



















Preview text:
10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu
Câu 0: 179TCN – 938 : thời kỳ Bắc thuộc Câu văn 00 hóa : 938 nào: – C. 1858: Văn giai hoá đoạn du m văn ục hóa tiền sử
Câu 000: Thành Vật Văn Lang – Âu Lạc:Đo đồng thau
Câu 1: Căn cứ theo ngunoise, text nềná cô thuộc loại hình
Câu 2: Phân biệt cửa sinh và đập tử là một nđặc biệt, ngôi nhà
hệ thống dân sốcái nào? A. Người Chăm B. Người Chăm Ninh Thu C. Người Tày D. Người Thái
Câu 3: Trong đời sống tư tưởng Việt nam từ thếkỷ nguyên nào có sự du nhập
Đơn vị Chúa giáỒ, Kitô giáo? A. Thế kỷ XII B. Thế kỷ XVI C. Thế kỷ XVIII D. Thế kỷ XV
Câu 4: Nhà của ngngười dùng Việt xây dựng tren những chiến thắng có địa chỉ khác
nhau thì có sự khácnhau. Sự khác biệt giữa nhau đócó đích gì: A. Đối phó với lũ
B. Chiến thắng môi trường tự nhiên
C. những ctrình truyền văn bảnmún
D. Thích nghi với môi trường ờng tự nhiên
Câu 5: Mục đích củachế độ cũ ở đâyViệt Nam: A. Tuyển chọn vui tài B. Cả ba
C. Tuyển người gọitôi văn D. Truyền bá nhoGiáo
Câu 6: Một yếu tố vănngười nhận được thông số đặc biệtviệt vệ ở nơi
thuộc; thể hiện sự việcn tại dân tộc và thể hiệnbản sắc dân tộc: A. Tín hiệu dân giaN B. Hội nghị dân tộc C. Chữ viết
D. Tiếng nói /Tiếng Việt
Câu 7: quan hệ giữmột người và văn hoá được xây dựng lộ trình ở Họ cạnh? 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu
A. Con người - đại biin mang giá trị văn hoá chính mình
B. Con người - chvà thể mà văn hóa
C. Con người - ssản phẩm của văn hóa D. Tất cả
Câu 8: Ai là người sáng- ra Đạo Gia? A. B. Trang Tử C. Tăng cường D. Lão Tử
Câu 9: Kích thước ngoi nhà truyền thông thể hiệKHÔNG: A. thước dây B. thước tầm C. thước D. đo lỗ bMỘT
Câu 10: Tác phẩm vănhọc nào được coi là tiểuthuyết phục đầu tiên của Việt
nam viết bằng chữ quốc ngữ? A. Sống chết mặc vịnh
B. Truyện thầy Lazarô phiền C. Tố Tâm D. Phan yên ngoạibạn
Câu 11: Chọn luận điểmg.
A. Hoạt động cóý nghĩa đặc biệt của đối vđến giao lưu văn hóa là sự trao đổi văn
hóa là sự trao đổiHàng hóa.
B. Hoạt động có ýnghĩa đặc biệt đối vđến giao lưu văn hóa làsự trao đổi văn
hóa là sự trao đổivật phẩm tôn giáo.
C. Hoạt động có ý nghĩa Special for giao lưu văn hóa là sự trao đổi kinh tế.
D. Hoạt động cóý nghĩa đặc biệt của đối vđến giao lưu văn hóa là do các cuộc thiên di cổ đạTôi.
Câu 12: Ngôi nhà nàocủa người được xây dựng dựng trước mạnh khuôn viên? A. B. Nhà lới C. Nhà bếp D. Nhà đôi 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu
Câu 13: Từ nào được đien vào chỗ trống:.................... làtruyền tải hệ thống văn
hóa lâu đời vàtốt đẹp. Khái niệm
thiên nhiên này về những giátrị tinh thần làm những ngưcó tài chính chuyên nghiệp: A. Văn vật B. Văn minh C. Văn hóa D. Văn Hiến
Câu 14: Các loại mốiời Cống, La Hư, Lô Lô thuộc nhóm văn hóa ngôn ngữ nào: A. Mã lai- Đmột đảo B. Môn- Khơ me C. Tày – Thái D. Tả -
Câu 15: Người Việt Ngọc hô theo nguyên tắc nào? A. Trọng tình cảm B. Xưng hô Khiêm tốN C. Cung kính làm nhường D. Xưng hô hô tôn
Câu 16: Hồ Nguyệt Cô hóabáo, Chém Tá, Lan Anh sinh,là những lớp trò
thuộc loại hình sân tòa cổ
bất kỳ người nào Việt A. Bảo nước B. lương C. Hát chèo D. Hát tuồng
Câu 17: Ai trong số cácobject after usedn là một vị thánh trongTứ tử? B. Trần Hưng Đạo C. Thánh Gióng D. Chiêu Hoàng
Câu 18: Trang trí cầuthang công việc của nhà ctiền boa hình trăng
hư và đôi bầu s mẹ là của dân với ai? A. Dân Viên Chu Ru B. Dân tộc Ê Đê 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu C. Dân Raglai o và văn C. Lễ hội văn hóa D. Lễ hội tôn giáo
Câu 20: Hệ thống từ xa hô của người Việt có chữđặc biệt Cái gì? A. Tính cộng đồngcao B. Tất cả C. Trọng tình cảm
D. Tính tôn giáo kỹ lưỡng
Câu 21: Ngôi nhà crộng đồng của người cơ bản gọi làCái gì? A. Nhà rường B. Nhà dài C. Nhà gươl D. Nhà rông
Câu 22: Lễ Tam nguyên là lễ của: A. Đạo giáo B. Đạo mẫu C. giáo dục D. Nho giáo
Câu 23: Trong câu "tháng 8 tháng ba, tháng ba gi. mẹ", người Việttôn ai là cha, ai là mẹ?
A. Pháp Vân và Thạch Quang
B. Pháp Vân và NgĐọc Hoàng
C. Liễu Hạnh và Trần Hưng đạo
D. Liễu Hạnh và NgĐọc Hoàng
Câu 24: Hề chèo là vậtnhư nào?
A. Là nhân vật vậttình huống
B. Là nhân vật hài hước, châm C. Là nhân vật hómhỉnh. D. Là nhân vậttừ bi
Câu 25: Đặc điểm đường chào của văn hóa giatiếp người Việt Nam?
A. Phụ thuộc vào quan hệ x ã và theo sắc thái tình cảm. B. Theo khuôn mẫu chung.
C. Phân biệt kỹ thuật cácChào.
D. Phụ thuộc vàoThời gian.
Câu 26: Nguyên nhân tạo người Việt Nam cực kỳ coitrọng Việc giao tiếp? A. Tính nhẩm rè.
B. Tính tự ti hoạt động xMột. 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu C. Tính thích tìm hiểu.
D. Tính cộng đồng làng xã nông nghiệp .
Câu 27: Hát Chầu văn vàkéo chữ là nét văn hóa đặc biệt của lễ hội nào Người Việt?
A. Lễ hội Đền Hai Bà Tthanh ngang B. Lễ hội Đền Đô C. Lễ hội Phủ Giầy D. Lễ hội Phượng Hoàng
Câu 28: Thành Hoàng làvị thần như thế nào? A. Thần nghề nghiệp
B. Thần bảo vệ gia đình C. Thần bảo vệ ditích D. Thần giữ củMột
Câu 29: Nhà Tây NguYên bình thường phải theomột hướng nhất định là hướng nào? A. Đông Tây B. Đông Bắc C. Đông Nam D. Tây Nam
Câu 30: Lễ hội thành hoànghằng năm ở làng làng Việtgọi là lễ Cái gì? A. Lễ Kỳ Yên B. Lễ sắp ấn C. Lễ khai hạ D. Lễ Hạ Điền
Câu 31: Tên một lễ hội nôđặc tính nghiệp vụ ở vùng việt ? A. Lễ hội trăng B. Lễ hội Lung Tùng C. Lễ hội Nàng hai D. Lễ hội Hàng Bua
Câu 32: "Nương - Phai- Lái - Lịn" là những biểuc của văn Hóa nông
của dân tộcbất kỳ vùng nào văn hóa Tây bắc A. Người Nùng B. Người Thái C. Người Tày D. Người Lự 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu
Câu 33: Xuồng ba lá, Ghe tam bàn là những phutiện đi lại vàv
chuyển thuộc vùng đ1 nào ở nước ta? A. Nam bộ B. Thăng Long C. Nam trung bò D.Hàng Trung Bộ
Câu 34: Các báo "Lục tĩnh tân văn "Nông cổ mín, " Nữ giới chung ra đời ví dụ đâu? A. Bắc Bộ B. Nam Bộ C. Hà Nội D. Trung Bộ
Câu 35: Người Êđê gọi sử thi của mình là gì? A. Hri B. Truyện tích C. Hmon D. Kha
Câu 36: Váy, xửa cơm (áo), khăn piêu là trangphục vụ phụ nữ dân số cái nào trong nước ta? A. Người La Hà B. Người La Ch C. Người Lô Lô D. Người Thái
Câu 37: Một biểu tưcủa nghi lễ trong các dịp hỏi, Đám cưới, đám tang, tạ
giỗ, của người Việt là? A. Cau và thuốc lào B. Trầu và Cau C. Trầu và bánhrạng D. Trầu và nước
Câu 38: Mục đích lễ hội Chorchmanthmay của ngưKhơme Nam nhọn? A. Cúng trăng
B. Đón năm mới/ lễ tết C. Cây thuốc lúa D. Ngày Phật Minh
Câu 39: Kinh khát và cu tre là biểu tượng clàng Việt ở vùng bất kỳ 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu nước ta? A. Khúc trung bộ B. Nam bộ C. duyên hai tbậc thang D. Bắc Bộ
Câu 40: Dân tộc nào ở nước ta có tục "kéo vợ"? A. Người Cờ Lao B. Người Hà Nhí C. Người Lô Lô D. Người Sila
Câu 41: Hát Chầu văn, Hát bóng liên quan đến lời nói dốin quan đến hình thái tín
nào đó bị hỏngTôi ở Việt Nam? A. Mẫu B. C. Ảo Thiên Thần D. Phồn Thực
Câu 42: Nội dung Tết Đoan ngọ của người Việt? A. Cúng hành thần.
B. Hái thuốc nam để dhành chữa bệnh.
C. Diệt trừ sâu, cũ đuổi bệnh. D. Giỗ nguyên.
Câu 43: Nội dung ý nghĩa lễ trừ tịch trong đêm gia đìnho thừa Người Việt? A. Cúng hành thần B. Cúng Thổ thần
C. Cúng chúng sinh, hành vi thần D. Cúng chúng sinh
Câu 44: Hành văn hóabất kỳ nước ta mà trong suốt quá trình thời gian trở lại
thành "phên dậu" củmột Đại việt
chống lại việc làm mất mát tđiện thoại tính toán và đồng bộ hóag kiến Phương Bắc? A. Việt Bắc B. Trường Sơn Tây nguyên C. Tây Bắc D. Thăng Long
Câu 45: Dân tộc nào của nước ta cho rằng Trống là Mặt nạ.- nam,
Cửa chiêng là Mặt nạtính nữ? A. Người Êđê B. Người lô 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu C. Người Mnông D. Người Khơmú
Câu 46: Lượn cọi và lượn chương là những thể loại dân ca tiêu biểu?
A. Cư dân Tày- Nùng ở Việt Bắc B. Cư dân Môn- khơ me
C. Cư dân Tày - Thái ở tây bắc
D. Cư dân Mông -Dao vùng Việt bắc
Câu 47: Biểu tượng của văn hoá ChămPa thuộc lĩnh vực kiến trúc? A. Linga B. Tượng thần SiVa C. Tháp/Kalan
Câu 48: Vùng văn hoá nào của nước ta mà sinh hoạt hội chợ đựơc coi như
một sinh hoạt văn hoá đặc thù? A. Vùng Tây Nguyên B. Vùng Tây Ninh C. Vùng Việt Bắc D. Vùng Tây Bắc
Câu 49: Lễ pơ thi (bỏ mả), lễ cúng giằng và tục đâm trâu là những lễ hội
đặc trưng của vùng văn hoá nào của nước ta? A. Vùng Việt Bắc B. Vùng Bắc Bộ C. Vùng Tây Nguyên D. Vùng Tây Bắc
Câu 50: Thiên YA Na (Pô-I- Nu- Narga) là Thần Mẹ của dân tộc nào trên đất nước ta? A. Người Gia Rai B. Người Chăm C. Người Raglai D. Người Chu Ru Chương I – 52 câu
I.1. Văn hóa và văn hóa học (12 câu):
1. Cấu trúc của hệ thống văn hoá gồm:
A. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức đời sống tập thể, Văn hóa tận dụng
Môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu
B. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi trường tự
nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
C. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môi
trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
D. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa đối phó với
môi trường tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hội
2. Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa?
A. Tính lịch sử B. Tính giá trị C. Tính nhân sinh D. Tính hệ thống
3. Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội
do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?
A. Tính lịch sử B. Tính giá trị C. Tính nhân sinh D. Tính hệ thống
4. Nói văn hóa “là một thứ gien xã hội di truyền phẩm chất con người lại
cho các thế hệ mai sau” là muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa? A. Chức năng tổ chức
B. Chức năng điều chỉnh xã hội C. Chức năng giao tiếp D. Chức năng giáo dục
5. Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và
làm động lực cho sự phát triển?
A. Chức năng tổ chức B. Chức năng điều chỉnh xã hội C. Chức năng giao
tiếp D. Chức năng giáo dục
6. Văn minh là khái niệm:
A. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển
B. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử
C. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử
D. Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển.
7. Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?
A. Văn hóa B. Văn hiến C. Văn minh D. Văn vật 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu
8. Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:
A. Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị.
B. Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử.
C. Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần.
D. Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế
9. Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về
giá trị tinh thần gọi là:
A. Văn hóa B. Văn vật C. Văn minh D. Văn hiến
10. Tín ngưỡng, phong tục... là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào? A. Văn hóa nhận thức
B. Văn hóa tổ chức cộng đồng
C. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
D. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
11. Văn hóa giao tiếp là yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào? A. Văn hóa nhận thức
B. Văn hóa tổ chức cộng đồng
C. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
D. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
12. Theo GS Trần Ngọc Thêm, ăn, mặc, ở, đi lại là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào? A. Văn hóa nhận thức
B. Văn hóa tổ chức cộng đồng
C. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
D. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
I.2. Định vị văn hóa Việt Nam (14 câu):
1. Vùng nông nghiệp Đông Nam Á được nhiều học giả phương Tây gọi là: A. Xứ sở mẫu hệ B. Xứ sở phụ hệ.
C. Cả hai ý trên đều đúng.
D. Cả hai ý trên đều sai.
2. Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và sự đa dạng của các tộc người trong thành 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu
phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam?
A. Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng.
B. Bản sắc chung của văn hóa
C. Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa
D. Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa
3. Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm:
A. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm
B. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm
C. Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm
D. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan, cảm tính và thực nghiệm
4. Trong sự giao lưu rộng rãi với các nền văn hóa Đông Tây, văn hóa Việt Nam chịu
ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào? A. Trung Hoa B. Ấn Độ C. Pháp D. Mỹ
5. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?
A. Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên.
B. Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình.
C. Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu
D. Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên
6. Lối ứng xử năng động và linh hoạt giúp người Việt thích nghi cao với mọi tình
huống, nhưng đồng thời cũng mang lại thói xấu là:
A. Thói đố kỵ cào bằng
B. Thói dựa dẫm, ỷ lại C. Thói tùy tiện D. Thói bè phái
7. Nhóm cư dân Bách Việt là khối tộc người thuộc nhóm: A. Austroasiatic B. Australoid C. Austronésien D. Mongoloid
8. Chủng người nào là cư dân Đông Nam Á cổ? A. Indonésien B. Austroasiatic C. Austronésien D. Australoid
9. Người Việt (Kinh) tách ra từ khối Việt-Mường chung vào khoảng thời gian:
A. 2000 năm trước Công nguyên
B. 1000 năm trước Công nguyên
C. Đầu thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ I-II)
D. Cuối thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ VII-VIII)
10. Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Tây Bắc là:
A. Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn... B. Lễ hội lồng tồng. C. Văn hóa cồng chiêng.
D. Những trường ca (khan, k ămon) nổi tiếng‟
11. Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Việt Bắc là:
A. Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn... B. Lễ hội lồng tồng. C. Văn hóa cồng chiêng.
D. Những trường ca (khan, k ămon) nổi tiếng‟
12. Trong hệ thống các vùng văn hóa, vùng sớm có sự tiếp cận và đi đầu trong quá
trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là: A. Vùng văn hóa Trung Bộ 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu B. Vùng văn hóa Bắc Bộ C. Vùng văn hóa Nam bộ
D. Vùng văn hóa Việt Bắc
13. Vùng văn hóa nào lưu giữ được truyền thống văn hóa bản địa đậm nét, gần gũi với văn hóa Đông Sơn nhất?
A. Vùng văn hóa Việt Bắc B. Vùng văn hóa Tây Bắc C. Vùng văn hóa Bắc Bộ
D. Vùng văn hóa Tây Nguyên
14. Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn hóa,
văn minh của dân tộc Việt? A. Vùng văn hóa Trung Bộ B. Vùng văn hóa Bắc Bộ C. Vùng văn hóa Nam bộ
D. Vùng văn hóa Việt Bắc
I.3. Tiến trình văn hóa Việt Nam ( 14 câu) :
1. Làng Đông Sơn – chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn trong lịch sử thuộc khu
vực văn hóa nào sau đây?
A. Tây Bắc B. Việt Bắc C. Bắc Bộ D. Đôn
2. Nền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nên bản sắc văn hóa Việt? A. Văn hóa Sơn Vi B. Văn hóa Hòa Bình C. Văn hóa Đông Sơn D. Văn hóa Sa Huỳnh
3. Theo GS Trần Ngọc Thêm, tiến trình văn hóa Việt Nam có thể chia thành :
A. 3 lớp - 6 giai đoạn văn hóa
B. 3 lớp - 3 giai doạn văn hóa
C. 4 lớp - 6 giai đoạn văn hóa
D. 6 lớp - 3 giai đoạn văn hóa 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu
4. Thời kỳ 938-1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?
A. Giai đọan văn hoá tiền sử
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
5. Thời kỳ 179TCN- 938 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?
A. Giai đọan văn hoá tiền sử
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
6. Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc là :
A. Nghề thủ công mỹ nghệ
B. Kỹ thuật đúc đồng thau
C. Nghề trồng dâu nuôi tằm
D. Kỹ thuật chế tạo đồ sắt
7. Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?
A. Giai đoạn văn hoá tiền sử
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc
D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
8. Lớp văn hóa bản địa là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào ?
A. Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc và giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Đại Việt
D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt và giai đoạn văn hóa Đại Nam
9. Ở giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là :
A. Hình thành nghề nông nghiệp lúa nước
B. Kỹ thuật luyện kim đồng 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu C. Kỹ thuật luyện sắt
D. Kỹ thuật chế tạo đồ gốm
10. Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, tư tưởng Mac- Lênin được truyền vào Việt
Nam vào giai đoạn văn hóa nào?
A. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
B. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Pháp thuộc
D. Giai đoạn văn hóa hiện đại
11. Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc là :
A. Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc
B. Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc.
C. Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ
D. Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc.
12. Thời kỳ văn hóa Văn Lang-Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là:
A. Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo
B. Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên
C. Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai
D. Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo
13. Tiếp thu tư tưởng văn hóa phương Tây, các nhà nho trong phong trào Đông Kinh
nghiã thục đã chủ trương từ bỏ sự lạc hậu, đến với sự cách tân bằng con đường:
A. Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa
B. Nhân văn, dân chủ và tiến bộ
C. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
D. Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền, cải thiện dân sinh
14. Năm 1943, Đề cương văn hóa của Đảng Cộng sản Đông dương ra đời đã vạch 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu
ra con đường phát triển văn hóa dân tộc theo nguyên tắc:
A. Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa
B. Nhân văn, dân chủ và tiến bộ
C. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
D. Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền, cải thiện dân sinh
II.KIẾN THỨC NÂNG CAO (12 câu):
A. Phương Đông B. Phương Nam
C. Phương Tây D. Phương Bắc
3. Phương Tây ứng với hành nào trong Ngũ hành?
A. Hành Thổ B. Hành Mộc C. Hành Thủy D Hành Kim
4. Hành Hỏa tương khắc với hành nào trong Ngũ hành?
A. Hành Thổ B. Hành Mộc C. Hành Thủy D Hành Kim
5. Hành Thủy tương sinh với hành nào trong Ngũ hành?
A. Hành Thổ B. Hành Mộc C. Hành Kim D. Hành Hoả
6. Màu biểu của phương Đông là màu nào? A. Đỏ B. Xanh C. Đen
7. Màu biểu của phương Tây là màu nào? A. Đỏ B. Xanh C. Đen
Câu 1: Cấu trúc của hệ thống văn hóa gồm
A. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức đời sống tập thể, Văn hóa tận dụng môi
trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
B. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi trườngtự
nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
C. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môi
trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
D. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa đối phó với môi trường
tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hộ
Câu 2: Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu hóa ? A. Tính lịch sử B. Tín C. Tính nhân sinh D. Tính h
Câu 3: Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội
do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra? A. Tính lịch sử B. Tính
C. Tính nhân sinh D. Tính hệ th
Câu 4: Nói văn hóa “là một thứ gien xã hội di truyền phẩm chất con người lại
cho các thế hệ mai sau” là muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?
A. Chức năng tổ chức B. Chức năng đ chỉnh xã hội
C. Chức năng giao tiếp D. Chức năng giá dục
Câu 5: Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và
làm độnglực cho sự phát triển?
A. Chức năng tổ chức B. Chức năng đ chỉnh xã hội
C. Chức năng giao tiếp D. Chức năng giá dục
Câu 6: Văn minh là khái niệm:
A. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển
B. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử
C. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử
D. Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển
Câu 7: Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế? A. Văn hóa B. Vă C. Văn minh D. Văn
Câu 8: Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:
A. Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu
B. Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử
C. Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần
D. Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế
Câu 9: Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về
giá trị tinh thần gọi là ? A. Văn hóa B. Văn vật C. Văn minh D. Văn hiến
Câu 10: Tín ngưỡng, phong tục... là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào ? A. Văn hóa nhận thức B. Văn hóa nhận thức
C. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
D. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
Câu 11: Văn hóa giao tiếp là yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?
A. 2000 năm trước Công nguyên B. 1000 năm trước Công nguyên
C. Đầu thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ I-II) D. Cuối thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ VII- VIII)
Câu 22: Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Tây Bắc là?
A. Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn... B. Lễ hội lồng tồng. C. Văn hóa cồng chiêng.
D. Những trường ca (khan, k ămon) nổi tiếng‟
Câu 23: Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Việt Bắc là?
A. Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn... B. Lễ hội lồng tồng. C. Văn hóa cồng chiêng.
D. Những trường ca (khan, k ămon) nổi tiếng
Câu 24: Trong hệ thống các vùng văn hóa, vùng sớm có sự tiếp cận và đi đầu
trong quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là?
A. Vùng văn hóa Trung Bộ B. Vùng văn hóa Bắc Bộ 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu
C. Vùng văn hóa Nam bộ D. Vùng văn hóa Việt Bắc
Câu 25: Vùng văn hóa nào lưu giữ được truyền thống văn hóa bản địa đậm nét,
gần gũi với văn hóa Đông Sơn nhất?
A. Vùng văn hóa Việt Bắc B. Vùng văn hóa Tây Bắc
C. Vùng văn hóa Bắc Bộ D. Vùng văn hóa Tây Nguyên
Câu 26: Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn
hóa, văn minh của dân tộc Việt?
A. Vùng văn hóa Trung Bộ B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
C. Vùng văn hóa Nam bộ D. Vùng văn hóa Việt Bắc
Câu 27: Làng Đông Sơn – chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn trong lịch sử
thuộc khu vực văn hóa nào sau đây? A. Tây Bắc B. Việt bắc C. Bắc Bộ D. Đông Bắc
Câu 28: Nền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nên bản sắc văn hóa Việt?
A. Văn hóa Sơn Vi B. Văn hóa Hòa Bình
C. Văn hóa Đông Sơn D. Văn hóa Sa Huỳnh
Câu 29: Theo GS Trần Ngọc Thêm, tiến trình văn hóa Việt Nam có thể chia thành ?
A. 3 lớp - 6 giai đoạn văn hóa
B. 3 lớp - 3 giai doạn văn hóa
C. 4 lớp - 6 giai đoạn văn hóa
D. 6 lớp - 3 giai đoạn văn hóa
Câu 30: Thời kỳ 938-1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?
A. Giai đọan văn hoá tiền sử
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
Câu 31: Thời kỳ 179TCN- 938 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử 10:20, 08/01/2026
CSVH tracnghiem - CSVH - csvh - Câu 0: 179TCN – 938: thời kỳ Bắc thuộc Câu 00: 938 – 1858: giai đoạn - Studocu của văn hóa Việt Nam?
A. Giai đọan văn hoá tiền sử
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
Câu 32: Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc là?
A. Nghề thủ công mỹ nghệ B. Kỹ thuật đúc đồng thau
C. Nghề trồng dâu nuôi tằm D. Kỹ thuật chế tạo đồ sắt
Câu 33: Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?
A. Giai đoạn văn hoá tiền sử
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc
D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
Câu 34: Lớp văn hóa bản địa là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?
A. Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc và giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Đại Việt
D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt và giai đoạn văn hóa Đại Nam
Câu 35: Ở giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là
A. Hình thành nghề nông nghiệp lúa nước
B. Kỹ thuật luyện kim đồng C. Kỹ thuật luyện sắt
D. Kỹ thuật chế tạo đồ gốm
Câu 36: Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, tư tưởng Mac- Lênin được truyền
vào Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?
A. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc B. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Pháp thuộc D. Giai đoạn văn hóa hiện đại