



















Preview text:
12/24/2021
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN KHOA THỐNG KÊ Học phần THỐNG KÊ TRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
•Họvàtên: TS. PhạmThịMai Anh
• Địa chỉ Khoa Thống kê: P801 Nhà A1- ĐH Kinh tế Quốc dân
• Website: www.khoathongke.neu.edu.vn
•Sốđiệnthoại: 0913543981
• Địa chỉ Email:Anhpm@neu.edu.vn 1
Phương pháp đánh giá học phần
• Theo quy định hiện hành của Trường Đại học
Kinh tế quốc dân, cụ thể:
Điểm đánh giá của giảng viên: 10% Bài kiểm tra: 30%-> 40%
Bài thi hết môn: 50% ->60%
•(Điều kiện dự thi: điểm đánh giá của giảng viên
tối thiểu là 5, điểm kiểm tra tối thiểu là 3) Nội dung học phần
• Chương 1: Giới thiệu chung về thống kê i ệ ut h ố n gk ê t h ậ pd ữl T h u •C h ư ơ n g2 : i ệ ut h ố n gk ê ì n hb à yd ữl T r •C h ư ơ n g3 : C á cm ứ cđ ột h ố n gk êm ôt ả •C h ư ơ n g4 : r ac h ọ nm ẫ u Đ i ề ut •C h ư ơ n g5 :
• Chương 6: Phân tích hồi qui tương quan
• Chương 7: Phân tích dãy số thời gian C h ỉs ố •C h ư ơ n g8 : 2 12/24/2021
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THỐNG KÊ HỌC I II III IV ĐỐI TƯỢNG MỘT SỐ KHÁI THANG ĐO ỨNG DỤNG SPSS NGHIÊN CỨU CỦA NIỆM THƯỜNG TRONG TRONG QUẢN LÝ THỐNG KÊ HỌC DÙNG TRONG THỐNG KÊ VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU THỐNG KÊ THỐNG KÊ
I. Đốitượng nghiên cứu của thống kê học Thống kê học là gì?
Sơ lược lịch sử phát triển thống kê học
Đối tượng nghiên cứu của thống kê học và
các phương pháp trong thống kê 3 12/24/2021 THỐNG KÊ LÀ GÌ ? Thống kê là gì? 4 12/24/2021 Thống kê học
Thống kê học là khoa họcnghiên cứuh ệthống phương
pháp (thu thập, xửlý, phân tích) con số(mặtl ượng) của
các hiệnt ượng sốlớntìmb
ảnch ất và tính quy luật(m ặt
chất) trong những điềuki ện nhấtđ ịnh.
Sơ lược về sự ra đời và phát triển của thống kê học Giai đoạn hiện nay Là một trong những côn cụ quản lý vĩ mô quan Thời kỳ
trọng, có vai trò cung cấp sản xuất các thông tin phục vụ hàng hóa quản lý Thể hiện mối quan hệ Thời kỳ lượng chất Phong kiến Thời kỳ chiếm hữu Phân tích, đánh giá theo nô lệ thời gian và không gian Ghi chép các con số 5 12/24/2021
Sự cần thiết của các kỹ thuật phân tích thống kê
1Một nghiên cứu không thể thiếu phân tích định lượng
2Là cơ sở để nhận thức một cách khoa học hiện tượng nghiên cứu
3Là căn cứ quan trọng để ra quyết định quản lý 11 Ứng dụng của thống kê
• Quản lý tài chính (lập kế hoạch đầu tư tài chính)
• Marketting (định giá, nghiên cứu hành vi người tiêu dùng…) •Quảntrịkinhdoanh
•Quảntrịnguồnnhânlực
• Kiểm toán (phân tích hoạt động kinh doanh) •Bả ohi ểm •Y tế • …. 6 12/24/2021
3. Đốit ượng nghiên cứuc ủath ống kê học
Mặtl ượng trong quan hệmậtthi
ếtv ớim ặt chấtc ủa các
hiệnt ượng và quá trình kinh tế-xãh ộis ốlớn trong điều kiệnth ờigianvàđ ịađi ểmc ụthể
II. Một sốkhái niệm thường dùng trong thống kê Tổng thể thống kê Tiêu thức thống kê Chỉ tiêu thống kê 7 12/24/2021
1. Tổng thể thống kê và đơn vị tổng thể
Tổng thểthống kê là hiệnt ượng sốlớng ồmcácđ ơnv ị
(phầnt ử)c ần quan sát và phân tích mặtl ượng.
Các đơnv ị(phầnt ử)-đ ơnv ịtổng thể.
Các loại tổng thể thống kê Theo sự nhận biết các đơn vị Tổng t hể Tổng t hể bộc lộ tiềm ẩn 8 12/24/2021
Các loại tổng thể thống kê Theo mục đích nghiên cứu Tổng t hể Tổng t hể không đồng đồng chất chất
Các loại tổng thể thống kê Theo phạm vi nghiên cứu Tổng t hể bộ Tổng t hể phận chung 9 12/24/2021 2. Tiêu thức thống kê
Tiêu thứcth ống kê - đặcđi ểmc ủađ ơnv ịtổng thể
được chọnđ ểnghiên cứu
Các loại tiêu thức thống kê Tiêu thức thực thể Tiêu thức thời gian Tiêu thức không gian 10 12/24/2021 Tiêu thức thực thể
Tiêu thức thực thể : nêu lên bản chất của đơn vị tổng thể Có hai loại:
Tiêu thức thuộc tính:biểu hiện qua các đặc điểm, tính chất khác
nhau, không trực tiếp qua con số.
Ví dụ: giới tính, tình trạng hôn nhân, nghề nghiệp…
Tiêu thức số lượng:biểu hiện trực tiếp qua các con số.
Ví dụ: tuổi, thu nhập, chi tiêu…
→Trường hợp tiêu thức chỉ có 2 biểu hiện không trùng nhau trên
một đơn vị tổng thể, gọi là Tiêu thức thay phiên. Tiêu thức thời gian
Phản ánh thời gian của hiện tượng nghiên cứu 11 12/24/2021 Tiêu thức không gian
Phản ánh phạm vi (lãnh thổ) của hiện tượng Dữ liệu thống kê
Dữ liệu là các sự kiện và số liệu được thu thập, tổng hợp và phân tích
nhằm hiểu được ý nghĩa của chúng.
Các loại dữ liệu thống kê
Dữ liệu định tính bao gồm các thuộc tính, các nhãn hay tên được sử
dụng để xác định đặc điểm của mỗi phần tử.
Ví dụ: giới tính (nam, nữ); tình trạng hôn nhân (độc thân, có gia
đình, ly thân, ly hôn, góa)…
Dữ liệu định lượng bao gồm các giá trị bằng con số cụ thể. Các con số
này được gọi là các lượng biến.
Lượng biến rời rạc. Ví dụ: tuổi (20, 25, 40, …)
Lượng biến liên tục. Ví dụ: thu nhập (3 trđ, 5,5 trđ, 9,48 trđ, …) 12 12/24/2021 Dữ liệu thống kê Số ngày lưu Mức độ hài lòng với Mã phiếu Giới tính Tuổi Quốc tịch trú tại khách dịch vụ phòng sạn 001 Nam 19 Anh 3 Tương đối HL 002 Nữ 34 Mỹ 4 Tương đối HL 003 Nam 52 Canada 2 Rất HL 004 Nam 60 Pháp 6 Tương đối không HL 005 Nữ 55 Pháp 4 Rất HL 006 Nam 47 Đức 2 Tương đối HL 007 Nữ 38 Mỹ 3 Rất HL … Dữ liệu thống kê Lưu ý:
• Các phép tính số học thông thường chỉ có ý nghĩa với dữ liệu định lượng
• Trong một số trường hợp, khi dữ liệu định tính được ghi nhận như các giá trị
bằng số thì các phép tính số học sẽ cho ra các kết quả không có ý nghĩa
• Tùy thuộc vào dữ liệu là định tính hay định lượng mà lựa chọn phương pháp
phân tích thống kê phù hợp
• Với dữ liệu định lượng, có nhiều lựa chọn về các phương pháp thống kê hơn 13 12/24/2021 Dữ liệu thống kê
Các nguồn dữ liệu thống kê Sơ cấp Thứ cấp Thu thập dữ liệu Dữ liệu đã có sẵn Bản in hoặc Quan sát Điều tra dữ liệu điện tử Thực nghiệm 3. Chỉ tiêu thống kê
Chỉtiêu thống kê phảnánhm
ặtl ượng gắnv ớich ất
của các hiệnt ượng và quá trình KTXH sốlớn trong điềuki ệnth ờigianvàđ ịađi ểmc ụthể.
Ví dụ: Doanh thu của doanh nghiệp A năm 2019 là 1500 tỷ đồng. Khái niệm của chỉ tiêu Trị số của chỉ tiêu 14 12/24/2021
Các loại chỉ tiêu thống kê Theo hình thức biểu hiện Chỉ tiêu Chỉ tiêu giá hiện vật trị
Các loại chỉ tiêu thống kê Theo tính chất biểu hiện Chỉ tiêu Chỉ tiêu tuyệt đối tương đối 15 12/24/2021
Các loại chỉ tiêu thống kê Theo đặc điểm về thời gian Chỉ tiêu thời Chỉ tiêu điểm thời kỳ
Các loại chỉ tiêu thống kê Theo nội dung phản ánh Chỉ tiêu Chỉ tiêu chất lượng Số lượng (khối lượng) 16 12/24/2021
III. THANG ĐO TRONG THỐNG KÊ Thang đo định danh Thang đo thứ bậc Thang đo khoảng Thang đo tỷ lệ
MÔ HÌNH MÔ TẢ CÁC THANG ĐO THANG ĐO TỶ LỆ (Ratio Scale) Tiêu thức Số lượng THANG ĐO KHOẢNG Có gốc 0 (Interval Scale) THANG ĐO THỨ BẬC Có khoảng cách (Ordinal Scale) bằng nhau Tiêu thức thuộc tính
THANG ĐO ĐỊNH DANH Biểu hiệu có (Nominal Scale) thứ tự hơn kém
Đánh số các biểu hiện
cùng loại của tiêu thức 17 12/24/2021
IV. Quá trình nghiên cứu thống kê •Thu thập dữ liệu •Tổng hợp dữ liệu •Phân tích dữ liệu ỨNG DỤNG SPSS TRONG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU THỐNG KÊ 18 12/24/2021 Giới thiệu chung về SPSS
SPSS (Statistical Package for Social Sciences) là phần mềm chuyên dụng xử lý
thông tin sơ cấp, tức các thông tin được thu thập trực tiếp từ đối tượng nghiên
cứu thông qua bảng hỏi được thiết kế sẵn. Giới thiệu chung về SPSS
Các màn hình chính trong SPSS
Màn hình quản lý dữ liệu (data view)
Màn hình quản lý biến (variable view)
Màn hình hiển thị kết quả (output) Màn hình cú pháp (syntax) 19 12/24/2021
Màn hình quản lý dữ liệu (data view) Là nơi lưu trữ dữ liệu nghiên cứu với một cấu trúc cơ sở dữ liệu bao gồm cột, hàng
Màn hình quản lý biến (variable view) Dùng để quản lý các biến và các thông tin liên quan đến biến, cơ sở dữ liệu được lưu trữ dưới dạng *.SAV 20