





Preview text:
22:12, 08/01/2026
Các phương pháp định tính và định lượng nhóm chức hữu cơ trong thuốc - Các nhóm - Studocu
Các N pháp định tính và định lượng họ nhóm tổ chức hữu cơ thường khoảng cách mạnh
các loại thuốc. Cho ví dụ minh họa bằng cácuốc đã học. Phần chung:
-cảnhóm tổ chứcriêngđặc biệttất cảcóphổhấptiền lươngIRriêng→tất cảcóthể địnhtínhbằng
được phép đo phổ hấp thụ IR, so sánh với phổ chuẩn
- Hợp chất có hệ dây nối đôi liên hợp (vitamin A), chứa nhân thơm hay dị hợp vòng thơm tất cả có thể
+ Định tính, định lượng bằng pp đo phổ hấp thụ UV + Định tính bằng pp SKLM
+ Định lượng bằng pp đo quang
- Các chất hợp chất có C* (C bất đối) đều có thể định tính bằng pp đo góc quay cực riêng α
- Tất cả các nhóm chức năng đều có thể định nghĩa và định lượng bằng pp HPLC
- 1 Vì thế chất có Nguyên tử S, Cl mạnh công vật thì có thể vô cơ , rồi định tính như bình thường.
Phần dành riêng cho từng nhóm chức năng: Axit hữu cơ Định tính: - Hóa đỏ giấy quỳ xanh
- Tạo dd muối có màu với ion kim loại nặng
Ví dụ với Fe 3+ tạo màu hồng Định hướng:
- Bằng pp trung hòa: với Kiềm trong môi trường khan Este Định tính:
- Thủy phân mạnh môi trường axit, cho tác sử dụng với
CaCO 3 dư, lọc dịch cho tác dụng Fe 3+ cho dd màu hồng Định hướng:
- ĐịnhlượngVì thếcủakhichot/dSắt3+ ,hoặcchuẩnđộbằng
dư lượng NaOH rồi chuẩn bị lại bằng axit Anđehit Định tính:
- P/ư với dd AgNO 3 /NH 3 tạo tủ Ag
- P/ư với TT Fehling tạo tủ Cu 2 O màu đỏ gạch
- Làm mất màu dd Br 2 , I 2 , KMnO 4 …
-P/ư với nhảy lò cò chất hydrazintạo thủy quái có tinhthể của 1 22:12, 08/01/2026
Các phương pháp định tính và định lượng nhóm chức hữu cơ trong thuốc - Các nhóm - Studocu vàng Định hướng:
- Pp đo iốt, định lượng TÔI2 dư bằng dd Na 2 S 2 O 3 , chỉ Thị trư tinh thần Amin bậc ba Định tính:
- Tạo tủ với TT alkaloid cho màu đặc trưng Định hướng:
- Pp trung hòa, đo axit môi trường khan Amin thơm bậc nhất Định tính:
- P/ư tạo tác phẩm màu azo Định hướng: - Pp nitrit
Trong bối cảnh của amin xe bậc nhất Định tính:
- Thủy trongaxit mtr rồi thựchiện p/ư tạo racủa azo Định hướng:
- Thủy phân trong mtr acid rồi thực hiện pp đo nitrit
Trong bối cảnh Định tính:
- Ngâm với giải phóng khí làm xanh giấy quỳ ẩm Định hướng:
- Định lượng NH 3 được giải phóng khi mô-đun với Kiềm Nitro rượu Định tính:
- Khử bạn bằng H2 mới sinh rồi thực hiện p/ư tạo vật phẩm x azo Định hướng:
- Khử hóa bằng H 2 mới sinh rồi thực hiện pp đo nitrit
Amin bậc nhất, bậc hai 2 22:12, 08/01/2026
Các phương pháp định tính và định lượng nhóm chức hữu cơ trong thuốc - Các nhóm - Studocu Định tính:
- P/ư với TT Ninhidrin cho màu tím Hydrazin Định tính:
- Làm mất màu dd Br 2 , I 2 , KMnO 4 …
- P/ư với dd AgNO 3 /NH 3 tạo tủ Ag
- P/ư với TT Fehling tạo tủ Cu 2 O màu đỏ gạch
- P/ư với họ nhảy lò cò chất chứa nhóm aldehyd hoặc ceton cho thủy quái màu vàng Định hướng: - Pp đo Br 2 hoặc đo I 2 Phenol Định tính:
- P/ư với Fe 3+ cho màu tím Định hướng:
- Pp đo màu (làm việc với p/ư tác dụng Fe 3+ …) Ethinyl Định tính:
- Tạo thùng trắng với AgNO 3 Định hướng:
- P/ư tạo muối bạc với AgNO3 , định lượng HNO3 sinh ra bằng NaOH, đo thế
Nhân thơm (VD: gốc phenyl) Định tính:
- Nitro hóa bằng HNO 3 cho chất dẫn nitro màu vàng
- P/ư với hh formol và H 2 SO 4 cho vòng tròn đỏ ở ranh giới giữa lớp 2
- P/ư với HNO 2 cho màu vàng cam, chuyển sang đỏ cam Định hướng: - Đo phổ hấp thụ tia UV Barbiturat, barbituric Định tính:
- Đun sôi giải phóng khí làm xanh giấy quỳ đỏ
- N Na p/ư với AgNO 3 cho mộta của trắng; tạo phứcvà 3 22:12, 08/01/2026
Các phương pháp định tính và định lượng nhóm chức hữu cơ trong thuốc - Các nhóm - Studocu Tủa với Co 2+ và Ca 2+ . Định hướng:
- Pp trung hòa: bằng dd NaOH, chỉ thị thymolphtalein Giữa hydrazin Định tính:
- Tạo phức tạp với CuSO 4 cho của xanh da Trời, có tủa; báo
nóng, cho màu xanh ngọc thạch và giải phóng khí Định hướng:
- Pp đo Anh2 , lượng dư Anh2 được Xác định bằng phép đo nitrit hoặc natri thiosulfat Thiol Định tính: - Làm mất màu dd I 2 Định hướng: - Pp iốt Sulfon Định tính:
- Vớihọchấtcótínhoxybạn mạnhnhưHNO3 hoặcH2O2
module nóng tạo ion SO 4 2- , dùng Ba 2+ để nhận biết
Ceton liên nhảy lò cò với 1 liên kết đôi Định tính:
- Thực hiện p/ư Zimmerman cho màu đỏ tím
- P/ư với phenylhydrazine tạo thủy quái mộta vàng, với 2,4- DNPH tạo hydrazon màu đỏ Nhóm guanidine Định tính:
- Thủy phân giải phóng NH 3
- Tác sử dụng với naphtol và natri hypobromid/OH- tạo
naphtoquinoimin có màu đỏ tím 4 22:12, 08/01/2026
Các phương pháp định tính và định lượng nhóm chức hữu cơ trong thuốc - Các nhóm - Studocu Khung penicillin Định tính: - Đo phổ IR
- P/ư amin phân tích: dùng NH2 -OH.HCl/NaOH và vỗ nhẹ phứ
của với CuSO 4 hoặc FeCl 3 ( FeCl3 tạo hydroxamat màu sắc)
- Tác sử dụng axit lưu huỳnhic và formaldehyd, module cách hâ
tao композитательный ...
-P/ư của N, S, nhómcacbonyl, gốc R – tươngtự họ phần trước Định hướng: - Pp Hg
- Pp đo iod (chỉ định cho các dạng bào chế) Cephalosporin khung Định tính:
- Giống như ở nhóm penicillin Định hướng:
- Pp đo iod (giống penicillin)
- Pp trung Hòa: chuẩn độ bằng CH3 ONa mạnh môi trường
DMF, chỉ màu hoặc đo điện Các ion kim loại Định tính: Nhúng dây Pt vào dd, đốt - Na + : cho màu vàng - K + : cho màu tím - Ca 2+ : màu da cam Các axit Định tính
- Cl - : t/d với dd AgNO 3 cho tủ trắng
- SO 4 2- : t/d dd BaCl 2 cho tủ trắng 5 22:12, 08/01/2026
Các phương pháp định tính và định lượng nhóm chức hữu cơ trong thuốc - Các nhóm - Studocu