Các vn đ cn lưu ý khi Lp 1 D ÁN KINH DOANH
1. Lit kê 3 vn đ mà DN ca bn có th gii quyết da trên nhu cu cn đáp ng
ca KH.
2. Lit kê các gii pháp thay thế hin có trên th trưng.
3. Lit kê nhng nhóm ngưi có th tr thành KH ca bn.
4. Lit kê nhng th trưng mà bn nhm ti.
trưng là gì?
6. Gi s bn là KH, bn đánh giá sp/dv ca mình như thế nào?
7. Sp/dv ca bn b đi th bt chưc, gii pháp ca bn là gì?
8. Nhng kênh truyn thông bn đnh s dng (lit kê chi phí d kiến vào tng
kênh mt).
9. Nhng kênh phân phi bn đnh s dng (lit kê chi phí d kiến vào tng kênh
mt).
10. Nhng kênh bán hàng bn đnh s dng (lit kê ) .
11. Nhng kênh h tr KH bn đnh s dng (lit kê ).
12. Doanh thu ca bn bt ngun t đâu?
13. Li nhun t 100 KH đu tiên khong bao nhiêu? (nh tr đi các chi phí liên
quan).
14. Lit kê tt c các chi phí cn thiết đ duy trì và điu hành 1 công vic kinh
doanh (bao gm chi phí c đnh và biến đi).
15. Lit kê li thế cnh tranh hin ti ca bn.
16. Lit kê nhng li thế s mt trong năm đu tiên khi mi KN.
17. Lit kê nhng li thế không bao gi có th mt đưc.
18. Lit kê nhng đim bt li ti thi đim DN gia nhp th trưng.
19. Lit kê nhng đim yếu mà đi th có th đánh bi bn.
20. Gii pháp khc phc ca bn là gì?
trưng.
22. Hãy lit kê ít nht 5 ngưi mà bn mun mi cùng KN.
23. Nêu rõ lý do bn mun đng hành cùng vi h.
24. Hãy lit kê thế mnh và đim yếu ca tng ngưi.
25. Bn đng hành có th h tr/b khuyết gì cho bn.
26. Bn có đ kh năng đ thuyết phc và lãnh đo c nhóm? Nhng ai thưng
bn?
27. Hãy dùng 5 t khoá đ mô ngũt tính cht và năng lc đi ca bn. (Nhóm
đng s là mt nhóm có xu hưng đt phá, tư duy khác bit hay thưng lý gii và
x lý theo cách thông thưng).
28. Mc đ gn bó ca các thành viên trong nhóm? Lý do các bn đng hành cùng
nhau là gì?
29. Phân khúc KH mà bn mun nhm ti (Theo đa lý, đc đim nhóm dân cư,
theo tâm lý, theo hành vi hoc cách bn mun).
30. Mô t chi tiết v ngưi s dng sp/dv cui cùng s đi din cho phn đng KH
ca bn
(Tính cách, thói quen).
31. Lit kê nhng ngưi tim năng có th tr thành KH ca bn (đánh giá các mc
đ khó tính ca h).
32. Doanh nghip ca bn có gì khác bit và vưt tri khiến KH ưu tiên chn sp/dv
ca bn thay vì chn ca doanh nghip khác.
33. Xác đnh giá tr ct lõi cho doanh nghip ca bn.
34. Suy nghĩ v bn thân, KH, th trưng, Sp/dv và lit kê các tên có th đt.
35. Lit kê thương hiu ca nhng đi th tiêu biu.
36. Hi ý kiến mi ngưi/s dng t khoá tìm thêm ý tưng cho thương hiu.
37. Chn ra 5 cái tên tra ý nghĩatt nht/kim tng tên/kim tra các nhãn hiu đã
đưc đăng ký và đưa ra quyết đnh cui cùng.
38. Lit kê các ngun vn có th huy đng đưc (chc chn/không chc chn)
39. Xin khuyênli t các chuyên gia tư vn đ xây dng quy mô doanh nghip
phù hp vi s vn.
40. Lit kê nhng hiu biết ca bn v Quy trình và th tc thành lp doanh
nghip.
41. Lit kê nhng mi liên h, nhng ngưi có th tư vn giúp bn trong vic thành
lp DN.
42. Lit kê nhng hiu biết ca bn v Thuế/kế toán/tài chính.
43. Lit kê nhng v trí cn tuyn nhân s.
44. Vn t có ca bn/vn có th huy đng/đi tác và nhà cung cócp th h tr
bn/các ngun vn vay (Ngân hàng, Qu đu tư, qu h tr, )
45. Lit kê nhng ri ro bn có.
..

Preview text:

Các vấn đề cần lưu ý khi Lập 1 DỰ ÁN KINH DOANH
1. Liệt kê 3 vấn đề mà DN của bạn c ó t hể g iải q uyết d ựa t rên n hu c ầu c ần đ áp ứ ng của KH.
2. Liệt kê các giải pháp thay thế hiện có trên thị trường.
3. Liệt kê những nhóm người có thể trở thành KH của bạn.
4. Liệt kê những thị trường mà bạn nhắm tới.
5. Điểm khác biệt, lợi thế cạnh tranh của bạn so với các đối thủ sẵn có trên thị trường là gì?
6. Giả sử bạn là KH, bạn đánh giá sp/dv của mình như thế nào?
7. Sp/dv của bạn bị đối thủ bắt chước, giải pháp của bạn là gì?
8. Những kênh truyền thông bạn định sử dụng (liệ t k ê ch i ph í dự kiế n và o từn g kênh một). 9. Nh
ững kê nh ph ân ph ối bạ n địn h sử dụ ng ( liệt k ê c hi p hí d ự k iến vào từng k ênh một).
10. Những kênh bán hàng bạn định sử dụng (liệt kê …) .
11. Những kênh hỗ trợ KH bạn định sử dụng (liệt kê …).
12. Doanh thu của bạn bắt nguồn từ đâu? 13. L ợi nh uận từ 10 0 K H đầ u tiê n kh oảng ba o nh
iêu? (nhớ trừ đi các chi phí liên quan).
14. Liệt kê tất cả các chi phí cần thiết để duy trì và điều hành 1 công việc kinh
doanh (bao gồm chi phí cố định và biến đổi).
15. Liệt kê lợi thế cạnh tranh hiện tại của bạn.
16. Liệt kê những lợi thế sẽ mất trong năm đầu tiên khi mới KN.
17. Liệt kê những lợi thế không bao giờ có thể mất được.
18. Liệt kê những điểm bất lợi tại thời điểm DN gia nhập thị trường.
19. Liệt kê những điểm yếu mà đối thủ có thể đánh bại bạn.
20. Giải pháp khắc phục của bạn là gì?
21. Liệt kê những cơ hội mà bạn có thể tận dụng tại thời điểm DN gia nhập thị trường.
22. Hãy liệt kê ít nhất 5 người mà bạn muốn mời cùng KN.
23. Nêu rõ lý do bạn muốn đồng hành cùng với họ.
24. Hãy liệt kê thế mạnh và điểm yếu của từng người.
25. “Bạn đồng hành” có thể hỗ trợ/bổ khuyết gì cho bạn.
26. Bạn có đủ khả năng để thuyết phục và lãnh đạo cả nhóm? Những ai thường
xuyên đồng thuận với bạn? Những ai thường xuyên tranh luận và phản biện với bạn? 27. Hã
y dù ng 5 từ kh oá để m ô tả tín h ch ất và nă ng lự c độ i ng ũ củ a bạ n. ( Nhóm đồng s ự l à m ột n
hóm có xu hướng đột phá, tư duy khác biệt hay thường lý giải và
xử lý theo cách thông thường).
28. Mức độ gắn bó của các thành v
iên trong nhóm? Lý do các bạn đồng hành cùng nhau là gì? 29. Ph
ân kh úc K H m à bạ n m uốn nh ắm tớ i (Theo địa lý, đặc điểm nhóm dân cư,
theo tâm lý, theo hành vi hoặc cách bạn muốn).
30. Mô tả chi tiết về người sử d ụng s
p/dv cuối cùng sẽ đại diện cho phần đồng K H
của bạn (Tính cách, thói quen).
31. Liệt kê những người t iềm n ăng c ó t hể t rở t hành K H c ủa b ạn (đánh giá các mức độ khó tính của họ).
32. Doanh nghiệp của bạn có gì k
hác biệt và vượt trội k hiến K H ư u tiên chọn sp/dv
của bạn thay vì chọn của doanh nghiệp khác.
33. Xác định giá trị cốt lõi cho doanh nghiệp của bạn.
34. Suy nghĩ về bản thân, KH, thị trường, Sp/dv và liệt kê các tên có thể đặt.
35. Liệt kê thương hiệu của những đối thủ tiêu biểu.
36. Hỏi ý kiến mọi người/sử dụng từ khoá tìm thêm ý tưởng cho thương hiệu.
37. Chọn ra 5 cái tên tốt nhất/kiểm tra ý nghĩa từng tên/kiểm tra các nhãn hiệu đã
được đăng ký và đưa ra quyết định cuối cùng.
38. Liệt kê các nguồn vốn có thể huy động được (chắc chắn/không chắc chắn)
39. Xin lời khuyên từ các chuyên gia tư vấn để xây dựng quy mô doanh nghiệp phù hợp với số vốn.
40. Liệt kê những hiểu biết của bạn về Quy trình và thủ tục thành lập doanh nghiệp. 41. L iệt kê những m ối liên hệ, những n gười có thể tư v
ấn giúp bạn trong việc thành lập DN.
42. Liệt kê những hiểu biết của bạn về Thuế/kế toán/tài chính.
43. Liệt kê những vị trí cần tuyển nhân sự.
44. Vốn tự có của bạn/vốn có thể huy động/đối tác và nhà cung cấp có thể hỗ trợ
bạn/các nguồn vốn vay (Ngân hàng, Quỹ đầu tư, quỹ hỗ trợ, …)
45. Liệt kê những rủi ro bạn có. ..