1
Mc lc
CHƯƠNG I ............................................................................................................... 2
A. CÂU H I LÝ THUY T ................................................................................................................. 2
B. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN ......................................................................................................... 3
I. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN S I .......................................................................................... 3
II. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KI N S II ........................................................................................ 8
III. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN S III ................................................................................... 9
IV. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN S IV ................................................................................. 11
C. CÂU H I VÀ BÀI T P T NG HP ......................................................................................... 12
CHƯƠNG II ...........................................................................................................16
I. BÀI TP TÌNH HUNG THU NH P, CHI PHÍ ...................................................................... 16
II. BÀI TP TÌNH HU NG ............................................................................................................. 16
III. BÀI TẬP XÁC ĐỊNH KQHĐ BẰNG 2 CÁCH .......................................................................... 18
IV. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN ....................................................................................................... 20
V. CÂU H I T NG HỢP CHƯƠNG II ......................................................................................... 24
CHƯƠNG III ..........................................................................................................33
I. LÝ THUYT ................................................................................................................................. 33
Câu h i A: ..................................................................................................................................... 33
Câu h i B: ..................................................................................................................................... 33
II. BÀI TP ........................................................................................................................................ 33
BÀI KIỂM TRA ĐIỀU KIN S 1 .....................................................................37
BÀI KIỂM TRA ĐIỀU KIN S 2 .....................................................................39
BÀI KIỂM TRA ĐIỀU KIN S 3 .....................................................................42
BÀI KIỂM TRA ĐIỀU KIN S 4 .....................................................................44
ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN S 5 .......................................................................48
Phn A .................................................................................................................................................... 48
Phn B .................................................................................................................................................... 48
ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN S 6 .......................................................................49
ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SỐ 7 .......................................................................51
ĐỀ TRA ĐIỀU KIỆN SỐ 8KIM .......................................................................55
2
CHƯƠNG I
A. CÂU HI LÝ THUY T
1, K toán s d t là ti n t ng hay sai? ế ụng thước đo duy nhấ ệ, đú
2, Quy trình k toán g m nh ng n nào? ế khâu cơ bả
3, Nguyên t c k toán ti ng phá v nguyên t c phù h ế ền có khuynh hướ ợp, đúng hay sai?
4, Khái ni k toán ch ra ph m vi không gian(1) hay kinh t (2) c a thông tin k ệm đơn vị ế ế ế
toán?
5, Khái ni m k k toán ch ra ph m vi th i gian hay kinh t c a thông tin k toán? ế ế ế
6, Nguyên t c nh t quán (không) yêu c u áp d ng th ng nh t m t chính sách k toán v i t t ế
c ng kcác đối tượ ế toán, đúng hay sai?
7, Nguyên t c tr ng y u xu t v i nguyên t c k toán nào? ế ng độ ế
8, “Trong quá trình thu nhận, x lý và cung cp thông tin, kế toán phi có s tách bit gia
các đơn vị u” là nộ kế toán vi nha i dung ca khái nim nào?
9, Niên độ ới năm dương lịch, đúng hay sai? kế toán không nht thiết phi trùng v
10, “ TÔN trọ ất hơn hình t ức pháp lý” là nộng bn ch h i dung ca nguyên tc kế toán nào?
11, K toán không ph n ánh nh ng tài s không s h ng hay sai? ế ản mà đơn vị ữu, đú
12, K toán ph n ánh nh ng tài s n thu c s h u c sai? - ế không ch ủa đơn vị, đúng hay SAI
13, Các đố ảnh trên BCĐKT có mố ới nhau như thếi tượng kế toán phn i quan h v nào?
14, Điề liên quan đến thước đo cu kin nào ghi nhn tài sn có h yếu ca kế toán?
15, V N c ghi nh n là tài s n c k toán không? ật tư, hàng hóa giữ có đượ ủa đơn vị ế
16, BCTC th a mãn nhu c u thông tin chung hay nhu c u thông tin chuyên bi t?
17, Tr giá hàng hóa xu t bán trong k c ghi nh n là tài s n không? có đượ
18, Tr giá hàng hóa mua bán th ng không qua nh c ghi nh n là tài s ập kho đượ ản, đúng hay
sai?
19, Chi nâng c p tài s n c b ng ch ng tin c c ghi nh n y u t BCTC nào? định đủ ậy đượ ế
Chú ý: Chi s a ch a ch a nh => chi phí trong k , s a ch a l p qua ữa TSCĐ( sử ớn => bù đắ
nhiu k kế toán thông qua phân b ho c t c) rích trướ
20, M hi n t GD quá kh g tin c c nh n là NPT ột nghĩa vụ ại ước đoán trên cơ sở đán ậy có đượ
không?
21, Báo cáo k t qu ho t ng ph n ánh tình hình tài chính c ế độ ủa đơn vị, đúng hay sai?
22, M hi n t giao d ch d ki c nh n là NPT không? ột nghĩa vụ ại ước đoán trên cơ sở ến có đượ
3
23, Khi công ty c ph n công b c t c b ng ti có làm phát sinh n ền nhưng chưa chi trả ghĩa
v n v i c đông không?
24, Khi công ty c ph n công b c t c b ng c phi n v i c ếu có làm phát sinh nghĩa vụ
đông không?
25, Trong k toán d n tích, kho n tr c c c ghi nh n y u t BCTC nào? ế trướ ủa người mua đượ ế
26, Trích trướ ước đoác chi phí bo hành sn phm là n n hình thành t kết qu ca giao dch
quá kh nào?
27, Nêu chi phí b o hành s n ph c trên doanh thu ký h ẩm được trích trướ ợp đồng thì có đủ
điề u ki n ghi nh n NPT không?
28, Trong kt d n tích, nh c ti n cho thuê tài s n c a nhi u kì k c ghi nh n là ận trướ ế toán đượ
khon NPT nào?
29, Thu nh c ti p hay gián ti p? ập phát sinh làm VCSH tăng trự ế ế
B. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN
I. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN S I
LÝ THUY T
Câu 1: K toán Qu n tr m nào sau: ế mang đặc điể
Báo cáo b t bu c ph i có ki m
toán viên độc lp kim toán
Thông tin th a mãn nhu c u
thông tin chuyên bi t
Cung c p thông tin c ho đơn vị
bên ngoài k toán ế
Thông tin mang tính bí m t
Thông tin không mang tính pháp
Câu 2: K toán tài chính kh i ế ông mang đặc điểm nào dướ đây
Báo cáo b t bu c ph c ải đượ
kim toán b i ki c ểm toán viên độ
lp
Cung c p thông tin ch i o đố
tượng bên ngoài k toán đơn vị ế
Thông tin mang tính pháp lý
Thông tin th a mãn nhu c u
thông tin chuyên bi t
Cung c p thông t i in cho đố
tượng bên trong đơn vị kế toán
Câu 3: Ch ng c a k toán ọn phương án thông tin có thể là đối tượ ế
Thu nh i ập Bình quân đầu ngườ
Tr giá hàng hóa ca m ột đơn vị
Tui th trung bình c i ủa ngườ
dân
S ng nghngười lao độ trong
ngày c ủa đơn vị
4
Tr giá khon n vay ngân hàng
Câu 4: Nh ận định nào dưới đây không đúng
Đặc trưng của thông tin kế toán là thông tin kinh tế xã hi s ln
Thông tin c a k toán là thông tin kinh t tài chính ế ế
Thước đo sử à thước đo tiề dng ca kế toán duy nht l n t
Câu 5: Gi thi ho ng liên t c a nguyên t c nào ết đơn vị ạt độ ục là cơ sở
Nguyên t c k toán d n tích ế
Nguyên t c k toán ti n ế
Nguyên t c giá th ng trườ
Nguyên t c giá g c
Câu 6: Quy trình k toán g n: ế ồm bao nhiêu giai đoạ
Câu 7: Thông tin k c thu nh n coi tr ng b n ch t kinh t pháp ế toán đượ ế hơn hình thức
lý không là n i dung c a nguyên t c k toán nào ế
Khách quan
Trng yếu
Thn trng
Nht quán
Câu 8: Các s ki n sau là nghi p v kinh t ế tài chính công ty X: (1 Đáp án)
Y đã giao 8 ận và đã nhậ tn hàng, X nh p kho
X ký h ng mua 10 t n hàng công ty X; 2 t ng ợp đồ đồ
X s thanh toán cho Y ti n n mua hàng: 1.6 t ng đồ
Câu 9: K toán công ty C ghi nh n s ki nào: Công ty B bán hàng hóa ế ện sau như thế
cho công ty A, Công ty A thanh toán công ty A 100 trđ cho B và đã nhập kho (tương tự
và B ghi nh n)
Tài s n TGNH gi m 100 ản HH tăng 100/ Tài sả
Tài s n HH gi m 100/ Tài s n ng 100 TGNH tă
Không có đáp án đúng
Câu 10: Nh toán là: ững đặc điểm chung trong các định nghĩa kế
Thông tin k toán là thông tin ti n t ế
Thông tin k toán g n v kinh t c th ế ới đơn vị ế
Thông tin k c cung c k toán s d ng ế toán đượ ấp cho đơn vị ế
5
Thông tin k toán là thông tin k toán tài chính ế ế
Câu 11: K toán không ph ph n ánh thông tin ế ản ánh thông tin nào dưới đây (tương tự
nào dưới đây)
Thông tin kinh
tế xã h i s l n
Thông tin kinh
tế k thu t
Thông tin kinh
tế tài chính
Câu 12: Ch n nh ng nh k toán ận định đúng về ế
Ph /tm vi thông tin mà kế toán thu nhn thuc từng đơn vị chc
Kế toán là ngh độc l p và không ph thuc
Kế toán s dng 3 lo ại thước đo và chức năng ngang nhau
Kế toán không t n t i trong mi hình thái kinh tế xã hi
Câu 13: Trong h th ng qu n lý kinh t k toán ế ế không
Công c qu n lý kinh t ế
Khách th qu n lý kinh t ế
Ch th qun lý kinh tế
Câu 14: nh toán ận định đúng về phương trình kế
Kết qu ho ng kinh doanh không n n phạt độ ảnh hưởng đế i tr
Kết qu ho ng kinh doanh n vạt độ ảnh hưởng đế n ch s h u
KQ=TN-CP
Kết qu ho ng kinh doanh n yạt độ ảnh hưởng đế ếu t tài sn
Câu 15: tài li u k c s d n cung c p thông tin k ế toán nào không đượ ụng trong giai đoạ ế
toán
Chng t kế toán Báo cáo k toán ế S ế k toán
Câu 16: giao d ch kinh t là ho ng kinh t tài chính khi th ế ạt độ ế ỏa mãn: (1 đáp án)
A/ s x y ra
B/ đã xảy ra
C/ S c b n t đo đượ ằng thước đo tiề
6
D/ đo đượ ằng thước đo hc b in vt
A & C
B & D
B & C
Câu 17: 1/1/N+1 Công ty xu t kho m t công c d ng c cho b ph n bán hàng giá g c
120.000 đồ ời gian ướ ụng 2 năm. kếng th c tính s d toán ghi nhn giá tr công c dng
c c kvào chi phí tháng 1/N+1 là 5000₫. Nguyên tắ ế ng: toán đã áp dụ
Nguyên t c k toán d n tích ế
Nguyên t c k toán ti n ế
Nguyên t c k toán tr ng y u ế ế
Nguyên t c k toán phù h p ế
Câu 18: Kì k c a nguyên t c k ế toán không là cơ sở ế toán nào dưới đây
Nguyên t c k toán ti n ế
Nguyên t c giá g c
Nguyên t c k toán d n tích ế
Nguyên t c phù h p
Câu 19: các yêu c u thu c nhóm yêu c u thông tin k toán tin c y ế
Kim ch c ứng đượ
Hiu qu
Kp th i
Trung th c khách quan
Trung l p
7
Câu 20: H ch toán k toán, h ch toán th ng kê, h ch toán nghi p v có chung ngu n ế
gc không
Câu 21: Chi phí k toán ph i nh i s ế hơn giá trị thông tin đó mang lại cho ngườ
dng là n i dung c a yêu c u k toán nào ế
BÀI T P
Bài 1: 1/1/N+1, Công ty xu t kho công c d ng c cho b ph n bán hàng. Giá g c
120000₫ thờ ụng 2 năm kế n vào chi phí nămi gian s d toán ghi nh N+1 bng bao nhiêu theo
Nguyên t c k toán ti n ế
Bài 2: T i A, trong tháng 1/N, có tình hình sau ại công ty thương mạ
1. Công ty A mua hàng hóa t 80 bổng giá mua là 100 đã trả ng tin
2. Tính lương phả tháng này cho người lao động: 12 trong đó đã trải tr bng tin mt là
8
3. Công ty A tr trước tin qung cáo tháng 2/N cho công ty qung cáo bng tin mt: 6
4. Công ty A Chi tin mt tr tiền đin cho k trước còn n là 4 và k này ch là: 2
5. Công ty A bán mt na s nghihàng đã mua ở p v 1 giá bán là 140 khách hàng
thanh toán ngay 130000₫ bằng tin gi ngân hàng còn li n vào kì sau
Yêu c nh k t qu ho ng tháng toán ti n và k toán d n tích ầu xác đị ế ạt độ 1 năm n theo kế ế
8
II. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN S II
Câu 1:
a. Quy trình kế toán thc hin bao gm các công vi c nào?
b. Đối tượng lao động ca ngh kế toán là gì?
c. Độ dài ca k kế ng kéo dài bao lâu? toán quý thông thườ
d. Theo nguyên tc kế toán tin, c c ghi nhhi phí đượ n không nht thiết phi gn v i
dòng ti ền chi ra, đúng hay sai?
e. Thông tin kế toán thu nhn, x lý, cung c c gấp như thế nào đượ i là trung lp ?
f. Mi lo kại hình đơn vị ế u có t toán đề ư cách pháp nhân, đúng hay sai?
g. Căn cứ vào phm vi thông tin kế toán cung cp, kế toán bao gm các loi nào?
h. Áp dng nguyên tc trng y n v i nguyên tếu đôi khi có mâu thuẫ c kế toán nào?
i. Nguyên tc nh c xây d ng yêu cất quán đượ ựng đáp ứ u nào ca thông tin k toán? ế
j. Các nghip v kinh tế tài chính ph n n chải “ghi nhậ theo đúng bả t kinh tế, tôn trng
bn cht kinh tế c a nghi p v i dung nguyên thơn hình thức pháp lý” là nộ c nào?
k. Tài sn ghi nhn theo giá nào thì phù h kợp khi đơn vị ế toán ho ng liên tạt độ c?
l. Đơn vị ản là đơn kinh tế có tài sn riêng, chu trách nhim s dng và kim soát tài s
v kế toán, đúng hay sai?
Câu 2: n Ngày 1/12/N, công ty A mua 1 hàng hóa: 1.000kg, đơn giá mua: 20.000đ/kg. Đế
ngày 31/12/N, hàng trên còn t n kho: 400kg, theo th trường đơn giá mua:
15.000đ/kg. Kế toán công ty A ghi nhn tr giá hàng hóa tn kho trên Báo cáo tài
chính ngày 31/12/N là bao nhiêu n u: ế
a. Công ty A áp dng nguyên tc giá g c?
b. Công ty A áp dng nguyên tc giá th trường
c. Công ty A áp dng nguyên tc giá th a giá gấp hơn giữ c và giá th trường
d. Trong 3 nguyên tc tính giá nêu trên, nguyên t m bắc nào đả o tính tin cy ca thông
tin k toán? ế
Câu 3: Ngày 1/7/N, công ty A tr c ti i trướ ền thuê văn phòng cho 6 tháng cuối năm N vớ
s ti n 60 tri ng b ng chuy n. V i k k toán theo quý, công ty A ghi nh n ệu đồ n kho ế
khoản chi phí thuê văn phòng của quý 3/N như thế nào nếu:
a. Áp dng nguyên tc kế toán tin?
b. Áp dng nguyên tc kế toán dn tích và s tin thuê VP là không trng y u? ế
c. Áp dng nguyên tc kế toán dn tích và s ti ng y u ền thuê văn phòng là trọ ế
Câu 4: Ngày 1/12/N, công ty A bán hàng cho công ty B, giá bán lô hàng: 300 tri ng. ệu đồ
Công ty A đã nhậ ệu đồn bng tin gi ngân hàng: 200 tri ng, s còn li công ty B s
thanh toán trong năm N+1. V toán theo năm, công ty A ghi nhậi k kế n Doanh thu t
hoạt độ ng năm N như thếng bán hà nào nếu:
a. Áp dng nguyên tc kế toán tin?
b. Áp dng nguyên tc kế toán dn tích?
c. Trong 2 nguyên tc trên, nguyên t m bắc nào đả o thông tin cung cp hu ích?
9
d. Gi s ng nguyên tnăm N, cty A áp dụ c dn tích ghi nhận doanh thu. Để đảm bo so
sánh c thông tin thì ghi nh c nào ? đượ ận doanh thu năm N+1 theo nguyên tắ
Câu 5: Ngày 1/1/N, cty X chuy n TGNH tr c ti n qu ng cáo c a c trướ năm N: 120
trđ. Theo n ảng cáo tính vào chi phí như thếguyên tc phù hp, s tin qu nào nếu:
a. K kế toán là tháng?
b. K kế toán là quý?
c. K kế toán là năm?
d. Gi s k kế toán theo tháng, kế sót không tính chi phí qutoán công ty X đã bỏ ng
cáo cho tháng 1/N. Điều này đã làm cho lợ ận tháng 1/N tăng lên hay giảm đi?i nhu
Câu 6: c công ty trách nhi m h u h n An An. Ngày 2/11/N, ông An Ông An là giám đố
chi 200 tri ng ti n m t c s a ch a l i ngôi nhà c . ệu đồ ủa mình để ủa gia đình ông đang ở
a. K ế toán C.ty trách nhim hu hn An An có ghi nhn s kin ngày 2/11/N không?
b. Hãy gii thích câu tr l i c a bn ý (6a) trên?
Câu 7: Công ty H i Vân áp d ng nguyên t c k toán d n tích, k k n ế ế toán theo năm. T
kho hàng hóa A đầu k bng 0.
- Ngày 1/12/N, mua nh p kho 1 hàng hóa A v i tr giá 600 triệu đồng chưa
tr tin cho người bán.
- Ngày 12/12/N, bán 1/3 lượng hàng hóa A mua ngày 1/12/N vi giá bán 250 triu
đồng. Hàng hóa đã giao cho khách hàng, khách hàng tr ngay bng tin mt 200
triệu đồng, s còn li cam kết tr vào ngày 10/1/N+1.
- Ngày 31/12/N, tr giá hàng hóa A còn t trườn trong kho xét theo giá th ng là 380
trđ.
Yêu c u:
a. V n dng nguyên t c giá g x ốc để lý thông tin ti ngày 1/12/N?
b. V n dng nguyên t c phù h x ợp để lý thông tin ngày 12/12/N?
c. V n dng nguyên t c th n tr x ọng để lý thông tin ngày 31/12/N?
Câu 8: Ti p t c v i tình hu ng câu 7. Gi s công ty H i Vân chuy n ế sang năm N+1,
sang ghi nh n doanh thu theo nguyên t c k toán ti n và không công b các thông tin ế
liên quan đế thay đổ ải Vân đã không tuân thủn s i này. Vy công ty H nguyên tc kế
toán nào? Ghi nh n doanh thu c ghi trùng hay b sót? S ủa hàng hóa A trên đã b
tin bao nhiêu? V i nguyên tậy khi thay đổ c kế toán v m bẫn đả o thông tin so
sánh được, trong năm N+ lý thông tin trên như thế1 công ty Hi Vân cn phi x nào?
III. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN S III
Câu 1
a. Ghi nhn chi phí ph ng v i thu nhải tương ứ p to ra trong k, là ni dung ca nguyên
tc k toán nào? ế
b. Đối tượng chung ca kế toán là gì?
10
c. Thông tin kế toán cung cp phi đảm b c giảo so sánh đượ a các k là biu hin ca
nguyên t c k toán nào? ế
d. Theo kế toán dn tích, thu nhp và chi phí ch được ghi nhn c tikhi đơn vị thu đượ n
hoc chi ti i v i giao d ch tền ra đố o ra thu nh ập và chi phí, đúng hay sai?
e. Niê n độ ết theo năm dương lị kế toán có nht thi ch không?
f. Nguyên tc phù h p là h qu c a nguyên t c k toán nào? ế
g. Nguyên tc giá g c yêu cốc đáp ứng đượ u nào c a thông tin k ế toán?
h. “Thông tin kế ải đượ ựa trên cơ sở toán ph c thu nhn, x lý, cung cp d các bng chng
tin c i dung c a nguyên t c k toán nào? ậy” là nộ ế
i. Nguyên tc thn tr ng yêu c u kế toán cn phi ghi nhn Thu nh nào? ập như thế
j. Thông tin kế toán cung c c g ? ấp như thế nào đượ ọi là đầy đủ
k. K ế toán bt buc phi s d i ng kụng thước đo nào để đo lường các đố tượ ế toán?
l. Căn cứ ức độ toán đượ vào m thông tin kế c x lý, kế toán bao gm các loi nào?
Câu 2: Ngày 1/12/N, công ty A mua 1 n ng hóa: 1.000kg, đơn giá mua: 20.000đ/kg. Đế
ngày 31/12/N, hàng trên còn t n kho: 500kg, theo th trường đơn giá mua:
15.000đ/kg. Kế toán công ty A ghi nhn tr giá hàng hóa tn kho trên Báo cáo tài
chính ngày 31/12/N là bao nhiêu n u: ế
a. Công ty A áp dng nguyên tc giá g c?
b. Công ty A áp dng nguyên tc giá th trường?
c. Công ty A áp dng nguyên tc giá th a giá gấp hơn giữ c và giá th trường?
d. Trong 3 nguyên tc tính giá nêu trên, nguyên t m bắc nào đả o tính hu ích ca thông
tin k toán? ế
Câu 3: Ngày 1/1/N, công ty A tr c ti n thuê c i s trướ ửa hàng cho 2 năm (N và N+1) vớ
tin 120 tri ng bệu đồ ng chuyn khon. Vi k kế toán theo quý, công ty A ghi nhn
kho ến chi phí thuê c a hàng c nào nủa quý 1/N như thế u:
a. Áp dng nguyên tc kế toán tin?
b. Áp dng nguyên tc kế toán dn tích và s tin thuê ca hàng là trng yếu?
c. Áp dng nguyên tc kế toán dn tích và s tin thuê ca hàng là không tr ng y u? ế
Câu 4: Ngày 1/12/N, công ty bán hàng cho công ty B, giá bán hàng: 500 tri ng. ệu đồ
Công ty A đã nh ệu đồn bng tin gi ngân hàng: 300 tri ng, s còn li công ty B s
thanh toán trong năm N+1. V toán theo năm, công ti k kế y A ghi nhn Doanh thu t
hoạt động bán hàng trên vào năm N như thế nào, nếu:
a. Áp dng nguyên tc kế toán tin?
b. Áp dng nguyên tc kế toán dn tích?
c. Gi s ng nguyên tnăm N, công ty A áp dụ c kế toán dn tích ghi nh ận Doanh thu. Để
đả ếm b o nguyên t c nh t c ghi theo nguyên tquán, năm N+1 doanh thu đượ c k toán
nào?
Câu 5: c C.ty trách nhi m h u h n An An. Ngày 2/12/N, ông An Ông An giám đ
chuyn khon 200 tri ng c a mình cho C.ty trách nhi m h u h n An An vay. ệu đồ
a. K ế toán C.ty trách nhim hu hn An An có ghi nhn s kin ngày 2/12/N không?
11
b. Hãy gii thích câu tr l i c a bn ý (5a) trên?
Câu 6: Ngày 1/1/N, công ty X chuy n TGNH tr c ti n b o hi m cháy n cho c a trướ
hàng c c phù h p, kho n b o hi c công ty X năm N: 120 trđ. Theo nguyên tắ ểm này đượ
ghi nh n vào chi phí các k nào, n u: như thế ế
a. K kế toán theo tháng?
b. K kế toán theo quý?
c. K kế toán theo năm?
d. Gi s k kế toán theo quý, kế toán công ty sót không tính khoX đã bỏ n bo him
vào chi phí c i nhu n quý 1/N m ủa quý 1/N. Điều này đã làm cho lợ tăng lên hay giả
đi?
Câu 7: Công ty H i Vân áp d ng nguyên t c k toán d n tích, k k toán th n ế ế eo năm. Tồ
kho hàng hóa A đầu k bng 0.
- Ngày 1/12/N, mua và nhp kho 1 lô hàng hóa A v i tr giá 600 tri ệu đồng chưa trả
tiền cho người bán.
- Ngày 12/12/N, bán ng hàng hóa A mua ngày 1/12/N v i giá bán 250 tri1/3 lượ u
đồng. Hàng hóa đã giao cho khách hàng, khách hàng tr ngay bng tin mt 200 triu
đồ ế ng, s còn l i cam k t tr vào ngày 10/1/N+1.
- Ngày 31/12/N, tr giá hàng hóa A còn t n trong kho xét theo giá th trường là 380 trđ.
Yêu c u:
a. V n dng nguyên t c giá g x ốc để lý thông tin ti ngày 1/12/N?
b. V n dng nguyên t c phù h x ợp để lý thông tin ngày 12/12/N?
c. V n dng nguyên t c th n tr x ọng để lý thông tin ngày 31/12/N?
Câu 8: Ti p t c v i tình hu ng câu 7. Gi s m N+1, công ty H i Vân chuy n ế sang nă
sang ghi nh n doanh thu theo nguyên t c k toán ti n và không công b các thông tin ế
liên quan đế thay đổ ải Vân đã không tuân thủn s i này. Vy công ty H nguyên tc kế
toán nào? Ghi nh n doanh thu c a lô hàng hóa A trên đã bị ghi trùng hay b sót? S
tin là bao nhiêu?V i nguyên tậy khi thay đổ c kế toán mà v m bẫn đả o thông tin so
sánh được, trong năm N+1 công ty Hả lý thông tin trên như thếi Vân cn phi x nào ?
IV. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN S IV
Bài 1: V n d ng các khái ni m, nguyên t c k toán và nh ng yêu c i v i thông tin ế ầu đố
kế x lí nh ng tình hu k toán trùng v ch) toán để ống sau đây( niên độ ế ới năm dương lị
1. DN A 1/1/N mua mt s c phiếu công ty B v i giá mua 70tr, chi phí mua 8tr. T i ngày
31/12/N giá tr th ng c a s c phi u trên là 60 tr. Yêu c u: k toán công ty A ghi trườ ế ế
nhn kho thản đầu tư này trên BCTC tại ngày 31/12/N như ế nào nếu:
DN A áp d ng nguyên t c giá g c?
DN A áp d ng nguyên t c giá th ng trườ
DN A áp d ng nguyên t c giá th a giá g c và giá th ng? ấp hơn gi trườ
2. Ngày 15/1/ N+1 DN A t i tình hu t s ống 1 đã bán hế c phiếu ca công ty B cho ch t ch
HĐQT công ty B vi giá 60tr và nhn thanh toán bng tin mt, chi phí bán là 2,5tr
12
=> K toán công ty B có ghi nh n s ki n trên hay không? T i sao? ế
3. Công ty X ngày 20/1/N bán 1 lô hàng hóa cho công ty Y: Tng giá bán là 300 tr . Công ty
Y thanh toán ngày 50% b ng TGNH. S còn l i Y cam k t thanh toán vào ngày 10/1/N+1. ế
Yêu c u: k toán công ty X ghi nh 1 ntn n u ế ận doanh thu và chi phí cho năm N và N+ ế
X áp d ng nguyên t c k toán ti n ế
X áp d ng nguyên t c k toán d n tích ế
( => yêu c u ghi theo khía c nh doanh thu)
4. Giá s tình hu ng 3 DN X áp dng nguyên t c d n d ồn tích năm N: vậ ng yêu cu v giá
tr i v i thông tin kso sánh đố ế toán :
A, Xá nh nguyên t c k c áp d m b o kh c đị ế toán đượ ụng cho năm N+1 để đả năng so sánh
được
B, X lí tình hu N=1 trong tr ng h p công ty X có s i nguyên ống trên cho niên độ ườ thay đổ
tc k toán trong ghi nh n doanh thu so v N (G i ý: Ph n B này ý nó b o là s ế ới niên độ
chuyn t kế toán dn tích sáng kế toán tin thì mình ph u ch nh ntn? ải điề
5. T i công ty A, trong tháng 1/N xut kho 1 s sCCDC để dng cho ho ng sạt độ n xut. Giá
tr ca CCDC c tính là 20tr được ướ ứng trong 2 năm
A, N u giá tr c c coi là tr ng y u thì chi ế ủa CCDC(20tr) đượ ế phí năm 1 và năm 2 là bao
nhiêu
B, Tương tự A, nhưng giá trị CCDC là không trng yếu
6. T i DN A, ngày 31/12.N T n kho: 100 t tình hình như sau: n, 10tr/ 1 tn. Giá tr th
trườ ng c ng hàng hóa trên là 9,5tr/ tủa lượ n => v n d ng NT th n tr xọng để lý tình hu ng
trên
7. Tôn trng bn ch i dung cất hơn hình thức pháp lý “ là nộ a nguyên t c k ế toán nào? Để
đả ế ế m b o tính trung th c, khách quan c a thông tin k toán, k toán viên c n coi tr ng b n
cht hay hình thc pháp lý.
8. 1 loi CCDC có th i hán] d ng trong 3 k kế toán, Tuy nhiên do giá tr nh nên kế toán
đã phân bố CCDC đó ngay vào ngày xuấ g. Trong trườ ợp này đã phát giá tr t dùn ng h
sinh xung đột gia nguyên tc kế toán nào
9. Vi c áp dng nguyên tc giá gc có làm phát sinh chênh lệch khi đánh giá li giá tr tài
sn hay không?
10. Kế toán ch ph n ánh nhng tài sn thuc quyn kim soát c sai. ủa đơn vị, đúng hay
11. Trong k toán ti n, thu nh p(Chi phí) không nh t thi t ph i ghi theo dòng ti n th c thu( ế ế
thực chi) đúng hay sai
C. CÂU HI VÀ BÀI T P T NG H P
Câu hi: Các nh i sao? Và tr l i các câu h i còn ận định dưới đây (1-12) là đúng hay sai? Tạ
li.
1. H ch toán kế toán, h ch toán th ng kê, hch toán nghi p v có chung ngu n g c.
2. H ch toán là công c qu n lý kinh t ế.
3. Đặc trưng của thông tin kế toán (hch toán kế toán) là thông tin kinh t xã h i s l n. ế
13
4. Các thông tin sau là đối tượ ủa ngường ca kế toán: Tui th trung bình c i dân; tr giá hàng
hóa c a m ; thu nh p bình quân i; s ng ngh trong ngày c a ột đơn vị đầu ngườ người lao độ
một đơn vị; tr giá khon n vay ngân hàng.
5. Ph m vi thông tin mà kế toán thu nhn thuc tng cá nhân.
6. K ế toán s dng 3 lo i vai trò ngang nhau. ại thước đo vớ
7. K ế toán tn ti trong m i hình thái xã h i.
8. K ế toán là khách th qu n lý trong h thng qun lý.
9. K ế toán là ngh độc lp và không phi ngh ph thuc.
10. Qui trình k toán g n: thu nh n và cung c p thông tin. ế ồm 2 giai đoạ
11. Giao d ch ho ng kinh t tài chính khi th u ki n sau: a/ s x ạt độ ế ỏa mãn điề ảy ra đo
đượ c b n t c b o hiằng thước đo tiề ệ; b/ đã xảy ra và đo đượ ằng thước đ n v t.
12. Các s ki n sau là nghi p v kinh t tài chính c a công ty X: ế
1/1/N X ký h ng mua 10 t n hàng c a công ty Y, tr giá 2 t ng. ợp đồ đồ
15/1/N Y đã giao 8 tấn hàng, X đã nhận và nhp kho.
31/1/N X thanh toán cho Y ti n n mua hàng (15/1) s ti n 1,6 t ng. đồ
13. Các tài li u: ch ng t k toán, s k toán, báo cáo k c s d n ế ế ế toán đượ ụng trong giai đo
nào c a quy trình k toán? ế
14. Đối tượ ết phương trình kế toán cơ bả ạt đng kế toán là gì? Vi n? Kết qu ho ng kinh doanh
ảnh hưởng đến phương trình trên như thế nào?
15. Kế toán, các khái ni n kn các: phương pháp kế ệm cơ bả ế toán, các nguyên tc kế toán cơ
bn.
16. Điểm chung trong các đị nghĩa kếnh toán?
17. Đối tượ ủa các đối tượng s dng thông tin kế toán? Nhu cu thông tin chung c ng?
18. Các lo i k toán? Phân bi t KTTC k toán qu n tr ; k toán t ng h p k toán chi ế ế ế ế
tiết?
19. Vai trò c a k toán trong h th ng qu n lý kinh t ? ế ế
20. Trình bày các yêu c i v i thông tin k toán? ầu đố ế
Bài t ập chương I
Bài 1: Hãy điề ệu cho dưới đây vào Bảng cân đốn d li i kế toán ca doanh nghip X ti mi
thời điểm (a, b,c)
a. 1/1/N doanh nghi p X thành l p v i s v ng ti n ồn góp100.000 trđ bằ
b. 5/1/N DN X mua hàng hóa, tr ngay b ng ti n g i ngân hàng. giá 500trđ, đã trả
c. 8/1/N DN X mua 1 két s m ti ti n. ắt 50trđ, một máy đế ền 40trđ, chưa trả
B NG C I KÂN ĐỐ TOÁN
tri ng) Ngày .. tháng… năm… (đ/v tính: ệu đồ
TÀI S N S
tin
NGUN VN S
tin
- Ti n
- …………
- …………
-
-…………
-……………
- …………….
-……………
14
TNG CNG TÀI SN TNG CNG NGUN VN
Bài 2: Giao d ch kinh t y nghi p v kinh t tài chính c a công ty X? T i sao? ế nào dưới đâ ế
Phân tích ng c toán? ảnh hưở ủa NVKTTC đến phương trình kế
a. Công ty A bán hàng hóa cho công ty B 100trđ.
b. X mua hàng hóa c ti ủa công ty A chưa trả ền 100trđ.
c. X ký h ng bán hàng cho công ty C, tr giá ợp đồ 100trđ.
d. C c tiứng trướ n hàng cho X bng tin m ặt 21trđ.
+ Làm bài t p s 1 tình hu ng 2 (sbt)
Bài 3: K toán ph n ánh s ki nào: Công ty B bán hàng hóa cho công ty ế ện dưới đây như thế
A, cô ng ti n g p kho hàng hóa. ng ty A đã thanh toán bằ ửi ngân hàng 100trđ và đã nhậ
Bài 4: 1/1/N công ty X mua TSCĐHH đưa vào sử dng b phn bán hàng. Tr giá gc
TSCĐ (nguyên giá) 600trđ, thời gian ướ ụng 10 năm. c tính s d
Xác đị giá TSCĐ đượ Năm N?nh tr c tính vào chi phí: a-Tháng 1/N b-Quý1/N c-
Kết qu ng h p có gixác định được trong 3 trườ ng nhau không? Ti sao?
Bài 5: 21/12/N công ty X mua 100kg hàng hóa M, giá mua 1000trđ, đã tr bng tin gi ngân
hàng. Ngày 31/12/N lô hàng trên v c, giá th ng cùng ngày c a lô hàng là ẫn chưa bán đượ trườ
1100trđ. Kế toán đã phả toán ngày 31/12/N: a/ 1.000trđ n ánh tr giá hàng trên báo cáo kế
b/ 1.100trđ
Xác đị toán đã áp dụ ấp hơn giữnh nguyên tc kế ng (giá gc, giá th trường, giá th a giá gc và
giá th ng) trong t ng tình hu ng? trườ
+ bài t p 1 tình hu ng 1 (sbt)
Bài 6: 1/1/N+1 công ty X bán 1/2 hàng (bài 5), giá bán 800trđ, khách hàng đã tr bng
TGNH 600trđ, còn lạ toán công ty X đã i n đến tháng sau. Kế áp dng nguyên tc kế toán
nào (nguyên t c k toán d n tích hay nguyên t c k toán ti n?) khi ph n ánh Thu nh p tháng ế ế
1/ N+1 như sau: a/ 800trđ b/ 600trđ
+ bài t p 1.3 và 1.5 (sbt)
Bài 7: 31/1/N+1 công ty X tính lương phả người lao độ tháng 1/N+1 100trđ; sối tr ng
lương này đượ công ty X đã áp dục tr bng tin mt vào 5/2/N. Kế toán ng nguyên tc kế
toán nào (k toán d n tích hay k toán ti n?) khi ghi nh n ti Chi phí tháng 1/ ế ế ền lương vào
N+1 như sau: a/100trđ b/ 0
Trong trườ ền lương 100trđ đượng hp b, khon ti c ghi nhn vào k kế toán nào? Ti
sao?
+ ng nguyên t c k u nguyên giBài 4 đã áp dụ ế toán nào khi chia đề á TSCĐ vào chi phí
tng k u không áp d ng nguyên t n c nh (tháng, quý, năm)? Nế ắc đó, chi phí tài sả đị
đượ c ghi nh n khi nào? B ng bao nhiêu?
15
Bài 8: N u chi phí giá g c ghi nhế ốc hàng đã bán tháng 1/N+1 (bài 6) đượ ận 500trđ, kế toán đã
áp d ng nguyên t c k toán nào? ế
Bài 9: 1/1/N+1 công ty X xu t kho 1 công c d ng c cho b ph n bán hàng, giá g c
120.000đ, thời gian ướ ụng 2 năm. Kếc tính s d toán ghi nhn vào chi phí tháng 1/N+1 theo
nguyên t c phù h p hay tr ng y u trong m i ng h p sau: ế trườ
a/ 120.000đ b/ 5.000đ
+ bài t p 1.6 và 1.7 (sbt)
16
CHƯƠNG II
I. BÀI TP TÌNH HUNG THU NH P, CHI PHÍ
Tại đơn vị X tháng 12/N áp dng nguyên tc KTDT k KT: tháng
a. Xem xét SK trên, SK nào là TN? CP?
b. Nêu ng các yảnh hưở ếu t trên BCTC.
1. Bán hàng vi tổng giá bán 500tr chưa tt bằng TGNH
2. Phát sinh: Phát hành c phi ếu tăng vốn điề đã thu vều l : 1 t
3. Chuy n TGNH tr n ti n mua hàng k trước cho NB: 100trđ
4. KH ứng trước TM cho đơn vị SX T2/N+1: 400trđ (Thêm: giả để đặt mua lô hàng s t2/N+1: lô
hàng tr giá 450tr v n, 600tr)
5. Ti n lãi cho vay của tháng 12/N đế ận nhưng chưa thu tiền k được nh n v là 10tr
6. Cho thuê VP nhận trướ g/ N+1 = TGNH: 600trđc 6 thán
7. Xu ất kho hh đem bán vs giá vốn hh là 300tr, giá bán hh trên là 500tr. Kh tr ngay b ng TGNH
8. Xu t ti n m t tr lương cho NVBH T11/N 30 trđ
9. CSH rút vn bằng TM 100 trđ
10. Chuy n ti n g i NH tr ti ền thuê VP12/N: 10trđ ( X - bên cho thuê)
11. T câu 4 KH là CTy A, CTy A s ghi nh n ntn? T3/N +1 xu t bán ½ lô hàng v ới giá 500 trđ đã
thu b ng TGNH
12. T câu 5, nếu người thuê là Cty B, Cty B s ghi nh n ntn?
13. T m gi lương 1 lđ vắng mt trong k này tr lương là 20 trđ(có đi làm) Tính lương phả i tr n
là 20 trđ
14. T câu 6 nếu Cty A đi vay
15. T câu 7 KH tr 50 % ghi nh n ntn : bên X , bên KH( còn l i T1/NTT)
16. Xu t ti n m t tr c ti trướ ền thuê CH T 1 2 3/ N+1 : 60 trđghi nhận ntn vi bên X - bên cho thuê
17. Tính tiền lương trả cho NVBH: T12/N 20 trđ
- NVBH 20 tr, Qly 50 tr
- T1/ N+1, chi ti n m t tr NVBH T12/N
- Chi TM tr lương cho nvbh k này 20 trđ
II. BÀI T P TÌNH HU NG
Ti doanh nghi p A , trong quý IV/N có các nghi p v kinh t ế phát sinh ( ĐVT : trd )
1. Tr lương cho nhân viên bán hàng 20 , nhân viên quản lý doanh nghi p 50 b ng TGNH
2. Phi ếu thu s 001 , công ty C thanh toán ti n n k trước : 200 .
3. Phi ếu chi s 002 , ứng trướ ền cho công ty D đểc ti thuê qu ng cáo 6 tháng ( kì k toán là tháng ) ế
4. T m ng tiền cho nhân viên Xđi mua tài sản c đị nh bng tin m t : 100
5. Trích kh u hao TSC Đ ph c v cho b phn bán hàng 30 , b ph n qun lý doanh nghi p 50 . .
6. Phi u ch tr ti n lãi vay : 30 .
7. Phi ếu thu nh n ti n lãi vay : 50 .
8. Mua hàng được hưởng chi t khế ấu thanh toán , đã nhận bng tin gi ngân hàng : 10 .
9. Mua hàng được hưởng chi t kh u thanh toán , tr tr c ti p vào công nế ế 50 .
10. Mua tài s n c định đã chuyển khoản và thanh toán đủ : 50 .
11. Nhân viên N hoàn ng b ng tin m t : 3 .
12. Công ty B vi ph m h ợp đồng đã thanh toán bằng tin gi ngân hàng : 100 .
13. Ông Kgóp vn b sung b ng 1 chi giá 1000 . ếc xe hơi trị
14. Gi y báo N , Ông D rút v n kh i công ty : 50 ,
17
15. Bà H góp vn b sung b ng ti n m t : 100 , b ng ti n g i ngân hàng : 50 và m t VP tr giá : 500.
16. B ản hàng thu được b ng ti n m t : 200 .
17. Tr ti n thuê c a hàng k này b ng ti n g i ngân h ng : 50
18. Vay ng n h n b ng ti n g i ngân hàng : 100 .
19. Công ty N vi phm hợp đồng nhưng chưa thanh toán : 20 ,
20. Cty N thanh toán n vi ph m h ng =TM 30 ợp đồ
21. Công ty A THANH TOÁN n Vi ph m h ng 20 = TM ợp đồ
22. Chi tiền thuê văn phòng = TGNH : 100
23. Mua 1 lô NVL xut dùng tr c ti p cho b ph ế ận bán hàng , DN chưa thanh toán 10
24. Chi ti n m t làm công tác t thi n:10
18
III. BÀI TẬP XÁC ĐỊNH KQHĐ BẰNG 2 CÁCH
Bài 1:Tại công ty thương mai Sao Mai (kế toán dồn tích, kỳ kế toán tháng), quý I/N có các nv
KT-TC sau(đvt:trđ):
1. Xu ất kho hàng hóa để ốn:1.500, giá bán:2.200, khách hàng chưa trả bán, giá v ti n.
2. Chuy n ti n g i ngân hàng n p thu cho nhà c:150 ế nướ
3. Trích kh u hao tài s n c định:90, trong đó bộ phn bán hàng 30, b ph n qu n lý DN 60
4. Tính lương phải tr ngườ đội lao ng; 50, trong đó bộ phn BH 15, qun lý DN 35
5. CSH góp v n b sung bng ti n g i ngân hàng 200
Xác định KQHĐ trong kỳ ủa cty Sao Mai theo 2 phương c pháp
Nếu cty Sao Mai s d ng k ế toán đơn và chỉ phản ánh được các yếu t phi tr g thì phươn
pháp xác định kết qu nào s không áp dng được?
Bài 2: Tại công ty Mai Lê (kỳ kế toán là tháng, hàng hóa A tồn đầu kỳ = 0) tháng 1/N có các
nghiệp vụ KT TC sau (đvt: trđ)-
1. Cty mua và nh p kho hàng hóa A, giá mua 2000, đã thanh toán cho người bán 80% b ng ti n
mt, s còn l i thanh toán vào k sau.
2. Xu t kho 50% s hàng hóa để bán, giá bán 4200, khách hàng tr ngay b ng ti n g i ngân hàng.
3. Chuy n ti n g i ngân hàng tr trước ti n qu ng cáo c năm N 168.
4. Công ty vi ph m h ng ph i n p ph ợp đồ t 15
5. Trích kh u hao tài s n c định 140, trong đó bp bán hàng 60, bp QL DN 80.
6. Tính lương phải tr cho người lao động 55, trong đó bp bán hàng 20, bộ Phn QLDN 35
7. Chi tài tr qu h c b ng sinh viên b ng ti n m t 45
8. CSH góp vn bng ti n m t 100, 1 ô tô tr giá 300 Yêu c u:
a, Xác định ảnh hưởng của các nghiệp vụ trên đối với các YTCB trên BCTC
b, Xác định KQHĐ bằng 2 cách
Bài 3: Ti siêu th ô tô Huy Long, tháng 1/N có các nghi p v KT-TC sau: K k toán là tháng, ế
đvt:trđ ưở. Nêu nh h ng nghi p v và xác nh k đị ết qu b ng hai cách
1. Mua nh p kho 20 chi c xe t i Huyndai, giá mua ph i tr ế là 400trđ/1c, đã trả 70% s ti n mua
bng ti n m t, còn l i sang k sau tr .
2. xu t bán 10 xe tải trên, giá bán 600trđ/xe, khách hàng đã chuyển khon thanh toán
3. xu t dùng 1 chi c xe t i trên ph c vế cho b ph n bán hàng. Th i gian s d ụng ước tính 40
tháng, khấu hao theo phương pháp đường th ng.
4. Khách hàng ứng trước tin mua hàng hóa 200 b ng ti n m t
5. CSH rút vn b ng ti n m t 200 trđ
6. Công b khách hàng A vi ph m h ng, ti n ph ợp đồ t 25
7. Tr n cho ngưi bán bng ti n m t 20
8. Tr t c ti n thuê crướ ủa hàng 1 năm bằng tin chuyn khon là 120
9. Tính lương phải tr tháng 1/N cho b ph n bán hàng bp qu n lý 30.
10. Thanh toán tiền thuê văn phòng tháng này bằng tin mt 10
Bài 4: Ti cty C, tháng 12/N có tình hình sau: K k ế toán là tháng, đvt:trđ.
1. Mua hàng hóa v nh p kho: t ổng giá mua 300, đã thanh toán 150 bằng tin mt , còn l i n k
sau tr .
2. Thanh toán ti n qu ng cáo 3 tháng (t tháng 12/N) cho cty qu ng cáo b ng ti n m t 12.
19
3. Chi ti n m t tr ti n k ền điệ trước chưa thanh toán là 2, thanh toán ti n k này là 4 ền điệ
4. Tr ti n thuê c a hàng k này b ng TGNH là 15
5. Xu t kho bán toàn 70% s hàng hóa đã mua trên, tổng giá bán: 500, khách hàng thanh toán b ng
tin m t 220, s còn l i n .
6. Mua CCDC v s d ng ngay cho b ph n bán hàng tr giá 24, chuy n kho c ản thanh toán luôn, ướ
tính s d ụng trong 1 năm, xác định là trng y u. ế
7. Cho khách hàng thuê nhà để kinh doanh, đã nhậ n khon c cho 1 ứng trướ năm trị giá 120 b ng
tin m t, KH b ắt đầ ụng nhà vào đầu s d u T12/N.
8. T ính lương phả T12 là 30, trong đó cho nhân viên bán hàng 10, nhân viên quải tr n lý 20
9. Trích khấu hao TSCĐ cho bộ phn bán hàng 12, b ph n qu n lý 20
Yêu c u:
Xác đị ảnh hưởnh ng c a các nghi p v trên đối vi các YTCB trên BCTC
Xác định KQHĐ bng 2 cách
Bài 6: Cty HM chuyên kinh doanh sản phẩm điện dân dụng. Năm N có tình hình hoạt động của cty
được phản ánh qua các chỉ tiêu sau:
- Doanh thu t bán các s n ph n dân d ẩm điệ đồng: 12,05 t ng; Thu nhp t ho ng KD chạt độ ng
khoán: 1,2 t ng; thu nh p t than đồ h lý TSCĐ: 105 trđ
- Giá v n s n dân d SP điệ ụng đã bán: 10,36 tỷ ạt độ đồng; chi phí ca ho ng kinh doanh ch ng
khoán: 1,64 t ng, chi phí bán hàng: 206 tr, chi phí qu n lý DN: 715 tr, ti n b ph t do vi ph m đồ
hp đồng:124tr
- Các ch tiêu ph n ánh tình hình tài chính c ủa cty đưc phn ánh qua tài li u sau (đvt:trđ)
Tài sản Số đc Số ck Nguồn vốn Số đk Số ck
-Tiền mặt 520 480 -Vay ngăn hạn 950 750
-Tiền gửi ngân hàng 2.300 2.910 -Phải trả người bán 305 575
-Phải thu khách hàng 750 880 -Phải trả người lao 85 45
-Công cụ dụng cụ 50 - động
-Hàng hóa 900 1.110 -Nguồn vốn kinh 2.500 2.700
-Tài sản cố định HH 1.200 950 doanh
- Hao mòn TSCĐ (450) (520) -LNCPP 1.100 1.310
-Quỹ đầu tư phát triển 190 240
-Quỹ dự phòng tài 140 190
chính
Tổng Tài sản 5.270 5.810 Tổng nguồn vốn 5.270
Yêu cầu: Xác định kế quả hoạt động năm N của cty HM theo hai phương pháp biết ngày 15/4/2011
một cổ đông đã góp thêm vốn 200 tr.
20
IV. ĐỀ KIỂM TRA ĐIU KIN
1. 1/1/N+1 công ty X xu t kho 1 công c d ng c cho b phn bán hàng, giá gc
120000đ, thời gian ướ ụng 2 năm. Kế ận vào chi phí vào năm c tính s d toán ghi nh
N+1 b ng bao nhiêu theo nguyên t c tr ng y u. ế
2. 1/1/N+1 công ty X xu t kho 1 công c d ng c cho b phn bán hàng, giá gc
120000đ, thời gian ướ ụng 2 năm. ận vào chi phí vào năm c tính s d Kế toán ghi nh
N+1 b ng bao nhiêu theo nguyên t c phù h p.
3. Nghi p v ph “Mua cổ n do công ty Y phát hành, thanh toán bng TGNH 150, nh
hưởng đế như thến yếu t báo cáo tài chính nào?
TS đầu tư tài chính tăng 150/ TS TGNH giảm 150
Tài sản phải thu khác tăng 150/ TS TGNH giảm 150
Đầu từ tài chính tăng 150/ tiền gửi ngân hàng giảm 150
TS TGNH tăng 150/ VCSH nguồn vốn kinh doanh tăng 150
4.
TS tăng NPT giảm VCSH g iảm CP giảm
NPT tăng
TN tăng
5. Nghi p v àng N, giá bán 1000( N c ti “Bán hàng cho khách h đã ứng trướ n hàng t
k c b ng ti n m ng k nào? trướ ặt)” ảnh hưởng đến đối tượ ế toán như thế
Phải thu của khách hàng giảm 1000/ Doanh thu bán hàng tăng 1000
Khách hàng trả trước giảm 1000/ Doanh thu bán hàng tăng 1000
Phải thu của khách hàng tăng 1000/ Doanh thu bán hàng tăng 1000
Tiền mặt tăng 1000/ Doanh thu bán hàng tăng 1000
6. Công ty A áp d ng k ế toán dn tích, tháng 1/N có tình hình sau:
a. mua hàng hóa, g ngay biá mua 100, đã trả ng tin mt 80,
b. lương phả ong đó trải tr kì này là 12 tr bng tin mt 8,
c. tr trước tin qung cáo ca tháng 2/N cho công ty qung cáo bng tin mt 6
d. chi tin m trặt để ti c 4 và ti n kì này 2 ền điện kì trướ ền điệ
e. bán toàn b s nghihàng đã mua ở p v 1, giá bán 140, khách hàng thanh toán ngay 130
bng TGNH, còn li n vào kì sau
Yêu cầu: Xác định kết quả hoạt động của công ty A tháng 1/N.
7. Ch n các yêu cu thuc nhóm yêu cu thông tin kế toán tin cy
trung thực, khách quan
kiểm chứng được
đầy đủ, dễ hiểu
trung lập
kịp thời
hiệu quả
8. D u hiu nhn biết điều kin ghi nh m gián ti ận chi phí “giả ếp VCSH” là
Tăng NPT nhưng không giảm trực tiếp VCSH, không giảm NPT khác, không tăng TS
Giảm TS nhưng không giảm trực tiếp VCSH, không tăng NPT, không tăng TS khác
GIảm TS nhưng không giảm trực tiếp VCSH, không giảm NPT, không tắng TS khác
Tăng NPT nhưng không giảm trực tiếp VCSH, không giảm NPT, không giảm TS

Preview text:

Mc lc
CHƯƠNG I . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
A. CÂU HI LÝ THUYT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
B. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
I. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SỐ I . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
II. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SỐ II . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
III. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SỐ III . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
IV. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SỐ IV . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
C. CÂU HI VÀ BÀI TP TNG HP . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
CHƯƠNG II . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .16
I. BÀI TP TÌNH HUNG THU NHP, CHI PHÍ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
II. BÀI TP TÌNH HUNG . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
III. BÀI TẬP XÁC ĐỊNH KQHĐ BẰNG 2 CÁCH . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
IV. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
V. CÂU HI TNG HỢP CHƯƠNG II . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
CHƯƠNG III . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
I. LÝ THUYT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
Câu hỏi A: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
Câu hỏi B: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
II. BÀI TP . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
BÀI KIỂM TRA ĐIỀU KIN S 1 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .37
BÀI KIỂM TRA ĐIỀU KIN S 2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .39
BÀI KIỂM TRA ĐIỀU KIN S 3 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .42
BÀI KIỂM TRA ĐIỀU KIN S 4 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .44
ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN S 5 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .48
Phn A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 48
Phn B . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 48
ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN S 6 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .49
ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SỐ 7 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .51
ĐỀ KIM TRA ĐIỀU KIỆN SỐ 8 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .55 1 CHƯƠNG I
A. CÂU HI LÝ THUYT
1, Kế toán sử dụng thước đo duy nhất là tiền tệ, đúng hay sai? 2, Quy trình kế toán g m
ồ những khâu cơ bản nào?
3, Nguyên tắc kế toán tiền có khuynh hướng phá vỡ nguyên tắc phù h ợp, đúng hay sai?
4, Khái niệm đơn vị kế toán chỉ ra phạm vi không gian(1) hay kinh tế(2) c a ủ thông tin kế toán? 5, Khái niệm k k
ỳ ế toán chỉ ra phạm vi thời gian hay kinh tế c a ủ thông tin kế toán?
6, Nguyên tắc nhất quán (không) yêu cầu áp d ng t ụ h ng nh ố ất m t
ộ chính sách kế toán với tất
cả các đối tượng kế toán, đúng hay sai? 7, Nguyên tắc tr ng y ọ ếu xu t
ng độ với nguyên tắc kế toán nào?
8, “Trong quá trình thu nhận, xử lý và cung cấp thông tin, kế toán phải có sự tách biệt giữa
các đơn vị kế toán với nhau” là nội dung của khái niệm nào?
9, Niên độ kế toán không nhất thiết phải trùng với năm dương lịch, đúng hay sai?
10, “ TÔN trọng bản chất hơn hình t ức pháp lý” là nộ h
i dung của nguyên tắc kế toán nào? –
11, Kế toán không phản ánh những tài sản mà đơn vị không sở hữu, đúng hay sai?
12, Kế toán không chỉ phản ánh những tài sản thu c
ộ sở hữu của đơn vị, đúng hay sai? - SAI
13, Các đối tượng kế toán phả ảnh trên BCĐKT có mố n
i quan hệ ới nhau như thế v nào?
14, Điều kiện nào ghi nhận tài sản có liên quan đến thước đo chủ yếu của kế toán?
15, Vật tư, hàng hóa giữ N có được ghi nh n là tài s n
của đơn vị kế toán không? 16, BCTC th a
ỏ mãn nhu cầu thông tin chung hay nhu cầu thông tin chuyên biệt?
17, Trị giá hàng hóa xuất bán trong k
ỳ có được ghi nhận là tài sản không?
18, Trị giá hàng hóa mua bán thẳng không qua nhập kho được ghi nhận là tài sản, đúng hay sai?
19, Chi nâng cấp tài sản c
ố định đủ bằng chứng tin cậy được ghi nhận yếu t B ố CTC nào?
Chú ý: Chi sửa chữa TSCĐ( sửa chữa nh = ỏ > chi phí trong k , s
ỳ ửa chữa lớn => bù đắp qua
nhiều kỳ kế toán thông qua phân bố hoặc trích trước)
20, Một nghĩa vụ hiện tại ước đoán trên cơ sở GD quá khứ đáng tin cậy có được nhận là NPT không?
21, Báo cáo kết quả hoạt ng ph độ
ản ánh tình hình tài chính của đơn vị, đúng hay sai?
22, Một nghĩa vụ hiện tại ước đoán trên cơ sở giao dịch dự kiến có được nhận là NPT không? 2 23, Khi công ty c ph ổ ần công b c ố t
ổ ức bằng tiền nhưng chưa chi trả có làm phát sinh nghĩa
vụ nợ với cổ đông không? 24, Khi công ty c ph ổ ần công b c ố t ổ ức bằng c phi ổ
ếu có làm phát sinh nghĩa vụ nợ với c ổ đông không? 25, Trong kế toán d n t
ồ ích, khoản trả trước của người mua được ghi nhận yếu t B ố CTC nào?
26, Trích trước chi phí bảo hành sản phẩm là nợ ước đoá
n hình thành từ kết quả của giao dịch quá khứ nào?
27, Nêu chi phí bảo hành sản phẩm được trích trước trên doanh thu ký hợp đồng thì có đủ
điều kiện ghi nhận NPT không? 28, Trong kt d n t
ồ ích, nhận trước tiền cho thuê tài sản c a
ủ nhiều kì kế toán được ghi nhận là khoản NPT nào?
29, Thu nhập phát sinh làm VCSH tăng trực tiếp hay gián tiếp?
B. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN
I. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN S I
LÝ THUYT
Câu 1: Kế toán Qu n
tr mang đặc điểm nào sau: ☐Báo cáo bắt bu c ộ phải có kiểm
☐Thông tin mang tính bí mật
toán viên độc lập kiểm toán
☐Thông tin không mang tính pháp ☐Thông tin th a ỏ mãn nhu cầu lý thông tin chuyên biệt
☐Cung cấp thông tin cho đơn vị bên ngoài kế toán
Câu 2: Kế toán tài chính không mang đặc điểm nào dưới đây ☐Báo cáo bắt bu c ộ phải được
☐Thông tin mang tính pháp lý
kiểm toán bởi kiểm toán viên độc lập ☐Thông tin th a ỏ mãn nhu cầu thông tin chuyên biệt ☐Cung cấp thông tin ch i o đố
tượng bên ngoài đơn vị kế toán
☐Cung cấp thông tin cho đối
tượng bên trong đơn vị kế toán
Câu 3: Chọn phương án thông tin có thể là đối tượng ca kế toán
☐Thu nhập Bình quân đầu người
☐Tuổi thọ trung bình của người dân
☐Trị giá hàng hóa của một đơn vị ☐Số ng ngh người lao độ ỉ trong ngày của đơn vị 3
☐Trị giá khoản nợ vay ngân hàng
Câu 4: Nhận định nào dưới đây không đúng
☐Đặc trưng của thông tin kế toán là thông tin kinh tế xã hội số lớn ☐Thông tin c a
ủ kế toán là thông tin kinh tế tài chính
☐Thước đo sử dụng của kế toán duy nhất là thước đo tiền tệ Câu 5: Gi t
hiết đơn vị hoạt động liên tục là cơ sở ca nguyên t c nào
☐Nguyên tắc kế toán d n t ồ ích
☐Nguyên tắc giá thị trường
☐Nguyên tắc kế toán tiền ☐Nguyên tắc giá g c ố
Câu 6: Quy trình kế toán gồm bao nhiêu giai đoạn:
Câu 7: Thông tin kế toán được thu nh n coi tr ng b n ch t
kinh tế hơn hình thức p háp lý không là n i
dung ca nguyên t c
kế toán nào ☐Khách quan ☐Thận trọng ☐Trọng yếu ☐Nhất quán
Câu 8: Các s kin sau là nghip v kinh tế tài chính công ty X: (1 Đáp án)
☐Y đã giao 8 tấn hàng, X nhận và đã nhập kho
☐X ký hợp đồng mua 10 tấn hàng công ty X; 2 tỷ ng đồ
☐X sẽ thanh toán cho Y tiền nợ mua hàng: 1.6 t ỷ ng đồ
Câu 9: Kế toán công ty C ghi nh n
s kiện sau như thế nào: Công ty B bán hàng hóa
cho công ty A, Công ty A thanh toán 100 trđ cho B và đã nhập kho (tương tự công ty A và B ghi nh n)
☐Tài sản HH tăng 100/ Tài sản TGNH giảm 100
☐Tài sản HH giảm 100/ Tài sản TGNH tăng 100
☐Không có đáp án đúng
Câu 10: Những đặc điểm chung trong các định nghĩa kế toán là:
☐Thông tin kế toán là thông tin tiền tệ
☐Thông tin kế toán gắn v ki ới đơn vị nh tế c t ụ hể
☐Thông tin kế toán được cung cấp cho đơn vị kế toán sử d ng ụ 4
☐Thông tin kế toán là thông tin kế toán tài chính
Câu 11: Kế toán không phản ánh thông tin nào dưới đây (tương tự ph n ánh thông tin nào dưới đây) ☐Thông tin kinh ☐Thông tin kinh ☐Thông tin kinh tế xã h i ộ s l ố ớn tế k t ỹ huật tế tài chính Câu 12: Ch n
nhng nhận định đúng về kế toán
☐Phạm vi thông tin mà kế toán thu nhận thuộc từng đơn vị/tổ chức
☐Kế toán là nghề độc lập và không phụ thuộc
☐Kế toán sử dụng 3 loại thước đo và chức năng ngang nhau ☐Kế toán không t n t
ồ ại trong mọi hình thái kinh tế xã hội
Câu 13: Trong h th ng qu n
lý kinh tế kế toán không là ☐Công c qu ụ ản lý kinh tế
Khách thể quản lý kinh tế
Chủ thể quản lý kinh tế
Câu 14: nhận định đúng về phương trình kế toán
☐Kết quả hoạt động kinh doanh không ảnh hưởng đến nợ phải trả
☐Kết quả hoạt động kinh doanh ảnh hưởng đến vốn chủ sở hữu ☐KQ=TN-CP
☐Kết quả hoạt động kinh doanh ảnh hưởng đến yếu tố tài sản
Câu 15: tài liu kế toán nào không được s dụng trong giai đoạn cung c p
thông tin kế toán
☐Chứng từ kế toán ☐Báo cáo kế toán ☐Sổ ế k toán
Câu 16: giao dch kinh tế là hoạt động kinh tế tài chính khi thỏa mãn: (1 đáp án) ☐A/ sẽ xảy ra ☐B/ đã xảy ra ☐C/ S ố
đo được bằng thước đo tiền tệ 5
☐D/ đo được bằng thước đo hiện vật ☐A & C ☐B & D ☐B & C
Câu 17: 1/1/N+1 Công ty xu t kho m t
công c dng c cho b ph n
bán hàng giá g c
120.000 đồng thời gian ước tính s dụng 2 năm. kế toán ghi nhn giá tr công c dng
c vào chi phí tháng 1/N+1 là 5000₫. Nguyên tắc kế toán đã áp dụng:
☐Nguyên tắc kế toán d n t ồ ích
☐Nguyên tắc kế toán tr ng y ọ ếu
☐Nguyên tắc kế toán tiền
☐Nguyên tắc kế toán phù hợp
Câu 18: Kì kế toán không là cơ sở ca nguyên t c
kế toán nào dưới đây
☐Nguyên tắc kế toán tiền
☐Nguyên tắc kế toán d n t ồ ích ☐Nguyên tắc giá g c ố ☐Nguyên tắc phù hợp Câu 19: các yêu c u
thuc nhóm yêu c u
thông tin kế toán tin c y ậ ☐Kiểm chứng được ☐Hiệu quả ☐Kịp thời ☐Trung thực khách quan ☐Trung lập 6 Câu 20: H c
h toán kế toán, h ch toán th ng kê, h c
h toán nghip v có chung ngu n gc không
Câu 21: Chi phí kế toán ph i nh
ỏ hơn giá trịthông tin đó mang lại cho người s dng là n i
dung ca yêu c u
kế toán nào
BÀI TP
Bài 1: 1/1/N+1, Công ty xuất kho công c ụ d ng ụ c ụ cho b
ộ phận bán hàng. Giá g c ố là 120000₫ thời gian sử ụ
d ng 2 năm kế toán ghi nhận vào chi phí năm N+1 bằng bao nhiêu theo
Nguyên tắc kế toán tiền
Bài 2: Tại công ty thương mại A, trong tháng 1/N, có tình hình sau
1. Công ty A mua hàng hóa tổng giá mua là 100 đã trả 80 bằng tiền
2. Tính lương phải trả tháng này cho người lao động: 12 trong đó đã trả bằng tiền mặt là 8
3. Công ty A trả trước tiền quảng cáo tháng 2/N cho công ty quảng cáo bằng tiền mặt: 6
4. Công ty A Chi tiền mặt trả tiền điện cho kỳ trước còn nợ là 4 và kỳ này chả là: 2
5. Công ty A bán một nửa số hàng đã mua ở nghiệp vụ 1 giá bán là 140 khách hàng
thanh toán ngay 130000₫ bằng tiền gửi ngân hàng còn lại nợ vào kì sau Yêu c nh k ầu xác đị
ết quả hoạt động tháng 1 năm n theo kế toán tiền và kế toán d n t ồ ích 7
II. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN S II Câu 1:
a. Quy trình kế toán thực hiện bao gồm các công việc nào?
b. Đối tượng lao động của nghề kế toán là gì?
c. Độ dài của kỳ kế toán quý thông thường kéo dài bao lâu?
d. Theo nguyên tắc kế toán tiền, chi phí được ghi nhận không nhất thiết phải gắn với
dòng tiền chi ra, đúng hay sai?
e. Thông tin kế toán thu nhận, xử lý, cung cấp như thế nào được gọi là trung lập ?
f. Mọi loại hình đơn vị kế toán đều có tư cách pháp nhân, đúng hay sai?
g. Căn cứ vào phạm vi thông tin kế toán cung cấp, kế toán bao gồm các loại nào?
h. Áp dụng nguyên tắc trọng y n v ếu đôi khi có mâu thuẫ
ới nguyên tắc kế toán nào?
i. Nguyên tắc nhất quán được xây dựng đáp ứng yêu cầu nào của thông tin kế toán?
j. Các nghiệp vụ kinh tế tài chính phải “ghi nhận theo đúng bản chất kinh tế, tôn trọng bản chất kinh tế c a
ủ nghiệp vụ hơn hình thức pháp lý” là nội dung nguyên tắc nào?
k. Tài sản ghi nhận theo giá nào thì phù h k
ợp khi đơn vị ế toán hoạt động liên tục?
l. Đơn vị kinh tế có tài sản riêng, chịu trách nhiệm sử dụng và kiểm soát tài sản là đơn
vị kế toán, đúng hay sai?
Câu 2: Ngày 1/12/N, công ty A mua 1 hàng hóa: 1.000kg, đơn giá mua: 20.000đ/kg. Đến
ngày 31/12/N, lô hàng trên còn t n
kho: 400kg, theo th trường đơn giá mua:
15.000đ/kg. Kế toán công ty A ghi nhn tr giá lô hàng hóa tn kho trên Báo cáo tài
chính ngày 31/12/N là bao nhiêu nếu:
a. Công ty A áp dụng nguyên tắc giá g c ố ?
b. Công ty A áp dụng nguyên tắc giá thị trường
c. Công ty A áp dụng nguyên tắc giá thấp hơn giữa giá gốc và giá thị trường
d. Trong 3 nguyên tắc tính giá nêu trên, nguyên tắc nào đảm bảo tính tin cậy của thông tin kế toán?
Câu 3: Ngày 1/7/N, công ty A tr trước tiền thuê văn phòng cho 6 tháng cuối năm N với
s tin 60 triệu đ ng b n
g chuyn kho n. Vi k
kế toán theo quý, công ty A ghi nh n
khoản chi phí thuê văn phòng của quý 3/N như thế nào nếu:
a. Áp dụng nguyên tắc kế toán tiền?
b. Áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích và số tiền thuê VP là không trọng yếu?
c. Áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích và số tiền thuê văn phòng là trọng yếu
Câu 4: Ngày 1/12/N, công ty A bán hàng cho công ty B, giá bán lô hàng: 300 triệu đồng.
Công ty A đã nhận bng tin gi ngân hàng: 200 triệu đồng, s còn li công ty B s
thanh toán trong năm N+1. Với k kế toán
theo năm, công ty A ghi nhận Doanh thu t
hoạt động bán hàng năm N như thế nào nếu:
a. Áp dụng nguyên tắc kế toán tiền?
b. Áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích?
c. Trong 2 nguyên tắc trên, nguyên tắc nào đảm bảo thông tin cung cấp hữu ích? 8
d. Giả sử năm N, cty A áp dụng nguyên tắc dồn tích ghi nhận doanh thu. Để đảm bảo so
sánh được thông tin thì ghi nhận doanh thu năm N+1 theo nguyên tắc nào ?
Câu 5: Ngày 1/1/N, cty X chuyn TGNH tr trước tin qu n
g cáo ca c năm N: 120
trđ. Theo nguyên tc phù hp, s tin quảng cáo tính vào chi phí như thế nào nếu:
a. Kỳ kế toán là tháng? b. Kỳ kế toán là quý? c. Kỳ kế toán là năm?
d. Giả sử kỳ kế toán theo tháng, kế s
toán công ty X đã bỏ ót không tính chi phí quảng
cáo cho tháng 1/N. Điều này đã làm cho lợi nhuận tháng 1/N tăng lên hay giảm đi?
Câu 6: Ông An là giám đốc công ty trách nhim hu h n
An An. Ngày 2/11/N, ông An
chi 200 triệu đồng tin m t
của mình để sa cha l i
ngôi nhà của gia đình ông đang ở.
a. Kế toán C.ty trách nhiệm hữu hạn An An có ghi nhận sự kiện ngày 2/11/N không?
b. Hãy giải thích câu trả lời của bạn ở ý (6a) trên? Câu 7: Công ty H i
Vân áp dng nguyên t c
kế toán d n tích, k k
ỳ ế toán theo năm. T n
kho hàng hóa A đầu k bng 0.
- Ngày 1/12/N, mua và nhp kho 1 lô hàng hóa A vi tr giá 600 triệu đồng chưa
tr tin cho người bán.
- Ngày 12/12/N, bán 1/3 lượng hàng hóa A mua ngày 1/12/N vi giá bán 250 triu
đồng. Hàng hóa đã giao cho khách hàng, khách hàng tr ngay bng tin mt 200
triệu đồng, s còn li cam kết tr vào ngày 10/1/N+1.
- Ngày 31/12/N, tr giá hàng hóa A còn tn trong kho xét theo giá thị trườ ng là 380 trđ. Yêu cầu:
a. Vận dụng nguyên tắc giá gốc để xử lý thông tin tại ngày 1/12/N?
b. Vận dụng nguyên tắc phù hợp để xử lý thông tin ngày 12/12/N?
c. Vận dụng nguyên tắc thận trọng để xử lý thông tin ngày 31/12/N?
Câu 8: Tiếp tc vi tình hu ng câu 7. Gi
s sang năm N+1, công ty H i
Vân chuyn sang ghi nh n
doanh thu theo nguyên t c
kế toán tin và không công b các thông tin
liên quan đến sự thay
đổi này. Vy công ty Hải Vân đã không tuân thủ nguyên tc kế toán nào? Ghi nh n
doanh thu của lô hàng hóa A trên đã bị ghi trùng hay b sót? S
tin là bao nhiêu? Vậy khi thay đổi nguyên tc kế toán mà vẫn đảm bo thông tin so
sánh được, trong năm N+1 công ty Hi Vân cn phi xử lý thông tin trên như thế nào?
III. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN S III Câu 1
a. Ghi nhận chi phí phải tương ứng với thu nhập tạo ra trong kỳ, là nội dung của nguyên tắc kế toán nào?
b. Đối tượng chung của kế toán là gì? 9
c. Thông tin kế toán cung cấp phải đảm bảo so sánh được giữa các kỳ là biểu hiện của
nguyên tắc kế toán nào?
d. Theo kế toán dồn tích, thu nhập và chi phí chỉ được ghi nhận khi đơn vị thu được tiền
hoặc chi tiền ra đối với giao dịch tạo ra thu nhập và chi phí, đúng hay sai?
e. Niên độ kế toán có nhất thiết theo năm dương lịch không?
f. Nguyên tắc phù hợp là hệ quả c a
ủ nguyên tắc kế toán nào?
g. Nguyên tắc giá gốc đáp ứng được yêu cầu nào c a ủ thông tin kế toán?
h. “Thông tin kế toán phải được thu nhận, xử lý, cung cấ ựa trên cơ sở p d các bằng chứng tin c i ậy” là nộ dung c a
ủ nguyên tắc kế toán nào?
i. Nguyên tắc thận tr ng yê ọ
u cầu kế toán cần phải ghi nhận Thu nhập như thế nào?
j. Thông tin kế toán cung cấp như thế nào được gọi là đầy đủ?
k. Kế toán bắt buộc phải sử dụng thước đo nào để đo lường các đối tượng kế toán?
l. Căn cứ vào mức độ thông tin kế toán đượ
c xử lý, kế toán bao gồm các loại nào?
Câu 2: Ngày 1/12/N, công ty A mua 1 hàng hóa: 1.000kg, đơn giá mua: 20.000đ/kg. Đến
ngày 31/12/N, lô hàng trên còn t n
kho: 500kg, theo th trường đơn giá mua:
15.000đ/kg. Kế toán công ty A ghi nhn tr giá lô hàng hóa tn kho trên Báo cáo tài
chính ngày 31/12/N là bao nhiêu nếu:
a. Công ty A áp dụng nguyên tắc giá g c ố ?
b. Công ty A áp dụng nguyên tắc giá thị trường?
c. Công ty A áp dụng nguyên tắc giá thấp hơn giữa giá gốc và giá thị trường?
d. Trong 3 nguyên tắc tính giá nêu trên, nguyên tắc nào đảm bảo tính hữu ích của thông tin kế toán?
Câu 3: Ngày 1/1/N, công ty A tr trước tin thuê cửa hàng cho 2 năm (N và N+1) với s
tin 120 triệu đồng bng chuyn khon. Vi k kế toán theo quý, công ty A ghi nhn
khon chi phí thuê ca hàng của quý 1/N như thế nào nếu:
a. Áp dụng nguyên tắc kế toán tiền?
b. Áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích và số tiền thuê cửa hàng là trọng yếu?
c. Áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích và số tiền thuê cửa hàng là không tr ng y ọ ếu?
Câu 4: Ngày 1/12/N, công ty bán hàng cho công ty B, giá bán lô hàng: 500 triệu đồng.
Công ty A đã nhận bng tin gi ngân hàng: 300 triệu đồng, s còn li công ty B s
thanh toán trong năm N+1. Với k kế toán
theo năm, công ty A ghi nhn Doanh thu t
hoạt động bán hàng trên vào năm N như thế nào, nếu:
a. Áp dụng nguyên tắc kế toán tiền?
b. Áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích?
c. Giả sử năm N, công ty A áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích ghi nhận Doanh thu. Để đảm bảo nguyên tắc ấ
nh t quán, năm N+1 doanh thu được ghi theo nguyên tắc kế toán nào?
Câu 5: Ông An là giám đ c
C.ty trách nhim hu h n
An An. Ngày 2/12/N, ông An
chuyn khon 200 triệu đồng ca mình cho C.ty trách nhim hu h n An An vay.
a. Kế toán C.ty trách nhiệm hữu hạn An An có ghi nhận sự kiện ngày 2/12/N không? 10
b. Hãy giải thích câu trả lời của bạn ở ý (5a) trên?
Câu 6: Ngày 1/1/N, công ty X chuyn TGNH tr trước tin b o
him cháy n cho ca
hàng c năm N: 120 trđ. Theo nguyên t c
phù hp, kho n b o
hiểm này được công ty X ghi nh n
vào chi phí các k
ỳ như thế nào, nếu:
a. Kỳ kế toán theo tháng? b. Kỳ kế toán theo quý? c. Kỳ kế toán theo năm?
d. Giả sử kỳ kế toán theo quý, kế toán công ty X đã bỏ sót không tính khoản bảo hiểm
vào chi phí của quý 1/N. Điều này đã làm cho lợi nhuận quý 1/N tăng lên hay giảm đi? Câu 7: Công ty H i
Vân áp dng nguyên t c
kế toán d n tích, k k
ỳ ế toán theo năm. T n
kho hàng hóa A đầu k bng 0.
- Ngày 1/12/N, mua và nhập kho 1 lô hàng hóa A với trị giá 600 triệu đồng chưa trả tiền cho người bán.
- Ngày 12/12/N, bán 1/3 lượng hàng hóa A mua ngày 1/12/N với giá bán 250 triệu
đồng. Hàng hóa đã giao cho khách hàng, khách hàng trả ngay bằng tiền mặt 200 triệu
đồng, số còn lại cam kết trả vào ngày 10/1/N+1.
- Ngày 31/12/N, trị giá hàng hóa A còn tồn trong kho xét theo giá thị trường là 380 trđ. Yêu c u:
a. Vận dụng nguyên tắc giá gốc để xử lý thông tin tại ngày 1/12/N?
b. Vận dụng nguyên tắc phù hợp để xử lý thông tin ngày 12/12/N?
c. Vận dụng nguyên tắc thận trọng để xử lý thông tin ngày 31/12/N?
Câu 8: Tiếp tc vi tình hu ng câu 7. Gi s
ả ử sang năm N+1, công ty H i
Vân chuyn sang ghi nh n
doanh thu theo nguyên t c
kế toán tin và không công b các thông tin
liên quan đến sự thay đổ
i này. Vy công ty Hải Vân đã không tuân thủ nguyên tc kế toán nào? Ghi nh n
doanh thu ca lô hàng hóa A trên đã bị ghi trùng hay b sót? S
tin là bao nhiêu?Vậy khi thay đổi nguyên tc kế toán mà vẫn đảm bo thông tin so
sánh được, trong năm N+1 công ty Hải Vân cn phi xử lý thông tin trên như thế nào ?
IV. ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIN S IV Bài 1: V n
dng các khái nim, nguyên t c
kế toán và nhng yêu cầu đối vi thông tin
kế toán để x lí nhng tình huống sau đây( niên độ kế toán trùng với năm dương lịch)
1. DN A 1/1/N mua một số cổ phiếu công ty B với giá mua 70tr, chi phí mua 8tr. Tại ngày
31/12/N giá trị thị trường c a ủ s c ố phi ổ
ếu trên là 60 tr. Yêu cầu: kế toán công ty A ghi
nhận khoản đầu tư này trên BCTC tại ngày 31/12/N như thế nào nếu: • DN A áp d ng nguyê ụ n tắc giá g c ố ? • DN A áp d ng nguyê ụ n tắc giá thị trường • DN A áp d ng nguyê ụ
n tắc giá thấp hơn giữa giá g c ố và giá thị trường?
2. Ngày 15/1/ N+1 DN A tại tình huống 1 đã bán hết số cổ phiếu của công ty B cho chủ tịch
HĐQT công ty B với giá 60tr và nhận thanh toán bằng tiền mặt, chi phí bán là 2,5tr 11
=> Kế toán công ty B có ghi nhận sự kiện trên hay không? Tại sao?
3. Công ty X ngày 20/1/N bán 1 lô hàng hóa cho công ty Y: Tổng giá bán là 300 tr . Công ty
Y thanh toán ngày 50% bằng TGNH. S c
ố òn lại Y cam kết thanh toán vào ngày 10/1/N+1.
Yêu cầu: kế toán công ty X ghi nh 1 nt
ận doanh thu và chi phí cho năm N và N+ n nếu • X áp d ng nguyê ụ n tắc kế toán tiền • X áp d ng nguyê ụ n tắc kế toán d n t ồ ích
( => yêu cầu ghi theo khía cạnh doanh thu)
4. Giá sử ở tình huống 3 DN X áp dụng nguyên tắc dồn tích năm N: vận dụng yêu cầu về giá
trị so sánh đối với thông tin kế toán :
A, Xác định nguyên tắc kế toán được áp dụng cho năm N+1 để đảm bảo khả năng so sánh được
B, Xử lí tình huống trên cho niên độ N=1 trong trường hợp công ty X có sự thay đổi nguyên
tắc kế toán trong ghi nhận doanh thu so với niên độ N (Gợi ý: Phần B này ý nó bảo là sẽ
chuyền từ kế toán dồn tích sáng kế toán tiền thì mình phải điều chỉnh ntn?
5. Tại công ty A, trong tháng 1/N xuất kho 1 số CCDC để sử dụng cho hoạt động sản xuất. Giá
trị của CCDC là 20tr được ước tính ứng trong 2 năm
• A, Nếu giá trị của CCDC(20tr) được coi là tr ng y ọ
ếu thì chi phí năm 1 và năm 2 là bao nhiêu
• B, Tương tự A, nhưng giá trị
CCDC là không trọng yếu
6. Tại DN A, ngày 31/12.N có tình hình như sau: T n
ồ kho: 100 tấn, 10tr/ 1 tấn. Giá trị thị
trường của lượng hàng hóa trên là 9,5tr/ tấn => vận ụ
d ng NT thận trọng để ử x lý tình huống trên
7. “Tôn trọng bản chất hơn hình thức pháp lý “ là nội dung của nguyên tắc kế toán nào? Để
đảm bảo tính trung thực, khách quan của thông tin kế toán, kế toán viên cần coi trọ ả ng b n
chất hay hình thức pháp lý.
8. 1 loại CCDC có thời hán]ỉ dụng trong 3 kỳ kế toán, Tuy nhiên do giá trị nhỏ nên kế toán
đã phân bố giá trị CCDC đó ngay vào ngày xuấ t dùng. Trong trườ ợp này đã phát ng h
sinh xung đột giữa nguyên tắc kế toán nào
9. Việc áp dụng nguyên tắc giá gốc có làm phát sinh chênh lệch khi đánh giá lại giá trị tài sản hay không?
10. Kế toán chỉ phản ánh những tài sản thuộc quyền kiểm soát của đơn vị, đúng hay sai.
11. Trong kế toán tiền, thu nhập(Chi phí) không nhất thiết phải ghi theo dòng tiền thực thu( thực chi) đúng hay sai
C. CÂU HI VÀ BÀI TP TNG HP
Câu hi: Các nhận định dưới đây (1-12) là đúng hay sai? Tại sao? Và trả lời các câu h i ỏ còn lại.
1. Hạch toán kế toán, hạch toán thống kê, hạch toán nghiệp v c ụ ó chung ngu n g ồ c ố .
2. Hạch toán là công cụ quản lý kinh tế.
3. Đặc trưng của thông tin kế toán (hạch toán kế toán) là thông tin kinh tế xã h i ộ s l ố ớn. 12
4. Các thông tin sau là đối tượng của kế toán: Tuổi thọ trung bình của người dân; trị giá hàng hóa c a
ủ một đơn vị; thu nhập bình quân đầu người; số người lao động nghỉ trong ngày c a ủ
một đơn vị; trị giá khoản nợ vay ngân hàng.
5. Phạm vi thông tin mà kế toán thu nhận thuộc từng cá nhân.
6. Kế toán sử dụng 3 loại thước đo với vai trò ngang nhau.
7. Kế toán tồn tại trong m i ọ hình thái xã hội.
8. Kế toán là khách thể quản lý trong hệ thống quản lý.
9. Kế toán là nghề độc lập và không phải nghề phụ thuộc.
10. Qui trình kế toán gồm 2 giai đoạn: thu nhận và cung cấp thông tin. 11. Giao dịch là hoạt ng độ
kinh tế tài chính khi thỏa mãn điều kiện sau: a/ sẽ xảy ra và đo
được bằng thước đo tiền tệ; b/ đã xảy ra và đo được bằng thước đo hiệ ậ n v t.
12. Các sự kiện sau là nghiệp v ki ụ nh tế tài chính c a ủ công ty X:
1/1/N X ký hợp đồng mua 10 tấn hàng c a
ủ công ty Y, trị giá 2 t ỷ ng. đồ
15/1/N Y đã giao 8 tấn hàng, X đã nhận và nhập kho.
31/1/N X thanh toán cho Y tiền nợ mua hàng (15/1) s t ố iền 1,6 t ỷ ng. đồ
13. Các tài liệu: chứng từ kế toán, s
ổ kế toán, báo cáo kế toán được sử dụng trong giai đoạn nào c a ủ quy trình kế toán?
14. Đối tượng kế toán là gì? Viết phương trình kế toán cơ bản? Kết quả ạt đ ho ộng kinh doanh
ảnh hưởng đến phương trình trên như thế nào?
15. Kế tên các: phương pháp kế toán, các khái niệm cơ bản kế toán, các nguyên tắc kế toán cơ bản.
16. Điểm chung trong các đị nghĩa kế nh toán?
17. Đối tượng sử dụng thông tin kế toán? Nhu cầu thông tin chung của các đối tượng?
18. Các loại kế toán? Phân biệt KTTC và kế toán quản trị; kế toán t ng ổ hợp và kế toán chi tiết? 19. Vai trò c a
ủ kế toán trong hệ th ng qu ố ản lý kinh tế?
20. Trình bày các yêu cầu đối với thông tin kế toán?
Bài tập chương I
Bài 1: Hãy điền dữ liệu cho dưới đây vào Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp X tại mỗi thời điểm (a, b,c)
a. 1/1/N doanh nghiệp X thành lập với s v ố ng t ồn góp100.000 trđ bằ iền
b. 5/1/N DN X mua hàng hóa, trị giá 500trđ, đã trả ngay bằng tiền gửi ngân hàng.
c. 8/1/N DN X mua 1 két sắt 50trđ, một máy đếm ti t
ền 40trđ, chưa trả iền.
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày .. tháng… năm… (đ/v tính: triệu đồng) TÀI SẢN Số NGUỒN VỐN Số tiền tiền - Tiền -………… - ………… -…………… - ………… - ……………. -… -…………… 13 TỔNG CỘNG TÀI SẢN TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Bài 2: Giao dịch kinh tế nào dưới đây là nghiệp v ụ kinh tế tài chính c a ủ công ty X? Tại sao?
Phân tích ảnh hưởng của NVKTTC đến phương trình kế toán?
a. Công ty A bán hàng hóa cho công ty B 100trđ.
b. X mua hàng hóa của công ty A chưa trả ti ền 100trđ.
c. X ký hợp đồng bán hàng cho công ty C, trị giá 100trđ.
d. C ứng trước tiền hàng cho X bằng tiền mặt 21trđ. + Làm bài t p s 1 tình hu ng 2 (sbt)
Bài 3: Kế toán phản ánh sự kiện dưới đây như thế nào: Công ty B bán hàng hóa cho công ty
A, công ty A đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng 100trđ và đã nhập kho hàng hóa.
Bài 4: 1/1/N công ty X mua TSCĐHH đưa vào sử dụng ở bộ phận bán hàng. Trị giá gốc
TSCĐ (nguyên giá) 600trđ, thời gian ước tính sử ụng 10 năm. d
Xác định trị giá TSCĐ đượ
c tính vào chi phí: a-Tháng 1/N b-Quý1/N c-Năm N?
Kết quả xác định được trong 3 trường hợp có giống nhau không? Tại sao?
Bài 5: 21/12/N công ty X mua 100kg hàng hóa M, giá mua 1000trđ, đã trả bằng tiền gửi ngân
hàng. Ngày 31/12/N lô hàng trên vẫn chưa bán được, giá thị trường cùng ngày c a ủ lô hàng là 1100trđ. Kế toán
đã phản ánh trị giá lô hàng trên báo cáo kế toán ngày 31/12/N: a/ 1.000trđ b/ 1.100trđ
Xác định nguyên tắc kế toán đã
áp dụng (giá gốc, giá thị trường, giá thấp hơn giữa giá gốc và
giá thị trường) trong từng tình hu ng? ố + bài t p 1 tình hu ng 1 (sbt)
Bài 6: 1/1/N+1 công ty X bán 1/2 lô hàng (bài 5), giá bán 800trđ, khách hàng đã trả bằng
TGNH 600trđ, còn lại nợ đến tháng sau. Kế toán
công ty X đã áp dụng nguyên tắc kế toán
nào (nguyên tắc kế toán dồn tích hay nguyên tắc kế toán tiền?) khi phản ánh Thu nhập tháng
1/ N+1 như sau: a/ 800trđ b/ 600trđ + bài t p 1.3 và 1.5 (sbt)
Bài 7: 31/1/N+1 công ty X tính lương phải trả người
lao động tháng 1/N+1 là 100trđ; số
lương này được trả bằng tiền mặt vào 5/2/N. Kế toán công ty X đã áp dụng nguyên tắc kế toán nào (kế toán d n
ồ tích hay kế toán tiền?) khi ghi nhận tiền lương vào Chi phí tháng 1/ N+1 như sau: a/100trđ b/ 0
Trong trường hợp b, khoản tiền lương 100trđ được ghi nhận vào kỳ kế toán nào? Tại sao? + Bài 4 đã áp ng dụ
nguyên tắc kế toán nào khi chia đều nguyên giá TSCĐ vào chi phí
từng kỳ (tháng, quý, năm)? Nếu không áp d ng
ụ nguyên tắc đó, chi phí tài sản cố định
được ghi nhận khi nào? Bằng bao nhiêu? 14
Bài 8: Nếu chi phí giá gốc hàng đã bán tháng 1/N+1 (bài 6) được ghi nhận 500trđ, kế toán đã áp d ng nguyê ụ n tắc kế toán nào?
Bài 9: 1/1/N+1 công ty X xuất kho 1 công c ụ d ng ụ c ụ cho b
ộ phận bán hàng, giá g c ố
120.000đ, thời gian ước tính sử ụng d
2 năm. Kế toán ghi nhận vào chi phí tháng 1/N+1 theo
nguyên tắc phù hợp hay trọng yếu trong m i ỗ trường hợp sau: a/ 120.000đ b/ 5.000đ + bài t p 1.6 và 1.7 (sbt) 15 CHƯƠNG II
I. BÀI TP TÌNH HUNG THU NHP, CHI PHÍ
Tại đơn vị X tháng 12/N áp dụng nguyên tắc KTDT kỳ KT: tháng
a. Xem xét SK trên, SK nào là TN? CP?
b. Nêu ảnh hưởng các yếu t trên BCTC.
1. Bán hàng với tổng giá bán 500tr chưa tt bằng TGNH
2. Phát sinh: Phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ đã thu về: 1 tỷ
3. Chuyển TGNH trả nợ tiền mua hàng kỳ trước cho NB: 100trđ
4. KH ứng trước TM cho đơn vị để đặt mua lô hàng SX T2/N+1: 400trđ (Thêm: giả sử t2/N+1: lô
hàng trị giá 450tr vốn, 600tr)
5. Tiền lãi cho vay của tháng 12/N đến kỳ được nhận nhưng chưa thu tiền về là 10tr
6. Cho thuê VP nhận trước 6 tháng/ N+1 = TGNH: 600trđ
7. Xuất kho hh đem bán vs giá vốn hh là 300tr, giá bán hh trên là 500tr. Kh trả ngay bằng TGNH
8. Xuất tiền mặt trả lương cho NVBH T11/N 30 trđ
9. CSH rút vốn bằng TM 100 trđ
10. Chuyển tiền gửi NH trả tiền thuê VP12/N: 10trđ ( X - bên cho thuê)
11. Từ câu 4 KH là CTy A, CTy A sẽ ghi nhận ntn? T3/N +1 xuất bán ½ lô hàng với giá 500 trđ đã thu bằng TGNH
12. Từ câu 5, nếu người thuê là Cty B, Cty B sẽ ghi nhận ntn?
13. Tạm giữ lương 1 lđ vắng mặt trong kỳ này trả lương là 20 trđ(có đi làm) Tính lương phải trả nlđ là 20 trđ
14. Từ câu 6 nếu Cty A đi vay
15. Từ câu 7 KH trả 50 % ghi nhận ntn : bên X , bên KH( còn lại T1/NTT)
16. Xuất tiền mặt trả trước tiền thuê CH T 1 2 3/ N+1 : 60 trđghi nhận ntn với bên X - bên cho thuê
17. Tính tiền lương trả cho NVBH: T12/N 20 trđ - NVBH 20 tr, Qly 50 tr
- T1/ N+1, chi tiền mặt trả NVBH T12/N
- Chi TM trả lương cho nvbh kỳ này 20 trđ
II. BÀI TP TÌNH HUNG
Tại doanh nghiệp A , trong quý IV/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh ( ĐVT : trd )
1. Trả lương cho nhân viên bán hàng 20 , nhân viên quản lý doanh nghiệp 50 bảng TGNH
2. Phiếu thu số 001 , công ty C thanh toán tiền nợ kỷ trước : 200 .
3. Phiếu chi số 002 , ứng trước tiền cho công ty D để thuê quảng cáo 6 tháng ( kì kế toán là tháng )
4. Tạm ứng tiền cho nhân viên Xđi mua tài sản cố định bằng tiền mặt : 100
5. Trích khấu hao TSCĐ phục vụ cho bộ phận bán hàng 30 , bộ phận quản lý doanh nghiệp 50 . .
6. Phiều chỉ trả tiền lãi vay : 30 .
7. Phiếu thu nhận tiền lãi vay : 50 .
8. Mua hàng được hưởng chiết khấu thanh toán , đã nhận bằng tiền gửi ngân hàng : 10 .
9. Mua hàng được hưởng chiết khấu thanh toán , trừ trực tiếp vào công nợ 50 .
10. Mua tài sản cố định đã chuyển khoản và thanh toán đủ : 50 .
11. Nhân viên N hoàn ứng bằng tiền mặt : 3 .
12. Công ty B vi phạm hợp đồng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng : 100 .
13. Ông Kgóp vốn bổ sung bằng 1 chiếc xe hơi trị giá 1000 .
14. Giấy báo Nợ , Ông D rút vốn khỏi công ty : 50 , 16
15. Bà H góp vốn bổ sung bằng tiền mặt : 100 , bằng tiền gửi ngân hàng : 50 và một VP trị giá : 500.
16. Bản hàng thu được bằng tiền mặt : 200 .
17. Trả tiền thuê cửa hàng kỳnày bằng tiền gửi ngân hảng : 50
18. Vay ngắn hạn bằng tiền gửi ngân hàng : 100 .
19. Công ty N vi phạm hợp đồng nhưng chưa thanh toán : 20 ,
20. Cty N thanh toán nợ vi phạm hợp đồng =TM 30
21. Công ty A THANH TOÁN nợ Vi phạm hợp đồng 20 = TM
22. Chi tiền thuê văn phòng = TGNH : 100
23. Mua 1 lô NVL xuất dùng trực tiếp cho bộ phận bán hàng , DN chưa thanh toán 10
24. Chi tiền mặt làm công tác từ thiện:10 17
III. BÀI TẬP XÁC ĐỊNH KQHĐ BẰNG 2 CÁCH
Bài 1:Tại công ty thương mai Sao Mai (kế toán dồn tích, kỳ kế toán là tháng), quý I/N có các nv
KT-TC sau(đvt:trđ):
1. Xuất kho hàng hóa để bán, giá vốn:1.500, giá bán:2.200, khách hàng chưa trả tiền.
2. Chuyển tiền gửi ngân hàng nộp thuế cho nhà nước:150
3. Trích khấu hao tài sản cố định:90, trong đó bộ phận bán hàng 30, bộ phận quản lý DN 60
4. Tính lương phải trả người lao động; 50, trong đó bộ phận BH 15, quản lý DN 35
5. CSH góp vốn bổ sung bằng tiền gửi ngân hàng 200
• Xác định KQHĐ trong kỳ của cty Sao Mai theo 2 phương pháp
• Nếu cty Sao Mai sử dụng kế toán đơn và chỉ phản ánh được các yếu tố phải trả thì phương
pháp xác định kết quả nào sẽ không áp dụng được?
Bài 2: Tại công ty Mai Lê (kỳ kế toán là tháng, hàng hóa A tồn đầu kỳ = 0) tháng 1/N có các
nghiệp vụ KT-TC sau (đvt: trđ)
1. Cty mua và nhập kho hàng hóa A, giá mua 2000, đã thanh toán cho người bán 80% bằng tiền
mặt, số còn lại thanh toán vào kỳ sau.
2. Xuất kho 50% số hàng hóa để bán, giá bán 4200, khách hàng trả ngay bằng tiền gửi ngân hàng.
3. Chuyển tiền gửi ngân hàng trả trước tiền quảng cáo cả năm N là 168.
4. Công ty vi phạm hợp đồng phải nộp phạt 15
5. Trích khấu hao tài sản cố định 140, trong đó bp bán hàng 60, bp QL DN 80.
6. Tính lương phải trả cho người lao động 55, trong đó bp bán hàng 20, bộ Phận QLDN 35
7. Chi tài trợ quỹ học bổng sinh viên bằng tiền mặt 45
8. CSH góp vốn bằng tiền mặt 100, 1 ô tô trị giá 300 Yêu cầu:
a, Xác định ảnh hưởng của các nghiệp vụ trên đối với các YTCB trên BCTC
b, Xác định KQHĐ bằng 2 cách
Bài 3: Tại siêu thị ô tô Huy Long, tháng 1/N có các nghiệp vụ KT-TC sau: Kỳ kế toán là tháng,
đvt:trđ. Nêu ảnh hưởng nghiệp vụ và xác định kết quả bằng hai cách
1. Mua nhập kho 20 chiếc xe tải Huyndai, giá mua phải trả là 400trđ/1c, đã trả 70% số tiền mua
bằng tiền mặt, còn lại sang kỳ sau trả.
2. xuất bán 10 xe tải trên, giá bán 600trđ/xe, khách hàng đã chuyển khoản thanh toán
3. xuất dùng 1 chiếc xe tải trên phục vụ cho bộ phận bán hàng. Thời gian sử dụng ước tính 40
tháng, khấu hao theo phương pháp đường thẳng.
4. Khách hàng ứng trước tiền mua hàng hóa 200 bằng tiền mặt
5. CSH rút vốn bằng tiền mặt 200 trđ
6. Công bố khách hàng A vi phạm hợp đồng, tiền phạt 25
7. Trả nợ cho người bán bằng tiền mặt 20
8. Trả trước tiền thuê của hàng 1 năm bằng tiền chuyển khoản là 120
9. Tính lương phải trả tháng 1/N cho bộ phận bán hàng bp quản lý 30.
10. Thanh toán tiền thuê văn phòng tháng này bằng tiền mặt 10
Bài 4: Tại cty C, tháng 12/N có tình hình sau: Kỳ kế toán là tháng, đvt:trđ.
1. Mua hàng hóa về nhập kho: tổng giá mua 300, đã thanh toán 150 bằng tiền mặt , còn lại nợ kỳ sau trả.
2. Thanh toán tiền quảng cáo 3 tháng (từ tháng 12/N) cho cty quảng cáo bằng tiền mặt 12. 18
3. Chi tiền mặt trả tiền điện kỳ trước chưa thanh toán là 2, thanh toán tiền điện kỳ này là 4
4. Trả tiền thuê cửa hàng kỳ này bằng TGNH là 15
5. Xuất kho bán toàn 70% số hàng hóa đã mua trên, tổng giá bán: 500, khách hàng thanh toán bằng
tiền mặt 220, số còn lại nợ.
6. Mua CCDC về sử dụng ngay cho bộ phận bán hàng trị giá 24, chuyển khoản thanh toán luôn, ước
tính sử dụng trong 1 năm, xác định là trọng yếu.
7. Cho khách hàng thuê nhà để kinh doanh, đã nhận khoản ứng trước cho 1 năm trị giá 120 bằng
tiền mặt, KH bắt đầu sử dụng nhà vào đầu T12/N.
8. Tính lương phải trả T12 là 30, trong đó cho nhân viên bán hàng 10, nhân viên quản lý 20
9. Trích khấu hao TSCĐ cho bộ phận bán hàng 12, bộ phận quản lý 20 Yêu cu:
• Xác định ảnh hưởng của các nghiệp vụ trên đối với các YTCB trên BCTC
• Xác định KQHĐ bằng 2 cách
Bài 6: Cty HM chuyên kinh doanh sản phẩm điện dân dụng. Năm N có tình hình hoạt động của cty
được phản ánh qua các chỉ tiêu sau:
- Doanh thu từ bán các sản phẩm điện dân dụng: 12,05 tỷ đồng; Thu nhập từ hoạt động KD chứng
khoán: 1,2 tỷ đồng; thu nhập từ thanh lý TSCĐ: 105 trđ
- Giá vốn số SP điện dân dụng đã bán: 10,36 tỷ đồng; chi phí của hoạt động kinh doanh chứng
khoán: 1,64 tỷ đồng, chi phí bán hàng: 206 tr, chi phí quản lý DN: 715 tr, tiền bị phạt do vi phạm hợp đồng:124tr
- Các chỉ tiêu phản ánh tình hình tài chính của cty được phản ánh qua tài liệu sau (đvt:trđ) Tài sản Số đc Số ck Nguồn vốn Số đk Số ck -Tiền mặt 520 480 -Vay ngăn hạn 950 750 -Tiền gửi ngân hàng 2.300 2.910 -Phải trả người bán 305 575 -Phải thu khách hàng 750 880 -Phải trả người lao 85 45 -Công cụ dụng cụ 50 - động -Hàng hóa 900 1.110 -Nguồn vốn kinh 2.500 2.700 -Tài sản cố định HH 1.200 950 doanh - Hao mòn TSCĐ (450) (520) -LNCPP 1.100 1.310
-Quỹ đầu tư phát triển 190 240 -Quỹ dự phòng tài 140 190 chính Tổng Tài sản 5.270 5.810 Tổng nguồn vốn 5.270
Yêu cầu: Xác định kế quả hoạt động năm N của cty HM theo hai phương pháp biết ngày 15/4/2011
một cổ đông đã góp thêm vốn 200 tr. 19
IV. ĐỀ KIỂM TRA ĐIU KIN
1. 1/1/N+1 công ty X xut kho 1 công c dng c cho b phn bán hàng, giá gc
120000đ, thời gian ước tính s dụng 2 năm. Kế toán ghi nhận vào chi phí vào năm N+1 b n
g bao nhiêu theo nguyên t c tr ng yếu.
2. 1/1/N+1 công ty X xut kho 1 công c dng c cho b phn bán hàng, giá gc
120000đ, thời gian ước tính s dụng 2 năm. Kế toán ghi nhận vào chi phí vào năm N+1 b n
g bao nhiêu theo nguyên t c
phù hp.
3. Nghip v “Mua cổ phn do công ty Y phát hành, thanh toán bng TGNH 150, nh
hưởng đến yếu t báo cáo tài chính như thế nào?
TS đầu tư tài chính tăng 150/ TS TGNH giảm 150
Tài sản phải thu khác tăng 150/ TS TGNH giảm 150
Đầu từ tài chính tăng 150/ tiền gửi ngân hàng giảm 150
TS TGNH tăng 150/ VCSH nguồn vốn kinh doanh tăng 150 4. TS tăng NPT giảm VCSH giảm CP giảm NPT tăng TN tăng
5. Nghip v “Bán hàng cho khách hàng N, giá bán 1000( N đã ứng trước tin hàng t
k trước b n
g tin mặt)” ảnh hưởng đến đối tượng kế toán như thế nào?
Phải thu của khách hàng giảm 1000/ Doanh thu bán hàng tăng 1000
Khách hàng trả trước giảm 1000/ Doanh thu bán hàng tăng 1000
Phải thu của khách hàng tăng 1000/ Doanh thu bán hàng tăng 1000
Tiền mặt tăng 1000/ Doanh thu bán hàng tăng 1000
6. Công ty A áp dng kế toán dn tích, tháng 1/N có tình hình sau:
a. mua hàng hóa, giá mua 100, đã trả ngay bằng tiền mặt 80,
b. lương phải trả kì này là 12 trong đó trả bằng tiền mặt 8,
c. trả trước tiền quảng cáo của tháng 2/N cho công ty quảng cáo bằng tiền mặt 6
d. chi tiền mặt để trả tiền điện kì trước 4 và tiền điện kì này 2
e. bán toàn bộ số hàng đã mua ở nghiệp vụ 1, giá bán 140, khách hàng thanh toán ngay 130
bằng TGNH, còn lại nợ vào kì sau
Yêu cầu: Xác định kết quả hoạt động của công ty A tháng 1/N.
7. Chn các yêu cu thuc nhóm yêu cu thông tin kế toán tin cy
trung thực, khách quan trung lập kiểm chứng được kịp thời đầy đủ, dễ hiểu hiệu quả
8. Du hiu nhn biết điều kin ghi nhận chi phí “giảm gián tiếp VCSH” là
Tăng NPT nhưng không giảm trực tiếp VCSH, không giảm NPT khác, không tăng TS
Giảm TS nhưng không giảm trực tiếp VCSH, không tăng NPT, không tăng TS khác
GIảm TS nhưng không giảm trực tiếp VCSH, không giảm NPT, không tắng TS khác
Tăng NPT nhưng không giảm trực tiếp VCSH, không giảm NPT, không giảm TS 20