2. Kiểm toán viên độc lập thực hiện công việc nào dưới đây để đánh giá tính hữu hiệu của Câu 27: Theo quan điểm của kiểm sóat nội bộ để phán ánh khả năng thanh toán, chủ yếu người
HTKSNB tại đơn vị được kiểm toán: ta sử dụng tỷ suất nào?
A. Giám sát định kỳ bởi KTNB a. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
B. Thử nghiệm cơ bản b. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời )
C. Thử nghiệm kiểm soát c. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn
D. Hoạt động kiểm soát d. Tất cả các câu trên
3. Loại kiểm soát nào dưới đây thường không được xem là kiểm soát chung Câu 28: Theo quan điểm của kiểm sóat nội bộ , tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không
A. Kiểm soát đầu ra thuộc nhóm các tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp ?
B. KIểm soát đầu vào a. Tỷ suất các khoản phải thu
C. Kiểm soát quá trình xử lý b. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
D. KIểm soát chứng từ- tài liệu c. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời )
ANSWER: C d. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn
6. Phân tích rủi ro (trong quá trình đánh giá rủi ro của HTKSNB) bao gồm: Câu 29: Theo quan điểm kiểm sóat nội bộ, nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao
A. Đánh giá mức độ ảnh hưởng và khả năng xảy ra gồm tỷ suất nào?
B. Đánh giá khả năng xảy ra rủi ro a. Tỷ suất đầu tư
C. Đánh giá mức độ ảnh hưởng của rủi ro đến việc đạt mục tiêu của đơn vị b. Tỷ suất tự tài trợ tổng quát
D. Đánh giá múc độ phức tạp của rủi ro c. Tỷ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và đầu tư dài hạn
ANSWER: A d. Tất cả các câu trên
12. Khi xem xét hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên cần nhận thức về khái niệm đảm bảo Câu 30: Để xác định tỷ suất khả năng sinh lời của tài sản và tỷ suất kết quả kinh doanh,
hợp lý. Khái niệm này cho rằng: người ta thường sử dụng chỉ tiêu nào?
A. Việc thiết lập và duy trì kiểm soát nội bộ là trách nhiệm quan trọng của người quản lý mà a. Tổng số lãi trước thuế và chi phí lãi vay
không phải là của kiểm toán viên b. Tổng giá trị tài sản bình quân
B. Chi phí kiểm soát nội bộ không vượt quá những lợi ích mong đợi xuất phát từ kiểm soát nội c. Doanh thu bán hàng thuần
bộ đó d. Tất cả các câu trên
C. Sử dụng nhân viên có năng lực nhằm đảm bảo một cách hợp lý là đạt được các mục tiêu của Câu 31: Thử nghiệm chi tiết đối với hệ thống kiểm soát nội bộ được tiến hành theo nội
đơn vị dung nào?
D. Không thể phân nhiệm đầy đủ đối với các công ty có số lượng nhân viên ít. A Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát nội bộ
ANSWER: B b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát xử lý
19. Mỗi cá nhân cần hiểu rõ vai trò của mình trong hệ thống kiểm soát nội bộ cũng như hoạt c. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát bảo vệ tài sản .
động của từng cá nhân có tác động đến công việc người khác ra sao. Đó là một yêu cầu của: d. Tất cả các câu trên
A. Môi trường kiểm soát Câu 35: Để kiểm soát tốt hoạt động thu quỹ trong trường hợp bán hàng thu tiền
B. Hoạt động kiểm soát ngay của khách hàng, vấn đề cơ bản:
C. Thông tin và truyền thông a. Tách rời 2 chức năng kế toán và thủ quỹ
D. Giám sát b. Tách rời 2 chức năng bán hàng và thu tiền
ANSWER: C c. Yêu cầu khách hàng nộp tiền trước khi lấy hàng
A. Hoạt động kiểm soát d. Khuyến khích khách hàng đòi hóa đơn
B. Thông tin và truyền thông Câu 36:Việc thay đổi các chính sách kế toán của doanh nghiệp sẽ dẫn đến :
C. Môi trường kiểm soát a. Làm sai lệch kết quả kinh doanh
D. Giám sát b. Làm thay đổi kết quả kinh doanh
ANSWER: D c. Làm cho người đọc BCTC không thể hiểu được về thực trạng sản xuất kinh doanh
23. Phát biểu nào sau đây không đúng về nội dung Báo cáo COSO: của DN
A. Xác lập ba mục tiêu của kiểm soát nội bộ bao gồm mục tiêu hoạt động, mục tiêu d. Vi phạm khái niệm nhất quán
báo cáo tài chính và mục tiêu tuân thủ Câu 53:Doanh nghiệp TNHH Nhà nước 1 thành viên để đảm bảo tiết kiệm chi phí quản lý đã
B. Phân chia kiểm soát nội bộ thành kiểm soát về kế toán và kiểm soát về quản lý giảm thiểu tối đa bộ máy quản lý bằng cách kế toán kiêm nhiệm làm thủ quỹ của công ty :
C. Xác định kiểm soát nội bộ bao gồm năm bộ phận là môi trường kiểm soát, đánh giá rủi ro, a. Đúng .
hoạt động kiểm soát, thông tin và truyền thông, giám sát b. Sai
D. Không chỉ đề ra Khuôn mẫu kiểm soát nội bộ mà còn đưa ra bộ công cụ đánh c.Vừa đúng vừa sai .
giá kiểm soát nội bộ. d.Không có câu nào đúng
ANSWER: B Câu 61:Bản thân hệ thống kiểm sóat nội bộ tòan doanh nghiệp cần được giám sát.Giám
25. Trong hai năm qua, việc thiếu bảo dưỡng máy móc thiết bị đã dẫn đến tỷ lệ phế phẩm ngày sát là quá trình đánh giá chất lượng của HTKSNB theo thời gian , bao gồm :
càng tăng lên tại Công ty X. Tuy nhiên, đến năm hiện tại sự việc mới bùng nổ khi hàng loạt đơn a. 2 lọai giám sát .
hàng bị trả về và nhiều khách hàng chuyển sang nhà cung cấp khác. Tình hình phế phẩm đã được b. 3 lọai giám sát
các bộ phận bên dưới báo cáo trực tiếp cho Ban Giám đốc nhiều lần trong hai năm qua nhưng c. 4 lọai giám sát
d. 5 lọai giám sát
không có bất cứ hành động điều chỉnh nào. Đây là một ví dụ về sự yếu kém của: Câu 62:Nhằm hạn chế rủi ro DN không đủ tiền đáp ứng nhu cầu chi trả khi có nợ phải
A. Hoạt động kiểm soát trả đến hạn hoặc sử dụng kém hiệu quả số dư tiền ,cần thực hiện các thủ tục kiểm sóat :
B. Thông tin và truyền thông a. Có kế họach cân đối các khỏan thu chi .
C. Đánh giá rủi ro b. Có kế họach cân đối nhu cầu sử dụng ngọai tệ .
D. Giám sát c. Thường xuyên đối chiếu sổ kế tóan với sổ quĩ .
ANSWER: C d. Tất cả các thủ tục kiểm sóat trên
29. Công ty H vừa mua lại bộ phận kinh doanh giải pháp phần mềm ERP của công ty U với cam Câu 63:Nhằm theo dõi đầy đủ , chính xác nợ phải thu , cần thực hiện các thủ tục kiểm sóat
kết sẽ nhận lại tất cả nhân viên đang làm tại bộ phận này. Công ty H ghi nhận nguy cơ xung đột a. Kế tóan nợ phải thu phải được tổ chức độc lập .
văn hóa sẽ diễn ra khi nhận một lượng nhân viên lớn cùng lúc nên đã chủ động xây dựng kế b. Kiểm tra độc lập việc tính tóan trên hóa đơn trước khi gởi đi .
hoạch hội nhập môi trường làm việc cho nhân viên mới. Đó là một ví dụ về: c. Phiếu giao hàng phải được xét duyệt .
A. Hoạt động kiểm soát d. Tất cả các thủ tục kiểm sóat trên .
B. Thông tin và truyền thông Câu 64:Mục tiêu là các khỏan nợ phải trả khi mua hàng đều được ghi chép đầy đủ , điều
C. Giám sát này nhằm hạn chế rủi ro liên quan đến :
D. Đánh giá rủi ro a.Nợ phải trả được ghi chép khống .
ANSWER: D b.Nợ phải trả được ghi nhầm đối tượng .
30. Tình hình nợ phải thu ứ đọng trong hai tháng gần đây được bộ phận kiểm toán nội bộ phát c. Nợ phải trả được ghi chép thiếu .
hiện. Báo cáo kiểm toán ghi rõ công ty đã có chính sách bán chịu phù hợp nhưng việc triển khai d. Tất cả các câu trên
không hữu hiệu do phần mềm quản lý công nợ trục trặc và không được sửa chữa kịp thời. Đây là Câu 65:Trong 3 mục tiêu liên quan đến chu trình mua hàng , mối quan tâm hàng đầu của
một ví dụ về sự yếu kém của: các nhà quản lý là mục tiêu :
A. Hoạt động kiểm soát a. Sự hữu hiệu và hiệu quả của chu trình mua hàng .
B. Môi trường kiểm soát b. Tuân thủ pháp luật và các qui định liên quan đến họat động mua hàng .
C. Đánh giá rủi ro c. Những khỏan mục liên quan đến chu trình mua hàng được trình bày trung thực .
D. Giám sát d. Không phải 1 trong các các mục tiêu trên .
ANSWER: A Câu 66:Trong 3 mục tiêu liên quan đến kiểm sóat tiền , mối quan tâm hàng đầu của các
phải: nhà quản lý là mục tiêu :
A. Mở rộng phạm vi của các thử nghiệm kiểm soát a. Sự hữu hiệu và hiệu quả của chu trình kiểm sóat tiền .
B. Mở rộng phạm vi thử nghiệm chi tiết b. Tuân thủ pháp luật và các qui định liên quan đến thu chi tiền .
C. Kiểm kê tiền mặt và đối chiếu với sổ quỹ. Đồng thời, đối chiếu số dư tài khoản tiền gửi ngân c. Những khỏan mục liên quan đến tiền được trình bày trung thực .
hàng trên sổ kế toán với sổ phụ ngân hàng d. Tất cả các mục tiêu trên.
D. Các câu trên đều đúng Câu 67:Công ty có phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cá nhân có liên quan trong chu
ANSWER: B trình mua hàng , tồn trữ và trả tiền không ? Đây là nội dung thuộc :
11. Để thu thập bằng chứng về sự hữu hiệu thật sự của kiểm soát nội bộ, KTV có thể a. Môi trường kiểm sóat .
thực hiện: b. Họat động kiểm sóat .
a. Phân tích c. Thông tin truyền thông .
b. Xác nhận d. Giám sát
c. Thực hiện lại thủ tục kiểm soát Câu 68:Lập đơn đề nghị mua hàng là thuộc chức năng :
d. So sánh a. Thực hiện .
12. Mục đích chủ yếu của KTV khi xem xét về các chính sách và các thủ tục kiểm soát b. Cho phép .
của đơn vị là: c. Ghi chép .
a. Phản ảnh được triết lý quản lý và phong cách điều hành hay không d. Bảo quản .
b. Ngăn chặn việc lạm dụng quyền hạn trong quản lý hay không Câu 69:Lập hóa đơn chính xác về tên khách hàng , số lượng và giá trị là thủ tục kiểm sóat
c. Liên quan đến môi trường kiểm soát nhằm đáp ứng mục tiêu kiểm soát sau đây khi bán hàng :
d. Ảnh hưởng đến các cơ sở dẫn liệu của BCTC không a. Thu đủ , thu đúng , thu kịp thời nợ phải thu khách hàng .
14. Khi tiến hành công việc kiểm toán BCTC, KTV cần tuân thủ: b. Giao hàng đúng chất lượng , số lượng , thời gian , địa điểm .
a. Chuẩn mực kiểm toán c. Tuân thủ pháp luật và các qui định về lập chứng từ .
b. Chuẩn mực kế toán d. Các nghiệp vụ bán chịu đều được xét duyệt nhằm đảm bảo khả năng thu nợ
c. Các văn bản pháp luật theo mục đích thuế Câu 70:Trưởng bộ phận bán hàng có thường xuyên theo dõi việc thực hiện kế họach bán
d. Tất cả đều đúng hàng hay không ? Là nội dung thuộc :
17. Các hoạt động kiểm soát là: a. Môi trường kiểm sóat .
a. Một bộ phận của hệ thống kiểm soát nội bộ b. Họat động kiểm sóat .
b. Các chính sách, thủ tục do nhân viên của đơn vị thực hiện nhằm mục đích ngăn chặn, c. Thông tin truyền thong .
phát hiện và sửa chữa những sai sót và gian lận trong các nghiệp vụ d. Giám sát
d. Cả 3 ý trên Câu 71:BGĐ có những hành động xử lý đúng đắn và kịp thời đối với những thông tin
18. Trong quá trình lập kế hoạch kiểm toán, điều nào dưới đây là lý do khiến KTV phải nhận được từ khách hàng, nhà cung cấp, các cơ quan luật pháp, hoặc các đối tác
tìm hiểu về hệ thống KS nội bộ: bên ngoài khác không? Đây là nội dung thuộc :
a. Để thiết kế các thử nghiệm cơ bản a. Môi trường kiểm sóat .
b. Để xem xét sự hữu hiệu trong vận hành của hệ thống KS nội bộ b. Họat động kiểm sóat .
c. Để xem xét các nhân tố ảnh hưởng có thể dẫn đến các sai phạm trọng yếu c. Thông tin truyền thông .
d. Cả 3 lý do trên d. Giám sát
Doanh nghiệp thường phân quyền cho các cấp quản lý được duyệt chi với những hạn mức khác nhau. Câu 72: HĐQT hoặc Ban Kiểm soát có gặp gỡ Kế toán trưởng, KTV độc lập và KTV nội
Mục đích của việc này là để: bộ để trao đổi tính hợp lý của quá trình lập BCTC, hệ thống KSNB và các vấn
a. Tăng tính hữu hiệu đề quan trọng khác không? Đây là nội dung thuộc :
b. Tuân thủ quy định pháp luật a. Môi trường kiểm sóat .
c. Tăng tính hiệu quả b. Họat động kiểm sóat .
d. Giảm bớt việc tập trung quyền lực vào một cá nhân c. Thông tin truyền thông .
Nếu một doanh nghiệp đã đạt chứng nhận ISO 9001: 2015 thì d. Giám sát
a. Không cần thực hiện kiểm soát nội bộ theo COSO nữa Câu 73:Nhằm đạt được mục tiêu kiểm soát “Tất cả hàng hóa và dịch vụ mà DN đã nhận
b. Không cần thực hiện bất cứ việc gì khác nữa được phản ánh đầy đủ trong BCTC “ , cần thực hiện thủ tục :
c. Không cần thực hiện kiểm soát nội bộ theo COSO nếu chứng nhận ISO đã bao quát toàn doanh nghiệp a. Kiểm soát số học, đối chiếu độc lập giữa phiếu nhập hàng, đơn đặt hàng và hóa
d. Vẫn cần thực hiện kiểm soát nội bộ theo COSO đơn mua hàng trước khi ghi nhận.
Khi nhận hàng, nhân viên nhận hàng cần đối chiếu hàng hóa thực nhận với: b.Yêu cầu mua hàng hóa và dịch vụ phải được phê chuẩn của cấp có thẩm quyền
a. Báo cáo nhận hàng trước khi mua.
b. Hóa đơn của người bán và đơn đặt hàng c. Các đơn đặt hàng được đánh số trước để tiện cho việc đối chiếu và kiểm tra độc lập.
c. Báo cáo nhận hàng và phiếu giao hàng của người bán d. Tất cả các khoản thanh toán phải có hóa đơn của nhà cung cấp được phê chuẩn
d. Đơn đặt hàng và chứng từ vận chuyển của người bán hoặc các tài liệu được ủy quyền khác.
Giảm thiểu sức ép và cơ hội có ảnh hưởng lớn đến: Câu 74:Nhằm đạt được mục tiêu kiểm soát ”Các khoản mua hàng hóa và dịch vụ của DN
a. Tính khách quan và thận trọng được thực hiện đúng đắn về giá cả, chất lượng và số lượng “cần thực hiện thủ tục:
b. Tính hiệu quả trong hoạt động a. Đối chiếu độc lập tổng số tiền đã thanh toán theo séc và tổng số tiền thanh toán ghi sổ.
c. Năng lực của nhân viên b. Tất cả các khoản thanh toán phải có hóa đơn của nhà cung cấp được phê chuẩn hoặc các tài
d. Tính trung thực và các giá trị đạo đức liệu được ủy quyền khác .
a. Ví dụ về đánh giá rủi ro c. Yêu cầu mua hàng hóa và dịch vụ phải được phê chuẩn của cấp có thẩm quyền trước khi
b. Ví dụ về môi trường kiểm soát mua .
c. Ví dụ về hạn chế tiềm tàng d.Đối chiếu độc lập tổng số tiền đã thanh toán theo séc và tổng số tiền thanh toán ghi sổ
d. Ví dụ về hoạt động kiểm soát Câu 75:Liên quan đến năm bộ phận của HTKSNB theo báo cáo COSO , đối với kiểm sóat
Một trong ba đỉnh của mô hình tam giác gian lận là: tiền thì nội dung nào sau đây liên quan đến “ Môi trường kiểm sóat “ :
a. Radiation a. Doanh nghiệp có bản mô tả công việc cụ thể của thủ quỹ , nhân viên thu tiền để
b. National giúp cho việc kiểm sóat tiền không ?
c. Rationalization (hợp lí hóa) b.Doanh nghiệp có lập dự tóan thu chi ngắn hạn và dài hạn không ?
d. Nationalization c.Doanh nghiệp có tách bạch các chức năng bán hang , thu tiền và kế tóan không ?
Chọn từ phù hợp nhất cho dấu 3 chấm trong câu sau: Ủy ban Kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị có…hai d. Định kỳ , doanh nghiệp có đánh giá năng lực , đạo đức và kinh nghiệm của thủ quỹ
thành viên. và kế tóan quỹ không ?
a. Trung bình Câu 76:Thứ tự nào sau đây là đúng :
b. Tối đa a. Kiểm sóat phát hiện , kiểm sóat phòng ngừa , kiểm sóat bù đắp .
c. Tối thiểu b. Kiểm sóat phòng ngừa , kiểm sóat phát hiện , kiểm sóat bù đắp .
d. Nhiều nhất c. Kiểm sóat phát hiện , kiểm sóat bù đắp , kiểm sóat phòng ngừa .
Theo Báo cáo năm 2022 của ACFE, tổn thất do gian lận tại doanh nghiệp có đường dây nóng so với d. Kiểm sóat bù đắp , kiểm sóat phòng ngừa , kiểm sóat phát hiện .
doanh nghiệp không có đường dây nóng thì: Câu 77:“ Nhà quản lý có quan tâm đến các biện pháp để nâng cao độ tin cậy trong việc
a. Bằng một nửa lập trình bày báo cáo tài chính , và bảo vệ tài sản không ? “ là thuộc nội dung
b. Nhiều gấp đôi nào sau đây của bộ phận “môi trường kiểm sóat “ :
c. Tương đương nhau a. Tính trung thực và các giá trị đạo đức.
d. Ít hơn 30 phần trăm b. Cơ cấu tổ chức .
Doanh nghiệp trả lương không thỏa đáng nên giám đốc sản xuất đã chuyển sang công ty đối thủ. Đây là c. Chính sách nhân sự .
một rủi ro liên quan đến mục tiêu: d. Triết lý quản lý và phong cách điều hành của nhà quản lý .
a. Hoạt động, tuân thủ và báo cáo Câu 78:Để phát hiện kịp thời hang tồn kho bị lỗi thời , chậm luân chuyển , hư hỏng . Cần
b. Báo cáo áp dụng thủ tục kiểm sóat sau đây :
c. Tuân thủ a. Kiểm tra định kỳ hàng tồn kho .
d. Hoạt động b.Hàng tồn kho phải được bảo quản cẩn thận , phải có các trang thiết bị bảo quản .
Hội đồng quản trị của Tập đoàn Hoà Phát đã ban hành bao nhiêu Nghị quyết trong năm 2022? c.Giữ bí mật về vị trí và cách bố trí , quản lý kho hàng .
b. 24 d.Thủ kho phải mở sổ theo dõi chi tiết nhập-xuất -tồn từng lọai hàng tồn kho .
c. 10 Câu 79:“ Kiểm sóat quá trình xử lý thông tin “ là một trong các chức năng họat động
d. 18 kiểm sóat phổ biến trong doanh nghiệp , bao gồm :
Luật SOX yêu cầu CEO và CFO phải ký tên trên Báo cáo đánh giá: a. Kiểm sóat chung và kiểm sóat bên ngòai .
a. Những thay đổi lớn của kiểm soát nội bộ đối với việc lập báo cáo tài chính b. Kiểm sóat chung và kiểm sóat ứng dụng .
b. Những ưu điểm của của kiểm soát nội bộ đối với việc lập báo cáo tài chính c. Kiểm sóat bên trong và kiểm sóat bên ngòai .
c. Sự hữu hiệu của kiểm soát nội bộ đối với việc lập báo cáo tài chính d. Kiểm sóat chung và kiểm sóat bên trong .
d. Sự hiệu quả của kiểm soát nội bộ đối với việc lập báo cáo tài chính Câu 80:Họat động của một đơn vị có thể gặp rủi ro do sự xuất hiện những nhân tố bên
Tại FPT trách nhiệm “Phê duyệt kế hoạch kiểm soát tuân thủ” và “Chỉ đạo giải quyết các tồn tại và cải tiến trong và bên ngòai . Ví dụ về nhân tố bên trong , đó là :
hệ thống kiểm soát nội bộ” trong năm 2021 thuộc về: a. Sự thay đổi chiến lược tiếp thị của đối thủ cạnh tranh .
a. Trưởng Ban giám sát tuân thủ b. Sự thay đổi trong nhu cầu khách hàng ảnh hưởng đến sự phát triển của sản phẩm.
b. Tổng giám đốc (CEO) c. Sự thay đổi người quản lý có thể tác động đến cách thức kiểm sóat có thể thực hiện.
c. Kế toán trưởng
d. Sự thay đổi qui định của luật pháp liên quan .
d. Trưởng Ban kiểm soát Câu 81:Chất lượng thông tin là yêu cầu của nhà quản lý trong việc kiểm sóat doanh
Tỷ lệ nữ giới trong Hội đồng quản trị của công ty VISSAN năm 2022 là bao nhiêu phần trăm? nghiệp , cụ thể các yêu cầu của chất lượng thông tin đó là :
a. 0% a. Thông tin phải phù hợp với yêu cầu ra quyết định của nhà quản lý .
b. 5% b. Thông tin phải cung cấp kịp thời khi có yêu cầu .
c. 15% c. Thông tin phải được cung cấp đầy đủ .
d. 10% d. Một trong ba câu trên là sai .
Rà soát hệ thống kiểm soát nội bộ trong đơn vị là trách nhiệm của: Câu 82: Đối chiếu số dư tài khỏan tiền gởi ngân hàng trên sổ kế tóan và sổ phụ ngân
a. Các cổ đông lớn hàng , trường hợp này là thuộc chức năng :
b. Kế toán trưởng a. Thực hiện .
c. Tổng giám đốc b. Cho phép .
d. Ban kiểm soát/Ủy ban kiểm toán c. Ghi sổ kế tóan
Chủ tịch Ủy ban kiểm toán trong doanh nghiệp: d. Bảo quản .
a. Phải có nghiệp vụ kế toán, kiểm toán Câu 83: Điều kiện quyết định đến sự trung thực và tính đáng tin cậy của các thông tin là:
b. Có thể là thành viên độc lập của Hội đồng quản trị a. Thông tin được phản ảnh kịp thời , đầy đủ và chính xác dưới hình thức phù hợp .
c. Từ 21 tuổi trở lên b. Thông tin được phản ảnh theo yêu cầu của nhà quản lý .
Khuôn mẫu kiểm soát nội bộ theo COSO khi áp dụng vào lĩnh vực ngân hàng được cụ thể hóa thành: c. Thông tin được phản ảnh theo yêu cầu của cơ quan thuế .
a. BASEL d. Thông tin được phản ảnh theo đúng chế độ qui định .
b. ISO Câu 92: Nhận dạng rủi ro là:
c. COCO a. Xác định được phạm vi kiểm sóat cần thiết đối với những sai sót trọng yếu có thể tồn
d. COBIT tại trong Báo cáo tài chính .
Tại Mỹ, một cuộc kiểm toán tích hợp (intergrated audit) bao gồm: b. Xem xét những nhân tố có khả năng gây ra sai sót trọng yếu .
a. Kiểm toán công nghệ thông tin và kiểm toán báo cáo đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ c. Việc nhận thức về hình thức , thời điểm và mức độ mà một sự kiện hoặc một họat động
b. Kiểm toán các báo cáo tài chính và kiểm toán công nghệ thông tin sẽ xảy ra gây ảnh hưởng tiêu cực đến doanh nghiệp .
c. Kiểm toán các báo cáo tài chính và kiểm toán báo cáo đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ d. Cả ba câu trên đều sai .
d. Kiểm toán các báo cáo tài chính và kiểm toán báo cáo thường niên Câu 102: Trong các phương pháp nhận dạng rủi ro của DN ; có mô hình 5F , đó là : nhà cung cấp
Theo Báo cáo năm 2022 của ACFE, tổn thất do gian lận tại doanh nghiệp chiếm bao nhiêu phần trăm , khách hàng , cạnh tranh của các DN cùng ngành , đối thủ tiềm năng và ...… thay thế. Từ thích
doanh thu của đơn vị: hợp cho ……, là :
a. 5% a. Qui trình .
b. 3% b. Sản xuất .
c. 1% c. Sản phẩm .
d. 4% d. Kinh doanh
Trong năm 2021, bộ phận kiểm toán nội bộ tại ACB đã kiểm toán 80 chi nhánh và phòng giao dịch. Bộ Câu 103: Bộ phận đặt hàng cung cấp thông tin kém chất lượng ( ví dụ như thường xãy ra sai sót )
phận kiểm toán nội bộ này trực thuộc: cho bộ phận nhận hàng , sẽ dẫn đến điều nào dưới đây :
a. Không có câu trả lời phù hợp a. Thiếu định hướng .
b. Ban kiểm soát b. Thiếu sự ủy nhiệm.
c. Tổng giám đốc (CEO) c. Thiếu kiểm sóat.
d. Hội đồng quản trị d. Thiếu phối hợp .
Theo Báo cáo năm 2022 của ACFE, gần một nửa số vụ gian lận trong doanh nghiệp xuất phát từ các Câu 104:Điều nào sau đây tạo sự khác biệt giữa hội đồng quản trị của một công ty với một nhóm
phòng ban nào sau đây? người là bạn bè bình thường :
a. Kế toán, Kinh doanh, Vận hành và Nhân sự a. Các thành viên đồng ý với ý kiến của các thành viên khác.
b. Kinh doanh, IT, Nhân sự và Văn phòng Hội đồng quản trị/Tổng giám đốc b. Các thành viên đều có vị thế bình đẳng.
c. Kế toán, Kinh doanh, Vận hành và Văn phòng Hội đồng quản trị/Tổng giám đốc c. Các thành viên đi đến quyết định đồng thuận.
d. Nhân sự, Kế toán, Kinh doanh, và Vận hành d. Công việc của các thành viên là hợp tác với nhau .
Câu 107: Dựa trên mô hình PEST về đánh giá rủi ro , doanh nghiệp quyết định mở rộng mục tiêu
Ở các doanh nghiệp áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ trong kế toán hàng tồn kho, họat động , điều nào liên quan đến chính sách của chính phủ sau đây
nếu vòng quay hàng tồn kho năm nay tăng lên bất thường so với năm trước, thực tế này có là phù hợp khi doanh nghiệp mở rộng mục tiêu họat động :
thể được giải thích bởi: a. Tăng thuế .
a. Nghiệp vụ mua hàng bị bỏ sót b. Tăng lãi suất cho vay .
b. Nghiệp vụ mua hàng bị ghi trùng c. Tăng tiết kiệm cá nhân của dân chúng.
c. Hàng tồn kho cuối kỳ bị khai cao d. Tăng chi tiêu công.
d. Tình hình tiêu thụ khó khăn hơn trước Câu 110: Khi nhà quản lý nhận được báo cáo để ra quyết định bán hàng dưới dạng:
(1).Báo cáo là tài liệu được in ra từ phần mềm kế tóan với lượng dữ liệu lớn.
Chọn câu trả lời đúng liên quan hóa đơn bán hàng: (2).Báo cáo là một tài liệu có thể sử dụng linh họat để tính tóan .
a. Hóa đơn bán hàng là cơ sở để ghi nhận doanh thu trên sổ kế toán (3).Báo cáo là bảng tính , có thể hiển thị dưới dạng đồ họa .
b. Hóa đơn bán hàng là điều kiện ghi nhận nợ phải thu khách hàng a. Chỉ (1) và (2)
c. Hóa đơn bán hàng là cơ sở minh chứng hàng đã giao cho người mua b. Chỉ (1) và (3) .
d. Các câu đều đúng c. Chỉ (2) và (3).
d. Cả (1) , (2) và (3)
Đối chiếu chứng từ vận chuyển với hóa đơn bán hàng là để đảm bảo rằng: Câu 113:Chứng từ nào sau đây nên đi cùng hồ sơ chuyển tiền , khi tiến hành thanh tóan một
a. Hàng gửi đi cho khách hàng đảm bảo về chất lượng khỏan nợ phải trả cho nhà cung cấp :
b. Hàng bán đúng yêu cầu của khách hàng a. Giấy báo nhận hàng .
c. Không có hàng bán bị trả lại b. Giấy chuyển tiền.
d. Hàng gửi đi cho khách hàng đã được lập hóa đơn c. Hóa đơn mua hàng .
d. Phiếu nhập kho.
Chức năng mua hàng thường được tách biệt với các chức năng khác trong tổ chức Câu 114:Phát biểu nào sau đây là đúng? :
không đáp ứng các mục tiêu dưới đây:
(1) Vật chất có nghĩa là nói đến những vật chất có thể được công nhận là tài sản.
a. Tính hữu hiệu và hiệu quả (2) Quan trọng nội dung hơn hình thức có nghĩa là hình thức pháp lý của nghiệp vụ luôn phải
b. Hạn chế sai phạm tiềm tàng được thể hiện trong báo cáo tài chính thậm chí nếu điều này khác với bản chất nghiệp vụ thực tế
c. Phân cấp để kiểm soát xảy ra.
d. Giảm thiểu cơ hội gian lận (3) Các khái niệm đo lường tiền có nghĩa là chỉ có các mặt hàng có khả năng được
đo bằng tiền tệ có thể được ghi nhận trong báo cáo tài chính.
Cơ quan thuế quan tâm đến vấn đề gì nhất của đơn vị: a. Chỉ câu (1)
a. Đơn vị bán hàng nhưng không lập hóa đơn b. Chỉ câu (2)
b. Đơn vị bán các mặt hàng thiết yếu cho xã hội c. Chỉ câu (3)
c. Đơn vị ghi trùng các nghiệp vụ bán hàng trên sổ kế toán d. Cả câu (1), (2) và (3)
d. Không có câu trả lời nào phù hợp Câu 117: Khi nhận hàng hóa cần lập báo cáo nhận hàng và gửi báo cáo nhận hàng cho :
a. Báo phận bán , bộ phận mua
Thanh toán trễ cho nhà cung cấp nên doanh nghiệp không được hưởng chiết khấu. Đây b. Bộ phận mua , bộ phận kế tóan
là một yếu kém liên quan đến: c. Bộ phận kho , bộ phận mua , bộ phận sản xuất
a. Hoạt động kiểm soát d. Bộ phận mua , bộ phận kho , bộ phận kế tóan công nợ
Câu 120: Nội dung nào không nằm trong qui trình về các bước công việc trong kiểm sóat nội bộ
Hóa đơn mua hàng nên được gửi trực tiếp cho: đối với chu trình bán hàng, đặc biệt là khi bán chịu :
a. Nhân viên mua hàng (nếu được tổ chức độc lập) a. Phiếu xuất kho
b. Kế toán nợ phải trả b. Xét duyệt hang bán bị trả lại hoặc giảm gía
c. Thủ kho c. Lập và kiểm tra phiếu thu
d. Người phụ trách xét duyệt mua hàng d. Cho phép xóa sổ các khỏan nợ không thu hồi được
Câu 123: Điền vào chổ trống : Mục tiêu chính của kiểm soát nội bộ là nâng cao hiệu quả sử dụng
24. Thủ tục kiểm soát nào sau đây là hữu hiệu nhất trong việc đảm bảo tất cả các nghiệp vụ ……. vào TSCD thông qua việc đầu tư đúng mục đích , không lãng phí cũng như ………. và sử
bán chịu đều được ghi sổ: dụng có hiệu quả TSCD
a. Nhân viên phòng kế toán đối chiếu sổ chi tiết nợ phải thu với sổ cái nợ phải thu hàng tháng a. Vốn đầu tư / Quản lý
b. Bộ phận lập hóa đơn đối chiếu các chứng từ vận chuyển (được đánh số trước) với các b. Nhà đầu tư / Kiểm tra
nghiệp vụ ghi trong nhật ký bán hàng c. Vốn kinh doanh / Kiểm soát
c. Bộ phận lập hóa đơn gửi tất cả các bản photo hóa đơn tới bộ phận xét duyệt bán chịu để đối d. Vốn đầu tư / Kiểm soát
chiếu Câu 124: Điền vào chổ trống : Đặc điểm chung của TSCD vô hình là không có hình thái vật
d. Nhân viên phòng kế toán kiểm soát việc gửi thư nhắc nợ cho khách hàng mỗi tháng và điều tra chất , vì thế mà việc xác minh …….. của TSCD vô hình …… hơn nhiều so với TSCD hữu hình :
những khiếu nại của khách hàng a. Sự sở hữu / dễ dàng
b. Sự hiện hữu / phức tạp
Câu 5: Các khoản chi trả tiền cho khách hàng về các tài sản, vật tư đã nhận: c. Sự hiện hữu / dễ dàng
a. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh có kéo theo sự trao đổi d. Sự sở hữu / phức tạp
b. Là sự kiện kinh tế nội sinh Câu 125: Đối với thành phẩm , hàng hóa , giá trị thuần có thể thực hiện được sẽ được xác định
c. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh nhưng không dẫn đến sự trao đổi dựa trên :
d. Không câu nào đúng a. Đơn giá của các hóa đơn bán hàng cuối cùng cộng thêm các chi phí cần thiết ước tính để bán
Câu 6: Sự kiện kinh tế là gì? hàng
a. Là các sự phát sinh thực tế trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp b. Đơn giá của các hóa đơn bán hàng cuối cùng trừ đi các chi phí cần thiết ước tính để bán hàng
b. Là sự phát sinh các hoạt động trong đơn vị. c. Giá bán hàng hóa chưa có thuế GTGT
c. Là các sự kiện phát sinh trong hoạt động của các đơn vị. d. Cả 3 câu trên đều sai
d. Là sự phát sinh trong hoạt động tài chính của đơn vị Câu 126: Đối với hoạt động kiểm soát , thì thủ tục kiểm tra chử ký xét duyệt bán chịu và cơ sở
Câu 8: Giao dịch là gì? xét duyệt bán chịu để xem có tuân thủ vấn đề gì :
a. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kế toán của doanh nghiệp. a. Qui trình bán hàng
b. Là sự kiện kinh tế chưa được công nhận và xử lý. b. Chuẩn mực kế toán
c. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ c. Các thủ tục xét duyệt bán chịu
d. Là sự kiện kinh tế không được công nhận d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 10: Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ: Câu 127: Nợ phải thu khách hàng là khoản mục có liên quan mật thiết đến kết quả kinh doanh ,
a. Môi trường kiểm soát do đó hành vi gian lận có thể là :
b. Hệ thống kiểm soát a. Khoản mục được sử dụng các thủ thuật thổi phồng doanh thu và lợi nhuận doanh nghiệp
c. Hệ thống thông tin và trao đổi b. Khoản mục được sử dụng các thủ thuật thổi phồng chi phí và nợ phải trả doanh nghiệp
d. Tất cả các câu trên c. Khoản mục được sử dụng các thủ thuật làm giảm doanh thu và lợi nhuận doanh nghiệp
Kiểm soát quản lý thuộc loại kiểm soát nào? d. Cả 3 câu trên đều đúng
a. Kiểm soát trực tiếp. Câu 128: Cuối ngày , toàn bộ phiếu thu , chi được thủ quỹ chuyển cho kế toán để :
b. Kiểm soát tổng quát. a. Chuyển cho kế toán trưởng
c. Kiểm soát xử lý. b. Xem và điều chỉnh
Câu 14: Hạn chế nào trong các hạn chế dưới đây không thuộc những hạn chế cố hữu của c. Ghi sổ
hệ thống kiểm soát nội bộ? d. Lưu trử
a. Yêu cầu về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm soát nhỏ hơn những tổn hại do sai Câu 129: Nguyên tắc nào sau đây là nhân tố cơ bản nhất để đảm bảo việc kiểm soát nội bộ hữu
sót, gian lận. hiệu đối với tiền :
b. Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng do trình độ nghiệp vụ. a. Nhân viên có đủ khả năng và liêm chính
c. Khối lượng của các giao dịch, các thủ tục biện pháp kiểm soát. b. Ghi chép kịp thời và đầy đủ
Câu 24: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung phân tích báo cáo c. Nộp ngay số tiền thu trong ngày vào quỹ hay ngân hàng
tài chính, khi phân loại theo các yếu tố bộ phận cấu thành báo cáo tài chính? d. Tập trung đầu mối thu
a. Kiểm toán hàng tồn kho. Câu 130: Chi phí phải trả là các khoản ……., nhưng chưa được tính vào chi phí sản xuất kinh
b. Kiểm toán tài sản cố định. doanh kỳ này cho các đối tượng chịu chi phí , là khoản chi phí :
c. Kiểm toán nghiệp vụ thanh toán. a. Chi phí thực tế chưa phát sinh
d. Kiểm toán vôn chủ sở hữu b. Chi phí đã phát sinh
Câu 34: Biện pháp kiểm tra các nghiệp vụ thu tiền từ các khoản doanh thu ? c. Cả ( a ) và ( b ) là đáp án đúng
a. Kiểm tra sổ nhật ký thu tiền, sổ cái, sổ chi tiết các khoản phải thu d. Cả ( a ) và ( b ) là đáp án sai
b. Đối chiếu nhật ký thu tiền và các bản sao kê của Ngân hàng Câu Hỏi 20
c. Xem xét bằng chứng các khoản đã thu Môi trường kiểm soát chịu ảnh hưởng lớn nhất bởi
d. Chỉ cần kiểm tra các phiếu thu a. Nhân viên
Câu 38.:Theo khái niệm dồn tích, doanh thu bán hàng sẽ được ghi nhận vào thời điểm; b. Người quản lý cao cấp
a. Nhận được đơn đặt hàng của người mua c. Tất cả các câu
b. Gửi hàng hóa cho người mua d. Hội đồng quản trị
c. Người mua trả tiền hàng (hoặc chấp nhận thanh toán) Câu Hỏi 21
d. Tùy từng trường hợp để kết luận Cách thức kiểm soát nào sau đây là tốt nhất đối với doanh nghiệp nhỏ, không đủ nhân viên để
Câu 39: Doanh nghiệp phải kiểm kê tài sản khi: phát hiện gian lận
a. Bắt đầu kiểm toán a. Đưa ra các chỉ thị rõ ràng, đầy đủ về trách nhiệm của mỗi nhân viên
b. Cuối niên độ kiểm toán b. Nhờ kiểm toán viên độc lập theo dõi hàng tháng
c. Sát nhập hay giải thể đơn vị c. Người chủ sở hữu phải tham gia trực tiếp vào hoạt động kinh doanh
d. Câu B và C đều đúng d. Sử dụng các nhân viên thuê mướn tạm thời để phân chia trách nhiệm đầy đủ
Câu 42:Nói chung, một yếu kém của kiểm soát nội bô có thể định nghĩa là tình trạng khi Hóa đơn mua hàng nên được gửi trực tiếp cho:
mà sai phạm trọng yếu không được phát hiện kịp thời do: A. Nhân viên mua hàng
a. KTV độc lập trong quá trình đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị B. Kế toán nợ phải trả
b. Kế toán trưởng của đơn vị khi kiểm tra kế toán C. Thủ kho
c. Các nhân viên của đơn vị trong quá trình thực hiện chức năng của mình D. Người phụ trách xét duyệt mua hàng
d. KTV nội bộ khi tiến hành kiểm toán 6/ Để kiểm soát tốt, bộ phận lập hóa đơn nên được đặt dưới quyền của:
Câu 44:Loại hình kiểm toán đánh giá thường xuyên về tính hiệu quả của việc A. Giám đốc bán hàng
thiết kế và vận hành các chính sách : B. Giám đốc tín dụng ( xét duyệt bán chịu) (bộ phận tín dụng)
a. Kiểm toán nội bộ. C. Kiểm soát viên tài chính
b. Kiểm toán độc lập. D. Giám đốc tài chính (bộ phận kế toán)
c. Kiểm toán Nhà nước. Câu 16: Để đánh giá khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp về mặt tài chính cần
d. Cả A và B xem xét đến biểu hiện chủ yếu nào?
Câu 47:Những người nằm trong ủy ban kiểm soát : a. Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ.
a. Thành viên HĐQT. b. Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh.
b. Thành viên Ban Giám Đốc. c. Khả năng mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác huy động các nguồn vốn.
c. Các chuyên gia am hiểu về lĩnh vực kiểm soát. d. Tất cả các biểu hiện nói trên
d. Thành viên HĐQT kiêm nhiệm các chức vụ quản lý. Trong khung lý thuyết kiểm soát nội bộ COSO, thành phần nào sau đây không hoạt
Câu 48:Việc đánh giá xem liệu các BCTC có thể kiểm toán được hay không nằm trong khâu nào động hiệu quả?
trong trình tự đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ : A. Đánh giá rủi ro
a. Thu thập hiểu biết về hệ thống kiểm soát nội bộ và mô tả chi tiết hệ B. Giám sát
thống kiểm soát nội bộ trên giấy tờ làm việc. C. Thông tin và truyền thông
b. Đánh giá ban đầu về rủi ro kiểm soát để lập kế hoạch cho các khoản D. Hoạt động kiểm soát
mục trên BCTC. Hãy chọn câu đúng nhất thể hiện mối quan hệ giữa kiểm soát nội bộ (IC), quản trị rủi
c. Thực hiện thử nghiệm kiểm soát. ro (ERM) và quản trị doanh nghiệp (CG):
Câu 49:Phương pháp tiếp cận để thu thập hiểu biết về hệ thống kiểm soát nội A. IC&IT, CG⁢ ERM
bộ và đánh giá rủi ro kiểm soát bao gồm : B. IC&IT, ERM&IT, CG
a. Tiếp cận theo khoản mục. C. ERM&IT, IC&IT, CG
b. Tiếp cận theo chu trình nghiệp vụ. D. CG⁢ ERM&IT, IC
c. Tiếp cận theo các khoản mục phát sinh.
d. Câu A, B đúng
Câu 55:Các đặc thù về quản lý đề cập đến các quan điểm khác nhau trong điều hành hoạt động
doanh nghiệp của nhà quản lý. Các quan điểm đó sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến chính sách, chế độ,
các quy định và các tổ chức kiểm soát trong doanh nghiệp.
a. Đúng .
b. Sai
c. Vừa đúng vừa sai .
d. Không có câu nào đúng
Câu 57:Một hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết kế hoàn hảo sẽ ngăn ngừa,
phát hiện được các sai phạm.
a. Đúng .
b. Sai
c. Vừa đúng vừa sai .
d. Không có câu nào đúng
Câu 84: Môi trường kiểm sóat là:
a. Các qui chế và thủ tục do lãnh đạo đơn vị thiết lập và chỉ đạo thực hiện trong đơn vị
nhằm đạt được mục tiêu quản lý cụ thể .
b. Các qui định về kế tóan và các thủ tục kế tóan mà đơn vị được kiểm tóan áp dụng để
thực hiện ghi chép kế tóan và lập báo cáo tài chính .
c. Là những nhận thức , quan điểm , sự quan tâm và họat động của nhà quản lý đối với hệ
thống kiểm sóat nội bộ và vai trò của HTKSNB trong đơn vị .
d. Cả 3 câu trên đều đúng .
Câu 85: Họat động kiểm sóat là:
a. Các qui chế và thủ tục do lãnh đạo đơn vị thiết lập và chỉ đạo thực hiện trong đơn vị
nhằm đạt được mục tiêu quản lý cụ thể .
b. Các qui định về kế tóan và các thủ tục kế tóan mà đơn vị được kiểm tóan áp dụng để
thực hiện ghi chép kế tóan và lập báo cáo tài chính .
c. Là những nhận thức , quan điểm , sự quan tâm và họat động của nhà quản lý đối với hệ
thống kiểm sóat nội bộ và vai trò của HTKSNB trong đơn vị .
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 87: “ Yêu cầu thông thường là chi phí cho hệ thống kiểm sóat nội bộ không được
vượt quá những lợi ích mà hệ thống đó mang lại “ , là :
a. Một trong những hạn chế tiềm tàng của hệ thống kiểm sóat nội bộ .
b. Một trong những yêu cầu quan trọng của các nhà quản lý .
c. Một trong những nguyên tắc khi thiết lập hệ thống kiểm sóat nội bộ .
d. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 90: Gíam sát là họat động :
a. Mang tính thủ tục trong hệ thống kiểm sóat nội bộ .
b. Quan trọng trong hệ thống kiểm sóat nội bộ .
c. Cả a và b là đáp án đúng .
Câu 97: Hệ thống kế tóan và hệ thống kiểm sóat nội bộ không thể đảm bảo hòan tòan đạt
được ……. là do những hạn chế tiềm tàng của hệ thống đó . Từ thích hợp cho ……. , là :
a. Mục tiêu quản lý .
b. Lợi ích kinh tế
c. Mục tiêu lợi nhuận
d. Đánh giá rủi ro
Câu 106: Khi xem xét gian lận có thể xảy ra ở các bộ phận trong doanh nghiệp ,thì mức độ xảy
ra “cao nhất và có nhiều người tham gia” thường rơi vào bộ phận :
a. Bán hàng.
b. Kiểm sóat chất lượng .
c. Quảng cáo , khuyến mãi .
d. Mua hàng.
Câu 108: Liên quan đến môi trường kiểm sóat , một trong những lợi ích tiềm năng khi thực hiện
phân cấp quản lý trong doanh nghiệp , đó là :
a. Kiểm sóat tốt hơn của nhà quản lý cấp trên .
b. Giảm thiểu rủi ro liên quan đến các quyết định của nhà quản lý cấp trên .
c. Nhiều trách nhiệm hơn cho các nhà quản lý cấp dưới.
d. Tính thống nhất của việc ra quyết định trong tòan doanh nghiệp.
Câu 109: Một trong những người sau đây là một ví dụ về bên có liên quan trong nội bộ một
doanh nghiệp :
a. Một cổ đông .
b. Một thành viên hội đồng quản trị nhưng không điều hành họat động doanh nghiệp .
c. Một người cung cấp hàng cho doanh nghiệp.
d. Một nhà quản lý doanh nghiệp.
Câu 112:Một trong những mục tiêu của Hệ thống kiểm sóat nội bộ hữu hiệu là cung cấp một sự
đảm bảo hợp lý về sự tin cậy của báo cáo tài chính cho người sử dụng. Theo bạn, điều nào sau
đây là ví dụ về những đặc điểm thể hiện chất lượng của BCTC ? :
a. Trung thực , hợp lý và thận trọng .
b. Trung thực , hợp lý và có thể so sánh.
c. Thận trọng , có thể so sánh và tuân thủ nguyên tắc dồn tích .
d. Trung thực , có thể so sánh và tuân thủ nguyên tắc dồn tích
Câu 118: Trường hợp doanh nghiệp áp dụng hệ thống kế tóan , phương pháp kế tóan
không thống nhất giữa các kỳ kế tóan là nhằm để :
a. Điều chỉnh giá bán và công nợ theo ý muốn
b. Điều chỉnh giá trị hàng tồn kho và kết quả kinh doanh theo ý muốn
c. Điều chỉnh doanh thu và gía vốn theo ý muốn
1. Đánh giá chuyên biệt đúng vai trò quan trọng trong sự vận hành hệ
thống KSNB. Trường hợp sau đây không phù hợp với thực hiện đánh giá
chuyên biệt hệ thống KSNB:
A. Được thực hiện khi có thay đổi lớn về HĐKD, ban quản lý của tổ chức
B. Được thực hiện khi đánh giá thường xuyên cho thấy hệ thống KSNB có
nhiều vấn đề nảy sinh.
C. Được thực hiện khi các mục tiêu của tổ chức thay đổi trong quá trình hành
động
D. Hằng ngày, cần phải thực hiện để đảm bảo hệ thống KSNB luôn vận hành...
2. Sự chịu trách nhiệm đối với KSNB là một vấn đề rất quan trọng mà tổ
chức cần thúc đẩy nhằm bảo đảm cho hệ thống KSNB được vận hành hữu
hiệu. Yếu tố nào trong trong các yếu tố sau không có ảnh hưởng đến sự
chịu trách nhiệm của các thành viên trong một tổ chức đối với KSNB ?
A. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp
B. Chính sách khen thưởng của tổ chức
C. Chuẩn mực đạo đức
D. Có sự lựa chọn phù hợp
Cấu trúc quản trị tổ chức phải nhấn mạnh hai khía cạnh:
A. Quản trị rủi ro và kiểm soát nội bộ
B. Hiệu quả hoạt động và trách nhiệm giải trình
5. Điều nào không liên quan trực tiếp đến mối quan hệ giữa cơ cấu tổ chức
và kiểm soát nội bộ
A. Mỗi bộ phận cần thiết lập quá trình thu thập xử lý và cung cấp các thông tin
phục vụ cho việc thực hiện các thủ tục kiểm soát ở chính bộ phận của mình và
các bộ phận khác,
B. Để thực hiện một mục tiêu nhất định cả năm thành phần của hệ thống kiểm
soát nội bộ đều cần phải được thiết lập và vận hành một cách đầy đủ, phù hợp
với mỗi mục tiêu.
C. Cam kết đối với các giá trị đạo đức cần được thiết lập trong tổ chức thông
qua việc ban hành và áp dụng các quy tắt đạo đức trong tất cả các bộ phận thuộc
cơ cấu tổ chức của đơn vị.
D. Trong mỗi bộ phận, quá trình nhận diện và đánh giá rủi ro cần được tiến
hành để đảm bảo nhận diện và phân tích đầy đủ các rùi ro gắn liền với hoạt
động của mình, làm cơ sở cho việc thiết lập các biện pháp đối phó rủi ro.
6. Ban quản lý thực hiện một kháo sát thường niên trong toàn bộ tổ chức
để thu thập các thông tin về các hành vi của nhân viên trong tổ chức. Kết
quả khảo sát có thể được sử dụng như là :
A. Một phần thông tin để thiết lập, phát triển, thực hiện và duy trì các hoạt động
kiểm soát của tổ chức.
B. Là một phần thông tin để phục vụ cho đánh giá rủi ro trong tổ chức.
C. Là một phần thông tin để phục vụ cho thành phần môi trường kiểm soát
trong tổ chức.
D. Tất cả vấn đề trên.
7. Trong quan hệ với khách hàng một đơn vị cung cấp các sđt, các để tiếp
nhận thông tin phản ánh của KH về chất lượng sản phẩm dvụ. Các thông
tin được thu thập và ghi nhận vào một CSDL của đơn vị. Thông qua đó,
nhà quản lí của đơn vị đánh giá xem các yếu tố kiểm soát có liên quan đến
quá trình tiêu thụ sp dvụ có đang đc vận hành hưu hiệu hay không. Những
vấn đề này liên quan đến thành phần nào của hệ thống KSNB:
A. Thông tin và trao đổi thông tin.
B. Đánh giá rủi ro và hoạt động giám sát.
C. Thông tin trao đổi thông tin và hoạt động giám sát.
D. Môi trường kiểm soát và thông tin
10. Trong một công ty cổ phần, một yếu tố quan trọng để bảo đảm hội đồng
quản trị hoạt động khách quan
A. Cơ cấu ban quản lý
B. Cơ cấu kiểm soát
C. Cơ cấu tổ chức của công ty
D. Cơ cấu hội đồng quản trị
Tổ chức thiết lập tầm nhìn sứ mệnh lựa chọn chiến lược và thiết lập các
giá trị mà tổ chức theo đuổi. Đây là các khái niệm định hình nên cơ cấu của
tổ chức và hoạt động của tổ chức liên quan đến KSNB. Khái niệm nào có
quan hệ gần gũi với môi trường kiểm soát hơn cả
A. Chiến lược của tổ chức
B. Các giá trị cốt lỗi của tổ chức
C. tầm nhìn và sứ mệnh
D. Quy mô của tổ chức
Điều gì không đúng về kiểm toán độc lập?
A. Kiểm toán độc lập là một chủ thể bên ngoài tổ chức nên không phải là một
phần của hệ thống quản trị tổ chức.
B. Kiểm toán độc lập có các mục tiêu và phạm vi công việc …
C. Kiểm toán độc lập có mối liên hệ chặt chẽ với đánh giá hệ thống… của tổ
chức cũng như kiểm toán nội bộ.
D. Kiểm toán độc lập có chức năng xác minh và đưa ra ý kiến về tính trung thực
và hợp lý của BCTC của tổ chức.
Theo Donald R. Cressey vấn đề dẫn đến hành vi gian lận phát sinh là:
A. Người gian lận thực hiện hành vi gian lận chỉ khi chịu một áp lực lớn.
B. Người gian lận cần phải có cơ hội.
C. Người gian lận tìm thấy một lý do để biện hộ cho hành vi của mình.
D. Những người gian lận là những người có tính xấu từ nhỏ
Trong một công ty cổ phần HĐQT thực hiện chức năng:
A. Hoạt động quản trị điều hành tác nghiệp.
B. Hoạt động quản trị chiến lược.
C. Cả hai hoạt động trên.
D. Không bao gồm hai hoạt động trên
Môi trường kiểm soát ảnh hưởng đến tính hưu hiệu của kiểm soát nội
bộ. Không phải thông qua sự ảnh hưởng đến:
A. rủi ro mà KSNB đối phó
B. yếu tố con người
C. Cấu trúc quản lý của tổ chức
D. sự thiết lập và vận hành của tổ chức
Thủ tục kiểm soát nào sau đây giúp hạn chế hiệu quả hơn so vói các thủ
tục còn lại đối với rủi ro sau:
Số tiền phải thanh toán theo hóa đơn lớn hơn giá trị hàng thực nhập kho.
A. Đối chiếu giữa hóa đơn mua hàng với đơn đặt hàng.
B. Kiểm nhận hàng bởi một bộ phận có năng lực và độc lập với bộ phận mua
hàng.
C. Giao việc mua hàng cho thủ kho và kiểm nhận hàng giữa thủ kho và kế toán.
D. Kế toán kiêm nhiệm thủ kho để nắm rõ lượng hàng thực nhập và cần thanh
toán
24. Tổ chức lựa chọn, phát triển và thực hiện các hoạt động đánh giá
thường xuyên và đánh giá chuyên biệt KSNB. Người thực hiện đánh giá
phải rất am hiểu về các yếu tố kiểm soát đơn vị. Khi thực hiện đánh giá
tính hữu hiệu một thủ tục kiểm soát cụ thể cần phải xem xét:
A. Sự hiện hữu, sự thiết kế, sự hữu hiệu của thủ tục kiểm soát tại thời điểm xem
xét.
B. Sự thiết kế và sự hiện hữu của thủ tục kiểm soát nội bộ
C. Sự hữu hiệu khi thực hiện thủ tục kiểm soát nội bộ
D. Sự thiết kế và sự vận hành hữu hiệu liên tục của thủ tục kiểm soát
Mức rủi ro có thể chấp nhận được xác đinh phụ thuộc vào:
A. Khả năng phát sinh rủi ro
B. Mức độ tác động của rủi ro
C. Biện pháp đối phó với rủi ro.
D. Tầm quan trọng của mục tiêu.
Edwin H. Sutherland tập trung nghiên cứu:
a. Hành vi biến thủ của người quản lý
b. Tất cả các trường hợp trên
c. Hành vi biến thủ nhân viên
d. Hành vi tham ô biển thủ của giới "cổ cồn"
Kết quả công trình nghiên cứu gian lận của D. W, Steve Albrecht xác định:
a. Dấu hiệu đối với nhân viên và đối với tổ chức
b. Dấu hiệu đối với môi trường kiểm soát và thủ tục kiểm soát
c. Cả 3 câu trên đều đúng
d. Dấu hiệu đối với người quản lý và Hội đồng quản trị
Nội dung của Báo cáo COSO gồm:
a. Các câu đều sai (gồm tóm tắt dành cho người điều hành; khuôn mẫu của KSNB; và công cụ
đánh giá hệ thống KSNB)
b. Khuôn mẫu KSNB, Công cụ đánh giá và tóm tắt dành cho người điều hành
c. Khuôn mẫu KSNB, Công cụ đánh giá KSNB, báo cáo dành cho người bên ngoài
d. Tóm tắt dành cho người điều hành, khuôn mẫu KSNB và báo cáo dành cho người bên ngoài
Soát xét của nhà quản lý cấp cao là:
a. Đánh giá rủi ro
b. Hoạt động kiểm soát
c. Môi trường kiểm soát
d. Giám sát
Donald R. Cressey tập trung nghiên cứu:
a. Hành vi tham ô biển thủ của giới "cố cồn"
b. Hành vi tham ô biển thủ của người lao động
c. Hành vi gian lận của mọi người trong xã hội
d. Hành vi tham ô, biển thủ, gian lận trên BCTC
Công trình nghiên cứu gian lận nào được vận dụng vào nghề nghiệp kiểm toán độc lập:
a. D.W.Steve Albrecht (bàn cân gian lận)
b. Donald R.Cressey (tam giác gian lận, tập trung vào tham ô, biển thủ)
c. Edwin H.Sutherland (tập trung vào nhóm cổ cồn)
d. Richard C.Hollinger (tìm ra mối liên hệ giữa thu nhập, tuổi tác, vị trí và mức độ hài lòng trong
công việc với tình trạng biển thủ)
Theo ACFE, biện pháp ngăn ngừa gian lận nào được sử dụng nhiều nhất nhưng kết quả ít hữu
hiệu nhất:
a. Soát xét độc lập của người quản lý
b. Kiểm toán nội bộ
c. Ủy ban kiểm toán
d. Kiểm toán độc lập
Việc xác định mức độ tự chủ, quyền hạn của từng cá nhân hay từng nhóm trong việc đề xuất và
giải quyết vấn đề phát sinh và báo cáo, là nhân tố thuộc về:
a. Cả 3 câu trên đều sai
b. Giám sát
c. Hoạt động kiểm soát
d. Cơ cấu tổ chức
Theo luật doanh nghiệp 2014, Ban kiểm soát trong công ty cổ phần được bầu ra bởi:
A. Tổng giám đốc
B. Đại hội đồng cổ đông
C. Bộ trưởng bộ tài chính
D. Hội đồng quản trị
Mục đích thiết lập thủ tục kiểm soát liên quan đến kế toán là nhằm
A. giúp công ty hoàn thiện hệ thống quản lý để tăng sức cạnh tranh trên thị trường
B. giúp các nhà đầu tư hiểu được tình hình tài chính của công ty
C. Cung cấp thông tin tài chính đáng tin cậy
D. giúp kiểm toán viên độc lập thực hiện cuộc kiểm toán nhanh nhất
Nhân tố nào của hệ thống KSNB cung cấp thông tin phản hồi về tính hữu hiệu và hiệu
quả của các nhân tố khác
A. Đánh giá rủi ro
B. Môi trường kiểm soát
C. Hoạt động kiểm soát
D. giám sát
Thành phần nào sau đây không phải là một trong các thành phần con của môi trường
kiểm soát
A. Triết lý quản lý và phong cách điều hành của Nhà quản lý cấp cao
B. Cam kết về năng lực
C. Cơ cấu tổ chức
D. Sự tách biệt giữa các chức năng nhiệm vụ
Môi trường kiểm soát chịu ảnh hưởng lớn nhất bởi:
A. Người quản lý cao cấp (sách trang 43)
B. Hội đồng quản trị
C. Tất cả đều đúng
D. Nhân viên
Việc đơn vị công khai thu nhập của các thành viên Ban điều hành, được coi là:
a. Hành vi không nguy hại
b. Vi phạm chính sách bảo mật thông tin tiền lương
c. Không vi phạm quy định pháp luật
d. Vi phạm quy định bảo vệ thông tin cá nhân
Thời gian cần thiết để phát hiện gian lận bởi cấp quản lý lớn hơn gấp mấy lần
so với cấp nhân viên:
a. 1.5
b. 3.0
c. 2.5
d. 2.0
Phân công, phân nhiệm hợp lý của các chức năng nhiệm vụ đòi hỏi sự tách biệt của:
A. Bảo quản, thực hiện và báo cáo
B. Uỷ quyền, thực hiện và thanh toán
C. Uỷ quyền, ghi chép và bảo quản
D. Uỷ quyền, thanh toán và ghi chép
Để đảm bảo lựa chọn được nhà cung cấp tốt nhất khi mua sắm tài sản cố định, đơn vị
thường:
a. Chỉ lựa chọn những nhà cung cấp quen thuộc
b. Yêu cầu nhà cung cấp cho mượn tài sản dùng thử trước khi mua
c. Yêu cầu cung cấp tối thiểu 3 báo giá
d. Tiến hành đấu thầu công khai
Câu 3: Chuẩn mực về tính độc lập thuộc:
a. Các chuẩn mực chung
b. Các chuẩn mực trong điều tra
c. Các chuẩn mực báo cáo
d. Không câu nào đúng
Khi phân tích đánh giá dọc, người ta thường sử dụng rất nhiều các tỷ suất (tỷ lệ)
khác nhau, các tỷ suất này có thể được bao gồm những nhóm nào?
a. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán
b. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời
c. Nhóm tỷ suất phản ánh cơ cấu TC
d. Tất cả các câu trên
Câu 22: Trong 3 mục tiêu liên quan đến chu trình mua hàng, mối quan âm hàng đầu của
các nhà quản lý là mục tiêu:
a. Sự hữu hiệu và hiệu quả của chu trình mua hàng
b. Tuân thủ pháp luật và các quy định liên quan đến hoạt động mua hàng
c. Những khoản mục liên quan đến chu trình mua hàng được trình bày trung thực
d. Không phải một trong các mục tiêu trên
Câu 23: Trong 3 mục tiêu liên quan đến kiểm soát tiền, mối quan tâm hàng đầu của các nhà
quản lý là mục tiêu:
a. Sự hữu hiệu và hiệu quả của chu trình kiểm soát tiền
b. Tuân thủ pháp luật và các quy định liên quan đến thu chi tiền
c. Những khoản mục liên quan đến tiền được trình bày trung thực
d. Tất cả các mục nêu trên.
Lập đơn đề nghị mua hàng thuộc chức năng:
a. Thực hiện
b. Cho phép
c. Ghi chép
d. Bảo quản.
Ban giám đốc có những hành động xử lý đúng đắn và kịp thời đối với những thông
tin nhận được từ khách hàng, nhà cung cấp, các cơ quan luật pháp, hoặc các đối tác bên
ngoài khác không? Đây là nội dung thuộc:
a. Môi trường kiểm soát
b. Hoạt động kiểm soát
c. Thông tin truyền thông
d. Giám sát.
: HĐQT hoạc Ban kiểm soát có gặp gỡ Kế toán trưởng, KTV độc lập và KTV nội bộ
để trao đổi tính hợp lý của quá trình lập BCTC, hệ thống KSNB và các vấn đề quan trọng
khác không? Đây là nội dung thuộc:
a. Môi trường kiểm soát
b. Hoạt động kiểm soát
c. Thông tin truyền thông
d. Giám sát.

Preview text:

2. Kiểm toán viên độc lập thực hiện công việc nào dưới đây để đánh giá tính hữu hiệu của
Câu 27: Theo quan điểm của kiểm sóat nội bộ để phán ánh khả năng thanh toán, chủ yếu người
HTKSNB tại đơn vị được kiểm toán:
ta sử dụng tỷ suất nào?
A. Giám sát định kỳ bởi KTNB
a. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời B. Thử nghiệm cơ bản
b. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời ) C. Thử nghiệm kiểm soát
c. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn D. Hoạt động kiểm soát d. Tất cả các câu trên
3. Loại kiểm soát nào dưới đây thường không được xem là kiểm soát chung
Câu 28: Theo quan điểm của kiểm sóat nội bộ , tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không A. Kiểm soát đầu ra
thuộc nhóm các tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp ? B. KIểm soát đầu vào
a. Tỷ suất các khoản phải thu
C. Kiểm soát quá trình xử lý
b. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
D. KIểm soát chứng từ- tài liệu
c. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời ) ANSWER: C
d. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn
6. Phân tích rủi ro (trong quá trình đánh giá rủi ro của HTKSNB) bao gồm:
Câu 29: Theo quan điểm kiểm sóat nội bộ, nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao
A. Đánh giá mức độ ảnh hưởng và khả năng xảy ra gồm tỷ suất nào?
B. Đánh giá khả năng xảy ra rủi ro a. Tỷ suất đầu tư
C. Đánh giá mức độ ảnh hưởng của rủi ro đến việc đạt mục tiêu của đơn vị
b. Tỷ suất tự tài trợ tổng quát
D. Đánh giá múc độ phức tạp của rủi ro
c. Tỷ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và đầu tư dài hạn ANSWER: A d. Tất cả các câu trên
12. Khi xem xét hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên cần nhận thức về khái niệm đảm bảo
Câu 30: Để xác định tỷ suất khả năng sinh lời của tài sản và tỷ suất kết quả kinh doanh,
hợp lý. Khái niệm này cho rằng:
người ta thường sử dụng chỉ tiêu nào?
A. Việc thiết lập và duy trì kiểm soát nội bộ là trách nhiệm quan trọng của người quản lý mà
a. Tổng số lãi trước thuế và chi phí lãi vay
không phải là của kiểm toán viên
b. Tổng giá trị tài sản bình quân
B. Chi phí kiểm soát nội bộ không vượt quá những lợi ích mong đợi xuất phát từ kiểm soát nội
c. Doanh thu bán hàng thuần bộ đó d. Tất cả các câu trên
C. Sử dụng nhân viên có năng lực nhằm đảm bảo một cách hợp lý là đạt được các mục tiêu của
Câu 31: Thử nghiệm chi tiết đối với hệ thống kiểm soát nội bộ được tiến hành theo nội đơn vị dung nào?
D. Không thể phân nhiệm đầy đủ đối với các công ty có số lượng nhân viên ít.
A Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát nội bộ ANSWER: B
b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát xử lý
19. Mỗi cá nhân cần hiểu rõ vai trò của mình trong hệ thống kiểm soát nội bộ cũng như hoạt
c. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát bảo vệ tài sản .
động của từng cá nhân có tác động đến công việc người khác ra sao. Đó là một yêu cầu của: d. Tất cả các câu trên A. Môi trường kiểm soát
Câu 35: Để kiểm soát tốt hoạt động thu quỹ trong trường hợp bán hàng thu tiền B. Hoạt động kiểm soát
ngay của khách hàng, vấn đề cơ bản:
C. Thông tin và truyền thông
a. Tách rời 2 chức năng kế toán và thủ quỹ D. Giám sát
b. Tách rời 2 chức năng bán hàng và thu tiền ANSWER: C
c. Yêu cầu khách hàng nộp tiền trước khi lấy hàng A. Hoạt động kiểm soát
d. Khuyến khích khách hàng đòi hóa đơn
B. Thông tin và truyền thông
Câu 36:Việc thay đổi các chính sách kế toán của doanh nghiệp sẽ dẫn đến : C. Môi trường kiểm soát
a. Làm sai lệch kết quả kinh doanh D. Giám sát
b. Làm thay đổi kết quả kinh doanh ANSWER: D
c. Làm cho người đọc BCTC không thể hiểu được về thực trạng sản xuất kinh doanh
23. Phát biểu nào sau đây không đúng về nội dung Báo cáo COSO: của DN
A. Xác lập ba mục tiêu của kiểm soát nội bộ bao gồm mục tiêu hoạt động, mục tiêu
d. Vi phạm khái niệm nhất quán
báo cáo tài chính và mục tiêu tuân thủ
Câu 53:Doanh nghiệp TNHH Nhà nước 1 thành viên để đảm bảo tiết kiệm chi phí quản lý đã
B. Phân chia kiểm soát nội bộ thành kiểm soát về kế toán và kiểm soát về quản lý
giảm thiểu tối đa bộ máy quản lý bằng cách kế toán kiêm nhiệm làm thủ quỹ của công ty :
C. Xác định kiểm soát nội bộ bao gồm năm bộ phận là môi trường kiểm soát, đánh giá rủi ro, a. Đúng .
hoạt động kiểm soát, thông tin và truyền thông, giám sát b. Sai
D. Không chỉ đề ra Khuôn mẫu kiểm soát nội bộ mà còn đưa ra bộ công cụ đánh c.Vừa đúng vừa sai . giá kiểm soát nội bộ. d.Không có câu nào đúng ANSWER: B
Câu 61:Bản thân hệ thống kiểm sóat nội bộ tòan doanh nghiệp cần được giám sát.Giám
25. Trong hai năm qua, việc thiếu bảo dưỡng máy móc thiết bị đã dẫn đến tỷ lệ phế phẩm ngày
sát là quá trình đánh giá chất lượng của HTKSNB theo thời gian , bao gồm :
càng tăng lên tại Công ty X. Tuy nhiên, đến năm hiện tại sự việc mới bùng nổ khi hàng loạt đơn a. 2 lọai giám sát .
hàng bị trả về và nhiều khách hàng chuyển sang nhà cung cấp khác. Tình hình phế phẩm đã được b. 3 lọai giám sát
các bộ phận bên dưới báo cáo trực tiếp cho Ban Giám đốc nhiều lần trong hai năm qua nhưng c. 4 lọai giám sát d. 5 lọai giám sát
không có bất cứ hành động điều chỉnh nào. Đây là một ví dụ về sự yếu kém của:
Câu 62:Nhằm hạn chế rủi ro DN không đủ tiền đáp ứng nhu cầu chi trả khi có nợ phải A. Hoạt động kiểm soát
trả đến hạn hoặc sử dụng kém hiệu quả số dư tiền ,cần thực hiện các thủ tục kiểm sóat :
B. Thông tin và truyền thông
a. Có kế họach cân đối các khỏan thu chi . C. Đánh giá rủi ro
b. Có kế họach cân đối nhu cầu sử dụng ngọai tệ . D. Giám sát
c. Thường xuyên đối chiếu sổ kế tóan với sổ quĩ . ANSWER: C
d. Tất cả các thủ tục kiểm sóat trên
29. Công ty H vừa mua lại bộ phận kinh doanh giải pháp phần mềm ERP của công ty U với cam
Câu 63:Nhằm theo dõi đầy đủ , chính xác nợ phải thu , cần thực hiện các thủ tục kiểm sóat
kết sẽ nhận lại tất cả nhân viên đang làm tại bộ phận này. Công ty H ghi nhận nguy cơ xung đột
a. Kế tóan nợ phải thu phải được tổ chức độc lập .
văn hóa sẽ diễn ra khi nhận một lượng nhân viên lớn cùng lúc nên đã chủ động xây dựng kế
b. Kiểm tra độc lập việc tính tóan trên hóa đơn trước khi gởi đi .
hoạch hội nhập môi trường làm việc cho nhân viên mới. Đó là một ví dụ về:
c. Phiếu giao hàng phải được xét duyệt . A. Hoạt động kiểm soát
d. Tất cả các thủ tục kiểm sóat trên .
B. Thông tin và truyền thông
Câu 64:Mục tiêu là các khỏan nợ phải trả khi mua hàng đều được ghi chép đầy đủ , điều C. Giám sát
này nhằm hạn chế rủi ro liên quan đến : D. Đánh giá rủi ro
a.Nợ phải trả được ghi chép khống . ANSWER: D
b.Nợ phải trả được ghi nhầm đối tượng .
30. Tình hình nợ phải thu ứ đọng trong hai tháng gần đây được bộ phận kiểm toán nội bộ phát
c. Nợ phải trả được ghi chép thiếu .
hiện. Báo cáo kiểm toán ghi rõ công ty đã có chính sách bán chịu phù hợp nhưng việc triển khai d. Tất cả các câu trên
không hữu hiệu do phần mềm quản lý công nợ trục trặc và không được sửa chữa kịp thời. Đây là
Câu 65:Trong 3 mục tiêu liên quan đến chu trình mua hàng , mối quan tâm hàng đầu của
một ví dụ về sự yếu kém của:
các nhà quản lý là mục tiêu : A. Hoạt động kiểm soát
a. Sự hữu hiệu và hiệu quả của chu trình mua hàng . B. Môi trường kiểm soát
b. Tuân thủ pháp luật và các qui định liên quan đến họat động mua hàng . C. Đánh giá rủi ro
c. Những khỏan mục liên quan đến chu trình mua hàng được trình bày trung thực . D. Giám sát
d. Không phải 1 trong các các mục tiêu trên . ANSWER: A
Câu 66:Trong 3 mục tiêu liên quan đến kiểm sóat tiền , mối quan tâm hàng đầu của các
phải: nhà quản lý là mục tiêu :
A. Mở rộng phạm vi của các thử nghiệm kiểm soát
a. Sự hữu hiệu và hiệu quả của chu trình kiểm sóat tiền .
B. Mở rộng phạm vi thử nghiệm chi tiết
b. Tuân thủ pháp luật và các qui định liên quan đến thu chi tiền .
C. Kiểm kê tiền mặt và đối chiếu với sổ quỹ. Đồng thời, đối chiếu số dư tài khoản tiền gửi ngân
c. Những khỏan mục liên quan đến tiền được trình bày trung thực .
hàng trên sổ kế toán với sổ phụ ngân hàng
d. Tất cả các mục tiêu trên.
D. Các câu trên đều đúng
Câu 67:Công ty có phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cá nhân có liên quan trong chu ANSWER: B
trình mua hàng , tồn trữ và trả tiền không ? Đây là nội dung thuộc :
11. Để thu thập bằng chứng về sự hữu hiệu thật sự của kiểm soát nội bộ, KTV có thể
a. Môi trường kiểm sóat . thực hiện:
b. Họat động kiểm sóat . a. Phân tích
c. Thông tin truyền thông . b. Xác nhận d. Giám sát
c. Thực hiện lại thủ tục kiểm soát
Câu 68:Lập đơn đề nghị mua hàng là thuộc chức năng : d. So sánh a. Thực hiện .
12. Mục đích chủ yếu của KTV khi xem xét về các chính sách và các thủ tục kiểm soát b. Cho phép . của đơn vị là: c. Ghi chép .
a. Phản ảnh được triết lý quản lý và phong cách điều hành hay không d. Bảo quản .
b. Ngăn chặn việc lạm dụng quyền hạn trong quản lý hay không
Câu 69:Lập hóa đơn chính xác về tên khách hàng , số lượng và giá trị là thủ tục kiểm sóat
c. Liên quan đến môi trường kiểm soát
nhằm đáp ứng mục tiêu kiểm soát sau đây khi bán hàng :
d. Ảnh hưởng đến các cơ sở dẫn liệu của BCTC không
a. Thu đủ , thu đúng , thu kịp thời nợ phải thu khách hàng .
14. Khi tiến hành công việc kiểm toán BCTC, KTV cần tuân thủ:
b. Giao hàng đúng chất lượng , số lượng , thời gian , địa điểm . a. Chuẩn mực kiểm toán
c. Tuân thủ pháp luật và các qui định về lập chứng từ . b. Chuẩn mực kế toán
d. Các nghiệp vụ bán chịu đều được xét duyệt nhằm đảm bảo khả năng thu nợ
c. Các văn bản pháp luật theo mục đích thuế
Câu 70:Trưởng bộ phận bán hàng có thường xuyên theo dõi việc thực hiện kế họach bán d. Tất cả đều đúng
hàng hay không ? Là nội dung thuộc :
17. Các hoạt động kiểm soát là:
a. Môi trường kiểm sóat .
a. Một bộ phận của hệ thống kiểm soát nội bộ
b. Họat động kiểm sóat .
b. Các chính sách, thủ tục do nhân viên của đơn vị thực hiện nhằm mục đích ngăn chặn, c. Thông tin truyền thong .
phát hiện và sửa chữa những sai sót và gian lận trong các nghiệp vụ d. Giám sát d. Cả 3 ý trên
Câu 71:BGĐ có những hành động xử lý đúng đắn và kịp thời đối với những thông tin
18. Trong quá trình lập kế hoạch kiểm toán, điều nào dưới đây là lý do khiến KTV phải
nhận được từ khách hàng, nhà cung cấp, các cơ quan luật pháp, hoặc các đối tác
tìm hiểu về hệ thống KS nội bộ:
bên ngoài khác không? Đây là nội dung thuộc :
a. Để thiết kế các thử nghiệm cơ bản
a. Môi trường kiểm sóat .
b. Để xem xét sự hữu hiệu trong vận hành của hệ thống KS nội bộ
b. Họat động kiểm sóat .
c. Để xem xét các nhân tố ảnh hưởng có thể dẫn đến các sai phạm trọng yếu
c. Thông tin truyền thông . d. Cả 3 lý do trên d. Giám sát
Doanh nghiệp thường phân quyền cho các cấp quản lý được duyệt chi với những hạn mức khác nhau.
Câu 72: HĐQT hoặc Ban Kiểm soát có gặp gỡ Kế toán trưởng, KTV độc lập và KTV nội
Mục đích của việc này là để:
bộ để trao đổi tính hợp lý của quá trình lập BCTC, hệ thống KSNB và các vấn a. Tăng tính hữu hiệu
đề quan trọng khác không? Đây là nội dung thuộc :
b. Tuân thủ quy định pháp luật
a. Môi trường kiểm sóat . c. Tăng tính hiệu quả
b. Họat động kiểm sóat .
d. Giảm bớt việc tập trung quyền lực vào một cá nhân
c. Thông tin truyền thông .
Nếu một doanh nghiệp đã đạt chứng nhận ISO 9001: 2015 thì d. Giám sát
a. Không cần thực hiện kiểm soát nội bộ theo COSO nữa
Câu 73:Nhằm đạt được mục tiêu kiểm soát “Tất cả hàng hóa và dịch vụ mà DN đã nhận
b. Không cần thực hiện bất cứ việc gì khác nữa
được phản ánh đầy đủ trong BCTC “ , cần thực hiện thủ tục :
c. Không cần thực hiện kiểm soát nội bộ theo COSO nếu chứng nhận ISO đã bao quát toàn doanh nghiệp
a. Kiểm soát số học, đối chiếu độc lập giữa phiếu nhập hàng, đơn đặt hàng và hóa
d. Vẫn cần thực hiện kiểm soát nội bộ theo COSO
đơn mua hàng trước khi ghi nhận.
Khi nhận hàng, nhân viên nhận hàng cần đối chiếu hàng hóa thực nhận với:
b.Yêu cầu mua hàng hóa và dịch vụ phải được phê chuẩn của cấp có thẩm quyền a. Báo cáo nhận hàng trước khi mua.
b. Hóa đơn của người bán và đơn đặt hàng
c. Các đơn đặt hàng được đánh số trước để tiện cho việc đối chiếu và kiểm tra độc lập.
c. Báo cáo nhận hàng và phiếu giao hàng của người bán
d. Tất cả các khoản thanh toán phải có hóa đơn của nhà cung cấp được phê chuẩn
d. Đơn đặt hàng và chứng từ vận chuyển của người bán
hoặc các tài liệu được ủy quyền khác.
Giảm thiểu sức ép và cơ hội có ảnh hưởng lớn đến:
Câu 74:Nhằm đạt được mục tiêu kiểm soát ”Các khoản mua hàng hóa và dịch vụ của DN
a. Tính khách quan và thận trọng
được thực hiện đúng đắn về giá cả, chất lượng và số lượng “cần thực hiện thủ tục:
b. Tính hiệu quả trong hoạt động
a. Đối chiếu độc lập tổng số tiền đã thanh toán theo séc và tổng số tiền thanh toán ghi sổ.
c. Năng lực của nhân viên
b. Tất cả các khoản thanh toán phải có hóa đơn của nhà cung cấp được phê chuẩn hoặc các tài
d. Tính trung thực và các giá trị đạo đức
liệu được ủy quyền khác .
a. Ví dụ về đánh giá rủi ro
c. Yêu cầu mua hàng hóa và dịch vụ phải được phê chuẩn của cấp có thẩm quyền trước khi
b. Ví dụ về môi trường kiểm soát mua .
c. Ví dụ về hạn chế tiềm tàng
d.Đối chiếu độc lập tổng số tiền đã thanh toán theo séc và tổng số tiền thanh toán ghi sổ
d. Ví dụ về hoạt động kiểm soát
Câu 75:Liên quan đến năm bộ phận của HTKSNB theo báo cáo COSO , đối với kiểm sóat
Một trong ba đỉnh của mô hình tam giác gian lận là:
tiền thì nội dung nào sau đây liên quan đến “ Môi trường kiểm sóat “ : a. Radiation
a. Doanh nghiệp có bản mô tả công việc cụ thể của thủ quỹ , nhân viên thu tiền để b. National
giúp cho việc kiểm sóat tiền không ?
c. Rationalization (hợp lí hóa)
b.Doanh nghiệp có lập dự tóan thu chi ngắn hạn và dài hạn không ? d. Nationalization
c.Doanh nghiệp có tách bạch các chức năng bán hang , thu tiền và kế tóan không ?
Chọn từ phù hợp nhất cho dấu 3 chấm trong câu sau: Ủy ban Kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị có…hai
d. Định kỳ , doanh nghiệp có đánh giá năng lực , đạo đức và kinh nghiệm của thủ quỹ thành viên. và kế tóan quỹ không ? a. Trung bình
Câu 76:Thứ tự nào sau đây là đúng : b. Tối đa
a. Kiểm sóat phát hiện , kiểm sóat phòng ngừa , kiểm sóat bù đắp . c. Tối thiểu
b. Kiểm sóat phòng ngừa , kiểm sóat phát hiện , kiểm sóat bù đắp . d. Nhiều nhất
c. Kiểm sóat phát hiện , kiểm sóat bù đắp , kiểm sóat phòng ngừa .
Theo Báo cáo năm 2022 của ACFE, tổn thất do gian lận tại doanh nghiệp có đường dây nóng so với
d. Kiểm sóat bù đắp , kiểm sóat phòng ngừa , kiểm sóat phát hiện .
doanh nghiệp không có đường dây nóng thì:
Câu 77:“ Nhà quản lý có quan tâm đến các biện pháp để nâng cao độ tin cậy trong việc a. Bằng một nửa
lập trình bày báo cáo tài chính , và bảo vệ tài sản không ? “ là thuộc nội dung b. Nhiều gấp đôi
nào sau đây của bộ phận “môi trường kiểm sóat “ : c. Tương đương nhau
a. Tính trung thực và các giá trị đạo đức. d. Ít hơn 30 phần trăm b. Cơ cấu tổ chức .
Doanh nghiệp trả lương không thỏa đáng nên giám đốc sản xuất đã chuyển sang công ty đối thủ. Đây là c. Chính sách nhân sự .
một rủi ro liên quan đến mục tiêu:
d. Triết lý quản lý và phong cách điều hành của nhà quản lý .
a. Hoạt động, tuân thủ và báo cáo
Câu 78:Để phát hiện kịp thời hang tồn kho bị lỗi thời , chậm luân chuyển , hư hỏng . Cần b. Báo cáo
áp dụng thủ tục kiểm sóat sau đây : c. Tuân thủ
a. Kiểm tra định kỳ hàng tồn kho . d. Hoạt động
b.Hàng tồn kho phải được bảo quản cẩn thận , phải có các trang thiết bị bảo quản .
Hội đồng quản trị của Tập đoàn Hoà Phát đã ban hành bao nhiêu Nghị quyết trong năm 2022?
c.Giữ bí mật về vị trí và cách bố trí , quản lý kho hàng . b. 24
d.Thủ kho phải mở sổ theo dõi chi tiết nhập-xuất -tồn từng lọai hàng tồn kho . c. 10
Câu 79:“ Kiểm sóat quá trình xử lý thông tin “ là một trong các chức năng họat động d. 18
kiểm sóat phổ biến trong doanh nghiệp , bao gồm :
Luật SOX yêu cầu CEO và CFO phải ký tên trên Báo cáo đánh giá:
a. Kiểm sóat chung và kiểm sóat bên ngòai .
a. Những thay đổi lớn của kiểm soát nội bộ đối với việc lập báo cáo tài chính
b. Kiểm sóat chung và kiểm sóat ứng dụng .
b. Những ưu điểm của của kiểm soát nội bộ đối với việc lập báo cáo tài chính
c. Kiểm sóat bên trong và kiểm sóat bên ngòai .
c. Sự hữu hiệu của kiểm soát nội bộ đối với việc lập báo cáo tài chính
d. Kiểm sóat chung và kiểm sóat bên trong .
d. Sự hiệu quả của kiểm soát nội bộ đối với việc lập báo cáo tài chính
Câu 80:Họat động của một đơn vị có thể gặp rủi ro do sự xuất hiện những nhân tố bên
Tại FPT trách nhiệm “Phê duyệt kế hoạch kiểm soát tuân thủ” và “Chỉ đạo giải quyết các tồn tại và cải tiến
trong và bên ngòai . Ví dụ về nhân tố bên trong , đó là :
hệ thống kiểm soát nội bộ” trong năm 2021 thuộc về:
a. Sự thay đổi chiến lược tiếp thị của đối thủ cạnh tranh .
a. Trưởng Ban giám sát tuân thủ
b. Sự thay đổi trong nhu cầu khách hàng ảnh hưởng đến sự phát triển của sản phẩm. b. Tổng giám đốc (CEO)
c. Sự thay đổi người quản lý có thể tác động đến cách thức kiểm sóat có thể thực hiện. c. Kế toán trưởng
d. Sự thay đổi qui định của luật pháp liên quan . d. Trưởng Ban kiểm soát
Câu 81:Chất lượng thông tin là yêu cầu của nhà quản lý trong việc kiểm sóat doanh
Tỷ lệ nữ giới trong Hội đồng quản trị của công ty VISSAN năm 2022 là bao nhiêu phần trăm?
nghiệp , cụ thể các yêu cầu của chất lượng thông tin đó là : a. 0%
a. Thông tin phải phù hợp với yêu cầu ra quyết định của nhà quản lý . b. 5%
b. Thông tin phải cung cấp kịp thời khi có yêu cầu . c. 15%
c. Thông tin phải được cung cấp đầy đủ . d. 10%
d. Một trong ba câu trên là sai .
Rà soát hệ thống kiểm soát nội bộ trong đơn vị là trách nhiệm của:
Câu 82: Đối chiếu số dư tài khỏan tiền gởi ngân hàng trên sổ kế tóan và sổ phụ ngân a. Các cổ đông lớn
hàng , trường hợp này là thuộc chức năng : b. Kế toán trưởng a. Thực hiện . c. Tổng giám đốc b. Cho phép .
d. Ban kiểm soát/Ủy ban kiểm toán c. Ghi sổ kế tóan
Chủ tịch Ủy ban kiểm toán trong doanh nghiệp: d. Bảo quản .
a. Phải có nghiệp vụ kế toán, kiểm toán
Câu 83: Điều kiện quyết định đến sự trung thực và tính đáng tin cậy của các thông tin là:
b. Có thể là thành viên độc lập của Hội đồng quản trị
a. Thông tin được phản ảnh kịp thời , đầy đủ và chính xác dưới hình thức phù hợp . c. Từ 21 tuổi trở lên
b. Thông tin được phản ảnh theo yêu cầu của nhà quản lý .
Khuôn mẫu kiểm soát nội bộ theo COSO khi áp dụng vào lĩnh vực ngân hàng được cụ thể hóa thành:
c. Thông tin được phản ảnh theo yêu cầu của cơ quan thuế . a. BASEL
d. Thông tin được phản ảnh theo đúng chế độ qui định . b. ISO
Câu 92: Nhận dạng rủi ro là: c. COCO
a. Xác định được phạm vi kiểm sóat cần thiết đối với những sai sót trọng yếu có thể tồn d. COBIT
tại trong Báo cáo tài chính .
Tại Mỹ, một cuộc kiểm toán tích hợp (intergrated audit) bao gồm:
b. Xem xét những nhân tố có khả năng gây ra sai sót trọng yếu .
a. Kiểm toán công nghệ thông tin và kiểm toán báo cáo đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ
c. Việc nhận thức về hình thức , thời điểm và mức độ mà một sự kiện hoặc một họat động
b. Kiểm toán các báo cáo tài chính và kiểm toán công nghệ thông tin
sẽ xảy ra gây ảnh hưởng tiêu cực đến doanh nghiệp .
c. Kiểm toán các báo cáo tài chính và kiểm toán báo cáo đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ
d. Cả ba câu trên đều sai .
d. Kiểm toán các báo cáo tài chính và kiểm toán báo cáo thường niên
Câu 102: Trong các phương pháp nhận dạng rủi ro của DN ; có mô hình 5F , đó là : nhà cung cấp
Theo Báo cáo năm 2022 của ACFE, tổn thất do gian lận tại doanh nghiệp chiếm bao nhiêu phần trăm
, khách hàng , cạnh tranh của các DN cùng ngành , đối thủ tiềm năng và ...… thay thế. Từ thích doanh thu của đơn vị: hợp cho ……, là : a. 5% a. Qui trình . b. 3% b. Sản xuất . c. 1% c. Sản phẩm . d. 4% d. Kinh doanh
Trong năm 2021, bộ phận kiểm toán nội bộ tại ACB đã kiểm toán 80 chi nhánh và phòng giao dịch. Bộ
Câu 103: Bộ phận đặt hàng cung cấp thông tin kém chất lượng ( ví dụ như thường xãy ra sai sót )
phận kiểm toán nội bộ này trực thuộc:
cho bộ phận nhận hàng , sẽ dẫn đến điều nào dưới đây :
a. Không có câu trả lời phù hợp a. Thiếu định hướng . b. Ban kiểm soát b. Thiếu sự ủy nhiệm. c. Tổng giám đốc (CEO) c. Thiếu kiểm sóat. d. Hội đồng quản trị d. Thiếu phối hợp .
Theo Báo cáo năm 2022 của ACFE, gần một nửa số vụ gian lận trong doanh nghiệp xuất phát từ các
Câu 104:Điều nào sau đây tạo sự khác biệt giữa hội đồng quản trị của một công ty với một nhóm phòng ban nào sau đây?
người là bạn bè bình thường :
a. Kế toán, Kinh doanh, Vận hành và Nhân sự
a. Các thành viên đồng ý với ý kiến của các thành viên khác.
b. Kinh doanh, IT, Nhân sự và Văn phòng Hội đồng quản trị/Tổng giám đốc
b. Các thành viên đều có vị thế bình đẳng.
c. Kế toán, Kinh doanh, Vận hành và Văn phòng Hội đồng quản trị/Tổng giám đốc
c. Các thành viên đi đến quyết định đồng thuận.
d. Nhân sự, Kế toán, Kinh doanh, và Vận hành
d. Công việc của các thành viên là hợp tác với nhau .
Câu 107: Dựa trên mô hình PEST về đánh giá rủi ro , doanh nghiệp quyết định mở rộng mục tiêu
Ở các doanh nghiệp áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ trong kế toán hàng tồn kho,
họat động , điều nào liên quan đến chính sách của chính phủ sau đây
nếu vòng quay hàng tồn kho năm nay tăng lên bất thường so với năm trước, thực tế này có
là phù hợp khi doanh nghiệp mở rộng mục tiêu họat động :
thể được giải thích bởi: a. Tăng thuế .
a. Nghiệp vụ mua hàng bị bỏ sót b. Tăng lãi suất cho vay .
b. Nghiệp vụ mua hàng bị ghi trùng
c. Tăng tiết kiệm cá nhân của dân chúng.
c. Hàng tồn kho cuối kỳ bị khai cao d. Tăng chi tiêu công.
d. Tình hình tiêu thụ khó khăn hơn trước
Câu 110: Khi nhà quản lý nhận được báo cáo để ra quyết định bán hàng dưới dạng:
(1).Báo cáo là tài liệu được in ra từ phần mềm kế tóan với lượng dữ liệu lớn.
Chọn câu trả lời đúng liên quan hóa đơn bán hàng:
(2).Báo cáo là một tài liệu có thể sử dụng linh họat để tính tóan .
a. Hóa đơn bán hàng là cơ sở để ghi nhận doanh thu trên sổ kế toán
(3).Báo cáo là bảng tính , có thể hiển thị dưới dạng đồ họa .
b. Hóa đơn bán hàng là điều kiện ghi nhận nợ phải thu khách hàng a. Chỉ (1) và (2)
c. Hóa đơn bán hàng là cơ sở minh chứng hàng đã giao cho người mua b. Chỉ (1) và (3) . d. Các câu đều đúng c. Chỉ (2) và (3). d. Cả (1) , (2) và (3)
Đối chiếu chứng từ vận chuyển với hóa đơn bán hàng là để đảm bảo rằng:
Câu 113:Chứng từ nào sau đây nên đi cùng hồ sơ chuyển tiền , khi tiến hành thanh tóan một
a. Hàng gửi đi cho khách hàng đảm bảo về chất lượng
khỏan nợ phải trả cho nhà cung cấp :
b. Hàng bán đúng yêu cầu của khách hàng a. Giấy báo nhận hàng .
c. Không có hàng bán bị trả lại b. Giấy chuyển tiền.
d. Hàng gửi đi cho khách hàng đã được lập hóa đơn c. Hóa đơn mua hàng . d. Phiếu nhập kho.
Chức năng mua hàng thường được tách biệt với các chức năng khác trong tổ chức
Câu 114:Phát biểu nào sau đây là đúng? :
không đáp ứng các mục tiêu dưới đây:
(1) Vật chất có nghĩa là nói đến những vật chất có thể được công nhận là tài sản.
a. Tính hữu hiệu và hiệu quả
(2) Quan trọng nội dung hơn hình thức có nghĩa là hình thức pháp lý của nghiệp vụ luôn phải
b. Hạn chế sai phạm tiềm tàng
được thể hiện trong báo cáo tài chính thậm chí nếu điều này khác với bản chất nghiệp vụ thực tế
c. Phân cấp để kiểm soát xảy ra.
d. Giảm thiểu cơ hội gian lận
(3) Các khái niệm đo lường tiền có nghĩa là chỉ có các mặt hàng có khả năng được
đo bằng tiền tệ có thể được ghi nhận trong báo cáo tài chính.
Cơ quan thuế quan tâm đến vấn đề gì nhất của đơn vị: a. Chỉ câu (1)
a. Đơn vị bán hàng nhưng không lập hóa đơn b. Chỉ câu (2)
b. Đơn vị bán các mặt hàng thiết yếu cho xã hội c. Chỉ câu (3)
c. Đơn vị ghi trùng các nghiệp vụ bán hàng trên sổ kế toán d. Cả câu (1), (2) và (3)
d. Không có câu trả lời nào phù hợp
Câu 117: Khi nhận hàng hóa cần lập báo cáo nhận hàng và gửi báo cáo nhận hàng cho :
a. Báo phận bán , bộ phận mua
Thanh toán trễ cho nhà cung cấp nên doanh nghiệp không được hưởng chiết khấu. Đây
b. Bộ phận mua , bộ phận kế tóan
là một yếu kém liên quan đến:
c. Bộ phận kho , bộ phận mua , bộ phận sản xuất a. Hoạt động kiểm soát
d. Bộ phận mua , bộ phận kho , bộ phận kế tóan công nợ
Câu 120: Nội dung nào không nằm trong qui trình về các bước công việc trong kiểm sóat nội bộ
Hóa đơn mua hàng nên được gửi trực tiếp cho:
đối với chu trình bán hàng, đặc biệt là khi bán chịu :
a. Nhân viên mua hàng (nếu được tổ chức độc lập) a. Phiếu xuất kho
b. Kế toán nợ phải trả
b. Xét duyệt hang bán bị trả lại hoặc giảm gía c. Thủ kho
c. Lập và kiểm tra phiếu thu
d. Người phụ trách xét duyệt mua hàng
d. Cho phép xóa sổ các khỏan nợ không thu hồi được
Câu 123: Điền vào chổ trống : Mục tiêu chính của kiểm soát nội bộ là nâng cao hiệu quả sử dụng
24. Thủ tục kiểm soát nào sau đây là hữu hiệu nhất trong việc đảm bảo tất cả các nghiệp vụ
……. vào TSCD thông qua việc đầu tư đúng mục đích , không lãng phí cũng như ………. và sử
bán chịu đều được ghi sổ: dụng có hiệu quả TSCD
a. Nhân viên phòng kế toán đối chiếu sổ chi tiết nợ phải thu với sổ cái nợ phải thu hàng tháng
a. Vốn đầu tư / Quản lý
b. Bộ phận lập hóa đơn đối chiếu các chứng từ vận chuyển (được đánh số trước) với các
b. Nhà đầu tư / Kiểm tra
nghiệp vụ ghi trong nhật ký bán hàng
c. Vốn kinh doanh / Kiểm soát
c. Bộ phận lập hóa đơn gửi tất cả các bản photo hóa đơn tới bộ phận xét duyệt bán chịu để đối
d. Vốn đầu tư / Kiểm soát chiếu
Câu 124: Điền vào chổ trống : Đặc điểm chung của TSCD vô hình là không có hình thái vật
d. Nhân viên phòng kế toán kiểm soát việc gửi thư nhắc nợ cho khách hàng mỗi tháng và điều tra
chất , vì thế mà việc xác minh …….. của TSCD vô hình …… hơn nhiều so với TSCD hữu hình :
những khiếu nại của khách hàng
a. Sự sở hữu / dễ dàng
b. Sự hiện hữu / phức tạp
Câu 5: Các khoản chi trả tiền cho khách hàng về các tài sản, vật tư đã nhận:
c. Sự hiện hữu / dễ dàng
a. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh có kéo theo sự trao đổi
d. Sự sở hữu / phức tạp
b. Là sự kiện kinh tế nội sinh
Câu 125: Đối với thành phẩm , hàng hóa , giá trị thuần có thể thực hiện được sẽ được xác định
c. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh nhưng không dẫn đến sự trao đổi dựa trên : d. Không câu nào đúng
a. Đơn giá của các hóa đơn bán hàng cuối cùng cộng thêm các chi phí cần thiết ước tính để bán
Câu 6: Sự kiện kinh tế là gì? hàng
a. Là các sự phát sinh thực tế trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
b. Đơn giá của các hóa đơn bán hàng cuối cùng trừ đi các chi phí cần thiết ước tính để bán hàng
b. Là sự phát sinh các hoạt động trong đơn vị.
c. Giá bán hàng hóa chưa có thuế GTGT
c. Là các sự kiện phát sinh trong hoạt động của các đơn vị.
d. Cả 3 câu trên đều sai
d. Là sự phát sinh trong hoạt động tài chính của đơn vị
Câu 126: Đối với hoạt động kiểm soát , thì thủ tục kiểm tra chử ký xét duyệt bán chịu và cơ sở Câu 8: Giao dịch là gì?
xét duyệt bán chịu để xem có tuân thủ vấn đề gì :
a. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kế toán của doanh nghiệp. a. Qui trình bán hàng
b. Là sự kiện kinh tế chưa được công nhận và xử lý. b. Chuẩn mực kế toán
c. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ
c. Các thủ tục xét duyệt bán chịu
d. Là sự kiện kinh tế không được công nhận
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 10: Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ:
Câu 127: Nợ phải thu khách hàng là khoản mục có liên quan mật thiết đến kết quả kinh doanh , a. Môi trường kiểm soát
do đó hành vi gian lận có thể là : b. Hệ thống kiểm soát
a. Khoản mục được sử dụng các thủ thuật thổi phồng doanh thu và lợi nhuận doanh nghiệp
c. Hệ thống thông tin và trao đổi
b. Khoản mục được sử dụng các thủ thuật thổi phồng chi phí và nợ phải trả doanh nghiệp d. Tất cả các câu trên
c. Khoản mục được sử dụng các thủ thuật làm giảm doanh thu và lợi nhuận doanh nghiệp
Kiểm soát quản lý thuộc loại kiểm soát nào?
d. Cả 3 câu trên đều đúng a. Kiểm soát trực tiếp.
Câu 128: Cuối ngày , toàn bộ phiếu thu , chi được thủ quỹ chuyển cho kế toán để : b. Kiểm soát tổng quát.
a. Chuyển cho kế toán trưởng c. Kiểm soát xử lý. b. Xem và điều chỉnh
Câu 14: Hạn chế nào trong các hạn chế dưới đây không thuộc những hạn chế cố hữu của c. Ghi sổ
hệ thống kiểm soát nội bộ? d. Lưu trử
a. Yêu cầu về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm soát nhỏ hơn những tổn hại do sai
Câu 129: Nguyên tắc nào sau đây là nhân tố cơ bản nhất để đảm bảo việc kiểm soát nội bộ hữu sót, gian lận. hiệu đối với tiền :
b. Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng do trình độ nghiệp vụ.
a. Nhân viên có đủ khả năng và liêm chính
c. Khối lượng của các giao dịch, các thủ tục biện pháp kiểm soát.
b. Ghi chép kịp thời và đầy đủ
Câu 24: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung phân tích báo cáo
c. Nộp ngay số tiền thu trong ngày vào quỹ hay ngân hàng
tài chính, khi phân loại theo các yếu tố bộ phận cấu thành báo cáo tài chính?
d. Tập trung đầu mối thu
a. Kiểm toán hàng tồn kho.
Câu 130: Chi phí phải trả là các khoản ……., nhưng chưa được tính vào chi phí sản xuất kinh
b. Kiểm toán tài sản cố định.
doanh kỳ này cho các đối tượng chịu chi phí , là khoản chi phí :
c. Kiểm toán nghiệp vụ thanh toán.
a. Chi phí thực tế chưa phát sinh
d. Kiểm toán vôn chủ sở hữu b. Chi phí đã phát sinh
Câu 34: Biện pháp kiểm tra các nghiệp vụ thu tiền từ các khoản doanh thu ?
c. Cả ( a ) và ( b ) là đáp án đúng
a. Kiểm tra sổ nhật ký thu tiền, sổ cái, sổ chi tiết các khoản phải thu
d. Cả ( a ) và ( b ) là đáp án sai
b. Đối chiếu nhật ký thu tiền và các bản sao kê của Ngân hàng Câu Hỏi 20
c. Xem xét bằng chứng các khoản đã thu
Môi trường kiểm soát chịu ảnh hưởng lớn nhất bởi
d. Chỉ cần kiểm tra các phiếu thu a. Nhân viên
Câu 38.:Theo khái niệm dồn tích, doanh thu bán hàng sẽ được ghi nhận vào thời điểm;
b. Người quản lý cao cấp
a. Nhận được đơn đặt hàng của người mua c. Tất cả các câu
b. Gửi hàng hóa cho người mua d. Hội đồng quản trị
c. Người mua trả tiền hàng (hoặc chấp nhận thanh toán) Câu Hỏi 21
d. Tùy từng trường hợp để kết luận
Cách thức kiểm soát nào sau đây là tốt nhất đối với doanh nghiệp nhỏ, không đủ nhân viên để
Câu 39: Doanh nghiệp phải kiểm kê tài sản khi: phát hiện gian lận a. Bắt đầu kiểm toán
a. Đưa ra các chỉ thị rõ ràng, đầy đủ về trách nhiệm của mỗi nhân viên
b. Cuối niên độ kiểm toán
b. Nhờ kiểm toán viên độc lập theo dõi hàng tháng
c. Sát nhập hay giải thể đơn vị
c. Người chủ sở hữu phải tham gia trực tiếp vào hoạt động kinh doanh d. Câu B và C đều đúng
d. Sử dụng các nhân viên thuê mướn tạm thời để phân chia trách nhiệm đầy đủ
Câu 42:Nói chung, một yếu kém của kiểm soát nội bô có thể định nghĩa là tình trạng khi
Hóa đơn mua hàng nên được gửi trực tiếp cho:
mà sai phạm trọng yếu không được phát hiện kịp thời do: A. Nhân viên mua hàng
a. KTV độc lập trong quá trình đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị
B. Kế toán nợ phải trả
b. Kế toán trưởng của đơn vị khi kiểm tra kế toán C. Thủ kho
c. Các nhân viên của đơn vị trong quá trình thực hiện chức năng của mình
D. Người phụ trách xét duyệt mua hàng
d. KTV nội bộ khi tiến hành kiểm toán
6/ Để kiểm soát tốt, bộ phận lập hóa đơn nên được đặt dưới quyền của:
Câu 44:Loại hình kiểm toán đánh giá thường xuyên về tính hiệu quả của việc A. Giám đốc bán hàng
thiết kế và vận hành các chính sách :
B. Giám đốc tín dụng ( xét duyệt bán chịu) (bộ phận tín dụng) a. Kiểm toán nội bộ.
C. Kiểm soát viên tài chính b. Kiểm toán độc lập.
D. Giám đốc tài chính (bộ phận kế toán) c. Kiểm toán Nhà nước.
Câu 16: Để đánh giá khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp về mặt tài chính cần d. Cả A và B
xem xét đến biểu hiện chủ yếu nào?
Câu 47:Những người nằm trong ủy ban kiểm soát :
a. Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ. a. Thành viên HĐQT.
b. Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh.
b. Thành viên Ban Giám Đốc.
c. Khả năng mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác huy động các nguồn vốn.
c. Các chuyên gia am hiểu về lĩnh vực kiểm soát.
d. Tất cả các biểu hiện nói trên
d. Thành viên HĐQT kiêm nhiệm các chức vụ quản lý.
Trong khung lý thuyết kiểm soát nội bộ COSO, thành phần nào sau đây không hoạt
Câu 48:Việc đánh giá xem liệu các BCTC có thể kiểm toán được hay không nằm trong khâu nào động hiệu quả?
trong trình tự đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ : A. Đánh giá rủi ro
a. Thu thập hiểu biết về hệ thống kiểm soát nội bộ và mô tả chi tiết hệ B. Giám sát
thống kiểm soát nội bộ trên giấy tờ làm việc.
C. Thông tin và truyền thông
b. Đánh giá ban đầu về rủi ro kiểm soát để lập kế hoạch cho các khoản D. Hoạt động kiểm soát mục trên BCTC.
Hãy chọn câu đúng nhất thể hiện mối quan hệ giữa kiểm soát nội bộ (IC), quản trị rủi
c. Thực hiện thử nghiệm kiểm soát.
ro (ERM) và quản trị doanh nghiệp (CG):
Câu 49:Phương pháp tiếp cận để thu thập hiểu biết về hệ thống kiểm soát nội A. IC&IT, CG⁢ ERM
bộ và đánh giá rủi ro kiểm soát bao gồm : B. IC&IT, ERM&IT, CG
a. Tiếp cận theo khoản mục. C. ERM&IT, IC&IT, CG
b. Tiếp cận theo chu trình nghiệp vụ. D. CG⁢ ERM&IT, IC
c. Tiếp cận theo các khoản mục phát sinh. d. Câu A, B đúng
Câu 55:Các đặc thù về quản lý đề cập đến các quan điểm khác nhau trong điều hành hoạt động
doanh nghiệp của nhà quản lý. Các quan điểm đó sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến chính sách, chế độ,
các quy định và các tổ chức kiểm soát trong doanh nghiệp. a. Đúng . b. Sai c. Vừa đúng vừa sai . d. Không có câu nào đúng
Câu 57:Một hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết kế hoàn hảo sẽ ngăn ngừa,
phát hiện được các sai phạm. a. Đúng . b. Sai c. Vừa đúng vừa sai . d. Không có câu nào đúng
Câu 84: Môi trường kiểm sóat là:
a. Các qui chế và thủ tục do lãnh đạo đơn vị thiết lập và chỉ đạo thực hiện trong đơn vị
nhằm đạt được mục tiêu quản lý cụ thể .
b. Các qui định về kế tóan và các thủ tục kế tóan mà đơn vị được kiểm tóan áp dụng để
thực hiện ghi chép kế tóan và lập báo cáo tài chính .
c. Là những nhận thức , quan điểm , sự quan tâm và họat động của nhà quản lý đối với hệ
thống kiểm sóat nội bộ và vai trò của HTKSNB trong đơn vị .
d. Cả 3 câu trên đều đúng .
Câu 85: Họat động kiểm sóat là:
a. Các qui chế và thủ tục do lãnh đạo đơn vị thiết lập và chỉ đạo thực hiện trong đơn vị
nhằm đạt được mục tiêu quản lý cụ thể .
b. Các qui định về kế tóan và các thủ tục kế tóan mà đơn vị được kiểm tóan áp dụng để
thực hiện ghi chép kế tóan và lập báo cáo tài chính .
c. Là những nhận thức , quan điểm , sự quan tâm và họat động của nhà quản lý đối với hệ
thống kiểm sóat nội bộ và vai trò của HTKSNB trong đơn vị .
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 87: “ Yêu cầu thông thường là chi phí cho hệ thống kiểm sóat nội bộ không được
vượt quá những lợi ích mà hệ thống đó mang lại “ , là :
a. Một trong những hạn chế tiềm tàng của hệ thống kiểm sóat nội bộ .
b. Một trong những yêu cầu quan trọng của các nhà quản lý .
c. Một trong những nguyên tắc khi thiết lập hệ thống kiểm sóat nội bộ .
d. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 90: Gíam sát là họat động :
a. Mang tính thủ tục trong hệ thống kiểm sóat nội bộ .
b. Quan trọng trong hệ thống kiểm sóat nội bộ .
c. Cả a và b là đáp án đúng .
Câu 97: Hệ thống kế tóan và hệ thống kiểm sóat nội bộ không thể đảm bảo hòan tòan đạt
được ……. là do những hạn chế tiềm tàng của hệ thống đó . Từ thích hợp cho ……. , là : a. Mục tiêu quản lý . b. Lợi ích kinh tế c. Mục tiêu lợi nhuận d. Đánh giá rủi ro
Câu 106: Khi xem xét gian lận có thể xảy ra ở các bộ phận trong doanh nghiệp ,thì mức độ xảy
ra “cao nhất và có nhiều người tham gia” thường rơi vào bộ phận : a. Bán hàng.
b. Kiểm sóat chất lượng .
c. Quảng cáo , khuyến mãi . d. Mua hàng.
Câu 108: Liên quan đến môi trường kiểm sóat , một trong những lợi ích tiềm năng khi thực hiện
phân cấp quản lý trong doanh nghiệp , đó là :
a. Kiểm sóat tốt hơn của nhà quản lý cấp trên .
b. Giảm thiểu rủi ro liên quan đến các quyết định của nhà quản lý cấp trên .
c. Nhiều trách nhiệm hơn cho các nhà quản lý cấp dưới.
d. Tính thống nhất của việc ra quyết định trong tòan doanh nghiệp.
Câu 109: Một trong những người sau đây là một ví dụ về bên có liên quan trong nội bộ một doanh nghiệp : a. Một cổ đông .
b. Một thành viên hội đồng quản trị nhưng không điều hành họat động doanh nghiệp .
c. Một người cung cấp hàng cho doanh nghiệp.
d. Một nhà quản lý doanh nghiệp.
Câu 112:Một trong những mục tiêu của Hệ thống kiểm sóat nội bộ hữu hiệu là cung cấp một sự
đảm bảo hợp lý về sự tin cậy của báo cáo tài chính cho người sử dụng. Theo bạn, điều nào sau
đây là ví dụ về những đặc điểm thể hiện chất lượng của BCTC ? :
a. Trung thực , hợp lý và thận trọng .
b. Trung thực , hợp lý và có thể so sánh.
c. Thận trọng , có thể so sánh và tuân thủ nguyên tắc dồn tích .
d. Trung thực , có thể so sánh và tuân thủ nguyên tắc dồn tích
Câu 118: Trường hợp doanh nghiệp áp dụng hệ thống kế tóan , phương pháp kế tóan
không thống nhất giữa các kỳ kế tóan là nhằm để :
a. Điều chỉnh giá bán và công nợ theo ý muốn
b. Điều chỉnh giá trị hàng tồn kho và kết quả kinh doanh theo ý muốn
c. Điều chỉnh doanh thu và gía vốn theo ý muốn
1. Đánh giá chuyên biệt đúng vai trò quan trọng trong sự vận hành hệ
thống KSNB. Trường hợp sau đây không phù hợp với thực hiện đánh giá
chuyên biệt hệ thống KSNB:
A. Được thực hiện khi có thay đổi lớn về HĐKD, ban quản lý của tổ chức
B. Được thực hiện khi đánh giá thường xuyên cho thấy hệ thống KSNB có
nhiều vấn đề nảy sinh.
C. Được thực hiện khi các mục tiêu của tổ chức thay đổi trong quá trình hành động
D. Hằng ngày, cần phải thực hiện để đảm bảo hệ thống KSNB luôn vận hành...
2. Sự chịu trách nhiệm đối với KSNB là một vấn đề rất quan trọng mà tổ
chức cần thúc đẩy nhằm bảo đảm cho hệ thống KSNB được vận hành hữu
hiệu. Yếu tố nào trong trong các yếu tố sau không có ảnh hưởng đến sự
chịu trách nhiệm của các thành viên trong một tổ chức đối với KSNB ?
A. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp
B. Chính sách khen thưởng của tổ chức C. Chuẩn mực đạo đức
D. Có sự lựa chọn phù hợp
Cấu trúc quản trị tổ chức phải nhấn mạnh hai khía cạnh:
A. Quản trị rủi ro và kiểm soát nội bộ
B. Hiệu quả hoạt động và trách nhiệm giải trình
5. Điều nào không liên quan trực tiếp đến mối quan hệ giữa cơ cấu tổ chức và kiểm soát nội bộ
A. Mỗi bộ phận cần thiết lập quá trình thu thập xử lý và cung cấp các thông tin
phục vụ cho việc thực hiện các thủ tục kiểm soát ở chính bộ phận của mình và các bộ phận khác,
B. Để thực hiện một mục tiêu nhất định cả năm thành phần của hệ thống kiểm
soát nội bộ đều cần phải được thiết lập và vận hành một cách đầy đủ, phù hợp với mỗi mục tiêu.
C. Cam kết đối với các giá trị đạo đức cần được thiết lập trong tổ chức thông
qua việc ban hành và áp dụng các quy tắt đạo đức trong tất cả các bộ phận thuộc
cơ cấu tổ chức của đơn vị.
D. Trong mỗi bộ phận, quá trình nhận diện và đánh giá rủi ro cần được tiến
hành để đảm bảo nhận diện và phân tích đầy đủ các rùi ro gắn liền với hoạt
động của mình, làm cơ sở cho việc thiết lập các biện pháp đối phó rủi ro.
6. Ban quản lý thực hiện một kháo sát thường niên trong toàn bộ tổ chức
để thu thập các thông tin về các hành vi của nhân viên trong tổ chức. Kết
quả khảo sát có thể được sử dụng như là :
A. Một phần thông tin để thiết lập, phát triển, thực hiện và duy trì các hoạt động
kiểm soát của tổ chức.
B. Là một phần thông tin để phục vụ cho đánh giá rủi ro trong tổ chức.
C. Là một phần thông tin để phục vụ cho thành phần môi trường kiểm soát trong tổ chức.
D. Tất cả vấn đề trên.
7. Trong quan hệ với khách hàng một đơn vị cung cấp các sđt, các để tiếp
nhận thông tin phản ánh của KH về chất lượng sản phẩm dvụ. Các thông
tin được thu thập và ghi nhận vào một CSDL của đơn vị. Thông qua đó,
nhà quản lí của đơn vị đánh giá xem các yếu tố kiểm soát có liên quan đến
quá trình tiêu thụ sp dvụ có đang đc vận hành hưu hiệu hay không. Những
vấn đề này liên quan đến thành phần nào của hệ thống KSNB:
A. Thông tin và trao đổi thông tin.
B. Đánh giá rủi ro và hoạt động giám sát.
C. Thông tin trao đổi thông tin và hoạt động giám sát.
D. Môi trường kiểm soát và thông tin
10. Trong một công ty cổ phần, một yếu tố quan trọng để bảo đảm hội đồng
quản trị hoạt động khách quan A. Cơ cấu ban quản lý B. Cơ cấu kiểm soát
C. Cơ cấu tổ chức của công ty
D. Cơ cấu hội đồng quản trị
Tổ chức thiết lập tầm nhìn sứ mệnh lựa chọn chiến lược và thiết lập các
giá trị mà tổ chức theo đuổi. Đây là các khái niệm định hình nên cơ cấu của
tổ chức và hoạt động của tổ chức liên quan đến KSNB. Khái niệm nào có
quan hệ gần gũi với môi trường kiểm soát hơn cả
A. Chiến lược của tổ chức
B. Các giá trị cốt lỗi của tổ chức C. tầm nhìn và sứ mệnh D. Quy mô của tổ chức
Điều gì không đúng về kiểm toán độc lập?
A. Kiểm toán độc lập là một chủ thể bên ngoài tổ chức nên không phải là một
phần của hệ thống quản trị tổ chức.
B. Kiểm toán độc lập có các mục tiêu và phạm vi công việc …
C. Kiểm toán độc lập có mối liên hệ chặt chẽ với đánh giá hệ thống… của tổ
chức cũng như kiểm toán nội bộ.
D. Kiểm toán độc lập có chức năng xác minh và đưa ra ý kiến về tính trung thực
và hợp lý của BCTC của tổ chức.
Theo Donald R. Cressey vấn đề dẫn đến hành vi gian lận phát sinh là:
A. Người gian lận thực hiện hành vi gian lận chỉ khi chịu một áp lực lớn.
B. Người gian lận cần phải có cơ hội.
C. Người gian lận tìm thấy một lý do để biện hộ cho hành vi của mình.
D. Những người gian lận là những người có tính xấu từ nhỏ
Trong một công ty cổ phần HĐQT thực hiện chức năng:
A. Hoạt động quản trị điều hành tác nghiệp.
B. Hoạt động quản trị chiến lược.
C. Cả hai hoạt động trên.
D. Không bao gồm hai hoạt động trên
Môi trường kiểm soát ảnh hưởng đến tính hưu hiệu của kiểm soát nội
bộ. Không phải thông qua sự ảnh hưởng đến:
A. rủi ro mà KSNB đối phó B. yếu tố con người
C. Cấu trúc quản lý của tổ chức
D. sự thiết lập và vận hành của tổ chức
Thủ tục kiểm soát nào sau đây giúp hạn chế hiệu quả hơn so vói các thủ
tục còn lại đối với rủi ro sau:
Số tiền phải thanh toán theo hóa đơn lớn hơn giá trị hàng thực nhập kho.
A. Đối chiếu giữa hóa đơn mua hàng với đơn đặt hàng.
B. Kiểm nhận hàng bởi một bộ phận có năng lực và độc lập với bộ phận mua hàng.
C. Giao việc mua hàng cho thủ kho và kiểm nhận hàng giữa thủ kho và kế toán.
D. Kế toán kiêm nhiệm thủ kho để nắm rõ lượng hàng thực nhập và cần thanh toán
24. Tổ chức lựa chọn, phát triển và thực hiện các hoạt động đánh giá
thường xuyên và đánh giá chuyên biệt KSNB. Người thực hiện đánh giá
phải rất am hiểu về các yếu tố kiểm soát đơn vị. Khi thực hiện đánh giá
tính hữu hiệu một thủ tục kiểm soát cụ thể cần phải xem xét:
A. Sự hiện hữu, sự thiết kế, sự hữu hiệu của thủ tục kiểm soát tại thời điểm xem xét.
B. Sự thiết kế và sự hiện hữu của thủ tục kiểm soát nội bộ
C. Sự hữu hiệu khi thực hiện thủ tục kiểm soát nội bộ
D. Sự thiết kế và sự vận hành hữu hiệu liên tục của thủ tục kiểm soát
Mức rủi ro có thể chấp nhận được xác đinh phụ thuộc vào:
A. Khả năng phát sinh rủi ro
B. Mức độ tác động của rủi ro
C. Biện pháp đối phó với rủi ro.
D. Tầm quan trọng của mục tiêu.
Edwin H. Sutherland tập trung nghiên cứu:
a. Hành vi biến thủ của người quản lý
b. Tất cả các trường hợp trên
c. Hành vi biến thủ nhân viên
d. Hành vi tham ô biển thủ của giới "cổ cồn"
Kết quả công trình nghiên cứu gian lận của D. W, Steve Albrecht xác định:
a. Dấu hiệu đối với nhân viên và đối với tổ chức
b. Dấu hiệu đối với môi trường kiểm soát và thủ tục kiểm soát
c. Cả 3 câu trên đều đúng
d. Dấu hiệu đối với người quản lý và Hội đồng quản trị
Nội dung của Báo cáo COSO gồm:
a. Các câu đều sai (gồm tóm tắt dành cho người điều hành; khuôn mẫu của KSNB; và công cụ đánh giá hệ thống KSNB)
b. Khuôn mẫu KSNB, Công cụ đánh giá và tóm tắt dành cho người điều hành
c. Khuôn mẫu KSNB, Công cụ đánh giá KSNB, báo cáo dành cho người bên ngoài
d. Tóm tắt dành cho người điều hành, khuôn mẫu KSNB và báo cáo dành cho người bên ngoài
Soát xét của nhà quản lý cấp cao là: a. Đánh giá rủi ro b. Hoạt động kiểm soát c. Môi trường kiểm soát d. Giám sát
Donald R. Cressey tập trung nghiên cứu:
a. Hành vi tham ô biển thủ của giới "cố cồn"
b. Hành vi tham ô biển thủ của người lao động
c. Hành vi gian lận của mọi người trong xã hội
d. Hành vi tham ô, biển thủ, gian lận trên BCTC
Công trình nghiên cứu gian lận nào được vận dụng vào nghề nghiệp kiểm toán độc lập:
a. D.W.Steve Albrecht (bàn cân gian lận)
b. Donald R.Cressey (tam giác gian lận, tập trung vào tham ô, biển thủ)
c. Edwin H.Sutherland (tập trung vào nhóm cổ cồn)
d. Richard C.Hollinger (tìm ra mối liên hệ giữa thu nhập, tuổi tác, vị trí và mức độ hài lòng trong
công việc với tình trạng biển thủ)
Theo ACFE, biện pháp ngăn ngừa gian lận nào được sử dụng nhiều nhất nhưng kết quả ít hữu hiệu nhất:
a. Soát xét độc lập của người quản lý b. Kiểm toán nội bộ c. Ủy ban kiểm toán d. Kiểm toán độc lập
Việc xác định mức độ tự chủ, quyền hạn của từng cá nhân hay từng nhóm trong việc đề xuất và
giải quyết vấn đề phát sinh và báo cáo, là nhân tố thuộc về:
a. Cả 3 câu trên đều sai b. Giám sát c. Hoạt động kiểm soát d. Cơ cấu tổ chức
Theo luật doanh nghiệp 2014, Ban kiểm soát trong công ty cổ phần được bầu ra bởi: A. Tổng giám đốc
B. Đại hội đồng cổ đông
C. Bộ trưởng bộ tài chính D. Hội đồng quản trị
Mục đích thiết lập thủ tục kiểm soát liên quan đến kế toán là nhằm
A. giúp công ty hoàn thiện hệ thống quản lý để tăng sức cạnh tranh trên thị trường
B. giúp các nhà đầu tư hiểu được tình hình tài chính của công ty
C. Cung cấp thông tin tài chính đáng tin cậy
D. giúp kiểm toán viên độc lập thực hiện cuộc kiểm toán nhanh nhất
Nhân tố nào của hệ thống KSNB cung cấp thông tin phản hồi về tính hữu hiệu và hiệu
quả của các nhân tố khác A. Đánh giá rủi ro B. Môi trường kiểm soát C. Hoạt động kiểm soát D. giám sát
Thành phần nào sau đây không phải là một trong các thành phần con của môi trường kiểm soát
A. Triết lý quản lý và phong cách điều hành của Nhà quản lý cấp cao B. Cam kết về năng lực C. Cơ cấu tổ chức
D. Sự tách biệt giữa các chức năng nhiệm vụ
Môi trường kiểm soát chịu ảnh hưởng lớn nhất bởi:
A. Người quản lý cao cấp (sách trang 43) B. Hội đồng quản trị C. Tất cả đều đúng D. Nhân viên
Việc đơn vị công khai thu nhập của các thành viên Ban điều hành, được coi là: a. Hành vi không nguy hại
b. Vi phạm chính sách bảo mật thông tin tiền lương
c. Không vi phạm quy định pháp luật
d. Vi phạm quy định bảo vệ thông tin cá nhân
Thời gian cần thiết để phát hiện gian lận bởi cấp quản lý lớn hơn gấp mấy lần so với cấp nhân viên: a. 1.5 b. 3.0 c. 2.5 d. 2.0
Phân công, phân nhiệm hợp lý của các chức năng nhiệm vụ đòi hỏi sự tách biệt của:
A. Bảo quản, thực hiện và báo cáo
B. Uỷ quyền, thực hiện và thanh toán
C. Uỷ quyền, ghi chép và bảo quản
D. Uỷ quyền, thanh toán và ghi chép
Để đảm bảo lựa chọn được nhà cung cấp tốt nhất khi mua sắm tài sản cố định, đơn vị thường:
a. Chỉ lựa chọn những nhà cung cấp quen thuộc
b. Yêu cầu nhà cung cấp cho mượn tài sản dùng thử trước khi mua
c. Yêu cầu cung cấp tối thiểu 3 báo giá
d. Tiến hành đấu thầu công khai
Câu 3: Chuẩn mực về tính độc lập thuộc: a. Các chuẩn mực chung
b. Các chuẩn mực trong điều tra
c. Các chuẩn mực báo cáo d. Không câu nào đúng
Khi phân tích đánh giá dọc, người ta thường sử dụng rất nhiều các tỷ suất (tỷ lệ)
khác nhau, các tỷ suất này có thể được bao gồm những nhóm nào?
a. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán
b. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời
c. Nhóm tỷ suất phản ánh cơ cấu TC d. Tất cả các câu trên
Câu 22: Trong 3 mục tiêu liên quan đến chu trình mua hàng, mối quan âm hàng đầu của
các nhà quản lý là mục tiêu:
a. Sự hữu hiệu và hiệu quả của chu trình mua hàng
b. Tuân thủ pháp luật và các quy định liên quan đến hoạt động mua hàng
c. Những khoản mục liên quan đến chu trình mua hàng được trình bày trung thực
d. Không phải một trong các mục tiêu trên
Câu 23: Trong 3 mục tiêu liên quan đến kiểm soát tiền, mối quan tâm hàng đầu của các nhà quản lý là mục tiêu:
a. Sự hữu hiệu và hiệu quả của chu trình kiểm soát tiền
b. Tuân thủ pháp luật và các quy định liên quan đến thu chi tiền
c. Những khoản mục liên quan đến tiền được trình bày trung thực
d. Tất cả các mục nêu trên.
Lập đơn đề nghị mua hàng thuộc chức năng: a. Thực hiện b. Cho phép c. Ghi chép d. Bảo quản.
Ban giám đốc có những hành động xử lý đúng đắn và kịp thời đối với những thông
tin nhận được từ khách hàng, nhà cung cấp, các cơ quan luật pháp, hoặc các đối tác bên
ngoài khác không? Đây là nội dung thuộc: a. Môi trường kiểm soát b. Hoạt động kiểm soát c. Thông tin truyền thông d. Giám sát.
: HĐQT hoạc Ban kiểm soát có gặp gỡ Kế toán trưởng, KTV độc lập và KTV nội bộ
để trao đổi tính hợp lý của quá trình lập BCTC, hệ thống KSNB và các vấn đề quan trọng
khác không? Đây là nội dung thuộc: a. Môi trường kiểm soát b. Hoạt động kiểm soát c. Thông tin truyền thông d. Giám sát.