1
Chương 1
PHƯƠNG PHÁP CHỈ S
Nội dung
Mộts vấnđềchung v phương pháp chỉsố
Phương pháp tính chỉs nốphát triể
Phương pháp tính chỉsốkhông gian
Mộts chỉs thố ng thông d ng
H sệthống chỉ
7
8
12/20/2023
2
Mộtsốvấnđề chung vềphương pháp chỉsố
Khái niệmchỉsố
•Cácloạichỉsố
•Tácd ng c achỉsố
•Đặcđiểmcủaphương pháp chỉsố
Khái niệmchỉsố
Chỉsốlà sốtương đối(tính bằng lầnhoặc%)biểuhiện quan hệso sánh
giữahai mứcđộ của cùng mộthiệntượng nghiên cứu.
→Chỉsốtrong thống phương pháp biểudiễnmốiquanhệso sánh
giữa hai mứcđộ cùng loại.
9
10
12/20/2023
3
Các loạichỉsố
CHỈ SỐ
Theo đặc điểm
quan hệ thiết lập
Theo phạm vi tính
toán
Theo nội dung
chỉ tiêu
Chỉ số
phát
triển
Chỉ số
kế
hoạch
Chỉsố
không
gian
Chỉsố
đơn
(cá thể)
Chỉ số
tổng
hợp
(chung)
Chỉ số chỉ
tiêu chất
lượng
Chỉ số chỉ
tiêu số
lượng
Tác dụng củachỉsố
Nghiên cứusựbiế nđộng c ahiệntượng qua thời gian.
Nghiên cứusựbiế nđộng c ahiệntượng qua không gian.
Nêu nhiệmvụkếhoạch hay phân tích tình hình thựchiệnkếhoạch đối
vớicácchỉtiêu kinh tế.
Phân tích biế nđộng c ahiệntượng do ảnh hưởng biế nđộng c acác
nhân tố.
11
12
12/20/2023
4
Đặcđ i mcủaphương pháp chỉsố
Khi phảnánhsựbiế nđộng c anhiềuđơnvịhoặcphầntửcó đặcđ i m,
tính chất khác nhau, phải chuyển chúng v ng giềdạ ống nhau để thể
trựctiếpcộng đượcvớinhaudựavàomốiquanhệgiữanhântốnghiên
cứuvới các nhân tốkhác
Khi nhiều nhân tốtham gia vào tính toán thì giảđnh chỉcó một nhân
tốnghiên cứu thay đổicòn các nhân tốkhác cốđnh.
Phương pháp tính chỉs nốphát triể
Chỉsốđơn
Chỉsốt pổng hợ
•Lấy giá bán làm ví dụcho chỉtiêu chấtlượng
•Lấylượ ượng tiêu thụlàm ví dụcho chỉtiêu sốl ng
13
14
12/20/2023
5
dụ
Lượng TT (SP)Giá bán (trđ)
Mặt
hàng QII (q1)Q )Q ) I(q0II (p1 QI(p0)
420040004,05A
350040003,23B
600050002,42C
hiệu:
p – giá bán
q – Lượng hàng tiêu thụ
0 – kỳg c
1 – kỳnghiên cứu(báocáo)
i–chỉsốđơn(cáthể)
I – chỉsốtổng hợp (chung)
pq doanh thu
sốliệuv giá bán lượng hàng tiêu th của3 mặt hàng trong 6 tháng
đầunăm 2023
Chỉsốđơn
Chỉsốđơnvềgiá:
Chỉsốđơnvềlượng:
)100(
o
1
p
p
p
i
)100(
o
1
q
q
q
i
15
16
12/20/2023
6
dụ
iqip
Lượng TT (SP)Giá bán (trđ)
Mặt
hàng Q )Q )Q ) II (q1I(q0II (p1 Q )I(p0
105,00 80,00 420040004,05A
87,50 106,67 350040003,23B
120,00 120,00 600050002,42C
Chỉs pốtổng hợ
Chỉsốtổng hợpvềgiá
Chỉsốtổng hợpvềlượng
17
18
12/20/2023
7
Chỉsốtổng hợpvềgiá
•Chỉsốtổ ng h pvềgiá
qp
qp
I
o
1
p
Cho biếtsựbiế nđộng chung vềgiá c am t nhóm các m t hàng.
Chỉsốtổng hợpvềgiá
oo
o1L
p
qp
qp
I

oo
o0
op
oo
o0p
oo
o0
0
1
oo
o1L
p
qp
qp
.di
qp
q.pi
qp
qp
p
p
qp
qp
I
0
dđótrong
p
i
–Chỉsốtổ ng h pvềgiá của Laspeyres
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổi giá bán gây
ra, vớiđ i ukiệnlượng hàng cốđnh ởk g c.
Trong ó:đ
pqT k g c.ổng doanh thu bán hàng
T k gổng doanh thu bán hàng ốcvớigi
định giá bán ởkỳnghiên cứu.

∑pq -∑p q
pq
19
20
12/20/2023
8
Chỉsốtổng hợpvềgiá
p
i
–Chỉsốtổ ng h pvềgiá của Paasche
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổi giá bán gây
ra, vớiđ i ukiệnlượng hàng cốđnh u.ởkỳnghiên c
Trong ó:đ
pqT kổng doanh thu bán hàng ỳnghiên cứu.
T k uổng doanh thu bán hàng ỳnghiên cứ
v k g c.ới giá bán

∑pq-∑pq
pq
1o
11
p
p
qp
qp
I

11
11
p
1
p
11
11
11
1
o
11
1o
11
P
p
qp
qp
i
d
i
qp
qp
qp
p
p
qp
qp
qp
I
1
1dđótrong
Chỉsốtổng hợpvềgiá
-Chỉsốtổ ng h pvềgiá củ a Fisher (khi sựchênh l ch l ngiữach
s c ủa Laspayres Passche)
1o
11
0o
01F
pqp
qp
qp
qp
I.. P
p
L
pII
21
22
12/20/2023
9
dụ
p q0 1p q1 1p q1 0p q0 0
Lượng TT (SP)Giá bán (trđ)
MH Q )Q )Q ) II (q1I(q0II (p1 Q )I(p0
21000168001600020000420040004,05A
10500112001280012000350040003,23B
12000144001200010000600050002,42C
43500424004080042000
9747,0
43500
42400
1o
11P
p
qp
qp
I
9714,0
42000
40800
oo
o1L
p
qp
qp
I
LựachọnchỉsốLaspeyres hay Paasche?
Laspeyres
•Ưuđiểm: Chỉyêu cầudữliệuvềlượng bán ởkỳgốc. Điề u này làm cho vi c so sánh
ý nghĩahơntheothời gian. Những thay đổi trong chỉsốcó thểđưc cho do sự
thay đổicủagiá.
•Nhượcđ iểm: Không ph n ánh những thay đổi trong hình tiêu dùng qua thời gian.
Ngoài ra, thểlàm gia tăng quyềnsốvới hàng hóa giá tăng.
Paasche
•Ưuđiểm: Do sửdụng lượng bán ởkỳnghiên cứu nên phản ánh thói quen tiêu dùng
hiệntại.
•Nhượcđ i m: Yêu cầudữliệuvềlượ ượng bán ởkỳnghiên cứu. l ng bán khác
nhau đượcsửdụng mỗinăm nên không thểcho rằng những thay đổitrongchỉsốlà
do những thay đổicủa riêng giá cả.Chỉsốnày xu hướng gia ng quy nsốlên
những hàng hóa giá giảm. yêu cầutíchc a giá bán lượng bán ph iđược
tính toán lạimỗinăm
23
24
12/20/2023
10
Chỉsốtổng hợpvềlượng
•Chỉsốtổ ng h pvềlượng
Cho biếtsựbiế nđộng chung vềlượng tiêu thục am t nhóm các m t
hàng.
0
1
qpq
pq
I
Chỉsốtổng hợpvềlượng
-Chỉsốtổ ng h pvềlượng của Laspeyres
oo
10
L
q
qp
qp
I

oo
o0
oq
oo
o0q
oo
o0
0
1
oo
10
L
qqp
qp
.di
qp
q.pi
qp
qp
q
q
qp
qp
I0 dđótrong
q
i
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổilượng n
gây ra, vớiđ i ukiện giá bán cốđnh ởk g c.
Trong ó:đ
pqT k g c.ổng doanh thu bán hàng
T k uổng doanh thu bán hàng ỳnghiên cứ
v k g c.ới giá bán

∑pq-∑pq
pq
25
26
12/20/2023
11
Chỉsốtổng hợpvềlượng
-Chỉsốtổ ng h pvềlượng của Passche
01
11p
q
qp
qp
I

11
11
q
1
q
11
11
11
1
o
11
01
11
P
q
qp
qp
i
d
i
qp
qp
qp
q
q
qp
qp
qp
I
1
1dđótrong
q
i
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổilượng n
gây ra, vớiđ i ukiện giá bán cốđnh u.kỳnghiên cứ
Trong ó:đ
pqT kổng doanh thu bán hàng ỳnghiên cứu.
T k gổng doanh thu bán hàng ốcvớigi
định giá bán ởkỳnghiên cứu.

∑pq-∑pq
pq
Chỉsốtổng hợpvềlượng
-Chỉsốtổ ng h pvềlượng củ a Fisher (khi sựchênh l ch l ngiữachỉsố
của Laspayres Passche)
01
11
0o
10
F
q
qp
qp
qp
qp
I..
P
q
L
q
II
27
28
12/20/2023
12
dụ
0357,1
42000
43500
0o
10
L
q
qp
qp
I
0392,1
40800
42400
01
11
P
qqp
qp
I
p q0 1p q1 1p q1 0p q0 0
Lượng TT (SP)Giá bán (trđ)
MH Q )Q )Q ) II (q1I(q0II (p1 Q )I(p0
21000168001600020000420040004,05A
10500112001280012000350040003,23B
12000144001200010000600050002,42C
43500424004080042000
Phương pháp tính chỉsốkhông gian
•Chỉsốđơn
•Chỉsốtổng hợp
•Lấy giá bán làm ví dụcho chỉtiêu chấtlượng
•Lấylượ ượng tiêu thụlàm ví dụcho chỉtiêu sốl ng
29
30
12/20/2023
13
Ví dụ
Cửa hàng BCửa hàng A
Mặt hàng Lượng tiêu thụ
(SP)
Giá đơnv
(tr đ)
Lượng tiêu thụ
(SP)
Giá đơnv
(tr đ)
2624.82505.0X
3924.94304.6Y
2136.81876.9Z
tài liệuv giá bán lượng tiêu th của3 mặt hàng X, Y, Z tại hai cửa
hàng A B nhưsau:
Chỉsốđơn
•Chỉsốđơnvềgiá
•Chỉsốđơnvềlượng
hoÆc
B
A
pp
p
iB/A
B/A
A/B
pA
B
pip
pi1
B
A
qq
q
iB/A hoÆc
B/A
A/B
qA
B
qiq
q
i1
31
32
12/20/2023
14
Chỉs t p ổng hợ
•Chỉsốtổng hợpvềgiá
Quyềnsố: Q = qA+qB


BAB
BAA
B
A
pqqp
qqp
Qp
Qp
IB/A
Chỉs t p ổng hợ
•Chỉsốtổng hợpvềlượng
Quyềns p có th là:
- giá do cốđnh (pn) do nhà nước quy định hoặc
- giá trung bình củatừng mặt hàng trên hai thịtrường
B
A
qpq
pq
IB/A
BA
BBAA
qq
qpqp
p
33
34
12/20/2023
15
Ví dụ
98750
213863927426294
187864307425094 .
...
...
qp
qp
I
B
A
qB/A




213187863924309426225084
21318796392430642622505
...
..
qqp
qqp
Qp
Qp
I
BAB
BAA
B
A
pB/A
= 0.9887 (lần)
262250
262842505 .
qq
qpqp
pXX
XXX
A
X
A
X
BA
BB
4.9 trđ
392430
3929443064 ..
qq
qpqp
pYY
YYY
A
Y
A
Y
BA
BB
4.7 trđ
213187
2138618796 ..
qq
qpqp
pZZ
ZZZ
A
Z
A
Z
BA
BB
6.8 trđ
Mộtsốchỉsốthố ng thông d ng
•Chỉsốgiá tiêu dùng (Consumer Price Index - CPI)
•Chỉsốgiá sảnxuất (Producer Price Index PPI)
•Chỉsốsảnxu t công nghi p (Index of Industrial Production - IIP)
•Chỉsốgiá chứng khoán (VN-Index)
35
36
12/20/2023
16
Chỉsốgiá tiêu dùng (Consumer Price
Index - CPI)
•CPI chỉtiêu tương đối (tính bằng %) phản ánh xu hướng mứcđộ bi ngếnđộ
giá cảchung theo thờigiancacácloại hàng hóa dịch vụtiêu dùng hàng
ngày củangười dân.
Danh mục hàng hóa dịch vụđidiệngồmcácmặthàngvàdịch vụchủyếu,
đạidi n cho tiêu dùng c a dân cưtrong m tgia o nnhấtđịnh, đượcsửdụng
để điềutrathuthậpgiáđịnh kỳ,phụcvụtính CPI.
•Quy
ềns tính CPI tỷtrọng chi tiêu cho các nhóm hàng hóa dịch v trong
tổng chi tiêu của dân cưcủanămđượcchọnlàmgốc so sánh. Quyềnsnày
đượcsửdụng cốđnh trong 5 năm.
•SốliệuđượcT ng c c Th ng công bốhàng tháng.
Chỉsốgiá tiêu dùng (Consumer Price
Index - CPI)
•Ứng d ng:
•Làmộtchỉtiêu phả n ánh tỷlệl m phát
Dùng để điềuchỉnh tiềnlương nhằmbùđắpchosứcmuabịmấtdolạm phát.
Dùng để chuyểngiáhoặclương vềgiá hoặclương thựctế, cho biếtsốtiền
tương đương ởkỳgốcsaukhiđiềuchỉnh lạm phát.
37
38
12/20/2023
17
Chỉsốgiá sảnxuất (Producer Price Index -
PPI)
•Đolườ ường những thay i hàng tháng vđổ ềgiá trên thịtr ng sơcấp.
•Đượcsửdụng nhưmộtchỉtiêu dẫnđầuvềxu hướ ương t ng lai c a giá tiêu dùng
chi phí sinh ho t.
•Baogồmnguyênli đu thô, các hàng hóa ãsảnxuấtvàchếbiếnởtừng cấpđộ
chếbi n.ế
PPI bình quân gia quyềncủacácchỉsốđơnvgiá sửdụng phương pháp
Laspeyres.
•HiệnViệt Nam tính công bốchỉsốgiá sảnxu t công nghi p; chỉsốgiá sản
xuất nông, lâm nghiệpvàthủys n; chỉsốgiá s nxuấtdịch vụ.
Chỉs s ảnxu t công nghi p (Index of
Industrial Production - IIP)
•Làtỷlệphầntrămgiữakhốilượng sảnxu t công nghi ptạoratrongkỳhiệntại
vớikhốilượng sảnxu t công nghi pkỳgốc.
IIP thểtính với nhiềukỳgốc khác nhau tùy thuộcm đc ích nghiên cứu.
•ỞViệt Nam hiện nay thường chọnkỳgốc so sánh cùng kỳnămtrướcvàk
trướcliềnkề;ítsửdụng gốc so sánh một tháng cốđnh củamộtnă đm nào ó.
•Hầuhếtcácnướctrênthếgiớisửdụng gốc so sánh tháng bình quân củamột
nămđượcchọnlàmg cđể tính “chỉsốkh ilượng sảnph m công nghi p”.
•ĐượcT ng c c Th ng công bốhàng tháng.
39
40
12/20/2023
18
Chỉsốgiá chứng khoán (VN-Index)
•Làmộtch sốth trường thểhiệnsựbiế nđộng giá c acphiếuhi đn ang được
giao dịch tạiSởgiao dịch chứng khoán TP HồChí Minh.
Cho biếtbiế ế nđộng xu hướng bi nđộng vềgiá c acáccổphiếu.
•Làcơsởthựchiệncácdựbáo ra quyếtđị đầnh utư
•Được tính theo phương pháp tính chỉs c ủa Paasche.
ng d ng c achỉsốgiá
•Gi m phát chu ithờigian
Chuyểnđổikỳg c
41
42
12/20/2023
19
Giảm phát chuỗithờigian
•Để giải thích chính xác sức mua hoặcho tđộng kinh doanh theo th igian
khi đượcbiểuhiệnbằng sốlượng đơnvịtiềnt đ, nên iềuchỉnh dữliệu
do hiệuứng tăng giá.
•Việcloạibỏhiệuứng ng giá ra kh ichuỗithờigianđượcgọilàgiảm
phát chuỗi.
•Tiềnlương thựctế(real wages) hoặcsứcmuacủatiềnlương đượcxácđịnh dựa
trên cơsởgiảm phát tiềnlương danh nghĩa (nominal wages)
𝑇𝑖𝑛 𝑙ươ𝑛𝑔 𝑡ℎự𝑐 𝑡ế ở 𝑘𝑡𝑖𝑛 𝑙ươ𝑛𝑔 𝑑𝑎𝑛 𝑛𝑔ℎĩ𝑎 𝑘 𝑡 100
𝐶𝑃𝐼 𝑘𝑡
•Tiềnlương thựctếlà thướcđosứcmuatốthơnsovớitiềnlương danh nghĩa.
Khi thay đổiv chi phí sinh hoạt, thường s các yêu cầuđ i uchỉnh tiền
lương cho phù hợp.
Giảm phát chuỗithờigian
43
44
12/20/2023
20
•Chỉsố giá ng được dùng để "gi m phát" doanh s hoặccácchỉtiêu giá trị
tương tự.
𝐷𝑜𝑎𝑛 𝑝 𝑠𝑔𝑖𝑚 á𝑡𝑘𝑡𝐷𝑜𝑎𝑛 𝑠 𝑡ℎự𝑐 𝑡ế 𝑘 𝑡 100
𝐶𝑃𝐼 𝑘𝑡
Giảm phát chuỗithờigian
•Vídụ.B ếng dưới cho bi tt ng doanh sốbán hàng c a McNeer Cleaners,
trong5nă m qua. Hãy gi m phát sốliệu này theo giá cốđnh 2011 (USD).
Liệucóph ă ăi doanh sốt ng do hi uứng t ng giá không?
CPITổng doanh số
($1000)
N mă
218.184462018
224.990622019
229.698302020
233.0107242021
236.7116902022
Giảm phát chuỗithờigian
45
46

Preview text:

Chương 1 PHƯƠNG PHÁP CHỈ SỐ 7 Nội dung Mộtsốvấnđềchung ề v phương pháp chỉsố
Phương pháp tính chỉsốphát triển
Phương pháp tính chỉsốkhông gian
Mộtsốchỉsốthống kê thông ụ d ng Hệthống chỉsố 8 1 12/20/2023
Mộtsốvấnđề chung vềphương pháp chỉsố • Khái niệmchỉsố o ạic •C hỉá c l số •T á c d ụng củachỉsố
•Đặcđiểmcủaphương pháp chỉsố 9 Khái niệmchỉsố
Chỉsốlà sốtương đối(tính bằng lầnhoặc%)biểuhiện quan hệso sánh
giữahai mứcđộ của cùng mộthiệntượng nghiên cứu.
→Chỉsốtrong thống kê là phương pháp biểudiễnmốiquanhệso sánh
giữa hai mứcđộ cùng loại. 10 2 12/20/2023 Các loạichỉsố CHỈ SỐ Theo đặc điểm Theo phạm vi tính Theo nội dung quan hệ thiết lập toán chỉ tiêu Chỉ số Chỉ số Chỉsố Chỉsố Chỉ số Chỉ số chỉ Chỉ số chỉ phát kế không đơn tổng tiêu chất tiêu số triển hoạch gian (cá thể) hợp lượng lượng (chung) 11 Tác dụng củachỉsố
Nghiên cứusựbiếnđộng củahiệntượng qua thời gian.
Nghiên cứusựbiếnđộng củahiệntượng qua không gian.
Nêu nhiệmvụkếhoạch hay phân tích tình hình thựchiệnkếhoạch đối vớicácchỉtiêu kinh tế.
Phân tích biếnđộng củahi
ệntượng do ảnh hưởng biếnđộng củacác nhân tố. 12 3 12/20/2023
Đặcđiểmcủaphương pháp chỉsố
Khi phảnánhsựbiếnđộng củanhiềuđơnvịhoặcphầntửcó đặcđiểm,
tính chất khác nhau, phải chuyển chúng vềdạng giống nhau để có thể
trựctiếpcộng đượcvớinhaudựavàomốiquanhệgiữanhântốnghiên
cứuvới các nhân tốkhác
Khi có nhiều nhân tốtham gia vào tính toán thì giảđịnh chỉcó một nhân
tốnghiên cứu thay đổicòn các nhân tốkhác cốđịnh. 13
Phương pháp tính chỉsốphát triển Chỉsốđơn Chỉsốtổng hợp •L
ấy giá bán làm ví dụcho chỉtiêu chấtlượng •L
ấylượng tiêu thụlàm ví dụcho chỉtiêu sốlượng 14 4 12/20/2023 Ví dụ
Có sốliệuvềgiá bán và lượng hàng tiêu thụcủa3 mặt hàng trong 6 tháng đầunăm 2023 Ký hiệu: Giá bán (trđ) Lượng TT (SP) Mặt p – giá bán Q
q – Lượng hàng tiêu thụ II (p1) QI(qhàng 0) QII (q QI 1) (p0) A 5 4,0 4000 4200 0 – kỳg c ố B 3 3,2 4000 3500
1 – kỳnghiên cứu(báocáo) i–chỉsốđơn(cáthể) C 2 2,4 5000 6000
I – chỉsốtổng hợp (chung) pq – doanh thu 15 Chỉsốđơn Chỉsốđơnvềgiá: p1 i 1 ( 00) p po Chỉsốđơnvềlượng: q1 iq 1 ( 00) qo 16 5 12/20/2023 Ví dụ Giá bán (trđ) Lượng TT (SP) Mặt QII (p1) QI hàng (q0) QII (q QI 1) (p0) ip iq A 5 4,0 4000 4200 80,00 105,00 B 3 3,2 4000 3500 106,67 87,50 C 2 2,4 5000 6000 120,00 120,00 17 Chỉsốtổng hợp Chỉsốtổng hợpvềgiá
Chỉsốtổng hợpvềlượng 18 6 12/20/2023 Chỉsốtổng hợpvềgiá
•Chỉsốtổng hợpvềgiá p q I p q 1 p o
• Cho biếtsựbiếnđộng chung vềgiá củamột nhóm các mặt hàng. 19 Chỉsốtổng hợpvềgiá L p1qo –Chỉsốtổng ợ h pvềgiá của Laspeyres Ip poqo Trong ó: đ
p q Tổng doanh thu bán hàng ởk g ỳ c. ố
Tổng doanh thu bán hàng ởk g ỳ ốcvớigiả p q
định giá bán ởkỳnghiên cứu.
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổi giá bán gây ∆ ∑p q -∑p q
ra, vớiđiềukiệnlượng hàng cốđịnh ởk g ỳ c. ố 1 p 0 p o q L 1 p o q p i .p q 0 p 0 o 0 p o q ip Ip ip. o d trong đó d0 o p o q po o q o p o q o p o q 20 7 12/20/2023 Chỉsốtổng hợpvềgiá p q –Chỉsốtổng ợ h pvềgiá của Paasche p 1 1 Ip p q Trong ó: đ o 1
p q Tổng doanh thu bán hàng ởkỳnghiên cứu.
Tổng doanh thu bán hàng ởkỳnghiên cứu p q với giá bán ởk g ỳ c. ố
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổi giá bán gây ∆ ∑p q -∑p q
ra, vớiđiềukiệnlượng hàng cốđịnh ởkỳnghiên cứu. p q p q pt q rong đ 1 ó d p q P 1 1 1 1 1 1 1 1 Ip 1 i p q p p q d p q p o 1 1 1 o 1 1 1 p q 1 1 p i i 1 p p 21 Chỉsốtổng hợpvềgiá -Chỉsốtổng ợ
h pvềgiá của Fisher (khi có sựchênh lệch lớngiữachỉ s c
ố ủa Laspayres và Passche) F L 1 p q0 p1q1 . P I. p I pI p pq o p q0 o 1 22 8 12/20/2023 Ví dụ Giá bán (trđ) Lượng TT (SP) QII (p1) QI(q MH 0) QII (q QI1) (p0) p0q0 p1q0 p1q1 p0q1 A 5 4,0 4000 4200 20000 16000 16800 21000 B 3 3,2 4000 3500 12000 12800 11200 10500 C 2 2,4 5000 6000 10000 12000 14400 12000 42000 40800 42400 43500 p q p q L 1 o P 1 1 I 40800 9 , 0 714 p I 42400 9 , 0 747 p p q 42000 p q 43500 o o o 1 23
LựachọnchỉsốLaspeyres hay Paasche? Laspeyres
•Ưuđiểm: Chỉyêu cầudữliệuvềlượng bán ởkỳgốc. Điều này làm cho việc so sánh
có ý nghĩahơntheothời gian. Những thay đổi trong chỉsốcó thểđược cho là do sự thay đổicủagiá. •N
hượcđiểm: Không phản ánh những thay đổi trong mô hình tiêu dùng qua thời gian.
Ngoài ra, có thểlàm gia tăng quyềnsốvới hàng hóa có giá tăng. Paasche
•Ưuđiểm: Do sửdụng lượng bán ởkỳnghiên cứu nên phản ánh thói quen tiêu dùng hiệntại. •N
hượcđiểm: Yêu cầudữliệuvềlượng bán ởkỳnghiên cứu. Vì lượng bán khác
nhau đượcsửdụng mỗinăm nên không thểcho rằng những thay đổitrongchỉsốlà
do những thay đổicủa riêng giá cả.Chỉsốnày có xu hướng gia tăng quyềnsốlên
những hàng hóa có giá giảm. Nó yêu cầutíchcủa giá bán và lượng bán phảiđược tính toán lạimỗinăm 24 9 12/20/2023
Chỉsốtổng hợpvềlượng
•Chỉsốtổng hợpvềlượng pq1 I qpq 0
• Cho biếtsựbiếnđộng chung vềlượng tiêu thụcủamột nhóm các mặt hàng. 25
Chỉsốtổng hợpvềlượng p q -Chỉsốtổng ợ
h pvềlượng của Laspeyres L 0 1 Iq p q o o Trong ó: đ
p q Tổng doanh thu bán hàng ởk g ỳ c. ố
Tổng doanh thu bán hàng ởkỳnghiên cứu p q với giá bán ởk g ỳ c. ố
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổilượng bán ∆ ∑p q -∑p q
gây ra, vớiđiềukiện giá bán cốđịnh ởk g ỳ c. ố q1 p q 0 o p q q i .p q L 0 1 q 0 o p q 0 0 o i I0 i .dtrong đó d q q o pqq p q p q p q o o o o o o o o 26 10 12/20/2023
Chỉsốtổng hợpvềlượng p q -Chỉsốtổng ợ h pvềlượng của Passche p 1 1 I q p1q0 Trong ó: đ
p q Tổng doanh thu bán hàng ởkỳnghiên cứu.
Tổng doanh thu bán hàng ởk g ỳ ốcvớigiả p q
định giá bán ởkỳnghiên cứu.
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổilượng bán ∆ ∑p q -∑p q
gây ra, vớiđiềukiện giá bán cốđịnh ởkỳnghiên cứu. p q p q pt q P 1 1 1 1 1r 1 ong đó1d 1 p 1 q iq q I p q 1 o q p1q1 1 d 1 0 1 p 1 q 1 p 1 q 1 q iq q i 27
Chỉsốtổng hợpvềlượng -Chỉsốtổng ợ
h pvềlượng của Fisher (khi có sựchênh lệch lớngiữachỉsố của Laspayres và Passche) p q p q F L P 0 1 1 1 . Iq. Iq Iq o p q0 p1q0 28 11 12/20/2023 Ví dụ Giá bán (trđ) Lượng TT (SP) QII (p1) QI(q MH 0) QII (q QI1) (p0) p0q0 p1q0 p1q1 p0q1 A 5 4,0 4000 4200 20000 16000 16800 21000 B 3 3,2 4000 3500 12000 12800 11200 10500 C 2 2,4 5000 6000 10000 12000 14400 12000 42000 40800 42400 43500 p q p q L 0 1 43500 I 0 , 1 357 P 1 1 42400 I 0 , 1 392 q p q 42000 pqq 40800 o 0 1 0 29
Phương pháp tính chỉsốkhông gian •C h ỉsốđơn •C h ỉsốtổng hợp •L
ấy giá bán làm ví dụcho chỉtiêu chấtlượng •L
ấylượng tiêu thụlàm ví dụcho chỉtiêu sốlượng 30 12 12/20/2023 Ví dụ
Có tài liệuvềgiá bán và lượng tiêu thụcủa3 mặt hàng X, Y, Z tại hai cửa hàng A và B nhưsau: Cửa hàng A Cửa hàng B Mặt hàng Giá đơnvị Lượng tiêu thụ Giá đơnvị Lượng tiêu thụ (tr đ) (SP) (tr đ) (SP) X 5.0 250 4.8 262 Y 4.6 430 4.9 392 Z 6.9 187 6.8 213 31 Chỉsốđơn •Chỉsốđơnvềgiá pA i i1 pB A / B hoÆc pp B / A p pi B A p A /B •Chỉsốđơnvềlượng q i1 q A i B A / B hoÆc qq B / A q qi B A q A/B 32 13 12/20/2023 Chỉsốtổng hợp
•Chỉsốtổng hợpvềgiá p Q p q q A A A B I p q A/Bpq p Q B B A B Quyềnsố: Q = qA+qB 33 Chỉsốtổng hợp
•Chỉsốtổng hợpvềlượng pq A I A / B qpq B Quyềnsốp có thểlà:
- giá do cốđịnh (pn) do nhà nước quy định hoặc
- giá trung bình củatừng mặt hàng trên hai thịtrường p q p q A A B B p q q A B 34 14 12/20/2023 Ví dụ p AQ p A q A qB
5 250 262 4. 6 430 392 6.9 187 213 I = 0.9887 (lần) p A / B p Q B p B q A q B
4.8 250 262 4.9 430 392 6.8 187 213 pqA 4.9. 250 4.7 430 6.8 187 IAq/B 0 9875 pq 4 9 . 262 4 7 . 392 6 8 . 213 B X X X X 250 262 p Aq A p q B B 5 . 250 4 8 262 4.9 trđ X pXX q q A B Y Y Y Y 430 3 p92qA A . p q B B 4 6. 430 4 9 392 4.7 trđ Y pYY q q A B Z Z Z Z 187 2p13 A q A . p q B B 6 9. 187 6 8 213 6.8 trđ Z pZZ q q A B 35
Mộtsốchỉsốthống kê thông dụng
•Chỉsốgiá tiêu dùng (Consumer Price Index - CPI)
•Chỉsốgiá sảnxuất (Producer Price Index – PPI)
•Chỉsốsảnxuất công nghiệp (Index of Industrial Production - IIP)
•Chỉsốgiá chứng khoán (VN-Index) 36 15 12/20/2023
Chỉsốgiá tiêu dùng (Consumer Price Index - CPI)
•CPI là chỉtiêu tương đối (tính bằng %) phản ánh xu hướng và mứcđộ biếnđộng giá cảchung theo thờigi
ancủacáloại hàng hóa và dịch vụtiêu dùng hàng ngày củangười dân.
• Danh mục hàng hóa và dịch vụđạidiệngồmcámặthàngvàdịch vụchủyếu,
đạidiện cho tiêu dùng của dân cưtrong mộtgiađoạnnhấtđịnh, đượcsửdụng
để điềutrathuthậpgiáđịnh kỳ,phụcvụtính CPI. •Quy
ềnsốtính CPI là tỷtrọng chi tiêu cho các nhóm hàng hóa và dịch vụtrong
tổng chi tiêu của dân cưcủanămđượcchọnlàmgốc so sánh. Quyềnsốnày
đượcsửdụng cốđịnh trong 5 năm.
•SốliệuđượcTổng cục Thống kê công bốhàng tháng. 37
Chỉsốgiá tiêu dùng (Consumer Price Index - CPI) •Ứng dụng:
•Làmộtchỉtiêu phản ánh tỷlệlạm phát
• Dùng để điềuchỉnh tiềnlương nhằmbùđắpchosứcmuabịmấtdolạm phát.
• Dùng để chuyểngiáhoặclương vềgiá hoặclương thựctế, cho biếtsốtiền
tương đương ởkỳgốcsaukhiđiềuchỉnh lạm phát. 38 16 12/20/2023
Chỉsốgiá sảnxuất (Producer Price Index - PPI)
•Đolường những thay đổi hàng tháng vềgiá trên thịtrường sơcấp.
•Đượcsửdụng nhưmộtchỉtiêu dẫnđầuvềxu hướng tương lai của giá tiêu dùng và chi phí sinh hoạt.
•Baogồmnguyênliệu thô, các hàng hóa đãsảnxuấtvàchếbiếnởtừng cấpđộ chếbiến.
• PPI là bình quân gia quyềncủacáchỉsốđơnvềgiá sửdụng phương pháp Laspeyres. •Hi
ệnViệt Nam tính và công bốchỉsốgiá sảnxuất công nghiệp; chỉsốgiá sản
xuất nông, lâm nghiệpvàthủysản; và chỉsốgiá sảnxuấtdịch vụ. 39
Chỉsốsảnxuất công nghiệp (Index of Industrial Production - IIP)
•Làtỷlệphầntrămgiữakhốilượng sảnxuất công nghiệptạoratrongkỳhiệntại
vớikhốilượng sảnxuất công nghiệpkỳgốc.
• IIP có thểtính với nhiềukỳgốc khác nhau tùy thuộcmụcđích nghiên cứu.
•ỞViệt Nam hiện nay thường chọnkỳgốc so sánh là cùng kỳnămtrướcvàkỳ
trướcliềnkề;ítsửdụng gốc so sánh là một tháng cốđịnh củamộtnăm nào đó.
•Hầuhếtcácnướctrênthếgiớisửdụng gốc so sánh là tháng bình quân củamột
nămđượcchọnlàmgốcđể tính “chỉsốkhốilượng sảnphẩm công nghiệp”.
•ĐượcTổng cục Thống kê công bốhàng tháng. 40 17 12/20/2023
Chỉsốgiá chứng khoán (VN-Index)
•Làmộtchỉsốthịtrường thểhiệnsựbiếnđộng giá củacổphiếuhiệnđang được
giao dịch tạiSởgiao dịch chứng khoán TP HồChí Minh.
• Cho biếtbiếnđộng và xu hướng biếnđộng vềgiá củacáccổphiếu.
•Làcơsởthựchiệncácdựbáo và ra quyếtđịnh đầutư
•Được tính theo phương pháp tính chỉsốcủa Paasche. 41
Ứng dụng củachỉsốgiá
•Giảm phát chuỗithờigian • Chuyểnđổikỳgốc 42 18 12/20/2023 Giảm phát chuỗithờigian
•Để giải thích chính xác sức mua hoặchoạtđộng kinh doanh theo thờigian
khi nó đượcbiểuhiệnbằng sốlượng đơnvịtiềntệ, nên điềuchỉnh dữliệu do có hiệuứng tăng giá. •Vi
ệcloạibỏhiệuứng tăng giá ra khỏichuỗithờigi anđượcgọilàgi ảm phát chuỗi. 43 Giảm phát chuỗithờigian •Ti
ềnlương thựctế(real wages) hoặcsứcmuacủatiềnlương đượcxácđịnh dựa
trên cơsởgiảm phát tiềnlương danh nghĩa (nominal wages)
𝑇𝑖ề𝑛 𝑙ươ𝑛𝑔 𝑡ℎự𝑐 𝑡ế ở 𝑘ỳ 𝑡
𝑖ề𝑛 𝑙ươ𝑛𝑔 𝑑𝑎𝑛ℎ 𝑛𝑔ℎĩ𝑎 ở 𝑘ỳ 𝑡 100 𝐶𝑃𝐼 ở 𝑘ỳ 𝑡 •Ti
ềnlương thựctếlà thướcđosứcmuatốthơnsovớitiềnlương danh nghĩa.
• Khi có thay đổivềchi phí sinh hoạt, thường sẽcó các yêu cầuđiềuchỉnh tiền lương cho phù hợp. 44 19 12/20/2023 Giảm phát chuỗithờigian
•Chỉsốgiá cũng được dùng để "giảm phát" doanh sốhoặccáchỉtiêu giá trị tương tự.
𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑠ố 𝑔𝑖ả𝑚 𝑝ℎá𝑡 ở 𝑘ỳ 𝑡 𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑠ố 𝑡ℎự𝑐 𝑡ế ở 𝑘ỳ 𝑡 100 𝐶𝑃𝐼 ở 𝑘ỳ 𝑡 45 Giảm phát chuỗithờigian
•Vídụ.Bảng dưới cho biếttổng doanh sốbán hàng của McNeer Cleaners,
trong5năm qua. Hãy giảm phát sốliệu này theo giá cốđịnh 2011 (USD).
Liệucóphải doanh sốtăng do hiệuứng tăng giá không? Năm Tổng doanh số CPI ($1000) 2018 8446 218.1 2019 9062 224.9 2020 9830 229.6 2021 10724 233.0 2022 11690 236.7 46 20