

















Preview text:
CHUYÊN ĐỀ: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Chủ đề 1: Đại cương về dòng điện xoay chiều
Dạng 1: Xác định từ thông và suất điện động
A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp Áp dụng các công thức:
• Từ thông: Φ = NBScos(ωt + φ) = Φocos(ωt + φ)(Wb);
• Suất điện động: e = Eocos(ωt + φo). Trong đó Eo = NBωS
• Chu kì và tần số liên hệ bởi:ω = 2π/T = 2πf = 2πn với n là số vòng quay trong 1 s
• Suất điện động do các máy phát điện xoay chiều tạo ra cũng có biểu thức tương tự như trên.
• Khi trong khung dây có suất điện động thì 2 đầu khung dây có điện áp xoay
chiều . Nếu khung chưa nối vào tải tiêu thụ thì suất điện động hiệu dụng bằng điện
áp hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch. 2. Ví dụ
Ví dụ 1: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 50 cm2, có N = 100 vòng dây,
quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục vuông góc với các đường sức
của một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 T. Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc
vectơ pháp tuyến n của diện tích S của khung dây cùng chiều với vectơ cảm ứng
từ B và chiều dương là chiều quay của khung dây.
a) Viết biểu thức xác định từ thông qua khung dây.
b) Viết biểu thức xác định suất điện động e xuất hiện trong khung dây.
c) Vẽ đồ thị biểu diễn sự biến đổi của e theo thời gian.
Ví dụ 2: Một khung dây hình chữ nhật có 1500 vòng, diện tích mỗi vòng 100
cm2 , quay đều quanh trục đối xứng với tốc độ góc 120 vòng/phút trong một từ 1
trường đều có cảm ứng từ bằng 0,4 T. Trục quay vuông góc với các đường sức từ.
Chọn gốc thời gian là lúc vector phát tuyến của mặt phẳng khung dây cùng hướng
với vector cảm ứng từ. Viết biểu thức suất điện động cảm ứng tức thời trong khung.
Ví dụ 3: Một khung dây dẫn có N = 100 vòng dây quấn nối tiếp, mỗi vòng có
diện tích là 50 cm2. Khung dây được đặt trong từ trường đều B = 0,5T. Lúc t = 0,
vector pháp tuyến của khung dây hợp với B góc φ = π/3. Cho khung dây quay đều
với tần số 20 vòng/s quanh trục Δ (trục Δ đi qua tâm và song song với 1 cạnh của
khung, vuông góc với . Chúng tỏ rằng trong khung dây xuất hiện xuất điện động
cảm ứng e và tìm biểu thức e theo t.
B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. (CĐ 2009). Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 150cos100πt (V).
Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không?
A. 100 lần. B. 50 lần. C. 200 lần. D. 2 lần.
Câu 2. (CĐ 2009). Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây,
diện tích mỗi vòng 54 cm2. Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc
mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với
trục quay và có độ lớn 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là A. 0,27 Wb. B. 1,08 Wb. C. 0,54 Wb. D. 0,81 Wb.
Câu 3. (CĐ 2010). Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây,
diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh
một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều
có véc tơ cảm ứng từ B→ vuông góc với trục quay và có độ lớn T. Suất điện
động cực đại trong khung dây bằng
A. 110√2 V. B. 220√2 V. C. 110 V. D. 220 V. 2
Câu 4. (CĐ 2011). Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2,
gồm 200 vòng dây quay đều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong
một từ trường đều. Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và
vuông góc với phương của từ trường. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong
khung có độ lớn bằng 222 V. Cảm ứng từ có độ lớn bằng
A. 0,50 T. B. 0,60 T. C. 0,45 T. D. 0,40 T.
Câu 5. (CĐ 2011). Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn
mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
A. 1/100 s. B. 1/200 s. C. 1/50 s. D. 1/25 s.
Câu 6. (ĐH 2009). Từ thông qua một vòng dây dẫn là
Biểu thức của suất điện động cảm ứng
xuất hiện trong vòng dây này là
A. e = 2cos(100πt - π/4 ) (V). B. e = 2cos(100πt - π/4 ) (V).
C. e = 2cos100πt (V). D. e = 2cos(100πt + π/2 ) (V).
Câu 7. (ĐH 2011). Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh
một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có
vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng
trong khung có biểu thức e = E0cos( ωt + π/2). Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng
A. 45°. B. 180°. C. 90°. D. 150°.
Câu 8. (ĐH 2011). Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn
cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Suất điện động xoay chiều do máy phát sinh ra
có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 100√2 V. Từ thông cực đại qua mỗi vòng của
phần ứng là 5/π mWb. Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là A. 71 vòng. B. 200 vòng. C. 100 vòng. D. 400 vòng. 3
Câu 9. Một khung dây quay đều quanh trục Δ với tốc độ 90 vòng/phút trong một
từ trường đều có các đường sức từ vuông góc với trục quay Δ của khung. Từ
thông cực đại qua khung là 10/π Wb. Suất điện động hiệu dụng trong khung là
A. 50√2 V. B. 30√2 V. C. 15√2 V. D. 30 V.
Câu 10. (Quốc gia – 2017). Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động
ổn định. Suất điện động trong ba cuộn dây của phần ứng có giá trị e1, e2 và e3. Ở
thời điểm mà e1 = 30 V thì│e2 - e3│= 30 V. Giá trị cực đại của e1 là:
A. 51,9 V. B. 45,1 V. C. 40,2 V. D. 34,6 V.
Câu 11. (ĐH 2008). Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi
vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120
vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T. Trục quay vuông
góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
A. e = 48πsin(40πt - π/2) (V) B. e = 4,8πsin(4πt + π) (V) C. e = 48πsin(4πt + π) (V)
D. e = 4,8πsin(40πt - π/2) (V)
Câu 12. Từ thông qua mỗi vòng dây dẫn của một máy phát điện xoay chiều một pha có biểu thức Với stato có 4 cuộn dây
nối tiếp, mỗi cuộn có 25 vòng, biểu thức của suất điện động xuất hiện trong máy phát là
A. e = -2sin(100πt + 5π/3) (V)
B. e = 200sin(100πt - π/3) (V)
C. e = -200sin(100πt - 5π/3) (V) 4
D. e = 2sin(100πt + 5π/3) (V)
Câu 13. Một khung dây dẫn quay đều quanh trục quay xx’ với vận tốc 150
vòng/phút trong một từ trường có cảm ứng từ B→ vuôn góc với trục quay của
khung. Từ thông cực đại gởi qua khung là 10/π Wb. Suất điện động hiệu dụng trong khung có giá trị
A. 25 V B. 25√2 V C. 50 V D. 50√2 V
Câu 14. Từ thông qua một vòng dây dẫn là .
Biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây là:
A. e = -2sin(100πt + π/4) (V) B. e = 2sin100πt (V)
C. e = -2sin100πt (V) D. e = 2sin(100πt + π/4) (V) 5
Dạng 2: Xác định các đại lượng đặc trưng của dòng điện xoay chiều
A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp
Phương trình tổng quát của dòng điện xoay chiều: i = Iocos(ωt + φ)
i: giá trị của cường độ dòng điện tại thời điểm t, được gọi là giá trị tức thời của i (cường độ tức thời).
Io > 0: giá trị cực đại của i (cường độ cực đại). ω > 0: tần số góc.
f: tần số của i. T: chu kì của i. (ωt + φ): pha của i.
φ: pha ban đầu (tại thời điểm t = 0).
Tại thời điểm t, dòng điện đang tăng nghĩa là i' > 0 và ngược lại.
Giá trị hiệu dụng : Ngoài ra, đối với dòng điện xoay chiều, các đại lượng như điện
áp, suất điện động, cường độ điện trường, … cũng là hàm số sin hay cosin của
thời gian, với các đại lượng này
Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R trong thời gian t nếu có dòng điện xoay chiều
i(t) = Iocos(ωt + φi) chạy qua là Q = RI2t
Công suất toả nhiệt trên R khi có dòng điện xoay chiều chạy qua P = RI2 2. Ví dụ
Ví dụ 1. Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2√2cos(100πt + π/6). Chọn phát biểu sai. 6
A. Cường độ hiệu dụng bằng 2 (A) . B. Chu kỳ dòng điện là 0,02 (s).
C. Tần số là 100π. D. Pha ban đầu của dòng điện là π/6.
Ví dụ 2. Hãy xác định đáp án đúng. Dòng điện xoay chiều i = 10 cos100πt
(A),qua điện trở R = 5 .Nhiệt lượng tỏa ra sau 7 phút là :
A .500J. B. 50J . C.105KJ. D.250 J
Ví dụ 3: biểu thức cường độ dòng điện là i = 4.cos(100πt - π /4) (A). Tại thời
điểm t = 0,04 s cường độ dòng điện có giá trị là
A. i = 4 A B. i = 2 A C. i = A D. i = 2 A
B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i =
2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A. I = 4 A. B. I = 2,83 A. C. I = 2 A. D. I = 1,41 A.
Câu 2. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt) V.
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là A. U = 141 V. B. U = 50 V. C. U = 100 V. D. U = 200 V.
Câu 3. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại
lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng? A. điện áp. B. chu kỳ.
C. tần số. D. công suất.
Câu 4. Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10 Ω, nhiệt lượng tỏa ra
trong 30 phút là 900 kJ. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. I0 = 0,22 A. B. I0 = 0,32 A. 7
C. I0 = 7,07 A. D. I0 = 10,0 A.
Câu 5. Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?
A. Giá trị tức thời. B. Biên độ.
C. Tần số góc. D. Pha ban đầu.
Câu 6. Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là
A. cường độ hiệu dụng. B. cường độ cực đại.
C. cường độ tức thời. D. cường độ trung bình.
Câu 7. Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của điện
áp bằng không thì biểu thức của điện áp có dạng
A. u = 220cos(50t) V B. u = 220cos(50πt) V
C. u = 220√2cos(100t) V D. u = 220√2cos(100πt) V
Câu 8. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ tức thời là i =
10cos(100πt + π/3)A . Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
A. Biên độ dòng điện bằng 10 A.
B. Tần số dòng điện bằng 50 Hz.
C. Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 5 A.
D. Chu kỳ của dòng điện bằng 0,02 (s).
Câu 9. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức điện áp tức thời là u =
100cos(100πt + π/3)A . Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
A. Điện áp hiệu dụng là 50√2 V.
B. Chu kỳ điện áp là 0,02 (s).
C. Biên độ điện áp là 100 V. 8
D. Tần số điện áp là 100 Hz
Câu 10. Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức i = 2cos(120πt) A toả ra khi đi
qua điện trở R = 10 Ω trong thời gian t = 0,5 phút là
A. 1000 J. B. 600 J. C. 400 J. D. 200 J. 9
Dạng 3: Cách giải các bài tập về Mối liên hệ giữa dòng điện xoay chiều và dao động điều hòa
A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp
• Ta dùng mối liên hệ giữa dao động điều
hoà và chuyển động tròn đều để tính.
Theo lượng giác : u = Uocos(ωt + φ)
được biểu diễn bằng vòng tròn tâm O
bán kính Uo , quay với tốc độ góc ω
+ Có 2 điểm M ,N chuyển động tròn
đều có hình chiếu lên Ou là u, nhưng N
có hình chiếu lên Ou có u đang tăng (vận
tốc là dương), còn M có hình chiếu lên
Ou có u đang giảm (vận tốc là âm )
+ Ta xác định xem vào thời điểm ta
xét điện áp u có giá trị u và đang biến đổi thế nào ( Ví dụ chiều âm )⇒ ta chọn M
rồi tính góc MOA = φ ; còn nếu theo chiều dương ta chọn N và tính φ = - NOA theo lượng giác
• Dòng điện xoay chiều i = Iocos(2πft + φi)
∗ Mỗi giây đổi chiều 2f lần
∗ Nếu cho dòng điện qua bộ phận làm rung dây trong hiện tượng sóng dừng thì dây rung với tần số 2f
• Công thức tính thời gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ
Khi đặt điện áp u = Uocos(ωt + φu) vào hai đầu bóng đèn, biết đèn chỉ sáng lên khi
|u| ≥ U1. Gọi Δt là khoảng thời gian đèn sáng trong một chu kỳ 10 2. Ví dụ
Ví dụ 1: Biểu thức cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch là i =
Iocos(100πt) , với Io > 0 và t tính bằng giây (s). Tính từ lúc 0 s, xác định thời điểm
đầu tiên mà dòng điện có cường độ tức thời bằng cường độ hiệu dụng ?
Ví dụ 2: Một đèn nêon mắc với mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V
và tần số 50Hz .Biết đèn sáng khi điện áp giữa 2 cực không nhỏ hơn 155V .
a) Trong một giây, bao nhiêu lần đèn sáng ?bao nhiêu lần đèn tắt ?
b) Tình tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một chu kỳ của dòng điện ?
Ví dụ 3: Tại thời điểm t, điện áp u = 200√2cos(100πt - π/2) (trong đó u tính bằng
V, t tính bằng s) có giá trị 100√2 và đang giảm. Sau thời điểm đó 1/300 s, điện áp này có giá trị là
A. -100V. B. 100√3 C. -100√2 D. 200 V.
B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch là u = 160cos100πt (V) (t tính bằng
giây). Tại thời điểm t1, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị là 80V và đang
giảm. Đến thời điểm t2 = t1 + 0,015s, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng
A. 40√3 V B. 80√3 V C. 40 V D. 80 V 11
Câu 2. Tại thời điểm t, điện áp u = 200√2cos(100πt - π/2) (trong đó u tính bằng V,
t tính bằng s) có giá trị 100√2V và đang giảm. Sau thời điểm đó 1/300s, điện áp này có giá trị là
A. -100 V. B. 100√3 V C. -100√2 V D. 200 V.
Câu 3. Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều i1 = I0cos(ωt +
φ1) và i2 = I0cos(ωt + φ2) đều cùng có giá trị tức thời là 0,5I0, nhưng một dòng điện
đang giảm, còn một dòng điện đang tăng. Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc bằng.
A. 5π/6 B. 2π/3 C. π/6 D. 4π/3
Câu 4. Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 120 V tần số 60 Hz vào hai đầu
một bóng đèn huỳnh quang. Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không
nhỏ hơn 60√2 V. Thời gian đèn sáng trong mỗi giây là:
A. 1/2(s) B. 1/3(s) C. 2/3(s) D. 0,8(s)
Câu 5. Một đèn ống sử dụng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V. Biết
đèn sáng khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 155 V. Tỷ số giữa khoảng thời
gian đèn sáng và khoảng thời gian đèn tắt trong một chu kỳ là
A. 0,5 lần B. 2 lần C. √2 lần D. 3 lần
Câu 6. (ĐH-2007) Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i =
I0sin100πt. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01 s cường độ dòng điện tức thời có
giá trị bằng 0,5I0 vào những thời điểm
A. 1/300 s; 2/300 s B. 1/400 s; 2/400 s
C. 1/500 s; 3/500 s D. 1/600 s; 5/600 s
Câu 7. Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos(100πt + 5π/6) (u đo
bằng vôn, t đo bằng giây). Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01 s điện áp tức thời
có giá trị bằng 100 V vào những thời điểm
A. 3/200 s; 5/600 s B. 1/400 s; 2/400 s
C. 1/500 s; 3/500 s D. 1/200 s; 7/600 s 12
Câu 8. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức: u = 120sin100πt (u đo
bằng vôn, t đo bằng giây). Hãy xác định các thời điểm mà điện áp u = 60 V và
đang tăng (với k = 0, 1, 2…)
A. t = 1/3 + k (ms) B. t = 1/6 + k (ms)
C. t = 1/3 + 20k (ms) D. t = 5/3 + 20k (ms)
Câu 9. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = U0cos(2πt/T). Tính
từ thời điểm t = 0 s, thì thời điểm lần thứ 2014 mà u = 0,5U0 và đang tăng là A. 12089.T/6 B. 12055.T/6 C. 12059.T/6 D. 12083.T/6
Câu 10. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = U0cos(2πt/T). Tính
từ thời t = 0 s, thì thời điểm lần thứ 2010 mà u = 0,5U0 và đang giảm là A. 6031.T/6 B. 12055.T/6 C. 12059.T/6 D. 6025.T/6
Câu 11. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0cos100πt (V). Trong chu
kì thứ 3 của dòng điện, các thời điểm điện áp tức thời u có giá trị bằng điện áp hiệu dụng là
A. 0,0625 s và 0,0675 s B. 0,0225 s và 0,0275 s
C. 0,0025 s và 0,0075 s D. 0,0425 s và 0,0575 s
Câu 12. Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0cos(100πt -
π/3) (A) (t đo bằng giây). Thời điểm thứ 2009 cường độ dòng điện tức thời i = I0/√2 là
A. t = 12049/1440 (s) B. t = 24097/14400 (s) C. t = 24113/1440 (s) D. t = 22049/1440 (s)
Câu 13. Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0cos(100πt -
π/3) (A) (t đo bằng giây). Thời điểm thứ 2013 giá trị tuyệt đối của cường độ dòng
điện tức thời bằng cường độ dòng điện hiệu dụng là 13
A. t = 12043/12000 (s) B. t = 9649/1200 (s)
C. t = 2411/240 (s) D. t = 12073/1200 (s)
Câu 14. (ĐH-2010) Tại thời điểm t, điện áp u = 200√2cos(100πt - π/2) (trong đó u
tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị 100√2 (V) và đang giảm. Sau thời điểm đó
1/300 (s), điện áp này có giá trị là A. -100(V) B. 100√3 (V) C. -100√2 (V) D. 200 (V)
Câu 15. Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 4cos(120πt) (A), t
đo bằng giây. Tại thời điểm t1 nào đó, dòng điện có cường độ 2√3 (A). Đến thời
điểm t = t1 + 1/240 (s), cường độ dòng điện bằng
A. 2 (A) hoặc -2 (A) B. -√2 (A) hoặc 2 (A)
C. -√3 (A) hoặc 2 (A) D. √3 (A) hoặc -2 (A) 14
Dạng 4: Điện lượng chuyển qua tiết diện dây dẫn
A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp
+ Điện lượng qua tiết diện S trong thời gian t là q với : q = i.t
+ Điện lượng qua tiết diện S trong thời gian từ t1 đến t2 là Δq : Δq=i.Δt ⇒ 2. Ví dụ
Ví dụ 1: Dòng điện xoay chiều i = 2sin100πt(A) qua một dây dẫn . Điện lượng
chạy qua tiết diện dây trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,15s là :
A.0 B.4/100π(C) C.3/100π(C) D.6/100π(C)
Ví dụ 2: Dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2cos100πt(A) chạy qua dây dẫn .
điện lượng chạy qua một tiết điện dây trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,15s là :
A.0 B.4/100π(C) C.3/100π(C) D.6/100π(C)
Ví dụ 3: Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có
biểu thức cường độ là i = Iocos(ωt - π/2) , Io > 0. Tính từ lúc , điện lượng chuyển
qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là
B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Dòng điện xoay chiều hình sin chạy
qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức i = I0cos(100πt + π/6) A. Tính từ
thời điểm dòng điện qua mạch triệt tiêu, sau khoảng 1/4 chu kì thì điện lượng
chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch là A. 0 B. I0/(100π) C 15 C. I0/(25π) C D. I0/(50π) C
Câu 2. Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có
biểu thức cường độ là i = I0cos(ωt - π/2), với I0 > 0. Tính từ lúc t = 0 (s), điện
lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian
bằng nửa chu kì của dòng điện là
A. 0 B. 2I0/ω C. πI0√2/ω D. πI0/(ω√2)
Câu 3. Dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2sin100πt (A) chạy qua một dây
dẫn. Điện lượng chạy qua một tiết diện dây trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,15s là : A. 0 B. 4/(100π) C C. 3/(100π) C D. 6/(100π) C
Câu 4. Dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2cos100πt (A) chạy qua dây dẫn.
Điện lượng chạy qua một tiết điện dây trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,15s là : A. 0 B. 4/(100π) C C. 3/(100π) C D. 6/(100π) C
Câu 5. Dòng điện xoay chiều chạy trong dây dẫn có biểu thức i = 2cos(100πt -
π/6) (A) (t đo bằng giây). Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn
trong 1/300 (s) kể từ lúc t = 0. A. 6,666 mC B. 5,513 mC C. 6,366 mC D. 6,092 mC
Câu 6. Mắc dây dẫn vào nguồn xoay chiều ổn định thì dòng điện chạy qua dây có
biểu thức i = 2cos(100πt - π/3) (A). Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây
dẫn trong thời gian 1/300 (s) kể từ lúc t = 0 và kể từ lúc i = 0 lần lượt là A. 5,513 mC và 3,183 mC B. 3,858 mC và 5,513 mC C. 8,183 mC và 5,513 mC 16 D. 87 mC và 3,183 mC
Câu 7. Dòng điện xoay chiều chạy trong dây dẫn có tần số góc ω. Điện lượng
chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1/6 chu kì dòng điện kể từ lúc dòng
điện bằng không là Q1. Cường độ dòng điện cực đại là
A. 6Q1ω B. 2Q1ω C. Q1ω D. 0,5.Q1ω
Câu 8. Cho dòng điện xoay chiều i = 2πsin(100πt) (A) (t đo bằng giây) qua mạch.
Tính độ lớn điện lượng qua mạch trong thời gian thời gian 5 phút.
A. 600 C B. 1200 C C. 1800 C D. 2400 C 17