t theo quy
Sự thay đổi của số lượng
đầu ra khi tất cả yếu tô
đầu vào cùng tăng 1
đơn vị
Tăng h lần đầu vào mà đầu ra
tăng > h lần Hiệu suất tăng theo quy mô
Tăng h lần đầu vào mà đầu ra
tăng < h lần Hiệu suất giảm theo quy mô
Tăng h lần đầu vào mà đầu ra
tăng = h lần Hiệu suất không đổi
ạn và dài
ạn Ngắn hạn Khoảng thời gian trong đó có ít nhất một đầu vào cố định
Dài hạn Khoảng thời gian khi đó tất cả yếu tố đầu vào thay đổi
suất bình
uân Lượng sản phẩm tính
theo một đơn vị đầu vào APL =
Q
L
suất cận
iên Lượng sản phẩm tăng
thêm khi yêu tố đầu vào
tăng
MPL =
ΔQ
ΔL
ật năng suất cận biên
giảm dần Năng suất cận biên của bất cứ yếu tố nào cũng bắt đầu giảm từ một điểm nào đó kh
nhiều yếu tố đó được thêm vào
n hệ giữa
APL
MPL > AP APL L tăng dần
MPL < AP APL L giảm dần
MPL = AP APL L đạt cực đại
ài nguyên Chi phí nguồn lực tính bằng hiện vật
chi phí Do quy luật năng suất cận biên giảm dần nên chi phí cận biên tăng dần
ện Các chi phí bao gồm tiền doanh nghiệp phải chi trả
n Các chi phí không bao gồm tiền mà doanh nghiệp phải chi trả ( chi phí của vốn sở hữu, ch
hội)
ế toán Chi phí hiện
nh tế Chi phí hiện + chi phí ẩn
hìm Những chi phí xảy ra trong quá khứ mà không thu hồi được
phí Tổng giá trị thị trường của toàn bộ đầu vào TC = TFC + TVC
ố định Chi phí không thay đổi khi sản lượng thay đổi FC
ến đổi Những chi phí phụ thuộc vào sản lượng VC
h quân Tổng chi phí bình quân trên một đơn vị sản phẩm ATC =
TC
Q
n chi phí Chi phí bình quân cố định trên một đơn vị sản phẩm AFC =
FC
Q
n chi phí
Tổng chi phí bình quân trên một đơn vị sản phẩm AVC =
VC
Q
ận biên Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm MC =
∆TC
∆Q

Preview text:

tăng > h lần
Hiệu suất tăng theo quy mô
Sự thay đổi của số lượng Tăng h lần đầu vào mà đầu ra tăng < h lần
Hiệu suất giảm theo quy mô
đầu ra khi tất cả yếu tô đầu vào cùng tăng 1 t theo quy đơn vị mô
Tăng h lần đầu vào mà đầu ra tăng = h lần Hiệu suất không đổi
Tăng h lần đầu vào mà đầu ra ạn Ngắn hạn
Khoảng thời gian trong đó có ít nhất một đầu vào cố định ạn và dài uân Lượng sản phẩm tính Dài hạn
Khoảng thời gian khi đó tất cả yếu tố đầu vào thay đổi
theo một đơn vị đầu vào APL = suất bình Q iên Lượng sản phẩm tăng L suất cận MPL =
thêm khi yêu tố đầu vào ΔQ tăng ΔL ật năng suất cận bi giảm dần ên
Năng suất cận biên của bất cứ yếu tố nào cũng bắt đầu giảm từ một điểm nào đó kh
nhiều yếu tố đó được thêm vào MPL > APL APL tăng dần n hệ giữa MPL < APL APL giảm dần VÀ APL MPL = APL APL đạt cực đại ài nguyên
Chi phí nguồn lực tính bằng hiện vật chi phí
Do quy luật năng suất cận biên giảm dần nên chi phí cận biên tăng dần ện
Các chi phí bao gồm tiền doanh nghiệp phải chi trả n
Các chi phí không bao gồm tiền mà doanh nghiệp phải chi trả ( chi phí của vốn sở hữu, ch hội) ế toán Chi phí hiện nh tế
Chi phí hiện + chi phí ẩn hìm
Những chi phí xảy ra trong quá khứ mà không thu hồi được phí
Tổng giá trị thị trường của toàn bộ đầu vào TC = TFC + TVC ố định
Chi phí không thay đổi khi sản lượng thay đổi FC ến đổi
Những chi phí phụ thuộc vào sản lượng VC h quân
Tổng chi phí bình quân trên một đơn vị sản phẩm ATC = TC Q n chi phí
Chi phí bình quân cố định trên một đơn vị sản phẩm AFC = FC Q n chi phí
Tổng chi phí bình quân trên một đơn vị sản phẩm AVC = VC Q ận biên
Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm MC = ∆TC ∆Q