

















Preview text:
PHẦN 2 + 3: CUNG VÀ CẦU CHÍNH SÁCH CỦA CHÍNH PHỦ
Câu 1: Điều nào sau đây mô tả đường cầu:
A. Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua
B. Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng mua
C. Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức thu nhập
D. Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại
các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)
Câu 2: Đường cầu thị trường có thể được xác định bằng cách:
A. Cộng tất cả các đường cầu của các cá nhân theo chiều ngang
B. Cộng tất cả đường cầu của các cá nhân theo chiều dọc
C. Cộng lượng mua của các người mua lớn D. Không câu nào đúng
Câu 3: Với giả định các yếu tố khác không thay đổi, luật cầu cho biết:
A. Giá hàng hóa càng cao thì lượng cầu càng giảm
B. Giá hàng hóa càng cao thì lượng cung càng giảm
C. Giá và lượng cung có mối quan hệ thuận chiều
D. Khi thu nhập tăng sẽ làm tăng khả năng thanh toán
Câu 4: Nhân tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cầu: A. Thu nhập B. Giá hàng hóa liên quan
C. Giá của bản thân hàng hóa D. Thị hiếu
Câu 5: Lượng cầu giảm có ý nghĩa là:
A. Dịch chuyển đường cầu sang phải
B. Dịch chuyển đường cầu sang trái
C. Vận động về phía trên (bên trái) đường cầu
D. Vận động về phía dưới (bên phải) đường cầu
Câu 6: Lượng hàng hóa mà người tiêu dùng mua phụ thuộc vào: A. Giá của hàng hóa đó
B. Thị hiếu của người tiêu dùng
C. Thu nhập của người tiêu dùng
D. Tất cả các điều kiện trên
Câu 7: Cầu tăng có nghĩa là:
A. Đường cầu dịch chuyển sang phải
B. Đường cầu dịch chuyển sang trái
C. Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên D. Cả A và C
Câu 8: Điều nào dưới đây làm dịch chuyển đường cầu đối với thịt bò:
A. Giá hàng hóa thay thế cho thịt bò tăng lên
B. Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên
C. Người tiêu dùng thích thịt bò hơn D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9: Đối với hàng hóa bình thường, khi thu nhập tăng:
A. Đường cầu dịch chuyển sang trái
B. Đường cầu dịch chuyển sang phải C. Lượng cầu giảm D. Tất cả đều đúng
Câu 10: Đối với hàng hóa cấp thấp, khi thu nhập tăng:
A. Đường cầu dịch chuyển sang trái
B. Đường cầu dịch chuyển sang phải C. Lượng cầu tăng D. Lượng cung tăng
Câu 11: Nếu giá hàng hóa A tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với
hàng hóa B về phía bên trái thì:
A. A và B là hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng
B. A và B là hàng hóa thay thế trong tiêu dùng
C. B là hàng hóa cấp thấp
D. B là hàng hóa bình thường
Câu 12: Cầu của một hàng hóa luôn giảm khi: A. Thu nhập giảm
B. Giá của hàng hóa thay thế cho hàng hóa đó giảm
C. Giá của hàng hóa đó tăng
D. Giá của hàng hóa đó giảm
Câu 13: Nếu A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực
để sản xuất A giảm xuống thì giá của: A. Cả A và B đều tăng B. Cả A và B đều giảm
C. A sẽ giảm và B sẽ tăng
D. A sẽ tăng và B sẽ giảm
Câu 14: Nếu giá cam tăng lên bạn nghĩ gì về giá của quýt trên thị trường: A. Giá quýt sẽ giảm
B. Giá quýt sẽ không đổi C. Giá quýt sẽ tăng
D. Tất cả các điều trên đều đúng
Câu 15: Khi giá của bánh mì trứng tại căng tin ĐH KTQD tăng lên thì:
A. Cầu bánh mì trứng giảm
B. Cầu bánh mì trứng tăng C. Cả A và B đều đúng D. Không câu nào đúng
Câu 16: Khi giá giáo trình tại nhà sách ĐH KTQD tăng lên thì:
A. Lượng cầu giáo trình giảm
B. Lượng cầu giáo trình tăng
C. Lượng cầu giáo trình không đổi D. Không câu nào đúng
Câu 17: Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với Cà phê Trung Nguyên:
A. Giá hàng hóa thay thế cho cà phê Trung Nguyên tăng lên
B. Giá cá phê Trung Nguyên giảm xuống
C. Thị hiếu đối với cà phê Trung Nguyên thay đổi
D. Các nhà sản xuất chè lipton quảng cáo cho sản phẩm của họ
Câu 18: Điều nào sau đây mô tả đường cung:
A. Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức thu nhập khác nhau
B. Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán tại các mức thuế khác nhau
C. Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua
D. Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các
mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định (các yếu tố khác không đổi)
Câu 19: Đường cung thị trường có thể xác định bằng cách:
A. Cộng tất cả các đường cung của các cá nhân theo chiều ngang
B. Cộng tất cả các đường cung của các cá nhân theo chiều dọc
C. Cộng lượng bán của các hãng lớn D. Không câu nào đúng
Câu 20: Với giả định các yếu tố khác không đổi, luật cung cho biết:
A. Giá dầu giảm làm lượng cung về dầu giảm
B. Giá dầu tăng làm lượng cung về dầu giảm
C. Cung dầu tăng khi giá dầu giảm
D. Chi phí sản xuất giảm sẽ làm cung dầu giảm
Câu 21: Điều nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cung: A. Giá hàng hóa thay đổi
B. Công nghệ sản xuất thay đổi
C. Kỳ vọng của người bán thay đổi
D. Không phải điều nào ở trên
Câu 22: Lượng cung giảm được thể hiện:
A. Vận động dọc theo đường cung xuống dưới
B. Vận động dọc theo đường cung lên trên
C. Đường cung dịch chuyển sang phải
D. Đường cung dịch chuyển sang trái
Câu 23: Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa là:
A. Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên B. Cung giảm C. Lượng cung không đổi D. Cả A và B
Câu 24: Điều nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung
A. Cầu hàng hóa thay đổi
B. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
C. Công nghệ sản xuất thay đổi
D. Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới
Câu 25: Cung giảm được thể hiện thông qua
A. Sự vận động dọc theo đường cung xuống dưới
B. Sự vận động dọc theo đường cung lên trên
C. Đường cung dịch chuyển sang phải
D. Đường cung dịch chuyển sang trái
Câu 26: Đường cung về thịt bò dịch chuyển là do:
A. Thay đổi thị hiếu về thịt bò
B. Thay đổi giá của hàng hóa liên quan đến thịt bò C. Thu nhập thay đổi
D. Không điều nào trên đúng
Câu 27: Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiên tiến hơn sẽ làm cho:
A. Đường cầu dịch chuyển lên trên
B. Đường cung dịch chuyển sang bên trái
C. Cả đường cung và cầu dịch chuyển lên trên
D. Đường cung dịch chuyển sang bên phải
Câu 28: Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên sẽ làm cho:
A. Đường cầu dịch chuyển lên trên
B. Đường cung dịch chuyển lên trên
C. Cả đường cung và cầu dịch chuyển lên trên
D. Đường cung dịch chuyển xuống dưới
Câu 29: Hạn hán có thể sẽ:
A. Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn
B. Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn
C. Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống
D. Làm cho cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái
Câu 30: Cơn bão Xangsane tại Việt Nam vừa qua làm mất trắng nhiều diện tích
nuôi trồng thủy sản có thể sẽ:
A. Gây ra sự vận động dọc theo đường cung thủy sản ở VN tới mức giá cao hơn
B. Gây ra cầu tăng làm cho giá thủy sản cao hơn
C. Làm cho cầu đối với thủy sản giảm xuống
D. Làm cho đường cung thủy sản VN dịch chuyển lên trên sang bên trái
Câu 31: Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầu gội Romano dành cho các quý ông giảm xuống sẽ làm cho:
A. Đường cầu dịch chuyển lên trên
B. Đường cung dịch chuyển lên trên
C. Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên
D. Đường cung dịch chuyển xuống dưới
Câu 32: Điều nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung đối với Cà phê Trung Nguyên:
A. Giá hàng hóa thay thế cho cà phê Trung Nguyên tăng lên
B. Thị hiếu đối với cà phê Trung Nguyên thay đổi
C. Các nhà sản xuất chè Lipton quảng cáo cho sản phẩm của họ
D. Công nghệ chế biến cà phê Trung Nguyên thay đổi
Câu 33: Thuế đánh vào đơn vị hàng hóa của nhà sản xuất sẽ làm cho:
A. Đường cầu cho người tiêu dùng dịch chuyển lên trên
B. Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển lên trên
C. Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên
D. Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển xuống dưới
Câu 34: Thực tế cho thấy khi giá cả hàng hóa giảm làm cho người sản xuất giảm
lượng sản xuất ra, điều đó thể hiện: A. Quy luật cung B. Quy luật cầu C. Thay đổi công nghệ D. Thay đổi cung
Câu 35: Nhân tố nào làm dịch chuyển đường cung hàng hóa X sang trái
A. Lương công nhân sản xuất hàng hóa X giảm
B. Giá máy móc sản xuất ra hàng hóa X tăng
C. Công nghệ sản xuất ra hàng hóa X được cải tiến
D. Là tình huống lượng cầu lớn hơn lượng cung
Câu 36: Giá của hàng hóa tăng sẽ gây ra:
A. Cầu về hàng hóa giảm
B. Sự vận động dọc theo đường cung lên trên
C. Sự vận động dọc theo đường cầu xuống dưới D. Cung về hàng hóa tăng
Câu 37: Cân bằng bộ phận là phân tích: A. Cung một hàng hóa B. Cầu một hàng hóa
C. Cung và cầu một hàng hóa D. Không điều nào đúng
Câu 38: Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi: A. Cung hàng hóa
B. Chi phí sản xuất hàng hóa
C. Tương tác giữa cung và cầu D. Chính phủ
Câu 39: Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:
A. Cả cung và cầu đều tăng
B. Cả cung và cầu đều giảm
C. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung
D. Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung
Câu 40: Nếu cả cung và cầu đều tăng, giá thị trường sẽ A. Không thay đổi B. Tăng C. Giảm
D. Có thể xảy ra một trong 3 tình huống trên
Câu 41: Trong sơ đồ cung cầu điển hình, điều gì xảy ra khi cầu giảm:
A. Giá giảm và lượng cầu tăng
B. Giá tăng và lượng cầu giảm
C. Giá và lượng cung tăng
D. Giá và lượng cung giảm
Câu 42: Nếu chính phủ muốn giá lúa giảm, chính phủ có thể làm điều nào dưới đây:
A. Mua lúa của nông dân cho quỹ dự trữ quốc gia
B. Tăng thuế từ phân bón
C. Giảm diện tích trồng lúa
D. Tăng diện tích trồng lúa
Câu 43: Chính phủ đặt giá trần đối với xăng dầu sẽ dẫn đến: A. Người dân mua ít xăng
B. Người tiêu dùng sử dụng tiết kiệm hơn
C. Người sản xuất bán ra nhiều hơn
D. Buôn lậu xăng dầu qua biên giới
Câu 44: Nếu giá cao hơn giá cân bằng thì khi đó:
A. Không có hàng hóa nào được bán ra
B. Giá phải tăng trên thị trường
C. Có dư thừa trên thị trường
D. Có thiếu hụt trên thị trường
Câu 45: Thiếu hụt trên thị trường tồn tại khi:
A. Giá cao hơn giá cân bằng
B. Giá thấp hơn giá cân bằng
C. Không đủ người sản xuất
D. Không đủ người tiêu dùng
Câu 46: Điều nào dưới đây mô tả sự điều chỉnh của giá để hạn chế dư thừa
A. Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng
B. Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ tăng trong khi lượng cung sẽ giảm
C. Nếu giá giảm, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng
D. Nếu giá giảm, lượng cầu sẽ tăng trong khi lượng cung sẽ giảm
Câu 47: Giá của hàng hóa có xu hướng giảm khi:
A. Dư thừa hàng hóa tại mức giá hiện tại
B. Giá hiện tại cao hơn giá cân bằng
C. Lượng cung lớn hơn lượng cầu tại mức giá hiện tại
D. Tất cả các điều trên
Câu 48: Nếu giá của thịt bò đang ở điểm cân bằng thì:
A. Thịt bò là hàng hóa thông thường
B. Người sản xuất muốn bán tại mức giá hiện tại
C. Người tiêu dùng muốn mua nhiều hơn tại mức giá hiện tại
D. Lượng cung bằng với lượng cầu
Câu 49: Có thể hạn chế dư thừa hàng hóa trên thị trường thông qua: A. Tăng cung B. Chính phủ tăng giá C. Giảm lượng cầu D. Giảm giá
Câu 50: Nếu thị trường hàng hóa không cân bằng thì khi đó:
A. Lượng cân bằng bằng lượng bán ra
B. Lượng cầu có thể khác lượng cân bằng
C. Lượng cầu bằng lượng cung tại mức giá hiện hành
D. Đường cung hoặc đường cầu di chuyển
Câu 51: Điều gì xảy ra với giá và lượng cân bằng khi cung tăng:
A. Giá và lượng cân bằng tăng
B. Giá và lượng cân bằng giảm
C. Giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng
D. Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm
Câu 52: Điều gì xảy ra với giá cân bằng khi cả cung và cầu đều giảm: A. Giá cân bằng tăng B. Giá cân bằng giảm
C. Giá cân bằng không thay đổi
D. Tất cả các khả năng trên đều đúng
Câu 53: Khi cung tăng và cầu giảm thì:
A. Giá cân bằng chắc chắn giảm
B. Giá cân bằng chắc chắn tăng
C. Giá cân bằng không đổi
D. Tất cả các phương án đều đúng
Câu 54: Khi cầu tăng và cung giảm thì:
A. Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm
B. Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng tăng
C. Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng không thay đổi
D. Tất cả các khả năng trên đều xảy ra
Câu 55: Theo hình 2.1, nếu đường cầu là D2 thì:
A. Giá và lượng cân bằng sẽ là P2 và Q2
B. Giá và lượng cân bằng sẽ là P2 và Q0
C. Thiếu hụt thị trường một lượng (Q2-Q0)
D. Đường cầu sẽ dịch chuyển đến D3 do giá tăng
Câu 56: Theo hình 2.1, đường cầu ban đầu về hàng hóa A là D2. Nếu hàng hóa B là
thay thế cho A và giá hàng hóa B giảm thì:
A. Giá hàng hóa A sẽ tăng
B. Dư thừa hàng hóa A tại mức giá P2
C. Cầu hàng hóa A sẽ tăng
D. Lượng cân bằng sẽ tăng
Câu 57: Theo hình 2.1, đường cầu ban đầu về hàng hóa A là D2. Nếu thu nhập và
hàng hóa A là hàng hóa thông thường thì sẽ có sự vận động từ điểm A đến điểm: A. B B. C C. D D. E
Câu 58: Theo hình 2.1, đường cầu ban đầu về hàng hóa A và D2. Nếu thu nhập
tăng và hàng hóa A là hàng hóa cấp thấp thì sẽ có sự vận động từ điểm A đến điểm: A. B B. C C. D D. E
Câu 59: Hình 2.2 minh họa thị trường bia hơi. Nếu giá của đồ nhậu tăng (hàng hóa
bổ sung cho bia trong tiêu dùng) thì điểm cân bằng mới là: A. 8 B. 3 C. 9 D. 5
Câu 60: Hình 2.2 minh họa thị trường bia hơi. Nếu giá của bia chai tăng (hàng hóa
thay thế cho bia trong tiêu dùng) thì điểm cân bằng mới là: A. 8 B. 3 C. 9 D. 5
Câu 61: Nếu chính phủ đánh thuế tiêu thụ đặc biệt đối với bia hơi thì điểm cân bằng mới là A. 2 B. 7 C. 5 D. 4
Câu 62: Nếu giá nguyên liệu làm bia giảm xuống thì trạng thái cân bằng mới là A. 7 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 63: Thị trường sản phẩm A có hàm cung và hàm cầu như sau: Ps = 10 + Qs và
Pd = 100 – Qd. Tính giá và sản lượng cân bằng: A. Pe=55 và Qe=45 B. Pe=50 và Qe=45 C. Pe=55 và Qe=40 D. Pe=45 và Qe=55
Câu 64: Thị trường sản phẩm A có hàm cung và hàm cầu như sau: Ps = 10 + Qs và
Pd = 100 – Qd. Tổng doanh thu là bao nhiêu: A. TR=2475 B. TR=2250 C. TR=2200 D. TR=2310
Câu 65: Thị trường sản phẩm A có hàm cung và hàm cầu như sau: Ps = 10 + Qs và
Pd = 100 – Qd. Nếu chính phủ ấn định giá là 80 thì điều gì xảy ra: A. Dư thừa 60 B. Thiếu hụt 50 C. Dư thừa 50 D. Thiếu hụt 40
Câu 66: Thị trường sản phẩm A có hàm cung và hàm cầu như sau: Ps = 10 + Qs và
Pd = 100 – Qd. Nếu chính phủ ấn định giá là 40 thì điều gì xảy ra: A. Thiếu hụt 20 B. Dư thừa 30 C. Thiếu hụt 50 D. Thiếu hụt 30
Câu 67: Thị trường sản phẩm A có hàm cung và hàm cầu như sau: Ps = 10 + Qs và
Pd = 100 – Qd. Nếu nhà nước đánh thuế t=10/sản phẩm, xác định điểm cân bằng mới: A. Pe=60 và Qe=40 B. Pe=65 và Qe=40 C. Pe=60 và Qe=45 D. Pe=65 và Qe=45
Câu 68: Thị trường sản phẩm A có hàm cung và hàm cầu như sau: Ps = 10 + Qs và
Pd = 100 – Qd. Nếu nhà nước đánh thuế t=10/sản phẩm, xác định phần thuế mà
người tiêu dùng phải chịu/ sản phẩm: A. 4/sp B. 5/sp C. 6/sp D. 7/sp
Câu 69: Thị trường sản phẩm A có hàm cung và hàm cầu như sau: Ps = 10 + Qs và
Pd = 100 – Qd. Nếu nhà nước đánh thuế t=10/sản phẩm, xác định phần thuế mà
người sản xuất phải chịu/ sản phẩm: A. 4/sp B. 5/sp C. 6/sp D. 7/sp
Câu 70: Cho biểu cung cầu về sản phẩm X như sau:
Sử dụng số liệu ở biểu trên, viết phương trình đường cung X: A. P = 0,5Q + 1,5 B. P = 0,5Q + 2,5 C. P = 1,5 - Q D. P = 2,5Q + 1,5
Câu 71: Cho biểu như câu 70, viết phương trình đường cầu X: A. P = 1,5 – 0,5Q B. P = 27 – Q C. P = 27 – 0,5Q D. P = 1,5 - Q
Câu 72: Sử dụng số liệu ở biểu như câu 70, nếu nhà nước áp dụng đặt giá là 11,5
nghìn đồng/ đơn vị thì điều gì xảy ra trên thị trường?
A. Thiếu hụt 4,5 nghìn đơn vị
B. Dư thừa 4,5 nghìn đơn vị
C. Thiếu hụt 3,5 nghìn đơn vị
D. Dư thừa 2,5 nghìn đơn vị
Câu 73: Sử dụng số liệu ở biểu câu 70, tính doanh thu từ sản phẩm X: A. TR=170 triệu đồng B. TR=162 triệu đồng C. TR=152 triệu đồng D. TR=140 triệu đồng
Câu 74: Sử dụng số liệu ở biểu câu 70. Khi giá bị áp đặt là 11,5 nghìn đồng/ đơn
vị, doanh thu là bao nhiêu? A. TR=170 triệu đồng B. TR=162 triệu đồng C. TR=140 triệu đồng D. TR=178,25 triệu đồng
Câu 75: Sử dụng số liệu ở biểu câu 70. Nếu nhà nước áp đặt giá là 9 nghìn đồng/
đơn vị thì điều gì xảy ra trên thị trường?
A. Thiếu hụt 3 nghìn đơn vị
B. Dư thừa 3 nghìn đơn vị C. Thị trường cân bằng D. Tất cả đều sai
Câu 76: Sử dụng số liệu ở biểu câu 70. Khi giá bị áp đặt là 9 nghìn đồng thì doanh thu là bao nhiêu: A. TR=140 triệu đồng B. TR=135 triệu đồng C. TR=154 triệu đồng D. TR=172 triệu đồng
Câu 77: Giả sử thị trường có ba cá nhân khác nhau có phương trình cầu như sau
P1= 100 – Q1; P2= 80 – 0,5Q2; P3= 60 – 0,4Q3. Phương trình đường cầu của thị trường là A. P= 410 – 5,5Q B. Q= 410 – 5,5P C. P= 410 – 5Q D. Q= 410 – 5P
Câu 78: Giả sử thị trường có ba cá nhân khác nhau có phương trình cầu như sau
P1= 100 – Q1; P2= 80 – 0,5Q2; P3= 60 – 0,4Q3. Phương trình đường cung của thị trường là: A. P= -86 + 5,5Q B. Q= -86 + 5,5P C. P = 86 + 5Q D. Q= 86 + 5P
Câu 79: Theo hình 2.3, giá và sản lượng cân bằng là: A. P=6 và Q=300 B. P=4 và Q=400 C. P=10 và Q=100 D. P=2 và Q=100
Câu 80: Theo hình 2.3, tại mức giá 10 đô thì:
A. Dư thừa thị trường 200 đơn vị
B. Thiếu hụt thị trường 200 đơn vị
C. Dư thừa thị trường 400 đơn vị
D. Thiếu hụt thị trường 400 đơn vị
Câu 81: Theo hình 2.3, tại mức giá 4 đô thì:
A. Lượng cân bằng là 400 đơn vị
B. Dư thừa thị trường là 200 đơn vị
C. Lượng cung là 400 đơn vị
D. Thiếu hụt thị trường là 200 đơn vị
Câu 82: Tổng doanh thu (TR) tại điểm cân bằng: A. TR=2000 B. TR=1800 C. TR=400 D. TR=800
Câu 83: Khi giá là 4 thì tổng doanh thu (TR) là: A. TR=1000 B. TR=1200 C. TR=1500 D. TR=800
Câu 84: Khi giá là 10 thì tổng doanh thu (TR) là: A. TR=1200 B. TR=1000 C. TR=800 D. TR=2400