Trang 4/5
Câu 39. Quy mô sản xuất hiệu quả là mức sản lượng mà tại đó có
A. chi phí cận biên thấp nhất. B. chi phí cố định bình quân thấp
nhất.
C. chi phí biến đổi trung bình thấp nhất. D. tổng chi phí trung bình thấp nhất.
Câu 40. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Tất cả các chi phí biến đổi trong dài hạn.
B. Tất cả các chi phí cố định trong dài hạn.
C. Tất cả các chi phí cố định trong ngắn hạn.
D. Tất cả các chi phí biến đổi trong ngắn hạn.
Câu 41. John mở một quầy bán bánh mì kẹp xúc xích trong 2 tiếng. Anh ấy chi
$20
cho các nguyên liệu và bán được $80. Trong 2 tiếng đó, anh ấy có thể dọn dẹp
nhà cho
nhà Jen và được trả $40. Như vậy, John có lợi nhuận kế toán là______và lợi
nhuận kinh
tế là______.
A. $60, $100 B. $60, $20 C. $100, $60 D. $20, $60
Câu 42. Một hãng sản xuất 100 đơn vị hàng hóa với tổng chi phí là $500. Nếu
hãng
tăng sản xuất lên 101 đvhh, tổng chi phí tăng lên thành $506. Điều này có nghĩa
A. Chi phí biên bằng $5 và chi phí trung bình bằng $6
B. Chi phí biên bằng $6 và chi phí biến đổi trung bình $5
C. Chi phí biên bằng $6 và chi phí trung bình bằng $5
D. Chi phí biên bằng $5 và chi phí biến đổi trung bình $6
Câu 43. Một hãng đang sản xuất 20 đơn vị với chi phí bình quân là $25 và chi
phí biên
là $15. Nếu hãng tăng sản xuất lên 21 đơn vị thì điều gì xảy ra
A. Chi phí trung bình đang tăng dần B. Chi phí biên đang tăng dần
C. Chi phí biên đang giảm dần D. Chi phí trung bình đang giảm dần
Câu 44. Khi bạn từ bỏ một vài hành động nào đó thì chi phí đó gọi là
A. Chi phí cơ hội B. Chi phí cố định C. Chi phí biến đổi D. Chi phí biên
Câu 45. Chi phí_______không phụ thuộc vào sản lượng hàng hóa được sản
xuất ra
thêm
A. Biên B. Cố định C. Cơ hội D. Biến đổi
Câu 46. Chi phí để sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm được gọi là
A. Chi phí biên B. Chi phí biến đổi trung bình
C. Chi phí cơ hội D. Chi phí trung bình
Câu 47. Quy luật năng suất biên giảm dần là cách giải thích tốt nhất cho hình
dạng của
đường
A. Chi phí trung bình ngắn hạn B. Chi phí trung bình ngắn hạn
C. Chi phí biên dài hạn D. Chi phí biên ngắn hạn
Câu 48. Khoản nào sau đây được xem là chi phí kinh tế nhưng không phải là
chi phí
kế toán
A. Chi phí mua máy đánh trứng là 10 triệu đồng
B. Người chủ cửa hàng bánh ngọt phải từ bỏ tiền lương đi làm nhân viên văn
phòng
trước đây là 5 triệu đồng/tháng để quản lý cửa hàng riêng
C. Chi phí mua nguyên vật liệu 5 triệu đồng
D. Tiền lương trả cho nhân viên làm việc 7 triệu đồng/tháng
Câu 49. Mức sản lượng được gọi là quy mô hiệu quả là mức sản lượng mà tai
đó
A. Chi phí biến đổi thấp nhất B. Tổng chi phí thấp nhất
C. Tổng chi phí bình quân thấp nhất D. Chi phí biên thấp nhất
Câu 50. Khi tổng chi phí bình quân của doanh nghiệp trong dài hạn giảm dần
khi sản
lượng đầu ra tăng, chúng ta gọi đó là
A. Năng suất biên giảm dần B. Lợi thế không đổi theo quy mô
C. Lợi thế kinh tế theo quy mô D. Bất lợi kinh tế theo quy mô
01. A; 02. B; 03. A; 04. A; 05. B; 06. A; 07. B; 08. A; 09. B; 10. A;
11. A; 12. B; 13. A; 14. B; 15. B; 16. B; 17. A; 18. A; 19. A; 20. B;
21. B; 22. D; 23. C; 24. B; 25. A; 26. B; 27. C; 28. C; 29. D; 30. C;
31. D; 32. B; 33. C; 34. A; 35. A; 36. B; 37. C; 38. C; 39. D; 40. A;
41. B; 42. C; 43. D; 44. A; 45. B; 46. A; 47. A; 48. B; 49. C; 50. C;

Preview text:

Trang 4/5
Câu 39. Quy mô sản xuất hiệu quả là mức sản lượng mà tại đó có
A. chi phí cận biên thấp nhất. B. chi phí cố định bình quân thấp nhất.
C. chi phí biến đổi trung bình thấp nhất. D. tổng chi phí trung bình thấp nhất.
Câu 40. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Tất cả các chi phí biến đổi trong dài hạn.
B. Tất cả các chi phí cố định trong dài hạn.
C. Tất cả các chi phí cố định trong ngắn hạn.
D. Tất cả các chi phí biến đổi trong ngắn hạn.
Câu 41. John mở một quầy bán bánh mì kẹp xúc xích trong 2 tiếng. Anh ấy chi $20
cho các nguyên liệu và bán được $80. Trong 2 tiếng đó, anh ấy có thể dọn dẹp nhà cho
nhà Jen và được trả $40. Như vậy, John có lợi nhuận kế toán là______và lợi nhuận kinh tế là______.
A. $60, $100 B. $60, $20 C. $100, $60 D. $20, $60
Câu 42. Một hãng sản xuất 100 đơn vị hàng hóa với tổng chi phí là $500. Nếu hãng
tăng sản xuất lên 101 đvhh, tổng chi phí tăng lên thành $506. Điều này có nghĩa gì
A. Chi phí biên bằng $5 và chi phí trung bình bằng $6
B. Chi phí biên bằng $6 và chi phí biến đổi trung bình $5
C. Chi phí biên bằng $6 và chi phí trung bình bằng $5
D. Chi phí biên bằng $5 và chi phí biến đổi trung bình $6
Câu 43. Một hãng đang sản xuất 20 đơn vị với chi phí bình quân là $25 và chi phí biên
là $15. Nếu hãng tăng sản xuất lên 21 đơn vị thì điều gì xảy ra
A. Chi phí trung bình đang tăng dần B. Chi phí biên đang tăng dần
C. Chi phí biên đang giảm dần D. Chi phí trung bình đang giảm dần
Câu 44. Khi bạn từ bỏ một vài hành động nào đó thì chi phí đó gọi là
A. Chi phí cơ hội B. Chi phí cố định C. Chi phí biến đổi D. Chi phí biên
Câu 45. Chi phí_______không phụ thuộc vào sản lượng hàng hóa được sản xuất ra thêm
A. Biên B. Cố định C. Cơ hội D. Biến đổi
Câu 46. Chi phí để sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm được gọi là
A. Chi phí biên B. Chi phí biến đổi trung bình
C. Chi phí cơ hội D. Chi phí trung bình
Câu 47. Quy luật năng suất biên giảm dần là cách giải thích tốt nhất cho hình dạng của đường
A. Chi phí trung bình ngắn hạn B. Chi phí trung bình ngắn hạn
C. Chi phí biên dài hạn D. Chi phí biên ngắn hạn
Câu 48. Khoản nào sau đây được xem là chi phí kinh tế nhưng không phải là chi phí kế toán
A. Chi phí mua máy đánh trứng là 10 triệu đồng
B. Người chủ cửa hàng bánh ngọt phải từ bỏ tiền lương đi làm nhân viên văn phòng
trước đây là 5 triệu đồng/tháng để quản lý cửa hàng riêng
C. Chi phí mua nguyên vật liệu 5 triệu đồng
D. Tiền lương trả cho nhân viên làm việc 7 triệu đồng/tháng
Câu 49. Mức sản lượng được gọi là quy mô hiệu quả là mức sản lượng mà tai đó
A. Chi phí biến đổi thấp nhất B. Tổng chi phí thấp nhất
C. Tổng chi phí bình quân thấp nhất D. Chi phí biên thấp nhất
Câu 50. Khi tổng chi phí bình quân của doanh nghiệp trong dài hạn giảm dần khi sản
lượng đầu ra tăng, chúng ta gọi đó là
A. Năng suất biên giảm dần B. Lợi thế không đổi theo quy mô
C. Lợi thế kinh tế theo quy mô D. Bất lợi kinh tế theo quy mô
01. A; 02. B; 03. A; 04. A; 05. B; 06. A; 07. B; 08. A; 09. B; 10. A;
11. A; 12. B; 13. A; 14. B; 15. B; 16. B; 17. A; 18. A; 19. A; 20. B;
21. B; 22. D; 23. C; 24. B; 25. A; 26. B; 27. C; 28. C; 29. D; 30. C;
31. D; 32. B; 33. C; 34. A; 35. A; 36. B; 37. C; 38. C; 39. D; 40. A;
41. B; 42. C; 43. D; 44. A; 45. B; 46. A; 47. A; 48. B; 49. C; 50. C;