1
Chương 7
PHÂN TÍCH DÃY S THI GIAN
Ni dung
Mts vnđề chung v dãy sthigian
Phân tích đặcđ i mbiế nđộng c ahintượng qua thigian
Phân tích xu thếbiế nđộng c ahintượng qua thigian
Mtsphương pháp dbáo th ng da vào dãy sth igian
1
2
2/25/2024
2
Mts vnđề chung vdãy s thigian
Khái nim dãy sthigian
•Cutoca dãy sthigian
Các thành phncadãysthigian
Phân loi
•Tácdng
•Yêucu chung khi xây d ng dãy sth igian
Khái nimdãysthigian
Dãy sthigianlàm t dãy trsc achtiêu thng đượcspxếp
theo thtthi gian.
d
sliuvgiá trsnxutcam ăt doanh nghi p qua các n m:
sliuvlao động cam ăt doanh nghi p trong n m 2023:
20232022202120202019Năm
50004600360029002500GO (trđ)
31/121/101/71/41/1Ngày
380340360320300SLĐ (người)
3
4
2/25/2024
3
Cutocadãysthigian
Thigian:ngày, tháng, quý, năm,… Độ dài giahaithigianlà
khong cách thigian.
Chtiêu vhintượng nghiên cu: tên chtiêu, đơnvtính tr
schtiêu yi(i=1,n) gilàmcđộ cadãysthigian.
Các thành phncadãysthigian
Dãy sthigian
Biếnđộng
chu k
Biếnđộng
b ct quy t
Xu thếBiếnđộng
mùa v
5
6
đ th phân tán, phát tri n:
- phân tán: n i các i m - có th o l n trình t đ đ
- phát tri n:
2/25/2024
4
Xu thế(Trend)
Cho thysbiế ă nđộng t ng ho cgi m dài h n qua th igian
Sliuđượcl y trong m tthi gian dài
GDP
Thigian
Xu thế(Trend)
Xu hướng th tăng hocgim
Xu hướng th tuyến tính hay phi tuyến
Xu hướng tuyếntínhgim
GDP
Thigian
Xu hướng phi tuyếntăng
GDP
Thigian
7
8
2/25/2024
5
Biếnđộng mùa v(Seasonality)
hình dng sóng thường xuyên trong ngnhn
Thường được quan sát trong 1 năm, theo tháng hay quý
Nguyên nhân do thitiế t, phong t ctpquánsinhhot,mùamàngtrong
nămhoccác cđặ đ i m riêng theo tháng, tunhoc ngày.
Thigian(Qúy)
Đông
Xuân
Thu
Đông
Xuân
Thu
Nămth
n
Nămth
n+1
Doanh
thu
Biếnđộng chu k(Cyclical)
hình dng sóng trong dài hn
Thường xuyên xyranhưng ththay đổi
độ dài
Thường đượcđotừđnh ca quá trình này ti
đỉnh c ếa quá trình ti p theo
Do tương tác cacácyếut nh hưởng
đếnnnkinhtế
d:Chukkinh doanh t8-10
n căm; Khng hong tài chính ho
khng hong kinh tếxyrac20-30
nămmtln.
Doanh
thu
1 chu
k
N mă
9
10
2/25/2024
6
Biếnđộng bt quy tc (Irregular)
Không thểđoán trước, xyrangu nhiên
Do sbiếnđộng ngunhiêncatnhiên (động đất, sóng thn…), tai
nnhoccácskinbtthường (đình công…)
Xy ra trong thigianng n không l pli
Làm cho vic phát hinmôhìnhbiudi n các thành ph nca dãy s
thigiankhókhănhơ n (nhi u trong dãy sth i gian)
Mttrongnhng nhimvca phân tích dãy sthigianlàxóabbiến
động ng u nhiên ra kh ichui.
hình phân tích các thành phncadãy
sthigian
Các thành phnc a dãy sth igiancóthkếthpvi nhau theo hai
dng sau
•Môhìnhcng: Yt=T t+S t+C t+I
t
hình nhân: Yt=T txS txC txI
t
Trong ó:đ
Ytbiuthsliuthctế ca dãy s thigian
Tt= Xu hướng thigiant
St= Thành phnmùavụở thigiant
Ct= Thành phnchukỳở thigiant
It= Thành phnb t quy t c th igiant
11
12
2/25/2024
7
hình phân tích các thành phncadãy
sthigian
YY
tt
MôhìnhcngMôhìnhnhân
Phân lo i
Dãy sstuytđối
Thiđ i m
Thik
Dãy sstương đối
Dãy ssbình quân
13
14
2/25/2024
8
Tác dng cadãysthigian
Cho phép thng nghiên cucácđặcđimvsbiếnđộng cahin
tượng qua thi gian, xác định xu hướng tính quy lutcasphát trin.
Datrêncơ s dãy s thigiancóthdựđoán các mcđộ cahin
tượng trong tương lai.
Yêu cu chung khi xây dng DSTG
Đảmbotínhchtcóthso sánh đượcgi a các m cđộ cadãys
thigian,cth:
Các mcđộ phith ng nh tvnidungvàphương pháp tính chtiêu
qua thi gian.
Các mcđộ phith ng nh tvphmvitng thnghiên cu.
Các khong cách thi gian trong dãy sthikphibng nhau.
15
16
2/25/2024
9
Phân tích đặcđimbiế nđộng c ahin
tượng qua thigian
Mcđộ bình quân qua thigian
Lượng tăng (gim) tuytđối
Tcđộ phát trin
Tcđộ tăng (gim)
Giá trtuytđốica1%t ă cđộ t ng (gi m)
Mcđộ bình quân qua thigian
Ýnghĩa: M cđộ bình quân qua th igianphnhmcđộ đại
biucattccác mcđộ trong dãy s.
Cách tính
Đốividãysthik:
n
y
n
yyyy
y
n
i
i
nn
1121
...
17
18
2/25/2024
10
Đốividãysth đ i i m:
oDãy sbiếnđộ đềng u:
Mcđộ bình quân qua thigian
2
CKDK
yy
y
31/121/101/71/41/1Ngày
380340360320300
S L Đ (người)
Quí I: 𝑦
310 󰇛𝑛𝑔ườ𝑖󰇜
Quí II: 𝑦340 󰇛𝑛𝑔ườ𝑖󰇜
Quí III: 𝑦350 󰇛𝑛𝑔ườ𝑖󰇜
Quí IV: 𝑦360 󰇛𝑛𝑔ườ𝑖󰇜
Đốividãysth đ i i m:
oDãy sbiếnđộng không đều, sliutith đ i i mcó
khong cách thigianbng nhau.
Mcđộ bình quân qua thigian
1
2
...
2
12
1
n
y
yy
y
y
n
n
𝑦
300
2320 360 340 380
2
51340󰇛𝑛𝑔ườ𝑖󰇜
𝑦 𝑦𝑦 𝑦 𝑦
4𝑦𝑦
2𝑦𝑦
2𝑦𝑦
2𝑦𝑦
2
4𝑦
2𝑦 𝑦 𝑦
𝑦
2
4
19
20
2/25/2024
11
Đốividãysth đ i i m:
oDãy sbiếnđộng không đều, sliutith đ i i mcó
khong cách thi gian không bng nhau
Mcđộ bình quân qua thigian
i
ii
t
ty
y
d:Cósliuv s công nhân ca doanh nghip trong tháng 4/2023
nhưsau.
Ngày 1/4 DN 150 CN
Ngày 6/4 DN tuynthêm5CN
Ngày 15/4 DN tuyn thêm 10 CN
Ngày 21/4 DN cho thôi vic8CN
Mcđộ bình quân qua thigian
ti
5
9
6
10
30
yiti
750
1395
990
1570
4705
𝑦 Σ𝑦𝑡
Σ𝑡4705
30 156,83 ℎ𝑎𝑦 157󰇛𝐶𝑁󰇜
yi
Ngày
1501.4
1556.4
16515.4
15721.4
Tng
21
22
2/25/2024
12
L iượng tăng (gim) tuytđố
Ý nghĩa: Phnhsbiế nđộng vtrstuy tđốicachtiêu qua
thigian
Liên hoàn
Định gc
Mi liên h
Bình quân
𝛿𝑦 𝑦

Δ𝑦 𝑦
Δ𝛿

111
12
n
yy
nn
nn
n
i
i
T ncđộ phát tri
Ý nghĩa: phnht ế cđộ xu hướng bi nđộng c ahintượng qua
thi gian.
Liên hoàn
Định gc
Mi liên h
Bình quân
𝑡𝑦
𝑦 󰇛100󰇜
𝑇𝑦
𝑦󰇛100󰇜
𝑇𝑡

𝑡 𝑡

 𝑇
 𝑦
𝑦

23
24
m i quan h tích s
khoong tính c k u tiênđ đầ
2/25/2024
13
Tcđộ tăng (gim)
Ý nghĩa: phn ánh mcđộ cahintượng qua thigianđãtă ng (gi m)
bao nhiêu lnhoc%.
Liên hoàn
Định gc
Mi liên h
Bình quân
𝑎𝛿𝑦 100 𝑦𝑦

𝑦 󰇛100󰇜𝑡 󰇛 󰇛%󰇜1 100󰇜
𝐴Δ𝑦󰇛100󰇜𝑦𝑦
𝑦󰇛100󰇜𝑇 󰇛 󰇛%󰇜1 100󰇜
Không có mi liên h
𝑎 𝑡
󰇛%󰇜1󰇛 󰇜100
Giá trtuytđốica1% t ă cđộ t ng (gi m)
Ý nghĩa: cho biết1%tă ng/gi mcat ă cđộ t ng/gi mthìtương ng vi
mttrstuytđối bao nhiêu.
Liên hoàn
Định gc
Mi liên h
Bình quân
𝑔𝛿𝑎󰇛%󰇜𝛿
𝛿
𝑦 100 𝑦
100
𝐺Δ𝐴󰇛%󰇜Δ
Δ
𝑦100 𝑦
100 𝑐𝑜𝑛𝑠𝑡 Không tính
Không có mi liên h
Không tính
25
26
2/25/2024
14
d
20232022202120202019N mă
22001915145512641040Li nhun(Tỷđ)
285460191224-
I (Tỷđ)
1160875415224-
I (Tỷđ)
114,88131,62115,11121,54-ti(%)
211,54184,13139,90121,54-Ti (%)
14,8831,6215,1121,54
-ai(%)
111,5484,1339,9021,54
-Ai (%)
19,1514,5512,6410,40-gi(Tỷđ)
𝛿𝛿𝛿 𝛿 𝛿
4∆
4

290 (tỷđng)
𝑡1,2154𝑥 𝑥 𝑥1,1511 1,3162 1,1488

2,1154


1,206 ln.
𝑎𝑡
-1= 1,206 – 1 = 0,206 ln
Phân tích xu thếbiếnđộng cahin
tượng qua thigian
Phương pháp bình quân trượt
Hàm xu thế
27
28
2/25/2024
15
Nhimvcaphântíchxuthế
Xu hướng
Thi vCác yếu t
ngu nhiên
Nhimvcacácphương
pháp biudinxuhướng
loibcác nhân tngu
nhiên chra xu hướng biến
động cahintượng.
Phương pháp bình quân trượt
•Làphương pháp tính giá trbình quân cho m t nhóm các m cđộ nh t
định cadãysbng cách loidncácmcđộ đầu thêm vào đócác
mcđộ tiếp theo sao cho scác mcđộ tham gia tính giá trbình quân
không đổi.
•Víd:
𝑦󰇛𝑦 𝑦 𝑦 󰇜/3
𝑦󰇛𝑦 𝑦 𝑦 󰇜/3
𝑦󰇛𝑦 𝑦 𝑦 󰇜/3
29
30
2/25/2024
16
Hàm xu thế
Hàm sbiuhinxu
hướng biếnđộng các
mcđộ cahin
tượng qua thigian
Khái nimDng tng
quát
)(ˆtfy
t
t là thtthi
gian theo qui ước
Hàm xu thếtuyếntính
2
10
10
..
..
tbtbyt
tbbny
tbby
t10
ˆ
2
1
.
t
ytty
b
tbyb10
n
t
t
n
y
y
n
ty
ty
222
2
2
)()( tt
n
t
n
t
t
31
32
2/25/2024
17
•Xâydng hàm xu thếtuyế n tính bi udinbiế nđộng l i nhu ncaDN
Hàm xu thếtuyếntính
t2
tytLN (trđ)N mă
12500125002019
45800229002020
910800336002021
1618400446002022
2525000550002023
55625001518600
tbby
t10
ˆ
2
10
10
.
tbtbty
tbbny
10
10
551562500
15518600
bb
bb
670
1710
1
0
b
b
-Phương trình hàm xu thế
ty
t
.6701710ˆ
Hàm xu thếphi tuyến
Mts ếdng hàm xu th phi tuyến:
- Parabol
- Hyperbol
-Hàmmũ
2
210
ˆiiitbtbb
i
it
b
by1
0
ˆ
i
t
ibby10 . ˆ
33
34
2/25/2024
18
Lach ến hàm xu th
Đánh giá hàm xu thếphù hp:căncvào giá trt-statisticshoc
P_valuecacácth ếng trong phương trình h i quy (hàm xu th ).
Lachnd ng hàm t tnht: căncvào giá trcaSe.
𝑆𝑒 𝑆𝑆𝐸𝑛𝑝∑𝑦𝑦
𝑛𝑝 min
Mtsphương pháp dbáo thng
da vào dãy sthigian
Dbáo davàolượng tă ng (gi m) tuy tđối bình quân
Dbáo davàot cđộ phát tri n bình quân
Dbáo da vào hàm xu thế
35
36
2/25/2024
19
Khái nim
•Dbáo th ng xác định các mcđộ c ahintượ ương trong t ng lai
b dng cách s ng tài liuth ng phương pháp phù h p
•Tàiliuthng thường đượcs dng trong d báo dãy sthigian.
Ưuđ i m:
Không đòi himtkhilượng tài liulnnhư d báo davàomô
hình hi quy
•Tiến hành tương đốiđơngi n, ít bràng bu cb ếi các githi t
•Thunl i trong vi cng d ng tin h c, làm cho vi c tính toán thu n
tin, đồng thi cho phép lachnmôhìnhdbáo phù hpnht
D tbáo da vào lượng tăng (gim) tuy
đối bình quân
Mô hình dbáo: 𝒚𝒏𝒉 𝒚𝒏𝜹
.𝒉
Trong ó:đ
yn: Mcđộ cui cùng trong dãy s
h: tmxadbáo
Điukipdng: Dãy s các lượng tăng (gim) tuytđối liên
hoàn xpxnhau
37
38
2/25/2024
20
D tbáo da vào lượng tăng (gim) tuy
đối bình quân
•D báo l i nhunnăm 2024.
𝛿 
 625
Mô hình dbáo: 𝑦 𝑦
𝛿.ℎ5000 625.
•Năm 2024, h=1, 𝑦 5000 625.1 5625
Dbáo da vào tcđộ phát trinbình
quân
hình dbáo:
Trong ó:đ
yn: Mcđộ cui cùng trong dãy s
h: tmxadbáo
Điukipdng: Dãy s các tcđộ phát trin liên hoàn
xpxnhau.
h
nhn
tyy)(ˆ
39
40

Preview text:

Chương 7
PHÂN TÍCH DÃY SỐ THỜI GIAN 1 Nội dung
Mộtsốvấnđề chung ề v dãy sốthờigian
Phân tích đặcđiểmbiếnđộng ủ
c ahiệntượng qua thờigian
Phân tích xu thếbiếnđộng củahiệntượng qua thờigian
Mộtsốphương pháp dựbáo thống kê dựa vào dãy sốthờigian 2 1 2/25/2024
Mộtsốvấnđề chung vềdãy sốthờigian
• Khái niệm dãy sốthờigian •C
ấutạocủa dãy sốthờigian
• Các thành phầncủadãysốthờigian • Phân loại •T á c d ụng •Y ê u c
ầu chung khi xây dựng dãy sốthờigian 3
Khái niệmdãysốthờigian Dãy sốthờigi anlàmột dãy trịsố ủ
c achỉtiêu thống kê đượcsắpxếp theo thứtựthời gian. Ví dụ
Có sốliệuvềgiá trịsảnxuấtcủamột doanh nghiệp qua các năm: Năm 2019 2020 2021 2022 2023 GO (trđ) 2500 2900 3600 4600 5000
Có sốliệuvềlao động củamột doanh nghiệp trong năm 2023: Ngày 1/1 1/4 1/7 1/10 31/12 SốLĐ (người) 300 320 360 340 380 4 2 2/25/2024
Cấutạocủadãysốthờigian
Thờigian:ngày, tháng, quý, năm,… Độ dài giữahaithờigi anlà khoảng cách thờigian.
Chỉtiêu vềhiệntượng nghiên cứu: tên chỉtiêu, đơnvịtính và trị
sốchỉtiêu yi(i=1,n) – gọilàmứcđộ củadãysốthờigian. 5
Các thành phầncủadãysốthờigian
đồ thị phân tán, phát triển: - phân tán: n i các ố i
đ ểm - có thể đảo l n trình t ộ ự - phát triển: Dãy sốthờigian Xu thếBiếnđộng Biếnđộng Biếnđộng mùa vụ chu kỳ bất quy tắc 6 3 2/25/2024 Xu thế(Trend)
Cho thấysựbiếnđộng tăng hoặcgiảm dài hạn qua thờigian
Sốliệuđượclấy trong mộtthời gian dài GDP Thờigian 7 Xu thế(Trend)
Xu hướng có thểlà tăng hoặcgiảm
Xu hướng có thểlà tuyến tính hay phi tuyến GDP GDP Thờigian Thờigian Xu hướng tuyếntínhgiảm Xu hướng phi tuyếntăng 8 4 2/25/2024
Biếnđộng mùa vụ(Seasonality)
Mô hình có dạng sóng thường xuyên trong ngắnhạn
Thường được quan sát trong 1 năm, theo tháng hay quý
Nguyên nhân do thờitiết, phong tụctậpquánsinhhoạt,mùamàngtrong
nămhoặccácđặcđiểm riêng theo tháng, tuầnhoặc ngày. Nămthứ Nămthứ n+1 n Doanh Hè Đông thu Hè Đông Xuân Thu Xuân Thu Thờigian(Qúy) 9
Biếnđộng chu kỳ(Cyclical)
Mô hình dạng sóng trong dài hạn
Thường xuyên xảyranhưng có thểthay đổi độ 1 chu dài Doanh kỳ
Thường đượcđotừđỉnh của quá trình này tới thu đỉnh của quá trình ế ti p theo
Do tương tác củacácyếutốcó ảnh hưởng đếnnềnkinhtế
Ví dụ:Chukỳkinh doanh từ8-10 Năm
năm; Khủng hoảng tài chính hoặc
khủng hoảng kinh tếxảyracứ20-30 nămmộtlần. 10 5 2/25/2024
Biếnđộng bất quy tắc (Irregular)
Không thểđoán trước, xảyrangẫu nhiên
Do sựbiếnđộng ngẫunhiêncủatựnhiên (động đất, sóng thần…), tai
nạnhoặccácsựkiệnbấtthường (đình công…)
Xảy ra trong thờigianngắn và không lặplại
Làm cho việc phát hiệnmôhìnhbiểudiễn các thành phầncủa dãy số
thờigiankhókhănhơn (nhiễu trong dãy sốthời gian)
Mộttrongnhững nhiệmvụcủa phân tích dãy sốthờigianlàxóabỏbiến
động ngẫu nhiên ra khỏichuỗi. 11
Mô hình phân tích các thành phầncủadãy sốthờigian
• Các thành phầncủa dãy sốthờigi
ancóthểkếthợpvới nhau theo hai dạng sau •Môhì ncộng: Yt=T t+S t+C t+I t • Mô hình nhân: Yt=T txS txC txI t Trong đó:
Ytbiểuthịsốliệuthựctếcủa dãy ố s thờigian
Tt= Xu hướng ở thờigiant
St= Thành phầnmùavụở thờigiant
Ct= Thành phầnchukỳở thờigiant
It= Thành phầnbất quy tắ ở c thờigiant 12 6 2/25/2024
Mô hình phân tích các thành phầncủadãy sốthờigian YY tt
MôhìnhcộngMôhìnhnhân 13 Phân loại Dãy sốsốtuyệtđối ThờiđiểmThờikỳ Dãy sốsốtương đối Dãy sốsốbình quân 14 7 2/25/2024
Tác dụng củadãysốthờigian
Cho phép thống kê nghiên cứucácđặcđiểmvềsựbiếnđộng củahiện
tượng qua thời gian, xác định xu hướng và tính quy luậtcủasựphát triển. Dựatrêncơ ở s dãy ố s thờigi
ancóthểdựđoán các mứcđộ củahi ện tượng trong tương lai. 15
Yêu cầu chung khi xây dựng DSTG
Đảmbảotínhchấtcóthểso sánh đượcgiữa các mứcđộ củadãysố thờigian,cụthể:
Các mứcđộ phảithống nhấtvềnộidungvàphương pháp tính chỉtiêu qua thời gian.
Các mứcđộ phảithống nhấtvềphạmvitổng thểnghiên cứu.
Các khoảng cách thời gian trong dãy sốthờikỳphảibằng nhau. 16 8 2/25/2024
Phân tích đặcđiểmbiếnđộng củahiện tượng qua thờigian
Mứcđộ bình quân qua thờigian
Lượng tăng (giảm) tuyệtđối Tốcđộ phát triển Tốcđộ tăng (giảm)
Giá trịtuyệtđốicủa1%tốcđộ tăng (giảm) 17
Mứcđộ bình quân qua thờigian
Ýnghĩa: Mứcđộ bình quân qua thờigi anphảnánhmứcđộ đại
biểucủatấtcảcác mứcđộ trong dãy số. Cách tính
Đốivớidãysốthờikỳ: ny y y  . .. y  1 2  y i y n1 n i   1 n n 18 9 2/25/2024
Mứcđộ bình quân qua thờigian
Đốivớidãysốthờiđiểm: yy y DK CK
oDãy sốbiếnđộng đều: 2 Ngày 1/1 1/4 1/7 1/10 31/12 SốLĐ (người) 300 320 360 340 380
Quí I: 𝑦
310 󰇛𝑛𝑔ườ𝑖󰇜
Quí II: 𝑦340 󰇛𝑛𝑔ườ𝑖󰇜
Quí III: 𝑦350 󰇛𝑛𝑔ườ𝑖󰇜
Quí IV: 𝑦360 󰇛𝑛𝑔ườ𝑖󰇜 19
Mứcđộ bình quân qua thờigian
Đốivớidãysốthờiđiểm:
oDãy sốbiếnđộng không đều, có sốliệutạithờiđiểmcó
khoảng cách thờigianbằng nhau. 𝑦 𝑦 4𝑦 𝑦 𝑦  𝑦 4𝑦𝑦
2𝑦 2𝑦 2 𝑦 
𝑦 𝑦 𝑦
2𝑦 𝑦 𝑦 𝑦 2 2 4 y y
1  y  ...  yn 300  2320 360 340 380 2 2 n 1 2 y  𝑦  2
51340󰇛𝑛𝑔ườ𝑖󰇜 n 1 20 10 2/25/2024
Mứcđộ bình quân qua thờigian
Đốivớidãysốthờiđiểm:
oDãy sốbiếnđộng không đều, có sốliệutạithờiđiểmcó
khoảng cách thời gian không bằng nhau ytii y ti 21
Mứcđộ bình quân qua thờigian
Ví dụ:Cósốliệuvề ố
s công nhân của doanh nghiệp trong tháng 4/2023 nhưsau. • Ngày 1/4 DN có 150 CN Ngày yi ti yiti
• Ngày 6/4 DN tuyểnthêm5CN 1.4 150 5 750
• Ngày 15/4 DN tuyển thêm 10 CN 6.4 155 9 1395
• Ngày 21/4 DN cho thôi việc8CN 15.4 165 6 990 21.4 157 10 1570 Tổng 30 4705 𝑦  Σ𝑦𝑡
Σ𝑡470530 156,83 ℎ𝑎𝑦 157󰇛𝐶𝑁󰇜 22 11 2/25/2024
Lượng tăng (giảm) tuyệtđối
Ý nghĩa: Phảnánhsựbiếnđộng vềtrịsốtuyệtđốicủachỉtiêu qua thờigian 𝛿  𝑦 𝑦 Liên hoàn  Định gốc Δ𝑦 𝑦   Mối liên hệ Δ𝛿   n Bình quân i    i 2 n y n y1     n  1 n  1 n  1 23
Tốcđộ phát triển
Ý nghĩa: phảnánhtốcđộ và xu hướng biếnđộng ủ c ahi ệntượng qua thời gian.
𝑡𝑦𝑦 󰇛 m i quan h ố ệ tích s ố 100󰇜 Liên hoàn
𝑇𝑦𝑦󰇛100󰇜 Định gốc  𝑇𝑡 khoong tính c k đ ỳ đầu tiên   Mối liên hệ  Bình quân  𝑡    𝑡𝑇    𝑦 𝑦   24 12 2/25/2024
Tốcđộ tăng (giảm)
Ý nghĩa: phản ánh mứcđộ củahiệntượng qua thờigianđãtăng (giảm) bao nhiêu lầnhoặc%.
𝑎𝛿𝑦 100 𝑦𝑦  𝑦 Liên hoàn  󰇛100󰇜𝑡 󰇛%󰇜1󰇛100󰇜
𝐴Δ𝑦󰇛100󰇜𝑦𝑦 Định gốc  𝑦󰇛100󰇜𝑇 󰇛%󰇜1󰇛100󰇜 Mối liên hệ Không có mối liên hệ Bình quân
𝑎 𝑡󰇛%󰇜1󰇛100󰇜 25
Giá trịtuyệtđốicủa1% tốcđộ tăng (giảm)
Ý nghĩa: cho biết1%tăng/giảmcủatốcđộ tăng/giảmthìtương ứng với
mộttrịsốtuyệtđối là bao nhiêu.
𝑔𝛿𝑎󰇛%󰇜𝛿𝑦 100 𝑦 Liên hoàn 𝛿 100 Định gốc
𝐺Δ𝐴󰇛%󰇜Δ𝑦100 𝑦 Δ
100 𝑐𝑜𝑛𝑠𝑡 Không tính  Mối liên hệ Không có mối liên hệ Bình quân Không tính 26 13 2/25/2024 Ví dụ Năm 2019 2020 2021 2022 2023
𝛿𝛿𝛿 𝛿 4  ∆𝛿  Lợi nhuận(Tỷđ)  1040 1264 1455 1915 2200 4 I (Tỷđ) - 224 191 460 285  290 (tỷđồng) I (Tỷđ) - 224 415 875 1160 ti(%) - 121,54 115,11 131,62 114,88  T 𝑡 i (%) - 121,54 139,90 184,13 211,54 1,2154𝑥1,1511𝑥1 𝑥 ,3162 1,1488 ai(%) - 21,54 15,11 31,62 14,88 2,1154  1,206 lần.  Ai (%) - 21,54 39,90 84,13 111,54 gi(Tỷđ) - 10,40 12,64 14,55 19,15
𝑎𝑡 -1= 1,206 – 1 = 0,206 lần 27
Phân tích xu thếbiếnđộng củahiện tượng qua thờigian
Phương pháp bình quân trượt Hàm xu thế 28 14 2/25/2024
Nhiệmvụcủaphântíchxuthế Nhiệmvụcủacácphương pháp biểud i ễnxuhướng Thời vụCác yếu tố
là loạibỏcác nhân tốngẫu ngẫu nhiên
nhiên chỉra xu hướng biến động củahiệntượng. Xu hướng 29
Phương pháp bình quân trượt
•Làphương pháp tính giá trịbình quân cho một nhóm các mứcđộ nhất
định củadãysốbằng cách loạidầncácmứcđộ đầu và thêm vào đócác mứcđộ
tiếp theo sao cho sốcác mứcđộ
tham gia tính giá trịbình quân không đổi. •Vídụ:
𝑦󰇛𝑦 𝑦 𝑦 󰇜/3
𝑦󰇛𝑦 𝑦 𝑦 󰇜/3
𝑦󰇛𝑦 𝑦 𝑦 󰇜/3 … 30 15 2/25/2024 Hàm xu thế
Khái niệmDạng tổng quát y f ˆt  ( ) Hàm sốbiểuhiệnxu t hướng biếnđộng các t là thứtựthời mứcđộ củahiện gian theo qui ước tượng qua thờigian 31
Hàm xu thếtuyếntính    y  .
n b b .t y ˆ b b t 0 t1  0 1
t.y b t b  2 . t 0 1 tyty
tyt. yt   b t 1 n n 2  t y 2 tt   y  2 2 2 2      0 b1 y b t t ( t ) ( ) n t n n 32 16 2/25/2024
Hàm xu thếtuyếntính
•Xâydựng hàm xu thếtuyến tính biểudiễnbiếnđộng lợi nhuậncủaDN  yˆ b b t Năm LN (trđ) t ty t2 0 t1 2019 2500 1 2500 1 
y  .n b bt  0 1 2020 2900 2 5800 4
 ty b t b 2 t 0 1 2021 3600 3 10800 9
 18600  5 b 15 b 0 1 2022 4600 4 18400 16 
 62500  15b  55b 0 1 2023 5000 5 25000 25 b  1710 18600 15 62500 55  0  b  670 1  -Phương trình hàm xu thế
yˆ 1710 670 t . t 33
Hàm xu thếphi tuyến
Mộtsốdạng hàm xu thếphi tuyến: - Parabol 2 b b t b it i ˆi 0 1 2 b - Hyperbol  y1 ˆ b 0 it i t -Hàmmũ i 0 . y1 b ˆib 34 17 2/25/2024
Lựachọn hàm xu thế
Đánh giá hàm xu thếphù hợp:c
ăncứvào giá trịt-statisticshoặc
P_valuecủacácthống kê trong phương trình hồi quy (hàm xu thế).
Lựachọndạng hàm tốtnhất: căncứvào giá trịcủaSe. 𝑆𝑒  𝑆𝑆𝐸
𝑛𝑝∑𝑦𝑦  𝑛𝑝 ⇒min 35
Mộtsốphương pháp dựbáo thống kê
dựa vào dãy sốthờigian
Dựbáo dựavàolượng tăng (giảm) tuyệtđối bình quân
Dựbáo dựavàotốcđộ phát triển bình quân
Dựbáo dựa vào hàm xu thế 36 18 2/25/2024 Khái niệm
•Dựbáo thống kê là xác định các mứcđộ ủ c ahi ệntượng trong tương lai
bằng cách sửdụng tài liệuthống kê và phương pháp phù hợp •Tàil
ệuthống kê thường đượcsửdụng trong dựbáo là dãy sốthờigian. Ưuđiểm: •
Không đòi hỏimộtkhốilượng tài liệulớnnhưdựbáo dựavàomô hình hồi quy ế i n•T
hành tương đốiđơngiản, ít bịràng buộcbởi các giảthiết ậu nl•T h
ợi trong việcứng dụng tin học, làm cho việc tính toán thuận
tiện, đồng thời cho phép lựachọnmôhìnhdựbáo phù hợpnhất 37
Dựbáo dựa vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân
Mô hình dựbáo: 𝒚𝒏𝒉 𝒚𝒏𝜹.𝒉 Trong đó: yn: Mứcđộ cuối cùng trong dãy số h: tầmxadựbáo
Điềukiệnápdụng: Dãy sốcó các lượng tăng (giảm) tuyệtđối liên hoàn xấpxỉnhau 38 19 2/25/2024
Dựbáo dựa vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân
•Dự báo lợi nhuậnnăm 2024. •𝛿
   625
• Mô hình dựbáo: 𝑦 𝑦𝛿.ℎ5000 625. ℎ
•Năm 2024, h=1, 𝑦 5000 625.1 5625 39
Dựbáo dựa vào tốcđộ phát triểnbình quânMô hình dựbáo: h y (ˆ )  y t nh n Trong đó: yn: Mứcđộ cuối cùng trong dãy số h: tầmxadựbáo
Điềukiệnápdụng: Dãy sốcó các tốcđộ phát triển liên hoàn xấpxỉnhau. 40 20