Chưng 1
ĐIT
1.1. TÓM TT PHN LÝ THUYT
Hiu ng chnh lưu ca đit bán dn là tính dn đin không đi xng.
Khi đit đưc phân cc thun, đin tr tiếp giáp thưng rt bé. Khi đit đưc
phân cc ngưc đin tr tiếp giáp thưcmg rt ln. Khi đin áp ngưc đt vào
đ ln đit b đánh thng và mt đi tính chnh lưu ca nó. Trên thc tế tn
ti hai phưofng thc đánh thng đi vi đit bán dn. Phưcíng thc th nht
gi là đánh thng tm thi (zener). Phương thc th hai gi là đánh thng v
nhit hay đánh thng thác lũ. Ngưi ta s dng phương thc đánh thng tm
thi đ làm đit n áp.
Phương trình cơ bn xác đnh dòng đin Idchy quađit đưc viết nhưsau:
~^DS
enu..
(
1
-
1
)
đây: - = , là thế nhit;
q
- k = 1,38.10"^^ , hng s Boltzman;
K
- q = 1,6.10 'c , đin tích ca electron;
- n = 1 đi vói Ge và n = 2 đi vi Si;
- T nhit đ môi trưng tính theo đ K.
T phương trình (1-1) ngưi ta xây dng đưc đc tuyến Volt-Ampe
= f(Uj3) cho đit và dùng nó đé iính toán các thông s có liên quan đi vi
các mch đin dùng đit.
úhg dng quan trng ca đit là:
a) Chnh lưu dòng đin xoay chiu thành mt chiu nh các sơ đ cơ bản
s dng các loi đit khác nhau (đit có điu khin và đit không điu khin).
b) Hn chế biên đ đin áp mt giá tr ngưng cho trưc.
c) n đnh giá tr đin áp mt chiu mt ngưng xác lp Uz nh đánh
thng tm thi (zener).
Mô hình gn đúng đ mô t đit trong các mch đin đưc xem như:
a) Là mt ngun đin áp lý tưng có ni tr bng không khi điốt
chuyn t trng thái khoá sang m ti mc đin áp U^K= Up.
b) Là mt ngun dòng lý tưng có ni tr rt ln khi đit chuyn từ
trng thái m sang khoá ti mc đin áp = oV
c) chế đ xoay chiu khi tn s tín hiu còn đ thp, đit s tưcmg đương
như mt đin tr xoay chiu đưc xác đnh theo biu thc (1-2) dưi đây:
( 1-2)
Còn khi' tn s tín hiu đ cao, cn chú ý ti giá tr đin dung ký sinh
ca đit Cd, nó đưc mc song song vi đin tr xoay chiu r^.
1.2. BÀJ TP CÓ LI GII
Bài tp 1-1. Xác đnh giá tr thế nhit (U-r) ca đit bán dn trong điều
kin nhit đ môi trưng 20°c.
Bài gii
T biu thc cơ bn dùng đ xác đnh thế nhit
u ,= iĩ
q
Trong đó:
- k = 1,38.10'^^ , hng s Boltzman;
K
- q = 1 , 6 . đin tích ca electron;
- T nhit đ môi trưng tính theo đ K.
Tĩiay các đi lưng tưcíng ng vào biu thc ta có:
U, = ^ = ^ M . 2 5 . 2 7 , n V
^ q 1,6.10"'
Bài tp 1-2. Xác đnh đin tr mt chiu Rj3 ca đit chnh lưu vi đc
tuyến V-A cho trên hình 1-1 ti các giá tr dòng đin và đin áp sau:
= 2mA
Uo = -10V.
Bài gii
a) Trên đc tuyến V-A ca đit đã cho
ti Iß = 2mA ta có:
U
d
= 0,5V nên:
u.. 0,5
K = =
-3
= 250Q
ID 2.10
b) Tương t ti Uq= -lOV
Ta có Id = l|iA nên;
10
Hinh 1-1
R
= 10MQ.
tp 1-3. Xác đnh đin tr xoay chiu ca đit chnh lưu vi đc
tuyến V-A cho trên hình 1-2.
a) Vi Id = 2mA
b) Vi Id = 25mA.
Bài gii
a) Vi Ij) = 2mA, k tiếp tuyến ti đim ct vi đc tuyến V-A trên hình
1-2 'a s có các giá tr Ij3 và Up tương ng đ xác đnh AUß và AIp như sau:
= 4niA; U^ = 0,76V
In(mA)
Ip = OrnA; ưp = 0,65V
30
AI.
AIp = 4m A - OmA = 4m A
25
20
AUd = 0 ,7 6 V -0 ,6 5 V = 0,11 V
Vy:
10
AI, u (v;
---
" AI 4.10-
0 0,2 0,4 0,60,7 0,8 1,0
Hinh 1-2
b) Vi Id = 25mA. Các bưc tương t như câu a) ta xác đnh được các
đi lưng tương ng dưi đây:
Id = 30mA; ƯD = 0,8V
Id = 20mA; Ud = 0,78V
AIjj = 30 - 20 = lOmA
AƯd = 0,8 - 0,78 = 0,02V
V â y , = ^ =^ =2 « .
AI 10.10''
0
4 ) Bài tp 1-4. Cho đc tuyến V-A ca mt đit như trên hình 1-2. Xác
đnh đin tr mt chiu ti hai giá tr dòng đin.
a) Ij5 = 2mA.
b) Iq = 25mA và so sánh chúng vi giá tr đin tr xoay chiu trong bài
tp 1-3.
Bài gii
T đc tuyến V-A trên hình 1-2 ta có các giá tr tưoìig ng sau;
a) Id = 2mA; ƯD = 0,7V
Nên: R . = ^ = - ^ = 3 5 0 Q
AL 2.10
so vi = 27,5Q.
b) Id = 25mA; ƯD = 0,79V
Nên: R ,= ^ = - ^ ^ = 3 1 ,6 2 Q
'* AL 25.10"'
so vi = 2 Q.
Bài tp 1-5. Cho mch đin dùng đií như hình l-3a và đc tuyến V-A
ca đit như trên hình l-3b.
a) Xác đnh to đ đim công tác tĩnh Q[Ư£)o; liX)]-
b) Xác đnh giá đin áp trên ti Ur.
Bài gii
a) Theo đnh lut Kirchoff v đin áp vòng ta có:
8
u
D
R.
u.
IkQ
a)
Hình 1-3
E - u- u, = 0 hay E = Uo + ư,
Đây chính là phưcrtigtrìnhđưna ti mi chiu cci mch din dùng điì trên.
Dng đưng ti mt chiu thông qua hai đim cl trên trc lung vi
U|) = o v và trên trc hoành vi Ip = 0.
Ti ưp = 0 ta có E = 0 + IpR,
E
lOV
Nên:
ĨD=-
R 10'o
= 10mA
Ti I|J= 0 la có lì = U|J + (OA).R,
Up = E| -lO V
íi) <
Đưng ti rnt chiu
(R_) đưc dng như trên hình
1-4. Đưng ti mt chiu
(R_) ct đc tuyến (V-A) ti
đicm công tác tĩnh Qflix>
UdoIvi to đ tưcmg ng:
I[)0 = 9,25 m A
Upo = 0 ,78 V
b) Đin áp rơi trên ti R, s là:
u =I.R, =I,.R, =9,25.10-M 0 =9,25V
Hoc Ur, c ó th đưc tính:
U
r
, = E -U
do
= 10-0,78 = 9,22V
S khác nhau trong hai kết qu trên do sai s khi xác đnh theo đ thi
biu din đc tuyến V-A đi vi đit trên hình 1-3 và hình 1-4.
Bài tp 1-6. Tính toán lp li như bài tp 1-5 vi R, = 2kQ.
Bài gii
a) T biu thc:
E lOV
= 5mA
R
2kQ
U^ = E
= 10V
Đưng ti mt chiu
(R_) đưc dimg như trên hình
1-5 và ta đưc to đ đim
Q[I
do
; U
do
I tưcmg ng:
I
do
= 4,6mA
U
do
= 0,7V
b) Đin áp rơi trên ti R, s là:
=1^ .R, =IdoJR, =4,6.10-' .2.10' =9,2V hoc
= E - U do=10V-0,7V= 9,3V
©
7 ] Bài tp 1-7. Tính toán lp li cho bài tp 1-5 bng cách tuyến tính hoá
đc tuyến Volt-Ampe cho trên hình l-3b và đit loi Si.
Bài gii
Vi vic tuyến tính hoá đc tuyến V-A ca đit trên ta v li đc tuyến
đó như trên hình 1-6.
10
Dng đưng ti mt
chiu (R_) cho mch
tương t như trong câu a)
ca bài tp 1-5 và đưc
biu din trên hình 1-6.
Đưng ti mt chiu đc
tuyến V-A ti Q vi to
đ tưoíng ng.
I
do
= 9,25mA
U
do
=
0,7V.
Hình 1-6
( 8 j Bài tp 1-8. Tính toán lp li cho bài tp 1-6 bng cách tuyến tính hoá
đc tuyến V-A cho trên hình l-3b và đit loi Si.
Bài gii
Vi vic tuyến tính
hoá đc tuyến V-A ca đit
trên ta v li đc tuyến đó
như trên hình 1-7.
Dng đưòng ti mt
chiu (R_) cho mch tương
t như trong câu a) ca bài
tp 1-6 và đưc biu din
trên hình 1-7.
Đưng ti mt chiu
Hình 1-7
(R_) ct đc tuyến V-A ti
Q. Vi to đ tương ng:
I
do
~ 4,6rnA
= 0,7V.
Bài tp 1-9. Tính toán lp li cho bài tp 1-5 bng cách lý tưng hoá
đc tuyến V-A cho trên hình l-3b và đit loi Si.
Bài gii
Vi vic lý tưcmg hoá đc tuyến V-A ca đit, ta có nhánh thun ca
đc tuyến trùng vi trc tung (Ip), còn nhánh ngưc trùng vi trc hoành
(Ud) như trên hình 1-8.
11
Dng dưòng li mt chicu
(R_) cho mch tương t như
Irong câu a) ca bài lp 1-5.
Đưng ti mt chiu ct
đc tuyến V-A ti đim Q vi
to đ tưcyng ng:
no = iOmA
U,K, = OV.
Đưng ti mt chiu (R_)
đưc biudin nhưtrênhình 1-8.
Bài tp 1-10. Cho mch đin dùng đit loi Si như hình i-9.
Xác đnh các giá tr đin áp và dòng đin Uq. U|(, I|y
Bài gii
Biết rng đ đit loi Si làm vic
bình thưng ngưng thông nm trong
khong l 0.5V -r 1,25V. Chn ngưng
ìàm viq cho đit:
U = 0,7V; E = 8V.
Đin áp rơi trên đin ir ti R s là:
U, = E- Up = 8-0,7 = 7,3V Hình 1-9
Dòng đin chy qua đit I|) = 1,;, (dòng
qua tái R) s à:
Id = Iu = - '= ^ = - ^ ^ = 3.32mA
" ' R 2 ,2.10 '
Bài tp 1-11. Cho mch đin dùng đit như hình 1-10. Xác đnh đin
áp ra trên ti ư và dòng đin Idqua các đit D, Dj.
Bài gii
Chn ngưng đin áp thông cho hai đit D| và D, lương ng.
=0,7V di viđitSi
12
(^1^ Bài tp 1-13. Cho mch đin dùng đit như hình 1-13
Xác đnh các dòng đin và đin áp I, U|, Ư2,
+ u , - DSi
ư , . 0^^
1VW^->
E,=10VR 4,7kQ
u R, I
I +
+ L
R, u.
R, 2,2kQ E,^IO V
E , : 5V
E3=-5V
Hình 1-13
Hình 1-14
Qin đin ápiông cho đit D loi Si 0,7V tav li sơđ trên nhưhình 1-14.
Dòng đin I đưc tính:
, ^ E . E - U (1 0 .5 -0 ^ )
R,+R2 (4,7+2,2)10^
Đin áp U|, Ư2 tương ng trên R|, R, s là:
u, =IR, =2,07.10'\4,7.10^ =9,73V
Ư2 =IR2 =2,07.1012,2.10^ =4,55V
Đin áp ra s là:
u = Ư2 - E, = 4,55 - 5 = -0,45V
Du tr (-) trong kết qu biu th rng cc tính ca đin áp ra (U) s có
Bài gii
Chn giá tr đin áp thông cho các đit D , loi Si 0,7V. Sơ đ 1-15
đưc v li như hình 1-16.
Dòng đin I đưc tính
I = H ^ = ^ = i ^ = 2 8 , 1 8 m A
R
R 0 ,3 3 .1 0 '
14
ra
Hình 1-15
Hình 1-16
Nếu chn D và D, ging nhau ta có dòng qua chúng s như nhau và
tính đưc;
I =I Q g
D, D, ^
Đin áp ra chính là đin áp thông rơi trên đit D| và D,
U = 0,7V
Bài tp 1-15. Cho mch đin dùng đit như hình 1-17. Xác đnh dòng
đin I chy qua mch.
Bài giai
Dưi tác đng ca hai ngun đin áp E| và E. D| đưc phân cc thun,
còn D đưc phân cc nghch, ta v i sơ đ tương đưong như hình 1-18
dưi đây:
Si
N 1
I R
D.
D,-----------------------------------------
^A
E|=20V 2,2kQ
------
------- i
E,=4V
+
R
2.2kn
-
^E2=4V
Si
E, -4:^ 0 V
Hình 1-17
Hình 1-18
Dòng đin I đưc tính:
R 2,2.10'
15
Bài tp 1-16. Cho mch đin dùng đit như hình 1-19. Xác đnh đin
áp ra trên ti R.
E tl2V
4rO,3V
u.
R
2,2kQ
ra
Hình 1-20
Bài gii
Vì D| và D, khác loi (D, - Si; D-, - Ge) nên khi đưc cp đin áp phân
cc E đit D-, (Ge) luôn luôn thông ngưng 0,3V, còn đit D| s luôn luôn
khoá do ngưng thông ti thiu ca đit loi Si là 0,7V.
Sơ đ tưong đưofng ca mch đưc v li như trên hình 1-20.
Đin áp ra (U) trên ti R đưc tính:
U,, = E - u = 12 -0, 3= 11,7V.
©
17 ) Bài tp 1-17. Cho mch đin dùng đit,như trên hình 1-21. Xác đnh
dòng đin I I,, .
Bài gii
Si R| 3,3kQ
H>H
- aXaT- I
Chn ngưng đin áp thông cho
D.
I
hai đit D ¿ 2 loi Si bng 0,7V.
E - i
d
, ¥ Si
Dòng đin I| đưc tính:
20V
I,=
u
D
.
,
0,7
3-=0,212mA
h
AAAr
4-
R. 3,3.10
5,6kfì
Theo đnh lut Kirchoff v đin áp
vòng ta có:
Hình 1-21
-U « ,+ E -U -U ,= 0
16
Hay
U
r
=E -U
c
^-U
^=20-0,7-0,7= 18,6V
,_ u 18,6
Do đó:
I= -^ = 3 ,3 2 m A
R, 5,6.10^
Theo đnh lut Kirchoff v dòng đin nút ta có;
=1^-I ,=3,32-0,212 = 3,108mA
Bài tp 1-18. Cho mch đin dùng đit như hình 1-22 (cng lôgic OR
dương). Xác đnh đin áp và dòng đin ra trên ti I, u.
Bài gii
Vì D , Dj đu là đit loi Si, nếu chn ngưng thông cho chúng bng
0,7V thì D s luôn luôn thông còn Dj luôn luôn b khoá. Mch đin đưc vẽ
li như hình 1-23.
Si
ư
DI
(1 ) * - i
E.=10V
D,
T I'-
(
0
)
Si
u
+
ra
0.7V
S
- *-
u
E, ov
D,
ra
E *:rio v
ra
R ^ ik n
1
Hình 1-22
Hnh 1-23
Đin áp ra s là:
U = E -U d,= 10 -0,7= 9,3V
I =iÌ2 -=_iL= 9 3mA.
R 1.10^
Bài tp 1-19. Cho mch đin dùng đit như hình 1-24 (cng lôgic
AND dương). Xác đnh dòng đin ra (I) và đin áp ra (U^) ưên ti R.
Bài gii
*
Chn ngưng thông bng 0,7V cho D| và D2, khi đó sơ đ 1-24 đưc vẽ
li như hình 1-25, tương ng vi thông, còn D, tt.
2-
250BTKTĐIỆNTỬ.A
17
«
0 , 7 V
u
u
I
ra
E - i r l O V
D2
R ^ Ikn
"^ElOV
Hình 1-25
Đin áp ra chính là đin áp thông cho đit D2 và bng Up . Vây ta có:
=0,7V.
Dòng đin qua ti R cũng chính là dòng qua D2 và đưc tính:
E -U ,
ì = l £ l^ = 9 ,3 m A .
R 1.10'
Bài tp 1-20. Cho mch chnh lưu dùng đit như hình 1-26.
V dng đin áp ra ưên ti R và xác đnh giá ư đin áp ra mt chiu
sau chnh lưu Ujc vi đit D lý tưng.
D
u
V 2
R
2kQ
Hình 1-26
b)
Bài gii
Vi mch đin cho trên hình 1-26 đit D s dn đin (thông) trong na
chu k dương (+) ca tín hiu vào (t Ơ4-T/2) còn trong na chu k âm (-)
ca tín hiu vào (t T/2^T) đit D s b khoá hoàn toàn. Dng ca đin áp ra
trên ti đưc biu din như trên hình l-27b, còn sơ đ tương đưofng đưc
biu din như hình l-27a.
18
2- 250BTKTĐINT - B
+ +
u
R S 2kQ
U
de
a) Hinh 1-27 b)
Dien áp ra mót chiéu tren tai diídc tính:
Ud, = 0,318U, = 0,318.20V = 6,36V
1-21. Cho mach chinh lim düng dió't nhuftrén hinh 1-28.
Ve dang dién áp ra trén tai R va tính giá tri dién áp ra mót chiéu
trén tái R vói dió't D
thir
c té'loa
i Si
D
Uv
R
2kQ
a)
Hinh 1-28
Bái giái
Vói dió't D thuc (khdng 1;^tucmg)
nói tróf cüa dió't khi phán cuc veri tiimg
nífa chu ky cüa tín hiéu váo sé có giá
trj xác láp. Khi dió't thóng nói trd cüa
D rát bé con khi D khoá sé tuofng úng
rát lón. Vi váy dang dién áp ra diroc
biéu dién nhir trén hinh 1-29.
Dién áp ra mót chiéu trén tái R
Hinh 1-29
duoc tính: = -0,318(U, - U^)
= -0,318 (20 -0,7) = -6,14V
19
Như vy so vi trưng hp D lý tưcmg trong bài 1-20 đin áp ra gim
0,22V tương đưofng 3,5%.
( 2^ Bài tp 1-22. Tính toán lp li bài 1-20 và 1-21 vi giá tr = 200V
và rút ra kết lun gì?
Bài gii
Đi vi đit D lý tưng ta có:
u.,, = 0,318U^ = 0,318.200V = 63,6V
Đi vi đit D thc (không lý tưng) ta có:
U,, = 0,318(U,-Uo)
= 0,318 (200 -0,7) = 63,38V
Kết lun: Khi đin áp vào có mc ln = 200V).
Đi vi trưng hp đit thc, đin áp ra mt chiu gim 0,22V tương
đương 0,3459% ít hơn 10 ln so vi kết qu trong bài 1-21 khi có mc
bé ( u l = 20 V ).
(^2^ Bài 1-23. Chomch chnh lưu hai na chu k dig đit nhưtrên hình 1-30
a) V dng sóng sau chnh lưu trên ti R,.
b) Tính giá tr đin áp ra mt chiu trên ti Uj,,.
c) Tính giá tr đin áp ngưc đt lên D và Dj.
Bài gii
a) Đây là mch chnh lưu hai na chu k dùng đit. Đ d dàng nhận
biết trng thái làm vic ca mch ta v li sơ đ tương đương khi các đit
20
thông, khoá vi tng 1/2 chu k ca tín hiu vào. Ví d: vi 1/2 chu k
dương ca tín hiu vào (t O-^T/2) sơ đ tương đương đưc biu din trên
hình 1-31.
+
a) b)
+
+
U.,(V)
R. .
> ư
2,2k<:ì :
> *'' <
<
ÌRj2.2kO
u..
5 __
2.2k ìi
t(s)
0 T 7 t(s)
2
c)
d) Hình 1-31 e)
b) Giá ir đin áp mt chiu trên ti R( s là:
=0,63U, =0,636^:
= 0,636.5 = 3 ,18V
Dngđin áprasau chnh lưuđy đc hai nachu k nhưtrên hình 1-3le).
c) Đin áp ngưc đl lên D|, D, đúng bng đin áp ra cc đi u,, trong
tng 1/2 chu k hay bng 1/2 tr cc đi cũa đin áp vào và bng 5V.
(^2^ Bài tp 1-24. Cho mchđindùngđit nhưhình 1-32 (mchhn biênni tiếp)
V dng đin áp ra trên ti R:
21
Bài gi
t Ư,(V)
a)
Hình 1-32
b)
Gi thiết đit D lý tưng, d dàng nhn thy D luôn luôn thông vi 1/2
chu k dương (+) ca đin áp vào. Mch đin tương đương lúc này đưc v
như trên hình 1-33.
Đin áp ra s là: = Uy + 5V và
đit D s thông cho đến thi đim Uy
5V
gim xung đến -5V na chu k âm. Sau
U
R
U
khong thi gian đó đit D s trng thái
phân cc ngưc, dòng qua đit và qua ti
R luôn bng không, nên đin áp ra cũng s
bng không (tương ng vi mc đin áp
Hinh 1-33
vào U y < -5V. Khi U y > -5V cũng tưcnig
ng trong khong na chu k âm ca tín hiu vào, tc khi U v > -5V đit D
thông tr li và quá trình s lp li như phân tích trên. .
Dng đin áp ra đưc biu din như trên hình 1-34:
' UJV)
25
^= 20 V +5V =25 V
5
/
71--------J
-5
2
Hình 1-34
b)
^2^ Bài tp 1-25. Cho mch đin dùng đit như hình 1-35. V dng đin
áp ra trên ti R.
22
Uv(V)
H ^
U= 5V
+
20
u.
u R u
ra
-
10
t(s)
a)
Hinh 1-35
b)
Bài gii
Gi thiết đit D lý tưng.' Trong khong thi gian t O-í-T/2 vi
Uv = 20V đit D thông hoàn toàn, sơ đ đin tương đương đưc v li như
trên hình 1-36 và đin áp ra s là:
U,=25V
ư=OV
Hình 1-36
Hình 1-37
= Uv + u = 20 + 5 = 25V
Trong khong thi gian t T/2 T T vi
Uy = -lOV đit D luôn luôn trng thái khoá,
'U(V)
sơ đ đin tưcfng đưcmg đưc v li như trên
25
hình 1-37 và đin áp ra trên ti R lúc đó s là:
T
r
U^, = Ir.R = O.R = o v
0
t(s)
2
Dng đin áp ra trên ti R đưc biu din
như trên hình 1-38.
Hình 1-38
Bài tp 1-26. Cho mch đin dùng đit
như hình 1-39 (mch hn biên song song).
V dng đin áp ra trên ti R,.
23
Bài gii
Vi gi thiết đit D lý tưng, nó s thông khi đin áp vào Uy ^ 4V,
nghĩa là toàn b 1/2 chu k âm (-) ca đin áp vào và mt phn ca 1/2 chu
k {+) dương ca đin áp vào vói Uv < 4V. Sơ đ đin tương đương đưc v
li như trên hình 1-40 và ong khong thi gian đó đin áp ra luôn luôn
bng ngun u = = 4V.
R
R
vw
' +
u
ra
J-.
T 4V
v
4V
+
Hình 1-40
Hình 1-41
Trong khong thi gian khi Uy > 4V,
đit luôn luôn trng thái khoá nên đin
áp ra trên ti s ln hơn 4V và bng đin
áp vào. Sơ đ đin tương đương đưc v
li như hình 1-41.
Dng đin áp ra đưc biu din như
ưên hình 1-42 dưi đây.
( 27^ Bài tp 1-27. Cho mch đin dùng
đit như hình 1-43. V dng đin áp
ra khi dùng đit D loi silic vi
Ud = 0,7V.
Hình 1-42
24

Preview text:

Chưởng 1 ĐIỐT
1.1. TÓM TẮT PHẦN LÝ THUYẾT
Hiệu ứng chỉnh lưu của điốt bán dẫn là tính dẫn điện không đối xứng.
Khi điốt được phân cực thuận, điện trở tiếp giáp thường rất bé. Khi điốt được
phân cực ngược điện trở tiếp giáp thưcmg rất lớn. Khi điện áp ngược đặt vào
đủ lớn điốt bị đánh thủng và mất đi tính chỉnh lưu của nó. Trên thực tế tồn
tại hai phưofng thức đánh thủng đối với điốt bán dẫn. Phưcíng thức thứ nhất
gọi là đánh thủng tạm thời (zener). Phương thức thứ hai gọi là đánh thủng về
nhiệt hay đánh thủng thác lũ. Người ta sử dụng phương thức đánh thủng tạm
thời để làm điốt ổn áp.
Phương trình cơ bản xác định dòng điện Idchảy quađiốt được viết nhưsau: ~^DS enu. (1-1) ở đây: -
= — , là thế nhiệt; q
- k = 1,38.10"^^ — , hằng số Boltzman; K
- q = 1,6.10 '’c, điện tích của electron;
- n = 1 đối vói Ge và n = 2 đối với Si;
- T nhiệt độ môi trường tính theo độ K.

Từ phương trình (1-1) người ta xây dựng được đặc tuyến Volt-Ampe
= f(Uj3) cho điốt và dùng nó đé iính toán các thông số có liên quan đối với
các mạch điện dùng điốt.
úhg dụng quan trọng của điốt là: a)
Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành một chiều nhờ các sơ đồ cơ bản
sử dụng các loại điốt khác nhau (điốt có điều khiển và điốt không điều khiển).
b) Hạn chế biên độ điện áp một giá trị ngưỡng cho trước.
c) Ổn định giá trị điện áp một chiều ở một ngưỡng xác lập Uz nhờ đánh

thủng tạm thời (zener).
Mô hình gần đúng để mô tả điốt trong các mạch điện được xem như:
a) Là một nguồn điện áp lý tưởng có nội trở bằng không khi điốt

chuyển từ trạng thái khoá sang mở tại mức điện áp U^K= Up.
b) Là một nguồn dòng lý tưởng có nội trở rất lớn khi điốt chuyển từ
trạng thái mở sang khoá tại mức điện áp = oV
c) ở chế độ xoay chiều khi tần số tín hiệu còn đủ thấp, điốt sẽ tưcmg đương
như một điện trở xoay chiều được xác định theo biểu thức (1-2) dưới đây: ( 1-2)
Còn khi' tần số tín hiệu đủ cao, cần chú ý tới giá trị điện dung ký sinh
của điốt Cd, nó được mắc song song với điện trở xoay chiều r^.
1.2. BÀJ TẬP CÓ LỜI GIẢI
Bài tập 1-1. Xác định giá trị thế nhiệt (U-r) của điốt bán dẫn trong điều
kiện nhiệt độ môi trường 20°c. Bài giải
Từ biểu thức cơ bản dùng để xác định thế nhiệt u ,= iĩq Trong đó:
- k = 1,38.10'^^ — , hằng số Boltzman; K
- q = 1 , 6 . điện tích của electron;
- T nhiệt độ môi trường tính theo độ K.
Tĩiay các đại lượng tưcíng ứng vào biểu thức ta có:

U, = ^ = ^ M . 2 5 . 2 7 , n V ^ q 1,6.10"'’
Bài tập 1-2. Xác định điện trở một chiều Rj3của điốt chỉnh lưu với đặc
tuyến V-A cho trên hình 1-1 tại các giá trị dòng điện và điện áp sau: = 2mA Uo = -10V. Bài giải a)
Trên đặc tuyến V-A của điốt đã cho tại Iß = 2mA ta có: Ud= 0,5V nên: u. 0,5 K = — = = 250Q -3 ID 2.10
b) Tương tự tại Uq= -lOV Ta có Id= l|iA nên; 10 Hinh 1-1 R„ = 10MQ.
tập 1-3. Xác định điện trở xoay chiều
của điốt chỉnh lưu với đặc
tuyến V-A cho trên hình 1-2. a) Với Id= 2mA b) Với Id= 25mA. Bài giải a)
Với Ij) = 2mA, kẻ tiếp tuyến tại điểm cắt với đặc tuyến V-A trên hình
1-2 'a sẽ có các giá trị Ij3 và Up tương ứng để xác định AUß và AIp như sau:
ỉ„ = 4niA; U^ = 0,76V ẩ In(mA) Ip = OrnA; ưp = 0,65V 30 AI. AIp = 4m A - OmA = 4m A 25 20
AUd = 0 ,7 6 V -0 ,6 5 V = 0,11 V Vậy: 10 AI, u (v; ---► " AI„ 4.10-’ 0 0,2 0,4 0,60,7 0,8 1,0 Hinh 1-2 b)
Với Id = 25mA. Các bước tương tự như câu a) ta xác định được các
đại lượng tương ứng dưới đây: Id= 30mA; ƯD = 0,8V Id= 20mA; Ud = 0,78V AIjj = 30 - 20 = lOmA
AƯd = 0,8 - 0,78 = 0,02V V â y , = ^ =^ =2 « . AI„ 10.10'
04)Bàitập1-4.ChođặctuyếnV-Acủamộtđiốtnhưtrênhình 1-2.Xác
định điện trở một chiều tại hai giá trị dòng điện. a) Ij5= 2mA.
b) Iq= 25mA và so sánh chúng với giá trị điện trở xoay chiều trong bài tập 1-3. Bài giải
Từ đặc tuyến V-A trên hình 1-2 ta có các giá trị tưoìig ứng sau; a) Id= 2mA; ƯD = 0,7V Nên: R . = ^ = - ^ = 3 5 0 Q AL 2.10 so với = 27,5Q. b) Id= 25mA; ƯD = 0,79V Nên:
R ,= ^ = - ^ ^ = 3 1 ,6 2 Q '* AL 25.10"' so với = 2 Q.
Bài tập 1-5. Cho mạch điện dùng điốí như hình l-3a và đặc tuyến V-A
của điốt như trên hình l-3b.
a) Xác định toạ độ điểm công tác tĩnh Q[Ư£)o; liX)]-
b) Xác định giá ừị điện áp trên tải Ur.
Bài giải
a) Theo định luật Kirchoff về điện áp vòng ta có: 8 uD R. u. IkQ a) Hình 1-3
E - u„ - u, = 0 hay E = Uo + ư,
Đây chính là phưcrtigtrìnhđườna tải mội chiều củci mạch diện dùng điỏì trên.
Dựng đường tải một chiều thông qua hai điểm cắl trên trục lung với
U|) = ov và trên trục hoành với Ip = 0.
Tại ưp = 0 ta có E = 0 + IpR, E lOV Nên: ĨD=- = 10mA R 10'o
Tại I|J= 0 la có lì = U|J + (OA).R, Up = E| -lO V Ịíi)■<’
Đường tải rnột chiều
(R_) được dựng như trên hình
1-4. Đường tải một chiều
(R_) cắt đặc tuyến (V-A) tại
đicm công tác tĩnh Qflix>
UdoIvới toạ độ tưcmg ứng: I[)0 = 9,25 m A Upo = 0 ,78 V
b) Điện áp rơi trên tải R, sẽ là:
u„ =I„.R, =I„,.R, =9,25.10-M0’ =9,25V
Hoặc Ur, thể được tính:
Ur, = E -U do= 10-0,78 = 9,22V
Sự khác nhau trong hai kết quả trên do sai số khi xác định theo đồ thi
biểu diễn đặc tuyến V-A đối với điốt trên hình 1-3 và hình 1-4.
Bài tập 1-6. Tính toán lặp lại như bài tập 1-5 với R, = 2kQ. Bài giải a) Từ biểu thức: E lOV =5mA R 2kQ U^ = E = 10V
Đường tải một chiều
(R_) được dimg như trên hình
1-5 và ta được toạ độ điểm Q[Ido; UdoI tưcmg ứng:
Ido= 4,6mA Udo= 0,7V
b) Điện áp rơi trên tải R, sẽ là:
=1^ .R, =IdoJR, =4,6.10-' .2.10' =9,2V hoặc
= E - U do=10V-0,7V= 9,3V
©7]Bàitập1-7.Tínhtoánlặplạichobàitập1-5bằngcáchtuyếntínhhoá
đặc tuyến Volt-Ampe cho trên hình l-3b và điốt loại Si. Bài giải
Với việc tuyến tính hoá đặc tuyến V-A của điốt trên ta vẽ lại đặc tuyến
đó như trên hình 1-6. 10
Dựng đường tải một chiều (R_) cho mạch
tương tự như trong câu a)
của bài tập 1-5 và được
biểu diễn trên hình 1-6.
Đường tải một chiều đặc
tuyến V-A tại Q với toạ độ tưoíng ứng. Ido= 9,25mA U do = 0,7V. Hình 1-6
( 8 j Bài tập 1-8. Tính toán lặp lại cho bài tập 1-6 bằng cách tuyến tính hoá
đặc tuyến V-A cho trên hình l-3b và điốt loại Si. Bài giải
Với việc tuyến tính
hoá đặc tuyến V-A của điốt
trên ta vẽ lại đặc tuyến đó như trên hình 1-7.
Dựng đưòng tải một
chiều (R_) cho mạch tương
tự như trong câu a) của bài
tập 1-6 và được biểu diễn trên hình 1-7.
Đường tải một chiều Hình 1-7
(R_) cắt đặc tuyến V-A tại
Q. Với toạ độ tương ứng: Ido ~ 4,6rnA = 0,7V.
Bài tập 1-9. Tính toán lặp lại cho bài tập 1-5 bằng cách lý tưởng hoá
đặc tuyến V-A cho trên hình l-3b và điốt loại Si. Bài giải
Với việc lý tưcmg hoá đặc tuyến V-A của điốt, ta có nhánh thuận của
đặc tuyến trùng với trục tung (Ip), còn nhánh ngược trùng với trục hoành (Ud) như trên hình 1-8. 11
Dựng dưòng lải một chicu
(R_) cho mạch tương tự như
Irong câu a) của bài lập 1-5.

Đường tải một chiều cắt
đặc tuyến V-A tại điểm Q với toạ độ tưcyng ứng: ỉno = iOmA U,K, = OV.
Đường tải một chiều (R_)

được biểudiễn nhưtrên hình 1-8.
Bài tập 1-10. Cho mạch điện dùng điốt loại Si như hình i-9.
Xác định các giá trị điện áp và dòng điện Uq. U|(, I|y Bài giải
Biết rằng để điốt loại Si làm việc
bình thường ngưỡng thông nằm trong
khoảng lừ 0.5V -r 1,25V. Chọn ngưỡng ìàm việq cho điốt:
U„ = 0,7V; E = 8V.
Điện áp rơi trên điện irở tải R sẽ là:
U, = E- Up = 8-0 ,7 = 7,3V Hình 1-9
Dòng điện chảy qua điốt I|) = 1,;, (dòng qua tái R) sẽ ỉà:
Id= Iu = - '= ^ = - ^ ^ = 3.32mA " ' R 2 ,2.10 '
Bài tập 1-11. Cho mạch điện dùng điốt như hình 1-10. Xác định điện
áp ra trên tải ư„ và dòng điện Idqua các điốt Dị, Dj. Bài giải
Chọn ngưỡng điện áp thông cho hai điốt D| và D, lương ứng.
=0,7V dối vớiđiốtSi 12
=0,3V đối với điốt Ge. Ip Dj Si D, Ge .
Điện áp ra trên tải sẽ là: L + E 12V ura = 12-0,7-0,3= liv. 5,6kQ
Dòng điện qua các điốt D|, và E sẽ là: Hình 1-10 r r 11 l,96m A. R 5,6.10
(^1^ Bài tập 1-12. Cho mạch điện dùng điốt như hình 1-11
Xác đinh các điên áp và dòng điên u„, Up , Ij3. Bài giải D,Si D.Si
Id Uo,=OV I„=I,,=I,= 0A=I,
•— ►— ¿1— ki— —•—• 12V u. ĩT rn 12V D. D2 Ru ra R- r : 5,6kQ 5,6kfí Hình 1-11 Hình 1-12
Do D| được phân cực thuận, còn DTđược phân cực nghịch, ta vẽ lại sơ đồ
tương đương của mạch với giả thiết cả hai điốt đều lý tưcmgnhưtrênhình 1-12.
Khi đó; u„ = Id.R = Ir.R = OA.R = ov
Vì điốt D, ở trạng thái hở mạch nên điện áp rơi trên nó chính là điện áp
nguồn E: U „,= E -I2V
Nếu theo định luật Kirchoff ta cũng sẽ có kết quả như trên. E -U D, =0
u„ =E-U„ , -U^ = I2-0-0= 12V . D-, D , ra • 13
(^1^ Bài tập 1-13. Cho mạch điện dùng điốt như hình 1-13
Xác định các dòng điện và điện áp I, U|, Ư2, + u , - DSi ư , . 0’^^ 1—VW^->— E,=10VR 4,7kQ u R, I I + + L R, u. R, 2,2kQ E,^IO V E ,Ậ : 5V E3=-5V Hình 1-13 Hình 1-14
Qiọn điện ápứiông cho điốt D loại Si 0,7V tavẽ lại sơđồ trên nhưhình 1-14.
Dòng điện I được tính:
, ^ E . E - U „ (1 0 .5 -0 ^ ) R,+R2 (4,7+2,2)10^
Điện áp U|, Ư2tương ứng trên R|, R, sẽ là:
u, =IR, =2,07.10'\4,7.10^ =9,73V
Ư2 =IR2 =2,07.1012,2.10^ =4,55V
Điện áp ra sẽ là:
u„ = Ư2 - E, = 4,55 - 5 = -0,45V
Dấu trừ (-) trong kết quả biểu thị rằng cực tính của điện áp ra (U„) sẽ có Bài giải
Chọn giá trị điện áp thông cho các điốt D ị,
loại Si 0,7V. Sơ đồ 1-15
được vẽ lại như hình 1-16.
Dòng điện I được tính
I = H ^ = ^ = i ^ = 2 8 , 1 8 m A R R 0 ,3 3 .1 0 ' 14 ra Hình 1-15 Hình 1-16
Nếu chọn Dị và D, giống nhau ta có dòng qua chúng sẽ như nhau và tính được; I =I Q g D, D, ^ ọ ’
Điện áp ra chính là điện áp thông rơi trên điốt D| và D, U„ = 0,7V
Bài tập 1-15. Cho mạch điện dùng điốt như hình 1-17. Xác định dòng
điện I chảy qua mạch. Bài giai
Dưới tác động của hai nguồn điện áp E| và Eị. D| được phân cực thuận,
còn Dọ được phân cực nghịch, ta vẽ ỉại sơ đồ tương đưong như hình 1-18 dưới đây: Si — N— 1 I R D.
D,----------------------------------------- ►^ẠA—
E|=20V 2,2kQ ------ ------- i E,=4V + R 2.2kn -^E2=4V Si E, -4 :^ 0 V Hình 1-17 Hình 1-18
Dòng điện I được tính: R 2,2.10' 15
Bài tập 1-16. Cho mạch điện dùng điốt như hình 1-19. Xác định điện áp ra trên tải R. E tl2V 4rO,3V —•u. R ra 2,2kQ Hình 1-20 Bài giải
Vì D| và D, khác loại (D, - Si; D-, - Ge) nên khi được cấp điện áp phân
cực E điốt D-, (Ge) luôn luôn thông ngưỡng 0,3V, còn điốt D| sẽ luôn luôn
khoá do ngưỡng thông tối thiểu của điốt loại Si là 0,7V.

Sơ đồ tưong đưofng của mạch được vẽ lại như trên hình 1-20.
Điện áp ra (U„) trên tải R được tính:
U, = E - u „ = 12 -0,3= 11,7V.
©17) Bàitập1-17.Chomạchđiệndùngđiốt,nhưtrênhình1-21.Xácđịnh dòng điện I„ I, . Bài giải Si R| 3,3kQ H>H - aXaT- I
Chọn ngưỡng điện áp thông cho D. I
hai điốt D„ ¿2 loại Si bằng 0,7V. E - i d, ¥ Si
Dòng điện I| được tính: 20V u I,= D., 0,7 3-=0,212mA hAAAr 4- R. 3,3.10 5,6kfì
Theo định luật Kirchoff về điện áp vòng ta có: Hình 1-21
-U « ,+ E -U „ -U „ ,= 0 16 Hay
Ur =E -U c^-Uọ^=20-0,7-0,7= 18,6V ,_ u 18,6 Do đó: I= — — -^ = 3 ,3 2 m A R, 5,6.10^
Theo định luật Kirchoff về dòng điện nút ta có;
=1^-I ,=3,32-0,212 = 3,108mA
Bài tập 1-18. Cho mạch điện dùng điốt như hình 1-22 (cổng lôgic OR
dương). Xác định điện áp và dòng điện ra trên tải I„, u„. Bài giải
Vì D ị, Dj đều là điốt loại Si, nếu chọn ngưỡng thông cho chúng bằng
0,7V thì Dị sẽ luôn luôn thông còn Dj luôn luôn bị khoá. Mạch điện được vẽ lại như hình 1-23. Si ưDI (1 ) * - i E.=10V D, T I '- (0) Si u + ra 0.7V ■S u -• *- E, ov D, ra E *:rio v ra R ^ ik n 1 Hình 1-22 Hỉnh 1-23
Điện áp ra sẽ là:
U „ = E -U d,= 10 -0,7= 9,3V
I =iÌ2 -=_ẼiL= 9 3mA. R 1.10^
Bài tập 1-19. Cho mạch điện dùng điốt như hình 1-24 (cổng lôgic
AND dương). Xác định dòng điện ra (I„) và điện áp ra (U^) ưên tải R. Bài giải *
Chọn ngưỡng thông bằng 0,7V cho D| và D2, khi đó sơ đồ 1-24 được vẽ
lại như hình 1-25, tương ứng với thông, còn D, tắt. 2- 250BTKTĐIỆNTỬ.A 17 •« • 0 , 7 V u u Ira E - i r l O V D2 R ^ Ikn "ị^ElOV Hình 1-25
Điện áp ra chính là điện áp thông cho điốt D2 và bằng Up . Vây ta có: =0,7V.
Dòng điện qua tải R cũng chính là dòng qua D2và được tính:
E -U ,ì= l£l^ = 9,3 m A . R 1.10'
Bài tập 1-20. Cho mạch chỉnh lưu dùng điốt như hình 1-26.
Vẽ dạng điện áp ra ưên tải R và xác định giá ưị điện áp ra một chiều
sau chỉnh lưu Ujc với điốt D lý tưởng. D uV 2 R 2kQ Hình 1-26 b) Bài giải
Với mạch điện cho trên hình 1-26 điốt D sẽ dẫn điện (thông) trong nửa
chu kỳ dương (+) của tín hiệu vào (từ Ơ4-T/2) còn trong nửa chu kỳ âm (-)
của tín hiệu vào (từ T/2^T) điốt D sẽ bị khoá hoàn toàn. Dạng của điện áp ra
trên tải được biểu diễn như trên hình l-27b, còn sơ đồ tương đưofng được
biểu diễn như hình l-27a. 18 2- 250BTKTĐIỆNTỬ - B + + u R S 2kQ Ude a) Hinh 1-27 b)
Dien áp ra mót chiéu tren tai diídc tính:
Ud, = 0,318U,„ = 0,318.20V = 6,36V
1-21. Cho mach chinh lim düng dió't nhuftrén hinh 1-28.
Ve dang dién áp ra trén tai R va tính giá tri dién áp ra mót chiéu
trén tái R vói dió't D thirc té'loai Si D Uv R 2kQ a) Hinh 1-28 Bái giái
Vói dió't D thuc (khdng 1;^ tucmg)
nói tróf cüa dió't khi phán cuc veri ti mg
nífa chu ky cüa tín hiéu váo sé có giá
trj xác láp. Khi dió't thóng nói trd cüa
D rát bé con khi D khoá sé tuofng úng
rát lón. Vi váy dang dién áp ra diroc
biéu dién nhir trén hinh 1-29.

Dién áp ra mót chiéu trén tái R Hinh 1-29 duoc tính: = -0,318(U,„ - U^)
= -0,318 (20 -0,7) = -6,14V 19
Như vậy so với trường hợp D lý tưcmg trong bài 1-20 điện áp ra giảm
0,22V tương đưofng 3,5%.
( 2^ Bài tập 1-22. Tính toán lặp lại bài 1-20 và 1-21 với giá trị = 200V
và rút ra kết luận gì? Bài giải
Đối với điốt D lý tưởng ta có:
u., = 0,318U^ = 0,318.200V = 63,6V

Đối với điốt D thực (không lý tưởng) ta có: U, = 0,318(U™,-Uo)
= 0,318 (200 -0,7) = 63,38V
Kết luận: Khi điện áp vào có mức lớn = 200V).
Đối với trường hợp điốt thực, điện áp ra một chiều giảm 0,22V tương
đương 0,3459% ít hơn 10 lần so với kết quả trong bài 1-21 khi có mức bé ( u l = 20 V ).
(^2^ Bài 1-23. Cho mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ dừig điốt nhưtrên hình 1-30
a) Vẽ dạng sóng sau chỉnh lưu trên tải R,.
b) Tính giá trị điện áp ra một chiều trên tải Uj, .
c) Tính giá trị điện áp ngược đặt lên Dị và Dj.
Bài giải a)
Đây là mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ dùng điốt. Để dễ dàng nhận
biết trạng thái làm việc của mạch ta vẽ lại sơ đồ tương đương khi các điốt 20
thông, khoá với từng 1/2 chu kỳ của tín hiệu vào. Ví dụ: với 1/2 chu kỳ
dương của tín hiệu vào (từ O-^T/2) sơ đồ tương đương được biểu diễn trên hình 1-31. + a) b) + + ♦ U.,(V) R. . > ư
2,2k<:ì :> *'•' <<ÌRj2.2kO u.. 5 __ 2.2k ỉìi t(s) 0 T 7 t(s) 2 c) d) Hình 1-31 e)
b) Giá irị điện áp một chiểu trên tải R( sẽ là: =0,63U,„ =0,636^: = 0,636.5 = 3,18V
Dạngđiện áprasauchỉnh lưuđầy đủcả hai nửachu kỳ nhưtrên hình 1-3le). c)
Điện áp ngược đậl lên D|, D, đúng bằng điện áp ra cực đại u, „„ trong
từng 1/2 chu kỳ hay bằng 1/2 trị cực đại cũa điện áp vào và bằng 5V.
(^2^ Bài tập 1-24. Chomạchđiệndùngđiốt nhưhình 1-32 (mạch hạn biênnối tiếp)
Vẽ dạng điện áp ra trên tải R: 21 Bài gỉải t Ư,(V) a) Hình 1-32 b)
Giả thiết điốt D lý tưởng, dễ dàng nhận thấy D luôn luôn thông với 1/2
chu kỳ dương (+) của điện áp vào. Mạch điện tương đương lúc này được vẽ như trên hình 1-33.
Điện áp ra sẽ là: = Uy + 5V và
điốt D sẽ thông cho đến thời điểm Uy 5V
giảm xuống đến -5V ở nửa chu kỳ âm. Sau U R U
khoảng thời gian đó điốt D sẽ ở trạng thái
phân cực ngược, dòng qua điốt và qua tải
R luôn bằng không, nên điện áp ra cũng sẽ
bằng không (tương ứng với mức điện áp Hinh 1-33
vào Uy < -5V. Khi Uy > -5V cũng tưcnig
ứng trong khoảng nửa chu kỳ âm của tín hiệu vào, tức khi Uv > -5V điốt D
thông trở lại và quá trình sẽ lặp lại như phântích trên. .
Dạng điện áp ra được biểu diễn như trên hình 1-34: ' UJV) 25 ^=20V+5V=25V 5 / — 71--------J -5 2 Hình 1-34 b)
^2^ Bài tập 1-25. Cho mạch điện dùng điốt như hình 1-35. Vẽ dạng điện áp ra trên tải R. 22 Uv(V) ■ H Ị ^ U= 5V + 20 u. u R u ra -10 t(s) a) Hinh 1-35 b) Bài giải
Giả thiết điốt D lý tưởng.' Trong khoảng thời gian từ O-í-T/2 với
Uv = 20V điốt D thông hoàn toàn, sơ đồ điện tương đương được vẽ lại như
trên hình 1-36 và điện áp ra sẽ là:
U,=25V ư„=OV Hình 1-36 Hình 1-37 = Uv + u = 20 + 5 = 25V
Trong khoảng thời gian từ T/2 T T với
Uy = -lOV điốt D luôn luôn trạng thái khoá, 'U„(V)
sơ đồ điện tưcfng đưcmg được vẽ lại như trên 25
hình 1-37 và điện áp ra trên tải R lúc đó sẽ là: T r U^, = Ir.R = O.R = o v 0 ■ t(s) 2
Dạng điện áp ra trên tải R được biểu diễn như trên hình 1-38. Hình 1-38
Bài tập 1-26. Cho mạch điện dùng điốt
như hình 1-39 (mạch hạn biên song song).
Vẽ dạng điện áp ra trên tải R,.
23 Bài giải
Với giả thiết điốt D lý tưỏng, nó sẽ thông khi điện áp vào Uy ^ 4V,
nghĩa là toàn bộ 1/2 chu kỳ âm (-) của điện áp vào và một phần của 1/2 chu
kỳ {+) dương của điện áp vào vói Uv < 4V. Sơ đồ điện tương đương được vẽ
lại như trên hình 1-40 và ữong khoảng thời gian đó điện áp ra luôn luôn bằng nguồn u =
= 4V. R R ■vw ' + ura ỈJ-. ■T4V vị 4V + Hình 1-40 Hình 1-41
Trong khoảng thời gian khi Uy > 4V,
điốt luôn luôn trạng thái khoá nên điện
áp ra trên tải sẽ lớn hơn 4V và bằng điện
áp vào. Sơ đồ điện tương đương được vẽ lại như hình 1-41.
Dạng điện áp ra được biểu diễn như
ưên hình 1-42 dưới đây.
( 27^ Bài tập 1-27. Cho mạch điện dùng
điốt như hình 1-43. Vẽ dạng điện áp
ra khi dùng điốt D loại silic với Ud = 0,7V. Hình 1-42 24