C01: CHƯƠNG 1 Câu 1: Vai trò ca triết hc trong đi sng hi đưc xác định
thông qua ? Chức năng thế giới quan và phương pháp luận Câu 2: lun nào ca
C. Mác được xem thành tựu đại nht của tưởng khoa hc? Ch nghĩa duy
vt lch s Câu 3: Tác phẩm nào được xem văn kiện tính cương lĩnh đầu tiên
ca ch nghĩa Mác - Lênin? Tuyên ngôn của Đng Cng sn Câu 4: Tin đề khoa
hc t nhiên cho s ra đời triết hc Mác gì? Hc thuyết v tính bo toàn vt cht
& năng ng Hc thuyết tế bào (M. -lay-đen T. Sa-van-sơ) Hc thuyết tiến
hóa (S. Đác-uyn) Câu 5:Quan điểm ca thuyết kh tri v mt th hai ca vấn đề
bn ca triết học là gì? Con người có th nhn thức được thế giới Câu 6:Quan điểm
ca triết hc Mác –Lênin, điều kiện ra đi ca triết hc gì? Triết hc ch ra đời
khi hội loài người đã đạt đến một trình độ tương đối cao ca sn xut xã hi,
phân công lao động hi hình thành, ca cải tương đối thừa dư, hữu hóa
liu sn xuất được luật định, giai cp phân hóa rõ và mạnh, nhà nước ra đời. Câu 7:
Phát biểu sau đây không đúng v Triết hc Mác? Triết hc Mác khoa hc ca
mi khoa hc Câu 8: Triết hc xut
hin giai đon nào ca lch s văn minh nhân loi? Thi chiếm hu l (TK
Vtititi Vti TCN) HL, AD, TQ Câu 9: Tiền đ lun trc tiếp cho s ra đời ca
Triết hc Mác Lênin là? Triết hc c điển Đức đại biu Hêghen
Phoiơbắc Câu 10: Triết hc gì? Triết hc h thống quan đim lun chung
nht v thế gii và v trí con người trong thế giới đó,khoa hc v nhng quy lut
vận động, phát trin chung nht ca t nhiên, hội duy Câu 11: Đối tượng
nghiên cu ca triết hc gì? Nghiên cu nhng quy lut vận động chung nht
ca t nhiên, XH và tư duy Câu 12:
Trình độ cao nht ca thế gii quan là gì? Thế gii quan khoa hc triết hc Câu 13:
Triết hc ra đời sm nht các quc gia nào? Hy Lp, Ấn Độ, TQ Câu 14: Đặc
trưng của thế gii quan thi k nguyên thy gì? Thế gii quan huyn thoi Câu
15: “Nghiên cứu thế gii trong tính chnh th tìm ra bn cht quy lut ca nó”
thuộc đối tượng nghiên cu ca b phn nào trong ch nghĩa Mác- Lênin? Triết
hc Mác lênin Câu 16: Mc đích bn nht ca môn hc Triết hc Mác- Lênin là
gì? Trang b TGQ phương pháp luận cho người học Câu 17: Đối tượng nghiên
cu ca Kinh tế chính tr Mác- Lênin gì? nhng quy lut vận động phát
trin của phương thc sn xuất tư bản ch nghĩa tính tt yếu ra đi của phương
thc sn xut mi. Câu 18: Nội dung nào trong tư ng ca các nch nghĩa
hội không tưởng Pháp được ch nghĩa Mác kế tha? hi cng sn ch nghĩa
Câu 19: Đâu tiền đề kinh tế - hi quyết định s ra đời ca ch nghĩa Mác?
Mâu thun gia giai cấp sản và giai cấp công nhân ( sn >< sn ) Câu 20:
Ai người công bo v, phát trin ch nghĩa Mác thành chủ nghĩa Mác
Lenin? Lenin Câu 20: tác phm nào ca C.Mac phn ánh bn cht ql phát trin
của CN bản? bn Câu 21: Thành tu nào th hin ràng nht sc nh
ng ca ch nghĩa Mác Lênin đến phong trào cách mng sn trên toàn thế
gii? CMT10 Nga Câu 21: nhng cng hiến Lenin đối vi triết hc Mác? Phê
phán, khc phc chng li Hin thc hóa lun B sung hoàn chnh v mt
lí lun và thc tin Câu 22: Thế gii thng nht tính gì? Tính vt cht Câu 23: S
kin hi nào ln đầu tiên đã chng minh tính hin thc ca ch nghĩa c-
Lênin trong lch s ? CMT10 Nga 1917 Câu 24: “Triết hc bao gồm quan điểm
chung nht, nhng s gii lun chng cho các câu hi chung của con người,
nên triết hc bao gm toàn b tri thc ca nhân loi". Nhận định trên ng vi triết
hc thi k nào? Triết hc C đại Câu 25: Quan điểm ca Triết hc Mac-Lenin,
ngun gc hi dẫn đến s ra đời ca triết học gì? Lao động đã phát triển đến
mc s phân công lao động thành lao động trí óc lao đng chân tay, hi
phân chia thành hai giai cấp bản đối lp nhau giai cp ch giai cp
l. Giai cp thng tr có điu kin nghiên cu triết hc Câu 25: triết hc Mác là KH
nghiên cứu lĩnh vc? T nhiên, XH duy Câu 26: Theo quan đim ca triết
hc Mácxít, triết hc có
nhng chức năng bản nào? Chức năng TGQ phương pháp lun chung cho
mi hoạt động nhn thc thc tin của con người Câu 27: Ht nhân lun ca
thế giới quan theo quan đim ca triết hc Mác Lênin gì? Triết hc Câu 28:
Quan đim ca Hêghen v khoa hc triết hc gì? Triết hc khoa hc ca mi
khoa hc Câu 29: Đối ng ca Triết hc thi k phc hưng gì? Siêu hình hc
Triết hc t nhiên bao gm tt c nhng tri thc con người đưc, trước hết
các tri thc thuc khoa hc t nhiên sau này như toán hc, vt học, thiên văn
học... Câu 30: Đối tượng ca triết hc phương Tây thời trung c gì? Triết hc
kinh vin Nghiên cu v thượng đế và quyền năng của thượng đế Câu 31: Tác
phm nào ca ch nghĩa Mác đã làm sáng t bn cht ca phương thc sn xut
bn ch nghĩa vch ra tính tt yếu ca hình thái kinh tế hi cng sn ch
nghĩa? Bộ bản Câu 32: Giai đon lch s nào giai đoạn Lênin bo v ch
nghĩa Mác? Cuối thế k XtiX và đầu thế k XX (Ch nghĩa tư bản độc quyn) Câu
33: Trường phái triết hc duy tâm nào ảnh hưởng trc tiếp đến s ra đời ca triết
hc Mác-Lênin? Triết hc DT khách quan Hêghen Câu 34: Ngun gốc ra đời ca
ch nghĩa duy tâm? Nhn thc hn chế con người v thế gii Phân chia giai cp
tách ri đối lp trí óc chân tay trong XH giai cp đối kháng Câu 35: Trong
thế gii quan tôn giáo, yếu t nào đóng vai trò ch yếu? Nim tin tôn giáo Câu 36:
Trong ch nghĩa Mác - Lênin, b phn lý lun nào nghiên cu nhng quy lut kinh
tế ca xã hội, đặc bit là nhng quy lut kinh tế của quá trình ra đi, phát trin, suy
tàn của phương thc sn xuất tư bản ch nghĩa và s ra đi, phát trin của phương
thc sn xut mi phương thức sn xut cng sn ch nghĩa? Kinh tế chính tr
Mác-Lênin Câu 37: Đi ng nghiên cu ca b phn ch nghĩa hi khoa hc
trong ch nghĩa Mác - Lênin là gì? Cách mng XHCN, khoa hc lấy lĩnh vực
chính tr - hi của đời sng hi làm khách th nghiên cu. Câu 38: Trong ba
b phn lun cu thành ch nghĩa Mác - Lênin, triết học vai trò như thế nào?
Vai trò TGQ và phương pháp lun Câu 39: Giá tr nhân văn của ch nghĩa Mác
Lênin gì? Thc hin gii phóng giai cp, gii phóng nhân dân lao động gii
phóng con người khi áp bc, bóc lt bng cách mng vô sn Câu 40: Quá trình ra
đời phát trin ca ch nghĩa Mác-Lênin được chia làm mấy giai đon chính? 2
giai đoạn: - Giai đoạn hình thành phát trin ch nghĩa Mác (C. Mác Ph.
Ăngghen) - Giai đoạn bo v phát trin ch nghĩa Mác thành ch nghĩa Mác
Lênin (V.ti. Lênin) Câu 41: Hàng lot cuc đấu tranh ca công nhân chng li ch
nghĩa tư bản trong những năm 30-40 ca thế k XX đã cho thấy giai cp công nhân
nhng thay đổi v địa v chính tr như thế nào? Giai cp công nhân tr thành
mt lực lượng chính tr độc lp trong hội bản Câu 42: Trên lĩnh vc hi,
hoạt động nào va tiền đề va mục đích thực tin ch yếu nht ca ch nghĩa
Mác ? Thc tin các phong trào cách mng ca giai cp công nhân Câu 43: Trong
triết hc Hêghen, C.Mác Ph.Ăngghen đã kế tha ni dung nào ch yếu nht?
Phép bin chng duy tâm “ht nhân hp lí” ca Hêghen Câu 44: Khi phê phán
nhng hn chế trong hc thuyết giá tr ca A. Smít, C.Mác đã xây dng nên lun
gì? lun v giá tr thặng dư, luận chng KH v bn cht bc lt ca CNTB Câu
45: Ti sao Tây Âu thi cận đại, triết hc duy vt li phát trin mnh m? Khoa
hc t nhiên phát trin mnh m Do ảnh hưởng của khuynh hướng chng li ch
nghĩa kinh viện ca thn học thiên chúa giáo Phương thức sn xuất bản ch
nghĩa hình thành phát trin. Câu 46: Triết hc xut hin vào khong thi gian
nào? Thế k Vtititi - Vti TCN Câu 47: Nhng câu chuyện như Truyền thuyết Âu
Lc Long Quân, truyn thuyết thánh Gióng ca Vit Nam biu hin ca
hình thc thế gii quan nào? Thế gii quan thn thoi Câu 48: ti sao nói s ra đời
ca CN Mác hiện tượng hp quy lut? s tng kết nhng giá tr ca tri thc
nhân loi th hiện trong các lĩnh vc KH Câu 49: vai trò ca nhng tiền đề v KH
t nhiên đối vi s ra đời CN Mác? Vch ra tính thng nht Vt Cht ca TG,
tính Bin Chng ca s vận động phát trin ca Câu 50: Hn chế ln trong
triết hc ca Hê- ghen đã được ch nghĩa Mác khắc phc là? Tính duy tâm Câu 51:
Triết hc có tính giai cp không? Có Câu 52: Thế gii quan là gì? Thế gii quan là
toàn b nhng quan nim ca con người v thế gii, v bản thân con người và v
trí của con người trong thế giới đó. Câu 53: Xét v đối tưng nghiên cu, Triết hc
khác vi Khoa hc c th ch nào? Triết hc: nghiên cu nhng vấn đề chung
nht, ph biến nht Khoa hc: nghiên cu những lĩnh vc c th đối vi tng
ngành khoa hc Câu 54: Nhng phát minh ca Khoa hc t nhiên na đầu thế k
XtiX đã đem li s khoa hc cho s phát trin của điều gì? Phát triển duy
bin chng khi tính t phát Thi c đại thoát khi cái v thn ca phép
bin chng duy tâm Câu 55: phương Tây thời trung c con người chu s chi
phi ca quan nim thế gii quan nào? Thế gii quan tôn giáo Câu 56: Thành tu
vĩ đi nht ca cuc cách mng trong triết học do Các Mác và Ănghen thc hin là
gì? Xây dng phép bin chng duy vt, chm dt s thng tr ca phép bin chng
duy tâm ca Hêghen Câu 57: Mi quan h gia triết hc duy vt bin chng
(THDVBC) vi khoa hc t nhiên (KHTN) là gì? KHTN là
cơ sở ca s phát triển THDVBC THDVBC là cơ sở thế giới quan và phương pháp
lun chung cho KHTN Câu 58: Ni dung nào phn ánh giá tr thc tin chính tr
hi tch nghĩa Mác Lênin? Khoa hc v s nghip gii phóng giai cp sn,
giải phóng nhân dân lao đng khi chế độ áp bc, bóc lt tiến ti gii phóng
con người Câu 59: Ưu điểm ln nht ca nhng phong trào ch nghĩa xã hội không
ng gì? Tinh thần nhân đạo Câu 60: Yêu cầu bản ca vic hc tp, nghiên
cu triết hc Mác- Lênin? Hiểu đúng thc cht, tinh thn ca môn hc; hoàn thin
mình trong đời sống nhân cũng như trong đi sng cộng đng hi. Câu 61:
Tác phẩm “thần tr trời” được xây dựng trên sở thế gii quan? Thế gii quan
duy tâm, duy vt Câu 62: Tác phẩm nào sau đây được xây dng trên quan nim
siêu hình? Thầy bói xem voi C02: CHƯƠNG 2 Câu 63: Quan đim ca ch nghĩa
duy vt bin chng v đứng im là gì? Đứng im là vận động trong thăng bằng khi s
vt còn chưa chuyn thành cái khác Đứng im trường hp đặc bit vn
động Đứng im tương đối, tính tm thi / Vn động tuyt đối Câu 64:
Không gian hình thc tn ti ca vt cht xét góc độ nào? Qung tính Câu 65:
Thi gian hình thc tn ti ca vt cht xét góc độ nào? Trường tính Câu 66:
Trong lch s triết hc, ch nghĩa duy tâm những hình thức bn nào? CNDT
ch quan CNDT khách quan Câu 67: Trong lch s triết hc, ch nghĩa duy vt
nhng hình thức bn nào? CNDV cht phác, CNDV siêu hình, CNDV bin
chng Câu 68: Khẳng định bn cht ca thế gii vt cht, thế gii thng nht
tính vt cht của nó. Đó là quan đim của trường phái triết hc nào? Ch nghĩa duy
vt bin chng Câu 69: Khẳng định thế gii vt cht tn tại vĩnh viễn, tn, vô
hạn, không được sinh ra không b mất đi. Đó quan đim của trường phái triết
hc nào? Ch nghĩa duy vật thi c đại Câu 70: Khẳng định nào sau đây đúng?
Định nghĩa v vt cht của V.ti.Leenin đã phê phán quan nim sai lm, phn khoa
hc ca các trường phái triết hc công tâm nói chung Câu 71: Theo quan đim ca
ch nghĩa duy vật bin chng, ngun gc ca vận động gì? T thân vận động
Câu 72: Nội dung nào sau đây đúng với quan đim ca ch nghĩa duy vật bin
chng v không gian, thi gian? Không gian thi gian hình thc tn ti ca
vt cht, không tách ri vt cht Câu 73: Theo Đêmôcrít, ý thc con ngưi cu
to t yếu t nào do nhng nguyên t đặc bit (hình cu, nhẹ, linh động) liên
kết vi nhau to thành Câu 74: Đặc đim bn để phân bit vt cht vi ý thc
gì? Thc ti khách quan Câu 75: Ngun gc t nhiên ca ý thc là gì? B óc người
Thế giới khách quan Câu 76: Quan đim ca triết hc Mác - Lênin v ngun gc
hi ca ý thc? Lao động Ngôn ng Câu 77: Theo quan đim ca ch nghĩa duy
vt bin chng, kết cu ca ý thc bao gm nhng yếu t nào? Tri thc, Tình
cm, Nim tin, Ý chí Câu 78: Trong các yếu t to thành kết cu ca ý thc thì
nhân t nào quan trng nht? Tri thc Câu 79: Nhân t nào đưc coi phương
thc tn ti ca ý thc? Tri thc Câu 80: Theo quan đim ca ch nghĩa duy vật
bin chng mi quan h gia vt cht ý thức được biu hiện như thế nào? Theo
quan đim duy vt bin chng: vt cht ý thc tn ti trong mi quan h bin
chng vi nhau thông qua hot động thc tin ca con người; trong mi quan h
đó, vật cht gi vai trò quyết định đối vi ý thc. + Vt cht gi vai trò s,
điu kin quyết đnh
mi hoạt động sáng to ca ý thức. Câu 81: Quan đim cho rằng “ý thc quyết
định vt chất” là quan đim ca trường phái nào? Ch nghĩa duy tâm Câu 82: Quan
nim ca ch nghĩa duy vt bin chng v vn động? Vn động bao gm mi s
thay đổi mi quá trình din ra trong tr t s thay đổi v trí gin đơn đến
duy Ngun gc: T thân vn động. Tính cht: Mang tính khách quan Phân loi:
5 hình thc ca qtrình vn động: CƠ, LÝ, HÓA, StiNH, Hti Quá trình
nhn thc: Tuyt đối Câu 83: Tri thc là kết qu ca yếu t nào? Quá trình nhn
thức Câu 84: Đâu tính cht ca đứng im? Tương đối tm thi Câu 85: Trường
phái triết hc nào cho rng vn động đứng im không tách ri nhau? Ch nghĩa
duy vt bin chứng Câu 86: Quan điểm triết hc nào cho rng s thng nht ca
thế gii không phi tính tn ti ca tính vt cht? Ch nghĩa duy vt Câu
87: Theo cách phân chia các hình thc vận động ca Ăngghen, hình thức nào
thp nhất? học Câu 88: Theo cách phân chia các hình thc vận động ca
Ăngghen, hình thc vận động nào là cao nht? hi Câu 89: Vn động hiu
theo nghĩa chung nht bao gm tt c mi s thay đổi mi quá trình din ra
trong trụ, k t thay đổi v trí đơn giản cho đến duy” đây quan đim v s
vận động ca ai? Ph.Ăngghen Câu 90: Theo quan đim của Ph. Ăngghen thì vn
động bao nhiêu hình thức bản? 5 hình thức bản Câu 91: Vấn đề bn
ca triết hc vấn đề gì? Mi quan h giữa duy tn ti Câu 92: Vai trò ca
ch nghĩa duy vật c đại gì? Câu 93: S ra đời ca ch nghĩa duy vật siêu hình
gn vi thành tu ca yếu t nào dưới đây? KH - KT Câu 94: Phương pháp tư duy
ca ch nghĩa duy vật siêu hình đặc điểm gì? Phiến din, lp, tách rời, tĩnh
Câu 95: Đâu là đóng góp ca ch nghĩa duy vt siêu hình? Chng li thế gii quan
duy tâm và tôn giáo Câu 96: Theo định nghĩa vt cht ca Lênin, vt cht là gì? Là
nhng tn ti không ph thuc vào ý thc của con người, không ph thuc vào
quan nim của con người Câu 97: Định nghĩa vt cht của Lênin đã khắc phc hn
chế trong quan nim ca ch nghĩa duy vật trước Mác thông qua vic phân bit vt
cht vi yếu t nào i đây? Định nghĩa này khc phc tính cht siêu hình, máy
móc trong quan nim v vt cht ca ch nghĩa duy vật trước Mác Câu 98: Thuc
tính nào tiêu chuẩn để phân bit cái gì vt cht, cái không phi vt cht
c trong t nhiên lẫn trong đi sng xã hi? Thc tại khách quan Câu 99: Đâu
không phi một trong năm hình thc vận động bản theo quan đim ca
Ăngghen? Câu 100: Ý thức phm ttriết hc, ch nhng hoạt động tinh thn,
phn ánh thế gii vt cht din ra trong yếu t nào sau đây? Óc ngưi Câu 101: Ý
thc của con người sn phm quá trình phát triển nào sau đây? T nhiên không
lai hi Câu 102: Cùng vi lao động, yếu t nào sau đây ngun gc hi ca
ý thc? Ngôn ng Câu 103: Ý thc s phn ánh thế gii khách quan vào b óc
con người, s phn ánh này mang tính chất như thế nào? Xã hi Câu 104: Bn cht
ca ý thc là gì? S phn ánh thế gii khách quan vào b não con ngưi thông qua
hoạt động thc tin Câu 105: Ý thc mang bn cht gì? Là hình nh ch quan ca
thế gii khách quan Câu 106: Phương thc, hình thc tn ti ca vt cht gì?
Vn động Câu 107: Vic xem thường tri thc khoa hc, xem thường lun, bo
th, trì trệ…trong hot động nhn thc và thc tiễn được gi là gì? Ch quan duy y
chí u 108: Tính quy định nói lên s vật đó chứ không phi cái khác
trong mt mi quan h nhất định, gi là gì? Cht Câu 109: Khái
niệm nào dùng để ch nhng mi liên hệ, tương tác, chuyển hóa vận động, phát
trin theo quy lut ca các s vt, hiện tượng, quá trình trong gii t nhiên, xã hi
duy? Khái nim bin chng Câu 110: Siêu hình phương pháp duy v s
vt hin ng ca thế gii trong trng thái nào? Tĩnh, lp, tách ri Câu 111:
Khái niệm nào dùng để ch s quy định, s tác đng và chuyn hóa ln nhau gia
các s vt, hiện tượng hay gia các mt, các yếu t ca mi s vt, hiện tượng
trong thế gii? Mi quan h Câu 112: Khái niệm nào dùng để ch quá trình vn
động theo khuynh hướng đi t thp đến cao, t đơn gin đến phc tp, t kém hoàn
thin đến hoàn thin hơn? Phát trin Câu 113: Theo quan nim ca ch nghĩa Mác
- Lênin, nhn thc cm tính gm các cấp độ?
Cm giác, tri giác, biểu tượng Câu 114: Trong giai đoạn nhn thc cm tính, nhn
thc tri giác được hình thành như thế nào ? Kết qu ca s tác đng trc tiếp ca
s vật đồng thi lên nhiu giác quan của con người Câu 115: Trong các giai đon
ca nhn thc cm tính, cấp độ nhn thức nào đã tái hin hình ảnh đối tượng trong
não con người? Biểu tượng Câu 116: Đặc điểm cơ bản của giai đoạn nhn thc
cm tính gì? Phản ánh đưc nhng thuc tính bên ngoài ca s vt, hiện tượng
khi s vt hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan chúng ta Câu 117:
ng ca mt s vật được th hin qua nhng yếu t nào? Con s các thuc tính,
các yếu t cấu thành nó. Câu 118: Đặc điểm ca các mặt đối lp là? khuynh
ng biến đổi trái ngược nhau, tn ti mt cách khách quan trong t nhiên, xã hi
tư duy. Câu 119: Nội dung nào sau đây không phi là quan đim ca ch nghĩa
duy vt bin chng v tính thng nht vt cht ca thế gii ? Cái chung tn ti
khách quan ngoài cái riêng Cái chung thun túy sn phm của duy trù tượng
không tn ti cảm tính độc lp Câu 120: Phép bin chng (PBC) gm các hình
thức cơ bản: Ba hình thức cơ bản: phép bin chng cht phác thi c đại phép bin
chng duy tâm c điển Đức phép bin chng duy vt trong ch nghĩa Mac-Lênin.
Câu 121: Hc thuyết v nhng quy lut ph biến ca s vận động và phát trin ca
t nhiên, ca hội loài người của duy con người, phn ánh khái nim nào
ới đây? Quy lut s vận động phát trin Câu 122: Thế nào là độ ca s vt?
Ch khong gii hạn trong đó sự thay đổi v ợng chưa làm thay đổi căn bản cht
ca s vt y Câu 123: Mọi thay đổi v ợng đều dẫn đến kết qu gì? S thay đổi
v chất Câu 124: Theo quan đim ca triết hc Mác Lênin, cht ca s vt, hin
ng tính chất gì? cái trước, vt cht cái tn ti khách quan bên ngoài
ý thc không ph thuc vào ý thc cái quyết định ý thc Câu 125: Phát
biu: Phép bin chng môn khoa hc v nhng quy lut ph biến ca s vn
động phát trin ca t nhiên, ca hội loài người của duy là của ai?
Ăngghen Câu 126: Khẳng định: “Mâu thuẫn mi liên h ca hai mặt đối lập”,
vy các mặt đối lp tính cht gì? những đặc đim, thuc tính, nhng quy
định khuynh hướng biến đổi trái ngược tn ti khách quan trong t nhiên,
hi, duy. S tn ti ca các mt đối lp khách quan ph biến trong thế gii
Câu 127: Mâu thun bin chứng vai trò như thế nào trong quá trình vận động,
phát trin ca s vt? Ngun gc, động lc Câu 128: Nhng yếu t nào không th
hin mặt Lượng ca s vật? Lượng th hin quy mô, s ng, nhịp độ phát trin
ca s vt, hiện tượng Câu 129: Ý nghĩa phương pháp lun rút ra t quy lut mâu
thuẫn là gì? Để nhn thức được ban cht ca s vt hoc tìm ra phương hướng, gii
pháp cho hoạt động thc tin cn phi nghiên cu mâu thun s vt. Câu 130:
Trong hoạt động thc tin chúng ta phải phát huy tính năng động, sáng to ca ý
thức được rút ra t nội dung nào sau đây? Bản chất năng động sáng to ca ý thc
và mqh bin chng gia vt cht và ý thc, ch nghĩa duy vật bin chng Câu 131:
Đâu không phải điều kiện để những thay đổi v ng dn ti s thay đổi v
chất? Quan đim duy vt triệt để ca triết hc c-Lenin v thế gii Câu 132:
Nguyên tc tôn trọng tính khách quan được rút ra t ni dung nào

Preview text:

C01: CHƯƠNG 1 Câu 1: Vai trò của triết học trong đời sống xã hội được xác định
thông qua ? Chức năng thế giới quan và phương pháp luận Câu 2: Lý luận nào của
C. Mác được xem là thành tựu vĩ đại nhất của tư tưởng khoa học? Chủ nghĩa duy
vật lịch sử Câu 3: Tác phẩm nào được xem là văn kiện có tính cương lĩnh đầu tiên
của chủ nghĩa Mác - Lênin? Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản Câu 4: Tiền đề khoa
học tự nhiên cho sự ra đời triết học Mác là gì? Học thuyết về tính bảo toàn vật chất
& năng lượng Học thuyết tế bào (M. Sơ-lay-đen và T. Sa-van-sơ) Học thuyết tiến
hóa (S. Đác-uyn) Câu 5:Quan điểm của thuyết khả tri về mặt thứ hai của vấn đề cơ
bản của triết học là gì? Con người có thể nhận thức được thế giới Câu 6:Quan điểm
của triết học Mác –Lênin, điều kiện ra đời của triết học là gì? Triết học chỉ ra đời
khi xã hội loài người đã đạt đến một trình độ tương đối cao của sản xuất xã hội,
phân công lao động xã hội hình thành, của cải tương đối thừa dư, tư hữu hóa tư
liệu sản xuất được luật định, giai cấp phân hóa rõ và mạnh, nhà nước ra đời. Câu 7:
Phát biểu sau đây không đúng về Triết học Mác? Triết học Mác là khoa học của
mọi khoa học Câu 8: Triết học xuất
hiện ở giai đoạn nào của lịch sử văn minh nhân loại? Thời kì chiếm hữu nô lệ (TK
Vtititi – Vti TCN) HL, AD, TQ Câu 9: Tiền đề lý luận trực tiếp cho sự ra đời của
Triết học Mác – Lênin là? Triết học cổ điển Đức mà đại biểu là Hêghen và
Phoiơbắc Câu 10: Triết học là gì? Triết học là hệ thống quan điểm lí luận chung
nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật
vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy Câu 11: Đối tượng
nghiên cứu của triết học là gì? Nghiên cứu những quy luật vận động chung nhất
của tự nhiên, XH và tư duy Câu 12:
Trình độ cao nhất của thế giới quan là gì? Thế giới quan khoa học triết học Câu 13:
Triết học ra đời sớm nhất ở các quốc gia nào? Hy Lạp, Ấn Độ, TQ Câu 14: Đặc
trưng của thế giới quan thời kỳ nguyên thủy là gì? Thế giới quan huyền thoại Câu
15: “Nghiên cứu thế giới trong tính chỉnh thể và tìm ra bản chất quy luật của nó”
thuộc đối tượng nghiên cứu của bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác- Lênin? Triết
học Mác lênin Câu 16: Mục đích cơ bản nhất của môn học Triết học Mác- Lênin là
gì? Trang bị TGQ và phương pháp luận cho người học Câu 17: Đối tượng nghiên
cứu của Kinh tế chính trị Mác- Lênin là gì? Là những quy luật vận động và phát
triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và tính tất yếu ra đời của phương
thức sản xuất mới. Câu 18: Nội dung nào trong tư tưởng của các nhà chủ nghĩa xã
hội không tưởng Pháp được chủ nghĩa Mác kế thừa? Xã hội cộng sản chủ nghĩa
Câu 19: Đâu là tiền đề kinh tế - xã hội quyết định sự ra đời của chủ nghĩa Mác?
Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân ( tư sản >< vô sản ) Câu 20:
Ai là người có công bảo vệ, phát triển chủ nghĩa Mác thành chủ nghĩa Mác –
Lenin? Lenin Câu 20: tác phẩm nào của C.Mac phản ánh bản chất và ql phát triển
của CN tư bản? Tư bản Câu 21: Thành tựu nào thể hiện rõ ràng nhất sức ảnh
hưởng của chủ nghĩa Mác – Lênin đến phong trào cách mạng vô sản trên toàn thế
giới? CMT10 Nga Câu 21: những cống hiến Lenin đối với triết học Mác? Phê
phán, khắc phục và chống lại Hiện thực hóa lý luận Bổ sung và hoàn chỉnh về mặt
lí luận và thực tiễn Câu 22: Thế giới thống nhất ở tính gì? Tính vật chất Câu 23: Sự
kiện xã hội nào lần đầu tiên đã chứng minh tính hiện thực của chủ nghĩa Mác-
Lênin trong lịch sử ? CMT10 Nga 1917 Câu 24: “Triết học bao gồm quan điểm
chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người,
nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại". Nhận định trên ứng với triết
học thời kỳ nào? Triết học Cổ đại Câu 25: Quan điểm của Triết học Mac-Lenin,
nguồn gốc xã hội dẫn đến sự ra đời của triết học là gì? Lao động đã phát triển đến
mức có sự phân công lao động thành lao động trí óc và lao động chân tay, xã hội
phân chia thành hai giai cấp cơ bản đối lập nhau là giai cấp chủ nô và giai cấp nô
lệ. Giai cấp thống trị có điều kiện nghiên cứu triết học Câu 25: triết học Mác là KH
nghiên cứu lĩnh vực? Tự nhiên, XH và tư duy Câu 26: Theo quan điểm của triết
học Mácxít, triết học có
những chức năng cơ bản nào? Chức năng TGQ và phương pháp luận chung cho
mọi hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người Câu 27: Hạt nhân lý luận của
thế giới quan theo quan điểm của triết học Mác –Lênin là gì? Triết học Câu 28:
Quan điểm của Hêghen về khoa học triết học là gì? Triết học là khoa học của mọi
khoa học Câu 29: Đối tượng của Triết học thời kỳ phục hưng là gì? Siêu hình học
Triết học tự nhiên bao gồm tất cả những tri thức mà con người có được, trước hết
là các tri thức thuộc khoa học tự nhiên sau này như toán học, vật lý học, thiên văn
học... Câu 30: Đối tượng của triết học ở phương Tây thời trung cổ là gì? Triết học
kinh viện Nghiên cứu về thượng đế và quyền năng của thượng đế Câu 31: Tác
phẩm nào của chủ nghĩa Mác đã làm sáng tỏ bản chất của phương thức sản xuất tư
bản chủ nghĩa và vạch ra tính tất yếu của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ
nghĩa? Bộ tư bản Câu 32: Giai đoạn lịch sử nào là giai đoạn Lênin bảo vệ chủ
nghĩa Mác? Cuối thế kỷ XtiX và đầu thế kỷ XX (Chủ nghĩa tư bản độc quyền) Câu
33: Trường phái triết học duy tâm nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự ra đời của triết
học Mác-Lênin? Triết học DT khách quan Hêghen Câu 34: Nguồn gốc ra đời của
chủ nghĩa duy tâm? Nhận thức hạn chế con người về thế giới Phân chia giai cấp và
tách rời đối lập lđ trí óc và lđ chân tay trong XH giai cấp đối kháng Câu 35: Trong
thế giới quan tôn giáo, yếu tố nào đóng vai trò chủ yếu? Niềm tin tôn giáo Câu 36:
Trong chủ nghĩa Mác - Lênin, bộ phận lý luận nào nghiên cứu những quy luật kinh
tế của xã hội, đặc biệt là những quy luật kinh tế của quá trình ra đời, phát triển, suy
tàn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và sự ra đời, phát triển của phương
thức sản xuất mới – phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa? Kinh tế chính trị
Mác-Lênin Câu 37: Đối tượng nghiên cứu của bộ phận chủ nghĩa xã hội khoa học
trong chủ nghĩa Mác - Lênin là gì? Cách mạng XHCN, khoa học lấy lĩnh vực
chính trị - xã hội của đời sống xã hội làm khách thể nghiên cứu. Câu 38: Trong ba
bộ phận lý luận cấu thành chủ nghĩa Mác - Lênin, triết học có vai trò như thế nào?
Vai trò TGQ và phương pháp luận Câu 39: Giá trị nhân văn của chủ nghĩa Mác –
Lênin là gì? Thực hiện giải phóng giai cấp, giải phóng nhân dân lao động và giải
phóng con người khỏi áp bức, bóc lột bằng cách mạng vô sản Câu 40: Quá trình ra
đời và phát triển của chủ nghĩa Mác-Lênin được chia làm mấy giai đoạn chính? 2
giai đoạn: - Giai đoạn hình thành và phát triển chủ nghĩa Mác (C. Mác và Ph.
Ăngghen) - Giai đoạn bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác thành chủ nghĩa Mác –
Lênin (V.ti. Lênin) Câu 41: Hàng loạt cuộc đấu tranh của công nhân chống lại chủ
nghĩa tư bản trong những năm 30-40 của thế kỷ XX đã cho thấy giai cấp công nhân
có những thay đổi về địa vị chính trị như thế nào? Giai cấp công nhân trở thành
một lực lượng chính trị độc lập trong xã hội tư bản Câu 42: Trên lĩnh vực xã hội,
hoạt động nào vừa là tiền đề vừa là mục đích thực tiễn chủ yếu nhất của chủ nghĩa
Mác ? Thực tiễn các phong trào cách mạng của giai cấp công nhân Câu 43: Trong
triết học Hêghen, C.Mác và Ph.Ăngghen đã kế thừa nội dung nào là chủ yếu nhất?
Phép biện chứng duy tâm “hạt nhân hợp lí” của Hêghen Câu 44: Khi phê phán
những hạn chế trong học thuyết giá trị của A. Smít, C.Mác đã xây dựng nên lý luận
gì? Lý luận về giá trị thặng dư, luận chứng KH về bản chất bốc lột của CNTB Câu
45: Tại sao ở Tây Âu thời cận đại, triết học duy vật lại phát triển mạnh mẽ? Khoa
học tự nhiên phát triển mạnh mẽ Do ảnh hưởng của khuynh hướng chống lại chủ
nghĩa kinh viện của thần học thiên chúa giáo Phương thức sản xuất tư bản chủ
nghĩa hình thành và phát triển. Câu 46: Triết học xuất hiện vào khoảng thời gian
nào? Thế kỷ Vtititi - Vti TCN Câu 47: Những câu chuyện như Truyền thuyết Âu
Cơ – Lạc Long Quân, truyền thuyết thánh Gióng của Việt Nam là biểu hiện của
hình thức thế giới quan nào? Thế giới quan thần thoại Câu 48: tại sao nói sự ra đời
của CN Mác là hiện tượng hợp quy luật? Là sự tổng kết những giá trị của tri thức
nhân loại thể hiện trong các lĩnh vực KH Câu 49: vai trò của những tiền đề về KH
tự nhiên đối với sự ra đời CN Mác? Vạch ra tính thống nhất Vật Chất của TG,
tính Biện Chứng của sự vận động và phát triển của nó Câu 50: Hạn chế lớn trong
triết học của Hê- ghen đã được chủ nghĩa Mác khắc phục là? Tính duy tâm Câu 51:
Triết học có tính giai cấp không? Có Câu 52: Thế giới quan là gì? Thế giới quan là
toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới, về bản thân con người và vị
trí của con người trong thế giới đó. Câu 53: Xét về đối tượng nghiên cứu, Triết học
khác với Khoa học cụ thể ở chỗ nào? Triết học: nghiên cứu những vấn đề chung
nhất, phổ biến nhất Khoa học: nghiên cứu những lĩnh vực cụ thể đối với từng
ngành khoa học Câu 54: Những phát minh của Khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ
XtiX đã đem lại cơ sở khoa học cho sự phát triển của điều gì? Phát triển tư duy
biện chứng khỏi tính tự phát Thời kì cổ đại và thoát khỏi cái vỏ thần bí của phép
biện chứng duy tâm Câu 55: Ở phương Tây thời trung cổ con người chịu sự chi
phối của quan niệm thế giới quan nào? Thế giới quan tôn giáo Câu 56: Thành tựu
vĩ đại nhất của cuộc cách mạng trong triết học do Các Mác và Ănghen thực hiện là
gì? Xây dựng phép biện chứng duy vật, chấm dứt sự thống trị của phép biện chứng
duy tâm của Hêghen Câu 57: Mối quan hệ giữa triết học duy vật biện chứng
(THDVBC) với khoa học tự nhiên (KHTN) là gì? KHTN là
cơ sở của sự phát triển THDVBC THDVBC là cơ sở thế giới quan và phương pháp
luận chung cho KHTN Câu 58: Nội dung nào phản ánh giá trị thực tiễn chính trị xã
hội thì chủ nghĩa Mác – Lênin? Khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản,
giải phóng nhân dân lao động khỏi chế độ áp bức, bóc lột và tiến tới giải phóng
con người Câu 59: Ưu điểm lớn nhất của những phong trào chủ nghĩa xã hội không
tưởng là gì? Tinh thần nhân đạo Câu 60: Yêu cầu cơ bản của việc học tập, nghiên
cứu triết học Mác- Lênin? Hiểu đúng thực chất, tinh thần của môn học; hoàn thiện
mình trong đời sống cá nhân cũng như trong đời sống cộng đồng xã hội. Câu 61:
Tác phẩm “thần trụ trời” được xây dựng trên cơ sở thế giới quan? Thế giới quan
duy tâm, duy vật Câu 62: Tác phẩm nào sau đây được xây dựng trên quan niệm
siêu hình? Thầy bói xem voi C02: CHƯƠNG 2 Câu 63: Quan điểm của chủ nghĩa
duy vật biện chứng về đứng im là gì? Đứng im là vận động trong thăng bằng khi sự
vật còn là nó mà chưa chuyển thành cái khác Đứng im là trường hợp đặc biệt vận
động Đứng im là tương đối, có tính tạm thời / Vận động là tuyệt đối Câu 64:
Không gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào? Quảng tính Câu 65:
Thời gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào? Trường tính Câu 66:
Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào? CNDT
chủ quan CNDT khách quan Câu 67: Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy vật có
những hình thức cơ bản nào? CNDV chất phác, CNDV siêu hình, CNDV biện
chứng Câu 68: Khẳng định bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở
tính vật chất của nó. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào? Chủ nghĩa duy
vật biện chứng Câu 69: Khẳng định thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô tận, vô
hạn, không được sinh ra và không bị mất đi. Đó là quan điểm của trường phái triết
học nào? Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại Câu 70: Khẳng định nào sau đây là đúng?
Định nghĩa về vật chất của V.ti.Leenin đã phê phán quan niệm sai lầm, phản khoa
học của các trường phái triết học công tâm nói chung Câu 71: Theo quan điểm của
chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của vận động là gì? Tự thân vận động
Câu 72: Nội dung nào sau đây là đúng với quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng về không gian, thời gian? Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của
vật chất, không tách rời vật chất Câu 73: Theo Đêmôcrít, ý thức con người có cấu
tạo từ yếu tố nào Là do những nguyên tử đặc biệt (hình cầu, nhẹ, linh động) liên
kết với nhau tạo thành Câu 74: Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức là
gì? Thực tại khách quan Câu 75: Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì? Bộ óc người
Thế giới khách quan Câu 76: Quan điểm của triết học Mác - Lênin về nguồn gốc
xã hội của ý thức? Lao động Ngôn ngữ Câu 77: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy
vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những yếu tố nào? Tri thức, Tình
cảm, Niềm tin, Ý chí Câu 78: Trong các yếu tố tạo thành kết cấu của ý thức thì
nhân tố nào quan trọng nhất? Tri thức Câu 79: Nhân tố nào được coi là phương
thức tồn tại của ý thức? Tri thức Câu 80: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được biểu hiện như thế nào? Theo
quan điểm duy vật biện chứng: vật chất và ý thức tồn tại trong mối quan hệ biện
chứng với nhau thông qua hoạt động thực tiễn của con người; trong mối quan hệ
đó, vật chất giữ vai trò quyết định đối với ý thức. + Vật chất giữ vai trò là cơ sở,
điều kiện quyết định
mọi hoạt động sáng tạo của ý thức. Câu 81: Quan điểm cho rằng “ý thức quyết
định vật chất” là quan điểm của trường phái nào? Chủ nghĩa duy tâm Câu 82: Quan
niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động? Vận động bao gồm mọi sự
thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ tử sự thay đổi vị trí giản đơn đến tư
duy Nguồn gốc: Tự thân vận động. Tính chất: Mang tính khách quan Phân loại: Có
5 hình thức của quá trình vận động: CƠ, LÝ, HÓA, StiNH, XÃ HỘti Quá trình
nhận thức: Tuyệt đối Câu 83: Tri thức là kết quả của yếu tố nào? Quá trình nhận
thức Câu 84: Đâu là tính chất của đứng im? Tương đối tạm thời Câu 85: Trường
phái triết học nào cho rằng vận động và đứng im không tách rời nhau? Chủ nghĩa
duy vật biện chứng Câu 86: Quan điểm triết học nào cho rằng sự thống nhất của
thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất? Chủ nghĩa duy vật Câu
87: Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là
thấp nhất? Cơ học Câu 88: Theo cách phân chia các hình thức vận động của
Ăngghen, hình thức vận động nào là cao nhất? Xã hội Câu 89: “ Vận động hiểu
theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra
trong vũ trụ, kể từ thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy” đây là quan điểm về sự
vận động của ai? Ph.Ăngghen Câu 90: Theo quan điểm của Ph. Ăngghen thì vận
động có bao nhiêu hình thức cơ bản? 5 hình thức cơ bản Câu 91: Vấn đề cơ bản
của triết học là vấn đề gì? Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại Câu 92: Vai trò của
chủ nghĩa duy vật cổ đại là gì? Câu 93: Sự ra đời của chủ nghĩa duy vật siêu hình
gắn với thành tựu của yếu tố nào dưới đây? KH - KT Câu 94: Phương pháp tư duy
của chủ nghĩa duy vật siêu hình có đặc điểm gì? Phiến diện, cô lập, tách rời, tĩnh
Câu 95: Đâu là đóng góp của chủ nghĩa duy vật siêu hình? Chống lại thế giới quan
duy tâm và tôn giáo Câu 96: Theo định nghĩa vật chất của Lênin, vật chất là gì? Là
những tồn tại không phụ thuộc vào ý thức của con người, không phụ thuộc vào
quan niệm của con người Câu 97: Định nghĩa vật chất của Lênin đã khắc phục hạn
chế trong quan niệm của chủ nghĩa duy vật trước Mác thông qua việc phân biệt vật
chất với yếu tố nào dưới đây? Định nghĩa này khắc phục tính chất siêu hình, máy
móc trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật trước Mác Câu 98: Thuộc
tính nào là tiêu chuẩn để phân biệt cái gì là vật chất, cái gì không phải là vật chất
cả trong tự nhiên lẫn trong đời sống xã hội? Thực tại khách quan Câu 99: Đâu
không phải là một trong năm hình thức vận động cơ bản theo quan điểm của
Ăngghen? Câu 100: Ý thức là phạm trù triết học, chỉ những hoạt động tinh thần,
phản ánh thế giới vật chất diễn ra trong yếu tố nào sau đây? Óc người Câu 101: Ý
thức của con người là sản phẩm quá trình phát triển nào sau đây? Tự nhiên không
lai xã hội Câu 102: Cùng với lao động, yếu tố nào sau đây là nguồn gốc xã hội của
ý thức? Ngôn ngữ Câu 103: Ý thức là sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc
con người, sự phản ánh này mang tính chất như thế nào? Xã hội Câu 104: Bản chất
của ý thức là gì? Sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ não con người thông qua
hoạt động thực tiễn Câu 105: Ý thức mang bản chất gì? Là hình ảnh chủ quan của
thế giới khách quan Câu 106: Phương thức, hình thức tồn tại của vật chất là gì?
Vận động Câu 107: Việc xem thường tri thức khoa học, xem thường lý luận, bảo
thủ, trì trệ…trong hoạt động nhận thức và thực tiễn được gọi là gì? Chủ quan duy y
chí Câu 108: Tính quy định nói lên sự vật đó là nó chứ không phải là cái khác
trong một mối quan hệ nhất định, gọi là gì? Chất Câu 109: Khái
niệm nào dùng để chỉ những mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa và vận động, phát
triển theo quy luật của các sự vật, hiện tượng, quá trình trong giới tự nhiên, xã hội
và tư duy? Khái niệm biện chứng Câu 110: Siêu hình là phương pháp tư duy về sự
vật hiện tượng của thế giới trong trạng thái nào? Tĩnh, cô lập, tách rời Câu 111:
Khái niệm nào dùng để chỉ sự quy định, sự tác động và chuyển hóa lẫn nhau giữa
các sự vật, hiện tượng hay giữa các mặt, các yếu tố của mỗi sự vật, hiện tượng
trong thế giới? Mối quan hệ Câu 112: Khái niệm nào dùng để chỉ quá trình vận
động theo khuynh hướng đi từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn
thiện đến hoàn thiện hơn? Phát triển Câu 113: Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác
- Lênin, nhận thức cảm tính gồm các cấp độ?
Cảm giác, tri giác, biểu tượng Câu 114: Trong giai đoạn nhận thức cảm tính, nhận
thức tri giác được hình thành như thế nào ? Kết quả của sự tác động trực tiếp của
sự vật đồng thời lên nhiều giác quan của con người Câu 115: Trong các giai đoạn
của nhận thức cảm tính, cấp độ nhận thức nào đã tái hiện hình ảnh đối tượng trong
não con người? Biểu tượng Câu 116: Đặc điểm cơ bản của giai đoạn nhận thức
cảm tính là gì? Phản ánh được những thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng
khi sự vật hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan chúng ta Câu 117:
Lượng của một sự vật được thể hiện qua những yếu tố nào? Con số các thuộc tính,
các yếu tố cấu thành nó. Câu 118: Đặc điểm của các mặt đối lập là? Có khuynh
hướng biến đổi trái ngược nhau, tồn tại một cách khách quan trong tự nhiên, xã hội
và tư duy. Câu 119: Nội dung nào sau đây không phải là quan điểm của chủ nghĩa
duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới ? Cái chung tồn tại
khách quan ngoài cái riêng Cái chung thuần túy là sản phẩm của tư duy trù tượng
không có tồn tại cảm tính độc lập Câu 120: Phép biện chứng (PBC) gồm các hình
thức cơ bản: Ba hình thức cơ bản: phép biện chứng chất phác thời cổ đại phép biện
chứng duy tâm cổ điển Đức phép biện chứng duy vật trong chủ nghĩa Mac-Lênin.
Câu 121: Học thuyết về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của
tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy con người, phản ánh khái niệm nào
dưới đây? Quy luật sự vận động và phát triển Câu 122: Thế nào là độ của sự vật?
Chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản chất
của sự vật ấy Câu 123: Mọi thay đổi về lượng đều dẫn đến kết quả gì? Sự thay đổi
về chất Câu 124: Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, chất của sự vật, hiện
tượng có tính chất gì? Là cái có trước, vật chất là cái tồn tại khách quan bên ngoài
ý thức và không phụ thuộc vào ý thức và là cái quyết định ý thức Câu 125: Phát
biểu: Phép biện chứng là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận
động và phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy là của ai?
Ăngghen Câu 126: Khẳng định: “Mâu thuẫn là mối liên hệ của hai mặt đối lập”, vì
vậy các mặt đối lập có tính chất gì? Có những đặc điểm, thuộc tính, những quy
định có khuynh hướng biến đổi trái ngược tồn tại khách quan trong tự nhiên, xã
hội, và tư duy. Sự tồn tại của các mặt đối lập là khách quan phổ biến trong thế giới
Câu 127: Mâu thuẫn biện chứng có vai trò như thế nào trong quá trình vận động,
phát triển của sự vật? Nguồn gốc, động lực Câu 128: Những yếu tố nào không thể
hiện mặt Lượng của sự vật? Lượng thể hiện quy mô, số lượng, nhịp độ phát triển
của sự vật, hiện tượng Câu 129: Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ quy luật mâu
thuẫn là gì? Để nhận thức được ban chất của sự vật hoặc tìm ra phương hướng, giải
pháp cho hoạt động thực tiễn cần phải nghiên cứu mâu thuẫn sự vật. Câu 130:
Trong hoạt động thực tiễn chúng ta phải phát huy tính năng động, sáng tạo của ý
thức được rút ra từ nội dung nào sau đây? Bản chất năng động sáng tạo của ý thức
và mqh biện chứng giữa vật chất và ý thức, chủ nghĩa duy vật biện chứng Câu 131:
Đâu không phải là điều kiện để những thay đổi về lượng dẫn tới sự thay đổi về
chất? Quan điểm duy vật triệt để của triết học Mác-Lenin về thế giới Câu 132:
Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan được rút ra từ nội dung nào