Người son: Tun Đin Trường Đi hc Y Dược Buôn Ma Thut
TRUYN THÔNG GIÁO DC SC KHE
(File này nhiu câu không đáp án, t tra nhe =))
1. Điu nào sau đây ĐÚNG khi nói v k năng giao tiếp không li:
a. Ăn mc lch s, hòa đng
b. V trí ngi phù hp
c. Phong thái thoi mái, thư giãn, t nhiên đ đi tượng cm thy thoi mái
d. Tt c đu đúng.
2. Trong giai đon khai thác thông tin cn nhng k năng nào:
a. KN nghe/hi nhn đnh, đánh giá/tng hp.
b. KN chào hi
c. KN phn hi, gii thích
d. KN đánh giá
3. Điu nào sau đây đúng khi nói v GDSK?
a. Đây mt quá trình tác đng h thng cho mt nhóm đi tượng nào đó
trong cng đng
b. Đích đến cui cùng nâng cao nhn thc, chuyn đi thái đ v sc khe và
thc hành hành vi sc khe lành mnh
c. Đây quá trình cung cp kiến thc, to điu kin thun li v môi trường đ
t b hành vi hi và duy trì hành vi li
d. Tt c đu đúng.
4. H thng t chc giáo dc sc khe Vit Nam gm bao nhiêu tuyến:
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
5. Yêu cu cn thiết khi thc hin k năng nói NGOI TR:
a. Đm bo tính chính xác vn đ trình bày đy đ cơ s khoa hc thc
tin
b. Nói đy đ: đm bo thông tin cn thiết, tránh hiu lm
c. th s dng tiếng đa phương.
d. Nói ràng: các t ng phi được chn la cn thn, ngn gn, xúc tích
6. Phát biu nào sau đây đúng khi nói v TT-GDSK NCSK
a. Truyn thông GDSK mc thp hơn NCSK
b. Truyn thông GDSK mc cao hơn NCSK
c. Truyn thông GDSK mc ngang NCSK
d. Không so sánh được.
7. Yêu cu cn thiết khi s dng k năng hi:
a. S dng loi câu hi phù hp, câu hi m đ xác đnh thông tin
1
Người son: Tun Đin Trường Đi hc Y Dược Buôn Ma Thut
b. Phù hp vi trình đ đi tượng
c. Câu hi liên quan trc tiếp đến thông tin
d. Tt c đu đúng.
8. Đ khc phc yếu t nhiu trong truyn thông cn:
a. H thng trang thiết b đm bo đt yêu cu
b. Thông đip phi phù hp vi trình đ văn hóa ca đi tượng
c. Người truyn thông không được s dng tiếng đa phương
d. Tt c đu đúng.
9. Điu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói v hành vi:
a. Hành vi th nh hưởng trc tiếp hoc gián tiếp đến sc khe
b. T b hành vi hi và duy trì hành vi li đích đến cui cùng ca
chương trình TT-GDSK
c. Hành vi cách ng x ca con người đi vi mt s vt, s kin, hin tượng
trong mt hoàn cnh, tình hung c th.
d. Hành vi 2 dng: hành vi li hành vi hi
10. Yếu t nhân nh hưởng đến sc khe bao gm:
a. Kiến thc
b. Dch v y tế
c. Người thân trong gia đình
d. Tt c đu sai
11. Hành vi là?
a. Mt phc hp nhng hành đng chu nh hưởng ca các yếu t sinh hc, môi
trường, hi, văn hoá, kinh tế, chính tr.
b. Cách ng x hàng ngày ca nhân trong cuc sng
c. Thói quen và cách cư x đ tn ti trong cuc sng
d. Phn ng sinh tn ca nhân trong hi
12. Hành vi trung gian là?
a. li cho sc khe
b. hi cho sc khe
c. Không li, không hi
d. Không li, không hi hoc chưa xác đnh ràng.
13. Theo Roger 1983, nhóm tiếp nhn kiến thc mi chiếm 13 - 15,5%
dân s trong cng đng nhóm:
a. Nhng người chp nhn nhng tư tưởng hành vi lành mnh sm
b. Đa s chp nhn thay đi sm
c. Đa s chp nhn thay đi mun
d. Chm chp bo th lc hu
14. Bin pháp thành công nht giúp đi tượng thay đi hành vi sc kho
là:
a. Nhân viên y tế cùng người thân giúp đ đng viên
b. To ra dư lun cng đng đ gây tác đng đến đi tượng
2
Người son: Tun Đin Trường Đi hc Y Dược Buôn Ma Thut
c. Dùng sc ép buc đi tượng phi thay đi hành vi
d. Gp đi tượng tho lun vn đ và to ra s t nhn thc đ gii quyết vn đ
sc khe ca h.
15. Trong GDSK, người GDSK nên:
a. Nêu ra vn đ sc kho ca đi tượng và bin pháp gii quyết vn đ cho h
b. Trao đi ý kiến vi đi tượng, giúp đi tượng nhn ra nguyên nhân
c. Cung cp kiến thc, trao đi ý kiến giúp đi tượng tìm ra nguyên nhân gii
pháp hp .
d. Khuyến khích đi tượng đến các dch v y tế đ gii quyết vn đ sc khe
16. Khi mi tiếp xúc vi mt nn văn hoá khác, người ta thường gp khó
khăn vì?
a. Không quen biết người dân đa phương
b. Không hiu hành vi ng x và suy nghĩ ca ca cng đng.
c. Không thông thuc đa hình
d. Không hiu ngôn ng ca người dân
17. Ngun lc sn bao gm?
a. Thi gian, tin bc, nhân lc, phương tin, dch v y tế, k năng, cơ s vt
cht.
b. Thi gian, tin bc, nhân lc, phương tin, dch v y tế
c. Phương tin, dch v y tế, nhân lc, cơ s vt cht, tin bc
d. Thi gian, tin bc, nhân lc, cơ s vt cht, dch v y tế
18. Mun s dng GDSK đ khuyến khích mi người thc hin các hành
vi lành mnh cho sc khe, cn phi:
a. Biết phong tc tp quán ca h
b. Hiu được kiến thc ca h
c. Tìm hiu nguyên nhân các hành vi ca h
d. k năng và kiến thc giáo dc sc khe
19. Đ được k năng truyn thông, người làm công tác cn nhng
yêu cu sau, NGOI TR
a. kiến thc y hc v vn đ sc khe
b. kiến thc v tâm hc.
c. kiến thc v khoa hc hành vi
d. Ch cn trng lượng hi
20. Phương tin tác đng qua th giác ưu đim là:
a. R tin
b. D s dng
c. Đơn gin, d chun b
d. Gây n tượng mnh
21. Phương tin nghe nhìn như : múa ri, kch, ca nhc qun chúng
thường được s dng trong GDSK :
a. Vi nhân, mt đi mt
3
Người son: Tun Đin Trường Đi hc Y Dược Buôn Ma Thut
b. Vi nhóm nh
c. Vi qun chúng cng đng
d. Vi nhóm nh, qun chúng, cng đng
22. Vic la chn phương tin phương pháp GDSK tùy thuc đc bit
vào:
a. Hiu qu ca các phương tin GDSK
b. Ni dung ca các phương tin GDSK
c. Mc tiêu ca các phương tin GDSK
d. Đi tượng đch
23. Ưu đim ca tho lun nhóm?
a. Mi người cùng đóng góp đ làm sáng t mt vn đ sc khe.
b. D thc hin
c. Không cn người hướng dn
d. Thc hin được mi nơi
24. Các phương pháp TT-GDSK trc tiếp bao gm:
a. T chc nói chuyn giáo dc sc khe
b. Tho lun nhóm GDSK
c. T chc giáo dc sc khe h gia đình
d. Tt c đu đúng.
25. Khó khăn ca giáo dc sc khe cho nhân
a. Giáo dc viên chưa hiu v hoàn cnh và đi tượng
b. Chưa chun b trước v vn đ ca đi tượng
c. Đi khi đi tượng quá căng thng
d. Tt c đu đúng.
26. Ưu đim khi t chc giáo dc sc khe ti h gia đình (Câu này sao
thy kì)
a. Không đ kinh phí, nhân lc,vt lc
b. Chưa chun b trước v vn đ ca đi tượng
c. Giáo dc viên chưa hiu v hoàn cnh và đi tượng
d. Khi đi tượng quá căng thng
27. Nhược đim ln nht ca phương pháp truyn thông giáo dc sc
khe gián tiếp
a. Đt tin
b. Phi xây dng kế hoch cht ch
c. Kết hp vi các ban ngành liên quan
d. Phát thông tin theo 1 chiu
28. Nguyên tc GDSK ch đo vic:
a. La chn ni dung, phương pháp, hình thc phương tin GDSK
b. La chn cách thc t chc GDSK
c. La chn cách thc t chc, ni dung, phương pháp, hình thc phương tin
GDSK
4
Người son: Tun Đin Trường Đi hc Y Dược Buôn Ma Thut
d. La chn mt s vn đ sc kho và cách thc t chc GDSK
29. Khoa hc hành vi nghiên cu
a. Cách ng x và do ng x ca con người
b. Nhn thc ca con người v vn đ sc khe
c. Thái đ ca con người đi vi vn đ sc khe bnh tt và bnh tt
d. Cách thc hành và bin pháp t bo v nâng cao sc kho ca con người
30. Phát biu nào sau đây đúng khi nói v nguyên tc trong TT-GDSK
a. Trong các hot đng cng đng, nguyên tc được coi kim ch nam
b. Nguyên tc được coi như điu kin tiên quyết
c. Đ công tác truyn thông đt được hiu qu cao, chúng ta cn phi tuân th
theo các nguyên tc thng nht
d. Tt c đu đúng.
31. Bo đm tính h thng logic trong vic lp kế hoch trin khai
các hot đng GDSK thành mt tng th thng nht biu hin nguyên
tc nào:
a. Tính khoa hc
b. Tính trc quan
c. Tính đi chúng
d. Tính thc tin
32. Bo đm tính h thng logic trong vic lp kế hoch trin khai
các hot đng GDSK thành mt tng th thng nht biu hin nguyên
tc nào:
a. Nguyên tc trc quan
b. Nguyên tc đi chúng
c. Nguyên tc thc tin
d. Nguyên tc khoa hc
33. Điu nào sau đây đúng khi nói v nguyên tc thc tin:
a. Chính người dân phi bt tay vào vic làm thay đi hành vi
b. Ly thc tin ca các kết qu hành đng làm hot đng giáo dng
c. Ni dung GDSK phi gii quyết được nhu cu và vn đ sc khe mt cách
thiết thc
d. Tt c đu đúng
34. GDSK tính khoa hc da trên các cơ s sau, NGOI TR:
a. Khoa hc hành vi
b. Tâm nhn thc
c. Giáo dc hc
d. Thuyết tín ngưỡng
35. 3 Nguyên tc quan trng nht khi chn ni dung TT-GDSK
a. Sáng to, lng ghép, thc tin
b. Trc quan, thc tin, lng ghép
c. Va sc vng chc, khoa hc, đi chúng
5
Người son: Tun Đin Trường Đi hc Y Dược Buôn Ma Thut
d. Khoa hc, thc tin, lng ghép
36. Truyn thông din ra khi:
a. Người làm giáo dc truyn thông chun b xong ni dung GDSK
b. Các thông đip v sc khe được truyn đi và được thu nhn
c. Được chính quyn đa phương cho phép
d. Tt c đu đúng
37. Lp kế hoch GDSK ý nghĩa rt quan trng trong vic:
a. Bo đm thành công ca chương trình GDSK.
b. Bo đm thành công ca chương trình GDSK
c. Tiết kim ngun lc cho cng đng
d. Huy đng s tham gia ca cng đng trong GDSK
38. Kế hoch GDSK cn được xây dng trên:
a. S ch đo ca ngành y tế
b. Nhu cu chăm sóc sc kho ca đa phương
c. Nhu cu hoàn thin công tác ca nhân viên y tế
d. Ngun lc sn ca cng đng
39. Nguyên tc khi thc hin lp kế hoch GDSK:
a. Phi cân nhc da trên mi quan tâm ca cng đng
b. Kế hoch phi xây dng phù hp vi các nhu cu hoàn cnh ca cng
đng
c. Xác đnh và s dng tt c các ngun lc sn ca cng đng
d. Tt c đu đúng.
40. Lp KH GDSK quá trình d kiến các công vic phù hp vi:
a. Thi gian
b. Kinh phí
c. D tính vic nên làm, khó khăn, bin pháp khc phc
d. Tt c đu đúng.
41. Điu nào sau đây ĐÚNG khi nói v thp thp thông tin trong GDSK?
a. Thông tin phi đáp ng các tiêu chun cơ bn đm bo tính chính xác, đy
đ, kp thi
b. Khi thu thp thông tin cn phi hp hai loi phương pháp đnh lượng và đnh
tính
c. Tt nht phi hp phương pháp thu thp thông tin hoc t 2 ngun thông
tin tr lên
d. Tt c đu đúng
42. Trong la chn vn đ sc khe ưu tiên theo BPRS, B được gi là?
a. Phm vi vn đ
b. Tính nghiêm trng ca vn đ.
c. Ước lượng hiu qu can thip
d. Đc thù ca vn đ
43. Tính nghiêm trng ca vn đ được th hin trong khía cnh nào:
6
Người son: Tun Đin Trường Đi hc Y Dược Buôn Ma Thut
a. Tính cp thiết
b. Hâu qu ca vn đ
c. Thit hi v kinh tế
d. Tt c đu đúng.
44. Điu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi xây dng mc tiêu GDSK:
a. Viết mc tiêu theo phương pháp ABCD hoc 5W-1H
b. Kim tra mc tiêu theo tiêu chun SMART
c. Mc tiêu cn nêu kiến thc, thái đ, thc hành, nim tin
d. Ch cn viết mc tiêu chung không cn mc tiêu c th
45. Điu nào sau đây đúng khi nói v tính đc thù trong phương pháp
SMART
a. Thông thường mc tiêu cn phi th hin bng con s c th vd %, tn sut,
đo lường
b. Phù hp và ý nghĩa hoc mc đích chung ca cơ quan, t chc
c. Mc tiêu đưa ra ràng c th, t vn đ đang xy ra? đi tượng
nào? din ra đâu
d. Nêu khong thi gian cn đt mc tiêu d kiến
46. GDSK tính khoa hc da trên các cơ s sau, NGOI TR:
a. Khoa hc hành vi
b. Tâm hc nhn thc
c. Giáo dc hc
d. Thuyết tín ngưỡng
47. 3 nguyên tc quan trng nht khi la chn ni dung TT-GDSK
a. Sáng to, lng ghép, thc tin
b. Trc quan, thc tin, lng ghép
c. Va sc vng chc, khoa hc, đi chúng
d. Khoa hc, thc tin, lng ghép
48. Trong tp th nhng nhân chm tiến b, chúng ta nên phân
công nhng nhân, tp th tt đ lôi kéo đ nhân chm tiến b tt
hơn, điu này nm trong nguyên tc nào:
a. bit, tp th
b. Va sc, vng chc
c. Trc quan
d. Đi chúng
49. Trong truyn thông, nếu đi tượng nghe, hiu tin tưởng vào thông
đip chng t rng:Điu tra trước ti cng đng theo phương pháp dch t
hc
a. Thông đip ràng d hiu
b. Cán b y tế đã chn đúng phương pháp phương tin truyn thông
c. Quá trình truyn thông đã được thc hin tt
d. Tt c đu đúng.
7
Người son: Tun Đin Trường Đi hc Y Dược Buôn Ma Thut
50. Nhng nguyên tc hướng dn vic LKHGDSK, ngoi tr
a. Điu tra trước ti cng đng theo phương pháp dch t hc
b. Lng ghép kế hoch GDSK vào các kế hoch chương trình y tế -
c. Tìm kiếm ngun ngân sách h tr cho hot đng GDSK
d. Hp tác cht ch vi cơ quan ngoài ngành y tế
51. Các hot đng h tr ca chương trình GDSK nhm?
a. To thun li cho vic thc hin được các hot đng ch yếu, đt hiu qu ti
ưu
b. To thun li cho vic thc hin được các hot đng giám sát , đt hiu qu
ti ưu
c. To thun li cho vic thc hin được các hot đng qun tài chính, đt
hiu qu ti ưu
d. To thun li cho vic thc hin được các hot đng liên kết vi lãnh đo đa
phương, đt hiu qu ti ưu.
52. Xây dng lch hot đng trong lp kế hoch GDSK cùng cn
thiết đ:
a. Thy ai người chu trách nhim chính công vic
b. Thy được mc tiêu hot đng
c. Theo dõi tiến đ ca công vic
d. Làm s phân b công vic.
53. Điu nào sau đây đúng khi nói v vai trò ca thông đip truyn
thông
a. Quyết đnh thay đi hành vi ca đi tượng
b. Thông đip d hiu, d nh s phn hi tt hơn
c. Thông đip th hin hiu qu ca truyn thông
d. Tt c đu đúng
54. Điu nào sau đây ĐÚNG khi nói v cách ni dung thông đip:
a. Không dùng thut ng chuyên ngành
b. Không dùng tiếng đa phương
c. Ni dung thông đip cn phi ct lõi, đng
d. Tt c đu đúng.
55. Yếu t đáng tin cy ca thông đip được th hin bi:
a. Thông đip phát ra t ngun uy tín
b. Bn thân thông đip d liu thuyết phc
c. Thông đip phi được th nghim trước
d. Tt c đu đúng
56. Điu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói v ni dung thông đip:
a. Nên ít ý đ người xem d nm bt và d nh
b. Ch nên hướng đến điu tích cc
c. Không nên qung cáo cho thương hiu sn phm nào
d. Phù hp vi văn hóa người xem
8
Người son: Tun Đin Trường Đi hc Y Dược Buôn Ma Thut
9

Preview text:

Người soạn: Tuấn Điền
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
TRUYỀN THÔNG GIÁO DỤC SỨC KHỎE
(File này nhiều câu không có đáp án, tự tra nhe =))
1. Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về kỹ năng giao tiếp không lời:
a. Ăn mặc lịch sự, hòa đồng b. Vị trí ngồi phù hợp
c. Phong thái thoải mái, thư giãn, tự nhiên để đối tượng cảm thấy thoải mái d. Tất cả đều đúng.
2. Trong giai đoạn khai thác thông tin cần có những kỹ năng nào:
a. KN nghe/hỏi nhận định, đánh giá/tổng hợp. b. KN chào hỏi
c. KN phản hồi, giải thích d. KN đánh giá
3. Điều nào sau đây đúng khi nói về GDSK?
a. Đây là một quá trình tác động có hệ thống cho một nhóm đối tượng nào đó trong cộng đồng
b. Đích đến cuối cùng nâng cao nhận thức, chuyển đổi thái độ về sức khỏe và
thực hành hành vi sức khỏe lành mạnh
c. Đây là quá trình cung cấp kiến thức, tạo điều kiện thuận lợi về môi trường để
từ bỏ hành vi có hại và duy trì hành vi có lợi d. Tất cả đều đúng.
4. Hệ thống tổ chức giáo dục sức khỏe ở Việt Nam gồm bao nhiêu tuyến: a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
5. Yêu cầu cần thiết khi thực hiện kỹ năng nói NGOẠI TRỪ:
a. Đảm bảo tính chính xác vấn đề trình bày có đầy đủ cơ sở khoa học và thực tiễn
b. Nói đầy đủ: đảm bảo thông tin cần thiết, tránh hiểu lầm
c. Có thể sử dụng tiếng địa phương.
d. Nói rõ ràng: các từ ngữ phải được chọn lựa cẩn thận, ngắn gọn, xúc tích
6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về TT-GDSK và NCSK
a. Truyền thông GDSK ở mức thấp hơn NCSK
b. Truyền thông GDSK ở mức cao hơn NCSK
c. Truyền thông GDSK ở mức ngang NCSK d. Không so sánh được.
7. Yêu cầu cần thiết khi sử dụng kỹ năng hỏi:
a. Sử dụng loại câu hỏi phù hợp, câu hỏi mở để xác định thông tin 1
Người soạn: Tuấn Điền
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
b. Phù hợp với trình độ đối tượng
c. Câu hỏi liên quan trực tiếp đến thông tin d. Tất cả đều đúng.
8. Để khắc phục yếu tố nhiễu trong truyền thông cần:
a. Hệ thống trang thiết bị đảm bảo đạt yêu cầu
b. Thông điệp phải phù hợp với trình độ văn hóa của đối tượng
c. Người truyền thông không được sử dụng tiếng địa phương d. Tất cả đều đúng.
9. Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về hành vi:
a. Hành vi có thể ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến sức khỏe
b. Từ bỏ hành vi có hại và duy trì hành vi có lợi là đích đến cuối cùng của chương trình TT-GDSK
c. Hành vi là cách ứng xử của con người đối với một sự vật, sự kiện, hiện tượng
trong một hoàn cảnh, tình huống cụ thể.
d. Hành vi có 2 dạng: hành vi có lợi và hành vi có hại 10.
Yếu tố cá nhân ảnh hưởng đến sức khỏe bao gồm: a. Kiến thức b. Dịch vụ y tế
c. Người thân trong gia đình d. Tất cả đều sai 11. Hành vi là?
a. Một phức hợp những hành động chịu ảnh hưởng của các yếu tố sinh học, môi
trường, xã hội, văn hoá, kinh tế, chính trị.
b. Cách ứng xử hàng ngày của cá nhân trong cuộc sống
c. Thói quen và cách cư xử để tồn tại trong cuộc sống
d. Phản ứng sinh tồn của cá nhân trong xã hội 12.
Hành vi trung gian là? a. Có lợi cho sức khỏe b. Có hại cho sức khỏe
c. Không có lợi, không có hại
d. Không có lợi, không có hại hoặc chưa xác định rõ ràng. 13.
Theo Roger 1983, nhóm tiếp nhận kiến thức mới chiếm 13 - 15,5%
dân số trong cộng đồng là nhóm:
a. Những người chấp nhận những tư tưởng hành vi lành mạnh sớm
b. Đa số chấp nhận thay đổi sớm
c. Đa số chấp nhận thay đổi muộn
d. Chậm chạp bảo thủ lạc hậu 14.
Biện pháp thành công nhất giúp đối tượng thay đổi hành vi sức khoẻ là:
a. Nhân viên y tế cùng người thân giúp đỡ động viên
b. Tạo ra dư luận cộng đồng để gây tác động đến đối tượng 2
Người soạn: Tuấn Điền
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
c. Dùng sức ép buộc đối tượng phải thay đổi hành vi
d. Gặp đối tượng thảo luận vấn đề và tạo ra sự tự nhận thức để giải quyết vấn đề sức khỏe của họ. 15.
Trong GDSK, người GDSK nên:
a. Nêu ra vấn đề sức khoẻ của đối tượng và biện pháp giải quyết vấn đề cho họ
b. Trao đổi ý kiến với đối tượng, giúp đối tượng nhận ra nguyên nhân
c. Cung cấp kiến thức, trao đổi ý kiến giúp đối tượng tìm ra nguyên nhân và giải pháp hợp lý.
d. Khuyến khích đối tượng đến các dịch vụ y tế để giải quyết vấn đề sức khỏe 16.
Khi mới tiếp xúc với một nền văn hoá khác, người ta thường gặp khó khăn vì?
a. Không quen biết người dân địa phương
b. Không hiểu hành vi ứng xử và suy nghĩ của của cộng đồng.
c. Không thông thuộc địa hình
d. Không hiểu ngôn ngữ của người dân 17.
Nguồn lực sẵn có bao gồm?
a. Thời gian, tiền bạc, nhân lực, phương tiện, dịch vụ y tế, kỹ năng, cơ sở vật chất.
b. Thời gian, tiền bạc, nhân lực, phương tiện, dịch vụ y tế
c. Phương tiện, dịch vụ y tế, nhân lực, cơ sở vật chất, tiền bạc
d. Thời gian, tiền bạc, nhân lực, cơ sở vật chất, dịch vụ y tế 18.
Muốn sử dụng GDSK để khuyến khích mọi người thực hiện các hành
vi lành mạnh cho sức khỏe, cần phải:
a. Biết rõ phong tục tập quán của họ
b. Hiểu được kiến thức của họ
c. Tìm hiểu nguyên nhân các hành vi của họ
d. Có kỹ năng và kiến thức giáo dục sức khỏe 19.
Để có được kỹ năng truyền thông, người làm công tác cần có những
yêu cầu sau, NGOẠI TRỪ
a. Có kiến thức y học về vấn đề sức khỏe
b. Có kiến thức về tâm lý học.
c. Có kiến thức về khoa học hành vi
d. Chỉ cần có trọng lượng xã hội 20.
Phương tiện tác động qua thị giác có ưu điểm là: a. Rẻ tiền b. Dễ sử dụng
c. Đơn giản, dễ chuẩn bị d. Gây ấn tượng mạnh 21.
Phương tiện nghe nhìn như : múa rối, kịch, ca nhạc quần chúng
thường được sử dụng trong GDSK :
a. Với cá nhân, mặt đối mặt 3
Người soạn: Tuấn Điền
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột b. Với nhóm nhỏ
c. Với quần chúng cộng đồng
d. Với nhóm nhỏ, quần chúng, cộng đồng 22.
Việc lựa chọn phương tiện và phương pháp GDSK tùy thuộc đặc biệt vào:
a. Hiệu quả của các phương tiện GDSK
b. Nội dung của các phương tiện GDSK
c. Mục tiêu của các phương tiện GDSK d. Đối tượng địch 23.
Ưu điểm của thảo luận nhóm?
a. Mọi người cùng đóng góp để làm sáng tỏ một vấn đề sức khỏe. b. Dễ thực hiện
c. Không cần người hướng dẫn
d. Thực hiện được ở mọi nơi 24.
Các phương pháp TT-GDSK trực tiếp bao gồm:
a. Tổ chức nói chuyện giáo dục sức khỏe b. Thảo luận nhóm GDSK
c. Tổ chức giáo dục sức khỏe hộ gia đình d. Tất cả đều đúng. 25.
Khó khăn của giáo dục sức khỏe cho cá nhân
a. Giáo dục viên chưa hiểu rõ về hoàn cảnh và đối tượng
b. Chưa chuẩn bị trước về vấn đề của đối tượng
c. Đối khi đối tượng quá căng thẳng d. Tất cả đều đúng. 26.
Ưu điểm khi tổ chức giáo dục sức khỏe tại hộ gia đình (Câu này sao thấy nó kì kì)
a. Không đủ kinh phí, nhân lực,vật lực
b. Chưa chuẩn bị trước về vấn đề của đối tượng
c. Giáo dục viên chưa hiểu rõ về hoàn cảnh và đối tượng
d. Khi đối tượng quá căng thẳng 27.
Nhược điểm lớn nhất của phương pháp truyền thông giáo dục sức khỏe gián tiếp a. Đắt tiền
b. Phải xây dựng kế hoạch chặt chẽ
c. Kết hợp với các ban ngành liên quan
d. Phát thông tin theo 1 chiều 28.
Nguyên tắc GDSK chỉ đạo việc:
a. Lựa chọn nội dung, phương pháp, hình thức phương tiện GDSK
b. Lựa chọn cách thức tổ chức GDSK
c. Lựa chọn cách thức tổ chức, nội dung, phương pháp, hình thức phương tiện GDSK 4
Người soạn: Tuấn Điền
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
d. Lựa chọn một số vấn đề sức khoẻ và cách thức tổ chức GDSK 29.
Khoa học hành vi nghiên cứu
a. Cách ứng xử và lý do ứng xử của con người
b. Nhận thức của con người về vấn đề sức khỏe
c. Thái độ của con người đối với vấn đề sức khỏe và bệnh tật và bệnh tật
d. Cách thực hành và biện pháp tự bảo vệ và nâng cao sức khoẻ của con người 30.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nguyên tắc trong TT-GDSK
a. Trong các hoạt động cộng đồng, nguyên tắc được coi là kim chỉ nam
b. Nguyên tắc được coi như điều kiện tiên quyết
c. Để công tác truyền thông đạt được hiệu quả cao, chúng ta cần phải tuân thủ
theo các nguyên tắc thống nhất d. Tất cả đều đúng. 31.
Bảo đảm tính hệ thống và logic trong việc lập kế hoạch và triển khai
các hoạt động GDSK thành một tổng thể thống nhất là biểu hiện nguyên tắc nào: a. Tính khoa học b. Tính trực quan c. Tính đại chúng d. Tính thực tiễn 32.
Bảo đảm tính hệ thống và logic trong việc lập kế hoạch và triển khai
các hoạt động GDSK thành một tổng thể thống nhất là biểu hiện nguyên tắc nào: a. Nguyên tắc trực quan b. Nguyên tắc đại chúng c. Nguyên tắc thực tiễn d. Nguyên tắc khoa học 33.
Điều nào sau đây đúng khi nói về nguyên tắc thực tiễn:
a. Chính người dân phải bắt tay vào việc làm thay đổi hành vi
b. Lấy thực tiễn của các kết quả hành động làm hoạt động giáo dụng
c. Nội dung GDSK phải giải quyết được nhu cầu và vấn đề sức khỏe một cách thiết thực d. Tất cả đều đúng 34.
GDSK có tính khoa học vì nó dựa trên các cơ sở sau, NGOẠI TRỪ: a. Khoa học hành vi b. Tâm lý nhận thức c. Giáo dục học d. Thuyết tín ngưỡng 35.
3 Nguyên tắc quan trọng nhất khi chọn nội dung TT-GDSK
a. Sáng tạo, lồng ghép, thực tiễn
b. Trực quan, thực tiễn, lồng ghép
c. Vừa sức vững chắc, khoa học, đại chúng 5
Người soạn: Tuấn Điền
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
d. Khoa học, thực tiễn, lồng ghép 36.
Truyền thông diễn ra khi:
a. Người làm giáo dục truyền thông chuẩn bị xong nội dung GDSK
b. Các thông điệp về sức khỏe được truyền đi và được thu nhận
c. Được chính quyền địa phương cho phép d. Tất cả đều đúng 37.
Lập kế hoạch GDSK có ý nghĩa rất quan trọng trong việc:
a. Bảo đảm thành công của chương trình GDSK.
b. Bảo đảm thành công của chương trình GDSK
c. Tiết kiệm nguồn lực cho cộng đồng
d. Huy động sự tham gia của cộng đồng trong GDSK 38.
Kế hoạch GDSK cần được xây dựng trên:
a. Sự chỉ đạo của ngành y tế
b. Nhu cầu chăm sóc sức khoẻ của địa phương
c. Nhu cầu hoàn thiện công tác của nhân viên y tế
d. Nguồn lực sẵn có của cộng đồng 39.
Nguyên tắc khi thực hiện lập kế hoạch GDSK:
a. Phải cân nhắc dựa trên mối quan tâm của cộng đồng
b. Kế hoạch phải xây dựng phù hợp với các nhu cầu và hoàn cảnh của cộng đồng
c. Xác định và sử dụng tất cả các nguồn lực sẵn có của cộng đồng d. Tất cả đều đúng. 40.
Lập KH GDSK là quá trình dự kiến các công việc phù hợp với: a. Thời gian b. Kinh phí
c. Dự tính việc nên làm, khó khăn, biện pháp khắc phục d. Tất cả đều đúng. 41.
Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về thập thập thông tin trong GDSK?
a. Thông tin phải đáp ứng các tiêu chuẩn cơ bản là đảm bảo tính chính xác, đầy đủ, kịp thời
b. Khi thu thập thông tin cần phối hợp hai loại phương pháp định lượng và định tính
c. Tốt nhất là phối hợp phương pháp thu thập thông tin hoặc từ 2 nguồn thông tin trở lên d. Tất cả đều đúng 42.
Trong lựa chọn vấn đề sức khỏe ưu tiên theo BPRS, B được gọi là? a. Phạm vi vấn đề
b. Tính nghiêm trọng của vấn đề.
c. Ước lượng hiệu quả can thiệp
d. Đặc thù của vấn đề 43.
Tính nghiêm trọng của vấn đề được thể hiện trong khía cạnh nào: 6
Người soạn: Tuấn Điền
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột a. Tính cấp thiết
b. Hâu quả của vấn đề
c. Thiệt hại về kinh tế d. Tất cả đều đúng. 44.
Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi xây dựng mục tiêu GDSK:
a. Viết mục tiêu theo phương pháp ABCD hoặc 5W-1H
b. Kiểm tra mục tiêu theo tiêu chuẩn SMART
c. Mục tiêu cần nêu rõ kiến thức, thái độ, thực hành, niềm tin
d. Chỉ cần viết mục tiêu chung không cần mục tiêu cụ thể 45.
Điều nào sau đây đúng khi nói về tính đặc thù trong phương pháp SMART
a. Thông thường mục tiêu cần phải thể hiện bằng con số cụ thể vd %, tần suất, đo lường
b. Phù hợp và có ý nghĩa hoặc mục đích chung của cơ quan, tổ chức
c. Mục tiêu đưa ra rõ ràng cụ thể, mô tả rõ vấn đề gì đang xảy ra? đối tượng nào? diễn ra ở đâu
d. Nêu khoảng thời gian cần đạt mục tiêu dự kiến 46.
GDSK có tính khoa học vì nó dựa trên các cơ sở sau, NGOẠI TRỪ: a. Khoa học hành vi
b. Tâm lý học nhận thức c. Giáo dục học d. Thuyết tín ngưỡng 47.
3 nguyên tắc quan trọng nhất khi lựa chọn nội dung TT-GDSK
a. Sáng tạo, lồng ghép, thực tiễn
b. Trực quan, thực tiễn, lồng ghép
c. Vừa sức vững chắc, khoa học, đại chúng
d. Khoa học, thực tiễn, lồng ghép 48.
Trong tập thể có những cá nhân chậm tiến bộ, chúng ta nên phân
công những cá nhân, tập thể tốt để lôi kéo để cá nhân chậm tiến bộ tốt
hơn, điều này nằm trong nguyên tắc nào:
a. Cá biệt, tập thể b. Vừa sức, vững chắc c. Trực quan d. Đại chúng 49.
Trong truyền thông, nếu đối tượng nghe, hiểu và tin tưởng vào thông
điệp chứng tỏ rằng:Điều tra trước tại cộng đồng theo phương pháp dịch tễ học
a. Thông điệp rõ ràng dễ hiểu
b. Cán bộ y tế đã chọn đúng phương pháp – phương tiện truyền thông
c. Quá trình truyền thông đã được thực hiện tốt d. Tất cả đều đúng. 7
Người soạn: Tuấn Điền
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 50.
Những nguyên tắc hướng dẫn việc LKHGDSK, ngoại trừ
a. Điều tra trước tại cộng đồng theo phương pháp dịch tễ học
b. Lồng ghép kế hoạch GDSK vào các kế hoạch chương trình y tế - xã
c. Tìm kiếm nguồn ngân sách hỗ trợ cho hoạt động GDSK
d. Hợp tác chặt chẽ với cơ quan ngoài ngành y tế 51.
Các hoạt động hỗ trợ của chương trình GDSK nhằm?
a. Tạo thuận lợi cho việc thực hiện được các hoạt động chủ yếu, đạt hiệu quả tối ưu
b. Tạo thuận lợi cho việc thực hiện được các hoạt động giám sát , đạt hiệu quả tối ưu
c. Tạo thuận lợi cho việc thực hiện được các hoạt động quản lý tài chính, đạt hiệu quả tối ưu
d. Tạo thuận lợi cho việc thực hiện được các hoạt động liên kết với lãnh đạo địa
phương, đạt hiệu quả tối ưu. 52.
Xây dựng lịch hoạt động trong lập kế hoạch GDSK là vô cùng cần thiết để:
a. Thấy ai là người chịu trách nhiệm chính công việc
b. Thấy được mục tiêu hoạt động
c. Theo dõi tiến độ của công việc
d. Làm rõ sự phân bố công việc. 53.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của thông điệp truyền thông
a. Quyết định thay đổi hành vi của đối tượng
b. Thông điệp dễ hiểu, dễ nhớ sẽ có phản hồi tốt hơn
c. Thông điệp thể hiện hiệu quả của truyền thông d. Tất cả đều đúng 54.
Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về cách nội dung thông điệp:
a. Không dùng thuật ngữ chuyên ngành
b. Không dùng tiếng địa phương
c. Nội dung thông điệp cần phải cốt lõi, cô đọng d. Tất cả đều đúng. 55.
Yếu tố đáng tin cậy của thông điệp được thể hiện bởi:
a. Thông điệp phát ra từ nguồn có uy tín
b. Bản thân thông điệp có dữ liệu thuyết phục
c. Thông điệp phải được thử nghiệm trước d. Tất cả đều đúng 56.
Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về nội dung thông điệp:
a. Nên ít ý để người xem dễ nắm bắt và dễ nhớ
b. Chỉ nên hướng đến điều tích cực
c. Không nên quảng cáo cho thương hiệu sản phẩm nào
d. Phù hợp với văn hóa người xem 8
Người soạn: Tuấn Điền
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 9