Câu hỏi ôn tập kinh tế chính trị Mác- Lênin- Trường Đại Học Văn Lang

Câu 1: Trong dòng chảy tư tưởng kinh tế của nhân loại, kinh tế chính trị trở thành môn khoa học có tính hệ thống từ khi nào, với lý luận của ai ?Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

lOMoARcPSD| 45473628
1
BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP Môn
kinh tế chính trị Mác – Lênin
Phần 1: Lý thuyết
Câu 1: Trong dòng chảy tư tưởng kinh tế của nhân loại, kinh tế chính trị trở thành môn khoa
học có tính hệ thống từ khi nào, với lý luận của ai ?
A. Đầu thế kỷ XVII, với chuyên luận về kinh tế chính trị của A. Montchretien (Pháp).
B. Đầu thế kỷ XVIII, với lý luận của F. Quesney (Pháp).
C. Thế kỷ XVIII, với lý luận của A. Smith (Anh).
D. Đầu thế kỷ XIX, với lý luận của C. Mác và Ph. Ăngghen.
Câu 2: Phương pháp nghiên cứu quan trọng nhất của kinh tế chính trị Mác - Lênin là ? A.
Phân tích tổng hợp.
B. Trừu tượng hoá khoa học.
C. Logic kết hợp lịch sử.
D. Thực nghiệm.
Câu 3: Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là ?
A. Tìm ra các quy luật kinh tế và vận dụng các quy luật ấy vào phát triển xã hội.
B. Tìm giải pháp thúc đẩy sự giàu có của xã hội.
C. Tìm giải pháp để phát triển sản xuất và trao đổi hàng hoá.
D. Chỉ ra các hiện tượng kinh tế và xử lý các hoạt động kinh tế của các quốc gia.
Câu 4: Chức năng nhận thức của kinh tế - chính trị là nhằm đạt đến điều gì ?
A. Cung cấp hệ thống tri thức về sự vận động của các quan hệ người với người trong sản xuất và trao
đổi.
B. Cung cấp hệ thống tri thức mở về những quy luật chi phối sự phát triển của SX và trao đổi gắn với
PTSX nhất định.
C. Cung cấp những phạm trù kinh tế cơ bản, bản chất, phát hiện và nhận diện các quy luật kinh tế của
nền kinh tế thị trường.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
1. Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?
A. 1610
B. 1612
C. 1615
D. 1618
2. Chức năng thực tiễn của kinh tế- chính trị Mác- Lênin đối với sinh viên là:
lOMoARcPSD| 45473628
2
A. Cơ sở khoa học lý luận để nhận diện và định vị vai trò, trách nhiệm và sáng tạo
B. Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.
C. Cơ sở để nhận thức được các qui luật và tính qui luật trong kinh tế
D. Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung
3. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:
A. Sản xuất của cải vật chất
B. Quan hệ xã hội giữa người với người
C. Quan hệ sản của xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình
thànhvà phát triển.
D. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.
4. Đặc điểm của phương pháp trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu kinh tế chính
trị là
A. Tìm được bản chất của đối tượng nghiên cứu
B. Tìm được nội dung của đối tượng nghiên cứu
C. Tìm được hình thức của đối tượng nghiên cứu
D. Tìm được ý nghĩa của đối tượng nghiên cứu.
CHƯƠNG 2
HÀNG HÓA, THỊ TRƯỜNG VÀ VAI TRÒ CỦA CÁC CHỦ THỂ THAM GIA THỊ
TRƯỜNG
Câu 14: Câu trả lời nào sau đây không thể hiện đúng vai trò của thị trường? A.
Thị trường vừa là điều kiện, vừa là môi trường cho sản xuất phát triển.
B. Thị trường là nơi quan trọng để đánh giá, kiểm định năng lực của người lao động.
C. Kích thích sự sáng tạo, phân bổ nguồn lực hiệu quả.
D. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể từ sản xuất, phân phối, lưu thông, trao đổi, tiêu dùng; gắn
kết nền sản xuất trong nước với nền kinh tế thế giới.
Câu 15: Giá cả hàng hóa là gì ? A.
Giá trị của hàng hóa.
B. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.
C. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.
D. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.
Câu 16: Trong kinh tế thị trường, các chủ thể kinh tế cạnh tranh với nhau là nhằm ? A.
Có được những ưu thế về sản xuất và tiêu thụ hàng hoá, thu lợi ích tối đa.
B. Thu lợi nhuận siêu ngạch.
C. Tìm nơi đầu tư có lợi nhất.
D. Cả ba ý kia đều đúng. Câu 17: Bản chất của tiền
5. Sản xuất hàng hóa là gì?
A. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.
lOMoARcPSD| 45473628
3
B. Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người.
C. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất.
D. Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao.
6. Điều kiện ra đời, tồn tại của sản xuất hàng hóa gồm:
A. Xuất hiện giai cấp tư sản.
B. Có sự tách biệt tuyệt đối về kinh tế giữa những người sản xuất.
C. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.
D. Xuất hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.
7. Chọn phương án đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa?
A. Là công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của người mua.
B. Chỉ được thực hiện trong việc sử dụng hay tiêu dùng
C. Là giá trị sử dụng cho người mua.
D. Tất cả các phương án còn lại
8. Giá trị của hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây?
A. Sự khan hiếm của hàng hóa.
B Sự hao phí sức lao động của con người nói chung.
C. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá ấy.
D. Công dụng hàng hóa.
9. Hàng hóa là gì?
A. sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao
đổi, mua bán.
B. Là những sản phẩm có thể thoả mãn được nhu cầu nhất định nào đó của con người.
C. Là mọi sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người.
D. sản phẩm của lao động, thoả mãn những nhu cầu của người làm ra nó.
10.Giá trị hàng hóa được tạo ra từ khâu nào?
A. Từ sản xuất hàng hóa.
B. Từ phân phối hàng hóa.
C. Từ trao đổi hàng hóa.
D. Cả sản xuất, phân phối và trao đổi hàng hóa.
11. Vai trò của lao động cụ thể là gì?
A. Nguồn gốc của của cải
B. Nguồn gốc của giá trị
C. Nguồn gốc của giá trị trao đổi
D. Tất cả các phương án còn lại
12. Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa đó là gì?
A. Lao động cụ thể và lao động tư nhân.
B. Lao động giản đơn và lao động phức tạp.
C. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
D. Lao động quá khứ và lao động sống.
13. Tác động của nhân tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản
phẩm?
A. Cường độ lao động.
B. Năng suất lao động.
C. Cả cường độ lao động và năng suất lao động.
D. Mức độ nặng nhọc của lao động.
lOMoARcPSD| 45473628
4
14. Tăng cường độ lao động nghĩa là gì? Chọn phương án sai.
A. Lao động khẩn trương hơn.
B. Lao động nặng nhọc hơn.
C. Lao động căng thẳng hơn
D. Thời gian lao động được phân bổ hợp lý hơn.
15. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?
A. Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm.
B. Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian.
C. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian.
D. Tất cả các phương án còn lại.
16. Trong nguồn gốc ra đời của tiền tệ, có mấy hình thái của giá trị? A.
Có 2 hình thái.
B. Có 3 hình thái.
C. Có 4 hình thái.
D. Có 5 hình thái.
17. Bản chất của tiền tệ là gì?
A. Là thước đo giá trị của hàng hóa.
B. Làphương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán.
C. Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung thống nhất.
D. Là vàng, bạc.
18. Khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền dùng để làm gì?
A. Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa.
B. Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế.
C. Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.
D. Tiền dùng để trả khoảng mua chịu hàng hóa.
19. Quy luật kinh tế nào có tác dụng điều tiết quan hệ sản xuất và lưu thông hàng hoá;
làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng tới giá cả của hàng hoá?
A. Quy luật Cung – cầu
B. Quy luật Cạnh tranh
C. Quy luật giá cả
D. Quy luật lưu thông tiền tệ
20. Trong kinh tế thị trường, chủ thể nào có nhiệm vụ thực hiện khắc phục những khuyết
tật của thị trường?
A. Nhà phân phối
B. Người sản xuất
C. Người tiêu dùng
D. Nhà nước
CHƯƠNG 3
GIÁ TRỊ THẶNG DƯ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
Câu 22. Điều kiện để sức lao động thành hàng hoá ?
A. Người lao động phải được mua bán; người lao động không có đủ tư liệu tiêu dùng.
B. Người lao động được tự do về thân thể; người lao động không có đủ tư liệu tiêu dùng.
C. Người lao động được tự do về thân thể; người lao động không có đủ tư liệu sản xuất cần thiết.
D. Người lao động phải được mua bán; người lao động không có đủ tư liệu sản xuất.
lOMoARcPSD| 45473628
5
Câu 23: Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động có tính chất đặc biệt gì ?
A. Tạo ra của cải nhằm thỏa mãn nhu cầu con người.
B. Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của sức lao động.
C. Tạo ra giá trị sử dụng lớn hơn bản thân nó.
D. Tạo ra của cải vật chất và tinh thần cho người lao động.Câu 26: Tỷ suất giá trị thặng dư là gì ?
A. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước.
B. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến.
C. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến.
D. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá thặng dư và tư bản lưu động.
Câu 37: Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận ?
A. Tỷ suất giá trị thặng dư, tốc độ chu chuyển của tư bản, năng suất lao động, tiết kiệm tư bản bất
biến.
B. Tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ của tư bản, tốc độ chu chuyển của tư bản, tiết kiệm tư bản
bất biến.
C. Tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ của tư bản, tốc độ chu chuyển của tư bản, tiết kiệm tư bản
khả biến.
D. Tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ của tư bản, tích luỹ tư bản, tốc độ chu chuyển của tư bản.
Câu 42: Địa tô chênh lệch I là gì ?
A. Là địa tô thu được trên đất do hiệu quả đầu tư tư bản đem lại.
B. Là địa tô thu được trên ruộng đất tốt và có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại.
C. Là địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có.
D. Là địa tô thu được trên đất do ứng dụng khoa học kỹ thuật mang lại.
21. Đâu là công thức chung của tư bản?
A. T – H T’.
B. H – H’.
C. H T – H’.
D. T’T.
22. Lưu thông tư bản nhằm thực hiện mục đích gì?
A. Giá trị và giá trị thặng dư.
B. Giá trị sử dụng để thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó.
C. Giá cả hàng hóa.
D. Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác.
23. Giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu?
A. Trong lưu thông.
B. Trong sản xuất.
C. Vừa trong sản xuất vừa trong lưu thông.
D. Trong trao đổi.
lOMoARcPSD| 45473628
6
24. Trong quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa yếu tố nào làm tăng thêm giá trị của
hàng hóa?
A. Tư liệu sản xuất.
B. Hàng Sức lao động.
C. Tài kinh doanh của thương nhân.
D. Sự khan hiếm của hàng hóa.
25. Trong lưu thông tư bản, mục đích của nhà tư bản là giá trị thặng dư. Vậy giá trị
thặng dư do đâu mà có ? A. Mua rẻ bán đắt.
B. Nhà tư bản mua được máy móc hiện đại.
C. Nhà tư bản mua được hàng hoá sức lao động.
D. Tiết kiệm được chi phí nguyên vật liệu.
26. Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng:
A. Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động.
B. Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động
C. Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.
D. Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản.
27. Bộ phận tư bản nào dưới đây có vai trò trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư ?
A. Tư bản bất biến.
B. Tư bản khả biến.
C. Tư bản cố định.
D. Tư bản lưu động.
28. Thực chất giá trị thặng dư là gì?
A. Bộ phận giá trị dôi ra ngoài chi phí tư bản.
B. Phần tiền lời mà chủ tư bản thu được sau quá tĀnh sản xuất.
C. Một bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và
bị nhà tư bản chiếm không.
D. Toàn bộ giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra.
29. Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì ?
A. cấu tạo tư bản xét về lượng giữa tư liệu sản xuất và sức lao động sử dụng những tư liệu
sản xuất đó.
B. Là cấu tạo kỹ thuật của tư bản phản ánh cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo giá trị quyết
định.
C. Là cấu tạo giá trị của tư bản phản ánh sự biến đổi cấu tạo kỹ thuật của tư bản và do cấu tạo
kỹ thuật quyết định.
D. cấu tạo tư bản mà các bộ phận của nó có quan hệ gắn bó hữu cơ với nhau.
30. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là:
A. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản.
B. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản.
C. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động.
D. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của xã hội tư bản.
31. Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
A. Tốc độ chu chuyển chung của tư bản.
B. Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm.
C. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.
D. Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
32. Tư bản bất biến (c) là gì?
lOMoARcPSD| 45473628
7
A. Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá
trình sản xuất.
B. Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được bảo tồn và chuyển
vào sản phẩm.
C. Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm sau quá trình sản
xuất.
D. Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nókhông thay đổi
sau quá trình sản xuất.
33. Tư bản khả biến (v) là gì?
A. Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá
trình sản xuất.
B. Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá
trình sản xuất.
C. Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình
sản xuất.
D. Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá
trình sản xuất.
34. Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến
nào đúng?
A. Ngày lao động không thay đổi.
B. Thời gian lao động tất yếu và giá trị sức lao động thay đổi.
C. Thời gian lao động thăng dư thay đổi.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 35. Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng tuyệt đối, người lao động muốn giảm
thời gian lao động trong ngày còn nhà đầu lại muốn kéo dài thời gian lao động trong
ngày, giới hạn tối thiểu của ngày lao động bao nhiêu? A. Đủ đắp giá trị sức lao động
của công nhân.
B. Bằng thời gian lao động tất yếu.
C. Do nhà tư bản quy định.
D. Lớn hơn thời gian lao động tất yếu.
36. Thực chất giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?
A. Một hình thức biến tướng của lợi nhuận.
B. Một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.
C. Một hình thức biến tướng của giá trị hàng hóa.
D. Một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.
37. Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm:
A. Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông.
B. Thời gian mua và thời gian bán.
C. Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư.
D. Tất cả các phương án còn lại.
38. Thực chất của tích lũy tư bản là gì?
A. Biến sức lao động thành tư bản.
B. Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản.
C. Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
D. Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy.
lOMoARcPSD| 45473628
8
39. Nguồn của tích lũy tư bản là từ đâu?
A. Từ giá trị thặng dư.
B. Từ nguồn tiền có sn từ trước của nhà tư bản.
C. Từ toàn bộ tư bản ứng trước.
D. Từ sự vay mượn lẫn nhau giữa các nhà tư bản.
40. Tích tụ tư bản là gì?
A. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn.
B. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư trong một xí
nghiệp nào đó.
C. Là tăng quy mô tư bản bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn và tư bản hóa
một phần giá trị thặng dư.
D. ng quy mô tư bản cá biệt nhưng không làm tăng quy mô tư bản xã hội.
41. Trong sản xuất giá trị thặng dư, độ dài ngày lao động được chia thành:
A. Thời gian lao động xã hội cần thiết – Thời gian lao động cá biệt.
B. Thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết – Thời gian hao phí lao động cá biệt.
C. Thời gian lao động tất yếu – Thời gian lao động thặng dư.
D. Thời gian sản xuất – Thời gian lưu thông.
42. Lợi nhận bình quân là ?
A. con số trung bình của các tỷ suất lợi nhuận.
B. Là số lợi nhuận thu được ở các ngành sản xuất khác nhau.
C. Là số lợi nhuận bằng nhau của tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau.
D. con số chênh lệch giữa doanh thu và chi phí của doanh nghiệp kinh doanh ở các ngành
khác nhau.
43. Trong kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, nếu không thu được lợi nhuận theo tỷ
suất lợi nhuận bình quân, nhà tư bản sẽ làm cách nào ? A. Di chuyển tư bản đến
ngành có lợi nhuận cao hơn.
B. Đầu tư đổi mới công nghệ, tăng năng suất lao động.
C. Tăng cường bóc lột lao động làm thuê.
D. Tiết kiệm chi phí tư bản.
44. Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân?
A. Do cạnh tranh giữa các ngành sản xuất trong xã hội.
B. Do cạnh tranh trong nội bộ một ngành sản xuất.
C. Do cạnh tranh giữa những người sản xuất nhỏ.
D. Tất cả các phương án còn lại.
45. Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ánh mối quan hệ nào sau đây?
A. Địa chủ và công nhân nông nghiệp.
B. Địa chủ, nhà tư bản đầu tư và công nhân nông nghiệp.
C. Giữa các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp với nhau.
D. Giữa nhà tư bản và công nhân nông nghiệp.
CHƯƠNG 4
CẠNH TRANH VÀ ĐỘC QUYỀN TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
Câu 46: Năm đặc điểm kinh tế cơ bản của độc quyền dưới chủ nghĩa tư bản ? A.
Nói lên bản chất thống trị của tư bản độc quyền.
lOMoARcPSD| 45473628
9
B. Có quan hệ chặt chẽ với nhau.
C. Là phương thức thực hiện lợi ích của các tập đoàn độc quyền.
D. Cả ba phương án đều đúng.
Câu 47: Các tổ chức độc quyền thiết lập giá cả độc quyền để nhằm mục đích cuối cùng là gì ? A.
Thu lợi nhuận độc quyền cao.
B. Khống chế thị trường.
C. Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh.
D. Củng cố vai trò tổ chức độc quyền.
Câu 50: Biểu hiện mới của tích tụ và tập trung tư bản trong chủ nghĩa tư bản ngày nay là ? A.
Hình thành các tổ chức độc quyền lớn Concern và Conglomerate.
B. Sự phát triển của các xí nghiệp nhỏ và vừa.
C. Độc quyền xuất hiện cả ở những nước đang phát triển.
D. Cả ba phương án đều đúng.
Câu 51: Chủ nghĩa tư bản phát triển đến một trình độ nhất định tất yếu bị thay thế là do mâu
thuẫn cơ bản nào ?
A. Mâu thuẫn giữa sự giàu có với sự nghèo khổ.
B. Mâu thuẫn giữa dân chủ và độc tài.
C. Mâu thuẫn giữa các nước chậm phát triển với các nước phát triển.
D. Mâu thuẫn giữa trình độ xã hội hoá ngày càng cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất
dựatrên chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất.
46. Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?
A. Thế kỷ XVI – XVII.
B. Thế kỷ XVIII – XIX.
C. Cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX.
D. Giữa thế kỷ XX.
Câu 47. Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?
A. CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền
B. CNTB hiện đại và CNTB độc quyền
C. CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh
D. CNTB ngày nay và CNTB độc quyền
48. Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở chủ yếu trực tiếp nào?
A. Sản xuất nhỏ phân tán.
B. Tích tụ, tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.
C. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học.
D. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.
lOMoARcPSD| 45473628
10
Câu 49. Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về độc quyền và độc quyền nhà
nước? A. V.I.Lênin
B. C.Mác
C. Ph.Ăngghen
D. C.Mác và Ăng ghen
Câu 50. Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:
A. Quá trình xâm nhập liên kết giữa độc quyền trong ngân hàng với độc quyền trong công
nghiệp
B. sự kết hợp giữa tư bản cho vay và tư bản độc quyền trong lĩnh vực công nghiệp
C. Sự phát triển của thị trường tài chính
D. Độc quyền ngân hàng ngày càng lớn mạnh trong nền kinh tế Câu 51. Khẳng định nào
dưới đây là đúng?
A.Lợi nhuận độc quyền cao hơn lợi nhuận bình quân
B. Lợi nhuận độc quyền thấp hơn lợi nhuận bình quân
C. Lợi nhuận độc quyền là mục tiêu theo đuổi của nhà nước tư sản D. Lợi nhuận độc
quyền góp phần bình quân hóa tỷ suất lợi nhuận bình quân
52. Tư bản tài chính là gì?
A. kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn
nhất, với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp.
B. Là tư bản do sự liên kết về tài chính giữa các nhà tư bản hợp thành.
C. Là những tư bản đầu tư trong lĩnh vực tài chính.
D. kết quả hợp nhất giữa tư bản sản xuất và tư bản ngân hàng.
53. Sự ra đời của độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì?
A. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư
bản
B. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân.
C. Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản.
D. Phục vụ lợi ích của chủ nghĩa tư bản
54. Xuất khẩu hàng hoá là:
A. Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị
B. Đưa hàng hoá ra nước ngoài
C. Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài
D. Tất cả các đáp án còn lại
CHƯƠNG 5
KINH TẾ THỊ TRƯỜNG ĐỊNH HƯỚNG XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VÀ CÁC QUAN HỆ
LỢI ÍCH KINH TẾ VIỆT NAM
Câu 55: Quan niệm nào không đúng về kinh tế thị trường ?
A. Kinh tế thị trường là sản phẩm của Chủ nghĩa tư bản.
B. Không có nền kinh tế thị trường chung cho mọi quốc gia.
C. Kinh tế thị trường là hình thức phát triển cao của nền kinh tế hàng hóa.
D. Kinh tế thị trường là kết quả phát triển lâu dài của lực lượng sản xuất và xã hội hóa các quan hệ
kinh tế.
lOMoARcPSD| 45473628
11
Câu 56: Trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nhà nước thực hiện quản lý nền
kinh tế thông qua ?
A. Pháp luật, chiến lược, kế hoạch, quy hoạch, cơ chế chính sách, công cụ kinh tế trên cơ sở tôn
trọngnguyên tắc của thị trường.
B. Pháp luật, chiến lược, kế hoạch, quy hoạch, cơ chế chính sách, công cụ kinh tế và định hướng xã
hội chủ nghĩa.
C. Vận dụng các quy luật của kinh tế thị trường và quy luật của chủ nghĩa xã hội.
D. Vận hành cơ chế thị trường và đảm bảo định hướng xã hội chủ nghĩa.
Câu 57: Trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh
đạo bằng ?
A. Trực tiếp tổ chức thực hiện các chủ trương, giải pháp.
B. Ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện chủ trương, giải pháp.
13
C. Chỉ đạo, triển khai thực hiện chính sách, pháp luật.
D. Cương lĩnh, đường lối, các chủ trương, quyết sách lớn trong từng thời kỳ.
Câu 58: Khẳng định nào dưới đây về kinh tế thị trường là đúng ? A.
Kinh tế thị trường là nền kinh tế của chủ nghĩa tư bản.
B. Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao.
C. Kinh tế thị trường là mô hình kinh tế mà mọi quốc gia buộc phải tuân theo.
D. Kinh tế thị trường phản ánh sự phát triển bền vững của xã hội.
Câu 59: Một trong những mục tiêu phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở
nước ta là gì ?
A. Nhằm có lợi thế khi tham gia mậu dịch quốc tế.
B. Gia tăng tầm ảnh hưởng của nền kinh tế Việt Nam đối với quốc tế.
C. Phát triển lực lượng sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.
D. Nhằm tạo sức hút trên lãnh thổ để thu hút đầu tư nước ngoài.
Câu 60: Phương thức chủ yếu thực hiện lợi ích kinh tế giữa các doanh nghiệp (người sử dụng
lao động) thông qua ?
A. Giá cả của hàng hoá, dịch vụ trên thị trường.
B. Cạnh tranh, chia nhau giá trị thặng dư.
C. Canh tranh và hợp tác với nhau theo nguyên tắc thị trường.
D. Hợp tác chia nhau lợi nhuận.
lOMoARcPSD| 45473628
12
Câu 61: Nhà nước can thiệp vào các quan hệ lợi ích kinh tế nhằm ? A.
Đảm bảo lợi ích kinh tế của nhà nước.
B. Đảm bảo lợi ích xã hội.
C. Đảm bảo hài hoà lợi ích kinh tế giữa các chủ thể.
D. Đảm bảo lợi ích cá nhân.
55. Quan niệm nào không đúng về kinh tế thị trường?
A. Kinh tế thị trường là sản phẩm của Chủ nghĩa tư bản
B. Không có nền kinh tế thị trường chung cho mọi quốc gia
C. Kinh tế thị trường là hình thức phát triển cao của nền kinh tế hàng hóa
D. Kinh tế thị trường là kết quả phát triển lâu dài của lực lượng sản xuất và xã hội hóa các
quan hệ kinh tế
56. Định hướng xã hội chủ nghĩa trong nền kinh tế thị trường thực chất là hướng tới
điều gì?
A. Hệ giá trị toàn diện gồm cả dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh
B. Duy trì sự lãnh đạo toàn diện của Đảng cộng sản
C. Thành phần kinh tế Nhà nước luôn giữ vai trò then chốt, chủ đạo
D. Xóa bỏ toàn bộ đặc điểm của nền sản xuất hàng hóa
57. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam phản ánh điều gì?
A. Trình độ phát triển và điều kiện lịch sử của Việt Nam
B. Xu thế hội nhập của Việt Nam trong nền kinh tế thế giới
C. Sự phân công lao động ở Việt nam đã đạt đến trình độ cao
D. Quan hệ sản xuất ở Việt Nam đã phù hợp hoàn hảo với sự phát triển của lực lượng sản xuất
58.Về phát triển lực lượng sản xuất, kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
hướng đến mục tiêu gì?
A. y dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho chủ nghĩa tư bản
B. Xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho chế độ tư hữu
C. Xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho Nhà nước quân chủ
D. y dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội
59. Một trong những mục tiêu phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
ở nước ta là gì?
lOMoARcPSD| 45473628
13
A. Nhằm có lợi thế khi tham gia mậu dịch quốc tế
B. Gia tăng tầm ảnh hưởng của nền kinh tế Việt Nam đối với quốc tế
C. Phát triển lực lượng sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội
D. Nhằm tạo sức hút trên lãnh thổ để thu hút đầu tư nước ngoài
60. Vấn đề nào được xem là nội dung hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng
xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
A. Hoàn thiện thể chế để phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường.
B. Hoàn thiện thể chế về sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế.
C. Hoàn thiện thể chế để đảm bảo gắn tăng trưởng kinh tế với bảo đảm tiến bộ và công bằng
xã hội.
D. Tất cả các phương án còn lại.
61. Vấn đề nào đóng vai trò quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức
cũng như xã hội trong nền kinh tế thị trường?
A. Lợi ích kinh tế
B. Lợi ích văn hóa
C. Lợi ích chính trị D. Lợi ích xã hội
62. Muốn tạo lập môi trường thuận lợi cho các hoạt động kinh tế đòi hỏi nhà nước trước
hết phải làm gì?
A. Giữ vững ổn định về chính trị
B. Đảm bảo được đầy đủ các yếu tố đầu vào
C. Hệ thống pháp luật nghiêm minh D. Mở rộng quan hệ đối ngoại
CHƯƠNG 6 CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN
NHẬP KINH
TẾ QUỐC TỂ CỦA VIỆT NAM
Câu 66: Cuộc cách mạng công nghiệp có vai trò gì đối với sự phát triển ở nước ta ? A.
Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển.
B. Phát huy được các lợi thế truyền thống đang sn có.
C. Tạo ra nhiều việc làm giảm được tỷ trọng thất nghiệp cơ cấu lao động.
D. Các phương án kia đều đúng.
15
Câu 67: Nội dung nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ thực hiện chuyển đổi nền sản xuất - xã
hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại ở Việt Nam ?
A. Tạo lập các điều kiện cần thiết trên tất cả các mặt của của đời sống xã hội.
B. Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại.
C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả.
D. Tăng cường và củng cố quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
Câu 68: Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là quá trình ?
A. Gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân
thủcác chuẩn mực quốc tế chung.
lOMoARcPSD| 45473628
14
B. Gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các nước dựa trên sự chia sẻ lợi ích và các thoả
thuận, cam kết chung.
C. Gắn kết nền kinh tế của mình với các tổ chức kinh tế quốc tế trên cơ sở tuân thủ các chuẩn
mực quốc tế chung.
D. Gắn kết nền kinh tế của mình với quá trình toàn cầu hoá, khu vực hoá, trở thành thành viên
đáng tin cậy, có vị thế trên thế giới.
Câu 69: Nền kinh tế độc lập tự chủ của Việt Nam là nền kinh tế ?
A. Không bị lệ thuộc, phụ thuộc vào nước khác về đường lối, chính sách phát triển.
B. Không bị lệ thuộc, phụ thuộc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển.
C. Không bị bất cứ ai dùng những điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ… để áp đặt,
khống chế, làm tổn hại chủ quyền quốc gia và lợi ích cơ bản của dân tộc. D. Cả ba phương án đều
đúng.
Câu 70: Giữ vững độc lập, tự chủ đi đôi với chủ động, tích cực hội nhập quốc tế để thực hiện
thắng lợi mục tiêu cơ bản của cách mạng, lợi ích căn bản của đất nước ta là gì? A. Dân giàu,
nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
B. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
C. Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
D. Cả ba ý trên đều đúng.
63. Cách mạng công nghiệp lần I khởi phát từ nước nào và trong khoảng thời gian nào?
A. ớc Anh, từ giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX
B. Nước Pháp, từ giữa thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XVIII
C. Nước Đức, từ giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX
D. ớc Mỹ, từ giữa thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XVIII
64. Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần ba là gì?
A. Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất
B. Cơ khí hóa sản xuất và bước đầu sử dụng công nghệ thông tin
C. Sử dụng công nghệ thông tin và kết nối vạn vật bằng internet
D. Sử dụng công nghệ thông tin và đột phá về trí tuệ nhân tạo
65. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư có đặc trưng gì?
A. Xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo
B. Liên kết giữa thế giới thực và ảo
C. Xuất hiện các công nghệ mới như big data, in 3D
D. Tất cả các phương án còn lại
66. Cuộc cách mạng công nghiệp có vai trò gì đối với sự phát triển ở nước ta?
lOMoARcPSD| 45473628
15
A. Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển
B. Phát huy được các lợi thế truyền thống đang sn có
C. Tạo ra nhiều việc làm giảm được tỷ trọng thất nghiệp cơ cấu lao động
D. Các phương án kia đều đúng
67. Tiêu chuẩn để đánh giá mức độ hiện đại của một nền kinh tế dựa vào yếu tố nào?
A. Trình độ văn hóa của dân cư
B. Mức thu nhập bình quân đầu người C. Cơ sở vật chất - kỹ thuật
của xã hội
D. Những phát minh khoa học có được
68. Đảng và Nhà nước ta xác định nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ
nghĩa xã hội là nhiệm vụ nào?
A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
B. Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần
C. Phát triển nông lâm ngư nghiệp
D. Cải cách về giáo dục, nâng cao dân trí
69. Trong nền kinh tế tri thức, tri thức đóng vai trò gì?
A. Tri thức là nền tảng trong công tác giáo dục.
B. Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C. Tri thức được xem là công cụ lao động chính.
D. Tri thức là nội dung chính trong phát triển, nâng cao dân trí.
70. Toàn cầu hoá diễn ra trên nhiều phương diện, trong đó, có xu thế nổi trội nhất, vừa
là trung tâm vừa là cơ sở và cũng là động lực thúc đẩy toàn cầu hoá các lĩnh vực khác là:
A. Toàn cầu hóa kinh tế
B. Toàn cầu hóa chính trị
C. Toàn cầu hóa quân sự
D. Toàn cầu hóa văn hóa
Phần 2: Bài tập
1. Một đơn vị sản xuất một ngày được 100.000 sản phẩm với tổng giá trị 300.000 USD.
Tính giá trị một sản phẩm khi cường độ lao động giảm hai lần?
A. 4.5 usd
B. 1.5 usd
C. 3 usd
D. 6 usd
2. Trên thị trường có ba chủ thể sản xuất cùng một loại sản phẩm:
- Người thứ nhất sản xuất 1.100 sản phẩm, làm một sản phẩm mất 3 giờ;
- Người thứ hai sản xuất 1.200 sản phẩm, làm một sản phẩm mất 2,5 giờ;
- Người thứ ba sản xuất 900 sản phẩm, làm một sản phẩm mất 5 giờ.
Vậy thời gian lao động xã hội cần thiết làm ra một sản phẩm là bao nhiêu?
A. 3,5 giờ/sp
B. 5 giờ/sp
C. 3,375 giờ/sp
D. 4,27 giờ/sp
lOMoARcPSD| 45473628
16
3. Từ sơ đồ G = 500.000 c + 300.000 v + 600.000 m. Hãy xác định giá trị tư bản đầu tư?
A. 1.400.000
B. 900.000
C. 1.100.000D. 800.000
4. Từ sơ đồ G = 400.000 c + 100.000 v + 200.000 m. Hãy xác định cấu tạo hữu cơ tư
bản? C/V=4/1
5. Từ sơ đồ G = 100.000 c + 25.000 v + 75.000 m. Hãy xác định giá trị mới dongười
lao động tạo ra trong quá trình sản xuất
A. 100.000
B. 200.000
C. 125.000D. 75.000
6 Từ sơ đồ G = 100.000 c + 25.000 v + 75.000 m. Hãy xác định trình độ bóc lộtcủa tư
bản? A. 50.000
B. 100%
C. 300%
D. 75.000
7. Một đơn vị sản xuất một ngày được 2.000 sản phẩm với tổng giá trị 150.000 USD.
Tính giá trị một sản phẩm khi cường độ lao động tăng hai lần?
A. 150 USD
B. 150.000 USD
C. 75.000 USD
D. 75 USD
8. Từ sơ đồ G = 100.000 c + 25.000 v + 75.000 m. Hãy xác định lượng giá trịthặng dư tư
bản hóa nếu biết tỷ suất tích lũy 60%?
A. 100.000
B. 60.000
C. 45.000
D. 40.000
9. Trong điều kiện bình thường, khi sản xuất 100 sản phẩm, có giá trị một sản phẩm là
20.000 đồng. Xác định tổng giá trị sản phẩm khi năng suất lao động tăngba lần? A.
2.000.000 đồng
B. 4,000,000 đồng
C. 1.000.000 đồng
D. 6.000.000 đồng
10. Một doanh nghiệp có số tư bản đầu tư là 1.200.000 USD, cấu tạo
hữu cơ tư bản3/2. Tính giá trị tư liệu sản xuất đã đầu tư?
A. 240.000 USD
B. 480.000 USD
C. 720.000 USD
D. 1.000.000 USD
11. Một doanh nghiệp có số tư bản đầu tư là 1.200.000 USD, cấu tạo
hữu cơ tư bản3/2. Xác định tiền công trả cho người lao động?
A. 240.000 USD
B. 480.000 USD
C. 720.000 USD
D. 1.000.000 USD
lOMoARcPSD| 45473628
17
12. Một tư bản cấu tạo theo sơ đồ: 80c+40v+50m. Nếu thời gian lao
động tất yếu là 4 giờ thì thời gian lao động thặng dư là bao nhiêu?
A. 4 giờ
B. 5 giờ
C. 8 giờ
D. 6 giờ
13. Một tư bản cấu tạo theo sơ đồ: 600c+200v+500m. Hãy tính giá trị
tư bản lưu động khi hao phí máy móc thiết bị gấp 4 lần hao phí
nguyên, nhiên, vật liệu? (Đơnvị tính USD)
A. 250 USD.
B. 400 USD.
C. 320 USD.
D. 700 USD.
14. Một doanh nghiệp tư bản sản xuất 5.000 sản phẩm với số tư bản đầu tư là
600.000 USD; cấu tạo hữu cơ tư bản 3/1, m’=200%. Tính giá trị của một đơn
vị sản phẩm?
A. 120 USD
B. 150 USD
C. 100 USD
D. 180 USD
15. Vốn tư bản 1.000.000 USD, cấu tạo hữu cơ 3/2, m’=100%. Xác
định tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp tư bản nếu biết giá cả bằng
giá trị?
A. 20%.
B. 40%.
C. 30%.
D. 25%.
CH
NG 1
1. Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào? c.
1615
2. Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"? a. Antoine
a.Montchretien
3. Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ
điển? c. W.Petty
4. Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những
thành tựu của?
c. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
5. Để nghiên cứu kinh tế - chính trị Mác-Lênin có thể sử dụng
nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất? a. Trừu tượng
hoá khoa học
lOMoARcPSD| 45473628
18
6. Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ
việc nghiên cứu vấn đề gì?
d. Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá
7. Phương pháp trừu tượng hoá khoa học là:
d. Cả ba phương án trên đều đúng.
8. Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể
hiện ở chức năng nào?
d. Cả ba phương án trên đều đúng.
CH
NG 2
1. Sản xuất hàng hóa là gì?
a. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu của người khác
thông qua trao đổi, mua bán.
2. Sản xuất hàng hóa tồn tại trong xã hội nào?
c. Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh
tế giữa những người sản xuất.
3. Mệnh đề nào dưới đây không phải là đặc trưng của sản xuất hàng hóa?
d. Sản phẩm làm ra nhằm thỏa mãn nhu cầu người sản xuất.
4. Hàng hóa là gì?
a. Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn một nhu cầu nhất định
nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.
5. Giá trị trao đổi của hàng hóa là gì?
c. Là tỷ lệ so sánh về mặt lượng giữa hai hàng hóa.
6. Giá trị của hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây?
c. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong
hàng hoá ấy.
7. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa?
b. Lao động trừu tượng.
8. Lao động cụ thể là gì?
a. Là lao động có ích của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức
cụ thể của một nghề nghiệp chuyên môn nhất định.
9. Lao động trừu tượng là gì?
b. Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí
sức lực nói chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó
như thế nào.
10. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa đó là gì?
c. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
lOMoARcPSD| 45473628
19
11. Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?
c. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định.
12. Năng suất lao động nào ảnh hưởng đến giá trị xã hội của hàng hóa?
b. Năng suất lao động xã hội.
13. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm
nào?
b. Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian.
14. Giá cả hàng hóa là gì?
d. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.
15. Yếu tố bên trong quyết định giá cả hàng hóa đó là gì?
a. Giá trị của hàng hóa.
CH
NG 3
1. Đâu là công thức lưu thông hàng hóa giản đơn?
c. H – T H.
2. Lưu thông hàng hoá giản đơn nhằm mục đích gì?
a. Giá trị sử dụng.
3. Đâu là công thức chung của tư bản?
a. T – H T’.
4. Lưu thông tư bản nhằm mục đích gì?
a. Giá trị và giá trị thặng dư.
5. Giữa công thức lưu thông hàng hoá giản đơn H – T – H và công thức lưu
thông của tư bản TH T’, chúng có điểm giống nhau là gì? Chọn phán
đoán sai.
d. Lưu thông hàng hoá giản đơn và lưu thông của tư bản đều cùng
chung mục đích là giá trị sử dụng.
6. Sức lao động biến thành hàng hóa trong điều kiện nào?
a. Khi người lao động được tự do thân thể.
b. Khi người lao động bị tước đoạt hết tư liêu sản xuất.
c. Khi người sản xuất không còn điều kiên sinh sống.
d. Cả ba phương án trên đều đúng.
7. Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động có tính chất đặc biệt gì?
b. Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của sức lao động.
8. Giá trị hàng hóa sức lao động mang yếu tố nào?
b. Tinh thần và lịch sử.
9. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:
b. Giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động.
10. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là:
lOMoARcPSD| 45473628
20
b. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản.
11. Thực chất giá trị thặng dư là gì?
c. Một bộ phân giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công 
nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không.
12. Thực chất của tư bản là gì?
a. Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động không
công của công nhân làm thuê.
13. Tư bản bất biến (c) là gì?
b. Là bộ phân tư bản dùng mua tư liệ u sản xuất, giá trị của nó
không  thay đổi sau quá trình sản xuất.
14. Tư bản khả biến (v) là gì?
b. Là bộ phân tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó được 
tăng lên sau quá trình sản xuất.
15. Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
c. Vai trò các bộ phân tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.
16. Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?
b. Là tỷ lê phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến.
17. Khối lượng giá trị thặng dư là gì?
a. Là tích số giữa tỷ suất giá trị thặng dư và tổng tư bản khả biến đã
được sử dụng.
18. Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động
muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà đầu tư lại muốn kéo dài
thời gian lao động trong ngày, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao
nhiêu?.
d. Lớn hơn thời gian lao động cần thiết.
19. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế.
a. Gặp phải sự phản kháng quyết liêt của công nhân.
b. Năng suất lao động không đổi.
c. Không thỏa mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản.
d. Cả ba phương án trên đều đúng.
20. Điểm giống nhau giữa phương pháp giá trị thặng dư tuyệt đối và
phương pháp giá trị thặng dư tương đối là gì?
a. Đều làm cho thời gian lao động thặng dư tăng lên.
b. Đều tạo ra giá trị thặng dư và bị nhà tư bản chiếm không.
c. Đều làm cho tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.
d. Cả ba phương án trên đều đúng.
CH
NG 4
| 1/25

Preview text:

lOMoAR cPSD| 45473628
BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP Môn
kinh tế chính trị Mác – Lênin Phần 1: Lý thuyết
Câu 1: Trong dòng chảy tư tưởng kinh tế của nhân loại, kinh tế chính trị trở thành môn khoa
học có tính hệ thống từ khi nào, với lý luận của ai ?
A. Đầu thế kỷ XVII, với chuyên luận về kinh tế chính trị của A. Montchretien (Pháp).
B. Đầu thế kỷ XVIII, với lý luận của F. Quesney (Pháp).
C. Thế kỷ XVIII, với lý luận của A. Smith (Anh).
D. Đầu thế kỷ XIX, với lý luận của C. Mác và Ph. Ăngghen.
Câu 2: Phương pháp nghiên cứu quan trọng nhất của kinh tế chính trị Mác - Lênin là ? A. Phân tích tổng hợp.
B. Trừu tượng hoá khoa học.
C. Logic kết hợp lịch sử. D. Thực nghiệm.
Câu 3: Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là ?
A. Tìm ra các quy luật kinh tế và vận dụng các quy luật ấy vào phát triển xã hội.
B. Tìm giải pháp thúc đẩy sự giàu có của xã hội.
C. Tìm giải pháp để phát triển sản xuất và trao đổi hàng hoá.
D. Chỉ ra các hiện tượng kinh tế và xử lý các hoạt động kinh tế của các quốc gia.
Câu 4: Chức năng nhận thức của kinh tế - chính trị là nhằm đạt đến điều gì ?
A. Cung cấp hệ thống tri thức về sự vận động của các quan hệ người với người trong sản xuất và trao đổi.
B. Cung cấp hệ thống tri thức mở về những quy luật chi phối sự phát triển của SX và trao đổi gắn với PTSX nhất định.
C. Cung cấp những phạm trù kinh tế cơ bản, bản chất, phát hiện và nhận diện các quy luật kinh tế của
nền kinh tế thị trường.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
1. Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào? A. 1610 B. 1612 C. 1615 D. 1618
2. Chức năng thực tiễn của kinh tế- chính trị Mác- Lênin đối với sinh viên là: 1 lOMoAR cPSD| 45473628
A. Cơ sở khoa học lý luận để nhận diện và định vị vai trò, trách nhiệm và sáng tạo
B. Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.
C. Cơ sở để nhận thức được các qui luật và tính qui luật trong kinh tế
D. Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung
3. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:
A. Sản xuất của cải vật chất
B. Quan hệ xã hội giữa người với người
C. Quan hệ sản của xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thànhvà phát triển.
D. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.
4. Đặc điểm của phương pháp trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu kinh tế chính trị là
A. Tìm được bản chất của đối tượng nghiên cứu
B. Tìm được nội dung của đối tượng nghiên cứu
C. Tìm được hình thức của đối tượng nghiên cứu
D. Tìm được ý nghĩa của đối tượng nghiên cứu. CHƯƠNG 2
HÀNG HÓA, THỊ TRƯỜNG VÀ VAI TRÒ CỦA CÁC CHỦ THỂ THAM GIA THỊ TRƯỜNG
Câu 14: Câu trả lời nào sau đây không thể hiện đúng vai trò của thị trường? A.
Thị trường vừa là điều kiện, vừa là môi trường cho sản xuất phát triển.
B. Thị trường là nơi quan trọng để đánh giá, kiểm định năng lực của người lao động.
C. Kích thích sự sáng tạo, phân bổ nguồn lực hiệu quả.
D. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể từ sản xuất, phân phối, lưu thông, trao đổi, tiêu dùng; gắn
kết nền sản xuất trong nước với nền kinh tế thế giới.
Câu 15: Giá cả hàng hóa là gì ? A. Giá trị của hàng hóa.
B. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.
C. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.
D. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.
Câu 16: Trong kinh tế thị trường, các chủ thể kinh tế cạnh tranh với nhau là nhằm ? A.
Có được những ưu thế về sản xuất và tiêu thụ hàng hoá, thu lợi ích tối đa.
B. Thu lợi nhuận siêu ngạch.
C. Tìm nơi đầu tư có lợi nhất.
D. Cả ba ý kia đều đúng. Câu 17: Bản chất của tiền
5. Sản xuất hàng hóa là gì?
A. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán. 2 lOMoAR cPSD| 45473628
B. Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người.
C. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất.
D. Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao.
6. Điều kiện ra đời, tồn tại của sản xuất hàng hóa gồm:
A. Xuất hiện giai cấp tư sản.
B. Có sự tách biệt tuyệt đối về kinh tế giữa những người sản xuất.
C. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.
D. Xuất hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.
7. Chọn phương án đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa?
A. Là công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của người mua.
B. Chỉ được thực hiện trong việc sử dụng hay tiêu dùng
C. Là giá trị sử dụng cho người mua.
D. Tất cả các phương án còn lại
8. Giá trị của hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây?
A. Sự khan hiếm của hàng hóa.
B Sự hao phí sức lao động của con người nói chung.
C. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá ấy. D. Công dụng hàng hóa. 9. Hàng hóa là gì?
A. Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.
B. Là những sản phẩm có thể thoả mãn được nhu cầu nhất định nào đó của con người.
C. Là mọi sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người.
D. Là sản phẩm của lao động, thoả mãn những nhu cầu của người làm ra nó.
10.Giá trị hàng hóa được tạo ra từ khâu nào?
A. Từ sản xuất hàng hóa.
B. Từ phân phối hàng hóa.
C. Từ trao đổi hàng hóa.
D. Cả sản xuất, phân phối và trao đổi hàng hóa.
11. Vai trò của lao động cụ thể là gì?
A. Nguồn gốc của của cải
B. Nguồn gốc của giá trị
C. Nguồn gốc của giá trị trao đổi
D. Tất cả các phương án còn lại
12. Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa đó là gì?
A. Lao động cụ thể và lao động tư nhân.
B. Lao động giản đơn và lao động phức tạp.
C. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
D. Lao động quá khứ và lao động sống.
13. Tác động của nhân tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?
A. Cường độ lao động. B. Năng suất lao động.
C. Cả cường độ lao động và năng suất lao động.
D. Mức độ nặng nhọc của lao động. 3 lOMoAR cPSD| 45473628
14. Tăng cường độ lao động nghĩa là gì? Chọn phương án sai.
A. Lao động khẩn trương hơn.
B. Lao động nặng nhọc hơn.
C. Lao động căng thẳng hơn
D. Thời gian lao động được phân bổ hợp lý hơn.
15. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?
A. Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm.
B. Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian.
C. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian.
D. Tất cả các phương án còn lại.
16. Trong nguồn gốc ra đời của tiền tệ, có mấy hình thái của giá trị? A. Có 2 hình thái. B. Có 3 hình thái. C. Có 4 hình thái. D. Có 5 hình thái.
17. Bản chất của tiền tệ là gì?
A. Là thước đo giá trị của hàng hóa.
B. Làphương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán.
C. Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung thống nhất. D. Là vàng, bạc.
18. Khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền dùng để làm gì?
A. Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa.
B. Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế.
C. Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.
D. Tiền dùng để trả khoảng mua chịu hàng hóa.
19. Quy luật kinh tế nào có tác dụng điều tiết quan hệ sản xuất và lưu thông hàng hoá;
làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng tới giá cả của hàng hoá?
A. Quy luật Cung – cầu B. Quy luật Cạnh tranh C. Quy luật giá cả
D. Quy luật lưu thông tiền tệ
20. Trong kinh tế thị trường, chủ thể nào có nhiệm vụ thực hiện khắc phục những khuyết
tật của thị trường?
A. Nhà phân phối B. Người sản xuất C. Người tiêu dùng D. Nhà nước CHƯƠNG 3
GIÁ TRỊ THẶNG DƯ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
Câu 22. Điều kiện để sức lao động thành hàng hoá ?
A. Người lao động phải được mua bán; người lao động không có đủ tư liệu tiêu dùng.
B. Người lao động được tự do về thân thể; người lao động không có đủ tư liệu tiêu dùng.
C. Người lao động được tự do về thân thể; người lao động không có đủ tư liệu sản xuất cần thiết.
D. Người lao động phải được mua bán; người lao động không có đủ tư liệu sản xuất. 4 lOMoAR cPSD| 45473628
Câu 23: Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động có tính chất đặc biệt gì ?
A. Tạo ra của cải nhằm thỏa mãn nhu cầu con người.
B. Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của sức lao động.
C. Tạo ra giá trị sử dụng lớn hơn bản thân nó.
D. Tạo ra của cải vật chất và tinh thần cho người lao động.Câu 26: Tỷ suất giá trị thặng dư là gì ?
A. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước.
B. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến.
C. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến.
D. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá thặng dư và tư bản lưu động.
Câu 37: Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận ?
A. Tỷ suất giá trị thặng dư, tốc độ chu chuyển của tư bản, năng suất lao động, tiết kiệm tư bản bất biến.
B. Tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ của tư bản, tốc độ chu chuyển của tư bản, tiết kiệm tư bản bất biến.
C. Tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ của tư bản, tốc độ chu chuyển của tư bản, tiết kiệm tư bản khả biến.
D. Tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ của tư bản, tích luỹ tư bản, tốc độ chu chuyển của tư bản.
Câu 42: Địa tô chênh lệch I là gì ?
A. Là địa tô thu được trên đất do hiệu quả đầu tư tư bản đem lại.
B. Là địa tô thu được trên ruộng đất tốt và có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại.
C. Là địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có.
D. Là địa tô thu được trên đất do ứng dụng khoa học kỹ thuật mang lại.
21. Đâu là công thức chung của tư bản? A. T – H – T’. B. H – H’. C. H – T – H’. D. T’ – T.
22. Lưu thông tư bản nhằm thực hiện mục đích gì?
A. Giá trị và giá trị thặng dư.
B. Giá trị sử dụng để thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó. C. Giá cả hàng hóa.
D. Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác.
23. Giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu? A. Trong lưu thông. B. Trong sản xuất.
C. Vừa trong sản xuất vừa trong lưu thông. D. Trong trao đổi. 5 lOMoAR cPSD| 45473628
24. Trong quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa yếu tố nào làm tăng thêm giá trị của hàng hóa? A. Tư liệu sản xuất. B. Hàng Sức lao động.
C. Tài kinh doanh của thương nhân.
D. Sự khan hiếm của hàng hóa.
25. Trong lưu thông tư bản, mục đích của nhà tư bản là giá trị thặng dư. Vậy giá trị
thặng dư do đâu mà có ?
A. Mua rẻ bán đắt.
B. Nhà tư bản mua được máy móc hiện đại.
C. Nhà tư bản mua được hàng hoá sức lao động.
D. Tiết kiệm được chi phí nguyên vật liệu.
26. Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng:
A. Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động.
B. Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động
C. Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.
D. Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản.
27. Bộ phận tư bản nào dưới đây có vai trò trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư ?
A. Tư bản bất biến. B. Tư bản khả biến. C. Tư bản cố định. D. Tư bản lưu động.
28. Thực chất giá trị thặng dư là gì?
A. Bộ phận giá trị dôi ra ngoài chi phí tư bản.
B. Phần tiền lời mà chủ tư bản thu được sau quá t爃Ānh sản xuất.
C. Một bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và
bị nhà tư bản chiếm không.
D. Toàn bộ giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra.
29. Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì ?
A. Là cấu tạo tư bản xét về lượng giữa tư liệu sản xuất và sức lao động sử dụng những tư liệu sản xuất đó.
B. Là cấu tạo kỹ thuật của tư bản phản ánh cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo giá trị quyết định.
C. Là cấu tạo giá trị của tư bản phản ánh sự biến đổi cấu tạo kỹ thuật của tư bản và do cấu tạo kỹ thuật quyết định.
D. Là cấu tạo tư bản mà các bộ phận của nó có quan hệ gắn bó hữu cơ với nhau.
30. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là:
A. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản.
B. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản.
C. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động.
D. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của xã hội tư bản.
31. Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
A. Tốc độ chu chuyển chung của tư bản.
B. Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm.
C. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.
D. Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
32. Tư bản bất biến (c) là gì? 6 lOMoAR cPSD| 45473628 A.
Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất. B.
Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm. C.
Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm sau quá trình sản xuất. D.
Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nókhông thay đổi sau quá trình sản xuất.
33. Tư bản khả biến (v) là gì? A.
Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất. B.
Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất. C.
Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất. D.
Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất.
34. Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?
A. Ngày lao động không thay đổi.
B. Thời gian lao động tất yếu và giá trị sức lao động thay đổi.
C. Thời gian lao động thăng dư thay đổi.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 35. Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm
thời gian lao động trong ngày còn nhà đầu tư lại muốn kéo dài thời gian lao động trong
ngày, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?
A. Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân.
B. Bằng thời gian lao động tất yếu.
C. Do nhà tư bản quy định.
D. Lớn hơn thời gian lao động tất yếu.
36. Thực chất giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?
A. Một hình thức biến tướng của lợi nhuận.
B. Một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.
C. Một hình thức biến tướng của giá trị hàng hóa.
D. Một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.
37. Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm:
A. Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông.
B. Thời gian mua và thời gian bán.
C. Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư.
D. Tất cả các phương án còn lại.
38. Thực chất của tích lũy tư bản là gì?
A. Biến sức lao động thành tư bản.
B. Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản.
C. Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
D. Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy. 7 lOMoAR cPSD| 45473628
39. Nguồn của tích lũy tư bản là từ đâu?
A. Từ giá trị thặng dư.
B. Từ nguồn tiền có sẵn từ trước của nhà tư bản.
C. Từ toàn bộ tư bản ứng trước.
D. Từ sự vay mượn lẫn nhau giữa các nhà tư bản.
40. Tích tụ tư bản là gì?
A. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn.
B. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư trong một xí nghiệp nào đó.
C. Là tăng quy mô tư bản bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn và tư bản hóa
một phần giá trị thặng dư.
D. Tăng quy mô tư bản cá biệt nhưng không làm tăng quy mô tư bản xã hội.
41. Trong sản xuất giá trị thặng dư, độ dài ngày lao động được chia thành:
A. Thời gian lao động xã hội cần thiết – Thời gian lao động cá biệt.
B. Thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết – Thời gian hao phí lao động cá biệt.
C. Thời gian lao động tất yếu – Thời gian lao động thặng dư.
D. Thời gian sản xuất – Thời gian lưu thông.
42. Lợi nhận bình quân là ?
A. Là con số trung bình của các tỷ suất lợi nhuận.
B. Là số lợi nhuận thu được ở các ngành sản xuất khác nhau.
C. Là số lợi nhuận bằng nhau của tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau.
D. Là con số chênh lệch giữa doanh thu và chi phí của doanh nghiệp kinh doanh ở các ngành khác nhau.
43. Trong kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, nếu không thu được lợi nhuận theo tỷ
suất lợi nhuận bình quân, nhà tư bản sẽ làm cách nào ?
A. Di chuyển tư bản đến
ngành có lợi nhuận cao hơn.
B. Đầu tư đổi mới công nghệ, tăng năng suất lao động.
C. Tăng cường bóc lột lao động làm thuê.
D. Tiết kiệm chi phí tư bản.
44. Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân?
A. Do cạnh tranh giữa các ngành sản xuất trong xã hội.
B. Do cạnh tranh trong nội bộ một ngành sản xuất.
C. Do cạnh tranh giữa những người sản xuất nhỏ.
D. Tất cả các phương án còn lại.
45. Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ánh mối quan hệ nào sau đây?
A. Địa chủ và công nhân nông nghiệp.
B. Địa chủ, nhà tư bản đầu tư và công nhân nông nghiệp.
C. Giữa các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp với nhau.
D. Giữa nhà tư bản và công nhân nông nghiệp. CHƯƠNG 4
CẠNH TRANH VÀ ĐỘC QUYỀN TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
Câu 46: Năm đặc điểm kinh tế cơ bản của độc quyền dưới chủ nghĩa tư bản ? A.
Nói lên bản chất thống trị của tư bản độc quyền. 8 lOMoAR cPSD| 45473628
B. Có quan hệ chặt chẽ với nhau.
C. Là phương thức thực hiện lợi ích của các tập đoàn độc quyền.
D. Cả ba phương án đều đúng.
Câu 47: Các tổ chức độc quyền thiết lập giá cả độc quyền để nhằm mục đích cuối cùng là gì ? A.
Thu lợi nhuận độc quyền cao.
B. Khống chế thị trường.
C. Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh.
D. Củng cố vai trò tổ chức độc quyền.
Câu 50: Biểu hiện mới của tích tụ và tập trung tư bản trong chủ nghĩa tư bản ngày nay là ? A.
Hình thành các tổ chức độc quyền lớn Concern và Conglomerate.
B. Sự phát triển của các xí nghiệp nhỏ và vừa.
C. Độc quyền xuất hiện cả ở những nước đang phát triển.
D. Cả ba phương án đều đúng.
Câu 51: Chủ nghĩa tư bản phát triển đến một trình độ nhất định tất yếu bị thay thế là do mâu
thuẫn cơ bản nào ?
A. Mâu thuẫn giữa sự giàu có với sự nghèo khổ.
B. Mâu thuẫn giữa dân chủ và độc tài.
C. Mâu thuẫn giữa các nước chậm phát triển với các nước phát triển.
D. Mâu thuẫn giữa trình độ xã hội hoá ngày càng cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất
dựatrên chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất.
46. Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?
A. Thế kỷ XVI – XVII. B. Thế kỷ XVIII – XIX.
C. Cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX. D. Giữa thế kỷ XX.
Câu 47. Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?
A. CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền
B. CNTB hiện đại và CNTB độc quyền
C. CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh
D. CNTB ngày nay và CNTB độc quyền
48. Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở chủ yếu trực tiếp nào?
A. Sản xuất nhỏ phân tán.
B. Tích tụ, tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.
C. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học.
D. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa. 9 lOMoAR cPSD| 45473628
Câu 49. Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về độc quyền và độc quyền nhà nước? A. V.I.Lênin B. C.Mác C. Ph.Ăngghen D. C.Mác và Ăng ghen
Câu 50. Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:
A. Quá trình xâm nhập liên kết giữa độc quyền trong ngân hàng với độc quyền trong công nghiệp
B. Là sự kết hợp giữa tư bản cho vay và tư bản độc quyền trong lĩnh vực công nghiệp
C. Sự phát triển của thị trường tài chính
D. Độc quyền ngân hàng ngày càng lớn mạnh trong nền kinh tế Câu 51. Khẳng định nào
dưới đây là đúng?
A.Lợi nhuận độc quyền cao hơn lợi nhuận bình quân
B. Lợi nhuận độc quyền thấp hơn lợi nhuận bình quân
C. Lợi nhuận độc quyền là mục tiêu theo đuổi của nhà nước tư sản D. Lợi nhuận độc
quyền góp phần bình quân hóa tỷ suất lợi nhuận bình quân
52. Tư bản tài chính là gì?
A. Là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn
nhất, với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp.
B. Là tư bản do sự liên kết về tài chính giữa các nhà tư bản hợp thành.
C. Là những tư bản đầu tư trong lĩnh vực tài chính.
D. Là kết quả hợp nhất giữa tư bản sản xuất và tư bản ngân hàng.
53. Sự ra đời của độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì?
A. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản
B. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân.
C. Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản.
D. Phục vụ lợi ích của chủ nghĩa tư bản
54. Xuất khẩu hàng hoá là:
A. Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị
B. Đưa hàng hoá ra nước ngoài
C. Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài
D. Tất cả các đáp án còn lại CHƯƠNG 5
KINH TẾ THỊ TRƯỜNG ĐỊNH HƯỚNG XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VÀ CÁC QUAN HỆ
LỢI ÍCH KINH TẾ Ở VIỆT NAM
Câu 55: Quan niệm nào không đúng về kinh tế thị trường ?
A. Kinh tế thị trường là sản phẩm của Chủ nghĩa tư bản.
B. Không có nền kinh tế thị trường chung cho mọi quốc gia.
C. Kinh tế thị trường là hình thức phát triển cao của nền kinh tế hàng hóa.
D. Kinh tế thị trường là kết quả phát triển lâu dài của lực lượng sản xuất và xã hội hóa các quan hệ kinh tế. 10 lOMoAR cPSD| 45473628
Câu 56: Trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nhà nước thực hiện quản lý nền kinh tế thông qua ?
A. Pháp luật, chiến lược, kế hoạch, quy hoạch, cơ chế chính sách, công cụ kinh tế trên cơ sở tôn
trọngnguyên tắc của thị trường.
B. Pháp luật, chiến lược, kế hoạch, quy hoạch, cơ chế chính sách, công cụ kinh tế và định hướng xã hội chủ nghĩa.
C. Vận dụng các quy luật của kinh tế thị trường và quy luật của chủ nghĩa xã hội.
D. Vận hành cơ chế thị trường và đảm bảo định hướng xã hội chủ nghĩa.
Câu 57: Trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo bằng ?
A. Trực tiếp tổ chức thực hiện các chủ trương, giải pháp.
B. Ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện chủ trương, giải pháp. 13
C. Chỉ đạo, triển khai thực hiện chính sách, pháp luật.
D. Cương lĩnh, đường lối, các chủ trương, quyết sách lớn trong từng thời kỳ.
Câu 58: Khẳng định nào dưới đây về kinh tế thị trường là đúng ? A.
Kinh tế thị trường là nền kinh tế của chủ nghĩa tư bản.
B. Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao.
C. Kinh tế thị trường là mô hình kinh tế mà mọi quốc gia buộc phải tuân theo.
D. Kinh tế thị trường phản ánh sự phát triển bền vững của xã hội.
Câu 59: Một trong những mục tiêu phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là gì ?
A. Nhằm có lợi thế khi tham gia mậu dịch quốc tế.
B. Gia tăng tầm ảnh hưởng của nền kinh tế Việt Nam đối với quốc tế.
C. Phát triển lực lượng sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.
D. Nhằm tạo sức hút trên lãnh thổ để thu hút đầu tư nước ngoài.
Câu 60: Phương thức chủ yếu thực hiện lợi ích kinh tế giữa các doanh nghiệp (người sử dụng
lao động) thông qua ?
A. Giá cả của hàng hoá, dịch vụ trên thị trường.
B. Cạnh tranh, chia nhau giá trị thặng dư.
C. Canh tranh và hợp tác với nhau theo nguyên tắc thị trường.
D. Hợp tác chia nhau lợi nhuận. 11 lOMoAR cPSD| 45473628
Câu 61: Nhà nước can thiệp vào các quan hệ lợi ích kinh tế nhằm ? A.
Đảm bảo lợi ích kinh tế của nhà nước.
B. Đảm bảo lợi ích xã hội.
C. Đảm bảo hài hoà lợi ích kinh tế giữa các chủ thể.
D. Đảm bảo lợi ích cá nhân.
55. Quan niệm nào không đúng về kinh tế thị trường?
A. Kinh tế thị trường là sản phẩm của Chủ nghĩa tư bản
B. Không có nền kinh tế thị trường chung cho mọi quốc gia
C. Kinh tế thị trường là hình thức phát triển cao của nền kinh tế hàng hóa
D. Kinh tế thị trường là kết quả phát triển lâu dài của lực lượng sản xuất và xã hội hóa các quan hệ kinh tế
56. Định hướng xã hội chủ nghĩa trong nền kinh tế thị trường thực chất là hướng tới điều gì?
A. Hệ giá trị toàn diện gồm cả dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh
B. Duy trì sự lãnh đạo toàn diện của Đảng cộng sản
C. Thành phần kinh tế Nhà nước luôn giữ vai trò then chốt, chủ đạo
D. Xóa bỏ toàn bộ đặc điểm của nền sản xuất hàng hóa
57. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam phản ánh điều gì?
A. Trình độ phát triển và điều kiện lịch sử của Việt Nam
B. Xu thế hội nhập của Việt Nam trong nền kinh tế thế giới
C. Sự phân công lao động ở Việt nam đã đạt đến trình độ cao
D. Quan hệ sản xuất ở Việt Nam đã phù hợp hoàn hảo với sự phát triển của lực lượng sản xuất
58.Về phát triển lực lượng sản xuất, kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
hướng đến mục tiêu gì?

A. Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho chủ nghĩa tư bản
B. Xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho chế độ tư hữu
C. Xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho Nhà nước quân chủ
D. Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội
59. Một trong những mục tiêu phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là gì? 12 lOMoAR cPSD| 45473628
A. Nhằm có lợi thế khi tham gia mậu dịch quốc tế
B. Gia tăng tầm ảnh hưởng của nền kinh tế Việt Nam đối với quốc tế
C. Phát triển lực lượng sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội
D. Nhằm tạo sức hút trên lãnh thổ để thu hút đầu tư nước ngoài
60. Vấn đề nào được xem là nội dung hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng
xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

A. Hoàn thiện thể chế để phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường.
B. Hoàn thiện thể chế về sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế.
C. Hoàn thiện thể chế để đảm bảo gắn tăng trưởng kinh tế với bảo đảm tiến bộ và công bằng xã hội.
D. Tất cả các phương án còn lại.
61. Vấn đề nào đóng vai trò quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức
cũng như xã hội trong nền kinh tế thị trường?
A. Lợi ích kinh tế B. Lợi ích văn hóa
C. Lợi ích chính trị D. Lợi ích xã hội
62. Muốn tạo lập môi trường thuận lợi cho các hoạt động kinh tế đòi hỏi nhà nước trước hết phải làm gì?
A. Giữ vững ổn định về chính trị
B. Đảm bảo được đầy đủ các yếu tố đầu vào
C. Hệ thống pháp luật nghiêm minh D. Mở rộng quan hệ đối ngoại CHƯƠNG 6
CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN NHẬP KINH
TẾ QUỐC TỂ CỦA VIỆT NAM
Câu 66: Cuộc cách mạng công nghiệp có vai trò gì đối với sự phát triển ở nước ta ? A.
Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển.
B. Phát huy được các lợi thế truyền thống đang sẵn có.
C. Tạo ra nhiều việc làm giảm được tỷ trọng thất nghiệp cơ cấu lao động.
D. Các phương án kia đều đúng. 15
Câu 67: Nội dung nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ thực hiện chuyển đổi nền sản xuất - xã
hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại ở Việt Nam ?
A. Tạo lập các điều kiện cần thiết trên tất cả các mặt của của đời sống xã hội.
B. Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại.
C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả.
D. Tăng cường và củng cố quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
Câu 68: Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là quá trình ? A.
Gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân
thủcác chuẩn mực quốc tế chung. 13 lOMoAR cPSD| 45473628 B.
Gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các nước dựa trên sự chia sẻ lợi ích và các thoả thuận, cam kết chung. C.
Gắn kết nền kinh tế của mình với các tổ chức kinh tế quốc tế trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung. D.
Gắn kết nền kinh tế của mình với quá trình toàn cầu hoá, khu vực hoá, trở thành thành viên
đáng tin cậy, có vị thế trên thế giới.
Câu 69: Nền kinh tế độc lập tự chủ của Việt Nam là nền kinh tế ?
A. Không bị lệ thuộc, phụ thuộc vào nước khác về đường lối, chính sách phát triển.
B. Không bị lệ thuộc, phụ thuộc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển.
C. Không bị bất cứ ai dùng những điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ… để áp đặt,
khống chế, làm tổn hại chủ quyền quốc gia và lợi ích cơ bản của dân tộc. D. Cả ba phương án đều đúng.
Câu 70: Giữ vững độc lập, tự chủ đi đôi với chủ động, tích cực hội nhập quốc tế để thực hiện
thắng lợi mục tiêu cơ bản của cách mạng, lợi ích căn bản của đất nước ta là gì? A. Dân giàu,
nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
B. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
C. Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
D. Cả ba ý trên đều đúng.
63. Cách mạng công nghiệp lần I khởi phát từ nước nào và trong khoảng thời gian nào?
A. Nước Anh, từ giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX
B. Nước Pháp, từ giữa thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XVIII
C. Nước Đức, từ giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX
D. Nước Mỹ, từ giữa thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XVIII
64. Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần ba là gì?
A. Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất
B. Cơ khí hóa sản xuất và bước đầu sử dụng công nghệ thông tin
C. Sử dụng công nghệ thông tin và kết nối vạn vật bằng internet
D. Sử dụng công nghệ thông tin và đột phá về trí tuệ nhân tạo
65. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư có đặc trưng gì?
A. Xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo
B. Liên kết giữa thế giới thực và ảo
C. Xuất hiện các công nghệ mới như big data, in 3D
D. Tất cả các phương án còn lại
66. Cuộc cách mạng công nghiệp có vai trò gì đối với sự phát triển ở nước ta? 14 lOMoAR cPSD| 45473628
A. Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển
B. Phát huy được các lợi thế truyền thống đang sẵn có
C. Tạo ra nhiều việc làm giảm được tỷ trọng thất nghiệp cơ cấu lao động
D. Các phương án kia đều đúng
67. Tiêu chuẩn để đánh giá mức độ hiện đại của một nền kinh tế dựa vào yếu tố nào?
A. Trình độ văn hóa của dân cư
B. Mức thu nhập bình quân đầu người C. Cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội
D. Những phát minh khoa học có được
68. Đảng và Nhà nước ta xác định nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ
nghĩa xã hội là nhiệm vụ nào?

A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
B. Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần
C. Phát triển nông lâm ngư nghiệp
D. Cải cách về giáo dục, nâng cao dân trí
69. Trong nền kinh tế tri thức, tri thức đóng vai trò gì?
A. Tri thức là nền tảng trong công tác giáo dục.
B. Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C. Tri thức được xem là công cụ lao động chính.
D. Tri thức là nội dung chính trong phát triển, nâng cao dân trí.
70. Toàn cầu hoá diễn ra trên nhiều phương diện, trong đó, có xu thế nổi trội nhất, vừa
là trung tâm vừa là cơ sở và cũng là động lực thúc đẩy toàn cầu hoá các lĩnh vực khác là:
A. Toàn cầu hóa kinh tế
B. Toàn cầu hóa chính trị
C. Toàn cầu hóa quân sự D. Toàn cầu hóa văn hóa Phần 2: Bài tập
1. Một đơn vị sản xuất một ngày được 100.000 sản phẩm với tổng giá trị 300.000 USD.
Tính giá trị một sản phẩm khi cường độ lao động giảm hai lần?
A. 4.5 usd B. 1.5 usd C. 3 usd D. 6 usd
2. Trên thị trường có ba chủ thể sản xuất cùng một loại sản phẩm:
- Người thứ nhất sản xuất 1.100 sản phẩm, làm một sản phẩm mất 3 giờ;
- Người thứ hai sản xuất 1.200 sản phẩm, làm một sản phẩm mất 2,5 giờ;
- Người thứ ba sản xuất 900 sản phẩm, làm một sản phẩm mất 5 giờ.

Vậy thời gian lao động xã hội cần thiết làm ra một sản phẩm là bao nhiêu? A. 3,5 giờ/sp B. 5 giờ/sp C. 3,375 giờ/sp D. 4,27 giờ/sp 15 lOMoAR cPSD| 45473628
3. Từ sơ đồ G = 500.000 c + 300.000 v + 600.000 m. Hãy xác định giá trị tư bản đầu tư? A. 1.400.000 B. 900.000 C. 1.100.000D. 800.000 4.
Từ sơ đồ G = 400.000 c + 100.000 v + 200.000 m. Hãy xác định cấu tạo hữu cơ tư bản? C/V=4/1 5.
Từ sơ đồ G = 100.000 c + 25.000 v + 75.000 m. Hãy xác định giá trị mới dongười
lao động tạo ra trong quá trình sản xuất A. 100.000 B. 200.000 C. 125.000D. 75.000
6 Từ sơ đồ G = 100.000 c + 25.000 v + 75.000 m. Hãy xác định trình độ bóc lộtcủa tư bản? A. 50.000 B. 100% C. 300% D. 75.000
7. Một đơn vị sản xuất một ngày được 2.000 sản phẩm với tổng giá trị 150.000 USD.
Tính giá trị một sản phẩm khi cường độ lao động tăng hai lần?
A. 150 USD B. 150.000 USD C. 75.000 USD D. 75 USD
8. Từ sơ đồ G = 100.000 c + 25.000 v + 75.000 m. Hãy xác định lượng giá trịthặng dư tư
bản hóa nếu biết tỷ suất tích lũy 60%?
A. 100.000 B. 60.000 C. 45.000 D. 40.000
9. Trong điều kiện bình thường, khi sản xuất 100 sản phẩm, có giá trị một sản phẩm là
20.000 đồng. Xác định tổng giá trị sản phẩm khi năng suất lao động tăngba lần? A. 2.000.000 đồng B. 4,000,000 đồng C. 1.000.000 đồng D. 6.000.000 đồng
10. Một doanh nghiệp có số tư bản đầu tư là 1.200.000 USD, cấu tạo
hữu cơ tư bản3/2. Tính giá trị tư liệu sản xuất đã đầu tư?
A. 240.000 USD B. 480.000 USD C. 720.000 USD D. 1.000.000 USD
11. Một doanh nghiệp có số tư bản đầu tư là 1.200.000 USD, cấu tạo
hữu cơ tư bản3/2. Xác định tiền công trả cho người lao động?
A. 240.000 USD B. 480.000 USD C. 720.000 USD D. 1.000.000 USD 16 lOMoAR cPSD| 45473628
12. Một tư bản cấu tạo theo sơ đồ: 80c+40v+50m. Nếu thời gian lao
động tất yếu là 4 giờ thì thời gian lao động thặng dư là bao nhiêu?
A. 4 giờ B. 5 giờ C. 8 giờ D. 6 giờ
13. Một tư bản cấu tạo theo sơ đồ: 600c+200v+500m. Hãy tính giá trị
tư bản lưu động khi hao phí máy móc thiết bị gấp 4 lần hao phí

nguyên, nhiên, vật liệu? (Đơnvị tính USD) A. 250 USD. B. 400 USD. C. 320 USD. D. 700 USD.
14. Một doanh nghiệp tư bản sản xuất 5.000 sản phẩm với số tư bản đầu tư là
600.000 USD; cấu tạo hữu cơ tư bản 3/1, m’=200%. Tính giá trị của một đơn vị sản phẩm?
A. 120 USD B. 150 USD C. 100 USD D. 180 USD
15. Vốn tư bản 1.000.000 USD, cấu tạo hữu cơ 3/2, m’=100%. Xác
định tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp tư bản nếu biết giá cả bằng giá trị?
A. 20%. B. 40%. C. 30%. D. 25%. CH唃ᬀ 伃ᬀ NG 1
1. Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào? c. 1615
2. Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"? a. Antoine a.Montchretien
3. Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển? c. W.Petty
4. Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của?
c. Kinh tế chính trị cổ điển Anh 5.
Để nghiên cứu kinh tế - chính trị Mác-Lênin có thể sử dụng
nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất? a. Trừu tượng hoá khoa học 17 lOMoAR cPSD| 45473628 6.
Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ
việc nghiên cứu vấn đề gì?
d. Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá
7. Phương pháp trừu tượng hoá khoa học là:
d. Cả ba phương án trên đều đúng.
8. Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể hiện ở chức năng nào?
d. Cả ba phương án trên đều đúng. CH唃ᬀ 伃ᬀ NG 2
1. Sản xuất hàng hóa là gì?
a. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu của người khác
thông qua trao đổi, mua bán.
2. Sản xuất hàng hóa tồn tại trong xã hội nào?
c. Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh
tế giữa những người sản xuất.
3. Mệnh đề nào dưới đây không phải là đặc trưng của sản xuất hàng hóa?
d. Sản phẩm làm ra nhằm thỏa mãn nhu cầu người sản xuất. 4. Hàng hóa là gì?
a. Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn một nhu cầu nhất định
nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.
5. Giá trị trao đổi của hàng hóa là gì?
c. Là tỷ lệ so sánh về mặt lượng giữa hai hàng hóa.
6. Giá trị của hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây?
c. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá ấy.
7. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa?
b. Lao động trừu tượng.
8. Lao động cụ thể là gì?
a. Là lao động có ích của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức
cụ thể của một nghề nghiệp chuyên môn nhất định.
9. Lao động trừu tượng là gì?
b. Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí
sức lực nói chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó như thế nào.
10. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa đó là gì?
c. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng. 18 lOMoAR cPSD| 45473628
11. Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?
c. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định.
12. Năng suất lao động nào ảnh hưởng đến giá trị xã hội của hàng hóa?
b. Năng suất lao động xã hội.
13. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?
b. Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian.
14. Giá cả hàng hóa là gì?
d. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.
15. Yếu tố bên trong quyết định giá cả hàng hóa đó là gì?
a. Giá trị của hàng hóa. CH唃ᬀ 伃ᬀ NG 3
1. Đâu là công thức lưu thông hàng hóa giản đơn? c. H – T – H.
2. Lưu thông hàng hoá giản đơn nhằm mục đích gì?
a. Giá trị sử dụng.
3. Đâu là công thức chung của tư bản? a. T – H – T’.
4. Lưu thông tư bản nhằm mục đích gì?
a. Giá trị và giá trị thặng dư.
5. Giữa công thức lưu thông hàng hoá giản đơn H – T – H và công thức lưu
thông của tư bản T – H – T’, chúng có điểm giống nhau là gì? Chọn phán đoán sai.
d. Lưu thông hàng hoá giản đơn và lưu thông của tư bản đều cùng
chung mục đích là giá trị sử dụng.
6. Sức lao động biến thành hàng hóa trong điều kiện nào?
a. Khi người lao động được tự do thân thể.
b. Khi người lao động bị tước đoạt hết tư liêu sản xuất. ̣
c. Khi người sản xuất không còn điều kiên sinh sống.̣
d. Cả ba phương án trên đều đúng.
7. Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động có tính chất đặc biệt gì?
b. Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của sức lao động.
8. Giá trị hàng hóa sức lao động mang yếu tố nào?
b. Tinh thần và lịch sử.
9. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:
b. Giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động.
10. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là: 19 lOMoAR cPSD| 45473628
b. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản.
11. Thực chất giá trị thặng dư là gì?
c. Một bộ phân giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công ̣
nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không.
12. Thực chất của tư bản là gì?
a. Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động không
công của công nhân làm thuê.
13. Tư bản bất biến (c) là gì?
b. Là bộ phân tư bản dùng mua tư liệ
u sản xuất, giá trị của nó
không ̣ thay đổi sau quá trình sản xuất.
14. Tư bản khả biến (v) là gì?
b. Là bộ phân tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó được ̣
tăng lên sau quá trình sản xuất.
15. Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
c. Vai trò các bộ phân tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.̣
16. Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?
b. Là tỷ lê phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến.̣
17. Khối lượng giá trị thặng dư là gì?
a. Là tích số giữa tỷ suất giá trị thặng dư và tổng tư bản khả biến đã
được sử dụng.
18. Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động
muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà đầu tư lại muốn kéo dài
thời gian lao động trong ngày, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?.
d. Lớn hơn thời gian lao động cần thiết.
19. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế.
a. Gặp phải sự phản kháng quyết liêt của công nhân.̣
b. Năng suất lao động không đổi.
c. Không thỏa mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản.
d. Cả ba phương án trên đều đúng.
20. Điểm giống nhau giữa phương pháp giá trị thặng dư tuyệt đối và
phương pháp giá trị thặng dư tương đối là gì?
a. Đều làm cho thời gian lao động thặng dư tăng lên.
b. Đều tạo ra giá trị thặng dư và bị nhà tư bản chiếm không.
c. Đều làm cho tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.
d. Cả ba phương án trên đều đúng. CH唃ᬀ 伃ᬀ NG 4 20