







Preview text:
NHÓM HỖ TRỢ HỌC TẬP MÔN VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG - HUST
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
CHƯƠNG IV. TỪ TRƯỜNG
Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc v, có phương vuông góc với vector cảm ứng từ B. Câu 1:
Nhận xét nào dưới đây là SAI:
[A] Chu kỳ quay c a electron trê ủ n qu ỹ đạo không ph thu ụ c vào v ộ ận tốc.
[B] Qũy đạo của electron trong từ trường là đường tròn.
[C] Chu kỳ tỷ lệ nghịch với vận tốc.
[D] Chu kỳ tỷ lệ thuận với gia tốc.
Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc có phương vuông góc với vector cảm ứng từ Câu 2: v B .
Nhận xét nào dưới đây SAI:
[A] Qũy đạo của electron trong từ trường là đường tròn. [B] Bán kính qu ỹ đạo c a electron t ủ l
ỷ ệ thuận với vận tốc.
[C] Chu kỳ quay c a electron trê ủ n qu ỹ đạo t l
ỷ ệ nghịch với vận tốc.
[D] Chu kỳ quay c a electron trê ủ n qu ỹ đạo không ph thu ụ c vào v ộ ận tốc.
Cường độ từ trường tại tâm c a ủ m t
ộ vòng dây dẫn hình tròn là ệu điệ ế ữa hai đầ Câu 3: H , hi n th gi u dây là
U . Nếu bán kính vòng dây tăng gấp đôi mà muốn giữ cho cường độ từ trường tại tâm vòng dây không đổi thì
hiệu điện thế giữa hai đầu dây phải: [A] Tăng 2 lần. [B] Giảm 2 lần. [C] Giảm 4 lần. [D] Tăng 4 lần.
Xét một electron chuyển động trong từ trường đều sao cho phương của vận tốc v vuông góc với cảm Câu 4:
ứng từ B. Quỹ đạo của electron là: [A] Đường elip. [B] Đường thẳng. [C] Đường tròn. [D] Đường xoắn ốc.
Cho một ống dây dẫn thẳng dài, hai đầu dây có hiệu điện thế không đổi, trong ống dây là chân không; Câu 5:
năng lượng từ trường trong nglà L ố
0I02/2. Bây giờ nếu đổ đầy vào trong ng m ố t ch ộ ất sắt từ ( t độ ừ thẩm )
thì năng lượng từ trường thay đổi như thế nào, vì sao:
[A] Năng lượng từ trường không đổi vì năng lượng dòng điện cung cấp không đổ i. ( ) [B] =
Năng lượng từ trường giảm vì hệ s
ố từ cảm tăng lên LL . làm cho trở khảng tăng, do đó giảm. I 2
[C] Năng lượng từ trường tăng lên lầ 0
n vì các moment nguyên tử sắp xếp theo từ trường.
[D] Năng lượng từ trường tăng lên vì từ trường làm cho các nguyên tử sắp xếp có trật tự, làm giảm mức độ
chuyển động nhiệt h n lo ỗ ạn, tức chuyển m t ph ộ
ần năng lượng nhiệt thành năng lượng từ trường.
Một khung dây dẫn hình vuông đặt trong từ trường đều B, mặt phẳng c a ủ khung Câu 6:
vuông góc với pương từ trường. Khi dạng khung dây này được chuyển đều sang hình tròn trong cùng mặt ph n hay không:
ẳng, trong khung dây có dòng điệ
[A] Có dòng điện theo chiều kim đồng h . ồ [B] Không có dòng điện. B
[C] Có dòng điện ngược chiều kim đồng h . ồ
[D] Không có kết luận gì.
Trên hình vẽ biểu diễn tiết diện của ba dòng điện thẳng song song dài vô hạn. Câu 7:
Cường độ các dòng điện lần lượt bằng I = I = I, I = 2I
. Biết AB = BC = 5 cm. Trên đoạn AC, điểm M có
cường độ từ trường tổng hợp bằ 1 2 ng không cách A 3 một khoảng: I I I 1 2 3 ( ) ( A ) B ( ) C ( ) [A] 3,5 cm. [B] 3, 4 cm. [C] 3,3 cm. ( ) [D] 3, 2 cm.
Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều có m i ỗ cạnh a 5
= 6 cm. Biết cường độ điện trường tại Câu 8: ( ) H 9, = 7 A/ .
m Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn khi đó là: tâm tam giác là ( ) ( ) [C] (𝐴) [D] 3,86(𝐴) [A] 11,56 A. [B] 10,96 A. 3,28 . .
Vũ Tiến Lâm – Viện Vật lý kỹ thuật - ĐHBK Hà Nội 1
NHÓM HỖ TRỢ HỌC TẬP MÔN VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG - HUST
Câu 9: Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều có m i ỗ cạnh = a c3 m (
0 ) . Trong dây dẫn có dòng điện =cường độ IA 1 (
0 ) chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm c a tam giác khi ủ là: đó [A] 47,74(6A/) m . [B] 94,32(9A/ ) m . [C] 124,32 ( 5A/ ) m . [D] 156,32 ( 6A/ ) m .
Câu 10: Một dây dẫn được u n
ố thành tam giác góc vuông, = có dòng điệIn A 2 (
0 ) chạy qua. Điểm B nằm
trên đường phân giác ủa c
góc vuông và cách đỉnh góc một đoạn a O == B 1 ( 0c ) m có cường độ điện trường là: [A] 76,8 (5A/ ) m . [B] 72,9 ( 1A/ ) m . [C] 78,8 ( 2A/ ) m . [D] 70,9 ( 4A/ ) m .
Câu 11: Một dây dẫn được u n
ố thành tam giác góc vuông, có = dòng điện IA 1 (
3 ) chạy qua. Điểm B nằm
trên đường phân giác ủa c
góc vuông và cách đỉnh góc một đoạn a O == B 1 ( 0c ) m có cường độ điện trường là: [A] 49,9 (5A/ ) m . [B] 50,0(5A/ ) m . [C] 49,7(5A/ ) m . [D] 50, ( 25 )A/m.
Câu 12: Một dây dẫn dài vô hạn được uốn thành góc vuông, có dòng = điện IA 2 (
5 ) chạy qua. Cường độ từ
trường tại điểm B nằm trên đường phân giác của góc vuông và cách đỉnh góc một đoạn a là 8 ( 0A/ ) m . Vị
trí điểm B cách đỉnh góc một đoạn bằng: [A] 1 ( 2 c ) m. [B] 1 ( 3 c ) m. [C] 1 ( 4 c ) m. [D] 1 ( 5 c ) m. Câu 13: Cho m t
ộ đoạn dây dẫn thẳng AB có = dòng điện IA 1 (
1 ) chạy qua. Cường độ
từ trường tại điểm M nằm trên trung trực c a ủ AB, cách AB kho = ảng r c 6 m( ) và nhìn AB A dưới một góc 0 = 60 bằng: r M [A] 14,14 ( 6A/ ) m . [B] 19,89 ( 9A/ ) m . B [C] 16,35 ( 9A/ ) m . [D] 11,04 ( 9A/ ) m .
Câu 14: Một dây dẫn được uốn thành các đoạn ACDE như hình vẽ, biết cường độ dòng A điện trong = dây IA 3,0( ) . Nếu 30o = , bán kính c a
ủ cung tròn CD là 0,6m. Độ lớn C
cảm ứng từ tại tâm P c a cung CD là: ủ P D [A] 7 1,31.10− (T ). [B] 7 2,62.10− (T ). E [C] 7 2,91.10− (T ). [D] 7 3,01.10− (T ). Câu 15: Cho m t
ộ đoạn dây dẫn thẳng AB có = dòng điện IA 1 (
0 ) chạy qua. Cường độ A
từ trường tại điểm M nằm trên trung trực c a ủ AB, cách AB khoả = ng r c 5 m( ) và nhìn r M AB dưới một góc 0 = 60 bằng: [A] 21, 2 ( 26 )A/m. [B] 19, 45(6 )A/m. B [C] 15,91 ( 6A/ ) m . [D] 14,58 ( 9A/ ) m . Câu 16: M t
ộ dây dẫn được uốn thành các đoạn ACDE như hình vẽ, biết cường độ dòng điện trong dây
IA 5,0( ) . Nếu 𝛼 = 30𝑜, bán kính c a cung tròn CD là 0,6m ủ
. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm P c a cung CD ủ [A] 7 4,37.10− (T ). [B] 7 4,50.10− (T ). A C [C] 7 5, 26.10 − ( )T. [D] 7 5,55.10− (T ). P D E
Vũ Tiến Lâm – Viện Vật lý kỹ thuật - ĐHBK Hà Nội 2
NHÓM HỖ TRỢ HỌC TẬP MÔN VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG - HUST
Câu 17: Một dây dẫn được u n thành ố hình chữ nhật có các a c = ạ=nh1c(
1m )b , 16 cm( ), có dòng điện cường =
độ IA 5( ) chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm c a khung dây ch ủ ữ nhật là: [A] 30,11 ( 7A/ ) m . [B] 42,16 ( 1A/ ) m . [C] 32,92(7A/ ) m . [D] 35,11 ( 7A/ ) m . Câu 18: M t
ộ khung dây dẫn bẹt hình chữ nhật có các c a ạ = nh = 3 c ( m )
b , 4 cm ( ) gồm N= 50 vòng dây.
Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫ =n Im ( 1A ) . Biết =1. Trị s ố c a
ủ vector cảm ừng từ tại tâm khung dây có giá trị bằng: [A] 7 0,167.10 − (T ). [B] 7 0, 227.1− ( 0 )T. [C] 7 0,187.10 − (T ). [D] 7 0,127.10 − (T ). Câu 19: M t
ộ khung dây dẫn bẹt hình chữ nhật có các c a ạ = nh = 3 c ( m )
b , 4 cm ( ) gồm N= 90 vòng dây.
Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫ =n Im ( 1A ) . Biết =1. Trị s ố c a
ủ vector cảm ừng từ tại tâm khung dây có giá trị bằng: [A] 5 0, 26.1− ( 0 )T. [B] 5 0, 24.1− ( 0 )T. [C] 5 0, 28.1− ( 0 )T. [D] 5 0,30.10 − (T ). Câu 20: Cho m t vòng ộ
dây dẫn tròn đồng chất, tiết diện đều, tâm O bán kính R. Dòng điện có cường độ I đi
vào vòng dây tại điểm M và ra tại điểm N. Góc 60o MON =
. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây có độ lớn: I [A] B= 0. [B] 0 BR= 54 . N M I 5 I [C] 0 BR= 52 . [D] 0 BR= . O 62
Câu 21: Một dây dẫn được uốn thành đa giác đều n cạnh n i
ộ tiếp trong vòng tròn bán kính R, dây dẫn có
cường độ dòng điện I chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của đa giác là: nI nI nI nI [A] H ta = n . [B] H ta = n . [C] H si = n . [D] H si = n . 2 Rn 4 Rn 4 Rn 2 Rn
Câu 22: Một vòng dây dẫn tròn bán kính R = 1 ( 2 c )
m nằm trong mặt phẳng thẳng đứng. ở tâm vòng dây ta
đặt một kim nam châm nhỏ ể
có th tự quay do quanh một trục thẳng đứng trên một mặt chia độ. Ban đầu kim
nam châm nằm theo phương Nam- Bắc c a
ủ từ trường Trái Đất, mặt phẳng vòng dây song song với tr c ụ kim. Cho dòng điệ = n IA (
5 ) qua dây, kim nam châm quay góc 0 45 . Cảm ứng từ c a t
ủ ừ trường trái đất tại nơi thí
nghiệm nhận giá trị nào dưới đây (cho −7 0 4 . = 10 H / m ): [A] 6 28,167.10 − (T ). [B] 6 26,167.10 − (T ). [C] −6 23,167.10 (T ). [D] −6 27,167.10(T ). Câu 23: Một cu n
ộ dây gồm N= 5 vòng dây có bán kính = R 1 cm ( 0 ) , cư = ờng độ IA ( 8 ) chạy qua. Cảm ứng
từ tại một điểm trên tr c cách tâm c ụ a ủ cuộn dây một đoạ = hn 1 cm ( 0 ) có giá trị: [A] 5 8,836.10 − (T ). [B] 5 8,986.10 − (T ). [C] 5 8,886.10 − (T ). [D] 5 9,036.10 − (T ). Câu 24: Một cu n
ộ dây gồm N= 5 vòng dây có bán kính = R 1 cm ( 0 ) , cư = ờng độ IA ( 5 ) chạy qua. Cảm ứng
từ tại một điểm trên tr c cách tâm c ụ a ủ cuộn dây một đoạ = hn 1 cm ( 0 ) có giá trị: [A] 5 5,553.10 − (T ). [B] 5 5, 653.10 − (T ). [C] 5 5,503.10 − (T ). [D] 5 5, 703.10 − (T ).
Câu 25: Một ống dây hình xuyến có độ từ thẩm 1 10
= 0, dòng điện chạy qua ống dây có cường độ = IA ( 5 )
. Khi thay lõi sắt mới có đ ộ từ thẩm 2 15 = 0 thì cường
độ dòng điện bằng bao nhiêu để cảm ứng từ trong
ống dây có giá trị không đổi:
Vũ Tiến Lâm – Viện Vật lý kỹ thuật - ĐHBK Hà Nội 3
NHÓM HỖ TRỢ HỌC TẬP MÔN VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG - HUST [A] 7, ( 1 ) A . [B] 7, ( 5 A). [C] 8, ( 1 ) A . [D] 7, ( 7 )A.
Câu 26: Một ống dây thẳng dài, các vòng dây sít nhau, đường kính của s = ợi dây d m là m 0, ( 8 . ) Cường độ dòng điện chạy trong = dây dẫn là IA 0, (
1 ) . Để có cường độ từ trường trong ống dây là H = 100 ( 0A/ ) m thì s l ố ớp dây cần cu n là: ố [A] 6 lớp. [B] 8 lớp. [C] 9 lớp. [D] 11 lớp.
Câu 27: Một dây dẫn hình tr
ụ đặc dài vô hạn có cường = độ dòng điện IA 1 (
2 ) chạy qua. Đường kính của d cm dây
2(. ) Cường độ từ trường tại một điểm cách tr c c ụ ủa dây = r c0, m ( 4 ) có giá trị là: [A] 74,39(7A/ ) m . [B] 79,39(7A/ ) m . [C] 77,39(7A/ ) m . [D] 76,39(7A/ ) m . Câu 28: Cho m t khung dây ph ộ ẳng có diện tích ( )2 20 cm quay trong m t t
ộ ừ trường đều với vận tốc 5 vòng/s.
Trục quay nằm trong mặt phẳng c a
ủ khung và vuông góc với các đường sức từ trường. Cường độ từ trường bằng 4
2.10A(/m ) . Giá trị lớn nhất c a t
ủ ừ thông gửi qua khung dây có giá trị là: [A] 5 5, 02.10 − ( ) Wb . [B] 5 6, 21.1− ( 0 )Wb . [C] 5 5, 66.10 − ( ) Wb . [D] 5 7,07.10 − ( ) Wb .
Câu 29: Vòng điện hình tròn bán kính = R 0 m , ( 1 ) có momen từ p = (A )2 0, 2
.m . Cảm ứng từ tại tâm vòng m dây có giá trị: [A] 5 4.10− (T ). [B] 5 5.10− (T ). [C] 5 6.10− (T ). [D] 5 7.10− (T ).
Câu 30: Hai vòng dây có tâm trùng nhau được đặt sao cho trục đối xứng c a
ủ chúng vuông góc với nhau. Bán kính các vòng Rdây == là c m R3 , c 5 m . Cường
độ dòng điện chạy trong các vòng dây là 12 ( ) ( ) I== 4 A I , 1
A 2 . Cường độ từ trường tại tâm c a các vòng dây có giá tr ủ ị bằng: 12 ( ) ( ) [A] 2 1, 283.1 ( 0 )A/m. [B] 2 1,343.1 ( 0A/m) . [C] 2 1,373.1 ( 0A/m) . [D] 2 1, 433.1 ( 0 )A/m
Câu 31: Hai vòng dây có tâm trùng nhau được đặt sao cho trục đối xứng c a
ủ chúng vuông góc với nhau. Bán kính các vòng R R == dây là cm 4.
Cường độ dòng điện chạy trong các vòng I= I= dây là A 5. Cường 12 ( ) 12 ( )
độ từ trường tại tâm của vòng dây thứ nhất có giá trị bằng: [A] 34,7(8A/ ) m . [B] 56, ( 25 )A/m. [C] 74, ( 24 )A/m. [D] 88,3 (9A/ ) m .
Câu 32: Một vòng dây dẫn bán kính =R c ( 4 m ) có dòng = điện IA (
3 ) chạy qua, được đặt sao cho mặt phẳng c a
ủ vòng dây vuông góc với các đường sức c a ủ từ trường đều có = cảm ứng B từ T 0, ( 2 ). Công cần
tốn để quay vòng dây về song song với đường sức c a t ủ ừ trường là: [A] 4 16, 218.1− ( 0 )J. [B] 4 51,068.10 − (J ). [C] −4 23,188.10 (J ). [D] −4 30,158.10(J ).
Câu 33: Một vòng dây dẫn bán kính =R c5( m ) có = dòng điện IA 3, (
5 ) chạy qua, được đặt sao cho mặt phẳng c a
ủ vòng dây vuông góc với các đường sức c a ủ từ trường đều có = cảm ứng B từ T 0, ( 2 ). Công cần
tốn để quay vòng dây về song song với đường sức của từ trường là: [A] −4 34,066.1 ( 0 J ). [B] −4 48,066.10(J ). [C] −4 54,976.10(J ). [D] −4 68,916.10(J ).
Câu 34: Một vòng dây dẫn bán kính =R c ( 4 m ) có dòng = điện IA (
3 ) chạy qua, được đặt sao cho mặt phẳng c a
ủ vòng dây vuông góc với các đường sức c a ủ từ trường đều có = cảm ứng B từ T 0, ( 2 ). Công cần
tốn để quay vòng dây về song song với đường sức của từ trường là: [A] −4 23,188.10 (J ). [B] −4 30,158.10(J ). [C] 4 51,068.10 − (J ). [D] −4 44,098.10(J ).
Vũ Tiến Lâm – Viện Vật lý kỹ thuật - ĐHBK Hà Nội 4
NHÓM HỖ TRỢ HỌC TẬP MÔN VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG - HUST
Câu 35: Một vòng dây tròn có đường kính = d c 2 m (
0 ) được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 3 BT 5.10− =
( ) sao cho tiếp tuyến c a
ủ khung dây vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Khi cho dòng điện có cư = ờng độ IA (
5 ) chạy qua vòng dây thì nó quay m t góc ộ 0 90 . Công c a l
ủ ực từ làm quay vòng dây là: [A] 4 7,704.10 − (J ). [B] 4 7,754.10 − (J ). [C] 4 7,804.10 − (J ). [D] 4 7,854.10 − (J ).
Câu 36: Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện cường độ I được đặt cách khung dây
dẫn hình vuông có cạnh a m t
ộ khoảng b. Dây dẫn nằm trong mặt phẳng c a ủ khung dây và song song với m t ộ cạnh c a
ủ khung dây. Điện trở của khung là R. Cường độ dòng điện trong I dây thẳng giảm dầ ế
n đ n 0 trong thời gian t. Điện tích chạy qua tiết diện ngang c a dây ủ dẫn
tại một điểm trên khung dây trong thời gian t là: b a Ib ba + Ia ba + Ia ba + Ib ba + [A] 0ln . [B] 0ln . [C] 0ln . [D] 0ln . 2 b 2 b 2Rb 2Rb Câu 37: Cạnh c a ủ m t
ộ dây dẫn thẳng dài có dòng = điện cường Iđộ
A 112 ( ) chạy qua người ta đặt m t ộ khung
dây dẫn hình vuông có dòng điện cường độ = I
A 21 ( ) chạy qua. Khung và dây dẫn nằm trong cùng m t m ộ ặt
phẳng. Khung có thể quay xung quanh m t ộ tr c
ụ song song với dây dẫn và đi qua điểm giữa c a hai ủ cạnh đối diện c a ủ khung. Tr c
ụ quay cách dây dẫn một =đoạ b n 3 m ( 5 m ) . M i ỗ cạnh c a ủ khung có chiều = dài a 2 mm( 0 ) .
Ban đầu khung và dây dẫn nằm trong cùng một mặt phẳng. Công cần thiết để quay khung 0 180 xung quanh trục của nó là: [A] −7 0,17.10 (J ). [B] 7 0, 47.1− ( 0 )J. [C] −7 0,57.10(J ). [D] 7 0,67.10 − (J ).
Câu 38: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song cách nhau một đoạn r. Dòng điện chạy qua các dây dẫn
và cùng chiều. Biết công làm dịch chuyển 1 mét chiều dài c a
ủ dây ra xa dây kia tới khoảng 2cách r là − 5 A = 5,5.10J (/m )
. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi dây có giá trị là: [A] 14,00 ( 8 ) A . [B] 23,85 ( 8 ) A . [C] 19,91 ( 8 ) A . [D] 17,94 ( 8 ) A . Câu 39: Một thanh kim lo = ại dài l 1
m , (2 ) quay trong một từ trường đều có cảm ứng từ −2 BT = 6.10 ( ) với vận t c
ố góc không đổi =120 vòng/phút. Tr c
ụ quay vuông góc với thanh, song song với đường sức từ và cách một đầu c a thanh m ủ = l ột đoạ cm n
125 . ( ) Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu c a thanh có giá tr ủ ị là: [A] 0, 2 ( 59 )V. [B] 0,31 ( 7 ) V . [C] 0, 28(8 ) V. [D] 0, 4 ( 04 )V.
Câu 40: Một electron sau khi được gia t c ố bằng hi = ệu điện thế UV 50 (
0 ) thì chuyển động song song với một
dây dẫn thẳng dài và cách dây d = ẫan m mm t kho ộ ảng ( 6. ) Tìm lực tác d ng ụ
lên electron nếu cho dòng điện IA 1 ( 0 ) chạy qua dây điện: [A] − 1 ( 6 4,33.10 N ). [B] 1 − ( 6 7,07.10 N ). [C] − 1 ( 6 5,33.10 N ). [D] 1 − 6 6,33.10 (N ).
Câu 41: Một electron sau khi được gia t c ố bằng hi
= ệu điện thế UV 40 (0 ) thì chuyển động song song với một
dây dẫn thẳng dài và cách dây d = ẫan m mm t kho ộ ảng ( 6. ) Tìm lực tác d ng ụ
lên electron nếu cho dòng điện IA 1 ( 0 ) chạy qua dây điện: [A] 1 − 6 3,33.10 (N ). [B] − 1 ( 6 4,33.10 N ). [C] − 1 ( 6 5,33.10 N ). [D] 1 − 6 6,33.10 (N ).
Vũ Tiến Lâm – Viện Vật lý kỹ thuật - ĐHBK Hà Nội 5
NHÓM HỖ TRỢ HỌC TẬP MÔN VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG - HUST Câu 42: M t ộ electron chuyển ng độ trong m t
ộ từ trường đều có cảm ứng từ 3 BT 2.10− = ( ). Quỹ đạo của
electron là một đường đinh ốc có bán kính =R c5( m ) và có bước = h c2 m ( 0 ) . Vận t c c ố ủa electron là: [A] 7 2,08.1 ( 0 m/s ) . [B] 7 3,52.1 ( 0 m/s ) . [C] 7 4, 43.1 ( 0 )m/s. [D] 7 5, 44.1 ( 0 )m/s. Câu 43: M t ộ electron chuyển ng độ trong m t
ộ từ trường đều có cảm ứng từ 3 BT 2.10− = ( ). Quỹ đạo của
electron là một đường đinh ốc có bán kính =R c5( m ) và có bước = h 1 cm ( 0 ) . Vận t c c ố a electron là: ủ [A] 7 5,32.1 ( 0 m/s ) . [B] 7 2,57.1 ( 0 m/s ) . [C] 7 4, 43.1 ( 0 )m/s . [D] 7 1,84.10 ( m/s ) .
Câu 44: Một electron được gia t c ố bởi
= hiệu điện thế UV 130 (
0 ) và bay vào từ trường đểu có cảm ứng từ −3 B=1
T ,19.10 ( ) theo hướng vuông góc với các đường sức từ trường. Bán kính qu ỹ đạo c a electron là: ủ [A] 3 94, 418.1− (0 )m. [B] − 3 102,190.10(m). [C] 3 125,500.1− ( 0 m). [D] 3 86,648.10 − (m).
Câu 45: Một electron bay vào khoảng không gian giữa hai bản c a m ủ t t
ộ ụ điện phẳng. Mật độ điện tích trên
tụ là . Cường độ điện trường giữa hai bản tụ là E. Trong không gian giữa hai bản t c ụ ó
từ trường đều B vuông góc với điện trường E . Electron chuyển đ ng ộ thẳng vuông góc e
với cả điện trường E lẫn từ trường B. Thời gian để electron đi được quãng đường l bên B trong tụ là: 0lB 0l B l [A] . [B] . [C] . [D] . B l B 0 0
Câu 46: Một electron bay vào từ trường đều có cảm ứng từ −3 B=1
T ,3.10 ( ) theo hướng vuông góc với các
đường sức từ. Thời gian bay một vòng của điện tích gần với giá trị nào dưới đây: [A] 8 2,572.10 − (s ). [B] 8 2,395.10 − (s ). [C] 8 2,749.10 − (s ). [D] 8 2, 280.1− ( 0 )s.
Câu 47: Một điện tử chuyển đ ng ộ với vận t vốc 7 = 4.10 ( m/s ) vào m t
ộ từ trường đều có cảm ứng từ −3
BT=10 ( ) theo phương song song với véctơ cảm ứng từ. Gia t c pháp tuy ố
ến của điện tử có giá trị: [A] 0. [B] 15 m (2 3,5.10 /s ) . [C] 15 m (2 7.10 /s ) . [D] 15 m (2 10,5.10 /s ) .
Câu 48: Một electron được gia t c ố bởi hiệu điện thế = U kV ( 2
) và bay vào từ trường đều có cảm ứng từ −2 B=1
T ,3.10 ( ) theo hướng hợp với từ trường góc 0
= 30 . Quỹ đạo của electron khi đó là một đường đinh
ốc. Bước của đường đinh ốc có giá trị (cho me=9,1.10-31kg; e=1,6.10-19C): [A] 4,81 (3 c)m . [B] 5,31 ( 3 c )m . [C] 6,81 ( 3 c )m . [D] 6,31 ( 3 c)m.
Câu 49: Một electron được gia t c ố bởi hiệu = điện thế U 5
V 000 và bay vào từ trường đều có cảm ứng từ −2 B=1
T ,3.10 ( ) theo hướng hợp với từ trường góc 0
= 30 . Quỹ đạo của electron khi đó là một đường đinh
ốc. Bước của đường đinh ốc có giá trị (cho me=9,1.10-31kg; e=1,6.10-19C): [A] 1,3 ( 2 c ) m . [B] 4,5 ( 4 c )m. [C] 3, 2 (1 ) cm. [D] 9,9 ( 8 c)m .
Câu 50: Một electron được gia t c ố bởi hiệu điện th = ế U k1, V (
5 ) và bay vào từ trường đều có cảm ứng từ −2 B=1
T ,3.10 ( ) theo hướng hợp với từ trường góc 0
= 30 . Quỹ đạo của electron khi đó là một đường đinh
ốc. Bước của đường đinh ốc có giá trị (cho me=9,1.10-31kg; e=1,6.10-19C): [A] 4, 46(7 )cm. [B] 5, 45 (6 ) cm. [C] 5,62 ( 1 c )m . [D] 6,96 ( 7 c )m.
Câu 51: Một electron được gia t c ố bởi hiệu = điện thế U 3
V 000 và bay vào từ trường đều có cảm ứng từ −2
BT= 2.10 ( ) theo hướng hợp với từ trường góc 0 = 30 . Qu
ỹ đạo của electron khi đó là một đường đinh ốc.
Bước của đường đinh ốc có giá trị (cho me=9,1.10-31kg; e=1,6.10-19C):
Vũ Tiến Lâm – Viện Vật lý kỹ thuật - ĐHBK Hà Nội 6
NHÓM HỖ TRỢ HỌC TẬP MÔN VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG - HUST
Câu 52: Một electron chuyển động trong từ trường có cảm ứ ừ ng tB 6 T 2.10− =
( ) theo phương vuông góc với
cảm ứng từ. Qũy đạo c a electron là m ủ
ột đường tròn bán kính =R c5(
m ) . Động năng của electron là: [A] −23 13,966.10 (J ). [B] −2 ( 3 14,016.10 J ). [C] −23 20,305.10 ( J ). [D] −2 ( 3 14,066.10 J )
Câu 53: Một electron chuyển động trong từ trường có cảm ứ ừ ng tB 6 T 2.10− =
( ) theo phương vuông góc với
cảm ứng từ. Qũy đạo c a electron là m ủ
ột đường tròn bán kính =R c ( 6
m ) . Động năng của electron là: [A] 2 − 3 20,105.10 (J ). [B] 2 − 3 20,155.10 (J ). [C] −23 20,305.10 ( J ). [D] 2 − 3 20, 255.10 ( )J Câu 54: Một điện tích 1 qC − = (9 1,6.10
) bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ 3 BT 2.10− = ( ) theo hướng
vuông góc với các đường sức từ. Khối lượng c a ủ hạt điện tích là −31 m=9 k ,
g1.10 ( ) . Thời gian để điện tích bay
50 vòng có giá trị bằng: [A] 7 2,931.10 − (s ). [B] 7 8,934.10 − (s ). [C] 7 3,542.10 − (s ). [D] 7 7, 434.1− ( 0 )s. Câu 55: Trong m t ộ từ trường đều c = ảm ứng từ BT0, (
4 ) và trong mặt phẳng vuông góc với ng s các đườ ức
từ, người ta đặt một dây dẫn uốn thành nửa vòng tròn. Dây dẫn dài 31, (4 ) cm, có dòng = điện IA 2 ( 0 ) chạy qua. Lực tác d ng c ụ a t
ủ ừ trường lên dây dẫn có giá trị nào sau đây: [A] 0, ( 8 N ) . [B] 1, ( 4 ) N. [C] 1, ( 3 ) N . [D] 1, ( 6 )N.
Câu 56: Một dây cáp đ ng t ồ
rục có các dòng điện cùng cường độ I chạy ngược chiều nhau ở lõi bên trong và v bên ngoài ỏ
. Độ lớn cảm ứng từ tại điểm P bên ngoài dây cáp cách tr c c ụ a dây cáp m ủ t kho ộ ảng r là: I a I b c I 22 Icr − 22 Irb − [A] 0 . [B] 0 . [C] 0 . [D] 0 . 2 r 22 2 r c − b 22 2 r c −b
Vũ Tiến Lâm – Viện Vật lý kỹ thuật - ĐHBK Hà Nội 7