



















Preview text:
Chương 4 - Từ trường
CLB Hỗ Trợ Học Tập Học kỳ 2025.1
Lưu ý: Tài liệu chỉ sử dụng với mục đích ôn tập, sử dụng vào mục đích khác, CLB không chịu trách nhiệm.
I Form ôn tập chương 4
Form Chương 4 Lý thuyết
Form Chương 4 Bài tập
II Tóm tắt lý thuyết
1. Từ trường của các dòng đi 4 ệ πn R (cos θ1−cos θ2),H=I
a. Từ trường của một dòng điện thẳng B=µ0µI 4πR (cos θ1−cos θ2) 2πR ,H∞=I
Trường hợp dây AB dài vô hạn: B∞=µ0µI 2πR
b. Từ trường của dòng điện tr B òn =µ0µ H= 2π(R2+h2)3/2, Pm Pm 2π(R2+h2)3/2 Trường hợp tại tâm O: B=µ0µI H=I 2πR3, S S 2πR3
— Biên soạn bởi: Team Vật lý đại cương - CLB Hỗ trợ Học tập — 1
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
2.TừthôngquadiệntíchS Φm=ˆ Bd S=ˆ BdScosα S S
3.ĐịnhlýAmpevềdòngđiệntoànphần n Φm=˛ Hdl= X Ii i=1 C 4.LựcAmpe dF=Id l×B
Tácdụngtươnghỗgiữa2dòngđiệnthẳngdàivôhạn: F2=µ0µI1I2l 2πd 5.Côngcủalựctừ A=I△Φm=I(Φm2−Φm1)
Nănglượngcủakhungdâytrongtừtrường: Wm=−Pm.B 6.LựcLorentz FL=qv× B a.v⊥B:quỹđạotròn ω=|q|Bm,T=2πm|q|B,R=vm |q|B
b.vtheohướnghợpvới Bmộtgócα:quỹđạolàđườngđinhốccóbướch ω=|q|Bm,T=2πm|q|B,R=vmsin|α q|B,h=2πmvcosα |q|B
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 2
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
III Câuhỏitrắcnghiệmlýthuyết Câu1
Cườngđộtừtrườngcủamộtdòngđiệnthẳngdàivôhạntạimộtđiểmcáchdòngđiệnrlà.Biết
cườngđộdòngđiệncóđộlớnlàI A.H=1 2πr B.H=I πr C.H=µ0I πr D.H=µ0I 2πr Câu2
Đồthịcủatừtrườngtạobởidâydẫnthẳngdàivôhạncódòngđiệnchạyquatheokhoảngcáchtới dâydẫnlà A.Đườngtròn B.Đườngthẳng C.Đườnghyperbol D.Đườngparabol Câu3
BiểuthứcđịnhlýAmperelà: A.˛Hdl=0. B.˛Hdl=µ0 I. X C.˛Bdl=0. D.˛Bdl=µ0 I. X Câu4
TrongbiểuthứcđịnhlíAmpere,dấucủadòngđiệnđượcxácđịnhtheoquytắc
A.Bàntayphải:Uốncongcácngóntayphảitheochiềulấytíchphândọctheođườngkín,ngóntay
cáichoãirasẽchochiềudòngdiệncóđónggópdương.
B.Bàntayphải:Uốncongcácngóntayphảitheochiềulấytíchphândọctheođườngkín,ngóntay
cáichoãirasẽchochiềudòngđiệncóđónggópâm.
C.Bàntaytrái:Uốncongcácngóntaytráitheochiềulấytíchphândọctheođườngkín,ngóntay
cáichoãirasẽchochiềudòngđiệncóđónggópdương.
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 3
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
D.Bàntaytrái:Uốncongcácngóntayphảitheochiềulấytíchphândọctheođườngkín,ngóntay
cáichoãirasẽchochiềudòngđiệncóđónggópâm. Câu5
Biểuthứcđịnhnghĩatừthông(vớiθlà góc hợp bởi véctơ pháp tuyếnncủamặtSvàvéctơcảm ứngtừ B): A.ϕ=B.S. B.ϕ=B·S·cosθ. C.ϕ=B.S·sinθ. D.ϕ=B.S.θ. Câu6
PhátbiểunàosauđâylàSAI?Từtrườngcóởxungquanh: A.Cácdòngđiện B.Cácnamchâm C.cácđiệntíchđứngyên D.cácvậtnhiễmtừ Câu7
Phátbiểunàosauđâykhôngđúngkhinóivềtừthông?
A.BiểuthứcđịnhnghĩacủatừthônglàΦ=BScosα.
B.ĐơnvịcủatừthônglàVêbe(Wb).
C.Từthôngđốivớimộtmặtlàtíchphânmặtcủacảmứngtừtrêntoànmặtđó.
D.Từthônglàmộtđạilượngcóhướng. Câu8
Phátbiểunàosauđâykhôngđúng?
A.Từthônglàmộtđạilượngvôhướng.
B.Từthôngquamặtphẳngkhungdâybằng0khikhungdâydẫnđặttrongtừtrườngcócácđường
sứctừsongsongvớimặtphẳngkhungdây.
C.Từthôngquamộtmặtkínluônkhác0.
D.Từthôngđốivớimộtmặtkínbấtkìbằngkhông. Câu9
Đơnvịcủatừthôngcóthểlà A.T/m.
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 4
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập B.T.m. C.T/m2. D.T.m2. Câu10
BiểuthứcmôtảđịnhlíGaussđốivớitừtrườnglà: A.˛B·dS= i P . µ0 B.˛B·dS= i. X C.˛B·dS= q P . ε0 D.˛B·dS=0. Câu11
TừthôngquakhungdâycódiệntíchSđặttrongtừtrườngđềuđạtgiátrịcựcđạikhi
A.cácđườngsứctừvuônggócvớimặtphẳngkhungdây.
B.cácđườngsứctừsongsongvớimặtphẳngkhungdây.
C.cácđườngsứctừhợpvớimặtphẳngkhungdâygóc0◦.
D.cácđườngsứctừhợpvớimặtphẳngkhungdâygóc60◦. Câu12
Biểuthứcmôtảlựctừtácdụnglêndòngđiệnđặttrongtừtrường A.F=qv× B. B.F=Bqvsinθ. C.F=I. l×B. D.F=IlBcosθ. Câu13
Xétlựctừtácdụnglêndòngđiệnđặttrongtừtrường.Phátbiểunàosauđâyđúng?
A.F;B;ltheothứtựhợpthànhtamdiệnthuận.
B.B;F;ltheothứtựhợpthànhtamdiệnthuận.
C.l;F;Btheothứtựhợpthànhtamdiệnthuận.
D.l;B;Ftheothứtựhợpthànhtamdiệnthuận.
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 5
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu14
Phátbiểunàosauđâylàđúng
A.Haidâydẫncódòngđiệncùngchiềuthìđẩynhau.
B.Haidâydẫncódòngđiệncùngchiềuthìhútnhau.
C.Haidâydẫncódòngđiệnngượcchiềuthìhútnhau.
D.Haidâydẫncódòngđiệnthìkhônghútcũngkhôngđẩynhau. Câu15
Xéthaidòngđiệnsongsongcóchiềudàilđặtcáchnhaumộtkhoảnglàd.Cườngđộdòngđiện
trongdâythứnhấtlàI1,cườngđộdòngđiệntrongdâythứhailàI2.LựcdodòngđiệnI2tácdụng
lênmộtđoạndàilcủadòngđiệnI1là A.F=µ0I1I2 2πd·l. B.F=µ0I1I2 πd·l. C.F=µ0I1I2 4πd·l. D.F=µ0I1I2 2πl·d. Câu16
CuộndâygồmNvòng,códiệntíchmộtvòngdâylàSđượcđặttrongtừtrườngđềuB.Cườngđộ
dòngđiệnchạytrongcuộndâycó độlớnlàI.Mômenlựctừlớnnhấtcóthểtácdụnglêncuộndây bằng: A.NISB. B.NIS. C.BIS. D.0. Câu17
Khinóivềđườngcảmứngtừ,phátbiểunàosauđâylàSAI?
A.Đườngcảmứngtừlàđườngmàtiếptuyếnvớinótạimỗiđiểmtrùngvớiphươngcủavectơcảm ứngtừtạiđiểmđó
B.Tậphợpcácđườngcảmứngtừchotacảmnhậntrựcquanvềphânbốtừtrườngtrongkhônggian
C.Độlớncủavectơcảmứngtừtỉlệthuậnvớimậtđộđườngcảmứngtừtạinơikhảosát
D.Nơinàocácđườngcảmứngtừđồngdạngvớinhauthìtạiđócótừtrườngđều
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 6
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu18
Cácđườngcảmứngtừgâybởidòngđiệnthẳngdàivôhạn,KHÔNGcóđặcđiểmnàosauđây?
A.Lànhữngđườngtrònđồngtâm
B.Cóchiềuxácđịnhtheoquytắc"nắmtayphải"
C.Nằmtrongcácmặtphẳngvuônggócvớidòngđiện D.Chúngđồngdạngvớinhau Câu19
Xétmộtđoạndâydẫnthẳng,códòngđiệnI,đặttrongtừtrường.Chọnphátbiểuđúng?
A.Đoạndâydẫnluônbịlựctừtácdụng
B.Lựctừtácdụng,lênđoạndâycóphươnghợpvớidâydẫnmộtgócbấtkì
C.Chiềucủalựctừluônxácđịnhtheoquytắcbàntaytrái
D.Lựccóphươngsongsongvớidâydẫn Câu20
ĐoạndâydẫnthẳngcódòngđiệnIchạyqua,đặttrongtừtrườngđềuvàvuônggócvớicácđường
sứctừ.Lựctừtácdụnglênđoạndâycóphương:
A.songsongvớicácđườngcảmứngtừ B.songsongvớidâydẫn
C.vuônggócvớidâydẫnvàsongsongvớicácđườngcảmứngtừ
D.vuônggócvớidâydẫnvàvuônggócvớiđườngcảmứngtừ Câu21
TừthôngΦmgửiquamặt(S)nàođósẽchobiết:
A.từtrườngtại(S)mạnhhayyếu
B.sốđườngcảmứngtừgửiquamặt(S)nhiềuhayít
C.trongmặt(S)đócónamchâmhaykhông
D.phânbốtừtrườngtạimặt(S) Câu22
Đườngcảmứngtừgâybởinamchâmthẳngcóđặcđiểmnàosauđây?
A.CóchiềuđiraởcựcSvàđivàocựcNcủanamchâm B.Làđườngkhépkín
C.Làđườngtrònnằmtrongmặtphẳngvuônggócvớitrụccủathanhnamchâm
D.Làđườngtrònnằmtrongmặtphẳngchứatrụccủathanhnamchâm
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 7
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu23
Xétmộtmặtkín(S)bấtkì,nằmtrongkhônggiancótừtrường.Phátbiểunàosauđâylàđúng?
A.Nếucómộtđườngcảmứngtừchuivào(S)thìnósẽchuirakhỏi(S)
B.Nếutrongmặtkíncónamchâmthìđườngcảmứngtừchuirakhỏi(S)sẽđiraxamàkhôngchui vào(S)
C.Từthônggửiqua(S)sẽkháckhôngnếutrongmặtkíncónamchâm
D.Từthônggửiquamặtkínbấtkìbằngtổngcácdòngđiệnxuyênquamặtkínđó Câu24
Bắnmộthạtđiệntíchqvàotừtrườngđềutheophươngvuônggócvớicácđườngsứctừ.Nếunhìn
theohướngcủađườngsứctừ,tasẽthấyđiệntíchq:
A.quaycùngchiềukimđồnghồ,nếuq >0vàngượcchiềukimđồnghồ,nếuq <0
B.quayngượcchiềukimđồnghồ,nếuq >0vàcùngchiềukimđồnghồ,nếuq <0
C.luônquaycùngchiềukimđồnghồ
D.luônquayngượcchiềukimđồnghồ Câu25
Bắnmộtđiệntíchqvàotừtrườngkhôngđều.PhátbiểunàosauđâylàSAI?
A.Tốcđộchuyểnđộngcủaqkhôngđổi
B.Độngnăngcủaqkhôngđổi
C.LựcLorentztácdụnglênqcóđộlớnkhôngđổi
D.Độnglượngcủaqcóđộlớnkhôngđổi Câu26
Mộtelectronbayvàotừtrườngđềuvớivậntốcv,cóphươngvuônggócvớivectorcảmứngtừB.
Nhậnxétnàodướiđâylàkhôngđúng
A.Chukỳquaycủaelectrontrênquỹđạokhôngphụthuộcvàovậntốc.
B.Qũyđạocủaelectrontrongtừtrườnglàđườngtròn.
C.Chukỳtỷlệnghịchvớivậntốc.
D.Chukỳtỷlệthuậnvớigiatốc.
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 8
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu27
ĐiệntrườngkhôngđổiEhướngtheotrụczcủahệtrụctọađộDescartesOxyz. MộttừtrườngB
đượcđặthướngtheotrụcx.Điệntíchq >0cókhốilượngmbắtđầuchuyểnđộngtheotrụcyvới
vậntốcv.BỏqualựchútcủaTráiĐấtlênđiệntích.Quỹđạocủađiệntíchkhichuyểnđộngthẳng A.E B B. EB r m C.mEB D.EB m Câu28
Xétmộtelectronchuyểnđộngtrongtừtrườngđềusaochophươngcủavậntốcvvuônggócvớicảm
ứngtừB.Quỹđạocủaelectronlà: A.Đườngelip. B.Đườngthẳng. C.Đườngtròn. D.Đườngxoắnốc. Câu29
CườngđộtừtrườngtạitâmmộtvòngdâytrònlàHkhihiệuđiệnthếgiữahaiđầuvòngdâylàU.
Nếubánkínhvòngdâytănggấpđôinhưngcườngđộtừtrườngtạitâmvòngdâykhôngđổithìhiệu
điệnthếgiữahaiđầuvòngdâyphảithayđổinhưthếnào? A.Tăng2lần. B.Giảm2lần. C.Giảm4lần. D.Tăng4lần. Câu30
MộtelectronbayvàotừtrườngđềuvớivậntốcvcóphươngvuônggócvớivectorcảmứngtừB.
Nhậnxétnàodướiđâylàkhôngđúng?
A.Qũyđạocủaelectrontrongtừtrườnglàđườngtròn.
B.Bánkínhquỹđạocủaelectrontỷlệthuậnvớivậntốc.
C.Chukỳquaycủaelectrontrênquỹđạotỷlệnghịchvớivậntốc.
D.Chukỳquaycủaelectrontrênquỹđạokhôngphụthuộcvàovậntốc.
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 9
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu31
VectơcảmứngtừBvàvectơcườngđộtừtrườngHcómốiquanhệnàosauđây? A.− → H=µµ0− →B H=− → B.− → B µµ0 B=− → C.− → H µµ0 D.− → B− → H=µµ0 Câu32
VectơcườngđộtừtrườnggâybởimộtyếutốdòngđiệnI− →
dlKHÔNGcóđặcđiểmnàosauđây?
A.Phương:vuônggócvớimặtphẳngchứayếutốdòngI− → dlvàđiểmkhảosát.
B.Chiều:tuântheoquitắc“cáiđinhốc”–xoaycáiđinhốcsaochonótiếntheochiềucủadòng
điệnthìchiềuquaycủacáiđinhốclàchiềucủavectơcườngđộtừtrường. Idlsinϕ C.Độlớn:dH=µ0 4π2.
D.Điểmđặt:tạiđiểmkhảosát. Câu33
KhinóivềvectơcảmứngtừBdodòngđiệnthẳngdàivôhạnIgâyratạiđiểmMcáchdòngđiện
Imộtkhoảngh,phátbiểunàosaiđâylàSAI?
A.Phương:nằmtrongmặtphẳngchứadòngđiệnIvàđiểmM.
B.Chiều:tuântheoquitắc“nắmtayphải”–nắm tayphảilại,saochongóncáihướngdọctheo
chiềucủadòngđiệnthì4ngóncònlạisẽômcuatheochiềucủaB. C.Độlớn:B=µµ0I2πh.
D.Điểmđặt:tạiđiểmkhảosát. Câu34
KhinóivềvectơcảmứngtừBdodòngđiệnIchạytrongvòngdâydẫntròn,bánkínhR,gâyratại
điểmMtrêntrụcvòngdây,cáchtâmOmộtkhoảngh,phátbiểunàosauđâylàSAI?
A.Phương:làtrụccủavòngdây.
B.Chiều:luônhướngxatâmO. C.Độlớn:B=µµ0IR2 2(R2+h2)3/2
D.Điểmđặt:taiđiểmkhảosát.
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 10
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu35
Mộtốngdâyhìnhxuyến(toroid)códòngđiệnIchạyqua.Kếtluậnnàosauđâylàđúng?
A.Bênngoàiốngdâykhôngcótừtrường.
B.Từtrườngbêntrongốngdâylàtừtrườngđều.
C.Vectơcườngđộtừtrườngluôncóphươngquatâmcủaốngdây.
D.Cóđộlớntỉlệnghịchvớimậtđộvòngdây. Câu36
CườngđộtừtrườngHtronglòngốngdâythẳng,dài(soneloid)cóđặcđiểmnàosauđây?
A.Cóphươngvuônggócvớitrụcốngdây.
B.Thayđổitheokhoảngcáchtừđiểmkhảosáttớitrụcốngdây.
C.Tỉlệnghịchvớimậtđộvòngdây. D.Làtừtrườngđều. Câu37
Có3dâydẫnthẳngsongsong,vuônggócvớimặtphẳnghìnhvẽ,códòngđiệnI1,I2,I3chạyqua
nhưhìnhvẽ.DòngI1vàI2đượcgiữchặt.DòngI3sẽchuyểnđộng: A.Lêntrên. B.Xuốngdưới. C.Sangphải. D.Sangtrái.
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 11
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập Câu38
Có3dâydẫnthẳngsongsong,vuônggócvớimặtphẳnghìnhvẽ,códòngđiệnI1,I2,I3chạyqua
nhưhìnhvẽ.DòngI1vàI2đượcgiữchặt.DòngI3sẽchuyểnđộng: A.Lêntrên. B.Xuốngdưới. C.Sangphải. D.Sangtrái. Đápán Câu1 2 3 4 5 6 7 8 9 1011121314 Đápán ACDABCDDD D A C D B
Câu15161718192021222324252627 Đápán AADA C D B B A B C AA
Câu2829303132333435363738 Đápán CDC B CABA D DB
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 12
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
IV Câuhỏitựluậnlýthuyết Câu1
Nêuđịnhnghĩa,đặcđiểm,ýnghĩavậtlýcủavéctơmậtđộdòngđiện.Chứngminhcôngthức
địnhluậtOhmdạngviphân.Tìmbiểuthứcsuấtđiệnđộngcủanguồnđiệntrongtrườnghợp tổngquát. [Lờigiải]
1.Véctơmậtđộdòngđiện
+Kháiniệm:Vectơmậtđộdòngđiệnđượcđịnhnghĩalàmộtvectơcóđộlớnbằngcườngđộdòng
điệntrênmộtđơnvịdiệntíchmặtcắtngangtạimộtđiểmnhấtđịnhtrongkhônggian,hướngcủa
nólàhướngchuyểnđộngcủacácđiệntíchdươngtạiđiểmnày. +Đặcđiểm:
–Hướng:Vector mật độ dòng điện jtạimộtđiểmMlàmộtvectorcógốctạiM,cóhướnglà
hướngchuyểnđộngcủahạtđiệndươngđiquađiểmđó.
–Độlớn:cógiátrịbằngcườngđộdòngđiệnđiquamộtđơnvịdiệntíchđặtvuônggócvới hướngấy: j=dI dSn
–ĐơnvịtronghệSI:A/m2(Ampetrênmétvuông).
+Ýnghĩa:Vectormậtđộdòngđiệnđặctrưngchođộmạnhcủadòngđiệntạitừngđiểmcủamôi
trườngcódòngđiệnchạyquavàphươngchiềucủadòngđiệntạiđiểmđó.
2.ChứngminhđịnhluậtOhmdạngviphân
+Xétmộtdòngđiệnchạytrongdâydẫn:
–Chọnkhốitrụnhỏtrongdâydẫnchiềudàidl
–HaiđáytrụlàdSnvuônggócvới E
–GọiVvàV+dVlàđiệnthếtại2đáytrụ
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 13
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
–dIlàcườngđộdòngđiệnchạyquadâydẫn dI=V−(V+dV R)=−dV =Edl =EρdSn ρdl ρdl dSn dSn ⇒j=dI =Eρ=σE dSn
=⇒j=σ E σ=1 ρlàđiệndẫnsuất,đơnvị:(Ωm)−1
3.Biểuthứcsuấtđiệnđộngtổngquát +Đặt:
–E:Véctơcườngđộđiệntrườngtĩnh
–E∗:Véctơcườngđộđiệntrườnglạtạicùng1điểmtrongmạch
+Côngcủalựcđiệntrườngtổnghợptrongdịchchuyểnqmộtvòngquanhmạchkín: A=˛C q E+E∗ ds ζ=A q=˛C ds=˛C E+E∗ Eds+˛C E∗ds
Đốivớiđiệntrườngtĩnh,tacó: ˛− →E·d− → s =0. =⇒ζ=˛C
E∗dslàbiểuthứcsuấtđiệnđộngtrongtrườnghợptổngquát Câu2
Tươngtáctừlàgì?NêunộidungcủađịnhluậtAmpere.Địnhnghĩatừtrường.Nêuđặcđiểm
củavéctơcảmứngtừ. [Lờigiải] 1.Tươngtáctừ
+ Tươngtáctừlàsựtươngtácgiữacácnamchâmvớinamchâm,giữanamchâmvớidòngđiện,và
giữahaidòngđiệnvớinhau.Tươngtácnàylàkếtquảcủalựctừtácđộnglêncácdòngđiệnvàcác namchâmtrongtừtrường. 2.ĐịnhluậtAmpere
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 14
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
+Xét2dòngđiệnnằmtrongchânkhôngcódòngđiệnIvàI0:
–Trên2dòngđiệnđólấy2phầntửdòngđiệnId lvàI0d l0;
–Đặtr=−−→OM;θlàgócgiữaId lvà−−→ OM;
–VẽmặtphẳngPchứaId lvàM;
–Vẽ pháp tuyếnnđốivớimặtphẳngPtạiM;
–ncóchiều:d l,r,n tamdiệnthuận;
–θ0làgócgiữaI0d l0vàn dF0=µ0 IdlsinθI0dl0sinθ0 4π r2
+PhátbiểuĐịnhluậtAmpetrongchânkhông:Từlựcdophầntử dòngdiệnIdltácdụnglênphần
tửdòngđiệnI0d l0cùngđăttrongchânkhônglàmộtvectơd F0:
–CóphươngvuônggócvớimặtphẳngchứaphầntửI0d l0vàn
–Cóchiềusaocho3vectod
l0,n, dF0theothútưđótạothanhtamdiệnthuận –Cóđộlớnbằng dF0=µ0 IdlsinθI0dl0sinθ0 4π r2
µ0=4π·10−7H/m-Hằngsốtừ
+BiểudiễnđịnhluậtAmpetrongchânkhôngdạngvectơ:
dF0=µ04π·I0d l0×(Id l×r) r3
+ĐịnhluậtAmpetrongmôitruờng:
dF=µ0µ4π·I0d l0×(Id l×r) r3
µlàđộtừthẩmtỷđốicủamôitrường 3.Từtrường
+ Từtrườnglàmộtdạngvậtchấttồntạixungquanhmộtdâydẫncódòngđiệnhaymộtnamchâm.
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 15
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
Từtrườngnàygâyralựctừtácdụnglênmộtdâydẫnkhác(códòngđiện)haymộtnamchâmkhác
đặttạimộtđiểmbấtkỳtrongkhônggiancủatừtrườngấy. 4.Vectorcảmứngtừ
+Vectơ cảm ứng từ d−
→BdomộtphầntửdòngđiệnId−
→ lgâyratạiđiểmM,cáchphầntửmộtkhoảng rlàmộtvectơcó: –GốctạiđiểmM.
–PhươngvuônggócvớimặtphẳngchứaphầntửdòngđiệnId− → lvàđiểmM.
–Chiềusaochohaivectơd l,− →rvàd−
→Btheothứtựnàyhợpthànhmộttamdiệnthuận.
–Độlớn(còngọilàcảmứngtừ)dBđượcxácđịnhbởicôngthức: dB= µ0µ 4π·Idlsinθ r2 Câu3
Phátbiểunguyênlýchồngchấttừtrường.Ápdụngchodòngđiệnthẳng,dòngđiệntròn. [Lờigiải]
Phátbiểunguyênlíchồngchấttừtrường.
+Từtrườngdomộtdòngđiệngâyra: Vectơcảmứngtừ− →
Bdomộtdòngđiệnbấtkìgâyratạimột
điểmMbằngtổngcácvectơcảmứngtừd− →
Bdotấtcảcácphầntửnhỏcủadòngđiệngâyratạiđiểmấy. − → B=ˆ d− → B. cảdòngđiện
+Từtrườngdonhiềudòngđiệngâyra:Vectơcảmứngtừ− →
BcủanhiềudòngđiệngâyratạiđiểmM
bằngtổngcácvectơcảmứngtừdotừngdòngđiệngâyratạiđiểmấy. n − → B=− →B1+− → B2+· · ·+−→ − → B X n= Bi i=1
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 16
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
Ápdụngnguyênlíchồngchấttừtrườngchotrườnghợpdòngđiệnthẳngvàdòngđiệntròn.
Trườnghợp1:Dòngđiệnthẳng
•XétmộtđoạndâydẫnthẳngAB, códòngđiệnkhôngđổicườngđộIchạyqua,nhưhìnhvẽbên
trên.TachiađoạndâyABthànhnhữngphầntửnhỏcóchiềudàidl.
•TheođịnhluậtBiot-Savart-Laplace,vectơcảmứngtừd− →
Bdophầntửcóchiềudàidlbấtkìgâyra
tạiđiểmMcóphươngvuônggóc,chiềuhướngvàotrongmặtphẳnghìnhvẽ,vàcóđộlớn: dB=µµ0 4π·Idlsinθ r2.
•Theonguyênlíchồng chấttừtrường,vectơcảmứngtừ− →
BdodòngđiệnABsinhratạiđiểmMlà: − → B=ˆ d− → B AB •Vìcácvectơd−
→ Bcócùngphương,cùngchiềunên−
→ Bcũngcócùngphương,cùngchiềunhưvậyvà cóđộlớn: B=ˆ dB=µµ0 4πIˆ Bdlsinθ r2. AB A
•Đểtínhtíchphânnày,tahãybiểudiễndlvàrtheocùngmộtbiếnsốθ.Trongtamgiácvuông OHM,tacó: l
R= cotθvàR r= sinθ⇒dl=Rdθ sin2θvàr=R sinθ.
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 17
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
•ThaynhữnggiátrịdlvàrvàobiểuthứccủaBtađược: θ2 ˆ B=µµ0I 4πR· sinθdθ θ1 =⇒B=µµ0I 4πR·(cosθ1−cosθ2)
Trườnghợp2:Dòngđiệntròn
•XétdòngđiệncócườngđộkhôngđổiIchạytrong dâydẫnuốnthànhvòngtrònbánkìnhR(hình
vẽbêntrên)gâyratạimộtđiểmMnằmtrêntrụccủadòngđiệnvàcáchtâmOmộtđoạnh.
•Trêntoànbộdòngđiệntacóthểchiathànhtừngcặpphầntửd− → l1vàd− →l2,cóchiềudàibằngnhau
vàođốixứngnhauquatâmO.Nhưvậy,2vectơcảmứngtừd−→ B1vàd− → B2dochúnggâyratạiđiểm
Mđốixứngnhauđốivớitrục.Dođó,vectơcảmứngcảmứngtừtổnghợpd− → B1+d− → B2củatừng
cặpphầntửlàmộtvectơnằmtrêntrụccủadòngđiện,vàvectơ− →
BdocảdòngđiệngâyratạiM cũngnằmtrêntrụcấy.
•ÁpdụngđịnhluậtBiot-Savart-Laplace,tacóđộlớncảmứngtừdBdomộtphầntửdòngđiệnsinh ratạiM: dB=µµ0 4π·Idlsinθ r2. •Vìθ=π 2,nêndB=µµ04π·Idl r2
•GọidBnlàhìnhchiếucủavectơd− →
Btrêntrụccủadòngđiện vàβlàgóchợpbởid− → Bvàtrụcđó,ta có:
dBn=dB·cosβ=µµ0 4π·IRdlr3.
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 18
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập •Cảmứngtừ−
→ BdodòngđiệngâyratạiMlà: B=ˆ dBn=µµ0 4π·IRr3ˆ dl cảdòngđiện cảdòngđiện
dl=chuvicủadòngđiện=2πRvàr= •Vìˆ √R2+h2nêntacó:B=µµ0IR2 . 2(R2+h2)3 2 cảdòngđiện Câu4
Địnhnghĩatừthông.NêunộidungđịnhlýOstrogradski-Gauss(ĐịnhluậtGauss)đốivớitừtrường.
Địnhnghĩatừthông.
+ TừthôngquamộtmặtSlàthônglượngcủavectơtừcảm− → Bquamặtấy.
+ TừthônggửiquadiệntíchdSrấtnhỏ,vàcảmứngtừ− →
BcóthểcoilàkhôngđổitrêndS,làđại lượngvềgiátrịbằng: dϕm=− →Bd− → S trongđó−
→Blàvectơcảmứngtừtạimộtđiểmbấtkỳtrêndiệntíchấy,d− → Slàmộtvectơnằmtheo phươngpháp−
→nvớidiệntíchđangxét,cóchiềulàchiềudươngcủapháptuyếnđó,vàcóđộlớn
bằngđộlớncủadiệntíchđó,hayd− →
Scòngọilàvectơdiệntích.
+ TừthônggửiquadiệntíchSbấtkìvềgiátrịbằng: ϕm=ˆ dϕm=ˆ − → Bd− → S (S) (S)
NộidungđịnhlýOstrogradski-Gaussđốivớitừtrường.
+Nộidung:Từthôngtoànphầngửiquamộtmặtkínbấtkìluônbằng0.
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 19
HỗtrợSinhviênBáchKhoa CLBHỗTrợHọcTập
+Côngthứcbiểudiễnđịnhlí: ˛ −→Bd−→S=0 (S) Câu5
ChứngminhđịnhlýAmperevềdòngđiệntoànphần.Ápdụngchocuộndâyhìnhxuyến,bêntrong
ốngdâyđiệnthẳngdàivôhạn. [Lờigiải]
ChứngminhđịnhlýAmperevềdòngđiệntoànphần
+)TH1:Trườnghợp(C)baoquanhdòngđiệnI:
•Tacó,lưusốcủatừtrườngdọctheođườngcongkín(C)là: ˛ Hdlcosα=I dlcos r α =I Hdl=˛ 2π˛ 2π˛ dϕ=I C C C C
+)TH2:Trườnghợp(C)khôngbaoquanhdòngđiệnI
•ChiađườngcongkínCthànhhaiphần:
•Khiđó,lưusốdọctheođườngcongkínClà:
—Biênsoạnbởi:TeamVậtlýđạicương-CLBHỗtrợHọctập— 20