Chương 1: TỔNG QUAN
VỀ KIỂM SOÁT NỘI BỘ
GV: Nguyn Hoˆng TLoan
B
m™n Ki
m to‡n - UEH
KTHP: Tr c nghi m: 30 câu (60%)
T lu n: 2 câu (40%)
Th i gian: 75p ( óng) đ đ
2
MỤC TIÊU
Sau khi học chương này, người học thể:
1. Hiểu Kiểm soát nội bộ
2. Nắm hoàn cảnh ra đời quá trình phát triển của KSNB
3. Hiểu tổng quan về báo cáo COSO 2013
4. Hiểu KSNB cho việc lập trình bày BCTC
5. Hiểu vai trò trách nhiêm của các bên đối với hệ thống KSNB
NỘI DUNG
1. Định nghĩa
2. Lịch sử phát triển
3. Quy trình soạn thảo o cáo COSO
4. Báo cáo COSO 1992 & 2013
5. Sự hữu hiệu của HTKSNB
6. KSNB q trình quản
7. Trách nhiệm về KSNB
4
1. ĐỊNH NGHĨA
Kiểm soát
! một nhằm giảm thiểu những yếu tố gây tác động
xấu tới hoạt động của một đối tượng.
Nội bộ
!Sự hiện hữu hay định vị bên trong hay liên quan đến cấu của
một tổ chức.
internal
external
5
1. ĐỊNH NGHĨA
Theo COSO 2013
Kiểm soát nội bộ một …….. b chi phối bởi ……., …..
của đơn vị, được thiết lập để cung cấp một s
…………..nhằm đạt được các mục tiêu sau đây:
(1) ……………….của hoạt động.
(2………………của thông tin, bao gồm thông tin trên BCTC.
(3) …………các luật lệ quy định.
6
1. ĐỊNH NGHĨA
Theo COSO 2013
Kiểm soát nội bộ một quá trình bị chi phối bởi người quản
lý, hội đồng quản trị c nhân viên của đơn vị, được thiết
lập để cung cấp một sự đảm bảo hợp nhằm đạt được các
mục tiêu sau đây:
(1) Sự hữu hiệu hiệu quả của hoạt động.
(2) Sự tin cậy của thông tin, bao gồm thông tin trên .
(3) Sự tuân thủ các luật lệ quy định.
hu hiu: đt c mđư c tiêu
hiu qu : đt đưc m c tiêu k t qu cao ế
7
ĐỊNH NGHĨA
KieŒm
soa•t noŠi
boŠ
HoŠi
–oˆng
quažn tr˜
Ngš™¿i
quažn ly
Ca•c
nha‰n
vie‰n
HieŠu lš•c, hieŠu
quaž ca•c hoa•t
–oŠng
„oŠ tin caŠy
tho‰ng tin
Tua‰n thuž pha•p
luaŠt va¿ ca•c quy
–˜nh
CON NGƯỜI MỤC TIÊU
QUÁ
TRÌNH
BẢO
ĐẢM
HỢP
8
O CÁO VỀ KIỂM SOÁT NỘI BỘ CỦA COSO
vNăm 1992, Báo o COSO được ban hành. KSNB gồm:
i trường kiểm soát, đánh giá rủi ro, các hoạt động kiểm
soát, thông tin truyền thông, giám sát.
vĐặcđiểmnổibậtcủabáo cáoCOSOlàmộttầm nhìnrộng
vàmangtínhquảntrị,trongđókiểmsoátnộibộkhông
cònchỉlàmột vấnđềliênquanđếnbáocáotàichínhmà
đượcmởrộngrachocáclĩnhvựchoạtđộngvàtuânthủ
9
2. LỊCH SỬ PT TRIỂN KIỂM SOÁT NỘI B
1. Giai đoạn sơ khai
2. Giai đoạn hình thành
3.Giai đoạn phát triển
4. Giai đoạn hiện đại
10
(1) GIAI ĐOẠN SƠ KHAI, HÌNH THÀNH
VÀ PHÁT TRIỂN
Bảo vệ
các tài
sản
(1929)
Bảo vệ
tiền (1900)
Bảo đảm
số liệu kế toán
chính xác
(1936)
Hiệu quả
hoạt động
(1949)
Khuyến khích
tuân thủ chính sách của
người quản lý
(1949)
KSNB về kế toán
KSNB về
quản
Kiểm toán
o cáo COSO
(1992)
11
- Sự quan m của Kiểm toán độc lập về KSNB mà hình
thức ban đầu là kiểm soát tiền.
- Năm 1905, xuất hiện từ KSNB trong “lý thuyết thực
nh kiểm toán” của Robert Montgomery.
2.1. GIAI ĐOẠN SƠ KHAI
12
2.1. GIAI ĐOẠN SƠ KHAI
- Công bố của Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ (1929): KSNB là công cụ để
bảo vệ tiền và các tài sản khác đồng thời thúc đẩy nâng cao hiệu quả hoạt
động.
- AICPA (1936): KSNB các biện pháp vàch thức được chấp nhận và
được thực hiện trong một tổ chức để bảo vệ tiền và các tài sản khác, cũng
như kiểm tra sự chính xác trong ghi chép của sổ sách.
- KSNB ngàyng được quan tâm nhiều hơn đặt biệt là sau sự thất bại
trong các cuộc kiểm toán (mà điển hình là Mc Kesson & Robbins)
13
Công trình nghiên cứu AICPA (1949) định nghĩa:
“KSNB là cơ cấu tổ chức và các biện pháp, cách thức liên quan
được chấp nhận và thực hiện trong một tổ chức để bảo vệ tài sản,
kiểm tra sự chính xác và đáng tin cậy của số liệu kế toán, thúc đẩy
hoạt động có hiệu quả, khuyến khích sự tuân thủ các chính sách của
người quản lý."
2.1. GIAI ĐOẠN SƠ KHAI
14
Thủ tục kiểm toán SAP 29 (1958):
-KS kế toán bao gồm kế hoạch tổ chức, các phương pháp
thủ tục liên hệ trực tiếp đến việc bảo vệ tài sản tính
đáng tin cậy của số liệu kế toán.
- Kiểm soát quản lý bao gồm kế hoạch tổ chức, các phương
pháp và thủ tục liên quan chủ yếu đếnnh hữu hiệu trong
hoạt động và sự tuân thủ chính sách quản trị.
2.2. GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH
Hãy "phân bi t" KSNB v K toán và KSNB v Qu n lý? ế
Ging nhau
Khác nhau (ch y u) ế
15
SAP 33 (1962)
- KSNB về kế toán ảnhởng trực tiếp đến thông tin tài
chính Kiểm toán viên cần đánh giá KSNB. è
- KSNB về quản liên quan gián tiếp đến thông tini
chính Kiểm toán viên sẽ không bị buộc phải đánh gè
chúng.
èYêu cầu công ty kiểm toán giới hạn nghiên cứu chỉ ở
kiểm soát nội bộ về kế tn.
2.2. GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH
16
SAS 1 (1973), duyệt xét lại SAP 54
vKiểm soát quản lý, không chỉ hạn chế ở kế hoạch tổ chức
c thủ tục, mà còn bao gồm quá trình ra quyết định cho
phép thực hiện nghiệp vụ của nhà quản lý.
vKiểm soát kế toán bao gồmc thủ tục và cách thức t
chức ghi nhận vào sổ ch để bảo vệ tài sản, tính đáng tin
cậy của số liệu.
2.2. GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH
17
Các mục tiêu kiểm soát kế toán (SAS1)
a. Các nghiệp vụ thực hiện phù hợp với sự ủy quyền và xét duyệt của Ban
giám đốc.
b. Các nghiệp vụ được ghi nhận để:
- Lập BCTC phù hợp với chuẩn mực kế toán hay các quy định có liên quan
- Thực hiện trách nhiệm báo cáo
c. Việc tiếp cận tài sản chỉ được thực hiện khi có sự cho phép của Ban giám
đốc.
d. Các báo cáo về tài sản phải được so sánh với tài sản hiện hữu trong thực tế
và cần có biện pháp xử lý thích hợp đối với các chênh lệch.
2.2. GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH
18
ØTrong suốt giai đoạn hình thành, ki niệm KSNB đã
không ngừng được mrộng ra khỏi những thủ tục bảo
vệ tài sảnghi chép sổ sách kế toán.
ØTuy nhiên, trước khi báoo COSO (1992) ra đời,
KSNB vẫn mới dừng lại n là một phương tiện phục
vụ cho kiểm toán viên trong kiểm tn BCTC.
Kết luận
19
ØSau Watergate (1973), vào năm 1977, Luật về chống hối
lộớc ngoài (Foreign Corrupt practices act) ra đời.
ØNăm 1979, SEC bắt buộc các công ty phải o cáo về hệ
thống kiểm soát nội bộ đối với công tác kế toán .
ØNăm 1985, Thành lập Ủy ban COSO.
2.3. GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN
20
CẤU TỔ CHỨC CỦA COSO
Treadway
Commission
The National Commission
on Fraudulent Financial
Reporting
COSO
The Committee of
Sponsoring
Organizations of the
Treadway Commission
AICPA IMAAAA IIA FEI
American Accounting
Association
Financial Executives
Institute
Institute of Management
Accountants
Institute of Internal
Auditors
American Institute
of CPA

Preview text:

KTHP: Trắc nghiệm: 30 câu (60%) Tự luận: 2 câu (40%)
Chương 1: TỔNG QU AN
Thời gia n: 75p (đề đóng)
VỀ KIỂM SOÁT NỘI BỘ GV: Nguyễn Hoˆng TốLoan
Bm™n Kim to‡n - UEH MỤC TIÊU
Sau khi học chương này, người học có thể:
1. Hiểu Kiểm soát nội bộ là gì
2. Nắm hoàn cảnh ra đời và quá trình phát triển của KSNB
3. Hiểu tổng quan về báo cáo COSO 2013
4. Hiểu KSNB cho việc lập và trình bày BCTC
5. Hiểu vai trò và trách nhiêm của các bên đối với hệ thống KSNB 2 NỘI DUNG 1. Định nghĩa
2. Lịch sử phát triển

3. Quy trình soạn thảo báo cáo COSO
4. Báo cáo COSO 1992 & 2013
5. Sự hữu hiệu của HTKSNB

6. KSNB và quá trình quản lý
7. Trách nhiệm về KSNB
1. ĐỊNH NGHĨA Kiểm soát internal !Là một
nhằm giảm thiểu những yếu tố gây tác động
xấu tới hoạt động của một đối tượng. Nội bộ external
!Sự hiện hữu hay định vị bên trong hay liên quan đến cơ cấu của một tổ chức. 4 1. ĐỊNH NGHĨA Theo COSO 2013
Kiểm soát nội bộ là một ……….. bị chi phối bởi ……., ….. và …
của đơn vị, được thiết lập để cung cấp một sự
…………..nhằm đạt được các mục tiêu sau đây:
(1) ……………….của hoạt động.
(2………………của thông tin, bao gồm thông tin trên BCTC.
(3) …………các luật lệ và quy định. 5 1. ĐỊNH NGHĨA
hữu hiệu: đạt được mục tiêu Theo COSO 2013
hiệu quả: đạt được mục tiêu ở kết quả cao
Kiểm soát nội bộ là một quá trình bị chi phối bởi người quản
lý, hội đồng quản trị và các nhân viên của đơn vị, được thiết
lập để cung cấp một sự đảm bảo hợp lý nhằm đạt được các mục tiêu sau đây:
(1) Sự hữu hiệu và hiệu quả của hoạt động.
(2) Sự tin cậy của thông tin, bao gồm thông tin trên .
(3) Sự tuân thủ các luật lệ và quy định. 6 ĐỊNH NGHĨA QUÁ TRÌNH HoŠi HieŠu lš•c, hieŠu –oˆng quaž ca•c hoa•t quažn tr˜ –oŠng KieŒm Ngš™¿i soa•t noŠi „oŠ tin caŠy quažn ly• boŠ tho‰ng tin Ca•c Tua‰n thuž pha•p nha‰n CON NGƯỜI luaŠt va¿ ca•c quy MỤC TIÊU vie‰n BẢO –˜nh ĐẢM HỢP 7
BÁO CÁO VỀ KIỂM SOÁT NỘI BỘ CỦA COSO
vNăm 1992, Báo cáo COSO được ban hành. KSNB gồm:
môi trường kiểm soát, đánh giá rủi ro, các hoạt động kiểm
soát, thông tin và truyền thông, và giám sát.
vĐặcđiểmnổibậtcủabáo cáoCOSOlàmộttầm nhìnrộng
vàmangtínhquảntrị,trongđókiểmsoátnộibộkhông
cònchỉlàmột vấnđềliênquanđếnbáocáotàichínhmà
đượcmởrộngrachocáclĩnhvựchoạtđộngvàtuânthủ
8
2. LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN KIỂM SOÁT NỘI BỘ
1. Giai đoạn sơ khai
2. Giai đoạn hình thành
3.Giai đoạn phát triển
4. Giai đoạn hiện đại 9
(1) GIAI ĐOẠN SƠ KHAI, HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN KSNB về kế toán Bảo đảm số liệu kế toán chính xác (1936) Bảo vệ Bảo vệ các tài tiền (1900) sản Hiệu quả (1929) hoạt động (1949) Khuyến khích Kiểm toán
tuân thủ chính sách của KSNB về người quản lý quản lý Báo cáo COSO (1949) (1992) 10
2.1. GIAI ĐOẠN SƠ KHAI
- Sự quan tâm của Kiểm toán độc lập về KSNB mà hình
thức ban đầu là kiểm soát tiền.
- Năm 1905, xuất hiện từ KSNB trong “lý thuyết và thực
hành kiểm toán” của Robert Montgomery. 11
2.1. GIAI ĐOẠN SƠ KHAI
- Công bố của Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ (1929): KSNB là công cụ để
bảo vệ tiền và các tài sản khác đồng thời thúc đẩy nâng cao hiệu quả hoạt động.
- AICPA (1936): KSNB là các biện pháp và cách thức được chấp nhận và
được thực hiện trong một tổ chức để bảo vệ tiền và các tài sản khác, cũng
như kiểm tra sự chính xác trong ghi chép của sổ sách.
- KSNB ngày càng được quan tâm nhiều hơn đặt biệt là sau sự thất bại
trong các cuộc kiểm toán (mà điển hình là Mc Kesson & Robbins) 12
2.1. GIAI ĐOẠN SƠ KHAI
Công trình nghiên cứu AICPA (1949) định nghĩa:
“KSNB là cơ cấu tổ chức và các biện pháp, cách thức liên quan
được chấp nhận và thực hiện trong một tổ chức để bảo vệ tài sản,
kiểm tra sự chính xác và đáng tin cậy của số liệu kế toán, thúc đẩy
hoạt động có hiệu quả, khuyến khích sự tuân thủ các chính sách của người quản lý." 13
2.2. GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH
Thủ tục kiểm toán SAP 29 (1958): Hãy "phân biệt" KSNB vầ Kế toán và KSNB về Quản lý? Giống nhau Khác nhau (chủ yếu)
-KS kế toán bao gồm kế hoạch tổ chức, các phương pháp
và thủ tục liên hệ trực tiếp đến việc bảo vệ tài sản và tính
đáng tin cậy của số liệu kế toán.
- Kiểm soát quản lý bao gồm kế hoạch tổ chức, các phương
pháp và thủ tục liên quan chủ yếu đến tính hữu hiệu trong
hoạt động và sự tuân thủ chính sách quản trị. 14
2.2. GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH SAP 33 (1962)
- KSNB về kế toán ảnh hưởng trực tiếp đến thông tin tài
chính èKiểm toán viên cần đánh giá KSNB.
- KSNB về quản lý liên quan gián tiếp đến thông tin tài
chính èKiểm toán viên sẽ không bị buộc phải đánh giá chúng.
èYêu cầu công ty kiểm toán giới hạn nghiên cứu chỉ ở
kiểm soát nội bộ về kế toán. 15
2.2. GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH
SAS 1 (1973), duyệt xét lại SAP 54
vKiểm soát quản lý, không chỉ hạn chế ở kế hoạch tổ chức
và các thủ tục, mà còn bao gồm quá trình ra quyết định cho
phép thực hiện nghiệp vụ của nhà quản lý.
vKiểm soát kế toán bao gồm các thủ tục và cách thức tổ
chức ghi nhận vào sổ sách để bảo vệ tài sản, tính đáng tin cậy của số liệu. 16
2.2. GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH
Các mục tiêu kiểm soát kế toán (SAS1)
a. Các nghiệp vụ thực hiện phù hợp với sự ủy quyền và xét duyệt của Ban giám đốc.
b. Các nghiệp vụ được ghi nhận để:
- Lập BCTC phù hợp với chuẩn mực kế toán hay các quy định có liên quan
- Thực hiện trách nhiệm báo cáo
c. Việc tiếp cận tài sản chỉ được thực hiện khi có sự cho phép của Ban giám đốc.
d. Các báo cáo về tài sản phải được so sánh với tài sản hiện hữu trong thực tế
và cần có biện pháp xử lý thích hợp đối với các chênh lệch. 17 Kết luận
ØTrong suốt giai đoạn hình thành, khái niệm KSNB đã
không ngừng được mở rộng ra khỏi những thủ tục bảo
vệ tài sản và ghi chép sổ sách kế toán.
ØTuy nhiên, trước khi báo cáo COSO (1992) ra đời,
KSNB vẫn mới dừng lại như là một phương tiện phục
vụ cho kiểm toán viên trong kiểm toán BCTC. 18
2.3. GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN
ØSau Watergate (1973), vào năm 1977, Luật về chống hối
lộ nước ngoài (Foreign Corrupt practices act) ra đời.
ØNăm 1979, SEC bắt buộc các công ty phải báo cáo về hệ
thống kiểm soát nội bộ đối với công tác kế toán .
ØNăm 1985, Thành lập Ủy ban COSO. 19
CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA COSO Treadway COSO Commission The Committee of Sponsoring The National Commission Organizations of the on Fraudulent Financial Treadway Commission Reporting AICPA AAA IIA FEI IMA American Institute
American Accounting Institute of Internal Financial Executives Institute of Management of CPA Association Auditors Institute Accountants 20