




Preview text:
CÂU HỎI TỔNG HỢP
Câu 1: Đặc điểm của điều tra thường xuyên => Theo sát quá trình phát sinh, phát triển của hiện tượng
Câu 2: Khi xác suất tin cậy tăng lên ? => Khoảng tin cậy rộng hơn
Câu 3: Đặc điểm của Mốt ? => Loại trừ ảnh hưởng của biến đột xuất
Câu 4: Khi ước lượng số trung bình ? => Không cần phạm vi sai số chọn mẫu
Câu 5: Ví dụ các phương pháp biểu hiện xu hướng phát triển cơ bản của hiện tượng ?
=> Loại bỏ tác động của yếu tố ngẫu nhiên
Câu 6: Đánh giá mô hình hồi quy có ý nghĩa ? => … phía phải…
Câu 7: Đánh giá hệ số hồi quy có ý nghĩa ? => …Hai phía..
Câu 8: Chỉ số tổng hợp về giá của L là số bình quân cộng gia quyền của các chỉ số đơn
với quyền số là ? => doanh thu bán hàng kì gốc
Câu 9: Không được điều tra toàn bộ ? => trốn lậu thuế
Câu 10: Xác định phương trình hồi quy tuyến tính giữa hai biến định lượng có ý nghĩa
thống kê hay không ? => Kiểm định hệ số hồi quy =0.
Câu 11: Chỉ số tương đối cường độ => Mật độ dân số địa phương A là 650 người/ km2
Câu 12: Cho phép so sánh độ phân tán của những hiện tượng cùng loại có số trung
bình khác nhau => Hệ số biến thiên
Câu 13: Phạm vi sai số chọn mẫu =>không phụ thuộc vào tiêu thức nghiên cứu
Câu 14: Loại điều tra nào không tiến hành thu thập thông tin với số lượng lớn đơn vị
=> điều tra chuyên đề
Câu 15: Phương pháp bình quân trượt => áp dụng với hiện tượng không có tính chất thời vụ
Câu 16: Chỉ số tổng hợp về giá của Fisher => không loại bỏ ảnh hưởng do biến động về giá
Câu 17: (2 dạng hỏi) Số mẫu ở phương pháp CHỌN KHÔNG HOÀN LẠI < CHỌN HOÀN LẠI
Câu 18: Thống kê => cả hiện tượng số lớn + cá biệt
Câu 19 : Chỉ tiêu thống kê => hiện tượng số lớn
Câu 20: Khái niệm lượng biến => biểu hiện cụ thể của tiêu thức số lượng
Câu 21: Gía trị của tiêu thức nguyên nhân giảm làm giá trị của tiêu thức kết quả giảm
thì ? => 0Câu 22: Chỉ tiêu tốc độ phát triển liên hoàn => số tương đối động thái
Câu 23: Chỉ số đơn về giá của từng mặt hàng => Phản ánh sự biến động về giá của
từng hàng hóa nghiên cứu
Câu 24: Phương pháp chọn hoàn lại => Các đơn vị trong mẫu hoàn toàn khác nhau
HOẶC Quy mô tổng thể không thay đổi trong quá trình chọn mẫu
Câu 25: Hệ số xác định là 0,75 => hệ số tương quan chưa xác định
Hệ số xác định có độ lớn 0,75 => Hệ số tương quan là căn 0,75
Câu 26: Hệ số biến thiên => đo mức độ phân tán
Câu 27: Chỉ tiêu giá trị tuyệt đối của 1% tăng giảm => cùng đơn vị tính với các mức
độ của dãy số thời gian
Câu 28: (Đề cho bảng số liệu, thay số theo công thức)
+Chỉ số tổng hợp NSLĐ (quyền số kỳ gốc) => (∑ NSLĐ1 . Số LĐ ) / (∑NSLĐ 0 0 . Số LĐ ) 0
+Chỉ số tổng hợp về giá tiêu thụ ở X (địa điểm) so với Y (địa điểm) => IP =[∑PX . (QX+QY)] / [∑PX . (QX + QY)]
CHÚ Ý VỀ CHỈ TIÊU ĐO MQH:
b1: chỉ đo chiều hướng mối quan hệ
Hệ số tương quan: đo cả chiều hương và cường độ mối quan hệ
Tỷ số tương quan: chỉ đo cường độ mối quan hệ
CHÚ Ý VỀ SAI LẦM KIỂM ĐỊNH:
-Sai lầm loại I: bác bỏ Ho khi Ho đúng
-Sai lầm loại II: chưa bác bỏ Ho khi Ho sai -Tên gọi:
+ α: mức ý nghĩa, xác suất mắc sai lầm loại I
+ 1-α: xác suất tin cậy, độ tin cậy,βmức xác suất
+β : xác suất mắc sai lầm loại II +1-β: Lực kiểm định
CÁC DẠNG BẢNG SỐ LIỆU ( màu đen là đề bài, màu đỏ là ý nghĩa con số) Bảng 1: MODEL SUMMARY Model R R- square Adjusted R square 1(Hệ số tương
(Hệ số xác định R2) (R ngang) 2 (SE=căn(SSE/(n- quan) k-1)) Bảng 2: ANOVA Model Sum of df Mean square F(=MSR/ Sig square MSE) (Sig>α=>chưa bác bỏ Ho Sig<α=> bác bỏ Ho) Regression (SSR) (k) (MSR=SSR/k) Residual (SSE) (n-k-1) (MSE=SSE/(n- k-1) Total (SST) (n-1) Bảng 3: COEFFICIENT Model Unstandardized Coefficient t(=b/Se(b)) Sig B Std Error Constant (biến (b ) 0 phụ thuộc) Thu nhap (b1) Se (hoặc biến độc lập khác) Bảng 4:
Test value=… =(Mean-mean difference) t df Sig Mean 99%... difference Lower Upper =Mean n-1 difference / (s/ căn n)
Chú ý : tqs =giá tị trung bình ( x ngang) / (s:căn n) ( s là Std deviation)