CLB Hỗ Trợ Học Tập
Chương 4 - T trường
Học kỳ 2024.1
Lưu ý: Tài liệu chỉ sử dụng với mục đích ôn tập, sử dụng vào mục đích khác, CLB không chịu trách
nhiệm.
I Form ôn tập chương 4
Form Chương 4 Lý thuyết Form Chương 4 Bài tập
II Tóm tắt thuyết
1. T trường của các dòng điện
a. T trường của một dòng điện thẳng
B=µ0µI
4πR (cos θ θ1cos 2),H=I
4πR(cos θ θ1cos 2)
Trường hợp y AB dài vô hạn:
B=µ0µI
2πR ,H=I
2πR
b. T trường của dòng điện tròn
B=µ0µ
Pm
2π(R2+h2)3/2,
H=
Pm
2 )π(R2+h2 3/2
Trường hợp tại tâm O:
B=µ0µI
S
2πR3,
H=I
S
2πR3
1
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
2.TừthôngquadiệntíchS
Φm=ˆ
S
Bd
S=ˆ
S
BdS αcos
3.ĐịnhlýAmpevềdòngđiệntoànphần
Φm=˛
C
Hd
l=
n
X
i=1
Ii
4.LựcAmpe
dF=Id
l×
B
Tácdụngtươnghỗgiữa2dòngđiệnthẳngdàivôhạn:
F2=µ0µI1I2l
2πd
5.Côngcủalựctừ
A=I IΦm= )m2Φm1
Nănglượngcủakhungdâytrongtừtrường:
Wm=
Pm.
B
6.LựcLorentz
FL=qv ×
B
a.vB:quỹđạotròn
ω=|q|B
m,T=2πm| |q B,R=vm
| |q B
b.v theohướnghợpvới Bmộtgóc :quỹđạolàđườngđinhốccóbướcα h
ω=|q|B
m,T=2πm| |q B,R=vm sin α| |q B,h=2πmv αcos
| |q B
2
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
III Câuhỏitrắcnghiệmlýthuyết
Câu1
Cườngđộtừtrườngcủamộtdòngđiệnthẳngdàivôhạntạimộtđiểmcáchdòngđiệnrlà.Biết
cườngđộdòngđiệncóđộlớnlàI
A.H=1
2πr
B.H=I
πr
C.H=µ0I
πr
D.H=µ0I
2πr
Câu2
Đồthịcủatừtrườngtạobởidâydẫnthẳngdàivôhạncódòngđiệnchạyquatheokhoảngcáchtới
ydẫnlà
A.Đườngtròn
B.Đườngthẳng
C.Đườnghyperbol
D.Đườngparabol
Câu3
BiểuthứcđịnhlýAmperelà:
A. .¸Hdl= 0
B. .¸Hdl=µ0PI
C. .¸Bdl= 0
D. .¸Bdl=µ0PI
Câu4
TrongbiểuthứcđịnhlíAmpere,dấucủadòngđiệnđượcxácđịnhtheoquytắc
A.Bàntayphải:Uốncongcácngóntayphảitheochiềulấytíchphândọctheođườngkín,ngóntay
cáichoãirasẽchochiềudòngdiệncóđónggópdương.
B.Bàntayphải:Uốncongcácngóntayphảitheochiềulấytíchphândọctheođườngkín,ngóntay
cáichoãirasẽchochiềudòngđiệncóđónggópâm.
C.Bàntaytrái:Uốncongcácngóntaytráitheochiềulấytíchphândọctheođườngkín,ngóntay
cáichoãirasẽchochiềudòngđiệncóđónggópdương.
D.Bàntaytrái:Uốncongcácngóntayphảitheochiềulấytíchphândọctheođườngkín,ngóntay
cáichoãirasẽchochiềudòngđiệncóđónggópâm.
3
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
Câu5
Biểuthứcđịnhnghĩatừthông(với làgóchợpbởivéctơpháptuyếnθ n củamặtSvàvéctơcảmứng
từB):
A. .ϕ=B.S
B. .ϕ=B·S·cos θ
C. .ϕ=B.S ·sin θ
D. .ϕ=B.S.θ
Câu6
PhátbiểunàosauđâylàSAI?Từtrườngcóởxungquanh:
A.Cácdòngđiện
B.Cácnamchâm
C.cácđiệntíchđứngyên
D.cácvậtnhiễmtừ
Câu7
Phátbiểunàosauđâykhôngđúngkhinóivềtừthông?
A.Biểuthứcđịnhnghĩacủatừthônglà .Φ = BS cos α
B.ĐơnvịcủatừthônglàVêbe .(Wb)
C.Từthôngđốivớimộtmặtlàtíchphânmặtcủacảmứngtừtrêntoànmặtđó.
D.Từthônglàmộtđạilượngcóhướng.
Câu8
Phátbiểunàosauđâykhôngđúng?
A.Từthônglàmộtđạilượngvôhướng.
B.Từthôngquamặtphẳngkhungdâybằng0khikhungdâydẫnđặttrongtừtrườngcócácđường
sứctừsongsongvớimặtphẳngkhungdây.
C.Từthôngquamộtmặtkínluônkhác0.
D.Từthôngđốivớimộtmặtkínbấtkìbằngkhông.
4
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
Câu9
Đơnvịcủatừthôngcóthểlà
A. .T/m
B.T.m.
C. .T/m2
D.T. .m2
Câu10
BiểuthứcmôtảđịnhlíGaussđốivớitừtrườnglà:
A.¸B·dS=Pi µ0.
B. .¸B·dS=Pi
C.¸B·dS=Pq ε0.
D. .¸B·dS= 0
Câu11
Từthôngquakhungdâycódiệntích đặttrongtừtrườngđềuđạtgiátrịcựcđạikhiS
A.cácđườngsứctừvuônggócvớimặtphẳngkhungdây.
B.cácđườngsứctừsongsongvớimặtphẳngkhungdây.
C.cácđườngsứctừhợpvớimặtphẳngkhungdâygóc .0
D.cácđườngsứctừhợpvớimặtphẳngkhungdâygóc .60
Câu12
Biểuthứcmôtảlựctừtácdụnglêndòngđiệnđặttrongtừtrường
A.
F=qv ×
B.
B. .F=Bqv sin θ
C.
F=I.
l×
B.
D. .F=IlB cos θ
Câu13
Xétlựctừtácdụnglêndòngđiệnđặttrongtừtrường.Phátbiểunàosauđâyđúng?
A.
F;B;
ltheothứtựhợpthànhtamdiệnthuận.
B.
B;F;
ltheothứtựhợpthànhtamdiệnthuận.
C.
l;F;
Btheothứtựhợpthànhtamdiệnthuận.
D.
l;B;
Ftheothứtựhợpthànhtamdiệnthuận.
5
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
Câu14
Phátbiểunàosauđâylàđúng
A.Haidâydẫncódòngđiệncùngchiềuthìđẩynhau.
B.Haidâydẫncódòngđiệncùngchiềuthìhútnhau.
C.Haidâydẫncódòngđiệnngượcchiềuthìhútnhau.
D.Haidâydẫncódòngđiệnthìkhônghútcũngkhôngđẩynhau.
Câu15
Xéthaidòngđiệnsongsongcóchiềudài đặtcáchnhaumộtkhoảnglà .Cườngđộdòngđiệnl d
trongdâythứnhấtlà ,cườngđộdòngđiệntrongdâythứhailà .Lựcdodòngđiện tácdụngI1 I2 I2
lênmộtđoạndài củadòngđiện l I1
A.F=µ0I1I22πd ·l.
B.F=µ0I1I2πd ·l.
C.F=µ0I1I24πd ·l.
D.F=µ0I1I22πl ·d.
Câu16
Cuộndâygồm vòng,códiệntíchmộtvòngdâylà đượcđặttrongtừtrườngđều .CườngđộN S B
dòngđiệnchạytrongcuộndâycó độlớnlà .MômenlựctừlớnnhấtcóthểtácdụnglêncuộndâyI
bằng:
A.NISB.
B.NIS.
C. .BIS
D.0.
Câu17
Khinóivềđườngcảmứngtừ,phátbiểunàosauđâylàSAI?
A.Đườngcảmứngtừlàđườngmàtiếptuyếnvớinótạimỗiđiểmtrùngvớiphươngcủavectơcảm
ứngtừtạiđiểmđó
B.Tậphợpcácđườngcảmứngtừchotacảmnhậntrựcquanvềphânbốtừtrườngtrongkhônggian
C.Độlớncủavectơcảmứngtừtỉlệthuậnvớimậtđộđườngcảmứngtừtạinơikhảosát
D.Nơinàocácđườngcảmứngtừđồngdạngvớinhauthìtạiđócótừtrườngđều
6
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
Câu18
Cácđườngcảmứngtừgâybởidòngđiệnthẳngdàivôhạn,KHÔNGcóđặcđiểmnàosauđây?
A.Lànhữngđườngtrònđồngtâm
B.Cóchiềuxácđịnhtheoquytắc"nắmtayphải"
C.Nằmtrongcácmặtphẳngvuônggócvớidòngđiện
D.Chúngđồngdạngvớinhau
Câu19
Xétmộtđoạndâydẫnthẳng,códòngđiệnI,đặttrongtừtrường.Chọnphátbiểuđúng?
A.Đoạndâydẫnluônbịlựctừtácdụng
B.Lựctừtácdụng,lênđoạndâycóphươnghợpvớidâydẫnmộtgócbấtkì
C.Chiềucủalựctừluônxácđịnhtheoquytắcbàntaytrái
D.Lựccóphươngsongsongvớidâydẫn
Câu20
ĐoạndâydẫnthẳngcódòngđiệnIchạyqua,đặttrongtừtrườngđềuvàvuônggócvớicácđường
sứctừ.Lựctừtácdụnglênđoạndâycóphương:
A.songsongvớicácđườngcảmứngtừ
B.songsongvớidâydẫn
C.vuônggócvớidâydẫnvàsongsongvớicácđườngcảmứngtừ
D.vuônggócvớidâydẫnvàvuônggócvớiđườngcảmứngtừ
Câu21
TừthôngΦmgửiquamặt(S)nàođósẽchobiết:
A.từtrườngtại(S)mạnhhayyếu
B.sốđườngcảmứngtừgửiquamặt(S)nhiềuhayít
C.trongmặt(S)đócónamchâmhaykhông
D.phânbốtừtrườngtạimặt(S)
Câu22
Đườngcảmứngtừgâybởinamchâmthẳngcóđặcđiểmnàosauđây?
A.CóchiềuđiraởcựcSvàđivàocựcNcủanamchâm
B.Làđườngkhépkín
C.Làđườngtrònnằmtrongmặtphẳngvuônggócvớitrụccủathanhnamchâm
D.Làđườngtrònnằmtrongmặtphẳngchứatrụccủathanhnamchâm
7
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
Câu23
Xétmộtmặtkín(S)bấtkì,nằmtrongkhônggiancótừtrường.Phátbiểunàosauđâylàđúng?
A.Nếucómộtđườngcảmứngtừchuivào(S)thìnósẽchuirakhỏi(S)
B.Nếutrongmặtkíncónamchâmthìđườngcảmứngtừchuirakhỏi(S)sẽđiraxamàkhôngchui
vào(S)
C.Từthônggửiqua(S)sẽkháckhôngnếutrongmặtkíncónamchâm
D.Từthônggửiquamặtkínbấtkìbằngtổngcácdòngđiệnxuyênquamặtkínđó
Câu24
Bắnmộthạtđiệntích vàotừtrườngđềutheophươngvuônggócvớicácđườngsứctừ.Nếunhìnq
theohướngcủađườngsứctừ,tasẽthấyđiệntích :q
A.quaycùngchiềukimđồnghồ,nếu vàngượcchiềukimđồnghồ,nếuq > 0 q < 0
B.quayngượcchiềukimđồnghồ,nếu vàcùngchiềukimđồnghồ,nếuq > 0 q < 0
C.luônquaycùngchiềukimđồnghồ
D.luônquayngượcchiềukimđồnghồ
Câu25
Bắnmộtđiệntích vàotừtrườngkhôngđều.PhátbiểunàosauđâylàSAI?q
A.Tốcđộchuyểnđộngcủa khôngđổiq
B.Độngnăngcủa khôngđổiq
C.LựcLorentztácdụnglên cóđộlớnkhôngđổiq
D.Độnglượngcủa cóđộlớnkhôngđổiq
Câu26
Mộtelectronbayvàotừtrườngđềuvớivậntốc ,cóphươngvuônggócvớivectorcảmứngtừ .v B
Nhậnxétnàodướiđâylàkhôngđúng
A.Chukỳquaycủaelectrontrênquỹđạokhôngphụthuộcvàovậntốc.
B.Qũyđạocủaelectrontrongtừtrườnglàđườngtròn.
C.Chukỳtỷlệnghịchvớivậntốc.
D.Chukỳtỷlệthuậnvớigiatốc.
8
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
Câu27
Điệntrườngkhôngđổi hướngtheotrục củahệtrụctọađộDescartes .Một từtrườngE z Oxyz B
đượcđặthướngtheotrục .Điệntích cókhốilượng bắtđầuchuyểnđộngtheotrụcx q > 0 m yvới
vậntốcv.BỏqualựchútcủaTráiĐấtlênđiệntích.Quỹđạocủađiệntíchkhichuyểnđộngthẳng
A.E
B
B.qEB
m
C.mEB
D.EB
m
Câu28
Xétmộtelectronchuyểnđộngtrongtừtrườngđềusaochophươngcủavậntốc vuônggócvớicảmv
ứngtừB.Quỹđạocủaelectronlà:
A.Đườngelip.
B.Đườngthẳng.
C.Đườngtròn.
D.Đườngxoắnốc.
Câu29
Cườngđộtừtrườngtạitâmmộtvòngdâytrònlà khihiệuđiệnthếgiữahaiđầuvòngdâylà .H U
Nếubánkínhvòngdâytănggấpđôinhưngcườngđộtừtrườngtạitâmvòngdâykhôngđổithìhiệu
điệnthếgiữahaiđầuvòngdâyphảithayđổinhưthếnào?
A.Tăng2lần.
B.Giảm2lần.
C.Giảm4lần.
D.Tăng4lần.
Câu30
Mộtelectronbayvàotừtrườngđềuvớivậntốcvcóphươngvuônggócvớivectorcảmứngtừ .B
Nhậnxétnàodướiđâylàkhôngđúng?
A.Qũyđạocủaelectrontrongtừtrườnglàđườngtròn.
B.Bánkínhquỹđạocủaelectrontỷlệthuậnvớivậntốc.
C.Chukỳquaycủaelectrontrênquỹđạotỷlệnghịchvớivậntốc.
D.Chukỳquaycủaelectrontrênquỹđạokhôngphụthuộcvàovậntốc.
9
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
Câu31
Vectơcảmứngtừ vàvectơcườngđộtừtrường cómốiquanhệnàosauđây?B H
A.
H=µµ0
B
B.
H=
B
µµ0
C.
B=
H
µµ0
D.
B
H=µµ0
Câu32
VectơcườngđộtừtrườnggâybởimộtyếutốdòngđiệnI
dl KHÔNGcóđặcđiểmnàosauđây?
A.Phương:vuônggócvớimặtphẳngchứayếutốdòngI
dl vàđiểmkhảosát.
B.Chiều:tuântheoquitắc“cáiđinhốc”–xoaycáiđinhốcsaochonótiếntheo chiềucủadòng
điệnthìchiềuquaycủacáiđinhốclàchiềucủavectơcườngđộtừtrường.
C.Độlớn:dH =µ0Idl sinϕ4π2.
D.Điểmđặt:tạiđiểmkhảosát.
Câu33
KhinóivềvectơcảmứngtừBdodòngđiệnthẳngdàivôhạn yratạiđiểm cáchdòngđiệnI M
Imộtkhoảngh,phátbiểunàosaiđâylàSAI?
A.Phương:nằmtrongmặtphẳngchứadòngđiện vàđiểm .I M
B.Chiều:tuântheoquitắc“nắmtayphải”–nắm tayphảilại,saochongóncáihướngdọctheo
chiềucủadòngđiệnthì4ngóncònlạisẽômcuatheochiềucủaB.
C.Độlớn:B=µµ0I 2πh .
D.Điểmđặt:tạiđiểmkhảosát.
Câu34
Khinóivềvectơcảmứngtừ chạytrongvòngdâydẫntròn,bánkính ,gâyratạiBdodòngđiệnI R
điểmMtrêntrụcvòngdây,cáchtâm mộtkhoảng ,phátbiểunàosauđâylàSAI?O h
A.Phương:làtrụccủavòngdây.
B.Chiều:luônhướngxatâmO.
C.Độlớn:B=µµ0IR2
2( + )R2 h2 3/2
D.Điểmđặt:taiđiểmkhảosát.
10
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
Câu35
Mộtốngdâyhìnhxuyến(toroid)códòngđiện chạyqua.Kếtluậnnàosauđâylàđúng?I
A.Bênngoàiốngdâykhôngcótừtrường.
B.Từtrườngbêntrongốngdâylàtừtrườngđều.
C.Vectơcườngđộtừtrườngluôncóphươngquatâmcủaốngdây.
D.Cóđộlớntỉlệnghịchvớimậtđộvòngdây.
Câu36
Cườngđộtừtrường tronglòngốngdâythẳng,dài(soneloid)cóđặcđiểmnàosauđây?H
A.Cóphươngvuônggócvớitrụcốngdây.
B.Thayđổitheokhoảngcáchtừđiểmkhảosáttớitrụcốngdây.
C.Tỉlệnghịchvớimậtđộvòngdây.
D.Làtừtrườngđều.
Câu37
3dâydẫnthẳngsongsong,vuônggócvớimặtphẳnghìnhvẽ,códòngđiện chạyquaI1, I , I2 3
nhưhìnhvẽ.DòngI1vàI2đượcgiữchặt.Dòng sẽchuyểnđộng:I3
A.Lêntrên.
B.Xuốngdưới.
C.Sangphải.
D.Sangtrái.
11
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
Câu38
3dâydẫnthẳngsongsong,vuônggócvớimặtphẳnghìnhvẽ,códòngđiện chạyquaI1, I , I2 3
nhưhìnhvẽ.DòngI1vàI2đượcgiữchặt.Dòng sẽchuyểnđộng:I3
A.Lêntrên.
B.Xuốngdưới.
C.Sangphải.
D.Sangtrái.
Đápán
Câu1 2 3 4 5 6 7 8 9 1011121314
Đápán ACDABCDDD D A C D B
Câu15161718192021222324252627
Đápán AADA C D B B A B C AA
Câu2829303132333435363738
Đápán CDC B CABA D DB
12
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
IV Câuhỏitựluậnlýthuyết
Câu1
Nêuđịnhnghĩa,đặcđiểm,ýnghĩavậtlýcủavéctơmậtđộdòngđiện.Chứngminhcôngthức
địnhluậtOhmdạngviphân.Tìmbiểuthứcsuấtđiệnđộngcủanguồnđiệntrongtrườnghợptổng
quát.
[Lờigiải]
1.Véctơmậtđộdòngđiện
+Kháiniệm:Vectơmậtđộdòngđiệnđượcđịnhnghĩalàmộtvectơcóđộlớnbằngcườngđộdòng
điệntrênmộtđơnvịdiệntíchmặtcắtngangtạimộtđiểmnhấtđịnhtrongkhônggian,hướngcủa
nólàhướngchuyểnđộngcủacácđiệntíchdươngtạiđiểmnày.
+Đặcđiểm:
Hướng:Vectormậtđộdòngđiện jtạimộtđiểmMlàmộtvectorcógốctại ,cóhướnglàM
hướngchuyểnđộngcủahạtđiệndươngđiquađiểmđó.
Độlớn:cógiátrịbằngcườngđộdòngđiệnđiquamộtđơnvịdiệntíchđặtvuônggócvới
hướngấy:
j=dI
dSn
ĐơnvịtronghệSI: (Ampetrênmétvuông).A/m2
+Ýnghĩa:Cườngđộdòngđiệnđặctrưngchođộmạnhcủadòngđiệnquamộtdiệntíchchotrước,
nhưngkhôngđặctrưngđượcđộmạnhcủadòngđiệntạitừngđiểmcủamôitrườngcódòngđiện
chạyqua.Ngoàira,cườngđộdòngđiệncònchưachotabiếtđượcphươngchiềucủadòngđiện.Vì
vy,ngoàicườngđộdòngđiện,ngườitacònđưarađạilượngvéctơmậtđộdòngđiện.
2.ChứngminhđịnhluậtOhmdạngviphân
+Xétmộtdòngđiệnchạytrongdâydẫn:
Chọnkhốitrụnhỏtrongdâydẫnchiềudàidl
13
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
Haiđáytrụlà vuônggócvớidSn E
GọiVV+dV điệnthếtại2đáytr
dI làcườngđộdòngđiệnchạyquaydẫn
dI =V V( +dV )R=dV
ρdl
dSn
=Edl
ρdl
dSn
=E
ρdSn
j=dI
dSn
=E
ρ=σE
=
j=σ
E σ =1
ρlàđiệndẫnsuất,đơnvị:(Ω )m 1
3.Biểuthứcsuấtđiệnđộngtổngquát
+Đặt:
E:Véctơcườngđộđiệntrườngtĩnh
E:Véctơcườngđộđiệntrườnglạtạicùng1điểmtrongmạch
+Côngcủalựcđiệntrườngtổnghợptrongdịchchuyển mộtvòngquanhmạchkín:q
A=˛C
q
E+
Eds
ζ=A
q=˛C
E+
Eds =˛C
Eds +˛C
Eds
Đốivớiđiệntrườngtĩnh,tacó:
˛
E·d
s = 0.
=ζ=˛C
Eds làbiểuthứcsuấtđiệnđộngtrongtrườnghợptổngquát
14
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
Câu2
Tươngtáctừlàgì?NêunộidungcủađịnhluậtAmpere.Địnhnghĩatừtrường.Nêuđặcđiểmcủa
véctơcảmứngtừ.
[Lờigiải]
1.Tươngtáctừ
+ Tươngtáctừlàsựtươngtácgiữacácnamchâmvớinamchâm,giữanamchâmvớidòngđiện,và
giữahaidòngđiệnvớinhau.Tươngtácnàylàkếtquảcủalựctừtácđộnglêncácdòngđiệnvàcác
namchâmtrongtừtrường.
2.ĐịnhluậtAmpere
+Xét2dòngđiệnnằmtrongchânkhôngcódòngđiệnI :I0
Trên2dòngđiệnđólấy2phầntửdòngđiệnId lvàI d0 l0;
Đặtr =
OM Id;θlàgócgiữa
lvà
OM;
VẽmặtphẳngPchứaId lvàM;
Vẽpháptuyến n đốivớimặtphẳng tạiM;P
n cóchiều:d l, r, n tamdiệnthuận;
θ0làgócgiữaI d0 l0n
dF0=µ0
4π
Idl sin θI dl θ0 0sin 0
r2
+PhátbiểuĐịnhluậtAmpetrongchânkhông:Từlựcdophầntửdòngdiện tácdụnglênphầnIdl
tửdòngđiệnI d0 l0cùngđăttrongchânkhônglàmộtvectơd F0:
CóphươngvuônggócvớimặtphẳngchứaphầntửI d0 l0n óchiềusaocho3vecto
dl0, n, d
F0theothútưđótạothanhtamdiệnthuận
Cóđộlớnbằng
dF0=µ0
4π
Idl sin θI dl θ0 0sin 0
r2
µ0= 4π·10 H7 /m-Hằngsốtừ
15
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
+BiểudiễnđịnhluậtAmpetrongchânkhôngdạngvectơ:
d
F0=µ0
4π·I0d l Id0×(
l×r)
r3
+ĐịnhluậtAmpetrongmôitruờng:
d
F=µ0µ
4π·I0d l Id0×(
l×r)
r3
µlàđộtừthẩmtỷđốicủamôitrường
3.Vectorcảmứngtừ
+Vectơcảmứngtừ d BdomộtphầntửdòngđiệnId
lyratạiđiểm ,cáchphầntửmộtkhoảngM
rlàmộtvectơcó:
Gốctạiđiểm .M
PhươngvuônggócvớimặtphẳngchứaphầntửdòngđiệnId
lvàđiểm .M
Chiềusaochohaivectơd
l,
rvàd
Btheothứtựnàyhợpthànhmộttamdiệnthuận.
Độlớn(còngọilàcảmứngtừ) đượcxácđịnhbởicôngthức:dB
dB = µ0µ
4π·Idlsin θ
r2
16
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
Câu3
Phátbiểunguyênlýchồngchấttừtrường.Ápdụngchodòngđiệnthẳng,dòngđiệntròn.
[Lờigiải]
Phátbiểunguyênlíchồngchấttừtrường.
+Từtrườngdomộtdòngđiệngâyra: Vectơcảmứngtừ
Bdomộtdòngđiệnbấtkìgâyratạimột
điểmMbằngtổngcácvectơcảmứngtừd
Bdotấtcảcácphầntửnhỏcủadòngđiệngâyratạiđiểmấy.
B=ˆ
cảdòngđiện
d
B .
+Từtrườngdonhiềudòngđiệngâyra:Vectơcảmứngtừ
BcủanhiềudòngđiệngâyratạiđiểmM
bằngtổngcácvectơcảmứngtừdotừngdòngđiệngâyratạiđiểmấy.
B=B1+B2+··· +
Bn=
n
X
i=1
Bi
ÁpdụngnguyênlíchồngchấttừtrườngchoTHdòngđiệnthẳngvàdòngđiệntròn.
+TH1:Dòngđiệnthẳng
Xétmộtđoạndâydẫnthẳng ,códòngđiệnkhôngđổicường độ chạyqua,nhưhìnhvẽbêntrên.AB I
Tachiađoạndây thànhnhữngphầntửnhỏcóchiềudài .AB dl
TheođịnhluậtBiot-Savart-Laplace,vectơcảmứngtừd
Bdophầntửcóchiềudàidl bấtkìgâyratại
điểmMcóphươngvuônggóc,chiềuhướngvàotrongmặtphẳnghìnhvẽ,vàcóđộlớn:
dB =µµ0
4π·Idl sin θ
r2.
17
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
Theonguyênlíchồngchấttừtrường,vectơcảmứngtừ
BdodòngđiệnAB sinhratạiđiểmMlà:
B=ˆ
AB
d
B
VìcácvectơdBcócùngphương,cùngchiềunên
Bcũngcócùngphương,cùngchiềunhưvậyvàcó
độlớn:
B=ˆ
AB
dB =µµ0
4πIˆ
A
Bdl sin θ
r2.
Đểtínhtíchphânnày,tahãybiểudiễn theocùngmộtbiếnsố .Trongtamgiácvuông ,dl r θ OHM
tacó:
l
R= cot θR
r= sin θdl =Rdθ
sin2θr=R
sin θ.
Thaynhữnggiátrdl rvàobiểuthứccủaBtađược:
B=µµ0I
4πR ·
θ2
ˆ
θ1
sin θ
=B=µµ0I
4πR ·(cos θ1cos )θ2
+TH2:Dòngđiệntròn
Xétdòngđiệncócườngđộkhôngđổi chạytrongdâydẫnuốnthànhvòngtrònbánkình (hìnhvẽI R
bêntrên)gâyratạimộtđiểm nằmtrêntrụccủadòngđiệnvàcáchtâmM Omộtđoạn .h
Trêntoànbộdòngđiệntacóthểchiathànhtừngcặpphầntửd l1vàd
l2,cóchiềudàibằngnhauvào
đốixứngnhauquatâm .Nhưvậy,2vectơcảmứngtừO d B1vàd
B2dochúnggâyratạiđiểm đốiM
xứngnhauđốivớitrục.Dođó,vectơcảmứngcảmứngtừtổnghợpd
B1+d
B2củatừngcặpphầntử
làmộtvectơnằmtrêntrụccủadòngđiện,vàvectơ
Bdocảdòngđiệngâyratại cũngnằmtrêntrụcấy.M
18
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
ÁpdụngđịnhluậtBiot-Savart-Laplace,tacóđộlớncảmứngtừ domộtphầntửdòngđiệnsinhdB
ratạiM:
dB =µµ0
4π·Idl sin θ
r2.
θ=π 2,nêndB =µµ0
4π·Idl
r2
GọidBnlàhìnhchiếucủavectơd Btrêntrụccủadòngđiệnvàβlàgóchợpbởid
Bvàtrụcđó,tacó:
dBn=dB ·cos β=µµ04π·IRdl
r3.
Cảmứngtừ
Bdodòngđiệngâyratại là:M
B=ˆ
cảdòngđiện
dBn=µµ0
4π·IRr3ˆ
cảdòngđiện
dl
–Vì ´
cảdòngđiện
dl =chuvicủadòngđiện= 2πR r=R2+h2nêntacó:B=µµ0IR2
2(R2+h2)3
2
.
Câu4
Địnhnghĩatừthông.NêunộidungđịnhlýOstrogradski-Gauss(ĐịnhluậtGauss)đốivớitừtrường.
[Lờigiải]
Địnhnghĩatừthông.
+Địnhnghĩa:
Từthôngquamộtmặt làthônglượngcủavectơtừcảmS
Bquamặtấy.
Từthônggửiquadiệntích rấtnhỏ,vàcảmứngtừdS
BcóthểcoilàkhôngđổitrêndS,làđạilượng
vềgiátrịbằng:
m=B d
S
trongđóBlàvectơcảmứngtừtạimộtđiểmbấtkỳtrêndiệntíchấy,d
Slàmộtvectơnằmtheophương
pháp
nvớidiệntíchđangxét,cóchiềulàchiềudươngcủapháptuyếnđó,vàcóđộlớnbằngđộlớncủa
diệntíchđó,hayd
Scòngọilàvectơdiệntích.
Từthônggửiquadiệntích bấtkìvềgiátrịbằng:S
ϕm=ˆ
( )S
m=ˆ
( )S
B d
S
19
HỗtrợSinhviênBáchKhoa
CLBHỗTrợHọcTập
NộidungđịnhlýOstrogradski-Gaussđốivớitừtrường.
+Nộidung:Từthôngtoànphầngửiquamộtmặtkínbấtkìluônbằng .0
+Côngthứcbiểudiễnđịnhlí:
˛
( )S
B d
S= 0
Câu5
ChứngminhđịnhlýAmperevềdòngđiệntoànphần.Ápdụngchocuộndâyhìnhxuyến,bêntrong
ốngdâyđiệnthẳngdàivôhạn.
[Lờigiải]
ĐịnhlýAmperevềdòngđiệntoànphần
Phátbiểu:Lưusốcủavectocườngđộtừtrườngdọctheođườngcongkín bấtkỳ(1vòng)(C)
bằngtổngđạisốcườngđộcủacácdòngđiệnxuyênquađiệntíchgiớihạnbởiđườngcongđó.
Biểuthức:˛
C
Hd
l=
n
X
i=1
Ii.Trongđó: sẽmangdấudươngnếudòngđiệnthứ nhậnchiềudịchIi i
chuyểntrênđườngconglàmchiềuquaythuậnxungquanhnóvà sẽmangdấuâmtrongtrườngIi
hợpngượclại.
Ýnghĩa:˛
C
Hd
lkhôngchotacôngcủalựctừvàgiátrịnóichungkháckhông;dođó,từtrường
khôngphảilàtrườngthế,màlàtrườngxoáy.
20

Preview text:

CLB Hỗ Trợ Học Tập
Chương 4 - Từ trường Học kỳ 2024.1
Lưu ý: Tài liệu chỉ sử dụng với mục đích ôn tập, sử dụng vào mục đích khác, CLB không chịu trách nhiệm.
I Form ôn tập chương 4
Form Chương 4 Lý thuyết
Form Chương 4 Bài tập
II Tóm tắt lý thuyết
1. Từ trường của các dòng điện 4πR (cos θ1−cos θ2),H=I
a. Từ trường của một dòng điện thẳng B=µ0µI 4πR (cos θ1−cos θ2) 2πR ,H∞=I
Trường hợp dây AB dài vô hạn: B∞=µ0µI 2πR
b. Từ trường của dòng điện tr B òn =µ0µ H= 2π(R2+h2)3/2,  Pm Pm 2π(R2+h2)3/2 Trường hợp tại tâm O: B=µ0µI  H=I 2πR3,  S S 2πR3 1
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
2.TừthôngquadiệntíchS Φm=ˆ  Bd  S=ˆ BdS cos α S S
3.ĐịnhlýAmpevềdòngđiệntoànphần n Φm=˛  Hdl= X Ii i=1 C 4.LựcAmpe dF=Id l×B
Tácdụngtươnghỗgiữa2dòngđiệnthẳngdàivôhạn: F2=µ0µI1I2l 2πd 5.Côngcủalựctừ A=I△Φm=I(Φm2−Φm1)
Nănglượngcủakhungdâytrongtừtrường: Wm=−Pm.B 6.LựcLorentz  FL=qv ×B a.v⊥B:quỹđạotròn ω=|q|Bm,T=2πm|q|B,R=vm |q|B
b.v theohướnghợpvới Bmộtgócα:quỹđạolàđườngđinhốccóbướch ω=|q|Bm,T=2πm|q|B,R=vm s|in q| α B,h=2πmv cos α |q|B 2
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
III Câuhỏitrắcnghiệmlýthuyết Câu1
Cườngđộtừtrườngcủamộtdòngđiệnthẳngdàivôhạntạimộtđiểmcáchdòngđiệnrlà.Biết
cườngđộdòngđiệncóđộlớnlàI A.H=1 2πr B.H=I πr C.H=µ0I πr D.H=µ0I 2πr Câu2
Đồthịcủatừtrườngtạobởidâydẫnthẳngdàivôhạncódòngđiệnchạyquatheokhoảngcáchtới dâydẫnlà A.Đườngtròn B.Đườngthẳng C.Đườnghyperbol D.Đườngparabol Câu3
BiểuthứcđịnhlýAmperelà: A.¸Hdl= 0. B.¸Hdl=µ0 I. P C.¸Bdl= 0. D.¸Bdl=µ0 I. P Câu4
TrongbiểuthứcđịnhlíAmpere,dấucủadòngđiệnđượcxácđịnhtheoquytắc
A.Bàntayphải:Uốncongcácngóntayphảitheochiềulấytíchphândọctheođườngkín,ngóntay
cáichoãirasẽchochiềudòngdiệncóđónggópdương.
B.Bàntayphải:Uốncongcácngóntayphảitheochiềulấytíchphândọctheođườngkín,ngóntay
cáichoãirasẽchochiềudòngđiệncóđónggópâm.
C.Bàntaytrái:Uốncongcácngóntaytráitheochiềulấytíchphândọctheođườngkín,ngóntay
cáichoãirasẽchochiềudòngđiệncóđónggópdương.
D.Bàntaytrái:Uốncongcácngóntayphảitheochiềulấytíchphândọctheođườngkín,ngóntay
cáichoãirasẽchochiềudòngđiệncóđónggópâm. 3
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu5
Biểuthứcđịnhnghĩatừthông(vớiθlàgóchợpbởivéctơpháptuyến n củamặtSvàvéctơcảmứng từB): A.ϕ=B.S. B.ϕ=B·S·cos θ. C.ϕ=B.S ·sin θ. D.ϕ=B.S.θ. Câu6
PhátbiểunàosauđâylàSAI?Từtrườngcóởxungquanh: A.Cácdòngđiện B.Cácnamchâm C.cácđiệntíchđứngyên D.cácvậtnhiễmtừ Câu7
Phátbiểunàosauđâykhôngđúngkhinóivềtừthông?
A.BiểuthứcđịnhnghĩacủatừthônglàΦ = BS cos α.
B.ĐơnvịcủatừthônglàVêbe(Wb).
C.Từthôngđốivớimộtmặtlàtíchphânmặtcủacảmứngtừtrêntoànmặtđó.
D.Từthônglàmộtđạilượngcóhướng. Câu8
Phátbiểunàosauđâykhôngđúng?
A.Từthônglàmộtđạilượngvôhướng.
B.Từthôngquamặtphẳngkhungdâybằng0khikhungdâydẫnđặttrongtừtrườngcócácđường
sứctừsongsongvớimặtphẳngkhungdây.
C.Từthôngquamộtmặtkínluônkhác0.
D.Từthôngđốivớimộtmặtkínbấtkìbằngkhông. 4
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu9
Đơnvịcủatừthôngcóthểlà A.T/m. B.T.m. C.T/m2. D.T.m2. Câu10
BiểuthứcmôtảđịnhlíGaussđốivớitừtrườnglà: A.¸B·dS=Pi µ .0 B.¸B·dS= i. P C.¸B·dS=Pq ε .0 D.¸B·dS= 0. Câu11
TừthôngquakhungdâycódiệntíchSđặttrongtừtrườngđềuđạtgiátrịcựcđạikhi
A.cácđườngsứctừvuônggócvớimặtphẳngkhungdây.
B.cácđườngsứctừsongsongvớimặtphẳngkhungdây.
C.cácđườngsứctừhợpvớimặtphẳngkhungdâygóc0◦.
D.cácđườngsứctừhợpvớimặtphẳngkhungdâygóc60◦. Câu12
Biểuthứcmôtảlựctừtácdụnglêndòngđiệnđặttrongtừtrường A.F=qv ×B. B.F=Bqv sin θ. C.F=I. l×B. D.F=IlB cos θ. Câu13
Xétlựctừtácdụnglêndòngđiệnđặttrongtừtrường.Phátbiểunàosauđâyđúng?
A.F;B;ltheothứtựhợpthànhtamdiệnthuận.
B.B;F;ltheothứtựhợpthànhtamdiệnthuận.
C.l;F;Btheothứtựhợpthànhtamdiệnthuận.
D.l;B;Ftheothứtựhợpthànhtamdiệnthuận. 5
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu14
Phátbiểunàosauđâylàđúng
A.Haidâydẫncódòngđiệncùngchiềuthìđẩynhau.
B.Haidâydẫncódòngđiệncùngchiềuthìhútnhau.
C.Haidâydẫncódòngđiệnngượcchiềuthìhútnhau.
D.Haidâydẫncódòngđiệnthìkhônghútcũngkhôngđẩynhau. Câu15
Xéthaidòngđiệnsongsongcóchiềudàilđặtcáchnhaumộtkhoảnglàd.Cườngđộdòngđiện
trongdâythứnhấtlàI1,cườngđộdòngđiệntrongdâythứhailàI2.LựcdodòngđiệnI2tácdụng
lênmộtđoạndàilcủadòngđiệnI1là A.F=µ0I1I22πd ·l. B.F=µ0I1I2πd ·l. C.F=µ0I1I24πd ·l. D.F=µ0I1I22πl ·d. Câu16
CuộndâygồmNvòng,códiệntíchmộtvòngdâylàSđượcđặttrongtừtrườngđềuB.Cườngđộ
dòngđiệnchạytrongcuộndâycó độlớnlàI.Mômenlựctừlớnnhấtcóthểtácdụnglêncuộndây bằng: A.NISB. B.NIS. C.BIS. D.0. Câu17
Khinóivềđườngcảmứngtừ,phátbiểunàosauđâylàSAI?
A.Đườngcảmứngtừlàđườngmàtiếptuyếnvớinótạimỗiđiểmtrùngvớiphươngcủavectơcảm ứngtừtạiđiểmđó
B.Tậphợpcácđườngcảmứngtừchotacảmnhậntrựcquanvềphânbốtừtrườngtrongkhônggian
C.Độlớncủavectơcảmứngtừtỉlệthuậnvớimậtđộđườngcảmứngtừtạinơikhảosát
D.Nơinàocácđườngcảmứngtừđồngdạngvớinhauthìtạiđócótừtrườngđều 6
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu18
Cácđườngcảmứngtừgâybởidòngđiệnthẳngdàivôhạn,KHÔNGcóđặcđiểmnàosauđây?
A.Lànhữngđườngtrònđồngtâm
B.Cóchiềuxácđịnhtheoquytắc"nắmtayphải"
C.Nằmtrongcácmặtphẳngvuônggócvớidòngđiện D.Chúngđồngdạngvớinhau Câu19
Xétmộtđoạndâydẫnthẳng,códòngđiệnI,đặttrongtừtrường.Chọnphátbiểuđúng?
A.Đoạndâydẫnluônbịlựctừtácdụng
B.Lựctừtácdụng,lênđoạndâycóphươnghợpvớidâydẫnmộtgócbấtkì
C.Chiềucủalựctừluônxácđịnhtheoquytắcbàntaytrái
D.Lựccóphươngsongsongvớidâydẫn Câu20
ĐoạndâydẫnthẳngcódòngđiệnIchạyqua,đặttrongtừtrườngđềuvàvuônggócvớicácđường
sứctừ.Lựctừtácdụnglênđoạndâycóphương:
A.songsongvớicácđườngcảmứngtừ B.songsongvớidâydẫn
C.vuônggócvớidâydẫnvàsongsongvớicácđườngcảmứngtừ
D.vuônggócvớidâydẫnvàvuônggócvớiđườngcảmứngtừ Câu21
TừthôngΦmgửiquamặt(S)nàođósẽchobiết:
A.từtrườngtại(S)mạnhhayyếu
B.sốđườngcảmứngtừgửiquamặt(S)nhiềuhayít
C.trongmặt(S)đócónamchâmhaykhông
D.phânbốtừtrườngtạimặt(S) Câu22
Đườngcảmứngtừgâybởinamchâmthẳngcóđặcđiểmnàosauđây?
A.CóchiềuđiraởcựcSvàđivàocựcNcủanamchâm B.Làđườngkhépkín
C.Làđườngtrònnằmtrongmặtphẳngvuônggócvớitrụccủathanhnamchâm
D.Làđườngtrònnằmtrongmặtphẳngchứatrụccủathanhnamchâm 7
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu23
Xétmộtmặtkín(S)bấtkì,nằmtrongkhônggiancótừtrường.Phátbiểunàosauđâylàđúng?
A.Nếucómộtđườngcảmứngtừchuivào(S)thìnósẽchuirakhỏi(S)
B.Nếutrongmặtkíncónamchâmthìđườngcảmứngtừchuirakhỏi(S)sẽđiraxamàkhôngchui vào(S)
C.Từthônggửiqua(S)sẽkháckhôngnếutrongmặtkíncónamchâm
D.Từthônggửiquamặtkínbấtkìbằngtổngcácdòngđiệnxuyênquamặtkínđó Câu24
Bắnmộthạtđiệntíchqvàotừtrườngđềutheophươngvuônggócvớicácđườngsứctừ.Nếunhìn
theohướngcủađườngsứctừ,tasẽthấyđiệntíchq:
A.quaycùngchiềukimđồnghồ,nếuq > 0vàngượcchiềukimđồnghồ,nếuq < 0
B.quayngượcchiềukimđồnghồ,nếuq > 0vàcùngchiềukimđồnghồ,nếuq < 0
C.luônquaycùngchiềukimđồnghồ
D.luônquayngượcchiềukimđồnghồ Câu25
Bắnmộtđiệntíchqvàotừtrườngkhôngđều.PhátbiểunàosauđâylàSAI?
A.Tốcđộchuyểnđộngcủaqkhôngđổi
B.Độngnăngcủaqkhôngđổi
C.LựcLorentztácdụnglênqcóđộlớnkhôngđổi
D.Độnglượngcủaqcóđộlớnkhôngđổi Câu26
Mộtelectronbayvàotừtrườngđềuvớivậntốcv,cóphươngvuônggócvớivectorcảmứngtừB.
Nhậnxétnàodướiđâylàkhôngđúng
A.Chukỳquaycủaelectrontrênquỹđạokhôngphụthuộcvàovậntốc.
B.Qũyđạocủaelectrontrongtừtrườnglàđườngtròn.
C.Chukỳtỷlệnghịchvớivậntốc.
D.Chukỳtỷlệthuậnvớigiatốc. 8
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu27
ĐiệntrườngkhôngđổiEhướngtheotrụczcủahệtrụctọađộDescartesOxyz .Một từtrườngB
đượcđặthướngtheotrụcx.Điệntíchq > 0cókhốilượngmbắtđầuchuyểnđộngtheotrụcyvới
vậntốcv.BỏqualựchútcủaTráiĐấtlênđiệntích.Quỹđạocủađiệntíchkhichuyểnđộngthẳng A.EB B. EB q m C.mEB D.EBm Câu28
Xétmộtelectronchuyểnđộngtrongtừtrườngđềusaochophươngcủavậntốcvvuônggócvớicảm
ứngtừB.Quỹđạocủaelectronlà: A.Đườngelip. B.Đườngthẳng. C.Đườngtròn. D.Đườngxoắnốc. Câu29
CườngđộtừtrườngtạitâmmộtvòngdâytrònlàHkhihiệuđiệnthếgiữahaiđầuvòngdâylàU.
Nếubánkínhvòngdâytănggấpđôinhưngcườngđộtừtrườngtạitâmvòngdâykhôngđổithìhiệu
điệnthếgiữahaiđầuvòngdâyphảithayđổinhưthếnào? A.Tăng2lần. B.Giảm2lần. C.Giảm4lần. D.Tăng4lần. Câu30
MộtelectronbayvàotừtrườngđềuvớivậntốcvcóphươngvuônggócvớivectorcảmứngtừB.
Nhậnxétnàodướiđâylàkhôngđúng?
A.Qũyđạocủaelectrontrongtừtrườnglàđườngtròn.
B.Bánkínhquỹđạocủaelectrontỷlệthuậnvớivậntốc.
C.Chukỳquaycủaelectrontrênquỹđạotỷlệnghịchvớivậntốc.
D.Chukỳquaycủaelectrontrênquỹđạokhôngphụthuộcvàovậntốc. 9
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu31
VectơcảmứngtừBvàvectơcườngđộtừtrườngHcómốiquanhệnàosauđây? A.− → H=µµ0− →B B.− → H=− → B µµ0 C.− → B=− → H µµ0 D.− → B− → H=µµ0 Câu32
VectơcườngđộtừtrườnggâybởimộtyếutốdòngđiệnI− →
dl KHÔNGcóđặcđiểmnàosauđây?
A.Phương:vuônggócvớimặtphẳngchứayếutốdòngI− → dl vàđiểmkhảosát.
B.Chiều:tuântheoquitắc“cáiđinhốc”–xoaycáiđinhốcsaochonótiếntheo chiềucủadòng
điệnthìchiềuquaycủacáiđinhốclàchiềucủavectơcườngđộtừtrường. C.Độlớn:dH =µ0Idl sin 4 ϕ π . 2
D.Điểmđặt:tạiđiểmkhảosát. Câu33
KhinóivềvectơcảmứngtừBdodòngđiệnthẳngdàivôhạnIgâyratạiđiểmMcáchdòngđiện
Imộtkhoảngh,phátbiểunàosaiđâylàSAI?
A.Phương:nằmtrongmặtphẳngchứadòngđiệnIvàđiểmM.
B.Chiều:tuântheoquitắc“nắmtayphải”–nắm tayphảilại,saochongóncáihướngdọctheo
chiềucủadòngđiệnthì4ngóncònlạisẽômcuatheochiềucủaB. C.Độlớn:B=µµ0I 2πh .
D.Điểmđặt:tạiđiểmkhảosát. Câu34
KhinóivềvectơcảmứngtừBdodòngđiệnIchạytrongvòngdâydẫntròn,bánkínhR,gâyratại
điểmMtrêntrụcvòngdây,cáchtâmOmộtkhoảngh,phátbiểunàosauđâylàSAI?
A.Phương:làtrụccủavòngdây.
B.Chiều:luônhướngxatâmO. C.Độlớn:B=µµ0IR2 2(R2+h2)3/2
D.Điểmđặt:taiđiểmkhảosát. 10
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu35
Mộtốngdâyhìnhxuyến(toroid)códòngđiệnIchạyqua.Kếtluậnnàosauđâylàđúng?
A.Bênngoàiốngdâykhôngcótừtrường.
B.Từtrườngbêntrongốngdâylàtừtrườngđều.
C.Vectơcườngđộtừtrườngluôncóphươngquatâmcủaốngdây.
D.Cóđộlớntỉlệnghịchvớimậtđộvòngdây. Câu36
CườngđộtừtrườngHtronglòngốngdâythẳng,dài(soneloid)cóđặcđiểmnàosauđây?
A.Cóphươngvuônggócvớitrụcốngdây.
B.Thayđổitheokhoảngcáchtừđiểmkhảosáttớitrụcốngdây.
C.Tỉlệnghịchvớimậtđộvòngdây. D.Làtừtrườngđều. Câu37
Có3dâydẫnthẳngsongsong,vuônggócvớimặtphẳnghìnhvẽ,códòngđiệnI1, I2, I3chạyqua
nhưhìnhvẽ.DòngI1vàI2đượcgiữchặt.DòngI3sẽchuyểnđộng: A.Lêntrên. B.Xuốngdưới. C.Sangphải. D.Sangtrái. 11
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu38
Có3dâydẫnthẳngsongsong,vuônggócvớimặtphẳnghìnhvẽ,códòngđiệnI1, I2, I3chạyqua
nhưhìnhvẽ.DòngI1vàI2đượcgiữchặt.DòngI3sẽchuyểnđộng: A.Lêntrên. B.Xuốngdưới. C.Sangphải. D.Sangtrái. Đápán Câu1 2 3 4 5 6 7 8 9 1011121314 Đápán ACDABCDDD D A C D B
Câu15161718192021222324252627 Đápán AADA C D B B A B C AA
Câu2829303132333435363738 Đápán CDC B CABA D DB 12
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
IV Câuhỏitựluậnlýthuyết Câu1
Nêuđịnhnghĩa,đặcđiểm,ýnghĩavậtlýcủavéctơmậtđộdòngđiện.Chứngminhcôngthức
địnhluậtOhmdạngviphân.Tìmbiểuthứcsuấtđiệnđộngcủanguồnđiệntrongtrườnghợptổng quát. [Lờigiải]
1.Véctơmậtđộdòngđiện
+Kháiniệm:Vectơmậtđộdòngđiệnđượcđịnhnghĩalàmộtvectơcóđộlớnbằngcườngđộdòng
điệntrênmộtđơnvịdiệntíchmặtcắtngangtạimộtđiểmnhấtđịnhtrongkhônggian,hướngcủa
nólàhướngchuyểnđộngcủacácđiệntíchdươngtạiđiểmnày. +Đặcđiểm:
Hướng:Vectormậtđộdòngđiện 
jtạimộtđiểmMlàmộtvectorcógốctạiM,cóhướnglà
hướngchuyểnđộngcủahạtđiệndươngđiquađiểmđó.
Độlớn:cógiátrịbằngcườngđộdòngđiệnđiquamộtđơnvịdiệntíchđặtvuônggócvới hướngấy: j=dI dSn
ĐơnvịtronghệSI:A/m2(Ampetrênmétvuông).
+Ýnghĩa:Cườngđộdòngđiệnđặctrưngchođộmạnhcủadòngđiệnquamộtdiệntíchchotrước,
nhưngkhôngđặctrưngđượcđộmạnhcủadòngđiệntạitừngđiểmcủamôitrườngcódòngđiện
chạyqua.Ngoàira,cườngđộdòngđiệncònchưachotabiếtđượcphươngchiềucủadòngđiện.Vì
vậy,ngoàicườngđộdòngđiện,ngườitacònđưarađạilượngvéctơmậtđộdòngđiện.
2.ChứngminhđịnhluậtOhmdạngviphân
+Xétmộtdòngđiệnchạytrongdâydẫn:
Chọnkhốitrụnhỏtrongdâydẫnchiềudàidl 13
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
HaiđáytrụlàdSnvuônggócvới  E
GọiVvàV+dV làđiệnthếtại2đáytrụ
dI làcườngđộdòngđiệnchạyquadâydẫn dI =V−(V+d RV = ) −dV =Edl =EρdSn ρdl ρdl dSn dSn ⇒j=dI =Eρ=σE dSn
=⇒j=σ E σ =1ρlàđiệndẫnsuất,đơnvị:(Ωm)−1
3.Biểuthứcsuấtđiệnđộngtổngquát +Đặt:
E:Véctơcườngđộđiệntrườngtĩnh
E∗:Véctơcườngđộđiệntrườnglạtạicùng1điểmtrongmạch
+Côngcủalựcđiệntrườngtổnghợptrongdịchchuyểnqmộtvòngquanhmạchkín: A=˛C q E+E∗ ds   ζ=A q=˛C  ds =˛C  E+E∗  Eds +˛C  E∗ds
Đốivớiđiệntrườngtĩnh,tacó: ˛− →E·d− → s = 0. =⇒ζ=˛C 
E∗ds làbiểuthứcsuấtđiệnđộngtrongtrườnghợptổngquát 14
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu2
Tươngtáctừlàgì?NêunộidungcủađịnhluậtAmpere.Địnhnghĩatừtrường.Nêuđặcđiểmcủa véctơcảmứngtừ. [Lờigiải] 1.Tươngtáctừ
+ Tươngtáctừlàsựtươngtácgiữacácnamchâmvớinamchâm,giữanamchâmvớidòngđiện,và
giữahaidòngđiệnvớinhau.Tươngtácnàylàkếtquảcủalựctừtácđộnglêncácdòngđiệnvàcác namchâmtrongtừtrường. 2.ĐịnhluậtAmpere
+Xét2dòngđiệnnằmtrongchânkhôngcódòngđiệnII0:
Trên2dòngđiệnđólấy2phầntửdòngđiệnId lvàI0d l0;
Đặtr =−−→
OM;θlàgócgiữaId lvà−−→ OM;
VẽmặtphẳngPchứaId lvàM;
Vẽpháptuyến n đốivớimặtphẳngPtạiM;
n cóchiều:d l, r, n tamdiệnthuận;
θ0làgócgiữaI0d l0vàn dF0=µ0 Idl sin θI0dl0sin θ0 4π r2
+PhátbiểuĐịnhluậtAmpetrongchânkhông:Từlựcdophầntửdòngdiện Idl tácdụnglênphần
tửdòngđiệnI0d l0cùngđăttrongchânkhônglàmộtvectơd F0:
CóphươngvuônggócvớimặtphẳngchứaphầntửI0d
l0vàn óchiềusaocho3vecto d l0, n, d 
F0theothútưđótạothanhtamdiệnthuận Cóđộlớnbằng dF0=µ0 Idl sin θI0dl0sin θ0 4π r2
µ0= 4π·10−7H/m-Hằngsốtừ 15
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
+BiểudiễnđịnhluậtAmpetrongchânkhôngdạngvectơ: 0×(  dF0=µ04π·I0d l Id l×r) r3
+ĐịnhluậtAmpetrongmôitruờng: 0×(  dF=µ0µ4π·I0d l Id l×r) r3
µlàđộtừthẩmtỷđốicủamôitrường 3.Vectorcảmứngtừ
+Vectơcảmứngtừ d−
→ BdomộtphầntửdòngđiệnId−
→ lgâyratạiđiểmM,cáchphầntửmộtkhoảng rlàmộtvectơcó: GốctạiđiểmM.
PhươngvuônggócvớimặtphẳngchứaphầntửdòngđiệnId− → lvàđiểmM.
Chiềusaochohaivectơd l,− →rvàd−
→Btheothứtựnàyhợpthànhmộttamdiệnthuận.
Độlớn(còngọilàcảmứngtừ)dB đượcxácđịnhbởicôngthức: dB = µ0 4 µ π·Idlsin θ r2 16
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu3
Phátbiểunguyênlýchồngchấttừtrường.Ápdụngchodòngđiệnthẳng,dòngđiệntròn. [Lờigiải]
Phátbiểunguyênlíchồngchấttừtrường.
+Từtrườngdomộtdòngđiệngâyra: Vectơcảmứngtừ− →
Bdomộtdòngđiệnbấtkìgâyratạimột
điểmMbằngtổngcácvectơcảmứngtừd− →
Bdotấtcảcácphầntửnhỏcủadòngđiệngâyratạiđiểmấy. − → B=ˆ d− → B . cảdòngđiện
+Từtrườngdonhiềudòngđiệngâyra:Vectơcảmứngtừ− →
BcủanhiềudòngđiệngâyratạiđiểmM
bằngtổngcácvectơcảmứngtừdotừngdòngđiệngâyratạiđiểmấy. n − → B=− →B1+− → B2+· · · +−→ − → B X n= Bi i=1
ÁpdụngnguyênlíchồngchấttừtrườngchoTHdòngđiệnthẳngvàdòngđiệntròn.
+TH1:Dòngđiệnthẳng
– XétmộtđoạndâydẫnthẳngAB,códòngđiệnkhôngđổicường độIchạyqua,nhưhìnhvẽbêntrên.
TachiađoạndâyAB thànhnhữngphầntửnhỏcóchiềudàidl.
– TheođịnhluậtBiot-Savart-Laplace,vectơcảmứngtừd−
→ Bdophầntửcóchiềudàidl bấtkìgâyratại
điểmMcóphươngvuônggóc,chiềuhướngvàotrongmặtphẳnghìnhvẽ,vàcóđộlớn: dB =µµ 4 0 π·Idl sin θ r2. 17
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
– Theonguyênlíchồngchấttừtrường,vectơcảmứngtừ− →
BdodòngđiệnAB sinhratạiđiểmMlà: − → B=ˆ d− → B AB – Vìcácvectơd−
→Bcócùngphương,cùngchiềunên−
→ Bcũngcócùngphương,cùngchiềunhưvậyvàcó độlớn: B=ˆ dB =µµ 4 0 πIˆ Bdl sin θ r2. AB A
– Đểtínhtíchphânnày,tahãybiểudiễndl vàrtheocùngmộtbiếnsốθ.TrongtamgiácvuôngOHM, tacó:
lR= cot θvàR r= sin θ⇒dl =Rdθ sin2θvàr=R sin θ.
– Thaynhữnggiátrịdl vàrvàobiểuthứccủaBtađược: θ2 ˆ B=µµ0I 4πR · sin θdθ θ1 =⇒B=µµ0I 4πR ·(cos θ1−cos θ2) +TH2:Dòngđiệntròn
– XétdòngđiệncócườngđộkhôngđổiIchạytrongdâydẫnuốnthànhvòngtrònbánkìnhR(hìnhvẽ
bêntrên)gâyratạimộtđiểmMnằmtrêntrụccủadòngđiệnvàcáchtâmOmộtđoạnh.
– Trêntoànbộdòngđiệntacóthểchiathànhtừngcặpphầntửd− → l1vàd−
→l2,cóchiềudàibằngnhauvào
đốixứngnhauquatâmO.Nhưvậy,2vectơcảmứngtừd−→ B1vàd−
→B2dochúnggâyratạiđiểmMđối
xứngnhauđốivớitrục.Dođó,vectơcảmứngcảmứngtừtổnghợpd−→ B1+d−
→B2củatừngcặpphầntử
làmộtvectơnằmtrêntrụccủadòngđiện,vàvectơ− →
BdocảdòngđiệngâyratạiMcũngnằmtrêntrụcấy. 18
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
– ÁpdụngđịnhluậtBiot-Savart-Laplace,tacóđộlớncảmứngtừdB domộtphầntửdòngđiệnsinh ratạiM: dB =µµ 4 0 π·Idl sin θ r2.
– Vìθ=π 2,nêndB =µµ04π·Idlr2
– GọidBnlàhìnhchiếucủavectơd−
→ Btrêntrụccủadòngđiệnvàβlàgóchợpbởid− → Bvàtrụcđó,tacó: dBn=dB ·cos β=µµ04π·IRdl r3. – Cảmứngtừ−
→BdodòngđiệngâyratạiMlà: B=ˆ dBn=µµ0 4π·IRr3ˆ dl cảdòngđiện cảdòngđiện –Vì ´
dl =chuvicủadòngđiện= 2πR vàr=√R2+h2nêntacó:B=µµ0IR2 . 2(R2+h2)3 cảdòngđiện 2 Câu4
Địnhnghĩatừthông.NêunộidungđịnhlýOstrogradski-Gauss(ĐịnhluậtGauss)đốivớitừtrường. [Lờigiải]
Địnhnghĩatừthông. +Địnhnghĩa:
– TừthôngquamộtmặtSlàthônglượngcủavectơtừcảm− → Bquamặtấy.
– TừthônggửiquadiệntíchdS rấtnhỏ,vàcảmứngtừ− →
BcóthểcoilàkhôngđổitrêndS,làđạilượng vềgiátrịbằng: dϕm=− →B d− → S trongđó−
→Blàvectơcảmứngtừtạimộtđiểmbấtkỳtrêndiệntíchấy,d− →
Slàmộtvectơnằmtheophương pháp− →
nvớidiệntíchđangxét,cóchiềulàchiềudươngcủapháptuyếnđó,vàcóđộlớnbằngđộlớncủa diệntíchđó,hayd−
→ Scòngọilàvectơdiệntích.
– TừthônggửiquadiệntíchSbấtkìvềgiátrịbằng: ϕm=ˆ dϕm=ˆ − → B d− → S (S) (S) 19
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
NộidungđịnhlýOstrogradski-Gaussđốivớitừtrường.
+Nộidung:Từthôngtoànphầngửiquamộtmặtkínbấtkìluônbằng0.
+Côngthứcbiểudiễnđịnhlí: ˛ −→B d−→ S= 0 (S) Câu5
ChứngminhđịnhlýAmperevềdòngđiệntoànphần.Ápdụngchocuộndâyhìnhxuyến,bêntrong
ốngdâyđiệnthẳngdàivôhạn. [Lờigiải]
ĐịnhlýAmperevềdòngđiệntoànphần
Phátbiểu:Lưusốcủavectocườngđộtừtrườngdọctheođườngcongkín(C)bấtkỳ(1vòng)
bằngtổngđạisốcườngđộcủacácdòngđiệnxuyênquađiệntíchgiớihạnbởiđườngcongđó. n •Biểuthức:˛ 
Hdl= X Ii.Trongđó:Iisẽmangdấudươngnếudòngđiệnthứinhậnchiềudịch i=1 C
chuyểntrênđườngconglàmchiềuquaythuậnxungquanhnóvàIisẽmangdấuâmtrongtrường hợpngượclại. •Ýnghĩa:˛ 
Hdlkhôngchotacôngcủalựctừvàgiátrịnóichungkháckhông;dođó,từtrường C
khôngphảilàtrườngthế,màlàtrườngxoáy. 20