CƠ LƯU CHT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 1
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Chương 2. THỦY TĨNH
Dạng 1: Phương trình thủy tĩnh phương pháp áp sut ti đim
Kiến thc nhc li
BA
p p h= +
: khi B thấp hơn A.
BA
p p h=
: khi B cao hơn A.
Lưu ý: Áp suất dư của mt phân cách tiếp xúc khi h tri
du
p0=
.
Áp sut tại các điểm trong cùng mt khi khí s bng nhau.
Ví d 1: Bình kín chưa dầu (0.8) và khí ốn đo áp như Hình 1.
Cho
1
l 40cm=
,
2
l 100cm=
3
l 60cm=
, t khi ca thy
ngân bng 13.6, áp sut khí trong bình bng bao nhiêu?
Lưu ý:
Gii:
( )
1
p 0 Pa=
( )
2 1 1 dau 3 Hg
p p l l
0 13.6 9810 0.6 0.8 9810 0.4
83.19 KPa
= + +
= + +
=
2
HO
=
2
HO
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 2
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Ví d 2: Xác đnh chênh áp sut
AB
pp
trong 2 bình kín như hình dưới, biết
3
1
9000N / m=
,
2
=
10000 N/m
3
,
3
=
10500 N/m
3
,
4
=
9750 N/m
3
,
1
h 28cm=
,
2
h 32cm=
,
3
h 7cm=
4
h 21cm.=
Lưu ý:
Gii:
Cách gii dạng bài này chúng ta nên đi liên tục t đầu đến cui bình.
( )
( )
( )
A 2 1 1 2 2 3 3 4 4 B
A B 2 1 1 2 2 3 3 4 4
2
p h h h h h p
p p h h h h h
0.32 9000 0.28 0.32 10000 0.07 10500 0.21 9700
5892Pa
5892
0.6mH O
9810
+ + =
= + + + +
= + + + +
=

d 3: Piston đường kính 8cm đẩy du (0.827) dâng lên trong mt ống đo áp nghiêng, như
hình bên. Khi vy nặng W được thêm vào trên Piston, đầu trong ống đo áp dân lên thêm một đoạn
10cm. Hãy tính trng lượng ca vt W.
Lưu ý:
Gii:
Khong cách:
( ) ( )
oo
h H sin 15 0.1 sin 15= =
Din tích Piston:
22
D 0.08
A
44
==
Trọng lượng ca vt W:
( )
2
o
WA
0.08
0.827 9810 0.1 Sin 15
4
1.055N
=


= +

=
Áp sut tại các điểm trong cùng mt khi ks bng nhau
4
2
1at 10mH O 9.81 10 Pa 735mmHg= = =
Trong lưu cht không nén đưc, liên tc, trng thái cân
bằng trong trường trng lc áp sut ti mọi điểm s được
truyền đi nguyên vẹn đến mi đim trong lưu cht đó.”
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 3
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Dạng 2: Tính áp lc thủy tĩnh
2.1. Đối vi din tích phng
Độ ln:
cc
P p A h A= =
Trong đó:
c
p
là áp sut ti trng tâm C ca din tích A (*)
A là din tích mt chu lc
Điểm đặt:
x'x'
DC
C
I
yy
yA
=+
Trong đó
x 'x '
I
là momen quán tính ca diện tích A đối vi trc đi qua trng tâm song song
vi mt ta đ Ox (thường đề cho) (*)
Lưu ý:
Gc ta đ O phải là giao điểm ca mt phng ch din tích A vi mt thoáng có p
= 0
(
0
p0=
, có th là mt t do tiếp xúc khí tri h)
0
p0
đổi sang bài toán tương đương:
0
0
p
h =
Phn din tích nằm dưới mt thoáng
0
p0=
thì p
> 0 (hưng vào trong mt phng chu lc)
Phn din tích nm trên mt thoáng
0
p0=
thì p
< 0 (hướng ngược li)
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 4
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
d 4: Din tích phẳng hình thang như hình 4, H khong cách thng đứng t mt thoáng
đến tâm C ca din tích. Biết các s liu:
H 1.3m=
,
0
p 0.6at=
,
h 1.8m=
,
B 2.2m=
,
b 1.8m=
và t
trng cht lng
0.8=
.Áp lc thủy tĩnh trên diện tích là:
Lưu ý:
Gii:
Cách 1: chuyển thành bài toán tương đương
0
0
dau
p
0.06 98100
h 0.75m
0.8 9810
= = =

( )
cc
P p A h A
1.8 2.2
0.8 9810 0.75 1.3 1.8
2
57.9kN
= =
+

= +


=
Cách 2: không cn chuyển bài toán thành bài toán tương đương
( )
cc
P p A h A
1.8 2.2
0.06 98100 0.8 9810 1.3 1.8
2
57.9kN
= =
+

= +


=
0
p0
đổi sang bài toán tương đương. i vi mt s bài
nếu ch cn tính áp lc thì có th không cn di)
Din tích hình thang:
Bb
Sh
2
+
=
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 5
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
d 5: Van AB hình ch nht chiu dài 10m, chiu rng
4m (chiu vuông góc vi mt giy), nặng 300kg được gi c
định bng một dây cáp căng ngang như hình i. Van AB
bn l tại điểm A. Ma sát trong dây cáp không đáng k.
Lc căng dây cáp có giá tr bng bao nhiêu?
Lưu ý:
Gii:
Tóm tt
l = 10 m
b = 4 m
m = 300kg
T = ?
Để van AB gi c định thì moment làm van quay theo chiều kim đồng h bằng moment quay ngưc
chiều kim đồng h:
T F P
M M M=+
T
T d F AD P OA = +
(1)
+
T
d 10sin60 5 3m
==
+ Điểm đt ti F:
3
c
DC
D
J
4 8 16
y y 4 m
y s 12 4 8 4 3
= + = + =
16 8
AD 8 m
33
= =
+
OA 5cos60 2.5m
==
+
mc
23
F Pc A 9810 8 4 1087450.8N
2
= = =
+
P mg 300 9.81 2943N= = =
Thế vào (1) ta có: T = 335.7 (kN)
Công thc tính momen M= F × d
Trong đó: F - lc tác dng (N),
d - cánh tay đòn = khong cách t trục quay đến giá ca lc (m)
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 6
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
2.2. Đối vi mt cong
Tính toán áp lc thủy tĩnh trên diện tích cong là xác đnh 3 thành phn P
x
, P
y
, P
z
+ Lc theo phương x (phương ngang):
x cx x
P p A=
Trong đó:
cx
p
là áp sut ti trng tâm C ca din tích A
x
cx
A
là din tích hình chiếu ca mt cong lên mt x = 0
+ Lc theo phương y:
x cx x
P p A=
(thưng bng 0)
+ Lc theo phương z (phương đng):
z
PW=
Trong đó: W là th tích biểu đồ áp lc khi chiếu lên mt z = 0 (Oxy)
Tng lc
2 2 2
x y z
P P P P= + +
Ví d 6: Tính thành phn thẳng đứng ca áp lc thủy tĩnh của nước, tác dng trên ¼ mt tr, biết
các kích thưc R = 1.2m, H = 1.5m và b rng b = 2m
Lưu ý:
Gii:
Tóm tt:
R = 1.2m
H = 1.5m
b = 2m
( )
( )
hinhhop tru
2
1
Pz W V V
4
1
9810 1.2 1.5 1.2 1.2
4
41.4 kN

= =



= +


=
W là th tích tích biểu đồ áp lc khi chiếu lên mt z = 0 (Oxy)
hinhhop tru
1
W V V
4
=−
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 7
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Dạng 3: Lc đy Acsimet
Kiến thc nhc li:
Công thc:
Pz V gV= =
Trong đó: V là th tích vt chiếm ch
d 7: Mt khi tr đồng cht t trng 0.8 th cân bằng trong ớc. Đường kính đáy ca khi
tr bng 0.2m, chiu cao khi tr bng 0.8m. Gi V là th tích khi tr, V
n
là th tích phần nước b
khi tr chiếm ch. T s V
n
/V bng bao nhiêu?
Gii:
F
z
= P
c
× g × V
chìm
= m × g
c
g
V
chìm
=
du
V
vt
g
chim dau
nuoc
V
0.8 1000
0.8
V 1000
= = =
Chúc bn qua môn nè 
----------------- From CEAC with love -----------------
Tài liu có s dng các bài tp trên BkeL, tham kho tài liu ca CLB Chúng ta cùng tiến,
giáo trình và bài ging ca quý Giảng viên ĐH Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM.
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 1
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Chương 3. ĐỘNG HC
Dạng 1: TÍNH CHT DÒNG CHẢY TRONG LƯU CHT
1.1. Xác đnh loi chuyn động
Loi 1: Chuyển động n đnh hay không ổn định
Kiến thc nhc li:
Chuyển động ổn định là chuyển đng không ph thuc vào thời gian nhưng thể thay đổi theo
không gian. (c th phương trình vn tc không biến t nhưng thể các biến không gian
như (x, y, z)
Cách phân bit chuyển động được miêu t theo phương pháp Lagrange hay phương pháp Euler:
+ Trong phương pháp Lagrange các yếu t chuyển động ch ph thuc vào thi gian.
Có th biến t mà không có các biến không gian là x, y, z.
+ Trong phương pháp Euler các yếu t dòng chảy được mô t ti tng điểm trong không gian,
do đó các thông s ph thuc c không gian thi gian. th c biến thi gian t
các biến không gian là x, y, z.
Ví d 1: Xác đnh loi chuyển động trong thông qua phương trình mô t vn tc sau:
22
X y z
U 6xt yz ; U 3t xy ; U xy 2xyz 6z= + = + =
Tính ổn định: ta thy rng có xut hin biến thi gian (t) Chuyển đng không ổn định
Phương pháp mô tả: P/trình trên có c biến s thi gian (t) và không gian (x, y, z) PP Euler
Loi 2: Chuyển động tng hay chuyển động ri
Kiến thc nhc li:
Da vào s Reynolds (R
e
) ta phân loại như sau:
+ Chuyn động tng:
e e,toi han
RR
+ Chuyn động ri:
e e,toi han
RR
Công thc tính
e
lV Vl
R
==

R
e toi han
là giá tr ti hn.
Trong đó: ta tính toán s Re thông qua khi lưng riêng của lưu chất (kg/m
3
),
chiều dài đặc trưng của dòng chy l (m), vn tc dòng chy V (m/s),
h s nhớt động lc hc (Pa.s), h s nht đng hc (m
2
/s).
Lưu ý: Dòng chy trong ng tròn có đường kính D
e etoihan
VD
R ; R 2300==
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 2
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Loi 3: Chuyển động quay hay không quay
Công thức xác định vn tc quay ca của 1 điểm:
y
z
x
xz
y
y
x
z
u
1u
2 y z
1 u u
2 z x
u
1u
2 x y

=





=




=



(1)
Lưu ý: Xét chuyển động có
x
=
y
=
z
= 0 chuyển động không quay.
Ngưc li là chuyển đng quay (tn ti 1 thành phn vn tc quay khác 0)
Ví d 2: Lưu chất chuyển động vi vn tc:
Xy
22
yx
U ; U
ba
= =
Tìm các thành phn vn tc quay.
Gii: Áp dng công thc (1) ta có:
( )
( )
2
x
2
y
22
z
22
x
0
1
a
0
2 y z
y
0
1
b
0
2 z x
xy
1 1 1 1
ab
2 x y 2 a b






= =










= =









= = +






1.2. Tìm phương trình đường dòng
Kiến thc nhc li:
Phương trình vi phân đường dòng có dng
x y z
dx dy dz
U U U
==
(2)
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 3
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Ví d 3: Cho phương trình vận tc ca một lưu chất chuyển động phng ổn định không nén
được vi vn tc
( )
xy
u u ; u=
như sau:
x
y
u y / 4
u x / 9
=−
=
. Tìm pt đường dòng đi qua điểm (1, -2)
Gii: Áp dng công thc (2) ta có:
22
xy
xy
dx dy y x y x
u dy u dx dy dx C
u u 4 9 8 18
= = = = +
Do đường dòng đi qua điểm (1, -2) nên ta có
( ) ( )
22
21
5
CC
8 18 9
= + =
Vậy phương trình đường dòng cn tìm có dng
22
22
y x 5
hay 4x 9y 40
8 18 9
= + =
1.3. Tìm gia tc
Kiến thc nhc li:
+ Phương pháp Euler:
x x x x x
x x y z
y y y y
x
y x y z
z z z z x
z x y z
du u u u u
a u u u
dt x y z t
du u u u
u
a u u u
dt x y z t
du u u u u
a u u u
dt x y z t
= = + + +
= = + + +
= = + + +
Trong đó thành phn
i i i
x y z
u u u
u u u
x y z
++
là gia tc đối lưu và
i
u
t
là gia tc cc b
2 2 2
x y z
a a a a= + +
+ Phương pháp Lagrange:
du u
a
dt t
==
Ví d 4: Một lưu chất chuyển động phương trình vn tc:
x
y
u 2.5x y (cm / s)
u 3x 2.5y (cm / s)
=+
=−
Tìm gia tc ti đim M(2
cm
, 3
cm
).
Gii: Áp dng công thc Euler ta có:
x x x x
x x y
y y y
x
y x y
du u u u
a u u
dt x y t
du u u
u
a u u
dt x y t
= = + +

= = + +
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 4
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( ) ( )
( ) ( )
x
y
x
y
2.5x y 2.5x y 2.5x y
a 2.5x y 3x 2.5y
x y t
3x 2.5y 3x 2.5y 3x 2.5y
a 2.5x y 3x 2.5y
x y t
a 2.5 2.5x y 1 3x 2.5y 0 9.25x
a 3 2.5x y 2.5 3x 2.5y 0 9.25y
+ + +
= + + +
= + + +
= + + + =
= + + =
Thay ta đ (2, 3) và ta đưc:
2
x
y
2
7
cm /a 9.25 2 18.5
a s9.25
s
3 27. 5 cm /
= =
= =
22
xy
a a a 33.35 = + =
cm/s
2
Dạng 2: TÌM LƯU LƯỢNG VN TC TRUNG BÌNH
Kiến thc nhc li:
Công thức tính lưu ng qua mt ct ưt:
Đối với dòng lưu chất ổn định không nén được (
= const)
n
1 2 1 1 2 2
Q V A; Q u dA
Q Q V A V A
= =
= =
Phương trình liên tục lưu chất không nén được, chuyển động ổn định ti nút:
vao ra
QQ=

Ví d 5: c chy t mt ng tròn vào gia khe ca 2 mặt tròn như hình v. Ống tròn có đường
kính
d 4cm=
và mt tròn có đưng kính
D 20cm.=
Cho vn tốc đi trong ống
=
o
v
3 m/s, khong cách gia 2 mt tròn
a 1cm.=
Vn tc v đi ra khỏi mt tròn là:
A. 0.8 m/s B. 0.4 m/s C. 1.0 m/s
D. 0.6 m/s E. 1.2 m/s
Gii: Bảo toàn lưu lưng ta có:
=
=
=
= = =
0A
00
2
0
22
0
QQ
V A V A(löu yù maët caét A vuoâng goùc vôùiV)
d
V V D a
4
d 1 0.04 1
V V 3 0.6(m / s)
4 D a 4 0.2 0.01
Chọn đáp án D.
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 5
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
d 6: Phân b vn tc dòng khí t bình o ng tròn ti hai
mt cắt được t như trên hình. mt ct s 1 ngay li vào
vn tc
0
U
xem như phân bố đều. mt ct s 2, phân b vn
tc có dng parabol:
2
max
2
r
u u 1
R

=−


Vi
max
u
là vn tc tâm ng,
r
tính t tâm ng,
R
là bán kính ng.
Biết
=
0
U
15 cm/s,
max
u
bng bao nhiêu? Chn đáp án đúng
A. 0.1 m/s B. 0.4 m/s C. 0.05 m/s D. 0.2 m/s E. 0.3 m/s
Gii: Ta có:
AZ
0
R
2
0 max
2
0
24
2
0 max
2
2
2
0 max
max 0
QQ
U dA udA
r
U A u 2 1 rdr
R
RR
U R u 2
2 4R
R
U R u 2
4
u 2U 2 0.15 0.3m / s
=
=

=



=


=
= = =

Chọn đáp án E
Nhn xét: Lưu lượng chính là th tích ca biu đồ phân b vn tc
Gii li ví d 6 theo nhn xét trên:
Th tích phân b vn tc ti 1 bng vi th tích phân b vn tc ti 2.
Th tích hình tr 1 bng th tích parabolic 2.
22
0 max
0 max
1
R U R U
2
2U U 0.15 2 0.3(m / s)
=
= = =

Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 6
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Ví d 7: Cht lng chuyển động trong khe hp vn tc phân b tuyến tính t thành khe
hp ti tâm khe hp. Chiu cao ca khe hp h = 0.6 m. Ti tâm khe hp vn tốc đạt giá tr
max
u 1.4=
m/s. Vn tc trung bình ca cht lng là:
A. 0.5 m/s B. 0.9 m/s C. 0.7m/s
D. 0.6 m/s E. 0.8 m/s
Gii: Ta có:
tb
max tb
max
tb
Q udA V A
1
u h b V h b
2
u
1.4
V 0.7(m / s)
22
= =
=
= = =
Chọn đáp án C
d 8: Dòng nước chy trong h thống đưng ống tròn, đi vào ra ti nút I, lp mt máy
bơm ở nhánh 1 nhình. Cho lưu lượng qua bơm
=
b
Q
60l/s và lưu lượng các nhánh
=
2
Q
15l/s
=
3
Q
25l/s với quy ước chiều dương như hình. Cho đường kính ng 4 là
4
D 10cm.=
Vn tc mt ct 4 là:
A. 4.046 m/s B. 3.046 m/s C. 2.546 m/s
D. 2.046 m/s E. 3.546 m/s
Gii: Ti nút I ta có:
1 2 3 4
4 1 2 3
4 4 1 2 3
2
4
4 1 2 3
4 1 2 3
2
4
2
Q Q Q Q
Q Q Q Q
A V Q Q Q
(D )
V Q Q Q
4
4
V (Q Q Q )
(D )
4
(60 15 25)
1
25.46dm / s 2.546m / s
= + +
=
=
=
=
=
==
Chọn đáp án C
Chúc bn qua môn nè 
----------------- From CEAC with love -----------------
Tài liu có s dng các bài tp trên BkeL, tham kho tài liu ca CLB Chúng ta cùng tiến,
giáo trình và bài ging ca quý Giảng viên ĐH Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM.
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 1
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
TÀI LIU ÔN TẬP CƠ LƯU CHT
Tài liệu được tng hp bi CEAC CLB Hc thut Xây dng Bách Khoa
có s dng các bài tp trên BKel, giáo trình và bài ging
ca quý Ging viên trường ĐH Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM
Tài liu còn nhiu thiếu sót mong đưc s góp ý tích cc ca mi người để hoàn thin
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 2
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Chương 4: ĐỘNG LC HC LƯU CHẤT
4.1 Lý thuyết
Cho lưu chất lý tưng
( )
0=
:
22
1 1 2 2
1 1 2 2
P V P V
zz
2g 2g
+ + = + +

Cho lưu chất thc
( )
0
:
( )
22
1 1 2 2
1 1 2 2
f 1 2
P V P V
z z h
2g 2g
+ + = + + +

Cho lưu chất thc có thiết b thy lc:
( )
22
1 1 2 2
1 1 2 2
12
22
BT
f
P V P V
z H z H h
gg


+ + + = + + + +
Vi:
P
z +
: là thế năng đơn vị trọng lượng lưu chất (m). Bao gm z là v năng đơn vị (m)
𝑝
𝛾
là áp năng
đơn vị (m)
2
v
2g
: là động năng đơn vị trong lượng lưu cht (m)
( )
f 1 2
h
: là tn thất năng lượng ca dòng chảy khi đi từ mt ct 1 đến mt ct 2
B
H
: là năng lưng của máy bơm cung cấp cho đơn vị trọng lượng lưu chất (m)
Công sut hu ích của máy bơm:
BB
N QH=
(W)
Công sut trên trục máy bơm:
B
B
QH
N
=
vi η là hiu suất máy bơm (≤ 1)
T
H
: là năng lưng tuabin lấy đi từ đơn v trọng lượng lưu chất (m)
Công sut ca tuabin:
TT
N QH=
(W)
Công sut trên trc tua bin:
TT
N QH=
vi η là hiu suất tua bin (≤ 1)
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 3
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Điu kin áp dụng phương trình năng lượng:
Lưu chất chuyển động ổn định
Lưu chất ch b ảnh hưởng bởi trưng trng lc
Dòng chảy không trao đổi nhit
Ti mt ct 1-1 và 2-2, đưng dòng thng song song và biến đổi chm
Lưu chất không nén đưc
Lưu lượng qua mt ct 1-1 và 2-2 bng nhau
Đon dòng chy gia 2 mt ct 1-1 và 2-2 không có nhập lưu và tách lưu
4.1.2 Phương trình biến thiên đng lưng
Xét lưu chất chuyn động ổn định, không nén đưc, đi vào mt ct 1-1 và ra mt ct 2-2:
( )
ngoailuc
2 2 1 1
F Q V V=
= Động năng ra – Động năng vào
Đối vi dòng chy có nhiu mt ct vào và nhiu mt ct ra:
ngoailuc
F =
Động năng ra – Động năng vào
Phân tích ngoi lc thưng bao gm:
+ Trng lc G
+ Lc ma sát F
ms
gia cht lng và thành rn
+ Phn lc vuông góc ca thành rn tác dng lên dòng chy
+ Áp lc P
i
tác dng vào mt ct mà dòng chảy ra vào (tính như áp lực thủy tĩnh)
** Lưu ý: thông thường lc ma sát F
ms
và phn lực vuông góc đưc gom chung thành lc R thành
rn tác dng lên dòng chy
Còn trng ng G giá tr nh nên thường b qua, hoc b trit tiêu vi phn lc của đáy kênh
(dành cho bài toán dòng chy qua ca kênh, cng)
** Bài tp áp dng:
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 4
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
+ Bài toán xác định lc tác dng lên vòi, ống nước: bao gm ng thng, ng cong
(α =90° hoặc α khác 90°)
+ Bài toán xác định lc tác dụng lên đập tràn, ca cng, ca kênh
+ Chuyển động của tia nước chm thành phng: chuyển động tuyt đi và tương đối
4.2 Bài tp
CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH NĂNG NG
DNG 1: DÒNG CHY N ĐNH QUA L THÀNH MNG
Dòng chy t b chy qua l tháo din tích A. Chiu cao ct cht lng H tính t tâm l
không đổi. Xác định vn tốc và lưu lượng cht lng chy qua l tháo.
Gii:
Chn mt ct 0-0 và c-c như trong nh v
Ta phương trình ng ợng cho đoạn dòng gia hai mt ct 0-0 c-c, mt chun qua tâm A
ca l:
2
2
11
1
22
cc
cf
pV
pV
z z h
gg

+ + = + + +
(Xem
1
1
c

==
)
1
0V
,
1
0
c
pp==
, Suy ra vn tc chy ra khi l tháo:
c 1 c f f V
V 2g(z z h ) 2g(H h ) C 2gH= = =
V
C
<
1
do mất năng sinh ra khi đi qua lỗ hp, gi là h s lưu tc
A
H
0
0
c
c
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 5
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Lưu lượng:
c c v c d
Q V A C C A 2gH C A 2gH= = =
Vi
c
C
<
1
do dòng chy b co hp khi ra khi l tháo, gi là h s co hp
d v c
C C C=
: h s lưu lượng
d 1: Mt l thành mỏng đưc lp vào bên trong ca mt b chứa c kín khí trên, đựng
nước đến cao trình H so vi trc l. Mực c trong ống đo áp lên đến cao độ H
1
so vi mt
nước trong bể. Đường kính l thành mng là d. H s co hp là C
c
; h s lưu tốc là C
v
.
Cho H=4m; H
1
=4m; d=6 cm; C
c
=0,64; C
v
=0,97. Lưu lưng chy ra khi l là?
( Lưu ý: Lưu ng ca l Q=C
c
C
v
Q
LT
trong đó Q
LT
là lưu lưng tính vi gi thiết b qua tn tht
năng lượng và không có co hp dòng chy)
Gii:
Áp dụng phương trình năng lượng Bernoulli cho th tích ưt gia mt ct 1-1 và c-c ta có:
2
2
cc
11
1c
PV
PV
ZZ
2g 2g
+ + = + +

2
c
1
V
H H 0 0 0
2g
+ + = + +
c1
V 2g(H H ) = +
A
H
c
c
o
P
1
H
1
1
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 6
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
2
3
LT c c 1
d
Q V A 2g(H H ). . 0,0354(m / s)
4
= = +
c v LT
Q C .C .Q 22(l / s)==
DNG 2: DÒNG CHY QUA VÒI LP NGOÀI
Dòng chy t b qua một đoạn ng ngn chy ra ngoài không khí. Tìm công thức tính lưu lượng
qua vòi. Tính lưu lượng dòng chy qua vòi và vn tc ti mt ct c-c
Gii:
Tính lưu lượng Q
Viết phương trình năng ợng cho đoạn dòng gii hn bi hai mt ct 0-0 1-1, mt chun qua
trc vòi:
2
2
00
11
0 1 0 1
22
f
pV
pV
z z h
gg

+ + = + + +
0
zH=
;
1
0z =
;
01
0
a
p p p= = =
;
0
0V
Do đó
1 0 1
2 ( ) 2
fv
V g H h C gH
= =
Lưu lượng
1 1 1 1
22
vd
Q V A C A gH C A gH= = =
Vi
vd
CC=
Tính vn tc ti mt ct c-c
Viết phương trình năng ợng cho đoạn ng gii hn bi hai mt ct 0-0 c-c, mt chun qua
trc vòi:
H
0
0
c
c
1
1
p
ck
A
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 7
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
22
00
00
22
cc
c f c
p V p V
z z h
gg

+ + = + + +
(xem
0
1
c

==
)
Vi
0
zH=
;
0
c
z =
;
0
c
V
;
0
0p =
ta đưc:
0
22
cc
c f c v
pp
V g H h C g H

= =
Vi
V
C
<
1
do mất năng sinh ra khi đi qua lỗ hp, gi là h s u tốc
NOTE:
+ Đề b qua mất năng thì
1
vc
CC==
+ Áp sut ti mt ct C-C là áp sut chân không
DNG 3: ỐNG PITÔ ĐO LƯU TỐC ĐIỂM
ng Pito gồm 2 đoạn ng như hình vẽ. Xác định lưu tốc tại điểm A theo độ chênh ct áp thng
đứng h, b qua mất năng.
Gii:
Áp dụng phương trình năng lượng cho đường dòng qua 2 điểm A, B
22
22
A A B B
AB
p u p u
zz
gg

+ + = + +
(trong đó u
B
=0 do điểm B nm trong ng)
Lưu chất trong 2 ống đo áp ở trạng thái tĩnh, ta áp dụng phương trình thủy tĩnh:
AM
AM
pp
zz

+ = +
(
0
Ma
pp==
)
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)
lOMoARcPSD|54133207

Preview text:

lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC
Chương 2. THỦY TĨNH
Dạng 1: Phương trình thủy tĩnh phương pháp áp suất tại điểm
Kiến thức nhắc lại p = p + h  : khi B thấp hơn A. B A p = p − h  : khi B cao hơn A. B A Lưu ý:
Áp suất dư của mặt phân cách tiếp xúc khi hở trời p = 0 . du
Áp suất tại các điểm trong cùng một khối khí sẽ bằng nhau.
Ví dụ 1: Bình kín chưa dầu (0.8) và khí ốn đo áp như Hình 1.
Cho l = 40cm , l = 100cm và l = 60cm , tỷ khối của thủy 1 2 3
ngân bằng 13.6, áp suất khí trong bình bằng bao nhiêu? Lưu ý:
Áp suất tại điểm trong của cùng một khối khí sẽ bằng nhau:  =    = 9810 N/m3 H2O H2O Giải: p = 0 Pa 1 ( ) p = p + l   + l   2 1 1 dau 3 Hg
= 0 +13.698100.6 + 0.898100.4 = 83.19(KPa)
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 1
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC
Ví dụ 2: Xác định chênh áp suất p − p trong 2 bình kín như hình dưới, biết A B 3
 = 9000N / m ,  = 10000 N/m3,  = 10500 N/m3,  = 9750 N/m3, h = 28cm , h = 32cm , 1 2 3 4 1 2 h = 7cm và h = 21cm. 3 4 Lưu ý:
Áp suất tại các điểm trong
cùng một khối khí sẽ bằng nhau 4
1at = 10mH O = 9.8110 Pa = 735mmHg 2 Gi ải: Cách gi
ải dạng bài này chúng ta nên đi liên tục từ đầu đến cuối bình. p + h  − h + h  − h  − h  = p A 2 1 ( 1 2 ) 2 3 3 4 4 B
 p − p = h  + h + h  + h  + h  A B 2 1 ( 1 2 ) 2 3 3 4 4 = 0.3 −
2  9000 + (0.28 + 0.32) 10000 + 0.07 10500 + 0.21 9700 = 5892 Pa 5892   0.6mH O 2 9810
Ví dụ 3: Piston có đường kính 8cm đẩy dầu (0.827) dâng lên trong mốt ống đo áp nghiêng, như
hình bên. Khi vậy nặng W được thêm vào trên Piston, đầu trong ống đo áp dân lên thêm một đoạn
10cm. Hãy tính trọng lượng của vật W. Lưu ý:
“Trong lưu chất không nén được, liên tục, ở trạng thái cân
bằng trong trường trọng lực áp suất tại mọi điểm sẽ được
truyền đi nguyên vẹn đến mọi điểm trong lưu chất đó.” Gi ải: Khoảng cách: =  ( o) =  ( o h H s in 15 0.1 sin 15 ) 2 2 D   0.08 Diện tích Piston: A = = 4 4
Trọng lượng của vật W: W =   A  0.08
= 0.827 + 9810 0.1Sin (15 ) 2 o     4 =1.055N
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 2
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC
Dạng 2: Tính áp lực thủy tĩnh
2.1. Đối với diện tích phẳng
Độ lớn: P = p  A =   h  A c c
Trong đó: p là áp suất tại trọng tâm C của diện tích A (*) c
A là diện tích mặt chịu lực Điểm đặ I t: x'x' y = y + D C y A C Trong đó I
là momen quán tính của diện tích A đối với trục đi qua trọng tâm song song x ' x '
với mặt tọa độ Ox (thường đề cho) (*) Lưu ý:
Gốc tọa độ O phải là giao điểm của mặt phẳng chứ diện tích A với mặt thoáng có pdư = 0
( p = 0 , có thể là mặt tự do tiếp xúc khí trời hở) 0 p
p  0 đổi sang bài toán tương đương: 0 h = 0 0 
Phần diện tích nằm dưới mặt thoáng p = 0 thì p 0
dư > 0 (hướng vào trong mặt phẳng chịu lực)
Phần diện tích nằm trên mặt thoáng p = 0 thì p 0
dư < 0 (hướng ngược lại)
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 3
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC
Ví dụ 4: Diện tích phẳng hình thang như hình 4, H là khoảng cách thẳng đứng từ mặt thoáng
đến tâm C của diện tích. Biết các số liệu: H = 1.3m , p = 0.6at , h = 1.8m , B = 2.2m , b = 1.8m và tỷ 0
trọng chất lỏng  = 0.8.Áp lực thủy tĩnh trên diện tích là: Lưu ý:
p  0 đổi sang bài toán tương đương. (Đối với một số bài 0
nếu chỉ cần tính áp lực thì có thể không cần dời) B + b
Diện tích hình thang: S = h  2 Giải:
Cách 1: chuyển thành bài toán tương đương p 0.06  98100 0 h = = = 0.75m 0  0.8 9810 dau P = p  A =   h  A c c  ( + ) 1.8+ 2.2  = 0.8 9810 0.75 1.3  1.8    2  = 57.9kN
Cách 2: không cần chuyển bài toán thành bài toán tương đương P = p  A =   h  A c c (  +   ) 1.8+ 2.2  = 0.06 98100 0.8 9810 1.3  1.8    2  = 57.9kN
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 4
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC
Ví dụ 5: Van AB hình chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng
4m (chiều vuông góc với mặt giấy), nặng 300kg được giữ cố
định bằng một dây cáp căng ngang như hình dưới. Van AB
có bản lề tại điểm A. Ma sát trong dây cáp không đáng kể.
Lực căng dây cáp có giá trị bằng bao nhiêu? Lưu ý:
Công thức tính momen M= F × d
Trong đó: F - lực tác dụng (N),
d - cánh tay đòn = khoảng cách từ trục quay đến giá của lực (m) Giải: Tóm tắt l = 10 m b = 4 m m = 300kg T = ?
Để van AB giữ cố định thì moment làm van quay theo chiều kim đồng hồ bằng moment quay ngược chiều kim đồng hồ: M = M + M T F P
 T  d = F AD + P OA (1) T  + d = 10sin 60 = 5 3m T 3  + Điểm đặ J 4 8 16 t tại F: c y = y + = 4 + = m D C y  s 12  4  8  4 3 D 16 8 AD = 8 − = m 3 3  + OA = 5cos 60 = 2.5m 2 3 + F = Pc  A = 9810 8 4 =1087450.8N mc 2
+ P = mg = 300  9.81 = 2943N
Thế vào (1) ta có: T = 335.7 (kN)
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 5
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC
2.2. Đối với mặt cong
Tính toán áp lực thủy tĩnh trên diện tích cong là xác định 3 thành phần Px, Py, Pz
+ Lực theo phương x (phương ngang): P = p A x cx x
Trong đó: p là áp suất tại trọng tâm C của diện tích A cx x
A là diện tích hình chiếu của mặt cong lên mặt x = 0 cx
+ Lực theo phương y: P = p A (thường bằng 0) x cx x
+ Lực theo phương z (phương đứng): P = W  z
Trong đó: W là thể tích biểu đồ áp lực khi chiếu lên mặt z = 0 (Oxy) Tổng lực 2 2 2 P = P + P + P x y z
Ví dụ 6: Tính thành phần thẳng đứng của áp lực thủy tĩnh của nước, tác dụng trên ¼ mặt trụ, biết
các kích thước R = 1.2m, H = 1.5m và bề rộng b = 2m Lưu ý:
W là thể tích tích biểu đồ áp lực khi chiếu lên mắt z = 0 (Oxy) 1 W = V − V hinhhop tru 4 Giải: Tóm tắt: R = 1.2m  1  Pz = W  =  V − V  hinhhop tru  H = 1.5m  4  b = 2m   = 9810 (1.2 +1.5) 1 2 1.2 −  1.2    4  = 41.4(kN)
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 6
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC
Dạng 3: Lực đẩy Acsimet
Kiến thức nhắc lại: Công thức: Pz = V  = gV 
Trong đó: V là thể tích vật chiếm chỗ
Ví dụ 7: Một khối trụ đồng chất tỷ trọng 0.8 thả cân bằng trong nước. Đường kính đáy của khối
trụ bằng 0.2m, chiều cao khối trụ bằng 0.8m. Gọi V là thể tích khối trụ, Vn là thể tích phần nước bị
khối trụ chiếm chỗ. Tỷ số Vn/V bằng bao nhiêu? Giải:
Fz = P  nước × g × Vchìm = m × g  nướ    c
g Vchìm = dầu Vvật g V  0.81000 chim dau  = = = 0.8 V  1000 nuoc Chúc bạn qua môn nè
----------------- From CEAC with love -----------------
Tài liệu có sử dụng các bài tập trên BkeL, tham khảo tài liệu của CLB Chúng ta cùng tiến,
giáo trình và bài giảng của quý Giảng viên ĐH Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM.
Fan page: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 7
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC
Chương 3. ĐỘNG HỌC
Dạng 1: TÍNH CHẤT DÒNG CHẢY TRONG LƯU CHẤT
1.1. Xác định loại chuyển động
Loại 1: Chuyển động ổn định hay không ổn định
Kiến thức nhắc lại:
Chuyển động ổn định là chuyển động không phụ thuộc vào thời gian nhưng có thể thay đổi theo
không gian. (cụ thể là phương trình vận tốc không có biến t nhưng có thể có các biến không gian như (x, y, z)
Cách phân biệt chuyển động được miêu tả theo phương pháp Lagrange hay phương pháp Euler:
+ Trong phương pháp Lagrange các yếu tố chuyển động chỉ phụ thuộc vào thời gian.
Có thể có biến t mà không có các biến không gian là x, y, z.
+ Trong phương pháp Euler các yếu tố dòng chảy được mô tả tại từng điểm trong không gian,
do đó các thông số phụ thuộc cả không gian và thời gian. Có thể có cả biến thời gian t và
các biến không gian là x, y, z.
Ví dụ 1: Xác định loại chuyển động trong thông qua phương trình mô tả vận tốc sau: 2 2
U = 6xt + yz ; U = 3t + xy ; U = xy − 2xyz − 6z X y z
Tính ổn định: ta thấy rằng có xuất hiện biến thời gian (t) → Chuyển động không ổn định
Phương pháp mô tả: P/trình trên có cả biến số thời gian (t) và không gian (x, y, z) → PP Euler
Loại 2: Chuyển động tầng hay chuyển động rối
Kiến thức nhắc lại:
Dựa vào số Reynolds (Re) ta phân loại như sau:
+ Chuyển động tầng: R  R e e,toi han
+ Chuyển động rối: R  R e e,toi han l  V Vl Công thức tính R = = e  
Re toi han là giá trị tới hạn.
Trong đó: ta tính toán số Re thông qua khối lượng riêng của lưu chất  (kg/m3),
chiều dài đặc trưng của dòng chảy l (m), vận tốc dòng chảy V (m/s),
hệ số nhớt động lực học  (Pa.s), hệ số nhớt động học  (m2/s). VD Lưu ý:
Dòng chảy trong ống tròn có đường kính D là R = ; R = 2300 e etoihan 
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 1
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC
Loại 3: Chuyển động quay hay không quay  1  u  u   y z  = −   x 2   y  z    1  u  u  
Công thức xác định vận tốc quay của của 1 điểm: x z  = − (1) y   2   z  x    1  u    y ux  = −   z  2   x  y   Lưu ý:
Xét chuyển động có x = y = z = 0 → chuyển động không quay.
Ngược lại là chuyển động quay (tồn tại 1 thành phần vận tốc quay khác 0) y x
Ví dụ 2: Lưu chất chuyển động với vận tốc: U = − ; U = X 2 y 2 b a
Tìm các thành phần vận tốc quay.
Giải: Áp dụng công thức (1) ta có:    x         1  (0) 2  a   =  −  = 0 x  2  y  z            −y         2  1  b   (0)  =  −  = 0 y 2   z  x            x   −y           2 2  1  a   b  1  1 1   =  −  = + z   2 2 2  x  y   2  a b       
1.2. Tìm phương trình đường dòng
Kiến thức nhắc lại: dx dy dz
Phương trình vi phân đường dòng có dạng = = (2) U U U x y z
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 2
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC
Ví dụ 3: Cho phương trình vận tốc của một lưu chất chuyển động phẳng ổn định không nén u = −y / 4
được với vận tốc u = (u ; u như sau: x 
. Tìm pt đường dòng đi qua điểm (1, -2) x y ) u = x / 9  y
Giải: Áp dụng công thức (2) ta có: 2 2 dx dy −y x y x =  u dy = u dx  dy = dx  − = + C x y u u 4 9 8 18 x y (− )2 ( )2 2 1 5
Do đường dòng đi qua điểm (1, -2) nên ta có − = + C  C = − 8 18 9 2 2 y x 5
Vậy phương trình đường dòng cần tìm có dạng 2 2 − = − hay 4x + 9y = 40 8 18 9 1.3. Tìm gia tốc
Kiến thức nhắc lại:  du u  u  u  u  x x x x x a = = u + u + u +  x x y z dt x  y  z  t    du u  u  u   + y y y y u Phương pháp Euler: x a = = u + u + u + y x y z dt x  y  z  t    du u  u  u  u  z z z z x a = = u + u + u + z x y z dt x  y  z  t   u  u  u  u  Trong đó thành phần i i i u + u + u x y z x  y  z 
là gia tốc đối lưu và i t  là gia tốc cục bộ 2 2 2 a = a + a + a x y z  + du u Phương pháp Lagrange: a = = dt t  u = 2.5x + y (cm / s) x
Ví dụ 4: Một lưu chất chuyển động phương trình vận tốc:  u = 3x − 2.5y (cm / s)  y
Tìm gia tốc tại điểm M(2cm, 3cm).  du u  u  u  x x x x a = = u + u +  x x y  dt x  y  t 
Giải: Áp dụng công thức Euler ta có:  du u  u   y y y u  x a = = u + u + y x y  dt x  y  t 
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 3
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC   (2.5x + y)  2.5x + y  2.5x + y a =  2.5x + y +  3x − 2.5y + x ( ) ( ) ( ) ( )  x  y  t      (3x − 2.5y)  3x − 2.5y  3x − 2.5y a =  2.5x + y +  3x − 2.5y + y ( ) ( ) ( ) ( )  x  y  t 
a = 2.5 2.5x + y +1 3x − 2.5y + 0 = 9.25x  x ( ) ( )
 a =3 2.5x + y −2.5 3x −2.5y +0 =9.25y  y ( ) ( ) 2 a = 9.25 2 =  18.5 cm / s x
Thay tọa độ (2, 3) và ta được:   2 2  a = a + a = 33.35cm/s2 2  x y a = 9.25 3 = 27 7 . 5 cm / s  y
Dạng 2: TÌM LƯU LƯỢNG VẬN TỐC TRUNG BÌNH
Kiến thức nhắc lại:
Công thức tính lưu lượng qua mặt cắt ướt:
Đối với dòng lưu chất ổn định không nén được ( = const) Q = V  A; Q = u dA  n Q = Q  V  A = V A  1 2 1 1 2 2
Phương trình liên tục lưu chất không nén được, chuyển động ổn định tại nút: Q = Q vao ra
Ví dụ 5: Nước chảy từ một ống tròn vào giữa khe của 2 mặt tròn như hình vẽ. Ống tròn có đường
kính d = 4 cm và mặt tròn có đường kính D = 20 cm.
Cho vận tốc đi trong ống v = o
3 m/s, khoảng cách giữa 2 mặt tròn
a = 1cm.Vận tốc v đi ra khỏi mặt tròn là: A. 0.8 m/s B. 0.4 m/s C. 1.0 m/s D. 0.6 m/s E. 1.2 m/s
Giải: Bảo toàn lưu lượng ta có: Q = Q 0 A
 V  A = V  A(löu yù maët caét A vuoâng goùc vôùi V) 0 0   2 d  V  = V   D a → Chọn đáp án D. 0 4   2 2 d 1 0.04 1  V = V   = 3  = 0.6(m / s) 0 4   D a 4 0.2 0.01
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 4
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC
Ví dụ 6: Phân bố vận tốc dòng khí từ bình vào ống tròn tại hai
mặt cắt được mô tả như trên hình. Ở mặt cắt số 1 ngay lối vào
vận tốc U xem như phân bố 0
đều. Ở mặt cắt số 2, phân bố vận 2  r 
tốc có dạng parabol: u = u 1− max 2 R   
Với umax là vận tốc ở tâm ống, r tính từ tâm ống, R là bán kính ống. Biết U = u 0
15 cm/s, max bằng bao nhiêu? Chọn đáp án đúng A. 0.1 m/s B. 0.4 m/s C. 0.05 m/s D. 0.2 m/s E. 0.3 m/s Giải: Ta có: Q = Q A Z  U dA = udA   0 R 2  r   U  A = u
 2 1− rdr 0 max 2  R  0 2 4  → Chọn đáp án E R R  2  U   R = u  2  −  0 max 2  2 4R  2 R 2  U   R = u  2 0 max 4  u = 2U = 2 0.15 = 0.3m / s max 0 Nhận xét:
Lưu lượng chính là thể tích của biểu đồ phân bố vận tốc
Giải lại ví dụ 6 theo nhận xét trên:
Thể tích phân bố vận tốc tại 1 bằng với thể tích phân bố vận tốc tại 2.
 Thể tích hình trụ 1 bằng thể tích parabolic 2. 1 2 2
   R  U =   R  U 0 max 2  2U = U = 0.15 2 = 0.3(m / s) 0 max
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 5
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC
Ví dụ 7: Chất lỏng chuyển động trong khe hẹp có vận tốc phân bố tuyến tính từ thành khe
hẹp tới tâm khe hẹp. Chiều cao của khe hẹp là h = 0.6 m. Tại tâm khe hẹp vận tốc đạt giá trị u
=1.4 m/s. Vận tốc trung bình của chất lỏng là: max A. 0.5 m/s B. 0.9 m/s C. 0.7m/s D. 0.6 m/s E. 0.8 m/s Giải: Ta có: Q = udA = V  A  tb 1   u  h  b = V  h  b → Chọn đáp án C max tb 2 u 1.4 max  V = = = 0.7(m / s) tb 2 2
Ví dụ 8: Dòng nước chảy trong hệ thống đường ống tròn, đi vào và ra tại nút I, có lắp một máy
bơm ở nhánh 1 như hình. Cho lưu lượng qua bơm Q = Q b
60l/s và lưu lượng ở các nhánh = 2 15l/s Q = D = 10cm. 3
25l/s với quy ước chiều dương như hình. Cho đường kính ở ống 4 là 4
Vận tốc ở mặt cắt 4 là: A. 4.046 m/s B. 3.046 m/s C. 2.546 m/s D. 2.046 m/s E. 3.546 m/s
Giải: Tại nút I ta có: Q = Q + Q + Q 1 2 3 4  Q = Q − Q − Q 4 1 2 3  A V = Q − Q − Q 4 4 1 2 3 2   (D ) 4   V = Q − Q − Q → Chọn đáp án C 4 1 2 3 4 4  V = (Q − Q − Q ) 4 1 2 3 2   (D ) 4 4 = (60 −15 − 25) 2  1 = 25.46dm / s = 2.546m / s Chúc bạn qua môn nè
----------------- From CEAC with love -----------------
Tài liệu có sử dụng các bài tập trên BkeL, tham khảo tài liệu của CLB Chúng ta cùng tiến,
giáo trình và bài giảng của quý Giảng viên ĐH Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM.
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 6
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC
TÀI LIỆU ÔN TẬP CƠ LƯU CHẤT
Tài liệu được tổng hợp bởi CEAC – CLB Học thuật Xây dựng Bách Khoa
có sử dụng các bài tập trên BKel, giáo trình và bài giảng
của quý Giảng viên trường ĐH Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM
Tài liệu còn nhiều thiếu sót mong được sự góp ý tích cực của mọi người để hoàn thiện
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 1
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC
Chương 4: ĐỘNG LỰC HỌC LƯU CHẤT 4.1 Lý thuyết
• Cho lưu chất lý tưởng ( = 0): 2 2 P V P V 1 1 2 2 z + +  = z + +  1 1 2 2  2g  2g
• Cho lưu chất thực (  0) : 2 2 P V P V 1 1 2 2 z + +  = z + +  + h 1 1 2 2 f (1−2)  2g  2g
• Cho lưu chất thực có thiết bị thủy lực: 2 2 P V P V 1 1 2 2 z + + + H = z + + + H + h 1 1 B 2 2 T f (1 2)  2g  − 2g Với: P z +
: là thế năng đơn vị trọng lượng lưu chất (m). Bao gồm z là vị năng đơn vị (m) và 𝑝 là áp năng  𝛾 đơn vị (m) 2 v 
: là động năng đơn vị trong lượng lưu chất (m) 2g
hf(1− : là tổn thất năng lượng của dòng chảy khi đi từ mặt cắt 1 đến mặt cắt 2 2)
H : là năng lượng của máy bơm cung cấp cho đơn vị trọng lượng lưu chất (m) B
• Công suất hữu ích của máy bơm: N = QH  (W) B B  • QH
Công suất trên trục máy bơm: B N =
với η là hiệu suất máy bơm (≤ 1) B
H : là năng lượng tuabin lấy đi từ đơn vị trọng lượng lưu chất (m) T
• Công suất của tuabin: N = QH  (W) T T
• Công suất trên trục tua bin: N = QH
 với η là hiệu suất tua bin (≤ 1) T T
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 2
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC
Điều kiện áp dụng phương trình năng lượng:
• Lưu chất chuyển động ổn định
• Lưu chất chỉ bị ảnh hưởng bởi trường trọng lực
• Dòng chảy không trao đổi nhiệt
• Tại mặt cắt 1-1 và 2-2, đường dòng thẳng song song và biến đổi chậm
• Lưu chất không nén được
• Lưu lượng qua mặt cắt 1-1 và 2-2 bằng nhau
• Đoạn dòng chảy giữa 2 mặt cắt 1-1 và 2-2 không có nhập lưu và tách lưu
4.1.2 Phương trình biến thiên động lượng
• Xét lưu chất chuyển động ổn định, không nén được, đi vào mặt cắt 1-1 và ra mặt cắt 2-2: F =   −  ngoailuc Q( V
V = Động năng ra – Động năng vào 2 2 1 1 )
• Đối với dòng chảy có nhiều mặt cắt vào và nhiều mặt cắt ra: F = ngoailuc
Động năng ra – Động năng vào
Phân tích ngoại lực thường bao gồm: + Trọng lực G
+ Lực ma sát Fms giữa chất lỏng và thành rắn
+ Phản lực vuông góc của thành rắn tác dụng lên dòng chảy
+ Áp lực Pi tác dụng vào mặt cắt mà dòng chảy ra vào (tính như áp lực thủy tĩnh)
** Lưu ý: thông thường lực ma sát Fms và phản lực vuông góc được gom chung thành lực R thành
rắn tác dụng lên dòng chảy
Còn trọng lượng G có giá trị nhỏ nên thường bỏ qua, hoặc bị triệt tiêu với phản lực của đáy kênh
(dành cho bài toán dòng chảy qua cửa kênh, cống) ** Bài tập áp dụng:
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 3
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC
+ Bài toán xác định lực tác dụng lên vòi, ống nước: bao gồm ống thẳng, ống cong
(α =90° hoặc α khác 90°)
+ Bài toán xác định lực tác dụng lên đập tràn, cửa cống, cửa kênh
+ Chuyển động của tia nước chạm thành phẳng: chuyển động tuyệt đối và tương đối 4.2 Bài tập
CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH NĂNG LƯỢNG
DẠNG 1: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH QUA LỖ THÀNH MỎNG
Dòng chảy từ bể chảy qua lỗ tháo có diện tích A. Chiều cao cột chất lỏng là H tính từ tâm lỗ là
không đổi. Xác định vận tốc và lưu lượng chất lỏng chảy qua lỗ tháo. 0 0 H c A c Giải:
Chọn mặt cắt 0-0 và c-c như trong hình vẽ
Ta có phương trình năng lượng cho đoạn dòng giữa hai mặt cắt 0-0 và c-c, mặt chuẩn qua tâm A của lỗ: 2 2 p V p V 1 1 c c z + + = z + +
+ h (Xem  =  = 1) 1  1 c 2 c g  2 f g
V  0 , p = p = 0 , Suy ra vận tốc chảy ra khỏi lỗ tháo: 1 1 c V = 2g(z − z − h ) = 2g(H − h ) = C 2gH c 1 c f f V
C <1 do mất năng sinh ra khi đi qua lỗ hẹp, gọi là hệ số lưu tốc V
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 4
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC
Lưu lượng: Q = V A = C C A 2gH = C A 2gH c c v c d
Với C <1 do dòng chảy bị co hẹp khi ra khỏi lỗ tháo, gọi là hệ số co hẹp c
C = C C : hệ số lưu lượng d v c
Ví dụ 1: Một lỗ thành mỏng được lắp vào bên trong của một bể chứa nước kín khí ở trên, đựng
nước đến cao trình H so với trục lỗ. Mực nước trong ống đo áp lên đến cao độ là H1 so với mặt
nước trong bể. Đường kính lỗ thành mỏng là d. Hệ số co hẹp là Cc; hệ số lưu tốc là Cv. H 1 Po 1 1 H c A c
Cho H=4m; H1=4m; d=6 cm; Cc=0,64; Cv=0,97. Lưu lượng chảy ra khỏi lỗ là?
( Lưu ý: Lưu lượng của lỗ Q=CcCvQLT trong đó QLT là lưu lượng tính với giả thiết bỏ qua tổn thất
năng lượng và không có co hẹp dòng chảy) Giải:
Áp dụng phương trình năng lượng Bernoulli cho thể tích ướt giữa mặt cắt 1-1 và c-c ta có: 2 2 P V P V 1 1 c c Z + + = Z + + 1 c  2g  2g 2 Vc  H + H + 0 = 0 + 0 + 1 2g  V = 2g(H + H ) c 1
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 5
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC 2 d 3  Q = V A = 2g(H + H ). .   0,0354(m / s) LT c c 1 4 Q = C .C .Q = 22(l / s) c v LT
DẠNG 2: DÒNG CHẢY QUA VÒI LẮP NGOÀI
Dòng chảy từ bể qua một đoạn ống ngắn chảy ra ngoài không khí. Tìm công thức tính lưu lượng
qua vòi. Tính lưu lượng dòng chảy qua vòi và vận tốc tại mặt cắt c-c 0 0 pck H c 1 A c 1 Giải:
Tính lưu lượng Q
Viết phương trình năng lượng cho đoạn dòng giới hạn bởi hai mặt cắt 0-0 và 1-1, mặt chuẩn qua trục vòi: 2 2 p V p V 0 0 1 1 z + + = z + + + h 0 1 0 1  2g  − 2 f g
z = H ; z = 0 ; p = p = p = 0 ; V  0 0 1 0 1 a 0
Do đó V = 2g(H h ) = C 2gH 1 f 0 1 − v
Lưu lượng Q = V A = C A 2gH = C A 2gH 1 1 v 1 d 1 Với C = C v d
Tính vận tốc tại mặt cắt c-c
Viết phương trình năng lượng cho đoạn dòng giới hạn bởi hai mặt cắt 0-0 và c-c, mặt chuẩn qua trục vòi:
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 6
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com) lOMoARcPSD|54133207
CƠ LƯU CHẤT ÔN TẬP KIẾN THỨC CÙNG CEAC 2 2 p V p V 0 0 c c z + + = z + + + h (xem  =  = 1) 0 c f 0  0 c 2g  − 2 c g
Với z = H ; z = 0 ; V  0 ; p = 0 ta được: 0 c c 0  p   p V = 2 c g H h − = C 2 c g H cf 0−cv        
Với C <1 do mất năng sinh ra khi đi qua lỗ hẹp, gọi là hệ số lưu tốc VNOTE:
+ Đề bỏ qua mất năng thì C = C = 1 v c
+ Áp suất tại mặt cắt C-C là áp suất chân không
DẠNG 3: ỐNG PITÔ ĐO LƯU TỐC ĐIỂM
Ống Pito gồm 2 đoạn ống như hình vẽ. Xác định lưu tốc tại điểm A theo độ chênh cột áp thẳng
đứng h, bỏ qua mất năng. Giải:
Áp dụng phương trình năng lượng cho đường dòng qua 2 điểm A, B 2 2 p u p u A A B B z + + = z + + A  2 B g  2g
(trong đó uB=0 do điểm B nằm trong ống)
Lưu chất trong 2 ống đo áp ở trạng thái tĩnh, ta áp dụng phương trình thủy tĩnh: p p A M z + = z + ( p = p = 0 ) A M   M a
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung Trang 7
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep
Downloaded by Tài Li?u Thanh Hi?n By PDF (kaidz9987@gmail.com)