22.1. Phân biệt ánh sáng tự nhiên
và ánh sáng phân cực
22.2. Sự phân cực ánh sáng qua bản
tuamalin. Định luật Malus
22.3. Hiệu ứng quay mặt phẳng
phân cực
ÁNH SÁNG TỰ
tia s‡ng
E
!"
b. Ánh sáng phân cực
§toàn phần (thẳng)
tia s‡ng
E
!"
!chỉ dao động theo
một phương xác định
vuông góc với tia sáng
h sáng tự nhiên
hân biệt ánh sáng t nhn ánh ng phân cc
ctor
gđộđiệntrường
o động đều đặn
o mọi phương
ng góc với tia sáng. tia
E
!"
§một phần
!dao động theo
Phương vuông góc
sáng, nhưng Phư
mạnh, phương y
Tia
ng
Mặt phẳng dao động
Mặt phẳng phân cực
E
!"
phân cực ánh ng qua bản tuamalin
Ánh sáng
tự nhiên
Bản tumalin
phân cực Ánh sáng phân
cực toàn phần
Bản tumalin
phân tích
Quang trục
phân cực ánh sáng qua bản tuamalin. Định luật M
phân cực ánh ng qua bản tuamalin
Kính phân cực
Kính phân tích
áng
iên Ánh sáng phân cực
toàn phần
Quang trục
Tối
phân cực ánh ng qua bản tuamalin. Định luật M
nh luật Malus
phân cc ánh sáng qua bản tuamalin. Định luật M
phân cực ánh ng qua bản tuamalin. Định luật M
h hấp thụ dị hướng của tinh thể
phân cc ánh sáng qua bản tuamalin. Định luật M
ên nhân của sự phân cực ánh sáng do sự hấp th ánh sáng
ng đồng đều theo các hướng khác nhau của tinh thể tuamalin:
chất y gọi tính bất đẳng hướng quang học của tinh thể,
ểu hiện qua tính h ấp th dị hướng của tinh thể.
ơng song song với quang trục (1): ánh sáng không b hấp thụ
ơng vuông góc với quang trục (2): ánh sáng bị hấp thụ hoàn toàn
ánhsángtựnhiêntruyn qua bản T1cóvéctơsáng!
hểphântích!thành 2 thànhphầntheophương :(1) (2)
E2= E + E2// 2
^
hsángtựnhiêncóđộlớnvàphươngcủa!biếnđổihoàntnhỗnloạnn
ytrungbình: "
!#
//= "
!#
^
=%
#
"!#
ng độsángI1saubản T1
&%=!#
%="!#
//=%
#
"
!#=%
#&'
ínhhấpthụdịhướngcủatinhthế, saukh qua bản
ánhsángtựnhiênbiếnthànhánhsángphâncựccóvéctơ!%=!//
iệu ng quay mặt phng phân cực
Vi c tinh th đơn trục (thạch anh, NaClO3)
- b dày d
- khi ng riêng r
a= [a a]rd [ ]: h s tỉ lệ .cm )/(mm.g) 3
irọiánhsángpncựctoànphntheoquangtrục
atinhthểđơn trục hoặccácchấtvô địnhhìnhthìvéc
daộngsángvàmtphẳngphân cựccủnhsáng
quayđimột góc a
Vi c chất định hình (chất quang hoạt: đường, rư
- b dày d
- Nồng đ C
a= [a]Cd [a]: h s tỉ l (độ.cm3)/(dm.g)
ÂN CC ÁNH SÁNG DO PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ
nghiệm xác nhận: Tia phản xạ và tia khúc xạ đều ánh sáng phâ
phẳng dao động của tia phản xạ mp vuông góc với mặt phẳng
phẳng dao động của tia khúc xạ mặt phẳng tới
ii’
r
n1
n2

Preview text:

22.1. Phân biệt ánh sáng tự nhiên và ánh sáng phân cực
22.2. Sự phân cực ánh sáng qua bản tuamalin. Định luật Malus
22.3. Hiệu ứng quay mặt phẳng phân cực

hân biệt ánh sáng tự nhiên và ánh sáng phân cực ÁNH SÁNG TỰ h sáng tự nhiên
b. Ánh sáng phân cực
§toàn phần (thẳng) §một phần !chỉ dao động theo !dao động theo
một phương xác định Phương vuông góc
vuông góc với tia sáng sáng, nhưng có Phư ctor mạnh, có phương y gđộđiệntrường !" o động đều đặn !" E E o mọi phương tia s‡ng
ng góc với tia sáng. tia !" E tia s‡ng
Mặt phẳng dao động !" E Tia sáng
Mặt phẳng phân cực
ự phân cực ánh sáng qua bản tuamalin. Định luật M
phân cực ánh sáng qua bản tuamalin Bản tumalin phân cực Ánh sáng phân cực toàn phần Ánh sáng tự nhiên Bản tumalin phân tích Quang trục
ự phân cực ánh sáng qua bản tuamalin. Định luật M
phân cực ánh sáng qua bản tuamalin Quang trục áng iên Ánh sáng phân cực toàn phần Tối Kính phân cực Kính phân tích
ự phân cực ánh sáng qua bản tuamalin. Định luật M nh luật Malus
ự phân cực ánh sáng qua bản tuamalin. Định luật M
ự phân cực ánh sáng qua bản tuamalin. Định luật M
h hấp thụ dị hướng của tinh thể
ên nhân của sự phân cực ánh sáng là do sự hấp thụ ánh sáng
ng đồng đều theo các hướng khác nhau của tinh thể tuamalin:
ơng song song với quang trục (1): ánh sáng không bị hấp thụ
ơng vuông góc với quang trục (2): ánh sáng bị hấp thụ hoàn toàn
chất này gọi là tính bất đẳng hướng quang học của tinh thể,
ểu hiện qua tính hấp thụ dị hướng của tinh thể.
ánhsángtựnhiêntruyền qua bản T1cóvéctơsáng!
hểphântích!thành 2 thànhphầntheophương(1) và(2): E2= E2//+ E2 ^
hsángtựnhiêncóđộlớnvàphươngcủa!biếnđổihoàntoànhỗnloạnn ấytrungbình: "!# =% //= " !# " !# ^ #
ínhhấpthụdịhướngcủatinhthế, saukh qua bản
ánhsángtựnhiênbiếnthànhánhsángphâncựccóvéctơ
!%=!//
ng độsángI1saubản T1 là &%=!# %="!#//=% " !#=% #&' #
iệu ứng quay mặt phẳng phân cực
irọiánhsángphâncựctoànphầntheoquangtrục
atinhthểđơn trục hoặccácchấtvô địnhhìnhthìvéc
daođộngsángvàmặtphẳngphân cựccủaánhsáng
quayđimột góc a
Với các tinh thể đơn trục (thạch anh, NaClO3…) - bề dày d - khối lượng riêng r
a= [a]rd [a]: hệ số tỉ lệ (độ.cm3)/(mm.g)
Với các chất vô định hình (chất quang hoạt: đường, rượ - bề dày d - Nồng độ C
a= [a]Cd [a]: hệ số tỉ lệ (độ.cm3)/(dm.g)
ÂN CỰC ÁNH SÁNG DO PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ ii’ n2 n1 r
nghiệm xác nhận: Tia phản xạ và tia khúc xạ đều là ánh sáng phâ
phẳng dao động của tia phản xạ là mp vuông góc với mặt phẳng
phẳng dao động của tia khúc xạ là mặt phẳng tới