CHỈ SỐ
Với bài tập từ 23 đến 26, sử dụng thông tin dưới đây từ báo cáo hằng năm của General
Electric Coroparation (GE).
General Electric
Năm Doanh thu (Triệu $) Số lao động (Nghìn người)
2013 113245 307
2014 117184 305
2015 117386 333
2016 123693 295
2017 122092 313
2018 125615 283
Bài 23 (tr519): Tính chỉ số đơn về doanh thu của GE, sử dụng năm 2013 làm kỳ gốc.
thể kết luận về sự thay đổi của doanh thu qua các năm?
Chỉ số đơn về doanh thu qua các năm (2013=100):
Năm Doanh thu (Triệu $) Chỉ số đơn (2103=100)
2013 113245 100
2014 117184
117184
113245 ×100
103.48
2015 117386
117386
113245
×100
103.66
2016 123693
123693
113245
×100
109.23
2017 122092
122092
113245
×100
107.81
2108 125615
125615
113245
×100
110.92
Kết luận về sự thay đổi của doanh thu qua các năm: Doanh thu xu hướng tăng so
với năm 2013. Cụ thể, tăng đều từ năm 2013 đến 2016, sự giảm nhẹ năm 2017 và tiếp
tục tăng lại vào năm 2018.
Bài 24 (tr519): Tính chỉ số đơn về doanh thu của GE, sử dụng giai đoạn 2013–2014 làm
gốc. thể kết luận về sự thay đổi của doanh thu qua các năm?
P 2013-2014¿
113245 117184+
2=115214.5
Năm Doanh thu (Triệu $) Chỉ số đơn (2103-2014=100)
2013 113245
113245
115214.5×100
98.29
2014 117184
117184
115214.5×100
101.71
2015 117386
117386
115214.5
×100≈
101.88
2016 123693
123693
115214.5
×100≈ 107.36
2017 122092
122092
115214.5
×100≈ 105.97
2108 125615
125615
113245
×100≈ 109.03
Kết luận về sự thay đổi của doanh thu qua các năm: So với mức trung bình của giai
đoạn 2013-2014, doanh thu của GE xu ớng tăng đều từ 2013 đến năm 2016, sau đó
giảm nhẹ vào năm 2017, tăng tr lại vào năm 2018.
Bài 25 (tr519): Tính chỉ số đơn về số lao động của GE, sử dụng năm 2013 làm kỳ gốc.
thể kết luận về sự thay đổi của số lao động qua các năm?
Năm Số lao động (nghìn người) Chỉ số đơn (2103=100)
2013 307 100
2014 305
305
307×100
99.35
2015 333
333
307
×100≈ 108.47
2016 295
295
307
×100≈ 96.09
2017 313
313
307
×100≈
101.95
2018 283
283
307
×100≈ 92.18
Kết luận về sự thay đổi của số lao động qua các năm: Số lao động qua các năm đều
biến động mạnh. Giảm nhẹ vào năm 2014, tăng mạnh đạt cao nhất năm 2015, sau đó
giảm mạnh xuống thấp nhất năm 2106, tiếp tục tăng giảm lần lượt năm 2017
2018.
Bài 9 (tr505): Giá bán vào cuối năm và sản lượng ngũ cốc năm 2015 2018 được niêm
yết như sau:
2015 2018
Ngũ cốc Giá bán
($/giạ)
Sản lượng
(Nghìn mét tấn)
Giá bán
($/giạ)
Sản lượng
(Nghìn mét tấn)
Yến mạch 2.4878 1298 2.5712 815
Lúa 5.0936 26117 4.9757 51287
Ngô 3.7829 345506 3.7043 366287
Lúa mạch 5.0836 4750 4.9757 3333
Tính chỉ số giá trị các loại ngũ cốc được sản xuất năm 2015 với năm 2015 là kỳ gốc.
Lưu ý: 1 mét tấn = 36.477 giạ.
Bài làm
1 mét tấn = 36.477 giạ 1 nghìn mét tấn = 36477 giạ
giá trị = sản lượng × giá trị × 36477
Giá trị các loại ngũ cốc năm 2015:
Ngũ cốc Giá bán
($/giạ)
Sản lượng
(Nghìn mét tấn)
Giá trị ($)
Yến mạch 2.4878 1298 117790229.8
Lúa 5.0936 26117 4852518939
Ngô 3.7829 345506 4.767597329 × 1010
Lúa mạch 5.0836 4750 880813766.7
Giá trị các loại ngũ cốc năm 2018:
Ngũ cốc Giá bán
($/giạ)
Sản lượng
(Nghìn mét tấn)
Giá trị ($)
Yến mạch 2.5712 815 76438574.86
Lúa 4.9757 51287 9308519155
Ngô 3.7043 366287 4.949334085 × 1010
Lúa mạch 4.9757 3333 604934863.5
Chỉ số giá trị các loại ngũ cốc được sản xuất năm 2015 với năm 2015 kỳ gốc:
Giá trị Chỉ số
Ngũ cốc 2015 2018 Ngũ cốc
Yến mạch 117790229.8 76438574.86
76438574.86
117790229.8×100
154.1
Lúa 4852518939 9308519155
9308519155
4852518939×100
191.83
Ngô 4.767597329 × 10 4.949334085 × 1010 10
4.949334085
4.767597329×100
≈103.81
Lúa mạch 880813766.7 604934863.5
604934863.5
880813766.7×100
68.68

Preview text:

CHỈ SỐ
Với bài tập từ 23 đến 26, sử dụng thông tin dưới đây từ báo cáo hằng năm của General Electric Coroparation (GE). General Electric Năm Doanh thu (Triệu $)
Số lao động (Nghìn người) 2013 113245 307 2014 117184 305 2015 117386 333 2016 123693 295 2017 122092 313 2018 125615 283
Bài 23 (tr519): Tính chỉ số đơn về doanh thu của GE, sử dụng năm 2013 làm kỳ gốc. Có
thể kết luận gì về sự thay đổi của doanh thu qua các năm?
Chỉ số đơn về doanh thu qua các năm (2013=100): Năm
Doanh thu (Triệu $)
Chỉ số đơn (2103=100) 2013 113245 100 113245 ×100 2014 117184 117184 103.48 ≈ 2015 117386 117386 103.66 ×100 ≈ 113245 2016 123693 123693 109.23 ×100 ≈ 113245 2017 122092 122092 107.81 ×100 ≈ 113245 2108 125615 125615 110.92 ×100 ≈ 113245
Kết luận về sự thay đổi của doanh thu qua các năm: Doanh thu có xu hướng tăng so
với năm 2013. Cụ thể, tăng đều từ năm 2013 đến 2016, có sự giảm nhẹ năm 2017 và tiếp
tục tăng lại vào năm 2018.
Bài 24 (tr519): Tính chỉ số đơn về doanh thu của GE, sử dụng giai đoạn 2013–2014 làm
gốc. Có thể kết luận gì về sự thay đổi của doanh thu qua các năm? 113245+117184 P 2013-2014 ¿ 2=115214.5 Năm
Doanh thu (Triệu $)
Chỉ số đơn (2103-2014=100) 2013 113245 113245 115214.5×100 ≈ 98.29 2014 117184 117184 115214.5×100 ≈ 101.71 2015 117386 117386 ×100≈ 101.88 115214.5 2016 123693 123693 ×100≈ 107.36 115214.5 2017 122092 122092 ×100≈ 105.97 115214.5 2108 125615 125615 ×100≈ 109.03 113245
Kết luận về sự thay đổi của doanh thu qua các năm: So với mức trung bình của giai
đoạn 2013-2014, doanh thu của GE có xu hướng tăng đều từ 2013 đến năm 2016, sau đó
giảm nhẹ vào năm 2017, và tăng trở lại vào năm 2018.
Bài 25 (tr519): Tính chỉ số đơn về số lao động của GE, sử dụng năm 2013 làm kỳ gốc. Có
thể kết luận gì về sự thay đổi của số lao động qua các năm? Năm
Số lao động (nghìn người)
Chỉ số đơn (2103=100) 2013 307 100 2014 305 305 307×100 ≈ 99.35 2015 333 333 ×100≈ 108.47 307 2016 295 295 ×100≈ 96.09 307 2017 313 313 ×100≈ 101.95 307 2018 283 283 ×100≈ 92.18 307
Kết luận về sự thay đổi của số lao động qua các năm: Số lao động qua các năm đều
biến động mạnh. Giảm nhẹ vào năm 2014, tăng mạnh và đạt cao nhất năm 2015, sau đó
giảm mạnh và xuống thấp nhất năm 2106, và tiếp tục tăng và giảm lần lượt năm 2017 và 2018.
Bài 9 (tr505): Giá bán vào cuối năm và sản lượng ngũ cốc năm 2015 và 2018 được niêm yết như sau: 2015 2018 Ngũ cốc Giá bán Sản lượng Giá bán Sản lượng ($/giạ) (Nghìn mét tấn) ($/giạ) (Nghìn mét tấn) Yến mạch 2.4878 1298 2.5712 815 Lúa mì 5.0936 26117 4.9757 51287 Ngô 3.7829 345506 3.7043 366287 Lúa mạch 5.0836 4750 4.9757 3333
Tính chỉ số giá trị các loại ngũ cốc được sản xuất năm 2015 với năm 2015 là kỳ gốc.
Lưu ý: 1 mét tấn = 36.477 giạ. Bài làm
1 mét tấn = 36.477 giạ → 1 nghìn mét tấn = 36477 giạ
→ giá trị = sản lượng × giá trị × 36477
Giá trị các loại ngũ cốc năm 2015: Ngũ cốc Giá bán Sản lượng Giá trị ($) ($/giạ)
(Nghìn mét tấn) Yến mạch 2.4878 1298 117790229.8 Lúa mì 5.0936 26117 4852518939 Ngô 3.7829 345506 4.767597329 × 1010 Lúa mạch 5.0836 4750 880813766.7
Giá trị các loại ngũ cốc năm 2018: Ngũ cốc Giá bán Sản lượng Giá trị ($) ($/giạ)
(Nghìn mét tấn) Yến mạch 2.5712 815 76438574.86 Lúa mì 4.9757 51287 9308519155 Ngô 3.7043 366287 4.949334085 × 1010 Lúa mạch 4.9757 3333 604934863.5
Chỉ số giá trị các loại ngũ cốc được sản xuất năm 2015 với năm 2015 kỳ gốc: Giá trị Chỉ số Ngũ cốc 2015 2018 Ngũ cốc Yến mạch 117790229.8 76438574.86 76438574.86 117790229.8×100 ≈ 154.1 Lúa mì 4852518939 9308519155 9308519155 4852518939×100 ≈191.83
Ngô 4.767597329 × 1010 4.949334085 × 1010 4.949334085 4.767597329×100 ≈103.81 Lúa mạch 880813766.7 604934863.5 604934863.5 880813766.7×100 ≈ 68.68