Trắc nghiệm dược lý
1. Kháng sinh gây dị ứng nhiều nhất là?
A. Quinolon
B. Macrolid
C. Cephalosporin
D. Penicillin
2. Kháng sinh gây độc thận nhất là?
A. Aminoglycosid
B. Cephalosporin
C. Chloramphenicol
D. Penicillin
3. Penicillin thường có tác dụng đối kháng với:
A. Quinolon
B. Chloramphenicol
C. Aminoglycosid
D. Macrolid
4. Cơ chế kháng khuẩn của Macrolid là:
A. Ức chế tổng hợp protein do kết hợp với ribosome 50S của vi khuẩn
B. Ức chế tổng hợp protein do kết hợp với ribosome 30S của vi khuẩn
C. Ức chế tổng hợp protein do kết hợp với ribosome 70S của vi khuẩn
D. Làm rối loạn màng tế bào vi khuẩn
5. Cefuroxime là kháng sinh nhóm Cephalosporin thế hệ mấy?
A. Thế hệ 1
B. Thế hệ 2
C. Thế hệ 3
D. Thế hệ 4
6. Chọn câu đúng:
A. Penicillin ức chế tổng hợp protein do kết hợp với ribosome 50S của vi khuẩn
B. Tetracyclin dùng được cho PNCT
C. Tetracyclin có tác động diệt khuẩn
D. Minocyclin có tác động diệt khuẩn
7. Chọn câu đúng:
A. Macrolid dung nạp tốt qua đường tiêu hóa
B. Chloramphenicol là kháng sinh ưu tiên trong điều trị nhiễm khuẩn
C. Tetracyclin nên dùng phối hợp với Penicillin
D. Macrolid có thể phối hợp với Penicillin
8. Chọn câu đúng:
A. Khi dùng kháng sinh nhóm Sulfamid phải uống với nhiều nước để tránh viêm dạ dày
B. Flouroquinolon dung nạp tốt nên dùng được trên trẻ em
C. Tetracyclin tạo phức chelat với canxi nên không dùng cho PNCT trẻ em < 8
tuổi
D. Macrolid thải trừ chủ yếu qua thận nên không cần chỉnh liều khi suy gan
9. Kháng sinh nào hay gây phản ứng phụ trên da:
A. Sulfamid
B. Tetracyclin
C. Lincosamid
D. Tất cả đều đúng
10. Kháng sinh nào gây nên hội chứng xám ở trẻ em:
A. Tetracyclin
B. Sulfamid
C. Quinolon
D. Chloramphenicol
11. Kháng sinh không hấp thụ qua đường uống là
A. Benzyl penicillin
B. Phenoxyl penicillin
C. Amino penicillin
D. Amidino penicillin
12. Kháng sinh nhóm aminosid có đặc điểm chung, ngoại trừ:
A. Phân phối tốt vào dịch não tủy
B. Chỉ dùng đường tiêm
C. Dễ dàng qua nhau thai
D. Không hấp thu qua đường tiêu hóa
13. Macrolid là kháng sinh có tác động:
A. Kiềm khuẩn
B. Diệt khuẩn
C. Kiềm khuẩn hay diệt khuẩn tùy thuộc vào chủng vi khuẩn và nồng độ
D. Kiềm khuẩn hay diệt khuẩn tùy thuộc vào liều, độ tuổi người sử dụng, giới tính
14. Phối hợp metronidazol và penicillin chủ yếu là để:
A. Có tác động hiệp đồng trong diệt khuẩn
B. Rút ngắn thời gian điều trị
C. Tăng phổ kháng khuẩn
D. A và C đúng
15. Kháng sinh thường gây tiêu chảy, ngoại trừ
A. Ampicillin
B. Amoxicillin
C. Streptomycin
D. Clindamycin
16. Tai biến do độc tính của kháng sinh trên gan thường xảy ra nhiều nhất với:
A. Imidazole
B. Rifampicin
C. Tetracyclin
D. Sulfamid
17. Thực phẩm làm giảm hấp thu tetracyclin, ngoại trừ:
A. Nước chanh
B. Nước trà
C. Sữa
D. Huyết
18. Cơ chế của Polymicin là:
A. Làm rối loạn chức năng trao đổi của màng tế bào
B. Ức chế tổng hợp protein do kết hợp với ribosome 50S của vi khuẩn
C. Ngăn cản sự tháo xoắn của ADN
D. Ngăn cản tổng hợp vách tế bào vi khuẩn
19. Kháng sinh không chống lại yếu tố gây bệnh:
A. Ký sinh trùng
B. Nấm
C. Vi khuẩn
D. Vi rút
20. Câu nào dưới đây đúng?
A. Thuốc kháng sinh tiêu diệt tất cả vi khuẩn gây nhiễm trùng.
B. Thuốc kháng sinh hoạt động như những chất kích thích tăng trưởng, có thể gây béo phì.
C. Thuốc kháng sinh tăng khả năng miễn dịch tăng cường khả năng chiến đấu mầm
bệnh.
D. Thuốc kháng sinh không có tác dụng phụ.
21. Cơ chế tác động của thuốc nào không phải do ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn:
A. Quinolon
B. Macrolid
C. Tetracyclin
D. Chloramphenicol
22. Chloramphenicol có tác động:
A. Kiềm khuẩn là chủ yếu
B. Diệt khuẩn là chủ yếu
C. chất diệt khuẩn đối với H. influenzae, S. pneumoniae, Neisseria meningitidis
một số Bacteroides
D. A và C đúng
23. Không phối hợp erythromycin và clindamycin vì:
A. Một kháng sinh diệt khuẩn sẽ đối kháng với một kháng sinh kiềm khuẩn
B. Erythromycin kích thích Chlostridium difficle đề kháng với clindamycin
C. Có chung đích tác động nên đẩy nhau ra khỏi đích
D. Tất cả đều đúng
24. Kháng sinh nào thuộc nhóm Macrolid không ức chế CYP450:
A. Erythromycin
B. Telithromycin
C. Clarithromycin
D. Azithromycin
25. Hội chứng Fanconi, rối loạn chức năng ống thận, suy thận do nhiễm acid ống thận là do:
A. Sử dụng Chloramphenicol ở PNCT gần ngày sinh
B. Sử dụng tetracyclin quá hạn dùng
C. Độc tính trên thận của aminoglycosid
D. Độc tính trên thận do sự kết hợp của ceftriaxon và furosemid
E. Độc tính trên thân của polymycin B
26. Kháng sinh có tác dụng "sau kháng sinh" PAE (Post Antibiotic Effect), ngoại trừ:
A. Streptomycin
B. Rifampicin
C. Ciprofloxacin
D. Amoxicillin
27. Bacitracin có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ:
A. Là một hỗn hợp của polypeptid vòng
B. Ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn do gắn vào chất mang lipid Pyrophosphat,
chất này vận chuyển các tiền chất để tổng hợp thành tế bào vi khuẩn
C. Có cơ chế giống hệt kháng sinh nhóm Beta-lactam
D. Không có đề kháng chéo giữa Bacitracin với kháng sinh nhóm khác
28. Phối hợp Amoxicillin và acid clavulanic nhằm mục đích:
A. Mở rộng phổ kháng khuẩn
B. Bất hoạt beta-lactamase do vi khuẩn tiết ra
C. Bảo vệ amoxicillin khỏi tác dụng của beta-lactamase do vi khuẩn tiết ra
D. Tất cả đều đúng
29. Kháng sinh nào là thuốc kháng folat nên gây các độc tính của sự thiếu folat:
A. Sulfamid
B. Quinolon
C. Penicillin
D. Aminoglycosid
30. Phối hợp cilastatin với imipenem VÌ:
A. Cilastatin ức chế dihydropeptidase ở ống thận
B. Kéo dài thời gian bán hủy của imipenem
C. Ngăn cản thành lập chất chuyển hóa gây độc cho thận
D. Tất cả đều đúng ./.
1. Tỉ lệ thuốc sulfamethoxazole và trimethoprim:
A. 1:2
B. 2:1
C. 5:1
D. 1:5
2. Nói về Aztreonam, điều gì sai :
A. Không bị đề kháng chéo với penicillin
B. Không có tác dụng với enterobacteriaceae
C. Có tác dụng trên Pseudomonas
3. Các đặc điểm của nhóm thuốc cyclin, trừ:
A. Uống sau ăn 30p
B. Tránh ánh nắng
C. Phải ngồi thẳng
D. Tất đáp án trên đều đúng
5. Khi sử dụng sulfamid, bệnh nhân cần phải uống nước nhiều để tránh phản ứng hại
(ADR) gây suy thận. Cơ chế của ADR này là:
A. Sulfamid có độ tan thấp nên dễ kết tỉnh ở thận
B. Phản ứng chuyển hóa của sulfamid đa số là liên hợp acetyl
C. Khả năng gây độc trên tế bào cầu thận khi sử dụng với liều cao
D. Sulfamid thải trừ chủ yếu qua thận gây ra viêm cầu thận
6. Trong các nhóm kháng sinh sau, về mặt chế tác động, nhóm nào thể xếp vào nhóm
kháng sinh diệt khuẩn?
A. Tetracyclin
B. Chloramphenicol
C. Macrolid
D. Aminoglycosid
7. Trong phối hợp giữa Sulfamethoxazol Trimethoprim. Tỉ lệ hàm lượng phối hợp 2 hoạt
chất này là (theo thứ tự):
A. 2:1
B. 5:1
C. 1:5
D. 1:2
9. Hội chứng có biểu hiện mệt mỏi, yếu cơ, xám da,... là phản ứng có hại của thuốc nào?
A. Tetracyclin
B. Chloramphenicol
C. Erythromycin
D. Ciprofloxacin
10. Nhóm quinolon có thể được xem là nhóm kháng sinh diệt khuẩn do:
A. Tác động lên DNA-gyrase dẫn tới thay đổi các nucleotic tại vị trí cắt
B. Cơ chế gây ức chế hoàn toàn khả năng tháo xoắn của DNA
C. Ức chế cả giai đoạn tổng hợp protein qua ribosom
D. Ức chế thêm quá trình tổng hợp RNA ở vi khuẩn nhạy cảm
19. Đối với quinolon, thế hệ thứ 2 nguyên tố F vị trí R6. Điều này làm thay đổi quan
trọng nào đến việc sử dụng quinolon trong điều trị?
A. Tác động mạnh hơn trên vi khuẩn gram +
B. Có thể uống được
C. Tác động mạnh hơn trên vi khuẩn gram (-)
D. Tăng khả năng phân bố thuốc vào các mô
20. Hội chứng vàng da nhân não xảy ra trên trẻ sơ sinh do sử dụng sulfamid là do?
A. Sulfamid có thể thấm qua hàng rào máu não
B. Chuyển hoá ở trẻ sơ sinh còn chậm gây tích luỹ sulfamid
C. Sulfamid ít tan nên thải trừ kém gây tích luỹ
D. Sự cạnh tranh gắn kết albumin giữa sulfamid với bilirubin
22. Cơ chế đề kháng nào sau đây là cơ chế chính trong đề kháng tự nhiên đối với sulfamid?
A. Giảm tính thấm vào tế bào vi khuẩn
B. Tăng tổng hợp quá mức dihydrofolat reductase
C. Hình thành plasmid
D. Tổng hợp DNA không qua PABA
23. Trong các kháng sinh sau, kháng sinh nào gây ra tác dụng phụ trên đường tiêu hoá
nhiều nhất?
A. Erythromycin
B. Tetracyclin
C. Ciprofloxacin
D. Aminoglycosid
24. chế đề kháng nào sau đây ý nghĩa rất quan trọng trên lâm sàng đối với nhóm
kháng sinh macrolid?
A. Đề kháng tự nhiên
B. Tạo các protein ngăn cản kháng sinh tiến tới riboxom
C. Thay đổi cấu trúc ribosome
D. Vi khuẩn ruột tạo enzym thuỷ phân kháng sinh
26. Xuống thang kháng sinh là:
A. Chuyển kháng sinh phổ rộng –> phổ hẹp
B. Ngưng kháng sinh nếu không có nhiễm khuẩn
C. Chuyển kháng sinh từ đường tiêm –> đường uống
D. Giảm số lượng kháng sinh
27. Kháng sinh nào sau đây có thể gây độc trên tế bào ở người?
A. Sulfamethoxazol + trimethoprim
B. Doxycyclin
C. Sulfamethoxazol
D. Erythromycin
29. Khi dùng kháng sinh ở phụ nữ cho con bú, nên ưu tiên lựa chọn những yếu tố nào?
A. Thuốc có phân tử lượng lớn
B. Thuốc có tác dụng toàn thân
C. Thuốc tác dụng tại chỗ
D. Thuốc có thể dùng cho trẻ em
31. Độc tính quan trọng nhất của clindamycin là:
A. Nhiễm nấm Candida hầu họng
B. Tổn hại gan
C. Buồn nôn, ói mửa
D. Viêm ruột màng giả do Clostridium
33. Độc thận gây ra do sulfamid do sản phẩm của phản ứng chuyển hoá nào sau đây?
A. Glutathion hoá
B. Sulfat hoá
C. Acetyl hoá
D. Glucuronin hoá
35. Điều nào đúng khi nói về cơ chế tác động của aminoglycosid (AG)?
A. Ở nồng độ cao AG sẽ gây ra các rối loạn trên màng tế bào vi khuẩn
B. Ở nồng độ thấp AG ức chế hoàn toàn quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn
C. Rối loạn trên màng tế bào xảy ra LÌ ngưng toàn bộ sự tổng hợp protein ở vi khuẩn
D. AG gây sự sai lệch trong gắn kết giữa tRNA và mRNA theo bộ ba mã hoá và đối mã
36. Tác dụng phụ nào sau đây là nguy hiểm khi sử dụng ciprofloxacin?
A. Đau đầu, chóng mặt
B. Kéo dài khoảng QT (xoắn đỉnh)
C. Tiêu chảy do viêm ruột
D. Gây tổn thương sụn
37. Phản ứng có hại nguy hiểm nhất của sufamid là:
A. Kháng folat
B. Dị ứng da
C. Tiêu chảy
D. Kết tinh thuốc ở thận
44. Trong các kháng sinh tác động trên ribosom sau, sự đề kháng chéo thể xảy ra với tất
cả các kháng sinh sau, NGOẠI TRỪ:
A. Tetracyclin
B. Erythromycin
C. Ciprofloxacin
D. Linezolid
50. Khi sử dụng aminoglycosid cần theo dõi cẩn thận tác dụng phụ trên cơ quan nào?
A. Tai
B. Thận
C. Mắt
D. Thần kinh
46. Cơ chế tác động nào sau đây là cơ chế chính của kháng sinh nhóm quinolon ?
A. Ức chế tổng hợp RNA
B. Ức chế tổng hợp protein
C. Ức chế tổng hợp DNA
D. Ức chế sự tháo xoắn DNA
48. Các kháng sinh sau đây đều thể bị ảnh hưởng bởi thực phẩm như sữa, phô mai...khi
sử dụng đồng thời, NGOẠI TRỪ:
A. Ciprofloxacin
B. Erythromycin
C. Azithromycin
D. Doxycyclin
49. Kháng sinh fluoroquinolon nào có tác động tốt hơn trên vi khuẩn kị khí?
A. Norfloxacin
B. Moxifloxacin
C. Levofloxacin
D. Ciprofloxacin
1. Kháng sinh nào bị phân hủy bởi dehydropeptidase thận?
A. Doripenem
B. Ertapenem
C. Imipenem
D. Meropenem
2. Trường hợp nào kháng sinh bị đề kháng giả?
A. Người bệnh suy giảm miễn dịch
B. Hệ gen tự nhiên của vi khuẩn
C. Đột biến gen rồi truyền cho thế hệ tiếp theo
D. Thu nhận gen đề kháng từ vi khuẩn khác qua plasmid
3. Kháng sinh nào sử dụng hiệu lực kìm khuẩn trong điều trị?
A. B-lactam
B. Quinolon
C. Aminosid
D. Macrolid
5. Trường hợp nào kháng sinh bị đề kháng thật?
A. Người bệnh suy giảm miễn dịch
B. Chọn kháng sinh không đúng tác nhân gây bệnh
C. Kháng sinh bị kém chất lượng
D. Đột biến gen rồi truyền cho thế hệ tiếp theo
6. Kháng sinh nào sử dụng hiệu lực diệt khuẩn trong điều trị?
A. Cyclin
B. Aminosid
C. Macrolid
D. Phenicol
10. Đối tượng chính của kháng sinh dự phòng là loại giải phẫu nào?
A. Nhiễm
B. Nhiễm bản
C. Sạch nhiễm
D. Sạch
12. Kháng sinh nào ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn?
A. Quinolon
B. Phenicol
C. Sulfamid
D. B Lactam
18. Ý nào không đúng với chất ức chế B-lactamase?
A. Có cấu trúc B-lactam
B. Không có hoạt tính kháng khuẩn
C. Có ái lực mạnh với B-lactamase
D. Tạo điều kiện cho kháng sinh gắn vào điểm đích
19. Nhiễm MRSA có thể dùng cephalosporin nào?
A. Thế hệ 4
B. Thế hệ 5
C. Thế hệ 2
D. Thế hệ 3
20. Nhiễm Pseudomonas KHÔNG NÊN dùng kháng sinh nào?
A. Imipenem
B. Piperacillin
C. Cefepim
D. Amoxicillin .
19. Nhiễm MRSA nên chọn cặp phối hợp nào?
A. Fluoroquinolon + Aminosid
B. Vancomycin + Aminosid
C. Aztreonam + Amikacin
D. β-lactam + Amikacin
30. Nhiễm trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa) nên chọn cặp phối hợp nào?
A. Fluoroquinolon + Aminosid
B. Vancomycin + Aminosid
C. Aztreonam + Amikacin
D. β-lactam + Amikacin
53. Nhiễm vi khuẩn họ đường ruột (Enterobacteriaceae) nên chọn cặp phối hợp nào?
A. Fluoroquinolon + Aminosid
B. Vancomycin + Aminosid
C. Aztreonam + Amikacin
D. β-lactam + Amikacin
2. Ý nào KHÔNG đúng với chất ức chế β-lactamase? chon nhieu cau
A. Có cấu trúc β-lactam
B. Không có hoạt tính kháng khuẩn
C. Gắn kết với kháng sinh để bảo vệ vòng beta-lactam
D. Có ái lực mạnh với β-lactamase
4. Về mặt cơ chế gây độc tế bào khi sử dụng, kháng sinh nào ít/hiếm gây độc tế bào nhất?
A. Sulfamid
B. Macrolid
C. Penicillin
D. Tetracyclin
5. Sự phối hợp giữa aminoglycoside với beta-lactam hay vancomycin dựa trên cơ chế:
A. hiệp lực phá huỷ màng tế bào với 2 cơ chế khác nhau
B. phá huỷ thành tế bào và ức chế tổng hợp protein ở vi khuẩn.
C. hiệp lực phá huỷ thành tế bào với 2 cơ chế khác nhau
D. hiệp lực phá huỷ cả thành và màng tế bào với cùng 1 cơ chế
8. Nhiễm Pseudomonas KHÔNG nên dùng kháng sinh nào?
A. Piperacillin/tazobactam.
B. Imipenem.
C. Ciprofloxacin
D. Cefepim.
9. Aminoglycosid sẽ có tác động mạnh khi ở trong môi trường:
A. pH trung tính
B. pH kiềm
C. pH bất kỳ
D. pH acid
11. Phối hợp kháng sinh KHÔNG nhằm mục đích nào?
A. Hiệp đồng tác dụng
B. Giảm nguy cơ đề kháng
C. Giảm liều thuốc đang dùng
D. Mở rộng phổ kháng khuẩn
13. Một bệnh nhân trước khi làm phẫu thuật nha sử dụng một kháng sinh để dự
phòng. Kháng sinh đó có thể là?
A. Erythromycin
B. Clindamycin
C. Ciprofloxacin
D. Amoxicillin+clavulanic acid
14. Xuống thang kháng sinh KHÔNG nhằm mục đích nào?
A. Giảm chi phí
B. Giảm thời gian điều trị
C. Giảm đề kháng
D. Giảm độc tính
16. KHÔNG nên phối hợp kháng sinh trong trường hợp nào?
A. Nhiễm nhiều vi khuẩn
B. Nhiễm khuẩn lao
C. Nhiễm vi khuẩn đa kháng
D. Điều trị ban đầu
Điều nào sau đây KHÔNG tuân thủ nguyên tắc sử dụng kháng sinh?
A. Theo dõi đáp ứng điều trị
B. Sử dụng kháng sinh khi có nhiễm khuẩn
C. Sử dụng đúng liều, khoảng cách liều
D. Lấy mẫu bệnh phẩm làm kháng sinh đồ sau khi bắt đầu trị liệu
Nhóm quinolon có thể được xem là nhóm kháng sinh diệt khuẩn do:
A. Cơ chế gây ức chế hoàn toàn khả năng tháo xoắn của DNA
B. Ức chế thêm quá trình tổng hợp RNA ở vi khuẩn nhạy cảm
C. Tác động lên DNA-gyrase dẫn tới thay đổi các nucleotic tại vị trí cắt
D. Ức chế cả giai đoạn tổng hợp protein qua ribosom
19. Kháng sinh quinolon có nhạy cảm trên MRSA, NGOẠI TRỪ:
A. Levofloxacin
B. Ciprofloxacin
C. Moxifloxacin
D. Gatifloxacin
Đối với quinolon, thế hệ thứ 2 có nguyên tố F ở vị trí R6. Điều này làm thay đổi quan
trọng nào đến việc sử dụng quinolon trong điều trị?
A. Tăng khả năng phân bố thuốc vào các mô
B. Tác động mạnh hơn trên vi khuẩn gram -
C. Tác động mạnh hơn trên vi khuẩn gram +
D. Có thể uống được
Các kháng sinh có cơ chế hạn chế làm giảm sự tổng hợp protein của tế bào vi khuẩn?
A. Erythromycin
B. Chloramphenicol
C. Tetracyclin
D. Gentamicin
Phản ứng có hại nguy hiểm nhất của sulfamid là:
A. Dị ứng da
B. Kháng folat
C. Kết tinh thuốc ở thận
D. Tiêu chảy
Trường hợp nào kháng sinh bị đề kháng giả?
A. Hệ gen tự nhiên của vi khuẩn
B. Chọn phổ kháng khuẩn không đúng
C. Thu nhận gen đề kháng từ vi khuẩn khác qua plasmid
D. Đột biến gen rồi truyền cho thế hệ tiếp theo
Khi đề kháng xảy ra với chế sản xuất enzym phân huỷ kháng sinh, thể thay thế
gentamicin bằng thuốc nào sau đây?
A. Tobramycin
B. Amikacin
C. Streptomycin
D. Netilmicin
Cơ chế đề kháng nào sau đây là cơ chế chính trong đề kháng tự nhiên đối với sulfamid?
A. Hình thành plasmid
B. Tăng tổng hợp dihydropteroate synthase
C. Sử dụng đồng phân của dihydropteroate synthase
D. Tăng tổng hợp dihydrofolat reductase
chế tác động của các kháng sinh sau thể bị tế bào vi khuẩn điều chỉnh trở lại để hạn
chế tác động của kháng sinh, NGOẠI TRỪ:
A. Chloramphenicol
B. Macrolid
C. Tetracyclin
D. Amikacin
Thuốc thường dùng trong điều trị các mầm nội bào?
A. Sulfamethoxazol + Trimethoprim
B. Clarithromycin
C. Lincomycin
Kháng sinh nào không hiệu quả đối với Pseudomonas?
A. Doripenem
B. Imipenem
C. Ertapenem
D. Meropenem
Phản ứng hại gây tổn thương sụn của kháng sinh ciprofloxacin thể xảy ra trên
đối tượng nào?
A. Phụ nữ cho con bú
B. Người trưởng thành
C. Trẻ dưới 18 tuổi
D. Người lớn tuổi
Trong các kháng sinh sau, kháng sinh nào gây ra tác dụng phụ trên đường tiêu hoá
nhiều nhất?
A. Tetracyclin
B. Erythromycin
C. Ciprofloxacin
D. Aminoglycosid
Khi sử dụng aminoglycosid (AG) cần theo dõi nồng độ thuốc trong máu. Điều này quan
trọng đối với độc tính nào của AG?
A. có thể gây suy thận cấp
B. có độc tính cao trên tế bào
C. có thể gây giảm thính lực
D. có thể gây tổn thương gan
Điều trị MRSA thất bại với vancomycin, có thể thay thế bằng kháng sinh nào?
A. Linezolid
B. Erythromycin.
C. Imipenem.
D. Penicillin G.
Lợi ích của việc dùng liều cao 1 lần/ngày aminoglycosid là, NGOẠI TRỪ:
A. Tăng hiệu quả diệt khuẩn
B. Độc tính xảy ra thường với chế độ liều lập lại
C. Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận
D. Giảm thời gian chăm sóc của nhân viên y tế
Cần lưu ý khi thay đổi thuốc khi có đề kháng xảy ra trên vi khuẩn, đặc biệt là cơ chế đề
kháng:
A. Thay đổi cấu trúc ribosom
B. Tạo các protein ngăn cản kháng sinh tiến tới ribosom
C. Đề kháng tự nhiên
Kháng sinh có thể thấm tốt trên hệ thần kinh trung ương, NGOẠI TRỪ?
A. Chloramphenicol.
B. Aminoglycosid.
C. Sulfamid.
D. Linezolid
2. giáo mẫu giáo tên L, 3 năm trước bị viêm họng được trị bằng ampicilin uống 3
ngày thì ngừng. Cấy bệnh phẩm họng thấy đã âm tính. 3 ngày sau khi ngừng thuốc L
phát ban dát sần tay chân nhưng không mày đay. Bác chẩn đoán L bị phát ban
do dị ứng ampicilin nhưng không thuộc loại IgE. Hiện giờ, L lại bị sốt viêm họng
nhưng không ho hoặc phát ban. Bác khám thấy sốt, hạch mềm trước cổ, amidan xuất
tiết dịch . Xét nghiệm bệnh phẩm hầu họng thấy streptococci dương tính. Nên chọn cách
trị liệu nào tốt nhất ?
A. Amikacin
B. Lomefloxacin
C. Metronidazol
D. Penicillin V
3. Một BN nam 32 tuổi bị liệt tứ chi rối loạn bàng quang do thần kinh, tiền sử dị ứng
với nafcillin (1 giờ sau khi dùng nafcillin bị mày đay, khó thở hạ huyết áp) phản
ứng da dương tinh với penicillin. BN nhập viện với triệu chứng sốt, ói mửa, nước tiểu đục
đã được đặt ống thông trong thời gian dài. Xét nghiệm thấy tăng bạch cầu trong máu
nước tiểu, cấy nước tiểu phát hiện P.aeruginosae. Vậy nên chọn kháng sinh nào cho BN
này?
A. Ampicillin-sulbactam
B. Aztreonam
C. Cefazolin
D. Imipenem-cilastatin
4. Phổ kháng khuẩn của thuốc nào sau đây là sai ?
A. Ciprofloxacin: Vi khuẩn gram (-)
B. Moxifloxacin: Vi khuẩn kỵ khí
C. Levofloxacin: Pseudomonas
D. Ofloxacin:pneumococcus kháng thuốc
5. Thuốc nào cùng nhóm với ampicillin nhưng hấp thu bằng đường uống tốt hơn ?
A. Penicillin G
B. Nafcillin
C. Amoxicillin
D. Cephalexin
6. Penicillin G thuộc họ kháng sinh:
A. Beta-lactam
B. Aminoglycosid
C. Macrolid
D. Lincosamid
7. Tác dụng phụ thấp nhất thuộc họ kháng sinh nào sau đây ?
A. Beta-lactam
B. Aminoglycosid
C. Macrolid
D. Lincosamid
8. Ceftriaxon thuộc họ kháng sinh:
A. Beta-lactam
B. Macrolid
C. Phenicol
D. Lincosamid
9. Phenoxylmeylpenicillin là tên hóa học của?
A. Penicillin G
B. Penicillin V
C. Ampicillin
D. Amoxicillin
10. Mặc phổ kháng khuẩn rất giống nhau nhưng lợi điểm chính của clarithromycin so
với erythromycin là:
A. Ngày dùng một lần vì thời gian bán thải dài
B. Rẻ tiền hơn erythromycin
C. Có hoạt tính mạnh hơn trên Mycobacterium avium
D. Không ức chế enzym gan chuyển hóa thuốc ./.
3. Một bnhan cao tuổi suy nhược bị sốt nhiễm khuẩn những tổn thương da rộng,cạo
chỗ da này phát hiện 1 lượng cầu khuẩn Gram + , dùng thuốc nào phù hợp?
A. Penicillin G
B. Nafcillin
C. Ampicillin
D. Moxalactam
4. Kháng sinh dạng tiêm nào trị nhiễm khuẩn huyết do trực khuẩn Gram – cho bnhan có tiền
sử dị ứng với Penicillin V (mày đay, hạ HA, hô hấp khó)?
A. Carbenicillin
B. Aztreonam
C. Imipenem
D. Cephalothin
5. Nên phối hợp Penicilin với chất nào để kéo dài tác dụng của Penicillin?
A. Paracetamol
B. Nafcillin
C. Probenecid
D. Nitrofurantoin
6. Penicillin không có hoạt tính với trường hợp nào?
A. Streptococci
B. Spirochete
C. Các vi khuẩn ở trạng thái nghỉ
D. Listeria monocytogenes
7. Dẫn xuất Penicillin nào không ổn định trong acid dịch vị?
A. Amoxicillin
B. Ampicillin
C. Nafcillin
D. Oxacillin
8. Kháng sinh nào trị S. aureus tiết Penicilinase?
A. Ampicillin
B. Amoxicillin
C. Oxacillin
D. Carbenicillin
9. Loài S.maltophilia đề kháng rất nhanh với TMP- SMZ nên chọn kháng sinh nào để trị
loài S.maltophilia kháng thuốc?
A. Gentamycin

Preview text:

Trắc nghiệm dược lý
1. Kháng sinh gây dị ứng nhiều nhất là? A. Quinolon B. Macrolid C. Cephalosporin D. Penicillin
2. Kháng sinh gây độc thận nhất là? A. Aminoglycosid B. Cephalosporin C. Chloramphenicol D. Penicillin
3. Penicillin thường có tác dụng đối kháng với: A. Quinolon B. Chloramphenicol C. Aminoglycosid D. Macrolid
4. Cơ chế kháng khuẩn của Macrolid là:
A. Ức chế tổng hợp protein do kết hợp với ribosome 50S của vi khuẩn
B. Ức chế tổng hợp protein do kết hợp với ribosome 30S của vi khuẩn
C. Ức chế tổng hợp protein do kết hợp với ribosome 70S của vi khuẩn
D. Làm rối loạn màng tế bào vi khuẩn
5. Cefuroxime là kháng sinh nhóm Cephalosporin thế hệ mấy? A. Thế hệ 1 B. Thế hệ 2 C. Thế hệ 3 D. Thế hệ 4 6. Chọn câu đúng:
A. Penicillin ức chế tổng hợp protein do kết hợp với ribosome 50S của vi khuẩn
B. Tetracyclin dùng được cho PNCT
C. Tetracyclin có tác động diệt khuẩn
D. Minocyclin có tác động diệt khuẩn 7. Chọn câu đúng:
A. Macrolid dung nạp tốt qua đường tiêu hóa
B. Chloramphenicol là kháng sinh ưu tiên trong điều trị nhiễm khuẩn
C. Tetracyclin nên dùng phối hợp với Penicillin
D. Macrolid có thể phối hợp với Penicillin 8. Chọn câu đúng:
A. Khi dùng kháng sinh nhóm Sulfamid phải uống với nhiều nước để tránh viêm dạ dày
B. Flouroquinolon dung nạp tốt nên dùng được trên trẻ em
C. Tetracyclin tạo phức chelat với canxi nên không dùng cho PNCT và trẻ em < 8 tuổi
D. Macrolid thải trừ chủ yếu qua thận nên không cần chỉnh liều khi suy gan
9. Kháng sinh nào hay gây phản ứng phụ trên da: A. Sulfamid B. Tetracyclin C. Lincosamid D. Tất cả đều đúng
10. Kháng sinh nào gây nên hội chứng xám ở trẻ em: A. Tetracyclin B. Sulfamid C. Quinolon D. Chloramphenicol
11. Kháng sinh không hấp thụ qua đường uống là A. Benzyl penicillin B. Phenoxyl penicillin C. Amino penicillin D. Amidino penicillin
12. Kháng sinh nhóm aminosid có đặc điểm chung, ngoại trừ:
A. Phân phối tốt vào dịch não tủy B. Chỉ dùng đường tiêm C. Dễ dàng qua nhau thai
D. Không hấp thu qua đường tiêu hóa
13. Macrolid là kháng sinh có tác động: A. Kiềm khuẩn B. Diệt khuẩn
C. Kiềm khuẩn hay diệt khuẩn tùy thuộc vào chủng vi khuẩn và nồng độ
D. Kiềm khuẩn hay diệt khuẩn tùy thuộc vào liều, độ tuổi người sử dụng, giới tính
14. Phối hợp metronidazol và penicillin chủ yếu là để:
A. Có tác động hiệp đồng trong diệt khuẩn
B. Rút ngắn thời gian điều trị C. Tăng phổ kháng khuẩn D. A và C đúng
15. Kháng sinh thường gây tiêu chảy, ngoại trừ A. Ampicillin B. Amoxicillin C. Streptomycin D. Clindamycin
16. Tai biến do độc tính của kháng sinh trên gan thường xảy ra nhiều nhất với: A. Imidazole B. Rifampicin C. Tetracyclin D. Sulfamid
17. Thực phẩm làm giảm hấp thu tetracyclin, ngoại trừ: A. Nước chanh B. Nước trà C. Sữa D. Huyết
18. Cơ chế của Polymicin là:
A. Làm rối loạn chức năng trao đổi của màng tế bào
B. Ức chế tổng hợp protein do kết hợp với ribosome 50S của vi khuẩn
C. Ngăn cản sự tháo xoắn của ADN
D. Ngăn cản tổng hợp vách tế bào vi khuẩn
19. Kháng sinh không chống lại yếu tố gây bệnh: A. Ký sinh trùng B. Nấm C. Vi khuẩn D. Vi rút
20. Câu nào dưới đây đúng?
A. Thuốc kháng sinh tiêu diệt tất cả vi khuẩn gây nhiễm trùng.
B. Thuốc kháng sinh hoạt động như những chất kích thích tăng trưởng, có thể gây béo phì.
C. Thuốc kháng sinh tăng khả năng miễn dịch và tăng cường khả năng chiến đấu mầm bệnh.
D. Thuốc kháng sinh không có tác dụng phụ.
21. Cơ chế tác động của thuốc nào không phải do ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn: A. Quinolon B. Macrolid C. Tetracyclin D. Chloramphenicol
22. Chloramphenicol có tác động:
A. Kiềm khuẩn là chủ yếu
B. Diệt khuẩn là chủ yếu
C. Là chất diệt khuẩn đối với H. influenzae, S. pneumoniae, Neisseria meningitidis và một số Bacteroides D. A và C đúng
23. Không phối hợp erythromycin và clindamycin vì:
A. Một kháng sinh diệt khuẩn sẽ đối kháng với một kháng sinh kiềm khuẩn
B. Erythromycin kích thích Chlostridium difficle đề kháng với clindamycin
C. Có chung đích tác động nên đẩy nhau ra khỏi đích D. Tất cả đều đúng
24. Kháng sinh nào thuộc nhóm Macrolid không ức chế CYP450: A. Erythromycin B. Telithromycin C. Clarithromycin D. Azithromycin
25. Hội chứng Fanconi, rối loạn chức năng ống thận, suy thận do nhiễm acid ống thận là do:
A. Sử dụng Chloramphenicol ở PNCT gần ngày sinh
B. Sử dụng tetracyclin quá hạn dùng
C. Độc tính trên thận của aminoglycosid
D. Độc tính trên thận do sự kết hợp của ceftriaxon và furosemid
E. Độc tính trên thân của polymycin B
26. Kháng sinh có tác dụng "sau kháng sinh" PAE (Post Antibiotic Effect), ngoại trừ: A. Streptomycin B. Rifampicin C. Ciprofloxacin D. Amoxicillin
27. Bacitracin có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ:
A. Là một hỗn hợp của polypeptid vòng
B. Ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn do gắn vào chất mang lipid Pyrophosphat,
chất này vận chuyển các tiền chất để tổng hợp thành tế bào vi khuẩn
C. Có cơ chế giống hệt kháng sinh nhóm Beta-lactam
D. Không có đề kháng chéo giữa Bacitracin với kháng sinh nhóm khác
28. Phối hợp Amoxicillin và acid clavulanic nhằm mục đích:
A. Mở rộng phổ kháng khuẩn
B. Bất hoạt beta-lactamase do vi khuẩn tiết ra
C. Bảo vệ amoxicillin khỏi tác dụng của beta-lactamase do vi khuẩn tiết ra D. Tất cả đều đúng
29. Kháng sinh nào là thuốc kháng folat nên gây các độc tính của sự thiếu folat: A. Sulfamid B. Quinolon C. Penicillin D. Aminoglycosid
30. Phối hợp cilastatin với imipenem VÌ:
A. Cilastatin ức chế dihydropeptidase ở ống thận
B. Kéo dài thời gian bán hủy của imipenem
C. Ngăn cản thành lập chất chuyển hóa gây độc cho thận
D. Tất cả đều đúng ./.
1. Tỉ lệ thuốc sulfamethoxazole và trimethoprim: A. 1:2 B. 2:1 C. 5:1 D. 1:5
2. Nói về Aztreonam, điều gì sai :
A. Không bị đề kháng chéo với penicillin
B. Không có tác dụng với enterobacteriaceae
C. Có tác dụng trên Pseudomonas
3. Các đặc điểm của nhóm thuốc cyclin, trừ: A. Uống sau ăn 30p B. Tránh ánh nắng C. Phải ngồi thẳng
D. Tất đáp án trên đều đúng
5. Khi sử dụng sulfamid, bệnh nhân cần phải uống nước nhiều để tránh phản ứng có hại
(ADR) gây suy thận. Cơ chế của ADR này là:
A. Sulfamid có độ tan thấp nên dễ kết tỉnh ở thận
B. Phản ứng chuyển hóa của sulfamid đa số là liên hợp acetyl
C. Khả năng gây độc trên tế bào cầu thận khi sử dụng với liều cao
D. Sulfamid thải trừ chủ yếu qua thận gây ra viêm cầu thận
6. Trong các nhóm kháng sinh sau, về mặt cơ chế tác động, nhóm nào có thể xếp vào nhóm kháng sinh diệt khuẩn? A. Tetracyclin B. Chloramphenicol C. Macrolid D. Aminoglycosid
7. Trong phối hợp giữa Sulfamethoxazol và Trimethoprim. Tỉ lệ hàm lượng phối hợp 2 hoạt
chất này là (theo thứ tự): A. 2:1 B. 5:1 C. 1:5 D. 1:2
9. Hội chứng có biểu hiện mệt mỏi, yếu cơ, xám da,... là phản ứng có hại của thuốc nào? A. Tetracyclin B. Chloramphenicol C. Erythromycin D. Ciprofloxacin
10. Nhóm quinolon có thể được xem là nhóm kháng sinh diệt khuẩn do:
A. Tác động lên DNA-gyrase dẫn tới thay đổi các nucleotic tại vị trí cắt
B. Cơ chế gây ức chế hoàn toàn khả năng tháo xoắn của DNA
C. Ức chế cả giai đoạn tổng hợp protein qua ribosom
D. Ức chế thêm quá trình tổng hợp RNA ở vi khuẩn nhạy cảm
19. Đối với quinolon, thế hệ thứ 2 có nguyên tố F ở vị trí R6. Điều này làm thay đổi quan
trọng nào đến việc sử dụng quinolon trong điều trị?
A. Tác động mạnh hơn trên vi khuẩn gram + B. Có thể uống được
C. Tác động mạnh hơn trên vi khuẩn gram (-)
D. Tăng khả năng phân bố thuốc vào các mô
20. Hội chứng vàng da nhân não xảy ra trên trẻ sơ sinh do sử dụng sulfamid là do?
A. Sulfamid có thể thấm qua hàng rào máu não
B. Chuyển hoá ở trẻ sơ sinh còn chậm gây tích luỹ sulfamid
C. Sulfamid ít tan nên thải trừ kém gây tích luỹ
D. Sự cạnh tranh gắn kết albumin giữa sulfamid với bilirubin
22. Cơ chế đề kháng nào sau đây là cơ chế chính trong đề kháng tự nhiên đối với sulfamid?
A. Giảm tính thấm vào tế bào vi khuẩn
B. Tăng tổng hợp quá mức dihydrofolat reductase C. Hình thành plasmid
D. Tổng hợp DNA không qua PABA
23. Trong các kháng sinh sau, kháng sinh nào gây ra tác dụng phụ trên đường tiêu hoá nhiều nhất? A. Erythromycin B. Tetracyclin C. Ciprofloxacin D. Aminoglycosid
24. Cơ chế đề kháng nào sau đây có ý nghĩa rất quan trọng trên lâm sàng đối với nhóm kháng sinh macrolid? A. Đề kháng tự nhiên
B. Tạo các protein ngăn cản kháng sinh tiến tới riboxom
C. Thay đổi cấu trúc ribosome
D. Vi khuẩn ruột tạo enzym thuỷ phân kháng sinh
26. Xuống thang kháng sinh là:
A. Chuyển kháng sinh phổ rộng –> phổ hẹp
B. Ngưng kháng sinh nếu không có nhiễm khuẩn
C. Chuyển kháng sinh từ đường tiêm –> đường uống
D. Giảm số lượng kháng sinh

27. Kháng sinh nào sau đây có thể gây độc trên tế bào ở người?
A. Sulfamethoxazol + trimethoprim B. Doxycyclin C. Sulfamethoxazol D. Erythromycin
29. Khi dùng kháng sinh ở phụ nữ cho con bú, nên ưu tiên lựa chọn những yếu tố nào?
A. Thuốc có phân tử lượng lớn
B. Thuốc có tác dụng toàn thân
C. Thuốc tác dụng tại chỗ
D. Thuốc có thể dùng cho trẻ em

31. Độc tính quan trọng nhất của clindamycin là:
A. Nhiễm nấm Candida hầu họng B. Tổn hại gan C. Buồn nôn, ói mửa
D. Viêm ruột màng giả do Clostridium
33. Độc thận gây ra do sulfamid do sản phẩm của phản ứng chuyển hoá nào sau đây? A. Glutathion hoá B. Sulfat hoá C. Acetyl hoá D. Glucuronin hoá
35. Điều nào đúng khi nói về cơ chế tác động của aminoglycosid (AG)?
A. Ở nồng độ cao AG sẽ gây ra các rối loạn trên màng tế bào vi khuẩn
B. Ở nồng độ thấp AG ức chế hoàn toàn quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn
C. Rối loạn trên màng tế bào xảy ra LÌ ngưng toàn bộ sự tổng hợp protein ở vi khuẩn
D. AG gây sự sai lệch trong gắn kết giữa tRNA và mRNA theo bộ ba mã hoá và đối mã
36. Tác dụng phụ nào sau đây là nguy hiểm khi sử dụng ciprofloxacin? A. Đau đầu, chóng mặt
B. Kéo dài khoảng QT (xoắn đỉnh)
C. Tiêu chảy do viêm ruột
D. Gây tổn thương sụn
37. Phản ứng có hại nguy hiểm nhất của sufamid là: A. Kháng folat B. Dị ứng da C. Tiêu chảy
D. Kết tinh thuốc ở thận
44. Trong các kháng sinh tác động trên ribosom sau, sự đề kháng chéo có thể xảy ra với tất
cả các kháng sinh sau, NGOẠI TRỪ: A. Tetracyclin B. Erythromycin C. Ciprofloxacin D. Linezolid
50. Khi sử dụng aminoglycosid cần theo dõi cẩn thận tác dụng phụ trên cơ quan nào? A. Tai B. Thận C. Mắt D. Thần kinh
46. Cơ chế tác động nào sau đây là cơ chế chính của kháng sinh nhóm quinolon ? A. Ức chế tổng hợp RNA
B. Ức chế tổng hợp protein C. Ức chế tổng hợp DNA
D. Ức chế sự tháo xoắn DNA
48. Các kháng sinh sau đây đều có thể bị ảnh hưởng bởi thực phẩm như sữa, phô mai...khi
sử dụng đồng thời, NGOẠI TRỪ: A. Ciprofloxacin B. Erythromycin C. Azithromycin D. Doxycyclin
49. Kháng sinh fluoroquinolon nào có tác động tốt hơn trên vi khuẩn kị khí? A. Norfloxacin B. Moxifloxacin C. Levofloxacin D. Ciprofloxacin
1. Kháng sinh nào bị phân hủy bởi dehydropeptidase thận? A. Doripenem B. Ertapenem C. Imipenem D. Meropenem
2. Trường hợp nào kháng sinh bị đề kháng giả?
A. Người bệnh suy giảm miễn dịch
B. Hệ gen tự nhiên của vi khuẩn
C. Đột biến gen rồi truyền cho thế hệ tiếp theo
D. Thu nhận gen đề kháng từ vi khuẩn khác qua plasmid
3. Kháng sinh nào sử dụng hiệu lực kìm khuẩn trong điều trị? A. B-lactam B. Quinolon C. Aminosid D. Macrolid
5. Trường hợp nào kháng sinh bị đề kháng thật?
A. Người bệnh suy giảm miễn dịch
B. Chọn kháng sinh không đúng tác nhân gây bệnh
C. Kháng sinh bị kém chất lượng
D. Đột biến gen rồi truyền cho thế hệ tiếp theo
6. Kháng sinh nào sử dụng hiệu lực diệt khuẩn trong điều trị? A. Cyclin B. Aminosid C. Macrolid D. Phenicol
10. Đối tượng chính của kháng sinh dự phòng là loại giải phẫu nào? A. Nhiễm B. Nhiễm bản C. Sạch nhiễm D. Sạch
12. Kháng sinh nào ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn? A. Quinolon B. Phenicol C. Sulfamid D. B Lactam
18. Ý nào không đúng với chất ức chế B-lactamase? A. Có cấu trúc B-lactam
B. Không có hoạt tính kháng khuẩn
C. Có ái lực mạnh với B-lactamase
D. Tạo điều kiện cho kháng sinh gắn vào điểm đích
19. Nhiễm MRSA có thể dùng cephalosporin nào? A. Thế hệ 4 B. Thế hệ 5 C. Thế hệ 2 D. Thế hệ 3
20. Nhiễm Pseudomonas KHÔNG NÊN dùng kháng sinh nào? A. Imipenem B. Piperacillin C. Cefepim D. Amoxicillin .
19. Nhiễm MRSA nên chọn cặp phối hợp nào? A. Fluoroquinolon + Aminosid B. Vancomycin + Aminosid C. Aztreonam + Amikacin D. β-lactam + Amikacin
30. Nhiễm trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa) nên chọn cặp phối hợp nào?
A. Fluoroquinolon + Aminosid B. Vancomycin + Aminosid C. Aztreonam + Amikacin D. β-lactam + Amikacin
53. Nhiễm vi khuẩn họ đường ruột (Enterobacteriaceae) nên chọn cặp phối hợp nào?
A. Fluoroquinolon + Aminosid B. Vancomycin + Aminosid C. Aztreonam + Amikacin D. β-lactam + Amikacin
2. Ý nào KHÔNG đúng với chất ức chế β-lactamase? chon nhieu cau A. Có cấu trúc β-lactam
B. Không có hoạt tính kháng khuẩn
C. Gắn kết với kháng sinh để bảo vệ vòng beta-lactam
D. Có ái lực mạnh với β-lactamase
4. Về mặt cơ chế gây độc tế bào khi sử dụng, kháng sinh nào ít/hiếm gây độc tế bào nhất? A. Sulfamid B. Macrolid C. Penicillin D. Tetracyclin
5. Sự phối hợp giữa aminoglycoside với beta-lactam hay vancomycin dựa trên cơ chế:
A. hiệp lực phá huỷ màng tế bào với 2 cơ chế khác nhau
B. phá huỷ thành tế bào và ức chế tổng hợp protein ở vi khuẩn.
C. hiệp lực phá huỷ thành tế bào với 2 cơ chế khác nhau
D. hiệp lực phá huỷ cả thành và màng tế bào với cùng 1 cơ chế
8. Nhiễm Pseudomonas KHÔNG nên dùng kháng sinh nào? A. Piperacillin/tazobactam. B. Imipenem. C. Ciprofloxacin D. Cefepim.
9. Aminoglycosid sẽ có tác động mạnh khi ở trong môi trường: A. pH trung tính B. pH kiềm C. pH bất kỳ D. pH acid
11. Phối hợp kháng sinh KHÔNG nhằm mục đích nào? A. Hiệp đồng tác dụng
B. Giảm nguy cơ đề kháng
C. Giảm liều thuốc đang dùng
D. Mở rộng phổ kháng khuẩn
13. Một bệnh nhân trước khi làm phẫu thuật nha có sử dụng một kháng sinh để dự
phòng. Kháng sinh đó có thể là?
A. Erythromycin B. Clindamycin C. Ciprofloxacin D. Amoxicillin+clavulanic acid
14. Xuống thang kháng sinh KHÔNG nhằm mục đích nào? A. Giảm chi phí
B. Giảm thời gian điều trị C. Giảm đề kháng D. Giảm độc tính
16. KHÔNG nên phối hợp kháng sinh trong trường hợp nào? A. Nhiễm nhiều vi khuẩn B. Nhiễm khuẩn lao
C. Nhiễm vi khuẩn đa kháng
D. Điều trị ban đầu
Điều nào sau đây KHÔNG tuân thủ nguyên tắc sử dụng kháng sinh?
A. Theo dõi đáp ứng điều trị
B. Sử dụng kháng sinh khi có nhiễm khuẩn
C. Sử dụng đúng liều, khoảng cách liều
D. Lấy mẫu bệnh phẩm làm kháng sinh đồ sau khi bắt đầu trị liệu
Nhóm quinolon có thể được xem là nhóm kháng sinh diệt khuẩn do:
A. Cơ chế gây ức chế hoàn toàn khả năng tháo xoắn của DNA
B. Ức chế thêm quá trình tổng hợp RNA ở vi khuẩn nhạy cảm
C. Tác động lên DNA-gyrase dẫn tới thay đổi các nucleotic tại vị trí cắt
D. Ức chế cả giai đoạn tổng hợp protein qua ribosom
19. Kháng sinh quinolon có nhạy cảm trên MRSA, NGOẠI TRỪ: A. Levofloxacin B. Ciprofloxacin C. Moxifloxacin D. Gatifloxacin
Đối với quinolon, thế hệ thứ 2 có nguyên tố F ở vị trí R6. Điều này làm thay đổi quan
trọng nào đến việc sử dụng quinolon trong điều trị?
A. Tăng khả năng phân bố thuốc vào các mô
B. Tác động mạnh hơn trên vi khuẩn gram -
C. Tác động mạnh hơn trên vi khuẩn gram + D. Có thể uống được
Các kháng sinh có cơ chế hạn chế làm giảm sự tổng hợp protein của tế bào vi khuẩn? A. Erythromycin B. Chloramphenicol C. Tetracyclin D. Gentamicin
Phản ứng có hại nguy hiểm nhất của sulfamid là: A. Dị ứng da B. Kháng folat
C. Kết tinh thuốc ở thận D. Tiêu chảy
Trường hợp nào kháng sinh bị đề kháng giả?
A. Hệ gen tự nhiên của vi khuẩn
B. Chọn phổ kháng khuẩn không đúng
C. Thu nhận gen đề kháng từ vi khuẩn khác qua plasmid
D. Đột biến gen rồi truyền cho thế hệ tiếp theo
Khi có đề kháng xảy ra với cơ chế sản xuất enzym phân huỷ kháng sinh, có thể thay thế
gentamicin bằng thuốc nào sau đây? A. Tobramycin B. Amikacin C. Streptomycin D. Netilmicin
Cơ chế đề kháng nào sau đây là cơ chế chính trong đề kháng tự nhiên đối với sulfamid? A. Hình thành plasmid
B. Tăng tổng hợp dihydropteroate synthase
C. Sử dụng đồng phân của dihydropteroate synthase
D. Tăng tổng hợp dihydrofolat reductase
Cơ chế tác động của các kháng sinh sau có thể bị tế bào vi khuẩn điều chỉnh trở lại để hạn
chế tác động của kháng sinh, NGOẠI TRỪ: A. Chloramphenicol B. Macrolid C. Tetracyclin D. Amikacin
Thuốc thường dùng trong điều trị các mầm nội bào?
A. Sulfamethoxazol + Trimethoprim B. Clarithromycin C. Lincomycin
Kháng sinh nào không hiệu quả đối với Pseudomonas? A. Doripenem B. Imipenem C. Ertapenem D. Meropenem
Phản ứng có hại gây tổn thương sụn của kháng sinh ciprofloxacin có thể xảy ra trên đối tượng nào? A. Phụ nữ cho con bú B. Người trưởng thành C. Trẻ dưới 18 tuổi D. Người lớn tuổi
Trong các kháng sinh sau, kháng sinh nào gây ra tác dụng phụ trên đường tiêu hoá nhiều nhất? A. Tetracyclin B. Erythromycin C. Ciprofloxacin D. Aminoglycosid
Khi sử dụng aminoglycosid (AG) cần theo dõi nồng độ thuốc trong máu. Điều này quan
trọng đối với độc tính nào của AG?
A. có thể gây suy thận cấp
B. có độc tính cao trên tế bào
C. có thể gây giảm thính lực
D. có thể gây tổn thương gan
Điều trị MRSA thất bại với vancomycin, có thể thay thế bằng kháng sinh nào? A. Linezolid B. Erythromycin. C. Imipenem. D. Penicillin G.
Lợi ích của việc dùng liều cao 1 lần/ngày aminoglycosid là, NGOẠI TRỪ:
A. Tăng hiệu quả diệt khuẩn
B. Độc tính xảy ra thường với chế độ liều lập lại
C. Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận
D. Giảm thời gian chăm sóc của nhân viên y tế
Cần lưu ý khi thay đổi thuốc khi có đề kháng xảy ra trên vi khuẩn, đặc biệt là cơ chế đề kháng:
A. Thay đổi cấu trúc ribosom
B. Tạo các protein ngăn cản kháng sinh tiến tới ribosom
C. Đề kháng tự nhiên
Kháng sinh có thể thấm tốt trên hệ thần kinh trung ương, NGOẠI TRỪ? A. Chloramphenicol. B. Aminoglycosid. C. Sulfamid. D. Linezolid
2. Cô giáo mẫu giáo tên L, 3 năm trước bị viêm họng và được trị bằng ampicilin uống 3
ngày thì ngừng. Cấy bệnh phẩm ở họng thấy đã âm tính. 3 ngày sau khi ngừng thuốc cô L
có phát ban dát sần ở tay chân nhưng không có mày đay. Bác sĩ chẩn đoán cô L bị phát ban
do dị ứng ampicilin nhưng không thuộc loại IgE. Hiện giờ, cô L lại bị sốt và viêm họng
nhưng không ho hoặc phát ban. Bác sĩ khám thấy sốt, có hạch mềm trước cổ, amidan xuất
tiết dịch . Xét nghiệm bệnh phẩm ở hầu họng thấy streptococci dương tính. Nên chọn cách
trị liệu nào tốt nhất ? A. Amikacin B. Lomefloxacin C. Metronidazol D. Penicillin V
3. Một BN nam 32 tuổi bị liệt tứ chi và rối loạn bàng quang do thần kinh, có tiền sử dị ứng
với nafcillin (1 giờ sau khi dùng nafcillin bị mày đay, khó thở và hạ huyết áp) và có phản
ứng da dương tinh với penicillin. BN nhập viện với triệu chứng sốt, ói mửa, nước tiểu đục
và đã được đặt ống thông trong thời gian dài. Xét nghiệm thấy tăng bạch cầu trong máu và
nước tiểu, cấy nước tiểu phát hiện P.aeruginosae. Vậy nên chọn kháng sinh nào cho BN này? A. Ampicillin-sulbactam B. Aztreonam C. Cefazolin D. Imipenem-cilastatin
4. Phổ kháng khuẩn của thuốc nào sau đây là sai ?
A. Ciprofloxacin: Vi khuẩn gram (-)
B. Moxifloxacin: Vi khuẩn kỵ khí C. Levofloxacin: Pseudomonas
D. Ofloxacin:pneumococcus kháng thuốc
5. Thuốc nào cùng nhóm với ampicillin nhưng hấp thu bằng đường uống tốt hơn ? A. Penicillin G B. Nafcillin C. Amoxicillin D. Cephalexin
6. Penicillin G thuộc họ kháng sinh: A. Beta-lactam B. Aminoglycosid C. Macrolid D. Lincosamid
7. Tác dụng phụ thấp nhất thuộc họ kháng sinh nào sau đây ? A. Beta-lactam B. Aminoglycosid C. Macrolid D. Lincosamid
8. Ceftriaxon thuộc họ kháng sinh: A. Beta-lactam B. Macrolid C. Phenicol D. Lincosamid
9. Phenoxylmeylpenicillin là tên hóa học của? A. Penicillin G B. Penicillin V C. Ampicillin D. Amoxicillin
10. Mặc dù có phổ kháng khuẩn rất giống nhau nhưng lợi điểm chính của clarithromycin so với erythromycin là:
A. Ngày dùng một lần vì thời gian bán thải dài
B. Rẻ tiền hơn erythromycin
C. Có hoạt tính mạnh hơn trên Mycobacterium avium
D. Không ức chế enzym gan chuyển hóa thuốc ./.
3. Một bnhan cao tuổi suy nhược bị sốt nhiễm khuẩn có những tổn thương ở da rộng,cạo
chỗ da này phát hiện 1 lượng cầu khuẩn Gram + , dùng thuốc nào phù hợp? A. Penicillin G B. Nafcillin C. Ampicillin D. Moxalactam
4. Kháng sinh dạng tiêm nào trị nhiễm khuẩn huyết do trực khuẩn Gram – cho bnhan có tiền
sử dị ứng với Penicillin V (mày đay, hạ HA, hô hấp khó)? A. Carbenicillin B. Aztreonam C. Imipenem D. Cephalothin
5. Nên phối hợp Penicilin với chất nào để kéo dài tác dụng của Penicillin? A. Paracetamol B. Nafcillin C. Probenecid D. Nitrofurantoin
6. Penicillin không có hoạt tính với trường hợp nào? A. Streptococci B. Spirochete
C. Các vi khuẩn ở trạng thái nghỉ D. Listeria monocytogenes
7. Dẫn xuất Penicillin nào không ổn định trong acid dịch vị? A. Amoxicillin B. Ampicillin C. Nafcillin D. Oxacillin
8. Kháng sinh nào trị S. aureus tiết Penicilinase? A. Ampicillin B. Amoxicillin C. Oxacillin D. Carbenicillin
9. Loài S.maltophilia đề kháng rất nhanh với TMP- SMZ nên chọn kháng sinh nào để trị
loài S.maltophilia kháng thuốc? A. Gentamycin