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấ cng 100 N/m. Con l y = 10. Dao 2
độ ng c a con lc có chu k
A. 0,6 s. B. 0,2 s. C. 0,8 s. D. 0,4 s.
Bài 65: M t con l m qu c u nh kh c treo vào m u s i dây ắc đơn gồ ối lượng m đượ ột đầ
mm, nh , không dãn, dài 64 cm. Con l u hòa t c tr ắc dao động điề ại nơi gia tố ng
trườ ng g. Ly g = (m/s2 2). Chu k ng c c là dao độ a con l
A. 0,5 s. B. 1,6 s. C. 1 s. D. 2 s.
Bài 66: M t con l u hòa. Bi c ng 36 N/m và v t nh có ắc lò xo dao động điề ết lò xo có độ
khối lượng 100 g. L y n thiên theo th 2 = 10. Động năng của con l c bi ế i gian vi t n s
A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 1 Hz.
Bài 67: T i m t, m t con l u hòa. Trong kho ng th i ột nơi trên mặt đấ ắc đơn dao động điề
gian t, con l c th c hi ng toàn ph i chi u dài con l c m n 44 ện 60 dao độ ần; thay đổ ột đoạ
cm thì cũng trong khoả ện 50 dao đng thi gian t y, nó thc hi ng toàn phn. Chiu dài
ban đầu ca con lc là
A. 144 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 100 cm.
Bài 68: T c tr ng 9,8 m/s , m t con l t con l c xo ại nơi gia tố ọng trườ 2 ắc đơn mộ
nằm ngang dao động điề ắc đơn chiều hòa vi cùng tn s. Biết con l u dài 49 cm và lò
xo có độ cng 10 N/m. Khối lượng vt nh ca con lc lò xo là
A. 0,125 kg. B. 0,750 kg. C. 0,500 kg. D. 0,250 kg.
Dng 3 nh tr ng thái ng Xác đị dao độ
ca v t th = t + t ời điểm t và t’ Δ
Bài 1: M t ch m chuy n th ng có t và gia t c liên h v i nhau ất điể ển động trên đoạ ọa độ
bi bi u th c : a = 25x (cm/s n s góc c2)Chu kì và t a chất điểm là :
A. 1,256s ; 25 rad/s. B. 1s ; 5 rad/s. C. 2s ; 5 rad/s. D. 1,256s ; 5 rad/s.
Bài 2: M t v t ng u hòa = 2cos(2 t và dao độ điề phương trình : x π π/6) (cm, s) Li độ
vn t c c a v t lúc t = 0,25s là :
A. 1cm ; ±2
3
π.(cm/s). B. 1,5cm ; ±π
3
(cm/s). C. 0,5cm ; ±
3
cm/s. D. 1cm ; ± π cm/s.
Bài 3: M t v t ng u hòa = 5cos(20t n t c dao độ điề phương trình : x π/2) (cm, s). Vậ
cực đại và gia t i c a v t là : c cực đạ
A. 10m/s ; 200m/s . B. 10m/s ; 2m/s . 2 2
C. 100m/s ; 200m/s . D. 1m/s ; 20m/s . 2 2
Bài 4: V t ng u x = dao độ đi hòa theo phương trình : 10cos(4πt +
8
)cm. Bi c a ết li độ
vt t i th c a v t t i th ời điểm t là 4cm. Li độ ời điểm sau đó 0,25s là :
Bài 5: M t v t ng u hòa v = n k t dao độ điề ới phương trình : x 4cos(20πt + π/6) cm. Chọ ế
qu úng : đ
A. lúc t = c a v t B. lúc t = c a v t là 2cm. 0, li độ là 2cm. 1/20(s), li độ
C. lúc t = 0, v n t c c a v t là 80cm/s. D. lúc t = 1/20(s), v n t c c a v t là 125,6cm/s.
Bài 6: M t ch m ng v = 3 ất điể dao độ ới phương trình : x 2 cos(10πt + /6) cm. th i π
điể m t = 1/60(s) vn tc và gia t c c a vt có giá tr nào sau đây ?
A. 0cm/s ; 300π2
2cm/s2. B. 300 2 cm/s ; 0cm/s . 2
C. 0cm/s ; 300
2cm/s2. D. 300 2cm/s ; 300π2 2cm/s2
8
Bài 7: Ch m ng u hòa v x = 6cos(10t+ ất điể dao độ điề ới phương trình : 3π/2)cm. Li
độ ca ch ng b ất điểm khi pha dao độ ằng 2π/3 là :
A. 30cm. B. 32cm. C. 3cm. D. 40cm.
Bài 8: M t v = 5cos(2 t+ /6) (cm, s). L y = ật dao động điều hòa có phương trình : x π π π2
10, = 3,14. V n t x = 3cm là : π c c a v ật khi có li độ
A. 25,12(cm/s). B. ±25,12(cm/s). C. ±12,56(cm/s) D. 12,56(cm/s).
Bài 9: M t v t ng u hòa có = + dao độ điề phương trình : x 5cos(2πt π/6) (cm, s).
L = = 3,14. Gia t c c a v t khi có x = 3cm là : ấy π2 10, π li độ
A. 12(m/s ). B. 120(cm/s ). C. 1,20(cm/s D. 12(cm/s ). 2 2 2).  2
Bài 10: V t ng rình : x = dao độ điều hòa theo phương t 10cos(4πt +
8
)cm. Bi c a ết li độ
vt t i th c a v t t i th = t + 0,125(s) là : ời điểm t là 6cm, li độ ời điểm t’
A. 5cm. B. 8cm. C. 8cm. D. 5cm.
Bài 11: V t ng dao độ điều hòa theo phương trình : x = 10cos(4πt +
8
)cm. Bi c a ết li độ
vt t i th c a v t t i th = t + 0,3125(s). ời điểm t là 5cm, li độ ời điểm t’
A. 2,588cm. B. 2,6cm. C. 2,588cm. D. 2,6cm.
Bài 12: M t v /2)cm, to c t ật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4t+ độ a v
ti thời điểm t = 10s là.
A. x = 3cm B. x = 0 C. x = -3cm D. x = -6cm
Bài 13: M t ch ất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(2 )t cm, to c a độ
chất điểm t i th m t = 1,5s là. ời điể
A. x = 1,5cm B. x = - 5cm C. x = 5cm D. x= 0cm
Bài 14: M t v t + /2)cm, v n t c c a ật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4
vt t i th m t = 7,5s là. ời điể
A. v = 0 B. v = 75,4cm/s C. v = -75,4cm/s D. V = 6cm/s.
11. M t v t + /2)cm, gia t c c a v t ật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4
ti thời điểm t = 5s là
A. a = 0 B. a = 947,5 cm/s . C. a = - 947,5 cm/s D. a = 947,5 cm/s. 2 2
Bài 15: M t v u hòa v ng nh nh t v ật dao động điề ới biên độ 6cm. Quãng đườ ật đi
đượ c trong m t giây là 18cm. Th i đi t có li đm kết thúc quãng đường đó thì vậ
A. 2 cm. B - 3 cm. - 6 cm. . 3 cm hoặc C. 6 cm hoặc D. bằng 0.
Bài 16: Vật DĐĐH theo phương trình: x = cos(πt - 2π/3) dm. Th ật đi đượi gian v c
quãng đường S = 5cm (k t t = 0) là
A. 1/4 s. B. 1/2 s. C. 1/6 s. D. 1/12 s.
Bài 17: V u hòa v i gian t ật dao động đề ới phương trình x = 8cos (ωt + π/2) (cm). Sau th 1
= 0,5s k t th i u v ng S =4cm. Sau kho ng th i gian điểm ban đầ ật đi được quãng đườ 1
t2 = 12,5s (k t th i điểm ban đầ ật đi đưu) v c quãng đư ng
A. 160 cm. B. 68 cm. C. 50 cm. D. 36 cm.
Bài 18: M t ch u hoà trên tr c Ox v n t c b ng 0 t i hai th i ất điểm dao động điề
điể m liên tiếp t = 2,8 s và t = 3,6 s và v1 2 n tc trung bình trong khong th i gian t = t2
t1 là 10 cm/s. To độ ch m t i th m t = 0s là ất điể ời điể
A. 0 cm. B. -3 cm. C. 2 cm. D. 3 cm.
Bài 19: M t ch t điểm dao động điều hoà trên trc Ox có vn tc bng 0 t i hai th ời điểm
liên tiếp
11,75t s
22,5t s
, tốc đ trung nh trong khong thời gian đó là
16 /cm s
. To đ
cht điểm ti thi đim
0t
A. -8 cm B. -4 cm C. 0 cm D. -3 cm
9
Bài 20: M t v ng v t ật dao động theo phương trình x = 10cos(4πt + π/3) cm. Quãng đư
đi đượ ời điể = 1/12 s đế ời điểc t th m t1 n th m t = 1/3 s là 2
A. 20 cm. B. 30 cm. C. 40 cm. D. 50 cm.
Bài 21: M t v u hòa trên tr c Ox. G i t t l t kho ng th i gian ật dao động điề 1 2 ần lượ
ng /tn nh t và dài nh v ng b . T ất để ật đi được quãng đư ằng biên độ s t1 2 b ng
A. 2. B. 1/2. C. 1/3. D. 1/ 2
Bài 22: c a m t v - ng th i gian Phương trình li độ ật là: x = 5cos(4πt π)cm. Trong khoả
k t lúc dao d n 0,5s v -2,5cm vào nh ng th m ộng đế ật đi qua ly độ ời điể
A. 1/12 s, 5/12 s. B. 5/12 s, 11/12 s.
C. 5/12 s, 7/12 s. D. 7/12 s, 11/12 s
Bài 23: M t con l c lò xo treo th ẳng đứng được kích thích dao động điều hòa có phương
trình: )
6
5cos(6
tx . Góc O trùng v i VTCB, tr c t Ox cùng v i tr c c a xo, ọa độ
hướng lên. Khong thi gian v th cao c i lật đi t ời điểm ban đầu lên độ ực đạ n th nht
là bao nhiêu?
Bài 24: M t ch u hòa t ất điểm dao động điề heo phương trình: ))(
3
2
10cos(4 cmtx
.
Thời đi m đ u tiên (sau thời điểm t = 0) mà v t l p l i v trí ban đầu là lúc nào?
Dng 4 nh th m Xác đị ời đi
vt x đi qua li độ 0 vn tc vt t giá tr vđạ 0
Bài 1: M t v u hoà v nh x =8cos(2 t) cm. Th m th nh t ật dao động đi ới phương trì ời điể
vật đi qua vị trí cân b ng là :
A)
1
4
s. B)
1
2
s C)
1
6
s D)
1
3
s
Bài 2: M t v h x = 8cos10 t. Th m v ật dao động điều hòa có phương trìn π ời đi ật đi qua vị
trí x = 4 l n th 2009 k t th m b ng là : ời điể ắt đầu dao độ
A.
6025
30
(s). B.
6205
30
(s) C.
6250
30
(s) D.
6,025
30
(s)
Bài 3: M t v u hoà v = 4cos(4 t + /6) cm. Th m ật dao động điề ới phương trình x π ời điể
th 3 v t qua v trí x = 2cm theo chi ều dương.
A) 9/8 s B) 11/8 s C) 5/8 s D) 1,5 s
Bài 4: V t ng t qua VTCB l n th dao độ điều hòa có phương trình : x =5cosπt (cm,s). V
3 vào th m : ời điể
A. 2,5s. B. 2s. C. 6s. D. 2,4s
Bài 5: V t ng u hòa = - t m dao độ điề phương trình : x 4cos(2πt π) (cm, s). V đến điể
biên dương B(+4) lầ ời điển th 5 vào th m :
A. 4,5s. B. 2,5s. C. 2s. D. 0,5s.
Bài 6: M t v t ng u hòa có = + i gian dao độ điề phương trình : x 6cos(πt π/2) (cm, s). Th
vt m có x = 3cm l n th 5 là : đi từ VTCB đến lúc qua điể
A.
61
6
s.  B.
9
5
s. C.
25
6
s. D.
37
6
s.
Bài 7: M t v = 4cos(4 m th 2009 v t ật DĐĐH với phương trình x t + π/6)cm. Thời điể
qua v trí x = 2cm k t t = 0, là
10
A)
12049
24
s. B)
12061s
24
C)
12025 s
24
D) Đáp án
khác
Bài 8: M t v ật dao động điều hòa có phương trình x 8cos10πt. Thời điể ật đi qua vị= m v
trí x  4 lần th 2008 theo chi u âm k t th m b ng là : ời đi ắt đầu dao độ
A.
12043
30
(s). B.
10243
30
(s) C.
12403
30
(s) D.
12430
30
(s)
Bài 9: Con l u hoà trên m t ph ng ngang v i chu T = 1,5s, biên ắc xo dao động điề
độ độ A = lúc t = 0, v4cm, pha ban đầu /6. Tính từ t to x = 2 cm ln th 2005
vào th m nào: ời điể
A. 1503s B. 1503,25s C. 1502,25s D. 1503,375s
Bài 10: M t ch ất điểm dao động điều hòa v i chu kì T. Trong kho ng th i gian ng n nh t
khi đi từ v trí biên có li độ x = A đế n v trí li độ x =
2
A
, chất điểm có tốc độ trung bình
A.
T2A3
. B.
T
A6
. C.
T
A4
. D.
T2A9
.
Bài 11: M t con l c m m t hòn bi nh kh i l ng m, treo vào m t s i dây không đơn gồ ượ
dãn, kh i l ng s i dây k . Khi con l c y dao ng u hòa v i chu ượ không đáng đơn đ điề
kì 3 s thì hòn bi chuy ng trên m t cung tròn dài 4 cm. Th i gian hòn bi c 1 ển độ để đi đượ
cm k t v trí cân b ng là
A. 0,75 s. . 0,25 s. C. 0,5 s. D. 1,5 s. B
Bài 12: M t v t dao ng u hòa chu T. N u ch n g c th i gian t = 0 lúc v t độ điề ế
qua v trí cân b ng, thì trong n u tiên, v n t a v t b ng không th i m ửa chu kì đầ c c đi
A. T/2. B. T/4 C. T/6. D. T/8
Bài 13: M t con l m hòn bi nh kh ng m, treo vào m t s i dây không giãn, ắc đơn gồ ối lượ
khối lượng dây không đáng kể c đơn dao động điề. Khi con l u hòa vi chu kì 3 s thì hòn
bi chuy ng trên cung tròn dài 4 cm. Th c 2 cm k t v trí cân ển độ ời gian để hòn bi đi đượ
bng là
A. 0,25 s. B. 0,5 s. C. 0,75 s. D. 1,5 s.
D Ving 5 ết phƣơng trình dao động điều hòa
Xác định các đặc trƣng ột DĐĐH.ca m
Bài 1: M t v t ng u hòa v A = 4cm và T = 2s. Ch n g c th i gian là dao độ điề ới biên độ
lúc v t qua VTCB theo chi a qu ng c a v t là : ều dương c đạo. Phương trình dao độ
A. x =4cos(2 t /2)cm. B. x = 4cos( t+ /2)cm. π π π π
C. x = 4cos(2 t + /2)cm. D. x = 4cos( t+ /2)cm. π π π π
Bài 2: M t v t ng n th ng dài 4cm v i f = 10Hz. Lúc t = 0 v t dao độ điều hòa trên đoạ
qua VTCB theo chi a qu ng c t là : ều dương c đạo. Phương trình dao độ a v
A. x = 2cos(20 t /2)cm. B. x = 2cos(20 t+ /2)cm. π π π π
C. x = 4cos(20t= /2)cm. D. x = 4cos(20 t /2)cm. π π π
Bài 3: M u trên c i treo v t m. V t ng ột lò xo đầ định, đầu dư dao độ theo phương thng
đứ ng v i tn s góc
= 10 (rad/s). Trong quá trình ng i t n 22cm. Ch n π dao độ độ dài xo thay đổ 18cm đế
g t t i VTCB. chi ng xu ng, gọa độ ều dương hướ c thi gian lúc xo độ dài nh
nhất. Phương trình dao động ca vt là :
A. x = 2cos(10 t )cm. B. x = 2cos(0,4 t)cm. π π π
C. x = 4cos(10 t )cm. D. x = 4cos(10 t + )cm. π π π π
11
Bài 4: M t ch c theo tr c ox quanh VTCB v 2cm chu k 2s. ất điểm đh dọ ới biên độ
Hãy l ng n u ch n m c th i gian t =0 lúc phương trình dao độ ế 0
a. V ật đi qua VTCB theo chiều dương
B.Vật đi qua VTCB theo chiều âm
c. V t biên dương
d. V t biên âm
Bài 5: M t ch u hoà d c theo tr c Õ quanh VTCB O v 4 ất điểm dao động điề ới biên độ
cm, t n s f=2 Hz .hãy l ng n u ch n m c th i gian t =0 lúc ập phương trình dao độ ế 0
a. chất đi m đi qua li đ x =2 cm theo chi 0 ều dương
b. ch x =-2 cm theo chi u âm ất đi m đi qua li đ 0
II ph c biPhƣơng pháp 2: Dùng số u di u hòa ễn hàm điề
(NH MÁY TÍNH fX 570MS; 570ES; 570ES Plus)
Bài 1: V u hòa v i t n s 0,5Hz, t i g c th x = ật m dao động điề ời gian li đ (0)
4cm, v n t = 12,56cm/s, l y c v(0) 3,14
. Hãy vi ng. ết phương trình dao độ
Bài 2: V t m g u m t lò xo nh u hòa v i chu k i ta kích ắn vào đầ ẹ, dao động điề 1s. ngườ
thích dao độ ằng ngượ ều dương một đoạng bng cách kéo m khi v trí cân b c chi n 3cm
ri buông. Ch n g c t VTCB, g c th i gian lúc buông v t, hãy vi ọa độ ết phương trình
dao động.
Bài 3: V t nh i m t xo nh , th ng ng k = 25N/m. m =250g được treo vào đầu dướ đứ
T VTCB người ta kích thích dao động bng cách truyn cho m mt vn tc 40cm/s
theo phương c ọa độa trc xo. Chn gc t VTCB, gc thi gian lúc m qua VTCB
ngược chiều dương, hãy viết phương trình dao động.
Bài 4: M t v ng A = 24 cm ,chu k T= 4 s T i th m t = ật dao đ điều hòa có biên độ ời điể
0 v c i âm (x = -A) a) Vi u hòa x ? ật có li độ ực đạ ết phương trình dao động điề
b) Tình x ? v ? a ? th m t = 0 ,5s ời điể
Bài 5: M t v A = 24 cm ,chu k T= 4 s T i th m t = ật dao động điều hòa có biên độ ời điể
0 v c i âm (x = -A) a) Vi u hòa x ? ật có li độ ực đạ ết phương trình dao động điề
b) Tình x ? v ? a ? th m t = 0 ,5s ời điể
Bài 6: M t xo kh u trên gi c u ối ợng không đáng kể k = 200 N/m.Đầ định đầ
dướ i treo vt nng m = 200g, v ng th ng có vật dao độ ẳng đứ n t c c i 62,8 cm/s. ực đạ
viết PT dao động ca vt.
Bài 7: M t v t ng u hòa v A = 4cm và T = 2s. Ch n g c th i gian dao độ điề ới biên đ
lúc v t qua VTCB theo chi a qu ng c a v t là : ều dương c đạo. Phương trình dao độ
A. x = 4cos(2 t - /2)cm. B. x = 4cos( t - π π π π/2)cm.
C. x = 4cos(2 t - /2)cm. D. x = 4cos( t + /2)cm. π π π π
Bài 8: M t v t ng n th ng dài 4cm v i f = 10Hz. Lúc t = 0 v t dao độ điều hòa trên đoạ
qua VTCB theo chi u âm c a qu nh ng c t là : đạo. Phương trì dao độ a v
A. x = 2cos(20 t - /2)cm. B.x = 2cos(20 t + /2)cm. π π π π
C. x = 4cos(20t - /2)cm. D. x = 4cos(20 t + /2)cm. π π π
Bài 9: M u trên c i treo v t m. V t ng ột lò xo đầ định, đầu dướ dao động theo phương thẳ
đứ độ ng v i tn s góc = 10 π(rad/s). Trong quá trình dao đng dài xo thay đổi t
18cm đế ọa độ ều dương n 22cm. Chn gC t ti VTCB. Chi ng xung, gc thi gian
lúc lò xo có dài nh nh ng c a v t là : độ ất. Phương trình dao độ
A. x = 2cos(10 t + )cm. B. x = 2cos(0,4 π π πt)cm.
C. x = 4cos(10 t + )cm. D. x = 4cos(10 t + )cm. π π π π
Bài 10: M t con l ng v A = 5cm, chu k T = 0,5s. Vi ắc lò xo dao độ ới biên đ ết phương
trình dao độ ng c a con lắc trong các trư ng hp:
12
a) t = 0 , v t qua VTCB theo chi ều dương.
b) t = 0 , v t cách VTCB 5cm, theo chi ều dương.
c) t = 0 , v ng theo chi ật cách VTCB 2,5cm, đang chuyển độ ều dương.
Bài 11: M t con l ng v i chu k T = 1(s). Lúc t = 0, v t qua v ắc lò xo dao độ trí có li độ
5. 2x (cm) v i v n t c 10. . 2v

(cm/s). Vi ng c a con l c. ết phương trình dao đ
Bài 12: Mt v u hoà dật dao động điề c theo trc Ox. Lúc v t qua v trí li độ
2x (cm) thì v n t c . 2v

(cm/s) gia t c
2
2.a
(cm/s2). Ch n g c to
độ v trí trên. Vi ng cết phương trình dao độ a vật dư i dng hàm s cosin.
Bài 13: V u hòa v i t c i 40 cm/s. T i v ật dao động điề ốc độ ực đạ trí li độ
02 2( )x cm v ng th u ch n g c th i gian lúc v t qua v ật động năng bằ ế năng. Nế
trí này theo chi ng c t là ều dương thì phương trình dao đ a v
Bài 14: M t v t kh i c a m ối lượng m = 100g được treo vào đầu ột xo độ
cng k = 100(N/m). Đầu trên c a xo g n vào m m c nh. Ban u v c gi ột điể đ đầ ật đượ
sao cho xo không b bi n d ng. Buông tay không v n t u cho v ng. ế ốc ban đầ ật dao độ
Viết phương trình dao động ca vt (dng sin) . Ly g = 10 (m/s2);
210
.
Bài 15: M t v ật dao động điều hòa v i = 5rad/s. T i VTCB truy n cho v t m t v n t c
1,5 m/s theo chiều dương. Phương trình dao động là:
A. x = 0,3cos(5t + /2)cm. B. x = 0,3cos(5t)cm.
C. x = 0,3cos(5t + /2)cm. D. x = 0,15cos(5t)cm.
Bài 16: M t v u hòa v i = 10 ật dao động điề
2
rad/s. Chon g c th i gian t = lúc v t
ly độ x = 2 3 cm đang đi về v trí cân bng vi vn tc 0,2
2
m/s theo chiều dương.
Ly g =10m/s2. ng c a qu c u có d ng Phương trình dao đ
A. x = 4cos(10 2 t + /6)cm. B. x = 4cos(10 2t + 2 /3)cm.
C. x = 4cos(10
2
t - /6)cm. D. x = 4cos(10
2
t + /3)cm.
Bài 17: M t v ng v 6cm. Lúc t = 0, con l c qua v x = ật dao độ ới biên đ trí li độ
3
2
cm theo chi i gia t l n ều dương vớ ốc có độ
2 /3cm/s2. Phương trình dao động ca con
lc là :
A. x = 6cos9t(cm) B. x= 6cos(t/3+ /4)(cm). π
C. x = 6cos(t/3+ /4)(cm). D. x = 6cos(t/3+ /3)(cm). π π
Bài 18: = Một vật khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu T 2s. Vật qua
VTCB với vận tốc v 0, vật qua vị trí li độ x 5cm ngược chiều 0 = 31,4cm/s. Khi t = =
dương quĩ đạo. Lấy 10. Phương trình dao động của vật là :2=
A. x = 10cos( t +5 /6)cm. B. x = 10cos( t + /3)cm. π π π π
C. x = 10cos( t+ /3)cm. D. x = 10cos( t+ 5 /6)cm. π π π π
Bài 19: M t con l c lò xo g m qu c u nh c ng k = 80N/m. Con l c th c hi n và có độ
100 dao độ ầu có li độ 2cm đang chuyểng hết 31,4s. Chn gc thi gian là lúc qu c n
độ ng theo chi a trều dương củ c t vọa độ i vn t lốc có độ n 40 3 cm/s, thì phương trình
dao động ca qu cu là :
A. x =4cos(20t - /3)cm. B. x =6cos(20t + /6)cm. π π
C. x =4cos(20t + /6)cm. D. x =6cos(20t+ /3)cm. π π
Bài 20: M t con l c xo treo th ng m=0,4kg k=40N/m kéo qu c u l ch kh i v ẳng đứ
trí cân b ng 8cm r i th ng. ch n g c to t i v trí cân b ng, chi cho dao độ độ ều dương
hướ ng lên trên, g c thi gian lúc th vt. ng cPT dao độ a con lc là:
A.
))(
2
.10cos(.8 cmtx
B.
8cos(20 )x t cm

C.
8cos(20 )x t cm

D.
8cos(20 )x t cm

13
Bài 21: M t v u hòa v i t n s góc ật dao động điề
10 5 /rad s
. T i th m t = 0 ời điể
vật có li độ x = 2cm và có t c đ 20 15 /cm s . Phương trình dao động ca vt là:
A.
2 os(10 5 )
6
x c t cm

B. 2 os(10 5 )
6
x c t cm

C.
5
4 os(10 5 )
6
x c t cm

D.
4 os(10 5 )
3
x c t cm

Bài 22: V t n ng c a con l u hoà d c theo tr c Ox, v n t c khi ắc xo dao động điề
qua v trí cân b c c i 2 m/s m. G c th c ch n lúc ằng O là 20πcm/s. Gia tố ực đạ 2 ời gian đượ
vật qua điểm M 0 10 2x cm hướng v v trí cân b ng. Coi 210
. Phương trình
dao động ca vt là
A. 10sin( )
4
x t cm

B.
10 3
20cos( )
4
x t cm

C.
10 3
20sin( )
4
x t cm

D.
10
20cos( )
4
x t cm

Bài 23: M t con l c xo g m qu c u nh c ng k = 80 N/m th c hi n xo đ
dao động điề ọa độu hòa dc trc Ox, chn gc t O ti v trí cân bng. Con lc thc hin
100 dao độ ầu li độ x = 2 cm và đang ng hết 31,4 s. Chn gc thi gian lúc qu c
chuyển độ ều dương củ a độ ốc động theo chi a trc t vi vn t ln 40 3cm /s thì
phương trình dao động ca qu cu là
A. x = 4cos(20t- π/3) cm. B. x = 4cos(20t+ π/6) cm.
C. x = 6cos(20t- π/3) cm. D. x = 6cos(20t+ π/6) cm.
Bài 24: M t v u hoà c i b ng th Quãng ật dao động điề sau 1/8 s thì động năng lạ ế năng.
đườ ng v c trong 0,5s 16cm. Chật đi đượ n g c thi gian lúc vt qua v trí cân bng
theo chi ng c a v t là: ều âm. Phương trình dao đ
A. 8cos(2 / 3)
2
x t cm

B. 8cos(2 / 3)
2
x t cm

C. 4cos(4 / 3)
2
x t cm

D. 4cos(4 / 3)
2
x t cm

Bài 25: M t v u hoà : x = -2 cm v t v n t c ật dao động điề li độ 1
18 3 /v cm s
;
li 22 3x cm vt có v n t c 28 /v cm s  . Ch n t = 0 là th m v x = - ời điể ật có li đ
A/2 và đang chuyển độ ằng. Phương trình dao động xa v trí cân b ng ca vt là
A. x = 4cos (4πt + 2π/3) (cm). B. x = 8cos (4πt + π/3) (cm).
C. x = 4cos (4πt /3) (cm). π/3) (cm). - D. x = 8cos (2πt -
Bài 26: M t v u hoàchi u dài qu o 8 cm.Ch n tr c to trùng ật dao động điề đạ độ
vi qu đạo, gc to độ t i v trí cân b ng c a v t, g c thi gian lúc v ật li đ 2 3cm
và đang chuyển độ ốc 0,4 m/s. Phương trình dao động vi vn t ng ca vt là
A. x = 4cos(20t π/6) cm. B. x = 4cos(20 t + π/6) cm.
C. x = 4cos(10 t π/3) cm. D. x = 4cos(10t 5π/6) cm.
Bài 27: M t v c Ox quanh VTCB O. Khi t = 0, v t v n t c 30 cm/s ật dđđh trên trụ
hướ ng theo chi n lúc vều dương qu đạo và đế n t c bng 0 ln th nh c quãng ất nó đi đượ
đường 5 cm. Biết r ng v ng liên tiằng quãng đư ật đi được trong 3 chu dao độ ếp 60
cm. Phương trình dao động ca vt là
A. x = 5cos(6t π/2) cm. B. x = 5cos(6t + π/2) cm.
C. x = 10cos(6t D. x = 10cos(6t π/2) cm. π/2) cm.
Bài 28: M t v u hòa d c theo tr c Ox, ch n g c t trùng v i v trí cân ật dao động điề ọa độ
bng ca v t. Bi t kho ng th ế i gian gi a hai l n liên ti p v trí cân b ng là 1 s. ế ật đi qua vị
14
Ly
210
. T i th u t = 0 v t gia t c ời điểm ban đầ
2
00,1 /a m s v n t c
03 /v cm s

. Phương trình dao động ca vt là
A. ) 2cos( 5 / 6)x t cm

B. ) 2cos( 5 / 6)x t cm

C. ) 2cos( /3)x t cm

D.) 4cos( 2 / 3)x t cm

Bài 29: M t v u hoà v i t n s f = 1 Hz. Lúc t = 2,5 s v ật dao động điề ật đi qua li độ
5 2x cm vi v n t c
10 2 /v cm s
 . Phương trình dao động ca vt là
A. 5cos(2 )
2
x t cm

B. 10cos(2 )
4
x t cm

C. 10sin( )
3
x t cm

D. 10cos(2 )
4
x t cm

D ng 6 ng Xác định quãng đƣờ
và s l n v x t th m t n t ật đi qua ly độ 0 ời điể 1 đế 2
Bài 1: M t con l c xo ng u hòa v = 12cos(50t= /2)cm. dao độ điề ới phương trình : x π
Quãng đường vt c đi đư
trong kho ng th i gian t = /12(s), k t th m g c là : (t = 0) π ời điể
A. 6cm. B. 90cm. C. 102cm. D. 54cm.
Bài 2: M t con l c xo ng u hòa v dao độ điề ới phương trình : x = 6cos(20t π/3)cm.
Quãng đườ đi đượ 13π/60(s), kể ắt đầng vt c trong khong thi gian t = t khi b u dao
động là :
A. 6cm. B. 90cm. C. 102cm. D. 54cm.
Bài 3: M t con l u hòa v 6cm và chu kì 1s. T i t = 0, v t ắc xo dao động điề ới biên đ
đi qua VTCB theo chi ổng quãng đường đi đượu âm ca trc to độ. T c ca vt trong
khong thi gian 2,375s k t th c ch ời điểm đượ n làm gc là :
A. 56,53cm B. 50cm C. 55,76cm D.
42cm
Bài 4: M t v ng v = 4 ật dao độ ới phương trình x 2cos(5πt- 3 ng vπ/4)cm. Quãng đườ ật đi
t thời điểm t = n t = 6s là :A. 84,4cm B. 333,8cm C. 336,1cm 1 1/10(s) đế 2
D. 337,5cm
Bài 5: M t v l n v t ật dao động điều hoà theo phương trình: x = 8cos(3πt + π/17) cm. Số
đạ t tốc đ cực đại trong giây đầu tiên là:
A. 2 ln. B. 3 l n. C. 4 l n. D. 1 l n.
Bài 6: M t ch u hoà có v n t ng không t i hai th m liên ti p t điểm dao động điề c b ời điể ế
t = 2,2 (s) t = 2,9 (s). Tính t th u (t n th m t ch t 1 2 ời điểm ban đầ o= 0 s) đế ời điể 2
điểm đã đi qua vị trí cân bng
A. 6 ln. B. 5 l n. C. 4 l n. D. 3 l n.
Bài 7: M t v t nh th c hi ện dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(4πt - π/3)
cm. Trong kho u tiên v t qua v trí x = ảng 1,2 s đầ
2,5 2cm
bao nhiêu l n
A. 4 ln B. 6 l n C. 7 l n D. 5 l n
Bài 8: M t ch ất điểm dao động điều hòa theo phương trình
3 t5cos 2 x
(x tính
bng cm, t tính b ng s). Trong m u tiên lúc t = 0. Ch m qua v ột giây đầ ất điể trí có li độ x
= + 1 cm
A. 7 l n B. 6 l n C. 5 l n D. 4 l n
15
Bài 9: M t ch ất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos ( 6πt +
3
) (x tính
bng cm t tính b ng giây). Trong m t u tiên t th m t = 0, chgiây đ ời điể ất điểm đi
qua v x = + 3 cm trí có li độ
A. 5 l n. B. 6 l n. C. 7 l n. D. 4 ln.
Bài 10: M t ch ất điểm dao động điều hoà theo phương trình
)(
6
5cos4 cmtx

;
(trong đó x tính bằ ột giây đầ ời điểng cm còn t tính bng giây). Trong m u tiên t th m t =
0, ch x= +3cm. ất đi m đi qua v trí có li độ
A. 4 l n B. 7 l n C. 5 l n D. 6 l n
Bài 11: M t ch t + ất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos ( 6π
3
) (x
tính b ng cm t tính b ng giây). Trong m u tiên t th m t = 0, ch m ột giây đầ ời điể ất điể
đi qua vị trí có li độ x = + 3 cm
A. 5 l n. B. 6 l n. C. 7 l n. D. 4 l n.
Bài 12: M t v t + /6) + 1 (cm). Trong giây ật dao động theo phương trình x = 2cos(5
đầu tiên k t lúc vt b ng v x = 2cm theo chiắt đầu dao độ ật đi qua vị trí có li độ ều dương
được my ln?
A. 2 l n B. 4 l n C. 3 l n D. 5 l n
Bài 13: M t ch ất điểm dao động điều hoà theo phương trình
)(
6
5cos4 cmtx

;
(trong đó x : ột giây đầ ời điể ất điểm đi qua cm ,còn t: giây). Trong m u tiên t th m t = 0, ch
v trí có li độ x = + 3cm.
A. 4 l n B. 7 l n C. 5 l n D. 6 l n
Bài 14: ng: Cho dao động điều hoà phương trình dao độ
)(
3
8cos.4 cmtx

trong đó, t đo bằ ời điểm ban đầ trí li động s. Sau 3/8s tính t th u, vt qua v x=-1cm
bao nhiêu l n?
A. 3 l n B. 4 l n C. 2 l n D. 1 l n
Bài 15: Mét chÊt ®iÓm dao ®éng ®iÒu hoµ däc trôc Ox quanh trÝ c©n b»ng O víi
ph
6/5cos3 tx
(cm,s). Trong gi©y ®Çu tiªn nã ®i qua vÞ trÝ c©n b»ng
A. 5 lÇn B. 3 lÇn C. 2 lÇn D. 4 lÇn
Bài 16: M t ch u hoà v n t c b ng không t i hai th m liên ất điểm dao động điề ời điể
tiếp t =2,2 (s) t = 2,9(s). Tính t th u ( t n th m t ch t 1 2 ời điểm ban đầ o = 0 s) đế ời điể 2
điểm đã đi qua vị trí cân bng
A. 6 l n . B. 5 l n . C. 4 l n . D. 3 l n .
Bài 17: M t v ng là ật dao động có phương trình dao độ x = 10cos(2πt - π/6) cm. Vật đi qua
v trí cân b ng l u tiên k t lúc t = 0 vào th ần đầ ời điểm là
A. 1/3 s. B. 2/3 s. C. 1/12 s. D. 1/6 s.
Bài 18: M t v ng v ật dao độ ới phương trình x = 10cos(2πt + π/4) cm. Kho ng th i gian k
t th i điểm t = 0 đến th i điểm v x = 5 cm l n th 5 b ng ật có li độ
A. 2,04 s. B. 2,14 s. C. 4,04 s. D. 0,71 s.
Dng 7 nh th i gian ng n nh t v x n x –Xác đị t đi qua ly độ 1 đế 2
Bài 1: V Acos t. Th i gian ng n nh t k t ật dao động điều hòa phương trình : x =
lúc
b t đ u dao động đến lúc v t có x =A/2 là : li độ
A. T/6(s) B. T/8(s). C. T/3(s). D. T/4(s).
Bài 2: V = 4cos(8 t /6)cm. ật dao động điều hòa theo phương trình : x π π
16
Thi gian ngn nht vật đi từ x = 1 2
3 cm theo chiều dương đến v trí
có li độ x1 = 2 3cm theo chi u dương là:
A. 1/16(s). B. 1/12(s). C. 1/10(s) D. 1/20(s)
Bài 3: M t v u hòa v i chu T = 2s. Th i gian ng n nh v ật dao động đi ất đ ật đi từ
điểm M có li độ +A/2 đến điểm biên dương (+A x = ) là
A. 0,25(s). B. 1/12(s) C. 1/3(s). D. 1/6(s).
Bài 4: (Đề thi đại h c 2008) m t con l c lò xo treo th ẳng đứng. Kích thích cho con l c dao
động điều hòa theo phương đứng. Chu biên độ n lượ thng ca con lc l t là 0,4s
8cm. Ch n tr x th ng chi ng xu ng, g c t t i VTCB, g c th i ục x’ ẳng đứ ều dương hướ ọa độ
gian t = 0 v t qua VTCB theo chi y gia t do g = 10m/s = 10. ều dương. Lấ ốc rơi tự 2 π2
thi gian ng n nh t k t khi t = n l i c l 0 đế ực đàn h ủa lò xo có độ n c u là : c ti
A 7/30s. B 1/30s. C 3/10s. D 4/15s.
Bài 5: Hai con l c xo gi ng nhau cùng kh ng v t n c ng ối lượ ặng m = 10 g, đ
xo là k = π N/cm, dao động điề ọc theo hai đườ2 u hòa d ng thng song song k lin nhau (v
trí cân b ng hai v u cùng g c t ). Biên c a con l c th hai l n g p ba l n ật đề ọa độ độ
biên độ con lc th nht chuyển động ngưc chiu nhau. Khong thi gian gia hai ln
hai v t n ng g p nhau liên ti p là ế
A. 0,02 s. B. 0,04 s. C. 0,03 s. D. 0,01 s.
Bài 6: M t con l c xo g m v t m = 100 c g, xo có đ ứng k = 50 N/m dao động
điều hoà theo phương thẳng đứ ới biên động v 4 cm. Ly g = 10 m/s . Kho2 ng thi gian lò
xo b dãn trong m t chu kì là
A. 0,19 s. B. 0,28 s. C. 0,14 s. D. 0,09 s.
Bài 7: Hai v u hòa d c theo hai ng th ng song song k nhau song ật dao động điề đư
song v i tr c t Ox sao cho không va ch ng. V ọa độ ạm vào nhau trong quá trình dao độ
trí cân b ng c a hai v u trên m ng th ng qua g c t và vuông góc v i Ox. ật đề ột đườ ọa độ
Biết phương trình dao động ca hai vt ln lượt 14 2 cos(4 )
12
x t cm

24cos(4 )
3
x t cm

. Tính t th m t n th m t = 1/3s th i gian ời điể 1 = 1/24s đế ời điể 2
khong cách gi a hai v ật theo phương Ox không nhỏ hơn 2 3cm là bao nhiêu ?
A.1/3 s B. 1/8 s C.1/6 s D.1/12 s
Bài 8: Hai ch u hòa trên cùng tr c Ox (O là VTCB), coi ất điểm M và N cùng dao động đề
trong quá trình dao độ ất điể ết phương trình củng hai ch m không va chm vào nhau. Bi a
chúng l t ần lượ 110cos(4 )
3
x t cm

210 2 cos(4 )
12
x t cm

. Hai ch m cách ất điể
nhau 5cm th u tiên k t lúc t = 0 là ời điểm đầ
A.1/8 s B. 1/9 s C. 5/24 s D.11/24 s
Bài 9: M t v u hòa, trong 1 phút th c hi ng toàn ph n. ật dao động điề ện được 30 dao độ
Quãng đườ ng mà vt di chuy ng cển trong 8s là 64cm. Biên độ dao độ a vt là
A. 3cm B. 2cm C. 4cm D. 5cm
Bài 10: M t v u hòa v i t n s 10 cm. T trung bình l n ật dao động điề 1 Hz, biên độ c đ
nht mà v ng 30 cm là ật dao động có đượ n đườc khi đi hết đo
A. 40 cm/s. B. 80 cm/s. C. 45 cm/s. D. 22,5 cm/s.
Bài 11: M t v u hoà v i chu k ng nh nh t ật dao động điề T biên độ A, Quãng đườ
ca v t th c hi c trong kho ng th i gian T/3 là: ện đượ
A.A. B.
3 / 2A
C. A/2. D. 2A
Bài 12: M t v u hòa v i t n s 5Hz. Th i gian ng n nh v v ật dao động đề ất để ật đi từ
trí có ly độ
10,5x A
, đến v trí có
20,5x A
ng) (A là biên độ dao độ
A. 1/10 s. B. 1 s. C. 1/20 s. D. 1/30 s.
17
Bài 13: Cho m t v u hoà v ật dao động điề ới phương trình : x = 5cos(20πt + π/3) cm.
Thời đi m đ u tiên mà vật đi qua vị trí mà t p 3 l ại đó thế năng gấ ần động năng là
A. 1/30 s B. 1/40 s C. 1/60 s D. 1/120 s
Dng 8 nh l c tác d ng c i và c c ti u tác d ng lên v t –Xác đị ực đạ
và điể ật dao độm treo lò xo - chiu dài lò xo khi v ng
Bài 1: Con l c xo treo vào giá c nh, kh ng v t n ng là m = 100g. Con l c dao đị ối lượ
động điều hoà theo phương
trình x = cos(10 5
t)cm. L y g = 10 m/s . L i c i và c u tác d ng lên giá 2 ực đàn hồ ực đạ c ti
treo có giá tr là :
A. F = 1,5 N ; F = 0,5 N B. F = 1,5 N; F = 0 N max min max min
C. F = 2 N ; F = 0,5 N D. F = 1 N; F = 0 N. max min max min
Bài 2: Con l c xo treo th u hòa v = ẳng đứng, dao động điề ới phương trình x
2cos20t(cm). Chi u dài t nhiên c a xo l = 30cm, l y g = 10m/s . Chi u dài nh 0 2
nht và l n nh t c ng l t là ủa lò xo trong quá trình dao độ ần lượ
A. 28,5cm và 33cm. B. 31cm và 36cm.
C. 30,5cm và 34,5cm. D. 32cm và 34cm.
Bài 3: M t con l c xo treo th ẳng đứng dao độ biên động vi 4cm, chu k 0,5s. Kh i
lượng qu n ng 400g. L y = 10, cho g = 10m/s . Giá tr c a l i c i và c c π2 2 ực đàn hồ ực đạ
tiu tác dng vào qu n ng :
A. 6,56N, 1,44N. B. 6,56N, 0 N C. 256N, 65N D. 656N, 0N
Bài 4: Con l c lò xo treo th ẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở v
trí cân bằng thì được kéo xu ng m n 3cm r i th ra ống dưới theo phương thẳng đ ột đoạ
cho nó dao độ n 50 dao động. Hòn bi thc hi ng mt 20s. Cho g = π2=10m/s2. T s độ ln
lực đàn hồi c i và lực đạ c đàn hồi c u c ng là: c ti ủa lò xo khi dao độ
A. 5 B. 4 C. 7 D. 3
Bài 5: M t v t treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm. Cho g = π2=10m/s2. Biết lực đàn hi cc
đạ i và cc tiu l t 10N 6N. Chiần lượ u dài t nhiên c a xo 20cm. Chiu dài cc
tiu và c i c ng là : ực đạ ủa lò xo trong quá trình dao đ
A. 25cm và 24cm. B. 24cm và 23cm.
C. 26cm và 24cm. D. 25cm và 23cm
Bài 6: M t con l c xo treo th ẳng đứng, đầ định, đầu dướu trên c i treo mt vt m
=100g. Kéo v t xu i v trí cân b ng r i buông nh . V t ống dướ ằng theo phương thẳng đứ
dao động theo phương trình: x = 5cos(4πt +
2
)cm, l y g =10m/s . L kéo v t 2 ực dùng để
trướ c khi dao động có độ l n :
A. 1,6N B. 6,4N C. 0,8N D. 3,2N
Bài 7: M t ch m kh ng m = n th ng MN = ất điể ối lượ 50g dao động điều hoà trên đoạ
8cm v i t n s f = 5Hz. Khi t =0 ch m qua v trí cân b ng theo chi y = ất điể ều dương. Lấ π2
10. th m t = 1/12s, l c gây ra chuy ng c l n là : ời điể ển độ a chất điểm có độ
A. 10N B. 3 N C. 1N D.10 3N.
Bài 8: Con l c lò xo th ng g m m t v t m=250g g n vào m t lò xo có k = 100N/m. ẳng đứ
T VTCB c a v i ta kéo v t xu l i tác d m treo xo ật ngườ ống để ực đàn hồ ụng lên đi
4,5N r i truy n cho v t v n t c 40 3 /cm s
hướ ng v v trí cân bng. Cho g=10m/s2.Chn
Ox th ng c a v t là: ẳng đứng hướng lên, O≡VTCB. Phương trình dao độ
18
A. x=4sin(20t+ π/6)(cm) B.x=4sin(20t- π/6)(cm)
C. x=2sin(20t- D.x=4sin(20t- π/2)(cm) π/3)(cm)
Bài 9: M t con l c lò xo treo th ng có chi u dài t nhiên c a lò xo 48 cm. Ch n ẳng đứ
trc Ox th ng xuẳng đứng hướ ng, gc O VTCB thì vật dđđh theo phương trình: x =
4cos(ωt 2π/3) cm. Biết trong quá trình dao độ ng t s Fđhmax/Fđhmin = 5/3. Cho g = 10
m/s2 và π2= 10. Chi u dài c a lò xo ti th m t = 0 là ời điể
A. 28 cm. B. 36 cm. C. 62 cm. D. 68 cm.
Bài 10: M t lò xo kh ng kh , có chi u dài t nhiên l c treo ối lượ ông đáng kể 0=135 cm, đượ
thẳng đứng, đầu trên đượ định, đầc gi c u còn li gn qu cu nh m. Chn trc Ox
thẳng đứ ều dương hướng, gc to đ ti v trí cân bng ca vt, chi ng xung. Biết qu
cầu dao động điề ới phương trình x = 8sins(ωt + π/6) (cm) và trong quá trình dao u hoà v
độ ng t s gia giá tr l n nht nh nht l i cực đàn hồ a xo 7/3. Ly g=10m/s . 2
Chiu dài ca lò xo t i th ời điểm t = 1,41 s là
A. 159 cm. B. 107,88 cm.
C. 162,12 cm. D. 147,88 cm.
Dng 9 ng c u hoà Năng lƣợ ủa dao động điề
Bài 1: M t con l u hòa v i chu k A. T i v trí nào thì ắc xo dao động điề T và biên độ
động năng bằng thế năng.
Bài 2: M t con l u hòa v i chu k A. T i v trí nào thì ắc xo dao động điề T và biên độ
động năng gấp đôi thế năng.
Bài 3: M t con l u hòa v i chu k A. T i v trí nào thì ắc xo dao động điề T và biên độ
động năng gấp 4 ln thế năng.
Bài 4: M t con l u hòa v i chu k A. ắc lò xo dao động điề T và biên độ
a. Th i gian v t xu t phát t n ng th +A đề động năng bằ ế năng.
b.Tg v t xu t phát t
2
A
theo chi ng th ều âm động năng bằ ế năng.
c. TgT v ng th trí CB, CĐ theo chiều dương đến động năng b ế năng.
d. Tg T v ng th trí CB, CĐ theo chiều âm đến động năng bằ ế năng.
e.Kết lu n Sau nh ng kho ng th ng th ời gian nào thì động năng bằ ế năng.
Bài 5: Mt con lc lò xo k = 100N/m, qu nng có khối lượng m = 1kg. Khi đi qua vị trí
ly độ 6cm vt vn tc 80cm/s.
a) Tính bn đ dao đng:
A. 10cm. B. 5cm C. 4cm D. 14cm
Bài 6: Treo m t v t nh khối lượng m 1kg vào m t xo nh độ cng k
400N/m. G i Ox là tr c t ng, g c t 0 t i v trí cân b ng c a ọa độ phương thẳng đứ ọa độ
vt, chi ng lên. V ng t do v ng ều dương hướ ật được kích thích dao độ ới biên độ 5cm. Độ
năng E ọa độđ1 và Eđ2 ca vt khi nó qua v trí có t x = 3cm và x = - 3cm là : 1 2
A.Eđ1 = 0,18J và E = - 0,18J B.E = 0,18J và E = 0,18J đ2 đ1 đ2
C.Eđ1 = 0,32J và E = 0,32J D.E = 0,64J và E = 0,64J đ2 đ1 đ2
Bài 7: Mt con lắc lò xo có m = 200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiu dài t
nhiên c a lò xo là l =30cm. L y g . Khi lò xo có chi u dài 28cm thì v n t c b o 10m/s2 ng
không và lúc đó lực đàn hồ ớn 2N. Năng lượng dao đội có độ l ng ca vt là :
A. 1,5J B. 0,1J C. 0,08J D. 0,02J
Bài 8: M t v t kh ng m = u hoà trên tr c Ox v i t n s f ối lượ 100(g) dao động điề
=2(Hz), l y t i th m t v x t có th ời điể 1 ật có li độ 1=5(cm), sau đó 1,25(s) thì vậ ế năng:
19
A.20(mj) B.15(mj) C.12,8(mj) D.5(mj)
Bài 9: M t con l u hoà . N c ng xo lên 2 l n gi m ắc xo dao động điề ếu tăng độ
khối lượng đi hai lần thì cơ
năng củ guyên A; có nghĩa không thay đổa vt s (gi n i cách kích thích) :
i n l n D. gi m hai l n A. không đổ B. tăng bố C. tăng hai lầ
Bài 10: M t con l c xo n m ngang, t i v trí cân b ng, c p cho v t n ng m t v n t c
độ năng con lắc đạ ực đ ần đầ ln 10cm/s dc theo trc xo, thì sau 0,4s thế t c i l u
tiên, lúc đó vậ t cách v trí cân b ng
A. 1,25cm. B. 4cm. C. 2,5cm. D. 5cm.
Bài 11: Con l t + ). ắc xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(
C sau nh ng kho ng th i gian b ng nhau b ng a v t b /40 (s) thì động năng củ ng
thế a lò xo. Con l i t n s góc b ng: năng củ ắc DĐĐH vớ
A. 20 rad.s B. 80 rad.s C. 40 rad.s D. 10 rad.s 1 1 1 1
Bài 12: M t v u hoà, c sau m t kho ng th i ật dao động đi ời gian 2,5s thì động năng lạ
bng th n sế năng. Tầ dao động ca vt là:
A. 0,1 Hz B. 0,05 Hz C. 5 Hz D. 2 Hz
Bài 13: M t v u hoà v 1,25cos(20t + /2)cm. V n t c ật dao động điề ới phương trình : x  π
ti v trí mà th p 3 l ế năng gấ ần động năng là:
A. 12,5cm/s B. 10m/s C. 7,5m/s D. 25cm/s.
Bài 14: Con l c xo n m ngang, v t n u hòa theo hàm ặng m = 0,3 kg, dao động điề
cosin. G n v trí cân b ng là 24 mJ, t i th m t c thế năng chọ ằng, cơ năng của dao độ ời điể
vn tc và gia tc ca v t l t là 20 ần lư 3
cm/s và - 400 cm/s ng c a v t 2. Biên độ dao độ
A.1cm B.2cm C.3cm D. 4cm
Bài 15: M t v t n ng kh n tích q = +5.10 c g ối lượng m, điệ -5C đượ ắn vào đ
cng k = 10N/m t o thành con l c lò xo n n tích c a con l c trong quá trình ằm ngang. Điệ
dao động không thay đổ ắc dao đội, b qua mi ma sát. Kích thích cho con l ng vi biên
độ 5cm. Ti th m vời điể t nng qua v trí cân bng và có vân tốc hướng ra xa điểm treo
xo, ngườ ật điện trường đều cường độ V/m cùng hưới ta b E = 104 ng vi vn tc ca
vật. Khi đó biên độ m i c a con lc lò xo là:
A. 10 2 cm. B. 5 2 cm C. 5 cm. D 8,66 cm
Bài 16: Con l u hoà v x = 5 cm ắc xo dao động điề ới biên độ A = 10 cm. Khi qua li đ
thì v c ng c a lò xo là ật có động năng bằng 0,3 J. Độ
A. 80 N/m. B. 40 N/m. C. 100 N/m. D. 50
N/m.
Bài 17: M t con l c lò xo th c hi ng trong th i gian 10 s, t c a v t ện được 5 dao đ ốc độ
nặng khi qua VTCB là 8π cm/s. Vị năng bằng 1/3 động nă trí vt có thế ng cách VTCB
A. 1 cm. B. 2 cm. C. 4 cm. D. 8 cm
Bài 18: Con l ng. Ch n g c th i ắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứ ế năng tạ
v trí cân b ng cằng. Năng lượng dao độ a con l c b ng 2.10 J, l i c i c -2 ực đàn hồ ực đạ a
xo F = 4 N. L i c a xo khi v t v trí cân b ng F đ(max) ực đàn hồ đ = 2 N. Biên độ
dao động bng
A. 2 cm. B. 4 cm. C. 5 cm. D. 3 cm.
Bài 19: M t con l u hoà trên qu o i 10 cm, xo c a con l c ắc xo dao động điề đạ
có đ cng k = 20 N/m. Khi v ng cật có độ năng là 9 mJ thì li độ a v t
A. ± 4 cm. B. ± 3 cm. C. ± 2 cm. D. ± 1 cm.
Bài 20: Ch m có kh ng m trí cân ất điể ối lượ 1= 50g dao động điều hòa (DĐĐH) quanh vị
bng (VTCB) ca v ng x m ới phương trình dao độ 1 = sin(5πt + π/6) cm. Chất đi
khối = 100 g DĐĐH quanh VTCB củ ới phương trình dao đng m2 a v ng x = 2
20
5sin(πt π/6) cm. Tỉ năng trong quá trình DĐĐH củ ất điể- s a ch m m so v1 i cht
điểm m b2 ng
A. 1/2. B. 2. C. 1. D. 1/5.
Bài 21: V t nh c a m t con l c c th xo dao động điều hòa theo phương ngang, mố ế
năng tạ ật có độ ửa độ ực đại v trí cân bng. Khi gia tc ca v ln bng mt n ln gia tc c i
thì t s gi t là ữa động năng và thế năng của v
A. 1/2. B. 3. C. 2. D. 1/3.
Bài 22: M t con l c lò xo dao u hòa v động điề ới phương trình x = Acost và có cơ năng
là W t t i th m t là . Động năng của v ời điể
A. W = Wsin t. B. W = Wsin t. đ 2 đ
C. W = Wcos t. D. W = Wcos t. đ 2 đ
Bài 23: M t + à th ột dao động điều hoà phương trình x = Acos( ) thì động năng v ế
năng cũng biến thiên tun hoàn vi tn s
A. . B. . C. ’ = ’ = 2 ’ =
2
. D. . ’ = 4
Bài 24: Con l c xo dao ng u hòa theo ph ngang v i biên (hay x ). độ điề ương độ A m
Li c a v t khi t s gi ng 3 là : độ ữa động năng và thế năng bằ
A. A/4. B.
2
A
C. A/6. D. A/8
Bài 25: M t v u hòa d c theo tr c Ox. M c th v trí cân b ng. ật dao động đề ế năng
thời điểm độ ực đạ ữa động năng và ln vn tc ca vt bng 50% vn tc c i thì t s gi
năng ca vt là
A.
3
4
. B.
1.
4
C.
4.
3
D.
1.
2
Bài 26: V t nh c a m t con l c th ắc xo dao động điều hòa theo phương ngang, mố ế
năng tạ ật có độ ửa độ ực đại v trí cân bng. Khi gia tc ca v ln bng mt n ln gia tc c i
thì t s gi và th ữa động năng ế năng của vt là
A.
2
1
. B. 3. C. 2. D.
3
1
.
Bài 27: Mt con lc lò xo g m v t nh khi lượng 0,02 kg và lò xo có độ c ng 1 N/m. V t
nh được c nh n m ngang d c theo tr c xo. H s t gi a đặt trên giá đỡ đị ma sát trượ
giá đỡ 0,1. Ban đầvt nh u gi v t v trí lò xo b nén 10 cm r i buông nh để con
lắc dao động t t d n. L y g = 10 m/s 2. Tốc độ l n nh t v t nh đạt được trong quá trình dao
động là
A. 40
3
cm/s. B. 20
6
cm/s. C. 10
30
cm/s. D. 40
2
cm/s.
Bài 28: M t v u hòa d c theo tr c t n m ngang Ox v i chu T, v ật dao động điề ọa độ
trí cân b ng m c th g c t . Tính t lúc v n nh t, th i ế năng ọa độ ật li độ dương lớ
điểm đầu tiên mà động năng và thế năng củ a vt bng nhau là
A.
T
4
. B.
T
8
. C.
T
12
. D.
T
6
.
Bài 29: M t con l c xo g m xo nh v t nh dao động điều hòa theo phương
ngang v i t n s góc 10 rad/s. Bi t r c v trí cân b ế ằng khi động năng và thế năng (mố ng
ca v t) b ng nhau thì v n t c c a v l n b ng c a con ật có độ ằng 0,6 m/s. Biên độ dao độ
lc là
A. 6 cm. B. 6 2 cm. C. 12 cm. D.
12 2 cm.
Bài 30: M t con l c lò xo có kh ng v t nh 50 g. Con l u hòa theo ối lư ắc dao động điề
trc c định n m ngang v t. C sau nh ng kho ng th ới phương trình x = Acos i gian

Preview text:

CÁC DNG BÀI TẬP CHƢƠNG 1
D
ng 1 Nhn biết phƣơng trình đao động
Bài 1. Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hòa : A. x = A(t)cos(t + b)cm B. x = Acos(t + φ(t)).cm
C. x = Acos(t + φ) + b.(cm) D. x = Acos(t + bt)cm.
Trong đó A, , b là những hằng số.Các lượng A(t), φ(t) thay đổi theo thời gian.
Bài 2. Phương trình dao động của vật có dạng : x = Asin(t). Pha ban đầu của dao động
dạng chuẩn x = Acos(t + φ) bằng bao nhiêu ? A. 0. B. π/2. C. π. D. 2 π.
Bài 3. Phương trình dao động có dạng : x = Acost. Gốc thời gian là lúc vật : A. có li độ x = +A. B. có li độ x=A.
C. đi qua VTCB theo chiều dương.
D. đi qua VTCB theo chiều âm.
Bài 4 : Toạ độ của một vật biến thiên theo thời gian theo định luật : x 4.co (s4. .t) (cm).  
Tính tần số dao động , li độ và vận tốc của vật sau khi nó bắt đầu dao động được 5 (s).
Bài 5: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 4 cos 2( .t / ) 2   
a, Xác định biên độ, chu kỳ, pha ban đầu của dao động.
b, Lập biểu thức của vận tốc và gia tốc.
c, Tính vận tốc và gia tốc tại thời điểm t = 1 s và xác định tính chất chuyển động. 6
Bài 6: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa ? A. x = 5cosπt + 1(cm). B. x = 3tcos(100πt + π/6)cm C. x = 2sin2(2πt + π/6)cm.
D. x = 3sin5πt + 3cos5πt (cm).
Bài 7: Phương trình dao động của vật có dạng : x = Asin2(t + π/4)cm. Chọn kết luận đúng ?
A. Vật dao động với biên độ A/2.
B. Vật dao động với biên độ A.
C. Vật dao động với biên độ 2A.
D. Vật dao động với pha ban đầu π/4.
Dng 2 Chu k dao động, f, k
Bài 1: Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m
một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng
a) tăng lên 3 lần b) giảm đi 3 lần c) tăng lên 2 lần d) giảm đi 2 lần
Bài 2: Khi treo vật m vào lò xo k thì lò xo giãn ra 2,5cm, kích thích cho m dao động.
Chu kì dao động tự do của vật là : a) 1s. b) 0,5s. c) 0,32s. d) 0,28s.
Bài 3: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2kg. Trong 20s
con lắc thực hiện được 50 dao động. Tính độ cứng của lò xo. a) 60(N/m) b) 40(N/m) c) 50(N/m) d) 55(N/m)
Bài 4: Hai lò xo có chiều dài bằng nhau độ cứng tương ứng là k1, k2. Khi mắc vật m vào
một lò xo k1, thì vật m dao động với chu kì T1 = 0,6s. Khi mắc vật m vào lò xo k2, thì vật 2
m dao động với chu kì T2 = 0,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì
chu kì dao động của m là. a) 0,48s b) 0,7s c) 1,00s d) 1,4s
Bài 5: Khi gắn vật có khối lượng m1 = 4kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể,
nó dao động với chu kì T1 =1s. Khi gắn một vật khác có khối lượng m2 vào lò xo trên nó
dao động với khu kì T2 = 0,5s.Khối lượng m2 bằng bao nhiêu? a) 0,5kg b) 2 kg c) 1 kg d) 3 kg
Bài 5: Một lò xo có độ cứng k mắc với vật nặng m1 có chu kì dao động T1 = 1,8s. Nếu
mắc lò xo đó với vật nặng m2 thì chu kì dao động là T2 = 2,4s. Tìm chu kì dao động khi
ghép m1 và m2 với lò xo nói trên : a) 2,5s b) 2,8s c) 3,6s d) 3,0s
Bài 6: Hai lò xo có chiều dài bằng nhau độ cứng tương ứng là k1, k2. Khi mắc vật m vào
một lò xo k1, thì vật m dao động với chu kì T1 = 0,6s. Khi mắc vật m vào lò xo k2, thì vật
m dao động với chu kì T2 = 0,8s. Khi mắc vật m
vào hệ hai lò xo k1 ghép nối tiếp k2 thì chu kì dao động của m là a) 0,48s b) 1,0s c) 2,8s d) 4,0s
Bài 7: Lần lượt treo hai vật m1 và m2 vào một lò xo có độ cứng k = 40N/m và kích thích
chúng dao động. Trong cùng một khoảng thời gian nhất định, m1 thực hiện 20 dao động
và m2 thực hiện 10 dao động. Nếu treo cả hai vật vào lò xo thì chu kì dao động của hệ
bằng /2(s). Khối lượng m1 và m2 lần lượt bằng bao nhiêu a) 0,5kg ; 1kg b) 0,5kg ; 2kg c) 1kg ; 1kg d) 1kg ; 2kg
Bài 8: Một lò xo có độ cứng k=25(N/m). Một đầu của lò xo gắn vào điểm O cố định.
Treo vào lò xo hai vật có khối lượng m=100g và m=60g. Tính độ dãn của lò xo khi vật cân bằng
và tần số góc dao động của con lắc. m a)  l 4,4 c  m ; 1  2,5 ra  d/s
b) Δl0 = 6,4cm ;  = 12,5(rad/s) m  0 c) l  6,4c  m ; 1  0,5 r 
ad/s  d)  l  6,4 c  m ; 1  3,5 r  ad/s  0 0
Bài 9: Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hòa với chu kì T=1s. Muốn tần
số dao động của con lắc là f’= 0,5Hz thì khối lượng của vật m phải là a) m’= 2m b) m’= 3m c) m’= 4m d) m’= 5m
Bài 10: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật
nặng 20% thì số lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian A. tăng 5 lần.
B. tăng 5 lần C. giảm 5 lần. D. giảm 5 lần. 2 2
Bài 11: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 400 g và lò xo có độ cứng k. Kích
thích cho vật dao động điều hoà với cơ năng E = 25 mJ. Khi vật qua li độ x = -1 cm thì
vật có vận tốc v = – 25 cm/s. Độ cứng k của lò xo là A. 150 N/m. B. 100 N/m. C. 250 N/m. D. 200 N/m.
Bài 12: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200 g dao động điều hoà theo
phương ngang dọc trục Ox với gốc toạ độ O là vị trí cân bằng. Chọn gốc thời gian là lúc
vật đi qua vị trí có li độ x c 0 m 3 2
theo chiều âm và tại đó thế năng bằng động năng.
Trong quá trình dao động, vận tốc của vật có độ lớn cực đại 60 cm/s. Độ cứng k của lò xo bằng
A. 150 N/m. B. 200 N/m. C. 40 N/m. D. 20 N/m.
Bài 13: Hai lò xo có độ cứng tương ứng là k1, k2(k1 < k2) và một vật nặng m = 1 kg. Khi
treo vật m vào hệ hai lò xo song song thì tạo ra một con lắc dao động điều hoà với tần số
góc là 10 5rad /s , khi treo vật m vào hệ hai lò xo nối tiếp thì con lắc dao động điều hòa
với tần số góc là 2 30rad /s . Giá trị của k1, k2 lần lượt bằng 3
A. 100 N/m, 400 N/m. B. 200 N/m, 400 N/m.
C. 200 N/m, 300 N/m. D. 100 N/m, 200 N/m.
Bài 14: Một vật khối lượng m treo vào lò xo độ cứng k. Kích thích cho vật dao động với
biên độ 3 cm thì chu kì dao động của nó là 0,3 s. Nếu kích thích cho vật dao động với
biên độ 6 cm thì chu kì dao động của nó là A. 0,3 s. B. 0,15 s. C. 0,6 s. D. 0,173 s.
Bài 15: Một vật DĐĐH trên trục Ox, khi vật đi từ điểm M có x1= A/2 theo chiều (-) đến
điểm N có li độ x2= - A/2 lần thứ nhất mất 1/30s. Tần số dao động của vật là A. 5 Hz. B. 10 Hz. C. 5π Hz. D. 10π Hz.
Bài 16: Một bình thông nhau hình chữ U tiết diện đều 0,4 cm2 chứa chất lỏng có khối
lượng 240 g, khối lượng riêng 3kg/lít, lấy g = 10m/s2, cho π2= 10. Khi nhấn chất lỏng ở
một nhánh xuống khỏi VTCB một chút rồi thả nhẹ thì khối chất lỏng trong ống dao động với chu kì A. 0,4 5  s. B. 2 s. C. 0,5 s. D. 1 s.
Bài 17: Một thanh gỗ hình hộp nổi trên mặt nước có khối lượng 200 g, diện tích đáy S =
50 cm2. Người ta nhấn nó chìm xuống một chút rồi buông ra cho dao động tự do. Cho
biết khối lượng riêng của nước D = 1000 kg/m3và g = 9,8 m/s2. Tần số dao động của nó bằng A. 50 Hz. B. 5,2 Hz. C. 2,5 Hz. D. 25 Hz.
Bài 18: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4 cm thì tốc độ là 30π (cm/s), còn
khi vật có li độ 3 cm thì vận tốc là 40π (cm/s). Biên độ và tần số của dao động là A. A = 5cm, f = 5Hz. B. A = 12cm, f = 12Hz. C. A = 12cm, f = 10Hz. D. A = 10cm, f = 10Hz.
Bài 19: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1= 4 cm thì vận tốc của vật là v 140  3 
 cm/s ; khi vật có li độ x cm24 2
thì vận tốc của vật lvà 240 2  cm/s.
Động năng biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng A. 0,4 s. B. 0,8 s. C. 0,2 s. D. 0,1 s.
Bài 20: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f. Thời gian ngắn nhất để vật
đi được quãng đường có độ dài A là
Bài 21: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ x = 2 cm thì vận tốc
là v = 1 m/s. Tần số dao động bằng A. 3 Hz. B. 4,6 Hz. C. 46 Hz. D. 12 Hz.
Bài 22: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo
trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acost. Cứ sau những khoảng thời gian
0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy 2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng A. 50 N/m. B. 100 N/m. C. 25 N/m. D. 200 N/m.
Bài 23: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ
có khối lượng 100 g. Lấy 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 1 Hz.
Bài 24: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây
mềm, nhẹ, không dãn, dài 64 cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng
trường g. Lấy g = 2 (m/s2). Chu kỳ dao động của con lắc là A. 0,5 s. B. 1,6 s. C. 1 s. D. 2 s.
Bài 25: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo có khối lượng không
đáng kể, độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy 2 = 10.
Dao động của con lắc có chu kỳ là A. 0,6 s. B. 0,2 s. C. 0,8 s. D. 0,4 s. 4
Bài 26: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động. Trong cùng một
khoảng thời gian, quả cầu m1 thực hiện được 28 dao động, quả cầu m2 thực hiện được 14
dao động. Kết luận nào đúng?
A. m2 = 2 m1. B. m2 = 4 m1. C. m2 = 0,25 m1. D. m2 = 0,5 m1.
Bài 27: Một con lắc đơn dao động điều hòa ở mặt đất với chu kì T. Nếu đưa con lắc đơn
này lên Mặt Trăng có gia tốc trọng trường bằng 1/6 gia tốc trọng trường ở mặt đất, coi độ
dài của dây treo con lắc không đổi, thì chu kì dao động của con lắc trên Mặt Trăng là A. 6T. B.  6 T. C. T . D. . 6 2
Bài 28: Hai dao động điều hòa, cùng phương theo các phương trình x1 = 3cos(20t) (cm) và x  2 = 4cos(20t +
) (cm); với x tính bằng cm, t tính bằng giây. Tần số của dao động 2
tổng hợp của hai dao động đó là A. 5 Hz. B. 20 Hz C. 10 Hz. D. 20 Hz.
Bài 29: Một hệ dao động chịu tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10t thì
xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là A. 5 Hz. B. 5 Hz. C. 10 Hz. D. 10 Hz.
Bài 30: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao
động lặp lại như cũ gọi là A. Tần số dao động.
B. Chu kì dao động. C. Pha ban đầu. D. Tần số góc.
Bài 31: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao
động của vật được xác định bởi biểu thức A. T = 2 m k 21 m 21 k  . B. T = 2 . C. . D. . k m  k  m
Bài 32: Biểu thức li độ của dao động điều hoà là x = Acos(t + ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A. vmax = A2. B. vmax = 2A. C. vmax = A2. D. vmax = A.
Bài 33: Phương trình dao động điều hòa của vật là x = 4cos(8t +  ) (cm), với x tính 6
bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là A. 0,25 s. B. 0,125 s. C. 0,5 s. D. 4 s.
Bài 34: Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc  của chất điểm dao động
điều hoà ở thời điểm t là A. A 2 v 2 x 2 = x2 + . B. A2 = v2 +
. C. A2 = v2 + 2x2 D. A2 = x2 + 2v2. 2  2 
Bài 35: Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400 g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160
N/m. Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Vận tốc của vật
khi đi qua vị trí cân bằng là A. 4 m/s. B. 6,28 m/s. C. 0 m/s D. 2 m/s.
Bài 36: Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
A. Tăng khi độ lớn vận tốc tăng. B. Không thay đổi.
C. Giảm khi độ lớn vận tốc tăng.
D. Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.
Bài 37: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. Cùng pha với vận tốc.
B. Sớm pha /2 so với vận tốc.
C. Ngược pha với vận tốc.
D. Trễ pha /2 so với vận tốc.
Bài 38: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi A. Cùng pha với li độ.
B. Sớm pha /2 so với li độ.
C. Ngược pha với li độ.
D. Trễ pha /2 so với li độ.
Bài 39: Dao động cơ học đổi chiều khi 5
A. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
B. Lực tác dụng bằng không.
C. Lực tác dụng có độ lớn cực đại.
D. Lực tác dụng đổi chiều.
Bài 40: Pha của dao động được dùng để xác định A. Biên độ dao động. B. Trạng thái dao động. C. Tần số dao động. D. Chu kì dao động.
Bài 41: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc . Chọn gốc thời gian là lúc
vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là A. x = Acos(t + /4). B. x = Acost. C. x = Acos(t - /2). D. x = Acos(t + /2).
Bài 42: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với A. biên độ dao động.
B. li độ của dao động.
C. bình phương biên độ dao động. D. chu kì dao động.
Bài 43: Vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 10cos(4t +  ) (cm). Với t tính bằng 2
giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì A. 0,50 s. B. 1,50 s. C. 0,25 s. D. 1,00 s.
Bài 44: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ A, tần số f. Chọn góc tọa
độ ở vị trí cân bằng của vật, góc thời gian t0 = 0 là lúc vật ở vị trí x = A. Phương trình dao động của vật là A. x = Acos(2ft + 0,5). B. x = Acos(2ft - 0,5). C. x = Acosft. D. x = Acos2ft.
Bài 45: Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi A. cùng pha với li độ.
B. lệch pha 0,5 với li độ.
C. ngược pha với li độ.
D. sớm pha 0,25 với li độ.
Bài 46: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A. Li độ của vật
khi thế năng bằng động năng là A. x = ± A . B. x = ±A 22 . C. x = ± A . D. x = ± A 42 . 2 4
Bài 47: Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 3,14 s; biên độ A = 1 m. Khi
chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng A. 0,5 m/s. B. 2 m/s. C. 3 m/s. D. 1 m/s.
Bài 48: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40 cm. Khi ở vị trí có li độ x = 10
cm, vật có vận tốc 20 3 cm/s. Chu kì dao động là A. 1 s. B. 0,5 s. C. 0,1 s. D. 5 s.
Bài 49: Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào A. Biên độ dao động.
B. Cấu tạo của con lắc.
C. Cách kích thích dao động.
D. Pha ban đầu của con lắc.
Bài 50: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều
hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần.
C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần.
Bài 51: Con lắc lò xo đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hoà theo
phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của
lò xo là l. Chu kì dao động của con lắc được tính bằng biểu thức A. T = 2 k g gl  m  . B. T = 21 . C. T = 2 . D. 21 . m  l  k
Bài 52: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều
hoà, khi m=m1 thì chu kì dao động là T1, khi m = m2 thì chu kì dao động là T2. Khi m =
m1 + m2 thì chu kì dao động là 6 A. T 1  T . B. T T T 1 + T2. C. 2 2 T  1T . D. 1 2 . 2 2 2 1 2  1 T T2
Bài 53: Công thức nào sau đây dùng để tính tần số dao động của lắc lò xo treo thẳng
đứng (∆l là độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng): A. f = 2 k 2 g l g  B. f = C. f = 2 D.f = 21 m   l
Bài 54: Một con lắc đơn được treo ở trần thang máy. Khi thang máy đứng yên con lắc
dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng chậm dần đều với gia
tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường nơi đặt thang máy thì con lắc dao động
điều hòa với chu kì T’ là A. T’ = 2T. B. T’ = 0,5T. C. T’ = T 2 . D. T’ = T . 2
Bài 55: Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn,
khối lượng dây không đáng kể. Khi con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn
bi chuyển động trên cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là A. 0,25 s. B. 0,5 s. C. 0,75 s. D. 1,5 s.
Bài 56: Hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 = 4cos100t (cm) và x  2 = 3cos(100t +
) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó 2 có biên độ là A. 5 cm. B. 3,5 cm. C. 1 cm. D. 7 cm.
Bài 57: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có các phương trình là x1 = 3cos(t -  ) (cm) và x 
2=4cos(t + ) (cm). Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động 4 4 trên là A. 5 cm. B. 1 cm. C. 7 cm. D. 12 cm.
Bài 58: Một hệ dao động chịu tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10t thì
xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là A. 5 Hz. B. 5 Hz. C. 10 Hz. D. 10 Hz.
Bài 59: Hai dao động điều hòa, cùng phương theo các phương trình x1 = 3cos(20t) (cm) và x  2 = 4cos(20t +
) (cm); với x tính bằng cm, t tính bằng giây. Tần số của dao động 2
tổng hợp của hai dao động đó là A. 5 Hz. B. 20 Hz C. 10 Hz. D.20 Hz.
Bài 60: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với chu kì T.
Nếu cho con lắc này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì chu kì dao động của nó lúc này là A. 4T. B. 2T. C. 0,5T. D. T.
Bài 61: Một con lắc đơn dao động điều hòa ở mặt đất với chu kì T. Nếu đưa con lắc đơn
này lên Mặt Trăng có gia tốc trọng trường bằng 1/6 gia tốc trọng trường ở mặt đất, coi độ
dài của dây treo con lắc không đổi, thì chu kì dao động của con lắc trên Mặt Trăng là A. 6T. B. 6 T. C. T . D.  . 6 2
Bài 62: Một con lắc đơn có chiều dài 0,3m được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị
kích động mỗi khi bánh xe của toa gặp chổ nối của các đoạn ray. Biết khoảng cách giữa
hai mối nối ray là 12,5 m và gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2. Biên độ của con lắc đơn này
lớn nhất khi đoàn tàu chuyển động thẳng đều với tốc độ xấp xĩ A. 41 km/h. B. 60 km/h. C. 11,5 km/h. D. 12,5 km/h. 7
Bài 63: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động. Trong cùng một
khoảng thời gian, quả cầu m1 thực hiện được 28 dao động, quả cầu m2 thực hiện được 14
dao động. Kết luận nào đúng?
A. m2 = 2 m1. B. m2 = 4 m1. C. m2 = 0,25 m1. D. m2= 0,5 m1.
Bài 64: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo có khối lượng không đáng
kể, độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy 2 = 10. Dao
động của con lắc có chu kỳ là A. 0,6 s. B. 0,2 s. C. 0,8 s. D. 0,4 s.
Bài 65: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây
mềm, nhẹ, không dãn, dài 64 cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng
trường g. Lấy g = 2 (m/s2). Chu kỳ dao động của con lắc là A. 0,5 s. B. 1,6 s. C. 1 s. D. 2 s.
Bài 66: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có
khối lượng 100 g. Lấy 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 1 Hz.
Bài 67: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời
gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44
cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài
ban đầu của con lắc là A. 144 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 100 cm.
Bài 68: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo
nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò
xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là A. 0,125 kg. B. 0,750 kg. C. 0,500 kg. D. 0,250 kg.
Dng 3 Xác định trng thái dao động
ca vt thời điểm t và t’ = t + Δt
Bài 1: Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau
bởi biểu thức : a = 25x (cm/s2)Chu kì và tần số góc của chất điểm là : A. 1,256s ; 25 rad/s. B. 1s ; 5 rad/s. C. 2s ; 5 rad/s. D. 1,256s ; 5 rad/s.
Bài 2: Một vật dao động điều hòa có phương trình : x = 2cos(2πt – π/6) (cm, s) Li độ và
vận tốc của vật lúc t = 0,25s là :
A. 1cm ; ±2 3π.(cm/s). B. 1,5cm ; ±π 3 (cm/s). C. 0,5cm ; ± 3cm/s. D. 1cm ; ± π cm/s.
Bài 3: Một vật dao động điều hòa có phương trình : x = 5cos(20t – π/2) (cm, s). Vận tốc
cực đại và gia tốc cực đại của vật là : A. 10m/s ; 200m/s2. B. 10m/s ; 2m/s2. C. 100m/s ; 200m/s2. D. 1m/s ; 20m/s2.
Bài 4: Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 10cos(4πt +  )cm. Biết li độ của 8
vật tại thời điểm t là 4cm. Li độ của vật tại thời điểm sau đó 0,25s là :
Bài 5: Một vật dao động điều hòa với phương trình : x = 4cos(20πt + π/6) cm. Chọn kết quả đúng :
A. lúc t = 0, li độ của vật là 2cm.
B. lúc t = 1/20(s), li độ của vật là 2cm.
C. lúc t = 0, vận tốc của vật là 80cm/s. D. lúc t = 1/20(s), vận tốc của vật là  125,6cm/s.
Bài 6: Một chất điểm dao động với phương trình : x = 3 2cos(10πt + π/6) cm. Ở thời
điểm t = 1/60(s) vận tốc và gia tốc của vật có giá trị nào sau đây ? A. 0cm/s ; 300π2 2cm/s2. B. 300 2 cm/s ; 0cm/s2. C. 0cm/s ; 300 2cm/s2. D. 300 2cm/s ; 300π2 2cm/s2 8
Bài 7: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình : x = 6cos(10t+ 3π/2)cm. Li
độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 là : A. 30cm. B. 32cm. C. 3cm. D. 40cm.
Bài 8: Một vật dao động điều hòa có phương trình : x = 5cos(2πt+ π/6) (cm, s). Lấy π2 =
10, π = 3,14. Vận tốc của vật khi có li độ x = 3cm là :
A. 25,12(cm/s). B. ±25,12(cm/s). C. ±12,56(cm/s) D. 12,56(cm/s).
Bài 9: Một vật dao động điều hòa có phương trình : x = 5cos(2πt + π/6) (cm, s).
Lấy π2 = 10, π = 3,14. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là : A. 12(m/s2). B. 120(cm/s2). C. 1,20(cm/s2).  D. 12(cm/s2).
Bài 10: Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 10cos(4πt +  )cm. Biết li độ của 8
vật tại thời điểm t là 6cm, li độ của vật tại thời điểm t’ = t + 0,125(s) là : A. 5cm. B. 8cm. C. 8cm. D. 5cm.
Bài 11: Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 10cos(4πt +  )cm. Biết li độ của 8
vật tại thời điểm t là 5cm, li độ của vật tại thời điểm t’ = t + 0,3125(s). A. 2,588cm. B. 2,6cm. C. 2,588cm. D. 2,6cm.
Bài 12: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4t+/2)cm, toạ độ của vật
tại thời điểm t = 10s là. A. x = 3cm B. x = 0 C. x = -3cm D. x = -6cm
Bài 13: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(2 t  ) cm, toạ độ của
chất điểm tại thời điểm t = 1,5s là. A. x = 1,5cm B. x = - 5cm C. x = 5cm D. x= 0cm
Bài 14: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4t + /2)cm, vận tốc của
vật tại thời điểm t = 7,5s là. A. v = 0
B. v = 75,4cm/s C. v = -75,4cm/s D. V = 6cm/s.
11. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4t + /2)cm, gia tốc của vật
tại thời điểm t = 5s là A. a = 0
B. a = 947,5 cm/s2. C. a = - 947,5 cm/s2 D. a = 947,5 cm/s.
Bài 15: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi
được trong một giây là 18cm. Thời điểm kết thúc quãng đường đó thì vật có li độ
A. 2 cm. B. 3 cm hoặc - 3 cm. C. 6 cm hoặc - 6 cm. D. bằng 0.
Bài 16: Vật DĐĐH theo phương trình: x = cos(πt - 2π/3) dm. Thời gian vật đi được
quãng đường S = 5cm (kể từ t = 0) là A. 1/4 s. B. 1/2 s. C. 1/6 s. D. 1/12 s.
Bài 17: Vật dao động đều hòa với phương trình x = 8cos (ωt + π/2) (cm). Sau thời gian t1
= 0,5s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường S1 =4cm. Sau khoảng thời gian
t2 = 12,5s (kể từ thời điểm ban đầu) vật đi được quãng đường A. 160 cm. B. 68 cm. C. 50 cm. D. 36 cm.
Bài 18: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có vận tốc bằng 0 tại hai thời
điểm liên tiếp t1 = 2,8 s và t2 = 3,6 s và vận tốc trung bình trong khoảng thời gian t = t2 –
t1 là 10 cm/s. Toạ độ chất điểm tại thời điểm t = 0s là A. 0 cm. B. -3 cm. C. 2 cm. D. 3 cm.
Bài 19: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm
liên tiếpt s 11,75  vàt s 22,5
, tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là 1c6m/s . Toạ độ
chất điểm tại thời điểm t 0 là A. -8 cm B. -4 cm C. 0 cm D. -3 cm 9
Bài 20: Một vật dao động theo phương trình x = 10cos(4πt + π/3) cm. Quãng đường vật
đi được từ thời điểm t1= 1/12 s đến thời điểm t2= 1/3 s là A. 20 cm. B. 30 cm. C. 40 cm. D. 50 cm.
Bài 21: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Gọi t1và t2 lần lượt là khoảng thời gian
ngắn nhất và dài nhất để vật đi được quãng đường bằng biên độ. Tỉ số t1/t2 bằng A. 2. B. 1/2. C. 1/3. D. 1/ 2
Bài 22: Phương trình li độ của một vật là: x = 5cos(4πt - π)cm. Trong khoảng thời gian
kể từ lúc dao dộng đến 0,5s vật đi qua ly độ -2,5cm vào những thời điểm A. 1/12 s, 5/12 s. B. 5/12 s, 11/12 s. C. 5/12 s, 7/12 s. D. 7/12 s, 11/12 s
Bài 23: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều hòa có phương txrình: 6ctos 5( 
  ) . Góc O trùng với VTCB, trục tọa độ Ox cùng với trục của lò xo, 6
hướng lên. Khoảng thời gian vật đi từ thời điểm ban đầu lên độ cao cực đại lần thứ nhất là bao nhiêu?
Bài 24: Một chất điểm dao động điều hòa theo phx  ương trình:t 2  4co c s m 1(0  )( ) . 3
Thời điểm đầu tiên (sau thời điểm t = 0) mà vật lặp lại vị trí ban đầu là lúc nào?
Dng 4 Xác định thời điểm
vt đi qua li độ x0 vn tc vt đạt giá tr v0
Bài 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x =8cos(2t) cm. Thời điểm thứ nhất
vật đi qua vị trí cân bằng là : A) 1s. B) 1s C) 1s D) 1s 4 2 6 3
Bài 2: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt. Thời điểm vật đi qua vị
trí x = 4 lần thứ 2009 kể từ thời điểm bắt đầu dao động là : A. 6025(s). B. 6205(s) C. 6250(s) D. 6,025(s) 30 30 30 30
Bài 3: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4t + π/6) cm. Thời điểm
thứ 3 vật qua vị trí x = 2cm theo chiều dương. A) 9/8 s B) 11/8 s C) 5/8 s D) 1,5 s
Bài 4: Vật dao động điều hòa có phương trình : x =5cosπt (cm,s). Vật qua VTCB lần thứ 3 vào thời điểm : A. 2,5s. B. 2s. C. 6s. D. 2,4s
Bài 5: Vật dao động điều hòa có phương trình : x = 4cos(2πt - π) (cm, s). Vật đến điểm
biên dương B(+4) lần thứ 5 vào thời điểm : A. 4,5s. B. 2,5s. C. 2s. D. 0,5s.
Bài 6: Một vật dao động điều hòa có phương trình : x = 6cos(πt+ π/2) (cm, s). Thời gian
vật đi từ VTCB đến lúc qua điểm có x = 3cm lần thứ 5 là : A. 61s.  B. 9s. C. 25s. D. 37s. 6 5 6 6
Bài 7: Một vật DĐĐH với phương trình x = 4cos(4t + π/6)cm. Thời điểm thứ 2009 vật
qua vị trí x = 2cm kể từ t = 0, là 10 A) 12049s. B) 12061s C) 12025s D) Đáp án 24 24 24 khác
Bài 8: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt. Thời điểm vật đi qua vị
trí x  4 lần thứ 2008 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động là : A. 12043(s). B. 10243(s) C. 12403(s) D. 12430(s) 30 30 30 30
Bài 9: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T = 1,5s, biên
độ A = 4cm, pha ban đầu là 5π/6. Tính từ lúc t = 0, vật có toạ độ x = 2 cm lần thứ 2005 vào thời điểm nào: A. 1503s B. 1503,25s C. 1502,25s D. 1503,375s
Bài 10: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất
khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí có li độ x = A 
, chất điểm có tốc độ trung bình 2 A. 2TA 3 . B. 6A . C. 4A . D. 29TA . T T
Bài 11: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không
dãn, khối lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu
kì 3 s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 1
cm kể từ vị trí cân bằng là A. 0,75 s. B. 0,25 s. C. 0,5 s. D. 1,5 s.
Bài 12: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật
qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm A. T/2. B. T/4 C. T/6. D. T/8
Bài 13: Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn,
khối lượng dây không đáng kể. Khi con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn
bi chuyển động trên cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là A. 0,25 s. B. 0,5 s. C. 0,75 s. D. 1,5 s.
Dng 5 Viết phƣơng trình dao động điều hòa
Xác định các đặc trƣng ca một DĐĐH.
Bài 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và T = 2s. Chọn gốc thời gian là
lúc vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là : A. x =4cos(2πt  π/2)cm. B. x = 4cos(πt+ π/2)cm. C. x = 4cos(2πt + π/2)cm. D. x = 4cos(πt+ π/2)cm.
Bài 2: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm với f = 10Hz. Lúc t = 0 vật
qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là :
A. x = 2cos(20πt  π/2)cm. B. x = 2cos(20πt+ π/2)cm. C. x = 4cos(20t= π/2)cm.
D. x = 4cos(20πt  π/2)cm.
Bài 3: Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m. Vật dao động theo phương thẳng đứng với tần số góc
 = 10π(rad/s). Trong quá trình dao động độ dài lò xo thay đổi từ 18cm đến 22cm. Chọn
gố tọa độ tại VTCB. chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc lò xo có độ dài nhỏ
nhất. Phương trình dao động của vật là : A. x = 2cos(10πt  π)cm. B. x = 2cos(0,4πt)cm. C. x = 4cos(10πt  π)cm. D. x = 4cos(10πt + π)cm. 11
Bài 4: Một chất điểm dđ đh dọc theo trục ox quanh VTCB với biên độ 2cm chu kỳ 2s.
Hãy lậ phương trình dao động nếu chọn mốc thời gian t0=0 lúc
a. Vật đi qua VTCB theo chiều dương
B.Vật đi qua VTCB theo chiều âm c. Vật ở biên dương d. Vật ở biên âm
Bài 5: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Õ quanh VTCB O với biên độ 4
cm, tần số f=2 Hz .hãy lập phương trình dao động nếu chọn mốc thời gian t0=0 lúc
a. chất điểm đi qua li độ x0=2 cm theo chiều dương
b. chất điểm đi qua li độ x0=-2 cm theo chiều âm
II Phƣơng pháp 2: Dùng số phc biu diễn hàm điều hòa
(NH MÁY TÍNH fX 570MS; 570ES; 570ES Plus)
Bài 1: Vật m dao động điều hòa với tần số 0,5Hz, tại gốc thời gian nó có li độ x(0) =
4cm, vận tốc v(0) = 12,56cm/s, lấy   3,14 . Hãy viết phương trình dao động.
Bài 2: Vật m gắn vào đầu một lò xo nhẹ, dao động điều hòa với chu kỳ 1s. người ta kích
thích dao động bằng cách kéo m khỏi vị trí cân bằng ngược chiều dương một đoạn 3cm
rồi buông. Chọn gốc tọa độ ở VTCB, gốc thời gian lúc buông vật, hãy viết phương trình dao động.
Bài 3: Vật nhỏ m =250g được treo vào đầu dưới một lò xo nhẹ, thẳng đứng k = 25N/m.
Từ VTCB người ta kích thích dao động bằng cách truyền cho m một vận tốc 40cm/s
theo phương của trục lò xo. Chọn gốc tọa độ ở VTCB, gốc thời gian lúc m qua VTCB
ngược chiều dương, hãy viết phương trình dao động.
Bài 4: Một vật dao động điều hòa có biên độ A = 24 cm ,chu kỳ T= 4 s Tại thời điểm t =
0 vật có li độ cực đại âm (x = -A) a) Viết phương trình dao động điều hòa x ?
b) Tình x ? v ? a ? ở thời điểm t = 0 ,5s
Bài 5: Một vật dao động điều hòa có biên độ A = 24 cm ,chu kỳ T= 4 s Tại thời điểm t =
0 vật có li độ cực đại âm (x = -A) a) Viết phương trình dao động điều hòa x ?
b) Tình x ? v ? a ? ở thời điểm t = 0 ,5s
Bài 6: Một lò xo khối lượng không đáng kể có k = 200 N/m.Đầu trên giữ cố định đầu
dưới treo vật nặng có m = 200g, vật dao động thẳng đứng có vận tốc cực đại 62,8 cm/s.
viết PT dao động của vật.
Bài 7: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và T = 2s. Chọn gốc thời gian là
lúc vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là : A. x = 4cos(2πt - π/2)cm.
B. x = 4cos(πt - π/2)cm.  C. x = 4cos(2πt -π/2)cm. D. x = 4cos(πt + π/2)cm.
Bài 8: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm với f = 10Hz. Lúc t = 0 vật
qua VTCB theo chiều âm của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là :
A. x = 2cos(20πt  - π/2)cm.
B.x = 2cos(20πt + π/2)cm. C. x = 4cos(20t -π/2)cm.
D. x = 4cos(20πt  + π/2)cm.
Bài 9: Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m. Vật dao động theo phương thẳng
đứng với tần số góc  = 10π(rad/s). Trong quá trình dao động độ dài lò xo thay đổi từ
18cm đến 22cm. Chọn gốC tọa độ tại VTCB. Chiều dương hướng xuống, gốc thời gian
lúc lò xo có độ dài nhỏ nhất. Phương trình dao động của vật là : A. x = 2cos(10πt + π)cm.
B. x = 2cos(0,4πt)cm.  C. x = 4cos(10πt + π)cm. D. x = 4cos(10πt + π)cm.
Bài 10: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 5cm, chu kỳ T = 0,5s. Viết phương
trình dao động của con lắc trong các trường hợp: 12
a) t = 0 , vật qua VTCB theo chiều dương.
b) t = 0 , vật cách VTCB 5cm, theo chiều dương.
c) t = 0 , vật cách VTCB 2,5cm, đang chuyển động theo chiều dương.
Bài 11: Một con lắc lò xo dao động với chu kỳ T = 1(s). Lúc t = 0, vật qua vị trí có li độ
x 5. 2 (cm) với vận tốc v  10. . 2 (cm/s). Viết phương trình dao động của con lắc.
Bài 12: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox. Lúc vật qua vị trí có li độ
x 2 (cm) thì có vận tốc v  . 2 (cm/s) và gia tốc 2
a  2. (cm/s2). Chọn gốc toạ
độ ở vị trí trên. Viết phương trình dao động của vật dưới dạng hàm số cosin.
Bài 13: Vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại 40 cm/s. Tại vị trí có li độ  x cm02 2( )
vật có động năng bằng thế năng. Nếu chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị
trí này theo chiều dương thì phương trình dao động của vật là
Bài 14: Một vật có khối lượng m = 100g được treo vào đầu dưới của một lò xo có độ
cứng k = 100(N/m). Đầu trên của lò xo gắn vào một điểm cố định. Ban đầu vật được giữ
sao cho lò xo không bị biến dạng. Buông tay không vận tốc ban đầu cho vật dao động.
Viết phương trình dao động của vật (dạng sin) . Lấy g = 10 (m/s2); 210 .
Bài 15: Một vật dao động điều hòa với  = 5rad/s. Tại VTCB truyền cho vật một vận tốc
1,5 m/s theo chiều dương. Phương trình dao động là: A. x = 0,3cos(5t + /2)cm. B. x = 0,3cos(5t)cm. C. x = 0,3cos(5t + /2)cm. D. x = 0,15cos(5t)cm.
Bài 16: Một vật dao động điều hòa với  = 10 2rad/s. Chon gốc thời gian t = lúc vật có
ly độ x = 2 3 cm và đang đi về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2 2 m/s theo chiều dương.
Lấy g =10m/s2. Phương trình dao động của quả cầu có dạng
A. x = 4cos(10 2 t + /6)cm.
B. x = 4cos(10 2t + 2/3)cm.
C. x = 4cos(10 2 t - /6)cm.
D. x = 4cos(10 2 t + /3)cm.
Bài 17: Một vật dao động với biên độ 6cm. Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x =
3 2cm theo chiều dương với gia tốc có độ lớn 2/3cm/s2. Phương trình dao động của con lắc là : A. x = 6cos9t(cm) B. x= 6cos(t/3+ π/4)(cm). C. x = 6cos(t/3+ π/4)(cm). D. x = 6cos(t/3+ π/3)(cm).
Bài 18: Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T= 2s. Vật qua
VTCB với vận tốc v0 = 31,4cm/s. Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5cm ngược chiều
dương quĩ đạo. Lấy 2=10. Phương trình dao động của vật là : A. x = 10cos(πt +5π/6)cm. B. x = 10cos(πt + π/3)cm. C. x = 10cos(πt+ π/3)cm. D. x = 10cos(πt+ 5π/6)cm.
Bài 19: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và có độ cứng k = 80N/m. Con lắc thực hiện
100 dao động hết 31,4s. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển
động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 40 3 cm/s, thì phương trình
dao động của quả cầu là : A. x =4cos(20t - π/3)cm. B. x =6cos(20t + π/6)cm. C. x =4cos(20t + π/6)cm. D. x =6cos(20t+ π/3)cm.
Bài 20: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng m=0,4kg k=40N/m kéo quả cầu lệch khỏi vị
trí cân bằng 8cm rồi thả cho dao động. chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương
hướng lên trên, gốc thời gian lúc thả vật. PT dao động của con lắc là: A.x t  .8cos m 1(0.   )( ) B. x  8  cos(t2c0m)  2 C. x  8  cos(t2c0m) D. x  8cos(t2c0m)  13
Bài 21: Một vật dao động điều hòa với tần số góc 10 5rad/s . Tại thời điểm t = 0
vật có li độ x = 2cm và có tốc độ là  20 15cm/s . Phương trình dao động của vật là:  A. x c 2 os(10 t 5 c)m 6 B. x c 2 os(10t 5 c )m  6 C. 5 x c 4 os(10 t 5 c )m   D. x c 4  os(10t 5 c )m 6 3
Bài 22: Vật nặng của con lắc lò xo dao động điều hoà dọc theo trục Ox, có vận tốc khi
qua vị trí cân bằng O là 20πcm/s. Gia tốc cực đại 2 m/s2 m. Gốc thời gian được chọn lúc vật qua điểm M  0  có x cm 10 2
hướng về vị trí cân bằng. Coi 210 . Phương trình dao động của vật là A. x 10  sin( )t cm  B. 10 3 x 20  cos( ) t cm 4  4 C. 10 3 x 20  sin( ) t cm D. 10 x 20  cos( ) t cm  4  4
Bài 23: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và lò xo có độ cứng k = 80 N/m thực hiện
dao động điều hòa dọc trục Ox, chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Con lắc thực hiện
100 dao động hết 31,4 s. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ x = 2 cm và đang
chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 40 3cm /s thì
phương trình dao động của quả cầu là A. x = 4cos(20t- π/3) cm. B. x = 4cos(20t+ π/6) cm. C. x = 6cos(20t- π/3) cm. D. x = 6cos(20t+ π/6) cm.
Bài 24: Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng
đường vật đi được trong 0,5s là 16cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng
theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là: A. x 8  cos(2 / 3) t cm  B. x 8  cos(2 / 3t)cm  2 2 C. x 4  cos(4 / 3) t cm  D. x 4  cos(4 / 3t)cm  2 2
Bài 25: Một vật dao động điều hoà : ở li độ x1= -2 cm vật có vận tốvc 18 3  cm/s ; ở  xli cm22 3 vật có vận tốcv 2 c8m /s  
. Chọn t = 0 là thời điểm vật có li độ x = -
A/2 và đang chuyển động xa vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos (4πt + 2π/3) (cm).
B. x = 8cos (4πt + π/3) (cm).
C. x = 4cos (4πt - 2π/3) (cm).
D. x = 8cos (2πt - π/3) (cm).
Bài 26: Một vật dao động điều hoà có chiều dài quỹ đạo là 8 cm.Chọn trục toạ độ trùng
với quỹ đạo, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian lúc vật có li độ 2 3cm
và đang chuyển động với vận tốc 0,4 m/s. Phương trình dao động của vật là A. x = 4cos(20t – π/6) cm. B. x = 4cos(20 t + π/6) cm.
C. x = 4cos(10 t – π/3) cm.
D. x = 4cos(10t – 5π/6) cm.
Bài 27: Một vật dđđh trên trục Ox quanh VTCB O. Khi t = 0, vật có vận tốc 30 cm/s
hướng theo chiều dương quỹ đạo và đến lúc vận tốc bằng 0 lần thứ nhất nó đi được quãng
đường 5 cm. Biết rằng quãng đường vật đi được trong 3 chu kì dao động liên tiếp là 60
cm. Phương trình dao động của vật là A. x = 5cos(6t – π/2) cm. B. x = 5cos(6t + π/2) cm. C. x = 10cos(6t – π/2) cm. D. x = 10cos(6t – π/2) cm.
Bài 28: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân
bằng của vật. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là 1 s. 14 Lấy  2 210 
. Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có gia tố a c  00,1m/s vận tốc v 0 c3m /s  
. Phương trình dao động của vật là A. ) x  2cos(t c  5 m / 6) B. ) x  2cos(t c  5 m / 6) C x . )  2  ctocs( m /3)  D.) x  4cos(t c 2 m  / 3)
Bài 29: Một vật dao động điều hoà với tần số f = 1 Hz. Lúc t = 2,5 s vật đi qua li độ  x cm 5 2 với vận tốc v  10c 2m  /s
. Phương trình dao động của vật là A. x 5  cos(2 )t cm  B. x 10  cos(2 )t cm  2 4 C. x 10  sin( )t cm  D. x 10  cos(2 )t cm  3 4
Dng 6 Xác định quãng đƣờng
và s ln vật đi qua ly độ x0 t thời điểm t1 đến t2
Bài 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x = 12cos(50t=π/2)cm.
Quãng đường vật đi được
trong khoảng thời gian t = π/12(s), kể từ thời điểm gốc là : (t = 0) A. 6cm. B. 90cm. C. 102cm. D. 54cm.
Bài 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x = 6cos(20t  π/3)cm.
Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t = 13π/60(s), kể từ khi bắt đầu dao động là : A. 6cm. B. 90cm. C. 102cm. D. 54cm.
Bài 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật
đi qua VTCB theo chiều âm của trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong
khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là : A. 56,53cm B. 50cm C. 55,76cm D. 42cm
Bài 4: Một vật dao động với phương trình x = 4 2cos(5πt- 3π/4)cm. Quãng đường vật đi
từ thời điểm t1 = 1/10(s) đến t2 = 6s là :A. 84,4cm B. 333,8cm C. 336,1cm D. 337,5cm
Bài 5: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 8cos(3πt + π/17) cm. Số lần vật
đạt tốc độ cực đại trong giây đầu tiên là: A. 2 lần. B. 3 lần. C. 4 lần. D. 1 lần.
Bài 6: Một chất điểm dao động điều hoà có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp
là t1 = 2,2 (s) và t2 = 2,9 (s). Tính từ thời điểm ban đầu (to= 0 s) đến thời điểm t2 chất
điểm đã đi qua vị trí cân bằng A. 6 lần. B. 5 lần. C. 4 lần. D. 3 lần.
Bài 7: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(4πt - π/3)
cm. Trong khoảng 1,2 s đầu tiên vật qua vị trí x = 2,5 2cm bao nhiêu lần A. 4 lần B. 6 lần C. 7 lần D. 5 lần
Bài 8: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x  c 2
os5 t  3 (x tính
bằng cm, t tính bằng s). Trong một giây đầu tiên lúc t = 0. Chất điểm qua vị trí có li độ x = + 1 cm A. 7 lần B. 6 lần C. 5 lần D. 4 lần 15
Bài 9: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos ( 6πt +  3) (x tính
bằng cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi
qua vị trí có li độ x = + 3 cm A. 5 lần. B. 6 lần. C. 7 lần. D. 4 lần.
Bài 10: Một chất điểm dao động điều hoà theo phươ x n      g trình t 4co c s m5 ( ) ;  6 
(trong đó x tính bằng cm còn t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t =
0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x= +3cm. A. 4 lần B. 7 lần C. 5 lần D. 6 lần
Bài 11: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos ( 6πt +  3) (x
tính bằng cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm
đi qua vị trí có li độ x = + 3 cm A. 5 lần. B. 6 lần. C. 7 lần. D. 4 lần.
Bài 12: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5t + /6) + 1 (cm). Trong giây
đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần? A. 2 lần B. 4 lần C. 3 lần D. 5 lần
Bài 13: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x   t 4co c s m 5     ( ) ;  6 
(trong đó x :cm ,còn t: giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua
vị trí có li độ x = + 3cm. A. 4 lần B. 7 lần C. 5 lần D. 6 lần
Bài 14: Cho dao động điều hoà có phương trình dao độ x     ng: t . 4 cos m 8  ( )  3 
trong đó, t đo bằng s. Sau 3/8s tính từ thời điểm ban đầu, vật qua vị trí có li độ x=-1cm bao nhiêu lần? A. 3 lần B. 4 lần C. 2 lần D. 1 lần
Bài 15: Mét chÊt ®iÓm dao ®éng ®iÒu hoµ däc trôc Ox quanh vÞ trÝ c©n b»ng O víi ph x  t  3cos5
   / 6 (cm,s). Trong gi©y ®Çu tiªn nã ®i qua vÞ trÝ c©n b»ng A. 5 lÇn B. 3 lÇn C. 2 lÇn D. 4 lÇn
Bài 16: Một chất điểm dao động điều hoà có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên
tiếp là t1=2,2 (s) và t2= 2,9(s). Tính từ thời điểm ban đầu ( to = 0 s) đến thời điểm t2 chất
điểm đã đi qua vị trí cân bằng
A. 6 lần . B. 5 lần . C. 4 lần . D. 3 lần .
Bài 17: Một vật dao động có phương trình dao động là x = 10cos(2πt - π/6) cm. Vật đi qua
vị trí cân bằng lần đầu tiên kể từ lúc t = 0 vào thời điểm là A. 1/3 s. B. 2/3 s. C. 1/12 s. D. 1/6 s.
Bài 18: Một vật dao động với phương trình x = 10cos(2πt + π/4) cm. Khoảng thời gian kể
từ thời điểm t = 0 đến thời điểm vật có li độ x = 5 cm lần thứ 5 bằng A. 2,04 s. B. 2,14 s. C. 4,04 s. D. 0,71 s.
Dng 7 –Xác định thi gian ngn nht vật đi qua ly độ x1 đến x2
Bài 1: Vật dao động điều hòa có phương trình : x = Acost. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc
bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x =A/2 là : A. T/6(s) B. T/8(s). C. T/3(s). D. T/4(s).
Bài 2: Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 4cos(8πt – π/6)cm. 16
Thời gian ngắn nhất vật đi từ x1 = –2 3cm theo chiều dương đến vị trí
có li độ x1 = 2 3cm theo chiều dương là: A. 1/16(s). B. 1/12(s). C. 1/10(s) D. 1/20(s)
Bài 3: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ
điểm M có li độ x = +A/2 đến điểm biên dương (+A) là A. 0,25(s). B. 1/12(s) C. 1/3(s). D. 1/6(s).
Bài 4: (Đề thi đại học 2008) một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ của con lắc lần lượt là 0,4s và
8cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB, gốc thời
gian t = 0 vật qua VTCB theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10m/s2 và π2= 10.
thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là : A 7/30s. B 1/30s. C 3/10s. D 4/15s.
Bài 5: Hai con lắc lò xo giống nhau cùng có khối lượng vật nặng m = 10 g, độ cứng lò
xo là k = π2N/cm, dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề liền nhau (vị
trí cân bằng hai vật đều ở cùng gốc tọa độ). Biên độ của con lắc thứ hai lớn gấp ba lần
biên độ con lắc thứ nhất chuyển động ngược chiều nhau. Khoảng thời gian giữa hai lần
hai vật nặng gặp nhau liên tiếp là A. 0,02 s. B. 0,04 s. C. 0,03 s. D. 0,01 s.
Bài 6: Một con lắc lò xo gồm vật có m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động
điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 4 cm. Lấy g = 10 m/s2. Khoảng thời gian lò
xo bị dãn trong một chu kì là A. 0,19 s. B. 0,28 s. C. 0,14 s. D. 0,09 s.
Bài 7: Hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song
song với trục tọa độ Ox sao cho không va chạm vào nhau trong quá trình dao động. Vị
trí cân bằng của hai vật đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox.
Biết phương trình dao động của hai vật lần lượt là 1x4 2  cos(4 t ) cm  và 12 x24cos(4  ) t cm 
. Tính từ thời điểm t1 = 1/24s đến thời điểm t2 = 1/3s thời gian mà 3
khoảng cách giữa hai vật theo phương Ox không nhỏ hơn 2 3cm là bao nhiêu ? A.1/3 s B. 1/8 s C.1/6 s D.1/12 s
Bài 8: Hai chất điểm M và N cùng dao động đều hòa trên cùng trục Ox (O là VTCB), coi
trong quá trình dao động hai chất điểm không va chạm vào nhau. Biết phương trình của
chúng lần lượt là 1x10cos(4  ) t cm  và x  t cm  . Hai chất điểm cách 3 210 2 cos(4 ) 12
nhau 5cm ở thời điểm đầu tiên kể từ lúc t = 0 là A.1/8 s B. 1/9 s C. 5/24 s D.11/24 s
Bài 9: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần.
Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật là A. 3cm B. 2cm C. 4cm D. 5cm
Bài 10: Một vật dao động điều hòa với tần số 1 Hz, biên độ 10 cm. Tốc độ trung bình lớn
nhất mà vật dao động có được khi đi hết đoạn đường 30 cm là A. 40 cm/s. B. 80 cm/s. C. 45 cm/s. D. 22,5 cm/s.
Bài 11: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A, Quãng đường nhỏ nhất
của vật thực hiện được trong khoảng thời gian T/3 là: A.A. B. A 3 / 2 C. A/2. D. 2A
Bài 12: Một vật dao động đều hòa với tần số là 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có  l  y đ x ộ A 10,5 , đến vị  t  rí c x ó A 20,5
(A là biên độ dao động) A. 1/10 s. B. 1 s. C. 1/20 s. D. 1/30 s. 17
Bài 13: Cho một vật dao động điều hoà với phương trình : x = 5cos(20πt + π/3) cm.
Thời điểm đầu tiên mà vật đi qua vị trí mà tại đó thế năng gấp 3 lần động năng là A. 1/30 s B. 1/40 s C. 1/60 s D. 1/120 s
Dng 8 –Xác định lc tác dng cực đại và cc tiu tác dng lên vt
và điểm treo lò xo - chiu dài lò xo khi vật dao động
Bài 1: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g. Con lắc dao
động điều hoà theo phương
trình x = cos(10 5t)cm. Lấy g = 10 m/s2. Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là :
A. Fmax = 1,5 N ; Fmin = 0,5 N B. Fmax = 1,5 N; Fmin= 0 N C. Fmax = 2 N ; Fmin = 0,5 N D. Fmax= 1 N; Fmin= 0 N.
Bài 2: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x =
2cos20t(cm). Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm, lấy g = 10m/s2. Chiều dài nhỏ
nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là A. 28,5cm và 33cm. B. 31cm và 36cm. C. 30,5cm và 34,5cm. D. 32cm và 34cm.
Bài 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kỳ 0,5s. Khối
lượng quả nặng 400g. Lấy π2 = 10, cho g = 10m/s2. Giá trị của lực đàn hồi cực đại và cực
tiểu tác dụng vào quả nặng : A. 6,56N, 1,44N. B. 6,56N, 0 N C. 256N, 65N D. 656N, 0N
Bài 4: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị
trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra
cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s. Cho g = π2=10m/s2. Tỉ số độ lớn
lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là: A. 5 B. 4 C. 7 D. 3
Bài 5: Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm. Cho g = π2=10m/s2. Biết lực đàn hồi cực
đại và cực tiểu lần lượt là 10N và 6N. Chiều dài tự nhiên của lò xo 20cm. Chiều dài cực
tiểu và cực đại của lò xo trong quá trình dao động là : A. 25cm và 24cm. B. 24cm và 23cm. C. 26cm và 24cm. D. 25cm và 23cm
Bài 6: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật m
=100g. Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật
dao động theo phương trình: x = 5cos(4πt +  )cm, lấy g =10m/s2. Lực dùng để kéo vật 2
trước khi dao động có độ lớn : A. 1,6N B. 6,4N C. 0,8N D. 3,2N
Bài 7: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN =
8cm với tần số f = 5Hz. Khi t =0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy π2=
10. Ở thời điểm t = 1/12s, lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là : A. 10N B. 3N C. 1N D.10 3N.
Bài 8: Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một vật m=250g gắn vào một lò xo có k = 100N/m.
Từ VTCB của vật người ta kéo vật xuống để lực đàn hồi tác dụng lên điểm treo lò xo là
4,5N rồi truyền cho vật vận tốc 40 3cm /s hướng về vị trí cân bằng. Cho g=10m/s2.Chọn
Ox thẳng đứng hướng lên, O≡VTCB. Phương trình dao động của vật là: 18 A. x=4sin(20t+ π/6)(cm) B.x=4sin(20t- π/6)(cm) C. x=2sin(20t- π/2)(cm) D.x=4sin(20t- π/3)(cm)
Bài 9: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên của lò xo là 48 cm. Chọn
trục Ox thẳng đứng hướng xuống, gốc O ở VTCB thì vật dđđh theo phương trình: x =
4cos(ωt – 2π/3) cm. Biết trong quá trình dao động tỉ số Fđhmax/Fđhmin = 5/3. Cho g = 10
m/s2 và π2= 10. Chiều dài của lò xo tại thời điểm t = 0 là A. 28 cm. B. 36 cm. C. 62 cm. D. 68 cm.
Bài 10: Một lò xo khối lượng không đáng kể, có chiều dài tự nhiên l0=135 cm, được treo
thẳng đứng, đầu trên được giữ cố định, đầu còn lại gắn quả cầu nhỏ m. Chọn trục Ox
thẳng đứng, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng của vật, chiều dương hướng xuống. Biết quả
cầu dao động điều hoà với phương trình x = 8sins(ωt + π/6) (cm) và trong quá trình dao
động tỉ số giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất lực đàn hồi của lò xo là 7/3. Lấy g=10m/s2.
Chiều dài của lò xo tại thời điểm t = 1,41 s là A. 159 cm. B. 107,88 cm. C. 162,12 cm. D. 147,88 cm.
Dng 9 Năng lƣợng của dao động điều hoà
Bài 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A. Tại vị trí nào thì
động năng bằng thế năng.
Bài 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A. Tại vị trí nào thì
động năng gấp đôi thế năng.
Bài 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A. Tại vị trí nào thì
động năng gấp 4 lần thế năng.
Bài 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A.
a. Thời gian vật xuất phát từ +A đền động năng bằng thế năng. b.Tg vật xuất phát từ A 
theo chiều âm động năng bằng thế năng. 2
c. TgTừ vị trí CB, CĐ theo chiều dương đến động năng bằng thế năng.
d. Tg Từ vị trí CB, CĐ theo chiều âm đến động năng bằng thế năng.
e.Kết luận Sau những khoảng thời gian nào thì động năng bằng thế năng.
Bài 5: Một con lắc lò xo có k = 100N/m, quả nặng có khối lượng m = 1kg. Khi đi qua vị trí có
ly độ 6cm vật có vận tốc 80cm/s.
a) Tính biên độ dao động: A. 10cm. B. 5cm C. 4cm D. 14cm
Bài 6: Treo một vật nhỏ có khối lượng m  1kg vào một lò xo nhẹ có độ cứng k 
400N/m. Gọi Ox là trục tọa độ có phương thẳng đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của
vật, chiều dương hướng lên. Vật được kích thích dao động tự do với biên độ 5cm. Động
năng Eđ1 và Eđ2 của vật khi nó qua vị trí có tọa độ x1 = 3cm và x2 = - 3cm là :
A.Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = - 0,18J
B.Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = 0,18J
C.Eđ1 = 0,32J và Eđ2 = 0,32J
D.Eđ1 = 0,64J và Eđ2 = 0,64J
Bài 7: Một con lắc lò xo có m = 200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự
nhiên của lò xo là lo=30cm. Lấy g 10m/s2. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng
không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là : A. 1,5J B. 0,1J C. 0,08J D. 0,02J
Bài 8: Một vật có khối lượng m =100(g) dao động điều hoà trên trục Ox với tần số f
=2(Hz), lấy tại thời điểm t1 vật có li độ x1=5(cm), sau đó 1,25(s) thì vật có thế năng: 19 A.20(mj) B.15(mj) C.12,8(mj) D.5(mj)
Bài 9: Một con lắc lò xo dao động điều hoà . Nếu tăng độ cứng lò xo lên 2 lần và giảm
khối lượng đi hai lần thì cơ
năng của vật sẽ (giữ nguyên A; có nghĩa không thay đổi cách kích thích) : A. không đổi
B. tăng bốn lầ C. tăng hai lần D. giảm hai lần
Bài 10: Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc
có độ lớn 10cm/s dọc theo trục lò xo, thì sau 0,4s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu
tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng A. 1,25cm. B. 4cm. C. 2,5cm. D. 5cm.
Bài 11: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(t + ).
Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng /40 (s) thì động năng của vật bằng
thế năng của lò xo. Con lắc DĐĐH với tần số góc bằng: A. 20 rad.s – 1
B. 80 rad.s – 1 C. 40 rad.s – 1 D. 10 rad.s – 1
Bài 12: Một vật dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian 2,5s thì động năng lại
bằng thế năng. Tần số dao động của vật là: A. 0,1 Hz B. 0,05 Hz C. 5 Hz D. 2 Hz
Bài 13: Một vật dao động điều hoà với phương trình : x  1,25cos(20t + π/2)cm. Vận tốc
tại vị trí mà thế năng gấp 3 lần động năng là: A. 12,5cm/s B. 10m/s C. 7,5m/s D. 25cm/s.
Bài 14: Con lắc lò xo nằm ngang, vật nặng có m = 0,3 kg, dao động điều hòa theo hàm
cosin. Gốc thế năng chọn ở vị trí cân bằng, cơ năng của dao động là 24 mJ, tại thời điểm t
vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là 20 3 cm/s và - 400 cm/s2. Biên độ dao động của vật là A.1cm B.2cm C.3cm D. 4cm
Bài 15: Một vật nặng có khối lượng m, điện tích q = +5.10-5C được gắn vào lò có độ
cứng k = 10N/m tạo thành con lắc lò xo nằm ngang. Điện tích của con lắc trong quá trình
dao động không thay đổi, bỏ qua mọi ma sát. Kích thích cho con lắc dao động với biên
độ 5cm. Tại thời điểm vật nặng qua vị trí cân bằng và có vân tốc hướng ra xa điểm treo lò
xo, người ta bật điện trường đều có cường độ E = 104V/m cùng hướng với vận tốc của
vật. Khi đó biên độ mới của con lắc lò xo là:
A. 10 2 cm. B. 5 2 cm C. 5 cm. D 8,66 cm
Bài 16: Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm. Khi qua li độ x = 5 cm
thì vật có động năng bằng 0,3 J. Độ cứng của lò xo là A. 80 N/m. B. 40 N/m. C. 100 N/m. D. 50 N/m.
Bài 17: Một con lắc lò xo thực hiện được 5 dao động trong thời gian 10 s, tốc độ của vật
nặng khi qua VTCB là 8π cm/s. Vị trí vật có thế năng bằng 1/3 động năng cách VTCB A. 1 cm. B. 2 cm. C. 4 cm. D. 8 cm
Bài 18: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chọn gốc thế năng tại
vị trí cân bằng. Năng lượng dao động của con lắc bằng 2.10-2 J, lực đàn hồi cực đại của
lò xo Fđ(max) = 4 N. Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Fđ = 2 N. Biên độ dao động bằng A. 2 cm. B. 4 cm. C. 5 cm. D. 3 cm.
Bài 19: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 10 cm, lò xo của con lắc
có độ cứng k = 20 N/m. Khi vật có động năng là 9 mJ thì li độ của vật là A. ± 4 cm. B. ± 3 cm. C. ± 2 cm. D. ± 1 cm.
Bài 20: Chất điểm có khối lượng m1= 50g dao động điều hòa (DĐĐH) quanh vị trí cân
bằng (VTCB) của nó với phương trình dao động x1 = sin(5πt + π/6) cm. Chất điểm có
khối lượng m2= 100 g DĐĐH quanh VTCB của nó với phương trình dao động x2= 20
5sin(πt -π/6) cm. Tỉ số cơ năng trong quá trình DĐĐH của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng A. 1/2. B. 2. C. 1. D. 1/5.
Bài 21: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế
năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại
thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là A. 1/2. B. 3. C. 2. D. 1/3.
Bài 22: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acost và có cơ năng
là W. Động năng của vật tại thời điểm t là A. Wđ = Wsin2t. B. Wđ = Wsint. C. Wđ = Wcos2t. D. Wđ = Wcost.
Bài 23: Một dao động điều hoà có phương trình x = Acos(t + ) thì động năng và thế
năng cũng biến thiên tuần hoàn với tần số A.  ’ = . B. ’ = 2. C. ’ = . D. ’ = 4. 2
Bài 24: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là A (hay xm).
Li độ của vật khi tỉ số giữa động năng và thế năng bằng 3 là : A. A/4. B. A  C. A/6. D. A/8 2
Bài 25: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở
thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là A. 3 . B. 1. C. 4. D. 1. 4 4 3 2
Bài 26: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế
năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại
thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là A. 1 . B. 3. C. 2. D. 1 . 2 3
Bài 27: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật
nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa
giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con
lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là A. 40 3 cm/s. B. 20 6 cm/s. C. 10 30 cm/s. D. 40 2 cm/s.
Bài 28: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị
trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời
điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là A. T . B. T . C. T . D. T . 4 8 12 6
Bài 29: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương
ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng
của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là A. 6 cm. B. 6 2 cm. C. 12 cm. D. 12 2 cm.
Bài 30: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo
trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acost. Cứ sau những khoảng thời gian