2. Kiểm toán viên độc lập thực hiện công việc nào dưới đây để đánh giá tính hữu hiệu của
Câu 27: Theo quan điểm của kiểm sóat nội bộ để phán ánh khả năng thanh toán, chủ yếu người
HTKSNB tại đơn vị được kiểm toán:
ta sử dụng tỷ suất nào?
A. Giám sát định kỳ bởi KTNB
a. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời B. Thử nghiệm cơ bản
b. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời ) C. Thử nghiệm kiểm soát
c. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn D. Hoạt động kiểm soát d. Tất cả các câu trên
3. Loại kiểm soát nào dưới đây thường không được xem là kiểm soát chung
Câu 28: Theo quan điểm của kiểm sóat nội bộ , tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không A. Kiểm soát đầu ra
thuộc nhóm các tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp ? B. KIểm soát đầu vào
a. Tỷ suất các khoản phải thu
C. Kiểm soát quá trình xử lý
b. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
D. KIểm soát chứng từ- tài liệu
c. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời ) ANSWER: C
d. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn
6. Phân tích rủi ro (trong quá trình đánh giá rủi ro của HTKSNB) bao gồm:
Câu 29: Theo quan điểm kiểm sóat nội bộ, nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao
A. Đánh giá mức độ ảnh hưởng và khả năng xảy ra gồm tỷ suất nào?
B. Đánh giá khả năng xảy ra rủi ro a. Tỷ suất đầu tư
C. Đánh giá mức độ ảnh hưởng của rủi ro đến việc đạt mục tiêu của đơn vị
b. Tỷ suất tự tài trợ tổng quát
D. Đánh giá múc độ phức tạp của rủi ro
c. Tỷ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và đầu tư dài hạn ANSWER: A d. Tất cả các câu trên
12. Khi xem xét hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên cần nhận thức về khái niệm đảm bảo
Câu 30: Để xác định tỷ suất khả năng sinh lời của tài sản và tỷ suất kết quả kinh doanh,
hợp lý. Khái niệm này cho rằng:
người ta thường sử dụng chỉ tiêu nào?
A. Việc thiết lập và duy trì kiểm soát nội bộ là trách nhiệm quan trọng của người quản lý mà
a. Tổng số lãi trước thuế và chi phí lãi vay
không phải là của kiểm toán viên
b. Tổng giá trị tài sản bình quân
B. Chi phí kiểm soát nội bộ không vượt quá những lợi ích mong đợi xuất phát từ kiểm soát nội
c. Doanh thu bán hàng thuần bộ đó d. Tất cả các câu trên
C. Sử dụng nhân viên có năng lực nhằm đảm bảo một cách hợp lý là đạt được các mục tiêu của
Câu 31: Thử nghiệm chi tiết đối với hệ thống kiểm soát nội bộ được tiến hành theo nội đơn vị dung nào?
D. Không thể phân nhiệm đầy đủ đối với các công ty có số lượng nhân viên ít.
A Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát nội bộ ANSWER: B
b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát xử lý
19. Mỗi cá nhân cần hiểu rõ vai trò của mình trong hệ thống kiểm soát nội bộ cũng như hoạt
c. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát bảo vệ tài sản .
động của từng cá nhân có tác động đến công việc người khác ra sao. Đó là một yêu cầu của: d. Tất cả các câu trên A. Môi trường kiểm soát
Câu 35: Để kiểm soát tốt hoạt động thu quỹ trong trường hợp bán hàng thu tiền B. Hoạt động kiểm soát
ngay của khách hàng, vấn đề cơ bản:
C. Thông tin và truyền thông
a. Tách rời 2 chức năng kế toán và thủ quỹ D. Giám sát
b. Tách rời 2 chức năng bán hàng và thu tiền ANSWER: C
c. Yêu cầu khách hàng nộp tiền trước khi lấy hàng A. Hoạt động kiểm soát
d. Khuyến khích khách hàng đòi hóa đơn
B. Thông tin và truyền thông
Câu 36:Việc thay đổi các chính sách kế toán của doanh nghiệp sẽ dẫn đến : C. Môi trường kiểm soát
a. Làm sai lệch kết quả kinh doanh D. Giám sát
b. Làm thay đổi kết quả kinh doanh ANSWER: D
c. Làm cho người đọc BCTC không thể hiểu được về thực trạng sản xuất kinh doanh
23. Phát biểu nào sau đây không đúng về nội dung Báo cáo COSO: của DN
A. Xác lập ba mục tiêu của kiểm soát nội bộ bao gồm mục tiêu hoạt động, mục tiêu
d. Vi phạm khái niệm nhất quán
báo cáo tài chính và mục tiêu tuân thủ
Câu 53:Doanh nghiệp TNHH Nhà nước 1 thành viên để đảm bảo tiết kiệm chi phí quản lý đã
B. Phân chia kiểm soát nội bộ thành kiểm soát về kế toán và kiểm soát về quản lý
giảm thiểu tối đa bộ máy quản lý bằng cách kế toán kiêm nhiệm làm thủ quỹ của công ty :
C. Xác định kiểm soát nội bộ bao gồm năm bộ phận là môi trường kiểm soát, đánh giá rủi ro, a. Đúng .
hoạt động kiểm soát, thông tin và truyền thông, giám sát b. Sai
D. Không chỉ đề ra Khuôn mẫu kiểm soát nội bộ mà còn đưa ra bộ công cụ đánh c.Vừa đúng vừa sai . giá kiểm soát nội bộ. d.Không có câu nào đúng ANSWER: B
Câu 61:Bản thân hệ thống kiểm sóat nội bộ tòan doanh nghiệp cần được giám sát.Giám
25. Trong hai năm qua, việc thiếu bảo dưỡng máy móc thiết bị đã dẫn đến tỷ lệ phế phẩm ngày
sát là quá trình đánh giá chất lượng của HTKSNB theo thời gian , bao gồm :
càng tăng lên tại Công ty X. Tuy nhiên, đến năm hiện tại sự việc mới bùng nổ khi hàng loạt đơn a. 2 lọai giám sát .
hàng bị trả về và nhiều khách hàng chuyển sang nhà cung cấp khác. Tình hình phế phẩm đã được b. 3 lọai giám sát
các bộ phận bên dưới báo cáo trực tiếp cho Ban Giám đốc nhiều lần trong hai năm qua nhưng c. 4 lọai giám sát d. 5 lọai giám sát
không có bất cứ hành động điều chỉnh nào. Đây là một ví dụ về sự yếu kém của:
Câu 62:Nhằm hạn chế rủi ro DN không đủ tiền đáp ứng nhu cầu chi trả khi có nợ phải A. Hoạt động kiểm soát
trả đến hạn hoặc sử dụng kém hiệu quả số dư tiền ,cần thực hiện các thủ tục kiểm sóat :
B. Thông tin và truyền thông
a. Có kế họach cân đối các khỏan thu chi . C. Đánh giá rủi ro
b. Có kế họach cân đối nhu cầu sử dụng ngọai tệ . D. Giám sát
c. Thường xuyên đối chiếu sổ kế tóan với sổ quĩ . ANSWER: C
d. Tất cả các thủ tục kiểm sóat trên
29. Công ty H vừa mua lại bộ phận kinh doanh giải pháp phần mềm ERP của công ty U với cam
Câu 63:Nhằm theo dõi đầy đủ , chính xác nợ phải thu , cần thực hiện các thủ tục kiểm sóat
kết sẽ nhận lại tất cả nhân viên đang làm tại bộ phận này. Công ty H ghi nhận nguy cơ xung đột
a. Kế tóan nợ phải thu phải được tổ chức độc lập .
văn hóa sẽ diễn ra khi nhận một lượng nhân viên lớn cùng lúc nên đã chủ động xây dựng kế
b. Kiểm tra độc lập việc tính tóan trên hóa đơn trước khi gởi đi .
hoạch hội nhập môi trường làm việc cho nhân viên mới. Đó là một ví dụ về:
c. Phiếu giao hàng phải được xét duyệt . A. Hoạt động kiểm soát
d. Tất cả các thủ tục kiểm sóat trên .
B. Thông tin và truyền thông
Câu 64:Mục tiêu là các khỏan nợ phải trả khi mua hàng đều được ghi chép đầy đủ , điều C. Giám sát
này nhằm hạn chế rủi ro liên quan đến : D. Đánh giá rủi ro
a.Nợ phải trả được ghi chép khống . ANSWER: D
b.Nợ phải trả được ghi nhầm đối tượng .
30. Tình hình nợ phải thu ứ đọng trong hai tháng gần đây được bộ phận kiểm toán nội bộ phát
c. Nợ phải trả được ghi chép thiếu .
hiện. Báo cáo kiểm toán ghi rõ công ty đã có chính sách bán chịu phù hợp nhưng việc triển khai d. Tất cả các câu trên
không hữu hiệu do phần mềm quản lý công nợ trục trặc và không được sửa chữa kịp thời. Đây là
Câu 65:Trong 3 mục tiêu liên quan đến chu trình mua hàng , mối quan tâm hàng đầu của
một ví dụ về sự yếu kém của:
các nhà quản lý là mục tiêu : A. Hoạt động kiểm soát
a. Sự hữu hiệu và hiệu quả của chu trình mua hàng . B. Môi trường kiểm soát
b. Tuân thủ pháp luật và các qui định liên quan đến họat động mua hàng . C. Đánh giá rủi ro
c. Những khỏan mục liên quan đến chu trình mua hàng được trình bày trung thực . D. Giám sát
d. Không phải 1 trong các các mục tiêu trên . ANSWER: A
Câu 66:Trong 3 mục tiêu liên quan đến kiểm sóat tiền , mối quan tâm hàng đầu của các
phải: nhà quản lý là mục tiêu :
A. Mở rộng phạm vi của các thử nghiệm kiểm soát
a. Sự hữu hiệu và hiệu quả của chu trình kiểm sóat tiền .
B. Mở rộng phạm vi thử nghiệm chi tiết
b. Tuân thủ pháp luật và các qui định liên quan đến thu chi tiền .
C. Kiểm kê tiền mặt và đối chiếu với sổ quỹ. Đồng thời, đối chiếu số dư tài khoản tiền gửi ngân
c. Những khỏan mục liên quan đến tiền được trình bày trung thực .
hàng trên sổ kế toán với sổ phụ ngân hàng
d. Tất cả các mục tiêu trên.
D. Các câu trên đều đúng
Câu 67:Công ty có phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cá nhân có liên quan trong chu ANSWER: B
trình mua hàng , tồn trữ và trả tiền không ? Đây là nội dung thuộc :
11. Để thu thập bằng chứng về sự hữu hiệu thật sự của kiểm soát nội bộ, KTV có thể
a. Môi trường kiểm sóat . thực hiện:
b. Họat động kiểm sóat . a. Phân tích
c. Thông tin truyền thông . b. Xác nhận d. Giám sát
c. Thực hiện lại thủ tục kiểm soát
Câu 68:Lập đơn đề nghị mua hàng là thuộc chức năng : d. So sánh a. Thực hiện .
12. Mục đích chủ yếu của KTV khi xem xét về các chính sách và các thủ tục kiểm soát b. Cho phép . của đơn vị là: c. Ghi chép .
a. Phản ảnh được triết lý quản lý và phong cách điều hành hay không d. Bảo quản .
b. Ngăn chặn việc lạm dụng quyền hạn trong quản lý hay không
Câu 69:Lập hóa đơn chính xác về tên khách hàng , số lượng và giá trị là thủ tục kiểm sóat
c. Liên quan đến môi trường kiểm soát
nhằm đáp ứng mục tiêu kiểm soát sau đây khi bán hàng :
d. Ảnh hưởng đến các cơ sở dẫn liệu của BCTC không
a. Thu đủ , thu đúng , thu kịp thời nợ phải thu khách hàng .
14. Khi tiến hành công việc kiểm toán BCTC, KTV cần tuân thủ:
b. Giao hàng đúng chất lượng , số lượng , thời gian , địa điểm . a. Chuẩn mực kiểm toán
c. Tuân thủ pháp luật và các qui định về lập chứng từ . b. Chuẩn mực kế toán
d. Các nghiệp vụ bán chịu đều được xét duyệt nhằm đảm bảo khả năng thu nợ
c. Các văn bản pháp luật theo mục đích thuế
Câu 70:Trưởng bộ phận bán hàng có thường xuyên theo dõi việc thực hiện kế họach bán d. Tất cả đều đúng
hàng hay không ? Là nội dung thuộc :
17. Các hoạt động kiểm soát là:
a. Môi trường kiểm sóat .
a. Một bộ phận của hệ thống kiểm soát nội bộ
b. Họat động kiểm sóat .
b. Các chính sách, thủ tục do nhân viên của đơn vị thực hiện nhằm mục đích ngăn chặn, c. Thông tin truyền thong .
phát hiện và sửa chữa những sai sót và gian lận trong các nghiệp vụ d. Giám sát d. Cả 3 ý trên
Câu 71:BGĐ có những hành động xử lý đúng đắn và kịp thời đối với những thông tin
18. Trong quá trình lập kế hoạch kiểm toán, điều nào dưới đây là lý do khiến KTV phải
nhận được từ khách hàng, nhà cung cấp, các cơ quan luật pháp, hoặc các đối tác
tìm hiểu về hệ thống KS nội bộ:
bên ngoài khác không? Đây là nội dung thuộc :
a. Để thiết kế các thử nghiệm cơ bản
a. Môi trường kiểm sóat .
b. Để xem xét sự hữu hiệu trong vận hành của hệ thống KS nội bộ
b. Họat động kiểm sóat .
c. Để xem xét các nhân tố ảnh hưởng có thể dẫn đến các sai phạm trọng yếu
c. Thông tin truyền thông . d. Cả 3 lý do trên d. Giám sát
Doanh nghiệp thường phân quyền cho các cấp quản lý được duyệt chi với những hạn mức khác nhau.
Câu 72: HĐQT hoặc Ban Kiểm soát có gặp gỡ Kế toán trưởng, KTV độc lập và KTV nội
Mục đích của việc này là để:
bộ để trao đổi tính hợp lý của quá trình lập BCTC, hệ thống KSNB và các vấn a. Tăng tính hữu hiệu
đề quan trọng khác không? Đây là nội dung thuộc :
b. Tuân thủ quy định pháp luật
a. Môi trường kiểm sóat . c. Tăng tính hiệu quả
b. Họat động kiểm sóat .
d. Giảm bớt việc tập trung quyền lực vào một cá nhân
c. Thông tin truyền thông .
Nếu một doanh nghiệp đã đạt chứng nhận ISO 9001: 2015 thì d. Giám sát
a. Không cần thực hiện kiểm soát nội bộ theo COSO nữa
Câu 73:Nhằm đạt được mục tiêu kiểm soát “Tất cả hàng hóa và dịch vụ mà DN đã nhận
b. Không cần thực hiện bất cứ việc gì khác nữa
được phản ánh đầy đủ trong BCTC “ , cần thực hiện thủ tục :
c. Không cần thực hiện kiểm soát nội bộ theo COSO nếu chứng nhận ISO đã bao quát toàn doanh nghiệp
a. Kiểm soát số học, đối chiếu độc lập giữa phiếu nhập hàng, đơn đặt hàng và hóa
d. Vẫn cần thực hiện kiểm soát nội bộ theo COSO
đơn mua hàng trước khi ghi nhận.
Khi nhận hàng, nhân viên nhận hàng cần đối chiếu hàng hóa thực nhận với:
b.Yêu cầu mua hàng hóa và dịch vụ phải được phê chuẩn của cấp có thẩm quyền a. Báo cáo nhận hàng trước khi mua.
b. Hóa đơn của người bán và đơn đặt hàng
c. Các đơn đặt hàng được đánh số trước để tiện cho việc đối chiếu và kiểm tra độc lập.
c. Báo cáo nhận hàng và phiếu giao hàng của người bán
d. Tất cả các khoản thanh toán phải có hóa đơn của nhà cung cấp được phê chuẩn
d. Đơn đặt hàng và chứng từ vận chuyển của người bán
hoặc các tài liệu được ủy quyền khác.
Giảm thiểu sức ép và cơ hội có ảnh hưởng lớn đến:
Câu 74:Nhằm đạt được mục tiêu kiểm soát ”Các khoản mua hàng hóa và dịch vụ của DN
a. Tính khách quan và thận trọng
được thực hiện đúng đắn về giá cả, chất lượng và số lượng “cần thực hiện thủ tục:
b. Tính hiệu quả trong hoạt động
a. Đối chiếu độc lập tổng số tiền đã thanh toán theo séc và tổng số tiền thanh toán ghi sổ.
c. Năng lực của nhân viên
b. Tất cả các khoản thanh toán phải có hóa đơn của nhà cung cấp được phê chuẩn hoặc các tài
d. Tính trung thực và các giá trị đạo đức
liệu được ủy quyền khác .
a. Ví dụ về đánh giá rủi ro
c. Yêu cầu mua hàng hóa và dịch vụ phải được phê chuẩn của cấp có thẩm quyền trước khi
b. Ví dụ về môi trường kiểm soát mua .
c. Ví dụ về hạn chế tiềm tàng
d.Đối chiếu độc lập tổng số tiền đã thanh toán theo séc và tổng số tiền thanh toán ghi sổ
d. Ví dụ về hoạt động kiểm soát
Câu 75:Liên quan đến năm bộ phận của HTKSNB theo báo cáo COSO , đối với kiểm sóat
Một trong ba đỉnh của mô hình tam giác gian lận là:
tiền thì nội dung nào sau đây liên quan đến “ Môi trường kiểm sóat “ : a. Radiation
a. Doanh nghiệp có bản mô tả công việc cụ thể của thủ quỹ , nhân viên thu tiền để b. National
giúp cho việc kiểm sóat tiền không ?
c. Rationalization (hợp lí hóa)
b.Doanh nghiệp có lập dự tóan thu chi ngắn hạn và dài hạn không ? d. Nationalization
c.Doanh nghiệp có tách bạch các chức năng bán hang , thu tiền và kế tóan không ?
Chọn từ phù hợp nhất cho dấu 3 chấm trong câu sau: Ủy ban Kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị có…hai
d. Định kỳ , doanh nghiệp có đánh giá năng lực , đạo đức và kinh nghiệm của thủ quỹ thành viên. và kế tóan quỹ không ? a. Trung bình
Câu 76:Thứ tự nào sau đây là đúng : b. Tối đa
a. Kiểm sóat phát hiện , kiểm sóat phòng ngừa , kiểm sóat bù đắp . c. Tối thiểu
b. Kiểm sóat phòng ngừa , kiểm sóat phát hiện , kiểm sóat bù đắp . d. Nhiều nhất
c. Kiểm sóat phát hiện , kiểm sóat bù đắp , kiểm sóat phòng ngừa .
Theo Báo cáo năm 2022 của ACFE, tổn thất do gian lận tại doanh nghiệp có đường dây nóng so với
d. Kiểm sóat bù đắp , kiểm sóat phòng ngừa , kiểm sóat phát hiện .
doanh nghiệp không có đường dây nóng thì:
Câu 77:“ Nhà quản lý có quan tâm đến các biện pháp để nâng cao độ tin cậy trong việc a. Bằng một nửa
lập trình bày báo cáo tài chính , và bảo vệ tài sản không ? “ là thuộc nội dung b. Nhiều gấp đôi
nào sau đây của bộ phận “môi trường kiểm sóat “ : c. Tương đương nhau
a. Tính trung thực và các giá trị đạo đức. d. Ít hơn 30 phần trăm b. Cơ cấu tổ chức .
Doanh nghiệp trả lương không thỏa đáng nên giám đốc sản xuất đã chuyển sang công ty đối thủ. Đây là c. Chính sách nhân sự .
một rủi ro liên quan đến mục tiêu:
d. Triết lý quản lý và phong cách điều hành của nhà quản lý .
a. Hoạt động, tuân thủ và báo cáo
Câu 78:Để phát hiện kịp thời hang tồn kho bị lỗi thời , chậm luân chuyển , hư hỏng . Cần b. Báo cáo
áp dụng thủ tục kiểm sóat sau đây : c. Tuân thủ
a. Kiểm tra định kỳ hàng tồn kho . d. Hoạt động
b.Hàng tồn kho phải được bảo quản cẩn thận , phải có các trang thiết bị bảo quản .
Hội đồng quản trị của Tập đoàn Hoà Phát đã ban hành bao nhiêu Nghị quyết trong năm 2022?
c.Giữ bí mật về vị trí và cách bố trí , quản lý kho hàng . b. 24
d.Thủ kho phải mở sổ theo dõi chi tiết nhập-xuất -tồn từng lọai hàng tồn kho . c. 10
Câu 79:“ Kiểm sóat quá trình xử lý thông tin “ là một trong các chức năng họat động d. 18
kiểm sóat phổ biến trong doanh nghiệp , bao gồm :
Luật SOX yêu cầu CEO và CFO phải ký tên trên Báo cáo đánh giá:
a. Kiểm sóat chung và kiểm sóat bên ngòai .
a. Những thay đổi lớn của kiểm soát nội bộ đối với việc lập báo cáo tài chính
b. Kiểm sóat chung và kiểm sóat ứng dụng .
b. Những ưu điểm của của kiểm soát nội bộ đối với việc lập báo cáo tài chính
c. Kiểm sóat bên trong và kiểm sóat bên ngòai .
c. Sự hữu hiệu của kiểm soát nội bộ đối với việc lập báo cáo tài chính
d. Kiểm sóat chung và kiểm sóat bên trong .
d. Sự hiệu quả của kiểm soát nội bộ đối với việc lập báo cáo tài chính
Câu 80:Họat động của một đơn vị có thể gặp rủi ro do sự xuất hiện những nhân tố bên
Tại FPT trách nhiệm “Phê duyệt kế hoạch kiểm soát tuân thủ” và “Chỉ đạo giải quyết các tồn tại và cải tiến
trong và bên ngòai . Ví dụ về nhân tố bên trong , đó là :
hệ thống kiểm soát nội bộ” trong năm 2021 thuộc về:
a. Sự thay đổi chiến lược tiếp thị của đối thủ cạnh tranh .
a. Trưởng Ban giám sát tuân thủ
b. Sự thay đổi trong nhu cầu khách hàng ảnh hưởng đến sự phát triển của sản phẩm. b. Tổng giám đốc (CEO)
c. Sự thay đổi người quản lý có thể tác động đến cách thức kiểm sóat có thể thực hiện. c. Kế toán trưởng
d. Sự thay đổi qui định của luật pháp liên quan . d. Trưởng Ban kiểm soát
Câu 81:Chất lượng thông tin là yêu cầu của nhà quản lý trong việc kiểm sóat doanh
Bấm Tải xuống để xem toàn bộ.