Câu hỏi trắc nghiệm cuối kỳ - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Nghiệp vụ “Công ty A bán một lô hàng hóa gồm 50 sản phẩm với giá xuất kho 10.000.000 đồng/sản phẩm, đơn giá bán 15.000.000 đồng/sản phẩm, chưa thu tiền” sẽ làm cho: A. Doanh thu bán hàng phát sinh tăng 750.000.000 đồng B. Giá vốn hàng bán phát sinh tăng 500.000.000 đồng C. Cả 2 bên của phương trình kế toán cùng tăng 250.000.000 đồng D. Tất cả điều đúng. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
22 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Câu hỏi trắc nghiệm cuối kỳ - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Nghiệp vụ “Công ty A bán một lô hàng hóa gồm 50 sản phẩm với giá xuất kho 10.000.000 đồng/sản phẩm, đơn giá bán 15.000.000 đồng/sản phẩm, chưa thu tiền” sẽ làm cho: A. Doanh thu bán hàng phát sinh tăng 750.000.000 đồng B. Giá vốn hàng bán phát sinh tăng 500.000.000 đồng C. Cả 2 bên của phương trình kế toán cùng tăng 250.000.000 đồng D. Tất cả điều đúng. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

49 25 lượt tải Tải xuống
CÂU HI TR C NGHI M CU I K
NGUYÊN LÝ K TOÁN NGÀNH QU N TR KINH DOANH K26Q
Câu 1:
Nghip v “Công ty A bán một hàng hóa gm 50 sn phm vi giá xut kho 10.000.000
đồ ng/s n phẩm, đơn giá bán 15.000.000 đồ ẩm, chưa thu tiền” sẽng/sn ph làm cho:
A. Doanh thu bán hàng phát sinh tăng 750.000.000 đồng
B. Giá v ng ốn hàng bán phát sinh tăng 500.000.000 đồ
C. C 2 bên c ủa phương trình kế toán cùng tăng 250.000.000 đồ ng
D. T t c điều đúng
ANSWER: D
Câu 2:
Kế toán trên c s d n tích yêu c u:
A. ghi nhCh n doanh thu khi đã thu được tin
B. Ch ghi nh n chi phí khi th c chi ti n
C. Ghi nh n doanh thu ngay khi chuy n giao hàng hóa, d ch v cho khách hàng khách
hàng cam k t thanh toán ế
D. T t c đề u sai
ANSWER: C
Câu 3:
Nghip v “Công ty A bán một hàng hóa g m 10 s n phm vi giá xu t kho 10.000.000
đồ ng/s n phm, đơn giá bán 15.000.000 đ ản” đưng/sn phm, thu ngay bng chuyn kho c
ghi vào s nh t ký:
A. N TK 112 150.000.000
Có TK 511 150.000.000
N TK 632 100.000.000
Có TK 156 100.000B.
B. N TK 112 150.000.000
Có TK 156 100.000.000
Có TK 511 50.000.000
C. N TK 112 150.000.000
Có TK 156 150.000.000
D. N TK 632 100.000.000
N TK 112 50.000.000
Có TK 511 150.000.000
ANSWER: A
Câu 4:
Ni dung kinh tế p v i c nh kho nào dưới đây phù hợ ủa đị ản “Nợ TK 112/ Có TK 515”:
A. s h u góp thêm v n vào doanh nghi p b ng ti n g i ngân hàng Ch
B. Lãi t việc đầu tư chứng khoán đã nhận được bng chuyn khon
C. Nh c m t kho n thu b ng t khách hàng do vi ph m h ng ận đượ ồi thườ ợp đồ
D. Thanh lý m t thi t b s n xu t thu ngay b ng chuy n kho n ế
ANSWER: B
Câu 5:
Chuy n kho n thanh toán tiền mua hàng hóa đã nhậ tháng trướp kho t c s làm cho:
A. Ti n g i ngân hàng gi ảm, Hàng hóa tăng
B. Ti n g i ngân hàng gi ảm, Chi phí tăng
C. Tin gi ngân hàng gi m, Ph i tr i bán gi m ngườ
D. T t c đều đúng
ANSWER: C
Câu 6:
Nghip v “Mua một tài sn c định s dng ti ca hàng tr giá 100.000.000 đồng đã chuyển
khon thanh toán 50%, ph n còn l i tr c ghi s nh t ký: sau” đượ
A. N TK 211 100.000.000
Có TK 331 100.000.000
B. N TK 211 100.000.000
Có TK 112 100.000.000
C. N TK 211 100.000.000
Có TK 331 50.000.000
TK 112 50.000.000
D. N TK 641 100.000.000
Có TK 331 50.000.000
Có TK 112 50.000.000
ANSWER: C
Câu 7:
Ngày 1/9/2020, TK 112 có s ng. Trong tháng 9/2020, doanh nghi là 300.000.000 đồ ệp đã
thu c tiđượ ền n hàng 200.000.000đ bng ti n g ng thửi ngân hàng đồ i chuy n kho n
160.000.000 đồng thanh toán lương cho nhân viên. Cho biế “Tiề ửi ngân hàng” vào t s n g
cui tháng 9/2020 b ng bao nhiêu?
A. Dư Có 340.000.000
B. 340.000.000 Dư Nợ
C. 260.000.000 Dư Có
D. 260.000.000 Dư Nợ
ANSWER: B
Câu 8:
Ngày 1/9/2020, TK 331 có s ng. Trong tháng 9/2020, doanh nghi là 360.000.000 đồ ệp đã
vay ngân hàng 200.000.000đ để cho ngườin và đồ ời cũng mua chị tr n ng th u mt lô hàng
hóa v ng. Cho bi t s i tr i tháng 9/2020 ới giá 120.000.000 đồ ế dư “Phả cho người bán” vào cuố
bng bao nhiêu?
A. Dư Có 480.000.000
B. 480.000.000 Dư Nợ
C. Dư Có 280.000.000
D. 280.000.000 Dư Nợ
ANSWER: C
Câu 9:
Phát biểu nào sau đây Sai về ảng cân đố B i k toán: ế
A. Cung cp thông tin v tài s n và ngu n hình thành tài s n t i m t th m nh nh ời điể ất đị
B. Mang b n ch t c n = Ngu n v n ủa phương trình kế toán cơ bán Tài sả
C. Cung c p thông tin mang tính l ch s
D. Có th cung c p thông tin v l i nhu n c a m t k k toán c ế th
ANSWER: D
Câu 10:
Ch tiêu “Lợi nhun sau thuế thu nhp doanh nghi t qu ho ng kinh ệp” trên Báo cáo kế ạt độ
doanh năm 2020 củ dương 1.200.000.000 đồng. Điều này mang ý nghĩa:a công ty A mang s
A. Năm 2020, công ty A tổng doanh thu, thu nhp nh hơn tng chi phí kinh doanh
1.200.000.000 đồng
B. Năm 2020, công ty A doanh thu bán hàng cung cấ ớn hơn tổp dch v l ng giá vn
hàng bán 1.200.000.000 đồng
C. Năm 2020, công ty A doanh thu bán hàng cung cấ ớn hơn tổp dch v l ng chi phí
kinh doanh 1. ng 200.000.000 đồ
D. Năm 2020, công ty A hoạt độ ận (lãi) 1.200.000.000 đồng kinh doanh mang v li nhu ng
ANSWER: D
Câu 11:
Trường hợp nào sau đây chưa được phép ghi nhn doanh thu:
A. Khách hàng đã nhận được hàng nhưng chưa thanh toán tiền cho doanh nghip
B. Khách hàng đã nhận hàng và đã thanh toán tiền hàng bng chuyn khon
C. Khách hàng chưa nhận được hàng nhưng đã thanh toán tất c tin hàng b ng chuy n kho n
D. Doanh nghiệp đã hoàn thành cung cấ cho khách hàng nhưng chưa thu tiềp dch v n
ANSWER: C
Câu 12:
Kế toán s ghi N TK Công c d ng c khi:
A. Mua công c d ng c s d ng ngay
B. Xut kho công c d ng c ra s d ng
C. Mua công c d ng c nh p kho
D. T t c đều đúng
ANSWER: C
Câu 13:
Tháng 11/N, công ty nh c toàn bận trướ tiền cho thuê văn phòng trong 6 tháng (t tháng 11
đế n h ng. Ngày 31/12/N, sết tháng 4/N+1) 180.000.000 đ dư sau khi điều ch nh tài kho n
Doanh thu chưa thự ện liên quan đế ạt độc hi n ho ng cung cp dch v trên là bao nhiêu?
A. 180.000.000 đồng
B. 120.000.000 đồng
C. 60.000.000 đồng
D. 0 đồng
ANSWER: B
Câu 14:
Để ế ế ế xác định được k t qu kinh doanh ca doanh nghi p trong 1 k k toán c th , k toán c n
tp hp nhng thông tin sau:
A. Tình hình tài s n và ngu n v n trong k k ế toán đó
B. Toàn b doanh thu và chi phí kinh doanh trong k k ế toán đó
C. Tình hình thu, chi công n trong k k ế toán đó
D. K t qu tế ế vic bán hàng và cung c p d ch v trong k k toán đó
ANSWER: B
Câu 15:
Ý nghĩa củ dư cuốa s i k c a t t c Tài kho ng xuyên là: ản thườ
A. Cho bi t giá tr tài s n và ngu n hình thành tài s n hi n có t i th m cu i k ế ời điể
B. t k t qu kinh doanh c a doanh nghi p t i th m cu i k Cho biế ế ời điể
C. Được s d l p Báo cáo k t qu ho ng kinh doanh cu i k ụng để ế ạt độ
D. T t c đều đúng
ANSWER: A
Câu 16:
Khon mc nào sau đây được xem là N phi tr ca doanh nghip?
A. Ph i thu khách hàng
B. Doanh thu chưa thực hin
C. Chi phí khác
D. Doanh thu tài chính
ANSWER: B
Câu 17:
Đối tượng nào sau đây không được xem thông tin trên Báo cáo qun tr ca doanh nghip ?
A. Giám c tài chính đố
B. ng phòng mua hàng Trưở
C. K ế toán trưởng
D. Ngân hàng
ANSWER: D
Câu 18:
Khon lãi phi thu phát sinh t việc cho khách hàng vay được ghi nhn vào khon mc nào
sau đây trên Báo cáo kế ạt đột qu ho ng kinh doanh?
A. Thu nh p khác
B. Chi phí khác
C. Doanh thu tài chính
D. Chi phí tài chính
ANSWER: C
Câu 19:
T ng/sổng đơn hàng bán ra bao g ới giá bán 100.000 đồm 500 sn phm v n phm, gvn
tương ứng 80.000 đồng/sn phm. Khon gim ghàng bán cho khách hàng trên s hàng
bán ra b l ng. V i thông tin trên, hãy cho bi t l i nhu n g p t vi c bán ỗi 5.000.000 đồ ế
hàng và cung c p d ch v là bao nhiêu?
A. 50.000.000 đồng
B. 5.000.000 đồng
C. 10.000.000 đồng
D. ng 15.000.000 đồ
ANSWER: B
Câu 20:
Thông tin v tình hình i chính c a công ty B t n g i ngân ại ngày 31/12/2020 như sau: Tiề
hàng 1.035.000.000 đồng, Tài s n c ng, Hao mòn tài s định có nguyên giá 800.000.000 đồ n
c định 200.000.000 đồng, Phi tr ng, V n góp ch s h người bán 200.000.000 đồ u
1.300.000.000 đồ chưa phân phối 135.000.000 đồng, Li nhun ng. Tng Ngun vn ca công
ty t i ngày 31/12/2020 b ng bao nhiêu?
A. ng 1.635.000.000 đồ
B. 1.835.000.000 đồng
C. ng 2.070.000.000 đồ
D. Đáp án khác
ANSWER: A
Câu 21:
Đối tượng nào sau đây sẽ ẩm đị tài chính đ ết đị th nh thông tin trên Báo cáo quy nh cho
doanh nghi p vay v n hay không?
A. Cơ quan thuế
B. Kim toán
C. Ngân hàng
D. Khách hàng
ANSWER: C
Câu 22:
Thông tin v bên ph n Ngu n v n trên B i k toán t ảng cân đố ế ại ngày 31/12/2020 như sau:
Ph i tr người bán ng, Qu200.000.000 đồ khen thưở ợi 150.000.000 đồng phúc l ng, Qu đầu
phát triển 200.000.000 đồng, Vay 300.000.000 đng. Vn góp ch s hu 1.300.000.000
đồ ng, L i nhu ng. Tận chưa phân phối 135.000.000 đồ ng Ngun vn ca công ty t i ngày
31/12/2020 b ng bao nhiêu?
A. 500.000.000 đồng
B. 650.000.000 đồng
C. 1.635.000.000 đồng
D. 2.285.000.000 đồng
ANSWER: B
Câu 23:
Phát biểu nào sau đây Đúng?
A. Tt c các báo cáo kế toán đều phi công b công khai bao gm c báo cáo tài chính
báo cáo qu n tr .
B. Báo cáo qun tr cung c i bên trong doanh nghi p. ch ấp cho ngườ
C. Báo cáo qu n tr ph i tuân th theo nguyên t c k toán và m u bi nh c c. ế ểu qui đị ủa nhà nướ
D. Báo cáo tài chính s đưc trình bày theo m u bi u doanh nghi p t phù h quy định để p
vi tng ngành ngh kinh doanh.
ANSWER: B
Câu 24:
Trong tháng 9/2020: công ty X có tình hình kinh doanh như sau:
T ng/sổng đơn hàng bán ra bao gồ i giá bán 150.000 đồm 1000 sn phm v n phẩm đã thu
ngay b ng chuy n kho n. Kho n chi t kh i cho khách ng 1% ế ấu thương mạ ng được hưở
trên t ng doanh thu bán hàng trong tháng. V i thông tin trên, hãy cho bi t doanh thu thu n t ế
vic bán hàng và cung c p d ch v là bao nhiêu?
A. 150.000.000 đồng
B. 148.500.000 đồng
C. 151.500.000 đồng
D. Tt c u sai đề
ANSWER: B
Câu 25:
Thông tin v tình hình tài chính c a công ty A t n g i ngân ại ngày 31/12/2020 như sau: Tiề
hàng 1.235.000.000 đồng, Tài s n c ng, Hao mòn tài s định có nguyên giá 800.000.000 đồ n
c định 200.000.000 đồng, Phi tr ng, V n góp s h người bán 200.000.000 đồ ch u
1.500.000.000 đồ ận chưa phân phối 135.000.000 đồng, Li nhu ng. Tng giá tr tài sn ca
công ty t i ngày 31/12/2020 b ng bao nhiêu?
A. 1.835.000.000 đồng
B. 2.035.000.000 đồng
C. 4.070.000.000 đồng
D. Đáp án khác
ANSWER: A
Câu 26:
Khon mc nào sau đây được xem là Tài sn ca doanh nghip?
A. Ph i tr cho người bán
B. Li nhun sau thu i ế chưa phân phố
C. Chi phí tr trước
D. Chi phí khác
ANSWER: C
Câu 27:
Chức năng nào sau đây không phi c ếa b ph n K toán tài chính trong doanh nghi p?
A. Ghi chép t t c nh ng nghi p v kinh t ế phát sinh n Tài s n và Ngu n v n ảnh hưởng đế
B. Lưu trữ có liên quan đế ến độ các chng t n s bi ng ca tài sn và ngun hình thành nên tài
sn
C. Lập báo cáo tài chính định k
D. Lưu trữ và ghi chép t t c các s ki n vi ện liên quan đế c tuy n d ng và sa th i nhân viên
ANSWER: D
Câu 28:
Khon chi b i tác do công ty A không thồi thường cho đố c hi p ện đúng cam kết như trong hợ
đồng thương mại đượ ục nào sau đây trên Báo cáo kế ạt độc ghi nhn vào khon m t qu ho ng
kinh doanh?
A. Thu nh p khác
B. Chi phí khác
C. Doanh thu tài chính
D. Chi phí tài chính
ANSWER: B
Câu 29:
Khon chi phí phi tr phát sinh t vi c doanh nghi c ghi nh ệp đi vay vốn đượ n vào khon
mục nào sau đây trên Báo cáo kế ạt đột qu ho ng kinh doanh ca doanh nghip?
A. Thu nh p khác
B. Chi phí khác
C. Doanh thu tài chính
D. Chi phí tài chính
ANSWER: D
Câu 30:
Ngày 1/3, công ty mua m t hàng hóa g m 200 s n ph n ẩm, giá mua 1.000.000 đng/s
phẩm. Trong tháng, công ty bán được 100 sn phm t hàng mua ngày 1 vi g bán
2.300.000đ/ sả ết giá doanh thu và chi phí phát sinh trong tháng 3 liên quan đến phm. Cho bi n
lô hàng bán ra trên?
A. Doanh thu 230.000.000 đồng, chi phí 100.000.000 đồng
B. Doanh thu 230.000.000 đồng, chi phí 200.000.000 đồng
C. Doanh thu 230.000.000 đồng, chi phí 0 đồng
D. Doanh thu 130.000.000 đồng, chi phí 0 đồng
ANSWER: A
Câu 31: Lp B i k toán, s d ng tài kho n loảng cân đố ế ại nào sau đây:
A. Ch có nh ng tài kho n lo i 1,2,3,4
B. Ch có tài kho n lo i lo i 5,6,7,8,9
C. Tt c các lo ại TK mà đơn vị s dng
D. Tt c u sai a,b,c đề
ANSWER: A
Câu 32: Hãy cho biết cách tính số dư cuối kỳ trên Tài khoản Tài sản
A. S i k = S u k ng s ng s phát sinh gidư cuố dư đầ +T phát sinh tăng-T m
B. S i k = S u k + T ng s phát sinh N - T ng s phát sinh Códư cuố dư đầ
C. C a và b đều đúng.
D. C a và b đều sai
ANSWER: A
Câu 33: Nghip v nào sau đây chỉ ảnh ởng đế ảnh ởng đế n phn tài sn không n
phn ngun vn
A. Khách hàng tr n cho doanh nghi p b ng TGNH
B. Doanh nghi p tr n i bán b ng TGNH ngườ
C. Vay ngân hàng b ng TGNH
D. Tt c u sai a,b,c đề
ANSWER: A
Câu 34: Công ty Hoàng Gia ti n g ửi ngân hàng 50.000.000đ, khon phi thu
150.000.000đ, tài sả định 200.000.000đ, khoả người bán là 120.000.000đ n c n phi tr
khon phi tr n ch s h u c a công ty là bao nhiêu ? khác là 80.000.000đ. Vố
A. 200.000.000đ
B. 400.000.000đ
C. 520.000.000đ
D. Tt c u sai a,b,c đề
ANSWER: A
Câu 35: Chng t k toán là : ế
A. Nh ng gi y t và v n các ho ng khác nhau trong doanh nghi ật liên quan đế ạt độ p
B. Nhng gi y t ế và v t mang tin ph n ánh nghi p v kinh t tài chính và đã hoàn thành
C. Nh ếng gi y t v t mang tin ph n ánh nghi p v kinh t tài chính phát sinh và đã hoàn
thành, làm căn cứ để ghi s kế toán
D. Tt c u sai a,b,c đề
ANSWER: C
Câu 36: Phát biểu nào dưới đây không đúng với khái nim kế toán
A. Kế toán không ch ph n ánh các s u quá kh mà còn giúp l p d toán nh m ho nh li ạch đị
và ki m soát chi phí
B. Kim toán báo cáo tài chính là m c k toánột lĩnh vự ế
C. Kế toán vi c thu th p, x d liu cung c ng s d ng ấp thông tin cho các đối tượ
trong vi c ra quy ết định.
D. Kế toán ch c t c t i các doanh nghi p có m m l i nhu đượ ch ục đích tìm kiế n
ANSWER: C
Câu 37: Nếu trong k k toán, t ng tài s ng n ph i tr ế ản tăng lên 55.000.000đ, tổ tăng
15.000.000đ thì vố ữu thay đổi như thến ch s h nào ?
A. Tăng lên 55.000.000đ
B. Giảm đi 70.000.000đ
C. Tăng lên 40.000.000đ
D. T t c u sai a,b,c đề
ANSWER: C
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ận trướ doanh thu nh c
A. Là doanh thu ch phân b
B. Là m t kho n n ph i tr
C. Tài kho n doanh thu nh c s xu t hi ận trướ n trên b i k toánảng cân đố ế
D. Tt c a,b,c đều đúng
ANSWER: D
Câu 39: Khóa s tài kho n t m th i là
A. Khóa s tài kho n doanh thu
B. Khóa s n chi phí tài kho
C. Khóa s tài kho ản xác định kết qu KD
D. Tt c a,b,c đều đúng
ANSWER: D
Câu 40: Khon mục nào sau đây không đượ ảng cân đốc trình bày là tài sn trên B i kế toán
A. Tài s n c định
B. Phi thu khách hàng
C. Hàng hóa
D. Li nhu phân phận chưa i
ANSWER: D
Câu 41: Khi khách hàng tr n cho doanh nghi p b ng ti n m t, ch ng t k ti ế toán được
doanh nghi p l p là:
A. Phiếu thu
B. y nhi m chi
C. Phiếu chi
D. Tt c u sai a,b,c đề
ANSWER: A
Câu 42: Công ty thuê 1 văn phòng làm Showroom v thuê 10.000.000đ/tháng. Theo i giá
hợp đồ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2020. Công ty đã chi ting kết 12 tháng t n thanh
toán ti n ngay khi k t h ng, sền thuê văn phòng 1 lầ ế ợp đồ tiền 120.000.000đ. Trong
tháng 01/2020, k toán ghi nh n chi phí thuê v n là.ế ăn phòng số ti
A. 10.000.000đ
B. 120.000.000đ
C. 1.000.000đ
D. Tt c u sai a, b, c, đề
ANSWER: A
Câu 43: Ngày 31/01/2020, T ng tài s ản là 250.000.000đ, Ngày 01/02 phát sinh nghiệp v
định kho ản như sau:
(1) N TK 156 80.000.000đ
Có TK 331 80.000.000đ
(2) N TK 211 120.000.000đ
Có TK 112 120.000.000đ
Vy b i k toán t i ngày 01/02 (Sau khi phát sinh 2 nghi p v trên) s T ng tài ảng cân đố ế
sn và T ng ngu n v n là :
A. 330.000.000đ
B. 250.000.000đ
C. 450.000.000đ
D. Tt c u sai a,b,c đề
ANSWER: A
Câu 44: Đối tượng bên ngoài doanh nghi p s d ng thông tin k toán là ế
A. Khách hàng
B. Trưởng phòng kinh doanh
C. Ban giám đốc
D. Nhân viên ki m soát n i b
ANSWER: A
Câu 45: Mục đích của lập bút toán điều chnh là :
A. Đo lường doanh thu và chi phí chính xác
B. Chu n b cho l p báo cáo tài chính
C. Đàm bảo thông tin trình bày trên BCTC đáng tin cậy
D. Tt c a,b,c đều đúng
ANSWER: D
Câu 46: Công ty An phú thành l p ngày 01/01 c đông góp vón bằng TGNH 500.000.000 đ,
bng tài s n c nh h u hình 200.000.000 v y ngu n v n c a công ty khi thành l p là: đị
A. 700.000.000đ
B. 500.000.000đ
C. 700.000.000đ
D. 500.000.000đ
ANSWER: A
Câu 47: Để cung c n Tài s n hi n có và V n góp c a ch s h u, k ấp thông tin liên quan đế ế
toán s d ụng báo cáo nào sau đây:
A. Báo cáo lưu chuyển tin t.
B. Thuyết minh báo cáo tài chính.
C. Báo cáo lưu chuyển tin t.
D. Bảng cân đối kế toán
ANSWER: D
Câu 48: Theo k t cế u tài kho n, phát bi ểu nào dưới đây chính xác.
A. Tt c các tài kho u có s ho c bên Có lúc cu i k ản đề dư bên Nợ
B. TK ph n ánh tài s n và TK ph n ánh chi phí có s i k n m bên N dư cuố .
C. TK ph n ánh ngu n v n và TK ph n ánh doanh thu có s i k n m bên Có dư cuố
D. Tt c u sai a,b,c đề
ANSWER: D
Câu 49: S ki c ghi nh n là nghi p v kinh t phát sinh c a k toán :ện nào sau đây đượ ế ế
A. Nhân viên đi làm trễ
B. Doanh nghi p h ng mua bán v i khách hàng B, s ng 1.000sp, giá mua ợp đồ lượ
12.000đ/sp.
C. Phng v n tuy n d ng nhân s
D. Khách hàng n cho b ng n g ngân hàng, s tr DN ti i tiền 150.000.000đ
ANSWER: D
Câu 50: Kế toán ghi nh n doanh thu t i th m phát sinh ch vào th ời điể không căn cứ ời điểm
thu tin là n i dung c a nguyên t c k ế toán nào sau đây:
A. Nguyên t c giá g c
B. Nguyên t c nh t quán.
C. Nguyên tắcs dn tích
D. Nguyên t c th n tr ng.
ANSWER: C
Câu 51: Rút ti n g i ngân hàng nh p qu , s toán ghi nh n : tiền là 20.000.000đ, kế
A. N TK Tin m t/Có TK Ti n g i ngân hàng : 20.000.000đ
B. N TK Ti 20.000.000đn g i ngân hàng/Có TK Ti n m t :
C. N TK Ti n m t/Có TK V n góp ch s h u: 20.000.000đ
D. Tt c u sai a,b,c đề
ANSWER: A
Câu 52: Mua một TSCĐ hữ chưa thanh toán cho khách hàng, số ền là 30.000.00đu hình, ti
A. N TK T /Có TK i tr i bán : 3SCĐ HH Ph cho ngườ 0.000.000đ
B. N TK i tr i bán/Có TK T 3Ph cho ngư SCĐ HH: 0.000.000đ
C. N TK T /Có TK n g i ngân hàng : 3SCĐ HH Ti 0.000.000đ
D. Tt c u sai a,b,c đề
ANSWER: A
Câu 53: Tài khon ch “Phải tr u k t ng người bán” số đầ 30.000.000đ. Trong kỳ
s phát sinh N i k c a tài kho n này là 12.000.000đ, s phát sinh có 30.000.000đ. S cuố
là:
A. 12.000.000
B. 30.000.000
C. 42.000.000
D. Tt c u sai a,b,c đề
ANSWER: A
Câu 54: Nghip v ng TGNH, s ụ: “Mua hàng a đã thanh toán bằ tiền 22.000.000đ’, s
ti ến , k toán ghi là:
A. N TK hàng hóa và Có TK Ti n g i ngân hàng: 22.000.000đ
B. N TK Ti 22.000.000đn g i ngân hàng và Có TK hàng hóa:
C. N TK hàng hóa và Có TK Ph i tr i bán: ngườ 22.000.000đ
D. Tt c u sai a,b,c đề
ANSWER: A
Câu 55: Nếu trong k , k t qu kinh doanh c a doanh nghi ế ệp lãi 120.000.000đ. Bút toán
khóa s tài kho ản xác định kết qu kinh doanh là:
A. N TK doanh thu/Có TK l i nhu ận chưa phân phối
B. N TK li nhu i /Có TK doanh thu ận chưa phân phố
C. N TK l i nhu ận chưa phân phi /Có TK chi phí
D. N TK nh k t qu kinh doanh /Có TK l i nhuxác đị ế ận chưa phân phối
ANSWER: D
Câu 56: Đối tượng nào sau đây không thuộc tài s n c a doanh nghi p:
A. Máy Photocopy
B. Xe ôtô
C. Vay ngân hàng
D. Tm ng
ANSWER: C
Câu 57: Câu 7. Nh p kho 1.000 hàng hóa, giá mua là 15.000 . Xu t bán 800 hàng hóa, giá đ/sp
bán 20.000 ng/sp. Chi phí bán hàng 500.000 ng. Chi phí qu n doanh nghi đồ đồ p
1.500.000đ ế . V y k t qu kinh doanh :
A. 2.000.000đ
B. 4.000.000đ
C. 6.000.000đ
D. Tt c u sai a,b,c đề
ANSWER: A
Câu 58: Hai người thành l p DN, h c n Ti n gửi ngân hàng 50.000.000đ, MMTB
90.000.000đ. Ngân hàng cho vay 60.000.000đ để thành l p doanh nghi p. H ph i góp bao
nhiêu ti n:
A. 30.000.000đ
B. 40.000.000đ
C. 50.000.000đ
D. T ct a,b,c đều sai
ANSWER: A
Câu 59: Thước đo s dng ch yếu trong k toán là :ế
A. Thước đo lao động
B. Thước đo hiện vt
C. Thước đo giá trị
D. Tt c a,b,c đều đúng
ANSWER: C
Câu 60: Các trườ ợp sau, trườ ợp nào chưa ghi nhậng h ng h n doanh thu :
A. Khách hàng n hàng và thanh toán b ng TGNH đã nhậ
B. Khách hàng chưa nhận hàng nhưng đã thanh toán trước tin cho doanh nghip bng TGNH
C. Khách hàng đã nhận hàng và chưa thanh toán cho doanh nghiệp
D. Tt c u sai a,b,c đề
ANSWER: B
Câu 61: S c a tài kho n bdư cuối k ng:
A. S u k + S phát sinh bên N - S phát sinh bên Códư đầ
B. S u k + t ng s dư đầ phát sinh tăng – tng s phát sinh gim
C. 0 n u t ng phát sinh bên N b ng t ng s phát sinh bên Có ế
D. Tt c đều đúng
ANSWER: B
Câu 62: Bút toán u ch m tài s ng điề ỉnh ghi tăng chi phí ghi giả ản không đúng trong trườ
hợp nào dưới đây:
A. Phân b chi phí s d ng công c d ng c s d ng nhi u k
B. Điều ch nh cho các kho n chi phí tr trước
C. Trích kh u hao tài s n c định
D. Điều chnh các khoản chi phí đã phát sinh mà chưa trả n và chưa ghi nhậ ti n
ANSWER: D
Câu 63: Công ty ABC nh c ti n thuê nhà trong 12 tháng c a khách hàng b ng chuyận trướ n
khon. Kế toán s ghi Có vào tài kho n nào:
A. TK 511 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v
B. TK 112 n g i ngân hàng Ti
C. TK 3387 Doanh thu chưa thực hin
D. TK 242 Chi phí tr trước
ANSWER: C
Câu 64: Quy lu t N - Có nào sau đây là đúng:
A. Ghi N TK “Doanh thu chưa thự ện” phản ánh phát sinh tăngc hi
B. Ghi Có TK “Hao mòn tài s định” phản ánh phát sinh tăngn c
C. Ghi N TK “Doanh thu bán hàng và cung cấ ụ” phản ánh phát sinh tăng.p dch v
D. Ghi Có TK “ Chi phí trả trước” phản ánh phát sinh tăng
ANSWER: B
Câu 65: Sau khi các nghi p v kinh t c ghi nh n vào s nh ó s ế đượ ật ký, thông tin đ đưc
chuyn tiếp vào:
A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo k t qu kinh doanhế
C. S cái tài khon
D. Báo cáo lưu chuyn tin t
ANSWER: C
Câu 66: Sau khi t t c các bút toán khóa s c ghi nh n và chuy n lên s cái tài kho n thì đượ
tài kho còn s ản nào sau đây dư:
A.“Doanh thu thuần t bán hàng và cung c p d ch v
B. i nhu “Lợ ận chưa phân phối”
C.“Xác định kết qu kinh doanh”
D. Tt c các câu trên đều đúng.
ANSWER: B
Câu 67: Nguyên t c ghi s nh: kép quy đị
A. Mt nghi p v kinh t ế ế phát sinh ph c ghi chép vào 2 tài khoải đượ n k toán
B. Tng s tin ghi N và Có có th không bng nhau
C. Khi ghi N m t tài kho n thì ghi Có m t ho c nhi u tài kho ng và s n ghi N - ản đối ti
Có phi luôn luôn b ng nhau
D. Khi không có nghi p v kinh t phát sinh thì không l nh kho n k toán. ế ập đị ế
ANSWER: C
Câu 68: Chi phí tr c là: trướ
A. Tài s c s d ng trong nhi u k kinh doanh, nên s c phân b vào chi phí s n xuản đượ đượ t
kinh doanh c a nhi u k .
B. Nhng khoản chi phí đã phát sinh nhưng chưa trả tin.
C. Nhng khoản chi phí đã phát sinh và đã trả ền nhưng chưa đượ ti c ghi nhn.
D. Tt c đều đúng.
ANSWER: A
Câu 69: Ngày 1/9/2015, công ty C h ng cung c p d ch v n cho công ty D trong ợp đồ tư v
1 năm (bắt đầu t 1/9/2015) vi mc phí 1,5 triu/ tháng, tr tin vào ngày kết thúc hp
đồ ế ếng (30/8/2016). Gi s công ty C có k k toán là tháng, vi s ki n trên ngày 30/8, k toán
của C định khon:
A. N TK Tin 18.000.000
Có TK Doanh thu 18.000.000
B. N TK Ph i thu c a khách hàng 18.000.000
Có TK Doanh thu 18.000.000
C. N TK Tin 18.000.000
Có TK Doanh thu 1.500.000
Có TK Doanh thu chưa thực hin 16.500.000
D. N TK Tin 18.000.000
Có TK Doanh thu 1.500.000
Có TK Ph i thu c a khách hàng 16.500.000
ANSWER: D
Câu 70: Chn phát bi u SAI:
A.Doanh thu chưa thự ận trươc của khách hàng chưa hoàn thành xong c hin s tin nh
nghĩa vụ cung cp dch v cho khách hàng.
B. Doanh thu chưa thự ện được hi c phân lo i là m t kho n n ph i tr cho khách hàng.
C. Doanh thu chưa thự ản doanh thu chưa thu tiền và chưa kịc hin là kho p ghi nhn trong k.
D. Doanh thu chưa thực hin ti cu i k có th thành doanh thu. tr
ANSWER: C
Câu 71: Mô t nào sau đây thể hin trình t h p lý trong m i chu trình k toán: ế
A. Phân tích NVKT, Ghi s nh t ký, Chuy n vào s cái, Th c hi u ch nh, L p ện bút toán điề
BCTC, Khóa s - l ập BCĐPS.
B. Phân tích NVKT, Ghi s nh t ký, Th c hi u ch nh, Chuy n vào s cái, Khóa ện bút toán điề
s - l S, L p BCTCập BCĐP
C. Phân tích NVKT, Chuy n vào s cái, Ghi s nh t ký, Th c hi u ch nh, Khóa ện bút toán điề
s - L p BCTC.ập BCĐPS, Lậ
D. Phân tích NVKT, Ghi s nh t ký, Chuy n vào s cái, Th c hi u ch nh, Khóa ện bút toán điề
s - L p BCTC ập BCĐPS, Lậ
ANSWER: D
Câu 72: Những người được cung c p thông tin c a k toán qu n tr bao g ế m:
A. Các nhà qu n tr doanh nghi p.
B. Các nhà đầu tư, cơ quan quả ức năng.n lý ch
C. Ch n
D. C a và b đều đúng
ANSWER: A
Câu 73: Chi phí liên quan đến vic thanh mt tài sn c định s dng b phn bán hàng
đượ ếc k toán h ch toán vào tài kho n nào?
A. Chi phí bán hàng
B. Chi phí qu n lý doanh nghi p
C. Chi phí khác
D. Chi phí tài chính
ANSWER: C
Câu 74: Phn chênh l ch gi a t ng doanh thu bán hàng cung c p d ch v v i t ng các
khon gim tr doanh thu chính là:
A. Doanh thu thu n
B. Li nhun g p
C. Li nhun ròng sau thu ế
D. Doanh thu tài chính
ANSWER: A
Câu 75: Kế n m t s không có s xu t hi n c a tài kho toán cơ sở ti ản nào sau đây:
A. Phi thu khách hàng, doanh thu
B. Phi tr i bán, chi phí cho ngườ
C. Phi thu khách hàng, ph i tr i bán cho ngườ
D. Doanh thu, chi phí
ANSWER: C
Câu 76: Khon mục nào sau đây được li t kê trên B i k toán: ảng cân đố ế
A.Chi phí bán hàng
B.Chi phí qu n lý doanh nghi p
C.Chi phí khác
D.Chi phí tr trước
ANSWER: D
Câu 77: Nghip v t hàng hoá nh n khoụ: “Mua mộ ập kho đã chuyể n 50% , phn còn li
chưa thanh toán cho người bán” được phân tích :
A.Ghi N tài kho n tài s n và tài kho n n ph i tr .
B.Là định khon ph c t p
C.Ghi tăng ữu và ghi tăng tài khoảvào tài khon Vn ch s h n Tài sn
D.Tt c các câu trên đều đúng.
ANSWER: B
Câu 78: Nếu trong k , k t qu kinh doanh c a doanh nghi p lãi thì t toán k t chuy n tài ế ế
khoản “Xác định k t qu bao g ế kinh doanh” sẽ m:
A. Ghi Có vào tài khoản “Lợ ận chưa phân phối nhu i”
B. Ghi N o tài kho i nhu ản “Lợ ận chưa phân phối”
C. Ghi Có vào tài kho nh k t qu ản “Xác đị ế kinh doanh”
D. Ghi Có vào tài kho p d ch vản “ Doanh thu bán hàng và cung cấ ”A.
ANSWER: A
Câu 79: Ngày 1/11/20xx, doanh nghi p m t h ng cung c p d ch v c hi n ngay ợp đồ th
trong 6 tháng v i m t khách hàng, t ng giá tr h ng. Khách hàng ợp đồng 300.000.000 đồ
thanh toán trướ ợp đồ toán năm kếc toàn b giá tr h ng. K kế t thúc ngày 31/12/20xx, bút toán
điề u ch nh cho kho n doanh thu chưa thự ện này được hi c doanh nghip ghi nhn bao gm:
A. Giảm Doanh thu chưa thự ện 100.000.000 đồc hi ng.
B. Giảm doanh thu 100.00.000 đồng.
C. Tăng doanh thu chưa thự ện 300.00.000 đồc hi ng
D. Giảm doanh thu chưa thự ện 300.000.00 đồc hi ng.
ANSWER: A
Câu 80: Nguyên t c khách quan không có n i dung:
A. Mi ghi nh n k toán d nh ng b ng ch ng khách quan. ế ựa trên cơ sở
B. Ch đượng t c xem là b ng ch ng khách quan nh ghi nh n các nghi p v k toán. ất để ế
C. Chng t là s tho thu n c a 2 bên, có l i cho 2 bên trong cùng m t giao d ch kinh t ế.
D. Các nghi p v k c ghi nh n x c d a trên nh ng ch ng th c hoàn ế toán đượ đượ
toàn không ph i là c ảm tính hay quan điểm cá nhân
ANSWER: C
Câu 81: Nghip v “Chuyển khon mua m t xe t i s dng ngay vào vic giao hàng v i giá
mua 250.000.000đ, ước tính s d c k toán ghi vào s nh t ký: ụng trong 8 năm” đượ ế
A. N TK 242 250.000.000
Có TK112 250.000.000
B. N TK 211 250.000.000
Có TK 112 250.000.000
C. N TK641 250.000.000
Có TK 112 250.000.000
D. N TK 153 250.000.000
Có TK 112 250.000.000
ANSWER: B
Câu 82: Công ty A đưa vào s giá 25.000.000đ dng ngay ti phòng qun mt thiết b tr
do được khách hàng bi u t c ghi vào s nh t ký:ế ặng đượ
A. N TK 242 25.000.000
Có TK 711 25.000.000
B. N TK 211 250.000.000
Có TK 711 250.000.000
C. N TK 642 25.000.000
Có TK 711 25.000.000
D. N TK 153 250.000.000
Có TK 711 250.000.000
ANSWER: A
Câu 83: Bút toán điều ch làm cho:ỉnh “Trích khấu hao TSCĐ” sẽ
A. Tăng chi phí, tăng Hao mòn TSCĐ
B. Tăng chi phí, giảm Hao mòn TSCĐ
C. Giảm chi phí, tăng Hao mòn TSCĐ
D. Gim chi phí, giảm Hao mòn TSCĐ
ANSWER: A
Câu 84: Ghi nh n m t kho ản chi phí điện nước phát sinh trong tháng này nhưng chưa thanh
toán s làm cho:
A. N ph i tr tăng, chi phí giảm
B. N ph i tr ng, chi phí tăng
C. N ph i tr gi m, chi phí gi m
D. N ph i tr gi ảm, chi phí tăng
ANSWER: B
Câu 85: Công ty bán cho khách hàng A m t lô hàng v ới giá bán là 70.000.000 đồng chưa thu
ti ế n. hàng này giá xu ng. Kất kho 50.000.000 đồ toán công ty s định kho ản như thế
nào?
A. N 632 50.000.000
Có 156 50.000.000
N 131 70.000.000
Có 511 70.000.000
B. N 632 70.000.000
Có 156 70.000.000
N 112 70.000.000
Có 511 70.000.000
C. N 632 50.000.000
Có 511 70.000.000
D. N 632 50.000.000
N 131 20.000.000
Có 511 70.000.000
ANSWER: A
Câu 86: Chỉ tiêu "Giá vốn hàng bán" trên Báo cáo kết quả kinh doanh căn cứ vào:
A. Tổng phát sinh bên Có của TK Giá vốn hàng bán (632)
B. Phát sinh Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh (911)/Có TK Giá vốn hàng bán (632)
C. Tổng phát sinh bên Nợ của TK Xác định kết quả kinh doanh (911)
D. Tổng phát sinh bên Nợ của TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
ANSWER: B
Câu 87: Quy t N - c a 214:lu TK
A. S u k , S i kdư đầ dư cuố ỳ, Phát sinh tăng ghi bên Nợ; Phát sinh gim ghi bên Có
B. S u kdư đầ ỳ, Phát sinh tăng ghi bên Nợ dư cu; S i k, Phát sinh gim ghi bên Có
C. S u k , S i kdư đầ dư cuố ỳ, Phát sinh tăng ghi bên Có; Phát sinh giảm ghi bên N
D. S i kdư cuố ỳ, Phát sinh tăng ghi bên Có; Số dư đầ u k, Phát sinh gim ghi bên N
| 1/22

Preview text:

CÂU HI TRC NGHI M
CUI K
NGUYÊN LÝ K TOÁN NGÀNH QUN TR KINH DOANH K26Q Câu 1:
Nghiệp vụ “Công ty A bán một lô hàng hóa gồm 50 sản phẩm với giá xuất kho 10.000.000
đồng/sản phẩm, đơn giá bán 15.000.000 đồng/sả ẩm, chưa thu tiền” sẽ n ph làm cho:
A. Doanh thu bán hàng phát sinh tăng 750.000.000 đồng
B. Giá vốn hàng bán phát sinh tăng 500.000.000 đồng
C. Cả 2 bên của phương trình kế toán cùng tăng 250.000.000 đồng
D. Tất cả điều đúng ANSWER: D Câu 2:
Kế toán trên cở sở dồn tích yêu cầu:
A. Chỉ ghi nhận doanh thu khi đã thu được tiền
B. Chỉ ghi nhận chi phí khi th c ự chi tiền
C. Ghi nhận doanh thu ngay khi chuyển giao hàng hóa, dịch v
ụ cho khách hàng và khách hàng cam kết thanh toán D. Tất cả đ ều sai ANSWER: C Câu 3:
Nghiệp vụ “Công ty A bán một lô hàng hóa gồm 10 sản phẩm với giá xuất kho 10.000.000
đồng/sản phẩm, đơn giá bán 15.000.000 đồng/sản phẩm, thu ngay bằng chuyển ản” kho được ghi vào s nh ổ ật ký:
A. Nợ TK 112 150.000.000 Có TK 511 150.000.000 Nợ TK 632 100.000.000 Có TK 156 100.000B.
B. Nợ TK 112 150.000.000 Có TK 156 100.000.000 Có TK 511 50.000.000
C. Nợ TK 112 150.000.000 Có TK 156 150.000.000
D. Nợ TK 632 100.000.000 Nợ TK 112 50.000.000
Có TK 511 150.000.000 ANSWER: A Câu 4:
Nội dung kinh tế nào dưới đây phù hợp với c nh kho ủa đị
ản “Nợ TK 112/ Có TK 515”: A. Ch s ủ ở h u góp thêm ữ
vốn vào doanh nghiệp bằng tiền g i ử ngân hàng
B. Lãi từ việc đầu tư chứng khoán đã nhận được bằng chuyển khoản C. Nhận được m t
ộ khoản thu bồi thường t khách hàng do vi ph ừ ạm hợp đồng
D. Thanh lý một thiết bị sản xuất thu ngay bằng chuyển khoản ANSWER: B Câu 5:
Chuyển khoản thanh toán tiền mua hàng hóa đã nhập kho từ tháng trước sẽ làm cho:
A. Tiền gửi ngân hàng giảm, Hàng hóa tăng B. Tiề ử
n g i ngân hàng giảm, Chi phí tăng
C. Tiền gửi ngân hàng giảm, Phải trả người bán giảm
D. Tất cả đều đúng ANSWER: C Câu 6:
Nghiệp vụ “Mua một tài sản c
ố định sử dụng tại cửa hàng trị giá 100.000.000 đồng đã chuyển
khoản thanh toán 50%, phần còn lại trả c
sau” đượ ghi sổ nhật ký:
A. Nợ TK 211 100.000.000
Có TK 331 100.000.000
B. Nợ TK 211 100.000.000
Có TK 112 100.000.000
C. Nợ TK 211 100.000.000 Có TK 331 50.000.000 C T ó K 112 50.000.000
D. Nợ TK 641 100.000.000 Có TK 331 50.000.000 Có TK 112 50.000.000 ANSWER: C Câu 7:
Ngày 1/9/2020, TK 112 có số dư là 300.000.000 đ ng. ồ
Trong tháng 9/2020, doanh nghiệp đã
thu được tiền bán hàng 200.000.000đ bằng tiền gửi ngân hàng và ng đồ thời chuyển ả kho n
160.000.000 đồng thanh toán lương cho nhân viên. Cho biết số dư “Tiền ửi g ngân hàng” vào
cuối tháng 9/2020 bằng bao nhiêu? A. Dư Có 340.000.000
B. Dư Nợ 340.000.000 C. Dư Có 260.000.000
D. Dư Nợ 260.000.000 ANSWER: B Câu 8:
Ngày 1/9/2020, TK 331 có số dư là 360.000.000 đ ng. ồ
Trong tháng 9/2020, doanh nghiệp đã
vay ngân hàng 200.000.000đ để trả nợ cho người bán và đồng thời cũng mua chịu một lô hàng
hóa với giá 120.000.000 đồng. Cho biết s
ố dư “Phải trả cho người bán” vào cuối tháng 9/2020 bằng bao nhiêu? A. Dư Có 480.000.000
B. Dư Nợ 480.000.000 C. Dư Có 280.000.000
D. Dư Nợ 280.000.000 ANSWER: C Câu 9:
Phát biểu nào sau đây Sai về Bảng cân đối kế toán:
A. Cung cấp thông tin về tài sản và nguồn hình thành tài sản tại một th m ời điể nhất định
B. Mang bản chất của phương trình kế n = toán cơ bán Tài sả Ngu n v ồ n ố
C. Cung cấp thông tin mang tính lịch sử
D. Có thể cung cấp thông tin về lợi nhuận của m t ộ k k ỳ ế toán cụ thể ANSWER: D Câu 10:
Chỉ tiêu “Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp” trên Báo cáo kết quả hoạt ng độ kinh
doanh năm 2020 của công ty A mang số dương 1.200.000.000 đồng. Đ iều này mang ý nghĩa:
A. Năm 2020, công ty A có tổng doanh thu, thu nhập nhỏ hơn tổng chi phí kinh doanh 1.200.000.000 đồng
B. Năm 2020, công ty A có doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ lớn hơn tổng giá vốn
hàng bán 1.200.000.000 đồng
C. Năm 2020, công ty A có doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ lớn hơn tổng chi phí kinh doanh 1. ng 200.000.000 đồ
D. Năm 2020, công ty A hoạt động kinh doanh mang về lợi nhuận (lãi) 1.200.000.000 đồng ANSWER: D Câu 11:
Trường hợp nào sau đây chưa được phép ghi nhận doanh thu:
A. Khách hàng đã nhận được hàng nhưng chưa thanh toán tiền cho doanh nghiệp
B. Khách hàng đã nhận hàng và đã thanh toán tiền hàng bằng chuyển khoản
C. Khách hàng chưa nhận được hàng nhưng đã thanh toán tất cả tiền hàng bằng chuyển khoản
D. Doanh nghiệp đã hoàn thành cung cấp dịch vụ cho khách hàng nhưng c hưa thu tiền ANSWER: C Câu 12:
Kế toán sẽ ghi Nợ TK Công cụ d ng c ụ ụ khi:
A. Mua công cụ d ng c ụ s ụ d ử ng ngay ụ
B. Xuất kho công cụ dụng c r ụ a sử d ng ụ
C. Mua công cụ d ng c ụ nh ụ ập kho
D. Tất cả đều đúng ANSWER: C Câu 13:
Tháng 11/N, công ty nhận trước toàn bộ tiền cho thuê văn phòng trong 6 tháng (từ tháng 11
đến hết tháng 4/N+1) là 180.000.000 đ ng. ồ
Ngày 31/12/N, số dư sau khi điều chỉnh tài ả kho n
Doanh thu chưa thực hiện liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ trên là bao nhiêu? A. 180.000.000 đồng B. 120.000.000 đồng C. 60.000.000 đồng D. 0 đồng ANSWER: B Câu 14:
Để xác định được kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong 1 ỳ k ế k toán cụ t ể h , ế k toán cần
tập hợp những thông tin sau:
A. Tình hình tài sản và nguồn v n t ố rong k k ỳ ế toán đó B. Toàn b doanh t ộ
hu và chi phí kinh doanh trong kỳ kế toán đó
C. Tình hình thu, chi công nợ trong k k ỳ ế toán đó
D. Kết quả từ việc bán hàng và cung cấ ị p d ch vụ trong kỳ ế k toán đó ANSWER: B Câu 15:
Ý nghĩa của số dư cuối k c
ỳ ủa tất cả Tài khoản thường xuyên là:
A. Cho biết giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản hiện có tại th m ời điể cuối kỳ
B. Cho biết kết quả kinh doanh c a
ủ doanh nghiệp tại thời điểm cuối kỳ C. Được s d
ử ụng để lập Báo cáo kết quả ho ng ki ạt độ nh doanh cu i ố kỳ
D. Tất cả đều đúng ANSWER: A Câu 16:
Khoản mục nào sau đây được xem là Nợ phải trả của doanh nghiệp?
A. Phải thu khách hàng
B. Doanh thu chưa thực hiện C. Chi phí khác
D. Doanh thu tài chính ANSWER: B Câu 17:
Đối tượng nào sau đây không được xem thông tin trên Báo cáo quản trị của doanh nghiệp ?
A. Giám đốc tài chính
B. Trưởng phòng mua hàng
C. Kế toán trưởng D. Ngân hàng ANSWER: D Câu 18:
Khoản lãi phải thu phát sinh từ việc cho khách hàng vay được ghi nhận vào khoản mục nào
sau đây trên Báo cáo kết quả ạt độ ho ng kinh doanh? A. Thu nhập khác B. Chi phí khác
C. Doanh thu tài chính
D. Chi phí tài chính ANSWER: C Câu 19:
Tổng đơn hàng bán ra bao gồm 500 sản phẩm với giá bán 100.000 ng/ đồ sản phẩm, giá vốn
tương ứng là 80.000 đồng/sản phẩm. Khoản giảm giá hàng bán cho khách hàng trên số hàng
bán ra bị lỗi là 5.000.000 ng. đồ
Với thông tin trên, hãy cho biết lợi nhuận g p ộ từ việc bán hàng và cung cấp dịch v ụ là bao nhiêu? A. 50.000.000 đồng B. 5.000.000 đồng C. 10.000.000 đồng D. 15.000.000 đồng ANSWER: B Câu 20:
Thông tin về tình hình tài chính của công ty B tại ngày 31/12/2020 như sau: Tiền gửi ngân
hàng 1.035.000.000 đồng, Tài sản cố định có nguyên giá 800.000.000 ng, đồ Hao mòn tài sản
cố định 200.000.000 đồng, Phải trả người bán 200.000.000 ng, đồ Vốn góp ch ủ sở hữu
1.300.000.000 đồng, Lợi nhuậ chưa phân phối n
135.000.000 đồng. Tổng Nguồn vốn của công
ty tại ngày 31/12/2020 bằng bao nhiêu?
A. 1.635.000.000 đồng
B. 1.835.000.000 đồng
C. 2.070.000.000 đồng D. Đáp án khác ANSWER: A Câu 21:
Đối tượng nào sau đây sẽ t ẩ
h m định thông tin trên Báo cáo tài chính để ết quy định có cho
doanh nghiệp vay v n hay không? ố A. Cơ quan thuế B. Kiểm toán C. Ngân hàng D. Khách hàng ANSWER: C Câu 22:
Thông tin về bên phần Ngu n ồ v n ố trên Bảng cân i
đố kế toán tại ngày 31/12/2020 như sau:
Phải trả người bán 200.000.000 ng, đồ
Quỹ khen thưởng phúc lợi 150.000.000 đồng, Quỹ đầu
tư phát triển 200.000.000 đồng, Vay 300.000.000 đồng. Vốn góp chủ sở hữu 1.300.000.000
đồng, Lợi nhuận chưa phân phối 135.000.000 ng
đồ . Tổng Nguồn vốn của công ty tại ngày 31/12/2020 bằng bao nhiêu? A. 500.000.000 đồng B. 650.000.000 đồng
C. 1.635.000.000 đồng
D. 2.285.000.000 đồng ANSWER: B Câu 23:
Phát biểu nào sau đây Đúng?
A. Tất cả các báo cáo kế toán đều phải công bố công khai bao gồm cả báo cáo tài chính và báo cáo quản trị.
B. Báo cáo quản trị chỉ cung cấp cho người bên trong doanh nghiệp.
C. Báo cáo quản trị phải tuân th
ủ theo nguyên tắc kế toán và mẫu biểu qui định của nhà nước.
D. Báo cáo tài chính sẽ được trình bày theo mẫu biểu doanh nghiệp tự quy định để phù hợp
với từng ngành nghề kinh doanh. ANSWER: B Câu 24:
Trong tháng 9/2020: công ty X có tình hình kinh doanh như sau:
Tổng đơn hàng bán ra bao gồm 1000 sản phẩm ớ v i giá bán 150.000 ng/ đồ sản phẩm đã thu
ngay bằng chuyển khoản. Khoản chiết khấu thương i
mạ cho khách hàng được hưởng là 1% trên t ng ổ
doanh thu bán hàng trong tháng. Với thông tin trên, hãy cho biết doanh thu thuần từ
việc bán hàng và cung cấp dịch vụ là bao nhiêu? A. 150.000.000 đồng B. 148.500.000 đồng C. 151.500.000 đồng
D. Tất cả đều sai ANSWER: B Câu 25:
Thông tin về tình hình tài chính c a
ủ công ty A tại ngày 31/12/2020 như sau: Tiền g i ử ngân
hàng 1.235.000.000 đồng, Tài sản cố định có nguyên giá 800.000.000 ng, đồ Hao mòn tài sản
cố định 200.000.000 đồng, Phải trả người bán 200.000.000 ng, đồ Vốn góp ch ủ sở hữu
1.500.000.000 đồng, Lợi nhuận chưa phân phối 135.000.000 đồng. Tổng giá trị tài sản của
công ty tại ngày 31/12/2020 bằng bao nhiêu?
A. 1.835.000.000 đồng
B. 2.035.000.000 đồng
C. 4.070.000.000 đồng D. Đáp án khác ANSWER: A Câu 26:
Khoản mục nào sau đây được xem là Tài sản của doanh nghiệp?
A. Phải trả cho người bán
B. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
C. Chi phí trả trước D. Chi phí khác ANSWER: C Câu 27:
Chức năng nào sau đây không phải của bộ phận Kế toán tài chính trong doanh nghiệp?
A. Ghi chép tất cả những nghiệp v ki
ụ nh tế phát sinh ảnh hưởng đến Tài sản và Ngu n v ồ ốn
B. Lưu trữ các chứng từ có liên quan đế
n sự biến động của tài sản và nguồn hình thành nên tài sản
C. Lập báo cáo tài chính định kỳ
D. Lưu trữ và ghi chép tất cả các s ki
ự ện liên quan đến việc tuyển dụng và sa thải nhân viên ANSWER: D Câu 28:
Khoản chi bồi thường cho i
đố tác do công ty A không thực hiện đúng cam kết như trong hợp
đồng thương mại được ghi nhận vào khoản mục nào sau đây trên Báo cáo kết quả ạt ho động kinh doanh? A. Thu nhập khác B. Chi phí khác
C. Doanh thu tài chính
D. Chi phí tài chính ANSWER: B Câu 29:
Khoản chi phí phải trả phát sinh từ việc doanh nghiệp đi vay vốn được ghi nhận vào khoản
mục nào sau đây trên Báo cáo kết quả ạt độ ho
ng kinh doanh của doanh nghiệp? A. Thu nhập khác B. Chi phí khác
C. Doanh thu tài chính
D. Chi phí tài chính ANSWER: D Câu 30:
Ngày 1/3, công ty mua một lô hàng hóa gồm 200 sản phẩm, giá mua 1.000.000 đồng/sản
phẩm. Trong tháng, công ty bán được 100 sản phẩm từ lô hàng mua ngày 1 với giá bán
2.300.000đ/ sản phẩm. Cho biết giá doanh thu và chi phí phát sinh trong tháng 3 liên quan đến lô hàng bán ra trên?
A. Doanh thu 230.000.000 đồng, chi phí 100.000.000 đồng
B. Doanh thu 230.000.000 đồng, chi phí 200.000.000 đồng
C. Doanh thu 230.000.000 đồng, chi phí 0 đồng
D. Doanh thu 130.000.000 đồng, chi phí 0 đồng ANSWER: A
Câu 31: Lập Bảng cân đối kế toán, sử d ng t ụ
ài khoản loại nào sau đây:
A. Chỉ có những tài khoản loại 1,2,3,4
B. Chỉ có tài khoản loại loại 5,6,7,8,9
C. Tất cả các loại TK mà đơn vị sử dụng
D. Tất cả a,b,c đều sai ANSWER: A
Câu 32: Hãy cho biết cách tính số dư cuối kỳ trên Tài khoản Tài sản A. Số dư cuối k =
ỳ Số dư đầu kỳ+T ng s ổ ố phát sinh tăng-T ng s ổ ố phát sinh giảm
B. Số dư cuối kỳ = S ố dư đầu k + ỳ T ng s ổ phát ố sinh Nợ - T ng s ổ phát ố sinh Có
C. Cả a và b đều đúng.
D.
Cả a và b đều sai ANSWER: A
Câu 33: Nghiệp vụ nào sau đây chỉ ảnh hưởng đến phần tài sản mà không ảnh hưởng đến phần nguồn vốn
A. Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng TGNH
B. Doanh nghiệp trả nợ người bán bằng TGNH
C. Vay ngân hàng bằng TGNH
D.
Tất cả a,b,c đều sai ANSWER: A
Câu 34: Công ty Hoàng Gia có tiền gửi ngân hàng 50.000.000đ, khoản phải thu
150.000.000đ, tài sản cố định là 200.000.000đ, khoản phải trả người bán là 120.000.000đ và
khoản phải trả khác là 80.000.000đ. Vốn ch s ủ ở h u ữ c a
ủ công ty là bao nhiêu ? A. 200.000.000đ B. 400.000.000đ
C. 520.000.000đ
D. Tất cả a,b,c đều sai ANSWER: A
Câu 35: Chứng từ kế toán là :
A. Những giấy tờ và vật liên quan đến các hoạt động khác nhau trong doanh nghiệp
B. Những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế tài chính và đã hoàn thành
C.
Những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp ụ
v kinh tế tài chính phát sinh và đã hoàn
thành, làm căn cứ để ghi sổ kế toán
D. Tất cả a,b,c đều sai ANSWER: C
Câu 36: Phát biểu nào dưới đây không đúng với khái niệm kế toán
A. Kế toán không chỉ phản ánh các số liệu quá kh m ứ à còn giúp lập d
ự toán nhằm hoạch định
và kiểm soát chi phí
B. Kiểm toán báo cáo tài chính là một lĩnh vực kế toán
C. Kế toán là việc thu thập, ử x lý ữ
d liệu và cung cấp thông tin cho các đối tượng sử d ng ụ
trong việc ra quyết định.
D. Kế toán chỉ được t
ổ chức tại các doanh nghiệp có m m
ục đích tìm kiế lợi nhuận ANSWER: C Câu 37: Nếu trong k ỳ kế toán, t ng ổ
tài sản tăng lên 55.000.000đ, tổng nợ phải trả tăng
15.000.000đ thì vốn chủ sở ữu t h
hay đổi như thế nào ?
A. Tăng lên 55.000.000đ
B.
Giảm đi 70.000.000đ
C. Tăng lên 40.000.000đ
D. Tất cả a,b,c đều sai ANSWER: C
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về doanh thu nhận trước
A. Là doanh thu chờ phân bổ B. Là m t
ộ khoản nợ phải trả
C. Tài khoản doanh thu nhận trước sẽ xuất hiện trên bảng cân đối kế toán
D. Tất cả a,b,c đều đúng ANSWER: D Câu 39: Khóa s t
ổ ài khoản tạm thời là A. Khóa s t
ổ ài khoản doanh thu B. Khóa s
ổ tài khoản chi phí C. Khóa s t
ổ ài khoản xác định kết quả KD
D. Tất cả a,b,c đều đúng ANSWER: D
Câu 40: Khoản mục nào sau đây không được trình bày là tài sản trên Bảng cân đối kế toán A. Tài sản c ố định
B. Phải thu khách hàng C. Hàng hóa
D.
Lợi nhuận chưa phân phối ANSWER: D
Câu 41: Khi khách hàng trả tiền cho doanh nghiệp bằng tiền mặt, ch ng ứ t ừ kế toán được
doanh nghiệp lập là: A. Phiếu thu B. Ủy nhiệm chi C. Phiếu chi
D. Tất cả a,b,c đều sai ANSWER: A
Câu 42: Công ty thuê 1 văn phòng làm Showroom với giá thuê là 10.000.000đ/tháng. Theo
hợp đồng ký kết là 12 tháng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2020. Công ty đã chi tiền thanh
toán tiền thuê văn phòng 1 lần ngay khi ký kết hợp ng, đồ
số tiền là 120.000.000đ. Trong
tháng 01/2020, kế toán ghi nhận chi phí thuê văn phòng s ố tiền là. A. 10.000.000đ B. 120.000.000đ C. 1.000.000đ
D. Tất cả a, b, c, đều sai ANSWER: A
Câu 43: Ngày 31/01/2020, T ng t ổ
ài sản là 250.000.000đ, Ngày 01/02 phát sinh nghiệp vụ có định khoản như sau: (1) Nợ TK 156 80.000.000đ Có TK 331 80.000.000đ (2) Nợ TK 211 120.000.000đ Có TK 112 120.000.000đ Vậy bảng cân i
đố kế toán tại ngày 01/02 (Sau khi phát sinh 2 nghiệp vụ trên) sẽ có T ng ổ tài sản và Tổng ngu n v ồ n l ố à : A. 330.000.000đ B. 250.000.000đ
C. 450.000.000đ
D. Tất cả a,b,c đều sai ANSWER: A
Câu 44: Đối tượng bên ngoài doanh nghiệp sử d ng ụ
thông tin kế toán là A. Khách hàng
B. Trưởng phòng kinh doanh
C.
Ban giám đốc
D. Nhân viên kiểm soát n i ộ bộ ANSWER: A
Câu 45: Mục đích của lập bút toán điều chỉnh là :
A. Đo lường doanh thu và chi phí chính xác
B. Chuẩn bị cho lập báo cáo tài chính
C.
Đàm bảo thông tin trình bày trên BCTC đáng tin cậy
D. Tất cả a,b,c đều đúng ANSWER: D
Câu 46: Công ty An phú thành lập ngày 01/01 cổ đông góp vón bằng TGNH 500.000.000 đ,
bằng tài sản cố định h u hì ữ
nh 200.000.000 vậy nguồn v n c ố a
ủ công ty khi thành lập là:
A. 700.000.000đ
B. 500.000.000đ C. 700.000.000đ D. 500.000.000đ ANSWER: A
Câu 47: Để cung cấp thông tin liên quan đến Tài sản hiện có và Vốn góp của ch ủ sở hữu, kế toán s d
ử ụng báo cáo nào sau đây:
A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
B. Thuyết minh báo cáo tài chính.
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
D.
Bảng cân đối kế toán ANSWER: D
Câu 48: Theo kết cấu tài khoản, phát biểu nào dưới đây chính xác.
A.
Tất cả các tài khoản đều có s
ố dư bên Nợ hoặc bên Có lúc cuối kỳ
B. TK phản ánh tài sản và TK phản ánh chi phí có số dư cuối k n ỳ ằm bên Nợ.
C. TK phản ánh nguồn v n và ố
TK phản ánh doanh thu có s ố dư cuối k n ỳ ằm bên Có
D. Tất cả a,b,c đều sai ANSWER: D Câu 49: Sự ki c
ện nào sau đây đượ ghi nhận là nghiệp v ki
ụ nh tế phát sinh của kế toán :
A. Nhân viên đi làm trễ
B. Doanh nghiệp ký hợp ng đồ
mua bán với khách hàng B, số lượng 1.000sp, giá mua là 12.000đ/sp.
C. Phỏng vấn tuyển d ng nhân s ụ ự
D. Khách hàng trả nợ cho DN bằng tiền gửi ngân hàng , s
ố tiền 150.000.000đ ANSWER: D
Câu 50: Kế toán ghi nhận doanh thu tại thời m
điể phát sinh chứ không căn cứ vào thời điểm thu tiền là n i ộ dung c a
ủ nguyên tắc kế toán nào sau đây:
A. Nguyên tắc giá gốc
B. Nguyên tắc nhất quán.
C.
Nguyên tắc cơ sở dồn tích
D. Nguyên tắc thận trọng. ANSWER: C
Câu 51: Rút tiền g i ử ngân hàng nhập qu , s ỹ ố ti t
ền là 20.000.000đ, kế oán ghi nhận :
A. Nợ TK Tiền mặt/Có TK Tiền g i
ử ngân hàng : 20.000.000đ B. Nợ TK Tiề ử
n g i ngân hàng/Có TK Tiền mặt : 20.000.000đ
C. Nợ TK Tiền mặt/Có TK V n góp ch ố
ủ sở hữu: 20.000.000đ
D. Tất cả a,b,c đều sai ANSWER: A
Câu 52: Mua một TSCĐ hữu hình, chưa thanh toán cho khách hàng, số tiền là 30.000.00đ
A. Nợ TK TSCĐ HH/Có TK Phải trả cho người bán : 30.000.000đ
B. Nợ TK Phải trả cho người bán/Có TK TSCĐ HH: 30.000.000đ
C. Nợ TK TSCĐ HH/Có TK Tiền g i ử ngân hàng : 30.000.000đ
D. Tất cả a,b,c đều sai ANSWER: A
Câu 53: Tài khoản chữ “Phải trả người bán” có số dư đầu kỳ là 30.000.000đ. Trong kỳ t ng ổ
số phát sinh Nợ là 12.000.000đ, số phát sinh có 30.000.000đ. Số dư cuối k c ỳ a ủ tài khoản này là: A. 12.000.000 B. 30.000.000 C. 42.000.000
D.
Tất cả a,b,c đều sai ANSWER: A
Câu 54: Nghiệp vụ: “Mua hàng hóa đã thanh toán bằng TGNH, số tiền là 22.000.000đ’, s ố tiề ế n , k toán ghi là:
A. Nợ TK hàng hóa và Có TK Tiền g i
ử ngân hàng: 22.000.000đ B. Nợ TK Tiề ử
n g i ngân hàng và Có TK hàng hóa: 22.000.000đ
C. Nợ TK hàng hóa và Có TK Phải trả người bán: 22.000.000đ
D.
Tất cả a,b,c đều sai ANSWER: A
Câu 55: Nếu trong k , ỳ kết quả kinh doanh c a
ủ doanh nghiệp là lãi 120.000.000đ. Bút toán khóa s t
ổ ài khoản xác định kết quả kinh doanh là:
A. Nợ TK doanh thu/Có TK lợi nhuận chưa phân phối
B. Nợ TK lợi nhuận chưa phân phối /Có TK doanh thu
C.
Nợ TK lợi nhuận chưa phân phối /Có TK chi phí
D. Nợ TK xác định kết quả kinh doanh /Có TK lợi nhuận chưa phân phối ANSWER: D
Câu 56: Đối tượng nào sau đây không thuộc tài sản c a ủ doanh nghiệp: A. Máy Photocopy B. Xe ôtô
C. Vay ngân hàng D. Tạm ứng ANSWER: C
Câu 57: Câu 7. Nhập kho 1.000 hàng hóa, giá mua là 15.000 .
đ/sp Xuất bán 800 hàng hóa, giá bán là 20.000 ng/ đồ
sp. Chi phí bán hàng 500.000 ng. đồ
Chi phí quản lý doanh nghiệp là 1.500.000đ. Vậ ế y k t quả kinh doanh l à : A. 2.000.000đ B. 4 .000.000đ C. 6 .000.000đ
D. Tất cả a,b,c đều sai ANSWER: A
Câu 58: Hai người thành lập DN, họ cần có Tiền gửi ngân hàng 50.000.000đ, MMTB
90.000.000đ. Ngân hàng cho vay 60.000.000đ để thành lập doanh nghiệp. H ọ phải góp bao nhiêu tiền: A. 30.000.000đ B. 4 0.000.000đ C. 5 0.000.000đ D. Tất c ả a,b,c đều sai ANSWER: A
Câu 59: Thước đo sử dụng chủ yếu trong kế toán là :
A. Thước đo lao động
B. Thước đo hiện vật
C. Thước đo giá trị
D. Tất cả a,b,c đều đúng ANSWER: C Câu 60: Các trườ ợp sau, t ng h rườ ợp nào chưa g ng h hi nhận doanh thu : A. Khách hàng n hàng và tha đã nhậ nh toán bằng TGNH
B. Khách hàng chưa nhận hàng nhưng đã thanh toán trước tiền cho doanh nghiệp bằng TGNH
C. Khách hàng đã nhận hàng và chưa thanh toán cho doanh nghiệp
D. Tất cả a,b,c đều sai ANSWER: B
Câu 61: Số dư cuối k c
ỳ ủa tài khoản bằng:
A. Số dư đầu kỳ + S phát ố sinh bên Nợ - S phát ố sinh bên Có
B. Số dư đầu kỳ + t ng s ổ
ố phát sinh tăng – tổng số phát sinh giảm C. 0 nếu t ng phá ổ
t sinh bên Nợ bằng tổng s phát ố sinh bên Có
D. Tất cả đều đúng ANSWER: B
Câu 62: Bút toán điều chỉnh ghi tăng chi phí và ghi giảm tài sản không đúng trong trường hợp nào dưới đây: A. Phân b c ổ hi phí sử d ng công c ụ d ụ ng c ụ s ụ d ử ng nhi ụ ều kỳ
B. Điều chỉnh cho các khoản chi phí trả trước
C.
Trích khấu hao tài sản cố định
D. Điều chỉnh các khoản chi phí đã phát sinh mà chưa trả tiền và chưa ghi nhận ANSWER: D
Câu 63: Công ty ABC nhận trước tiền thuê nhà trong 12 tháng c a
ủ khách hàng bằng chuyển
khoản. Kế toán sẽ ghi Có vào tài khoản nào: A. TK 511 D
– oanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ B. TK 112 – Tiền g i ử ngân hàng C. TK 3387
– Doanh thu chưa thực hiện D. TK 242 C
– hi phí trả trước ANSWER: C
Câu 64: Quy luật Nợ - Có nào sau đây là đúng:
A. Ghi Nợ TK “Doanh thu chưa thực hiện” phản ánh phát sinh tăng
B. Ghi Có TK “Hao mòn tài sản cố định” phản ánh phát sinh tă ng
C. Ghi Nợ TK “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” phản ánh phát sinh tăng.
D. Ghi Có TK “ Chi phí trả trước” phản ánh phát sinh tăng ANSWER: B
Câu 65: Sau khi các nghiệp v
ụ kinh tế được ghi nhận vào s ổ nhật ký, thông tin ó đ sẽ được chuyển tiếp vào:
A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo kết quả kinh doanh
C.
Sổ cái tài khoản
D. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ ANSWER: C
Câu 66: Sau khi tất cả các bút toán khóa sổ được ghi nhận và chuyển lên sổ cái tài khoản thì
tài khoản nào sau đây còn số dư:
A.“Doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ”
B. “Lợi nhuận chưa phân phối”
C.“Xác định kết quả kinh doanh”
D. Tất cả các câu trên đều đúng. ANSWER: B
Câu 67: Nguyên tắc ghi sổ nh: kép quy đị A. Một nghiệp v ki
ụ nh tế phát sinh phải được ghi chép vào 2 tài khoả ế n k toán
B. Tổng số tiền ghi Nợ và Có có thể không bằng nhau
C. Khi ghi Nợ một tài khoản thì ghi Có m t
ộ hoặc nhiều tài khoản đối ng ứ và số tiền ghi Nợ -
Có phải luôn luôn bằng nhau
D. Khi không có nghiệp v ki
ụ nh tế phát sinh thì không l nh kho ập đị ản kế toán. ANSWER: C
Câu 68: Chi phí trả trước là:
A. Tài sản được sử d ng
ụ trong nhiều kỳ kinh doanh, nên sẽ được phân bổ vào chi phí sản xuất kinh doanh c a ủ nhiều kỳ.
B. Những khoản chi phí đã phát sinh nhưng chưa trả tiền.
C. Những khoản chi phí đã phát sinh và đã trả t ền n i
hưng chưa được ghi nhận.
D. Tất cả đều đúng. ANSWER: A
Câu 69: Ngày 1/9/2015, công ty C ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tư vấn cho công ty D trong
1 năm (bắt đầu từ 1/9/2015) với mức phí là 1,5 triệu/ tháng, trả tiền vào ngày kết thúc hợp
đồng (30/8/2016). Giả sử công ty C có kỳ ế
k toán là tháng, với sự kiện trên ngày 30/8, kế toán của C định khoản:
A. Nợ TK Tiền 18.000.000 Có TK Doanh thu 18.000.000
B. Nợ TK Phải thu c a ủ khách hàng 18.000.000 Có TK Doanh thu 18.000.000
C. Nợ TK Tiền 18.000.000 Có TK Doanh thu 1.500.000
Có TK Doanh thu chưa thực hiện 16.500.000
D. Nợ TK Tiền 18.000.000 Có TK Doanh thu 1.500.000 Có TK Phải thu c a ủ khách hàng 16.500.000 ANSWER: D
Câu 70: Chọn phát biểu SAI:
A.Doanh thu chưa thực hiện là số tiền nhận trươc của khách hàng mà chưa hoàn thành xong
nghĩa vụ cung cấp dịch v c ụ ho khách hàng.
B. Doanh thu chưa thực hiện được phân loại là một khoản nợ phải trả cho khách hàng.
C. Doanh thu chưa thực hiện là khoản doanh thu chưa thu tiền và chưa kịp ghi nhận trong kỳ.
D. Doanh thu chưa thực hiện tới cuối kỳ có thể trở thành doanh thu. ANSWER: C
Câu 71: Mô tả nào sau đây thể hiện trình tự hợp lý trong m i ỗ chu trình kế toán:
A. Phân tích NVKT, Ghi sổ nhật ký, Chuyển vào sổ cái, Th c ự hiện bút toán u điề chỉnh, Lập
BCTC, Khóa sổ - lập BCĐPS.
B. Phân tích NVKT, Ghi sổ nhật ký, Thực hiện bút toán điều chỉnh, Chuyển vào s ổ cái, Khóa
sổ - lập BCĐPS, Lập BCTC
C. Phân tích NVKT, Chuyển vào s ổ cái, Ghi s nh ổ ật ký, Th c ự hiện bút u c toán điề hỉnh, Khóa
sổ - Lập BCĐPS, Lập BCTC.
D. Phân tích NVKT, Ghi sổ nhật ký, Chuyển vào sổ cái, Thực hiện bút toán điều chỉnh, Khóa
sổ - Lập BCĐPS, Lập BCTC ANSWER: D
Câu 72: Những người được cung cấp thông tin c a
ủ kế toán quản trị bao gồm:
A. Các nhà quản trị doanh nghiệp.
B. Các nhà đầu tư, cơ quan quản lý chức năng. C. Chủ nợ
D.
Cả a và b đều đúng ANSWER: A
Câu 73: Chi phí liên quan đến việc thanh lý một tài sản cố định sử dụng ở bộ phận bán hàng
được kế toán hạch toán vào tài khoản nào?
A. Chi phí bán hàng
B. Chi phí quản lý doanh nghiệp C. Chi phí khác
D. Chi phí tài chính ANSWER: C
Câu 74: Phần chênh lệch giữa t ng ổ
doanh thu bán hàng và cung cấp dịch v ụ với tổng các
khoản giảm trừ doanh thu chính là: A. Doanh thu thuần B. Lợi nhuận gộp
C. Lợi nhuận ròng sau thuế
D. Doanh thu tài chính ANSWER: A Câu 75: Kế
toán cơ sở tiền mặt sẽ không có sự xuất hiện c a
ủ tài khoản nào sau đây:
A. Phải thu khách hàng, doanh thu
B.
Phải trả cho người bán, chi phí
C. Phải thu khách hàng, phải trả i cho ngườ bán
D. Doanh thu, chi phí ANSWER: C
Câu 76: Khoản mục nào sau đây được liệt kê trên Bảng cân đối kế toán:
A.Chi phí bán hàng
B.Chi phí quản lý doanh nghiệp C.Chi phí khác
D.Chi phí trả trước ANSWER: D
Câu 77: Nghiệp vụ: “Mua một lô hàng hoá nhập kho đã n
chuyể khoản 50% , phần còn lại
chưa thanh toán cho người bán” được phân tích :
A.Ghi Nợ tài khoản tài sản và tài khoản nợ phải trả.
B.Là định khoản phức tạp
C.Ghi tăng vào tài khoản Vốn chủ sở ữu và ghi tăng tài khoả h n Tài sản
D.Tất cả các câu trên đều đúng. ANSWER: B
Câu 78: Nếu trong k , ỳ kết quả kinh doanh c a
ủ doanh nghiệp là lãi thì bút toán kết chuyển tài
khoản “Xác định kết quả kinh doanh” sẽ bao gồm :
A. Ghi Có vào tài khoản “Lợi nhuận chưa phân phối”
B. Ghi Nợ vào tài khoản “Lợi nhuận chưa phân phối”
C. Ghi Có vào tài kho nh k ản “Xác đị ết quả kinh doanh”
D. Ghi Có vào tài khoản “ Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”A. ANSWER: A
Câu 79: Ngày 1/11/20xx, doanh nghiệp ký một hợp ng đồ cung cấp dịch vụ th c ự hiện ngay trong 6 tháng với m t
ộ khách hàng, tổng giá trị hợp đồng là 300.000.000 ng. đồ Khách hàng
thanh toán trước toàn bộ giá trị ợp h
đồng. Kỳ kế toán năm kết thúc ngày 31/12/20xx, bút toán
điều chỉnh cho khoản doanh thu chưa thực hiện này được doanh nghiệp ghi nhận bao gồm:
A. Giảm Doanh thu chưa thực hiện 100.000.000 đồng.
B. Giảm doanh thu 100.00.000 đồng.
C.
Tăng doanh thu chưa thực hiện 300.00.000 đồng
D. Giảm doanh thu chưa thực hiện 300.000.00 đồng. ANSWER: A
Câu 80: Nguyên tắc khách quan không có nội dung:
A. Mọi ghi nhận kế toán dựa trên cơ sở nh ng b ữ
ằng chứng khách quan. B. Chứng từ đượ c xem là bằng ch ng khá ứ
ch quan nhất để ghi nhận các nghiệp v k ụ ế toán. C. Chứng t l ừ à s t ự hoả thuận c a
ủ 2 bên, có lợi cho 2 bên trong cùng một giao dịch kinh tế. D. Các nghiệp v
ụ kế toán được ghi nhận và xử lý được d a ự trên nh ng ữ chứng thực mà hoàn
toàn không phải là cảm tính hay quan điểm cá nhân ANSWER: C
Câu 81: Nghiệp vụ “Chuyển khoản mua một xe tải sử dụng ngay vào việc giao hàng với giá
mua 250.000.000đ, ước tính s d
ử ụng trong 8 năm” được kế toán ghi vào s nh ổ ật ký:
A. Nợ TK 242 250.000.000 Có TK112 250.000.000
B. Nợ TK 211 250.000.000
Có TK 112 250.000.000
C. Nợ TK641 250.000.000
Có TK 112 250.000.000
D. Nợ TK 153 250.000.000
Có TK 112 250.000.000 ANSWER: B
Câu 82: Công ty A đưa vào sử dụng ngay tại phòng quản lý một thiết bị trị giá 25.000.000đ
do được khách hàng biếu tặng được ghi vào s nh ổ ật ký:
A. Nợ TK 242 25.000.000 Có TK 711 25.000.000
B. Nợ TK 211 250.000.000
Có TK 711 250.000.000
C. Nợ TK 642 25.000.000
Có TK 711 25.000.000
D. Nợ TK 153 250.000.000
Có TK 711 250.000.000 ANSWER: A
Câu 83: Bút toán điều chỉnh “Trích khấu hao TSCĐ” sẽ làm cho:
A. Tăng chi phí, tăng Hao mòn TSCĐ
B.
Tăng chi phí, giảm Hao mòn TSCĐ
C. Giảm chi phí, tăng Hao mòn TSCĐ
D. Giảm chi phí, giảm Hao mòn TSCĐ ANSWER: A Câu 84: Ghi nhận m t
ộ khoản chi phí điện nước phát sinh trong tháng này nhưng chưa thanh toán sẽ làm cho:
A. Nợ phải trả tăng, chi phí giảm
B. Nợ phải trả tăng, chi phí tăng
C. Nợ phải trả giảm, chi phí giảm
D.
Nợ phải trả giảm, chi phí tăng ANSWER: B
Câu 85: Công ty bán cho khách hàng A m t
ộ lô hàng với giá bán là 70.000.000 đồng chưa thu
tiền. Lô hàng này có giá xuất kho 50.000.000 đồng. Kế toán công ty sẽ định khoản như thế nào? A. Nợ 632 50.000.000 Có 156 50.000.000 Nợ 131 70.000.000 Có 511 70.000.000 B. Nợ 632 70.000.000 Có 156 70.000.000 Nợ 112 70.000.000 Có 511 70.000.000 C. Nợ 632 50.000.000 Có 511 70.000.000 D. Nợ 632 50.000.000 Nợ 131 20.000.000 Có 511 70.000.000 ANSWER: A
Câu 86: Chỉ tiêu "Giá vốn hàng bán" trên Báo cáo kết quả kinh doanh căn cứ vào:
A.
Tổng phát sinh bên Có của TK Giá vốn hàng bán (632)
B. Phát sinh Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh (911)/Có TK Giá vốn hàng bán (632)
C. Tổng phát sinh bên Nợ của TK Xác định kết quả kinh doanh (911)
D.
Tổng phát sinh bên Nợ của TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ. ANSWER: B
Câu 87: Quy luật Nợ- C c ó ủa T 214: K
A. Số dư đầu kỳ, S
ố dư cuối kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Nợ; Phát sinh giảm ghi bên Có
B. Số dư đầu kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Nợ; Số dư cuối kỳ, Phát sinh giảm ghi bên Có
C. Số dư đầu kỳ, S
ố dư cuối kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Có; Phát sinh giảm ghi bên Nợ
D. Số dư cuối kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Có; Số dư đ
ầu kỳ, Phát sinh giảm ghi bên Nợ