Trang chủ (/) Danh mục khoá học (/tat-ca-khoa-hoc) NEU EBOOK THỐNG KÊ KINH DOANH (/khoa-hoc-6054553531187200) CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN II (/bai-hoc/cau-
hoi-trac-nghiem-phan-ii-5412438740566016)
QUAY VỀ
Câu 1
Câu 2
Câu 4
Ch úngn 2 câu tr l i đ
Ch tiêu ph n ánh xu h ng bi n ng c a hi n t ng qua th i gian ư ế đ ư
S t ng i ng tháiươ đ đ
Ch ng(gi tiêu ph n ánh nh p t đ ă m) c a hi n t ng qua th i gian ư
Ch s phát tri n
Gii thích: LTTK trang 519
Tc phát tri n làđ
Ch úngn 2 câu tr l i đ
Ch tiêu t ng i k t c uươ đ ế
C ch.ơ s tính các ch tiêu hi u qu y d ng ngh đ đ đ
Ch tiêu ph n ánh s n v k t qu c t o ra b i 1 n v y u t chi phí đơ ế đư đơ ế
Ch tiêu ph n ánh 1 n v k t qu c t o ra b i m y n v y u t chi phí đơ ế đư đơ ế
Ch tiêu t ng i c ng ươ đ ư đ
Gii thích: TKDN trang 202
Các ch tiêu hi u qu y d ng thu n là: đ đ
Ch úngn 4 câu tr l i đ
Chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p
Xem t ng th ó ti m n hay b c l đ
Xem t ng th ó ng ch t hay không ng ch t đ đ đ
Tng s n v t ng th đơ
Xem nh ng n v nào thu c i t ng nghiên c u đơ đ ư
Xác nh quy mô t ng thđ
Gii thích: LTTK trang 23
Xác nh t ng th th ng kê đ đ
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Có th nh n giá tr b t kì
>0
>1
<0
Gii thích: TKDN trang 208, 209
Khi t c phát tri n c a các ch tiêu k t qu > 1 và t c phát tri n c a các ch tiêu chi phí > 1 thì t c t ng ho c gi m c a các ch tiêu hi u qu s đ ế đ đ ă :
Ch úngn 2 câu tr l i đ
Ch tiêu t ng i c ng ươ đ ư đ
Ch tiêu t ng i k t c uươ đ ế
Có th tính d a trên c s các ch tiêu hi u qu y d ng thu n ơ đ đ
Ch tiêu ph n ánh s n v k t qu c t o ra b i 1 n v y u t chi phí đơ ế đư đơ ế
Ch tiêu ph n ánh 1 n v k t qu c t o ra b i m y n v y u t chi phí đơ ế đư đơ ế
Gii thích: TKDN trang 209
Các ch tiêu hi u qu y d ng ngh ch là: đ đ
Ch úngn 3 câu tr l i đ
Tương iđ
Thi k
Th i mi đ
Tuyt iđ
Bình quân
Gii thích: LTTK 154, 164
S lao ng c a doanh nghi p trong quý II n m 2019 là ch tiêuđ ă
Ch úngn 2 câu tr l i đ
Tng qu l ng c a doanh nghi p là ch tiêu ươ
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Bình quân
Tương iđ
Th i mi đ
Tuyt iđ
Thi k
Gii thích: TKDN trang 370, 371
Các n v c m gi ng nhau theo tiêu th c phân t c a vào m t tđơ đ đi đư đư
Gia các t có tính ch t khác nhau
Các t có tính ch t gi ng nhau
Các n v c m khác nhau theo tiêu th c phân t c a vào m t tđơ đ đi đư đư
Gii thích: LTTK trang 96
Sau khi phân t th ng kê thì:
Ch úngn 2 câu tr l i đ
Lưng hàng hóa tiêu th k g c
Doanh thu k g c
Doanh thu k nghiên c u
Lưng hàng hóa tiêu th k nghiên c u
Gii thích: LTTK trang 580
Khi tính ch s t ng h p v giá c a Laspeyres, quy n s có th là:
Chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p
Các kho n gi m tr
Tin ph t do vi ph m h p ng đ
Thuế TNDN
Gii thích: TKDN trang 103, 104
Li nhu n thu n c a ho t ng kinh doanh b ng l i nhu n g p tr i các kho đ đ n:
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Ch úngn 2 câu tr l i đ
n v tính c a ch tiêu dãy s th i gianđơ
n v tính là 1%đơ
Luôn là 1 s không i đ
Là tr ng h p v n d ng s tuy t i và s t ng iư đ ươ đ
Gii thích: LTTK trang 522
Giá tr tuy t i 1% c a t c t ng (gi m) liên hoàn đ đ ă
Ch úngn 3 câu tr l i đ
Li nhu n t ng ch m h n t ng v n ă ơ
Hiu qu SXKD nói chung c a doanh nghi p gi m
Suât tiêu hao t ng v n tính theo l i nhu n t ng ă
Tng v n c a doanh nghi p t ng ă
Li nhu n c a doanh nghi p gi m
Gii thích: TKDN trang 202
T su t l i nhu n tính trên t ng v n k nghiên c u so v i k g c gi m ph n ánh:
Thù lao lao ngđ
Chi phí trung gian
Li nhu n
Thuế s n xu t
Khu hao tài s n c nh đ
Gii thích: TKDN trang 93,94
Ni dung c a ch tiêu giá tr t ng thêm không bao g m: ă
Ch úngn 2 câu tr l i đ
Doanh thu k g c
Lưng hàng hóa tiêu th k g c
Lưng hàng hóa tiêu th k nghiên c u
Khi tính ch s t ng h p v giá c a Laspeyres, quy n s có th
Câu 17
Câu 19
Câu 20
Câu 22
Doanh thu k nghiên c u
Gii thích: LTTK trang 580
Sp x p dãy s theo th t t ng (ho c gi m) d nế ă
Đ m b o tính ch t so sánh đưc gi a các m c đ trong dãy s
Loi b tác ng c a các y u t ng u nhiên đ ế
Cho th y xu h ng c b n c a hi n t ng theo th i gian ư ơ ư
Gii thích: LTTK trang 523
Mc ích c a vi c v n d ng các ph ng pháp bi u hi n xu h ng phát tri n c b n c a hi n t ng là:đ ươ ư ơ ư
Ch úngn 2 câu tr l i đ
Điu tra nh ng h nông dân ch ăn nuôi gi i
Điu tra ch t l ưng s n ph m bia chai trong 1 t s n xu t đ
Báo cáo th ng kê nh k đ
T ing đ u tra dân s
Gii thích: LTTK trang 240, 241
Trong các cu c u tra sau, nh ng cu c u tra không toàn b là: đi đi
Ch úngn 2 câu tr l i đ
Là ch tiêu tuy t i, th i kì đ
Tuy i mt i th i đ đ
Đư đơc đo b ng n v giá tr
Đư đơc đo b ng n v hi n v t
Gii thích: TKDN trang 205
Ch o: tiêu GO c đư đ
Trung bình c ng gia quy n c a các ch s n v giá đơ
Trung bình nhân gia quy n c a các ch s n v giá đơ
Ch s t ng h p nêu lên s bi n ng v giá qua th i gian th c ch t là: ế đ
Câu 23
Câu 24
Câu 27
Câu 28
Trung bình nhân gi n n c a các ch s n v giá đơ đơ
Trung bình c ng gi n n c a các ch s n v giá đơ đơ
Gii thích: LTTK trang 580-582
Đc đim c a nhóm đơn v t ng th
Mt ch t trong m i liên h m t thi t v i m t l ế ưng
Đc đim c a toàn b t ng th
Đc đim c a đơn v t ng th
Gii thích: LTTK trang 25
Tiêu th c th ng kê ph n ánh:
Thù lao lao ngđ
Khu hao tài s n c nh đ
Li nhu n
Chi phí trung gian
Thuế s n xu t
Gii thích: TKDN trang 94
N m:i dung c a ch tiêu giá tr t ng thêm không bao g ă
K -ngết qu SXKD và t ng s gi ưi làm vi c trong kì
Kết qu SXKD và dài bình quân ngày làm vi c c a lao ng đ đ
Kết qu SXKD và s ngày làm vi c bình quân c a 1 lao ng trong kì đ
Kết qu SXKD và t ng s ngày-ng i làm vi c trong kì ư
Gii thích: TKDN trang 333
N aăng su t bình quân 1 ngày làm vi c c a 1 lao ng trong doanh nghi p là k t qu so sánh gi đ ế
Ch úngn 2 câu tr l i đ
Đ ế phân tích bi n đ đng ca năng su t lao ng bình quân toàn b doanh nghi p b ng mô hình h s ch s bình quân thì các ch s nh hưng bao
gm:
Câu 29
Câu 30
Kết c u s l ng lao ng ư đ
Kết qu SXKD
Năng su t lao ng cá bi t đ
Kết c u s l ng s n ph m ư
Gii thích: TKDN trang 331, 332
Ch úngn 2 câu tr l i đ
Hiu qu s d ng TSC Đ
C 1 tri u ng giá tr TSC u t vào SXKD trong k s t o ra c bao nhiêu tri u ng l i nhu n đ Đ đ ư đư đ
C 1 tr giá tr TSC u t vào SXKD trong k t o ra 1 tri u ng l i nhu nđ Đ đ ư đ
Đ t o ra 1 tri u đng li nhun trong k s ph i u t bao nhiêu tri u ng TSC vào SXKD đ ư đ Đ
Gii thích: TKDN trang 209
T su t l i nhu n tính trên TSC ph n ánh: Đ
Ch úngn 2 câu tr l i đ
Tc phát tri nđ
Tng s n v t ng th đơ
Trình ph bi nđ ế
Tng l ng bi n tiêu th cư ế
Gii thích: LTTK trang 154
Trong các ý sau ây, ý nào bi u hi n s tuy t đ đi:
THÔNG TIN
Email: info@onthisinhvien.com (mailto:info@onthisinhvien.com)
Hotline: 0345899842 (tel:0345 899 842)
Giờ làm việc: 8h00 - 11h30, 14h - 17h30
Khác
Xem b n
đ ln
h nơ
D li u b n đ
©2022
TIỆN ÍCH
Trang ch (/)

Preview text:

Trang chủ (/) Danh mục khoá học (/tat-ca-khoa-hoc) NEU EBOOK THỐNG KÊ KINH DOANH (/khoa-hoc-6054553531187200) CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN II (/bai-hoc/cau-
hoi-trac-nghiem-phan-ii-5412438740566016) QUAY VỀ Câu 1
Tốc độ phát triển là
Chọn 2 câu trả lời đúng
Chỉ tiêu phản ánh xu hướng biến động của hiện tượng qua thời gian
Số tương đối động thái
Chỉ tiêu phản ánh nhịp độ tăng(giảm) của hiện tượng qua thời gian Chỉ số phát triển Giải thích: LTTK trang 519 Câu 2
Các chỉ tiêu hiệu quả đầy đủ dạng thuận là:
Chọn 2 câu trả lời đúng
Chỉ tiêu tương đối kết cấu
Cơ sở để tính các chỉ tiêu hiệu quả đầy đủ dạng nghịch.
Chỉ tiêu phản ánh số đơn vị kết quả được tạo ra bởi 1 đơn vị yếu tố chi phí
Chỉ tiêu phản ánh 1 đơn vị kết quả được tạo ra bởi mấy đơn vị yếu tố chi phí
Chỉ tiêu tương đối cường độ Giải thích: TKDN trang 202 Câu 4
Xác định tổng thể thống kê để
Chọn 4 câu trả lời đúng
Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
Xem tổng thể đó tiềm ẩn hay bộc lộ
Xem tổng thể đó đồng chất hay không đồng chất
Tổng số đơn vị tổng thể
Xem những đơn vị nào thuộc đối tượng nghiên cứu
Xác định quy mô tổng thể Giải thích: LTTK trang 23 Câu 6
Khi tốc độ phát triển của các chỉ tiêu kết quả > 1 và tốc độ phát triển của các chỉ tiêu chi phí > 1 thì tốc độ tăng hoặc giảm của các chỉ tiêu hiệu quả sẽ:
Có thể nhận giá trị bất kì >0 >1 <0
Giải thích: TKDN trang 208, 209 Câu 7
Các chỉ tiêu hiệu quả đầy đủ dạng nghịch là:
Chọn 2 câu trả lời đúng
Chỉ tiêu tương đối cường độ
Chỉ tiêu tương đối kết cấu
Có thể tính dựa trên cơ sở các chỉ tiêu hiệu quả đầy đủ dạng thuận
Chỉ tiêu phản ánh số đơn vị kết quả được tạo ra bởi 1 đơn vị yếu tố chi phí
Chỉ tiêu phản ánh 1 đơn vị kết quả được tạo ra bởi mấy đơn vị yếu tố chi phí Giải thích: TKDN trang 209 Câu 8
Số lao động của doanh nghiệp trong quý II năm 2019 là chỉ tiêu
Chọn 3 câu trả lời đúng Tương đối Thời kỳ Thời điểm Tuyệt đối Bình quân Giải thích: LTTK 154, 164 Câu 9
Tổng quỹ lương của doanh nghiệp là chỉ tiêu
Chọn 2 câu trả lời đúng Bình quân Tương đối Thời điểm Tuyệt đối Thời kỳ
Giải thích: TKDN trang 370, 371 Câu 10
Sau khi phân tổ thống kê thì:
Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ
Giữa các tổ có tính chất khác nhau
Các tổ có tính chất giống nhau
Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ Giải thích: LTTK trang 96 Câu 11
Khi tính chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres, quyền số có thể là:
Chọn 2 câu trả lời đúng
Lượng hàng hóa tiêu thụ kỳ gốc Doanh thu kỳ gốc Doanh thu kỳ nghiên cứu
Lượng hàng hóa tiêu thụ kỳ nghiên cứu Giải thích: LTTK trang 580 Câu 12
Lợi nhuận thuần của hoạt động kinh doanh bằng lợi nhuận gộp trừ đi các khoản:
Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp Các khoản giảm trừ
Tiền phạt do vi phạm hợp đồng Thuế TNDN
Giải thích: TKDN trang 103, 104 Câu 13
Giá trị tuyệt đối 1% của tốc độ tăng (giảm) liên hoàn
Chọn 2 câu trả lời đúng
Có đơn vị tính của chỉ tiêu dãy số thời gian Có đơn vị tính là 1% Luôn là 1 số không đổi
Là trường hợp vận dụng số tuyệt đối và số tương đối Giải thích: LTTK trang 522 Câu 14
Tỷ suất lợi nhuận tính trên tổng vốn kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc giảm phản ánh:
Chọn 3 câu trả lời đúng
Lợi nhuận tăng chậm hơn tổng vốn
Hiệu quả SXKD nói chung của doanh nghiệp giảm
Suât tiêu hao tổng vốn tính theo lợi nhuận tăng
Tổng vốn của doanh nghiệp tăng
Lợi nhuận của doanh nghiệp giảm Giải thích: TKDN trang 202 Câu 15
Nội dung của chỉ tiêu giá trị tăng thêm không bao gồm: Thù lao lao động Chi phí trung gian Lợi nhuận Thuế sản xuất
Khấu hao tài sản cố định
Giải thích: TKDN trang 93,94 Câu 16
Khi tính chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres, quyền số có thể
Chọn 2 câu trả lời đúng Doanh thu kỳ gốc
Lượng hàng hóa tiêu thụ ở kỳ gốc
Lượng hàng hóa tiêu thụ ở kỳ nghiên cứu Doanh thu kỳ nghiên cứu Giải thích: LTTK trang 580 Câu 17
Mục đích của việc vận dụng các phương pháp biểu hiện xu hướng phát triển cơ bản của hiện tượng là:
Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng (hoặc giảm) dần
Đảm bảo tính chất so sánh được giữa các mức độ trong dãy số
Loại bỏ tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
Cho thấy xu hướng cơ bản của hiện tượng theo thời gian Giải thích: LTTK trang 523 Câu 19
Trong các cuộc điều tra sau, những cuộc điều tra không toàn bộ là:
Chọn 2 câu trả lời đúng
Điều tra những hộ nông dân chăn nuôi giỏi
Điều tra chất lượng sản phẩm bia chai trong 1 đợt sản xuất
Báo cáo thống kê định kỳ Tổng điều tra dân số
Giải thích: LTTK trang 240, 241 Câu 20 Chỉ tiêu GO được đo:
Chọn 2 câu trả lời đúng
Là chỉ tiêu tuyệt đối, thời kì Tuyệt đối thời điểm
Được đo bằng đơn vị giá trị
Được đo bằng đơn vị hiện vật Giải thích: TKDN trang 205 Câu 22
Chỉ số tổng hợp nêu lên sự biến động về giá qua thời gian thực chất là:
Trung bình cộng gia quyền của các chỉ số đơn về giá
Trung bình nhân gia quyền của các chỉ số đơn về giá
Trung bình nhân giản đơn của các chỉ số đơn về giá
Trung bình cộng giản đơn của các chỉ số đơn về giá
Giải thích: LTTK trang 580-582 Câu 23
Tiêu thức thống kê phản ánh:
Đặc điểm của nhóm đơn vị tổng thể
Mặt chất trong mối liên hệ mật thiết với mặt lượng
Đặc điểm của toàn bộ tổng thể
Đặc điểm của đơn vị tổng thể Giải thích: LTTK trang 25 Câu 24
Nội dung của chỉ tiêu giá trị tăng thêm không bao gồm: Thù lao lao động
Khấu hao tài sản cố định Lợi nhuận Chi phí trung gian Thuế sản xuất Giải thích: TKDN trang 94 Câu 27
Năng suất bình quân 1 ngày làm việc của 1 lao động trong doanh nghiệp là kết quả so sánh giữa
Kết quả SXKD và tổng số giờ-người làm việc trong kì
Kết quả SXKD và độ dài bình quân ngày làm việc của lao động
Kết quả SXKD và số ngày làm việc bình quân của 1 lao động trong kì
Kết quả SXKD và tổng số ngày-người làm việc trong kì Giải thích: TKDN trang 333 Câu 28
Để phân tích biến động của năng suất lao động bình quân toàn bộ doanh nghiệp bằng mô hình hệ số chỉ số bình quân thì các chỉ số ảnh hưởng bao gồm:
Chọn 2 câu trả lời đúng
Kết cấu số lượng lao động Kết quả SXKD
Năng suất lao động cá biệt
Kết cấu số lượng sản phẩm
Giải thích: TKDN trang 331, 332 Câu 29
Tỷ suất lợi nhuận tính trên TSCĐ phản ánh:
Chọn 2 câu trả lời đúng Hiệu quả sử dụng TSCĐ
Cứ 1 triệu đồng giá trị TSCĐ đầu tư vào SXKD trong kỳ sẽ tạo ra được bao nhiêu triệu đồng lợi nhuận
Cứ 1 trđ giá trị TSCĐ đầu tư vào SXKD trong kỳ tạo ra 1 triệu đồng lợi nhuận
Để tạo ra 1 triệu đồng lợi nhuận trong kỳ sẽ phải đầu tư bao nhiêu triệu đồng TSCĐ vào SXKD Giải thích: TKDN trang 209 Câu 30
Trong các ý sau đây, ý nào biểu hiện số tuyệt đối:
Chọn 2 câu trả lời đúng Tốc độ phát triển
Tổng số đơn vị tổng thể Trình độ phổ biến
Tổng lượng biến tiêu thức Giải thích: LTTK trang 154 THÔNG TIN
Email: info@onthisinhvien.com (mailto:info@onthisinhvien.com)
Hotline: 0345899842 (tel:0345 899 842)
Giờ làm việc: 8h00 - 11h30, 14h - 17h30 Khác Xem bản đồ lớn hơn Dữ liệu bản đồ ©2022 TIỆN ÍCH Trang chủ (/)