












Preview text:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ
1. Giá xăng trên thị trường tăng 10% dẫn đến mức cầu về xăng trên thị trường giảm 5%, với các điều
kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:
a. Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc
b. Kinh tế học vi mô, thực chứng
c. Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc
d. Kinh tế học vĩ mô, thực chứng
2. Vấn đề nào thuộc về kinh tế học thực chứng
a. Lương tối thiểu ở các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp trong nước chệnh lệch nhau gần 3 lần
b. Cần tăng thuế nhiều hơn để tăng thu ngân sách
c. Cần nâng lương tối thiểu từ 290.000đ đến 310.000đ
d. Thuế xe hơi và xăng tại Việt Nam qua cao nên giảm bớt
3. Vấn đề nào thuộc về kinh tế học chuẩn tắc
a. Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2004 là 7,5%
b. Năm 2004 cả nước đã tạo việc làm cho gần 1,5 triệu người
c. Hàng năm, Nhà nước chi ngân sách 121 tỷ đồng mua bảo hiểm y tế, gần 100 tỷ đồng hỗ trợ cho con của
Người có công đang học ở nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
d. Việt Nam nên đưa lao động làm việc ở nước ngoài tập trung vào lãnh vực nhà máy, dịch vụ, điều kiện
làm việc tốt hơn, thu nhập cũng khá hơn.
4. Kinh tế học bàn về hành vi con người, do vậy nó không thể là một khoa học a. Đúng b. Sai
5. Kinh tế học vi mô nghiên cứu:
a. Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường
b. Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế
c. Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hoá thoả mãn
d. Mức giá chung của một quốc gia
6. Câu nào thuộc kinh tế vi mô
a. Theo đánh giá của giới chuyên môn, tăng trưởng kinh tế của Việt Nam trong năm 2005 có nhiều khả năng đạt 8,5%
b. Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất
c. Chỉ số giá tiêu dùng tháng 1-2005 ước tăng 1,1% so với cuối năm 2004
d. Trong năm 2004, Cục Dự trữ Liên bang Mỹ tăng li suất 5 lần (từ 1% ln 2,25%)
7. Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hoá có thể sản xuất ra khi nguồn
lực được sử dụng có hiệu quả
a. Đường giới hạn năng lực sản xuất b. Đường cầu b. Đường đẳng lượng d. Đường đẳng ích
8. Ba vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là :
a. Sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào, sản xuất cho ai
b. Sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào, số lượng bao nhiêu c. Cả a,b đều đúng d.Cả a, b đều sai
9. Hệ thống kinh tế hỗn hợp là hệ thống kinh tế mà 3 vấn đề cơ bản được giải quyết thông qua cơ chế
thị trường, chính phủ sẽ can thiệp bằng các công cụ kinh tế. a. Đúng b. Sai 1
10. Hệ thống kinh tế thị trường tự do là hệ thống kinh tế mà 3 vấn đề cơ bản được giải quyết bằng cơ chế
thị trường, thông qua hệ thống giá cả. a. Đúng b. Sai
11. Hệ thống kinh tế mệnh lệnh là hệ thống kinh tế mà Chính phủ giải quyết 3 vấn đề cơ bản thông qua
hệ thống các chỉ tiêu kế hoạch pháp lệnh do Uỷ ban kế hoạch nhà nước ban hành. a. Đúng b. Sai
12. Trong sơ đồ dòng chu chuyển, nền kinh tế (cơ bản) được chia thành 2 khu vực: hộ gia đình và doanh nghiệp
a. Trên thị trường hàng hoá và dịch vụ: hộ gia đình là người mua, Doanh nghiệp là người bán hàng hoá
b. Trên thị trường yếu tố sản xuất: hộ gia đình là người bán, Doanh nghiệp là người mua hàng hoá c. Cả a, b đều đúng d. Cả a, b đều sai
13. Giá cân bằng là:
a. Giá mà tại đó lượng cung bằng lượng cầu
b. Giá thịnh hành trên thị trường c. Cả a, b đều đúng d. Cả a, b đều sai 14. Cầu là:
a. Lượng hàng hoá mà người mua muốn mua tại mỗi mức giá có thể chấp nhận được
b. Lượng hàng hoá mà người bán muốn bán tại mỗi mức giá có thể chấp nhận được c. Cả a, b đúng d. Cả a, b sai 15. Cung là:
a. Lượng hàng hoá mà người mua muốn mua tại mỗi mức giá có thể chấp nhận được
b. Lượng hàng hoá mà người bán muốn bán tại mỗi mức giá có thể chấp nhận được c. Cả a, b đúng d. Cả a, b sai
16. Đường ngân sách (thu nhập) của một người tiêu dùng có dạng Y + 2X =100, giá sản phẩm Y là
10đ/sp. Vậy giá sản phẩm X và thu nhập của người này là: a. PX = 5, I = 1000 b. PX = 30, I = 500 c. PX = 20, I = 1000 d. PX = 10, I = 1000
17. Nếu PX = 10.000đ/sp, PY = 20.000đ/sp và thu nhập I = 500.000 đồng thì đường ngân sách có dạng 1 1 a. Y = 25 - X b. Y = 25 + X 2 2 1 1 c. Y = 50 - X d. Y = 50 + X 2 2
18. Thị trường hàng hoá đang cân bằng tại P= 80 ngàn đồng, Q= 40 ngàn sản phẩm. Tại điểm cân bằng
hệ số co dãn của cung Es = 2. Vậy hàm số cung có dạng a. Q = P – 40 b. Q= - P + 40 c. Q= 2P - 120 d. Không câu nào đúng
19. Yếu tố nào không làm dịch chuyển đường cầu của sản phẩm 2
a. Giá cả của chính mặt hàng đó
b. Giá cả của hàng hoá thay thế
c. Giá cả hang hoá bổ sung d. Cả a, b, c đều đúng
20. Các yếu tố làm dịch chuyển đường cầu của sản phẩm
a. Giá hàng hoá liên quan (hàng hoá thay thế hoặc bổ sung)
b. Thu nhập của người tiêu dùng
c. Thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng d. Cả a, b, c đều đúng
21. Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì:
a. Cầu sản phẩm X giảm xuống
b. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên
c. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống
d. Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên
22. Khi thu nhập tăng 10%, khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên 6% , với các điều kiện khác không
đổi, thì ta có thể kết luận sản phẩm X là: a. Hàng hoá cấp thấp b. Hàng hoá xa xí phẩm
c. Hàng hoá thiết yếu (thông thường) d. Hàng hoá độc lập
23. Nếu hai sản phẩm A, B là 2 sản phẩm thay thế thì a. EXY > 0 b. EXY < 0 c. EXY = 0 d. EXY = 1
24. Nếu hai sản phẩm A, B là 2 sản phẩm bổ sung thì: a. EXY > 0 b. EXY < 0 c. EXY = 0 d. EXY = 1
25. Đường cung sản phẩm X dịch chuyển do:
a. Giá sản phẩm X thay đổi
b. Thu nhập tiêu dùng thay đổi c. Thuế thay đổi
d. Giá sản phẩm thay thế giảm
26. Giá trần (giá tối đa) luôn dẫn tới: a. Sự gia nhập ngành b. Sự dư cung
c. Sự cân bằng thị trường
d. Sự thiếu hụt hàng hoá
27. Đường cầu của báo Thế giới phụ nữ (TGPN) dời sang phải khi
a. Số lượng người đọc tăng lên b. Giá báo TGPN giảm c. Giá giấy in báo giảm
d. Giá báo Thời trang trẻ (TTT) tăng. (Báo TGPN và TTT là sản phẩm thay thế)
28. Đường cầu theo giá bột giặt Viso dịch chuyển sang trí là do
a. Giá bột giặt Viso giảm
b. Giá hoá chất, nguyên vật liệu sản xuất bột giặt tăng
c. Giá các loại bôt giặt khác giảm
d. Giá các loại bột giặt khác tăng
29. Trường hợp nào giá bia tăng
a. Đường cầu bia dời sang phải
b. Đường cung của bia dời sang trái 3 c. Cả a, b sai d. Cả a, b đúng
30. Trường hợp nào đường cung của nước ngọt coca dời sang phải
a. Thu nhập của người thường dùng nước ngọt tăng
b. Giá nguyên vật liệu sản xuất nước ngọt tăng
c. Chính phủ tăng thuế đối với mặt hàng nước ngọt
d. Giá nguyên vật liệu sản xuất nước ngọt giảm
31. Các yếu tố làm dịch chuyển đường cung của sản phẩm X
a. Chi phí yếu tố sản xuất và tình trạng khoa học kỹ thuật được các doanh nghiệp sử dụng
b. Các chính sách qui định của Chính phủ
c. Số hãng sản xuất trong ngành d. Cả a, b, c đều đúng
32. Nếu giá sản phẩm X tăng, các điều kiện khác không đổi thì: a. Cung sản phẩm X giảm
b. Khối lượng cung sản phẩm X tăng
c. Khối lượng cung sản phẩm X giảm
d. Giá yếu tố sản xuất tăng
33. Đường cầu về điện thoại bàn dịch chuyển sang phải là do:
a. Chi phí lắp đặt giảm
b. Thu nhập dân chúng tăng
c. Do đầu tư cuả các công ty viễn thông nươc ngoài
d. Giá lắp đặt điện thoại giảm
34. Đồ thị sau phản ánh
a. Cầu hoàn toàn không co dãn
b. Người tiêu dùng phản ứng nhẹ đối với sự thay đổi của giá cả
c. Người tiêu dùng phản ứng mạnh đối với sự thay đổi của giá cả d. Cầu co dãn hoàn toàn
35. Qui luật cung chỉ ra rằng (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi):
a. Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng cung
b. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn
c. Có mối quan hệ ngịch giữa khối lượng cung ứng và giá cả
d. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều sản phẩm hơn với những mức giá cao hơn.
36. Qui luật cầu chỉ ra rằng (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi):
a. Giữa lượng cầu và giá hàng hoá thay thế nó có mối quan hệ đồng biến
b. Giữa lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ dồng biến
c. Giữa số lượng hàng hóa và sở thích có quan hệ đồng biến
d. Giữa số lượng hàng hoá và giá cả hàng hoá có mối quan hệ ngịch biến.
37. Sự di chuyển (trượt dọc) dọc xuống theo đường cung cho thấy khi giá hàng hoá giảm:
a. Có sự giảm sút lượng cung
b. Đường cung dịch chuyển về bên phải
c. Có sự gia tăng lượng cung
d. Đường cung dịch chuyển sang bên trái
38. Hiện tượng nào sau đây không gây ra sự dịch chuyển đường cầu
a. Sự gia tăng gía mặt hàng bổ sung
b. Sự gia tăng gía mặt hàng thay thế
c. Sự thay đổi giá bán của bản thân mặt hàng đó
d. Sự giảm sút của thu nhập 4
39. Hệ số co dãn của cầu theo giá:
a. Số phần trăm thay đổi lượng cầu hàng hoá chia cho số thay đổi giá tương ứng của chính mặt hàng hoá đó
b. Số đo mức độ phản ứng của cầu đối với một mặt hàng, đối với thay đổi giá của các hàng hoá khác
c. Tỷ lệ phần trăm thay đổi về lượng cầu chia cho tỷ lệ phần trăm thay đổi thu nhập tương ứng d. Cả a, b, c đều đúng
41. Hàm số cầu của một hàng hoá là: Q= 100 – 2P. Tại mức giá P = 25
41-1 Lượng cầu tương ứng là: a. 50 b. 60 c. 70 d. 45
41-2 Độ co dãn của cầu theo giá là bao nhiêu: a. 2 b. 1 c. -1 d. -2
41-3 Độ co dãn của cầu theo giá:
a. Cầu co dãn đơn vị b. Cầu co dãn hoàn toàn
c. Cầu hoàn toàn không co dãn d. Câu co dãn nhiều
42. Khi giá sản phẩm thay thế của sản phẩm A tăng, nếu các yếu tố khác không đổi thì
a. Cầu sản phẩm A tăng dẫn đến giá và lượng cân bằng tăng
b. Giá và lượng cân bằng tăng dẫn đến cầu sản phẩm A tăng
c. Lượng cầu sản phẩm A tăng
d. Giá sản phẩm A giảm, lượng cầu sản phẩm A tăng
43. Khi giá sản phẩm bổ sung của sản phẩm A giảm. Nếu các yếu tố khác không đổi thì
a. Cầu sản phẩm A tăng dẫn đến giá và lượng cân bằng tăng
b. Giá và lượng cân bằng tăng dẫn đến cầu sản phẩm A tăng
c. Lượng cầu sản phẩm A tăng
d. Giá sản phẩm A giảm, lượng cầu sản phẩm A tăng
44. Hệ số co dãn cầu theo giá mặt hàng thực phẩm là -0,5, có nghĩa là:
a. Giá tăng 10% làm cho lượng cầu sản phẩm này giảm 5%
b. Giá giảm 1% là cho lượng cầu sản phẩm này tăng 0,5%
c. Giá giảm 100% làm cho lượng cầu sản phẩm này tăng 50%
d. Cả 3 câu trên đều đúng
45. Vụ mùa năm 94-95, lượng mía đường cung ứng thay đổi như hình sau là do a. Nhu cầu đường giảm b. Giá đường giảm c. Giá mía đường giảm
d. Do lũ lụt cuối năm 1994
46. Độ co dãn của cầu theo giá đư ợc xác định theo công thức sau: Q Δ Q Q Δ P a. e = x b. e = x D P D Δ P P Δ Q Q Δ P Q Δ P c. e Δ d. e Δ D = − = + P Q D P Q
47. Độ co dãn của cung theo giá được xác định theo công thức Q Δ Q Q Δ P a. e = x b. e = x S P S Δ P P Δ Q Q Δ P Q Δ P c. e Δ d. e Δ S = − = + P Q S P Q 5
48. Trong thị trường, hàm số cầu, cung tương ứng 1 1 QD = − P + 28, QS =
P + 8 ( với P: $, Q: triệu sản phẩm) 10 10
48-1 Giá và lượng cân bằng a. P= 100, Q=18 b. P= 200, Q=18 c. P= 100, Q=20 d. P= 200, Q=20
48-2 Độ co dãn của cầu theo giá khi giá bằng 80 $ là:
a. 0,4 b. -0,4 c. 1,8 d. -1,8
48-3 Độ co dãn của cung theo giá khi giá là100 $
a. 1,8 b. 0,4 c. 0,56 d. Cả 3 câu trên đều sai
48-4 Nhà nước ấn định mức giá trần 80$. Số lượng sản phẩm thiếu hụt là: a. 2 triệu sản phẩm b. 4 triệu sản phẩm c. 6 triệu sản phẩm d. 8 triệu sản phẩm
49.Hàm cung, cầu của một sản phẩm cho: Q= 1800 + 240 P; Q= 2580 – 194 P. Giá và sản lượng cân bằng là: a. P= 1,797 ; Q=2231 b. P= 17 ; Q=5880 c. P= 1,8 ; Q=2232 d. P= 1,8 ; Q=5880
50. Giá sản phẩm X tăng lên dẫn đến phần chi tiêu cho sản phẩm X tăng lên, thì hệ số co dãn cầu theo
giá của sản phẩm X này là: a. eD > 1 b. eD < 1 c. eD = 0 d. eD = 1
51. Hàm số cung, cầu sản phẩm X có dạng: P = Q +5; P= -1/2Q + 20
51-1 Giá và lượng cân bằng của sản phẩm X là: a. P= 10; Q=5 b. P= 15 ; Q=10 c. P= 16 ; Q=8 d. P= 10 ; Q=20
51-2 Nếu chính phủ ấn định mức giá P=18 , lúc này sản phẩm thừa trên thị trường là; a. 9 b. 10 c. 15 d.20
51-3 Nếu P= 18 là mức giá cân bằng mới, thì hàm cung mới có dạng: (hàm cầu không đổi) a. P = Q +14 b. P = Q – 14 c. P = Q +13 d. Tất cả đều sai
52. Giá sàn (tối thiểu) luôn dẫn tới a. Sự dời bỏ ngành b. Sự thiếu cầu
c. Sự cân bằng thị trường d Sự dư thừa hàng hoá
53. Hàm số cầu và cung một số hàng hoá như sau: P = -Q +50; P= Q + 10
53-1 Giá và lượng cân bằng a. P= 60; Q=50 b. P= 50 ; Q=40 c. P= 20 ; Q=30 d. P= 30 ; Q=20
53-2 Nếu chính phủ ấn định mức giá P = 25, thì lượng hàng hoá a. Thiếu hụt 10 b. Thừa 10 c. Thừa 20 d. Thiếu 20
53-3 Nếu P= 25 là giá cân bằng mới, thì hàm cầu không đổi, hàm cung thay đổi và có dạng là: a. P= - Q b. P = Q -50 c. P = Q + 50 d. P = Q 1 1
54. Thị trường sản phẩm X có hàm số cung, cầu có dạng: P = 60 − Q, P = Q −15 3 2
54-1 Giá và sản lượng cân bằng của sản phẩm X là: a. P= 30; Q=90 b. P= 20 ; Q=70 c. P= 400 ; Q=60 d. Các câu trên đều sai 6
54-2 Nếu chính phủ đánh thuế 5đ/sp, lúc này giá và sản lượng cân bằng mới: a. Q = 420, P = 32 b. Q = 84, P = 28 c. Q = 84, P = 32 d. Q = 420, P = 27
54-3 Tiền thuế mà người tiêu dùng phải chịu trên mỗi sản phẩm là: a. 3 b. 2 c. 1 d. 0
54-4 Tiền thuế mà người sản xuất phải chịu trên mỗi sản phẩm là: a. 3 b. 2 c.1 d. 0
55 Đồ thị sau phản ánh a. Cung co dãn hoàn toàn S b. Cung co dãn ít c. Cung co dãn nhiều
56. Giả sử hàm số cầu thị trường của một loại hàng nông sản n
d. Cung hoàn toàn không co h
dãn ư sau: P = -1/2Q + 40
Lượng cung nông sản trên th
ị trường là 40. Vậy mức giá cân bằng trên thị trường là:
a. P=10 b. P= 20 c. P= 40 d. Không câu nào đúng
57.Đường cung về dịch vụ điện thoại di động (ĐTDD) dịch chuyển sang phải là do a. Giá ĐTDD giảm
b. Thu nhập và nhu cầu của người sử dụng tăng
c. Do sự xuất hiện nhiều công ty cung cấp dịch vụ ĐTDD d. Giá cước ĐTDD giảm
58. Giả sử hàm cầu thị trường của mặt hàng X được cho bởi hàm số: Q = 120 – 2P
Nếu giá X là 10, hệ số co dãn cầu theo giá là:
a. -0,2 b. 0 c. -20 d. -1/20
59. Giả sử lượng cung trên thị trường của hàng hoá Y được cho bởi hàm số: Q = 120 + 2P
Nếu giá Y là 20, hệ số co dãn cung theo gía là:
a.0,25 b.0,75 c.0,9 d.2
60. Để tối đa hoá hữu dụng với thu nhập cho trước. Người tiêu dùng phân phối các sản phẩm theo nguyên tắc.
a. Hữu dụng biên của các sản phẩm bằng nhau: MUX = MUY
b. Hữu dụng biên trên một đơn vị tiền tệ các loại sản phẩm bằng nhau: MUX /PX = MUY/PY
c. Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá rẻ
d. Phần chi tiêu cho mỗi sản phẩm là như nhau
61. Nếu PX = 5.000đ/sp, PY = 20.000đ/sp và thu nhập I = 1.000.000 đồng thì đường ngân sách có dạng 1 a. Y = 200 - X b. Y = 200 - 4X 4 1 1 c. Y = 200 + X d. Y = 50 - X 4 4
62. Một người tiêu thụ có thu nhập I = 1200 đ dùng mua 2 sản phẩm X, Y với giá sản phẩm X là 100đ/sp,
giá của sản phẩm Y 300đ/sp. Mức thoả dụng được thể hiện qua hàm số
TUX = -1/3X 2 +10X, TUy = -1/2Y 2 + 20Y
62-1 Hữu dụng biên của mỗi sản phẩm là:
a. MUX = -1/3X +10; MUY= -1/2Y + 20
b. MUX = 2/3X +10; MUY= -Y + 20
c. MUX = -2/3X +10; MUY= -Y + 20 d. Các câu trên đều sai
62-2 Phương án tiêu dùng tối ưu: a. X = 3, Y=3 b. X = 6, Y=2 7 c. X = 9, Y=1 d. Tất cả đều sai
62-3 Tổng hữu dụng tối đa đạt được là: a. 86 b.82 c.76 d.96
63. Đường cầu thị trường là:
a. Đường biểu diễn sự kết hợp tối đa hai hàng hoá mà người tiêu dùng có khả năng mua
b. Đường cong vho biết tập hợp hàng hó đã chọn thay đổi như thế nào với các mức thu nhập của người tiêu dùng.
c. Đường thể hiện tất cả những tổ hợp hàng tiêu dùng đem lại cùng một độ thoả dụng cho người tiêu dùng
d. Tổng các đường cầu của tất cả các cá nhân trên thị trường 1 1
64. Nếu hàm hữu dụng biên của 1 người đối với 2 hàng hoá A, B là: MUA = ; MUB = ; và giá Q Q A B
của A là 50.000đ/sp, giá của B là 100.000đ/sp với thu nhập của người này là 1.200.000đồng. Để tối đa
hoá thoả mãn người tiêu dùng sẽ mua mỗi loại hàng hoá là: a. QA= 12; QB = 6 b. QA= 6; QB = 12 c. QA= 16; QB = 8 d. QA= 6; QB = 16
65. Đường ngân sách là:
a. Đường biểu diễn sự kết hợp tối đa hai hàng hoá mà người tiêu dùng có khả năng mua
b. Đường cong cho biết tập hợp hàng hoá đã chọn thay đổi như thế nào với các mức thu nhập của người tiêu dùng.
c. Bất kỳ sự kết hợp hàng hoá cụ thể nào được một cá nhân người tiêu dùng cân nhắc để mua
d. Cả 3 câu trên đều đúng
66. Đường bàng quan
a. Đường thể hiện tất cả những hàng hoá đem lại cùng một hữu dụng cho người tiêu dùng
b. Đường biểu diễn sự kết hợp tối đa hai hàng hoá mà người tiêu dùng có khả năng mua
c. Đường cong cho biết tập hợp hàng hóa đã chọn thay đổi như thế nào với các mức thu nhập của người tiêu dùng.
d. Bất kỳ sự kết hợp hàng hoá cụ thể nào được một các nhân người tiêu dùng cân nhắc để mua
67. Hữu dụng (thoả dụng) là:
a. Mức độ thoả mãn mà người tiêu dùng nhận được từ một tổ hợp hàng hóa cụ thể
b. Mức độ thoả mãn mà người tiêu dùng nhận được khi không tiêu dùng sản phẩm này mà tiêu dùng sản phẩm khác
c. Người tiêu dùng chọn một hàng hoá tiêu dùng có thể mua được sẽ đem lại mức thoả mãn lơn nhất.
d. Cả a, b, c, đều đúng
68. Hữu dụng biên là:
a. Mức độ thoả mãn tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị sản phẩm trong khi các yếu tố khác không đổi.
b. Năng suất tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi
c. Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản lượng
d. Doanh thu tăng thêm khi bán thêm một đơn vị hàng hoá dịch vụ
69. Một sinh viên ở ngoại trú có mức tiền tiêu dùng mỗi tuần là 200.000đ cho thực phẩm và vui chơi. Nếu
giá thực phẩm PF = 5000đ/sp, giá của vui chơi giải trí PE= 10.000đ/sp.
Mức độ thoả mãn thể hiện qua hàm số: TU = 10 Q 2 F + QE
69-1. Đường ngân sách của sinh viên có dạng 1 1 a. QE = 20 - Q Q 2 F b. QE = 20 + 2 F 8 1 c. QE = 40 + QF d. QE = 40 - Q 2 F
69-2 Hàm hữu dụng biên của mỗi sản phẩm là a. MUF = 10 ; MUE = 2 QE
b. MUF = 10 QF + ; MUE = 10 + 2 QE c. MUF = 10 QF ; MUE = 2 QE d. MU 2 F = 10 ; MUE = QE
69-3. Phương án tiêu dùng tối ưu: a. QF = 10 ;QE = 15 b. QF = 10 ;QE = 20 c. QF = 20 ;QE = 10 d. QF = 15 ;QE = 10
69-4 Tổng hữu dụng tối đa bằng a. 400 b. 300 c. 325 d.250
70. Nếu PX = 10.000đ/sp, PY = 5.000đ/sp và thu nhập I = 70.000 đồng. Mức thoả mãn đối với mỗi loại
sản phẩm được cho như bảng sau: Số lượng 1 2 3 4 5 6 MUX 60 50 40 30 25 20 MUY 40 30 25 20 17 15
70-1 Phương án tiêu dùng tối ưu: a. X= 1; Y = 2 b. X= 2; Y = 3 c. X= 4; Y = 6 d. X= 3; Y = 4
70-2 Tổng hữu dụng tối đa là:
a. 130 b. 265 c. 327 d. 400
71. Hàm sản xuất:
a. Xác định sản lượng tối đa có thể sản xuất với bất kỳ lượng đầu vào (yếu tố sản xuất) đã cho
b. Xác định tất cả những chi phí sản xuất, bao gồm chi phí cố định và chi phí biến đổi c. Cả a, b sai d. Cả a, b đúng
72. Chi phí sản xuất thời gian ngắn hạn là:
a. Thời kỳ mà trong đó, hãng chỉ có thể điều chỉnh từng phần yếu tố sản xuất để thay đổi các điều kiện.
b. Thời gian đủ dài để hãng điều chỉnh tất cả các đầu vào của mình theo sự thay đổi của các điều kiện.
c. Thời gian mà doanh nghiệp không thể thay đổi số lượng của bất kỳ yếu tố sản xuất nào.
d. Cả 3 câu trên đều đúng
73. Chi phí trung bình bằng:
a. Tổng chi phí trên một đơn vị sản phẩm (TC/Q)
b. Tổng của chí phí cố định trung bình và chi phí biến đổi trung bình trên một đơn vị sản phẩm c. Cả a, b đều đúng d. Cả a, b đều sai
74. Sản lượng tối ưu của một quy mô sản xuất là:
a. Sản lượng tương ứng với MC tối thiểu
b. Sản lượng tương ứng với AVC tối thiểu
c. Sản lượng tương ứng với AC tối thiểu
d. Sản lượng tương ứng với AFC tối thiểu
75. Một nhà sản xuất cần 2 yếu tố vốn (K) và lao động (L) để sản xuất sản phẩm Y. Chi phí mua 2 yếu tố
này là: TC = 16.000đồng. Giá của vốn PK= 800đ/đv, PL= 400đ/đv.
Hàm sản xuất Q= 0,5 KL 9
75-1 Hàm sản xuất biên của các yếu tố K và L là: a. MPK= 0,5K, MPL= 0,5L b. MPK= 0,5K, MPL= 0,5L c. MPK= 0,5K, MPL= 0,5L d. MPK= 0,5K, MPL= 0,5L
75-2 Phương án sản xuất tối ưu là: a. K= 10; L= 20 b. K= 20; L= 10 c. K= 10; L= 20 d. Các câu trên đều sai
75-3 Sản lượng tại phương án sản xuất tối ưu là: a. 90 b. 20 c. 15 d. 100
76. Hàm tổng chi phí ngắn hạn 1 công ty được cho bởi phương trình: TC = 100 + 20Q + Q2
76-1 Chi phí cố định, chi phí biến đổi a. FC = 100; VC = Q2 + Q b. FC = 120; VC = Q2 + 20 c. FC = 0; VC = 2Q +20 d. FC = 100; VC = 20Q + Q2
76-2 Tại Q=10, AVC và AFC là: a. AFC = 10; AVC = 30 b. AFC = 12; AVC = 120 c. AFC = 0; AVC = 40 d. AFC = 10; AVC = 110
76-3 Tại Q=10, MC và AC là: a. MC = 40, AC = 40 b. MC = 40, AC = 30 c. MC = 30, AC = 40
d. Cả 3 câu trên đều sai
77. Hàm sản xuất của một xí nghiệp được cho là: Q = L2 - 4KL + 2 K2
Với Q: sản lượng, K vốn, L lao động.Năng suất biên của lao động và của vốn là a. MPK= 4K+2L, MPL= 2L +4K
b. MPK= 4K – 4L, MPL= 2L - 4K c. MPK= K2-4KL; MPL= L2 -4KL
d. MPK= 4K – 4KL, MPL= 2L -4K
78. Có mối quan hệ sản lượng (Q) với tổng chi phí (TC) của một xí nghiệp trong ngắn hạn như sau: Q 0 1 2 3 4 5 6 TC 45 62 75 87 105 140 219
78-1 Chi phí cố định (FC) và chi phí biến đổi tại mức sản lượng Q = 4 là a. FC = 62; VC = 45 b. FC = 120; VC = 99 c. FC = 45; VC = 60 d. FC = 17; VC = 45
78-2 Chi phí cố định trung bình, chí phí biến đổi trung bình tại Q = 5 là: a. AFC = 10; AVC = 30 b. AFC = 12; AVC = 120 c. AFC = 0; AVC = 40 d. AFC = 9; AVC = 19
78-3 Chi phí trung bình tại Q= 5 a. 14 b. 12 c. 28 d.36
79. Thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
a. Thị trường mà ở đó, cả người mua và người bán đều tin rằng những quyết định mua và bán của họ
không có tác động gì đến giá thị trường. 10
b. Thị trường mà ở đó chỉ có một người mua hoặc một người bán
c. Thị trường mà ở đó có vô số người mua và bán trên thị trường về sản phẩm đồng nhất , và mỗi người
mua, người bán đều gọi là “người nhận giá”. d. Câu a, c đúng
80. Thị trường sản phẩm X có 100 người tiêu dùng, mỗi người có hàm số cầu cá nhân giống nhau là:
P = 2000 – 5q. Chỉ có duy nhất một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm X với hàm tổng chi phí:
TC = 1/10 Q2 + 500Q + 2.250.000
80-1 Hàm số cầu thị trường a. P = 2000 + 1/20Q b. P = 1000 – 1/2Q c. P = 2000 – 1/20Q
d. Cả 3 câu trên đều sai
80-2 Hàm chi phí biên, hàm doanh thu biên của doanh nghiệp là:
a. MC = 1/5Q +500; MR = -1/20Q + 2000
b. MC = 1/10Q +500; MR = -1/10Q + 2000
c. MC = 1/5Q +500; MR = -1/10Q + 2000
d. MC = 1/5Q +500; MR = -1/10Q + 1000
80-3 Để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp ấn định giá và sản lượng bán là: a. Q = 5000; P = 2500 b.Q = 5000; P = 2250 c. Q = 2250; P = 5000 d. Q = 4000; P = 2250
80-4 Lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp là: a. 2.000.000 b. 1.500.000 c. 3.500.000 d. 1.000.000
81. Hàm cầu thị trường sản phẩm A là Q = 28 – 2P. Chỉ có một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm A với
hàm chi phí trung bình là AC = 0,5Q
81-1 Hàm chi phí biên và hàm doanh thu biên của xí nghiệp là; a. MC = Q; MR = 14 - Q b. MC = 0,5 Q; MR = 14 - Q c. MC = Q; MR = 28 - Q d. MC = Q; MR = 14 – 0,5Q
81-2 Để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp ấn địnhgiá và sản lượng bán là: a. Q = 10,5; P = 7 b.Q = 7; P = 10,5 c. Q = 14; P = 10,5 d. Q = 14; P = 7
81-3 Lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp là: a. 50 b. 49 c.21 d.24
82. Thị trường cạnh tranh hoàn toàn về sản phẩm đồ điện tử có hàm số cầu thị trường Q = 80 – 2P. Có
10 hãng tham gia thị trường sản xuất sản phẩm này, mỗi doanh nghiệp có hàm tổng chi phí giống nhau
là: TC = 25q2 +100q + 20
82-1 Hàm tổng chi phí của các doanh nghiệp trên thị trường là: a. TC = 1/4Q2 +10Q + 20 b. TC = 1/5Q2 +10Q + 20 c. TC = 1/4Q2 +100Q + 20 d. TC = 1/4Q2 +10Q
82-2 Hàm cung thị trường trong ngắn hạn: a.MC = 1/2Q +10 b. MC = 2/5Q +10 c. MC = 1/2Q +100 d. MC = 5/2Q +10
82-3 Giá và sản lượng cân bằng trên thị trường là: a. Q= 30, P= 25 b. Q= 25, P= 30 11 c. Q= 30, P= 25 d. Q= 30, P= 25
82-4 Sản lượng và lợi nhuận mỗi doanh nghiệp tại điểm thị trường cân bằng là: a. q= 3, Π = 470 b. q= 30, Π = - 470 c. q= 3, Π = - 470 d. q= 30, Π = 470
83. Giả sử hàm chi phí biên của 1 xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn, được cho bởi MC = 30 + 1/4q. Nếu
giá thị trường là 40 đô la.
83-1 Mức sản lượng mà xí nghiệp sẽ sản xuất là:
a. q= 20 b. q= 10 c. q= 140 d. q= 5
83-2 Nếu chí phí biến đổi trung bình của xí nghiệp là AVC = 30+1/4Q. Tổng chi phí cố định là 30,
thì xí nghiệp sẽ thu được lợi nhuận là
a. 100 b. 70 c. 125 d. 155
84. Một trong các đường chi phí không có dạng hình chữ U (hoặc V), đó là:
a. Đường chi phí trung bình b. Đường chi phí biên
c. Đường chi phí biến đổi trung bình
d. Đường chi phí cố định trung bình
85. Chi phí cơ hội của phương án A là:
a. Lợi ích mất đi do chọn phương án A mà không chọn phương án có lợi nhất khác
b. Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn một phương án khác
c. Lợi ích bị mất đi do không chọn phương án A mà chọn một phương án khác d. Các câu trên đều sai
86.Khi Chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì: a. MC < AC b. MC =AC c. MC > AC d. Cả 3 câu đều sai
87. Đường cung của doanh nghiệp trong ngắn hạn trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
a. Là đưỡng chi phí biên nằm trên điểm đóng cửa
b. Là đường chi phí biên
c. Là đường chi phí biên nằm trên điểm hoà vốn
d. Cả 3 câu trên đều đúng
88. Giá đóng cửa:
a. Giá mà dưới mức đó, hãng giảm được lỗ bằng cách chọn phương án ngừng sản xuất.
b. Giá mà tại điểm đó Chi phí biên bằng chi phí biến đổi trung bình (MC = AVC)
c. Giá mà ở mức đó, hãng bị lỗ nhưng vẫn tiếp tục sản xuất d. Câu a, b đúng
89. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu doanh nghiệp:
a. Là một đờng thẳng nằm ngang với mức giá của thị trường
b. Là một đường cầu hoàn toàn co dãn theo giá thị trường
c. Chính là đường cầu thị trường. d. Câu a, b đúng
90. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp tham gia và rút lui khỏi ngành một cách tự do: a. đúng b. sai
91. Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, điều nào đúng:
a. Mỗi xí nghiệp tự ân định giá bán sản phẩm của mình
b. Không có trở ngại nào trong việc gia nhập hay rời bỏ thị trường 12
c. Các xí nghiệp bán các sản phẩm không đồng nhất
d. Người mua và người bán không có đầy đủ thông tin về giá cả và sản phẩm.
92. Trong ngắn hạn, thị trường cạnh tranh hoàn toàn để đạt lợi nhuận tối đa, doanh nghiệp sản xuất:
a. Giá bán bằng chi phí biên trong ngắn hạn
b. Giá bán lớn hơn chi phí trung bình
c. Giá bán bằng chi phí biến đổi trung bình d. Cả a, b, c đều đúng
93. Thị trường cạnh tranh hoàn toàn, trong ngắn hạn khi chi phí biên (MC) nhỏ hơn chi phí trung bình (AC) thì:
a. Đường chi phí trung bình (AC) giảm dần
b. Đường chi phí trung bình (AC) đạt cực tiểu
c. Đường chi phí trung bình (AC) tăng dần d. Cả a, b, c đều đúng
94. . Thị trường cạnh tranh hoàn toàn, trong ngắn hạn khi chi phí biên (MC)lớn hơn chi phí biến đổi
trung bình (AVC) thì:
a. Chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần
b. Chi phí biến đổi trung bình đang tăng dần
c. Chi phí biến đổi trung bình đạt cực tiểu d. Cả a, b, c đều đúng
95. Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp quyết định sản lượng và giá bán tại: a. MR = MC b. MR=MC = P c. P=AVC d. P=AC 13