1
CÂU HI TRC NGHIM ÔN TP MÔN KINH T VI MÔ
1. Giá xăng trên th trường tăng 10% dn đến mc cu v xăng trên th trường gim 5%, vi các điu
kin khác không đổi. Vn đề này thuc v:
a. Kinh tế hc vĩ mô, chun tc
b. Kinh tế hc vi mô, thc chng
c. Kinh tế hc vi mô, chun tc
d. Kinh tế hc vĩ mô, thc chng
2. Vn đề nào thuc v kinh tế hc thc chng
a. Lương ti thiu các doanh nghip có vn đầu tư nước ngoài và doanh nghip trong nước chnh lch
nhau gn 3 ln
b. Cn tăng thuế nhiu hơn để tăng thu ngân sách
c. Cn nâng lương ti thiu t 290.000đ đến 310.000đ
d. Thuế xe hơi và xăng ti Vit Nam qua cao nên gim bt
3. Vn đề nào thuc v kinh tế hc chun tc
a. Mc tăng trưởng GDP Vit Nam năm 2004 là 7,5%
b. Năm 2004 c nước đã to vic làm cho gn 1,5 triu người
c. Hàng năm, Nhà nước chi ngân sách 121 t đồng mua bo him y tế, gn 100 t đồng h tr cho con ca
Người có công đang hc nhà trường thuc h thng giáo dc quc dân.
d. Vit Nam nên đưa lao động làm vic nước ngoài tp trung vào lãnh vc nhà máy, dch v, điu kin
làm vic tt hơn, thu nhp cũng khá hơn.
4. Kinh tế hc bàn v hành vi con người, do vy nó không th là mt khoa hc
a. Đúng b. Sai
5. Kinh tế hc vi mô nghiên cu:
a. Hành vi ng x ca các tế bào kinh tế trong các loi th trường
b. Các hot động din ra trong toàn b nn kinh tế
c. Cách ng x ca người tiêu dùng để ti đa hoá tho mãn
d. Mc giá chung ca mt quc gia
6. Câu nào thuc kinh tế vi mô
a. Theo đánh giá ca gii chuyên môn, tăng trưởng kinh tế ca Vit Nam trong năm 2005 có nhiu kh
năng đạt 8,5%
b. Li nhun kinh tếđộng lc thu hút các doanh nghip mi gia nhp vào ngành sn xut
c. Ch s giá tiêu dùng tháng 1-2005 ước tăng 1,1% so vi cui năm 2004
d. Trong năm 2004, Cc D tr Liên bang M tăng li sut 5 ln (t 1% ln 2,25%)
7. Công c phân tích nào nêu lên các kết hp khác nhau gia 2 hàng hoá có th sn xut ra khi ngun
lc được s dng có hiu qu
a. Đường gii hn năng lc sn xut b. Đường cu
b. Đường đẳng lượng d. Đường đẳng ích
8. Ba vn đề cơ bn ca h thng kinh tế cn gii quyết là :
a. Sn xut cái gì, sn xut như thế nào, sn xut cho ai
b. Sn xut cái gì, sn xut như thế nào, s lượng bao nhiêu
c. C a,b đều đúng d.C a, b đều sai
9. H thng kinh tế hn hp là h thng kinh tế mà 3 vn đề cơ bn được gii quyết thông qua cơ chế
th trường, chính ph s can thip bng các công c kinh tế.
a. Đúng b. Sai
2
10. H thng kinh tế th trường t do là h thng kinh tế mà 3 vn đề cơ bn được gii quyết bng cơ chế
th trường, thông qua h thng giá c.
a. Đúng b. Sai
11. H thng kinh tế mnh lnh là h thng kinh tế mà Chính ph gii quyết 3 vn đề cơ bn thông qua
h thng các ch tiêu kế hoch pháp lnh do U ban kế hoch nhà nước ban hành.
a. Đúng b. Sai
12. Trong sơ đồ dòng chu chuyn, nn kinh tế (cơ bn) được chia thành 2 khu vc: h gia đình và doanh
nghip
a. Trên th trường hàng hoá và dch v: h gia đình là người mua, Doanh nghip là người bán hàng hoá
b. Trên th trường yếu t sn xut: h gia đình là người bán, Doanh nghip là người mua hàng hoá
c. C a, b đều đúng
d. C a, b đều sai
13. Giá cân bng là:
a. Giá mà ti đó lượng cung bng lượng cu
b. Giá thnh hành trên th trường
c. C a, b đều đúng
d. C a, b đều sai
14. Cu là:
a. Lượng hàng hoá mà người mua mun mua ti mi mc giá có th chp nhn được
b. Lượng hàng hoá mà người bán mun bán ti mi mc giá có th chp nhn được
c. C a, b đúng
d. C a, b sai
15. Cung là:
a. Lượng hàng hoá mà người mua mun mua ti mi mc giá có th chp nhn được
b. Lượng hàng hoá mà người bán mun bán ti mi mc giá có th chp nhn được
c. C a, b đúng
d. C a, b sai
16. Đường ngân sách (thu nhp) ca mt người tiêu dùng có dng Y + 2X =100, giá sn phm Y là
10đ/sp. Vy giá sn phm X và thu nhp ca người này là:
a. P
X
= 5, I = 1000
b. P
X
= 30, I = 500
c. P
X
= 20, I = 1000
d. P
X
= 10, I = 1000
17. Nếu P
X
= 10.000đ/sp, P
Y
= 20.000đ/sp và thu nhp I = 500.000 đồng thì đường ngân sách có dng
a. Y = 25 -
2
1
X b. Y = 25 +
2
1
X
c. Y = 50 -
2
1
X d. Y = 50 +
2
1
X
18. Th trường hàng hoá đang cân bng ti P= 80 ngàn đồng, Q= 40 ngàn sn phm. Ti đim cân bng
h s co dãn ca cung Es = 2. Vy hàm s cung có dng
a. Q = P – 40 b. Q= - P + 40
c. Q= 2P - 120 d. Không câu nào đúng
19. Yếu t nào không làm dch chuyn đường cu ca sn phm
3
a. Giá c ca chính mt hàng đó
b. Giá c ca hàng hoá thay thế
c. Giá c hang hoá b sung
d. C a, b, c đều đúng
20. Các yếu t làm dch chuyn đường cu ca sn phm
a. Giá hàng hoá liên quan (hàng hoá thay thế hoc b sung)
b. Thu nhp ca người tiêu dùng
c. Th hiếu, s thích ca người tiêu dùng
d. C a, b, c đều đúng
21. Nếu giá sn phm X tăng lên, các điu kin khác không thay đổi thì:
a. Cu sn phm X gim xung
b. Khi lượng tiêu th sn phm X tăng lên
c. Khi lượng tiêu th sn phm X gim xung
d. Phn chi tiêu sn phm X tăng lên
22. Khi thu nhp tăng 10%, khi lượng tiêu th sn phm X tăng lên 6% , vi các điu kin khác không
đổi, thì ta có th kết lun sn phm X là:
a. Hàng hoá cp thp
b. Hàng hoá xa xí phm
c. Hàng hoá thiết yếu (thông thường)
d. Hàng hoá độc lp
23. Nếu hai sn phm A, B là 2 sn phm thay thế thì
a. E
XY
> 0 b. E
XY
< 0
c. E
XY
= 0 d. E
XY
= 1
24. Nếu hai sn phm A, B là 2 sn phm b sung thì:
a. E
XY
> 0 b. E
XY
< 0
c. E
XY
= 0 d. E
XY
= 1
25. Đường cung sn phm X dch chuyn do:
a. Giá sn phm X thay đổi b. Thu nhp tiêu dùng thay đổi
c. Thuế thay đổi d. Giá sn phm thay thế gim
26. Giá trn (giá ti đa) luôn dn ti:
a. S gia nhp ngành b. S dư cung
c. S cân bng th trường d. S thiếu ht hàng hoá
27. Đường cu ca báo Thế gii ph n (TGPN) di sang phi khi
a. S lượng người đọc tăng lên
b. Giá báo TGPN gim
c. Giá giy in báo gim
d. Giá báo Thi trang tr (TTT) tăng. (Báo TGPN và TTT là sn phm thay thế)
28. Đường cu theo giá bt git Viso dch chuyn sang trí là do
a. Giá bt git Viso gim
b. Giá hoá cht, nguyên vt liu sn xut bt git tăng
c. Giá các loi bôt git khác gim
d. Giá các loi bt git khác tăng
29. Trường hp nào giá bia tăng
a. Đường cu bia di sang phi b. Đường cung ca bia di sang trái
4
c. C a, b sai d. C a, b đúng
30. Trường hp nào đường cung ca nước ngt coca di sang phi
a. Thu nhp ca người thường dùng nước ngt tăng
b. Giá nguyên vt liu sn xut nước ngt tăng
c. Chính ph tăng thuế đối vi mt hàng nước ngt
d. Giá nguyên vt liu sn xut nước ngt gim
31. Các yếu t làm dch chuyn đường cung ca sn phm X
a. Chi phí yếu t sn xut và tình trng khoa hc k thut được các doanh nghip s dng
b. Các chính sách qui định ca Chính ph
c. S hãng sn xut trong ngành
d. C a, b, c đều đúng
32. Nếu giá sn phm X tăng, các điu kin khác không đổi thì:
a. Cung sn phm X gim b. Khi lượng cung sn phm X tăng
c. Khi lượng cung sn phm X gim d. Giá yếu t sn xut tăng
33. Đường cu v đin thoi bàn dch chuyn sang phi là do:
a. Chi phí lp đặt gim
b. Thu nhp dân chúng tăng
c. Do đầu tư cu các công ty vin thông nươc ngoài
d. Giá lp đặt đin thoi gim
34. Đồ th sau phn ánh
a. Cu hoàn toàn không co dãn
b. Người tiêu dùng phn ng nh đối vi s thay đổi ca giá c
c. Người tiêu dùng phn ng mnh đối vi s thay đổi ca giá c
d. Cu co dãn hoàn toàn
35. Qui lut cung ch ra rng (trong điu kin các yếu t khác không đổi):
a. S gia tăng cu trc tiếp dn đến s gia tăng cung
b. Nhà sn xut sn sàng cung ng ít hơn vi mc giá cao hơn
c. Có mi quan h ngch gia khi lượng cung ng và giá c
d. Nhà sn xut sn sàng cung ng nhiu sn phm hơn vi nhng mc giá cao hơn.
36. Qui lut cu ch ra rng (trong điu kin các yếu t khác không đổi):
a. Gia lượng cu và giá hàng hoá thay thế nó có mi quan h đồng biến
b. Gia lượng cu và thu nhp có mi quan h dng biến
c. Gia s lượng hàng hóa và s thích có quan h đồng biến
d. Gia s lượng hàng hoá và giá c hàng hoá có mi quan h ngch biến.
37. S di chuyn (trượt dc) dc xung theo đường cung cho thy khi giá hàng hoá gim:
a. Có s gim sút lượng cung
b. Đường cung dch chuyn v bên phi
c. Có s gia tăng lượng cung
d. Đường cung dch chuyn sang bên trái
38. Hin tượng nào sau đây không gây ra s dch chuyn đường cu
a. S gia tăng gía mt hàng b sung
b. S gia tăng gía mt hàng thay thế
c. S thay đổi giá bán ca bn thân mt hàng đó
d. S gim sút ca thu nhp
5
39. H s co dãn ca cu theo giá:
a. S phn trăm thay đổi lượng cu hàng hoá chia cho s thay đổi giá tương ng ca chính mt hàng hoá
đó
b. S đo mc độ phn ng ca cu đối vi mt mt hàng, đối vi thay đổi giá ca các hàng hoá khác
c. T l phn trăm thay đổi v lượng cu chia cho t l phn trăm thay đổi thu nhp tương ng
d. C a, b, c đều đúng
41. Hàm s cu ca mt hàng hoá là: Q= 100 – 2P. Ti mc giá P = 25
41-1 Lượng cu tương ng là:
a. 50 b. 60 c. 70 d. 45
41-2 Độ co dãn ca cu theo giá là bao nhiêu:
a. 2 b. 1 c. -1 d. -2
41-3 Độ co dãn ca cu theo giá:
a. Cu co dãn đơn v b. Cu co dãn hoàn toàn
c. Cu hoàn toàn không co dãn d. Câu co dãn nhiu
42. Khi giá sn phm thay thế ca sn phm A tăng, nếu các yếu t khác không đổi thì
a. Cu sn phm A tăng dn đến giá và lượng cân bng tăng
b. Giá và lượng cân bng tăng dn đến cu sn phm A tăng
c. Lượng cu sn phm A tăng
d. Giá sn phm A gim, lượng cu sn phm A tăng
43. Khi giá sn phm b sung ca sn phm A gim. Nếu các yếu t khác không đổi thì
a. Cu sn phm A tăng dn đến giá và lượng cân bng tăng
b. Giá và lượng cân bng tăng dn đến cu sn phm A tăng
c. Lượng cu sn phm A tăng
d. Giá sn phm A gim, lượng cu sn phm A tăng
44. H s co dãn cu theo giá mt hàng thc phm là -0,5, có nghĩa là:
a. Giá tăng 10% làm cho lượng cu sn phm này gim 5%
b. Giá gim 1% là cho lượng cu sn phm này tăng 0,5%
c. Giá gim 100% làm cho lượng cu sn phm này tăng 50%
d. C 3 câu trên đều đúng
45. V mùa năm 94-95, lượng mía đường cung ng thay đổi như hình sau là do
46. Độ co dãn ca cu theo giá được xác định theo công thc sau:
a.
P
Q
x
P
Q
e
D
Δ
Δ
=
b.
Q
P
x
P
Q
e
D
Δ
Δ
=
c.
Q
P
P
Q
e
D
Δ
Δ
=
d.
Q
P
P
Q
e
D
Δ
+
Δ
=
47. Độ co dãn ca cung theo giá được xác định theo công thc
a.
P
Q
x
P
Q
e
S
Δ
Δ
=
b.
Q
P
x
P
Q
e
S
Δ
Δ
=
c.
Q
P
P
Q
e
S
Δ
Δ
=
d.
Q
P
P
Q
e
S
Δ
+
Δ
=
6
48. Trong th trường, hàm s cu, cung tương ng
Q
D
=
28P
10
1
+
, Q
S
=
8P
10
1
+
( vi P: $, Q: triu sn phm)
48-1 Giá và lượng cân bng
a. P= 100, Q=18 b. P= 200, Q=18
c. P= 100, Q=20 d. P= 200, Q=20
48-2 Độ co dãn ca cu theo giá khi giá bng 80 $ là:
a. 0,4 b. -0,4 c. 1,8 d. -1,8
48-3 Độ co dãn ca cung theo giá khi giá là100 $
a. 1,8 b. 0,4 c. 0,56 d. C 3 câu trên đều sai
48-4 Nhà nước n định mc giá trn 80$. S lượng sn phm thiếu ht là:
a. 2 triu sn phm b. 4 triu sn phm
c. 6 triu sn phm d. 8 triu sn phm
49.Hàm cung, cu ca mt sn phm cho: Q= 1800 + 240 P; Q= 2580 – 194 P. Giá và sn lượng cân
bng là:
a. P= 1,797 ; Q=2231 b. P= 17 ; Q=5880
c. P= 1,8 ; Q=2232 d. P= 1,8 ; Q=5880
50. Giá sn phm X tăng lên dn đến phn chi tiêu cho sn phm X tăng lên, thì h s co dãn cu theo
giá ca sn phm X này là:
a. e
D
> 1 b. e
D
< 1
c. e
D
= 0 d. e
D
= 1
51. Hàm s cung, cu sn phm X có dng: P = Q +5; P= -1/2Q + 20
51-1 Giá và lượng cân bng ca sn phm X là:
a. P= 10; Q=5 b. P= 15 ; Q=10
c. P= 16 ; Q=8 d. P= 10 ; Q=20
51-2 Nếu chính ph n định mc giá P=18 , lúc này sn phm tha trên th trường là;
a. 9 b. 10
c. 15 d.20
51-3 Nếu P= 18 là mc giá cân bng mi, thì hàm cung mi có dng: (hàm cu không đổi)
a. P = Q +14 b. P = Q – 14
c. P = Q +13 d. Tt c đều sai
52. Giá sàn (ti thiu) luôn dn ti
a. S di b ngành b. S thiếu cu
c. S cân bng th trường d S dư tha hàng hoá
53. Hàm s cu và cung mt s hàng hoá như sau: P = -Q +50; P= Q + 10
53-1 Giá và lượng cân bng
a. P= 60; Q=50 b. P= 50 ; Q=40
c. P= 20 ; Q=30 d. P= 30 ; Q=20
53-2 Nếu chính ph n định mc giá P = 25, thì lượng hàng hoá
a. Thiếu ht 10 b. Tha 10
c. Tha 20 d. Thiếu 20
53-3 Nếu P= 25 là giá cân bng mi, thì hàm cu không đổi, hàm cung thay đổi và có dng là:
a. P= - Q b. P = Q -50
c. P = Q + 50 d. P = Q
54. Th trường sn phm X có hàm s cung, cu có dng: P =
Q
3
1
60
, P =
15Q
2
1
54-1 Giá và sn lượng cân bng ca sn phm X là:
a. P= 30; Q=90 b. P= 20 ; Q=70
c. P= 400 ; Q=60 d. Các câu trên đều sai
7
54-2 Nếu chính ph đánh thuế 5đ/sp, lúc này giá và sn lượng cân bng mi:
a. Q = 420, P = 32 b. Q = 84, P = 28
c. Q = 84, P = 32 d. Q = 420, P = 27
54-3 Tin thuế mà người tiêu dùng phi chu trên mi sn phm là:
a. 3 b. 2 c. 1 d. 0
54-4 Tin thuế mà người sn xut phi chu trên mi sn phm là:
a. 3 b. 2 c.1 d. 0
55 Đồ th sau phn ánh
56. Gi s hàm s cu th trường ca mt loi hàng nông sn như sau: P = -1/2Q + 40
Lượng cung nông sn trên th trường là 40. Vy mc giá cân bng trên th trường là:
a. P=10 b. P= 20 c. P= 40 d. Không câu nào đúng
57.Đường cung v dch v đin thoi di động (ĐTDD) dch chuyn sang phi là do
a. Giá ĐTDD gim
b. Thu nhp và nhu cu ca người s dng tăng
c. Do s xut hin nhiu công ty cung cp dch v ĐTDD
d. Giá cước ĐTDD gim
58. Gi s hàm cu th trường ca mt hàng X được cho bi hàm s: Q = 120 – 2P
Nếu giá X là 10, h s co dãn cu theo giá là:
a. -0,2 b. 0 c. -20 d. -1/20
59. Gi s lượng cung trên th trường ca hàng hoá Y được cho bi hàm s: Q = 120 + 2P
Nếu giá Y là 20, h s co dãn cung theo gía là:
a.0,25 b.0,75 c.0,9 d.2
60. Để ti đa hoá hu dng vi thu nhp cho trước. Người tiêu dùng phân phi các sn phm theo
nguyên tc.
a. Hu dng biên ca các sn phm bng nhau: MU
X
= MU
Y
b. Hu dng biên trên mt đơn v tin t các loi sn phm bng nhau: MU
X
/P
X
= MU
Y
/P
Y
c. Ưu tiên mua các sn phm có mc giá r
d. Phn chi tiêu cho mi sn phm là như nhau
61. Nếu P
X
= 5.000đ/sp, P
Y
= 20.000đ/sp và thu nhp I = 1.000.000 đồng thì đường ngân sách có dng
a. Y = 200 -
4
1
X b. Y = 200 - 4X
c. Y = 200 +
4
1
X d. Y = 50 -
4
1
X
62. Mt người tiêu th có thu nhp I = 1200 đ dùng mua 2 sn phm X, Y vi giá sn phm X là 100đ/sp,
giá ca sn phm Y 300đ/sp. Mc tho dng được th hin qua hàm s
TU
X
= -1/3X
2
+10X, TU
y
= -1/2Y
2
+ 20Y
62-1 Hu dng biên ca mi sn phm là:
a. MU
X
= -1/3X +10; MU
Y
= -1/2Y + 20
b. MU
X
= 2/3X +10; MU
Y
= -Y + 20
c. MU
X
= -2/3X +10; MU
Y
= -Y + 20
d. Các câu trên đều sai
62-2 Phương án tiêu dùng ti ưu:
a. X = 3, Y=3 b. X = 6, Y=2
S
a. Cung co dãn hoàn toàn
b. Cung co dãn ít
c. Cung co dãn nhiu
d. Cung hoàn toàn không co dãn
8
c. X = 9, Y=1 d. Tt c đều sai
62-3 Tng hu dng ti đa đạt được là:
a. 86 b.82 c.76 d.96
63. Đường cu th trường là:
a. Đường biu din s kết hp ti đa hai hàng hoá mà người tiêu dùng có kh năng mua
b. Đường cong vho biết tp hp hàng hó đã chn thay đổi như thế nào vi các mc thu nhp ca người
tiêu dùng.
c. Đường th hin tt c nhng t hp hàng tiêu dùng đem li cùng mt độ tho dng cho người tiêu
dùng
d. Tng các đường cu ca tt c các cá nhân trên th trường
64. Nếu hàm hu dng biên ca 1 người đối vi 2 hàng hoá A, B là: MU
A
=
A
Q
1
; MU
B
=
B
Q
1
; và giá
ca A là 50.000đ/sp, giá ca B là 100.000đ/sp vi thu nhp ca người này là 1.200.000đồng. Để ti đa
hoá tho mãn người tiêu dùng s mua mi loi hàng hoá là:
a. Q
A
= 12; Q
B
= 6 b. Q
A
= 6; Q
B
= 12
c. Q
A
= 16; Q
B
= 8 d. Q
A
= 6; Q
B
= 16
65. Đường ngân sách là:
a. Đường biu din s kết hp ti đa hai hàng hoá mà người tiêu dùng có kh năng mua
b. Đường cong cho biết tp hp hàng hoá đã chn thay đổi như thế nào vi các mc thu nhp ca người
tiêu dùng.
c. Bt k s kết hp hàng hoá c th nào được mt cá nhân người tiêu dùng cân nhc để mua
d. C 3 câu trên đều đúng
66. Đường bàng quan
a. Đường th hin tt c nhng hàng hoá đem li cùng mt hu dng cho người tiêu dùng
b. Đường biu din s kết hp ti đa hai hàng hoá mà người tiêu dùng có kh năng mua
c. Đường cong cho biết tp hp hàng hóa đã chn thay đổi như thế nào vi các mc thu nhp ca người
tiêu dùng.
d. Bt k s kết hp hàng hoá c th nào được mt các nhân người tiêu dùng cân nhc để mua
67. Hu dng (tho dng) là:
a. Mc độ tho mãn mà người tiêu dùng nhn được t mt t hp hàng hóa c th
b. Mc độ tho mãn mà người tiêu dùng nhn được khi không tiêu dùng sn phm này mà tiêu dùng sn
phm khác
c. Người tiêu dùng chn mt hàng hoá tiêu dùng có th mua được s đem li mc tho mãn lơn nht.
d. C a, b, c, đều đúng
68. Hu dng biên là:
a. Mc độ tho mãn tăng thêm khi s dng thêm mt đơn v sn phm trong khi các yếu t khác không
đổi.
b. Năng sut tăng thêm khi s dng thêm mt đơn v yếu t sn xut biến đổi
c. Chi phí tăng thêm khi sn xut thêm mt đơn v sn lượng
d. Doanh thu tăng thêm khi bán thêm mt đơn v hàng hoá dch v
69. Mt sinh viên ngoi trú có mc tin tiêu dùng mi tun là 200.000đ cho thc phm và vui chơi. Nếu
giá thc phm P
F
= 5000đ/sp, giá ca vui chơi gii trí P
E
= 10.000đ/sp.
Mc độ tho mãn th hin qua hàm s: TU = 10 Q
F
+ Q
E
2
69-1. Đường ngân sách ca sinh viên có dng
a. Q
E
= 20 -
2
1
Q
F
b. Q
E
= 20 +
2
1
Q
F
9
c. Q
E
= 40 + Q
F
d. Q
E
= 40 -
2
1
Q
F
69-2 Hàm hu dng biên ca mi sn phm là
a. MU
F
= 10 ; MU
E
= 2 Q
E
b. MU
F
= 10 Q
F
+ ; MU
E
= 10 + 2 Q
E
c. MU
F
= 10 Q
F
; MU
E
= 2 Q
E
d. MU
F
= 10 ; MU
E
= Q
E
2
69-3. Phương án tiêu dùng ti ưu:
a. Q
F
= 10 ;Q
E
= 15
b. Q
F
= 10 ;Q
E
= 20
c. Q
F
= 20 ;Q
E
= 10
d. Q
F
= 15 ;Q
E
= 10
69-4 Tng hu dng ti đa bng
a. 400 b. 300
c. 325 d.250
70. Nếu P
X
= 10.000đ/sp, P
Y
= 5.000đ/sp và thu nhp I = 70.000 đồng. Mc tho mãn đối vi mi loi
sn phm được cho như bng sau:
S lượng
1
2
3
4
5
6
MU
X
60
50
40
30
25
20
MU
Y
40
30
25
20
17
15
70-1 Phương án tiêu dùng ti ưu:
a. X= 1; Y = 2
b. X= 2; Y = 3
c. X= 4; Y = 6
d. X= 3; Y = 4
70-2 Tng hu dng ti đa là:
a. 130 b. 265 c. 327 d. 400
71. Hàm sn xut:
a. Xác định sn lượng ti đa có th sn xut vi bt k lượng đầu vào (yếu t sn xut) đã cho
b. Xác định tt c nhng chi phí sn xut, bao gm chi phí c định và chi phí biến đổi
c. C a, b sai d. C a, b đúng
72. Chi phí sn xut thi gian ngn hn là:
a. Thi k mà trong đó, hãng ch có th điu chnh tng phn yếu t sn xut để thay đổi các điu kin.
b. Thi gian đủ dài để hãng điu chnh tt c các đầu vào ca mình theo s thay đổi ca các điu kin.
c. Thi gian mà doanh nghip không th thay đổi s lượng ca bt k yếu t sn xut nào.
d. C 3 câu trên đều đúng
73. Chi phí trung bình bng:
a. Tng chi phí trên mt đơn v sn phm (TC/Q)
b. Tng ca chí phí c định trung bình và chi phí biến đổi trung bình trên mt đơn v sn phm
c. C a, b đều đúng d. C a, b đều sai
74. Sn lượng ti ưu ca mt quy mô sn xut là:
a. Sn lượng tương ng vi MC ti thiu
b. Sn lượng tương ng vi AVC ti thiu
c. Sn lượng tương ng vi AC ti thiu
d. Sn lượng tương ng vi AFC ti thiu
75. Mt nhà sn xut cn 2 yếu t vn (K) và lao động (L) để sn xut sn phm Y. Chi phí mua 2 yếu t
này là: TC = 16.000đồng. Giá ca vn P
K
= 800đ/đv, P
L
= 400đ/đv.
Hàm sn xut Q= 0,5 KL
10
75-1 Hàm sn xut biên ca các yếu t K và L là:
a. MP
K
= 0,5K, MP
L
= 0,5L
b. MP
K
= 0,5K, MP
L
= 0,5L
c. MP
K
= 0,5K, MP
L
= 0,5L
d. MP
K
= 0,5K, MP
L
= 0,5L
75-2 Phương án sn xut ti ưu là:
a. K= 10; L= 20
b. K= 20; L= 10
c. K= 10; L= 20
d. Các câu trên đều sai
75-3 Sn lượng ti phương án sn xut ti ưu là:
a. 90 b. 20 c. 15 d. 100
76. Hàm tng chi phí ngn hn 1 công ty được cho bi phương trình: TC = 100 + 20Q + Q
2
76-1 Chi phí c định, chi phí biến đổi
a. FC = 100; VC = Q
2
+ Q
b. FC = 120; VC = Q
2
+ 20
c. FC = 0; VC = 2Q +20
d. FC = 100; VC = 20Q + Q
2
76-2 Ti Q=10, AVC và AFC là:
a. AFC = 10; AVC = 30
b. AFC = 12; AVC = 120
c. AFC = 0; AVC = 40
d. AFC = 10; AVC = 110
76-3 Ti Q=10, MC và AC là:
a. MC = 40, AC = 40
b. MC = 40, AC = 30
c. MC = 30, AC = 40
d. C 3 câu trên đều sai
77. Hàm sn xut ca mt xí nghip được cho là: Q = L
2
- 4KL + 2 K
2
Vi Q: sn lượng, K vn, L lao động.Năng sut biên ca lao động và ca vn là
a. MP
K
= 4K+2L, MP
L
= 2L +4K
b. MP
K
= 4K – 4L, MP
L
= 2L - 4K
c. MP
K
= K
2
-4KL; MP
L
= L
2
-4KL
d. MP
K
= 4K – 4KL, MP
L
= 2L -4K
78. Có mi quan h sn lượng (Q) vi tng chi phí (TC) ca mt xí nghip trong ngn hn như sau:
Q
0
1
2
3
4
5
6
TC
45
62
75
87
105
140
219
78-1 Chi phí c định (FC) và chi phí biến đổi ti mc sn lượng Q = 4 là
a. FC = 62; VC = 45
b. FC = 120; VC = 99
c. FC = 45; VC = 60
d. FC = 17; VC = 45
78-2 Chi phí c định trung bình, chí phí biến đổi trung bình ti Q = 5 là:
a. AFC = 10; AVC = 30
b. AFC = 12; AVC = 120
c. AFC = 0; AVC = 40
d. AFC = 9; AVC = 19
78-3 Chi phí trung bình ti Q= 5
a. 14 b. 12 c. 28 d.36
79. Th trường cnh tranh hoàn toàn:
a. Th trường mà đó, c người mua và người bán đều tin rng nhng quyết định mua và bán ca h
không có tác động gì đến giá th trường.
11
b. Th trường mà đó ch có mt người mua hoc mt người bán
c. Th trường mà đó có vô s người mua và bán trên th trường v sn phm đồng nht , và mi người
mua, người bán đều gi là “người nhn giá”.
d. Câu a, c đúng
80. Th trường sn phm X có 100 người tiêu dùng, mi người có hàm s cu cá nhân ging nhau là:
P = 2000 – 5q. Ch có duy nht mt doanh nghip sn xut sn phm X vi hàm tng chi phí:
TC = 1/10 Q
2
+ 500Q + 2.250.000
80-1 Hàm s cu th trường
a. P = 2000 + 1/20Q b. P = 1000 – 1/2Q
c. P = 2000 – 1/20Q d. C 3 câu trên đều sai
80-2 Hàm chi phí biên, hàm doanh thu biên ca doanh nghip là:
a. MC = 1/5Q +500; MR = -1/20Q + 2000
b. MC = 1/10Q +500; MR = -1/10Q + 2000
c. MC = 1/5Q +500; MR = -1/10Q + 2000
d. MC = 1/5Q +500; MR = -1/10Q + 1000
80-3 Để ti đa hoá li nhun doanh nghip n định giá và sn lượng bán là:
a. Q = 5000; P = 2500
b.Q = 5000; P = 2250
c. Q = 2250; P = 5000
d. Q = 4000; P = 2250
80-4 Li nhun ti đa ca doanh nghip là:
a. 2.000.000 b. 1.500.000
c. 3.500.000 d. 1.000.000
81. Hàm cu th trường sn phm A là Q = 28 – 2P. Ch có mt doanh nghip sn xut sn phm A vi
hàm chi phí trung bình là AC = 0,5Q
81-1 Hàm chi phí biên và hàm doanh thu biên ca xí nghip là;
a. MC = Q; MR = 14 - Q
b. MC = 0,5 Q; MR = 14 - Q
c. MC = Q; MR = 28 - Q
d. MC = Q; MR = 14 – 0,5Q
81-2 Để ti đa hoá li nhun doanh nghip n địnhgiá và sn lượng bán là:
a. Q = 10,5; P = 7
b.Q = 7; P = 10,5
c. Q = 14; P = 10,5
d. Q = 14; P = 7
81-3 Li nhun ti đa ca doanh nghip là:
a. 50 b. 49 c.21 d.24
82. Th trường cnh tranh hoàn toàn v sn phm đồ đin t có hàm s cu th trường Q = 80 – 2P. Có
10 hãng tham gia th trường sn xut sn phm này, mi doanh nghip có hàm tng chi phí ging nhau
là: TC = 25q
2
+100q + 20
82-1 Hàm tng chi phí ca các doanh nghip trên th trường là:
a. TC = 1/4Q
2
+10Q + 20
b. TC = 1/5Q
2
+10Q + 20
c. TC = 1/4Q
2
+100Q + 20
d. TC = 1/4Q
2
+10Q
82-2 Hàm cung th trường trong ngn hn:
a.MC = 1/2Q +10 b. MC = 2/5Q +10
c. MC = 1/2Q +100 d. MC = 5/2Q +10
82-3 Giá và sn lượng cân bng trên th trường là:
a. Q= 30, P= 25
b. Q= 25, P= 30
12
c. Q= 30, P= 25
d. Q= 30, P= 25
82-4 Sn lượng và li nhun mi doanh nghip ti đim th trường cân bng là:
a. q= 3,
Π
= 470
b. q= 30,
Π
= - 470
c. q= 3,
Π
= - 470
d. q= 30,
Π
= 470
83. Gi s hàm chi phí biên ca 1 xí nghip cnh tranh hoàn toàn, được cho bi MC = 30 + 1/4q. Nếu
giá th trường là 40 đô la.
83-1 Mc sn lượng mà xí nghip s sn xut là:
a. q= 20 b. q= 10 c. q= 140 d. q= 5
83-2 Nếu chí phí biến đổi trung bình ca xí nghip là AVC = 30+1/4Q. Tng chi phí c định là 30,
thì xí nghip s thu được li nhun là
a. 100 b. 70 c. 125 d. 155
84. Mt trong các đường chi phí không có dng hình ch U (hoc V), đó là:
a. Đường chi phí trung bình
b. Đường chi phí biên
c. Đường chi phí biến đổi trung bình
d. Đường chi phí c định trung bình
85. Chi phí cơ hi ca phương án A là:
a. Li ích mt đi do chn phương án A mà không chn phương án có li nht khác
b. Li ích b mt đi do chn phương án A mà không chn mt phương án khác
c. Li ích b mt đi do không chn phương án A mà chn mt phương án khác
d. Các câu trên đều sai
86.Khi Chi phí trung bình tăng dn theo sn lượng thì:
a. MC < AC b. MC =AC
c. MC > AC d. C 3 câu đều sai
87. Đường cung ca doanh nghip trong ngn hn trên th trường cnh tranh hoàn ho:
a. Là đưỡng chi phí biên nm trên đim đóng ca
b. Là đường chi phí biên
c. Là đường chi phí biên nm trên đim hoà vn
d. C 3 câu trên đều đúng
88. Giá đóng ca:
a. Giá mà dưới mc đó, hãng gim được l bng cách chn phương án ngng sn xut.
b. Giá mà ti đim đó Chi phí biên bng chi phí biến đổi trung bình (MC = AVC)
c. Giá mà mc đó, hãng b l nhưng vn tiếp tc sn xut
d. Câu a, b đúng
89. Trong th trường cnh tranh hoàn ho, đường cu doanh nghip:
a. Là mt đờng thng nm ngang vi mc giá ca th trường
b. Là mt đường cu hoàn toàn co dãn theo giá th trường
c. Chính là đường cu th trường.
d. Câu a, b đúng
90. Th trường cnh tranh hoàn ho, doanh nghip tham gia và rút lui khi ngành mt cách t do:
a. đúng b. sai
91. Trong th trường cnh tranh hoàn toàn, điu nào đúng:
a. Mi xí nghip t ân định giá bán sn phm ca mình
b. Không có tr ngi nào trong vic gia nhp hay ri b th trường
13
c. Các xí nghip bán các sn phm không đồng nht
d. Người mua và người bán không có đầy đủ thông tin v giá c và sn phm.
92. Trong ngn hn, th trường cnh tranh hoàn toàn để đạt li nhun ti đa, doanh nghip sn xut:
a. Giá bán bng chi phí biên trong ngn hn
b. Giá bán ln hơn chi phí trung bình
c. Giá bán bng chi phí biến đổi trung bình
d. C a, b, c đều đúng
93. Th trường cnh tranh hoàn toàn, trong ngn hn khi chi phí biên (MC) nh hơn chi phí trung bình (AC) thì:
a. Đường chi phí trung bình (AC) gim dn
b. Đường chi phí trung bình (AC) đạt cc tiu
c. Đường chi phí trung bình (AC) tăng dn
d. C a, b, c đều đúng
94. . Th trường cnh tranh hoàn toàn, trong ngn hn khi chi phí biên (MC)ln hơn chi phí biến đổi
trung bình (AVC) thì:
a. Chi phí biến đổi trung bình đang gim dn
b. Chi phí biến đổi trung bình đang tăng dn
c. Chi phí biến đổi trung bình đạt cc tiu
d. C a, b, c đều đúng
95. Trong th trường độc quyn hoàn toàn, để ti đa hoá li nhun doanh nghip quyết định sn lượng
và giá bán ti:
a. MR = MC b. MR=MC = P
c. P=AVC d. P=AC

Preview text:


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ
1. Giá xăng trên thị trường tăng 10% dẫn đến mức cầu về xăng trên thị trường giảm 5%, với các điều
kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:
a. Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc
b. Kinh tế học vi mô, thực chứng
c. Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc
d. Kinh tế học vĩ mô, thực chứng
2. Vấn đề nào thuộc về kinh tế học thực chứng
a. Lương tối thiểu ở các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp trong nước chệnh lệch nhau gần 3 lần
b. Cần tăng thuế nhiều hơn để tăng thu ngân sách
c. Cần nâng lương tối thiểu từ 290.000đ đến 310.000đ
d. Thuế xe hơi và xăng tại Việt Nam qua cao nên giảm bớt
3. Vấn đề nào thuộc về kinh tế học chuẩn tắc
a. Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2004 là 7,5%
b. Năm 2004 cả nước đã tạo việc làm cho gần 1,5 triệu người
c. Hàng năm, Nhà nước chi ngân sách 121 tỷ đồng mua bảo hiểm y tế, gần 100 tỷ đồng hỗ trợ cho con của
Người có công đang học ở nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
d. Việt Nam nên đưa lao động làm việc ở nước ngoài tập trung vào lãnh vực nhà máy, dịch vụ, điều kiện
làm việc tốt hơn, thu nhập cũng khá hơn.
4. Kinh tế học bàn về hành vi con người, do vậy nó không thể là một khoa học a. Đúng b. Sai
5. Kinh tế học vi mô nghiên cứu:
a. Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường
b. Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế
c. Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hoá thoả mãn
d. Mức giá chung của một quốc gia
6. Câu nào thuộc kinh tế vi mô
a. Theo đánh giá của giới chuyên môn, tăng trưởng kinh tế của Việt Nam trong năm 2005 có nhiều khả năng đạt 8,5%
b. Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất
c. Chỉ số giá tiêu dùng tháng 1-2005 ước tăng 1,1% so với cuối năm 2004
d. Trong năm 2004, Cục Dự trữ Liên bang Mỹ tăng li suất 5 lần (từ 1% ln 2,25%)
7. Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hoá có thể sản xuất ra khi nguồn
lực được sử dụng có hiệu quả
a. Đường giới hạn năng lực sản xuất b. Đường cầu b. Đường đẳng lượng d. Đường đẳng ích
8. Ba vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là :
a. Sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào, sản xuất cho ai
b. Sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào, số lượng bao nhiêu c. Cả a,b đều đúng d.Cả a, b đều sai
9. Hệ thống kinh tế hỗn hợp là hệ thống kinh tế mà 3 vấn đề cơ bản được giải quyết thông qua cơ chế
thị trường, chính phủ sẽ can thiệp bằng các công cụ kinh tế. a. Đúng b. Sai 1
10. Hệ thống kinh tế thị trường tự do là hệ thống kinh tế mà 3 vấn đề cơ bản được giải quyết bằng cơ chế
thị trường, thông qua hệ thống giá cả. a. Đúng b. Sai
11. Hệ thống kinh tế mệnh lệnh là hệ thống kinh tế mà Chính phủ giải quyết 3 vấn đề cơ bản thông qua
hệ thống các chỉ tiêu kế hoạch pháp lệnh do Uỷ ban kế hoạch nhà nước ban hành. a. Đúng b. Sai
12. Trong sơ đồ dòng chu chuyển, nền kinh tế (cơ bản) được chia thành 2 khu vực: hộ gia đình và doanh nghiệp
a. Trên thị trường hàng hoá và dịch vụ: hộ gia đình là người mua, Doanh nghiệp là người bán hàng hoá
b. Trên thị trường yếu tố sản xuất: hộ gia đình là người bán, Doanh nghiệp là người mua hàng hoá c. Cả a, b đều đúng d. Cả a, b đều sai
13. Giá cân bằng là:
a. Giá mà tại đó lượng cung bằng lượng cầu
b. Giá thịnh hành trên thị trường c. Cả a, b đều đúng d. Cả a, b đều sai 14. Cầu là:
a. Lượng hàng hoá mà người mua muốn mua tại mỗi mức giá có thể chấp nhận được
b. Lượng hàng hoá mà người bán muốn bán tại mỗi mức giá có thể chấp nhận được c. Cả a, b đúng d. Cả a, b sai 15. Cung là:
a. Lượng hàng hoá mà người mua muốn mua tại mỗi mức giá có thể chấp nhận được
b. Lượng hàng hoá mà người bán muốn bán tại mỗi mức giá có thể chấp nhận được c. Cả a, b đúng d. Cả a, b sai
16. Đường ngân sách (thu nhập) của một người tiêu dùng có dạng Y + 2X =100, giá sản phẩm Y là
10đ/sp. Vậy giá sản phẩm X và thu nhập của người này là:
a. PX = 5, I = 1000 b. PX = 30, I = 500 c. PX = 20, I = 1000 d. PX = 10, I = 1000
17. Nếu PX = 10.000đ/sp, PY = 20.000đ/sp và thu nhập I = 500.000 đồng thì đường ngân sách có dạng 1 1 a. Y = 25 - X b. Y = 25 + X 2 2 1 1 c. Y = 50 - X d. Y = 50 + X 2 2
18. Thị trường hàng hoá đang cân bằng tại P= 80 ngàn đồng, Q= 40 ngàn sản phẩm. Tại điểm cân bằng
hệ số co dãn của cung Es = 2. Vậy hàm số cung có dạng
a. Q = P – 40 b. Q= - P + 40 c. Q= 2P - 120 d. Không câu nào đúng
19. Yếu tố nào không làm dịch chuyển đường cầu của sản phẩm 2
a. Giá cả của chính mặt hàng đó
b. Giá cả của hàng hoá thay thế
c. Giá cả hang hoá bổ sung d. Cả a, b, c đều đúng
20. Các yếu tố làm dịch chuyển đường cầu của sản phẩm
a. Giá hàng hoá liên quan (hàng hoá thay thế hoặc bổ sung)
b. Thu nhập của người tiêu dùng
c. Thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng d. Cả a, b, c đều đúng
21. Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì:
a. Cầu sản phẩm X giảm xuống
b. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên
c. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống
d. Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên
22. Khi thu nhập tăng 10%, khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên 6% , với các điều kiện khác không
đổi, thì ta có thể kết luận sản phẩm X là:
a. Hàng hoá cấp thấp b. Hàng hoá xa xí phẩm
c. Hàng hoá thiết yếu (thông thường) d. Hàng hoá độc lập
23. Nếu hai sản phẩm A, B là 2 sản phẩm thay thế thì a. EXY > 0 b. EXY < 0 c. EXY = 0 d. EXY = 1
24. Nếu hai sản phẩm A, B là 2 sản phẩm bổ sung thì: a. EXY > 0 b. EXY < 0 c. EXY = 0 d. EXY = 1
25. Đường cung sản phẩm X dịch chuyển do:
a. Giá sản phẩm X thay đổi
b. Thu nhập tiêu dùng thay đổi c. Thuế thay đổi
d. Giá sản phẩm thay thế giảm
26. Giá trần (giá tối đa) luôn dẫn tới: a. Sự gia nhập ngành b. Sự dư cung
c. Sự cân bằng thị trường
d. Sự thiếu hụt hàng hoá
27. Đường cầu của báo Thế giới phụ nữ (TGPN) dời sang phải khi
a. Số lượng người đọc tăng lên b. Giá báo TGPN giảm c. Giá giấy in báo giảm
d. Giá báo Thời trang trẻ (TTT) tăng. (Báo TGPN và TTT là sản phẩm thay thế)
28. Đường cầu theo giá bột giặt Viso dịch chuyển sang trí là do
a. Giá bột giặt Viso giảm
b. Giá hoá chất, nguyên vật liệu sản xuất bột giặt tăng
c. Giá các loại bôt giặt khác giảm
d. Giá các loại bột giặt khác tăng
29. Trường hợp nào giá bia tăng
a. Đường cầu bia dời sang phải
b. Đường cung của bia dời sang trái 3 c. Cả a, b sai d. Cả a, b đúng
30. Trường hợp nào đường cung của nước ngọt coca dời sang phải
a. Thu nhập của người thường dùng nước ngọt tăng
b. Giá nguyên vật liệu sản xuất nước ngọt tăng
c. Chính phủ tăng thuế đối với mặt hàng nước ngọt
d. Giá nguyên vật liệu sản xuất nước ngọt giảm
31. Các yếu tố làm dịch chuyển đường cung của sản phẩm X
a. Chi phí yếu tố sản xuất và tình trạng khoa học kỹ thuật được các doanh nghiệp sử dụng
b. Các chính sách qui định của Chính phủ
c. Số hãng sản xuất trong ngành d. Cả a, b, c đều đúng
32. Nếu giá sản phẩm X tăng, các điều kiện khác không đổi thì: a. Cung sản phẩm X giảm
b. Khối lượng cung sản phẩm X tăng
c. Khối lượng cung sản phẩm X giảm
d. Giá yếu tố sản xuất tăng
33. Đường cầu về điện thoại bàn dịch chuyển sang phải là do:
a. Chi phí lắp đặt giảm
b. Thu nhập dân chúng tăng
c. Do đầu tư cuả các công ty viễn thông nươc ngoài
d. Giá lắp đặt điện thoại giảm
34. Đồ thị sau phản ánh
a. Cầu hoàn toàn không co dãn
b. Người tiêu dùng phản ứng nhẹ đối với sự thay đổi của giá cả
c. Người tiêu dùng phản ứng mạnh đối với sự thay đổi của giá cả d. Cầu co dãn hoàn toàn
35. Qui luật cung chỉ ra rằng (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi):
a. Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng cung
b. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn
c. Có mối quan hệ ngịch giữa khối lượng cung ứng và giá cả
d. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều sản phẩm hơn với những mức giá cao hơn.
36. Qui luật cầu chỉ ra rằng (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi):
a. Giữa lượng cầu và giá hàng hoá thay thế nó có mối quan hệ đồng biến
b. Giữa lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ dồng biến
c. Giữa số lượng hàng hóa và sở thích có quan hệ đồng biến
d. Giữa số lượng hàng hoá và giá cả hàng hoá có mối quan hệ ngịch biến.
37. Sự di chuyển (trượt dọc) dọc xuống theo đường cung cho thấy khi giá hàng hoá giảm:
a. Có sự giảm sút lượng cung
b. Đường cung dịch chuyển về bên phải
c. Có sự gia tăng lượng cung
d. Đường cung dịch chuyển sang bên trái
38. Hiện tượng nào sau đây không gây ra sự dịch chuyển đường cầu
a. Sự gia tăng gía mặt hàng bổ sung
b. Sự gia tăng gía mặt hàng thay thế
c. Sự thay đổi giá bán của bản thân mặt hàng đó
d. Sự giảm sút của thu nhập 4
39. Hệ số co dãn của cầu theo giá:
a. Số phần trăm thay đổi lượng cầu hàng hoá chia cho số thay đổi giá tương ứng của chính mặt hàng hoá đó
b. Số đo mức độ phản ứng của cầu đối với một mặt hàng, đối với thay đổi giá của các hàng hoá khác
c. Tỷ lệ phần trăm thay đổi về lượng cầu chia cho tỷ lệ phần trăm thay đổi thu nhập tương ứng d. Cả a, b, c đều đúng
41. Hàm số cầu của một hàng hoá là: Q= 100 – 2P. Tại mức giá P = 25
41-1 Lượng cầu tương ứng là: a. 50 b. 60 c. 70 d. 45
41-2 Độ co dãn của cầu theo giá là bao nhiêu: a. 2 b. 1 c. -1 d. -2
41-3 Độ co dãn của cầu theo giá:
a. Cầu co dãn đơn vị b. Cầu co dãn hoàn toàn
c. Cầu hoàn toàn không co dãn d. Câu co dãn nhiều
42. Khi giá sản phẩm thay thế của sản phẩm A tăng, nếu các yếu tố khác không đổi thì
a. Cầu sản phẩm A tăng dẫn đến giá và lượng cân bằng tăng
b. Giá và lượng cân bằng tăng dẫn đến cầu sản phẩm A tăng
c. Lượng cầu sản phẩm A tăng
d. Giá sản phẩm A giảm, lượng cầu sản phẩm A tăng
43. Khi giá sản phẩm bổ sung của sản phẩm A giảm. Nếu các yếu tố khác không đổi thì
a. Cầu sản phẩm A tăng dẫn đến giá và lượng cân bằng tăng
b. Giá và lượng cân bằng tăng dẫn đến cầu sản phẩm A tăng
c. Lượng cầu sản phẩm A tăng
d. Giá sản phẩm A giảm, lượng cầu sản phẩm A tăng
44. Hệ số co dãn cầu theo giá mặt hàng thực phẩm là -0,5, có nghĩa là:
a. Giá tăng 10% làm cho lượng cầu sản phẩm này giảm 5%
b. Giá giảm 1% là cho lượng cầu sản phẩm này tăng 0,5%
c. Giá giảm 100% làm cho lượng cầu sản phẩm này tăng 50%
d. Cả 3 câu trên đều đúng
45. Vụ mùa năm 94-95, lượng mía đường cung ứng thay đổi như hình sau là do a. Nhu cầu đường giảm b. Giá đường giảm c. Giá mía đường giảm
d. Do lũ lụt cuối năm 1994
46. Độ co dãn của cầu theo giá đư ợc xác định theo công thức sau: Q Δ Q Q Δ P a. e = x b. e = x D P D Δ P P Δ Q Q Δ P Q Δ P c. e Δ d. e Δ D = − = + P Q D P Q
47. Độ co dãn của cung theo giá được xác định theo công thức Q Δ Q Q Δ P a. e = x b. e = x S P S Δ P P Δ Q Q Δ P Q Δ P c. e Δ d. e Δ S = − = + P Q S P Q 5
48. Trong thị trường, hàm số cầu, cung tương ứng 1 1 QD = − P + 28, QS =
P + 8 ( với P: $, Q: triệu sản phẩm) 10 10
48-1 Giá và lượng cân bằng a. P= 100, Q=18 b. P= 200, Q=18 c. P= 100, Q=20 d. P= 200, Q=20
48-2 Độ co dãn của cầu theo giá khi giá bằng 80 $ là:
a. 0,4 b. -0,4 c. 1,8 d. -1,8
48-3 Độ co dãn của cung theo giá khi giá là100 $
a. 1,8 b. 0,4 c. 0,56 d. Cả 3 câu trên đều sai
48-4 Nhà nước ấn định mức giá trần 80$. Số lượng sản phẩm thiếu hụt là: a. 2 triệu sản phẩm b. 4 triệu sản phẩm c. 6 triệu sản phẩm d. 8 triệu sản phẩm
49.Hàm cung, cầu của một sản phẩm cho: Q= 1800 + 240 P; Q= 2580 – 194 P. Giá và sản lượng cân bằng là: a. P= 1,797 ; Q=2231 b. P= 17 ; Q=5880 c. P= 1,8 ; Q=2232 d. P= 1,8 ; Q=5880
50. Giá sản phẩm X tăng lên dẫn đến phần chi tiêu cho sản phẩm X tăng lên, thì hệ số co dãn cầu theo
giá của sản phẩm X này là:
a. eD > 1 b. eD < 1 c. eD = 0 d. eD = 1
51. Hàm số cung, cầu sản phẩm X có dạng: P = Q +5; P= -1/2Q + 20
51-1 Giá và lượng cân bằng của sản phẩm X là: a. P= 10; Q=5 b. P= 15 ; Q=10 c. P= 16 ; Q=8 d. P= 10 ; Q=20
51-2 Nếu chính phủ ấn định mức giá P=18 , lúc này sản phẩm thừa trên thị trường là; a. 9 b. 10 c. 15 d.20
51-3 Nếu P= 18 là mức giá cân bằng mới, thì hàm cung mới có dạng: (hàm cầu không đổi) a. P = Q +14 b. P = Q – 14 c. P = Q +13 d. Tất cả đều sai
52. Giá sàn (tối thiểu) luôn dẫn tới
a. Sự dời bỏ ngành b. Sự thiếu cầu
c. Sự cân bằng thị trường d Sự dư thừa hàng hoá
53. Hàm số cầu và cung một số hàng hoá như sau: P = -Q +50; P= Q + 10
53-1 Giá và lượng cân bằng a. P= 60; Q=50 b. P= 50 ; Q=40 c. P= 20 ; Q=30 d. P= 30 ; Q=20
53-2 Nếu chính phủ ấn định mức giá P = 25, thì lượng hàng hoá a. Thiếu hụt 10 b. Thừa 10 c. Thừa 20 d. Thiếu 20
53-3 Nếu P= 25 là giá cân bằng mới, thì hàm cầu không đổi, hàm cung thay đổi và có dạng là: a. P= - Q b. P = Q -50 c. P = Q + 50 d. P = Q 1 1
54. Thị trường sản phẩm X có hàm số cung, cầu có dạng: P = 60 − Q, P = Q −15 3 2
54-1 Giá và sản lượng cân bằng của sản phẩm X là: a. P= 30; Q=90 b. P= 20 ; Q=70 c. P= 400 ; Q=60 d. Các câu trên đều sai 6
54-2 Nếu chính phủ đánh thuế 5đ/sp, lúc này giá và sản lượng cân bằng mới: a. Q = 420, P = 32 b. Q = 84, P = 28 c. Q = 84, P = 32 d. Q = 420, P = 27
54-3 Tiền thuế mà người tiêu dùng phải chịu trên mỗi sản phẩm là: a. 3 b. 2 c. 1 d. 0
54-4 Tiền thuế mà người sản xuất phải chịu trên mỗi sản phẩm là: a. 3 b. 2 c.1 d. 0
55 Đồ thị sau phản ánh a. Cung co dãn hoàn toàn S b. Cung co dãn ít c. Cung co dãn nhiều
56. Giả sử hàm số cầu thị trường của một loại hàng nông sản n
d. Cung hoàn toàn không co h
dãn ư sau: P = -1/2Q + 40
Lượng cung nông sản trên th
ị trường là 40. Vậy mức giá cân bằng trên thị trường là:
a. P=10 b. P= 20 c. P= 40 d. Không câu nào đúng
57.Đường cung về dịch vụ điện thoại di động (ĐTDD) dịch chuyển sang phải là do a. Giá ĐTDD giảm
b. Thu nhập và nhu cầu của người sử dụng tăng
c. Do sự xuất hiện nhiều công ty cung cấp dịch vụ ĐTDD d. Giá cước ĐTDD giảm
58. Giả sử hàm cầu thị trường của mặt hàng X được cho bởi hàm số: Q = 120 – 2P
Nếu giá X là 10, hệ số co dãn cầu theo giá là:
a. -0,2 b. 0 c. -20 d. -1/20
59. Giả sử lượng cung trên thị trường của hàng hoá Y được cho bởi hàm số: Q = 120 + 2P
Nếu giá Y là 20, hệ số co dãn cung theo gía là:
a.0,25 b.0,75 c.0,9 d.2
60. Để tối đa hoá hữu dụng với thu nhập cho trước. Người tiêu dùng phân phối các sản phẩm theo nguyên tắc.
a. Hữu dụng biên của các sản phẩm bằng nhau: MUX = MUY
b. Hữu dụng biên trên một đơn vị tiền tệ các loại sản phẩm bằng nhau: MUX /PX = MUY/PY
c. Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá rẻ
d. Phần chi tiêu cho mỗi sản phẩm là như nhau
61. Nếu PX = 5.000đ/sp, PY = 20.000đ/sp và thu nhập I = 1.000.000 đồng thì đường ngân sách có dạng 1 a. Y = 200 - X b. Y = 200 - 4X 4 1 1 c. Y = 200 + X d. Y = 50 - X 4 4
62. Một người tiêu thụ có thu nhập I = 1200 đ dùng mua 2 sản phẩm X, Y với giá sản phẩm X là 100đ/sp,
giá của sản phẩm Y 300đ/sp. Mức thoả dụng được thể hiện qua hàm số

TUX = -1/3X 2 +10X, TUy = -1/2Y 2 + 20Y
62-1 Hữu dụng biên của mỗi sản phẩm là:
a. MUX = -1/3X +10; MUY= -1/2Y + 20
b. MUX = 2/3X +10; MUY= -Y + 20
c. MUX = -2/3X +10; MUY= -Y + 20 d. Các câu trên đều sai
62-2 Phương án tiêu dùng tối ưu: a. X = 3, Y=3 b. X = 6, Y=2 7 c. X = 9, Y=1 d. Tất cả đều sai
62-3 Tổng hữu dụng tối đa đạt được là: a. 86 b.82 c.76 d.96
63. Đường cầu thị trường là:
a. Đường biểu diễn sự kết hợp tối đa hai hàng hoá mà người tiêu dùng có khả năng mua
b. Đường cong vho biết tập hợp hàng hó đã chọn thay đổi như thế nào với các mức thu nhập của người tiêu dùng.
c. Đường thể hiện tất cả những tổ hợp hàng tiêu dùng đem lại cùng một độ thoả dụng cho người tiêu dùng
d. Tổng các đường cầu của tất cả các cá nhân trên thị trường 1 1
64. Nếu hàm hữu dụng biên của 1 người đối với 2 hàng hoá A, B là: MUA = ; MUB = ; và giá Q Q A B
của A là 50.000đ/sp, giá của B là 100.000đ/sp với thu nhập của người này là 1.200.000đồng. Để tối đa
hoá thoả mãn người tiêu dùng sẽ mua mỗi loại hàng hoá là:
a. QA= 12; QB = 6 b. QA= 6; QB = 12 c. QA= 16; QB = 8 d. QA= 6; QB = 16
65. Đường ngân sách là:
a. Đường biểu diễn sự kết hợp tối đa hai hàng hoá mà người tiêu dùng có khả năng mua
b. Đường cong cho biết tập hợp hàng hoá đã chọn thay đổi như thế nào với các mức thu nhập của người tiêu dùng.
c. Bất kỳ sự kết hợp hàng hoá cụ thể nào được một cá nhân người tiêu dùng cân nhắc để mua
d. Cả 3 câu trên đều đúng
66. Đường bàng quan
a. Đường thể hiện tất cả những hàng hoá đem lại cùng một hữu dụng cho người tiêu dùng
b. Đường biểu diễn sự kết hợp tối đa hai hàng hoá mà người tiêu dùng có khả năng mua
c. Đường cong cho biết tập hợp hàng hóa đã chọn thay đổi như thế nào với các mức thu nhập của người tiêu dùng.
d. Bất kỳ sự kết hợp hàng hoá cụ thể nào được một các nhân người tiêu dùng cân nhắc để mua
67. Hữu dụng (thoả dụng) là:
a. Mức độ thoả mãn mà người tiêu dùng nhận được từ một tổ hợp hàng hóa cụ thể
b. Mức độ thoả mãn mà người tiêu dùng nhận được khi không tiêu dùng sản phẩm này mà tiêu dùng sản phẩm khác
c. Người tiêu dùng chọn một hàng hoá tiêu dùng có thể mua được sẽ đem lại mức thoả mãn lơn nhất.
d. Cả a, b, c, đều đúng
68. Hữu dụng biên là:
a. Mức độ thoả mãn tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị sản phẩm trong khi các yếu tố khác không đổi.
b. Năng suất tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi
c. Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản lượng
d. Doanh thu tăng thêm khi bán thêm một đơn vị hàng hoá dịch vụ
69. Một sinh viên ở ngoại trú có mức tiền tiêu dùng mỗi tuần là 200.000đ cho thực phẩm và vui chơi. Nếu
giá thực phẩm PF = 5000đ/sp, giá của vui chơi giải trí PE= 10.000đ/sp.

Mức độ thoả mãn thể hiện qua hàm số: TU = 10 Q 2 F + QE
69-1. Đường ngân sách của sinh viên có dạng 1 1 a. QE = 20 - Q Q 2 F b. QE = 20 + 2 F 8 1 c. QE = 40 + QF d. QE = 40 - Q 2 F
69-2 Hàm hữu dụng biên của mỗi sản phẩm là a. MUF = 10 ; MUE = 2 QE
b. MUF = 10 QF + ; MUE = 10 + 2 QE c. MUF = 10 QF ; MUE = 2 QE d. MU 2 F = 10 ; MUE = QE
69-3. Phương án tiêu dùng tối ưu: a. QF = 10 ;QE = 15 b. QF = 10 ;QE = 20 c. QF = 20 ;QE = 10 d. QF = 15 ;QE = 10
69-4 Tổng hữu dụng tối đa bằng a. 400 b. 300 c. 325 d.250
70. Nếu PX = 10.000đ/sp, PY = 5.000đ/sp và thu nhập I = 70.000 đồng. Mức thoả mãn đối với mỗi loại
sản phẩm được cho như bảng sau: Số lượng 1 2 3 4 5 6 MUX 60 50 40 30 25 20 MUY 40 30 25 20 17 15
70-1 Phương án tiêu dùng tối ưu: a. X= 1; Y = 2 b. X= 2; Y = 3 c. X= 4; Y = 6 d. X= 3; Y = 4
70-2 Tổng hữu dụng tối đa là:
a. 130 b. 265 c. 327 d. 400
71. Hàm sản xuất:
a. Xác định sản lượng tối đa có thể sản xuất với bất kỳ lượng đầu vào (yếu tố sản xuất) đã cho
b. Xác định tất cả những chi phí sản xuất, bao gồm chi phí cố định và chi phí biến đổi c. Cả a, b sai d. Cả a, b đúng
72. Chi phí sản xuất thời gian ngắn hạn là:
a. Thời kỳ mà trong đó, hãng chỉ có thể điều chỉnh từng phần yếu tố sản xuất để thay đổi các điều kiện.
b. Thời gian đủ dài để hãng điều chỉnh tất cả các đầu vào của mình theo sự thay đổi của các điều kiện.
c. Thời gian mà doanh nghiệp không thể thay đổi số lượng của bất kỳ yếu tố sản xuất nào.
d. Cả 3 câu trên đều đúng
73. Chi phí trung bình bằng:
a. Tổng chi phí trên một đơn vị sản phẩm (TC/Q)
b. Tổng của chí phí cố định trung bình và chi phí biến đổi trung bình trên một đơn vị sản phẩm c. Cả a, b đều đúng d. Cả a, b đều sai
74. Sản lượng tối ưu của một quy mô sản xuất là:
a. Sản lượng tương ứng với MC tối thiểu
b. Sản lượng tương ứng với AVC tối thiểu
c. Sản lượng tương ứng với AC tối thiểu
d. Sản lượng tương ứng với AFC tối thiểu
75. Một nhà sản xuất cần 2 yếu tố vốn (K) và lao động (L) để sản xuất sản phẩm Y. Chi phí mua 2 yếu tố
này là: TC = 16.000đồng. Giá của vốn PK= 800đ/đv, PL= 400đ/đv.

Hàm sản xuất Q= 0,5 KL 9
75-1 Hàm sản xuất biên của các yếu tố K và L là: a. MPK= 0,5K, MPL= 0,5L b. MPK= 0,5K, MPL= 0,5L c. MPK= 0,5K, MPL= 0,5L d. MPK= 0,5K, MPL= 0,5L
75-2 Phương án sản xuất tối ưu là: a. K= 10; L= 20 b. K= 20; L= 10 c. K= 10; L= 20 d. Các câu trên đều sai
75-3 Sản lượng tại phương án sản xuất tối ưu là: a. 90 b. 20 c. 15 d. 100
76. Hàm tổng chi phí ngắn hạn 1 công ty được cho bởi phương trình: TC = 100 + 20Q + Q2

76-1 Chi phí cố định, chi phí biến đổi a. FC = 100; VC = Q2 + Q b. FC = 120; VC = Q2 + 20 c. FC = 0; VC = 2Q +20 d. FC = 100; VC = 20Q + Q2
76-2 Tại Q=10, AVC và AFC là: a. AFC = 10; AVC = 30 b. AFC = 12; AVC = 120 c. AFC = 0; AVC = 40 d. AFC = 10; AVC = 110
76-3 Tại Q=10, MC và AC là: a. MC = 40, AC = 40 b. MC = 40, AC = 30 c. MC = 30, AC = 40
d. Cả 3 câu trên đều sai
77. Hàm sản xuất của một xí nghiệp được cho là: Q = L2 - 4KL + 2 K2
Với Q: sản lượng, K vốn, L lao động.Năng suất biên của lao động và của vốn là a. MPK= 4K+2L, MPL= 2L +4K
b. MPK= 4K – 4L, MPL= 2L - 4K c. MPK= K2-4KL; MPL= L2 -4KL
d. MPK= 4K – 4KL, MPL= 2L -4K
78. Có mối quan hệ sản lượng (Q) với tổng chi phí (TC) của một xí nghiệp trong ngắn hạn như sau: Q 0 1 2 3 4 5 6 TC 45 62 75 87 105 140 219
78-1 Chi phí cố định (FC) và chi phí biến đổi tại mức sản lượng Q = 4 là a. FC = 62; VC = 45 b. FC = 120; VC = 99 c. FC = 45; VC = 60 d. FC = 17; VC = 45
78-2 Chi phí cố định trung bình, chí phí biến đổi trung bình tại Q = 5 là: a. AFC = 10; AVC = 30 b. AFC = 12; AVC = 120 c. AFC = 0; AVC = 40 d. AFC = 9; AVC = 19
78-3 Chi phí trung bình tại Q= 5 a. 14 b. 12 c. 28 d.36
79. Thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
a. Thị trường mà ở đó, cả người mua và người bán đều tin rằng những quyết định mua và bán của họ
không có tác động gì đến giá thị trường. 10
b. Thị trường mà ở đó chỉ có một người mua hoặc một người bán
c. Thị trường mà ở đó có vô số người mua và bán trên thị trường về sản phẩm đồng nhất , và mỗi người
mua, người bán đều gọi là “người nhận giá”. d. Câu a, c đúng
80. Thị trường sản phẩm X có 100 người tiêu dùng, mỗi người có hàm số cầu cá nhân giống nhau là:
P = 2000 – 5q. Chỉ có duy nhất một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm X với hàm tổng chi phí:
TC = 1/10 Q2 + 500Q + 2.250.000

80-1 Hàm số cầu thị trường a. P = 2000 + 1/20Q b. P = 1000 – 1/2Q c. P = 2000 – 1/20Q
d. Cả 3 câu trên đều sai
80-2 Hàm chi phí biên, hàm doanh thu biên của doanh nghiệp là:
a. MC = 1/5Q +500; MR = -1/20Q + 2000
b. MC = 1/10Q +500; MR = -1/10Q + 2000
c. MC = 1/5Q +500; MR = -1/10Q + 2000
d. MC = 1/5Q +500; MR = -1/10Q + 1000
80-3 Để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp ấn định giá và sản lượng bán là: a. Q = 5000; P = 2500 b.Q = 5000; P = 2250 c. Q = 2250; P = 5000 d. Q = 4000; P = 2250
80-4 Lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp là: a. 2.000.000 b. 1.500.000 c. 3.500.000 d. 1.000.000
81. Hàm cầu thị trường sản phẩm A là Q = 28 – 2P. Chỉ có một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm A với
hàm chi phí trung bình là AC = 0,5Q

81-1 Hàm chi phí biên và hàm doanh thu biên của xí nghiệp là; a. MC = Q; MR = 14 - Q b. MC = 0,5 Q; MR = 14 - Q c. MC = Q; MR = 28 - Q d. MC = Q; MR = 14 – 0,5Q
81-2 Để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp ấn địnhgiá và sản lượng bán là: a. Q = 10,5; P = 7 b.Q = 7; P = 10,5 c. Q = 14; P = 10,5 d. Q = 14; P = 7
81-3 Lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp là: a. 50 b. 49 c.21 d.24
82. Thị trường cạnh tranh hoàn toàn về sản phẩm đồ điện tử có hàm số cầu thị trường Q = 80 – 2P. Có
10 hãng tham gia thị trường sản xuất sản phẩm này, mỗi doanh nghiệp có hàm tổng chi phí giống nhau
là: TC = 25q2 +100q + 20

82-1 Hàm tổng chi phí của các doanh nghiệp trên thị trường là: a. TC = 1/4Q2 +10Q + 20 b. TC = 1/5Q2 +10Q + 20 c. TC = 1/4Q2 +100Q + 20 d. TC = 1/4Q2 +10Q
82-2 Hàm cung thị trường trong ngắn hạn: a.MC = 1/2Q +10 b. MC = 2/5Q +10 c. MC = 1/2Q +100 d. MC = 5/2Q +10
82-3 Giá và sản lượng cân bằng trên thị trường là: a. Q= 30, P= 25 b. Q= 25, P= 30 11 c. Q= 30, P= 25 d. Q= 30, P= 25
82-4 Sản lượng và lợi nhuận mỗi doanh nghiệp tại điểm thị trường cân bằng là: a. q= 3, Π = 470 b. q= 30, Π = - 470 c. q= 3, Π = - 470 d. q= 30, Π = 470
83. Giả sử hàm chi phí biên của 1 xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn, được cho bởi MC = 30 + 1/4q. Nếu
giá thị trường là 40 đô la.

83-1 Mức sản lượng mà xí nghiệp sẽ sản xuất là:
a. q= 20 b. q= 10 c. q= 140 d. q= 5
83-2 Nếu chí phí biến đổi trung bình của xí nghiệp là AVC = 30+1/4Q. Tổng chi phí cố định là 30,
thì xí nghiệp sẽ thu được lợi nhuận là
a. 100 b. 70 c. 125 d. 155
84. Một trong các đường chi phí không có dạng hình chữ U (hoặc V), đó là:
a. Đường chi phí trung bình b. Đường chi phí biên
c. Đường chi phí biến đổi trung bình
d. Đường chi phí cố định trung bình
85. Chi phí cơ hội của phương án A là:
a. Lợi ích mất đi do chọn phương án A mà không chọn phương án có lợi nhất khác
b. Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn một phương án khác
c. Lợi ích bị mất đi do không chọn phương án A mà chọn một phương án khác d. Các câu trên đều sai
86.Khi Chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì: a. MC < AC b. MC =AC c. MC > AC d. Cả 3 câu đều sai
87. Đường cung của doanh nghiệp trong ngắn hạn trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
a. Là đưỡng chi phí biên nằm trên điểm đóng cửa
b. Là đường chi phí biên
c. Là đường chi phí biên nằm trên điểm hoà vốn
d. Cả 3 câu trên đều đúng
88. Giá đóng cửa:
a. Giá mà dưới mức đó, hãng giảm được lỗ bằng cách chọn phương án ngừng sản xuất.
b. Giá mà tại điểm đó Chi phí biên bằng chi phí biến đổi trung bình (MC = AVC)
c. Giá mà ở mức đó, hãng bị lỗ nhưng vẫn tiếp tục sản xuất d. Câu a, b đúng
89. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu doanh nghiệp:
a. Là một đờng thẳng nằm ngang với mức giá của thị trường
b. Là một đường cầu hoàn toàn co dãn theo giá thị trường
c. Chính là đường cầu thị trường. d. Câu a, b đúng
90. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp tham gia và rút lui khỏi ngành một cách tự do: a. đúng b. sai
91. Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, điều nào đúng:
a. Mỗi xí nghiệp tự ân định giá bán sản phẩm của mình
b. Không có trở ngại nào trong việc gia nhập hay rời bỏ thị trường 12
c. Các xí nghiệp bán các sản phẩm không đồng nhất
d. Người mua và người bán không có đầy đủ thông tin về giá cả và sản phẩm.
92. Trong ngắn hạn, thị trường cạnh tranh hoàn toàn để đạt lợi nhuận tối đa, doanh nghiệp sản xuất:
a. Giá bán bằng chi phí biên trong ngắn hạn
b. Giá bán lớn hơn chi phí trung bình
c. Giá bán bằng chi phí biến đổi trung bình d. Cả a, b, c đều đúng
93. Thị trường cạnh tranh hoàn toàn, trong ngắn hạn khi chi phí biên (MC) nhỏ hơn chi phí trung bình (AC) thì:
a. Đường chi phí trung bình (AC) giảm dần
b. Đường chi phí trung bình (AC) đạt cực tiểu
c. Đường chi phí trung bình (AC) tăng dần d. Cả a, b, c đều đúng
94. . Thị trường cạnh tranh hoàn toàn, trong ngắn hạn khi chi phí biên (MC)lớn hơn chi phí biến đổi
trung bình (AVC) thì:

a. Chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần
b. Chi phí biến đổi trung bình đang tăng dần
c. Chi phí biến đổi trung bình đạt cực tiểu d. Cả a, b, c đều đúng
95. Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp quyết định sản lượng và giá bán tại: a. MR = MC b. MR=MC = P c. P=AVC d. P=AC 13