Câu h i thi
Ph n 1: 5 câu b t bu c
1) Tóm t t v h - không quá 5 câu. thng
Nhi m v chính c a h ng qu u hành m t cách nhanh chóng,k p th i các quy trình liên qu th ản điề
đế n vi c ho ng kinh doanh cạt độ a quán . H th ng gi m công vi c th công, giúp nhân viên hoàn thành
v nhanh chóng ti t ki m th ng hi u su t làm vi c. H ng qu n 5 ti n trình chính : ế ời gian, tăng cườ th ế
kho, QL nh p hàng, QL bán hàng , QL nhân viên , QL khách hàng. Cung c p thông tin chi ti t báo ế
tăng cườ ệm ngường tri nghi i dùng, qun nhân viên mt cách hiêu qu qun quyn truy cp, bo v
liu quan tr ng c a khách hàng
2) Tóm t t v o sát - không quá 4 câu. kh
Những phương pháp khảo sát đã được s dng gm:
- Nghiên c u các tài li u m u bi u c a c ửa hàng để ết được qua các tiế ửa hàng (Hóa đơn bi n trình ca c
- Quan sát, xem xét các ho ng t i c n tr c ti quan sát); ạt độ ửa hàng (đế ếp quán để
- ng v n ch c a hàng v cách th c ho ng c a quán; Ph ch ạt độ
- o sát khách hàng b t ki m th c hi u qu Kh ằng phương pháp online giúp tiế ời gian đạt đượ cao
=> ng thông qua th c hi n kh o sát, nh n th y h c yêu c n trongĐánh giá hệ th thống đáp ứng đượ ầu bả
vi c qu p nh c tình hình kinh doanh chính xác nhanh chóng,nâng cao ch ng d ch ản như cậ ật đượ ất lượ
3) t v n trình nghi p v . tiế
3 ti n trình chính: ế
Quản nhập hàng:
+ Xác định nhu cầu kế hoạch nhập hàng
+ Tìm kiếm lựa chọn nhà cung cấp
+ Đặt hàng
+ hàng hóa Tiếp nhận kiểm tra
+ Lưu trữ quản hàng hóa
Quản bán hàng:
+ Đơn đặt hàng từ khách hàng
+ Ghi chép đơn hàng
+ Xác nhận đơn hàng
+ Chuẩn bị đơn hàng
+ Giao hàng hoặc phục vụ tại quán
+ Thanh toán đơn hàng
+ Phản hồi từ khách hàng
4) t v u th c th ( c quan h , b ng d u). ki ho li
Nguyên liệu {Mã nguyên liệu, Tên nguyên liệu, Đơn vị tính, Hạn sử dụng, Đơn giá}
Mặt hàng {Mã mặt hàng, Tên mặt hàng, Đơn vị tính, Đơn giá}
Nhân viên {Mã nhân viên, Tên nhân viên, Giới tính, Ngày sinh, Số điện thoại, Địa chỉ}
Khách hàng {Mã khách hàng, Tên khách hàng, Số điện thoại, Địa chỉ}
Nhà cung cấp {Mã nhà cung cấp, Tên nhà cung cấp, Địa chỉ, Số điện thoại}
Hóa đơn bán hàng {Mã hóa đơn, nhân viên lập, khách hàng, Ngày lập}
Chi tiết hóa đơn {Mã hóa đơn, mặt hàng, Tên mặt hàng, Đơn giá, Số lượng}
Phiếu nhập kho {Số phiếu nhập, Thời gian nhập kho, Tên nhà cung cấp, Theo đơn hàng số, Tên nhân viên
nhập kho}
Chi tiết phiếu nhập kho {Số phiếu nhập, nguyên liệu, Tên nguyên liệu, Đơn vị tính, Số lượng thực
nhập}
Phiếu xuất kho { Số phiếu xuất, Thời gian xuất, Nhân viên xuất }
Chi tiết phiếu xuất kho { Số phiếu xuất, nguyên liệu , Tên nguyên liệu, số lượng, đơn vị tính }
5) t v thi t k giao di n. ế ế
Giao din l p hóa đơn
g a ch ,s m các trường:mã hóa đơn,mã nhân viên,tên nhân viên,mã khách hàng,tên khách hàng,đ
đt,ngày bán,tên m ợng,đơn giá và các nút chc năng như:Thêm t hàng ,mã mt hàng,thành tin ,s lư
hóa đơn,thoát
+Mã hóa đơn gm 2 ký t đu tiên là HD, 4 t i s c h ng c cu đượ th độp nh p t ng.
VD: HD0010
+ Mã nhân viên,mã khách hàng,mã mt hàng : có th chn t danh sách ho p t bàn c nh
và không đưc đ trng. Khi nh p t bàn phím, nếu Mã không có trong danh sách, s phi chn l
Mã phù h ợp đã có trong danh sách.
+ Nhp ho c ch n ngày bán(không đưc đ trng) ,
+ Nhp Đơn giá ,S lưng
+ Tên m t hàng và tên nhân viên,tên khách hàng s t ng hi p đ n khi mã đưc nh
+ Thành tin=S lượng *Đơn giá s đưc t ng tính khi nhđ p s lượng và đơn giá
Giao din tìm ki ếm hóa đơn
Gm các trương thông tin như mã mt hàng,mã hóa đơn,ngày bán và nút chc năng tìm kiếm
+ Mã hóa đơn ,mã mt hàng : có th chn t danh sách ho p t bàn phím. Khi nh p t b c nh
phím, n u mã không có trong danh sách, s ph n phù hế i ch mã ợp đã có trong danh sách
+ Ngày bán :nhp ho c ch n
Ph n II. T chọn: 5 điểm
1) c nêu trong BTL. Gi i thích v - liên quan t i l h 1 a ch n m t l h/9L ng đã đượ các nguy r i ro ổng đó. Chỉ
ra bi n pháp b o v liên quan gi i thích v kh o v h i v i các l h năng bả thống đố ổng/nguy rủi ro đã chỉ
ra. Trong trườ ắt đầ ới nguy ới nguy ng hp không l hng th b u v - ri ro. đầu v - ri ro. Huyn
* L a ch n 1 l h c nêu ra -L h ng b o m ổng đượ t
- Nguy , rủi ro ca l hng :
+ r thông tin : các d u quan trongj c a h li thống như doanh thu, tt nhà cung cấp , mt kinh doanh ..
th ế b k t n công ti p cn r p, hoồi đánh cắ c tu n thông tin ra ngoài
+ M t thông tin khách hàng : tt khách hàng s b p b s d gian l n, l o, ho c bán tt kh đánh cắ ụng để ừa đả
th ng trườ
+Ngoài ra còn ra gây ra 1 s r ng uy tín c a c a hàng, vi ph nh pháp lu t ủi ro khác như : ảnh hưở ạm quy đị
k t n công gi m o th c hi n 1 s hành vi trái phép), m t ti n b c do b thâm nh p vào h ng thanh to th
sàn giao d ch
- Bi năngn pháp & kh :
+ Xác th c m nh m : S d ng PP xác th c 2 y u t m b o r ng ch i dùng h p l m i th ế (2FA) đả ngườ
truy c p vào h ng ( 2FA: t c yêu c u cung c p 2 y u t th ế đăng nhập như password, xác thực -> giúp tăn
cưng b o m c xác th ật qua 2 bướ c )
+ hóa d u : khá quan tr b o thông tin trc khi chuy . D c hóa thì ch li ọng để ển lưu trữ liệu đượ
nguòi khóa hóa tương ải đượ > Ngăn chặ ối đng mi th gi c - n trái phép bo v d liu khi các m
d a
+Giám sát h ng : S d ng các công c giám sát ghi l i các ho ng c a h ng giúp phát hi n c th ạt độ th
hành vi b ng c a cuôc t n công . ất thườ
+ Kim tra qu n c u hình c p nh t ph n m m : giúp lo i b các d ch v , tài kho n quy n truy c p trái
không c n thi m b o r ng h ng không có các thi t l p không an toàn . ết . Đả th ế
+C p nh t ph n m m b o h c b o v kh i các l h ng b o m t m : giúp đả thống đượ
2) 2 Nêu m c tiêu các trong BTL hãy ch ra r ng k ch b n th nghi m d u th nghi m p /9 th nghim li
h p.
Bng d liệu hóa đơn bán hàng
Trườ ng h p 1: nh p d liệu đúng
D u vào: nh n t i trong h ng li ập hóa đơn mới chưa tồ th
D u ra: h ng tr v thông báo thành công ti p t c l i thông báo thành công li th ế ập hóa đơn mớ
Trườ ng h p 2: Nh p d li u trùng l p
D u vào: Nh n t i trong th li ập hóa đơn đã tồ ống trước đó
D u ra: li H thng tr v thông báo l i và yêu c u nh p mã hóa đơn khác.
Trưng hp 3: d liu trng
D ng liện vào: hóa đơn để tr
D u ra: H ng báo l i yêu c u nh li th ập hóa đơn
Các bước th nghim
M form t ạo hóa đơn
Nhập thông tin hóa đơn
Tính toán t ng s n ph i thanh toán ti
Lưu hóa đơn
In hóa đơn
* Ti n trình phi u nh p kho ế ế
Bng d liu phi u nh p kho ế
Các trường hp th nghim
Trườ ng h p 1: nh p d liệu đúng
D u vào: nh p phi u nh p kho m n t i trong h ng li ế ới chưa tồ th
D u ra: h ng tr v thông báo thành công ti p t c l p phi u nh p kho m i thông báo thành công li th ế ế
Trườ ng h p 2: Nh p d li u trùng l p
D u vào: Nh p phi u nh n t i trong th li ế ập kho đã tồ ống trước đó
D u ra: li H thng tr v thông báo l i và yêu c u nh p mã phi u nh p kho khác. ế
Trưng hp 3: d liu trng
D n vào: phi u nh ng li ế ập kho để tr
D u ra: H ng báo l i yêu c u nh p phi u nh p kho li th ế
Các bước th nghim
M form t o phi u nh p kho ế
Nh ếp thông tin phi u nhp kho
Ki m soát s lượng giá bán đơn vị tính, nguyên li u c n nh p
Tính toán t ng s n ph i thanh toán ti
Lưu phiếu nhp kho
Xu ế t phi u nh p kho
3) 3 Hãy ch ra nh /9 ng trong k t qu phân tích d u. Gi i thích. bng d u (ki u th c th t chu n 3 li ể) đã đạ ế li
Hoàn
* Trước chun hóa
Nguyên liu {Mã nguyên li u, Tên nguyên li tính, H n s d ng, ệu, Đơn vị Đơn giá}
M t hàng {Mã m t hàng, Tên m ặt hàng, Đơn vị tính, Đơn giá}
Nhân viên {Mã nhân viên, Tên nhân viên, Gi i tính, Ngày sinh, S n tho i, a ch điệ Đị ỉ, Lương}
Khách hàng {Mã khách hàng, Tên khách hàng, S n tho a ch } điệ ại, Đị
Nhà cung cp {Mã nhà cung c p, Tên nhà cung c a ch , S n tho ấp, Đị điệ i}
Hóa đơn bán hàng { , nhân viên l p, , Tên m ng, Thànhhóa đơn m t hàng ặt hàng, Đơn giá, Số lư
tin, T ng ti n, Ngày l p}
Phi u nh p kho {ế S phi u nh p, Th i gian nh p kho, Tên nhà cung c p, Theo , ế đơn hàng số nguyên
Tên nguyên li tính, S ng th nh p, Tên nhân viên nh p kho, Thành ti n, T ng ti n} ệu, Đơn vị lư c
Phi u xu t khoế { S phi u xu t, Th i gian xu t, nguyên li u , Tên nguyên u, s tín ế li lượng, đơn vị
Nhân viên xu t }
* X lý:
Phiếu :nhp kho phiếu nhập Ngày lập liệu, Số lượng, Đơn vị tính, Đơn giá, , tên nhân viên, Tên nguyên ,tên
nhà cung cấp,
- Thuộc tính bị lặp: nguyên , Tên nguyên .liệu liệu, Số lượng, Đơn vị tính, Đơn giá
- Tách thành bảng mới:
+ Tên nguyên Chi (tiết phiếu nhập kho liệu, Số lượng, Đơn vị tính, Đơn giá)
+ Phiếu (nhp kho phiếu nhập Ngày lập, nhân viên,Mã nhà cung cấp, )
Hóa : , đơn hóa đơn Ngày lập, , mặt , Tên mặt , Số lượng, Đơn v nhân viên hàng hàng, khách hàng
tính, Đơn giá
- Thuộc tính bị lặp: Tên mặt , Số lượng, Đơn vị tính, Đơn giá, hàng
- Tách thành bảng mới:
+ hàng ) Chi (tiết hóa đơn tên mặt , Số lượng, Đơn vị tính, Đơn giá
+ hóa viên, khách hàng) Hóa (đơn đơn, Ngày lập, nhân
Phiếu xuất kho :phiếu xuất, nguyên liệu, Số lượng, Đơn vị tính, Ngày lập liệu, nhân viên, Tên nguyên ,
- Thuộc tính bị lặp: Tên nguyên liệu, Số lượng, Đơn vị tính.
- Tách thành bảng mới:
+ (Tên nguyên Chi tiết phiếu xuất kho liệu, Sốlượng, Đơn vị tính)
+ viên, Ngày Phiếu xuất kho(Mã phiếu xuất, nhân lập
1.Xử liên kết m-n
Hóa đơn Mặt Hàng liên kết m-n
=> chuyển thành:
+ - Hóa đơn lk 1 n với Chi tiết hóa đơn
+ - Chi tiết hóa đơn lk 1 n với Mặt Hàng
Chi tiết hóa đơn(Mã hóa đơn,Mã mặt hàng)
Phiếu nhập kho nguyên liệu
=>chuyển thành
+ Phiếu nhập kho lk 1 n với chi tiết phiếu nhập-
+ Chi tiết phiếu nhập lk 1 n với Nguyên liệu-
Chi tiết nhập kho(Mã Phiếu nhập,Mã nguyên liệu)
Phiếu xuất kho nguyên liệu
=>chuyển thành
+ Phiếu xuất kho lk 1 n với Chi tiết phiếu xuất kho-
+ Chi tiết phiếu xuất kho lk 1 n với Nguyên liệu-
Chi tiết phiếu xuất kho(Mã phiếu xuất,Mã nguyên liệu)
* Nh ng b ng d t chu n 3: liệu đã đạ
Nguyên liệu {Mã nguyên liệu, Tên nguyên liệu, Đơn vị tính, Hạn sử dụng, Đơn giá}
Mặt hàng {Mã mặt hàng, Tên mặt hàng, Đơn vị tính, Đơn giá}
Nhân viên {Mã nhân viên, Tên nhân viên, Giới tính, Ngày sinh, Số điện thoại, Địa chỉ}
Khách hàng {Mã khách hàng, Tên khách hàng, Số điện thoại, Địa chỉ}
Nhà cung cấp {Mã nhà cung cấp, Tên nhà cung cấp, Địa chỉ, Số điện thoại}
Hóa đơn bán hàng {Mã hóa đơn, nhân viên lập, khách hàng, Ngày lập}
Chi tiết hóa đơn {Mã hóa đơn, mặt hàng, Tên mặt hàng, Đơn giá, Số lượng}
Phiếu nhập kho {Sphiếu nhập, Thời gian nhập kho, Tên nhà cung cấp, Theo đơn hàng số, Tên nhân viên
nhập kho}
Chi tiết phiếu nhập kho {Số phiếu nhập, nguyên liệu, Tên nguyên liệu, Đơn vị nh, Số lượng thực
nhập}
Phiếu xuất kho { Số phiếu xuất, Thời gian xuất, Nhân viên xuất }
Chi tiết phiếu xuất kho { Số phiếu xuất, nguyên liệu , Tên nguyên liệu, số lượng, đơn vị tính }
* Giải thích:
- Thc th a các thu c nh trùng l p: M i thu c nh ch trong m t. không ch được lưu tr ột nơi duy nh
Đi u này giúp gi m thi u vi c l p li d liu và tránh s ng bkhông đ ca d liu.
- M i b ng có 1 khóa chính và các thu c tính không khóa s c vào khóa chính ph thu
4) ra nh ng sung trong thi 4/9Ch thu c tính c n b ết k d u nh ng v phát sinh khi b sung nh ng thế li ấn đề
tính này. N u trong thi t k h ng c a BTL không ph i b sung thu c tính nào thì hãy gi i thích t i sao khôế ế ế th
c n b sung thu c tính và, n u th , hãy ch ra nh ng v phát sinh khi không b sung thu c tính nào. H ế ấn đề
Huy n
Không c n b sung thu c tính :
- D a vào các thu c tính trên c a hàng v n ho ng làm vi ng, nhanh chóng ạt độ ệc 1 các bình thườ
- Mt s thu c tính th n thi t cho m a h ng. Ví d , trong th c t không c ế ục đích củ th ế, cửa hàng đồ ă
vt và trà s a th không quan tâm đến thông tin v u s c c a m u u st nguyên li c không
hưng đến qun lý hàng hoá hoc qtrình bán hàng
- Thêm m t s thu c tính th làm ph c t p quá trình qu n d ph c t p c a h liệu tăng độ thng m
không mang l i giá tr đáng kể
5) 5 Hãy ch ra r ng nh ng c ch trình bày trong BTL th c s quan tr ng. N u th /9 tiến trình đượ ọn để đặc t ế
hãy li t nh ng ti n trình d ki c t trong BTL. ế ến nhưng không được trình bày đặ
- Tiến trình ch c t trong BTL: ti n trình nh p hàng, ti n trình bán hàng ọn để trình bày đặ ế ế
o Tiế n trình nh p hàng:
sau khi đã kim kê đ u đư nguyên li c nhp v t nhà cung cp,thì s thng kê chi tiết v nhp hàng :tê
mt hàng, ngày nhp hàng, ngày sn xut , ngày hết hn, s lưng , nơi nhp, cht lượng, nhà cung cp
Đây là tiế n trình vô cùng quan trng đòi hi s chính xác trong vi c tính toán các giá tr c a m
hàng. Đ ời nó còn theo dõi lư t hàng đã hếng th ng tn kho hin có, các lô m t hn s dng.
Nhp hàng giúp ta xác đ p đ t lưnh rõ các yêu cu giao hàng, thanh toán ,tha thun h ng, ch
v p i nhà cung c
Đ m bo ngu n cung nh n đ , đáp ng nhu cu kinh doanh
Dễ dàng tìm kiếm, tra cứu hạch toán khi cần thiết.
o Tiến trình bán hàng
Tiếp nh khách hàng yêu c u và thanh toán, ghi nh n các m c mua vàn đơn hàng t t hàng đư
tin ph . i tr
Đây là tiến trình đòi h đông hóa cao trong vii s chính xác và quan trng, t c tính toán các gi
tr tr thu p nhđơn hàng. Nó còn cung c ng thông tin quan ng và cn thiết giúp chúng ta có th
tin theo dõi và qu n lý thu , doanh thu, tài chính cho c a hàng. ế
X lí phn hi t khách hàng ,gii quyết khiếu ni và đáp ng các yêu cu ph n h i đ nâng cao ch t l ư ng d ch
v.
Hạn chế sai sót trong quá trình nhập liệu thủ công.
Dễ dàng tìm kiếm, tra cứu toán hóa đơn khi cần thiết. hạch
- Tiến trình th c t : ti n trình qu ng cáo ti p th (thu hút kh t o ra doanh s bán hàng t t), ti n đượ ế ế ế
qu n nhân viên(duy trì ho ng c a h ng hi u qu chuyên nghi p), ti n trình khuy n m i ạt độ th ế ế
6) 6 L a ch n m trong h ng. Hãy ch ra s liên quan gi n, d /9 t tiến trình máy tính th ữa các đun, giao diệ li
đượ c ch ra trong ti ng tến trình máy tính đó. Chứ r n dằng các đun, giao diệ liệu đã trình bày trong BTL
đủ ế cho th c hi n ti n trình.
Chọn tiến trình lập hóa dơn
Phân tích sự liên quan giữa các đun, giao diện dữ liệu
đun 1: Tiếp nhận đơn hàng
Giao diện: Giao diện cho phép khách hàng lựa chọn mặt hàng, số lượng thanh toán.
Dữ liệu:
o Bảng Mặt hàng: Cung cấp thông tin về các mặt hàng sẵn, bao gồm tên, đơn vị tính, giá bán.
o Bảng Chi tiết đơn hàng: Lưu trữ thông tin về các mặt hàng được khách hàng lựa chọn, bao gồm
mặt hàng, số lượng, giá bán.
đun 2: Lập đơn hàng mới
Giao diện: Giao diện hiển thị thông tin đơn hàng, bao gồm danh sách các mặt hàng, số lượng, giá bán,
tổng giá trị đơn hàng.
Dữ liệu:
o Bảng Hóa đơn: Lưu trữ thông tin về các đơn hàng đã được tạo, bao gồm hóa đơn, nhân viên
lập, khách hàng, ngày lập, tổng giá trị đơn hàng.
o Bảng Chi tiết đơn hàng: Lưu trữ thông tin chi tiết về từng mặt hàng trong đơn hàng.
đun 3: Lập báo cáo doanh thu
Giao diện: Giao diện cho phép người dùng lựa chọn khoảng thời gian c bộ lọc để thống doanh thu.
Dữ liệu:
o Bảng Hóa đơn: Cung cấp thông tin về các đơn hàng đã được tạo, bao gồm hóa đơn, ngày lập,
tổng giá trị đơn hàng.
o Bảng Chi tiết đơn hàng: Cung cấp thông tin chi tiết về từng mặt hàng trong đơn hàng.
Chứng tỏ tính đầy đủ của các đun, giao diện dữ liệu
đun 1 tiếp nhận yêu cầu của khách hàng tạo ra thông tin đơn hàng.
đun 2 sử dụng thông tin đơn hàng để tạo hóa đơn lưu trữ thông tin vào sở dữ liệu.
đun 3 sử dụng dữ liệu từ các đơn hàng để tạo báo cáo doanh thu.
Dữ liệu được sử dụng bởi các đun được thiết kế để đảm bảo tính nhất quán chính xác. dụ:
Bảng Mặt hàng cung cấp thông tin về giá bán cho cả đun 1 2.
Bảng Chi tiết đơn hàng được sử dụng bởi cả đun 2 3.
Giao diện được thiết kế để cung cấp cho người dùng thông tin cần thiết để thực hiện các tác vụ của họ. dụ:
Giao diện của đun 1 cho phép khách hàng lựa chọn mặt hàng thanh toán.
Giao diện của đun 3 cho phép người dùng lựa chọn khoảng thời gian các bộ lọc để thống doanh
thu.
Kết luận:
Các đun, giao diện dữ liệu được trình bày trên đây đủ cho thực hiện tiến trình bán hàng, lập hóa đơn
Các đun được thiết kế để thực hiện các chức năng riêng biệt, giao diện được thiết kế để cung cấp cho người
dùng thông tin cần thiết, dữ liệu được thiết kế để đảm bảo tính nhất quán chính xác.
7) 7 Hãy ch ra r ng thi /9 ết kế tên t p d liu trong BTL đã đáp đã đượng vi lch s đời thc th c t.
7.1. Tính t :
Tên t p th hi n n i dung d u bên trong: li
HoaDonBanHang.xlsx: Lưu trữ hóa đơn bán hàng thông tin v
CT_HoaDonBanHang.xlsx: Lưu trữ chi tiết các mt hàng trong hóa đơn
7.2. Tính ng n g n:
Tên t p ng n g n, d nh d qu n lý.
7.3. Tính th ng nh t:
S dng quy t t tên thắc đặ ng nh t cho các t p d li u:
Bắt đầ ức năng/loạu bng tên ch i d liu
S dng d u g phân cách các t ạch dưới (_) để
7.4. Phù h p v i h ng: th
Tên t p s d nh d .xlsx phù h p v i ph n m m Microsoft Excel. ụng đị ng
7.5. Đáp ng ràng buc d liu:
*Tên trườ ện ý nghĩa thuộng d liu th hi c tính ca d liu:
MaHD: hóa đơn
TenNguoiLap: Tên ngườ ập hóa đơni l
DonGia: Đơn giá của mt hàng
SoLuong: S ng m t hàng lư
ThanhTien: Thành ti n c a m i m t hàng
TongTien: T ng ti n c ủa hóa đơn
*Ràng bu c toàn v nh ràng: ẹn khóa chính được xác đị
MaHD: Khóa chính c a b ng HoaDonBanHang và CT_HoaDonBanHang
MaHang: Khóa chính c a b ng CT_HoaDonBanHang
MaHD MaHang t o thành khóa chính c a b ng CT_HoaDonBanHang
Ràng bu c:
MaHD c trùng l p trong b ng HoaDonBanHang không đượ
NgayLap c l n t i không đượ ớn hơn ngày hiệ
Trong 1 hóa đơn (CT_HoaDonBanHang), món (MaHang) không được trùng lp
7.6. Công th c tính toán:
Cách tính ThanhTien TongTien c t ràng phù h p v i yêu c bài. đượ ầu đề
8) 8/9 ra s u nghi p v m nh. Ch tương thích giữa đồ chức năng nghiệ đồp v dòng d li ức đỉ
đồ ức năng ch
Hệ thống quản của 1 cửa hàng trà sữa và đồ ăn vặt gồm 5 tiến trình sau: quản bán hàng, quản kho hàng, quản lí
nhập hàng, quản nhân viên, quản khách hàng
o Qun lí nhp hàng
- Thng kê hàng tn
- Kim tra nguyên liu
- Lp hóa đơn cho mi ln nhp
- Tìm kiếm
- Cp nht s liu hàng nhp
- Phân loi mt hàng
o Qun lí bán hàng
Quản nhập hàng
- Qu n lí nh p hàng:
+ Chc năng qun lí ti n trình nh p nguyên li uế
+ Các kho d liu được dùng: Đơn hàng cn
nh u nh p,nguyên li u p(Đơn hàng(CT)),Phiế
+ Tác nhân bên ngoài :nhà cung cp
-Qun lí bán hàng:
- Lp hóa đơn bán hàng
- Tìm kiếm
- Thanh toán
- Thng kê và báo cáo s lượng bán
- Thng kê và báo cáo s lượng nhp hàng
- Thng kê và báo cáo doanh thu
Qun lí nhân viên
- Qun lí thông tin nhân viên
- Qun lí bng chm công
- To bng lương
Qun lí khách hàng
- Tư vn khách hàng
- Qun lí thông tin ca khách hàng
- Đánh giá và phn hi ca khách hàng
Qun lí kho
- Qun lí tn ho
- Qun lí xut nhp tn
- Kim kê hàng tn
+ Chc năng :qun lí ti n trình bán hàng, báo ế
cáo (doanh thu,đơn hàng) và thng kê(đơn
hàng,nguyên li u)
+ Các kho d liu được dùng: Đơn
hàng(KH)(đơn hàng theo yêu cu ca khách
hàng), hóa đơn,phiếu xu t (yêu c u xut kho
các nguyên liu cn thiết cho vic bán hàng)
+ Các tác nhân bên ngoài:khách hàng
-Qun lí nhân viên:
+ Chc năng:qun lí nhân viên
+ Các kho d liu:h viên,b sơ nhân ng lương
+ Tác nhân bên ngoài:nhân viên
-Qun lí kho:
+ Chc năng:qun lí báo cáo và th ng
kê(,nguyên li u)
+ Các kho d liu được dùng:Đơn hàng ,phiếu
nh p
+ Tác nhân bên ngoài:,nhân viên,qun lí
9) 9 n m t thu nh danh thu c t n d d c thi t k . Li /9Ch ộc tính đị điể liệu trong sở liệu đã đượ ế ế ệt các phương
pháp thi t k thu nh danh này. Ch ng t r ng thi t k ng v tính hóa tên gi đã được dùng để ế ế ộc tính đị ế ế đáp
duy nh ng d u trong HTTT. ất dung lượ li
Thuộc tính định danh: hóa đơn (Mã HD)
Phương pháp hóa:
hóa tu n t :
2 t nh n bi đầu tiên "HD" (để ết hóa đơn)
4 t i s c h ng c p nh t t ng (b u t 0001) cu đượ th độ ắt đầ
d : HD0010, HD0011, HD0012,...
Chứng minh đáp ất dung lượng tính duy nh ng d liu:
Tính duy nh t:
Do s d ng 4 t s t m b o m động tăng, đả ỗi hóa đơn duy nhất.
Khóa chính trong b c tính duy nh ảng "Hóa đơn bán hàng" "Mã HD" giúp ràng buộ t.
Dung lượng d liu:
V i 4 t s , th t o t ối đa 10.000 (10^4) hóa đơn.
Phù h p cho nhu c u s d ng, th m r ng thêm t s n u c n. ụng thông thườ ế
Li ích:
Đơn giản, d hiu: ngn gn, d ghi nh qun lý.
T H n ch l i do thao tác th công. động tăng: ế
Kh ế ế rnăng mở ng: th d dàng m r ng nộng dung lượ u c n thi t.
H n ch : ế
Tính b o m n th b c gi m o. t: đơn giả đoán hoặ
Tính liên quan: Không th hi n thông tin v hóa đơn.
Gii pháp:
Tăng cườ hóa hóa đơn, sửng bo mt: dng kết hp vi các khác.
Thêm thông tin: B sung lo ại hóa đơn, khách hàng,... để tăng tính liên quan.

Preview text:

Câu h i thi ỏ Phần 1: 5 câu bắt buộc
1) Tóm tắt về hệ thống- không quá 5 câu. Nhiệm v chính c ụ ủa hệ th ng là qu ố
ản lý và điều hành m t cách nhanh chóng,k ộ
ịp thời các quy trình liên qu
đến việc hoạt động kinh doanh củ ệ
a quán . H thống giảm công việc thủ công, giúp nhân viên hoàn thành
vụ nhanh chóng và tiết kiệm th ng hi ời gian, tăng cườ
ệu suất làm việc. Hệ th ng qu ố
ản lý 5 tiến trình chính :
kho, QL nhập hàng, QL bán hàng , QL nhân viên , QL khách hàng. Cung cấp thông tin chi tiết và báo cá
tăng cường trải nghiệm người dùng, quản lí nhân viên một cách hiêu quả và quản lý quyền truy cập, bảo vệ liệu quan tr ng c ọ a khách hàng ủ
2) Tóm tắt về khảo sát - không quá 4 câu.
Những phương pháp khảo sát đã được sử dụng gồm: - Nghiên c u các tài li ứ
ệu và mẫu biểu của cửa hàng để biết được sơ qua các tiến trình của cửa hàng (Hóa đơn
thanh toán, Menu, Phiếu nhập kho, Phiếu đặt hàng…;
- Quan sát, xem xét các hoạt động tại cửa hàng (đến tr c ti ự ếp quán để quan sát); - Ph ng v ỏ ấn chị ch c
ủ ửa hàng về cách th c ho ứ ng c ạt độ a quán; ủ
- Khảo sát khách hàng bằng phương pháp online giúp tiết kiệm thời gian và đạt được hiệu quả ca o
=> Đánh giá hệ th ng thông qua th ố
ực hiện khảo sát, nhận thấy hệ thống đáp ứng được yêu c n trong ầu cơ bả
việc quản lý như cập nhật được tình hình kinh doanh chính xác và nhanh chóng,nâng cao ch ng d ất lượ ịch
3) Mô tả về tiến trình nghiệp vụ. Có 3 tiến trình chính: Quản lý nhập hàng:
+Xác định nhu cầu và kế hoạch nhập hàng
+Tìm kiếm và lựa chọn nhà cung cấp +Đặt hàng
+Tiếp nhận và kiểm tra hàng hóa
+Lưu trữ và quản lý hàng hóa Quản lý bán hàng:
+ Đơn đặt hàng từ khách hàng + Ghi chép đơn hàng + Xác nhận đơn hàng + Chuẩn bị đơn hàng
+ Giao hàng hoặc phục vụ tại quán + Thanh toán đơn hàng
+ Phản hồi từ khách hàng
4) Mô tả về kiểu thực thể (hoặc quan hệ, bảng d ữ liệu).
Nguyên liệu {Mã nguyên liệu, Tên nguyên liệu, Đơn vị tính, Hạn sử dụng, Đơn giá}
Mặt hàng {Mã mặt hàng, Tên mặt hàng, Đơn vị tính, Đơn giá}
Nhân viên {Mã nhân viên, Tên nhân viên, Giới tính, Ngày sinh, Số điện thoại, Địa chỉ}
Khách hàng {Mã khách hàng, Tên khách hàng, Số điện thoại, Địa chỉ}
Nhà cung cấp {Mã nhà cung cấp,
Tên nhà cung cấp, Địa chỉ, Số điện thoại}
Hóa đơn bán hàng {Mã hóa đơn, mã nhân viên lập, mã khách hàng, Ngày lập}
Chi tiết hóa đơn {Mã hóa đơn, Mã mặt hàng, Tên mặt hàng, Đơn giá, Số lượng}
Phiếu nhập kho {Số phiếu nhập, Thời gian nhập kho, Tên nhà cung cấp, Theo đơn hàng số, Tên nhân viên nhập kho}
Chi tiết phiếu nhập kho {Số phiếu nhập, Mã nguyên liệu, Tên nguyên liệu,
Đơn vị tính, Số lượng thực nhập}
Phiếu xuất kho { Số phiếu xuất, Thời gian xuất, Nhân viên xuất }
Chi tiết phiếu xuất kho { Số phiếu xuất, Mã nguyên liệu , Tên nguyên liệu,
số lượng, đơn vị tính }
5) Mô tả về thiết kế giao diện. • Giao diện lập hóa đơn
gồm các trường:mã hóa đơn,mã nhân viên,tên nhân viên,mã khách hàng,tên khách hàng,địa chỉ,số
đt,ngày bán,tên mặt hàng ,mã mặt hàng,thành tiền ,số lượng,đơn giá và các nút chức năng như:Thêm hóa đơn,thoát
+Mã hóa đơn gồm 2 ký tự đầu tiên là “HD”, 4 kí t ự cuối là s ố được hệ th ng c ố ập nhập tự động. VD: HD0010 +
Mã nhân viên,mã khách hàng,mã mặt hàng : có thể chọn từ danh sách hoặc nhập từ bàn
và không được để trống. Khi nhập từ bàn phím, nếu Mã không có trong danh sách, sẽ phải chọn lạ
Mã phù hợp đã có trong danh sách. +
Nhập hoặc chọn ngày bán(không được để trống) , +
Nhập Đơn giá ,Số lượng +
Tên mặt hàng và tên nhân viên,tên khách hàng sẽ tự động hiện khi mã được nhập +
Thành tiền=Số lượng *Đơn giá sẽ được tự động tính khi nhập số lượng và đơn giá
• Giao diện tìm kiếm hóa đơn
Gồm các trương thông tin như mã mặt hàng,mã hóa đơn,ngày bán và nút chức năng tìm kiếm +
Mã hóa đơn ,mã mặt hàng : có thể chọn từ danh sách hoặc nhập từ bàn phím. Khi nhập từ b
phím, nếu mã không có trong danh sách, sẽ phải chọn mã phù hợp đã có trong danh sách
+ Ngày bán :nhập hoặc chọn
Phần II. Tự chọn: 5 điểm 1) 1/9Lựa chọn m t l ộ ỗ hổng c
đã đượ nêu trong BTL. Giải thích về các nguy cơ- rủi ro liên quan tới l h ỗ ổng đó. Chỉ
ra biện pháp bảo vệ liên quan và giải thích về khả năng bảo vệ hệ th i v
ống đố ới các lỗ hổng/nguy cơ rủi ro đã chỉ
ra. Trong trường hợp không có lỗ hổng có thể bắt đầu với nguy cơ- rủi ro. đầu với nguy cơ- rủi ro. Huyền * L a ch ự
ọn 1 lỗ hổng được nêu ra -L h ỗ ng b ổ ảo mật
- Nguy cơ , rủi ro của lỗ hổng :
• + Rò rỉ thông tin : các dữ liệu quan trongj c a h ủ
ệ thống như doanh thu, tt nhà cung cấp , bí mật kinh doanh .. có thể bị kẻ ấ t n công tiếp cận r p, ho ồi đánh cắ
ặc tuồn thông tin ra ngoài
• + Mất thông tin khách hàng : tt khách hàng sẽ bị đánh cắp và bị s d ử ụng để gian lận, l o, ho ừa đả ặc bán tt kh thị trường
+Ngoài ra còn ra gây ra 1 số rủi ro khác như : ảnh hưởng uy tín c a c ủ a hàng, vi ph ử ạm quy định pháp luật
kẻ tấn công giả mạo thực hiện 1 s hành vi trái phép), m ố
ất tiền bạc do bị thâm nhập vào hệ th ng thanh to ố sàn giao dịc h
- Biện pháp & khả năng :
• + Xác thực mạnh mẽ : S d ử ụng PP xác th c 2 y ự ếu t
ố (2FA) đảm bảo rằng chỉ có người dùng hợp lệ mới có th
truy cập vào hệ thống ( 2FA: t c yêu c ứ
ầu cung cấp 2 yếu tố đăng nhập như password, mã xác thực -> giúp tăn cường bảo m c xác th ật qua 2 bướ ực ) • + Mã hóa d
ữ liệu : khá quan trọng để bảo thông tin trc khi chuy . D ển và lưu trữ ữ li c mã hóa thì ch ệu đượ ỉ có
nguòi có khóa mã hóa tương ứng mới có thể giải được -> Ngăn chặn trái phép và bảo vệ dữ liệu khỏ ối đ i các m dọa • +Giám sát hệ th ng : S ố ử d ng các công c ụ giám sát và ghi l ụ ại các ho ng c ạt độ a h ủ ệ th ng giúp phát hi ố ện c hành vi b ng c ất thườ a cuôc t ủ ấn công .
• + Kiểm tra quản lý cấu hình cập nhật phần mềm : giúp loại b các d ỏ
ịch vụ, tài khoản và quyền truy cập trái không cần thi m b ết . Đả
ảo rằng hệ th ng không c ố
ó các thiết lập không an toàn .
• +Cập nhật phần mềm : giúp đảm bảo hệ thống được bảo vệ kh i các l ỏ h ỗ ổng bảo mật 2) 2/9Nêu m c tiêu các ụ
thử nghiệm trong BTL và hãy chỉ ra rằng kịch bản th nghi ử ệm và dữ liệu th nghi ử ệm là p hợp.
Bảng dữ liệu hóa đơn bán hàng
Trường hợp 1: nhập dữ liệu đúng D
ữ liệu vào: nhập mã hóa đơn mới chưa tồn tại trong hệ thống D ữ liệu ra: hệ th ng tr ố
ả về thông báo thành công và tiếp t c l
ụ ập hóa đơn mới và thông báo thành công
Trường hợp 2: Nhập dữ liệu trùng lặp D
ữ liệu vào: Nhập mã hóa đơn đã tồn tại trong thống trước đó D
ữ liệu ra: Hệ thống trả về thông báo lỗi và yêu cầu nhập mã hóa đơn khác.
Trường hợp 3: dữ liệu trống D
ữ liện vào: Mã hóa đơn để tr ng ố D
ữ liệu ra: Hệ th ng báo l ố i và yêu c ỗ ầu nh ập và mã hóa đơn Các bước thử nghiệm Mở form tạo hóa đơn Nhập thông tin hóa đơn Tính toán t ng s ổ ố tiền phải thanh toán Lưu hóa đơn In hóa đơn
* Tiến trình phiếu nhập kho
Bảng dữ liệu phiếu nhập kho
Các trường hợp thử nghiệm
Trường hợp 1: nhập dữ liệu đúng D
ữ liệu vào: nhập mã phiếu nhập kho mới chưa tồn tại trong hệ th ng ố D ữ liệu ra: hệ th ng tr ố
ả về thông báo thành công và tiếp t c l
ụ ập phiếu nhập kho mới và thông báo thành công
Trường hợp 2: Nhập dữ liệu trùng lặp D
ữ liệu vào: Nhập mã phiếu nhập kho đã tồn tại trong thống trước đó D
ữ liệu ra: Hệ thống trả về thông báo lỗi và yêu cầu nhập mã phiếu nhập kho khác.
Trường hợp 3: dữ liệu trống D
ữ liện vào: Mã phiếu nhập kho để tr ng ố D
ữ liệu ra: Hệ th ng báo l ố i và yêu c ỗ
ầu nhập và mã phiếu nhập kho Các bước thử nghiệm
Mở form tạo phiếu nhập kho
Nhập thông tin phiếu nhập kho
Kiểm soát số lượng giá bán đơn vị tính, nguyên liệu cầ ậ n nh p Tính toán t ng s ổ ố tiền phải thanh toán Lưu phiếu nhập kho Xuất phiế ậ u nh p kho
3) 3/9Hãy chỉ ra những bảng d
ữ liệu (kiểu thực thể) đã đạt chuẩn 3 trong kết quả phân tích d ữ liệu. Giải thích. Hoàn * Trước chuẩn hóa
Nguyên liệu {Mã nguyên liệu, Tên nguyên li tính, H ệu, Đơn vị ạn s d ử ng, ụ Đơn giá}
Mặt hàng {Mã mặt hàng, Tên m
ặt hàng, Đơn vị tính, Đơn giá}
Nhân viên {Mã nhân viên, Tên nhân viên, Giới tính, Ngày sinh, S ố n tho điệ ại, a ch Đị ỉ, Lương}
Khách hàng {Mã khách hàng, Tên khách hàng, S ố n tho điệ a ch ại, Đị ỉ}
Nhà cung cấp {Mã nhà cung cấp, Tên nhà cung cấp, Địa chỉ, S ố điện thoại}
Hóa đơn bán hàng {Mã hóa đơn, mã nhân viên lập, Mã mặt hàng, Tên mặt hàng, Đơn giá, Số lượng, Thành tiền, T ng ti ổ ền, Ngày lập}
Phiếu nhập kho {Số phiếu nhập, Thời gian nhập kho, Tên nhà cung cấp, Theo đơn hàng số, Mã nguyên Tên nguyên li tính, S ệu, Đơn vị ố lượng thực
nhập, Tên nhân viên nhập kho, Thành tiền, T ng ti ổ ền} Phiếu xuất kho { S phi ố
ếu xuất, Thời gian xuất, Mã nguyên liệu , Tên nguyên liệu, số lượng, đơn vị tín Nhân viên xuất } * X lý: ử
• Phiếu nhập kho :Mã phiếu nhập, Ngày lập , tên nhân viên,
liệu, Số lượng, Đơn vị tính, Đơn giá Tên nguyên ,tên nhà cung cấp,
- Thuộc tính bị lặp: Mã nguyên liệu, Tên nguyên liệu, Số lượng, Đơn vị tính, Đơn giá. - Tách thành bảng mới:
+ Chi tiết phiếu nhập kho(Tên nguyên liệu, Số lượng, Đơn vị tính, Đơn giá)
+ Phiếu nhập kho (Mã phiếu nhập Ngày lập, Mã nhân , viên,Mã nhà cung cấp)
• Hóa đơn :Mã hóa đơn, Ngày lập, Mã nhân viên, Mã mặt ,
hàng Tên mặt hàng, Mã khách hàng, Số lượng, Đơn v tính, Đơn giá
- Thuộc tính bị lặp: Tên mặt hàng, Số lượng, Đơn vị tính, Đơn giá, - Tách thành bảng mới:
+ Chi tiết hóa đơn (tên mặt hàng )
, Số lượng, Đơn vị tính, Đơn giá
+ Hóa đơn (Mã hóa đơn, Ngày lập, Mã nhân viên, Mã khách hàng)
• Phiếu xuất kho :Mã phiếu xuất, Mã nguyên liệu, Mã nhân viên, Tên nguyên liệu, Số lượng, Đơn vị tính, Ngày lập,
- Thuộc tính bị lặp: Tên nguyên liệu, Số lượng, Đơn vị tính. - Tách thành bảng mới:
+ Chi tiết phiếu xuất kho (Tên nguyên liệu, Sốlượng, Đơn vị tính)
+ Phiếu xuất kho(Mã phiếu xuất, Mã nhân viên, Ngày lập 1.Xử lí liên kết m-n
• Hóa đơn và Mặt Hàng có liên kết m-n => chuyển thành:
+ Hóa đơn lk 1-n với Chi tiết hóa đơn + -
Chi tiết hóa đơn lk 1 n với Mặt Hàng
Chi tiết hóa đơn(Mã hóa đơn,Mã mặt hàng)
• Phiếu nhập kho và nguyên liệu =>chuyển thành
+ Phiếu nhập kho lk 1 n với chi tiết phiếu nhập -
+ Chi tiết phiếu nhập lk 1 n với Nguyên liệu -
Chi tiết nhập kho(Mã Phiếu nhập,Mã nguyên liệu)
• Phiếu xuất kho và nguyên liệu =>chuyển thành
+ Phiếu xuất kho lk 1-n với Chi tiết phiếu xuất kho
+ Chi tiết phiếu xuất kho lk 1-n với Nguyên liệu
Chi tiết phiếu xuất kho(Mã phiếu xuất,Mã nguyên liệu) * Nh ng b ữ ảng d
ữ liệu đã đạt chuẩn 3:
Nguyên liệu {Mã nguyên liệu, Tên nguyên liệu, Đơn vị tính, Hạn sử dụng, Đơn giá}
Mặt hàng {Mã mặt hàng, Tên mặt hàng, Đơn vị tính, Đơn giá}
Nhân viên {Mã nhân viên, Tên nhân viên, Giới tính, Ngày sinh, Số điện thoại, Địa chỉ}
Khách hàng {Mã khách hàng, Tên khách hàng, Số điện thoại, Địa chỉ}
Nhà cung cấp {Mã nhà cung cấp,
Tên nhà cung cấp, Địa chỉ, Số điện thoại}
Hóa đơn bán hàng {Mã hóa đơn, mã nhân viên lập, mã khách hàng, Ngày lập}
Chi tiết hóa đơn {Mã hóa đơn, Mã mặt hàng, Tên mặt hàng, Đơn giá, Số lượng}
Phiếu nhập kho {Số phiếu nhập, Thời gian nhập kho, Tên nhà cung cấp, Theo đơn hàng số, Tên nhân viên nhập kho}
Chi tiết phiếu nhập kho {Số phiếu nhập, Mã nguyên liệu, Tên nguyên liệu,
Đơn vị tính, Số lượng thực nhập}
Phiếu xuất kho { Số phiếu xuất, Thời gian xuất, Nhân viên xuất }
Chi tiết phiếu xuất kho { Số phiếu xuất, Mã nguyên liệu , Tên nguyên liệu, số lượng, đơn vị tính } * Giải thích:
- Thực thể không chứa các thuộc tính trùng lặp: Mỗi thuộc tính chỉ được lưu trữ trong một nơi duy nhất.
Điều này giúp giảm thiểu việc lặp lại dữ liệu và tránh sự không đồng bộ của dữ liệu.
- Mỗi bảng có 1 khóa chính và các thu ộc tính không khóa sẽ phụ thuộc vào khóa chính
4) 4/9Chỉ ra những thuộc tính cần b sung trong thi ổ
ết kế dữ liệu và những vấn đề phát sinh khi b sung nh ổ ững th
tính này. Nếu trong thiết kế hệ thống c a BTL ủ không phải b sung thu ổ c tính nào thì hãy gi ộ ải thích tại sao khô
cần bổ sung thu c tính và, n ộ
ếu có thể, hãy chỉ ra những vấn đề phát sinh khi không bổ sung thu c tính nào. H ộ Huyền Không cần b sung thu ổ c tính vì ộ : - D a vào các thu ự c tính trên c ộ a hàng v ử ẫn ho ng và làm vi ạt độ
ệc 1 các bình thường, nhanh chóng
- Một số thuộc tính có thể không cần thiết cho mục đích của hệ th ng ố
. Ví dụ, trong thực tế, cửa hàng đồ ă
vặt và trà sữa có thể không quan tâm đến thông tin về màu sắc của một nguyên liệu vì màu sắc không ả
hưởng đến quản lý hàng hoá hoặc quá trình bán hàng - Thêm m t s ộ thu ố
ộc tính có thể làm phức tạp quá trình quản lý dữ li ph ệu và tăng độ c t ứ ạp c a h ủ ệ thống m
không mang lại giá trị đáng kể
5) 5/9Hãy chỉ ra rằng nh ng ữ tiế
n trình được chọn để trình bày đặc tả trong BTL là th c s ự quan tr ự ng. N ọ ếu có thể
hãy liệt kê những tiến trình d ki
ự ến nhưng không được trình bày đặc tả trong BTL. - Tiến trình chọn để c t
trình bày đặ ả trong BTL: tiến trình nhập hàng, tiến trình bán hàng o Tiến trình nhập hàng:
• sau khi đã kiểm kê đủ nguyên liệu được nhập về từ nhà cung cấp,thì sẽ thống kê chi tiết về nhập hàng:tê
mặt hàng, ngày nhập hàng, ngày sản xuất , ngày hết hạn, số lượng , nơi nhập, chất lượng, nhà cung cấp
• Đây là tiến trình vô cùng quan trọng đòi hỏi sự chính xác trong việc tính toán các giá trị của m
hàng. Đồng thời nó còn theo dõi lượng tồn kho hiện có, các lô mặt hàng đã hết hạn sử dụng.
• Nhập hàng giúp ta xác định rõ các yêu cầu giao hàng, thanh toán ,thỏa thuận hợp đồng, chất lư với nhà cung cấp
• Đảm bảo nguồn cung ổn định, đáp ứng nhu cầu kinh doanh
• Dễ dàng tìm kiếm, tra cứu và hạch toán khi cần thiết. o Tiến trình bán hàng
• Tiếp nhận đơn hàng từ khách hàng yêu cầu và thanh toán, ghi nhận các mặt hàng được mua và tiền phải trả.
• Đây là tiến trình đòi hỏi sự chính xác và quan trọng, tự đông hóa cao trong việc tính toán các gi
trị đơn hàng. Nó còn cung cấp những thông tin quan trọng và cần thiết giúp chúng ta có thể thu
tiện theo dõi và quản lý thuế, doanh thu, tài chính cho cửa hàng.
• Xử lí phản hồi từ khách hàng ,giải quyết khiếu nại và đáp ứng các yêu cầu phản hồi để nâng cao chất lượng dịch vụ.
• Hạn chế sai sót trong quá trình nhập liệu thủ công.
• Dễ dàng tìm kiếm, tra cứu và hạch toán hóa đơn khi cần thiết.
- Tiến trình có thể được mô tả: tiến trình quảng cáo và tiếp thị (thu hút kh và tạo ra doanh số bán hàng t t), ti ố ến
quản lí nhân viên(duy trì hoạt động c a h ủ
ệ thống hiệu quả và chuyên nghiệp), tiến trình khuyến mại 6) 6/9L a ch ự
ọn một tiến trình máy tính trong hệ th ng. Hãy ch ố ỉ ra s liên quan gi ự
ữa các mô đun, giao diện, d ữ liệ
được chỉ ra trong tiến trình máy tính đó. Chứng tỏ rằng các mô đun, giao diện và dữ liệu đã trình bày trong BTL là
đủ cho thực hiện tiến trình.
Chọn tiến trình lập hóa dơn ➢ Phân
tích sự liên quan giữa các mô đun, giao diện và dữ liệu
Mô đun 1: Tiếp nhận đơn hàng
• Giao diện: Giao diện cho phép khách hàng lựa chọn mặt hàng, số lượng và thanh toán. • Dữ liệu:
o Bảng Mặt hàng: Cung cấp thông tin về các mặt hàng có sẵn, bao gồm tên, đơn vị tính, giá bán.
o Bảng Chi tiết đơn hàng: Lưu trữ thông tin về các mặt hàng được khách hàng lựa chọn, bao gồm mã
mặt hàng, số lượng, giá bán.
Mô đun 2: Lập đơn hàng mới
• Giao diện: Giao diện hiển thị thông tin đơn hàng, bao gồm danh sách các mặt hàng, số lượng, giá bán,
tổng giá trị đơn hàng. • Dữ liệu:
o Bảng Hóa đơn: Lưu trữ thông tin về các đơn hàng đã được tạo, bao gồm mã hóa đơn, mã nhân viên
lập, mã khách hàng, ngày lập, tổng giá trị đơn hàng.
o Bảng Chi tiết đơn hàng: Lưu trữ thông tin chi tiết về từng mặt hàng trong đơn hàng.
Mô đun 3: Lập báo cáo doanh thu
• Giao diện: Giao diện cho phép người dùng lựa chọn khoảng thời gian và các bộ lọc để thống kê doanh thu. • Dữ liệu:
o Bảng Hóa đơn: Cung cấp thông tin về các đơn hàng đã được tạo, bao gồm mã hóa đơn, ngày lập,
tổng giá trị đơn hàng.
o Bảng Chi tiết đơn hàng: Cung cấp thông tin chi tiết về từng mặt hàng trong đơn hàng.
➢ Chứng tỏ tính đầy đủ của các mô đun, giao diện và dữ liệu
• Mô đun 1 tiếp nhận yêu cầu của khách hàng và tạo ra thông tin đơn hàng.
• Mô đun 2 sử dụng thông tin đơn hàng để tạo hóa đơn và lưu trữ thông tin vào cơ sở dữ liệu.
• Mô đun 3 sử dụng dữ liệu từ các đơn hàng để tạo báo cáo doanh thu.
Dữ liệu được sử dụng bởi các mô đun được thiết kế để đảm bảo tính nhất quán và chính xác. Ví dụ:
• Bảng Mặt hàng cung cấp thông tin về giá bán cho cả mô đun 1 và 2.
• Bảng Chi tiết đơn hàng được sử dụng bởi cả mô đun 2 và 3.
Giao diện được thiết kế để cung cấp cho người dùng thông tin cần thiết để thực hiện các tác vụ của họ. Ví dụ:
• Giao diện của mô đun 1 cho phép khách hàng lựa chọn mặt hàng và thanh toán.
• Giao diện của mô đun 3 cho phép người dùng lựa chọn khoảng thời gian và các bộ lọc để thống kê doanh thu. Kết luận:
Các mô đun, giao diện và dữ liệu được trình bày trên đây là đủ cho thực hiện tiến trình bán hàng, lập hóa đơn
Các mô đun được thiết kế để thực hiện các chức năng riêng biệt, giao diện được thiết kế để cung cấp cho người
dùng thông tin cần thiết, và dữ liệu được thiết kế để đảm bảo tính nhất quán và chính xác.
7) 7/9Hãy chỉ ra rằng thiết kế tên tệp d
ữ liệu trong BTL đã đáp ứng với lịch sử đời thực thể đã được mô tả. 7.1. Tính mô tả:
Tên tệp thể hiện rõ n i dung d ộ ữ liệu bên trong:
HoaDonBanHang.xlsx: Lưu trữ thông tin về hóa đơn bán hàng
CT_HoaDonBanHang.xlsx: Lưu trữ chi tiết các mặt hàng trong hóa đơn 7.2. Tính ngắn g n: ọ Tên tệp ngắn g n, d ọ
ễ nhớ và dễ quản lý. 7.3. Tính th ng nh ố ất:
❖ Sử dụng quy tắc đặ ố
t tên th ng nhất cho các tệp dữ liệu:
❖ Bắt đầu bằng tên chức năng/loại dữ liệu ❖ Sử dụ ấ
ng d u gạch dưới (_) để phân cách các từ
7.4. Phù hợp với hệ th ng: ố Tên tệp s d
ử ụng định dạng .xlsx phù hợp với phần mềm Microsoft Excel.
7.5. Đáp ứng ràng buộc dữ liệu:
*Tên trường dữ liệu thể hiện rõ ý nghĩa và thuộc tính của dữ liệu: ❖ MaHD: Mã hóa đơn
❖ TenNguoiLap: Tên người lập hóa đơn
❖ DonGia: Đơn giá của mặt hàng ❖ SoLuong: S ố lượng mặt hàng
❖ ThanhTien: Thành tiền c a m ủ i m ỗ ặt hàng ❖ TongTien: T ng ti ổ ền của hóa đơn *Ràng buộc toàn v nh rõ ràng:
ẹn và khóa chính được xác đị ❖ MaHD: Khóa chính c a b ủ
ảng HoaDonBanHang và CT_HoaDonBanHang
❖ MaHang: Khóa chính của bảng CT_HoaDonBanHang
❖ MaHD và MaHang tạo thành khóa chính của bảng CT_HoaDonBanHang ❖ Ràng buộc :
❖ MaHD không được trùng lặp trong bảng HoaDonBanHang
❖ NgayLap không được lớn hơn ngày hiện tại
❖ Trong 1 hóa đơn (CT_HoaDonBanHang), mã món (MaHang) không được trùng lặp
7.6. Công thức tính toán:
Cách tính ThanhTien và TongTien được mô tả rõ ràng và phù hợp với yêu cầu đề bài.
8) 8/9Chỉ ra sự tương thích giữa sơ đồ chức năng nghiệp vụ và sơ đồ dòng dữ liệu nghiệp vụ mức đỉnh. Sơ đồ c ức năng h
Hệ thống quản lí của 1 cửa hàng trà sữa và đồ ăn vặt gồm 5 tiến trình sau: quản lí bán hàng, quản lí kho hàng, quản lí
nhập hàng, quản lí nhân viên, quản lí khách hàng o Quản lí nhập hàng Quản lí nhập hàng - Thống kê hàng tồn - Quản lí nhập hàng: - Kiểm tra nguyên liệu
+ Chức năng quản lí tiến trình nhập nguyên liệu -
Lập hóa đơn cho mỗi lần nhập
+ Các kho dữ liệu được dùng: Đơn hàng cần - Tìm kiếm
nhập(Đơn hàng(CT)),Phiếu nhập,nguyên liệu -
Cập nhật số liệu hàng nhập
+ Tác nhân bên ngoài :nhà cung cấp - Phân loại mặt hàng o Quản lí bán hàng -Quản lí bán hàng: - Lập hóa đơn bán hàng
+ Chức năng :quản lí tiến trình bán hàng, báo - Tìm kiếm
cáo (doanh thu,đơn hàng) và thống kê(đơn - Thanh toán hàng,nguyên liệu) -
Thống kê và báo cáo số lượng bán
+ Các kho dữ liệu được dùng: Đơn -
Thống kê và báo cáo số lượng nhập hàng
hàng(KH)(đơn hàng theo yêu cầu của khách -
Thống kê và báo cáo doanh thu
hàng), hóa đơn,phiếu xuất (yêu ầ c u xuất kho
các nguyên liệu cần thiết cho việc bán hàng) Quản lí nhân viên
+ Các tác nhân bên ngoài:khách hàng -
Quản lí thông tin nhân viên -Quản lí nhân viên: -
Quản lí bảng chấm công
+ Chức năng:quản lí nhân viên - Tạo bảng lương
+ Các kho dữ liệu:hồ sơ nhân viên,bảng lương
+ Tác nhân bên ngoài:nhân viên Quản lí khách hàng - Tư vấn khách hàng -Quản lí kho: -
Quản lí thông tin của khách hàng
+ Chức năng:quản lí báo cáo và thống -
Đánh giá và phản hồi của khách hàng kê(,nguyên liệu) Quản lí kho
+ Các kho dữ liệu được dùng:Đơn hàng ,phiếu - Quản lí tồn ho nhập -
Quản lí xuất nhập tồn
+ Tác nhân bên ngoài:,nhân viên,quản lí - Kiểm kê hàng tồn 9) 9/9Chọn m t thu ộ nh danh thu ộc tính đị c t ộ ừ n d điể
ữ liệu trong cơ sở dữ liệu đã được thiết kế. Liệt kê các phương pháp mã hóa tên gọi thi đã được dùng để
ết kế thuộc tính định danh này. Chứng tỏ rằng thiết kế đáp ứng về tính
duy nhất và dung lượng d ữ liệu trong HTTT.
Thuộc tính định danh: Mã hóa đơn (Mã HD) Phương pháp mã hóa: Mã hóa tuần tự:
❖ 2 ký tự đầu tiên là "HD" (để nhận biết mã hóa đơn) ❖ 4 ký tự cu i là s ố
ố được hệ thống cập nhật tự ng (b độ ắt đầu từ 0001) ❖ Ví d : HD0010, HD001 ụ 1, HD0012,...
Chứng minh đáp ứng tính duy nhất và dung lượng dữ liệu: Tính duy nhất: ❖ Do sử d ng 4 ký t ụ s ự t ố
ự động tăng, đảm bảo mỗi hóa đơn có mã duy nhất. ❖ Khóa chính trong b c tính duy nh
ảng "Hóa đơn bán hàng" là "Mã HD" giúp ràng buộ ất.
❖ Dung lượng dữ liệu: ❖ Với 4 ký t s ự , có th ố
ể tạo tối đa 10.000 (10^4) mã hóa đơn.
❖ Phù hợp cho nhu cầu s d
ử ụng thông thường, có thể mở rộng thêm ký tự s n ố ếu cần. Lợi ích:
❖ Đơn giản, dễ hiểu: Mã ngắn gọn, dễ ghi nhớ và quản lý. ❖ T
ự động tăng: Hạn chế l i do thao tác th ỗ công. ủ
❖ Khả năng mở rộng: Có thể dễ dàng mở rộng dung lượng mã nếu cần thiết. Hạn chế:
❖ Tính bảo mật: Mã đơn giản có thể bị đoán hoặc giả mạo.
❖ Tính liên quan: Không thể hiện thông tin về hóa đơn. Giải pháp:
❖ Tăng cường bảo mật: Mã hóa mã hóa đơn, sử dụng kết hợp với các mã khác.
❖ Thêm thông tin: B sung mã lo ổ
ại hóa đơn, mã khách hàng,... để tăng tính liên quan.