



















Preview text:
Chương 7
PHÂN TÍCH DÃY SỐ THỜI GIAN 1 Nội dung
Một sốvấnđề chung vềdãy sốthời gian
Phân tích đặcđiểm biếnđộng của hiện tượng qua thời gian
Phân tích xu thếbiếnđộng của hiện tượng qua thời gian
Một sốphương pháp dựbáo thống kê dựa vào dãy sốthời gian 2 1 8/7/2022
Một sốvấnđề chung vềdãy sốthời gian
• Khái niệm dãy sốthời gian
• Cấu tạo của dãy sốthời gian
• Các thành phần của dãy sốthời gian • Phân loại • Tác dụng
• Yêu cầu chung khi xây dựng dãy sốthời gian 3
Khái niệm dãy sốthời gian
Dãy sốthời gian là một dãy trịsốcủa chỉtiêu thống kê được sắp xếp theo thứtựthời gian. Ví dụ
Có sốliệu vềgiá trịsản xuất của một doanh nghiệp qua các năm: Năm 2017 2018 2019 2020 2021 GO (trđ) 2500 2900 3600 4600 5000
Có sốliệu vềlao động của một doanh nghiệp trong năm 2021: Ngày 1/1 1/4 1/7 1/10 31/12 SốLĐ (người) 300 320 360 340 380 4 2 8/7/2022
Cấu tạo của dãy sốthời gian
Thời gian: ngày, tháng, quý, năm,… Độ dài giữa hai thời gian là khoảng cách thời gian.
Chỉtiêu vềhiện tượng nghiên cứu: tên chỉtiêu, đơn vịtính và trị
sốchỉtiêu yi(i=1,n) – gọi là mứcđộ của dãy sốthời gian. 5
Các thành phần của dãy sốthời gian
Dãy sốthời gian Xu thếBiếnđộng Biếnđộng Biếnđộng mùa vụ chu kỳ bất quy tắc 6 3 8/7/2022 Xu thế(Trend)
Cho thấy sựbiếnđộng tăng hoặc giảm dài hạn qua thời gian
Sốliệuđược lấy trong một thời gian dài GDP Thời gian 7 Xu thế(Trend)
Xu hướng có thểlà tăng hoặc giảm
Xu hướng có thểlà tuyến tính hay phi tuyến GDP GDP Thời gian Thời gian
Xu hướng tuyến tính giảm Xu hướng phi tuyến tăng 8 4 8/7/2022
Biếnđộng mùa vụ(Seasonality)
Mô hình có dạng sóng thường xuyên trong ngắn hạn
Thường được quan sát trong 1 năm, theo tháng hay quý
Nguyên nhân do thời tiết, phong tục tập quán sinh hoạt, mùa màng trong
năm hoặc các đặcđiểm riêng theo tháng, tuần hoặc ngày. Năm thứ Năm thứ n+1 n Doanh Hè Đông thu Hè Đông Xuân Thu Xuân Thu Thời gian (Qúy) 9
Biếnđộng chu kỳ(Cyclical)
Mô hình dạng sóng trong dài hạn
Thường xuyên xảy ra nhưng có thểthay đổi độ 1 chu dài Doanh kỳ
Thường đượcđo từđỉnh của quá trình này tới thu
đỉnh của quá trình tiếp theo
Do tương tác của các yếu tốcó ảnh hưởng đến nền kinh tế
Ví dụ: Chu kỳkinh doanh từ8-10 Năm
năm; Khủng hoảng tài chính hoặc
khủng hoảng kinh tếxảy ra cứ20-30 năm một lần. 10 5 8/7/2022
Biếnđộng bất quy tắc (Irregular)
Không thểđoán trước, xảy ra ngẫu nhiên
Do sựbiếnđộng ngẫu nhiên của tựnhiên (động đất, sóng thần…), tai
nạn hoặc các sựkiện bất thường (đình công…)
Xảy ra trong thời gian ngắn và không lặp lại
Làm cho việc phát hiện mô hình biểu diễn các thành phần của dãy số
thời gian khó khăn hơn (nhiễu trong dãy sốthời gian)
Một trong những nhiệm vụcủa phân tích dãy sốthời gian là xóa bỏbiến
động ngẫu nhiên ra khỏi chuỗi. 11
Mô hình phân tích các thành phần của dãy
sốthời gian
• Các thành phần của dãy sốthời gian có thểkết hợp với nhau theo hai dạng sau
• Mô hình cộng: Yt= Tt+ St+ Ct+ It • Mô hình nhân: Yt= Ttx Stx Ctx It Trong đó:
Ytbiểu thịsốliệu thực tếcủa dãy sốthời gian
Tt= Xu hướng ở thời gian t
St= Thành phần mùa vụở thời gian t
Ct= Thành phần chu kỳở thời gian t
It= Thành phần bất quy tắcở thời gian t 12 6 8/7/2022
Mô hình phân tích các thành phần của dãy
sốthời gian Y Y tt
Mô hình cộng Mô hình nhân 13 Phân loại Dãy sốsốtuyệtđối Thờiđiểm Thời kỳ Dãy sốsốtương đối Dãy sốsốbình quân 14 7 8/7/2022
Tác dụng của dãy sốthời gian
Cho phép thống kê nghiên cứu các đặcđiểm vềsựbiếnđộng của hiện
tượng qua thời gian, xác định xu hướng và tính quy luật của sựphát triển.
Dựa trên cơsởdãy sốthời gian có thểdựđoán các mứcđộ của hiện tượng trong tương lai. 15
Yêu cầu chung khi xây dựng DSTG
Đảm bảo tính chất có thểso sánh được giữa các mứcđộ của dãy số
thời gian, cụthể:
Các mứcđộ phải thống nhất vềnội dung và phương pháp tính chỉtiêu qua thời gian.
Các mứcđộ phải thống nhất vềphạm vi tổng thểnghiên cứu.
Các khoảng cách thời gian trong dãy sốthời k ph ỳ ải bằng nhau. 16 8 8/7/2022
Phân tích đặcđiểm biếnđộng của hiện
tượng qua thời gian
Mứcđộ bình quân qua thời gian
Lượng tăng (giảm) tuyệtđối Tốcđộ phát triển Tốcđộ tăng (giảm)
Giá trịtuyệtđối của 1% tốcđộ tăng (giảm) 17
Mứcđộ bình quân qua thời gian
Ý nghĩa: Mứcđộ bình quân qua thời gian phản ánh mứcđộ đại
biểu của tất cảcác mứcđộ trong dãy số. Cách tính
Đối với dãy sốthời kỳ: n y y y . .. y 1 2 y i y n1 n i 1 n n 18 9 8/7/2022
Mứcđộ bình quân qua thời gian
Đối với dãy sốthờiđiểm: y y y DK CK
oDãy sốbiếnđộng đều: 2 Ngày 1/1 1/4 1/7 1/10 31/12
SốLĐ (người) 300 320 360 340 380
Quí I: 𝑦
310 𝑛𝑔ườ𝑖
Quí II: 𝑦340 𝑛𝑔ườ𝑖
Quí III: 𝑦350 𝑛𝑔ườ𝑖
Quí IV: 𝑦360 𝑛𝑔ườ𝑖 19
Mứcđộ bình quân qua thời gian
Đối với dãy sốthờiđiểm:
oDãy sốbiếnđộng không đều, có sốliệu tại thờiđiểm có
khoảng cách thời gian bằng nhau. 𝑦 𝑦 4𝑦 𝑦 𝑦 𝑦 4𝑦𝑦
2𝑦 2𝑦 2𝑦
𝑦 𝑦 𝑦
2𝑦 𝑦 𝑦 𝑦 2 2 4 y y
1 y ... y n 300 2320 360 340 380 2 2 n 1 2 y 𝑦 2
51340𝑛𝑔ườ𝑖 n 1 20 10 8/7/2022
Mứcđộ bình quân qua thời gian
Đối với dãy sốthờiđiểm:
oDãy sốbiếnđộng không đều, có sốliệu tại thờiđiểm có
khoảng cách thời gian không bằng nhau y tii y ti 21
Mứcđộ bình quân qua thời gian
Ví dụ: Có sốliệu vềsốcông nhân của doanh nghiệp trong tháng 4/2021 nhưsau. • Ngày 1/4 DN có 150 CN Ngày yi ti yiti
• Ngày 6/4 DN tuyển thêm 5 CN 1.4 150 5 750
• Ngày 15/4 DN tuyển thêm 10 CN 6.4 155 9 1395
• Ngày 21/4 DN cho thôi việc 8 CN 15.4 165 6 990 21.4 157 10 1570 Tổng 30 4705 𝑦Σ𝑦𝑡
Σ𝑡470530 156,83 ℎ𝑎𝑦 157𝐶𝑁 22 11 8/7/2022
Lượng tăng (giảm) tuyệtđối
Ý nghĩa: Phản ánh sựbiếnđộng vềtrịsốtuyệtđối của chỉtiêu qua thời gian 𝛿 𝑦 𝑦 Liên hoàn Định gốc Δ𝑦 𝑦 Mối liên hệ Δ𝛿 n Bình quân i i 2 n y n y1 n 1 n 1 n 1 23
Tốcđộ phát triển
Ý nghĩa: phản ánh tốcđộ và xu hướng biếnđộng của hiện tượng qua thời gian.
𝑡𝑦𝑦 100 Liên hoàn
𝑇𝑦𝑦100 Định gốc Mối liên hệ 𝑇𝑡 Bình quân 𝑡 𝑡 𝑇 𝑦 𝑦 24 12 8/7/2022
Tốcđộ tăng (giảm)
Ý nghĩa: phản ánh mứcđộ của hiện tượng qua thời gian đã tăng (giảm) bao nhiêu lần hoặc %.
𝑎𝛿𝑦 100 𝑦𝑦 𝑦 Liên hoàn 100𝑡 %1100
𝐴Δ𝑦100𝑦𝑦 Định gốc 𝑦100𝑇 %1100 Mối liên hệ Không có mối liên hệ Bình quân
𝑎 𝑡%1100 25
Giá trịtuyệtđối của 1% tốcđộ tăng (giảm)
Ý nghĩa: cho biết 1% tăng/giảm của tốcđộ tăng/giảm thì tương ứng ớ v i
một trịsốtuyệtđối là bao nhiêu.
𝑔𝛿𝑎%𝛿𝑦 100 𝑦 Liên hoàn 𝛿 100 Định gốc
𝐺Δ𝐴%Δ𝑦100 𝑦 Δ
100 𝑐𝑜𝑛𝑠𝑡 Không tính Mối liên hệ Không có mối liên hệ Bình quân Không tính 26 13 8/7/2022 Ví dụ Năm
2017 2018 2019 2020 2021
𝛿𝛿𝛿 𝛿 4 ∆𝛿
Lợi nhuận (Tỷđ) 1040 1264 1455 1915 2200 4 I (Tỷđ)- 224 191 460 285 290 (tỷđồng) I (Tỷđ)- 224 415 875 1160 ti(%) - 121,54 115,11 131,62 114,88 T 𝑡 𝑥 𝑥 𝑥 i (%) - 121,54 139,90 184,13 211,54 1,2154 1,1511 1,3162 1,1488 ai(%) -21,54 15,11 31,62 14,88 2,1154 1,206 lần.
Ai (%) -21,54 39,90 84,13 111,54 gi(Tỷđ)- 10,40 12,64 14,55 19,15
𝑎𝑡 -1= 1,206 – 1 = 0,206 lần 27
Phân tích xu thếbiếnđộng của hiện
tượng qua thời gian
Phương pháp bình quân trượt Hàm xu thế 28 14 8/7/2022
Nhiệm vụcủa phân tích xu thế
Nhiệm vụcủa các phương
pháp biểu diễn xu hướng Thời vụCác yếu tố
là loại bỏcác nhân tốngẫu ngẫu nhiên
nhiên chỉra xu hướng biến động của hiện tượng. Xu hướng 29
Phương pháp bình quân trượt
• Là phương pháp tính giá trịbình quân cho một nhóm các mứcđộ nhất
định của dãy sốbằng cách loại dần các mứcđộ đầu và thêm vào đó các
mứcđộ tiếp theo sao cho sốcác mứcđộ tham gia tính giá trịbình quân không đổi. • Ví dụ:
𝑦𝑦 𝑦 𝑦 /3
𝑦𝑦 𝑦 𝑦 /3
𝑦𝑦 𝑦 𝑦 /3 … 30 15 8/7/2022 Hàm xu thế
Khái niệmDạng tổng quát y f ˆt ( ) Hàm sốbiểu hiện xu t hướng biếnđộng các t là thứtựthời mứcđộ của hiện gian theo qui ước tượng qua thời gian 31
Hàm xu thếtuyến tính y .
n b b .t y ˆ b b t 0 t1 0 1
t.y b t b 2 . t 0 1 ty ty
ty t. y t b t 1 n n 2 t y 2 t t y 2 2 2 2 0 b 1 y b t t ( t ) ( ) n t n n 32 16 8/7/2022
Hàm xu thếtuyến tính
• Xây dựng hàm xu thếtuyến tính biểu diễn biếnđộng lợi nhuận của DN yˆ b b t Năm LN (trđ) 0 t1 2017 2500
y .n b bt 0 1 2018 2900
ty b t b 2 t 0 1 2019 3600
18600 5 b 15 b 0 1 2020 4600
62500 15b 55b 0 1 2021 5000 b 1710 0 b 670 1
- Phương trình hàm xu thế
yˆ 1710 670 t . t 33
Hàm xu thếphi tuyến
Một sốdạng hàm xu thếphi tuyến: - Parabol 2 b b t i b t i ˆi 0 1 2 b - Hyperbol yˆ 1 b 0 it i t - Hàm mũ i y 0 . 1 b ˆib 34 17 8/7/2022
Lựa chọn hàm xu thế
•Đánh giá hàm xu thếphù hợp: căn cứvào giá trịt-statistics hoặc
P_value của các thống kê trong phương trình hồi quy (hàm xu thế).
•Lựa chọn dạng hàm tốt nhất: căn cứvào giá trịcủaSe. 𝑆𝑒 𝑆𝑆𝐸
𝑛𝑝∑𝑦𝑦 𝑛𝑝 ⇒min 35
Một sốphương pháp dựbáo thống kê
dựa vào dãy sốthời gian
Dựbáo dựa vào lượng tăng (giảm) tuyệtđối bình quân
Dựbáo dựa vào tốcđộ phát triển bình quân
Dựbáo dựa vào hàm xu thế 36 18 8/7/2022 Khái niệm
• Dựbáo thống kê là xác định các mứcđộ của hiện tượng trong tương lai
bằng cách sửdụng tài liệu thống kê và phương pháp phù hợp
• Tài liệu thống kê thường được sửdụng trong dựbáo là dãy sốthời gian. Ưuđiểm: •
Không đòi hỏi một khối lượng tài liệu lớn nhưdựbáo dựa vào mô hình hồi quy
• Tiến hành tương đốiđơn giản, ít bịràng buộc bởi các giảthiết
• Thuận lợi trong việcứng dụng tin học, làm cho việc tính toán thuận
tiện, đồng thời cho phép lựa chọn mô hình dựbáo phù hợp nhất 37
Dựbáo dựa vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân
•Mô hình dựbáo: 𝒚𝒏𝒉 𝒚 𝒏𝜹.𝒉 Trong đó:
yn: Mứcđộ cuối cùng trong dãy số h: tầm xa dựbáo
•Điều kiện áp dụng: Dãy sốcó các lượng tăng (giảm) tuyệtđối liên hoàn xấp xỉnhau 38 19 8/7/2022
Dựbáo dựa vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân
• Dự báo lợi nhuận năm 2022.
•𝛿 625
• Mô hình dựbáo: 𝑦 𝑦 𝛿.ℎ5000 625. ℎ
• Năm 2022, h=1, 𝑦 5000 625.1 5625 39
Dựbáo dựa vào tốcđộ phát triển bình quân
•Mô hình dựbáo: h ˆy( ) y t n h n Trong đó:
yn: Mứcđộ cuối cùng trong dãy số h: tầm xa dựbáo
•Điều kiện áp dụng: Dãy sốcó các tốcđộ phát triển liên hoàn xấp xỉnhau. 40 20