NHÓM H H C T P MÔN V T L - HUST TR Ý ĐẠI CƯƠNG
Vũ Tiến Lâm Vin Vt lý k thut - ĐHBK Hà Ni 1
CÂU H I TR C NGHI M THI V ĐỀ ẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
CHƯƠNG IV. T TRƯỜNG
Câu 1:
M t electron bay vào t u v i v n t i vector c ng t trường đề ốc v, phương vuông góc vớ m B.
Nhận xét nào dưới đây là SAI:
[A] Chu k quay c a electron trên qu o không ph thu c vào v n t đạ c.
[B] o c a electron trong t ng tròn. Qũy đạ trường là đườ
[C] Chu k t l ngh ch v i v n t c.
[D] Chu k t l thu n v i gia t c.
Câu 2:
M t electron bay vào t u v i v n t trường đề c
v
có phương vuông góc vi vector c ng t m
B
.
Nhận xét nào dưới đây SAI:
[A] o c a electron trong t ng tròn. Qũy đạ trường là đườ
[B] Bán kính qu o c a electron t l đạ thu n v i v n t c.
[C] Chu k quay c a electron trên qu o t l ngh ch v i v n t đạ c.
[D] Chu k quay c a electron trên qu o không ph thu c vào v n t đạ c.
Câu 3:
Cường độ t trường t i tâm c a m t vòng dây d n hình tròn
H
, hi n th gi u dây ệu điệ ế ữa hai đầ
U
. Nếu bán kính vòng dây tăng gấp đôi mà muốn gi cho cường độ t trường tại tâm vòng dây không đổi thì
hi n th gi u dây phệu điệ ế ữa hai đầ i:
[A] Tăng
2
l n. [B] Gim
2
l n. [C] Gim
4
l n. [D] Tăng
4
l n.
Câu 4:
Xét m t electron chuy ng trong t a v n t ển độ trường đều sao cho phương củ c
v
vuông góc v i c m
đạ ng t B. Qu o c a electron là:
[A] [B] [C] [D] ng elip. Đườ ng th ng. Đườ ng tròn. Đườ ng xo n Đườ c.
Câu 5:
Cho mt ng dây d n th ẳng dài, hai đầu dây có hi n th ệu điệ ế không đổi, trong ng dây là chân không;
n ng t ng trong nglà L I . Bây gi n y vào trong ng m t ch t s t t ( tăng lượ trườ 0 02/2 ếu đổ đầ độ thm
)
thì ng t nào, vì sao: năng lượ trường thay đổi như thế
[A] ng t n cung c Năng lượ trường không đổi vì năng lượng dòng điệ ấp không đổi.
[B] Năng lượng t ng gi m vì h s t c trườ ảm tăng lên
( )
0
.LL
=
làm cho tr kh ảng tăng, do đó
2
I
gi m.
[C] ng t Năng lượ trường tăng lên
l n vì các moment nguyên t s p x p theo t ng. ế trườ
[D] Năng lượng t trường tăng lên vì t trường làm cho các nguyên t s p x p có tr t t , làm gi m m ế ức độ
chuy ng nhi t h n lo n, t c chuy n m t ph ng nhi ng t ng. ển độ ần năng lượ ệt thành năng lượ trườ
Câu 6:
M t khung dây d t trong t u B, m t ph ng c a khung ẫn hình vuông đ trường đề
vuông góc với pương từ trường. Khi dạng khung dây này được chuyển đều sang hình tròn
trong cùng m t ph n hay không: ẳng, trong khung dây có dòng điệ
[A] [B] n theo chi ng h . Có dòng điệ ều kim đồ n. Không có dòng điệ
[C] [D] c chi ng h . Có dòng điện ngượ ều kim đồ Không có k t lu n gì. ế
Câu 7:
Trên hình v bi u di n ti t di n c n th ng song song dài h n. ế ủa ba dòng điệ
Cường độ các dòng điệ ần lượ n l t bng
1 2 3
I = I = I, I = 2I. Bi t AB = BC = 5 cm. Trên n ế đoạ
AC
, đim
M
cường độ t trường tng hp bng không cách A mt khong:
[A]
( )
3,5 cm
. [B]
( )
3, 4 cm
. [C]
( )
3,3 cm
. [D]
( )
3, 2 cm
.
Câu 8:
Mt dây d n u u có m i c nh được ốn thành tam giác đ
( )
56a cm=
. t c ng tBiế ường độ điện trườ i
tâm tam giác là
( )
9,7 / .H A m=
n chCường độ dòng điệ y qua dây d n khi đó là:
[A]
( )
11,56 A
. [B]
( )
10,96 A
. 3,28 . . [C] (𝐴) [D] 3,86(𝐴)
I
1
I
2
I
3
C B A
B
NHÓM H H C T P MÔN V T L - HUST TR Ý ĐẠI CƯƠNG
Vũ Tiến Lâm Vin Vt lý k thut - ĐHBK Hà Ni 2
Câu 9:
M t dây d c u m i c nh ẫn đượ ốn thành tam giác đều ( )
30a cm=
. Trong dây dẫn dòng điện
cường độ ( )
10IA=
y qu C t ng t i tâm c a tam giác khi là: ch a. ường độ trườ đó
[A] ( )
47,746 /Am
. [B] ( )
94,329 /Am
. [C] ( )
124,325 /Am
. [D] ( )
156,326 /Am
.
Câu 10:
M t dây d n u n thành tam giác n được góc vuông, có dòng điệ ( )
20IA=
chy qua. Đim B nm
trên đườ ủa góc vuông và cách đỉ ột đoạng phân giác c nh góc m n ( )
10a OB cm==
có cường độ điện trường
là:
[A] ( )
76,85 /Am
. [B] ( )
72,91 /Am
. [C] ( )
78,82 /Am
. [D] ( )
70,94 /Am
.
Câu 11:
M t dây d n u n thành tam giác n được góc vuông, có dòng điệ ( )
13IA=
chy qu m B na. Đi m
trên đườ ủa góc vuông và cách đỉ ột đoạng phân giác c nh góc m n ( )
10a OB cm==
có cường độ điện trường
là:
[A] ( )
49,95 /Am
. [B] ( )
50,05 /Am
. [C] ( )
49,75 /Am
. [D] ( )
50, 25 /Am
.
Câu 12:
M t dây d n dài vô h ạn đượ ốn thành góc vuông, có dòng điệc u n ( )
25IA=
y qu ch a. Cường độ t
trường tại điểm
B
n ng phân giác c nh góc m n ằm trên đườ ủa góc vuông cách đỉ ột đoạ a là
( )
80 /Am
. V
trí điể cách đỉ ột đoạm B nh góc m n bng:
[A]
( )
12 cm
. [B]
( )
13 cm
. [C]
( )
14 cm
. [D]
( )
15 cm
.
Câu 13: Cho m t n dây d n th n đoạ ẳng AB có dòng điệ ( )
11IA=
chy qua. Cường độ
t trường ti điểm M n m trên trung tr c c a AB, cách AB kho ng ( )
6r cm= nhìn AB
dướ i m t góc
0
60
=
b ng:
[A]
( )
14,146 /Am
. [B]
( )
19,899 /Am
.
[C]
( )
16,359 /Am
. [D]
( )
11,049 /Am
.
Câu 14:
M t dây d ẫn được uốn thành các đoạn ACDE như hình vẽ, biết cường độ dòng
điện trong dây 3,0( )IA= . N u ế
30o
= , bán kính c a cung tròn CD 0,6m l . Độ n
c ng t t i tâm P c a cung CD là: m
[A]
( )
7
1,31.10 T
. [B]
( )
7
2,62.10 T
.
[C]
( )
7
2,91.10 T
. [D]
( )
7
3,01.10 T
.
Câu 15: Cho m t n dây d n th đoạ ẳng AB có dòng điện ( )
10IA=
y qu ch a. Cường độ
t trường t m M n m trên trung tr c c a AB, cách AB kho ng ại điể ( )
5r cm= nhìn
AB dưới mt góc
0
60 =
b ng:
[A]
( )
21, 226 /Am
. [B]
( )
19, 456 /Am
.
[C] ( )
15,916 /Am
. [D] ( )
14,589 /Am
.
Câu 16: M t dây d c u , bi n trong dây ẫn đượ ốn thành các đoạn ACDE như hình vẽ ết cường độ dòng điệ
5,0( )IA
. N u , bán kính c a cung tròn CD là 0,6m l n c ng t t i tâm P c a cung CD ế 𝛼 = 30𝑜 . Độ m
[A]
( )
7
4,37.10 T
. [B]
( )
7
4,50.10 T
.
[C] ( )
7
5, 26.10 T
. [D] ( )
7
5,55.10 T
.
A
B
r M
A
C
D
E
P
A
B
r M
A
C
D
E
P
NHÓM H H C T P MÔN V T L - HUST TR Ý ĐẠI CƯƠNG
Vũ Tiến Lâm Vin Vt lý k thut - ĐHBK Hà Ni 3
Câu 17:
M t dây d ẫn được u n thành hình ch nh t có các c nh ( ) ( )
11 , 16a cm b cm==
, có dòng điện cường
độ
( )
5IA=
y qu t ng t i tâm c a khung dây ch nh t là: ch a. Cường độ trườ
[A] ( )
30,117 /Am
. [B] ( )
42,161 /Am
. [C] ( )
32,927 /Am
. [D] ( )
35,117 /Am
.
Câu 18:
M t khung dây d n b t hình ch nh t các c nh ( ) ( )
3 , 4a cm b cm==
gm 50N=
vòng dây.
Cường độ dòng điệ n chy trong dây dn
( )
1I mA=
. t Biế
1.
=
Tr s c a vector c ng t t i tâm khung m
dây có giá tr b ng:
[A]
( )
7
0,167.10 T
. [B]
( )
7
0, 227.10 T
. [C]
( )
7
0,187.10 T
. [D]
( )
7
0,127.10 T
.
Câu 19: M t khung dây d n b t hình ch nh t các c nh
( ) ( )
3 , 4a cm b cm==
gm
90N=
vòng dây.
Cường độ dòng điệ n chy trong dây dn ( )
1I mA=
. t Biế
1.
=
Tr s c a vector c ng t t i tâm khung m
dây có giá tr b ng:
[A]
( )
5
0, 26.10 T
. [B]
( )
5
0, 24.10 T
. [C]
( )
5
0, 28.10 T
. [D]
( )
5
0,30.10 T
.
Câu 20:
Cho m t vòng dây d ng ch t, ti t di ẫn tròn đồ ế ện đều, tâm O bán kính R. Dòng điện có cường đ I đi
vào vòng dây t m M và ra t m N. Góc ại điể ại điể
60o
MON = . C ng t t l n: m ại tâm vòng dây có độ
[A] 0B= . [B]
0
54
I
BR
=
.
[C]
0
52
I
BR
=
. [D]
0
5
62
I
BR
=
.
Câu 21:
Mt dây d c u u n c nh n i ti p trong vòng tròn bán kính R, dây d n ẫn đư ốn thành đa giác đề ế
cường độ dòng điệ ờng độ ủa đa giác n I chy qu a. t trường ti tâm c là:
[A]
2
nI
H tan
Rn

=

. [B]
4
nI
H tan
Rn

=

. [C]
4
nI
H sin
Rn

=

. [D]
2
nI
H sin
Rn

=

.
Câu 22:
M t vòng dây d n tròn bán kính R = ( )
12 cm
n m trong m t ph ng th ng. tâm vòng dây ta ẳng đứ
đặ t m t kim nam châm nh có th t quay do quanh m t tr c th ng trên mẳng đứ t m u kim ặt chia độ. Ban đầ
nam châm n - B c c a t t, m t ph ng vòng dây song song v i tr c kim. ằm theo phương Nam trường Trái Đấ
Cho dòng điện ( )
5IA= qua dây, kim nam châm quay góc
0
45 .
C ng t c a t ng trái t tm trườ đấ ại nơi thí
nghi m nh n giá tr nào dưới đây (cho
7
04 .10 /Hm

=
):
[A] ( )
6
28,167.10 T
. [B] ( )
6
26,167.10 T
. [C] ( )
6
23,167.10 T
. [D] ( )
6
27,167.10 T
.
Câu 23:
Mt cu n dây g m 5N=
vòng dây bán kính
( )
10R cm=
, cường độ ( )
8IA=
chy qua. C ng m
t t i m m trên tr c cách tâm c a ột điể cun dây m n ột đoạ ( )
10h cm=
có giá tr :
[A]
( )
5
8,836.10 T
. [B]
( )
5
8,986.10 T
. [C]
( )
5
8,886.10 T
. [D]
( )
5
9,036.10 T
.
Câu 24:
Mt cu n dây g m 5N=
vòng dây bán kính
( )
10R cm=
, cường độ ( )
5IA=
chy qua. C ng m
t t i m m trên tr c cách tâm c a ột điể cun dây m n ột đoạ ( )
10h cm=
có giá tr :
[A] ( )
5
5,553.10 T
. [B] ( )
5
5,653.10 T
. [C] ( )
5
5,503.10 T
. [D] ( )
5
5,703.10 T
.
Câu 25:
Mt ng dây hình xuyến có độ t thm
1100,
=
dòng điện chy qua ống dây có cường độ ( )
5IA=
. Khi thay lõi s i tt m đ thm
2150
=
thì cường độ dòng điệ nhiêu đển bng bao cm ng t trong
ng dây có giá tr không đổi:
O
M
N
NHÓM H H C T P MÔN V T L - HUST TR Ý ĐẠI CƯƠNG
Vũ Tiến Lâm Vin Vt lý k thut - ĐHBK Hà Ni 4
[A]
( )
7,1 A
. [B]
( )
7,5 A
. [C]
( )
8,1 A
. [D]
( )
7, 7 A
.
Câu 26:
M ng dây th ng kính c dây là t ẳng dài, các vòng dây sít nhau, đư a si ( )
0,8 .d mm=
Cường độ
dòng điện chy trong dây dn ( )
0,1IA=
. Để cường đ t trường trong ng dây ( )
1000 /H A m=
thì s l p dây c n n là: cu
[A] [B] [C] [D]6 l p. 8 l p. 9 l p. 11 l p.
Câu 27:
Mt dây d n hình tr đặc dài hạn có cường độ dòng điện ( )
12IA=
chy qua. Đường kính ca
dây
( )
2.d cm
t ng t i m m cách tr c c a dây Cường độ trườ ột điể
( )
0, 4r cm=
có giá tr :
[A] ( )
74,397 /Am
. [B] ( )
79,397 /Am
. [C] ( )
77,397 /Am
. [D] ( )
76,397 /Am
.
Câu 28:
Cho m t khung dây ph ng có di n tích
( )
2
20 cm
quay trong m t t trường đều vi vn tc 5 vòng/s.
Trc quay n m trong m t ph ng c a khung vuông góc v ng s c t t ng ới các đườ trường. Cường độ trườ
b ng
( )
4
2.10 /Am
. Giá tr l n nh t c a t thông g i qua khung dây có giá tr là:
[A] ( )
5
5,02.10 Wb
. [B] ( )
5
6, 21.10 Wb
. [C] ( )
5
5,66.10 Wb
. [D] ( )
5
7,07.10 Wb
.
Câu 29:
Vòng n hình tròn bán kính điệ ( )
0,1Rm=
momen t
( )
2
0, 2 .
m
p A m= . C ng t t i tâm vòng m
dây có giá tr :
[A] ( )
5
4.10 T
. [B] ( )
5
5.10 T
. [C] ( )
5
6.10 T
. [D] ( )
5
7.10 T
.
Câu 30: Hai vòng dây có m trùng nhau được đặt sao cho trục đối x ng c a chúng vuông góc v i nhau. Bán
kính các vòng dây
( ) ( )
12
3 , 5 .R cm R cm==
Cường độ dòng điện chy trong các vòng dây
( ) ( )
12
4 , 12 .I A I A==
t ng t i tâm c a các vòng dây có giá tr b ng: Cường độ trườ
[A]
( )
2
1, 283.10 /Am
. [B]
( )
2
1,343.10 /Am
. [C]
( )
2
1,373.10 /Am
. [D]
( )
2
1, 433.10 /Am
Câu 31:
Hai vòng dây có tâm trùng nhau được đặt sao cho trục đối x ng c a chúng vuông góc v i nhau. Bán
kính các vòng dây ( )
12
4.R R cm==
Cường độ dòng điện ch y trong các vòng dây ( )
12
5.I I A==
Cường
độ trườ t ng t i tâm c a vòng dây th nh t có giá tr b ng:
[A]
( )
34,78 /Am
. [B]
( )
56, 25 /Am
. [C]
( )
74, 24 /Am
. [D]
( )
88,39 /Am
.
Câu 32: M t vòng dây d n bán kính
( )
4R cm=
dòng điện
( )
3IA=
chạy qua, được đặt sao cho mt
ph ng c a vòng dây vuông góc v ng s c c a t u c ng t ới các đườ trường đề m ( )
0, 2BT=
. Công cn
tốn để quay vòng dây v song song vi đường s c c a t ng là: trườ
[A]
( )
4
16, 218.10 J
. [B]
( )
4
51,068.10 J
. [C]
( )
4
23,188.10 J
. [D]
( )
4
30,158.10 J
.
Câu 33: M t vòng dây d n bán kính ( )
5R cm=
có dòng điện ( )
3,5IA=
chạy qua, được đặt sao cho mt
ph ng c a vòng dây vuông góc v ng s c c a t u c ng t ới các đườ trường đề m ( )
0, 2BT=
. Công cn
tốn để ới đườ quay vòng dây v song song v ng sc ca t trường là:
[A]
( )
4
34,066.10 J
. [B]
( )
4
48,066.10 J
. [C]
( )
4
54,976.10 J
. [D]
( )
4
68,916.10 J
.
Câu 34: M t vòng dây d n bán kính
( )
4R cm=
dòng điện
( )
3IA=
chạy qua, được đặt sao cho mt
ph ng c a vòng dây vuông góc v ng s c c a t u c ng t ới các đườ trường đề m ( )
0, 2BT=
. Công cn
tốn để ới đườ quay vòng dây v song song v ng sc ca t trường là:
[A]
( )
4
23,188.10 J
. [B]
( )
4
30,158.10 J
. [C]
( )
4
51,068.10 J
. [D]
( )
4
44,098.10 J
.
NHÓM H H C T P MÔN V T L - HUST TR Ý ĐẠI CƯƠNG
Vũ Tiến Lâm Vin Vt lý k thut - ĐHBK Hà Ni 5
Câu 35:
M ng kính ột vòng dây tròn đườ ( )
20d cm=
được đặt trong mt t trường đều cm ng t
( )
3
5.10BT
=
sao cho ti p tuy n c a khung dây vuông góc v i v c ng t n ế ế éctơ m ừ. Khi cho dòng điệ
cường độ ( )
5IA=
y qua vòng dây thì nó quay m t góc ch
0
90 .
Công c a l c t làm quay vòng dây là:
[A]
( )
4
7,704.10 J
. [B]
( )
4
7,754.10 J
. [C]
( )
4
7,804.10 J
. [D]
( )
4
7,854.10 J
.
Câu 36: M t dây d n th ng dài vô h n dòng điện cường độ I được đ t cách khung dây
d n hình vuông c nh a m t kho ng b. Dây d n n m trong m t ph ng c a khung dây
song song v i m t c nh c a khung dây n tr c . Điệ ủa khung là R. Cường độ dòng điện trong
dây th ng gi m d n 0 trong th n tích ch y qua t di n ngang c a dây d ến đ i gian t. Đi tiế n
ti m m trên khung dây trong th i gian t là: ột điể
[A]
0ln
2
Ib ba
b
+
. [B]
0ln
2
Ia ba
b
+
. [C]
0ln
2
Ia ba
Rb
+
. [D]
0ln
2
Ib ba
Rb
+
.
Câu 37:
C nh c a m t dây d n th ẳng dài có dòng điện cường độ ( )
112IA=
chy qua người ta đặt m t khung
dây d ẫn hình vuông có dòng điện cường độ ( )
21IA=
chy qu Khung và dây d n n m trong cùng m t ma. t
ph ng. Khung có th quay xung quanh m t tr c song song v i dây d m gi a c a hai c ẫn và đi qua điể ạnh đối
di n c a khung. Tr c quay cách dây d n m ột đoạn ( )
35b mm=
. M i c nh c a khung chi u dài ( )
20a mm= .
Ban đầ ết đểu khung và dây dn nm trong cùng mt mt phng. Công cn thi quay khung
0
180
xung quanh
tr c c a nó là:
[A] ( )
7
0,17.10 J
. [B] ( )
7
0, 47.10 J
. [C] ( )
7
0,57.10 J
. [D] ( )
7
0,67.10 J
.
Câu 38: Hai dây d n th ng dài vô h t song song cách nhau m n ch y qua các dây d n ạn đặ ột đoạn r. Dòng điệ
cùng chi u. Bi t công làm d ch chuy n 1 mét chi u dài c a dây ra xa dây kia t i kho ng cách ế
2r
( )
5
5,5.10 /A J m
=
. Cườ dòng điệng độ n chy qua mi dây có giá tr là:
[A]
( )
14,008 A
. [B]
( )
23,858 A
. [C]
( )
19,918 A
. [D]
( )
17,948 A
.
Câu 39: M t thanh kim lo i dài ( )
1, 2lm=
quay trong m ng u có c ng t t t trườ đề m ( )
2
6.10BT
=
vi
v n t c góc không đổi
120
= vòng/phút. Tr c quay vuông góc v i thanh, song song v ng s c t ới đườ
cách m u c a thanh m n ột đầ ột đoạ ( )
125 .l cm=
n th xu t hi n gi u c a thanh có giá tr : Hiệu điệ ế ữa hai đầ
[A] ( )
0, 259 V
. [B] ( )
0,317 V
. [C] ( )
0, 288 V
. [D] ( )
0, 404 V
.
Câu 40:
Một electron sau khi được gia t c b ng hi ệu điện thế ( )
500UV=
thì chuy ng song song v i mển độ t
dây d n th ng dài và cách dây d n m t kho ng ( )
6.a mm=
Tìm l c tác d ng lên electron n ếu cho dòng đin
( )
10IA
n: chạy qua dây điệ
[A] ( )
16
4,33.10 N
. [B] ( )
16
7,07.10 N
. [C] ( )
16
5,33.10 N
. [D] ( )
16
6,33.10 N
.
Câu 41:
Một electron sau khi được gia t c b ng hi ệu điện thế ( )
400UV=
thì chuyển động song song v i m t
dây d n th ng dài và cách dây d n m t kho ng
( )
6.a mm=
Tìm l c tác d ng lên electron n ếu cho dòng đin
( )
10IA
n: chạy qua dây điệ
[A]
( )
16
3,33.10 N
. [B]
( )
16
4,33.10 N
. [C]
( )
16
5,33.10 N
. [D]
( )
16
6,33.10 N
.
I
b a
NHÓM H H C T P MÔN V T L - HUST TR Ý ĐẠI CƯƠNG
Vũ Tiến Lâm Vin Vt lý k thut - ĐHBK Hà Ni 6
Câu 42:
M t electron chuy ng trong m t t u c ng t ển độ trường đề m ( )
3
2.10BT
=
. Qu o c đạ a
electron là m c có bán kính ột đường đinh ố ( )
5R cm=
c và có bướ ( )
20h cm=
. V n t c c electron là: a
[A] ( )
7
2,08.10 /ms
. [B] ( )
7
3,52.10 /ms
. [C] ( )
7
4, 43.10 /ms
. [D] ( )
7
5, 44.10 /ms
.
Câu 43:
M t electron chuy ng trong m t t u c ng t ển độ trường đề m ( )
3
2.10BT
=
. Qu o c đạ a
electron là m c có bán kính ột đường đinh ố ( )
5R cm=
c và có bướ ( )
10h cm=
. V n t c c a electron là:
[A] ( )
7
5,32.10 /ms
. [B] ( )
7
2,57.10 /ms
. [C] ( )
7
4, 43.10 /ms
. [D] ( )
7
1,84.10 /ms
.
Câu 44:
M c gia t c b i hi n th ột electron đượ ệu điệ ế ( )
1300UV=
bay vào t u c ng t trường để m
( )
3
1,19.10BT
=
ng vuông góc v ng s c t ng. Bán kính qu o c a electron là: theo hướ ới các đườ trườ đạ
[A]
( )
3
94, 418.10 m
. [B]
( )
3
102,190.10 m
. [C]
( )
3
125,500.10 m
. [D]
( )
3
86,648.10 m
.
Câu 45: M t electron bay vào kho ng không gian gi a hai b n c a m t t n ph ng. M n tích trên điệ ật độ điệ
t
. Cường độ điện trường gia hai bn t . Trong không gian gi a hai b n t E
t trường đều B vuông góc v ng ới điện trườ E . Electron chuy ng ng vuông góc ển độ th
v i c ng l n t ng . Th ng bên điện trườ E trườ B ời gian để electron đi được quãng đườ l
trong t :
[A]
0lB
. [B]
0l
B
. [C]
0
B
l
. [D]
0
l
B
.
Câu 46: M t electron bay vào t u có c ng t trường đ m
( )
3
1,3.10BT
=
theo hướng vuông góc vi các
đườ ng s c t . Thi gian bay m t vòng c n tích gủa điệ n vi giá tr nào dưới đây:
[A]
( )
8
2,572.10 s
. [B]
( )
8
2,395.10 s
. [C]
( )
8
2,749.10 s
. [D]
( )
8
2, 280.10 s
.
Câu 47:
M n t chuy ng v i v n tột điệ ển độ c ( )
7
4.10 /v m s=
vào m t t ng u có c ng t trườ đề m
( )
3
10BT
=
i v c ng t . Gia t c pháp tuy n c n t có giá tr : theo phương song song vớ éctơ m ế ủa điệ
[A] [B] 0.
( )
15 2
3,5.10 /ms . [C]
( )
15 2
7.10 /ms . [D]
( )
15 2
10,5.10 /ms .
Câu 48:
M c gia t c b i hi n th ột electron đượ ệu điệ ế ( )
2U kV=
bay vào t u c ng t trường đề m
( )
2
1,3.10BT
=
theo hướng hp vi t ng góc trườ
0
30
=
. o cQu đạ ủa electron khi đó là một đường đinh
c. Bước c c có giá trủa đường đinh ố (cho m =9,1.10 kg; e=1,6.10 : e -31 -19C)
[A] ( )
4,813 cm
. [B] ( )
5,313 cm
. [C] ( )
6,813 cm
. [D] ( )
6,313 cm
.
Câu 49: M c gia t c b i hi n th ột electron đượ ệu điệ ế 5000UV= bay vào t u c ng t trường đề m
( )
2
1,3.10BT
=
theo hướng hp vi t ng góc trườ
0
30 =
. o cQu đạ ủa electron khi đó là một đường đinh
c. Bước c c có giá trủa đường đinh ố (cho m =9,1.10 kg; e=1,6.10 C): e -31 -19
[A]
( )
1,32 cm
. [B]
( )
4,54 cm
. [C]
( )
3, 21 cm
. [D]
( )
9,98 cm
.
Câu 50: M c gia t c b i hi n th ột electron đượ ệu điệ ế ( )
1,5U kV=
bay vào t u có c ng t trường đề m
( )
2
1,3.10BT
=
theo hướng hp vi t ng góc trườ
0
30 =
. o cQu đạ ủa electron khi đó là một đường đinh
c. Bước c c có giá trủa đường đinh ố (cho m =9,1.10 kg; e=1,6.10 C): e -31 -19
[A]
( )
4, 467 cm
. [B]
( )
5, 456 cm
. [C]
( )
5,621 cm
. [D]
( )
6,967 cm
.
Câu 51: M c gia t c b i hi n th ột electron đượ ệu điệ ế 3000UV= bay vào t u c ng t trường đề m
( )
2
2.10BT
=
theo hướng hp vi t ng góc trườ
0
30
=
. Qu đạo của electron khi đó là một đường đinh ốc.
Bước c c có giá trủa đường đinh ố (cho m =9,1.10 kg; e=1,6.10 C): e -31 -19
e
B
NHÓM H H C T P MÔN V T L - HUST TR Ý ĐẠI CƯƠNG
Vũ Tiến Lâm Vin Vt lý k thut - ĐHBK Hà Ni 7
Câu 52:
M t electron chuy ển động trong t trưng có cm ng t ( )
6
2.10BT
=
theo phương vuông góc với
c ng t o c a electron là m ng tròn bán kínhm ừ. Qũy đạ ột đườ ( )
5R cm=
. Động năng của electron là:
[A] ( )
23
13,966.10 J
. [B] ( )
23
14,016.10 J
. [C] ( )
23
20,305.10 J
. [D] ( )
23
14,066.10 J
Câu 53:
M t electron chuy ển động trong t trưng có cm ng t ( )
6
2.10BT
=
theo phương vuông góc với
c ng t o c a electron là m ng tròn bán kínhm ừ. Qũy đạ ột đườ ( )
6R cm=
. Động năng của electron là:
[A] ( )
23
20,105.10 J
. [B] ( )
23
20,155.10 J
. [C] ( )
23
20,305.10 J
. [D] ( )
23
20, 255.10 J
Câu 54:
Một điện tích ( )
19
1,6.10qC
=
bay vào trong t trường đều có cm ng t ( )
3
2.10BT
=
theo hướng
vuông góc với các đường sc t . Kh ng c a h ối lượ ạt điện tích ( )
31
9,1.10m kg
=
. Thời gian để điện tích bay
50
vòng có giá tr b ng:
[A]
( )
7
2,931.10 s
. [B]
( )
7
8,934.10 s
. [C]
( )
7
3,542.10 s
. [D]
( )
7
7, 434.10 s
.
Câu 55: Trong m t t u c ng t trường đề m
( )
0, 4BT=
và trong m t ph ng vuông góc v ng s ới các đườ c
từ, người ta đặt mt dây dn un thành na vòng tròn. Dây dn dài ( )
31, 4 cm
, có dòng điện ( )
20IA=
y ch
qu L c tác d ng c a t ng lên dây d n có giá tr a. trườ nào sau đây:
[A] ( )
0,8 N
. [B] ( )
1, 4 N
. [C] ( )
1,3 N
. [D] ( )
1, 6 N
.
Câu 56: M ng tr c chi u nhau lõi bên trong và ột dây cáp đ ục có các dòng điện cùng cường độ I chạy ngượ
v bên ngoài l n c ng t t bên ngoài dây cáp cách tr c c a dây cáp m t kho ng : . Độ m ại điểm P r
[A]
0
. [B]
0
2
I
r
. [C]
22
0
22
2
Icr
r c b
. [D]
22
0
22
2
Irb
r c b
.
a I
b
c
I

Preview text:

NHÓM H TR HC TP MÔN VT LÝ ĐẠI CƯƠNG - HUST
CÂU HI TRC NGHIM ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
CHƯƠNG IV. T TRƯỜNG
Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc v, có phương vuông góc với vector cảm ứng từ B. Câu 1:
Nhận xét nào dưới đây là SAI:
[A] Chu kỳ quay c a electron trê ủ n qu ỹ đạo không ph thu ụ c vào v ộ ận tốc.
[B] Qũy đạo của electron trong từ trường là đường tròn.
[C] Chu kỳ tỷ lệ nghịch với vận tốc.
[D] Chu kỳ tỷ lệ thuận với gia tốc.
Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc có phương vuông góc với vector cảm ứng từ Câu 2: v B .
Nhận xét nào dưới đây SAI:
[A] Qũy đạo của electron trong từ trường là đường tròn. [B] Bán kính qu ỹ đạo c a electron t ủ l
ỷ ệ thuận với vận tốc.
[C] Chu kỳ quay c a electron trê ủ n qu ỹ đạo t l
ỷ ệ nghịch với vận tốc.
[D] Chu kỳ quay c a electron trê ủ n qu ỹ đạo không ph thu ụ c vào v ộ ận tốc.
Cường độ từ trường tại tâm c a ủ m t
ộ vòng dây dẫn hình tròn là ệu điệ ế ữa hai đầ Câu 3: H , hi n th gi u dây là
U . Nếu bán kính vòng dây tăng gấp đôi mà muốn giữ cho cường độ từ trường tại tâm vòng dây không đổi thì
hiệu điện thế giữa hai đầu dây phải: [A] Tăng 2 lần. [B] Giảm 2 lần. [C] Giảm 4 lần. [D] Tăng 4 lần.
Xét một electron chuyển động trong từ trường đều sao cho phương của vận tốc v vuông góc với cảm Câu 4:
ứng từ B. Quỹ đạo của electron là: [A] Đường elip. [B] Đường thẳng. [C] Đường tròn. [D] Đường xoắn ốc.
Cho một ống dây dẫn thẳng dài, hai đầu dây có hiệu điện thế không đổi, trong ống dây là chân không; Câu 5: 
năng lượng từ trường trong nglà L ố
0I02/2. Bây giờ nếu đổ đầy vào trong ng m ố t ch ộ ất sắt từ ( t độ ừ thẩm )
thì năng lượng từ trường thay đổi như thế nào, vì sao:
[A] Năng lượng từ trường không đổi vì năng lượng dòng điện cung cấp không đổ i. ( ) [B] = 
Năng lượng từ trường giảm vì hệ s
ố từ cảm tăng lên LL . làm cho trở khảng tăng, do đó giảm. I  2
[C] Năng lượng từ trường tăng lên lầ 0
n vì các moment nguyên tử sắp xếp theo từ trường.
[D] Năng lượng từ trường tăng lên vì từ trường làm cho các nguyên tử sắp xếp có trật tự, làm giảm mức độ
chuyển động nhiệt h n lo ỗ ạn, tức chuyển m t ph ộ
ần năng lượng nhiệt thành năng lượng từ trường.
Một khung dây dẫn hình vuông đặt trong từ trường đều B, mặt phẳng c a ủ khung Câu 6:
vuông góc với pương từ trường. Khi dạng khung dây này được chuyển đều sang hình tròn trong cùng mặt ph n hay không:
ẳng, trong khung dây có dòng điệ
[A] Có dòng điện theo chiều kim đồng h . ồ [B] Không có dòng điện. B
[C] Có dòng điện ngược chiều kim đồng h . ồ
[D] Không có kết luận gì.
Trên hình vẽ biểu diễn tiết diện của ba dòng điện thẳng song song dài vô hạn. Câu 7:
Cường độ các dòng điện lần lượt bằng I = I = I, I = 2I
. Biết AB = BC = 5 cm. Trên đoạn AC, điểm M có
cường độ từ trường tổng hợp bằ 1 2 ng không cách A 3 một khoảng: I I I 1 2 3 ( ) ( A ) B ( ) C ( ) [A] 3,5 cm. [B] 3, 4 cm. [C] 3,3 cm. ( ) [D] 3, 2 cm.
Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều có m i ỗ cạnh a 5
= 6 cm. Biết cường độ điện trường tại Câu 8: ( ) H 9, = 7 A/ .
m Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn khi đó là: tâm tam giác là ( ) ( ) [C] (𝐴) [D] 3,86(𝐴) [A] 11,56 A. [B] 10,96 A. 3,28 . .
Vũ Tiến Lâm – Viện Vật lý kỹ thuật - ĐHBK Hà Nội 1
NHÓM H TR HC TP MÔN VT LÝ ĐẠI CƯƠNG - HUST
Câu 9: Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều có m i ỗ cạnh = a c3 m (
0 ) . Trong dây dẫn có dòng điện =cường độ IA 1 (
0 ) chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm c a tam giác khi ủ là: đó [A] 47,74(6A/) m . [B] 94,32(9A/ ) m . [C] 124,32 ( 5A/ ) m . [D] 156,32 ( 6A/ ) m .
Câu 10: Một dây dẫn được u n
ố thành tam giác góc vuông, = có dòng điệIn A 2 (
0 ) chạy qua. Điểm B nằm
trên đường phân giác ủa c
góc vuông và cách đỉnh góc một đoạn a O == B 1 ( 0c ) m có cường độ điện trường là: [A] 76,8 (5A/ ) m . [B] 72,9 ( 1A/ ) m . [C] 78,8 ( 2A/ ) m . [D] 70,9 ( 4A/ ) m .
Câu 11: Một dây dẫn được u n
ố thành tam giác góc vuông, có = dòng điện IA 1 (
3 ) chạy qua. Điểm B nằm
trên đường phân giác ủa c
góc vuông và cách đỉnh góc một đoạn a O == B 1 ( 0c ) m có cường độ điện trường là: [A] 49,9 (5A/ ) m . [B] 50,0(5A/ ) m . [C] 49,7(5A/ ) m . [D] 50, ( 25 )A/m.
Câu 12: Một dây dẫn dài vô hạn được uốn thành góc vuông, có dòng = điện IA 2 (
5 ) chạy qua. Cường độ từ
trường tại điểm B nằm trên đường phân giác của góc vuông và cách đỉnh góc một đoạn a là 8 ( 0A/ ) m . Vị
trí điểm B cách đỉnh góc một đoạn bằng: [A] 1 ( 2 c ) m. [B] 1 ( 3 c ) m. [C] 1 ( 4 c ) m. [D] 1 ( 5 c ) m. Câu 13: Cho m t
ộ đoạn dây dẫn thẳng AB có = dòng điện IA 1 (
1 ) chạy qua. Cường độ
từ trường tại điểm M nằm trên trung trực c a ủ AB, cách AB kho = ảng r c 6 m( ) và nhìn AB A dưới một góc 0  = 60 bằng: r M [A] 14,14 ( 6A/ ) m . [B] 19,89 ( 9A/ ) m .  B [C] 16,35 ( 9A/ ) m . [D] 11,04 ( 9A/ ) m .
Câu 14: Một dây dẫn được uốn thành các đoạn ACDE như hình vẽ, biết cường độ dòng A điện trong = dây IA 3,0( ) . Nếu 30o  = , bán kính c a
ủ cung tròn CD là 0,6m. Độ lớn C
cảm ứng từ tại tâm P c a cung CD là: ủ P D [A] 7 1,31.10− (T ). [B] 7 2,62.10− (T ). E [C] 7 2,91.10− (T ). [D] 7 3,01.10− (T ). Câu 15: Cho m t
ộ đoạn dây dẫn thẳng AB có = dòng điện IA 1 (
0 ) chạy qua. Cường độ A
từ trường tại điểm M nằm trên trung trực c a ủ AB, cách AB khoả = ng r c 5 m( ) và nhìn r M AB dưới một góc 0  = 60 bằng:  [A] 21, 2 ( 26 )A/m. [B] 19, 45(6 )A/m. B [C] 15,91 ( 6A/ ) m . [D] 14,58 ( 9A/ ) m . Câu 16: M t
ộ dây dẫn được uốn thành các đoạn ACDE như hình vẽ, biết cường độ dòng điện trong dây
IA 5,0( ) . Nếu 𝛼 = 30𝑜, bán kính c a cung tròn CD là 0,6m ủ
. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm P c a cung CD ủ [A] 7 4,37.10− (T ). [B] 7 4,50.10− (T ). A C [C] 7 5, 26.10 − ( )T. [D] 7 5,55.10− (T ). P D E
Vũ Tiến Lâm – Viện Vật lý kỹ thuật - ĐHBK Hà Nội 2
NHÓM H TR HC TP MÔN VT LÝ ĐẠI CƯƠNG - HUST
Câu 17: Một dây dẫn được u n thành ố hình chữ nhật có các a c = ạ=nh1c(
1m )b , 16 cm( ), có dòng điện cường =
độ IA 5( ) chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm c a khung dây ch ủ ữ nhật là: [A] 30,11 ( 7A/ ) m . [B] 42,16 ( 1A/ ) m . [C] 32,92(7A/ ) m . [D] 35,11 ( 7A/ ) m . Câu 18: M t
ộ khung dây dẫn bẹt hình chữ nhật có các c a ạ = nh = 3 c ( m )
b , 4 cm ( ) gồm N= 50 vòng dây.
Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫ =n Im ( 1A ) . Biết  =1. Trị s ố c a
ủ vector cảm ừng từ tại tâm khung dây có giá trị bằng: [A] 7 0,167.10 − (T ). [B] 7 0, 227.1− ( 0 )T. [C] 7 0,187.10 − (T ). [D] 7 0,127.10 − (T ). Câu 19: M t
ộ khung dây dẫn bẹt hình chữ nhật có các c a ạ = nh = 3 c ( m )
b , 4 cm ( ) gồm N= 90 vòng dây.
Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫ =n Im ( 1A ) . Biết  =1. Trị s ố c a
ủ vector cảm ừng từ tại tâm khung dây có giá trị bằng: [A] 5 0, 26.1− ( 0 )T. [B] 5 0, 24.1− ( 0 )T. [C] 5 0, 28.1− ( 0 )T. [D] 5 0,30.10 − (T ). Câu 20: Cho m t vòng ộ
dây dẫn tròn đồng chất, tiết diện đều, tâm O bán kính R. Dòng điện có cường độ I đi
vào vòng dây tại điểm M và ra tại điểm N. Góc 60o MON =
. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây có độ lớn:  I [A] B= 0. [B] 0 BR= 54 .  N M  I 5  I [C] 0 BR= 52 . [D] 0 BR= . O  62
Câu 21: Một dây dẫn được uốn thành đa giác đều n cạnh n i
ộ tiếp trong vòng tròn bán kính R, dây dẫn có
cường độ dòng điện I chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của đa giác là: nI    nI    nI   nI   [A] H ta = n  . [B] H ta = n  . [C] H si = n  . [D] H si = n  . 2 Rn  4 Rn  4 Rn  2 Rn 
Câu 22: Một vòng dây dẫn tròn bán kính R = 1 ( 2 c )
m nằm trong mặt phẳng thẳng đứng. ở tâm vòng dây ta
đặt một kim nam châm nhỏ ể
có th tự quay do quanh một trục thẳng đứng trên một mặt chia độ. Ban đầu kim
nam châm nằm theo phương Nam- Bắc c a
ủ từ trường Trái Đất, mặt phẳng vòng dây song song với tr c ụ kim. Cho dòng điệ = n IA (
5 ) qua dây, kim nam châm quay góc 0 45 . Cảm ứng từ c a t
ủ ừ trường trái đất tại nơi thí
nghiệm nhận giá trị nào dưới đây (cho −7 0  4  . = 10 H / m ): [A] 6 28,167.10 − (T ). [B] 6 26,167.10 − (T ). [C] −6 23,167.10 (T ). [D] −6 27,167.10(T ). Câu 23: Một cu n
ộ dây gồm N= 5 vòng dây có bán kính = R 1 cm ( 0 ) , cư = ờng độ IA ( 8 ) chạy qua. Cảm ứng
từ tại một điểm trên tr c cách tâm c ụ a ủ cuộn dây một đoạ = hn 1 cm ( 0 ) có giá trị: [A] 5 8,836.10 − (T ). [B] 5 8,986.10 − (T ). [C] 5 8,886.10 − (T ). [D] 5 9,036.10 − (T ). Câu 24: Một cu n
ộ dây gồm N= 5 vòng dây có bán kính = R 1 cm ( 0 ) , cư = ờng độ IA ( 5 ) chạy qua. Cảm ứng
từ tại một điểm trên tr c cách tâm c ụ a ủ cuộn dây một đoạ = hn 1 cm ( 0 ) có giá trị: [A] 5 5,553.10 − (T ). [B] 5 5, 653.10 − (T ). [C] 5 5,503.10 − (T ). [D] 5 5, 703.10 − (T ).
Câu 25: Một ống dây hình xuyến có độ từ thẩm 1  10
= 0, dòng điện chạy qua ống dây có cường độ = IA ( 5 )
. Khi thay lõi sắt mới có đ ộ từ thẩm 2  15 = 0 thì cường
độ dòng điện bằng bao nhiêu để cảm ứng từ trong
ống dây có giá trị không đổi:
Vũ Tiến Lâm – Viện Vật lý kỹ thuật - ĐHBK Hà Nội 3
NHÓM H TR HC TP MÔN VT LÝ ĐẠI CƯƠNG - HUST [A] 7, ( 1 ) A . [B] 7, ( 5 A). [C] 8, ( 1 ) A . [D] 7, ( 7 )A.
Câu 26: Một ống dây thẳng dài, các vòng dây sít nhau, đường kính của s = ợi dây d m là m 0, ( 8 . ) Cường độ dòng điện chạy trong = dây dẫn là IA 0, (
1 ) . Để có cường độ từ trường trong ống dây là H = 100 ( 0A/ ) m thì s l ố ớp dây cần cu n là: ố [A] 6 lớp. [B] 8 lớp. [C] 9 lớp. [D] 11 lớp.
Câu 27: Một dây dẫn hình tr
ụ đặc dài vô hạn có cường = độ dòng điện IA 1 (
2 ) chạy qua. Đường kính của d cm dây
2(. ) Cường độ từ trường tại một điểm cách tr c c ụ ủa dây = r c0, m ( 4 ) có giá trị là: [A] 74,39(7A/ ) m . [B] 79,39(7A/ ) m . [C] 77,39(7A/ ) m . [D] 76,39(7A/ ) m . Câu 28: Cho m t khung dây ph ộ ẳng có diện tích ( )2 20 cm quay trong m t t
ộ ừ trường đều với vận tốc 5 vòng/s.
Trục quay nằm trong mặt phẳng c a
ủ khung và vuông góc với các đường sức từ trường. Cường độ từ trường bằng 4
2.10A(/m ) . Giá trị lớn nhất c a t
ủ ừ thông gửi qua khung dây có giá trị là: [A] 5 5, 02.10 − ( ) Wb . [B] 5 6, 21.1− ( 0 )Wb . [C] 5 5, 66.10 − ( ) Wb . [D] 5 7,07.10 − ( ) Wb .
Câu 29: Vòng điện hình tròn bán kính = R 0 m , ( 1 ) có momen từ p = (A )2 0, 2
.m . Cảm ứng từ tại tâm vòng m dây có giá trị: [A] 5 4.10− (T ). [B] 5 5.10− (T ). [C] 5 6.10− (T ). [D] 5 7.10− (T ).
Câu 30: Hai vòng dây có tâm trùng nhau được đặt sao cho trục đối xứng c a
ủ chúng vuông góc với nhau. Bán kính các vòng Rdây == là c m R3 , c 5 m . Cường
độ dòng điện chạy trong các vòng dây là 12 ( ) ( ) I== 4 A I , 1
A 2 . Cường độ từ trường tại tâm c a các vòng dây có giá tr ủ ị bằng: 12 ( ) ( ) [A] 2 1, 283.1 ( 0 )A/m. [B] 2 1,343.1 ( 0A/m) . [C] 2 1,373.1 ( 0A/m) . [D] 2 1, 433.1 ( 0 )A/m
Câu 31: Hai vòng dây có tâm trùng nhau được đặt sao cho trục đối xứng c a
ủ chúng vuông góc với nhau. Bán kính các vòng R R == dây là cm 4.
Cường độ dòng điện chạy trong các vòng I= I= dây là A 5. Cường 12 ( ) 12 ( )
độ từ trường tại tâm của vòng dây thứ nhất có giá trị bằng: [A] 34,7(8A/ ) m . [B] 56, ( 25 )A/m. [C] 74, ( 24 )A/m. [D] 88,3 (9A/ ) m .
Câu 32: Một vòng dây dẫn bán kính =R c ( 4 m ) có dòng = điện IA (
3 ) chạy qua, được đặt sao cho mặt phẳng c a
ủ vòng dây vuông góc với các đường sức c a ủ từ trường đều có = cảm ứng B từ T 0, ( 2 ). Công cần
tốn để quay vòng dây về song song với đường sức c a t ủ ừ trường là: [A] 4 16, 218.1− ( 0 )J. [B] 4 51,068.10 − (J ). [C] −4 23,188.10 (J ). [D] −4 30,158.10(J ).
Câu 33: Một vòng dây dẫn bán kính =R c5( m ) có = dòng điện IA 3, (
5 ) chạy qua, được đặt sao cho mặt phẳng c a
ủ vòng dây vuông góc với các đường sức c a ủ từ trường đều có = cảm ứng B từ T 0, ( 2 ). Công cần
tốn để quay vòng dây về song song với đường sức của từ trường là: [A] −4 34,066.1 ( 0 J ). [B] −4 48,066.10(J ). [C] −4 54,976.10(J ). [D] −4 68,916.10(J ).
Câu 34: Một vòng dây dẫn bán kính =R c ( 4 m ) có dòng = điện IA (
3 ) chạy qua, được đặt sao cho mặt phẳng c a
ủ vòng dây vuông góc với các đường sức c a ủ từ trường đều có = cảm ứng B từ T 0, ( 2 ). Công cần
tốn để quay vòng dây về song song với đường sức của từ trường là: [A] −4 23,188.10 (J ). [B] −4 30,158.10(J ). [C] 4 51,068.10 − (J ). [D] −4 44,098.10(J ).
Vũ Tiến Lâm – Viện Vật lý kỹ thuật - ĐHBK Hà Nội 4
NHÓM H TR HC TP MÔN VT LÝ ĐẠI CƯƠNG - HUST
Câu 35: Một vòng dây tròn có đường kính = d c 2 m (
0 ) được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 3 BT 5.10− =
( ) sao cho tiếp tuyến c a
ủ khung dây vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Khi cho dòng điện có cư = ờng độ IA (
5 ) chạy qua vòng dây thì nó quay m t góc ộ 0 90 . Công c a l
ủ ực từ làm quay vòng dây là: [A] 4 7,704.10 − (J ). [B] 4 7,754.10 − (J ). [C] 4 7,804.10 − (J ). [D] 4 7,854.10 − (J ).
Câu 36: Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện cường độ I được đặt cách khung dây
dẫn hình vuông có cạnh a m t
ộ khoảng b. Dây dẫn nằm trong mặt phẳng c a ủ khung dây và song song với m t ộ cạnh c a
ủ khung dây. Điện trở của khung là R. Cường độ dòng điện trong I dây thẳng giảm dầ ế
n đ n 0 trong thời gian t. Điện tích chạy qua tiết diện ngang c a dây ủ dẫn
tại một điểm trên khung dây trong thời gian t là: b a  Ib ba +  Ia ba +  Ia ba +  Ib ba + [A] 0ln . [B] 0ln . [C] 0ln . [D] 0ln . 2 b 2 b 2Rb 2Rb Câu 37: Cạnh c a ủ m t
ộ dây dẫn thẳng dài có dòng = điện cường Iđộ
A 112 ( ) chạy qua người ta đặt m t ộ khung
dây dẫn hình vuông có dòng điện cường độ = I
A 21 ( ) chạy qua. Khung và dây dẫn nằm trong cùng m t m ộ ặt
phẳng. Khung có thể quay xung quanh m t ộ tr c
ụ song song với dây dẫn và đi qua điểm giữa c a hai ủ cạnh đối diện c a ủ khung. Tr c
ụ quay cách dây dẫn một =đoạ b n 3 m ( 5 m ) . M i ỗ cạnh c a ủ khung có chiều = dài a 2 mm( 0 ) .
Ban đầu khung và dây dẫn nằm trong cùng một mặt phẳng. Công cần thiết để quay khung 0 180 xung quanh trục của nó là: [A] −7 0,17.10 (J ). [B] 7 0, 47.1− ( 0 )J. [C] −7 0,57.10(J ). [D] 7 0,67.10 − (J ).
Câu 38: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song cách nhau một đoạn r. Dòng điện chạy qua các dây dẫn
và cùng chiều. Biết công làm dịch chuyển 1 mét chiều dài c a
ủ dây ra xa dây kia tới khoảng 2cách r là − 5 A = 5,5.10J (/m )
. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi dây có giá trị là: [A] 14,00 ( 8 ) A . [B] 23,85 ( 8 ) A . [C] 19,91 ( 8 ) A . [D] 17,94 ( 8 ) A . Câu 39: Một thanh kim lo = ại dài l 1
m , (2 ) quay trong một từ trường đều có cảm ứng từ −2 BT = 6.10 ( ) với vận t c
ố góc không đổi  =120 vòng/phút. Tr c
ụ quay vuông góc với thanh, song song với đường sức từ và cách một đầu c a thanh m ủ = l ột đoạ cm n
125 . ( ) Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu c a thanh có giá tr ủ ị là: [A] 0, 2 ( 59 )V. [B] 0,31 ( 7 ) V . [C] 0, 28(8 ) V. [D] 0, 4 ( 04 )V.
Câu 40: Một electron sau khi được gia t c ố bằng hi = ệu điện thế UV 50 (
0 ) thì chuyển động song song với một
dây dẫn thẳng dài và cách dây d = ẫan m mm t kho ộ ảng ( 6. ) Tìm lực tác d ng ụ
lên electron nếu cho dòng điện IA 1 ( 0 ) chạy qua dây điện: [A] − 1 ( 6 4,33.10 N ). [B] 1 − ( 6 7,07.10 N ). [C] − 1 ( 6 5,33.10 N ). [D] 1 − 6 6,33.10 (N ).
Câu 41: Một electron sau khi được gia t c ố bằng hi
= ệu điện thế UV 40 (0 ) thì chuyển động song song với một
dây dẫn thẳng dài và cách dây d = ẫan m mm t kho ộ ảng ( 6. ) Tìm lực tác d ng ụ
lên electron nếu cho dòng điện IA 1 ( 0 ) chạy qua dây điện: [A] 1 − 6 3,33.10 (N ). [B] − 1 ( 6 4,33.10 N ). [C] − 1 ( 6 5,33.10 N ). [D] 1 − 6 6,33.10 (N ).
Vũ Tiến Lâm – Viện Vật lý kỹ thuật - ĐHBK Hà Nội 5
NHÓM H TR HC TP MÔN VT LÝ ĐẠI CƯƠNG - HUST Câu 42: M t ộ electron chuyển ng độ trong m t
ộ từ trường đều có cảm ứng từ 3 BT 2.10− = ( ). Quỹ đạo của
electron là một đường đinh ốc có bán kính =R c5( m ) và có bước = h c2 m ( 0 ) . Vận t c c ố ủa electron là: [A] 7 2,08.1 ( 0 m/s ) . [B] 7 3,52.1 ( 0 m/s ) . [C] 7 4, 43.1 ( 0 )m/s. [D] 7 5, 44.1 ( 0 )m/s. Câu 43: M t ộ electron chuyển ng độ trong m t
ộ từ trường đều có cảm ứng từ 3 BT 2.10− = ( ). Quỹ đạo của
electron là một đường đinh ốc có bán kính =R c5( m ) và có bước = h 1 cm ( 0 ) . Vận t c c ố a electron là: ủ [A] 7 5,32.1 ( 0 m/s ) . [B] 7 2,57.1 ( 0 m/s ) . [C] 7 4, 43.1 ( 0 )m/s . [D] 7 1,84.10 ( m/s ) .
Câu 44: Một electron được gia t c ố bởi
= hiệu điện thế UV 130 (
0 ) và bay vào từ trường đểu có cảm ứng từ −3 B=1
T ,19.10 ( ) theo hướng vuông góc với các đường sức từ trường. Bán kính qu ỹ đạo c a electron là: ủ [A] 3 94, 418.1− (0 )m. [B] − 3 102,190.10(m). [C] 3 125,500.1− ( 0 m). [D] 3 86,648.10 − (m).
Câu 45: Một electron bay vào khoảng không gian giữa hai bản c a m ủ t t
ộ ụ điện phẳng. Mật độ điện tích trên
tụ là  . Cường độ điện trường giữa hai bản tụ là E. Trong không gian giữa hai bản t c ụ ó
từ trường đều B vuông góc với điện trường E . Electron chuyển đ ng ộ thẳng vuông góc e
với cả điện trường E lẫn từ trường B. Thời gian để electron đi được quãng đường l bên B trong tụ là: 0lB 0l  B l [A] . [B] . [C] . [D] .   B  l  B 0 0
Câu 46: Một electron bay vào từ trường đều có cảm ứng từ −3 B=1
T ,3.10 ( ) theo hướng vuông góc với các
đường sức từ. Thời gian bay một vòng của điện tích gần với giá trị nào dưới đây: [A] 8 2,572.10 − (s ). [B] 8 2,395.10 − (s ). [C] 8 2,749.10 − (s ). [D] 8 2, 280.1− ( 0 )s.
Câu 47: Một điện tử chuyển đ ng ộ với vận t vốc 7 = 4.10 ( m/s ) vào m t
ộ từ trường đều có cảm ứng từ −3
BT=10 ( ) theo phương song song với véctơ cảm ứng từ. Gia t c pháp tuy ố
ến của điện tử có giá trị: [A] 0. [B] 15 m (2 3,5.10 /s ) . [C] 15 m (2 7.10 /s ) . [D] 15 m (2 10,5.10 /s ) .
Câu 48: Một electron được gia t c ố bởi hiệu điện thế = U kV ( 2
) và bay vào từ trường đều có cảm ứng từ −2 B=1
T ,3.10 ( ) theo hướng hợp với từ trường góc 0
 = 30 . Quỹ đạo của electron khi đó là một đường đinh
ốc. Bước của đường đinh ốc có giá trị (cho me=9,1.10-31kg; e=1,6.10-19C): [A] 4,81 (3 c)m . [B] 5,31 ( 3 c )m . [C] 6,81 ( 3 c )m . [D] 6,31 ( 3 c)m.
Câu 49: Một electron được gia t c ố bởi hiệu = điện thế U 5
V 000 và bay vào từ trường đều có cảm ứng từ −2 B=1
T ,3.10 ( ) theo hướng hợp với từ trường góc 0
 = 30 . Quỹ đạo của electron khi đó là một đường đinh
ốc. Bước của đường đinh ốc có giá trị (cho me=9,1.10-31kg; e=1,6.10-19C): [A] 1,3 ( 2 c ) m . [B] 4,5 ( 4 c )m. [C] 3, 2 (1 ) cm. [D] 9,9 ( 8 c)m .
Câu 50: Một electron được gia t c ố bởi hiệu điện th = ế U k1, V (
5 ) và bay vào từ trường đều có cảm ứng từ −2 B=1
T ,3.10 ( ) theo hướng hợp với từ trường góc 0
 = 30 . Quỹ đạo của electron khi đó là một đường đinh
ốc. Bước của đường đinh ốc có giá trị (cho me=9,1.10-31kg; e=1,6.10-19C): [A] 4, 46(7 )cm. [B] 5, 45 (6 ) cm. [C] 5,62 ( 1 c )m . [D] 6,96 ( 7 c )m.
Câu 51: Một electron được gia t c ố bởi hiệu = điện thế U 3
V 000 và bay vào từ trường đều có cảm ứng từ −2
BT= 2.10 ( ) theo hướng hợp với từ trường góc 0  = 30 . Qu
ỹ đạo của electron khi đó là một đường đinh ốc.
Bước của đường đinh ốc có giá trị (cho me=9,1.10-31kg; e=1,6.10-19C):
Vũ Tiến Lâm – Viện Vật lý kỹ thuật - ĐHBK Hà Nội 6
NHÓM H TR HC TP MÔN VT LÝ ĐẠI CƯƠNG - HUST
Câu 52: Một electron chuyển động trong từ trường có cảm ứ ừ ng tB 6 T 2.10− =
( ) theo phương vuông góc với
cảm ứng từ. Qũy đạo c a electron là m ủ
ột đường tròn bán kính =R c5(
m ) . Động năng của electron là: [A] −23 13,966.10 (J ). [B] −2 ( 3 14,016.10 J ). [C] −23 20,305.10 ( J ). [D] −2 ( 3 14,066.10 J )
Câu 53: Một electron chuyển động trong từ trường có cảm ứ ừ ng tB 6 T 2.10− =
( ) theo phương vuông góc với
cảm ứng từ. Qũy đạo c a electron là m ủ
ột đường tròn bán kính =R c ( 6
m ) . Động năng của electron là: [A] 2 − 3 20,105.10 (J ). [B] 2 − 3 20,155.10 (J ). [C] −23 20,305.10 ( J ). [D] 2 − 3 20, 255.10 ( )J Câu 54: Một điện tích 1 qC − = (9 1,6.10
) bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ 3 BT 2.10− = ( ) theo hướng
vuông góc với các đường sức từ. Khối lượng c a ủ hạt điện tích là −31 m=9 k ,
g1.10 ( ) . Thời gian để điện tích bay
50 vòng có giá trị bằng: [A] 7 2,931.10 − (s ). [B] 7 8,934.10 − (s ). [C] 7 3,542.10 − (s ). [D] 7 7, 434.1− ( 0 )s. Câu 55: Trong m t ộ từ trường đều c = ảm ứng từ BT0, (
4 ) và trong mặt phẳng vuông góc với ng s các đườ ức
từ, người ta đặt một dây dẫn uốn thành nửa vòng tròn. Dây dẫn dài 31, (4 ) cm, có dòng = điện IA 2 ( 0 ) chạy qua. Lực tác d ng c ụ a t
ủ ừ trường lên dây dẫn có giá trị nào sau đây: [A] 0, ( 8 N ) . [B] 1, ( 4 ) N. [C] 1, ( 3 ) N . [D] 1, ( 6 )N.
Câu 56: Một dây cáp đ ng t ồ
rục có các dòng điện cùng cường độ I chạy ngược chiều nhau ở lõi bên trong và v bên ngoài ỏ
. Độ lớn cảm ứng từ tại điểm P bên ngoài dây cáp cách tr c c ụ a dây cáp m ủ t kho ộ ảng r là: I a I b c  I 22  Icr − 22  Irb − [A] 0 . [B] 0 . [C] 0 . [D] 0 . 2 r 22 2 r  c − b 22 2 r c −b
Vũ Tiến Lâm – Viện Vật lý kỹ thuật - ĐHBK Hà Nội 7