CHƯƠNG 8: TIỀN T VÀ LM PHÁT
1. L ng b ng ạm phát được đo lườ
A. m i c a ch s giá tiêu dùng. ức thay đổ
B. ph i c a m c giá chung. ần trăm thay đổ
C. ph i giá c a m t hàng hóa c th . ần trăm thay đổ
D. m i giá c a m t hàng hóa. ức thay đổ
2. Khi m c giá chung gi m, các nhà kinh t nói n n kinh t ế ế
A. gi m phát.
B. thi u phát.
C. suy thoái kinh t . . ế
D. l m phát h p lý.
3. N u ch s 120 lên 144, t l l m phát s ế giá chung tăng từ
A. 24%
B. 25%
C. 20%
D. 17%
4, N u ch s n kinh t ế giá chung năm trước là 180, năm nay là 176, khi đó nề ế
A. l m phát 4%.
B. l m phát 2,3%,
C. gi m phát 2,2%,
D. gi m phát 4%.
5. Năm trướ ền công đượ là 10 đô giá chung 120. Năm nay,c, ti c tr -la/1 gich s tin
công tăng lên 11 đô nhưng lại không mua được lượ ằng năm ngoái. -la/1 gi ng hàng hoá b
Điề ế ếu này ch có th x y ra n u ch s giá chung ca n n kinh t năm nay là
A. 135.
B. 132.
C. 125.
D. 121
6. Tính trung tính c a ti ng ti n s làm ền hàm ý khi lượ ền tăng lê
A. ng vi c làm. tăng số lượ
B. c giá chung. tăng mứ
C. p d n c a vi c ti t ki m. tăng tính hấ ế
D. không có ng gì t i m c giá chung. ảnh hưở
7. Các bi n kinh t ng b hi n v c g i là ế ế được đo lườ ằng đơn vị ật đượ
A. bi n th c. ế
B. b bi ến danh nghĩa.
C. bi n c n. ế điể
D. bi n trung tính. ế
8. Lãi su t mà m i niêm y t trên website c a h ột ngân hàng thương mạ ế
A. bi ến danh nghĩa.
B. bi n th c. ế
C. lãi su u ch nh theo l m phát. ất đã điề
D. lãi su t sau thu . ế
9. Theo s n, khi cung ti phân đôi cổ đi ền tăng gấp đôi, giá trị nào sau đây sẽ tăng gấp đôi?
A. M c giá chung.
B. Ti ền lương danh nghĩa.
C. C. GDP danh nghĩa,
D. T t c các đáp án trên đều đúng.
10. T n c a ti n là ốc độ lưu chuyể
A. s l n cho n n kinh t , ần NHTƯ bơm tiề ế
B. t l ng cung ti n trong dài h n. tăng trưở
C. b ng t l cung ti n so v ới GDP danh nghĩa.
D. s l n trung bình mà m ti n t th c hi i trong kho ng th ột đơn vị ện trao đổ ời gian 1 năm.
11. T n c a ti c tính b ng công th c: ốc độ lưu chuyể ền đượ
A. (PxY)/M
B. (PxM)/Y
C. (YxM)/P
D. (YxM)/V
12. Theo phương trình số lượng, nếu P = 12, Y = 6, M = 8 thì V bng
A. 16.
B. 9.
C. 4.
D. Không ph ải các đáp án trên.
13. N ng cho bi t m c giá ếu V và M không đổi, Y tăng gấp đôi, phương trình số lượ ế
A. gi m và b ng m t n a m u. ức giá ban đầ
B. i. không thay đổ
C. C. tăng nhiều hơn gấp đôi.
D. tăng gấp đôi.
14. N l ng, m c giá s ếu Y và V không đổi, M tăng gấp đôi, theo phương trình số ượ tăng
A. ít hơn gấp đôi.
B. g ấp đôi.
C. C. nhi ều hơn gấp đôi.
D. 200%
15. M t n n kinh t t n c a ti n n 100 t ế ốc độ lưu chuyể ổn định. Năm 2018, cung tiề
đồng, GDP danh nghĩa là 500 tỷ đồng. Năm 2020, cung tiề n là 105 t đồ ng, GDP th c không
thay đổi so với năm 2018 và lãi su t th c là 3%. Lãi su ất danh nghĩa của năm 2020 là khoảng
A. 3%.
B. 5%.
C. 8%.
D. 11%
16. Theo phương trình số ợng, điều nào sau đây là không đúng?
A. N u tế ốc độ lưu chuyển c a ti n ổn đnh, cung tiền tăng s làm GDP danh nghĩa tăng tương ứng.
B. N u t n c a ti n nh và ti n trung tính, cung ti làm m c giá ế ốc độ lưu chuyể ổn đị ền tăng s
chung tăng tương ứng.
C. N u cung ti n và s i, s n c a ti n s gây ra s gia ế ản lượng không đ gia tăng tốc độ lưu chuyể
tăng tương ứng ca mc giá.
D. N u cung ti n và tế ốc độ lưu chuyể n ca tiền là không đổi, s gia tăng sản lượng s làm m c giá
tăng tương ứng.
17. N u ti n là trung tính và t ế ốc độ lưu chuyể ổn đị gia tăng cung tiền ca tin nh, s n s gây
ra s ng ng trong thay đổi tươ
A. s ng th c. ản lượ
B. s ản lượng danh nghĩa,
C. m c giá chung.
D. C (b) và (c) đều đúng.
18. Chính ph thích s d ng thu l i thu khác vì ế ạm phát hơn các loạ ế
A. l m phát d . đánh thuế hơn cả
B. l m phát s gi m.
C. thu này ch vào nh i có thu nh p cao. ế đánh ững ngườ
D. chính ph có th gi m chi phí c a các kho n chi tiêu.
19. Vi c tài tr thâm h t ngân sách b ng cách in ti n
A. s th c c a ti n. làm tăng giá trị
B. s vào nh i n m gi ti n m t. đánh thuế ững ngườ
C. là cách th c ph bi chính ph Vi t Nam tài tr chi tiêu. ến để
D. Không ph ải các đáp án trên.
20. Thu l m phát ế
A. chuy n c a c i t chính ph sang cho các h gia đình.
B. là ph n c ng thêm vào thu thu nh p do n n kinh t có gi m phát. ế ế
C. là m t lo i thu ng i n m gi ti n m t. ế đánh vào nhữ ngườ
D. T t c các đáp án trên đều đúng.
21. M i có th tránh thu l m phát b ng cách ọi ngườ ế
A. gi m ti t ki m. ế
B. gi ng ti n m t n m gi . ảm lượ
C. không kê khai thu . ế
D. Không ph ải các đáp án trên.
22. N u lãi su lãi su t th c là 3%, t l l ế ất danh nghĩa là 8% và ạm phát khi đó s
A. 8%.
B. 5%.
C. 11%.
D. 3%
23. Linh g i ti n vào tài kho n ngân hàng, sau m ti ột năm số ền được ly v nhi ều hơn trước
5% s c khi g i ngân hàng. Trong tình hu ng hàng hóa mua được tăng 6% so với trướ
này:
A. lãi su l l m phát là 5%. ất danh nghĩa là 11% và tỷ
B. lãi su l l m phát là 5%. ất danh nghĩa là 6% và tỷ
C. lãi su l l m phát là -1%. ất danh nghĩa là 5% và tỷ
D. Không ph ải các đáp án trên.
24. N u b n vay ngân hàng m t kho n tín d ng v i lãi su t c i gian ế định, nhưng trong thờ
vay ch s giá chung c a n n kinh t ế lại tăng nhanh hơn so với mc d kiến ban đầu. Khi đó,
lãi su t th c mà b n ph i tr cho kho n vay là
A. ki u và giá tr th c c a kho cao hơn dự ến ban đầ ản vay tăng.
B. d ki u và giá tr th c c a kho n vay gi m. cao hơn ến ban đầ
C. th ki u và giá tr th c c a kho ấp hơn dự ến ban đầ ản vay tăng.
D. th ki u và giá tr th c c a kho n vay gi m. ấp hơn dự ến ban đầ
25. Khi hi ng gi m phát x y ra ện tượ
A. lãi su l t th c. ất danh nghĩa sẽ ớn hơn lãi su
B. lãi su t th c l ớn hơn lãi suất danh nghĩa.
C. lãi su t th c và lãi su ng nhau. ất danh nghĩa bằ
D. Không ph ải các đáp án trên.
26. Hi u ng Fisher nói r ng
A. lãi su u ch nh theo t l 1:1 v i t l l m phát. ất danh nghĩa điề
B. t ng cung ti n quy nh t l l m phát. ốc độ tăng trưở ết đị
C. lãi su t th c ch u ng l n t ho ng c a h th ng ti n t . ảnh hưở ạt độ
D. T t c các đáp án trên đều đúng.
27. Trong dài h n khi ti n là trung tính, bi n ến nào sau đây sẽ tăng khi cung ti
tăng?
A. T l ti i m c giá. ền lương danh nghĩa so vớ
B. S ng th c. ản lượ
C. Lãi su ất danh nghĩa.
D. Không ph ải các đáp án trên,
28. Trong dài h n, bi n s ế nào sau đây sẽ tăng khi cung tiền tăng?
A. T l ti i m c giá. ền lương danh nghĩa so vớ
B. S ng th c, ản lượ
C. Lãi su t th c.
D. Không ph ải các đáp án trên.
29. Trong dài h n, khi cung ti ền tăng sẽ làm tăng
A. t l l m phát, lãi su t th c. ất danh nghĩa và lãi suấ
B. t l l m phát, lãi su n lãi su t th c. ất danh nghĩa, nhưng không ảnh hưởng đế
C. C. t l l m phát, lãi su t th n lãi su ực, nhưng không ảnh hưởng đế ất danh nghĩa.
D. lãi su t th n t l l m phát. ất danh nghĩa, lãi suấ ực, nhưng không ảnh hưởng đế
30. N u t ng cung ti 5% lên 25%, theo hi u ng Fisher thì chúng ta ế ốc độ tăng trưở ền tăng từ
có th k v ng r ng lãi su ất danh nghĩa và lạm phát đều tăng
A. nhi m ph ều hơn 20 điể ần trăm
B. m ph 20 điể ần trăm.
C. m ph ít hơn 20 điể ần trăm.
D. Không ph ải các đáp án trên.
31. N u t ng cung ti 3% lên 13%, theo hi u ng Fisher thì chúng ta ế ốc độ tăng trưở ền tăng từ
có th k v ng r ng
A. l m phát s tăng 10% và lãi suất danh nghĩa tăng ít hơn 10%,
B. l ạm phát tăng ít hơn 10% và lãi suất danh nghĩa tăng nhiều hơn 10%.
C. c l m phát và lãi su ất danh nghĩa tăng 10%.
D. c l m phát và lãi su t danh ng m ph hĩa tăng 10 điể ần trăm.
32. Gi s t n c a ti n s i, thuy t s ng ti n ốc độ lưu chuy ản lượng không đổ ế lượ
hiu u lãi su m phát là 2,5%, thì khi ứng Fisher là đúng. Nế ất danh nghĩa là 6% và lạ đó
A. t ng cung ti n là 2,5%. ốc độ tăng trưở
B. lãi su t th c là 8,5%.
C. lãi su t th c là 2,5%.
D. t ng cung ti n là 6%. ốc độ tăng trưở
33. Gi s t n c a ti n và s i, n u lý thuy t s ng ti n ốc độ lưu chuyể ảnợng là không đ ế ế lượ
và hi u ứng Fisher là đúng, thì lãi su t th c s là bao nhiêu n u lãi su ế ất danh nghĩa là 5% và
tốc độ tăng trưở ng cung tin là 3%?
A. 5%.
B. b. 3%
C. c. 2%.
D. d. 8%.
34. M i ph i tìm m gi ng ti n m t mà h n m gi khi n n kinh t ọi ngườ ọi cách đ ảm lượ ế
lm phát cao. Trong ng h i ph i gánh chtrườ ợp đó, mọi ngườ u khoản chi phí nào sau đây?
A. Chi phí th ực đơn
B. Chi phí mòn giày.
C. Chi phí do bi i. ến động giá tương đố
D. ng v n p thu . Tăng gánh nặ nghĩa vụ ế
35. Chi phí thay đổ ết đượi bng giá niêm y c gi là
A. chi phí th c đơn
B. chi phí mòn giày.
C. chi phí do bi i. ến động giá tương đố
D. i. chi phí cơ hộ
36. Chi phí th c p t i ực đơn đề
A. s tiêu t n các ngu n l làm gi ực để ảm lượng tin mt n m gi khi n n kinh t có l m phát cao. ế
B. s phân b sai l ch các ngu n l c b gây ra b i s b t i, ổn trong giá tương đố
C. ng bóp méo c a thu . tác độ ế
D. u ch nh giá c liên t c do l m phát cao. chi phí điề
37. N u ti a b th c b n nh n ế ền lương củ ạn tăng 6% trong khi giá cả tăng 2%, thì tiền lương
đượ c s tăng
A. 4%.
B. 4,8%.
C. 5,8%.
D. 8%.
38. Năm trướ ền lương củc, ti a một người lao động có th mua được 200 đơn v s n ph m v i
mức giá 1 đô-la, năm nay khi giá s ẩm tăng lên 1,5 đô ền lương mua đưn ph -la, ti c 180 sn
phm. Trong trường hp này
A. c thu nh p th u gi m. ập danh nghĩa và thu nhậ ực đề
B. c thu nh p th ập danh nghĩa và thu nhậ ực đều tăng.
C. thu nh m và thu nh p th ập danh nghĩa giả ực tăng.
D. thu nh p th c gi m. ập danh nghĩa tăng và thu nhậ
39. M c a b n phàn nàn r ng thu nh ập năm nay tăng 6% nhưng lại không mua được lượng
hàng hoá gi c thu nh p c u này cho b n bi t ống như mứ ủa năm ngoái. Điề ế
A. c thu nh p th c c a m b u gi m, ập danh nghĩa và thu nhậ ạn đề
B. c thu nh p th c c a m b ập danh nghĩa và thu nhậ ạn đều tăng.
C. thu nh a m b p th c c a m b n gi m ập danh nghĩa củ ạn tăng nhưng thu nhậ
D. thu nh a m b n gi p th c c a m b ập danh nghĩa củ ảm nhưng thu nhậ ạn tăng.
40. N u lãi su ng h t th c sau thu l n ế ất danh nghĩa 8%, trườ ợp nào sau đây lãi suấ ế
nht?
A. L m phát 5% và thu su t 20%. ế
B. L m phát 4% và thu su t 30%. ế
C. L m phát 3% và thu su t 40%. ế
D. T t c các trườ ợp trên đềng h u có lãi sut thc sau thuế ging nhau.
41. N u tài kho n ti n g i c a b c tr lãi su t 5%, n n kinh t l m phát 3% ế ạn đượ ế
thuế sut là 20%, thì lãi sut thc sau thuế c a tài kho n tin g i c a b n là
A. 3,4%.
B. 1,6%
C. 1%.
D. Không ph ải các đáp án trên.
42. N u tài kho n ti n g i c a b n có lãi su t th c 4%, t l l m phát 2% b n ph i ế
đóng thuế 20%, khi đó lãi suấ vi t l t thc sau thuế ca bn là
A. 1,2%.
B. 2,8%.
C. C. 4,8%.
D. Không ph ải các đáp án trên.
43. Minh g i ti n vào ngân hàng v i lãi su t là 8%, t l l m phát k v ng 5%. N u thu ế ế
thu nh p t ti n lãi là 20%, lãi th c sau thu mà Minh nh c s ế ận đượ
A. 1,4% n u l m th c t là 5%, và nhi n u l m phát th c t l ki u. ế ế ều hơn thế ế ế ớn hơn dự ến ban đầ
B. 1,4% n u l m phát th c t n u l m phát th c t l ki u. ế ế là 5%, và ít hơn thế ế ế ớn hơn dự ến ban đầ
C. 2,4% n u l m phát th c t 5%, nhi n u l m phát th c t l ki n ban ế ế ều n thế ế ế ớn hơn dự ế
đầu.
D. 2,4% n u l m phát th c t n u l m phát th c t l ki u. ế ế là 5%, và ít hơn thế ế ế ớn hơn dự ến ban đầ
44. Năm 2000, bạn mua m t th t v i giá 20 t ửa đấ đồng và khi đó ch s giá là 100. Đến năm
2020, b n bán th i giá 100 t ng ch s giá c a n n kinh t 600. N u ti n ửa đất đó vớ đồ ế ế
lãi v n b 20%, thì s ti n lãi th c sau thu (tính theo giá tr ti n c đánh thuế ế ủa năm 2020)
mà b n ki c là ếm đượ
A. 64 t ng. đồ
B. -36 t ng. đồ
C. -16 t ng. đồ
D. -3,333 t ng. đồ
45. Năm 1999, bạ ửa đấ ới giá 10.000 đô la khi đó ch giá 100. Đến mua mt th t v - s n
năm 2020, bạn bán thửa đất đó với giá 100.000 đô-la và ch s giá c a n n kinh t 500. N u ế ế
tin lãi vn b 20% thì s đánh thuế tin lãi thc sau thuế (tính theo giá tr ti n của năm
2020) mà b n ki c là ếm đượ
A. -la. 72.000 đô
B. -la. 62.000 đô
C. -la. 32.000 đô
D. -la. 6.400 đô
46. Khi đưa ra quyết đị ọi người thườnh tiết kim, m ng quan tâm nht ti
A. lãi su . ất danh nghĩa sau thuế
B. lãi su t th c sau thu . ế
C. lãi su c thu . ất danh nghĩa trướ ế
D. lãi su t th c thu . ực trướ ế
47. Ngay c khi l m phát th c t b ng l m phát d ki n thì chi phí nào sau ế ế đây của lm phát
vn xy ra?
A. Chi phí th ực đơn.
B. Chi phí mòn giày.
C. Thu l m phát. ế
D. T t c các đáp án trên đều đúng.
48. C a c i s b phân ph i t m phát người cho vay sang người đi vay khi lạ
A. cao và d ki c. ến trướ
B. th p và d ki c. ến trướ
C. ki u. cao hơn dự ến ban đầ
D. th ki u. ấp hơn dự ến ban đầ
49. N u l c d ki u thì ế ạm phát cao hơn mứ ến ban đầ
A. lãi su t th c th c hi t th c d ki n. ện cao hơn lãi suấ ế
B. lãi su t th c th c hi n th t th c d ki n. ấp hơn lãi suấ ế
C. lãi su t th c th c hi ng v i lãi su t th c d ki n. ện đúng bằ ế
D. Không ph ải các đáp án trên.
50. L m phát cao và không d ki c x y ra s gây t n th t l i v i ến đượ ớn hơn đố
A. i cho vay. người đi vay so với ngườ
B. i n m gi ít ti n m t so v i n m gi nhi u ti n m t. ngườ ới ngườ
C. c nh u ch nh theo l m phát v i nh người đượ ận lương điề ới ngườ ận lượng danh nghĩa cố
định.
D. i ti t ki m thu nh p ch u thu b c thu cao so v i ti t ki m thu nh p ch u ngườ ế ế ế ới ngườ ế
thuế b c thuế thp.
51. Để ổn đị ả, NHTƯ nên nh giá c
A. duy trì lãi su t m c th p.
B. gi th t nghi p m c th p.
C. ki m soát ch t cung ti n.
D. bán trái phi u. ế
52. Lo i tài s m b o thu nh p th c c nh trong dài h n? ản nào sau đây đả đị
A. Vàng.
B. C phi u. ế
C. Trái phi u có lãi su u ch nh theo l m phát. ế ất được điề
D. Không ph ải các đáp án trên.

Preview text:

CHƯƠNG 8: TIỀN T VÀ LM PHÁT
1. Lạm phát được đo lường b ng A. mức thay đổi c a ủ chỉ s gi ố á tiêu dùng.
B. phần trăm thay đổi c a ủ mức giá chung.
C. phần trăm thay đổi giá c a ủ m t ộ hàng hóa cụ thể. D. mức thay đổi giá c a ủ m t ộ hàng hóa.
2. Khi mc giá chung gi m
, các nhà kinh tế nói nn kinh tế A. giảm phát. B. thiểu phát. C. suy thoái kinh tế. . D. lạm phát hợp lý.
3. Nếu ch s
ố giá chung tăng từ 120 lên 144, t l
ỷ ệ lm phát s A. 24% B. 25% C. 20% D. 17%
4, Nếu ch s
ố giá chung năm trước là 180, năm nay là 176, khi đó nền kinh tế A. lạm phát 4%. B. lạm phát 2,3%, C. giảm phát 2,2%, D. giảm phát 4%.
5. Năm trước, tiền công được trả là 10
đô-la/1 gi và ch số giá
chung là 120. Năm nay, tin
công tăng lên 11 đô-la/1 giờ nhưng
lại không mua được lượng hàng hoá bằng năm ngoái.
Điều này ch có th xy ra nếu ch s giá chung ca nn kinh tế năm nay là A. 135. B. 132. C. 125. D. 121
6. Tính trung tính ca tiền hàm ý khi lượng tiền tăng lên s làm
A. tăng số lượng việc làm. B. tăng mức giá chung.
C. tăng tính hấp dẫn của việc tiết kiệm.
D. không có ảnh hưởng gì tới mức giá chung.
7. Các biến kinh tế được đo lường bằng đơn vị hin vật được g i A. biến thực. B. bị bi ến danh nghĩa. C. biến c ổ điển. D. biến trung tính. 8. Lãi su t
mà một ngân hàng thương mại niêm yết trên website ca h là A. bi ến danh nghĩa. B. biến thực.
C. lãi suất đã điều chỉnh theo lạm phát. D. lãi suất sau thuế.
9. Theo s phân đôi cổ đin, khi cung tiền tăng gấp đôi, giá trị nào sau đây sẽ tăng gấp đôi? A. Mức giá chung.
B. Tiền lương danh nghĩa. C. C. GDP danh nghĩa,
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. 10. T
ốc độ lưu chuyển ca tin là A. s l
ố ần NHTƯ bơm tiền cho nền kinh tế, B. t l
ỷ ệ tăng trưởng cung tiền trong dài hạn. C. bằng t l
ỷ ệ cung tiền so với GDP danh nghĩa. D. s l
ố ần trung bình mà một đơn vị tiền tệ thực hiện trao đổi trong khoảng thời gian 1 năm. 11. T
ốc độ lưu chuyển ca tiền được tính b n
g công thc: A. (PxY)/M B. (PxM)/Y C. (YxM)/P D. (YxM)/V
12. Theo phương trình số lượng, nếu P = 12, Y = 6, M = 8 thì V bng A. 16. B. 9. C. 4.
D. Không phải các đáp án trên.
13. Nếu V và M không đổi, Y tăng gấp đôi, phương trình số lượng cho biết mc giá A. giảm và bằng m t
ộ nửa mức giá ban đầu. B. không thay đổi.
C. C. tăng nhiều hơn gấp đôi. D. tăng gấp đôi.
14. Nếu Y và V không đổi, M tăng gấp đôi, theo phương trình số lượng, mc giá s tăng A. ít hơn gấp đôi. B. gấp đôi.
C. C. nhiều hơn gấp đôi. D. 200% 15. M t
nn kinh tế có tốc độ lưu n
chuyể ca tin ổn định. Năm 2018, cung tiền là 100 t
đồng, GDP danh nghĩa là 500 tỷ đồng. Năm
2020, cung tiền là 105 t
ỷ đồng, GDP thc không
thay đổi so với năm 2018 và lãi su t
thc là 3%. Lãi suất danh nghĩa của năm 2020 là khoảng A. 3%. B. 5%. C. 8%. D. 11%
16. Theo phương trình số lượng, điều nào sau đây là không đúng?
A. Nếu tốc độ lưu chuyển c a
ủ tiển ổn định, cung tiền tăng sẽ làm GDP danh nghĩa tăng tương ứng.
B. Nếu tốc độ lưu chuyển c a
ủ tiền ổn định và tiền là trung tính, cung tiền tăng sẽ làm mức giá chung tăng tương ứng.
C. Nếu cung tiền và sản lượng không đ i
ổ , sự gia tăng tốc độ lưu chuyển c a
ủ tiền sẽ gây ra sự gia
tăng tương ứng của mức giá.
D. Nếu cung tiền và tốc độ lưu
chuyển của tiền là không đổi, sự gia tăng sản lượng sẽ làm mức giá tăng tương ứng.
17. Nếu tin là trung tính và t
ốc độ lưu chuyển ca tin ổn định, sự gia tăng cung tiề n s gây
ra s thay đổi tương ng trong A. sản lượng thực.
B. sản lượng danh nghĩa, C. mức giá chung.
D. Cả (b) và (c) đều đúng.
18. Chính ph thích s dng thuế lạm phát hơn các loại thuế khác vì
A. đánh thuế lạm phát dễ hơn cả. B. lạm phát sẽ giảm.
C. thuế này chỉ đánh vào những người có thu nhập cao. D. chính ph c
ủ ó thể giảm chi phí c a ủ các khoản chi tiêu.
19. Vic tài tr thâm ht ngân sách b n
g cách in tin
A. sẽ làm tăng giá trị thực của tiền.
B. sẽ đánh thuế vào những người nắm giữ tiền mặt. C. là cách thức ph bi ổ ến để chính ph V
ủ iệt Nam tài trợ chi tiêu.
D. Không phải các đáp án trên. 20. Thuế l m phát A. chuyển c a ủ cải từ chính ph s ủ ang cho các h ộ gia đình. B. là phần c ng t ộ
hêm vào thuế thu nhập do nền kinh tế có giảm phát. C. là m t ộ loại thuế ng đánh vào nhữ
người nắm giữ tiền mặt.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. 21. M i
ọi ngườ có th tránh thuế lm phát b ng cách A. giảm tiết kiệm.
B. giảm lượng tiền mặt nắm giữ. C. không kê khai thuế.
D. Không phải các đáp án trên.
22. Nếu lãi suất danh nghĩa là 8% và lãi sut thc là 3%, t l
ỷ ệ lạm phát khi đó sẽ A. 8%. B. 5%. C. 11%. D. 3%
23. Linh gi tin vào tài khon ngân hàng, sau một năm số tiền được ly v nhiều hơn trước
5% và s hàng hóa mua được tăng 6% so với trước khi gi ngân hàng. Trong tình hu ng này:
A. lãi suất danh nghĩa là 11% và tỷ lệ lạm phát là 5%.
B. lãi suất danh nghĩa là 6% và tỷ lệ lạm phát là 5%.
C. lãi suất danh nghĩa là 5% và tỷ lệ lạm phát là -1%.
D. Không phải các đáp án trên. 24. Nếu b n
vay ngân hàng m t kho n
tín dng vi lãi su t
c định, nhưng trong thời gian vay ch s
giá chung ca nn kinh tế lại tăng nhanh hơn so với mc d kiến ban đầu. Khi đó, lãi su t
thc mà b n ph i tr cho kho n vay là
A. cao hơn dự kiến ban đầu và giá trị thực c a ủ kho ản vay tăng.
B. cao hơn dự kiến ban đầu và giá trị thực của khoản vay giảm.
C. thấp hơn dự kiến ban đầu và giá trị thực c a ủ kho ản vay tăng.
D. thấp hơn dự kiến ban đầu và giá trị thực của khoản vay giảm.
25. Khi hiện tượng gim phát x y ra
A. lãi suất danh nghĩa sẽ lớn hơn lãi suất thực.
B. lãi suất thực lớn hơn lãi suất danh nghĩa.
C. lãi suất thực và lãi suất danh nghĩa bằng nhau.
D. Không phải các đáp án trên.
26. Hiu ng Fisher nói r ng
A. lãi suất danh nghĩa điều chỉnh theo tỷ lệ 1:1 với t l ỷ ệ lạm phát.
B. tốc độ tăng trưởng cung tiền quyết định tỷ lệ lạm phát.
C. lãi suất thực chịu ảnh hưởng lớn từ hoạt động c a ủ hệ th ng t ố iền tệ.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. 27. Trong dài h n
khi tin là trung tính, bi
ến nào sau đây sẽ tăng khi cung tiền tăng? A. T l
ỷ ệ tiền lương danh nghĩa so với mức giá. B. Sản lượng thực. C. Lãi suất danh nghĩa.
D. Không phải các đáp án trên, 28. Trong dài h n, biến s
ố nào sau đây sẽ tăng khi cung tiền tăng? A. T l
ỷ ệ tiền lương danh nghĩa so với mức giá. B. Sản lượng thực, C. Lãi suất thực.
D. Không phải các đáp án trên. 29. Trong dài h n
, khi cung tiền tăng sẽ làm tăng A. t l
ỷ ệ lạm phát, lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực. B. t l
ỷ ệ lạm phát, lãi suất danh nghĩa, nhưng không ảnh hưởng đến lãi suất thực. C. C. t l
ỷ ệ lạm phát, lãi suất thực, nhưng không ảnh hưởng đến lãi suất danh nghĩa.
D. lãi suất danh nghĩa, lãi suất thực, nhưng không ảnh hưởng đến t l ỷ ệ lạm phát. 30. Nếu t
ốc độ tăng trưởng cung tiền tăng từ 5% lên 25%, theo hiu ng Fisher thì chúng ta có th k vng r n
g lãi suất danh nghĩa và lạm phát đều tăng
A. nhiều hơn 20 điểm phần trăm B. 20 điểm phần trăm.
C. ít hơn 20 điểm phần trăm.
D. Không phải các đáp án trên. 31. Nếu t
ốc độ tăng trưởng cung tiền tăng từ 3% lên 13%, theo hiu ng Fisher thì chúng ta có th k vng r ng
A. lạm phát sẽ tăng 10% và lãi suất danh nghĩa tăng ít hơn 10%,
B. lạm phát tăng ít hơn 10% và lãi suất danh nghĩa tăng nhiều hơn 10%.
C. cả lạm phát và lãi suất danh nghĩa tăng 10%.
D. cả lạm phát và lãi suất danh nghĩa tăng 10 điểm phần trăm. 32. Gi
s tốc độ lưu chuyển ca tin và sản lượng là không đổi, lý thuyết s lượng tin và
hiu ứng Fisher là đúng. Nếu lãi suất danh nghĩa là 6% và lạm phát là 2,5%, thì khi đó
A. tốc độ tăng trưởng cung tiền là 2,5%.
B. lãi suất thực là 8,5%.
C. lãi suất thực là 2,5%.
D. tốc độ tăng trưởng cung tiền là 6%. 33. Gi
s tốc độ lưu chuyển ca tin và sản lượng là không đ i
, nếu lý thuyết s lượng tin
và hiu ứng Fisher là đúng, thì lãi sut thc s là bao nhiêu nếu lãi suất danh nghĩa là 5% và
tốc độ tăng trưởng cung tin là 3%? A. 5%. B. b. 3% C. c. 2%. D. d. 8%.
34. Mọi người ph i
tìm mọi cách để giảm lượng tin m t mà h n m
gi khi nn kinh tế
lm phát cao. Trong trường hợp đó, mọi người ph i
gánh chu khoản chi phí nào sau đây? A. Chi phí thực đơn B. Chi phí mòn giày.
C. Chi phí do biến động giá tương đối.
D. Tăng gánh nặng về nghĩa vụ n p t ộ huế.
35. Chi phí thay đổi bng giá niêm yết được gi là A. chi phí thực đơn B. chi phí mòn giày.
C. chi phí do biến động giá tương đối. D. chi phí cơ hội.
36. Chi phí thực đơn đề c p ti A. sự tiêu t n c ố ác ngu n l ồ l
ực để àm giảm lượng tiền mặt nắm giữ khi nền kinh tế có lạm phát cao. B. sự phân b s ố ai lệch các ngu n l
ồ ực bị gây ra bởi sự bất ổn trong giá tương đối, C. tác động bóp méo c a ủ thuế.
D. chi phí điều chỉnh giá cả liên t c ụ do lạm phát cao.
37. Nếu tiền lương của bạn tăng 6% trong khi giá cả tăng 2%, thì tiền lương thc b n nh n
được s tăng A. 4%. B. 4,8%. C. 5,8%. D. 8%.
38. Năm trước, tiền lương của một người lao động có th mua được 200 đơn v s n ph m vi
mức giá 1 đô-la, năm nay khi giá sản phẩm tăng lên 1,5 đô-la, tiền lương mua được 180 sn
phm. Trong trường hp này
A. cả thu nhập danh nghĩa và thu nhập th u gi ực đề ảm.
B. cả thu nhập danh nghĩa và thu nhập thực đều tăng.
C. thu nhập danh nghĩa giảm và thu nhập thực tăng.
D. thu nhập danh nghĩa tăng và thu nhập thực giảm.
39. M ca b n phàn nàn r n
g thu nhập năm nay tăng 6% nhưng lại không mua được lượng
hàng hoá giống như mức thu nh p
của năm ngoái. Điều này cho b n biết
A. cả thu nhập danh nghĩa và thu nhập thực c a ủ mẹ bạn đều giảm,
B. cả thu nhập danh nghĩa và thu nhập thực c a ủ mẹ b ạn đều tăng.
C. thu nhập danh nghĩa của mẹ bạn tăng nhưng thu nhập thực c a ủ mẹ bạn giảm
D. thu nhập danh nghĩa của mẹ bạn giảm nhưng thu nhập thực c a ủ mẹ bạn tăng.
40. Nếu lãi suất danh nghĩa là 8%, trường hợp nào sau đây có lãi t
suấ thc sau thuế ln nht?
A. Lạm phát 5% và thuế suất 20%.
B. Lạm phát 4% và thuế suất 30%.
C. Lạm phát 3% và thuế suất 40%.
D. Tất cả các trường hợp trên đều có lãi suất thực sau thuế giống nhau.
41. Nếu tài kho n
tin gi ca bạn được tr lãi su t
5%, nn kinh tế có l m là phát 3% và
thuế sut là 20%, thì lãi sut thc sau thuế ca tài khon tin gi ca bn là A. 3,4%. B. 1,6% C. 1%.
D. Không phải các đáp án trên.
42. Nếu tài kho n
tin gi ca b n
có lãi sut thc là 4%, t l l m
phát là 2% và b n ph i
đóng thuế vi t lệ 20%, khi đó lãi suấ
t thc sau thuế ca bn là A. 1,2%. B. 2,8%. C. C. 4,8%.
D. Không phải các đáp án trên.
43. Minh gi tin vào ngân hàng vi lãi su t là 8%, t l ỷ ệ l m phát k v n
g là 5%. Nếu thuế thu nh p
t tin lãi là 20%, lãi thc sau thuế mà Minh nhận được s
A. 1,4% nếu lạm thực tế là 5%, và nhiều hơn thế nếu lạm phát thực tế lớn hơn dự kiến ban đầu.
B. 1,4% nếu lạm phát thực tế n
là 5%, và ít hơn thế ếu lạm phát thực tế lớn hơn dự kiến ban đầu.
C. 2,4% nếu lạm phát thực tế là 5%, và nhiều hơn thế nếu lạm phát thực tế lớn hơn dự kiến ban đầu.
D. 2,4% nếu lạm phát thực tế n
là 5%, và ít hơn thế ếu lạm phát thực tế lớn hơn dự kiến ban đầu.
44. Năm 2000, bạn mua m t th t
ửa đấ vi giá 20 t
ỷ đồng và khi đó ch s
giá là 100. Đến năm 2020, b n
bán thửa đất đó với giá 100 t đồng và ch s gi
á ca nn kinh tế là 600. Nếu tin lãi v n
b đánh thuế 20%, thì s
tin lãi thc sau thuế (tính theo giá tr tin của năm 2020) mà b n
kiếm được là A. 64 t ỷ ng. đồ B. -36 t ỷ ng. đồ C. -16 t ỷ ng. đồ D. -3,333 t ỷ ng. đồ
45. Năm 1999, bạn mua mt thửa đất với giá 10.000 đô-la và khi đó chỉ số giá là 100. Đến
năm 2020, bạn bán thửa đất đó với giá 100.000 đô-la và ch s
giá ca nn kinh tế là 500. Nếu
tin lãi vn b đánh thuế 20% thì s tin lãi thc sau thuế (tính theo giá tr tin của năm 2020) mà b n
kiếm được là A. - 72.000 đô la. B. - 62.000 đô la. C. - 32.000 đô la. D. - 6.400 đô la.
46. Khi đưa ra quyết định tiết kim, mọi người thường quan tâm nht ti
A. lãi suất danh nghĩa sau thuế.
B. lãi suất thực sau thuế.
C. lãi suất danh nghĩa trước thuế.
D. lãi suất thực trước thuế. 47. Ngay c khi l m
phát thc tế b ng l m
phát d kiến thì chi phí nào sau đây của lm phát
vn xy ra? A. Chi phí thực đơn. B. Chi phí mòn giày. C. Thuế lạm phát.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. 48. Ca c i
s b phân phi t người cho vay sang người đi vay khi lạm phát
A. cao và dự kiến trước.
B. thấp và dự kiến trước.
C. cao hơn dự kiến ban đầu.
D. thấp hơn dự kiến ban đầu.
49. Nếu lạm phát cao hơn mức d kiến ban đầu thì
A. lãi suất thực thực hiện cao hơn lãi suất thực dự kiến.
B. lãi suất thực thực hiện thấp hơn lãi suất thực dự kiến.
C. lãi suất thực thực hiện đúng bằng với lãi suất thực dự kiến.
D. Không phải các đáp án trên. 50. L m
phát cao và không d kiến được x y ra s gây t n th t
lớn hơn đối vi
A. người đi vay so với người cho vay.
B. người nắm giữ ít tiền mặt so với người nắm giữ nhiều tiền mặt.
C. người được nhận lương có điều chỉnh theo lạm phát só với người nhận lượng danh nghĩa cố định.
D. người tiết kiệm có thu nhập chịu thuế ở bậc thuế cao so với người tiết kiệm có thu nhập chịu
thuế ở bậc thuế thấp. 51. Để ổn đị
nh giá cả, NHTƯ nên
A. duy trì lãi suất ở mức thấp.
B. giữ thất nghiệp ở mức thấp.
C. kiểm soát chặt cung tiền. D. bán trái phiếu. 52. Lo i
tài sản nào sau đây đảm b o thu nh p thc c
ố định trong dài h n? A. Vàng. B. C phi ổ ếu.
C. Trái phiếu có lãi suất được điều chỉnh theo lạm phát.
D. Không phải các đáp án trên.