



















Preview text:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 1 A. Nhóm câu hỏi dễ STT Nội dung câu hỏi Mục
Giải thích chi tiết
Với tư cách là một trong những chức năng cơ bản của quản trị tổ chức thì Quản trị nhân lực là:
A. Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút,
Với tư cách là một trong những chức năng
xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao
cơ bản của quản trị tổ chức thì QTNL bao
động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất 1.1.1.
gồm việc hoạch định (kế hoạch hoá), tổ CÂU 1 lượng.
Khái niệm chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động
B. Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung QTNL
nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con
cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó.
người để có thể đạt được các mục tiêu của
C. Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các tổ chức.
hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các
mục tiêu của tổ chức.
Đi sâu vào việc làm của Quản trị nhân lực, có thể hiểu Quản trị nhân lực là:
A. Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử
dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu
công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng. 1.1.1.
Đi sâu vào việc làm của QTNL, người ta
còn có thể hiểu QTNL là việc tuyển mộ, CÂU 2
B. Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung Khái niệm tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng,
cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó. QTNL
động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân
lực thông qua tổ chức của nó.
C. Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các
hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức
Đối tượng của quản trị nhân lực là: 1.1.2.
Đối tượng của QTNL là người lao động
A. Người lao động trong tổ chức.
với tư cách là những cả nhân cán bộ, công CÂU 3 Đối tượng B
nhân viên trong tổ chức và các vấn đề có
. Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới.
của QTNL liên đến quan họ như công việc và các
C. Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ.
quyền lợi, nghĩa vụ của họ trong tổ chức.
Thực chất của Quản trị nhân lực là:
Thực chất của QTNL là công tác quản lý 1.1.4.
con người trong phạm vi nội bộ một tổ
A. Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức.
chức, là sự đối xử của tổ chức đối với Tầm quan CÂU 4
B. Chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp cho họ thực hiện công
người lao động. Nói cách khác, QTNL
trọng của chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ
việc, thù lao cho sức lao động của họ và giải quyết các vấn đề phát sinh. QTNL
chức giúp cho họ thực hiện công việc, thù C. Cả A, B đều đúng.
lao cho sức lao động của họ và giải quyết các vấn đề phát sinh.
Quản trị nhân lực đóng vai trò trung tâm
trong việc thành lập các tổ chức và giúp
cho các tổ chức tồn tại và phát triển trên
thị trường. Tầm quan trọng của QTNL
Quản trị nhân lực đóng vai trò…….trong việc thành lập các tổ chức và giúp
trong tổ chức xuất phát từ vai trò quan
cho các tổ chức tồn tại và phát triển trên thị trường. 1.1.4.
trọng của con người. Con người là yếu tố
cấu thành nên tổ chức, vận hành tổ chức
Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:
Tầm quan và quyết định sự thành bại của tổ chức. CÂU 5
Nguồn nhân lực là một trong những A. Chỉ đạo.
trọng của nguồn lực không thể thiếu của tổ chức B. Trung tâm. QTNL
nên QTNL chính là một lĩnh vực quan
trọng của quản lý trong mọi tổ chức. Mặt C. Thiết lập.
khác, quản lý các nguồn lực khác cũng sẽ
không có hiệu quả nếu tổ chức không
quản lý tốt nguồn nhân lực, vì suy cùng
mọi hoạt động quản lý đều được thực hiện bởi con người.
Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật cùng với sự phát triển của nền kinh tế buộc
Một trong những lý do QTNL ngày càng quan trọng:
các nhà quản trị phải quan tâm hàng đầu vấn đề: 1.1.4.
- Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật cùng
A. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào trong sản xuất, quản lý.
Tầm quan với sự phát triển của nền kinh tế buộc các CÂU 6
nhà quản trị phải biết thích ứng. Do đó
B. Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị.
trọng của việc tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều
C. Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt QTNL
động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu hiệu quả tối ưu.
quả tối ưu là vấn đề phải được quan tâm hàng đầu.
Một trong những lý do QTNL ngày càng
Do sự cạnh tranh ngày càng gay gắt trên thị trường nên các tổ chức muốn tồn quan trọng:
- Do sự cạnh tranh ngày càng gay gắt trên
tại và phát triển thì vấn đề quan tâm hàng đầu là: 1.1.4.
thị trường nên các tổ chức muốn tồn tại
A. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào trong sản xuất, quản lý.
Tầm quan và phát triển buộc phải cải tổ tổ chức của CÂU 7
B. Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị.
mình theo hướng tinh giản, gọn nhẹ, năng
trọng của động trong đó yếu tố con người mang tính
C. Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt QTNL
chất quyết định. Bởi vậy, việc tìm đúng
người phù hợp để giao đúng việc, đúng hiệu quả tối ưu.
cương vị đang là vấn đề đáng quan tâm
đối với mọi loại hình tổ chức hiện nay
Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm:
1.2.1.1. Nhóm chức năng thu hút nguồn
A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực; Nhóm chức năng duy trì nguồn 1.2.1. nhân lực CÂU 8 nhân lực.
Chức năng 1.2.1.2. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển
B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển.
của QTNL 1.2.1.3. Nhóm chức năng duy trì nguồn C. Bao gồm cả A và B. nhân lực
Nhóm chức năng nào chú trọng vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với 1.2.1.1.
các phẩm chất phù hợp với công việc? Nhóm
Nhóm chức năng này chú trọng vấn đề CÂU 9
A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực.
chức năng đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với các thu hút
phẩm chất phù hợp cho công việc của
B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển. nguồn doanh nghiệp.
C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực. nhân lực
Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo 1.2.1.2.
Nhóm chức năng này chú trọng việc nâng
cho nhân viên trong doanh nghiệp có các kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần Nhóm
cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho CÂU 10 thiết?
chức năng nhân viên trong doanh nghiệp có các kỹ đào tạo,
năng, trình độ cần thiết để hoàn thành tốt
A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực.
phát triển công việc được giao và tạo điều kiện cho
B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển.
nhân viên được phát triển tối đa các năng lực cá nhân.
C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực.
Các hoạt động như phỏng vấn, trắc nghiệm trong quá trình tuyển dụng nhân 1.2.1.1.
Nhóm chức năng thu hút thường có các
viên thuộc chức năng nào của quản trị nhân lực? Nhóm
hoạt động: dự báo và hoạch định nguồn CÂU 11
A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực.
chức năng nhân lực; phân tích công việc; phỏng vấn, thu hút
trắc nghiệm; thu thập, lưu giữ và xử lý các
B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển. nguồn
thông tin về nguồn nhân lực của doanh
C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực. nhân lực nghiệp.
Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân 1.2.1.3. lực? Nhóm
Nhóm chức năng này gồm hai chức năng CÂU 12
A. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển.
chức năng nhỏ hơn là kích thích, động viên nhân duy trì
viên và duy trì, phát triển các mối quan hệ
B. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực. nguồn
lao động tốt đẹp trong doanh nghiệp.
C. Nhóm chức năng mối quan hệ lao động. nhân lực
Triết lý Quản trị nhân lực là những…………của người lãnh đạo cấp cao về
cách thức quản lý con người trong tổ chức. 1.2.2.
Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là: Triết lý
Triết lý QTNL là những tư tưởng, quan CÂU 13
điểm của người lãnh đạo cấp cao về cách A. Quyết định. quản trị
thức quản lý con người trong tổ chức.
B. Tư tưởng, quan điểm. nhân lực C. Nội quy, quy định.
Môi trường bên ngoài của Quản trị nhân lực bao gồm, ngoại trừ:
Gồm các yếu tố như khung cảnh kinh tế - A. Khách hàng. 1.4.1.
chính trị, dân số và lực lượng lao động CÂU 14 Môi
trong xã hội, các điều kiện văn hoá - xã B. Đối thủ cạnh tranh.
trường bên hội chung của đất nước, pháp luật, khoa ngoài
học kỹ thuật công nghệ, khách hàng, đối
C. Sứ mệnh của tổ chức . thủ cạnh tranh.
Môi trường bên trong của Quản trị nhân lực bao gồm, ngoại trừ: 1.4.2.
Gồm các yếu tố như sứ mạng, mục tiêu,
A. Mục tiêu của tổ chức. Môi CÂU 15
nhiệm vụ của tổ chức chính sách chiến B. Khách hàng.
trường bên lược của tổ chức, bầu không khí tâm lý xã
hội, cơ cấu tổ chức của đơn vị.
C. Bầu không khí tâm lý xã hội. trong
B. Nhóm câu hỏi trung bình STT Nội dung câu hỏi Mục
Giải thích chi tiết CÂU 1
Công nhân cần có cơ hội thăng tiến sau
Đối với cơ hội thăng tiến, công nhân đòi hỏi nơi nhà quản trị, ngoại trừ: đây:
- Cơ hội được học hỏi các kỹ năng mới
A. Được cấp trên nhận biết các thành tích quá khứ. 1.8.3. -
Cơ hội được thăng thường bình đẳng
B. Cơ hội được có các chương trình đào tạo và phát triển.
- Cơ hội được có các chương trình đào Cơ hội tạo và phát triển
C. Các quỹ phúc lợi hợp lý.
thăng tiến - Được cấp trên nhận biết các thành tích
D. Cơ hội cải thiện cuộc sống. quá khứ
- Cơ hội cải thiện cuộc sống
- Một công việc có tương lai CÂU 2
Các quan niệm về con người trong lịch sử nhân loại:
Quan niệm về con người của các nhà tâm lý xã hội học ở các nước tư bản công - …
nghiệp phát triển (Đại diện là Mayo) là:
- Thứ hai, "Con người muốn được cư xử 1.2.2.
A. Con người muốn được cư xử như những con người.
như những con người". Quan niệm này Triết lý
do các nhà tâm lý xã hội học ở các nước
B. Con người là động vật biết nói.
tư bản công nghiệp phát triển. Họ nhận QTNL
thấy các quan niệm trước khi quan tâm
C. Con người được coi như là một công cụ lao động.
đến việc khai thác con người mà không
D. Con người có các tiềm năng cần được khai thác và làm cho phát triển.
chú ý đến các quy luật chi phối thái độ
các xử của con người khi họ làm việc.
Quan niệm này lưu ý người quản lý phải
tạo ra một bầu không khí tốt, dân chủ,
thông tin cho những người giúp việc và
lắng nghe ý kiến của họ. Đại diện cho
quan niệm này là Elton Mayo.
CÂU 3 Tương ứng với ba quan niệm về con người lao động có 3 mô hình quản lý con người, đó là:
Tương ứng với ba quan niệm về con
A. Cổ điển, các tiềm năng con người, các quan hệ con người.
người lao động có 3 mô hình quản lý con người:
B. Cổ điển, các quan hệ con người, các tiềm năng con người. - Mô hình cổ điển -
Mô hình các quan hệ con người
C. Các quan hệ con người, cổ điển, các tiềm năng con người.
- Mô hình các tiềm năng con người
D. Các quan hệ con người, các tiềm năng con người, cổ điển
CÂU 4 Thuyết X nhìn nhận đánh giá về con người, ngoại trừ:
A. Con người về bản chất là không muốn làm việc. 1.2.2.
B. Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được. Triết lý
C. Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng QTNL
D. Rất ít người muốn làm một công việc đòi hỏi tính sáng tạo, tự quản, sáng kiến
Bảng 1.1. So sánh ba học thuyết về con hoặc tự kiểm tra. người
*Cách nhìn nhận đánh giá về con người
CÂU 5 Thuyết Z nhìn nhận, đánh giá về con người là: của thuyết X
A. Con người về bản chất là không muốn làm việc.
B. Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được.
C. Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng.D
D. Người lao động sung sướng là chìa khóa dẫn tới năng suất lao động cao.
CÂU 6 Phương pháp quản lý con người theo Thuyết X, ngoại trừ: 1.2.2.
A. Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao Triết lý động. QTNL
B. Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá
nhân trong quá trình làm việc.
C. Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại
nhiều lần các thao tác. C
D. Áp dụng hệ thống trật tự rõ ràng và một chế độ khen thưởng hoặc trừng phạt nghiêm ngặt.
CÂU 7 Phương pháp quản lý con người theo thuyết X là:
A. Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái.
Bảng 1.1. So sánh ba học thuyết về con
B. Có quan hệ hiểu biết và thông cảm lẫn nhau giữa cấp trên và cấp dưới. người
*Phương pháp quản lý của thuyết X
C. Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác.
D. Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá
nhân trong quá trình làm việc D
CÂU 8 Phương pháp quản lý con người theo thuyết Y là:
A. Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái.
B. Tạo điều kiện để học hành, phân chia quyền lợi thích đáng, công bằng, thăng
tiến cho cấp dưới khi đủ điều kiện
C. Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác.
D. Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá
nhân trong quá trình làm việc
CÂU 9 Phương pháp quản lý con người theo thuyết Z là:
A. Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái.
B. Có quan hệ hiểu biết và thông cảm lẫn nhau giữa cấp trên và cấp dưới
C. Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác.
D. Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động.A
CÂU 10 Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết X, ngoại trừ:
A. Làm cho người lao động cảm thấy sợ hãi và lo lắng.
B. Chấp nhận cả những việc nặng nhọc và vất vả, đơn giản miễn là họ được trả
công xứng đáng và người chủ công bằng.
C. Tự nguyện, tự giác làm việc, tận dụng khai thác tiềm năng của mình.
D. Lạm dụng sức khỏe, tổn hại thể lực, thiếu tính sáng tạo. 1.2.2.
Bảng 1.1. So sánh ba học thuyết về con
CÂU 11 Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Y? Triết lý người
A. Tự thấy mình có ích và quan trọng, có vai trò nhất định trong tập thể do đó họ QTNL
*Tác động tới nhân viên càng có trách nhiệm.
B. Làm cho người lao động cảm thấy sợ hãi và lo lắng.
C. Chấp nhận cả những việc nặng nhọc và vất vả, đơn giản miễn là họ được trả
công xứng đáng và người chủ công bằng.
D. Lạm dụng sức khỏe, tổn hại thể lực, thiếu tính sáng tạo.
CÂU 12 Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Z?
A. Tự thấy mình có ích và quan trọng, có vai trò nhất định trong tập thể do đó họ càng có trách nhiệm.
B. Tự nguyện, tự giác làm việc, tận dụng khai thác tiềm năng của mình.
C. Tin tưởng, trung thành và dồn hết tâm lực vào công việc.
D. Cả A và B đều đúng.
CÂU 13 Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Z?
A. Làm cho người lao động sợ hãi và lo lắng.
B. Tin tưởng, trung thành và dồn hết tâm lực vào công việc.
C. Đôi khi ỷ lại, thụ động và trông chờ.
D. Cả B và C đều đúng.
CÂU 14 Nguyên tắc quản lý con người của trường phái cổ điển, ngoại trừ:
A. Tiêu chuẩn hóa và thống nhất các thủ tục. 1.2.2.1.
B. Thiết lập trật tự và kỷ luật nghiêm ngặt trong sản xuất. Trường
a. Một số nguyên tắc quản lý con người phái cổ
của trường phái cổ điển
C. Công bằng, không thiên vị, khước từ mọi đặc quyền đặc lợi. điển
D. Phát triển tinh thần trách nhiệm, tự kiểm tra.
CÂU 15 Nguyên tắc quản lý con người của trường phái tâm lý xã hội, ngoại trừ: 1.2.2.2.
A. Tập trung quyền lực cho cấp cao nhất của doanh nghiệp. Trường
B. Phân bớt quyền lực và trách nhiệm cho cấp dưới.
Một số nguyên tắc quản lý con người của
phái tâm lý trường phái tâm lý xã hội
C. Đánh giá cao vai trò động viên của người quản lý, điều khiển. - xã hội học
D. Phát triển tinh thần trách nhiệm, tự kiểm tra.
CÂU 16 Nguyên tắc quản lý con người của trường phái hiện đại, ngoại trừ: 1.2.2.3.
Một số nguyên tắc quản lý con người của
A. Phát triển các hình thức mới về tổ chức lao động. trường phái hiện đại
B. Đào tạo các nhà tâm lý lao động.B Trường
C. Quản lý cần mềm dẻo, uyển chuyển. phái hiện
D. Bàn bạc, thuyết phục, thương lượng với con người. đại
CÂU 17 Khi hoạch định chính sách quản lý con người cần quan tâm đến những điều gì? 1.2.2.3.
A. Tôn trọng và quý mến người lao động. Trường
B. Tạo ra những điều kiện để con người làm việc có năng suất lao động cao, đảm phái hiện
*Khi hoạch định chính sách quản lý con
người cần phải quan tâm đầy đủ đến
bảo yêu cầu của doanh nghiệp. đại những điểm sau:
C. Làm cho con người ngày càng có giá trị trong xã hội.
D. Cả A, B và C đều đúng CÂU 18 1.7.2.
Trong tổ chức, thường có những quyền hạn nào? Vai trò và
quyền hạn “Trong tổ chức, thường phân biệt ba loại A. Trực tuyến. B. Tham mưu.
của bộ phận quyền hạn quyền hạn trực tuyến, quyền C. Chức năng.
D. Cả A,B,C đều đúng. D
chức năng hạn tham mưu và quyền hạn chức năng.” về nguồn nhân lực CÂU 19 1.7.3.
Yêu cầu chủ yếu khi thành lập bộ phận nguồn nhân lực là:
Bộ phận quản lý nhặnc được thành lập
Quy mô, cơ phải đáp ứng các yêu cầu chủ yếu sau A. Cân đối. B. Linh hoạt. cấu của bộ đây: phận quản C. Kịp thời.
D. Cả A và B đều đúng. D - Yêu cầu cân đối lý nguồn - Yêu cầu linh hoạt nhân lực
CÂU 20 Nguyên tắc quản lý con người của trường phái cổ điển, ngoại trừ:
A. Thống nhất chỉ huy và điều khiển. 1.2.2.1.
B. Phân công lao động và chuyên môn hóa các chức năng. Trường
a. Một số nguyên tắc quản lý con người phái cổ
của trường phái cổ điển
C. Phân bớt quyền lực và trách nhiệm cho cấp dưới. điển
D. Tìm mọi biện pháp để đạt được tính vô ngã.D
CÂU 21 Nguyên tắc quản lý con người của trường phái cổ điển, ngoại trừ:
A. Quản lý cần mềm dẻo, uyển chuyển.
B. Phân tích hợp lý, khoa học mọi công việc.
C. Ưu tiên các nguyên tắc chuyên gia.
D. Lợi ích bộ phận phụ thuộc vào lợi ích chung.A
CÂU 22 Nguyên tắc quản lý con người của trường phái hiện đại, ngoại trừ:
A. Phát triển các hình thức mới về tổ chức lao động. 1.2.2.3.
B. Cách tiếp cận hệ thống. Trường
Một số nguyên tắc quản lý con người của phái hiện trường phái hiện đại
C. Thống nhất chỉ huy và điều khiển.C đại
D. Bàn bạc, thuyết phục, thương lượng với con người.
C. Nhóm câu hỏi khó STT Nội dung câu hỏi Mục
Giải thích chi tiết
CÂU 1 Thuyết Y nhìn nhận, đánh giá về con người là:
A. Con người về bản chất là không muốn làm việc. 1.2.2.
Bảng 1.1. So sánh ba học thuyết về
B. Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được. con người
Triết lý QTNL *Cách nhìn nhận đánh giá về con
C. Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng. C người của thuyết Y
D. Người lao động sung sướng là chìa khóa dẫn tới năng suất lao động cao.
CÂU 2 Trường phái cổ điển có những ưu điểm, ngoại trừ:
A. Đưa ra sự phân tích khoa học, tỉ mỉ mọi công việc. 1.2.2.1.
B. Quan tâm đến những nhu cầu vật chất và tinh thần.B
Trường phái cổ b. Trường phái cổ điển này đã có những ưu điểm sau
C. Ấn định các mức lao động, các tiêu chuẩn thực hiện công việc. điển
D. Đưa ra cách trả công xứng đáng với kết quả công việc.
CÂU 3 Trường phái cổ điển có những nhược điểm, ngoại trừ:
A. Không tin vào con người và đánh giá thấp con người. 1.2.2.1.
B. Đưa ra sự phân tích khoa học, tỉ mỉ mọi công việc.B
Trường phái cổ c. Nhưng đồng thời cũng có một số nhược điểm lớn
C. Kiểm tra, kiểm soát con người từng giây, từng phút. điển
D. Buộc con người phải làm việc với cường độ cao, liên tục.
CÂU 4 Con người như là “một hệ thống mở, phức tạp và độc lập” là quan điểm của trường phái nào?
A. Trường phái cổ điển (tổ chức lao động khoa học). 1.2.2.3.
Trường phái hiện “Người ta thấy…”
B. Trường phái tâm lý xã hội (trường phái các quan hệ con người). đại
C. Trường phái Quản trị nhân lực hiện đại (trường phái nguồn nhân lực).
D. Không thuộc trường phái nào.
CÂU 5 Trách nhiệm quản lý nguồn nhân lực trước hết thuộc về ai? 1.7.1. Sự phân chia
A. Trưởng phòng quản trị nhân lực.
trách nhiệm quản Trách nhiệm quản lý nguồn nhân
B. Giám đốc doanh nghiệp. lý nguồn nhân
lực trước hết thuộc về những người
lực giữa bộ phận quản lý và lãnh đạo ở các cấp, các
C. Những người quản lý và lãnh đạo các cấp, các bộ phận trong doanh nghiệp. chức năng và
bộ phận trong tổ chức.
D. Toàn thể lực lượng lao động trong doanh nghiệp những người quản lý khác CÂU 6
…. như: đặc điểm công việc và sự 1.7.3.
phức tạp của hoạt động; trình độ
Quy mô và cơ cấu của bộ phận nguồn nhân lực của một tổ chức phụ thuộc vào
Quy mô, cơ cấu của nhân lực và quản lý nhân lực; của bộ phận
quan hệ sở hữu của tổ chức và các yếu tố nào? quản lý nguồn
quan hệ giữa công nhân với lãnh
A. Quy định pháp luật của Nhà nước. B. Trình độ nhân lực và quản lý nhân lực. nhân lực
đạo và công đoàn; tình hình thị
C. Đặc điểm của công việc. D. Cả A,B,C đều đúng.
trường lao động và cạnh tranh; tình
hình phát triển kinh tế của đất nước;
các chính sách kinh tế - xã hội của
Nhà nước; các quy định về pháp
luật của Nhà nước trong lĩnh vực
lao động, sự phát triển của công
nghệ và kỹ thuật; tư tưởng, tư duy
của người quản lý để lựa chọn quy
mô và cơ cấu bộ phận nguồn nhân lực cho phù hợp...
CÂU 7 Đối với công việc và điều kiện làm việc, công nhân viên đòi hỏi nơi nhà quản trị, ngoại trừ:
A. Một việc làm an toàn. 1.8.
B. Giờ làm việc hợp lý. Những đòi hỏi
C. Được cảm thấy mình quan trọng và cần thiết. của người lao động đối với nhà
D. Việc tuyển dụng ổn định. quản trị
CÂU 8 Đối với công việc và điều kiện làm việc, công nhân viên đòi hỏi nơi nhà quản trị, 1.8.1. ngoại trừ: Đối với việc làm
A. Một khung cảnh làm việc hợp lý. và điều kiện làm việc
B. Các quỹ phúc lợi hợp lý.
C. Các cơ sở vật chất thích hợp.
D. Việc tuyển dụng ổn định. CÂU 9 1.8.
Đối với các quyền lợi cá nhân và lương bổng, công nhân đòi hỏi gì nơi nhà quản Những đòi hỏi trị, ngoại trừ: của người lao động đối với nhà
A. Được trả lương theo mức đóng góp của mình cho công ty. quản tị
B. Được cấp trên lắng nghe. 1.8.2.
C. Được quyền tham dự vào các quyết định ảnh hưởng trực tiếp đến mình. Các quyền lợi cá
D. Một khung cảnh làm việc hợp lý. nhân và lương bổng
CÂU 10 Đối với cơ hội thăng tiến, công nhân đòi hỏi nơi nhà quản trị, ngoại trừ: 1.8. Những đòi
A. Giờ làm việc hợp lý. hỏi của người
B. Cơ hội cải thiện cuộc sống. lao động đối với nhà quản trị
C. Một công việc có tương lai. 1.8.3. Cơ hội
D. Cơ hội được học hỏi các kỹ năng mới. thăng tiến
CÂU 11 “Chế độ vắt kiệt mồ hôi sức lực” gắn liền với quan niệm nào về con người?
- Thứ nhất, Con người được coi như
A. Con người muốn được cư xử như những con người.
là một công cụ lao động.
B. Con người là động vật biết nói. 1.2.2. Triết lý
…. những sự bóc lột công nhân QTNL
cũng đồng thời gắn liền với tên gọi
C. Con người được coi như là một công cụ lao động.
“chế độ vắt kiệt mồ hôi sức lực” của
D. Con người có các tiềm năng cần được khai thác và làm cho phát triển. người lao động
CÂU 12 Nguyên tắc quản lý con người của trường phái hiện đại, ngoại trừ: 1.2.2.3. Trường
A. Phát triển các hình thức mới về tổ chức lao động. phái hiện đại
B. Bàn bạc, thuyết phục, thương lượng với con người.
Một số nguyên tắc quản lý con
C. Các bộ phận bên trong của tổ chức phải được vận hành một cách thống nhất,
người của trường phái hiện đại gắn kết như một.
D. Thiết lập trật tự và kỷ luật nghiêm ngặt trong sản xuất.
CÂU 13 Nguyên tắc quản lý con người của trường phái tâm lý xã hội, ngoại trừ:
A. Chú trọng thông tin cho mọi người. 1.2.2.2. Trường
B. Đào tạo các nhà tâm lý học lao động.
phái tâm lý - xã Một số nguyên tắc quản lý con
người của trường phái tâm lý xã hội
C. Cách tiếp cận hệ thống. hội học
D. Tạo sự gắn bó, hưởng ứng, đồng cảm giữa người với người.
CÂU 14 Môi trường tác nghiệp của doanh nghiệp không bao gồm các nhân tố nào dưới đây? A. Khách hàng.
B. Khách hàng, đối thủ cạnh tranh. C. Nguồn nhân lực.
D. Đối thủ cạnh tranh, nhà cung cấp, khách hàng.
CÂU 15 Môi trường nội bộ của doanh nghiệp không bao gồm nhân tố: A. Văn hóa doanh nghiệp. B. Công nghệ.
C. Chiến lược kinh doanh. D. Khả năng tài chính.
D. Nhóm câu hỏi rất khó STT Nội dung câu hỏi Mục
Giải thích chi tiết
CÂU 1 “Không thừa nhận có nhiều kênh, nhiều tuyến cùng chỉ huy, cùng ra lệnh trong
a. Một số nguyên tắc quản lý con
sản xuất vì sẽ rối, sẽ chồng chéo, có khi còn cạnh tranh lẫn nhau (về quyền lực,
người của trường phái cổ điển
- Thống nhất chỉ huy và điều khiển:
về uy tín)” nằm trong nguyên tắc quản lý con người nào của trường phái cổ
1.2.2.1. Trường Mội người cấp dưới chỉ nhận mệnh điển? phái cổ điển
lệnh của một người thủ trưởng. Với
nguyên tắc này, họ không thừa A. Tập trung quyền lực.
nhận có nhiều kênh, nhiều tuyến
B. Thống nhất chỉ huy và điều khiển.
cùng chỉ huy, cùng ra lệnh trong
sản xuất vì sẽ rối, sẽ chồng chéo, có
C. Tiêu chuẩn hóa và thống nhất các thủ tục.
khi còn cạnh tranh lẫn nhau (về
D. Phân tích hợp lý, khoa học mọi công việc. quyền lực, về uy tín) CÂU 2
Ở các doanh nghiệp nước ta, bộ
phận này thường được thành lập
thành một phòng, một ban độc lập
Ở các doanh nghiệp Việt Nam, tên gọi của bộ phận nguồn nhân lực là:
1.7.3. Quy mô, với các tên gọi khác nhau như A. Tổ chức lao động. B. Tổ chức cán bộ. cơ cấu của bộ
phòng hay ban "tổ chức lao động", phận quản lý
"tổ chức cán bộ", "lao động - tiền
C. Lao động – Tiền lương. D. Cả A,B,C đều đúng.
nguồn nhân lực lương" hoặc sáp nhập với chức
năng quản trị hành chính thành
phòng "tổ chức - hành chính", "hành chính tổng hợp"..
CÂU 3 Ở các doanh nghiệp Việt Nam, tên gọi của bộ phận nguồn nhân lực khi sáp nhập
với chức năng quản trị hành chính là?
A. Tổ chức – hành chính. B. Hành chính tổng hợp.
C. Tổ chức cán bộ - hành chính.
D. Cả A và B đều đúng.
CÂU 4 Yêu cầu cân đối của bộ phận nguồn nhân lực tức là?
A. Số người thực hiện, cơ sở vật chất, tiền vốn được phân bổ trong tương quan
với khối lượng công việc phải thực hiện và sự đóng góp vào các mục tiêu của tổ
Yêu cầu cân đối: Cân đối về số
người thực hiện, cơ sở vật chất, tiền
chức cũng như trong tương quan với các bộ phận chức năng khác.
1.7.3. Quy mô, vốn được phân bổ trong tương quan
B. Số người thực hiện, cơ sở vật chất, tiền vốn được phân bổ trong tương quan cơ cấu của bộ
với khối lượng công việc phải thực phận quản lý
hiện và sự đóng góp vào các tiêu
với khối lượng công việc phải thực hiện và sự đóng góp vào các mục tiêu của bộ
nguồn nhân lực của tổ chức cũng như trong tương
phận cũng như trong tương quan với các bộ phận chức năng khác.
quan với các bộ phận chức năng khác.
C. Số người thực hiện phải tương ứng với số năm hoạt động của tổ chức.
D. Không có đáp án nào đúng.
CÂU 5 Đối với các quyền lợi cá nhân và lương bổng, công nhân đòi hỏi gì nơi nhà quản 1.8. Những đòi trị, ngoại trừ: hỏi của người lao động đối với
A. Được đối xử theo cách tôn trọng phẩm giá con người. nhà quản trị
B. Được cấp trên lắng nghe. 1.8.2. Các quyền lợi cá nhân và
C. Cơ hội được học hỏi các kỹ năng mới. lương bổng
D. Không có vấn đề đặc quyền đặc lợi và địa vị.
CÂU 6 Đối với cơ hội thăng tiến, công nhân đòi hỏi nơi nhà quản trị, ngoại trừ:
A. Được cấp trên nhận biết các thành tích quá khứ.
B. Được cấp trên lắng nghe. 1.8.3. Cơ hội thăng tiến
C. Một công việc có tương lai.
D. Cơ hội được có các chương trình đào tạo và phát triển.
CÂU 7 Bộ phận nguồn nhân lực có quyền nhận, thu thập các tài liệu, thông tin từ các bộ
phận khác trong tổ chức có liên quan để xử lý các vấn đề nguồn nhân lực, điều 1.7.2. Vai trò và quyền hạn của
đó thể hiện quyền hạn nào? bộ phận chức A. Chức năng. B. Tham mưu. năng về nguồn nhân lực C. Trực tuyến. D. Cả A,B,C đều sai.
CÂU 8 Nguyên tắc quản lý con người của trường phái tâm lý xã hội, ngoại trừ:
A. Ưu tiên cho các quan hệ con người trong hoạt động.
Một số nguyên tắc quản lý con 1.2.2.2. Trường
B. Phân tích hợp lý, khoa học mọi công việc.
phái tâm lý - xã người của trường phái tâm lý xã hội
C. Xây dựng các mối quan hệ dựa trên lòng tin cậy lẫn nhau. hội học
D. Phát triển công việc theo tổ, đội.
CÂU 9 Trong một tổ chức, bộ phận nguồn nhân lực thể hiện những vai trò nào sau đây? 1.7.2. Vai trò và
A. Vai trò tư vấn, vai trò phục vụ. quyền hạn của bộ phận chức
B. Vai trò tư vấn, vai trò phục vụ, vai trò chức năng. năng về nguồn
C. Vai trò tư vấn, vai trò phục vụ, vai trò kiểm tra. nhân lực D. Vai trò
tư vấn, vai trò kiểm tra.
CÂU 10 Bộ phần nguồn nhân lực có quyền tham dự các cuộc họp bàn về các phương án
phát triển, cải tổ tổ chức có liên quan tới nguồn nhân lực; quyền phát biểu, giải
thích, thuyết phục, tư vấn, cho lời khuyên đối với các cán bộ quản lý và lãnh đạo 1.7.2. Vai trò và quyền hạn của
về tất cả những vấn đề có liên quan đến nguồn nhân lực, điều đó thể hiện quyền bộ phận chức hạn nào? năng về nguồn nhân lực A. Chức năng. B. Tham mưu. C. Trực tuyến. D. Cả A,B,C đều sai.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 2 A. Nhóm câu hỏi dễ STT Nội dung câu hỏi Mc
Gii thch chi tit
CÂU 1 Các phương pháp thu thập thông tin trong phân tích công việc bao gồm , : Tr. 61
A. Quan sát, phỏng vấn, bản câu hỏi, nhật ký công việc hội t , hảo chuyên gia. 2.4. Các
Cán bộ phân tích công việc có thể sử dụng một hoặc kết
B. Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí, tính theo năng suất lao phương pháp hợp một vài phương pháp trong số các phương pháp
động, theo tiêu chuẩn định biên.
thu thập thông sau đây: quan sát, nhật ký công việc, phỏng vấn, bản
C. Phương pháp ước lượng trung bình, phương pháp dự đoán xu hướng, tin trong phân câu hỏi điều tra, hỏi ý kiến chuyên gia.
phương pháp chuyên gia phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính. , tích công việc
CÂU 2 Khái niệm no sau đây l ng v đ i “công việc ? ”
A. Biểu thị tng hot động lao đ ng ộ
riêng biệt với tính đích cụ thể mà m i
ngưi lao động phải thực hiện. Tr. 47
Công việc: Gồm một tập hợp tất cả nhng nhiệm vụ B. Tất cả nh ng
nhiệm vụ được thực hiện bi ngưi lao ng độ
hoặc tất cả 2.1. Công việc được thực hiện bi một ngưi lao động hoặc tất cả
nhng nhiệm vụ giống nhau được thực hiện bi một số ngưi la o động.
và nhng khái nhng nhiệm vụ giống nhau được thực hiện bi một
C. Là tập hợp nhng công việc tương tự về nội dung và có liên quan với nhau niệm liên quan số ngưi lao động.
mc độ nhất định ớ v i nhng đặc tính ố
v n có, đi hỏi ngưi lao ng độ có nhng hiểu bi ng b ết đồ
ộ về chuyên môn nghiệp vụ.
CÂU 3 Tiêu chuẩn thực hiện công việc l một hệ thống các chỉ tiêu phản ánh các yêu
cầu về ……… của sự hon thnh các nhiệm vụ được quy định trong bản mô tả Tr. 53
Tiêu chuẩn thực hiện công việc là một hệ thống các
công việc. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” ?
2.2.5. Bản tiêu chỉ tiêu/tiêu chí phản ánh các yêu cầu về số lượng và A. Chất lượng. chuẩn thực
chất lượng của sự hoàn thành các nhiệm vụ được quy B. Số lượng.
hiện công việc định trong bản mô tả công việc.
C. Số lượng và chất lượng. 1