



















Preview text:
Chương 1 PHƯƠNG PHÁP CHỈ SỐ 7 Nội dung Mộtsốvấnđềchung ề v phương pháp chỉsố
Phương pháp tính chỉsốphát triển
Phương pháp tính chỉsốkhông gian
Mộtsốchỉsốthống kê thông ụ d ng Hệthống chỉsố 8 1 12/20/2023
Mộtsốvấnđề chung vềphương pháp chỉsố • Khái niệmchỉsố o ạic •C hỉá c l số •T á c d ụng củachỉsố
•Đặcđiểmcủaphương pháp chỉsố 9 Khái niệmchỉsố
Chỉsốlà sốtương đối(tính bằng lầnhoặc%)biểuhiện quan hệso sánh
giữahai mứcđộ của cùng mộthiệntượng nghiên cứu.
→Chỉsốtrong thống kê là phương pháp biểudiễnmốiquanhệso sánh
giữa hai mứcđộ cùng loại. 10 2 12/20/2023 Các loạichỉsố CHỈ SỐ Theo đặc điểm Theo phạm vi tính Theo nội dung quan hệ thiết lập toán chỉ tiêu Chỉ số Chỉ số Chỉsố Chỉsố Chỉ số Chỉ số chỉ Chỉ số chỉ phát kế không đơn tổng tiêu chất tiêu số triển hoạch gian (cá thể) hợp lượng lượng (chung) 11 Tác dụng củachỉsố
Nghiên cứusựbiếnđộng củahiệntượng qua thời gian.
Nghiên cứusựbiếnđộng củahiệntượng qua không gian.
Nêu nhiệmvụkếhoạch hay phân tích tình hình thựchiệnkếhoạch đối vớicácchỉtiêu kinh tế.
Phân tích biếnđộng củahi
ệntượng do ảnh hưởng biếnđộng củacác nhân tố. 12 3 12/20/2023
Đặcđiểmcủaphương pháp chỉsố
Khi phảnánhsựbiếnđộng củanhiềuđơnvịhoặcphầntửcó đặcđiểm,
tính chất khác nhau, phải chuyển chúng vềdạng giống nhau để có thể
trựctiếpcộng đượcvớinhaudựavàomốiquanhệgiữanhântốnghiên
cứuvới các nhân tốkhác
Khi có nhiều nhân tốtham gia vào tính toán thì giảđịnh chỉcó một nhân
tốnghiên cứu thay đổicòn các nhân tốkhác cốđịnh. 13
Phương pháp tính chỉsốphát triển Chỉsốđơn Chỉsốtổng hợp •L
ấy giá bán làm ví dụcho chỉtiêu chấtlượng •L
ấylượng tiêu thụlàm ví dụcho chỉtiêu sốlượng 14 4 12/20/2023 Ví dụ
Có sốliệuvềgiá bán và lượng hàng tiêu thụcủa3 mặt hàng trong 6 tháng đầunăm 2023 Ký hiệu: Giá bán (trđ) Lượng TT (SP) Mặt p – giá bán Q
q – Lượng hàng tiêu thụ II (p1) QI(qhàng 0) QII (q QI 1) (p0) A 5 4,0 4000 4200 0 – kỳg c ố B 3 3,2 4000 3500
1 – kỳnghiên cứu(báocáo) i–chỉsốđơn(cáthể) C 2 2,4 5000 6000
I – chỉsốtổng hợp (chung) pq – doanh thu 15 Chỉsốđơn Chỉsốđơnvềgiá: p1 i 1 ( 00) p po Chỉsốđơnvềlượng: q1 iq 1 ( 00) qo 16 5 12/20/2023 Ví dụ Giá bán (trđ) Lượng TT (SP) Mặt QII (p1) QI hàng (q0) QII (q QI 1) (p0) ip iq A 5 4,0 4000 4200 80,00 105,00 B 3 3,2 4000 3500 106,67 87,50 C 2 2,4 5000 6000 120,00 120,00 17 Chỉsốtổng hợp Chỉsốtổng hợpvềgiá
Chỉsốtổng hợpvềlượng 18 6 12/20/2023 Chỉsốtổng hợpvềgiá
•Chỉsốtổng hợpvềgiá p q I p q 1 p o
• Cho biếtsựbiếnđộng chung vềgiá củamột nhóm các mặt hàng. 19 Chỉsốtổng hợpvềgiá L p1qo –Chỉsốtổng ợ h pvềgiá của Laspeyres Ip poqo Trong ó: đ
p q Tổng doanh thu bán hàng ởk g ỳ c. ố
Tổng doanh thu bán hàng ởk g ỳ ốcvớigiả p q
định giá bán ởkỳnghiên cứu.
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổi giá bán gây ∆ ∑p q -∑p q
ra, vớiđiềukiệnlượng hàng cốđịnh ởk g ỳ c. ố 1 p 0 p o q L 1 p o q p i .p q 0 p 0 o 0 p o q ip Ip ip. o d trong đó d0 o p o q po o q o p o q o p o q 20 7 12/20/2023 Chỉsốtổng hợpvềgiá p q –Chỉsốtổng ợ h pvềgiá của Paasche p 1 1 Ip p q Trong ó: đ o 1
p q Tổng doanh thu bán hàng ởkỳnghiên cứu.
Tổng doanh thu bán hàng ởkỳnghiên cứu p q với giá bán ởk g ỳ c. ố
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổi giá bán gây ∆ ∑p q -∑p q
ra, vớiđiềukiệnlượng hàng cốđịnh ởkỳnghiên cứu. p q p q pt q rong đ 1 ó d p q P 1 1 1 1 1 1 1 1 Ip 1 i p q p p q d p q p o 1 1 1 o 1 1 1 p q 1 1 p i i 1 p p 21 Chỉsốtổng hợpvềgiá -Chỉsốtổng ợ
h pvềgiá của Fisher (khi có sựchênh lệch lớngiữachỉ s c
ố ủa Laspayres và Passche) F L 1 p q0 p1q1 . P I. p I pI p pq o p q0 o 1 22 8 12/20/2023 Ví dụ Giá bán (trđ) Lượng TT (SP) QII (p1) QI(q MH 0) QII (q QI1) (p0) p0q0 p1q0 p1q1 p0q1 A 5 4,0 4000 4200 20000 16000 16800 21000 B 3 3,2 4000 3500 12000 12800 11200 10500 C 2 2,4 5000 6000 10000 12000 14400 12000 42000 40800 42400 43500 p q p q L 1 o P 1 1 I 40800 9 , 0 714 p I 42400 9 , 0 747 p p q 42000 p q 43500 o o o 1 23
LựachọnchỉsốLaspeyres hay Paasche? Laspeyres
•Ưuđiểm: Chỉyêu cầudữliệuvềlượng bán ởkỳgốc. Điều này làm cho việc so sánh
có ý nghĩahơntheothời gian. Những thay đổi trong chỉsốcó thểđược cho là do sự thay đổicủagiá. •N
hượcđiểm: Không phản ánh những thay đổi trong mô hình tiêu dùng qua thời gian.
Ngoài ra, có thểlàm gia tăng quyềnsốvới hàng hóa có giá tăng. Paasche
•Ưuđiểm: Do sửdụng lượng bán ởkỳnghiên cứu nên phản ánh thói quen tiêu dùng hiệntại. •N
hượcđiểm: Yêu cầudữliệuvềlượng bán ởkỳnghiên cứu. Vì lượng bán khác
nhau đượcsửdụng mỗinăm nên không thểcho rằng những thay đổitrongchỉsốlà
do những thay đổicủa riêng giá cả.Chỉsốnày có xu hướng gia tăng quyềnsốlên
những hàng hóa có giá giảm. Nó yêu cầutíchcủa giá bán và lượng bán phảiđược tính toán lạimỗinăm 24 9 12/20/2023
Chỉsốtổng hợpvềlượng
•Chỉsốtổng hợpvềlượng pq1 I qpq 0
• Cho biếtsựbiếnđộng chung vềlượng tiêu thụcủamột nhóm các mặt hàng. 25
Chỉsốtổng hợpvềlượng p q -Chỉsốtổng ợ
h pvềlượng của Laspeyres L 0 1 Iq p q o o Trong ó: đ
p q Tổng doanh thu bán hàng ởk g ỳ c. ố
Tổng doanh thu bán hàng ởkỳnghiên cứu p q với giá bán ởk g ỳ c. ố
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổilượng bán ∆ ∑p q -∑p q
gây ra, vớiđiềukiện giá bán cốđịnh ởk g ỳ c. ố q1 p q 0 o p q q i .p q L 0 1 q 0 o p q 0 0 o i I0 i .dtrong đó d q q o pqq p q p q p q o o o o o o o o 26 10 12/20/2023
Chỉsốtổng hợpvềlượng p q -Chỉsốtổng ợ h pvềlượng của Passche p 1 1 I q p1q0 Trong ó: đ
p q Tổng doanh thu bán hàng ởkỳnghiên cứu.
Tổng doanh thu bán hàng ởk g ỳ ốcvớigiả p q
định giá bán ởkỳnghiên cứu.
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổilượng bán ∆ ∑p q -∑p q
gây ra, vớiđiềukiện giá bán cốđịnh ởkỳnghiên cứu. p q p q pt q P 1 1 1 1 1r 1 ong đó1d 1 p 1 q iq q I p q 1 o q p1q1 1 d 1 0 1 p 1 q 1 p 1 q 1 q iq q i 27
Chỉsốtổng hợpvềlượng -Chỉsốtổng ợ
h pvềlượng của Fisher (khi có sựchênh lệch lớngiữachỉsố của Laspayres và Passche) p q p q F L P 0 1 1 1 . Iq. Iq Iq o p q0 p1q0 28 11 12/20/2023 Ví dụ Giá bán (trđ) Lượng TT (SP) QII (p1) QI(q MH 0) QII (q QI1) (p0) p0q0 p1q0 p1q1 p0q1 A 5 4,0 4000 4200 20000 16000 16800 21000 B 3 3,2 4000 3500 12000 12800 11200 10500 C 2 2,4 5000 6000 10000 12000 14400 12000 42000 40800 42400 43500 p q p q L 0 1 43500 I 0 , 1 357 P 1 1 42400 I 0 , 1 392 q p q 42000 pqq 40800 o 0 1 0 29
Phương pháp tính chỉsốkhông gian •C h ỉsốđơn •C h ỉsốtổng hợp •L
ấy giá bán làm ví dụcho chỉtiêu chấtlượng •L
ấylượng tiêu thụlàm ví dụcho chỉtiêu sốlượng 30 12 12/20/2023 Ví dụ
Có tài liệuvềgiá bán và lượng tiêu thụcủa3 mặt hàng X, Y, Z tại hai cửa hàng A và B nhưsau: Cửa hàng A Cửa hàng B Mặt hàng Giá đơnvị Lượng tiêu thụ Giá đơnvị Lượng tiêu thụ (tr đ) (SP) (tr đ) (SP) X 5.0 250 4.8 262 Y 4.6 430 4.9 392 Z 6.9 187 6.8 213 31 Chỉsốđơn •Chỉsốđơnvềgiá pA i i1 pB A / B hoÆc pp B / A p pi B A p A /B •Chỉsốđơnvềlượng q i1 q A i B A / B hoÆc qq B / A q qi B A q A/B 32 13 12/20/2023 Chỉsốtổng hợp
•Chỉsốtổng hợpvềgiá p Q p q q A A A B I p q A/Bpq p Q B B A B Quyềnsố: Q = qA+qB 33 Chỉsốtổng hợp
•Chỉsốtổng hợpvềlượng pq A I A / B qpq B Quyềnsốp có thểlà:
- giá do cốđịnh (pn) do nhà nước quy định hoặc
- giá trung bình củatừng mặt hàng trên hai thịtrường p q p q A A B B p q q A B 34 14 12/20/2023 Ví dụ p AQ p A q A qB
5 250 262 4. 6 430 392 6.9 187 213 I = 0.9887 (lần) p A / B p Q B p B q A q B
4.8 250 262 4.9 430 392 6.8 187 213 pqA 4.9. 250 4.7 430 6.8 187 IAq/B 0 9875 pq 4 9 . 262 4 7 . 392 6 8 . 213 B X X X X 250 262 p Aq A p q B B 5 . 250 4 8 262 4.9 trđ X pXX q q A B Y Y Y Y 430 3 p92qA A . p q B B 4 6. 430 4 9 392 4.7 trđ Y pYY q q A B Z Z Z Z 187 2p13 A q A . p q B B 6 9. 187 6 8 213 6.8 trđ Z pZZ q q A B 35
Mộtsốchỉsốthống kê thông dụng
•Chỉsốgiá tiêu dùng (Consumer Price Index - CPI)
•Chỉsốgiá sảnxuất (Producer Price Index – PPI)
•Chỉsốsảnxuất công nghiệp (Index of Industrial Production - IIP)
•Chỉsốgiá chứng khoán (VN-Index) 36 15 12/20/2023
Chỉsốgiá tiêu dùng (Consumer Price Index - CPI)
•CPI là chỉtiêu tương đối (tính bằng %) phản ánh xu hướng và mứcđộ biếnđộng giá cảchung theo thờigi
ancủacáloại hàng hóa và dịch vụtiêu dùng hàng ngày củangười dân.
• Danh mục hàng hóa và dịch vụđạidiệngồmcámặthàngvàdịch vụchủyếu,
đạidiện cho tiêu dùng của dân cưtrong mộtgiađoạnnhấtđịnh, đượcsửdụng
để điềutrathuthậpgiáđịnh kỳ,phụcvụtính CPI. •Quy
ềnsốtính CPI là tỷtrọng chi tiêu cho các nhóm hàng hóa và dịch vụtrong
tổng chi tiêu của dân cưcủanămđượcchọnlàmgốc so sánh. Quyềnsốnày
đượcsửdụng cốđịnh trong 5 năm.
•SốliệuđượcTổng cục Thống kê công bốhàng tháng. 37
Chỉsốgiá tiêu dùng (Consumer Price Index - CPI) •Ứng dụng:
•Làmộtchỉtiêu phản ánh tỷlệlạm phát
• Dùng để điềuchỉnh tiềnlương nhằmbùđắpchosứcmuabịmấtdolạm phát.
• Dùng để chuyểngiáhoặclương vềgiá hoặclương thựctế, cho biếtsốtiền
tương đương ởkỳgốcsaukhiđiềuchỉnh lạm phát. 38 16 12/20/2023
Chỉsốgiá sảnxuất (Producer Price Index - PPI)
•Đolường những thay đổi hàng tháng vềgiá trên thịtrường sơcấp.
•Đượcsửdụng nhưmộtchỉtiêu dẫnđầuvềxu hướng tương lai của giá tiêu dùng và chi phí sinh hoạt.
•Baogồmnguyênliệu thô, các hàng hóa đãsảnxuấtvàchếbiếnởtừng cấpđộ chếbiến.
• PPI là bình quân gia quyềncủacáchỉsốđơnvềgiá sửdụng phương pháp Laspeyres. •Hi
ệnViệt Nam tính và công bốchỉsốgiá sảnxuất công nghiệp; chỉsốgiá sản
xuất nông, lâm nghiệpvàthủysản; và chỉsốgiá sảnxuấtdịch vụ. 39
Chỉsốsảnxuất công nghiệp (Index of Industrial Production - IIP)
•Làtỷlệphầntrămgiữakhốilượng sảnxuất công nghiệptạoratrongkỳhiệntại
vớikhốilượng sảnxuất công nghiệpkỳgốc.
• IIP có thểtính với nhiềukỳgốc khác nhau tùy thuộcmụcđích nghiên cứu.
•ỞViệt Nam hiện nay thường chọnkỳgốc so sánh là cùng kỳnămtrướcvàkỳ
trướcliềnkề;ítsửdụng gốc so sánh là một tháng cốđịnh củamộtnăm nào đó.
•Hầuhếtcácnướctrênthếgiớisửdụng gốc so sánh là tháng bình quân củamột
nămđượcchọnlàmgốcđể tính “chỉsốkhốilượng sảnphẩm công nghiệp”.
•ĐượcTổng cục Thống kê công bốhàng tháng. 40 17 12/20/2023
Chỉsốgiá chứng khoán (VN-Index)
•Làmộtchỉsốthịtrường thểhiệnsựbiếnđộng giá củacổphiếuhiệnđang được
giao dịch tạiSởgiao dịch chứng khoán TP HồChí Minh.
• Cho biếtbiếnđộng và xu hướng biếnđộng vềgiá củacáccổphiếu.
•Làcơsởthựchiệncácdựbáo và ra quyếtđịnh đầutư
•Được tính theo phương pháp tính chỉsốcủa Paasche. 41
Ứng dụng củachỉsốgiá
•Giảm phát chuỗithờigian • Chuyểnđổikỳgốc 42 18 12/20/2023 Giảm phát chuỗithờigian
•Để giải thích chính xác sức mua hoặchoạtđộng kinh doanh theo thờigian
khi nó đượcbiểuhiệnbằng sốlượng đơnvịtiềntệ, nên điềuchỉnh dữliệu do có hiệuứng tăng giá. •Vi
ệcloạibỏhiệuứng tăng giá ra khỏichuỗithờigi anđượcgọilàgi ảm phát chuỗi. 43 Giảm phát chuỗithờigian •Ti
ềnlương thựctế(real wages) hoặcsứcmuacủatiềnlương đượcxácđịnh dựa
trên cơsởgiảm phát tiềnlương danh nghĩa (nominal wages)
𝑇𝑖ề𝑛 𝑙ươ𝑛𝑔 𝑡ℎự𝑐 𝑡ế ở 𝑘ỳ 𝑡
𝑖ề𝑛 𝑙ươ𝑛𝑔 𝑑𝑎𝑛ℎ 𝑛𝑔ℎĩ𝑎 ở 𝑘ỳ 𝑡 100 𝐶𝑃𝐼 ở 𝑘ỳ 𝑡 •Ti
ềnlương thựctếlà thướcđosứcmuatốthơnsovớitiềnlương danh nghĩa.
• Khi có thay đổivềchi phí sinh hoạt, thường sẽcó các yêu cầuđiềuchỉnh tiền lương cho phù hợp. 44 19 12/20/2023 Giảm phát chuỗithờigian
•Chỉsốgiá cũng được dùng để "giảm phát" doanh sốhoặccáchỉtiêu giá trị tương tự.
𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑠ố 𝑔𝑖ả𝑚 𝑝ℎá𝑡 ở 𝑘ỳ 𝑡 𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑠ố 𝑡ℎự𝑐 𝑡ế ở 𝑘ỳ 𝑡 100 𝐶𝑃𝐼 ở 𝑘ỳ 𝑡 45 Giảm phát chuỗithờigian
•Vídụ.Bảng dưới cho biếttổng doanh sốbán hàng của McNeer Cleaners,
trong5năm qua. Hãy giảm phát sốliệu này theo giá cốđịnh 2011 (USD).
Liệucóphải doanh sốtăng do hiệuứng tăng giá không? Năm Tổng doanh số CPI ($1000) 2018 8446 218.1 2019 9062 224.9 2020 9830 229.6 2021 10724 233.0 2022 11690 236.7 46 20