Chương 2
Câu 1: Cty TNHH X ký hợp đồng mua hàng của DN Y trong khu chế xuất 16.000 sản
phẩm D, giá xuất kho 25.000đ/SP, phí vận chuyển từ kho tới cổng KCX của DN Y là
1.000đ/SP, và từ cổng KCX đến kho của cty X là 4.000đ/SP. Xác định trị giá tính thuế của lô hàng D?
A. 384.000.000 đ B. 416.000.000 đ C. 480.000.000 đ D. 400.000.000 đ CIF= 16000*25000 +1000 *25000
Câu 2: Khu phi thuế quan là khu nào?
A. Khu hành chính B. Khu thương mại - công nghiệp
C. Khu dân cư cao cấp D. Khu công nghệ cao
Câu 3: Mối liên hệ giữa giá EXW và FOB? A. FOB = EXW + I + F
B. FOB = EXW + Toàn bộ chi phí phát sinh ở nội địa nước xuất khẩu cho đến khi
hàng lên tàu ở cảng bốc (VD: Phí vận tải nội địa, Phí bảo hiểm nội địa, Chi phí bốc hàng lên tàu...)
C. EXW = FOB + Toàn bộ chi phí phát sinh ở nội địa nước xuất khẩu cho đến khi
hàng lên tàu ở cảng bốc (VD: Phí vận tải nội địa, Phí bảo hiểm nội địa, Chi phí bốc hàng lên tàu...) D. FOB = EXW + F
Câu 4: Nghiệp vụ nào sau đây là nhập khẩu?
A. Cty Anh Đào mua vải từ 1 DN nước ngoài trong khu chế xuất Tân Thuận
B. Cty Maject trong khu chế xuất Linh Trung bán 1 lô khuy áo cho cty Zegma ở Malaysia
C. Cty TNHH Song Mai bán nguyên liệu cho Cty Hana trong khu công nghiệp Việt Nam – Singapore (VSIP)
D. Các đáp án trên đều sai
Câu 5: Phương pháp tính thuế XK, NK đối với hàng hóa áp dụng thuế suất tuyệt đối?
A. Số lượng*Mức thuế tuyệt đối*Tỷ giá tính thuế
B. Số lượng*Trị giá tính thuế/mỗi đv hàng hóa*Thuế suất
C. Số lượng*Trị giá tính thuế/mỗi đv hàng hóa
D. Số lượng*Mức thuế tuyệt đối
Câu 6: Thuế suất thuế NK gồm những loại nào?
A. Thuế suất ưu đãi đặc biệt B. Thuế suất ưu đãi
C. Thuế suất thông thường D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 7: Công ty X ký hợp đồng NK 3.000 tấn hàng C, tỷ giá tính thuế 21.000
VND/USD. Xác định trị giá tính thuế của lô hàng C khi giá mua là 28USD/MT/CFR,
I = 1$/MT, F = 2$/MT? Biết cty X không
mua bảo hiểm cho lô hàng này. CIF=3000*(28+1)*21000
CIFGiá hàng hóa và Cước phí vận chuyểnNếu người mua (bên nhập khẩu) không mua
bảo hiểm, thì khi tính thuế vẫn phải cộng thêm phí bảo hiểm ước tính
A. 1.953.000.000 đ B. 1.764.000.000 đ C. 1.827.000.000 đ D. 1.638.000.000 đ
Câu 8: DN ở TP.HCM ký hợp đồng XK sản phẩm A theo giá CIF/Jakata 25$/sp, có I = 1$/sp, F = 2$/sp.
Tỷ giá 21.000 VND/USD Xác định giá tính thuế của sản phẩm A? FOB=(25-1-2)*21000
A. 504.000 đ/sp B. 525.000 đ/sp C. 462.000 đ/sp D. 588.000 đ/sp
Câu 9: DN NK 100.000 A, xuất kho 60.000 A để sản xuất được 120.000 B. DN lại
XK 50.000 B. Xác định số lượng A mà DN được miễn thuế NK? 60.000A/120.000
B= 1A/B=> 0,5A số lg miễn thuế = 0,5 *50.000
A. 25.000 A B. 50.000 B C. 60.000 A D. 40.000 A
Câu 10: Cty TNHH X ký hợp đồng NK 3.500 tấn hàng (dung sai ± 5%). Khi nhận
hàng, Hải quan kiểm tra có 3.550 tấn hàng. Xác định số lượng hàng tính thuế NK? [3675:3325]
A. 3.550 tấn hàng B. 3.500 tấn hàng C. 3.675 tấn hàng D. 3.325 tấn hàng
Câu 11: Giá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng thuế suất tương đối là giá gì? A. CIF B. CFR C. EXW D. FOB
Câu 12: Mối liên hệ giữa giá FOB và CFR?
A. CFR = FOB + I + F B. CFR = FOB + I C. CFR = FOB + F D. FOB = CFR - I
Câu 13: Đối tượng được ủy quyền, bảo lãnh và nộp thay thuế XK, NK? A. Bên giao ủy thác XK, NK
B. Bên nhận ủy thác XK, NK
C. Đại lý làm thủ tục Hải quan trong trường hợp được người nộp thuế ủy quyền nộp
thuế đối với hàng hóa XK, NK
D. Các đáp án trên đều sai
Câu 14: DN NK 120.000 A, xuất kho 40.000 A để sản xuất được 80.000 B. DN lại ủy
thác cho 1 cty XNK khác XK 60.000 B ra nước ngoài. Xác định số lượng A mà DN được hoàn thuế NK?
A. 90.000 A B. 60.000 B C. 40.000 A D. 30.000 A
Câu5: Cty TNHH X ký hợp đồng XK tại chỗ 25.700 sp A cho khách hàng nước ngoài trong k u chế
xuất Tân Thuận. Khi giao cho khách hàng trong lô hàng có 3.600 sp không đủ tiêu chuẩn chất lượng
như hợp đồng ký kết, khách hàng không nhận 3.600 sp này và cty X phải tiêu thụ trong nước. Xác định
số lượng sp A không bị tính thuế XK?
A. 22.100 sp A B. 29.300 sp A C. 3.600 sp A D. 25.700 sp A Câu 16: Bên giao ủy thác
A. Là những DN phải có giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu
B. Là những DN phải có giấy phép kinh doanh trong nước và/hoặc giấy phép kinh doanh xuất nhập
khẩu đều được uỷ thác xuất khẩu, nhập khẩu
C. Là bên muốn XK, NK hàng hóa nhưng không tự mình làm
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 17: Nghiệp vụ nào sau đây DN X phải nộp thuế XK?
A. DN X trong Khu chế xuất A bán hàng cho DN Y cũng trong Khu chế xuất A
B. DN X trong nước bán hàng cho DN chế xuất Y
C. DN X trong Khu ch xuất A bán hàng cho DN Y trong Khu chế xuất B
D. DN X trong Khu chế xuất A mua hàng của DN Y trong nước.
Câu 18: Xác định thuế XK, NK trong trường hợp DN NK nguyên liệu về sản xuất hàng hóa rồi bán cho
DN khác trong nước để DN này đem XK (có hóa đơn chứng từ đầy đủ chứng minh việc XK đã hoàn thành)?
A. DN chỉ được hoàn thuế NK nguyên liệu tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa trực tiế B. p XK
B. DN được hoàn thuế NK nguyên liệu có dùng sản xuất hàng hóa bán cho DN khác XK
C. DN được hoàn thuế NK nguyên liệu tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa bán cho DN khác XK
D. DN không được hoàn thuế NK nguyên liệu tương ứng đã dùng để sản xuất hàng hóa bán cho DN khác XK
Câu 19: Đáp án nào sau đây đúng với thuế suất thông thường?
A. Bằng thuế suất ưu đãi*150%
B. Áp dụng đối với các nước có tham gia vào liên minh thuế quan với Việt Nam
C. Áp dụng đối với các nước có tham gia AFTA
D. Áp dụng đối với các nước có tham gia vào khu vực thương mại tự do với Việt Nam
Câu 20: Các yếu tố dưới đây đâu là căn cứ tính Thuế XK – Thuế NK đối với hàng hóa áp dụng thuế suất tương đối?
A. (1) Trị giá tính thuế B. (2) Trị giá tính thuế của 1 đơn vị hàng hóa XK, NK
C. (3) Số lượng hàng hóa XK, NK D. (1) và (3) đúng
Câu 21: Cty X ký hợp đồng bán hàng cho DN Y trong KCX 30.000 sp B, giá xuất kho 42.000đ/ , phí
vận chuyển nội địa đến cổng KCX của DN Y là 3.000đ/SP, và từ cổng KCX đến kho của DN Y là
500đ/SP. Xác định trị giá tính thuế của B?
A. 1.365.000.000 đ B. 1.260.000.000 đ C. 1.335.000.000 đ D. 1.350.000.000 đ
Câu 22: Đối tượng nào sau đây là người nộp thuế XK?
A. (3) DN A ủy thác cho DN B nhập khẩu táo New Zealand
B. (1) Cty Thanh Tâm XK 2.000 tấn nhãn xuồng qua Thái Lan
C. (2) Cá nhân B mang theo 10 chai rượu ngoại khi nhập cảnh vào Việt Nam D. (2) và (3) đúng
Câu 23: Thuế ưu đãi áp dụng với hàng hóa xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ như thế nào?
A. Có tham gia vào liên minh thuế quan với Việt Nam
B. Có thực hiện quy chế tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam
C. Có tham gia vào khu vực thương mại tự do với Việt Nam
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 24: Số lượng hàng hóa thực tế XK, NK tính thuế được xác định như thế nào?
A. Là số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK ghi trên Hợp đồng ngoại thương đã được Hải quan kiểm hóa
B. Là số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK ghi trên tờ khai Hải quan đã được Hải quan kiểm hóa
C. Là số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK ghi trên tờ khai Hải quan
D. Là số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK ghi trên Hợp đồng ngoại thương đã ký kết
Câu 25: Mối liên hệ giữa giá FOB và CIF?
A. FOB = CIF + I + F B. FOB = CIF - F C. CIF = FOB + F D. CIF = FOB + I + F
Câu 26: FOB là viết tắt của cụm từ gì?
A. Tiếng Anh là Fare On Boeing, nghĩa là "Vé lên máy bay"
B. Tiếng Anh là Fee On Boat, nghĩa là "Phí lên thuyền"
C. Tiếng Anh là Fare On Board, nghĩa là "Vé lên tàu"
D. Tiếng Anh là Free On Board, nghĩa là miễn trách nhiệm Trên Boong tàu nơi đi còn gọi là "Giao lên tàu”
Câu 27: Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ là hàng hóa như thế nào?
A. (2) Hàng hóa đặt gia công tại Việt Nam và được tổ chức, cá nhân nước ngoài đặt gia công bán
cho tổ chức, cá nhân ở 1 nước thứ 3
B. (3) Hàng hóa mua bán giữa doanh nghiệp nước ngoài với tổ chức, cá nhân nước ngoài trong khu phi thuế quan
C. (1) Hàng hóa mua bán giữa doanh nghiệp nội địa với doanh nghiệp chế xuất, doanh nghiệp trong khu phi thuế quan D. (2) và (3) đúng
Câu 28: CFR là viết tắt của cụm từ gì?
A. Là điều kiện giao hàng tại cảng dỡ hàng, viết tắt của chữ: C – corporation: Công
ty; FR –freight: Cước phí
B. Là điều kiện giao hàng tại cảng dỡ hàng, viết tắt của chữ: C – certification: Giấy chứng nhận; FR – freight: Cước phí
C. Là điều kiện giao hàng tại cảng bốc hàng, viết tắt của chữ: C – cost: Tiền hàng; FR – fare: Vé lên tàu
D. Là điều kiện giao hàng tại cảng bốc hàng, viết tắt của chữ: C – cost: Tiền hàng; FR – freight: Cước phí
Câu 29: Hàng hóa nào là hàng mua bán, trao đổi được coi là hàng hóa XK?
A. Laptop Macbook trị giá 40.000.000 đ của cá nhân A ở Mỹ gửi tặng cá nhân B ở Việt Nam
B. 5 chai rượu vượt quá tiêu chuẩn hành lý được miễn thuế mang theo của người nhập cảnh vào Việt Nam
C. 2 điện thoại di động vượt quá tiêu chuẩn hành lý được miễn thuế mang theo của người xuất cảnh qua cửa khẩu Việt Nam
D. DN X trong nước mua hàng của DN Y trong Khu chế xuất A
Câu 30: Đối tượng nào phải nộp thuế NK?
A. Hải quan B. Bên XK C. Bên giao ủy thác NK D. Bên nhận ủy thác NK
Câu 31: Công ty X ký hợp đồng XK trực tiếp 600 tấn hàng A giá bán 250 USD/MT/FOB, I = 2 USD/MT,
F = 8 USD/MT, tỷ giá tính thuế 20.500 VND/USD. Xác định trị giá tính thuế của lô hàng A?
A. 5.330.000 đ B. 3.198.000.000 đ C. 3.075.000.000 đ D. 5.125.000 đ
Câu 32: DN ở TP.HCM ký hợp đồng XK sản phẩm A theo giá xuất tại kho 21$/sp, chi phí vận chuyển
từ kho ra cảng 15.000đ/sp. Tỷ giá 20.000 VND/USD Xác định giá tính thuế của sản phẩm A?
A. 435.000 đ/sp B. 420.000 đ/sp C. 405.000 đ/sp D. 21 USD/sp
Câu 33: Mối liên hệ giữa giá CIF và CFR?
A. CIF = CFR + F B. CFR = CIF - F C. CIF = CFR - I D. CFR = CIF - I
Bấm Tải xuống để xem toàn bộ.