Chương 2
Câu 1: Cty TNHH X ký hợp đồng mua hàng của DN Y trong khu chế xuất 16.000 sản
phẩm D, giá xuất kho 25.000đ/SP, phí vận chuyển từ kho tới cổng KCX của DN Y là
1.000đ/SP, và từ cổng KCX đến kho của cty X là 4.000đ/SP. Xác định trị giá tính
thuế của lô hàng D?
A. 384.000.000 đ B. 416.000.000 đ C. 480.000.000 đ D. 400.000.000 đ
CIF= 16000*25000 +1000 *25000
Câu 2: Khu phi thuế quan là khu nào?
A. Khu hành chính B. Khu thương mại - công nghiệp
C. Khu dân cư cao cấp D. Khu công nghệ cao
Câu 3: Mối liên hệ giữa giá EXW và FOB?
A. FOB = EXW + I + F
B. FOB = EXW + Toàn bộ chi phí phát sinh ở nội địa nước xuất khẩu cho đến khi
hàng lên tàu ở cảng bốc (VD: Phí vận tải nội địa, Phí bảo hiểm nội địa, Chi phí bốc
hàng lên tàu...)
C. EXW = FOB + Toàn bộ chi phí phát sinh ở nội địa nước xuất khẩu cho đến khi
hàng lên tàu ở cảng bốc (VD: Phí vận tải nội địa, Phí bảo hiểm nội địa, Chi phí bốc
hàng lên tàu...)
D. FOB = EXW + F
Câu 4: Nghiệp vụ nào sau đây là nhập khẩu?
A. Cty Anh Đào mua vải từ 1 DN nước ngoài trong khu chế xuất Tân Thuận
B. Cty Maject trong khu chế xuất Linh Trung bán 1 lô khuy áo cho cty Zegma ở
Malaysia
C. Cty TNHH Song Mai bán nguyên liệu cho Cty Hana trong khu công nghiệp Việt
Nam –
Singapore (VSIP)
D. Các đáp án trên đều sai
Câu 5: Phương pháp tính thuế XK, NK đối với hàng hóa áp dụng thuế suất tuyệt đối?
A. Số lượng*Mức thuế tuyệt đối*Tỷ giá tính thuế
B. Số lượng*Trị giá tính thuế/mỗi đv hàng hóa*Thuế suất
C. Số lượng*Trị giá tính thuế/mỗi đv hàng hóa
D. Số lượng*Mức thuế tuyệt đối
Câu 6: Thuế suất thuế NK gồm những loại nào?
A. Thuế suất ưu đãi đặc biệt B. Thuế suất ưu đãi
C. Thuế suất thông thường D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 7: Công ty X ký hợp đồng NK 3.000 tấn hàng C, tỷ giá tính thuế 21.000
VND/USD. Xác định trị giá tính thuế của lô hàng C khi giá mua là 28USD/MT/CFR,
I = 1$/MT, F = 2$/MT? Biết cty X không
mua bảo hiểm cho lô hàng này. CIF=3000*(28+1)*21000
CIFGiá hàng hóa và Cước phí vận chuyểnNếu người mua (bên nhập khẩu) không mua
bảo hiểm, thì khi tính thuế vẫn phải cộng thêm phí bảo hiểm ước tính
A. 1.953.000.000 đ B. 1.764.000.000 đ C. 1.827.000.000 đ D. 1.638.000.000 đ
Câu 8: DN ở TP.HCM ký hợp đồng XK sản phẩm A theo giá CIF/Jakata 25$/sp, có I
= 1$/sp, F = 2$/sp.
Tỷ giá 21.000 VND/USD Xác định giá tính thuế của sản phẩm A?
FOB=(25-1-2)*21000
A. 504.000 đ/sp B. 525.000 đ/sp C. 462.000 đ/sp D. 588.000 đ/sp
Câu 9: DN NK 100.000 A, xuất kho 60.000 A để sản xuất được 120.000 B. DN lại
XK 50.000 B. Xác định số lượng A mà DN được miễn thuế NK? 60.000A/120.000
B= 1A/B=> 0,5A số lg miễn thuế = 0,5 *50.000
A. 25.000 A B. 50.000 B C. 60.000 A D. 40.000 A
Câu 10: Cty TNHH X ký hợp đồng NK 3.500 tấn hàng (dung sai ± 5%). Khi nhận
hàng, Hải quan kiểm tra có 3.550 tấn hàng. Xác định số lượng hàng tính thuế NK?
[3675:3325]
A. 3.550 tấn hàng B. 3.500 tấn hàng C. 3.675 tấn hàng D. 3.325 tấn hàng
Câu 11: Giá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng thuế suất tương đối là giá
gì?
A. CIF B. CFR C. EXW D. FOB
Câu 12: Mối liên hệ giữa giá FOB và CFR?
A. CFR = FOB + I + F B. CFR = FOB + I C. CFR = FOB + F D. FOB = CFR - I
Câu 13: Đối tượng được ủy quyền, bảo lãnh và nộp thay thuế XK, NK?
A. Bên giao ủy thác XK, NK
B. Bên nhận ủy thác XK, NK
C. Đại lý làm thủ tục Hải quan trong trường hợp được người nộp thuế ủy quyền nộp
thuế đối với hàng hóa XK, NK
D. Các đáp án trên đều sai
Câu 14: DN NK 120.000 A, xuất kho 40.000 A để sản xuất được 80.000 B. DN lại ủy
thác cho 1 cty XNK khác XK 60.000 B ra nước ngoài. Xác định số lượng A mà DN
được hoàn thuế NK?
A. 90.000 A B. 60.000 B C. 40.000 A D. 30.000 A
Câu5: Cty TNHH X ký hợp đồng XK tại chỗ 25.700 sp A cho khách hàng nước ngoài
trong k u chế
xuất Tân Thuận. Khi giao cho khách hàng trong lô hàng có 3.600 sp không đủ tiêu
chuẩn chất lượng
như hợp đồng ký kết, khách hàng không nhận 3.600 sp này và cty X phải tiêu thụ
trong nước. Xác định
số lượng sp A không bị tính thuế XK?
A. 22.100 sp A B. 29.300 sp A C. 3.600 sp A D. 25.700 sp A
Câu 16: Bên giao ủy thác
A. Là những DN phải có giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu
B. Là những DN phải có giấy phép kinh doanh trong nước và/hoặc giấy phép kinh
doanh xuất nhập
khẩu đều được uỷ thác xuất khẩu, nhập khẩu
C. Là bên muốn XK, NK hàng hóa nhưng không tự mình làm
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 17: Nghiệp vụ nào sau đây DN X phải nộp thuế XK?
A. DN X trong Khu chế xuất A bán hàng cho DN Y cũng trong Khu chế xuất A
B. DN X trong nước bán hàng cho DN chế xuất Y
C. DN X trong Khu ch xuất A bán hàng cho DN Y trong Khu chế xuất B
D. DN X trong Khu chế xuất A mua hàng của DN Y trong nước.
Câu 18: Xác định thuế XK, NK trong trường hợp DN NK nguyên liệu về sản xuất
hàng hóa rồi bán cho
DN khác trong nước để DN này đem XK (có hóa đơn chứng từ đầy đủ chứng minh
việc XK đã hoàn
thành)?
A. DN chỉ được hoàn thuế NK nguyên liệu tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa
trực tiế
B. p XK
B. DN được hoàn thuế NK nguyên liệu có dùng sản xuất hàng hóa bán cho DN khác
XK
C. DN được hoàn thuế NK nguyên liệu tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa bán
cho DN khác
XK
D. DN không được hoàn thuế NK nguyên liệu tương ứng đã dùng để sản xuất hàng
hóa bán cho DN
khác XK
Câu 19: Đáp án nào sau đây đúng với thuế suất thông thường?
A. Bằng thuế suất ưu đãi*150%
B. Áp dụng đối với các nước có tham gia vào liên minh thuế quan với Việt Nam
C. Áp dụng đối với các nước có tham gia AFTA
D. Áp dụng đối với các nước có tham gia vào khu vực thương mại tự do với Việt Nam
Câu 20: Các yếu tố dưới đây đâu là căn cứ tính Thuế XK – Thuế NK đối với hàng hóa
áp dụng thuế
suất tương đối?
A. (1) Trị giá tính thuế B. (2) Trị giá tính thuế của 1 đơn vị hàng hóa XK, NK
C. (3) Số lượng hàng hóa XK, NK D. (1) và (3) đúng
Câu 21: Cty X ký hợp đồng bán hàng cho DN Y trong KCX 30.000 sp B, giá xuất kho
42.000đ/
, phí
vận chuyển nội địa đến cổng KCX của DN Y là 3.000đ/SP, và từ cổng KCX đến kho
của DN Y là
500đ/SP. Xác định trị giá tính thuế của B?
A. 1.365.000.000 đ B. 1.260.000.000 đ C. 1.335.000.000 đ D. 1.350.000.000 đ
Câu 22: Đối tượng nào sau đây là người nộp thuế XK?
A. (3) DN A ủy thác cho DN B nhập khẩu táo New Zealand
B. (1) Cty Thanh Tâm XK 2.000 tấn nhãn xuồng qua Thái Lan
C. (2) Cá nhân B mang theo 10 chai rượu ngoại khi nhập cảnh vào Việt Nam
D. (2) và (3) đúng
Câu 23: Thuế ưu đãi áp dụng với hàng hóa xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng
lãnh thổ như thế
nào?
A. Có tham gia vào liên minh thuế quan với Việt Nam
B. Có thực hiện quy chế tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam
C. Có tham gia vào khu vực thương mại tự do với Việt Nam
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 24: Số lượng hàng hóa thực tế XK, NK tính thuế được xác định như thế nào?
A. Là số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK ghi trên Hợp đồng ngoại thương đã
được Hải quan
kiểm hóa
B. Là số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK ghi trên tờ khai Hải quan đã được Hải
quan kiểm
hóa
C. Là số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK ghi trên tờ khai Hải quan
D. Là số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK ghi trên Hợp đồng ngoại thương đã ký
kết
Câu 25: Mối liên hệ giữa giá FOB và CIF?
A. FOB = CIF + I + F B. FOB = CIF - F C. CIF = FOB + F D. CIF = FOB + I + F
Câu 26: FOB là viết tắt của cụm từ gì?
A. Tiếng Anh là Fare On Boeing, nghĩa là "Vé lên máy bay"
B. Tiếng Anh là Fee On Boat, nghĩa là "Phí lên thuyền"
C. Tiếng Anh là Fare On Board, nghĩa là "Vé lên tàu"
D. Tiếng Anh là Free On Board, nghĩa là miễn trách nhiệm Trên Boong tàu nơi đi còn
gọi là "Giao lên tàu”
Câu 27: Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ là hàng hóa như thế nào?
A. (2) Hàng hóa đặt gia công tại Việt Nam và được tổ chức, cá nhân nước ngoài đặt
gia công bán
cho tổ chức, cá nhân ở 1 nước thứ 3
B. (3) Hàng hóa mua bán giữa doanh nghiệp nước ngoài với tổ chức, cá nhân nước
ngoài trong khu
phi thuế quan
C. (1) Hàng hóa mua bán giữa doanh nghiệp nội địa với doanh nghiệp chế xuất, doanh
nghiệp trong
khu phi thuế quan
D. (2) và (3) đúng
Câu 28: CFR là viết tắt của cụm từ gì?
A. Là điều kiện giao hàng tại cảng dỡ hàng, viết tắt của chữ: C – corporation: Công
ty; FR –freight: Cước phí
B. Là điều kiện giao hàng tại cảng dỡ hàng, viết tắt của chữ: C – certification: Giấy
chứng nhận; FR
– freight: Cước phí
C. Là điều kiện giao hàng tại cảng bốc hàng, viết tắt của chữ: C – cost: Tiền hàng; FR
– fare: Vé
lên tàu
D. Là điều kiện giao hàng tại cảng bốc hàng, viết tắt của chữ: C – cost: Tiền hàng; FR
– freight:
Cước phí
Câu 29: Hàng hóa nào là hàng mua bán, trao đổi được coi là hàng hóa XK?
A. Laptop Macbook trị giá 40.000.000 đ của cá nhân A ở Mỹ gửi tặng cá nhân B ở
Việt Nam
B. 5 chai rượu vượt quá tiêu chuẩn hành lý được miễn thuế mang theo của người nhập
cảnh vào
Việt Nam
C. 2 điện thoại di động vượt quá tiêu chuẩn hành lý được miễn thuế mang theo của
người xuất cảnh
qua cửa khẩu Việt Nam
D. DN X trong nước mua hàng của DN Y trong Khu chế xuất A
Câu 30: Đối tượng nào phải nộp thuế NK?
A. Hải quan B. Bên XK C. Bên giao ủy thác NK D. Bên nhận ủy thác NK
Câu 31: Công ty X ký hợp đồng XK trực tiếp 600 tấn hàng A giá bán 250
USD/MT/FOB, I = 2 USD/MT,
F = 8 USD/MT, tỷ giá tính thuế 20.500 VND/USD. Xác định trị giá tính thuế của lô
hàng A?
A. 5.330.000 đ B. 3.198.000.000 đ C. 3.075.000.000 đ D. 5.125.000 đ
Câu 32: DN ở TP.HCM ký hợp đồng XK sản phẩm A theo giá xuất tại kho 21$/sp, chi
phí vận chuyển
từ kho ra cảng 15.000đ/sp. Tỷ giá 20.000 VND/USD Xác định giá tính thuế của sản
phẩm A?
A. 435.000 đ/sp B. 420.000 đ/sp C. 405.000 đ/sp D. 21 USD/sp
Câu 33: Mối liên hệ giữa giá CIF và CFR?
A. CIF = CFR + F B. CFR = CIF - F C. CIF = CFR - I D. CFR = CIF - I
Câu 34: Xác định thuế XK, NK mà công ty X kê khai, phải nộp khi XK trực tiếp
180.000 SP D theo giá CIF 55 USD/SP, chi phí vận tải và bảo hiểm quốc tế 5
USD/SP, thuế suất thuế XK 3%. Tỷ giá tính
thuế 21.500VND/USD.
A. 6.385.500.000 đ B. 5.805.000.000 đ C. 1.935.000.000 đ D. 6.966.000.000 đ
Câu 35: Giá FOB là giá như thế nào?
A. Khi xuất khẩu FOB người bán hàng chỉ giao hàng qua lan can tàu là đã hàng thành
trách nhiệm.Mọi rủi ro sẽ được chuyển giao ngay tại thời điểm hàng đã lên tàu
B. Khi xuất khẩu FOB người bán giao hàng khi đặt hàng hóa dưới quyền định đoạt
của người muatại cở sở của người bán hoặc tại một địa điểm chỉ định (VD: xưởng,
nhà máy, kho...)
C. Khi xuất khẩu FOB người bán trả phí vận chuyển (bao gồm chi phí thuê tàu, bảo
hiểm đến cảngdỡ hàng) nhưng không chịu rủi ro cho hàng hóa trên chặng vận chuyển
biển
D. Khi xuất khẩu FOB người bán chịu trách nhiệm, bằng chi phí của mình, đưa hàng
tới cảng bốc hàng chỉ định và hoàn thành việc giao hàng khi hàng đã vượt qua lan can
tàu tại cảng bốc hàng, đồng thời thuê tàu để chuyên chở hàng hóa từ cảng bốc hàng
đến cảng đến
Câu 36: Hàng hóa nào sau đây là hàng biên mậu bị đánh thuế Xuất khẩu - Nhập khẩu?
A. Laptop Macbook trị giá 40.000.000 đ của cá nhân A ở Mỹ gửi tặng cá nhân B ở
Việt Nam
B. 600 kg táo mèo của cư dân 2 bên cửa khẩu Hà Khẩu mua bán với nhau trị giá
3.000.000 đ
C. 1.000 cá ngừ đại dương của cty A ở Nhật bán cho cty B ở Bình Dương theo hợp
đồng số
543/HĐNT-2016
D. 50 bịch bánh tráng phơi sương giá 1.000.000 đ của người dân Tây Ninh ở gần cửa
khẩu Mộc Bài
bán cho người dân Cambodia bên kia biên giới
Câu 37: Xác định thuế XK, NK mà công ty X kê khai, phải nộp khi nhận UTXK cho
DNTN Y 2.300
tấn hàng A, theo giá FOB: 3.200.000 đ/T, I+F = 100.000 đ/T, thuế XK phải nộp 2%
A. 151.800.000 đ B. 1.518.000.000 đ C. 142.600.000 đ D. 147.200.000 đ
Câu 38: DN ở TP.HCM ký hợp đồng XK sản phẩm A theo giá CFR/Jakata 23$/sp, có
I = 1$/sp, F =
2$/sp. Tỷ giá 20.000 VND/USD Xác định giá tính thuế của sản phẩm A?
A. 420.000 đ/sp B. 460.000 đ/sp C. 480.000 đ/sp D. 440.000 đ/sp
Câu 39: Xác định thuế XK, NK mà công ty X kê khai, phải nộp khi ủy thác cho Cty T
NK 1 thiết bị bán hàng theo giá FOB là 50.000 USD, chi phí vận tải bảo hiểm quốc tế:
2.000 USD. Thuế NK phải nộp
30%. Tỷ giá tính thuế 20.500 VND/USD?
A. 319.800.000 đ B. 295.200.000 đ C. 307.500.000 đ D. Không kê khai, không nộp
thuế
Câu 40: Cá nhân N khi xuất cảnh mang theo hàng XK A thuộc diện chịu thuế khi xuất
cảnh. Hàng A có giá thị trường 12.000.000đ. Xác định trị giá tính thuế của hàng A
nếu người xuất cảnh N tự khai báo
Hải quan trị giá hàng A là 7.000.000 đ
A. 9.500.000 đ B. 7.000.000 đ C. 19.000.000 đ D. 12.000.000 đ
Câu 41: Cá nhân N khi xuất cảnh mang theo hàng XK A thuộc diện chịu thuế khi xuất
cảnh. Hàng A
có giá thị trường 14.000.000đ. Xác định trị giá tính thuế của hàng A nếu người xuất
cảnh N tự khai báo
Hải quan trị giá hàng A là 17.000.000 đ
A. 17.000.000 đ B. 14.000.000 đ C. 15.500.000 đ D. 3.000.000 đ
Câu 42: Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về hàng mậu dịch thuộc diện chịu
Thuế XK, NK?
A. Hàng hóa mua bán giữa DN trong nước và DN hay cá nhân nước ngoài
B. Hàng hóa mua bán có mối quan hệ tiền - hàng
C. Hàng hóa mua bán qua hợp đồng miệng
D. Các đáp án trên đều sai
Câu 43: Cty TNHH X ký hợp đồng NK 4.000 tấn hàng (dung sai ± 10%). Khi nhận
hàng, Hải quan
kiểm tra có 4.000 tấn hàng, trong đó có 300 tấn bị hư hỏng không sử dụng được (có
xác nhận của cơ
quan kiểm tra chất lượng sản phẩm). Xác định số lượng hàng tính thuế NK?
A. 4.000 tấn hàng B. 3.700 tấn hàng C. 3.600 tấn hàng D. Các đáp án trên đều sai
Câu 44: Công ty X ký hợp đồng NK 3.000 tấn hàng C, tỷ giá tính thuế 21.000
VND/USD. Xác định trị
giá tính thuế của lô hàng C khi giá mua là 27 USD/MT/FOB, I = 1$/MT, F = 2$/MT
A. 1.764.000.000 đ B. 1.890.000.000 đ C. 1.827.000.000 đ D. 1.701.000.000 đ
Câu 45: Công ty X ký hợp đồng NK 3.000 tấn hàng C, tỷ giá tính thuế 21.000
VND/USD. Xác định trị
giá tính thuế của lô hàng C khi giá mua là 30 USD/MT/CIF, I = 1$/MT, F = 2$/MT?
A. 1.890.000.000 đ B. 1.701.000.000 đ C. 90.000 $ D. 81.000 $
Câu 46: Nhận định nào sau đây đúng về thuế Xuất khẩu?
A. Đánh vào hàng hóa được mua ở nước ngoài về VN B. Thuế trực thu
C. Đánh vào hàng hóa được bán từ trong nước ra nước ngoài D. Các đáp án trên đều
sai
Câu 47: Hàng hóa nào sau đây là hàng phi mậu dịch thuộc diện chịu Thuế XK, NK?
A. 10 kg mận của cư dân 2 bên cửa khẩu Móng Cái mua bán với nhau
B. 1 container vải thiều của cty X ở TP.HCM mua của cty Y ở Bắc Giang theo HĐ
thương mại số
123/HĐTM-2016
C. Quà của cá nhân ở nước ngoài gửi cho cá nhân ở Việt Nam có giá trị 55.000.000 đ
D. 3 kiện kính mát do cty A ở Hà Nội mua của cty B ở Ý theo Hợp đồng ngoại
thương vận chuyển
đường hàng không tới sân bay Nội Bài
Câu 48: Xác định thuế NK trong trường hợp doanh nghiệp NK nguyên liệu (đã nộp
thuế NK ở khâu
NK) về sản xuất hàng hóa rồi trực tiếp đem hàng hóa này XK đi?
A. DN được hoàn thuế NK nguyên liệu để sản xuất hàng hóa XK
B. Doanh nghiệp nộp thuế XK và NK bình thường
C. DN được hoàn thuế NK nguyên liệu tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa XK
D. DN được hoàn thuế NK nguyên liệu đã xuất kho để sản xuất hàng hóa XK
Câu 49: Xác định thuế NK trong trường hợp DN NK nguyên liệu (đã nộp thuế NK ở
khâu NK) về sản
xuất hàng hóa rồi ủy thác cho DN khác XK hàng hóa đi?
A. DN không được hoàn thuế NK nguyên liệu NK tương ứng đã dùng để sản xuất
hàng hóa ủy thác
XK
B. DN được hoàn thuế NK nguyên liệu NK tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa
ủy thác XK
C. DN được hoàn thuế NK nguyên liệu NK để sản xuất hàng hóa ủy thác XK
D. DN chỉ được hoàn thuế NK nguyên liệu NK tương ứng đã dùng để sản xuất hàng
hóa trực tiếp
XK
Câu 50: Số lượng hàng hóa tính thuế XK, NK đối với hàng hóa áp thuế suất tuyệt đối
được xác định
như thế nào?
A. Là số lượng thực tế XK, NK trong Danh mục hàng hóa áp dụng từng mặt hàng
thuế tuyệt đối
B. Là tổng số lượng các mặt hàng thực tế XK, NK trong Danh mục hàng hóa áp dụng
thuế tuyệt đối
C. Là số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 51: Thuế suất thuế XK, NK đối với hàng hóa áp thuế suất tuyệt đối là gì?
A. Là tỷ lệ % quy định trên một đơn vị hàng hóa theo quy định của Bộ Tài chính
B. Là mức thuế suất tuyệt đối quy định trên giá trị hàng hóa theo quy định của Bộ Tài
chính
C. Là tỷ lệ % tính trên giá trị hàng hóa theo quy định của Bộ Tài chính
D. Là mức thuế suất tuyệt đối quy định trên hàng hóa theo quy định của một đơn vị
Bộ Tài chính
Câu 52: Trường hợp, hàng hóa XK, NK đăng ký tờ khai Hải quan một lần để XK, NK
nhiều lần thì thuế
XK, NK được tính như thế nào?
A. Thuế XK, NK được tính theo thuế suất, trị giá tính thuế và tỷ giá tính thuế theo
ngày có hàng hóa XK, NK trên cơ sở số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK
B. Thuế XK, NK được tính theo thuế suất, trị giá tính thuế và tỷ giá tính thuế theo
ngày đăng ký tời khai
C. Thuế XK, NK được tính theo thuế suất, trị giá tính thuế và tỷ giá tính thuế theo
ngày ký hợp
đồng xuất khẩu
D. Thuế XK, NK được tính theo thuế suất, trị giá tính thuế và tỷ giá tính thuế theo
ngày thuận tiện
cho cty XK, NK hàng đó
Câu 53: Đồng tiền nộp thuế là đồng tiền nào?
A. Đồng tiền xác định trị giá tính thuế và đồng tiền nộp thuế là loại tiền tệ tính trong
hợp đồng
ngoại thương
B. Đồng tiền xác định trị giá tính thuế và đồng tiền nộp thuế luôn phải quy ra USD
C. Đồng tiền xác định trị giá tính thuế và đồng tiền nộp thuế luôn phải quy ra đồng
tiền Việt Nam
D. Đồng tiền xác định trị giá tính thuế và đồng tiền nộp thuế tùy theo cán bộ Hải quan
quyết định
Câu 54: Phương pháp tính thuế XK, NK đối với hàng hóa áp dụng thuế suất tương
đối?
A. Số thuế XK, NK phải nộp = Số lượng*Trị giá tính thuế/mỗi đv hàng hóa*Thuế
suất*Tỷ giá tính
thuế
B. Số thuế XK, NK phải nộp = Số lượng*Trị giá tính thuế/mỗi đv hàng hóa
C. Số thuế XK, NK phải nộp = Số lượng*Thuế suất
D. Số thuế XK, NK phải nộp = Số lượng*Trị giá tính thuế/mỗi đv hàng hóa*Thuế
suất
Câu 55: Phân loại thuế theo quan hệ ưu đãi gồm những loại nào?
A. (1) Thuế ưu đãi đặc biệt, (2) Thuế bảo hộ và (3) Thuế thông thường
B. (1) Thuế ưu đãi đặc biệt, (2) Thuế ưu đãi và (3) Thuế thông thường
C. (1) Thuế ưu đãi, (2) Thuế bảo hộ và (3) Thuế thông thường
D. (1) Thuế ưu đãi đặc biệt, (2) Thuế ưu đãi và (3) Thuế bảo hộ
Câu 56: Nghiệp vụ nào sau đây DN X phải nộp thuế NK?
A. DN X trong nước mua hàng của DN Y trong Khu chế xuất A.
B. DN X trong kcx A mua hàng của DN Y trong Khu chế xuất B
C. DN X bán hàng cho DN Y ở Ấn Độ
D. DN X trong nước bán hàng cho DN Y trong Khu chế xuất A
Câu 57: DN NK 100.000 A, xuất kho 60.000 A để sản xuất được 120.000 B. DN lại
XK 60.000 B. Xác
định số lượng A mà DN phải nộp thuế NK?
A. 40.000 A B. 100.000 A C. 70.000 A D. 30.000 A
Câu 58: Trách nhiệm của bên nhận ủy thác nhập khẩu?
A. Thanh toán phí dịch vụ ủy thác
B. Xuất trả hàng đã NK cho bên giao ủy thác, cùng hóa đơn VAT cho hàng NK (bên
cạnh hóa đơnVAT cho phí dịch vụ ủy thác NK)
C. Chuyển tiền hàng và tiền thuế để bên nhận ủy thác thanh toán cho người bán hàng
D. Phối hợp nhận hàng (chẳng hạn: cùng người ủy thác kiểm hóa tại cảng)
Câu 59: DN NK 100.000 A, xuất kho 80.000 A để sản xuất được 160.000 B. DN lại
ủy thác cho 1 cty
XNK khác XK 70.000 B ra nước ngoài. Xác định số lượng A mà DN phải nộp thuế
NK?
A. 100.000 A B. 65.000 A C. 20.000 A D. 70.000 B
Câu 60: Xác định thuế XK, NK mà công ty X kê khai, phải nộp khi NK trực tiếp
4.700 tấn hàng B, giá
mua 300 USD/MT/FOB. Chi phí vận tải, bảo hiểm quốc tế 2%/giá FOB. Thuế suất
thuế NK 10%. Tỷ
giá tính thuế 20.500 VND/USD
A. 2.876.400.000 đ B. 2.890.500.000 đ C. 2.832.690.000 đ D. 2.948.310.000 đ
Câu 61: Trị giá tính thuế đối với hàng hóa áp dụng thuế suất tương đối được xác định
như thế nào?
A. Số lượng hàng hóa thực tế XK, NK*Trị giá tính thuế của 1 đơn vị hàng hóa XK,
NK*Tỷ giá tính
thuế
B. Số lượng hàng hóa thực tế XK, NK*Trị giá tính thuế của 1 đơn vị hàng hóa XK,
NK*Thuế suất
C. Số lượng hàng hóa thực tế XK, NK*Thuế suất
D. Số lượng hàng hóa thực tế XK, NK*Trị giá tính thuế của 1 đơn vị hàng hóa XK,
NK
Câu 62: Công ty Intamex phải kê khai nộp thuế gì khi nhận NK ủy thác cho DN tư
nhân X 300 tấn bắp
hạt?
A. Không kê khai, không nộp thuế B. Thuế Nhập khẩu
C. Cả thuế Xuất khẩu và thuế Nhập khẩu D. Thuế Xuất khẩu
Câu 63: DN NK 100.000 A, xuất kho 50.000A để sản xuất được 75.000 B. DN bán
cho cty khác trong
nước để cty này đem XK 30.000 B ra nước ngoài. Xác định số lượng A mà DN phải
nộp thuế NK?
A. 80.000 A B. 50.000 A C. 20.000 A D. 30.000 B
Câu 64: DN NK 100.000 A, xuất kho 50.000A để sản xuất được 75.000 B. DN bán
cho cty khác trong
nước để cty này đem XK 60.000 B ra nước ngoài. Xác định số lượng A mà DN được
hoàn thuế NK?
A. 60.000 A B. 50.000 A C. 40.000 A D. 60.000 B
Câu 65: Xác định thuế XK, NK trong trường hợp DN nhận gia công hàng hóa XK?
A. DN được miễn thuế NK khi nhập nguyên liệu từ bên giao gia công để gia công
hàng hóa XK và
miễn thuế XK khi xuất trả thành phẩm cho bên giao gia công
B. DN được miễn thuế NK khi nhập nguyên liệu từ bên giao gia công để gia công
hàng hóa XK
C. DN miễn thuế XK khi xuất trả thành phẩm cho bên giao gia công
D. DN được miễn thuế NK khi nhập nguyên liệu từ bên giao gia công để gia công
hàng hóa XK và
miễn thuế XK khi XK cho bên mua thành phẩm gia công
Câu 66: Cty TNHH X ký hợp đồng NK 5.600 tấn hàng (dung sai ± 5%). Khi nhận
hàng, Hải quan kiểm
tra có 5.400 tấn hàng. Xác định số lượng hàng tính thuế NK?
A. 5.880 tấn hàng B. 5.400 tấn hàng C. 5.600 tấn hàng D. 5.320 tấn hàng
Câu 67: Thuế suất thuế XK, NK do ai ban hành?
A. Tổng cục Hải quan B. Quốc hội C. Bộ Tài chính D. Tổng cục Thuế
Câu 68: Xác định thuế XK, NK mà công ty X kê khai, phải nộp khi nhận NKUT cho
Cty Z 1.500 kg
nguyên liệu C, trị giá hàng NK theo giá CIF là 60.000 USD, thuế suất thuế NK 20%.
Tỷ giá tính thuế
20.600 VND/USD
A. 247.200.000 đ B. 370.800.000 đ C. 1.236.000.000 đ D. Không kê khai, không nộp
thuế
Câu 69: Xác định nghiệp vụ được coi là Xuất khẩu - Nhập khẩu?
(1) Cty TNHH Song Mai bán nguyên liệu cho Cty Mayo trong khu chế xuất Linh
Trung
(2) Cty Maject trong khu chế xuất Tân Thuận bán 1 lô khuy áo cho cty Zegma ở
Malaysia
(3) Cty Anh Đào mua vải từ siêu thị miễn thuế Mộc Bài
A. (1) và (2) B. (2) và (3) C. (1), (2) và (3) D. (1) và (3)
Câu 70: Giá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng thuế suất tương đối là giá
gì?
A. Là giá thực tế người NK phải trả tính đến “Cửa khẩu nhập đầu tiên” B. Là giá bán
tại kho
C. Là giá giao tại cảng bốc cộng với phí bảo hiểm quốc tế D. Là giá tính đến cửa khẩu
xuất
chương3
âu 1: Đối tượng nào sau đây phải nộp thuế TTĐB?
A. Các cty sử dụng các dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB
B. Các cá nhân gửi những hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB ra nước ngoài
C. Các cơ sở KD những dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB
D. Các cty sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB để XK
Câu 2: Cty Bến Thành bán thuốc lá cho các cơ sở kinh doanh thương mại giá bán
chưa VAT, đã có thuế
TTĐB là 20.400 đ/bao, thuế suất thuế TTĐB 70%. Xác định giá tính thuế TTĐB?
A. 34.680 đ/bao B. 20.400 đ/bao C. 10.900 đ/bao D. 12.000 đ/bao
Câu 3: Cty bia Sài Gòn giao đại lý 2.500 két bia, giá chưa thuế GTGT và thuế TTĐB
là 180.000đ/két chưa bao gồm vỏ chai và két nhựa, đặt cọc vỏ chai và két nhựa
72.600đ/két. Đại lý bán cho người tiêu dùng, nhưng đến khi thu hồi chỉ thu được
2.205 két nhựa và vỏ chai. Xác định trị giá tính thuế TTĐB?
Biết thuế suất thuế TTĐB của bia là 65%, thuế suất thuế GTGT của bia là 10%.
A. 625.000.000 đ B. 461.800.000 đ C. 450.000.000 đ D. 471.417.000 đ
Câu 4: Cơ sở SX rượu vang nho trong kỳ kê khai thuế có bán ra thị trường nội địa
38.600 chai rượu
vang nho với giá bán chưa thuế GTGT, đã có thuế TTĐB là 212.500 đ/chai, biết thuế
suất thuế TTĐB
là 25%. Tính thuế TTĐB phải nộp trong kỳ?
A. 6.562.000.000 đ B. 8.202.500.000 đ C. 1.640.500.000 đ D. 2.050.625.000 đ
Câu 5: Xác định thuế TTĐB trong trường hợp DN NK nguyên liệu thuộc diện chịu
thuế TTĐB về sản
xuất hàng hóa rồi trực tiếp đem hàng hóa này XK đi?
A. DN được hoàn thuế TTĐB của nguyên liệu tương ứng đã dùng để sản xuất hàng
hóa XK
B. DN được hoàn thuế TTĐB nguyên liệu để sản xuất hàng hóa XK
C. DN được hoàn thuế TTĐB nguyên liệu đã xuất kho để sản xuất hàng hóa có XK
D. Doanh nghiệp nộp thuế TTĐB như bình thường
Câu 6: Định kỳ kê khai thuế TTĐB bao lâu phải thực hiện 1 lần?
A. Hàng quý B. Hàng tháng C. Hàng năm D. Hàng ngày
Câu 7: Xác định thuế TTĐB trong trường hợp DN NK nguyên liệu thuộc diện chịu
thuế TTĐB về sản
xuất hàng hóa rồi ủy thác cho doanh nghiệp khác XK hàng hóa đi?
A. Doanh nghiệp được hoàn thuế TTĐB của nguyên liệu NK tương ứng đã dùng để
sản xuất hàng
hóa ủy thác XK
B. DN được hoàn thuế TTĐB của toàn bộ nguyên liệu NK để sản xuất hàng hóa ủy
thác XK
C. DN chỉ được hoàn thuế TTĐB của nguyên liệu NK tương ứng đã dùng để sản xuất
hàng hóa trực
tiếp XK
D. DN không được hoàn thuếTTĐB của nguyên liệu NK tương ứng đã dùng để sản
xuất hàng hóa ủy
thác XK
Câu 8: Thời hạn nộp thuế TTĐB đối với hàng hóa, dịch vụ trong nước?
A. Ngày cuối cùng của tháng phát sinh nghiệp vụ B. Không quá 25 ngày của tháng
tiếp theo
C. Nộp ngay khi phát sinh nghiệp vụ D. Không quá 10 ngày của tháng tiếp theo
Câu 9: Xe mô tô 250cc, giá bán chưa thuế GTGT, đã có thuế TTĐB với phương thức
trả tiền ngay là
180.000.000 đ/chiếc và phương thức giá bán trả góp 5 năm là 220.000.000 đ/chiếc,
biết thuế suất thuế
TTĐB là 20%. Xác định giá tính thuế TTĐB?
A. 220 trđ/chiếc B. 180 trđ/chiếc C. 40 trđ/chiếc D. 150 trđ/chiếc
Câu 10: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa cơ sở sản xuất bán qua các cơ sở trực
thuộc hạch toán
phụ thuộc tính như thế nào?
A. Là giá do cơ sở trực thuộc hạch toán phụ thuộc bán ra sau khi cộng tiền hoa hồng
B. Là giá mà cơ sở sản xuất bán cho cơ sở trực thuộc hạch toán phụ thuộc
C. Là giá do cơ sở trực thuộc hạch toán phụ thuộc bán ra sau khi đã trừ hoa hồng
D. Là giá do cơ sở trực thuộc hạch toán phụ thuộc bán ra
Câu 11: Xử lý vi phạm trong trường hợp nộp chậm tiền phạt liên quan đến thuế
TTĐB?
A. Nộp chậm tiền phạt liên quan đến thuế TTĐB thì ngoài việc phải nộp đủ số tiền
phạt thì cơ sở còn
phải nộp phạt chậm nộp bằng 0,03%/ngày/số tiền nộp chậm
B. Nộp chậm tiền phạt liên quan đến thuế TTĐB thì cơ sở còn phải nộp phạt chậm
nộp bằng
0,1%/ngày/số tiền nộp chậm
C. Nộp chậm tiền phạt liên quan đến thuế TTĐB thì cơ sở phải nộp đủ số tiền phạt
theo quy định
D. Nộp chậm tiền phạt liên quan đến thuế TTĐB thì ngoài việc phải nộp đủ số tiền
phạt thì cơ sở còn
phải nộp phạt chậm nộp bằng 0,3%/ngày/số tiền nộp chậm
Câu 12: Thuế suất thuế TTĐB được áp dụng cho hàng NK và hàng hóa, sản phẩm SX
trong nước như
thế nào?
A. Khác nhau B. Thuế suất hàng NK > Thuế suất hàng nội địa
C. Thống nhất D. Thuế suất hàng NK < Thuế suất hàng nội địa
Câu 13: Giá tính thuế TTĐB tính như thế nào đối với hàng hóa nội địa chịu thuế
TTĐB có bao bì, vỏ
chai trường hợp có thu đổi vỏ chai?
A. Giá tính thuế TTĐB không loại trừ giá trị vỏ bao bì, vỏ chai
B. Giá tính thuế TTĐB không bao gồm giá trị vỏ bao bì, vỏ chai.
C. Không tính thuế TTĐB bao bì, vỏ chai
D. Giá tính thuế TTĐB là giá bán cộng thêm giá trị vỏ bao bì, vỏ chai
Câu 14: Cơ sở SX rượu vang nho có tài liệu trong kỳ kê khai thuế như sau:
1. Mua 30.000 lít rượu nguyên chất 40 độ của 1 cty trong nước, giá chưa thuế GTGT,
đã có thuế
TTĐB là 66.000 đ/lít, thuế suất thuế TTĐB là 65%.
2. Trong kỳ đã sử dụng để chế biến được 45.000 chai rượu vang nho (chai 0,750 lít).
Sau đó đã xuất
bán 30.000 chai rượu vang nho với giá bán chưa thuế GTGT, đã có thuế TTĐB là
220.000 đ/chai, biết
thuế suất thuế TTĐB là 25%.
Yêu cầu: Tính thuế TTĐB đầu ra của rượu vang nho tiêu thụ trong kỳ?
A. 1.650.000.000 đ B. 800.000.000 đ C. 1.200.000.000 đ D. 1.320.000.000 đ
Câu 15: DN sản xuất xăng, giá thành sản xuất 10.000 đ/lít, giá bán chưa thuế GTGT,
đã có thuế TTĐB
là 15.400 đ/lít, thuế suất thuế TTĐB 10%. DN xuất cho nhân viên kinh doanh 60 lít
xăng sử dụng trong
quá trình công tác. Xác định trị giá tính thuế TTĐB?
A. 600.000 đ B. 840.000 đ C. 924.000 đ D. Không tính thuế TTĐB
Câu 16: Giá tính thuế TTĐB các loại rượu đóng chai nhập khẩu có hộp kèm theo chai
tính như thế nào?
A. Giá trị vỏ chai và hộp đựng đều bị đưa vào giá tính thuế TTĐB
B. Giá trị vỏ chai và hộp đựng đều bị trừ ra khỏi giá tính thuế TTĐB
C. Vỏ chai và hộp đựng không thuộc diện chịu thuế TTĐB nên không bị tính vào trị
giá tính thuế
TTĐB
D. Vỏ chai và hộp đựng thuộc diện chịu thuế TTĐB nên luôn được tính vào giá tính
thuế TTĐB
Câu 17: Đối tượng nào sau đây phải nộp thuế TTĐB?
A. Các DN thương mại có mua bán những hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB
B. Người tiêu dùng mua hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB
C. Cá nhân có hoạt động NK hàng hóa chịu thuế TTĐB
D. Các cty sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB để XK
Câu 18: Hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu là đối tượng chịu thuế TTĐB thì thuế
TTĐB khi bán
hàng hóa được xác định như thế nào?
A. Được khấu trừ số thuế TTĐB đã nộp đối với nguyên vật liệu dùng để SX hàng hóa
chịu thuế
TTĐB đã sản xuất trong kỳ
B. Được khấu trừ số thuế TTĐB đã nộp tương ứng cho số nguyên vật liệu dùng để SX
hàng hóa chịu
thuế TTĐB đã xuất bán trong kỳC. Được khấu trừ số thuế TTĐB đã nộp đối với
nguyên vật liệu dùng để SX hàng hóa chịu thuế
TTĐB tồn kho trong kỳ
D. Nộp thuế chồng
Câu 19: Dịch vụ nào sau đây thuộc diện chịu thuế TTĐB?
A. Dịch vụ thẻ tín dụng quốc tế B. Dịch vụ hàng không
C. Trò chơi điện tử có thưởng D. Khách sạn 5 sao
Câu 20: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa để trao đổi, biếu, tặng cho tính như thế
nào?
A. Là giá tính thuế GTGT của HH cùng loại hoặc tương tự tại thời điểm phát sinh các
hoạt động này
B. Là giá tính thuế NK của HH cùng loại hoặc tương tự tại thời điểm phát sinh các
hoạt động này
C. Là giá tính thuế TTĐB của hàng hóa cùng loại hoặc tương tự tại thời điểm phát
sinh các hoạt động
này
D. Là giá thành sản xuất của hàng hóa đó tại thời điểm phát sinh các hoạt động này
Câu 21: Cơ sở SX rượu vang nho trong kỳ kê khai thuế có nhập khẩu 50.000 lít rượu
nguyên chất 40
độ của Pháp, giá (CIF) 4 USD/lít, thuế suất thuế NK là 30%, thuế TTĐB là: 65%, tỷ
giá tính thuế
21.500VND/USD. Tính thuế TTĐB phải nộp trong kỳ?
A. 2.795.000.000 đ B. 4.360.200.000 đ C. 3.354.000.000 đ D. 3.633.500.000 đ
Câu 22: Cty NK bia nguyên liệu trị giá tính thuế NK là 15.000$, thuế suất thuế NK
25% và TTĐB 55%,
tỷ giá 22.600VND/USD. Do hàng hóa bị giảm chất lượng nên khó tiêu thụ, cty NK
làm giải trình xin
giảm thuế NK. Cơ quan HQ đồng ý giảm 20%/số tiền thuế NK phải nộp. Tính trị giá
tính thuế TTĐB?
A. 406.800.000 đ B. 223.740.000 đ C. 423.750.000 đ D. 339.000.000 đ
Câu 23: Dịch vụ nào sau đây thuộc diện chịu thuế TTĐB?
A. Dịch vụ xăm B. Kinh doanh xổ số
C. Nhà hàng 5 sao D. Du lịch trên du thuyền tiêu chuẩn 5 sao
Câu 24: Đối tượng nào sau đây phải nộp thuế TTĐB ở Việt Nam?
A. Cty Rượu Bình Tây B. Cty CP nước giải khát Chương Dương
C. Nhà hàng Sinh đôi D. Gốm sứ Minh Long
Câu 25: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa tiêu dùng nội bộ tính như thế nào?
A. Là giá bán của sản phẩm tương tự
B. Là giá thành sản xuất, chưa bao gồm lợi nhuận và các loại thuế
C. Không tính thuế TTĐB đối với những hàng hóa này
D. Là giá bán của sản phẩm tương tự chưa bao gồm thuế TTĐB và thuế GTGT tại
cùng thời điểm
phát sinh hoạt động này
Câu 26: Thuế suất thuế TTĐB do ai ban hành?
A. Bộ Tài Chính B. Quốc hội C. Chính phủ D. Tổng cục Thuế
Câu 27: DN NK 100.000 A thuộc diện chịu thuế TTĐB, xuất kho 50.000 A để sản
xuất được 75.000 B.
DN bán cho cty khác trong nước để cty này đem XK 60.000 B ra nước ngoài. Xác
định số lượng A mà
DN được hoàn thuế TTĐB?
A. 60.000 A B. 40.000 A C. 60.000 B D. 50.000 A
Câu 28: Trường hợp hàng NK có vỏ chai thì giá tính thuế TTĐB như thế nào?
A. Trường hợp hàng NK có vỏ chai thì giá tính thuế TTĐB không trừ giá trị vỏ chai
B. Trường hợp hàng NK có vỏ chai thì giá tính thuế TTĐB không cộng giá trị vỏ chai
C. Trường hợp hàng NK có vỏ chai thì giá tính thuế TTĐB đã trừ giá trị vỏ chai
D. Trường hợp hàng NK có vỏ chai thì giá tính thuế TTĐB không tính giá trị vỏ chai
Câu 29: Cty Bia SG mua gạo để sản xuất bia nhưng không thanh toán bằng tiền mặt
mà thanh toán bằng
bia. Giá thành sản xuất bia 135.000đ/thùng, giá bán chưa VAT, đã có thuế TTĐB là
270.000đ/thùng,
thuế suất thuế TTĐB 50%. Xác định giá tính thuế TTĐB?
A. 270.000 đ/thùng B. 202.500 đ/thùng C. 180.000 đ/thùng D. 135.000 đ/thùng
Câu 30: Xác định thuế TTĐB trong trường hợp doanh nghiệp nhận gia công hàng hóa
xuất khẩu?
A. DN được miễn thuế TTĐB khi nhập nguyên liệu từ bên giao gia công để gia công
hàng hóa XKB. DN được hoàn thuế TTĐB đã nộp tương ứng với số nguyên liệu dùng
để gia công hàng hóa thực
tế đã xuất khẩu
C. DN được miễn thuế TTĐB khi nhập nguyên liệu từ bên giao gia công để gia công
hàng hóa XK
và miễn thuế XK khi xuất trả thành phẩm cho bên giao gia công
D. DN miễn thuế TTĐB khi xuất trả thành phẩm cho bên giao gia công
Câu 31: Đối tượng nào dưới đây là người nộp thuế TTĐB?
A. Quán trà sữa Gong Cha B. Khách sạn New World
C. Công ty Sabeco D. Tổng công ty Hàng không Việt Nam
Câu 32: Công thức tính thuế TTĐB?
A. Giá tính thuế TTĐB*Thuế suất thuế NK*Thuế suất thuế TTĐB
B. Giá tính thuế NK hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB*Thuế suất thuế TTĐB
C. Giá tính thuế TTĐB*(1+ Thuế suất thuế NK)*Thuế suất thuế TTĐB
D. Giá tính thuế TTĐB*Thuế suất thuế TTĐB
Câu 33: Các yếu tố dưới đây đâu là căn cứ tính thuế TTĐB?
A. Thuế suất tương đối B. Số lượng hàng hóa XK, NK
C. Giá tính thuế của hàng hóa chịu thuế TTĐB D. Trị giá tính thuế NK
Câu 34: Cty xuất kho giao đại lý bán đúng giá 3.500sp, giá giao hàng 55.000 đ/sp, hoa
hồng 9.000 đ/sp,
giá bán ra thị trường chưa VAT, đã có thuế TTĐB theo quy định của cty là 84.000
đ/sp, thuế suất thuế
TTĐB 20%. Xác định giá tính thuế TTĐB?
A. 70.000 đ/sp B. 75.000 đ/sp C. 55.000 đ/sp D. 62.500 đ/sp
Câu 35: Tiền thuế TTĐB đối với hàng hóa, dịch vụ trong nước nộp vào đâu?
A. Ngân hàng nhà nước tại nơi SX, gia công hàng hóa, KD dịch vụ
B. Cục thuế tại nơi SX, gia công hàng hóa, KD dịch vụ
C. Kho bạc tại nơi SX, gia công hàng hóa, KD dịch vụ
D. Chi cục thuế tại nơi SX, gia công hàng hóa, KD dịch vụ
Câu 36: Trường hợp hàng hóa NK thuộc diện chịu thuế TTĐB được miễn, giảm thuế
NK thì giá tính
thuế TTĐB như thế nào?
A. Thuế NK dùng để xác định giá tính thuế TTĐB là số thuế NK ban đầu
B. Thuế NK dùng để xác định giá tính thuế TTĐB là số thuế NK được miễn giảm
C. Thuế NK dùng để xác định giá tính thuế TTĐB là số thuế NK còn lại phải nộp
D. Không cộng thuế NK vào giá tính thuế TTĐB
Câu 37: DN NK 120.000 A thuộc diện chịu thuế TTĐB, xuất kho 60.000 A để sản
xuất được 120.000
B. DN lại XK 60.000 B. Xác định số lượng A mà DN phải nộp thuế TTĐB?
A. 30.000 A B. 120.000 A C. 60.000 A D. 90.000 A
Câu 38: Công thức giá tính thuế TTĐB đối với hàng nhập khẩu ở khâu nhập khẩu?
A. Giá tính thuế nhập khẩu B. FOB*(1 + thuế suất thuế TTĐB)
C. Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu D. Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế
TTĐB
Câu 39: Trường hợp cơ sở sản xuất bán hàng thông qua đại lý bán đúng giá do cơ sở
quy định và chỉ
hưởng hoa hồng thì giá làm căn cứ xác định giá tính thuế TTĐB là giá nào?
A. Là giá do cơ sở trực thuộc hạch toán phụ thuộc bán ra sau khi cộng tiền hoa hồng
B. Là giá bán do cơ sở sản xuất quy định đã trừ tiền hoa hồng trả cho cơ sở hạch toán
phụ thuộc
C. Là giá do cơ sở trực thuộc hạch toán phụ thuộc bán ra đã trừ hoa hồng
D. Là giá bán do cơ sở sản xuất quy định chưa trừ hoa hồng
Câu 40: Cơ sở SX rượu vang nho có tài liệu trong kỳ kê khai thuế như sau:
1. Nhập khẩu rượu nguyên chất 40 độ của Pháp: 60.000 lít, giá (CIF) 3 USD/lít, thuế
suất thuế NK
là 30%, thuế TTĐB là: 65%, tỷ giá tính thuế 21.500VND/USD.
2. Trong kỳ đã sử dụng để chế biến được 120.000 chai rượu vang nho (chai 0,750 lít).
Sau đó đã xuất
bán 36.800 chai rượu vang nho với giá bán chưa thuế GTGT, đã có thuế TTĐB là
212.500 đ/chai, biết
thuế suất thuế TTĐB là 25%.
Yêu cầu: Tính thuế TTĐB phải nộp ở khâu tiêu thụ nội địa trong kỳA. 561.154.000 đ
B. 1.564.000.000 đ C. 226.872.000 đ D. 1.337.128.000 đ
Câu 41: Thuế TTĐB đánh ở những khâu nào?
A. Khâu kinh doanh dịch vụ B. Khâu kinh doanh thương mại
C. Khâu xuất khẩu D. Các đáp án trên đều sai
Câu 42: Cơ sở SX rượu vang nho có tài liệu trong kỳ kê khai thuế như sau:
1. Mua 30.000 lít rượu nguyên chất 40 độ của 1 cty trong nước, giá chưa thuế GTGT,
đã có thuế
TTĐB là 66.000 đ/lít, thuế suất thuế TTĐB là 65%.
2. Trong kỳ đã sử dụng để chế biến được 45.000 chai rượu vang nho (chai 0,75 lít).
Sau đó đã xuất
bán 30.000 chai rượu vang nho với giá bán chưa thuế GTGT, đã có thuế TTĐB là
220.000 đ/chai, biết
thuế suất thuế TTĐB là 25%.
Yêu cầu: Tính thuế TTĐB phải nộp trong kỳ"
A. 800.000.000 đ B. 520.000.000 đ C. 680.000.000 đ D. 363.000.000 đ
Câu 43: Cơ sở SX rượu vang nho có tài liệu trong kỳ kê khai thuế như sau:
1. Mua 30.000 lít rượu nguyên chất 40 độ của 1 cty trong nước, giá chưa thuế GTGT,
đã có thuế
TTĐB là 66.000 đ/lít, thuế suất thuế TTĐB là 65%.
2. Trong kỳ đã sử dụng để chế biến được 45.000 chai rượu vang nho (chai 0,750 lít).
Sau đó đã xuất
bán 30.000 chai rượu vang nho với giá bán chưa thuế GTGT, đã có thuế TTĐB là
220.000 đ/chai, biết
thuế suất thuế TTĐB là 25%.
Yêu cầu: Tính thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ của rượu nguyên chất 40 độ
A. 936.000.000 đ B. 520.000.000 đ C. 858.000.000 đ D. 780.000.000 đ
Câu 44: Các yếu tố sau yếu tố nào nói đúng về Thuế Tiêu thụ đặc biệt?
A. Chỉ đánh vào dịch vụ B. Chỉ đánh vào hàng hóa nhập khẩu
C. Thuế gián thu D. Đánh vào các hàng hóa sản xuất trong nước rồi xuất khẩu
Câu 45: Khi thực hiện nghiệp vụ nào sau đây phải kê khai, nộp thuế TTĐB?
A. Khi trả hàng gia công thuộc diện chịu thuế TTĐB
B. Khi xuất khẩu hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB
C. Khi cơ sở sản xuất dùng sản phẩm chịu thuế TTĐB để khuyến mãi
D. A và C đúng
Câu 46: Trường hợp nào sau đây Cty TM A phải nộp thuế TTĐB?
A. Cty TM A mua thuốc lá sản xuất trong nước rồi bán lại cho DNTN B.
B. Cty A sản xuất thuốc lá rồi xuất khẩu qua Lào.
C. Cty A sản xuất thuốc lá rồi bán cho cty TNHH D
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 47: DN NK 100.000 A thuộc diện chịu thuế TTĐB, xuất kho 60.000 A để sản
xuất được 120.000
B. DN lại XK 40.000 B. Xác định số lượng A mà DN được hoàn thuế TTĐB?
A. 80.000 A B. 60.000 A C. 20.000 A D. 60.000 B
Câu 48: DN NK 100.000 A thuộc diện chịu thuế TTĐB, xuất kho 80.000 A để sản
xuất được 160.000
B. DN lại ủy thác cho 1 cty XNK khác XK 60.000 B ra nước ngoài. Xác định số
lượng A mà DN được
hoàn thuế TTĐB?
A. 70.000 A B. 30.000 A C. 80.000 A D. 60.000 B
Câu 49: Thời điểm kê khai thuế TTĐB đối với hàng hóa nhập khẩu ở khâu NK?
A. Kê khai vào ngày cuối tháng có phát sinh nghiệp vụ
B. Chậm nhất không quá 10 ngày của tháng tiếp theo
C. Chậm nhất không quá 25 ngày của tháng tiếp theo
D. Kê khai và nộp tờ khai thuế TTĐB của hàng hóa nhập khẩu cùng lúc với tờ khai
thuế NK
Câu 50: Cơ sở SX rượu vang nho có tài liệu trong kỳ kê khai thuế như sau:
1. Nhập khẩu rượu nguyên chất 40 độ của Pháp: 60.000 lít, giá (CIF) 3 USD/lít, thuế
suất thuế NK
là 30%, thuế TTĐB là: 65%, tỷ giá tính thuế 21.500VND/USD.2. Trong kỳ đã sử
dụng để chế biến được 120.000 chai rượu vang nho (chai 0,750 lít). Sau đó đã xuất
bán 36.800 chai rượu vang nho với giá bán chưa thuế GTGT, đã có thuế TTĐB là
212.500 đ/chai, biết
thuế suất thuế TTĐB là 25%.
Yêu cầu: Tính thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ của rượu nguyên chất 40 độ
A. 3.270.150.000 đ B. 561.154.000 đ C. 771.420.000 đ D. 1.002.846.000 đ
Câu 51: Xử lý vi phạm trong trường hợp khai man, trốn thuế ?
A. Khai man, trốn thuế ngoài việc phải nộp đủ số thuế theo qui định, còn bị phạt từ 1
đến 3 lần số
tiền thuế gian lận, trốn thuế. Với số tiền lớn có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
B. Khai man, trốn thuế ngoài việc phải nộp đủ số thuế theo qui định, còn bị phạt từ 1
đến 10 lần số
tiền thuế gian lận, trốn thuế. Với số tiền lớn có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
C. Khai man, trốn thuế ngoài việc phải nộp đủ số thuế theo qui định, còn bị phạt 5 lần
số tiền thuế
gian lận, trốn thuế. Với số tiền lớn có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Khai man, trốn thuế bị phạt từ 1 đến 3 lần số tiền thuế gian lận, trốn thuế. Với số
tiền lớn có thể
bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Câu 52: Đối tượng nào sau đây không thuộc diện chịu thuế TTĐB?
A. Hàng hóa do cơ sở SX, gia công trực tiếp XK ra nước ngoài bao gồm cả hàng hóa
bán, gia công
cho DN chế xuất
B. Hàng hóa cơ sở SX bán hoặc ủy thác cho cơ sở KD xuất khẩu XK theo hợp đồng
kinh tế
C. Hàng hóa mang ra nước ngoài để bán tại hội chợ triển lãm nước ngoài
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 53: Trường hợp cơ sở XK mua để XK hoặc nhận ủy thác XK hàng hóa thuộc
diện chịu thuế TTĐB
nhưng không XK mà tiêu thụ trong nước thì thuế TTĐB tính như thế nào?
A. Cơ sở XK mua hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB để XK hoặc nhận ủy thác XK
nhưng không
XK thì được miễn thuế TTĐB cho hàng hóa đã tiêu thụ nội địa
B. Cơ sở SX đã bán hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB cho cơ sở XK hoặc giao ủy
thác XK nhưng
không XK phải kê khai nộp thuế TTĐB cho hàng hóa đã tiêu thụ nội địa
C. Cơ sở XK mua hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB để XK hoặc nhận ủy thác XK
nhưng không
XK thì phải kê khai nộp thuế TTĐB cho hàng hóa đã XK
D. Cơ sở XK mua hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB để XK hoặc nhận ủy thác XK
nhưng không
XK thì phải kê khai nộp thuế TTĐB cho hàng hóa đã tiêu thụ nội địa
Câu 54: Hàng hóa nào sau đây thuộc diện chịu thuế TTĐB?
A. iPhone 12 Pro max B. Hàng mã
C. Thuốc lá sợi D. Du thuyền của công ty du lịch Hạ Long
Câu 55: Nghiệp vụ nào sau đây DN phải kê khai, nộp thuế TTĐB?
A. DN nhận nhập khẩu ủy thác bài lá từ Trung Quốc B. DN sản xuất xe mô tô 110cc
C. DN nhập khẩu điều hòa nhiệt độ 100.000 BTU D. DN nhập khẩu 3.000 iPad Air
Câu 56: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa gia công nội địa tính như thế nào?
A. Là giá bán đã có thuế TTĐB và GTGT của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương
tại cùng thời
điểm bán hàng
B. Giá bán chưa có thuế GTGT và đã có thuế TTĐB của cơ sở giao gia công/(1 + thuế
suất thuế
TTĐB)
C. Là giá tính thuế của hàng hóa bán ra của cơ sở nhận gia công
D. Các đáp án trên đều sai
Câu 57: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa nội địa bán theo phương thức trả góp
tính như thế nào?
A. Là giá bán chưa có thuế GTGT và đã có thuế TTĐB của hàng hóa đã bán theo
phương thức trả
tiền một lần, không bao gồm khoản lãi trả góp
B. Là giá bán chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB của hàng hóa đã bán theo
phương thức trả
tiền một lần, không bao gồm khoản lãi trả góp
C. Là giá bán chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB của hàng hóa đã bán theo
phương thức trả
tiền một lần, có bao gồm khoản lãi trả gópD. Là giá bán chưa có thuế GTGT và chưa
có thuế TTĐB của hàng hóa đã bán theo phương thức trả
góp, không bao gồm khoản lãi trả góp
Câu 58: Xác định thuế TTĐB trong trường hợp DN NK nguyên liệu thuộc diện chịu
thuế TTĐB về sản
xuất hàng hóa rồi bán cho DN khác trong nước để DN này đem XK (có hóa đơn
chứng từ đầy đủ chứng
minh việc XK đã hoàn thành)?
A. DN được hoàn thuế TTĐB của nguyên liệu có dùng sản xuất hàng hóa bán cho DN
khác XK
B. DN không được hoàn thuế TTĐB của nguyên liệu tương ứng đã dùng để sản xuất
hàng hóa bán
cho DN khác XK
C. DN chỉ được hoàn thuế TTĐB của nguyên liệu tương ứng đã dùng để sản xuất
hàng hóa trực tiếp
XK
D. Doanh nghiệp được hoàn thuế TTĐB của nguyên liệu NK tương ứng đã dùng để
sản xuất hàng
hóa bán cho doanh nghiệp khác XK
Câu 59: Dịch vụ nào sau đây bị đánh thuế TTĐB?
A. Dịch vụ du lịch B. Dịch vụ xông hơi trong cơ sở mát-xa
C. Dịch vụ cắt tóc D. Dịch vụ khách sạn
Câu 60: DN NK 150.000 A thuộc diện chịu thuế TTĐB, xuất kho toàn bộ A để sản
xuất được 225.000
B. DN lại ủy thác cho 1 cty XNK khác XK 150.000 B ra nước ngoài. Xác định số
lượng A mà DN phải
nộp thuế TTĐB?
A. 150.000 A B. 100.000 A C. 50.000 A D. Không kê khai, không nộp thuế
Câu 61: Xác định số thuế TTĐB phải nộp khi bán hàng hóa NK thuộc diện chịu thuế
TTĐB ra nội
địa?
A. Bằng số thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa NK chịu thuế TTĐB đã sản xuất trong
kỳ trừ số thuế
TTĐB đã nộp của hàng hóa NK tương ứng với số hàng bán trong kỳ
B. Bằng số thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa NK chịu thuế TTĐB đã bán nội địa
trong kỳ trừ số
thuế TTĐB đã nộp của hàng hóa NK trong kỳ
C. Bằng số thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa NK chịu thuế TTĐB đã bán nội địa
trong kỳ trừ số
thuế TTĐB đã nộp của hàng hóa NK tương ứng với số hàng bán trong kỳ
D. Bằng số thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa NK chịu thuế TTĐB đã sản xuất trong
kỳ trừ số thuế
TTĐB đã nộp của hàng hóa NK trong kỳ
Câu 62: Cty XNK Liên Hương NK 1.000 thùng bia Budweiser từ Mỹ, giá CIF
360.000 đ/thùng, tNK
= 35%, tTTĐB = 60%. Sau khi thông quan, cty A bán 850 thùng ra thị trường nội địa
với giá chưa VAT
980.000 đ/thùng, tTTĐB = 60%. Xác định số thuế TTĐB phải nộp ở khâu tiêu thụ nội
địa?
A. 64.515.000 đ B. 312.375.000 đ C. 20.775.000 đ D. Không kê khai, không nộp thuế
Câu 63: DN NK 200.000 A thuộc diện chịu thuế TTĐB, xuất kho 80.000 A để sản
xuất được 160.000
B. DN bán cho cty khác trong nước để cty này đem XK 90.000 B ra nước ngoài. Xác
định số lượng A
mà DN phải nộp thuế TTĐB?
A. 155.000 A B. 200.000 A C. 120.000 A D. 45.000 A
Câu 64: Công thức xác định giá tính thuế TTĐB đối với dịch vụ kinh doanh trong
nước thuộc diện chịu
thuế TTĐB?
A. Giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế GTGT và thuế TTĐB/(1 + Thuế suất thuế
TTĐB)
B. Giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế GTGT đã có thuế TTĐB/(1 + Thuế suất thuế
GTGT)
C. Giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế GTGT đã có thuế TTĐB/Thuế suất thuế TTĐB
D. Giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế GTGT đã có thuế TTĐB/(1 + Thuế suất thuế
TTĐB)
Câu 65: Trường hợp nào sau đây cty A KHÔNG phải nộp thuế TTĐB?
1. Cty TM A mua thuốc lá sản xuất trong nước rồi bán lại cho DNTN B.
2. Cty TM A nhập khẩu thuốc lá từ Pháp.
3. Cty TM A nhập khẩu thuốc lá từ Pháp về nộp thuế NK và thuế TTĐB, sau đó bán
lại cho DNTN
C.
4. Cty A sản xuất thuốc lá rồi bán cho cty TNHH D
5. Cty A sản xuất thuốc lá rồi xuất khẩu qua Lào.A. (2) và (4) B. (1) và (5) C. (3) và
(4) D. (1), (2) và (3)
Câu 66: Đối tượng nào sau đây là đối tượng chịu thuế TTĐB?
A. Dịch vụ xông hơi trong cơ sở mát xa B. Công ty xổ số kiến thiết Bình Thuận
C. Crown International Club, Đà Nẵng D. Dịch vụ làm đẹp cao cấp
Câu 67: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa cơ sở sản xuất bán qua các cơ sở kinh
doanh thương mại
tính như thế nào nếu giá bán của cơ sở sản xuất thấp hơn 10% so với giá bán bình
quân của cơ sở kinh
doanh thương mại bán ra?
A. Là giá bán của cơ sở sản xuất
B. Là giá mà bên kinh doanh thương mại khai thuế
C. Là giá mà cơ sở kinh doanh thương mại bán ra
D. Giá tính thuế TTĐB là giá do cơ quan thuế ấn định.
Câu 68: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa cơ sở sản xuất bán qua các cơ sở kinh
doanh thương mại
tính như thế nào?
A. Là giá bán của cơ sở sản xuất nhưng không được thấp hơn 10% so với giá bán bình
quân của cơ
sở kinh doanh thương mại bán ra
B. Là giá bán của cơ sở sản xuất nhưng không được cao hơn 10% so với giá bán bình
quân của cơ sở
kinh doanh thương mại bán ra
C. Là giá mà cơ sở kinh doanh thương mại bán ra nhưng không được cao hơn 10% so
với giá giao
hàng của cơ sở sản xuất
D. Là giá mà cơ sở kinh doanh thương mại bán ra nhưng không được thấp hơn 10%
so với giá giao
hàng của cơ sở sản xuất
CHƯƠNG 4 GTGT
Câu 1: Cty A mới thành lập, là nhà phân phối rượu vang Đà Lạt, trong kỳ có
doanh số phân phối rượu
chưa bao gồm thuế GTGT là 250 triệu đồng. Xác định thuế GTGT cty A phải
nộp trong kỳ?
A. 5 trđ B. 2,5 trđ C. 12,5 trđ D. 25 trđ
Câu 2: Xác định giá tính thuế GTGT đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cơ sở
kinh doanh xuất hoặc
cung ứng sử dụng cho tiêu dùng phục vụ hoạt động kinh doanh (tiêu dùng nội
bộ)?
A. Là giá tính thuế TTĐB của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương
đương tại thời điểm
phát sinh việc tiêu dùng nội bộ hàng hóa, dịch vụ
B. Là giá thành sản xuất của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương
tại thời điểm
phát sinh việc tiêu dùng nội bộ hàng hóa, dịch vụ
C. Không phải tính, nộp thuế GTGT
D. Là giá tính thuế GTGT (giá bán chưa có thuế GTGT) của sản phẩm, hàng hóa, dịch
vụ cùng loại
hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh việc tiêu dùng nội bộ hàng hóa, dịch vụ
Câu 3: Đối tượng nào sau đây không phải nộp thuế Giá trị gia tăng?
A. Cá nhân kinh doanh HHDV có mức doanh thu hàng năm từ 1.000 triệu đồng trở
xuống
B. Cá nhân kinh doanh HHDV có mức doanh thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở
xuống
C. DN mua dây chuyền sản xuất từ Mỹ
D. Cá nhân sử dụng dịch vụ rút tiền từ ATM của ngân hàng quốc tế CityBank đặt tại
Việt Nam
Câu 4: Công thức xác định thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh khác theo
phương pháp tính thuế
trực tiếp?
A. Thuế GTGT phải nộp = Doanh thu hoạt động kinh doanh khác*3%
B. Thuế GTGT phải nộp = Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh khác*10%
C. Thuế GTGT phải nộp = GTGT từ hoạt động kinh doanh khác*5%
D. Thuế GTGT phải nộp = Doanh thu hoạt động kinh doanh khác*2%
Câu 5: Đâu là phương pháp tính thuế GTGT?
A. Phương pháp khấu hoàn thuế B. Phương pháp tính thuế trực tiếp trên GTGT
C. Phương pháp cộng dồn thuế D. Phương pháp tính thuế trực tiếp trên doanh thu
Câu 6: Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào?
A. Đối với HHDV NK, còn phải có hợp đồng ký kết với bên nước ngoài về việc bán,
gia công hàng
hoá, cung ứng dịch vụ, hoá đơn bán HHDV, chứng từ thanh toán qua ngân hàng, tờ
khai hải quan đối
với hàng hoá NK
B. Có chứng từ thanh toán qua ngân hàng đối với HHDV mua vào, trừ HHDV mua
từng lần có giá
trị dưới mười triệu đồng
C. Có hoá đơn GTGT mua HHDV hoặc chứng từ nộp thuế GTGT ở khâu NK
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 7: Công thức xác định thuế GTGT đối với hoạt động sản xuất; vận tải; dịch
vụ có gắn với hàng
hóa; xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu theo phương pháp tính thuế trực
tiếp?

Preview text:

Chương 2
Câu 1: Cty TNHH X ký hợp đồng mua hàng của DN Y trong khu chế xuất 16.000 sản
phẩm D, giá xuất kho 25.000đ/SP, phí vận chuyển từ kho tới cổng KCX của DN Y là
1.000đ/SP, và từ cổng KCX đến kho của cty X là 4.000đ/SP. Xác định trị giá tính thuế của lô hàng D?
A. 384.000.000 đ B. 416.000.000 đ C. 480.000.000 đ D. 400.000.000 đ CIF= 16000*25000 +1000 *25000
Câu 2: Khu phi thuế quan là khu nào?
A. Khu hành chính B. Khu thương mại - công nghiệp
C. Khu dân cư cao cấp D. Khu công nghệ cao
Câu 3: Mối liên hệ giữa giá EXW và FOB? A. FOB = EXW + I + F
B. FOB = EXW + Toàn bộ chi phí phát sinh ở nội địa nước xuất khẩu cho đến khi
hàng lên tàu ở cảng bốc (VD: Phí vận tải nội địa, Phí bảo hiểm nội địa, Chi phí bốc hàng lên tàu...)
C. EXW = FOB + Toàn bộ chi phí phát sinh ở nội địa nước xuất khẩu cho đến khi
hàng lên tàu ở cảng bốc (VD: Phí vận tải nội địa, Phí bảo hiểm nội địa, Chi phí bốc hàng lên tàu...) D. FOB = EXW + F
Câu 4: Nghiệp vụ nào sau đây là nhập khẩu?
A. Cty Anh Đào mua vải từ 1 DN nước ngoài trong khu chế xuất Tân Thuận
B. Cty Maject trong khu chế xuất Linh Trung bán 1 lô khuy áo cho cty Zegma ở Malaysia
C. Cty TNHH Song Mai bán nguyên liệu cho Cty Hana trong khu công nghiệp Việt Nam – Singapore (VSIP)
D. Các đáp án trên đều sai
Câu 5: Phương pháp tính thuế XK, NK đối với hàng hóa áp dụng thuế suất tuyệt đối?
A. Số lượng*Mức thuế tuyệt đối*Tỷ giá tính thuế
B. Số lượng*Trị giá tính thuế/mỗi đv hàng hóa*Thuế suất
C. Số lượng*Trị giá tính thuế/mỗi đv hàng hóa
D. Số lượng*Mức thuế tuyệt đối
Câu 6: Thuế suất thuế NK gồm những loại nào?
A. Thuế suất ưu đãi đặc biệt B. Thuế suất ưu đãi
C. Thuế suất thông thường D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 7: Công ty X ký hợp đồng NK 3.000 tấn hàng C, tỷ giá tính thuế 21.000
VND/USD. Xác định trị giá tính thuế của lô hàng C khi giá mua là 28USD/MT/CFR,
I = 1$/MT, F = 2$/MT? Biết cty X không
mua bảo hiểm cho lô hàng này. CIF=3000*(28+1)*21000
CIFGiá hàng hóa và Cước phí vận chuyểnNếu người mua (bên nhập khẩu) không mua
bảo hiểm, thì khi tính thuế vẫn phải cộng thêm phí bảo hiểm ước tính
A. 1.953.000.000 đ B. 1.764.000.000 đ C. 1.827.000.000 đ D. 1.638.000.000 đ
Câu 8: DN ở TP.HCM ký hợp đồng XK sản phẩm A theo giá CIF/Jakata 25$/sp, có I = 1$/sp, F = 2$/sp.
Tỷ giá 21.000 VND/USD Xác định giá tính thuế của sản phẩm A? FOB=(25-1-2)*21000
A. 504.000 đ/sp B. 525.000 đ/sp C. 462.000 đ/sp D. 588.000 đ/sp
Câu 9: DN NK 100.000 A, xuất kho 60.000 A để sản xuất được 120.000 B. DN lại
XK 50.000 B. Xác định số lượng A mà DN được miễn thuế NK? 60.000A/120.000
B= 1A/B=> 0,5A số lg miễn thuế = 0,5 *50.000
A. 25.000 A B. 50.000 B C. 60.000 A D. 40.000 A
Câu 10: Cty TNHH X ký hợp đồng NK 3.500 tấn hàng (dung sai ± 5%). Khi nhận
hàng, Hải quan kiểm tra có 3.550 tấn hàng. Xác định số lượng hàng tính thuế NK? [3675:3325]
A. 3.550 tấn hàng B. 3.500 tấn hàng C. 3.675 tấn hàng D. 3.325 tấn hàng
Câu 11: Giá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng thuế suất tương đối là giá gì? A. CIF B. CFR C. EXW D. FOB
Câu 12: Mối liên hệ giữa giá FOB và CFR?
A. CFR = FOB + I + F B. CFR = FOB + I C. CFR = FOB + F D. FOB = CFR - I
Câu 13: Đối tượng được ủy quyền, bảo lãnh và nộp thay thuế XK, NK? A. Bên giao ủy thác XK, NK
B. Bên nhận ủy thác XK, NK
C. Đại lý làm thủ tục Hải quan trong trường hợp được người nộp thuế ủy quyền nộp
thuế đối với hàng hóa XK, NK
D. Các đáp án trên đều sai
Câu 14: DN NK 120.000 A, xuất kho 40.000 A để sản xuất được 80.000 B. DN lại ủy
thác cho 1 cty XNK khác XK 60.000 B ra nước ngoài. Xác định số lượng A mà DN được hoàn thuế NK?
A. 90.000 A B. 60.000 B C. 40.000 A D. 30.000 A
Câu5: Cty TNHH X ký hợp đồng XK tại chỗ 25.700 sp A cho khách hàng nước ngoài trong k u chế
xuất Tân Thuận. Khi giao cho khách hàng trong lô hàng có 3.600 sp không đủ tiêu chuẩn chất lượng
như hợp đồng ký kết, khách hàng không nhận 3.600 sp này và cty X phải tiêu thụ trong nước. Xác định
số lượng sp A không bị tính thuế XK?
A. 22.100 sp A B. 29.300 sp A C. 3.600 sp A D. 25.700 sp A Câu 16: Bên giao ủy thác
A. Là những DN phải có giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu
B. Là những DN phải có giấy phép kinh doanh trong nước và/hoặc giấy phép kinh doanh xuất nhập
khẩu đều được uỷ thác xuất khẩu, nhập khẩu
C. Là bên muốn XK, NK hàng hóa nhưng không tự mình làm
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 17: Nghiệp vụ nào sau đây DN X phải nộp thuế XK?
A. DN X trong Khu chế xuất A bán hàng cho DN Y cũng trong Khu chế xuất A
B. DN X trong nước bán hàng cho DN chế xuất Y
C. DN X trong Khu ch xuất A bán hàng cho DN Y trong Khu chế xuất B
D. DN X trong Khu chế xuất A mua hàng của DN Y trong nước.
Câu 18: Xác định thuế XK, NK trong trường hợp DN NK nguyên liệu về sản xuất hàng hóa rồi bán cho
DN khác trong nước để DN này đem XK (có hóa đơn chứng từ đầy đủ chứng minh việc XK đã hoàn thành)?
A. DN chỉ được hoàn thuế NK nguyên liệu tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa trực tiế B. p XK
B. DN được hoàn thuế NK nguyên liệu có dùng sản xuất hàng hóa bán cho DN khác XK
C. DN được hoàn thuế NK nguyên liệu tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa bán cho DN khác XK
D. DN không được hoàn thuế NK nguyên liệu tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa bán cho DN khác XK
Câu 19: Đáp án nào sau đây đúng với thuế suất thông thường?
A. Bằng thuế suất ưu đãi*150%
B. Áp dụng đối với các nước có tham gia vào liên minh thuế quan với Việt Nam
C. Áp dụng đối với các nước có tham gia AFTA
D. Áp dụng đối với các nước có tham gia vào khu vực thương mại tự do với Việt Nam
Câu 20: Các yếu tố dưới đây đâu là căn cứ tính Thuế XK – Thuế NK đối với hàng hóa áp dụng thuế suất tương đối?
A. (1) Trị giá tính thuế B. (2) Trị giá tính thuế của 1 đơn vị hàng hóa XK, NK
C. (3) Số lượng hàng hóa XK, NK D. (1) và (3) đúng
Câu 21: Cty X ký hợp đồng bán hàng cho DN Y trong KCX 30.000 sp B, giá xuất kho 42.000đ/ , phí
vận chuyển nội địa đến cổng KCX của DN Y là 3.000đ/SP, và từ cổng KCX đến kho của DN Y là
500đ/SP. Xác định trị giá tính thuế của B?
A. 1.365.000.000 đ B. 1.260.000.000 đ C. 1.335.000.000 đ D. 1.350.000.000 đ
Câu 22: Đối tượng nào sau đây là người nộp thuế XK?
A. (3) DN A ủy thác cho DN B nhập khẩu táo New Zealand
B. (1) Cty Thanh Tâm XK 2.000 tấn nhãn xuồng qua Thái Lan
C. (2) Cá nhân B mang theo 10 chai rượu ngoại khi nhập cảnh vào Việt Nam D. (2) và (3) đúng
Câu 23: Thuế ưu đãi áp dụng với hàng hóa xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ như thế nào?
A. Có tham gia vào liên minh thuế quan với Việt Nam
B. Có thực hiện quy chế tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam
C. Có tham gia vào khu vực thương mại tự do với Việt Nam
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 24: Số lượng hàng hóa thực tế XK, NK tính thuế được xác định như thế nào?
A. Là số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK ghi trên Hợp đồng ngoại thương đã được Hải quan kiểm hóa
B. Là số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK ghi trên tờ khai Hải quan đã được Hải quan kiểm hóa
C. Là số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK ghi trên tờ khai Hải quan
D. Là số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK ghi trên Hợp đồng ngoại thương đã ký kết
Câu 25: Mối liên hệ giữa giá FOB và CIF?
A. FOB = CIF + I + F B. FOB = CIF - F C. CIF = FOB + F D. CIF = FOB + I + F
Câu 26: FOB là viết tắt của cụm từ gì?
A. Tiếng Anh là Fare On Boeing, nghĩa là "Vé lên máy bay"
B. Tiếng Anh là Fee On Boat, nghĩa là "Phí lên thuyền"
C. Tiếng Anh là Fare On Board, nghĩa là "Vé lên tàu"
D. Tiếng Anh là Free On Board, nghĩa là miễn trách nhiệm Trên Boong tàu nơi đi còn gọi là "Giao lên tàu”
Câu 27: Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ là hàng hóa như thế nào?
A. (2) Hàng hóa đặt gia công tại Việt Nam và được tổ chức, cá nhân nước ngoài đặt gia công bán
cho tổ chức, cá nhân ở 1 nước thứ 3
B. (3) Hàng hóa mua bán giữa doanh nghiệp nước ngoài với tổ chức, cá nhân nước ngoài trong khu phi thuế quan
C. (1) Hàng hóa mua bán giữa doanh nghiệp nội địa với doanh nghiệp chế xuất, doanh nghiệp trong khu phi thuế quan D. (2) và (3) đúng
Câu 28: CFR là viết tắt của cụm từ gì?
A. Là điều kiện giao hàng tại cảng dỡ hàng, viết tắt của chữ: C – corporation: Công
ty; FR –freight: Cước phí
B. Là điều kiện giao hàng tại cảng dỡ hàng, viết tắt của chữ: C – certification: Giấy chứng nhận; FR – freight: Cước phí
C. Là điều kiện giao hàng tại cảng bốc hàng, viết tắt của chữ: C – cost: Tiền hàng; FR – fare: Vé lên tàu
D. Là điều kiện giao hàng tại cảng bốc hàng, viết tắt của chữ: C – cost: Tiền hàng; FR – freight: Cước phí
Câu 29: Hàng hóa nào là hàng mua bán, trao đổi được coi là hàng hóa XK?
A. Laptop Macbook trị giá 40.000.000 đ của cá nhân A ở Mỹ gửi tặng cá nhân B ở Việt Nam
B. 5 chai rượu vượt quá tiêu chuẩn hành lý được miễn thuế mang theo của người nhập cảnh vào Việt Nam
C. 2 điện thoại di động vượt quá tiêu chuẩn hành lý được miễn thuế mang theo của người xuất cảnh qua cửa khẩu Việt Nam
D. DN X trong nước mua hàng của DN Y trong Khu chế xuất A
Câu 30: Đối tượng nào phải nộp thuế NK?
A. Hải quan B. Bên XK C. Bên giao ủy thác NK D. Bên nhận ủy thác NK
Câu 31: Công ty X ký hợp đồng XK trực tiếp 600 tấn hàng A giá bán 250 USD/MT/FOB, I = 2 USD/MT,
F = 8 USD/MT, tỷ giá tính thuế 20.500 VND/USD. Xác định trị giá tính thuế của lô hàng A?
A. 5.330.000 đ B. 3.198.000.000 đ C. 3.075.000.000 đ D. 5.125.000 đ
Câu 32: DN ở TP.HCM ký hợp đồng XK sản phẩm A theo giá xuất tại kho 21$/sp, chi phí vận chuyển
từ kho ra cảng 15.000đ/sp. Tỷ giá 20.000 VND/USD Xác định giá tính thuế của sản phẩm A?
A. 435.000 đ/sp B. 420.000 đ/sp C. 405.000 đ/sp D. 21 USD/sp
Câu 33: Mối liên hệ giữa giá CIF và CFR?
A. CIF = CFR + F B. CFR = CIF - F C. CIF = CFR - I D. CFR = CIF - I
Câu 34: Xác định thuế XK, NK mà công ty X kê khai, phải nộp khi XK trực tiếp
180.000 SP D theo giá CIF 55 USD/SP, chi phí vận tải và bảo hiểm quốc tế 5
USD/SP, thuế suất thuế XK 3%. Tỷ giá tính thuế 21.500VND/USD.
A. 6.385.500.000 đ B. 5.805.000.000 đ C. 1.935.000.000 đ D. 6.966.000.000 đ
Câu 35: Giá FOB là giá như thế nào?
A. Khi xuất khẩu FOB người bán hàng chỉ giao hàng qua lan can tàu là đã hàng thành
trách nhiệm.Mọi rủi ro sẽ được chuyển giao ngay tại thời điểm hàng đã lên tàu
B. Khi xuất khẩu FOB người bán giao hàng khi đặt hàng hóa dưới quyền định đoạt
của người muatại cở sở của người bán hoặc tại một địa điểm chỉ định (VD: xưởng, nhà máy, kho...)
C. Khi xuất khẩu FOB người bán trả phí vận chuyển (bao gồm chi phí thuê tàu, bảo
hiểm đến cảngdỡ hàng) nhưng không chịu rủi ro cho hàng hóa trên chặng vận chuyển biển
D. Khi xuất khẩu FOB người bán chịu trách nhiệm, bằng chi phí của mình, đưa hàng
tới cảng bốc hàng chỉ định và hoàn thành việc giao hàng khi hàng đã vượt qua lan can
tàu tại cảng bốc hàng, đồng thời thuê tàu để chuyên chở hàng hóa từ cảng bốc hàng đến cảng đến
Câu 36: Hàng hóa nào sau đây là hàng biên mậu bị đánh thuế Xuất khẩu - Nhập khẩu?
A. Laptop Macbook trị giá 40.000.000 đ của cá nhân A ở Mỹ gửi tặng cá nhân B ở Việt Nam
B. 600 kg táo mèo của cư dân 2 bên cửa khẩu Hà Khẩu mua bán với nhau trị giá 3.000.000 đ
C. 1.000 cá ngừ đại dương của cty A ở Nhật bán cho cty B ở Bình Dương theo hợp đồng số 543/HĐNT-2016
D. 50 bịch bánh tráng phơi sương giá 1.000.000 đ của người dân Tây Ninh ở gần cửa khẩu Mộc Bài
bán cho người dân Cambodia bên kia biên giới
Câu 37: Xác định thuế XK, NK mà công ty X kê khai, phải nộp khi nhận UTXK cho DNTN Y 2.300
tấn hàng A, theo giá FOB: 3.200.000 đ/T, I+F = 100.000 đ/T, thuế XK phải nộp 2%
A. 151.800.000 đ B. 1.518.000.000 đ C. 142.600.000 đ D. 147.200.000 đ
Câu 38: DN ở TP.HCM ký hợp đồng XK sản phẩm A theo giá CFR/Jakata 23$/sp, có I = 1$/sp, F =
2$/sp. Tỷ giá 20.000 VND/USD Xác định giá tính thuế của sản phẩm A?
A. 420.000 đ/sp B. 460.000 đ/sp C. 480.000 đ/sp D. 440.000 đ/sp
Câu 39: Xác định thuế XK, NK mà công ty X kê khai, phải nộp khi ủy thác cho Cty T
NK 1 thiết bị bán hàng theo giá FOB là 50.000 USD, chi phí vận tải bảo hiểm quốc tế:
2.000 USD. Thuế NK phải nộp
30%. Tỷ giá tính thuế 20.500 VND/USD?
A. 319.800.000 đ B. 295.200.000 đ C. 307.500.000 đ D. Không kê khai, không nộp thuế
Câu 40: Cá nhân N khi xuất cảnh mang theo hàng XK A thuộc diện chịu thuế khi xuất
cảnh. Hàng A có giá thị trường 12.000.000đ. Xác định trị giá tính thuế của hàng A
nếu người xuất cảnh N tự khai báo
Hải quan trị giá hàng A là 7.000.000 đ
A. 9.500.000 đ B. 7.000.000 đ C. 19.000.000 đ D. 12.000.000 đ
Câu 41: Cá nhân N khi xuất cảnh mang theo hàng XK A thuộc diện chịu thuế khi xuất cảnh. Hàng A
có giá thị trường 14.000.000đ. Xác định trị giá tính thuế của hàng A nếu người xuất cảnh N tự khai báo
Hải quan trị giá hàng A là 17.000.000 đ
A. 17.000.000 đ B. 14.000.000 đ C. 15.500.000 đ D. 3.000.000 đ
Câu 42: Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về hàng mậu dịch thuộc diện chịu Thuế XK, NK?
A. Hàng hóa mua bán giữa DN trong nước và DN hay cá nhân nước ngoài
B. Hàng hóa mua bán có mối quan hệ tiền - hàng
C. Hàng hóa mua bán qua hợp đồng miệng
D. Các đáp án trên đều sai
Câu 43: Cty TNHH X ký hợp đồng NK 4.000 tấn hàng (dung sai ± 10%). Khi nhận hàng, Hải quan
kiểm tra có 4.000 tấn hàng, trong đó có 300 tấn bị hư hỏng không sử dụng được (có xác nhận của cơ
quan kiểm tra chất lượng sản phẩm). Xác định số lượng hàng tính thuế NK?
A. 4.000 tấn hàng B. 3.700 tấn hàng C. 3.600 tấn hàng D. Các đáp án trên đều sai
Câu 44: Công ty X ký hợp đồng NK 3.000 tấn hàng C, tỷ giá tính thuế 21.000 VND/USD. Xác định trị
giá tính thuế của lô hàng C khi giá mua là 27 USD/MT/FOB, I = 1$/MT, F = 2$/MT
A. 1.764.000.000 đ B. 1.890.000.000 đ C. 1.827.000.000 đ D. 1.701.000.000 đ
Câu 45: Công ty X ký hợp đồng NK 3.000 tấn hàng C, tỷ giá tính thuế 21.000 VND/USD. Xác định trị
giá tính thuế của lô hàng C khi giá mua là 30 USD/MT/CIF, I = 1$/MT, F = 2$/MT?
A. 1.890.000.000 đ B. 1.701.000.000 đ C. 90.000 $ D. 81.000 $
Câu 46: Nhận định nào sau đây đúng về thuế Xuất khẩu?
A. Đánh vào hàng hóa được mua ở nước ngoài về VN B. Thuế trực thu
C. Đánh vào hàng hóa được bán từ trong nước ra nước ngoài D. Các đáp án trên đều sai
Câu 47: Hàng hóa nào sau đây là hàng phi mậu dịch thuộc diện chịu Thuế XK, NK?
A. 10 kg mận của cư dân 2 bên cửa khẩu Móng Cái mua bán với nhau
B. 1 container vải thiều của cty X ở TP.HCM mua của cty Y ở Bắc Giang theo HĐ thương mại số 123/HĐTM-2016
C. Quà của cá nhân ở nước ngoài gửi cho cá nhân ở Việt Nam có giá trị 55.000.000 đ
D. 3 kiện kính mát do cty A ở Hà Nội mua của cty B ở Ý theo Hợp đồng ngoại thương vận chuyển
đường hàng không tới sân bay Nội Bài
Câu 48: Xác định thuế NK trong trường hợp doanh nghiệp NK nguyên liệu (đã nộp thuế NK ở khâu
NK) về sản xuất hàng hóa rồi trực tiếp đem hàng hóa này XK đi?
A. DN được hoàn thuế NK nguyên liệu để sản xuất hàng hóa XK
B. Doanh nghiệp nộp thuế XK và NK bình thường
C. DN được hoàn thuế NK nguyên liệu tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa XK
D. DN được hoàn thuế NK nguyên liệu đã xuất kho để sản xuất hàng hóa XK
Câu 49: Xác định thuế NK trong trường hợp DN NK nguyên liệu (đã nộp thuế NK ở khâu NK) về sản
xuất hàng hóa rồi ủy thác cho DN khác XK hàng hóa đi?
A. DN không được hoàn thuế NK nguyên liệu NK tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa ủy thác XK
B. DN được hoàn thuế NK nguyên liệu NK tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa ủy thác XK
C. DN được hoàn thuế NK nguyên liệu NK để sản xuất hàng hóa ủy thác XK
D. DN chỉ được hoàn thuế NK nguyên liệu NK tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa trực tiếp XK
Câu 50: Số lượng hàng hóa tính thuế XK, NK đối với hàng hóa áp thuế suất tuyệt đối được xác định như thế nào?
A. Là số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK trong Danh mục hàng hóa áp dụng thuế tuyệt đối
B. Là tổng số lượng các mặt hàng thực tế XK, NK trong Danh mục hàng hóa áp dụng thuế tuyệt đối
C. Là số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 51: Thuế suất thuế XK, NK đối với hàng hóa áp thuế suất tuyệt đối là gì?
A. Là tỷ lệ % quy định trên một đơn vị hàng hóa theo quy định của Bộ Tài chính
B. Là mức thuế suất tuyệt đối quy định trên giá trị hàng hóa theo quy định của Bộ Tài chính
C. Là tỷ lệ % tính trên giá trị hàng hóa theo quy định của Bộ Tài chính
D. Là mức thuế suất tuyệt đối quy định trên một đơn vị hàng hóa theo quy định của Bộ Tài chính
Câu 52: Trường hợp, hàng hóa XK, NK đăng ký tờ khai Hải quan một lần để XK, NK nhiều lần thì thuế
XK, NK được tính như thế nào?
A. Thuế XK, NK được tính theo thuế suất, trị giá tính thuế và tỷ giá tính thuế theo
ngày có hàng hóa XK, NK trên cơ sở số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK
B. Thuế XK, NK được tính theo thuế suất, trị giá tính thuế và tỷ giá tính thuế theo ngày đăng ký tời khai
C. Thuế XK, NK được tính theo thuế suất, trị giá tính thuế và tỷ giá tính thuế theo ngày ký hợp đồng xuất khẩu
D. Thuế XK, NK được tính theo thuế suất, trị giá tính thuế và tỷ giá tính thuế theo ngày thuận tiện cho cty XK, NK hàng đó
Câu 53: Đồng tiền nộp thuế là đồng tiền nào?
A. Đồng tiền xác định trị giá tính thuế và đồng tiền nộp thuế là loại tiền tệ tính trong hợp đồng ngoại thương
B. Đồng tiền xác định trị giá tính thuế và đồng tiền nộp thuế luôn phải quy ra USD
C. Đồng tiền xác định trị giá tính thuế và đồng tiền nộp thuế luôn phải quy ra đồng tiền Việt Nam
D. Đồng tiền xác định trị giá tính thuế và đồng tiền nộp thuế tùy theo cán bộ Hải quan quyết định
Câu 54: Phương pháp tính thuế XK, NK đối với hàng hóa áp dụng thuế suất tương đối?
A. Số thuế XK, NK phải nộp = Số lượng*Trị giá tính thuế/mỗi đv hàng hóa*Thuế suất*Tỷ giá tính thuế
B. Số thuế XK, NK phải nộp = Số lượng*Trị giá tính thuế/mỗi đv hàng hóa
C. Số thuế XK, NK phải nộp = Số lượng*Thuế suất
D. Số thuế XK, NK phải nộp = Số lượng*Trị giá tính thuế/mỗi đv hàng hóa*Thuế suất
Câu 55: Phân loại thuế theo quan hệ ưu đãi gồm những loại nào?
A. (1) Thuế ưu đãi đặc biệt, (2) Thuế bảo hộ và (3) Thuế thông thường
B. (1) Thuế ưu đãi đặc biệt, (2) Thuế ưu đãi và (3) Thuế thông thường
C. (1) Thuế ưu đãi, (2) Thuế bảo hộ và (3) Thuế thông thường
D. (1) Thuế ưu đãi đặc biệt, (2) Thuế ưu đãi và (3) Thuế bảo hộ
Câu 56: Nghiệp vụ nào sau đây DN X phải nộp thuế NK?
A. DN X trong nước mua hàng của DN Y trong Khu chế xuất A.
B. DN X trong kcx A mua hàng của DN Y trong Khu chế xuất B
C. DN X bán hàng cho DN Y ở Ấn Độ
D. DN X trong nước bán hàng cho DN Y trong Khu chế xuất A
Câu 57: DN NK 100.000 A, xuất kho 60.000 A để sản xuất được 120.000 B. DN lại XK 60.000 B. Xác
định số lượng A mà DN phải nộp thuế NK?
A. 40.000 A B. 100.000 A C. 70.000 A D. 30.000 A
Câu 58: Trách nhiệm của bên nhận ủy thác nhập khẩu?
A. Thanh toán phí dịch vụ ủy thác
B. Xuất trả hàng đã NK cho bên giao ủy thác, cùng hóa đơn VAT cho hàng NK (bên
cạnh hóa đơnVAT cho phí dịch vụ ủy thác NK)
C. Chuyển tiền hàng và tiền thuế để bên nhận ủy thác thanh toán cho người bán hàng
D. Phối hợp nhận hàng (chẳng hạn: cùng người ủy thác kiểm hóa tại cảng)
Câu 59: DN NK 100.000 A, xuất kho 80.000 A để sản xuất được 160.000 B. DN lại ủy thác cho 1 cty
XNK khác XK 70.000 B ra nước ngoài. Xác định số lượng A mà DN phải nộp thuế NK?
A. 100.000 A B. 65.000 A C. 20.000 A D. 70.000 B
Câu 60: Xác định thuế XK, NK mà công ty X kê khai, phải nộp khi NK trực tiếp 4.700 tấn hàng B, giá
mua 300 USD/MT/FOB. Chi phí vận tải, bảo hiểm quốc tế 2%/giá FOB. Thuế suất thuế NK 10%. Tỷ
giá tính thuế 20.500 VND/USD
A. 2.876.400.000 đ B. 2.890.500.000 đ C. 2.832.690.000 đ D. 2.948.310.000 đ
Câu 61: Trị giá tính thuế đối với hàng hóa áp dụng thuế suất tương đối được xác định như thế nào?
A. Số lượng hàng hóa thực tế XK, NK*Trị giá tính thuế của 1 đơn vị hàng hóa XK, NK*Tỷ giá tính thuế
B. Số lượng hàng hóa thực tế XK, NK*Trị giá tính thuế của 1 đơn vị hàng hóa XK, NK*Thuế suất
C. Số lượng hàng hóa thực tế XK, NK*Thuế suất
D. Số lượng hàng hóa thực tế XK, NK*Trị giá tính thuế của 1 đơn vị hàng hóa XK, NK
Câu 62: Công ty Intamex phải kê khai nộp thuế gì khi nhận NK ủy thác cho DN tư nhân X 300 tấn bắp hạt?
A. Không kê khai, không nộp thuế B. Thuế Nhập khẩu
C. Cả thuế Xuất khẩu và thuế Nhập khẩu D. Thuế Xuất khẩu
Câu 63: DN NK 100.000 A, xuất kho 50.000A để sản xuất được 75.000 B. DN bán cho cty khác trong
nước để cty này đem XK 30.000 B ra nước ngoài. Xác định số lượng A mà DN phải nộp thuế NK?
A. 80.000 A B. 50.000 A C. 20.000 A D. 30.000 B
Câu 64: DN NK 100.000 A, xuất kho 50.000A để sản xuất được 75.000 B. DN bán cho cty khác trong
nước để cty này đem XK 60.000 B ra nước ngoài. Xác định số lượng A mà DN được hoàn thuế NK?
A. 60.000 A B. 50.000 A C. 40.000 A D. 60.000 B
Câu 65: Xác định thuế XK, NK trong trường hợp DN nhận gia công hàng hóa XK?
A. DN được miễn thuế NK khi nhập nguyên liệu từ bên giao gia công để gia công hàng hóa XK và
miễn thuế XK khi xuất trả thành phẩm cho bên giao gia công
B. DN được miễn thuế NK khi nhập nguyên liệu từ bên giao gia công để gia công hàng hóa XK
C. DN miễn thuế XK khi xuất trả thành phẩm cho bên giao gia công
D. DN được miễn thuế NK khi nhập nguyên liệu từ bên giao gia công để gia công hàng hóa XK và
miễn thuế XK khi XK cho bên mua thành phẩm gia công
Câu 66: Cty TNHH X ký hợp đồng NK 5.600 tấn hàng (dung sai ± 5%). Khi nhận hàng, Hải quan kiểm
tra có 5.400 tấn hàng. Xác định số lượng hàng tính thuế NK?
A. 5.880 tấn hàng B. 5.400 tấn hàng C. 5.600 tấn hàng D. 5.320 tấn hàng
Câu 67: Thuế suất thuế XK, NK do ai ban hành?
A. Tổng cục Hải quan B. Quốc hội C. Bộ Tài chính D. Tổng cục Thuế
Câu 68: Xác định thuế XK, NK mà công ty X kê khai, phải nộp khi nhận NKUT cho Cty Z 1.500 kg
nguyên liệu C, trị giá hàng NK theo giá CIF là 60.000 USD, thuế suất thuế NK 20%. Tỷ giá tính thuế 20.600 VND/USD
A. 247.200.000 đ B. 370.800.000 đ C. 1.236.000.000 đ D. Không kê khai, không nộp thuế
Câu 69: Xác định nghiệp vụ được coi là Xuất khẩu - Nhập khẩu?
(1) Cty TNHH Song Mai bán nguyên liệu cho Cty Mayo trong khu chế xuất Linh Trung
(2) Cty Maject trong khu chế xuất Tân Thuận bán 1 lô khuy áo cho cty Zegma ở Malaysia
(3) Cty Anh Đào mua vải từ siêu thị miễn thuế Mộc Bài
A. (1) và (2) B. (2) và (3) C. (1), (2) và (3) D. (1) và (3)
Câu 70: Giá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng thuế suất tương đối là giá gì?
A. Là giá thực tế người NK phải trả tính đến “Cửa khẩu nhập đầu tiên” B. Là giá bán tại kho
C. Là giá giao tại cảng bốc cộng với phí bảo hiểm quốc tế D. Là giá tính đến cửa khẩu xuất chương3
âu 1: Đối tượng nào sau đây phải nộp thuế TTĐB?
A. Các cty sử dụng các dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB
B. Các cá nhân gửi những hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB ra nước ngoài
C. Các cơ sở KD những dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB
D. Các cty sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB để XK
Câu 2: Cty Bến Thành bán thuốc lá cho các cơ sở kinh doanh thương mại giá bán chưa VAT, đã có thuế
TTĐB là 20.400 đ/bao, thuế suất thuế TTĐB 70%. Xác định giá tính thuế TTĐB?
A. 34.680 đ/bao B. 20.400 đ/bao C. 10.900 đ/bao D. 12.000 đ/bao
Câu 3: Cty bia Sài Gòn giao đại lý 2.500 két bia, giá chưa thuế GTGT và thuế TTĐB
là 180.000đ/két chưa bao gồm vỏ chai và két nhựa, đặt cọc vỏ chai và két nhựa
72.600đ/két. Đại lý bán cho người tiêu dùng, nhưng đến khi thu hồi chỉ thu được
2.205 két nhựa và vỏ chai. Xác định trị giá tính thuế TTĐB?
Biết thuế suất thuế TTĐB của bia là 65%, thuế suất thuế GTGT của bia là 10%.
A. 625.000.000 đ B. 461.800.000 đ C. 450.000.000 đ D. 471.417.000 đ
Câu 4: Cơ sở SX rượu vang nho trong kỳ kê khai thuế có bán ra thị trường nội địa 38.600 chai rượu
vang nho với giá bán chưa thuế GTGT, đã có thuế TTĐB là 212.500 đ/chai, biết thuế suất thuế TTĐB
là 25%. Tính thuế TTĐB phải nộp trong kỳ?
A. 6.562.000.000 đ B. 8.202.500.000 đ C. 1.640.500.000 đ D. 2.050.625.000 đ
Câu 5: Xác định thuế TTĐB trong trường hợp DN NK nguyên liệu thuộc diện chịu thuế TTĐB về sản
xuất hàng hóa rồi trực tiếp đem hàng hóa này XK đi?
A. DN được hoàn thuế TTĐB của nguyên liệu tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa XK
B. DN được hoàn thuế TTĐB nguyên liệu để sản xuất hàng hóa XK
C. DN được hoàn thuế TTĐB nguyên liệu đã xuất kho để sản xuất hàng hóa có XK
D. Doanh nghiệp nộp thuế TTĐB như bình thường
Câu 6: Định kỳ kê khai thuế TTĐB bao lâu phải thực hiện 1 lần?
A. Hàng quý B. Hàng tháng C. Hàng năm D. Hàng ngày
Câu 7: Xác định thuế TTĐB trong trường hợp DN NK nguyên liệu thuộc diện chịu thuế TTĐB về sản
xuất hàng hóa rồi ủy thác cho doanh nghiệp khác XK hàng hóa đi?
A. Doanh nghiệp được hoàn thuế TTĐB của nguyên liệu NK tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa ủy thác XK
B. DN được hoàn thuế TTĐB của toàn bộ nguyên liệu NK để sản xuất hàng hóa ủy thác XK
C. DN chỉ được hoàn thuế TTĐB của nguyên liệu NK tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa trực tiếp XK
D. DN không được hoàn thuếTTĐB của nguyên liệu NK tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa ủy thác XK
Câu 8: Thời hạn nộp thuế TTĐB đối với hàng hóa, dịch vụ trong nước?
A. Ngày cuối cùng của tháng phát sinh nghiệp vụ B. Không quá 25 ngày của tháng tiếp theo
C. Nộp ngay khi phát sinh nghiệp vụ D. Không quá 10 ngày của tháng tiếp theo
Câu 9: Xe mô tô 250cc, giá bán chưa thuế GTGT, đã có thuế TTĐB với phương thức trả tiền ngay là
180.000.000 đ/chiếc và phương thức giá bán trả góp 5 năm là 220.000.000 đ/chiếc, biết thuế suất thuế
TTĐB là 20%. Xác định giá tính thuế TTĐB?
A. 220 trđ/chiếc B. 180 trđ/chiếc C. 40 trđ/chiếc D. 150 trđ/chiếc
Câu 10: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa cơ sở sản xuất bán qua các cơ sở trực thuộc hạch toán
phụ thuộc tính như thế nào?
A. Là giá do cơ sở trực thuộc hạch toán phụ thuộc bán ra sau khi cộng tiền hoa hồng
B. Là giá mà cơ sở sản xuất bán cho cơ sở trực thuộc hạch toán phụ thuộc
C. Là giá do cơ sở trực thuộc hạch toán phụ thuộc bán ra sau khi đã trừ hoa hồng
D. Là giá do cơ sở trực thuộc hạch toán phụ thuộc bán ra
Câu 11: Xử lý vi phạm trong trường hợp nộp chậm tiền phạt liên quan đến thuế TTĐB?
A. Nộp chậm tiền phạt liên quan đến thuế TTĐB thì ngoài việc phải nộp đủ số tiền phạt thì cơ sở còn
phải nộp phạt chậm nộp bằng 0,03%/ngày/số tiền nộp chậm
B. Nộp chậm tiền phạt liên quan đến thuế TTĐB thì cơ sở còn phải nộp phạt chậm nộp bằng
0,1%/ngày/số tiền nộp chậm
C. Nộp chậm tiền phạt liên quan đến thuế TTĐB thì cơ sở phải nộp đủ số tiền phạt theo quy định
D. Nộp chậm tiền phạt liên quan đến thuế TTĐB thì ngoài việc phải nộp đủ số tiền phạt thì cơ sở còn
phải nộp phạt chậm nộp bằng 0,3%/ngày/số tiền nộp chậm
Câu 12: Thuế suất thuế TTĐB được áp dụng cho hàng NK và hàng hóa, sản phẩm SX trong nước như thế nào?
A. Khác nhau B. Thuế suất hàng NK > Thuế suất hàng nội địa
C. Thống nhất D. Thuế suất hàng NK < Thuế suất hàng nội địa
Câu 13: Giá tính thuế TTĐB tính như thế nào đối với hàng hóa nội địa chịu thuế TTĐB có bao bì, vỏ
chai trường hợp có thu đổi vỏ chai?
A. Giá tính thuế TTĐB không loại trừ giá trị vỏ bao bì, vỏ chai
B. Giá tính thuế TTĐB không bao gồm giá trị vỏ bao bì, vỏ chai.
C. Không tính thuế TTĐB bao bì, vỏ chai
D. Giá tính thuế TTĐB là giá bán cộng thêm giá trị vỏ bao bì, vỏ chai
Câu 14: Cơ sở SX rượu vang nho có tài liệu trong kỳ kê khai thuế như sau:
1. Mua 30.000 lít rượu nguyên chất 40 độ của 1 cty trong nước, giá chưa thuế GTGT, đã có thuế
TTĐB là 66.000 đ/lít, thuế suất thuế TTĐB là 65%.
2. Trong kỳ đã sử dụng để chế biến được 45.000 chai rượu vang nho (chai 0,750 lít). Sau đó đã xuất
bán 30.000 chai rượu vang nho với giá bán chưa thuế GTGT, đã có thuế TTĐB là 220.000 đ/chai, biết
thuế suất thuế TTĐB là 25%.
Yêu cầu: Tính thuế TTĐB đầu ra của rượu vang nho tiêu thụ trong kỳ?
A. 1.650.000.000 đ B. 800.000.000 đ C. 1.200.000.000 đ D. 1.320.000.000 đ
Câu 15: DN sản xuất xăng, giá thành sản xuất 10.000 đ/lít, giá bán chưa thuế GTGT, đã có thuế TTĐB
là 15.400 đ/lít, thuế suất thuế TTĐB 10%. DN xuất cho nhân viên kinh doanh 60 lít xăng sử dụng trong
quá trình công tác. Xác định trị giá tính thuế TTĐB?
A. 600.000 đ B. 840.000 đ C. 924.000 đ D. Không tính thuế TTĐB
Câu 16: Giá tính thuế TTĐB các loại rượu đóng chai nhập khẩu có hộp kèm theo chai tính như thế nào?
A. Giá trị vỏ chai và hộp đựng đều bị đưa vào giá tính thuế TTĐB
B. Giá trị vỏ chai và hộp đựng đều bị trừ ra khỏi giá tính thuế TTĐB
C. Vỏ chai và hộp đựng không thuộc diện chịu thuế TTĐB nên không bị tính vào trị giá tính thuế TTĐB
D. Vỏ chai và hộp đựng thuộc diện chịu thuế TTĐB nên luôn được tính vào giá tính thuế TTĐB
Câu 17: Đối tượng nào sau đây phải nộp thuế TTĐB?
A. Các DN thương mại có mua bán những hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB
B. Người tiêu dùng mua hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB
C. Cá nhân có hoạt động NK hàng hóa chịu thuế TTĐB
D. Các cty sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB để XK
Câu 18: Hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu là đối tượng chịu thuế TTĐB thì thuế TTĐB khi bán
hàng hóa được xác định như thế nào?
A. Được khấu trừ số thuế TTĐB đã nộp đối với nguyên vật liệu dùng để SX hàng hóa chịu thuế
TTĐB đã sản xuất trong kỳ
B. Được khấu trừ số thuế TTĐB đã nộp tương ứng cho số nguyên vật liệu dùng để SX hàng hóa chịu
thuế TTĐB đã xuất bán trong kỳC. Được khấu trừ số thuế TTĐB đã nộp đối với
nguyên vật liệu dùng để SX hàng hóa chịu thuế TTĐB tồn kho trong kỳ D. Nộp thuế chồng
Câu 19: Dịch vụ nào sau đây thuộc diện chịu thuế TTĐB?
A. Dịch vụ thẻ tín dụng quốc tế B. Dịch vụ hàng không
C. Trò chơi điện tử có thưởng D. Khách sạn 5 sao
Câu 20: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa để trao đổi, biếu, tặng cho tính như thế nào?
A. Là giá tính thuế GTGT của HH cùng loại hoặc tương tự tại thời điểm phát sinh các hoạt động này
B. Là giá tính thuế NK của HH cùng loại hoặc tương tự tại thời điểm phát sinh các hoạt động này
C. Là giá tính thuế TTĐB của hàng hóa cùng loại hoặc tương tự tại thời điểm phát sinh các hoạt động này
D. Là giá thành sản xuất của hàng hóa đó tại thời điểm phát sinh các hoạt động này
Câu 21: Cơ sở SX rượu vang nho trong kỳ kê khai thuế có nhập khẩu 50.000 lít rượu nguyên chất 40
độ của Pháp, giá (CIF) 4 USD/lít, thuế suất thuế NK là 30%, thuế TTĐB là: 65%, tỷ giá tính thuế
21.500VND/USD. Tính thuế TTĐB phải nộp trong kỳ?
A. 2.795.000.000 đ B. 4.360.200.000 đ C. 3.354.000.000 đ D. 3.633.500.000 đ
Câu 22: Cty NK bia nguyên liệu trị giá tính thuế NK là 15.000$, thuế suất thuế NK 25% và TTĐB 55%,
tỷ giá 22.600VND/USD. Do hàng hóa bị giảm chất lượng nên khó tiêu thụ, cty NK làm giải trình xin
giảm thuế NK. Cơ quan HQ đồng ý giảm 20%/số tiền thuế NK phải nộp. Tính trị giá tính thuế TTĐB?
A. 406.800.000 đ B. 223.740.000 đ C. 423.750.000 đ D. 339.000.000 đ
Câu 23: Dịch vụ nào sau đây thuộc diện chịu thuế TTĐB?
A. Dịch vụ xăm B. Kinh doanh xổ số
C. Nhà hàng 5 sao D. Du lịch trên du thuyền tiêu chuẩn 5 sao
Câu 24: Đối tượng nào sau đây phải nộp thuế TTĐB ở Việt Nam?
A. Cty Rượu Bình Tây B. Cty CP nước giải khát Chương Dương
C. Nhà hàng Sinh đôi D. Gốm sứ Minh Long
Câu 25: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa tiêu dùng nội bộ tính như thế nào?
A. Là giá bán của sản phẩm tương tự
B. Là giá thành sản xuất, chưa bao gồm lợi nhuận và các loại thuế
C. Không tính thuế TTĐB đối với những hàng hóa này
D. Là giá bán của sản phẩm tương tự chưa bao gồm thuế TTĐB và thuế GTGT tại cùng thời điểm phát sinh hoạt động này
Câu 26: Thuế suất thuế TTĐB do ai ban hành?
A. Bộ Tài Chính B. Quốc hội C. Chính phủ D. Tổng cục Thuế
Câu 27: DN NK 100.000 A thuộc diện chịu thuế TTĐB, xuất kho 50.000 A để sản xuất được 75.000 B.
DN bán cho cty khác trong nước để cty này đem XK 60.000 B ra nước ngoài. Xác định số lượng A mà
DN được hoàn thuế TTĐB?
A. 60.000 A B. 40.000 A C. 60.000 B D. 50.000 A
Câu 28: Trường hợp hàng NK có vỏ chai thì giá tính thuế TTĐB như thế nào?
A. Trường hợp hàng NK có vỏ chai thì giá tính thuế TTĐB không trừ giá trị vỏ chai
B. Trường hợp hàng NK có vỏ chai thì giá tính thuế TTĐB không cộng giá trị vỏ chai
C. Trường hợp hàng NK có vỏ chai thì giá tính thuế TTĐB đã trừ giá trị vỏ chai
D. Trường hợp hàng NK có vỏ chai thì giá tính thuế TTĐB không tính giá trị vỏ chai
Câu 29: Cty Bia SG mua gạo để sản xuất bia nhưng không thanh toán bằng tiền mặt mà thanh toán bằng
bia. Giá thành sản xuất bia 135.000đ/thùng, giá bán chưa VAT, đã có thuế TTĐB là 270.000đ/thùng,
thuế suất thuế TTĐB 50%. Xác định giá tính thuế TTĐB?
A. 270.000 đ/thùng B. 202.500 đ/thùng C. 180.000 đ/thùng D. 135.000 đ/thùng
Câu 30: Xác định thuế TTĐB trong trường hợp doanh nghiệp nhận gia công hàng hóa xuất khẩu?
A. DN được miễn thuế TTĐB khi nhập nguyên liệu từ bên giao gia công để gia công
hàng hóa XKB. DN được hoàn thuế TTĐB đã nộp tương ứng với số nguyên liệu dùng
để gia công hàng hóa thực tế đã xuất khẩu
C. DN được miễn thuế TTĐB khi nhập nguyên liệu từ bên giao gia công để gia công hàng hóa XK
và miễn thuế XK khi xuất trả thành phẩm cho bên giao gia công
D. DN miễn thuế TTĐB khi xuất trả thành phẩm cho bên giao gia công
Câu 31: Đối tượng nào dưới đây là người nộp thuế TTĐB?
A. Quán trà sữa Gong Cha B. Khách sạn New World
C. Công ty Sabeco D. Tổng công ty Hàng không Việt Nam
Câu 32: Công thức tính thuế TTĐB?
A. Giá tính thuế TTĐB*Thuế suất thuế NK*Thuế suất thuế TTĐB
B. Giá tính thuế NK hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB*Thuế suất thuế TTĐB
C. Giá tính thuế TTĐB*(1+ Thuế suất thuế NK)*Thuế suất thuế TTĐB
D. Giá tính thuế TTĐB*Thuế suất thuế TTĐB
Câu 33: Các yếu tố dưới đây đâu là căn cứ tính thuế TTĐB?
A. Thuế suất tương đối B. Số lượng hàng hóa XK, NK
C. Giá tính thuế của hàng hóa chịu thuế TTĐB D. Trị giá tính thuế NK
Câu 34: Cty xuất kho giao đại lý bán đúng giá 3.500sp, giá giao hàng 55.000 đ/sp, hoa hồng 9.000 đ/sp,
giá bán ra thị trường chưa VAT, đã có thuế TTĐB theo quy định của cty là 84.000 đ/sp, thuế suất thuế
TTĐB 20%. Xác định giá tính thuế TTĐB?
A. 70.000 đ/sp B. 75.000 đ/sp C. 55.000 đ/sp D. 62.500 đ/sp
Câu 35: Tiền thuế TTĐB đối với hàng hóa, dịch vụ trong nước nộp vào đâu?
A. Ngân hàng nhà nước tại nơi SX, gia công hàng hóa, KD dịch vụ
B. Cục thuế tại nơi SX, gia công hàng hóa, KD dịch vụ
C. Kho bạc tại nơi SX, gia công hàng hóa, KD dịch vụ
D. Chi cục thuế tại nơi SX, gia công hàng hóa, KD dịch vụ
Câu 36: Trường hợp hàng hóa NK thuộc diện chịu thuế TTĐB được miễn, giảm thuế NK thì giá tính thuế TTĐB như thế nào?
A. Thuế NK dùng để xác định giá tính thuế TTĐB là số thuế NK ban đầu
B. Thuế NK dùng để xác định giá tính thuế TTĐB là số thuế NK được miễn giảm
C. Thuế NK dùng để xác định giá tính thuế TTĐB là số thuế NK còn lại phải nộp
D. Không cộng thuế NK vào giá tính thuế TTĐB
Câu 37: DN NK 120.000 A thuộc diện chịu thuế TTĐB, xuất kho 60.000 A để sản xuất được 120.000
B. DN lại XK 60.000 B. Xác định số lượng A mà DN phải nộp thuế TTĐB?
A. 30.000 A B. 120.000 A C. 60.000 A D. 90.000 A
Câu 38: Công thức giá tính thuế TTĐB đối với hàng nhập khẩu ở khâu nhập khẩu?
A. Giá tính thuế nhập khẩu B. FOB*(1 + thuế suất thuế TTĐB)
C. Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu D. Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế TTĐB
Câu 39: Trường hợp cơ sở sản xuất bán hàng thông qua đại lý bán đúng giá do cơ sở quy định và chỉ
hưởng hoa hồng thì giá làm căn cứ xác định giá tính thuế TTĐB là giá nào?
A. Là giá do cơ sở trực thuộc hạch toán phụ thuộc bán ra sau khi cộng tiền hoa hồng
B. Là giá bán do cơ sở sản xuất quy định đã trừ tiền hoa hồng trả cho cơ sở hạch toán phụ thuộc
C. Là giá do cơ sở trực thuộc hạch toán phụ thuộc bán ra đã trừ hoa hồng
D. Là giá bán do cơ sở sản xuất quy định chưa trừ hoa hồng
Câu 40: Cơ sở SX rượu vang nho có tài liệu trong kỳ kê khai thuế như sau:
1. Nhập khẩu rượu nguyên chất 40 độ của Pháp: 60.000 lít, giá (CIF) 3 USD/lít, thuế suất thuế NK
là 30%, thuế TTĐB là: 65%, tỷ giá tính thuế 21.500VND/USD.
2. Trong kỳ đã sử dụng để chế biến được 120.000 chai rượu vang nho (chai 0,750 lít). Sau đó đã xuất
bán 36.800 chai rượu vang nho với giá bán chưa thuế GTGT, đã có thuế TTĐB là 212.500 đ/chai, biết
thuế suất thuế TTĐB là 25%.
Yêu cầu: Tính thuế TTĐB phải nộp ở khâu tiêu thụ nội địa trong kỳA. 561.154.000 đ
B. 1.564.000.000 đ C. 226.872.000 đ D. 1.337.128.000 đ
Câu 41: Thuế TTĐB đánh ở những khâu nào?
A. Khâu kinh doanh dịch vụ B. Khâu kinh doanh thương mại
C. Khâu xuất khẩu D. Các đáp án trên đều sai
Câu 42: Cơ sở SX rượu vang nho có tài liệu trong kỳ kê khai thuế như sau:
1. Mua 30.000 lít rượu nguyên chất 40 độ của 1 cty trong nước, giá chưa thuế GTGT, đã có thuế
TTĐB là 66.000 đ/lít, thuế suất thuế TTĐB là 65%.
2. Trong kỳ đã sử dụng để chế biến được 45.000 chai rượu vang nho (chai 0,75 lít). Sau đó đã xuất
bán 30.000 chai rượu vang nho với giá bán chưa thuế GTGT, đã có thuế TTĐB là 220.000 đ/chai, biết
thuế suất thuế TTĐB là 25%.
Yêu cầu: Tính thuế TTĐB phải nộp trong kỳ"
A. 800.000.000 đ B. 520.000.000 đ C. 680.000.000 đ D. 363.000.000 đ
Câu 43: Cơ sở SX rượu vang nho có tài liệu trong kỳ kê khai thuế như sau:
1. Mua 30.000 lít rượu nguyên chất 40 độ của 1 cty trong nước, giá chưa thuế GTGT, đã có thuế
TTĐB là 66.000 đ/lít, thuế suất thuế TTĐB là 65%.
2. Trong kỳ đã sử dụng để chế biến được 45.000 chai rượu vang nho (chai 0,750 lít). Sau đó đã xuất
bán 30.000 chai rượu vang nho với giá bán chưa thuế GTGT, đã có thuế TTĐB là 220.000 đ/chai, biết
thuế suất thuế TTĐB là 25%.
Yêu cầu: Tính thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ của rượu nguyên chất 40 độ
A. 936.000.000 đ B. 520.000.000 đ C. 858.000.000 đ D. 780.000.000 đ
Câu 44: Các yếu tố sau yếu tố nào nói đúng về Thuế Tiêu thụ đặc biệt?
A. Chỉ đánh vào dịch vụ B. Chỉ đánh vào hàng hóa nhập khẩu
C. Thuế gián thu D. Đánh vào các hàng hóa sản xuất trong nước rồi xuất khẩu
Câu 45: Khi thực hiện nghiệp vụ nào sau đây phải kê khai, nộp thuế TTĐB?
A. Khi trả hàng gia công thuộc diện chịu thuế TTĐB
B. Khi xuất khẩu hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB
C. Khi cơ sở sản xuất dùng sản phẩm chịu thuế TTĐB để khuyến mãi D. A và C đúng
Câu 46: Trường hợp nào sau đây Cty TM A phải nộp thuế TTĐB?
A. Cty TM A mua thuốc lá sản xuất trong nước rồi bán lại cho DNTN B.
B. Cty A sản xuất thuốc lá rồi xuất khẩu qua Lào.
C. Cty A sản xuất thuốc lá rồi bán cho cty TNHH D
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 47: DN NK 100.000 A thuộc diện chịu thuế TTĐB, xuất kho 60.000 A để sản xuất được 120.000
B. DN lại XK 40.000 B. Xác định số lượng A mà DN được hoàn thuế TTĐB?
A. 80.000 A B. 60.000 A C. 20.000 A D. 60.000 B
Câu 48: DN NK 100.000 A thuộc diện chịu thuế TTĐB, xuất kho 80.000 A để sản xuất được 160.000
B. DN lại ủy thác cho 1 cty XNK khác XK 60.000 B ra nước ngoài. Xác định số lượng A mà DN được hoàn thuế TTĐB?
A. 70.000 A B. 30.000 A C. 80.000 A D. 60.000 B
Câu 49: Thời điểm kê khai thuế TTĐB đối với hàng hóa nhập khẩu ở khâu NK?
A. Kê khai vào ngày cuối tháng có phát sinh nghiệp vụ
B. Chậm nhất không quá 10 ngày của tháng tiếp theo
C. Chậm nhất không quá 25 ngày của tháng tiếp theo
D. Kê khai và nộp tờ khai thuế TTĐB của hàng hóa nhập khẩu cùng lúc với tờ khai thuế NK
Câu 50: Cơ sở SX rượu vang nho có tài liệu trong kỳ kê khai thuế như sau:
1. Nhập khẩu rượu nguyên chất 40 độ của Pháp: 60.000 lít, giá (CIF) 3 USD/lít, thuế suất thuế NK
là 30%, thuế TTĐB là: 65%, tỷ giá tính thuế 21.500VND/USD.2. Trong kỳ đã sử
dụng để chế biến được 120.000 chai rượu vang nho (chai 0,750 lít). Sau đó đã xuất
bán 36.800 chai rượu vang nho với giá bán chưa thuế GTGT, đã có thuế TTĐB là 212.500 đ/chai, biết
thuế suất thuế TTĐB là 25%.
Yêu cầu: Tính thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ của rượu nguyên chất 40 độ
A. 3.270.150.000 đ B. 561.154.000 đ C. 771.420.000 đ D. 1.002.846.000 đ
Câu 51: Xử lý vi phạm trong trường hợp khai man, trốn thuế ?
A. Khai man, trốn thuế ngoài việc phải nộp đủ số thuế theo qui định, còn bị phạt từ 1 đến 3 lần số
tiền thuế gian lận, trốn thuế. Với số tiền lớn có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
B. Khai man, trốn thuế ngoài việc phải nộp đủ số thuế theo qui định, còn bị phạt từ 1 đến 10 lần số
tiền thuế gian lận, trốn thuế. Với số tiền lớn có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
C. Khai man, trốn thuế ngoài việc phải nộp đủ số thuế theo qui định, còn bị phạt 5 lần số tiền thuế
gian lận, trốn thuế. Với số tiền lớn có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Khai man, trốn thuế bị phạt từ 1 đến 3 lần số tiền thuế gian lận, trốn thuế. Với số tiền lớn có thể
bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Câu 52: Đối tượng nào sau đây không thuộc diện chịu thuế TTĐB?
A. Hàng hóa do cơ sở SX, gia công trực tiếp XK ra nước ngoài bao gồm cả hàng hóa bán, gia công cho DN chế xuất
B. Hàng hóa cơ sở SX bán hoặc ủy thác cho cơ sở KD xuất khẩu XK theo hợp đồng kinh tế
C. Hàng hóa mang ra nước ngoài để bán tại hội chợ triển lãm nước ngoài
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 53: Trường hợp cơ sở XK mua để XK hoặc nhận ủy thác XK hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB
nhưng không XK mà tiêu thụ trong nước thì thuế TTĐB tính như thế nào?
A. Cơ sở XK mua hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB để XK hoặc nhận ủy thác XK nhưng không
XK thì được miễn thuế TTĐB cho hàng hóa đã tiêu thụ nội địa
B. Cơ sở SX đã bán hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB cho cơ sở XK hoặc giao ủy thác XK nhưng
không XK phải kê khai nộp thuế TTĐB cho hàng hóa đã tiêu thụ nội địa
C. Cơ sở XK mua hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB để XK hoặc nhận ủy thác XK nhưng không
XK thì phải kê khai nộp thuế TTĐB cho hàng hóa đã XK
D. Cơ sở XK mua hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB để XK hoặc nhận ủy thác XK nhưng không
XK thì phải kê khai nộp thuế TTĐB cho hàng hóa đã tiêu thụ nội địa
Câu 54: Hàng hóa nào sau đây thuộc diện chịu thuế TTĐB?
A. iPhone 12 Pro max B. Hàng mã
C. Thuốc lá sợi D. Du thuyền của công ty du lịch Hạ Long
Câu 55: Nghiệp vụ nào sau đây DN phải kê khai, nộp thuế TTĐB?
A. DN nhận nhập khẩu ủy thác bài lá từ Trung Quốc B. DN sản xuất xe mô tô 110cc
C. DN nhập khẩu điều hòa nhiệt độ 100.000 BTU D. DN nhập khẩu 3.000 iPad Air
Câu 56: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa gia công nội địa tính như thế nào?
A. Là giá bán đã có thuế TTĐB và GTGT của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại cùng thời điểm bán hàng
B. Giá bán chưa có thuế GTGT và đã có thuế TTĐB của cơ sở giao gia công/(1 + thuế suất thuế TTĐB)
C. Là giá tính thuế của hàng hóa bán ra của cơ sở nhận gia công
D. Các đáp án trên đều sai
Câu 57: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa nội địa bán theo phương thức trả góp tính như thế nào?
A. Là giá bán chưa có thuế GTGT và đã có thuế TTĐB của hàng hóa đã bán theo phương thức trả
tiền một lần, không bao gồm khoản lãi trả góp
B. Là giá bán chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB của hàng hóa đã bán theo phương thức trả
tiền một lần, không bao gồm khoản lãi trả góp
C. Là giá bán chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB của hàng hóa đã bán theo phương thức trả
tiền một lần, có bao gồm khoản lãi trả gópD. Là giá bán chưa có thuế GTGT và chưa
có thuế TTĐB của hàng hóa đã bán theo phương thức trả
góp, không bao gồm khoản lãi trả góp
Câu 58: Xác định thuế TTĐB trong trường hợp DN NK nguyên liệu thuộc diện chịu thuế TTĐB về sản
xuất hàng hóa rồi bán cho DN khác trong nước để DN này đem XK (có hóa đơn
chứng từ đầy đủ chứng
minh việc XK đã hoàn thành)?
A. DN được hoàn thuế TTĐB của nguyên liệu có dùng sản xuất hàng hóa bán cho DN khác XK
B. DN không được hoàn thuế TTĐB của nguyên liệu tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa bán cho DN khác XK
C. DN chỉ được hoàn thuế TTĐB của nguyên liệu tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa trực tiếp XK
D. Doanh nghiệp được hoàn thuế TTĐB của nguyên liệu NK tương ứng đã dùng để sản xuất hàng
hóa bán cho doanh nghiệp khác XK
Câu 59: Dịch vụ nào sau đây bị đánh thuế TTĐB?
A. Dịch vụ du lịch B. Dịch vụ xông hơi trong cơ sở mát-xa
C. Dịch vụ cắt tóc D. Dịch vụ khách sạn
Câu 60: DN NK 150.000 A thuộc diện chịu thuế TTĐB, xuất kho toàn bộ A để sản xuất được 225.000
B. DN lại ủy thác cho 1 cty XNK khác XK 150.000 B ra nước ngoài. Xác định số lượng A mà DN phải nộp thuế TTĐB?
A. 150.000 A B. 100.000 A C. 50.000 A D. Không kê khai, không nộp thuế
Câu 61: Xác định số thuế TTĐB phải nộp khi bán hàng hóa NK thuộc diện chịu thuế TTĐB ra nội địa?
A. Bằng số thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa NK chịu thuế TTĐB đã sản xuất trong kỳ trừ số thuế
TTĐB đã nộp của hàng hóa NK tương ứng với số hàng bán trong kỳ
B. Bằng số thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa NK chịu thuế TTĐB đã bán nội địa trong kỳ trừ số
thuế TTĐB đã nộp của hàng hóa NK trong kỳ
C. Bằng số thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa NK chịu thuế TTĐB đã bán nội địa trong kỳ trừ số
thuế TTĐB đã nộp của hàng hóa NK tương ứng với số hàng bán trong kỳ
D. Bằng số thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa NK chịu thuế TTĐB đã sản xuất trong kỳ trừ số thuế
TTĐB đã nộp của hàng hóa NK trong kỳ
Câu 62: Cty XNK Liên Hương NK 1.000 thùng bia Budweiser từ Mỹ, giá CIF 360.000 đ/thùng, tNK
= 35%, tTTĐB = 60%. Sau khi thông quan, cty A bán 850 thùng ra thị trường nội địa với giá chưa VAT
980.000 đ/thùng, tTTĐB = 60%. Xác định số thuế TTĐB phải nộp ở khâu tiêu thụ nội địa?
A. 64.515.000 đ B. 312.375.000 đ C. 20.775.000 đ D. Không kê khai, không nộp thuế
Câu 63: DN NK 200.000 A thuộc diện chịu thuế TTĐB, xuất kho 80.000 A để sản xuất được 160.000
B. DN bán cho cty khác trong nước để cty này đem XK 90.000 B ra nước ngoài. Xác định số lượng A
mà DN phải nộp thuế TTĐB?
A. 155.000 A B. 200.000 A C. 120.000 A D. 45.000 A
Câu 64: Công thức xác định giá tính thuế TTĐB đối với dịch vụ kinh doanh trong nước thuộc diện chịu thuế TTĐB?
A. Giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế GTGT và thuế TTĐB/(1 + Thuế suất thuế TTĐB)
B. Giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế GTGT đã có thuế TTĐB/(1 + Thuế suất thuế GTGT)
C. Giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế GTGT đã có thuế TTĐB/Thuế suất thuế TTĐB
D. Giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế GTGT đã có thuế TTĐB/(1 + Thuế suất thuế TTĐB)
Câu 65: Trường hợp nào sau đây cty A KHÔNG phải nộp thuế TTĐB?
1. Cty TM A mua thuốc lá sản xuất trong nước rồi bán lại cho DNTN B.
2. Cty TM A nhập khẩu thuốc lá từ Pháp.
3. Cty TM A nhập khẩu thuốc lá từ Pháp về nộp thuế NK và thuế TTĐB, sau đó bán lại cho DNTN C.
4. Cty A sản xuất thuốc lá rồi bán cho cty TNHH D
5. Cty A sản xuất thuốc lá rồi xuất khẩu qua Lào.A. (2) và (4) B. (1) và (5) C. (3) và (4) D. (1), (2) và (3)
Câu 66: Đối tượng nào sau đây là đối tượng chịu thuế TTĐB?
A. Dịch vụ xông hơi trong cơ sở mát xa B. Công ty xổ số kiến thiết Bình Thuận
C. Crown International Club, Đà Nẵng D. Dịch vụ làm đẹp cao cấp
Câu 67: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa cơ sở sản xuất bán qua các cơ sở kinh doanh thương mại
tính như thế nào nếu giá bán của cơ sở sản xuất thấp hơn 10% so với giá bán bình quân của cơ sở kinh doanh thương mại bán ra?
A. Là giá bán của cơ sở sản xuất
B. Là giá mà bên kinh doanh thương mại khai thuế
C. Là giá mà cơ sở kinh doanh thương mại bán ra
D. Giá tính thuế TTĐB là giá do cơ quan thuế ấn định.
Câu 68: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa cơ sở sản xuất bán qua các cơ sở kinh doanh thương mại tính như thế nào?
A. Là giá bán của cơ sở sản xuất nhưng không được thấp hơn 10% so với giá bán bình quân của cơ
sở kinh doanh thương mại bán ra
B. Là giá bán của cơ sở sản xuất nhưng không được cao hơn 10% so với giá bán bình quân của cơ sở
kinh doanh thương mại bán ra
C. Là giá mà cơ sở kinh doanh thương mại bán ra nhưng không được cao hơn 10% so với giá giao
hàng của cơ sở sản xuất
D. Là giá mà cơ sở kinh doanh thương mại bán ra nhưng không được thấp hơn 10% so với giá giao
hàng của cơ sở sản xuất CHƯƠNG 4 GTGT
Câu 1: Cty A mới thành lập, là nhà phân phối rượu vang Đà Lạt, trong kỳ có
doanh số phân phối rượu
chưa bao gồm thuế GTGT là 250 triệu đồng. Xác định thuế GTGT cty A phải nộp trong kỳ?
A. 5 trđ B. 2,5 trđ C. 12,5 trđ D. 25 trđ
Câu 2: Xác định giá tính thuế GTGT đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cơ sở kinh doanh xuất hoặc
cung ứng sử dụng cho tiêu dùng phục vụ hoạt động kinh doanh (tiêu dùng nội bộ)?
A. Là giá tính thuế TTĐB của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm
phát sinh việc tiêu dùng nội bộ hàng hóa, dịch vụ
B. Là giá thành sản xuất của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm
phát sinh việc tiêu dùng nội bộ hàng hóa, dịch vụ
C. Không phải tính, nộp thuế GTGT
D. Là giá tính thuế GTGT (giá bán chưa có thuế GTGT) của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cùng loại
hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh việc tiêu dùng nội bộ hàng hóa, dịch vụ
Câu 3: Đối tượng nào sau đây không phải nộp thuế Giá trị gia tăng?
A. Cá nhân kinh doanh HHDV có mức doanh thu hàng năm từ 1.000 triệu đồng trở xuống
B. Cá nhân kinh doanh HHDV có mức doanh thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống
C. DN mua dây chuyền sản xuất từ Mỹ
D. Cá nhân sử dụng dịch vụ rút tiền từ ATM của ngân hàng quốc tế CityBank đặt tại Việt Nam
Câu 4: Công thức xác định thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh khác theo phương pháp tính thuế trực tiếp?
A. Thuế GTGT phải nộp = Doanh thu hoạt động kinh doanh khác*3%
B. Thuế GTGT phải nộp = Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh khác*10%
C. Thuế GTGT phải nộp = GTGT từ hoạt động kinh doanh khác*5%
D. Thuế GTGT phải nộp = Doanh thu hoạt động kinh doanh khác*2%
Câu 5: Đâu là phương pháp tính thuế GTGT?
A. Phương pháp khấu hoàn thuế B. Phương pháp tính thuế trực tiếp trên GTGT
C. Phương pháp cộng dồn thuế D. Phương pháp tính thuế trực tiếp trên doanh thu
Câu 6: Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào?
A. Đối với HHDV NK, còn phải có hợp đồng ký kết với bên nước ngoài về việc bán, gia công hàng
hoá, cung ứng dịch vụ, hoá đơn bán HHDV, chứng từ thanh toán qua ngân hàng, tờ khai hải quan đối với hàng hoá NK
B. Có chứng từ thanh toán qua ngân hàng đối với HHDV mua vào, trừ HHDV mua từng lần có giá
trị dưới mười triệu đồng
C. Có hoá đơn GTGT mua HHDV hoặc chứng từ nộp thuế GTGT ở khâu NK
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 7: Công thức xác định thuế GTGT đối với hoạt động sản xuất; vận tải; dịch vụ có gắn với hàng
hóa; xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu theo phương pháp tính thuế trực tiếp?