Chủ đề 3: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp
Dạng 1: Tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp
1. Phương pháp
Biểu thức tổng trở của đoạn mạch:
Giải thích
• Z là tổng trở; đơn vị là Ω.
• R là điện trở; đơn vị là Ω.
• Z = ωL là cảm kháng; đơn vị là Ω.L
• Z = 1 / ωC là dung kháng; đơn vị là Ω.C
Lưu ý:
• Nếu khuyết phần tử nào thì “ngầm hiểu” giá trị đại lượng đó bằng 0.
Khi nhiều điện trở ghép nối tiếp hoặc song song với nhau thì ta vận dụng công
thức
• Khi nhiều cuộn cảm ghép nối tiếp hoặc song song với nhau thì ta vận dụng công
thức:
Khi nhiều tụ điện ghép nối tiếp hoặc song song với nhau thì ta vận dụng công
thức:
2. Ví dụ
dụ 1: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R = 40Ω cuộn cảm thuẩn độ tự cảm
L = 0,4/π H tụ điện điện dung 10 π (F) mắc nối tiếp. Hai đầu đoạn mạch-4
mắc vào nguồn xoay chiều có tần số 50Hz. Tổng trở của mạch là
A. 80Ω
B. 72Ω
C. 120Ω
D. 150Ω
dụ 2: Trong một buổi trao quả bóng vàng FiFa năm 2012, ban tổ chức không
biết chọn ai trong bốn cái tên Cristiano Ronaldo, Messi, Andes Iniesta Casillas
để được nhận quả bóng vàng nên sau một hồi trao đổi. Bản tổ chức đưa ra câu hỏi
phụ: Đặt một mạch nối tiếp RLC vào một mạng điện xoay chiều, biết Z < Z .L C
Nếu bây giờ tăng tần số một lượng nhỏ thì sao
A. Cristiano Ronaldo nghĩ là tổng trở mạch không đổi.
B. Với kiến thức uyên thâm của mình về vật lí, Andes Iniesta nghĩ tổng trở
mạch giảm.
C. Messi xin chọn phương án là tổng trở mạch tăng
D. Ôi trời ơi, dễ vậy mà cũng đoán sai. Casillas nghĩ là tổng trở lúc tăng lúc giảm.
Bạn thấy phương án trên hẳn đã biết ai cầu thủ nhận được quả bóng vòng năm
2012 rồi chứ?
B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Mạch điện nối tiếp gồm điện trở R = 60 (Ω), cuộn dây điện trở thuần r
= 40(Ω) độ tự cảm L = 0,4/π (H) tụ điện điện dung C = 1/(14π) (mF).
Mắc mạch vào nguồn điện xoay chiều tần số góc 100π (rad/s). Tổng trở của mạch
điện là
A. 150 Ω B. 125 Ω C. 100√2 Ω D. 140 Ω
Câu 2. Một mạch điện mắc nối tiếp theo đúng thứ tự gồm điện trở thuần R = 30
Ω, tụ điện 1 điện dung C = 1/(3π) (mF) tụ điện 2 điện dung C =1 2
1/π(mF). Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 100√2cos100πt (V). Cường độ
hiệu dụng trong mạch là
A. 1,00 A B. 0,25 A C. 2 A D. 0,50 A
Câu 3. Đặt một điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng tần số(ĐH-2011)
không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm thuần độ tự cảm L,
tụ điện điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng
0,25A; 0,5A; 0,2A. Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm
ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là
A. 0,2 A B. 0,3 A C. 0,15 A D. 0,05 A
Câu 4. Cho một mạch điện mắc nối tiếp gồm một điện trở R = 40(Ω), cuộn cảm
thuần độ tự cảm L = 0,8/π (H) một tụ điện điện dung C = 2.10 (F).-4
Dòng điện qua mạch biểu thức i = 3cos(100πt) (A). Điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu đoạn mạch là
A. 60 V B. 240 V C. 150 V D. 75√2 V
Câu 5. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp theo đúng thứ tự gồm cuộn
thuần cảmcảm kháng 14 (Ω), điện trở thuần 8 Ω, tụ điện có dung kháng 6 (Ω),
biết điện áp giữa hai đầu mạch giá trị hiệu dụng 200 (V). Điện áp hiệu dụng
trên đoạn RC là
A. 250 (V) B. 100 (V)
C. 125√2 (V) D. 100√2 (V)
Câu 6. Cho mạch điện xoay chiều tần số 50 (Hz) nối tiếp theo đúng thứ tự: điện
trở thuần 50 (Ω); cuộn dây thuần cảm độ tự cảm 0,5/π (H) tụ điện điện
dung 0,1/π (mF). Tính độ lệch pha giữa u và u .RL LC
A. π/4 B. π/2 C. 3π/4 D. π/3
Câu 7. Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp(ĐH-2008)
với tụ điện. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng
điện trong mạch π/3. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng √3 lần điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn
dây so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trên là
A. 2π/3 B. 0 C. π/2 D. -π/3
Câu 8. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn
dây thuần cảm L có cảm kháng 100√3 Ω, điện trở R = 100Ω và tụ điện C dung
kháng 200√3 Ω mắc nối tiếp, M điểm giữa L R, N là điểm giữa của R C.
Kết quả nào sau đây không đúng?
A. Điện áp giữa hai đầu đoạn AN sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
AB là 2π/3
B. Cường độ dòng điện trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB.
C. Điện áp giữa hai đầu đoạn AN sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
AB là 2π/3.
D. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu tụ điện
là π/6.
Câu 9. Cho một đoạn mạch RLC không phần nhánh (cuộn dây thuần cảm). Gọi
UR, U , U lần lượtđiện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần, hai đầu cuộnL C
dây và hai đầu tụ điện. Biết U = U = 0,5U thì dòng điện qua mạch sẽ:R L C
A. trễ pha 0,25π (rad) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. trễ pha 0,5π (rad) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. sớm pha 0,25π (rad) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. sớm pha 0,5π (rad) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 10. Đặt điện áp 50 V 50 Hz vào đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở 40 Ω
cuộn dây thuần cảm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là U = 30 V. ĐộL
tự cảm của cuộn dây là
A. 0,4/(π√2) (H) B. 0,3/π (H) C. 0,4/(π√3) (H) D. 0,2/π (H)
Dạng 2: Viết biểu thức dòng điện, hiệu điện thế
1. Phương pháp
Để viết biểu thức cần xác định:
- Biên độ, tần số, pha ban đầu
- Viết u , u , u , u , u , u ,... ta tìm pha của i hoặc viết biểu thức của i trước rồiR L C RL RC LC
sử dụng độ lệch pha của u , u , u , u , u , u ,... so với i để suy ra biểu thứcR L C RL RC LC
Chú ý:
- Phương trình u và i: i = I cos(ωt + φ ) và u = U cos(ωt + φo i o u).
ZL > Z thì u nhanh pha hơn iC
ZL < Z thì u chậm pha hơn i.C
2. Ví dụ
dụ 1: Khi đặt hiệu điện thế u = 120√2cos100πt (V) vào 2 đầu đoạn mạch nối
tiếp gồm điện trở 150Ω , tụ điện điện dung 200μ/π F cuộn cảm thuần độ
tự cảm 2/π H . Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là:
dụ 2: Đặt điện áp u = 100cos(100πt) (V) vào 2 đầu mạch điện RLC nối tiếp.
Điện trở R = 50√3Ω , L cuộn dây thuần cảm L = 1/π H , điện dung C = 10-
3/5π F , viết biểu thức điện áp 2 đầu RC.
Ví dụ 3: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 10Ω , cuộn dây thuần
cảm L tụ điện C = 10 /2π F mắc nối tiếp. Biểu thức của điện áp giữa 2 bản tụ-3
là u = 50√2cos(100πt - 0,75π)(V) . Viết biểu thức cường độ dòng điện chạy trongC
mạch.
B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Đặt điện áp u = 120√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm
điện trở 150 Ω, tụ điện điện dung 200/π μF cuộn cảm thuần độ tự cảm
2/π H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A. i = 1,8cos(100πt + π/4 ) (A).
B. i = 1,8cos(100πt - π/4 ) (A).
C. i = 0,8cos(100πt + π/4 ) (A).
D. i = 0,8cos(100πt - π/4 ) (A).
Câu 2. Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần độ tự cảm 1/(4π) H thì dòng điện trong
đoạn mạch dòng điện một chiều cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn
mạch này điện áp u = 150√2cos120πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện
trong đoạn mạch là
A. i = 5√2cos(120πt - π/4) (A).
B. i = 5cos(120πt + π/4) (A).
C. i = 5√2cos(120πt + π/4) (A).
D. i = 5cos(120πt - π/4) (A).
Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc(ĐH 2009).
nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần có L = 1/(10π) H, tụ điện có C = 10-3/(2π)
F và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là u = 20√2cos(100πt + π/2 ) (V). BiểuL
thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A. u = 40√2cos(100πt + π/4 ) (V).
B. u = 40√2cos(100πt - π/4 ) (V).
C. u = 40cos(100πt + π/4 ) (V).
D. u = 40cos(100πt - π/4 ) (V).
Câu 4. Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 15Ω, cuộn
thuần cảm cảm kháng Z = 25 Ω tụ điện dung kháng Z = 10 Ω. NếuL C
dòng điện qua mạch biểu thức i = 2√2cos(100πt + π/4) (A) thì biểu thức điện
áp hai đầu đoạn mạch là
A. u = 60cos(100πt + π/2) (V)
B. u = 30√2cos(100πt + π/4) (V)
C. u = 60cos(100πt - π/4) (V)
D. u = 30√2cos(100πt - π/2) (V)
Câu 5. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở 30 Ω, cuộn dây có điện trở thuần 30 Ω
cảm kháng 40 Ω, tụ điện dung kháng 10 Ω. Dòng mạch chính biểu
thức i = 2cos(100πt + π/6) (A) (t đo bằng giây). Viết biểu thức điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện.
Câu 6. Một cuộn dây thuần cảm độ tự cảm 1/π (H) tụ điện điện dung
2.10-4 (F) ghép nối tiếp, rồi nối hai đầu đoạn mạch vào nguồn điện áp u =
100√2cos(100πt + π/6) (V). Dòng điện qua mạch là
A. i = 2cos(100πt + π/2) (A)
B. i = 2cos(100πt - π/2) (A)
C. i = 2√2cos(100πt - π/3) (A)
D. i = 2√2cos(100πt + π/2) (A)
Câu 7. Một đoạn mạch gồm cuộn dây độ tự cảm 0,6/π (H) mắc nối tiếp với
một tụ điện điện dung 1/(14π) (mF). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
xoay chiều có biểu thức: u = 160cos(100πt - π/12) (V) thì công suất tiêu thụ trong
mạch là 80 W. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = 2cos(100πt - π/6) (A)
B. i = √2cos(100πt + π/6) (A)
C. i = √2cos(100πt + π/4) (A)
D. i = √2cos(100πt - π/4) (A)
Câu 8. Đặt điện áp xoay chiều u = 10cos(100πt + π/4) (V) vào hai đầu đoạn mạch
nối tiếp gồm một tụ điện dung kháng 30 Ω, điện trở thuần R = 10 Ω cuộn
dây điện trở thuần 10 Ω cảm kháng 10 Ω. Viết biểu thức điện áp giữa hai
đầu cuộn dây
Câu 9. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc(ĐH-2009)
nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần L = 0,1/π (H), tụ điện C = 0,5/π
(mF) điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần u = 20√2cos(100πt + π/2) (V).L
Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A. u = 40cos(100πt + π/4) (V)
B. u = 40cos(100πt - π/4) (V)
C. u = 40√2cos(100πt + π/4) (V)
D. u = 40√2cos(100πt - π/4) (V)
Câu 10. Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm các phần tử theo đúng thứ
tự: điện trở thuần 30 (Ω), cuộn dây thuần cảm độ tự cảm 0,6/π (H) tụ điện
điện dung 100/π (μF). Điện áp giữa trên đoạn mạch chỉ gồm cuộn cảm tụ
điện biểu thức u = 160cos(100πt - π/3) (V) (t đo bằng giây). Biểu thức dòngLC
điện qua mạch là
A. i = 4√2cos(100πt + π/6) (A)
B. i = 4cos(100πt + π/3) (A)
C. i = 4cos(100πt - π/6) (A)
D. i = 4cos(100πt + π/6) (A)
Câu 11. Đặt điện áp u = U cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở(ĐH-2010) 0
thuần R, cuộn cảm thuần độ tự cảm L tụ điện điện dung C mắc nối tiếp.
Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u , u và u lần lượt là điện1 2 3
áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm giữa hai đầu tụ điện.
Hệ thức đúng là
Câu 12. Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần 100√3 Ω, có độ tự cảm L
nối tiếp với tụ điện điện dung 0,00005/π (F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp xoay chiều u = U cos(100πt - π/4) (V) thì biểu thức cường độ dòng điện0
tức thời qua mạch i = √2cos(100πt - π/12) (A). Xác định L.
A. L = 0,4/π (H) B. L = 0,6/π (H)
C. L = 1/π (H) D. L = 0,5/π (H)
Câu 13. Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch nối
tiếp gồm điện trở R = 50 Ω, cuộn cảm thuần L tụ điện C thì dòng điện qua
mạch biểu thức i = 2√2cos(100πt + π/4) (A). Gọi U U lần lượt điện ápL C
hiệu dụng trên L và trên C. Hệ thức đúng là
A. U - U = 100 V B. U - U = 100 VL C C L
C. U - U = 50√2 V D. U - U = 100√2 VL C C L
Dạng 3: Bài toán cộng hưởng điện
1. Phương pháp
- Khi Z = Z hay ωL = 1/ωC thì Z = R , lúc đó cường độ I đạt giá trị cực đại I =L C min
Imax = U / R
uAB cùng pha với i
(cùng pha với u ), u chậm pha π/2 so với u ;R AB L
uAB nhanh pha π/2 so với u .C
Liên hệ giữa Z và tần số f :
fo là tần sồ lúc cộng hưởng .
Khi f < f : Mạch tính dung kháng , Z fo
nghịch biến
Khi f > f : Mạch có tính cảm kháng , Z và f đồng biếno
2. Ví dụ
dụ 1: Một đoạn mạch gồm R = 50 Ω , cuộn cảm thuần độ tự cảm L tụ
điện điện dung C = 2.10 / π F mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một-4
điện áp xoay chiều điện trở hiệu dụng 110V, tần số 50Hz thì thấy u i cùng
pha với nhau. Tính độ tự cảm của cuộn cảm và công suất tiêu thụ của mạch.
Ví dụ 2: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm R,L,C mắc nối tiếp . Biết R C = 16L2
. Đoạn mạch đang cộng hưởng . biết điện áp hiệu dụng của toàn đoạn mạch AB là
120 V.Tính điện áp hiệu dụng U , U , U ?R L C
dụ 3: Đặt điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng 200 V tần số không đổi
vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn
cảm thuần độ tự cảm L tụ điện điện dung C thay đổi. Gọi N điểm nối
giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với C
= C thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R giá trị không đổi khác1
không khi thay đổi giá trị R của biến trở. Với C = C /2 thì điện áp hiệu dụng giữa1
A và N bằng
A. 200 V. B.100√2 V. C. 100 V. D.200√2 V.
B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp giá trị các phần tử cố định. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch này một hiệu điện thế xoay chiều tần số thay đổi. Khi tần số
góc của dòng điện bằng ω thì cảm kháng dung kháng giá trị 20 Ω 80 Ω.0
Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, phải thay đổi tần số góc của dòng điện đến giá
trị ω bằng
A. 2ω B. 0,25ω C. 0,5ω D. 4ω0 0 0 0
Câu 2. Một cuộn dây điện trở thuần 100 (Ω) độ tự cảm 1/π (H), nối tiếp
với tụ điện có điện dung 500/π (μF). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay
chiều tần số 50 (Hz). Để dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp ta phải ghép
nối tiếp với tụ C một tụ C có điện dung là bao nhiêu?1
A. 500/π (μF) B. 250/π (μF)
C. 125/π (μF) D. 50/π (μF)
Câu 3. Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C
biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định
có tần số f thì thấy 4π LC = 1. Khi thay đổi R thì2f2
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở thay đổi.
B. tổng trở của mạch vẫn không đổi.
C. công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi.
D. hệ số công suất trên mạch thay đổi.
Câu 4. Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, điện trở thuần của mạch R = 50
Ω. Khi xảy ra cộng hưởng tần số f thì cường độ dòng điện bằng 1A. Chỉ tăng1
tần số của mạch điện lên gấp đôi thì cường độ hiệu dụng trong mạch 0,8 A.
Cảm kháng của cuộn dây khi còn ở tần số f 1
A. 25 Ω B. 50 Ω C. 37,5 Ω D. 75 Ω
Câu 5. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM MB mắc nối tiếp. Đoạn
mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện điện dung C, đoạn1
mạch MB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.2
Đặt điện áp xoay chiều u = U cosωt (U ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch0 0
AB thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là 85 W. Khi đó LCω = 1 và độ lệch2
pha giữa u u 90°. Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch MB thìAM MB
đoạn mạch này tiêu thụ công suất bằng:
A. 85 W. B. 135 W. C. 110 W. D. 170 W.
Câu 6. Một mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện C nối tiếp với một cuộn dây.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U√2cosωt (V) thì điện áp hai đầu tụ
điện C là u = U√2cos(ωt - π/3) (V). Tỷ số giữa dung kháng và cảm kháng bằngC
A. 1/3 B. 1/2 C. 1 D. 2
Câu 7. Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần L tụ điện điện dung C. Điện áp giữa hai đầu đoạn AB là: u =
U0√2cosωt (V) thì điện áp trên L u = U √2cos(ωt + π/3) (V). Muốn mạch xảyL 0
ra cộng hưởng thì điện dung của tụ bằng
A. C√2 B. 0,75C C. 0,5C D. 2C
Câu 8. Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, tụ điện điện trở R. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng 120V thì cảm
kháng cuộn cảm là 25 Ω và dung kháng của tụ là 100 Ω. Nếu chỉ tăng tần số dòng
điện lên hai lần thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là
A. 0 V. B. 120 V. C. 240 V. D. 60 V.
Câu 9. Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, tụ điện điện trở R. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng U thì dung kháng
gấp bốn lần cảm kháng. Nếu chỉ tăng tần số dòng điện k lần thì điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu điện trở R là U. Giá trị k bằng
A. 0,5. B. 2. C. 4. D. 0,25.
Câu 10. Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện điện
dung C cuộn cảm thuần độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch AB điện áp xoay chiều 100 V 50 Hz. Điều chỉnh L để R = 6,25.L/C 2
điện áp hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB góc
π/2. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là
A. 40 (V). B. 30 (V). C. 50 (V). D. 20 (V).
Câu 11. Mạch gồm cuộn cảm tụ điện điện dung thay đổi được mắc nối tiếp
rồi mắc vào nguồn xoay chiều u = 100√2cosωt (V), ω không đổi. Điều chỉnh điện
dung để mạch cộng hưởng, lúc này hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu cuộn cảm bằng
200 (V). Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 bản tụ là
A. 100√3 (V). B. 200 (V).
C. 100 (V). D. 100√2 (V).
Câu 12. Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C cuộn
cảm Lr. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 120V – 50Hz thì điện
áp giữa hai đầu đoạn R-C điện áp giữa đầu đoạn C-Lr cùng một giá trị
hiệu dụng 90 V trong mạch đang cộng hưởng điện. Điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu tụ điện là
A. 30√2 V. B. 60√2 V. C. 30√3 V. D. 30 V.
Câu 13. Đặt điện áp xoay chiều u = 220cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm
điện trở thuần 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1/π (H) và tụ điện có điện
dung C thay đổi, mắc nối tiếp. Nếu thay đổi điện dung C từ 200/π (μF) đến 50/π
(μF) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch
A. giảm. B. tăng.
C. cực đại tại C = C . D. tăng rồi giảm.2
Chủ đề 4: Công suất của mạch điện xoay chiều
Dạng 1: Công suất của dòng điện xoay chiều
1. Phương pháp
2. Ví dụ
dụ 1: Đặt điện áp u = 100√2cos(100πt) vào hai đầu đoạn mạch RLC không
phân nhánh với L, R độ lớn không đổi C = 1/20π mF. Khi đó hiệu điện thế
hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử R, L và Cđộ lớn như nhau. Công suất tiêu
thụ của đoạn mạch là
A. 80 W. B. 50 W. C. 100 W. D. 125 W.
dụ 2: Đặt một điện áp u = 120√6cos(100πt) vào hai đầu một đoạn mạch R,
L, C mắc nối tiếp. Biết R = 50 Ω, độ lệch pha giữa điện áp hai dầu đoạn mạch
và cường độ dòng điện trong mạch là π/6. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 216 W. B. 648 W. C. 864 W. D. 468 W.
dụ 3: Đặt điện áp u = U cos(ωt + π/3)(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trởo
thuần, cuộn cảm thuần tụ điện mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện trong
mạch biểu thức i = √6(ωt + π/6)(A) công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
150 W. Giá trị U bằngo
A. 100 V. B. 100√3 V. C. 120 V. D. 100√2 V.
B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Đặt điện áp u = 400cos(100πt + π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối
tiếp R = 200 Ω, thấy dòng điện hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch lệch pha
nhau 60°. Tìm công suất tiêu thụ của đoạn mạch?
A. 150 W. B. 250 W. C. 100 W. D. 50 W.
Câu 2. Cho đoạn mạch RLC, đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều u =
U√2cos100πt (V). Khi U = 100 V thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn
điện áp là π/3 và công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch là 50 W. Khi U = 100√3 V, để
cường độ dòng điện hiệu dụng vẫn như thì cần ghép nối tiếp với đoạn mạch
trên điện trở R có giá trị0
A. 50 Ω B. 100 Ω C. 200 Ω D. 73,2 Ω
Câu 3. Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R =
100 Ω, tụ điện điện dung C = 15,9 μF cuộn dây thuần cảm độ tự cảm L
thay đổi được. Biết công suất tiêu thụ của mạch 100 W cường độ dòng điện
trong mạch sớm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu mạch. Giá trị L của cuộn1
cảm và biểu thức cường độ dòng điện qua mạch được xác định
Câu 4. Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L tụ
điện có điện dung C thay đổi được. Điện áp đặt vào hai đầu mạch có tần số 50 Hz.
Ban đầu độ lệch pha giữa điện áp giữa hai đầu mạch dòng điện là 60° thì công
suất tiêu thụ trong mạch 50 W. Thay đổi C để điện áp giữa hai đầu mạch cùng
pha với i thì mạch tiêu thụ công suất là
A. 100 W. B. 200 W. C. 50 W. D. 120 W.
Câu 5. Cho mạch xoay chiều gồm cuộn dây không thuần cảm độ tự cảm L,
điện trở r mắc nối tiếp với tụ điện điện dung C thay đổi. Điện áp 2 đầu đoạn
mạch u = U√2cos100πt V. Khi C = C thì công suất mạch giá trị là 240 W i1
= I√2sin(100πt + π/3) A. Khi C = C thì công suất của mạch cực đại. Xác định2
công suất cực đại đó?
A. 300 W. B. 320 W. C. 960 W. D. 480 W.
Câu 6. Trong một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với
một tụ điện. Điện áp hiệu dụng đặt vào đoạn mạch là 150 V, dòng điện chạy trong
mạch giá trị hiệu dụng 2 A. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện 90 V.
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 220 W. B. 180 W. C. 240 W. D. 270 W.
Câu 7. Đặt một điện áp u = 100√2cos100πt (V), (t đo bằng giây) vào hai đầu đoạn
mạch gồm tụ C nối tiếp với cuộn dây thì điện áp hiệu dụng trên tụ 100√3 V
trên cuộn dây 200 V. Điện trở thuần của cuộn dây 50 Ω . Công suất tiêu thụ
điện của đoạn mạch là:
A. 150 W. B. 100 W. C. 120 W. D. 200 W.
Câu 8. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 120√2cos(100πt - π/6) V vào 2 đầu
đoạn mạch RLC nối tiếp cuộn dây thuần cảmL = 0,1/π H thì thấy điện áp hiệu
dụng trên tụ trên cuộn dây bằng nhau bằng 1/4 điện áp hiệu dụng trên R.
Công suất tiêu thụ trên mạch là
A. 360 W. B. 180 W. C. 1440 W. D. 120 W.
Câu 9. Một đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện điện dung C = 0,1/π
(mF). Đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 100√2cos50πt (V) thì thấy điện
áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha hơn dòng điện trong mạch π/6 , đồng thời
điện áp hiệu dụng trên cuộn dây gấp đôi trên tụ điện. Công suất tiêu thụ của đoạn
mạch là
A. 200 W. B. 28,9 W. C. 240 W. D. 57,7 W.
Câu 10. Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối
tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C dòng điện trong mạch là i 1 1
công suất tiêu thụ của mạch P . Khi C = C > C thì dòng điện trong mạch 1 2 1
i2 công suất tiêu thụ P . Biết P = 3P i vuông pha với i . Xác định góc2 2 1 1 2
lệch pha φ và φ giữa điện áp hai đầu đoạn mạch với i và i .1 2 1 2
A. φ = π/6 và φ = -π/3 B. φ = -π/6 và φ = π/31 2 1 2
C. φ = -π/3 và φ = π/6 D. φ = -π/4 và φ = π/41 2 1 2
Câu 11. Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối
tiếp với tụ điện điện dung C . Khi đó dòng điện trong mạch i công suất1 1
tiêu thụ của mạch là P . Lấy một tụ điện khác C' = 4C mắc song song với tụ điện1 1
C1 thì dòng điện trong mạch i công suất tiêu thụ P . Biết P = 3P 2 2 1 2
i1 vuông pha với i . Xác định góc lệch pha φ φ giữa điện áp hai đầu đoạn2 1 2
mạch với i và i .1 2
A. φ = π/6 và φ = -π/3 B. φ = -π/6 và φ = π/31 2 1 2
C. φ = π/4 và φ = -π/4 D. φ = -π/4 và φ = π/41 2 1 2
Dạng 2: Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều
1. Phương pháp
Khi Z = Z thì mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện nên cosΦ = 1L C
2. Ví dụ
Ví dụ 1: Khi có một dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 50
Ω thì hệ số công suất của cuộn dây bằng 0,8. Cảm kháng của cuộn dây đó bằng
A. 45,5 Ω.
B. 91,0 Ω.
C. 37,5 Ω.
D. 75,0 Ω.
Ví dụ 2: Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc
nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở
R tăng 2 lần dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau. Hệ số công
suất của đoạn mạch lúc sau bằng

Preview text:

Chủ đề 3: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp
Dạng 1: Tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp 1. Phương pháp
Biểu thức tổng trở của đoạn mạch: Giải thích
• Z là tổng trở; đơn vị là Ω.
• R là điện trở; đơn vị là Ω.
• ZL = ωL là cảm kháng; đơn vị là Ω.
• ZC = 1 / ωC là dung kháng; đơn vị là Ω. Lưu ý:
• Nếu khuyết phần tử nào thì “ngầm hiểu” giá trị đại lượng đó bằng 0.
• Khi nhiều điện trở ghép nối tiếp hoặc song song với nhau thì ta vận dụng công thức
• Khi nhiều cuộn cảm ghép nối tiếp hoặc song song với nhau thì ta vận dụng công thức:
• Khi nhiều tụ điện ghép nối tiếp hoặc song song với nhau thì ta vận dụng công thức: 2. Ví dụ
Ví dụ 1: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R = 40Ω cuộn cảm thuẩn có độ tự cảm
L = 0,4/π H và tụ điện có điện dung 10-4π (F) mắc nối tiếp. Hai đầu đoạn mạch
mắc vào nguồn xoay chiều có tần số 50Hz. Tổng trở của mạch là A. 80Ω B. 72Ω C. 120Ω D. 150Ω
Ví dụ 2: Trong một buổi trao quả bóng vàng FiFa năm 2012, ban tổ chức không
biết chọn ai trong bốn cái tên Cristiano Ronaldo, Messi, Andes Iniesta và Casillas
để được nhận quả bóng vàng nên sau một hồi trao đổi. Bản tổ chức đưa ra câu hỏi
phụ: Đặt một mạch nối tiếp RLC vào một mạng điện xoay chiều, biết ZL < ZC .
Nếu bây giờ tăng tần số một lượng nhỏ thì sao
A. Cristiano Ronaldo nghĩ là tổng trở mạch không đổi.
B. Với kiến thức uyên thâm của mình về vật lí, Andes Iniesta nghĩ là tổng trở mạch giảm.
C. Messi xin chọn phương án là tổng trở mạch tăng
D. Ôi trời ơi, dễ vậy mà cũng đoán sai. Casillas nghĩ là tổng trở lúc tăng lúc giảm.
Bạn thấy phương án trên hẳn đã biết ai là cầu thủ nhận được quả bóng vòng năm 2012 rồi chứ?
B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Mạch điện nối tiếp gồm điện trở R = 60 (Ω), cuộn dây có điện trở thuần r
= 40(Ω) có độ tự cảm L = 0,4/π (H) và tụ điện có điện dung C = 1/(14π) (mF).
Mắc mạch vào nguồn điện xoay chiều tần số góc 100π (rad/s). Tổng trở của mạch điện là
A. 150 Ω B. 125 Ω C. 100√2 Ω D. 140 Ω
Câu 2. Một mạch điện mắc nối tiếp theo đúng thứ tự gồm điện trở thuần R = 30
Ω, tụ điện 1 có điện dung C1 = 1/(3π) (mF) và tụ điện 2 có điện dung C2 =
1/π(mF). Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100√2cos100πt (V). Cường độ hiệu dụng trong mạch là
A. 1,00 A B. 0,25 A C. 2 A D. 0,50 A
Câu 3. (ĐH-2011) Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số
không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L,
tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng là
0,25A; 0,5A; 0,2A. Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm
ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là
A. 0,2 A B. 0,3 A C. 0,15 A D. 0,05 A
Câu 4. Cho một mạch điện mắc nối tiếp gồm một điện trở R = 40(Ω), cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L = 0,8/π (H) và một tụ điện có điện dung C = 2.10-4/π (F).
Dòng điện qua mạch có biểu thức là i = 3cos(100πt) (A). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
A. 60 V B. 240 V C. 150 V D. 75√2 V
Câu 5. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp theo đúng thứ tự gồm cuộn
thuần cảm có cảm kháng 14 (Ω), điện trở thuần 8 Ω, tụ điện có dung kháng 6 (Ω),
biết điện áp giữa hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng là 200 (V). Điện áp hiệu dụng trên đoạn RC là A. 250 (V) B. 100 (V) C. 125√2 (V) D. 100√2 (V)
Câu 6. Cho mạch điện xoay chiều tần số 50 (Hz) nối tiếp theo đúng thứ tự: điện
trở thuần 50 (Ω); cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5/π (H) và tụ điện có điện
dung 0,1/π (mF). Tính độ lệch pha giữa uRL và uLC.
A. π/4 B. π/2 C. 3π/4 D. π/3
Câu 7. (ĐH-2008) Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp
với tụ điện. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng
điện trong mạch là π/3. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng √3 lần điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn
dây so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trên là A. 2π/3 B. 0 C. π/2 D. -π/3
Câu 8. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn
dây thuần cảm L có cảm kháng 100√3 Ω, điện trở R = 100Ω và tụ điện C có dung
kháng 200√3 Ω mắc nối tiếp, M là điểm giữa L và R, N là điểm giữa của R và C.
Kết quả nào sau đây không đúng?
A. Điện áp giữa hai đầu đoạn AN sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là 2π/3
B. Cường độ dòng điện trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB.
C. Điện áp giữa hai đầu đoạn AN sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là 2π/3.
D. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu tụ điện là π/6.
Câu 9. Cho một đoạn mạch RLC không phần nhánh (cuộn dây thuần cảm). Gọi
UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần, hai đầu cuộn
dây và hai đầu tụ điện. Biết UR = UL = 0,5UC thì dòng điện qua mạch sẽ:
A. trễ pha 0,25π (rad) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. trễ pha 0,5π (rad) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. sớm pha 0,25π (rad) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. sớm pha 0,5π (rad) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 10. Đặt điện áp 50 V – 50 Hz vào đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở 40 Ω và
cuộn dây thuần cảm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là UL = 30 V. Độ
tự cảm của cuộn dây là
A. 0,4/(π√2) (H) B. 0,3/π (H) C. 0,4/(π√3) (H) D. 0,2/π (H)
Dạng 2: Viết biểu thức dòng điện, hiệu điện thế 1. Phương pháp
Để viết biểu thức cần xác định:
- Biên độ, tần số, pha ban đầu
- Viết uR, uL, uC, uRL, uRC, uLC,... ta tìm pha của i hoặc viết biểu thức của i trước rồi
sử dụng độ lệch pha của uR, uL, uC, uRL, uRC, uLC,... so với i để suy ra biểu thức Chú ý:
- Phương trình u và i: i = Iocos(ωt + φi) và u = Uocos(ωt + φu).
ZL > ZC thì u nhanh pha hơn i
ZL < ZC thì u chậm pha hơn i. 2. Ví dụ
Ví dụ 1: Khi đặt hiệu điện thế u = 120√2cos100πt (V) vào 2 đầu đoạn mạch nối
tiếp gồm điện trở 150Ω , tụ điện có điện dung 200μ/π F và cuộn cảm thuần có độ
tự cảm 2/π H . Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là:
Ví dụ 2: Đặt điện áp u = 100cos(100πt) (V) vào 2 đầu mạch điện RLC nối tiếp.
Điện trở R = 50√3Ω , L là cuộn dây thuần cảm có L = 1/π H , điện dung C = 10-
3/5π F , viết biểu thức điện áp 2 đầu RC.
Ví dụ 3: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 10Ω , cuộn dây thuần
cảm L và tụ điện C = 10-3/2π F mắc nối tiếp. Biểu thức của điện áp giữa 2 bản tụ
là uC = 50√2cos(100πt - 0,75π)(V) . Viết biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch.
B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Đặt điện áp u = 120√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm
điện trở 150 Ω, tụ điện có điện dung 200/π μF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm
2/π H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A. i = 1,8cos(100πt + π/4 ) (A).
B. i = 1,8cos(100πt - π/4 ) (A).
C. i = 0,8cos(100πt + π/4 ) (A).
D. i = 0,8cos(100πt - π/4 ) (A).
Câu 2. Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/(4π) H thì dòng điện trong
đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn
mạch này điện áp u = 150√2cos120πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A. i = 5√2cos(120πt - π/4) (A).
B. i = 5cos(120πt + π/4) (A).
C. i = 5√2cos(120πt + π/4) (A).
D. i = 5cos(120πt - π/4) (A).
Câu 3. (ĐH 2009). Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc
nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần có L = 1/(10π) H, tụ điện có C = 10-3/(2π)
F và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL = 20√2cos(100πt + π/2 ) (V). Biểu
thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A. u = 40√2cos(100πt + π/4 ) (V).
B. u = 40√2cos(100πt - π/4 ) (V).
C. u = 40cos(100πt + π/4 ) (V).
D. u = 40cos(100πt - π/4 ) (V).
Câu 4. Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 15Ω, cuộn
thuần cảm có cảm kháng ZL = 25 Ω và tụ điện có dung kháng ZC = 10 Ω. Nếu
dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2√2cos(100πt + π/4) (A) thì biểu thức điện
áp hai đầu đoạn mạch là
A. u = 60cos(100πt + π/2) (V)
B. u = 30√2cos(100πt + π/4) (V)
C. u = 60cos(100πt - π/4) (V)
D. u = 30√2cos(100πt - π/2) (V)
Câu 5. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở 30 Ω, cuộn dây có điện trở thuần 30 Ω
và có cảm kháng 40 Ω, tụ điện có dung kháng 10 Ω. Dòng mạch chính có biểu
thức i = 2cos(100πt + π/6) (A) (t đo bằng giây). Viết biểu thức điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện.
Câu 6. Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1/π (H) và tụ điện có điện dung
2.10-4/π (F) ghép nối tiếp, rồi nối hai đầu đoạn mạch vào nguồn có điện áp u =
100√2cos(100πt + π/6) (V). Dòng điện qua mạch là A. i = 2cos(100πt + π/2) (A) B. i = 2cos(100πt - π/2) (A)
C. i = 2√2cos(100πt - π/3) (A)
D. i = 2√2cos(100πt + π/2) (A)
Câu 7. Một đoạn mạch gồm cuộn dây có độ tự cảm 0,6/π (H) mắc nối tiếp với
một tụ điện có điện dung 1/(14π) (mF). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
xoay chiều có biểu thức: u = 160cos(100πt - π/12) (V) thì công suất tiêu thụ trong
mạch là 80 W. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là A. i = 2cos(100πt - π/6) (A)
B. i = √2cos(100πt + π/6) (A)
C. i = √2cos(100πt + π/4) (A)
D. i = √2cos(100πt - π/4) (A)
Câu 8. Đặt điện áp xoay chiều u = 10cos(100πt + π/4) (V) vào hai đầu đoạn mạch
nối tiếp gồm một tụ điện có dung kháng 30 Ω, điện trở thuần R = 10 Ω và cuộn
dây có điện trở thuần 10 Ω có cảm kháng 10 Ω. Viết biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây
Câu 9. (ĐH-2009) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc
nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần có L = 0,1/π (H), tụ điện có C = 0,5/π
(mF) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL = 20√2cos(100πt + π/2) (V).
Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A. u = 40cos(100πt + π/4) (V)
B. u = 40cos(100πt - π/4) (V)
C. u = 40√2cos(100πt + π/4) (V)
D. u = 40√2cos(100πt - π/4) (V)
Câu 10. Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm các phần tử theo đúng thứ
tự: điện trở thuần 30 (Ω), cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,6/π (H) và tụ điện
có điện dung 100/π (μF). Điện áp giữa trên đoạn mạch chỉ gồm cuộn cảm và tụ
điện có biểu thức uLC = 160cos(100πt - π/3) (V) (t đo bằng giây). Biểu thức dòng điện qua mạch là
A. i = 4√2cos(100πt + π/6) (A) B. i = 4cos(100πt + π/3) (A) C. i = 4cos(100πt - π/6) (A) D. i = 4cos(100πt + π/6) (A)
Câu 11. (ĐH-2010) Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp.
Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện
áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là
Câu 12. Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần 100√3 Ω, có độ tự cảm L
nối tiếp với tụ điện có điện dung 0,00005/π (F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt - π/4) (V) thì biểu thức cường độ dòng điện
tức thời qua mạch i = √2cos(100πt - π/12) (A). Xác định L.
A. L = 0,4/π (H) B. L = 0,6/π (H)
C. L = 1/π (H) D. L = 0,5/π (H)
Câu 13. Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch nối
tiếp gồm điện trở R = 50 Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C thì dòng điện qua
mạch có biểu thức i = 2√2cos(100πt + π/4) (A). Gọi UL và UC lần lượt là điện áp
hiệu dụng trên L và trên C. Hệ thức đúng là
A. UL - UC = 100 V B. UC - UL = 100 V
C. UL - UC = 50√2 V D. UC - UL = 100√2 V
Dạng 3: Bài toán cộng hưởng điện 1. Phương pháp
- Khi ZL = ZC hay ωL = 1/ωC thì Zmin = R , lúc đó cường độ I đạt giá trị cực đại I = Imax = U / R uAB cùng pha với i
(cùng pha với uR), uAB chậm pha π/2 so với uL ;
uAB nhanh pha π/2 so với uC .
Liên hệ giữa Z và tần số f :
fo là tần sồ lúc cộng hưởng .
Khi f < fo : Mạch có tính dung kháng , Z và f nghịch biến
Khi f > fo : Mạch có tính cảm kháng , Z và f đồng biến 2. Ví dụ
Ví dụ 1: Một đoạn mạch gồm R = 50 Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ
điện có điện dung C = 2.10-4 / π F mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp xoay chiều có điện trở hiệu dụng 110V, tần số 50Hz thì thấy u và i cùng
pha với nhau. Tính độ tự cảm của cuộn cảm và công suất tiêu thụ của mạch.
Ví dụ 2: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm R,L,C mắc nối tiếp . Biết R2C = 16L
. Đoạn mạch đang cộng hưởng . biết điện áp hiệu dụng của toàn đoạn mạch AB là
120 V.Tính điện áp hiệu dụng UR, UL, UC ?
Ví dụ 3: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi
vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi. Gọi N là điểm nối
giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với C
= C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác
không khi thay đổi giá trị R của biến trở. Với C = C1/2 thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng
A. 200 V. B.100√2 V. C. 100 V. D.200√2 V.
B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch này một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi. Khi tần số
góc của dòng điện bằng ω0 thì cảm kháng và dung kháng có giá trị 20 Ω và 80 Ω.
Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, phải thay đổi tần số góc của dòng điện đến giá trị ω bằng
A. 2ω0 B. 0,25ω0 C. 0,5ω0 D. 4ω0
Câu 2. Một cuộn dây có điện trở thuần 100 (Ω) và có độ tự cảm 1/π (H), nối tiếp
với tụ điện có điện dung 500/π (μF). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay
chiều tần số 50 (Hz). Để dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp ta phải ghép
nối tiếp với tụ C một tụ C1 có điện dung là bao nhiêu?
A. 500/π (μF) B. 250/π (μF) C. 125/π (μF) D. 50/π (μF)
Câu 3. Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và
biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định
có tần số f thì thấy 4π2f2LC = 1. Khi thay đổi R thì
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở thay đổi.
B. tổng trở của mạch vẫn không đổi.
C. công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi.
D. hệ số công suất trên mạch thay đổi.
Câu 4. Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, điện trở thuần của mạch R = 50
Ω. Khi xảy ra cộng hưởng ở tần số f1 thì cường độ dòng điện bằng 1A. Chỉ tăng
tần số của mạch điện lên gấp đôi thì cường độ hiệu dụng trong mạch là 0,8 A.
Cảm kháng của cuộn dây khi còn ở tần số f1 là
A. 25 Ω B. 50 Ω C. 37,5 Ω D. 75 Ω
Câu 5. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn
mạch AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn
mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.
Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch
AB thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là 85 W. Khi đó LCω2 = 1 và độ lệch
pha giữa uAM và uMB là 90°. Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch MB thì
đoạn mạch này tiêu thụ công suất bằng:
A. 85 W. B. 135 W. C. 110 W. D. 170 W.
Câu 6. Một mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện C nối tiếp với một cuộn dây.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U√2cosωt (V) thì điện áp hai đầu tụ
điện C là uC = U√2cos(ωt - π/3) (V). Tỷ số giữa dung kháng và cảm kháng bằng A. 1/3 B. 1/2 C. 1 D. 2
Câu 7. Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần L và tụ điện có điện dung C. Điện áp giữa hai đầu đoạn AB là: u =
U0√2cosωt (V) thì điện áp trên L là uL = U0√2cos(ωt + π/3) (V). Muốn mạch xảy
ra cộng hưởng thì điện dung của tụ bằng
A. C√2 B. 0,75C C. 0,5C D. 2C
Câu 8. Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, tụ điện và điện trở R. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V thì cảm
kháng cuộn cảm là 25 Ω và dung kháng của tụ là 100 Ω. Nếu chỉ tăng tần số dòng
điện lên hai lần thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là
A. 0 V. B. 120 V. C. 240 V. D. 60 V.
Câu 9. Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, tụ điện và điện trở R. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì dung kháng
gấp bốn lần cảm kháng. Nếu chỉ tăng tần số dòng điện k lần thì điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu điện trở R là U. Giá trị k bằng A. 0,5. B. 2. C. 4. D. 0,25.
Câu 10. Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện có điện
dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch AB điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz. Điều chỉnh L để R2 = 6,25.L/C và
điện áp ở hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AB góc
π/2. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là
A. 40 (V). B. 30 (V). C. 50 (V). D. 20 (V).
Câu 11. Mạch gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp
rồi mắc vào nguồn xoay chiều u = 100√2cosωt (V), ω không đổi. Điều chỉnh điện
dung để mạch cộng hưởng, lúc này hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu cuộn cảm bằng
200 (V). Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 bản tụ là A. 100√3 (V). B. 200 (V). C. 100 (V). D. 100√2 (V).
Câu 12. Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn
cảm Lr. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 120V – 50Hz thì điện
áp giữa hai đầu đoạn R-C và điện áp giữa đầu đoạn C-Lr và có cùng một giá trị
hiệu dụng 90 V và trong mạch đang có cộng hưởng điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là
A. 30√2 V. B. 60√2 V. C. 30√3 V. D. 30 V.
Câu 13. Đặt điện áp xoay chiều u = 220cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm
điện trở thuần 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1/π (H) và tụ điện có điện
dung C thay đổi, mắc nối tiếp. Nếu thay đổi điện dung C từ 200/π (μF) đến 50/π
(μF) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch A. giảm. B. tăng.
C. cực đại tại C = C2 . D. tăng rồi giảm.
Chủ đề 4: Công suất của mạch điện xoay chiều
Dạng 1: Công suất của dòng điện xoay chiều 1. Phương pháp 2. Ví dụ
Ví dụ 1: Đặt điện áp u = 100√2cos(100πt) vào hai đầu đoạn mạch RLC không
phân nhánh với L, R có độ lớn không đổi và C = 1/20π mF. Khi đó hiệu điện thế
hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 80 W. B. 50 W. C. 100 W. D. 125 W.
Ví dụ 2: Đặt một điện áp u = 120√6cos(100πt) vào hai đầu một đoạn mạch có R,
L, C mắc nối tiếp. Biết R = 50 Ω, độ lệch pha giữa điện áp ở hai dầu đoạn mạch
và cường độ dòng điện trong mạch là π/6. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 216 W. B. 648 W. C. 864 W. D. 468 W.
Ví dụ 3: Đặt điện áp u = Uocos(ωt + π/3)(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện trong
mạch có biểu thức i = √6(ωt + π/6)(A) và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 150 W. Giá trị Uo bằng
A. 100 V. B. 100√3 V. C. 120 V. D. 100√2 V.
B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Đặt điện áp u = 400cos(100πt + π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối
tiếp có R = 200 Ω, thấy dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch lệch pha
nhau 60°. Tìm công suất tiêu thụ của đoạn mạch?
A. 150 W. B. 250 W. C. 100 W. D. 50 W.
Câu 2. Cho đoạn mạch RLC, đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều u =
U√2cos100πt (V). Khi U = 100 V thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn
điện áp là π/3 và công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch là 50 W. Khi U = 100√3 V, để
cường độ dòng điện hiệu dụng vẫn như cũ thì cần ghép nối tiếp với đoạn mạch
trên điện trở R0 có giá trị
A. 50 Ω B. 100 Ω C. 200 Ω D. 73,2 Ω
Câu 3. Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R =
100 Ω, tụ điện có điện dung C = 15,9 μF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L
thay đổi được. Biết công suất tiêu thụ của mạch là 100 W và cường độ dòng điện
trong mạch sớm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu mạch. Giá trị L1 của cuộn
cảm và biểu thức cường độ dòng điện qua mạch được xác định
Câu 4. Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ
điện có điện dung C thay đổi được. Điện áp đặt vào hai đầu mạch có tần số 50 Hz.
Ban đầu độ lệch pha giữa điện áp giữa hai đầu mạch và dòng điện là 60° thì công
suất tiêu thụ trong mạch là 50 W. Thay đổi C để điện áp giữa hai đầu mạch cùng
pha với i thì mạch tiêu thụ công suất là
A. 100 W. B. 200 W. C. 50 W. D. 120 W.
Câu 5. Cho mạch xoay chiều gồm cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L,
điện trở r mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi. Điện áp ở 2 đầu đoạn
mạch u = U√2cos100πt V. Khi C = C1 thì công suất mạch có giá trị là 240 W và i
= I√2sin(100πt + π/3) A. Khi C = C2 thì công suất của mạch cực đại. Xác định
công suất cực đại đó?
A. 300 W. B. 320 W. C. 960 W. D. 480 W.
Câu 6. Trong một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với
một tụ điện. Điện áp hiệu dụng đặt vào đoạn mạch là 150 V, dòng điện chạy trong
mạch có giá trị hiệu dụng 2 A. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 90 V.
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 220 W. B. 180 W. C. 240 W. D. 270 W.
Câu 7. Đặt một điện áp u = 100√2cos100πt (V), (t đo bằng giây) vào hai đầu đoạn
mạch gồm tụ C nối tiếp với cuộn dây thì điện áp hiệu dụng trên tụ là 100√3 V và
trên cuộn dây là 200 V. Điện trở thuần của cuộn dây là 50 Ω . Công suất tiêu thụ
điện của đoạn mạch là:
A. 150 W. B. 100 W. C. 120 W. D. 200 W.
Câu 8. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 120√2cos(100πt - π/6) V vào 2 đầu
đoạn mạch RLC nối tiếp cuộn dây thuần cảm có L = 0,1/π H thì thấy điện áp hiệu
dụng trên tụ và trên cuộn dây bằng nhau và bằng 1/4 điện áp hiệu dụng trên R.
Công suất tiêu thụ trên mạch là
A. 360 W. B. 180 W. C. 1440 W. D. 120 W.
Câu 9. Một đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 0,1/π
(mF). Đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 100√2cos50πt (V) thì thấy điện
áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha hơn dòng điện trong mạch là π/6 , đồng thời
điện áp hiệu dụng trên cuộn dây gấp đôi trên tụ điện. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 200 W. B. 28,9 W. C. 240 W. D. 57,7 W.
Câu 10. Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối
tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C1 dòng điện trong mạch là i1 và
công suất tiêu thụ của mạch là P1. Khi C = C2 > C1 thì dòng điện trong mạch là
i2 và công suất tiêu thụ là P2. Biết P2 = 3P1 và i1 vuông pha với i2. Xác định góc
lệch pha φ1 và φ2 giữa điện áp hai đầu đoạn mạch với i1 và i2.
A. φ1 = π/6 và φ2 = -π/3 B. φ1 = -π/6 và φ2 = π/3
C. φ1 = -π/3 và φ2 = π/6 D. φ1 = -π/4 và φ2 = π/4
Câu 11. Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối
tiếp với tụ điện có điện dung C1. Khi đó dòng điện trong mạch là i1 và công suất
tiêu thụ của mạch là P1. Lấy một tụ điện khác C' = 4C1 mắc song song với tụ điện
C1 thì dòng điện trong mạch là i2 và công suất tiêu thụ là P2. Biết P1 = 3P2 và
i1 vuông pha với i2. Xác định góc lệch pha φ1 và φ2 giữa điện áp hai đầu đoạn mạch với i1 và i2.
A. φ1 = π/6 và φ2 = -π/3 B. φ1 = -π/6 và φ2 = π/3
C. φ1 = π/4 và φ2 = -π/4 D. φ1 = -π/4 và φ2 = π/4
Dạng 2: Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều 1. Phương pháp
Khi ZL = ZC thì mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện nên cosΦ = 1 2. Ví dụ
Ví dụ 1: Khi có một dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 50
Ω thì hệ số công suất của cuộn dây bằng 0,8. Cảm kháng của cuộn dây đó bằng A. 45,5 Ω. B. 91,0 Ω. C. 37,5 Ω. D. 75,0 Ω.
Ví dụ 2: Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc
nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở
R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau. Hệ số công
suất của đoạn mạch lúc sau bằng