CÂU HỎI ÔN TẬP
CHƯƠNG 5
Câu 1: Biện pháp nào không nhằm mục đích tạo ra các rào cản trong bảo vệ
thương hiệu:
A. Thiết lập hệ thống thông tin phản hồi cảnh báo xâm phạm thương
hiệu
B. Mở rộng hệ thống phân phối và bán lẻ hàng hoá
C. Đăng ký tên miền trên internet để bảo vệ thương hiệu
D. Quản lý kênh phân phối sản phẩm.
Câu 2: Điền vào chỗ trống: Bảo vệ thương hiệu không chỉ đơn thuần đăng
bảo hộ được các yếu tố của thương hiệu mà quan trọng hơn còn cần tạo rào cản
chống lại mọi sự xâm phạm bên ngoài và ……:
A. Sự sa sút từ bên trong thương hiệu
B. Sự lục đục của hệ thống nhân viên
C. Sự phát triển từ bên trong thương hiệu
D. Sự phản đối từ ban quản lý.
Câu 3: Mục đích chính của việc đăng ký bảo hộ nhãn hiệu là:
A. Bảo vệ quyền lợi của doanh nghiệp
B. Tạo ra sản phẩm mới
C. Tăng thuế thu nhập
D. Giảm chi phí sản xuất.
Câu 4: Đăng ký bảo hộ nhãn hiệu giúp doanh nghiệp xác lập:
A. Quy trình sản xuất
B. Chiến lược bảo vệ và phát triển thương hiệu
C. Số lượng nhân viên
D. Giá sản phẩm.
Câu 5: Theo điều 4, Luật Sở hữu trí tuệ, văn bằng bảo hộ nhãn hiệu được cấp
bởi:
A. Chính ph
B. Tổ chức thương mại
C. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
D. Hiệp hội doanh nghiệp
Câu 6: Nhận định sau đúng hay sai: Kết quả tra cứu sẽ đưa ra các thông tin
pháp lý có trước liên quan:
A. Đúng
B. Sai.
Câu 7: Nhận định sau đúng hay sai: Nhãn hiệu mạnh thường không cần đăng
ký bảo hộ:
A. Đúng
B. Sai
Câu 8: Nhận định sau đúng hay sai: Một nhãn hiệu đã đăng bảo hộ sẽ tồn
tại vô thời hạn và không cần gia hạn:
A. Đúng
B. Sai
Câu 9: Khi đăng bảo hộ thành công, chủ sở hữu nhãn hiệu hàng hsẽ
được cấp:
A. Giấy chứng nhận nhãn hiệu hàng hoá (dịch vụ)
B. Giấy chứng nhận bảo hộ thành công
C. Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
D. Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý.
Câu 10: Điền vào chỗ trống: Đăng ký bảo hộ nhãn hiệu là việc doanh nghiệp
tiến hành đăng ký …… sử dụng nhãn hiệu của họ trên thị trường để được pháp luật
bảo hộ, thậm chí ngay tkhi chưa sản phẩm bán ra trên thị trường dưới nhãn
hiệu này:
A. Sở hữu trí tuệ
B. Độc quyền
C. Bản quyền
D. Quyền sở hữu công nghiệp.
Câu 11: Đơn đăng nhãn hiệu hàng hóa tại Mỹ sẽ được xét nghiệm trong
vòng mấy tháng kể từ ngày nộp đơn:
A. 3 tháng
B. 6 tháng
C. 9 tháng
D. 12 tháng
Câu 12: Trong mỗi loại quy trình thủ tục đăng bảo hộ nhãn hiệu tại Mỹ,
đơn đều được xét nghiệm căn cứ vào hai tiêu chí là hình thức và bổ sung đúng hay
sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 13: Thời gian để đăng nhãn hiệu hàng hóa từ 10 16 tháng kể từ -
ngày nộp đơn, trên cơ sở nhãn hiệu …….
A. đã sử dụng
B. không được sử dụng
C. dự định sử dụng
D. quá thời hạn sử dụng
Câu 14: Th u k tời gian đăng một nhãn hiệ khi n n khi cộp đơn đế ấp văn
bằng b o h
A. 11- 13 tháng
B. 12- 15 tháng
C. 13- 15 tháng
D. 15- 20 tháng
Câu 15: Văn bằ không bao gồng bảo hộ m
A. B ằng độ n sáng chếc quy
B. B ằng độc quyền gi ải pháp hữu ích
C. Gi ấy chứng nhận thương hiệu
D. Gi ấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
Câu 16: Quy trình đăng bả nhãn hiệ ại Liên Minh Châuo hộ u t Âu (EU)
gồm mấy giai đoạn:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 17: Hồ sơ đăng bả nhãn hiệ ại Liên Minh Châu o hộ u t Âu (EU)
KHÔNG bao gồm:
A. Đơn đăng ký theo mẫu
B. Gi ấy y quy n
C. Danh m c chi ti n ph ết các sả ẩm mang nhãn hiệu xin bảo hộ.
D. Gi ấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
Câu 18: “Nhãn hiệu CTM nhãn hiệu đăng quốc gia thể song song
tồn tại” Đúng hay Sai
A. Đúng
B. Sai
Câu 19: Điều kiện để nhãn hiệu được đăng ký CTM là:
A. Được t t c các nước trong liên minh Châu EU đồng ý Âu
B. Được trên 50% các nước trong liên minh Châu EU đồng ý Âu
C. Được Ch t ch Ủy ban Châu Âu EU đồng ý
D. Được trên 80% các nước trong liên minh Châu Âu EU đồng ý
Câu 20: Công ty TNHH ABC tr đăng kinh doanh tạ thể s i Bỉ
đăng ký bả nhãn hiệu bánh kẹ ại Liên Minh Châu EU không?o hộ o XYZ t Âu
A. Có
B. Không
Câu 21: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Thương hiệu hàng hóa được bảo hộ ở VN thì chắc chắn được bảo hộ ở
nước ngoài.
B. Thương hiệu hàng hóa được bảo hộ theo thể chế ở Việt Nam sẽ không
được bảo hộ ở nước ngoài.
C. Cả A&B đều đúng
D. Cả A&B đều sai
Câu 22: Để đăng nhãn hiệu của mình nước ngoài, DN VN thể làm
cách nào?
A. Nộp đơn trực tiếp tại từng quốc gia
B. Nộp đơn lên Liên hợp quốc
C. Nộp đơn lên Đại sứ quán của nước đó tại VN
D. Không cần đăng kí nếu thương hiệu đó đã được bảo hộ theo thể chế
VN
Câu 23: Đâu là trình tự quy trình đăng kí bảo hộ thương hiệu?
A. Chuẩn bị hồ sơ Bổ sung hồ Nộp hồ Chờ thẩm định và xử lý - - -
hồ sơ Được chứng nhận nhãn hiệ- u
B. Nộp hồ Chờ thẩm định Bổ sung h Được chứng nhận nhãn - - -
hiệu
C. Liên hệ cục sở hữu trí tuệ Nộp hồ sơ Bổ sung hồ Chờ thẩm - - -
định và xử lý hồ sơ Được chứng nhậ- n
D. Nộp hồ Bổ sung hồ Chờ thẩm định xhồ Được - - -
chứng nhận nhãn hiệu
Câu 24: Trong hồ đăng bảo hộ nhãn hiệu hàng hóa, cần bao nhiêu
mẫu nhãn hiệu giống nhau?
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 25: Hồ sơ đăng kí bảo hộ nhãn hiệu tập thể bao gồm bao nhiêu nội dung?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 26: Đâu không phải lợi ích của VN khi tham gia hệ thống Madrid?
A. Có khả năng bảo hộ một nhãn hiệu các quốc gia thành viên bằng
cách nộp một đơn bằng tiếng Anh, Pháp hoặc Tây Ban Nha.
B. Tạo điều kiện giúp hàng hóa trong nước vươn ra thị trường quốc tế dễ
dàng hơn.
C. Không cần đăng kí nhãn hiệu hàng hóa của quốc gia trước khi đăng kí
bảo hộ quốc tế.
D. Tất cả đều đúng
Câu 27: Theo quy định, quy trình thẩm định đơn nhãn hiệu trải qua những
giai đoạn nào?
A. Thẩm định nội dung Công bố trên công Thẩm định hình thức - o - -
Cấp, công bố Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu.
B. Thẩm định hình thức Công bố trên công báo Thẩm định nội dung - - -
Cấp, công bố Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu.
C. Thẩm định nội dung Thẩm định hình thức Công bố trên công báo - - -
Cấp, công bố Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu.
D. Thẩm định hình thức Thẩm định nội dung Công bố trên công báo - - -
Cấp, công bố Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu.
Câu 28: Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu nếu đăng ký tại Việt Nam thì:
A. Có hiệu lực trên toàn thế giới.
B. Chỉ có hiệu lực với các nước Đông Nam Á.
C. Chỉ có hiệu lực trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
D. Chỉ hiệu lực trên thành phố đặt văn phòng của doanh nghiệp đăng
ký bảo hộ nhãn hiệu.
Câu 29: Theo quy định của pháp luật, thời gian đăng một nhãn hiệu kể từ
khi nộp đơn đến khi được cấp văn bằng bảo hộ là bao lâu?
A. 12 - 24 tháng
B. 12 - g 15 thán
C. 13 - g 15 thán
D. 13 - 24 tháng
Câu 30: Hồ đăng bảo hộ nhãn hiệu hàng hoá tại Việt Nam được nộp
đâu ?
A. Cục Quản lý Thị Trường.
B. Cục Sở hữu Trí tuệ.
C. Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật.
D. Cục Trợ giúp pháp lý.
Câu 31: Người nộp đơn mong muốn xây dựng phát triển…, xuất khẩu
hàng hoá/cung cấp dịch vụ nước ngoài thì thể lựa chọn theo các cách: Đăng
ký nhãn hiệu hàng hoá theo Hệ thống quốc tế Madrid và thông qua tổ chức đại diện
sở hữu trí tuệ của nước ngoài để nộp đơn đăng ký nhãn hiệu … tại các nước đó.
A. Thương hiệu, trực tiếp
B. Thương hiệu, gián tiếp
C. nhãn hiệu, trực tiếp
D. nhãn hiệu, gián tiếp
Câu 32: Đăng ký bảo hộ nhãn hiệu đảm bảo điều gì sau đây?
A. Không ai có thể ụng nhãn hiệu đó trái phép sử d
B. Ch ủ s h ữu có quyền độc quyền s d u ụng nhãn hiệ
C. Nhãn hiệu không bị sao chép hoặc làm giả
D. Tất c các câu trên đều đúng
Câu 33: Phương pháp nào dướ đây không phải mộ ện pháp bải t bi o vệ
thương hiệu?
A. Thi ết l p h th n h ống thông tin phả i cảnh báo xâm phạm thương
hiệu.
B. M ở rộng h th ng s n ph ng ẩm đa dạ
C. Đăng ký tên miền trên Internet để bảo vệ thương hiệu.
D. Rà soát thị trường để phát hiện hàng giả, hàng nhái.
Câu 34: Điền vào chỗ Đăng ……… nhãn hiệu việc các doanh trống:
nghiệp ti n quy n sến hành đăng b d u c a h ụng nhãn hiệ ọ trên thị trường để
được luật pháp bảo hộ
Đáp án : bảo hộ
Câu 35: Tác dụ ệc đăng bả nhãn hiệu giúp : ạo đượng của vi o hộ T c niềm
tin thiệ khách hàng , nâng cao ln cảm của i thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 36: Bảo h b c quy c s d b o v c ằng độ ền nào đư ụng để ệ tên, logo ho
biểu đồ đại diện cho m t s n ph m ho c d ch v ?
A. Gi ấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu.
B. B ằng độ ền sáng chếc quy .
C. B ằng độc quyền gi ải pháp hữu ích.
D. Gi ấy chứng nhận đăng ký chỉ ẫn địa lý. d
Câu 37: Thời gian t i thi u Qu c t ểu xét nghiệm nhãn hiệ ế theo Thỏa ước
Madrid là :
A. 3 tháng
B. 6 tháng
C. 10 tháng
D. 12 tháng
Câu 38: Thời gian bảo h nhãn hiệu Nhãn hiệu quốc t theo Thế ỏa ước Madrid
là:
A. 1 năm và có thể gia hạn nhiều lần
B. 10 năm và không thể gia hạn
C. 5 năm và có thể gia h n nhi u l n
D. 10 năm và có thể gia hạn nhiều l n
Câu 39: Đối v ng s n xu t kinh ới các doanh nghiệp hay nhân đang hoạt độ
doanh Vi t Nam s n ộp đơn đăng ký quố nhãn hiệc tế u trực tiếp cho:
A. Văn phòng Quốc tế WIPO
B. C ục s h ữu trí tuệ Việt Nam
C. Đại di n s h ữu công nghiệp
D. Văn phòng quốc tế
Câu 40: Đơn đăng kí quốc tế được viết theo ngôn ngữ nào:
A. Ti ếng Anh
B. Ti ếng Pháp
C. Ti ếng Thụy Sĩ
D. C ả 3 đáp án trên
Câu 41: C c s h g c t sau khi nh ữu trí tuệ ửi đơn cho Văn phòng Qu ế ận đơn
và tiến hành kiểm tra trong vòng:
A. 1 tháng
B. 3 tháng
C. 2 tháng
D. 6 tháng
Câu 42: Vi t Nam tham gia Ngh định thư Madrid vào ngày nào?
A. 10/07/2006
B. 11/07/2006
C. 12/07/2006
D. 13/07/2006
Câu 43: Lý do dẫn đế ệc kế định thư sau khi đã Thỏa ướn vi t Nghị c
Madrid là:
A. Nh ằm cải thi n h th ống đăng ký nhãn hiệu quốc tế
B. Nh ằm cải thi n h th ống đăng ký nhãn hiệu trong nước
C. Nh ằm đẩy nhanh quá trình xử lý đơn đăng ký nhãn hiệ u quốc t ế
D. Nh ằm ổn đị lý đơn đăng ký nhãn hiệnh hệ thống xử u quốc tế
Câu 44: Mục đích củ định thư Madrid là:a Nghị
A. Làm cho hệ thống Madrid có thể được nhiều nước hơn chấp nhận
B. Giúp cho việc bảo hộ nhãn hiệu hàng hóa được đơn giản hóa
C. Thu ận lợi hơn với một phạm vi b o h qu c t r ng l ế ớn hơn
D. Tất c các đáp án trên
Câu 45: N i dung c ủa Nghị định thư Madrid gồm bao nhiêu điều:
A. 10
B. 12
C. 14
D. 16
Câu 46: Quy trình đăng nhãn hi định tMadrid u quốc tế theo Nghị
mấy giai đoạn
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 47: Đăng quốc tế theo …….. hiệu lực trong vòng 20 năm kể từ
ngày đăng ký quốc tế và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp
A. Thỏa ước Madrid
B. Nghị định thư Madrid
C. Liên Minh Châu Âu (EU)
D. Hệ thống quốc tế Madrid
Câu 48: Khi khai đơn đăng quốc tế nhãn hiệu theo Nghị định thư Madrid,
lưu ý tên của người nộp đơn: Nếu tên tổ chức (doanh nghiệp) không phải tiếng
Latin thì phải dịch tên tổ chức sang ngôn ngữ của đơn quốc tế là:
A. Tiếng Anh
B. Tiếng Pháp
C. Tiếng Tây Ban Nha
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 49: Thời gian tối thiểu để một nhãn hiệu được cấp giấy chứng nhận đăng
nhãn hiệu quốc tế theo Nghị định thư Madrid ……… kể từ ngày nộp đơn
quốc tế
A. 30 ngày
B. 6 tháng
C. 18 tháng
D. 12 tháng
Câu 50: Số lượng quốc gia thể lựa chọn chỉ định bảo hộ tính đến tháng
1/2015 khi đăng ký bảo hộ theo thỏa ước Madrid là:
A. 92
B. 56
C. 96
D. 52
Câu 51: Vi c chuy ng quy n s h u ph c ghi nh n ển nhượ ải đượ ở Văn phòng
quốc t cế ủa WIPO. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 52: Nhận định sau đúng hay sai?
“Trong vòng 5 năm đầu tiên kể ngày đăng ký quố từ c tế theo thoả ước Madrid,
hiệu lực c u c t ph thu u lủa nhãn hiệ đăng quố ế ộc vào hiệ ực của nhãn hiệu đăng
ký quốc gia ở nư ứ”c xuất x
A. Đúng
B. Sai
Câu 53: Nhãn hiệu đăng quố ột nướ ất sẽc tế bị hủy bỏ hiệu lực m c b
ảnh hưở ực đăng quố ủa các nướ định còn lạ ận địng tới hiệu l c tế c c chỉ i. Nh nh
trên đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 54: Phí chỉ định c a Th ỏa ước Marid là:
A. Phí theo từng nước quy định
B. Phí theo quy định chung
C. Phí theo thỏ ữa 2 bêna thuận gi
D. C A, B, C đều sai
Câu 55: Đăng quố nhãn hiệu hàng bhóa theo nghị định thư Madrid c tế
hiệu lực trong bao nhiêu năm?
A. 10 năm
B. 20 năm
C. 30 năm
D. 40 năm
Câu 56: Chuy ng quy n s h u ho c chuy n giao quy n s d i ển nhượ ụng đố
với nhãn hiệu đăng quốc tế cho nhân hoặ ấp nhân khác thuộc điềc ph u kiện
nào?
A. Mang qu c t ch c ủa nước là thành viên thỏa ước Madrid
B. Cư trú tại nước là thành viên thỏa ước Madrid
C. sở ất kình doanh hoạt động hiệ ớc thành viên sản xu u quả ở nư
thỏa ước Madrid
D. T t c các phương án trên
Câu 57: Những thay đổi nào sau đây cầ ải đượn ph c ghi nhận tại VP qu c t ? ế
A. Thay đổi về quy n s h i v ữu đố i nhãn hiệu
B. Thay đổi tên và địa chỉ của chủ sở h u
C. C A B đều đúng
D. C A và B đều sai
Câu 58: Ch s h u ph n hi u l c t khi ải làm đơn xin gia hạ ực đăng qu ế
nào?
A. 6 tháng trước khi h t h n hi u l c ế
B. 6 tháng sau khi hết hạn hiệu lực
C. 12 tháng trước khi h t h n hi u l c ế
D. 12 tháng sau khi hết hạn hiệu lực
Câu 59: t gi a th i h i thi u gi a Ngh Điểm khác bi ạn xét nghiệm đơn tố
định thư Madrid và Thoả ước Madrid là :
A. Ngh định thư Madrid là 16 tháng, thoả ước Madrid là 10 tháng
B. Ngh định thư Madrid là 18 tháng, thoả ước Madrid là 12 tháng
C. Ngh định thư Madrid là 18 tháng, thoả ước Madrid là 14 tháng
D. Ngh định thư Madrid là 20 tháng, thoả ước Madrid là 16 tháng
Câu 60: Ngôn ngữ nộp đơn theo nghị định thư Madrid là:
A. Anh, Pháp, Trung Quốc
B. Pháp
C. Anh, Pháp, Tây Ban Nha
D. Anh, Pháp
Câu 61: Thời hạn xét nghiệm đơn tối thiểu của nghị định thư so với thỏa ước
Madrid là?
A. Nhiều hơn 6 tháng
B. Ít hơn 6 tháng
C. Nhiều hơn 4 tháng
D. Bằng nhau
Câu 62: Nếu muốn đăng ký trực tiếp thủ tục đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Mỹ
phải trải qua mấy giai đoạn?
A. 2 giai đoạn
B. 3 giai đoạn
C. 4 giai đoạn
D. 5 giai đoạn
Câu 63: Thời gian để đăng nhãn hiệu hàng hóa khi đăng trực tiếp thủ
tục đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Mỹ là bao lâu?
A. 10-16 tháng kể từ ngày nộp đơn.
B. 10- 12 tháng
C. 24 tháng kể từ ngày nộp đơn
D. 6 tháng
Câu 64: Thời hạn bảo hộ nhãn hiệu tại Campuchia mấy năm kể từ ngày
nộp đơn?
A. 7 năm
B. 8 năm
C. 9 năm
D. 10 năm
Câu 65: Việc đăng ký thương hiệu KHÔNG có tác dụng gì cho doanh nghiệp
A. Doanh nghiệp s m m b o cho sẽ không bị ất nhãn hiệu, đả ản phẩm phát
triển bền vững trên thị trường
B. Đăng ký nhãn hiệu giúp doanh nghiệp xác lậ ến lượ p chi c bảo vệ
phát triển thương hiệu hiệu qu
C. Giúp doanh nghiệp độ ẩm trên thịc quyền sản ph trường
D. Tạo ni n c m c i thềm tin thiệ ủa khách hàng, góp phần nâng cao lợ ế
cạnh tranh cho doanh nghi p
Câu 66: Khẳng định sau đây đúng hay sai “Tra cứu nhãn hiệu không phải
thủ t c b t bu nh c ộc theo quy đị ủa pháp luật”
A. Đúng
B. Sai
Câu 67: i h n b o h t“Thờ ộ nhãn hiệu hàng hóa CTM là … kể ừ ngày nộp đơn
và có thể gia hạn nhi u l c, m i l ần liên tụ ần …”
A. 5 năm
B. 3 năm
C. 7 năm
D. 10 năm
Câu 68: Ph b o v ần nào sau đây không phải một phương pháp bản để
thương hiệ t công ty?"u của m
A. Đăng ký nhãn hiệu
B. B ảo mật thông tin cá nhân của khách hàng
C. Qu ảng cáo truyền thống
D. Theo dõi sự phát triể ủa đốn c i th trên mạng xã hội
Câu 69: Quy trình thẩm định hình thức thườ ễn ra trong bao lâu ?ng di
A. 1- 2 tháng
B. 2 tháng
C. 9 tháng
D. không đáp nào đúng
Câu 70: Chọn đáp án đúng:
Trên thự ốc toàn b p đơn đến khi được tế, tại Trung Qu thời hạn tkhi n c
cấp văn bằng bảo hộ là bao nhiêu tháng
A. 12 tháng
B. 24 tháng
C. 8 tháng
D. 15 tháng
Câu 71: Những đối tượng nào được coi nhãn hiệu khi đăng ký nhãn hiệu
tại Australia
A. Slogan, câu nói thông dụng, tên họ kí, nhãn hàng hoá, logo, tên chữ
công ty, tên doanh nghiệp, bao bì, màu sắc, mùi hương.
B. Slogan, tên họ kí, nhãn hàng hoá, logo, tên công ty, tên doanh chữ
nghiệp, bao bì, màu sắc, mùi hương, hình dạng sản phẩm.
C. Slogan, câu nói thông dụng, tên họ kí, nhãn hàng hoá, logo, tên chữ
công ty, tên doanh nghiệp.
D. Slogan, câu nói thông dụng, tên họ kí, nhãn hàng hoá, logo, tên chữ
công ty, tên doanh nghiệp, tên miền, bao bì, màu sắc, mùi hương, hình dạng sản
phẩm.
Câu 72: Thời gian b o h u t t nhãn hiệ ại Campuchia mấy năm k ừ ngày
nộp đơn
A. 8 năm
B. 10 năm
C. 12 năm
D. 15 năm
Câu 73: Một trong nh ng h n thi ồ sơ cầ ết để đăng nhãn hiệu vào
Campuchia không bao gồ sơ nào sau đâym hồ
A. B ản mô tả ng hoá
B. B ản ghi danh m c s n ph m
C. Gi ấy chứng nhận thành lập công ty
D. Gi ấy u quy ền được công chứ ủa ngườ ộp đơn.ng c i n
Câu 74: Trung Qu c s c p ốc áp dụng nguyên tắc nào sau đây thì Trung Quố
giấy chứng nhận đăng nhãn hiệu cho nhân/pháp nhân nào nộp đơn đăng
nhãn hiệu đầu tiên tại nước này. Chọn đáp án phù hợp
A. Nộp đơn đầu tiên
B. Công ty to, doanh nghiệp lớn sẽ được ưu tiên
C. Công ty nhỏ và vừ a s được ưu tiên
D. Nộp đơn sau cùng
Câu 75: trĐiền vào chỗ ống
Muốn đăng nhãn hi ối ASEAN thì chủ nhãn u tại một số nước thuộc kh
hiệu bu c ph ải đăng ký …….. tại từng quốc gia.
Đ.a: trực tiếp
Câu 76 : T i h ầu h c trong khết các nướ ối ASEAN, quy trình đăng ký nhãn
hiệu đều trải qua mấy giai đoạn?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 77: Nhận định sau đúng hay sai?
Sau khi nhãn hiệu đã được đăng thì nghĩa nhãn hiệu đó đã được tự
độ ng b o vệ bởi các cơ quan bảo vệ pháp luật.
A. Đúng
B. Sai

Preview text:

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 5
Câu 1: Biện pháp nào không nhằm mục đích tạo ra các rào cản trong bảo vệ thương hiệu:
A. Thiết lập hệ thống thông tin phản hồi và cảnh báo xâm phạm thương hiệu
B. Mở rộng hệ thống phân phối và bán lẻ hàng hoá
C. Đăng ký tên miền trên internet để bảo vệ thương hiệu
D. Quản lý kênh phân phối sản phẩm.
Câu 2: Điền vào chỗ trống: Bảo vệ thương hiệu không chỉ đơn thuần là đăng
ký bảo hộ được các yếu tố của thương hiệu mà quan trọng hơn còn cần tạo rào cản
chống lại mọi sự xâm phạm bên ngoài và ……:
A. Sự sa sút từ bên trong thương hiệu
B. Sự lục đục của hệ thống nhân viên
C. Sự phát triển từ bên trong thương hiệu
D. Sự phản đối từ ban quản lý.
Câu 3: Mục đích chính của việc đăng ký bảo hộ nhãn hiệu là:
A. Bảo vệ quyền lợi của doanh nghiệp
B. Tạo ra sản phẩm mới C. Tăng thuế thu nhập
D. Giảm chi phí sản xuất.
Câu 4: Đăng ký bảo hộ nhãn hiệu giúp doanh nghiệp xác lập: A. Quy trình sản xuất
B. Chiến lược bảo vệ và phát triển thương hiệu C. Số lượng nhân viên D. Giá sản phẩm.
Câu 5: Theo điều 4, Luật Sở hữu trí tuệ, văn bằng bảo hộ nhãn hiệu được cấp bởi: A. Chính phủ B. Tổ chức thương mại
C. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
D. Hiệp hội doanh nghiệp
Câu 6: Nhận định sau đúng hay sai: Kết quả tra cứu sẽ đưa ra các thông tin
pháp lý có trước liên quan: A. Đúng B. Sai.
Câu 7: Nhận định sau đúng hay sai: Nhãn hiệu mạnh thường không cần đăng ký bảo hộ: A. Đúng B. Sai
Câu 8: Nhận định sau đúng hay sai: Một nhãn hiệu đã đăng ký bảo hộ sẽ tồn
tại vô thời hạn và không cần gia hạn: A. Đúng B. Sai
Câu 9: Khi đăng ký bảo hộ thành công, chủ sở hữu nhãn hiệu hàng hoá sẽ được cấp:
A. Giấy chứng nhận nhãn hiệu hàng hoá (dịch vụ)
B. Giấy chứng nhận bảo hộ thành công
C. Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
D. Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý.
Câu 10: Điền vào chỗ trống: Đăng ký bảo hộ nhãn hiệu là việc doanh nghiệp
tiến hành đăng ký …… sử dụng nhãn hiệu của họ trên thị trường để được pháp luật
bảo hộ, thậm chí ngay từ khi chưa có sản phẩm bán ra trên thị trường dưới nhãn hiệu này: A. Sở hữu trí tuệ B. Độc quyền C. Bản quyền
D. Quyền sở hữu công nghiệp.
Câu 11: Đơn đăng ký nhãn hiệu hàng hóa tại Mỹ sẽ được xét nghiệm trong
vòng mấy tháng kể từ ngày nộp đơn: A. 3 tháng B. 6 tháng C. 9 tháng D. 12 tháng
Câu 12: Trong mỗi loại quy trình thủ tục đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Mỹ,
đơn đều được xét nghiệm căn cứ vào hai tiêu chí là hình thức và bổ sung đúng hay sai? A. Đúng B. Sai
Câu 13: Thời gian để đăng ký nhãn hiệu hàng hóa là từ 10-16 tháng kể từ
ngày nộp đơn, trên cơ sở nhãn hiệu ……. A. đã sử dụng
B. không được sử dụng C. dự định sử dụng
D. quá thời hạn sử dụng
Câu 14: Thời gian đăng ký một nhãn hiệu kể từ khi nộp đơn đến khi cấp văn bằng bảo hộ là A. 11-13 tháng B. 12-15 tháng C. 13-15 tháng D. 15-20 tháng
Câu 15: Văn bằng bảo hộ không bao gồm
A. Bằng độc quyền sáng chế
B. Bằng độc quyền giải pháp hữu ích
C. Giấy chứng nhận thương hiệu
D. Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
Câu 16: Quy trình đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Liên Minh Châu Âu (EU) gồm mấy giai đoạn: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 17: Hồ sơ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Liên Minh Châu Âu (EU) KHÔNG bao gồm:
A. Đơn đăng ký theo mẫu B. Giấy ủy quyền
C. Danh mục chi tiết các sản phẩm mang nhãn hiệu xin bảo hộ.
D. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
Câu 18: “Nhãn hiệu CTM và nhãn hiệu đăng ký quốc gia có thể song song tồn tại” Đúng hay Sai A. Đúng B. Sai
Câu 19: Điều kiện để nhãn hiệu được đăng ký CTM là:
A. Được tất cả các nước trong liên minh Châu Âu EU đồng ý
B. Được trên 50% các nước trong liên minh Châu Âu EU đồng ý
C. Được Chủ tịch Ủy ban Châu Âu EU đồng ý
D. Được trên 80% các nước trong liên minh Châu Âu EU đồng ý
Câu 20: Công ty TNHH ABC có trụ sở và đăng ký kinh doanh tại Bỉ có thể
đăng ký bảo hộ nhãn hiệu bánh kẹo XYZ tại Liên Minh Châu Âu EU không? A. Có B. Không
Câu 21: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Thương hiệu hàng hóa được bảo hộ ở VN thì chắc chắn được bảo hộ ở nước ngoài.
B. Thương hiệu hàng hóa được bảo hộ theo thể chế ở Việt Nam sẽ không
được bảo hộ ở nước ngoài. C. Cả A&B đều đúng D. Cả A&B đều sai
Câu 22: Để đăng kí nhãn hiệu của mình ở nước ngoài, DN VN có thể làm cách nào?
A. Nộp đơn trực tiếp tại từng quốc gia
B. Nộp đơn lên Liên hợp quốc
C. Nộp đơn lên Đại sứ quán của nước đó tại VN
D. Không cần đăng kí nếu thương hiệu đó đã được bảo hộ theo thể chế ở VN
Câu 23: Đâu là trình tự quy trình đăng kí bảo hộ thương hiệu?
A. Chuẩn bị hồ sơ - Bổ sung hồ sơ - Nộp hồ sơ - Chờ thẩm định và xử lý
hồ sơ - Được chứng nhận nhãn hiệu
B. Nộp hồ sơ - Chờ thẩm định - Bổ sung hồ sơ - Được chứng nhận nhãn hiệu
C. Liên hệ cục sở hữu trí tuệ - Nộp hồ sơ - Bổ sung hồ sơ - Chờ thẩm
định và xử lý hồ sơ - Được chứng nhận
D. Nộp hồ sơ - Bổ sung hồ sơ - Chờ thẩm định và xử lý hồ sơ - Được chứng nhận nhãn hiệu
Câu 24: Trong hồ sơ đăng kí bảo hộ nhãn hiệu hàng hóa, cần có bao nhiêu
mẫu nhãn hiệu giống nhau? A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 25: Hồ sơ đăng kí bảo hộ nhãn hiệu tập thể bao gồm bao nhiêu nội dung? A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 26: Đâu không phải lợi ích của VN khi tham gia hệ thống Madrid?
A. Có khả năng bảo hộ một nhãn hiệu ở các quốc gia thành viên bằng
cách nộp một đơn bằng tiếng Anh, Pháp hoặc Tây Ban Nha.
B. Tạo điều kiện giúp hàng hóa trong nước vươn ra thị trường quốc tế dễ dàng hơn.
C. Không cần đăng kí nhãn hiệu hàng hóa của quốc gia trước khi đăng kí bảo hộ quốc tế. D. Tất cả đều đúng
Câu 27: Theo quy định, quy trình thẩm định đơn nhãn hiệu trải qua những giai đoạn nào?
A. Thẩm định nội dung - Công bố trên công báo - Thẩm định hình thức -
Cấp, công bố Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu.
B. Thẩm định hình thức - Công bố trên công báo - Thẩm định nội dung -
Cấp, công bố Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu.
C. Thẩm định nội dung - Thẩm định hình thức - Công bố trên công báo -
Cấp, công bố Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu.
D. Thẩm định hình thức - Thẩm định nội dung - Công bố trên công báo -
Cấp, công bố Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu.
Câu 28: Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu nếu đăng ký tại Việt Nam thì:
A. Có hiệu lực trên toàn thế giới.
B. Chỉ có hiệu lực với các nước Đông Nam Á.
C. Chỉ có hiệu lực trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
D. Chỉ có hiệu lực trên thành phố đặt văn phòng của doanh nghiệp đăng ký bảo hộ nhãn hiệu.
Câu 29: Theo quy định của pháp luật, thời gian đăng ký một nhãn hiệu kể từ
khi nộp đơn đến khi được cấp văn bằng bảo hộ là bao lâu? A. 12 - 24 tháng B. 12 - 15 tháng C. 13 - 15 tháng D. 13 - 24 tháng
Câu 30: Hồ sơ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu hàng hoá tại Việt Nam được nộp ở đâu ?
A. Cục Quản lý Thị Trường.
B. Cục Sở hữu Trí tuệ.
C. Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật.
D. Cục Trợ giúp pháp lý.
Câu 31: Người nộp đơn mong muốn xây dựng và phát triển…, xuất khẩu
hàng hoá/cung cấp dịch vụ ở nước ngoài thì có thể lựa chọn theo các cách: Đăng
ký nhãn hiệu hàng hoá theo Hệ thống quốc tế Madrid và thông qua tổ chức đại diện
sở hữu trí tuệ của nước ngoài để nộp đơn đăng ký nhãn hiệu … tại các nước đó.
A. Thương hiệu, trực tiếp
B. Thương hiệu, gián tiếp
C. nhãn hiệu, trực tiếp D. nhãn hiệu, gián tiếp
Câu 32: Đăng ký bảo hộ nhãn hiệu đảm bảo điều gì sau đây?
A. Không ai có thể sử dụng nhãn hiệu đó trái phép
B. Chủ sở hữu có quyền độc quyền sử dụng nhãn hiệu
C. Nhãn hiệu không bị sao chép hoặc làm giả
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 33: Phương pháp nào dưới đây không phải là một biện pháp bảo vệ thương hiệu?
A. Thiết lập hệ thống thông tin phản hồi và cảnh báo xâm phạm thương hiệu.
B. Mở rộng hệ thống sản phẩm đa dạng
C. Đăng ký tên miền trên Internet để bảo vệ thương hiệu.
D. Rà soát thị trường để phát hiện hàng giả, hàng nhái.
Câu 34: Điền vào chỗ trống: Đăng ký ……… nhãn hiệu là việc các doanh
nghiệp tiến hành đăng ký bản quyền sử dụng nhãn hiệu của họ trên thị trường để
được luật pháp bảo hộ Đáp án : bảo hộ
Câu 35: Tác dụng của việc đăng ký bảo hộ nhãn hiệu giúp : Tạo được niềm
tin và thiện cảm của khách hàng , nâng cao lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp. Đúng hay sai? A. Đúng B. Sai
Câu 36: Bảo hộ bằng độc quyền nào được sử dụng để bảo vệ tên, logo hoặc
biểu đồ đại diện cho một sản phẩm hoặc dịch vụ?
A. Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu.
B. Bằng độc quyền sáng chế.
C. Bằng độc quyền giải pháp hữu ích.
D. Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý.
Câu 37: Thời gian tối thiểu xét nghiệm nhãn hiệu Quốc tế theo Thỏa ước Madrid là : A. 3 tháng B. 6 tháng C. 10 tháng D. 12 tháng
Câu 38: Thời gian bảo hộ nhãn hiệu Nhãn hiệu quốc tế theo Thỏa ước Madrid là:
A. 1 năm và có thể gia hạn nhiều lần
B. 10 năm và không thể gia hạn
C. 5 năm và có thể gia hạn nhiều lần
D. 10 năm và có thể gia hạn nhiều lần
Câu 39: Đối với các doanh nghiệp hay cá nhân đang hoạt động sản xuất kinh
doanh ở Việt Nam sẽ nộp đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu trực tiếp cho:
A. Văn phòng Quốc tế WIPO
B. Cục sở hữu trí tuệ Việt Nam
C. Đại diện sở hữu công nghiệp D. Văn phòng quốc tế
Câu 40: Đơn đăng kí quốc tế được viết theo ngôn ngữ nào: A. Tiếng Anh B. Tiếng Pháp C. Tiếng Thụy Sĩ D. Cả 3 đáp án trên
Câu 41: Cục sở hữu trí tuệ gửi đơn cho Văn phòng Quốc tế sau khi nhận đơn
và tiến hành kiểm tra trong vòng: A. 1 tháng B. 3 tháng C. 2 tháng D. 6 tháng
Câu 42: Việt Nam tham gia Nghị định thư Madrid vào ngày nào? A. 10/07/2006 B. 11/07/2006 C. 12/07/2006 D. 13/07/2006
Câu 43: Lý do dẫn đến việc ký kết Nghị định thư sau khi đã có Thỏa ước Madrid là:
A. Nhằm cải thiện hệ thống đăng ký nhãn hiệu quốc tế
B. Nhằm cải thiện hệ thống đăng ký nhãn hiệu trong nước
C. Nhằm đẩy nhanh quá trình xử lý đơn đăng ký nhãn hiệu quốc tế
D. Nhằm ổn định hệ thống xử lý đơn đăng ký nhãn hiệu quốc tế
Câu 44: Mục đích của Nghị định thư Madrid là:
A. Làm cho hệ thống Madrid có thể được nhiều nước hơn chấp nhận
B. Giúp cho việc bảo hộ nhãn hiệu hàng hóa được đơn giản hóa
C. Thuận lợi hơn với một phạm vi bảo hộ quốc tế rộng lớn hơn
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 45: Nội dung của Nghị định thư Madrid gồm bao nhiêu điều: A. 10 B. 12 C. 14 D. 16
Câu 46: Quy trình đăng ký nhãn hiệu quốc tế theo Nghị định thư Madrid có mấy giai đoạn A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 47: Đăng ký quốc tế theo …….. có hiệu lực trong vòng 20 năm kể từ
ngày đăng ký quốc tế và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp A. Thỏa ước Madrid B. Nghị định thư Madrid C. Liên Minh Châu Âu (EU)
D. Hệ thống quốc tế Madrid
Câu 48: Khi khai đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu theo Nghị định thư Madrid,
lưu ý tên của người nộp đơn: Nếu tên tổ chức (doanh nghiệp) không phải là tiếng
Latin thì phải dịch tên tổ chức sang ngôn ngữ của đơn quốc tế là: A. Tiếng Anh B. Tiếng Pháp C. Tiếng Tây Ban Nha
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 49: Thời gian tối thiểu để một nhãn hiệu được cấp giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu quốc tế theo Nghị định thư Madrid là ……… kể từ ngày nộp đơn quốc tế A. 30 ngày B. 6 tháng C. 18 tháng D. 12 tháng
Câu 50: Số lượng quốc gia có thể lựa chọn chỉ định bảo hộ tính đến tháng
1/2015 khi đăng ký bảo hộ theo thỏa ước Madrid là: A. 92 B. 56 C. 96 D. 52
Câu 51: Việc chuyển nhượng quyền sở hữu phải được ghi nhận ở Văn phòng
quốc tế của WIPO. Đúng hay sai? A. Đúng B. Sai
Câu 52: Nhận định sau đúng hay sai?
“Trong vòng 5 năm đầu tiên kể từ ngày đăng ký quốc tế theo thoả ước Madrid,
hiệu lực của nhãn hiệu đăng ký quốc tế phụ thuộc vào hiệu lực của nhãn hiệu đăng
ký quốc gia ở nước xuất xứ” A. Đúng B. Sai
Câu 53: Nhãn hiệu đăng kí quốc tế bị hủy bỏ hiệu lực ở một nước bất kì sẽ
ảnh hưởng tới hiệu lực đăng kí quốc tế của các nước chỉ định còn lại. Nhận định trên đúng hay sai? A. Đúng B. Sai
Câu 54: Phí chỉ định của Thỏa ước Marid là:
A. Phí theo từng nước quy định
B. Phí theo quy định chung
C. Phí theo thỏa thuận giữa 2 bên D. Cả A, B, C đều sai
Câu 55: Đăng kí quốc tế nhãn hiệu hàng bhóa theo nghị định thư Madrid có
hiệu lực trong bao nhiêu năm? A. 10 năm B. 20 năm C. 30 năm D. 40 năm
Câu 56: Chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc chuyển giao quyền sử dụng đối
với nhãn hiệu đăng kí quốc tế cho cá nhân hoặc phấp nhân khác thuộc điều kiện nào?
A. Mang quốc tịch của nước là thành viên thỏa ước Madrid
B. Cư trú tại nước là thành viên thỏa ước Madrid
C. Có cơ sở sản xuất kình doanh hoạt động có hiệu quả ở nước là thành viên thỏa ước Madrid
D. Tất cả các phương án trên
Câu 57: Những thay đổi nào sau đây cần phải được ghi nhận tại VP quốc tế?
A. Thay đổi về quyền sở hữu đối với nhãn hiệu
B. Thay đổi tên và địa chỉ của chủ sở hữu C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 58: Chủ sở hữu phải làm đơn xin gia hạn hiệu lực đăng ký quốc tế khi nào?
A. 6 tháng trước khi hết hạn hiệu lực
B. 6 tháng sau khi hết hạn hiệu lực
C. 12 tháng trước khi hết hạn hiệu lực
D. 12 tháng sau khi hết hạn hiệu lực
Câu 59: Điểm khác biệt giữa thời hạn xét nghiệm đơn tối thiểu giữa Nghị
định thư Madrid và Thoả ước Madrid là:
A. Nghị định thư Madrid là 16 tháng, thoả ước Madrid là 10 tháng
B. Nghị định thư Madrid là 18 tháng, thoả ước Madrid là 12 tháng
C. Nghị định thư Madrid là 18 tháng, thoả ước Madrid là 14 tháng
D. Nghị định thư Madrid là 20 tháng, thoả ước Madrid là 16 tháng
Câu 60: Ngôn ngữ nộp đơn theo nghị định thư Madrid là: A. Anh, Pháp, Trung Quốc B. Pháp C. Anh, Pháp, Tây Ban Nha D. Anh, Pháp
Câu 61: Thời hạn xét nghiệm đơn tối thiểu của nghị định thư so với thỏa ước Madrid là? A. Nhiều hơn 6 tháng B. Ít hơn 6 tháng C. Nhiều hơn 4 tháng D. Bằng nhau
Câu 62: Nếu muốn đăng ký trực tiếp thủ tục đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Mỹ
phải trải qua mấy giai đoạn? A. 2 giai đoạn B. 3 giai đoạn C. 4 giai đoạn D. 5 giai đoạn
Câu 63: Thời gian để đăng ký nhãn hiệu hàng hóa khi đăng ký trực tiếp thủ
tục đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Mỹ là bao lâu?
A. 10-16 tháng kể từ ngày nộp đơn. B. 10-12 tháng
C. 24 tháng kể từ ngày nộp đơn D. 6 tháng
Câu 64: Thời hạn bảo hộ nhãn hiệu tại Campuchia là mấy năm kể từ ngày nộp đơn? A. 7 năm B. 8 năm C. 9 năm D. 10 năm
Câu 65: Việc đăng ký thương hiệu KHÔNG có tác dụng gì cho doanh nghiệp
A. Doanh nghiệp sẽ không bị mất nhãn hiệu, đảm bảo cho sản phẩm phát
triển bền vững trên thị trường
B. Đăng ký nhãn hiệu giúp doanh nghiệp xác lập chiến lược bảo vệ và
phát triển thương hiệu hiệu quả
C. Giúp doanh nghiệp độc quyền sản phẩm trên thị trường
D. Tạo niềm tin và thiện cảm của khách hàng, góp phần nâng cao lợi thế
cạnh tranh cho doanh nghiệp
Câu 66: Khẳng định sau đây đúng hay sai “Tra cứu nhãn hiệu không phải là
thủ tục bắt buộc theo quy định của pháp luật” A. Đúng B. Sai
Câu 67: “Thời hạn bảo hộ nhãn hiệu hàng hóa CTM là … kể từ ngày nộp đơn
và có thể gia hạn nhiều lần liên tục, mỗi lần …” A. 5 năm B. 3 năm C. 7 năm D. 10 năm
Câu 68: Phần nào sau đây không phải là một phương pháp cơ bản để bảo vệ
thương hiệu của một công ty?" A. Đăng ký nhãn hiệu
B. Bảo mật thông tin cá nhân của khách hàng
C. Quảng cáo truyền thống
D. Theo dõi sự phát triển của đối thủ trên mạng xã hội
Câu 69: Quy trình thẩm định hình thức thường diễn ra trong bao lâu ? A. 1-2 tháng B. 2 tháng C. 9 tháng D. không đáp nào đúng
Câu 70: Chọn đáp án đúng:
Trên thực tế, tại Trung Quốc toàn bộ thời hạn từ khi nộp đơn đến khi được
cấp văn bằng bảo hộ là bao nhiêu tháng A. 12 tháng B. 24 tháng C. 8 tháng D. 15 tháng
Câu 71: Những đối tượng nào được coi là nhãn hiệu khi đăng ký nhãn hiệu tại Australia
A. Slogan, câu nói thông dụng, tên họ chữ kí, nhãn hàng hoá, logo, tên
công ty, tên doanh nghiệp, bao bì, màu sắc, mùi hương.
B. Slogan, tên họ chữ kí, nhãn hàng hoá, logo, tên công ty, tên doanh
nghiệp, bao bì, màu sắc, mùi hương, hình dạng sản phẩm.
C. Slogan, câu nói thông dụng, tên họ chữ kí, nhãn hàng hoá, logo, tên
công ty, tên doanh nghiệp.
D. Slogan, câu nói thông dụng, tên họ chữ kí, nhãn hàng hoá, logo, tên
công ty, tên doanh nghiệp, tên miền, bao bì, màu sắc, mùi hương, hình dạng sản phẩm.
Câu 72: Thời gian bảo hộ nhãn hiệu tại Campuchia là mấy năm kể từ ngày nộp đơn A. 8 năm B. 10 năm C. 12 năm D. 15 năm
Câu 73: Một trong những hồ sơ cần thiết để đăng ký nhãn hiệu vào
Campuchia không bao gồm hồ sơ nào sau đây A. Bản mô tả hàng hoá
B. Bản ghi danh mục sản phẩm
C. Giấy chứng nhận thành lập công ty
D. Giấy uỷ quyền được công chứng của người nộp đơn.
Câu 74: Trung Quốc áp dụng nguyên tắc nào sau đây thì Trung Quốc sẽ cấp
giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu cho cá nhân/pháp nhân nào nộp đơn đăng ký
nhãn hiệu đầu tiên tại nước này. Chọn đáp án phù hợp A. Nộp đơn đầu tiên
B. Công ty to, doanh nghiệp lớn sẽ được ưu tiên
C. Công ty nhỏ và vừa sẽ được ưu tiên D. Nộp đơn sau cùng
Câu 75: Điền vào chỗ trống
Muốn đăng ký nhãn hiệu tại một số nước thuộc khối ASEAN thì chủ nhãn
hiệu buộc phải đăng ký …….. tại từng quốc gia. Đ.a: trực tiếp
Câu 76 : Tại hầu hết các nước trong khối ASEAN, quy trình đăng ký nhãn
hiệu đều trải qua mấy giai đoạn? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 77: Nhận định sau đúng hay sai?
Sau khi nhãn hiệu đã được đăng ký thì có nghĩa là nhãn hiệu đó đã được tự
động bảo vệ bởi các cơ quan bảo vệ pháp luật. A. Đúng B. Sai