Câu 1: Đảng CSVN là:
a. Đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân
b. Đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động
c. Đại biểu trung thành lợi ích của nhân dân lao động và của cả dân tộc Việt Nam
d. Đại biểu trung thành cho những giai cấp tham gia cách mạng
Câu 2: Đảng CSVN lấy chủ nghĩa Mác – Leenin và tư tưởng HCM làm:
a. Phương hướng chiến lược
b. Phâm châm hoạt động
c. Nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động
d. Mục tiêu dẫn đường
Câu 3: Đâu không phải là nhiệm vụ của khoa học LSĐ?
a. Trình bày có hệ thống Cương Lĩnh, Đường lối của Đảng
b. Tái hiện tiến trình lịch sử lãnh đạo, đấu tranh của Đảng
c. Mô tả lại diễn biến của lịch sử
d. Tổng kết lịch sử Đảng
Câu 4: Thực dân Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam lần đầu tiên ở đâu?
a. Hà Nội
b. Hải Phòng
c. Đà Nẵng
d. Huế
Câu 5: Nội dung nào nằm trong chính sách cai trị về văn hóa của thực dân Pháp ở VN?
a. Chia để trị
b. Ngu dân
c. Bóc lột nhân công
d. Khai hóa văn minh
Câu 6: Giai cấp nào đã ra đời dưới tác động của chính sách cai trị Pháp?
a. Địa chủ phong kiến
b. Nông dân
c. Công nhân
d. Cả 3 giai cấp trên
Câu 7: Nội dung nào nằm trong chính sách cai trị về chính trị của thực dân Pháp?
a. Chia VN thành 3 xứ
b. Vơ vét tài nguyên
c. Bóc lột nhân công
d. Khai hóa văn minh
Câu 8: Khởi nghĩa Yên Thế là phong trào yêu nước theo khuynh hướng nào?
a. Vô sản
b. Tư sản
c. Phong kiến
d. Cả 3 phương án
Câu 9: Trong phong trào yêu nước đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu đã:
a. Dựa vào Nhật để đánh Pháp
b. Dựa vào Pháp để khôi phục VN
c. Dựa vào các sĩ phu phong kiến để làm cách mạng
d. Dựa vào quân Tưởng để khôi phục chủ quyền
Câu 10: Nguyễn Ái Quốc đã sáng lập ra tờ báo nào?
a. Công nhân
b. Sự thật
c. Người cùng khổ
d. Người khốn khổ
Câu 11: Khởi nghĩa Yên bái của VN Quốc dân Đảng nổ ra vào thời gian nào?
a. 2/1930
b. 5/1930
c. 9/1930
d. 12/1930
Câu 12: Đặc điểm nào không phải của giai cấp công nhân VN dưới thời kỳ Pháp thuộc?
a. Xuất thân từ nông dân
b. Là lực lượng đông đảo nhất trong xã hội
c. Ra đời trước giai cấp tư sản dân tộc
d. Bị áp bức, bóc lột nặng nề
Câu 13: Chủ trương “Khai dân trí, chấn dân trí, hậu dân sinh” là của ai?
a. Tôn Thất Thuyết
b. Phan Bội Châu
c. Phan Châu Trinh
d. Nguyễn Thái Học
Câu 14: Ai là người khởi xướng con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản ở VN?
a. Trần Phú
b. Phan Bội Châu
c. Phan Châu Trinh
d. Nguyễn Ái Quốc
Câu 15: NAQ gửi bản Yêu sách 8 điểm tới hội nghị Véc-xay vào thời gian nào?
a. 1917
b. 1918
c. 1919
d. 1920
Câu 16: Một hoạt động của NAQ vào tháng 7/1920
a. Về Quảng Châu hoạt động
b. Gửi bản Yêu sách 8 điểm tới Hội nghị Véc-xay
c. Đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa
d. Tham gia Đại hội của Đảng Xã hội Pháp
Câu 17: NAQ đã viết bài cho những tờ báo nào?
a. Người cùng khổ
b. Nhân đạo
c. Đời sống công nhân
d. Người cùng khổ, Nhân đạo, Đời sống công nhân
Câu 18: NAQ đã tìm thấy lời giải đáp về con đường cứu nước, giải phóng dân tộc ở văn kiện nào?
a. Tuyên ngôn độc lập Mỹ
b. Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền Pháp
c. Tuyên ngôn của ĐCS
d. Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lenin
Câu 19: Trong xã hội VN thuộc địa nửa phong kiến tồn tại những mâu thuẫn nào?
a. Không có mâu thuẫn
b. Mâu thuẫn dân tộc
c. Mâu thuẫn dân chủ
d. Mâu thuẫn dân tộc và mẫu thuẫn dân chủ
Câu 20: Hoạt động nào của NAQ nhằm chuẩn bị trực tiếp điều kiện về tổ chức cho sự ra đời của Đảng?
a. Thành lập Hội VN Cách mạng thanh niên
b. Viết báo
c. Xuất bản sách
d. Đến với CN Mác-Lenin
Câu 21: Báo Thanh niên, cơ quan ngôn luận của Hội VN CMTN xuất bản số đầu tiên vào ngày nào?
a. 19/5/1925
b. 21/6/1925
c. 25/6/1925
d. 30/6/1925
Câu 22: Phương hướng chiến lược “làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã
hội cộng sản” được xác định trong văn kiện nào?
a. Cương lĩnh chính trị đầu tiên
b. Chính cương của Đảng lao động VN
c. Chương trình hành động của ĐCS Đông Dương
d. Tuyên ngôn độc lập
Câu 23: NAQ tham dự hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản với tư cách nào?
a. Thành viên của Đông Dương CS Đảng
b. Thành viên của Hội VN CMTN
c. Phái viên của Chính phủ Pháp
d. Phái viên của Quốc tế Cộng sản
Câu 24: Hiện nat, ngày kỷ niệm thành lập ĐCSVN là:
a. 6/1/1930
b. 3/2/1930
c. 8/2/1930
d. 24/2/1930
Câu 25: Đỉnh cao của phong trào đấu tranh cách mạng những năm 1930-1931 hội tụ ở địa phương nào?
a. HN
b. Nghệ An – Hà Tĩnh
c. Huế - Đà Nẵng
d. Sài Gòn
Câu 26: Từ ngày 14 đến 31/10/1930, Ban Chấp hành Trung ương họp hội nghị lần thứ nhất đã quyết định
đổi tên ĐCSVN thành:
a. Đảng Dân chủ VN
b. Đảng XH VN
c. Đảng Lao động VN
d. Đảng Cộng sản Đông Dương
Câu 27: “Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền” được nêu ra trong văn kiện nào?
a. Cương lĩnh tháng 2/1930
b. Luận cương tháng 10/1930
c. Chương trình hành động của ĐCS Đông Dương
d. Cả 3 đều sai
Câu 28: Chương trình hành động của Đảng CS Đông dương được công bố khi nào
a. 1931
b. 1932
c. 1935
d. 1936
Câu 29: Trong giai đoạn 1936-1939, chủ trương đấu tranh của Đảng tập trung vào nhiệm vụ gì?
a. Giải phóng dân tộc
b. Bài trừ nội phản
c. Đòi tự do dân chủ, cơm áo và hòa bình
d. Tiến lên CNXH
Câu 30: Sau 30 năm hoạt động ở nước ngoài, ngày 28/1/1941 lãnh tụ NAQ về nước và làm việc ở
đâu?
a. Tân Trào
b. Cao Bằng
c. Lạng Sơn
d. Hà Giang
Câu 31: Nhật nổ súng đảo chính Pháp ngày:
a. 8/3/1945
b. 26/3/1945
c. 9/3/1945
d. 19/12/1945
Câu 32: Đâu không phải nội dung trong bản Tuyên ngôn độc lập ngày 2/9/1945 của Việt Nam?
a. “Một Đảng mới 15 tuổi đã lãnh đạo CM thành công, đã nắm chính quyền toàn quốc”
b. “Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng, dân tộc nào cũng có quyền sống, quyền
sung sướng và quyền tự do”
c. “Nước VN có quyn hưởng tự do và độc lập và sự sự thực đã thành một nước tự do và độc lập”
d. “Toàn thể dân VN quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mệnh và của cải để giữ vững
quyền tự do và độc lập này”
Câu 33: Thắng lợi của CMT8 chúng ta giành chính quyền từ:
a. Anh
b. Pháp
c. Mỹ
d. Nhật
Câu 34: Thuận lợi của nước ta sau CMT8 năm 1945 là:
a. Miền Bắc được giải phóng tạo điều kiện thuận lợi cho cách mạng cả nước
b. VN trở thành quốc gia độc lập, tự do
c. Lực lượng vũ trang nhân dân trang bị hiện đại có lòng yêu nước và tinh thần cách mạng cao
d. Ý chí độc lập, thống nhất toàn quốc của nhân dân ta từ Bắc chí Nam
Câu 35: Khó khăn nghiêm trọng của CMVN sau tháng tám năm 1945 là:
a. Nền độc lập của nước ta chưa được Liên Xô công nhận
b. Nền độc lập của nước ta chưa được Trung Quốc công nhận
c. Nền độc lập của nước ta chưa được Cu Ba công nhận
d. Nền độc lập của nước ta chưa được quốc gia nào trên thế giới công nhận
Câu 36: Từ cuối tháng 8/1945, quân đội của Tưởng Giới Thạch kéo vào VN để giải giáp vũ khí quân
đội Nhật với âm mưu:
a. Biến VN thành thuộc địa kiểu mới
b. Xâm lược miền Nam Việt Nam
c. Diệt Cộng, cầm Hồ và phá Việt Minh
d. Cấu kết với Nhật cùng xâm lược VN
Câu 37: Thực dân Pháp mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược lần thứ 2 ở VN vào thời gian nào? Ở đâu?
a. 2/9/1945 – Hà Nội
b. 23/9/1945 – Sài Gòn
c. 2/9/1945 – Đà Nẵng
d. 23/9/1945 – Huế
Câu 38: Ngày 3-9-1945, Chính phủ lâm thời họp phiên đầu tiên dưới sự chủ trì của Chủ tịch HCM đã
xác định ngay nhiệm vụ lớn trước mắt là:
a. Xây dựng chế độ mới
b. Diệt giặc đói, diệt giặc dốt và diệt giặc ngoại xâm
c. Phát triển kinh tế
d. Chống phản động thuộc địa
Câu 39: Chỉ thị “kháng chiến kiến quốc” của BCHTW Đảng đã đề ra mấy nhiệm vụ chủ yếu, trước
mắt:
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Câu 40: Sau CMT8 1945, Đảng đã phát động phong trào gì để diệt giặc dốt?
a. Bình dân học vụ
b. Cách mạng văn hóa
c. Trấn hưng văn hóa
d. Cả nước học tập
Câu 41: “Thành đồng Tổ Quốc” là danh hiệu Bác Hồ phong tặng cho nhân dân địa phương nào?
a. Hà Nội
b. Việt Bắc
c. Tây Nguyên
d. Nam Bộ
Câu 42: Đảng ta đã đưa ra chủ trương gì để đối phó với nạn thù trong giặc ngoài?
a. Kiên trì nguyên tắc thêm bạn bớt thù
b. Thực hiện khẩu hiệu “Hoa – Việt thân thiện”
c. Thực hiện “Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế”
d. Cả a,b,c
Câu 43: Hiệp đinh Sơ bộ mà chúng ta ký với Pháp vào thời gian nào?
a. 6/3/1945
b. 3/6/1945
c. 6/3/1946
d. 3/6/1946
Câu 44: Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch HCM viết tại:
a. Pác Pó – Cao Bằng
b. Vạn Phúc – Hà Đông
c. Chiêm Hóa – Tuyên Quốc
d. Đình Bảng – Bắc Ninh
Câu 45: Sau khi tuyên bố “tự giản tán” năm 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương hoạt động với tên gọi:
a. Hội Nghiên cứu Chủ nghĩa Mác ở Đông Dương
b. Đảng CSVN
c. Đảng Lao động VN
d. Đảng Xã hội VN
Câu 46: Văn kiện nào không hợp thành đường lối của Đảng trong cuộc kháng chiến chống thực dân
Pháp xâm lược (1946-1950)
a. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
b. Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi
c. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến
d. Chỉ thị Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta
Câu 47: Nội dung phương châm kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng trong những năm 1945-
1947?
a. Dựa trên sức mạnh toàn dân
b. Tiến hành kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài
c. Dựa vào sức mình là chính
d. Cả a,b,c
Câu 48: Tháng 7/1953, thực dân Pháp đã vạch ra kế hoạch chính trị - quân sự mới tại Điện Biên Phủ
có tên là?
a. Kế hoạch Đờtatxinhhi
b. Kế hoạch Nava
c. Kế hoạch Điện Biên Phủ
d. Kế hoạch HCM
Câu 49: Chiến dịch Điện Biên Phủ lịch sử trải qua bao nhiêu ngày? Chia làm mấy đợt tiến công lớn?
a. 55 ngày đêm, 2 đợt tiến công lớn
b. 55 ngày đêm, 3 đợt tiến công lớn
c. 56 ngày đêm, 2 đợt tiến công lớn
d. 56 ngày đêm, 3 đợt tiến công lớn
Câu 50: Phương châm mà Đảng ta không thực hiện trong Chiến dịch Điện Biên Phủ lịch sử là?
a. Đánh chắc, tiến chắc
b. Đánh nhanh, thắng nhanh
c. Đánh chắc thắng
d. Vừa đánh vừa đàm
Câu 51: Khó khăn của cách mạng Việt Nam sau tháng 7/1954?
a. Đất nước chia làm hai miền, có chế độ chính trị khác nhau
b. Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa được ra đời
c. Đế quốc Mỹ trở thành kẻ thù trực tiếp của nhân dân VN
d. Thế và lực của cách mạng đã lớn mạnh hơn trước sau 9 năm kháng chiến
Câu 52: Nghị quyết Bộ chính trị (9/1954) đề ra nhiệm vụ chủ yếu trước mắt của miền Bắc là:
a. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
b. Giải phóng miền nam khỏi ách thống trị của đế quốc Mỹ và tay sai
c. Đẩy mạnh cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
d. Hàn gắn vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân
Câu 53: Dự thảo Đề cương đường lối cách mạng VN ở miền Nam (8/1956) do ai soạn thảo?
a. Trường Chinh
b. Võ Nguyên Giáp
c. Lê Duẩn
d. Hồ Chí Minh
Câu 54: Điểm mới của Nghị quyết Trung ương 15 (1/1959) là:
a. Sử dụng bảo lực cách mạng, kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh quân sự
b. Vấn đề hợp tác hóa nông nghiệp
c. Sửa sai trong cải cách ruộng đất
d. Hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế
Câu 55: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (9/1960), đề ra hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng cả
nước, đó là:
a. Một là, đẩy mạnh cách mạng XHCN ở miền Bắc, Hai là, tiến hành cách mạng DTDCND ở miền
Nam
b. Một là, tiến hành cách mạng XHCN ở miền Bắc, Hai là, giải phóng miền nam khỏi ách thống trị
của đế quốc Mỹ và tay sai
c. Một là, đưa miền Bắc đi lên xây dựng CNXH, Hai là, đánh cho Mỹ cút đánh cho ngụy nhào
d. Một là, đẩy mạnh cách mạng XNCH ở miền Bắc, Hai là hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ
nhân dân ở miền Nam
Câu 56: Sau Nghị quyết TW 15 (1/1959), phong trào đấu tranh đã bùng lên mạnh mẽ ở miền Nam
Việt Nam là:
a. Phá ấp chiến lược
b. Diệt Mỹ lập công
c. Đồng khởi
d. Ba sẵn sàng
Câu 57: Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ trên không diễn ra năm?
a. 1971
b. 1972
c. 1973
d. 1975
Câu 58: Ở miền Nam, từ 1956, đế quốc Mỹ đã chuyển sang chiến lược chiến tranh nào?
a. VN hóa chiến tranh
b. Chiến lược đặc biệt
c. Chiến lược cục bộ
d. Chiến lược “tìm diệt” quân giải phóng
Câu 59: Nghị quyết Bộ chính trị tháng 1-1961 và tháng 2-1961 đã quyết định chuyển cuộc đấu tranh
của nhân dân miền Nam là:
a. Đưa đấu tranh vũ trang phát triển lên song song với đấu tranh chính trị
b. Xây dựng bước đầu cơ sở vật chất – kỹ thuật của CNXH
c. Thực hiện một bước công nghiệp hóa XHCN
d. Hoàn thành công cuộc cải tạo XHCN
Câu 60: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 11 (3/1965) và lần thứ 12 (12/1965) đã xác
định vai trò của cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền bắc là:
a. Quyết định nhất
b. Quyết định trực tiếp
c. Hậu phương lớn
d. Tiền tuyến lớn
Câu 61: Trung ương Đảng quyết định phát động cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước trong toàn
quốc, coi chống Mỹ, cứu nước là nhiệm vụ thiêng liêng của cả dân tộc từ Nam chí Bắc được đề ra ở:
a. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1/1959)
b. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (9/1960)
c. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 11 (3/1965) và lần thứ 12 (12/1965)
d. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (1976)
Câu 62: Tên gọi của “Hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam” ngày 27-1-1973
là:
a. Hiệp định Pari
b. Hiệp định Giơnevo
c. Hiệp định Sơ bộ
d. Hiệp định Pa-tơ-nôt
Câu 63: Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” được đế quốc Mỹ triển khai ở miền Nam và VN vào
giai đoạn:
a. 1954-1960
b. 1961-1965
c. 1965-1968
d. 1969-1975
Câu 64: Lần đầu tien Nhân dân đi bỏ phiếu bầu Quốc hội chung trong cả nước vào thời gian:
a. 25/4/1975
b. 25/4/1976
c. 25/4/1977
d. 25/4/1978
Câu 65: Đại hội lần thứ IV của Đảng họp vào thời gian nào? Ở đâu?
a. Tháng 12/1976 – HN
b. Tháng 12/1976 – Sài Gòn
c. Tháng 4/1975 – HN
d. Tháng 4/1975 – Sài Gòn
Câu 66: Hội nghị Trung ương 6 (8/1979) chủ trương:
a. Khắc phục những khuyết điểm, sai lầm trong quản lý kinh tế, phá bỏ rào cản, cho “sản xuất bung
ra”
b. Khoán sản phẩm đến nhóm và người lao động trong các hợp tác xã nông nghiệp
c. Tổng kết cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
d. Xác định ba đặc điểm lớn của CMVN trong giai đoạn mới
Câu 67: Chỉ thị số 100-CT/TW (1/1981) của Ban Bí thư có nội dung về:
a. Khắc phục những khuyết điểm, sai lầm trong quản lý kinh tế
b. Khoán sản phẩm đến nhóm và người lao động trong các hợp tác xã nông nghiệp
c. Là bước đột phá đầu tiên đổi mới kinh tế của Đảng
d. Quyền chủ động sản xuất kinh doanh và quyền tự chủ về tài chính của các xí nghiệp quốc doanh
Câu 68: Quyết định số 25-CP (1/1981) đề cập đến:
a. Về việc mở rộng hình thức trả lương khoán, lương sản phẩm
b. Khoán sản phẩm đến nhóm và người lao động trong các hợp tác xã nông nghiệp
c. Là bước đột phá đầu tiên đổi mới kinh tế của Đảng
d. Về quyền chủ động sản xuất kinh doanh về quyền tự chủ về tài chính của các xí nghiệp quốc
doanh
Câu 69: Đại hội nào khẳng định nước ta đang ở “chặng đường đầu tiên” của thời kỳ quá độ lên
CNXH:
a. Đại hội V
b. Đại hội VI
c. Đại hội VII
d. Đại hội VIII
Câu 70: Đại hội V khẳng định:
a. Ưu tiên công nghiệp nặng một cách tối đa
b. Đẩy mạnh xây dựng các hợp tác xã nông nghiệp
c. Đổi mới văn hóa toàn diện
d. Coi nông nghiệp là mặt trần hàng đầu
Câu 71: Hội nghị Trung ương 8 khóa V (6-1985) được coi là:
a. Xác định được nhiệm vụ của chặng đường đầu tiên
b. Bước đột phá thứ 2 trong quá trình tìm tòi, đổi mới kinh tế của Đảng
c. Đề ra nhiệm vụ khoán sản phấm đến nhóm và người lao động
d. Bước đột phá đầu tiên đổi mới kinh tế của Đảng
Câu 72: Đại hội VI đã thông qua đường lối đổi mới toàn diện đất nước, trong đó trọng tâm là:
a. Đổi mới kinh tế
b. Đổi mới chính trị
c. Đổi mới văn hóa – xã hội
d. Đổi mới đối ngoại
Câu 73: Lần đầu tiên Luật đầu tư nước ngoài tại VN được Quốc hội thông qua, có hiệu lực vào năm
nào?
a. 1987
b. 1988
c. 1989
d. 1990
Câu 74: Cương lĩnh năm 1991 đã đề ra mấy phương hướng lớn đểy dựng XHCN?
a. 4 phương hướng
b. 5 phương hướng
c. 6 phương hướng
d. 7 phương hướng
Câu 75: Nội dung không thuộc đặc trưng của CNXH trong cương lĩnh 1991:
a. CNXH ở nước ta là do nhân dân lao động làm chủ
b. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về các tư
liệu sản xuất chủ yếu
c. Nhà nước ta là pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
d. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
Câu 76: Nguy cơ nào sau đây được Hội nghị đại biểu toàn quốc giữa nhiệm kỳ của Đảng (1994) chỉ ra:
a. Nguy cơ chệch hướng xã hội chủ nghĩa
b. Nguy cơ về chiến tranh
c. Nguy cơ về nạn dốt
d. Nguy cơ về ô nhiễm môi trường
Câu 77: VN ra khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội khi nào?
a. 1995
b. 1996
c. 1997
d. 1998
Câu 78: Đại hội VII của Đảng khẳng định nước ta chuyển sang thời kỳ:
a. Đẩy mạnh kinh tế trí thức
b. Đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế
c. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
d. Đẩy mạnh hợp tác toàn diện với các nước trên thế giới
Câu 79: Quan điểm mới nổi bật của đại hội X:
a. Cho phép đảng viên làm kinh tế tư nhân, kể cả tư bản tư nhân
b. Khoán sản phẩm đến nhóm và người lao động trong các hợp tác xã nông nghiệp
c. Coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu
d. Khẳng định nước ta đang ở chặng đầu tiên của thời kỳ quá độ lên CNXH
Câu 80: Việt Nam chính thức được kết nạp là thành viên thứ 150 của WTO (Tổ chức thương mại thế
giới) vào thời gian nào?
a. Tháng 11 – 2005
b. Tháng 11 – 2006
c. Tháng 11 – 2007
d. Tháng 11 – 2008
Câu 81: Đại hội XI của Đảng họp vào năm nào?
a. 2009
b. 2010
c. 2011
d. 2012
Câu 82: Động lực chủ yếu để phát triển đất nước của Đảng xác định tại Đại hội IX là:
a. Đại đoàn kết toàn dân trên cơ sở liên minh công – nông – trí
b. Hội nhập quốc tế sâu rộng
c. Tạo ra các đột phá chiến lược
d. Dựa vào kinh tế số
Câu 83: Một trong những đặc trưng của Nhà nước pháp quyến XHCN Việt Nam được Cương lĩnh
năm 2011 xác định là:
a. Nhà nước ta là nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
b. Nhà nước ta là nhà nước pháp quyền XHCN thực hiện bình đẳng xã hội
c. Nhà nước ta là nhà nước pháp quyền XHCN thực hiện phân công trong quản lý xã hội
d. Nhà nước ta là nhà nước pháp quyền XHCN thực hiện tất cả quyền lực nhà nước thuộc về giai
cấp công nhân và nông nhân
Câu 84: Đại hội XI xác định phương châm đối ngoại là:
a. VN muốn là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế, phấn đấu vì hòa bình,
độc lập và phát triển
b. VN sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế, phấn đấu vì hòa
bình, độc lập và phát triển
c. VN là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế, phấn đấu vì hòa bình, độc lập
và phát triển
d. VN tích cực hoạt động đối ngoại, hội nhập toàn diện
Câu 85: Đại hội Đại biểu lần thứ XII của Đảng đã bầu ai làm Tổng bí thư?
a. Nông Đức Mạnh
b. Lê Khả Phiêu
c. Đỗ Mười
d. Nguyễn Phú Trọng
Câu 86: Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011-2020 nhấn mạnh mấy đột phá chiến lược ở VN?
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Câu 87: Chiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm
2045 được Đảng đề ra vào thời gian nào
a. 10-2018
b. 10-2017
c. 10-2016
d. 10-2015
Câu 88: Nội dung không thuộc bài học kinh nghiệm mà Đại hội XII của Đảng đã nhấn mạnh khi nhìn
lại 30 năm đổi mới:
a. Trong quá trình đổi mới phải chủ động, không ngừng sáng tạo trên cơ sở kiên định mục tiêu độc
lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
b. Đổi mới phải luôn luôn quán triệt quan điểm “dân là gốc”
c. Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, có bước đi phù hợp
d. Thắng lợi của sự nghiệp đổi mới và từng bước đưa đất nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội
Câu 89: VN được bầu làm Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an nhiệm kỳ 2020-2021 vào thời
gian nào?
a. 7-6-2019
b. 7-6-2018
c. 7-6-2017
d. 7-6-2016
Câu 90: Bài học lớn về sự lãnh đạo của Đảng là:
a. Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và CNXH
b. Sự nghiệp cách mạng là của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân
c. Không ngừng củng cố, tăng cường đoàn kết, đoàn kết toàn Đảng, đoàn kết toàn dân, đoàn kết
dân tộc, đoàn kết quốc tế
d. Tất cả đáp án trên
Câu 91: Đại hội XIII của Đảng được tổ chức vào năm?
a. 2017
b. 2019
c. 2021
d. 2123
Câu 92: Mội trong ba đột phá chiến lược được Đại hội Đảng lần thứ XIII xác định là:
a. Xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ, hiện đại
b. Tăng cường hội nhập toàn diện
c. Đẩy mạnh công nghiệp hóa
d. Phát triển kinh tế trí thức
Câu 93: Đại hội XIII (2021) đã xác định phấn đấu đến giữa thế kỉ 21 nước ta trở thành:
a. Một nước phát triển, theo định hướng xã hội chủ nghĩa
b. Một nước có thu nhập cao của khu vực
c. Một nước có chính trị ổn định, văn hóa hội nhập
d. Một nước có môi trường tự nhiên trong sạch
Câu 94: Giai cấp mới xuất hiện trong xã hội Việt Nam khi Pháp xâm lược?
a. Tư sản và công nhân
b. Tư sản
c. Công nhân
d. Nông dân
Câu 95: Hình thức đấu tranh mới xuất hiện trong giai đoạn 1936 – 1939?
a. Khởi nghĩa vũ trang
b. Đấu tranh nghị trường
c. Đấu tranh ngoại giao
d. Đấu tranh vũ trang bí mật
Câu 96: Kẻ thù mới xuất hiện ở VN ( 1936- 1939)?
a. Các thế lực phong kiến
b. Thực dân Pháp
c. Phản động thuộc địa
d. Tư sản mại bản
Câu 97: Hoạt động nào thể hiện bước ngoặc quan trọng nhất của NAQ trên con đường
tìm đường cứu nước?
a. Đọc luận cương của Lenin về vấn đề dân tộc thuộc địa 7/1920
b. Tìm hiểu về CMT10 Nga
c. NAQ tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp
d. NAQ đọc tuyên ngôn độc lập của Mỹ
Câu 98: Con đường CM nào đã thành công ở VN?
a. CM tư sản dân quyền
b. CM trung lập hòa bình
c. CM vô sản
d. Không đáp án nào đúng
Câu 99: Trong hội nghị thành lập Đảng, thiếu tổ chức nào?
a. An Nam Cộng sản Đảng
b. Đông dương Cộng sản đảng
c. VN quốc dân Đảng
d. Đông dương Cộng sản liên đoàn
Câu 100: 10/1930, ĐCSVN đc đổi tên là:
a. ĐCS Đông Dương
b. Đảng Lao động VN
c. An Nam Cộng sản Đảng
d. Đông dương Cộng sản đảng
Câu 101: Mặt trận được thành lập ở HNTW 8 là?
a. Mặt trận Việt Minh
b. Mặt trận Việt Bắc
c. Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương
d. Không đáp án nào đúng
Câu 102: Khi Nhật đảo chính Pháp, Đảng đã đề ra chỉ thị gì
a. Chỉ thị "Đánh đổ phong kiến".
b. Chỉ thị "Tăng cường đấu tranh vũ trang".
c. Chỉ thị "Thành lập chính phủ cách mạng".
d. Chỉ thị “Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
Câu 103: 22/12/1944 đội VN tuyên truyền giải phóng quân ra đời
a. Kỷ niệm 80 năm ra đời QĐND VN (22/12/2024)
Câu 104: Nguyên nhân thắng lợi của CMT8 là:
a. Đảng đánh giá đúng tình hình nước ta sau CMT8
b. Xây dựng và phát huy được sức mạnh khối đại đoàn kết dân tộc
c. Lợi dụng mâu thuẫn trong hàng ngũ kẻ thù
d. Tất cả các đáp án trên
Câu 105: Ngày toàn quốc kháng chiến chống Pháp là ngày nào?
a. 19/12/1946
b. 19/12/1947
c. 19/12/1948
d. 19/12/1949
Câu 106: Đại hội II 2/1951 quyết định đổi tên Đảng ta thành?
a. Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
b. Đảng Nhân dân Cách mạng
c. Đảng Liên đoàn VN
d. Đảng CSVN
Câu 107: Động lực cách mạng VN trong Chính cương của Đảng lao động VN là:
a. Công – nông – lao động trí óc
b. Lao động trí óc
c. Công nhân
d. Nông dân
Câu 108: Một trong những nhiệm vụ quan trọng của miền Bắc giai đoạn 1954-1965
là:
a. Cải cách ruộng đất
b. Khôi phục kinh tế
c. Cải tạo XHCN
d. Tất cả đáp án trên
Câu 109: Đề cương Cách mạng miền Nam Việt Nam do ai viết?
a. Lê Duẩn
b. Nguyễn Phú Trọng
c. Nguyễn Ái Quốc
d. Đỗ Mười
Câu 110: Tháng 8/1956 Lê Duẩn viết tác phẩm nào?
a. Tuyên ngôn độc lập.
b. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
c. Sáng tỏ vấn đề dân tộc và giai cấp
d. Đề cương CM miền Nam VN
Câu 111: Ai là người lãnh đạo phong trào đồng khởi Bến Tre?
a. Nguyễn Thái Học
b. Nguyễn Thị Định
c. Nguyễn Phú Trọng
d. Đỗ Mười
Câu 112: Nhiệm vụ chung mà Đại hội III đề cập tới là gì?
a. Xây dựng CNXH Miền Bắc
b. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
c. Cả 2 đáp án trên
Câu 113: Mối quan hệ của cách mạng 2 miền Bắc và Nam là:
a. Mật thiết và có tác dụng thúc đẩy nhau
b. Sự chia rẽ về tư tưởng chính trị
c. Sự khác biệt về mục tiêu chiến tranh
d. Cạnh tranh lẫn nhau
Câu 114: Vai trò Cách mạng mỗi miền được Đảng xác định là?
a. Miền Bắc: quyết định nhất, miền Nam: quyết định trực tiếp

Preview text:

Câu 1: Đảng CSVN là:
a. Đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân
b. Đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động
c. Đại biểu trung thành lợi ích của nhân dân lao động và của cả dân tộc Việt Nam
d. Đại biểu trung thành cho những giai cấp tham gia cách mạng
Câu 2: Đảng CSVN lấy chủ nghĩa Mác – Leenin và tư tưởng HCM làm:
a. Phương hướng chiến lược b. Phâm châm hoạt động
c. Nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động
d. Mục tiêu dẫn đường
Câu 3: Đâu không phải là nhiệm vụ của khoa học LSĐ?
a. Trình bày có hệ thống Cương Lĩnh, Đường lối của Đảng
b. Tái hiện tiến trình lịch sử lãnh đạo, đấu tranh của Đảng
c. Mô tả lại diễn biến của lịch sử
d. Tổng kết lịch sử Đảng
Câu 4: Thực dân Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam lần đầu tiên ở đâu? a. Hà Nội b. Hải Phòng c. Đà Nẵng d. Huế
Câu 5: Nội dung nào nằm trong chính sách cai trị về văn hóa của thực dân Pháp ở VN? a. Chia để trị b. Ngu dân c. Bóc lột nhân công d. Khai hóa văn minh
Câu 6: Giai cấp nào đã ra đời dưới tác động của chính sách cai trị Pháp? a. Địa chủ phong kiến b. Nông dân c. Công nhân d. Cả 3 giai cấp trên
Câu 7: Nội dung nào nằm trong chính sách cai trị về chính trị của thực dân Pháp? a. Chia VN thành 3 xứ b. Vơ vét tài nguyên c. Bóc lột nhân công d. Khai hóa văn minh
Câu 8: Khởi nghĩa Yên Thế là phong trào yêu nước theo khuynh hướng nào? a. Vô sản b. Tư sản c. Phong kiến d. Cả 3 phương án
Câu 9: Trong phong trào yêu nước đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu đã:
a. Dựa vào Nhật để đánh Pháp
b. Dựa vào Pháp để khôi phục VN
c. Dựa vào các sĩ phu phong kiến để làm cách mạng
d. Dựa vào quân Tưởng để khôi phục chủ quyền
Câu 10: Nguyễn Ái Quốc đã sáng lập ra tờ báo nào? a. Công nhân b. Sự thật c. Người cùng khổ d. Người khốn khổ
Câu 11: Khởi nghĩa Yên bái của VN Quốc dân Đảng nổ ra vào thời gian nào? a. 2/1930 b. 5/1930 c. 9/1930 d. 12/1930
Câu 12: Đặc điểm nào không phải của giai cấp công nhân VN dưới thời kỳ Pháp thuộc?
a. Xuất thân từ nông dân
b. Là lực lượng đông đảo nhất trong xã hội
c. Ra đời trước giai cấp tư sản dân tộc
d. Bị áp bức, bóc lột nặng nề
Câu 13: Chủ trương “Khai dân trí, chấn dân trí, hậu dân sinh” là của ai? a. Tôn Thất Thuyết b. Phan Bội Châu c. Phan Châu Trinh d. Nguyễn Thái Học
Câu 14: Ai là người khởi xướng con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản ở VN? a. Trần Phú b. Phan Bội Châu c. Phan Châu Trinh d. Nguyễn Ái Quốc
Câu 15: NAQ gửi bản Yêu sách 8 điểm tới hội nghị Véc-xay vào thời gian nào? a. 1917 b. 1918 c. 1919 d. 1920
Câu 16: Một hoạt động của NAQ vào tháng 7/1920
a. Về Quảng Châu hoạt động
b. Gửi bản Yêu sách 8 điểm tới Hội nghị Véc-xay
c. Đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa
d. Tham gia Đại hội của Đảng Xã hội Pháp
Câu 17: NAQ đã viết bài cho những tờ báo nào? a. Người cùng khổ b. Nhân đạo c. Đời sống công nhân
d. Người cùng khổ, Nhân đạo, Đời sống công nhân
Câu 18: NAQ đã tìm thấy lời giải đáp về con đường cứu nước, giải phóng dân tộc ở văn kiện nào?
a. Tuyên ngôn độc lập Mỹ
b. Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền Pháp c. Tuyên ngôn của ĐCS
d. Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lenin
Câu 19: Trong xã hội VN thuộc địa nửa phong kiến tồn tại những mâu thuẫn nào? a. Không có mâu thuẫn b. Mâu thuẫn dân tộc c. Mâu thuẫn dân chủ
d. Mâu thuẫn dân tộc và mẫu thuẫn dân chủ
Câu 20: Hoạt động nào của NAQ nhằm chuẩn bị trực tiếp điều kiện về tổ chức cho sự ra đời của Đảng?
a. Thành lập Hội VN Cách mạng thanh niên b. Viết báo c. Xuất bản sách d. Đến với CN Mác-Lenin
Câu 21: Báo Thanh niên, cơ quan ngôn luận của Hội VN CMTN xuất bản số đầu tiên vào ngày nào? a. 19/5/1925 b. 21/6/1925 c. 25/6/1925 d. 30/6/1925
Câu 22: Phương hướng chiến lược “làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã
hội cộng sản” được xác định trong văn kiện nào?
a. Cương lĩnh chính trị đầu tiên
b. Chính cương của Đảng lao động VN
c. Chương trình hành động của ĐCS Đông Dương d. Tuyên ngôn độc lập
Câu 23: NAQ tham dự hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản với tư cách nào?
a. Thành viên của Đông Dương CS Đảng
b. Thành viên của Hội VN CMTN
c. Phái viên của Chính phủ Pháp
d. Phái viên của Quốc tế Cộng sản
Câu 24: Hiện nat, ngày kỷ niệm thành lập ĐCSVN là: a. 6/1/1930 b. 3/2/1930 c. 8/2/1930 d. 24/2/1930
Câu 25: Đỉnh cao của phong trào đấu tranh cách mạng những năm 1930-1931 hội tụ ở địa phương nào? a. HN b. Nghệ An – Hà Tĩnh c. Huế - Đà Nẵng d. Sài Gòn
Câu 26: Từ ngày 14 đến 31/10/1930, Ban Chấp hành Trung ương họp hội nghị lần thứ nhất đã quyết định đổi tên ĐCSVN thành: a. Đảng Dân chủ VN b. Đảng XH VN c. Đảng Lao động VN
d. Đảng Cộng sản Đông Dương
Câu 27: “Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền” được nêu ra trong văn kiện nào? a. Cương lĩnh tháng 2/1930
b. Luận cương tháng 10/1930
c. Chương trình hành động của ĐCS Đông Dương d. Cả 3 đều sai
Câu 28: Chương trình hành động của Đảng CS Đông dương được công bố khi nào a. 1931 b. 1932 c. 1935 d. 1936
Câu 29: Trong giai đoạn 1936-1939, chủ trương đấu tranh của Đảng tập trung vào nhiệm vụ gì? a. Giải phóng dân tộc b. Bài trừ nội phản
c. Đòi tự do dân chủ, cơm áo và hòa bình d. Tiến lên CNXH
Câu 30: Sau 30 năm hoạt động ở nước ngoài, ngày 28/1/1941 lãnh tụ NAQ về nước và làm việc ở đâu? a. Tân Trào b. Cao Bằng c. Lạng Sơn d. Hà Giang
Câu 31: Nhật nổ súng đảo chính Pháp ngày: a. 8/3/1945 b. 26/3/1945 c. 9/3/1945 d. 19/12/1945
Câu 32: Đâu không phải nội dung trong bản Tuyên ngôn độc lập ngày 2/9/1945 của Việt Nam?
a. “Một Đảng mới 15 tuổi đã lãnh đạo CM thành công, đã nắm chính quyền toàn quốc”
b. “Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng, dân tộc nào cũng có quyền sống, quyền
sung sướng và quyền tự do”
c. “Nước VN có quyền hưởng tự do và độc lập và sự sự thực đã thành một nước tự do và độc lập”
d. “Toàn thể dân VN quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mệnh và của cải để giữ vững
quyền tự do và độc lập này”
Câu 33: Thắng lợi của CMT8 chúng ta giành chính quyền từ: a. Anh b. Pháp c. Mỹ d. Nhật
Câu 34: Thuận lợi của nước ta sau CMT8 năm 1945 là:
a. Miền Bắc được giải phóng tạo điều kiện thuận lợi cho cách mạng cả nước
b. VN trở thành quốc gia độc lập, tự do
c. Lực lượng vũ trang nhân dân trang bị hiện đại có lòng yêu nước và tinh thần cách mạng cao
d. Ý chí độc lập, thống nhất toàn quốc của nhân dân ta từ Bắc chí Nam
Câu 35: Khó khăn nghiêm trọng của CMVN sau tháng tám năm 1945 là:
a. Nền độc lập của nước ta chưa được Liên Xô công nhận
b. Nền độc lập của nước ta chưa được Trung Quốc công nhận
c. Nền độc lập của nước ta chưa được Cu Ba công nhận
d. Nền độc lập của nước ta chưa được quốc gia nào trên thế giới công nhận
Câu 36: Từ cuối tháng 8/1945, quân đội của Tưởng Giới Thạch kéo vào VN để giải giáp vũ khí quân đội Nhật với âm mưu:
a. Biến VN thành thuộc địa kiểu mới
b. Xâm lược miền Nam Việt Nam
c. Diệt Cộng, cầm Hồ và phá Việt Minh
d. Cấu kết với Nhật cùng xâm lược VN
Câu 37: Thực dân Pháp mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược lần thứ 2 ở VN vào thời gian nào? Ở đâu? a. 2/9/1945 – Hà Nội b. 23/9/1945 – Sài Gòn c. 2/9/1945 – Đà Nẵng d. 23/9/1945 – Huế
Câu 38: Ngày 3-9-1945, Chính phủ lâm thời họp phiên đầu tiên dưới sự chủ trì của Chủ tịch HCM đã
xác định ngay nhiệm vụ lớn trước mắt là:
a. Xây dựng chế độ mới
b. Diệt giặc đói, diệt giặc dốt và diệt giặc ngoại xâm c. Phát triển kinh tế
d. Chống phản động thuộc địa
Câu 39: Chỉ thị “kháng chiến kiến quốc” của BCHTW Đảng đã đề ra mấy nhiệm vụ chủ yếu, trước mắt: a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 40: Sau CMT8 1945, Đảng đã phát động phong trào gì để diệt giặc dốt? a. Bình dân học vụ b. Cách mạng văn hóa c. Trấn hưng văn hóa d. Cả nước học tập
Câu 41: “Thành đồng Tổ Quốc” là danh hiệu Bác Hồ phong tặng cho nhân dân địa phương nào? a. Hà Nội b. Việt Bắc c. Tây Nguyên d. Nam Bộ
Câu 42: Đảng ta đã đưa ra chủ trương gì để đối phó với nạn thù trong giặc ngoài?
a. Kiên trì nguyên tắc thêm bạn bớt thù
b. Thực hiện khẩu hiệu “Hoa – Việt thân thiện”
c. Thực hiện “Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế” d. Cả a,b,c
Câu 43: Hiệp đinh Sơ bộ mà chúng ta ký với Pháp vào thời gian nào? a. 6/3/1945 b. 3/6/1945 c. 6/3/1946 d. 3/6/1946
Câu 44: Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch HCM viết tại: a. Pác Pó – Cao Bằng b. Vạn Phúc – Hà Đông
c. Chiêm Hóa – Tuyên Quốc
d. Đình Bảng – Bắc Ninh
Câu 45: Sau khi tuyên bố “tự giản tán” năm 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương hoạt động với tên gọi:
a. Hội Nghiên cứu Chủ nghĩa Mác ở Đông Dương b. Đảng CSVN c. Đảng Lao động VN d. Đảng Xã hội VN
Câu 46: Văn kiện nào không hợp thành đường lối của Đảng trong cuộc kháng chiến chống thực dân
Pháp xâm lược (1946-1950)
a. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
b. Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi
c. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến
d. Chỉ thị Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta
Câu 47: Nội dung phương châm kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng trong những năm 1945- 1947?
a. Dựa trên sức mạnh toàn dân
b. Tiến hành kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài
c. Dựa vào sức mình là chính d. Cả a,b,c
Câu 48: Tháng 7/1953, thực dân Pháp đã vạch ra kế hoạch chính trị - quân sự mới tại Điện Biên Phủ có tên là? a. Kế hoạch Đờtatxinhhi b. Kế hoạch Nava
c. Kế hoạch Điện Biên Phủ d. Kế hoạch HCM
Câu 49: Chiến dịch Điện Biên Phủ lịch sử trải qua bao nhiêu ngày? Chia làm mấy đợt tiến công lớn?
a. 55 ngày đêm, 2 đợt tiến công lớn
b. 55 ngày đêm, 3 đợt tiến công lớn
c. 56 ngày đêm, 2 đợt tiến công lớn
d. 56 ngày đêm, 3 đợt tiến công lớn
Câu 50: Phương châm mà Đảng ta không thực hiện trong Chiến dịch Điện Biên Phủ lịch sử là?
a. Đánh chắc, tiến chắc
b. Đánh nhanh, thắng nhanh c. Đánh chắc thắng d. Vừa đánh vừa đàm
Câu 51: Khó khăn của cách mạng Việt Nam sau tháng 7/1954?
a. Đất nước chia làm hai miền, có chế độ chính trị khác nhau
b. Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa được ra đời
c. Đế quốc Mỹ trở thành kẻ thù trực tiếp của nhân dân VN
d. Thế và lực của cách mạng đã lớn mạnh hơn trước sau 9 năm kháng chiến
Câu 52: Nghị quyết Bộ chính trị (9/1954) đề ra nhiệm vụ chủ yếu trước mắt của miền Bắc là:
a. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
b. Giải phóng miền nam khỏi ách thống trị của đế quốc Mỹ và tay sai
c. Đẩy mạnh cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
d. Hàn gắn vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân
Câu 53: Dự thảo Đề cương đường lối cách mạng VN ở miền Nam (8/1956) do ai soạn thảo? a. Trường Chinh b. Võ Nguyên Giáp c. Lê Duẩn d. Hồ Chí Minh
Câu 54: Điểm mới của Nghị quyết Trung ương 15 (1/1959) là:
a. Sử dụng bảo lực cách mạng, kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh quân sự
b. Vấn đề hợp tác hóa nông nghiệp
c. Sửa sai trong cải cách ruộng đất
d. Hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế
Câu 55: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (9/1960), đề ra hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng cả nước, đó là:
a. Một là, đẩy mạnh cách mạng XHCN ở miền Bắc, Hai là, tiến hành cách mạng DTDCND ở miền Nam
b. Một là, tiến hành cách mạng XHCN ở miền Bắc, Hai là, giải phóng miền nam khỏi ách thống trị
của đế quốc Mỹ và tay sai
c. Một là, đưa miền Bắc đi lên xây dựng CNXH, Hai là, đánh cho Mỹ cút đánh cho ngụy nhào
d. Một là, đẩy mạnh cách mạng XNCH ở miền Bắc, Hai là hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
Câu 56: Sau Nghị quyết TW 15 (1/1959), phong trào đấu tranh đã bùng lên mạnh mẽ ở miền Nam Việt Nam là: a. Phá ấp chiến lược b. Diệt Mỹ lập công c. Đồng khởi d. Ba sẵn sàng
Câu 57: Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ trên không diễn ra năm? a. 1971 b. 1972 c. 1973 d. 1975
Câu 58: Ở miền Nam, từ 1956, đế quốc Mỹ đã chuyển sang chiến lược chiến tranh nào? a. VN hóa chiến tranh
b. Chiến lược đặc biệt c. Chiến lược cục bộ
d. Chiến lược “tìm diệt” quân giải phóng
Câu 59: Nghị quyết Bộ chính trị tháng 1-1961 và tháng 2-1961 đã quyết định chuyển cuộc đấu tranh
của nhân dân miền Nam là:
a. Đưa đấu tranh vũ trang phát triển lên song song với đấu tranh chính trị
b. Xây dựng bước đầu cơ sở vật chất – kỹ thuật của CNXH
c. Thực hiện một bước công nghiệp hóa XHCN
d. Hoàn thành công cuộc cải tạo XHCN
Câu 60: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 11 (3/1965) và lần thứ 12 (12/1965) đã xác
định vai trò của cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền bắc là: a. Quyết định nhất
b. Quyết định trực tiếp c. Hậu phương lớn d. Tiền tuyến lớn
Câu 61: Trung ương Đảng quyết định phát động cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước trong toàn
quốc, coi chống Mỹ, cứu nước là nhiệm vụ thiêng liêng của cả dân tộc từ Nam chí Bắc được đề ra ở:
a. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1/1959)
b. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (9/1960)
c. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 11 (3/1965) và lần thứ 12 (12/1965)
d. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (1976)
Câu 62: Tên gọi của “Hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam” ngày 27-1-1973 là: a. Hiệp định Pari b. Hiệp định Giơnevo c. Hiệp định Sơ bộ d. Hiệp định Pa-tơ-nôt
Câu 63: Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” được đế quốc Mỹ triển khai ở miền Nam và VN vào giai đoạn: a. 1954-1960 b. 1961-1965 c. 1965-1968 d. 1969-1975
Câu 64: Lần đầu tien Nhân dân đi bỏ phiếu bầu Quốc hội chung trong cả nước vào thời gian: a. 25/4/1975 b. 25/4/1976 c. 25/4/1977 d. 25/4/1978
Câu 65: Đại hội lần thứ IV của Đảng họp vào thời gian nào? Ở đâu? a. Tháng 12/1976 – HN
b. Tháng 12/1976 – Sài Gòn c. Tháng 4/1975 – HN
d. Tháng 4/1975 – Sài Gòn
Câu 66: Hội nghị Trung ương 6 (8/1979) chủ trương:
a. Khắc phục những khuyết điểm, sai lầm trong quản lý kinh tế, phá bỏ rào cản, cho “sản xuất bung ra”
b. Khoán sản phẩm đến nhóm và người lao động trong các hợp tác xã nông nghiệp
c. Tổng kết cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
d. Xác định ba đặc điểm lớn của CMVN trong giai đoạn mới
Câu 67: Chỉ thị số 100-CT/TW (1/1981) của Ban Bí thư có nội dung về:
a. Khắc phục những khuyết điểm, sai lầm trong quản lý kinh tế
b. Khoán sản phẩm đến nhóm và người lao động trong các hợp tác xã nông nghiệp
c. Là bước đột phá đầu tiên đổi mới kinh tế của Đảng
d. Quyền chủ động sản xuất kinh doanh và quyền tự chủ về tài chính của các xí nghiệp quốc doanh
Câu 68: Quyết định số 25-CP (1/1981) đề cập đến:
a. Về việc mở rộng hình thức trả lương khoán, lương sản phẩm
b. Khoán sản phẩm đến nhóm và người lao động trong các hợp tác xã nông nghiệp
c. Là bước đột phá đầu tiên đổi mới kinh tế của Đảng
d. Về quyền chủ động sản xuất kinh doanh về quyền tự chủ về tài chính của các xí nghiệp quốc doanh
Câu 69: Đại hội nào khẳng định nước ta đang ở “chặng đường đầu tiên” của thời kỳ quá độ lên CNXH: a. Đại hội V b. Đại hội VI c. Đại hội VII d. Đại hội VIII
Câu 70: Đại hội V khẳng định:
a. Ưu tiên công nghiệp nặng một cách tối đa
b. Đẩy mạnh xây dựng các hợp tác xã nông nghiệp
c. Đổi mới văn hóa toàn diện
d. Coi nông nghiệp là mặt trần hàng đầu
Câu 71: Hội nghị Trung ương 8 khóa V (6-1985) được coi là:
a. Xác định được nhiệm vụ của chặng đường đầu tiên
b. Bước đột phá thứ 2 trong quá trình tìm tòi, đổi mới kinh tế của Đảng
c. Đề ra nhiệm vụ khoán sản phấm đến nhóm và người lao động
d. Bước đột phá đầu tiên đổi mới kinh tế của Đảng
Câu 72: Đại hội VI đã thông qua đường lối đổi mới toàn diện đất nước, trong đó trọng tâm là: a. Đổi mới kinh tế b. Đổi mới chính trị
c. Đổi mới văn hóa – xã hội
d. Đổi mới đối ngoại
Câu 73: Lần đầu tiên Luật đầu tư nước ngoài tại VN được Quốc hội thông qua, có hiệu lực vào năm nào? a. 1987 b. 1988 c. 1989 d. 1990
Câu 74: Cương lĩnh năm 1991 đã đề ra mấy phương hướng lớn để xây dựng XHCN? a. 4 phương hướng b. 5 phương hướng c. 6 phương hướng d. 7 phương hướng
Câu 75: Nội dung không thuộc đặc trưng của CNXH trong cương lĩnh 1991:
a. CNXH ở nước ta là do nhân dân lao động làm chủ
b. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về các tư
liệu sản xuất chủ yếu
c. Nhà nước ta là pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
d. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
Câu 76: Nguy cơ nào sau đây được Hội nghị đại biểu toàn quốc giữa nhiệm kỳ của Đảng (1994) chỉ ra:
a. Nguy cơ chệch hướng xã hội chủ nghĩa
b. Nguy cơ về chiến tranh c. Nguy cơ về nạn dốt
d. Nguy cơ về ô nhiễm môi trường
Câu 77: VN ra khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội khi nào? a. 1995 b. 1996 c. 1997 d. 1998
Câu 78: Đại hội VII của Đảng khẳng định nước ta chuyển sang thời kỳ:
a. Đẩy mạnh kinh tế trí thức
b. Đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế
c. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
d. Đẩy mạnh hợp tác toàn diện với các nước trên thế giới
Câu 79: Quan điểm mới nổi bật của đại hội X:
a. Cho phép đảng viên làm kinh tế tư nhân, kể cả tư bản tư nhân
b. Khoán sản phẩm đến nhóm và người lao động trong các hợp tác xã nông nghiệp
c. Coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu
d. Khẳng định nước ta đang ở chặng đầu tiên của thời kỳ quá độ lên CNXH
Câu 80: Việt Nam chính thức được kết nạp là thành viên thứ 150 của WTO (Tổ chức thương mại thế
giới) vào thời gian nào? a. Tháng 11 – 2005 b. Tháng 11 – 2006 c. Tháng 11 – 2007 d. Tháng 11 – 2008
Câu 81: Đại hội XI của Đảng họp vào năm nào? a. 2009 b. 2010 c. 2011 d. 2012
Câu 82: Động lực chủ yếu để phát triển đất nước của Đảng xác định tại Đại hội IX là:
a. Đại đoàn kết toàn dân trên cơ sở liên minh công – nông – trí
b. Hội nhập quốc tế sâu rộng
c. Tạo ra các đột phá chiến lược d. Dựa vào kinh tế số
Câu 83: Một trong những đặc trưng của Nhà nước pháp quyến XHCN Việt Nam được Cương lĩnh năm 2011 xác định là:
a. Nhà nước ta là nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
b. Nhà nước ta là nhà nước pháp quyền XHCN thực hiện bình đẳng xã hội
c. Nhà nước ta là nhà nước pháp quyền XHCN thực hiện phân công trong quản lý xã hội
d. Nhà nước ta là nhà nước pháp quyền XHCN thực hiện tất cả quyền lực nhà nước thuộc về giai
cấp công nhân và nông nhân
Câu 84: Đại hội XI xác định phương châm đối ngoại là:
a. VN muốn là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế, phấn đấu vì hòa bình, độc lập và phát triển
b. VN sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế, phấn đấu vì hòa
bình, độc lập và phát triển
c. VN là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế, phấn đấu vì hòa bình, độc lập và phát triển
d. VN tích cực hoạt động đối ngoại, hội nhập toàn diện
Câu 85: Đại hội Đại biểu lần thứ XII của Đảng đã bầu ai làm Tổng bí thư? a. Nông Đức Mạnh b. Lê Khả Phiêu c. Đỗ Mười d. Nguyễn Phú Trọng
Câu 86: Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011-2020 nhấn mạnh mấy đột phá chiến lược ở VN? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 87: Chiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm
2045 được Đảng đề ra vào thời gian nào a. 10-2018 b. 10-2017 c. 10-2016 d. 10-2015
Câu 88: Nội dung không thuộc bài học kinh nghiệm mà Đại hội XII của Đảng đã nhấn mạnh khi nhìn lại 30 năm đổi mới:
a. Trong quá trình đổi mới phải chủ động, không ngừng sáng tạo trên cơ sở kiên định mục tiêu độc
lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
b. Đổi mới phải luôn luôn quán triệt quan điểm “dân là gốc”
c. Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, có bước đi phù hợp
d. Thắng lợi của sự nghiệp đổi mới và từng bước đưa đất nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội
Câu 89: VN được bầu làm Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an nhiệm kỳ 2020-2021 vào thời gian nào? a. 7-6-2019 b. 7-6-2018 c. 7-6-2017 d. 7-6-2016
Câu 90: Bài học lớn về sự lãnh đạo của Đảng là:
a. Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và CNXH
b. Sự nghiệp cách mạng là của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân
c. Không ngừng củng cố, tăng cường đoàn kết, đoàn kết toàn Đảng, đoàn kết toàn dân, đoàn kết
dân tộc, đoàn kết quốc tế d. Tất cả đáp án trên
Câu 91: Đại hội XIII của Đảng được tổ chức vào năm? a. 2017 b. 2019 c. 2021 d. 2123
Câu 92: Mội trong ba đột phá chiến lược được Đại hội Đảng lần thứ XIII xác định là:
a. Xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ, hiện đại
b. Tăng cường hội nhập toàn diện
c. Đẩy mạnh công nghiệp hóa
d. Phát triển kinh tế trí thức
Câu 93: Đại hội XIII (2021) đã xác định phấn đấu đến giữa thế kỉ 21 nước ta trở thành:
a. Một nước phát triển, theo định hướng xã hội chủ nghĩa
b. Một nước có thu nhập cao của khu vực
c. Một nước có chính trị ổn định, văn hóa hội nhập
d. Một nước có môi trường tự nhiên trong sạch
Câu 94: Giai cấp mới xuất hiện trong xã hội Việt Nam khi Pháp xâm lược? a. Tư sản và công nhân b. Tư sản c. Công nhân d. Nông dân
Câu 95: Hình thức đấu tranh mới xuất hiện trong giai đoạn 1936 – 1939? a. Khởi nghĩa vũ trang
b. Đấu tranh nghị trường c. Đấu tranh ngoại giao
d. Đấu tranh vũ trang bí mật
Câu 96: Kẻ thù mới xuất hiện ở VN ( 1936- 1939)?
a. Các thế lực phong kiến b. Thực dân Pháp
c. Phản động thuộc địa d. Tư sản mại bản
Câu 97: Hoạt động nào thể hiện bước ngoặc quan trọng nhất của NAQ trên con đường tìm đường cứu nước?
a. Đọc luận cương của Lenin về vấn đề dân tộc thuộc địa 7/1920 b. Tìm hiểu về CMT10 Nga
c. NAQ tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp
d. NAQ đọc tuyên ngôn độc lập của Mỹ
Câu 98: Con đường CM nào đã thành công ở VN? a. CM tư sản dân quyền b. CM trung lập hòa bình c. CM vô sản
d. Không đáp án nào đúng
Câu 99: Trong hội nghị thành lập Đảng, thiếu tổ chức nào? a. An Nam Cộng sản Đảng
b. Đông dương Cộng sản đảng c. VN quốc dân Đảng
d. Đông dương Cộng sản liên đoàn
Câu 100: 10/1930, ĐCSVN đc đổi tên là: a. ĐCS Đông Dương b. Đảng Lao động VN c. An Nam Cộng sản Đảng
d. Đông dương Cộng sản đảng
Câu 101: Mặt trận được thành lập ở HNTW 8 là? a. Mặt trận Việt Minh b. Mặt trận Việt Bắc
c. Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương
d. Không đáp án nào đúng
Câu 102: Khi Nhật đảo chính Pháp, Đảng đã đề ra chỉ thị gì
a. Chỉ thị "Đánh đổ phong kiến".
b. Chỉ thị "Tăng cường đấu tranh vũ trang".
c. Chỉ thị "Thành lập chính phủ cách mạng".
d. Chỉ thị “Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
Câu 103: 22/12/1944 đội VN tuyên truyền giải phóng quân ra đời
a. Kỷ niệm 80 năm ra đời QĐND VN (22/12/2024)
Câu 104: Nguyên nhân thắng lợi của CMT8 là:
a. Đảng đánh giá đúng tình hình nước ta sau CMT8
b. Xây dựng và phát huy được sức mạnh khối đại đoàn kết dân tộc
c. Lợi dụng mâu thuẫn trong hàng ngũ kẻ thù
d. Tất cả các đáp án trên
Câu 105: Ngày toàn quốc kháng chiến chống Pháp là ngày nào? a. 19/12/1946 b. 19/12/1947 c. 19/12/1948 d. 19/12/1949
Câu 106: Đại hội II 2/1951 quyết định đổi tên Đảng ta thành?
a. Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
b. Đảng Nhân dân Cách mạng c. Đảng Liên đoàn VN d. Đảng CSVN
Câu 107: Động lực cách mạng VN trong Chính cương của Đảng lao động VN là:
a. Công – nông – lao động trí óc b. Lao động trí óc c. Công nhân d. Nông dân
Câu 108: Một trong những nhiệm vụ quan trọng của miền Bắc giai đoạn 1954-1965 là: a. Cải cách ruộng đất b. Khôi phục kinh tế c. Cải tạo XHCN d. Tất cả đáp án trên
Câu 109: Đề cương Cách mạng miền Nam Việt Nam do ai viết? a. Lê Duẩn b. Nguyễn Phú Trọng c. Nguyễn Ái Quốc d. Đỗ Mười
Câu 110: Tháng 8/1956 Lê Duẩn viết tác phẩm nào? a. Tuyên ngôn độc lập.
b. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
c. Sáng tỏ vấn đề dân tộc và giai cấp
d. Đề cương CM miền Nam VN
Câu 111: Ai là người lãnh đạo phong trào đồng khởi Bến Tre? a. Nguyễn Thái Học b. Nguyễn Thị Định c. Nguyễn Phú Trọng d. Đỗ Mười
Câu 112: Nhiệm vụ chung mà Đại hội III đề cập tới là gì?
a. Xây dựng CNXH Miền Bắc
b. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam c. Cả 2 đáp án trên
Câu 113: Mối quan hệ của cách mạng 2 miền Bắc và Nam là:
a. Mật thiết và có tác dụng thúc đẩy nhau
b. Sự chia rẽ về tư tưởng chính trị
c. Sự khác biệt về mục tiêu chiến tranh d. Cạnh tranh lẫn nhau
Câu 114: Vai trò Cách mạng mỗi miền được Đảng xác định là?
a. Miền Bắc: quyết định nhất, miền Nam: quyết định trực tiếp