











Preview text:
CHƯƠNG 8: TIỀN TỆ VÀ LẠM PHÁT
1. Lạm phát được đo lường b n ằ g A. mức thay đổi c a ủ chỉ s gi ố á tiêu dùng.
B. phần trăm thay đổi c a ủ mức giá chung.
C. phần trăm thay đổi giá c a ủ m t ộ hàng hóa cụ thể. D. mức thay đổi giá c a ủ m t ộ hàng hóa.
2. Khi mức giá chung gi m
ả , các nhà kinh tế nói nền kinh tế có A. giảm phát. B. thiểu phát. C. suy thoái kinh tế. . D. lạm phát hợp lý.
3. Nếu chỉ s
ố giá chung tăng từ 120 lên 144, t l
ỷ ệ lạm phát sẽ là A. 24% B. 25% C. 20% D. 17%
4, Nếu chỉ s
ố giá chung năm trước là 180, năm nay là 176, khi đó nền kinh tế có A. lạm phát 4%. B. lạm phát 2,3%, C. giảm phát 2,2%, D. giảm phát 4%.
5. Năm trước, tiền công được trả là 10
đô-la/1 giờ và chỉ số giá
chung là 120. Năm nay, tiền
công tăng lên 11 đô-la/1 giờ nhưng
lại không mua được lượng hàng hoá bằng năm ngoái.
Điều này chỉ có thể xảy ra nếu chỉ số giá chung của nền kinh tế năm nay là A. 135. B. 132. C. 125. D. 121
6. Tính trung tính của tiền hàm ý khi lượng tiền tăng lên sẽ làm
A. tăng số lượng việc làm. B. tăng mức giá chung.
C. tăng tính hấp dẫn của việc tiết kiệm.
D. không có ảnh hưởng gì tới mức giá chung.
7. Các biến kinh tế được đo lường bằng đơn vị hiện vật được g i ọ là A. biến thực. B. bị bi ến danh nghĩa. C. biến c ổ điển. D. biến trung tính. 8. Lãi su t
ấ mà một ngân hàng thương mại niêm yết trên website của h l ọ à A. bi ến danh nghĩa. B. biến thực.
C. lãi suất đã điều chỉnh theo lạm phát. D. lãi suất sau thuế.
9. Theo sự phân đôi cổ điển, khi cung tiền tăng gấp đôi, giá trị nào sau đây sẽ tăng gấp đôi? A. Mức giá chung.
B. Tiền lương danh nghĩa. C. C. GDP danh nghĩa,
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. 10. T
ốc độ lưu chuyển của tiền là A. s l
ố ần NHTƯ bơm tiền cho nền kinh tế, B. t l
ỷ ệ tăng trưởng cung tiền trong dài hạn. C. bằng t l
ỷ ệ cung tiền so với GDP danh nghĩa. D. s l
ố ần trung bình mà một đơn vị tiền tệ thực hiện trao đổi trong khoảng thời gian 1 năm. 11. T
ốc độ lưu chuyển của tiền được tính b n
ằ g công thức: A. (PxY)/M B. (PxM)/Y C. (YxM)/P D. (YxM)/V
12. Theo phương trình số lượng, nếu P = 12, Y = 6, M = 8 thì V bằng A. 16. B. 9. C. 4.
D. Không phải các đáp án trên.
13. Nếu V và M không đổi, Y tăng gấp đôi, phương trình số lượng cho biết mức giá A. giảm và bằng m t
ộ nửa mức giá ban đầu. B. không thay đổi.
C. C. tăng nhiều hơn gấp đôi. D. tăng gấp đôi.
14. Nếu Y và V không đổi, M tăng gấp đôi, theo phương trình số lượng, mức giá sẽ tăng A. ít hơn gấp đôi. B. gấp đôi.
C. C. nhiều hơn gấp đôi. D. 200% 15. M t
ộ nền kinh tế có tốc độ lưu n
chuyể của tiền ổn định. Năm 2018, cung tiền là 100 t ỷ
đồng, GDP danh nghĩa là 500 tỷ đồng. Năm
2020, cung tiền là 105 t
ỷ đồng, GDP thực không
thay đổi so với năm 2018 và lãi su t
ấ thực là 3%. Lãi suất danh nghĩa của năm 2020 là khoảng A. 3%. B. 5%. C. 8%. D. 11%
16. Theo phương trình số lượng, điều nào sau đây là không đúng?
A. Nếu tốc độ lưu chuyển c a
ủ tiển ổn định, cung tiền tăng sẽ làm GDP danh nghĩa tăng tương ứng.
B. Nếu tốc độ lưu chuyển c a
ủ tiền ổn định và tiền là trung tính, cung tiền tăng sẽ làm mức giá chung tăng tương ứng.
C. Nếu cung tiền và sản lượng không đ i
ổ , sự gia tăng tốc độ lưu chuyển c a
ủ tiền sẽ gây ra sự gia
tăng tương ứng của mức giá.
D. Nếu cung tiền và tốc độ lưu
chuyển của tiền là không đổi, sự gia tăng sản lượng sẽ làm mức giá tăng tương ứng.
17. Nếu tiền là trung tính và t
ốc độ lưu chuyển của tiền ổn định, sự gia tăng cung tiề n sẽ gây
ra sự thay đổi tương ứng trong A. sản lượng thực.
B. sản lượng danh nghĩa, C. mức giá chung.
D. Cả (b) và (c) đều đúng.
18. Chính phủ thích sử dụng thuế lạm phát hơn các loại thuế khác vì
A. đánh thuế lạm phát dễ hơn cả. B. lạm phát sẽ giảm.
C. thuế này chỉ đánh vào những người có thu nhập cao. D. chính ph c
ủ ó thể giảm chi phí c a ủ các khoản chi tiêu.
19. Việc tài trợ thâm hụt ngân sách b n
ằ g cách in tiền
A. sẽ làm tăng giá trị thực của tiền.
B. sẽ đánh thuế vào những người nắm giữ tiền mặt. C. là cách thức ph bi ổ ến để chính ph V
ủ iệt Nam tài trợ chi tiêu.
D. Không phải các đáp án trên. 20. Thuế l m ạ phát A. chuyển c a ủ cải từ chính ph s ủ ang cho các h ộ gia đình. B. là phần c ng t ộ
hêm vào thuế thu nhập do nền kinh tế có giảm phát. C. là m t ộ loại thuế ng đánh vào nhữ
người nắm giữ tiền mặt.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. 21. M i
ọi ngườ có thể tránh thuế lạm phát b n ằ g cách A. giảm tiết kiệm.
B. giảm lượng tiền mặt nắm giữ. C. không kê khai thuế.
D. Không phải các đáp án trên.
22. Nếu lãi suất danh nghĩa là 8% và lãi suất thực là 3%, t l
ỷ ệ lạm phát khi đó sẽ là A. 8%. B. 5%. C. 11%. D. 3%
23. Linh gửi tiền vào tài khoản ngân hàng, sau một năm số tiền được lấy về nhiều hơn trước
5% và số hàng hóa mua được tăng 6% so với trước khi gửi ngân hàng. Trong tình hu n ố g này:
A. lãi suất danh nghĩa là 11% và tỷ lệ lạm phát là 5%.
B. lãi suất danh nghĩa là 6% và tỷ lệ lạm phát là 5%.
C. lãi suất danh nghĩa là 5% và tỷ lệ lạm phát là -1%.
D. Không phải các đáp án trên. 24. Nếu b n
ạ vay ngân hàng m t ộ kho n
ả tín dụng với lãi su t
ấ cố định, nhưng trong thời gian vay chỉ s
ố giá chung của nền kinh tế lại tăng nhanh hơn so với mức dự kiến ban đầu. Khi đó, lãi su t
ấ thực mà b n ạ ph i ả tr c ả ho kho n ả vay là
A. cao hơn dự kiến ban đầu và giá trị thực c a ủ kho ản vay tăng.
B. cao hơn dự kiến ban đầu và giá trị thực của khoản vay giảm.
C. thấp hơn dự kiến ban đầu và giá trị thực c a ủ kho ản vay tăng.
D. thấp hơn dự kiến ban đầu và giá trị thực của khoản vay giảm.
25. Khi hiện tượng giảm phát x y r ả a
A. lãi suất danh nghĩa sẽ lớn hơn lãi suất thực.
B. lãi suất thực lớn hơn lãi suất danh nghĩa.
C. lãi suất thực và lãi suất danh nghĩa bằng nhau.
D. Không phải các đáp án trên.
26. Hiệu ứng Fisher nói r n ằ g
A. lãi suất danh nghĩa điều chỉnh theo tỷ lệ 1:1 với t l ỷ ệ lạm phát.
B. tốc độ tăng trưởng cung tiền quyết định tỷ lệ lạm phát.
C. lãi suất thực chịu ảnh hưởng lớn từ hoạt động c a ủ hệ th ng t ố iền tệ.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. 27. Trong dài h n
ạ khi tiền là trung tính, bi
ến nào sau đây sẽ tăng khi cung tiền tăng? A. T l
ỷ ệ tiền lương danh nghĩa so với mức giá. B. Sản lượng thực. C. Lãi suất danh nghĩa.
D. Không phải các đáp án trên, 28. Trong dài h n ạ , biến s
ố nào sau đây sẽ tăng khi cung tiền tăng? A. T l
ỷ ệ tiền lương danh nghĩa so với mức giá. B. Sản lượng thực, C. Lãi suất thực.
D. Không phải các đáp án trên. 29. Trong dài h n
ạ , khi cung tiền tăng sẽ làm tăng A. t l
ỷ ệ lạm phát, lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực. B. t l
ỷ ệ lạm phát, lãi suất danh nghĩa, nhưng không ảnh hưởng đến lãi suất thực. C. C. t l
ỷ ệ lạm phát, lãi suất thực, nhưng không ảnh hưởng đến lãi suất danh nghĩa.
D. lãi suất danh nghĩa, lãi suất thực, nhưng không ảnh hưởng đến t l ỷ ệ lạm phát. 30. Nếu t
ốc độ tăng trưởng cung tiền tăng từ 5% lên 25%, theo hiệu ứng Fisher thì chúng ta có thể k v ỳ n ọ g r n
ằ g lãi suất danh nghĩa và lạm phát đều tăng
A. nhiều hơn 20 điểm phần trăm B. 20 điểm phần trăm.
C. ít hơn 20 điểm phần trăm.
D. Không phải các đáp án trên. 31. Nếu t
ốc độ tăng trưởng cung tiền tăng từ 3% lên 13%, theo hiệu ứng Fisher thì chúng ta có thể k v ỳ n ọ g r n ằ g
A. lạm phát sẽ tăng 10% và lãi suất danh nghĩa tăng ít hơn 10%,
B. lạm phát tăng ít hơn 10% và lãi suất danh nghĩa tăng nhiều hơn 10%.
C. cả lạm phát và lãi suất danh nghĩa tăng 10%.
D. cả lạm phát và lãi suất danh nghĩa tăng 10 điểm phần trăm. 32. Gi
ả sử tốc độ lưu chuyển của tiền và sản lượng là không đổi, lý thuyết số lượng tiền và
hiệu ứng Fisher là đúng. Nếu lãi suất danh nghĩa là 6% và lạm phát là 2,5%, thì khi đó
A. tốc độ tăng trưởng cung tiền là 2,5%.
B. lãi suất thực là 8,5%.
C. lãi suất thực là 2,5%.
D. tốc độ tăng trưởng cung tiền là 6%. 33. Gi
ả sử tốc độ lưu chuyển của tiền và sản lượng là không đ i
ổ , nếu lý thuyết số lượng tiền
và hiệu ứng Fisher là đúng, thì lãi suất thực sẽ là bao nhiêu nếu lãi suất danh nghĩa là 5% và
tốc độ tăng trưởng cung tiền là 3%? A. 5%. B. b. 3% C. c. 2%. D. d. 8%.
34. Mọi người ph i
ả tìm mọi cách để giảm lượng tiền m t ặ mà h ọ n m
ắ giữ khi nền kinh tế có
lạm phát cao. Trong trường hợp đó, mọi người ph i
ả gánh chịu khoản chi phí nào sau đây? A. Chi phí thực đơn B. Chi phí mòn giày.
C. Chi phí do biến động giá tương đối.
D. Tăng gánh nặng về nghĩa vụ n p t ộ huế.
35. Chi phí thay đổi bảng giá niêm yết được gọi là A. chi phí thực đơn B. chi phí mòn giày.
C. chi phí do biến động giá tương đối. D. chi phí cơ hội.
36. Chi phí thực đơn đề c p ậ tới A. sự tiêu t n c ố ác ngu n l ồ l
ực để àm giảm lượng tiền mặt nắm giữ khi nền kinh tế có lạm phát cao. B. sự phân b s ố ai lệch các ngu n l
ồ ực bị gây ra bởi sự bất ổn trong giá tương đối, C. tác động bóp méo c a ủ thuế.
D. chi phí điều chỉnh giá cả liên t c ụ do lạm phát cao.
37. Nếu tiền lương của bạn tăng 6% trong khi giá cả tăng 2%, thì tiền lương thực b n ạ nh n ậ
được sẽ tăng A. 4%. B. 4,8%. C. 5,8%. D. 8%.
38. Năm trước, tiền lương của một người lao động có thể mua được 200 đơn vị s n ả ph m ẩ với
mức giá 1 đô-la, năm nay khi giá sản phẩm tăng lên 1,5 đô-la, tiền lương mua được 180 sản
phẩm. Trong trường hợp này
A. cả thu nhập danh nghĩa và thu nhập th u gi ực đề ảm.
B. cả thu nhập danh nghĩa và thu nhập thực đều tăng.
C. thu nhập danh nghĩa giảm và thu nhập thực tăng.
D. thu nhập danh nghĩa tăng và thu nhập thực giảm.
39. Mẹ của b n ạ phàn nàn r n
ằ g thu nhập năm nay tăng 6% nhưng lại không mua được lượng
hàng hoá giống như mức thu nh p
ậ của năm ngoái. Điều này cho b n ạ biết
A. cả thu nhập danh nghĩa và thu nhập thực c a ủ mẹ bạn đều giảm,
B. cả thu nhập danh nghĩa và thu nhập thực c a ủ mẹ b ạn đều tăng.
C. thu nhập danh nghĩa của mẹ bạn tăng nhưng thu nhập thực c a ủ mẹ bạn giảm
D. thu nhập danh nghĩa của mẹ bạn giảm nhưng thu nhập thực c a ủ mẹ bạn tăng.
40. Nếu lãi suất danh nghĩa là 8%, trường hợp nào sau đây có lãi t
suấ thực sau thuế lớn nhất?
A. Lạm phát 5% và thuế suất 20%.
B. Lạm phát 4% và thuế suất 30%.
C. Lạm phát 3% và thuế suất 40%.
D. Tất cả các trường hợp trên đều có lãi suất thực sau thuế giống nhau.
41. Nếu tài kho n
ả tiền gửi của bạn được tr ả lãi su t
ấ 5%, nền kinh tế có l m ạ là phát 3% và
thuế suất là 20%, thì lãi suất thực sau thuế của tài khoản tiền gửi của bạn là A. 3,4%. B. 1,6% C. 1%.
D. Không phải các đáp án trên.
42. Nếu tài kho n
ả tiền gửi của b n
ạ có lãi suất thực là 4%, t ỷ lệ l m
ạ phát là 2% và b n ạ ph i ả
đóng thuế với tỷ lệ 20%, khi đó lãi suấ
t thực sau thuế của bạn là A. 1,2%. B. 2,8%. C. C. 4,8%.
D. Không phải các đáp án trên.
43. Minh gửi tiền vào ngân hàng với lãi su t ấ là 8%, t l ỷ ệ l m ạ phát k ỳ v n
ọ g là 5%. Nếu thuế thu nh p
ậ từ tiền lãi là 20%, lãi thực sau thuế mà Minh nhận được sẽ là
A. 1,4% nếu lạm thực tế là 5%, và nhiều hơn thế nếu lạm phát thực tế lớn hơn dự kiến ban đầu.
B. 1,4% nếu lạm phát thực tế n
là 5%, và ít hơn thế ếu lạm phát thực tế lớn hơn dự kiến ban đầu.
C. 2,4% nếu lạm phát thực tế là 5%, và nhiều hơn thế nếu lạm phát thực tế lớn hơn dự kiến ban đầu.
D. 2,4% nếu lạm phát thực tế n
là 5%, và ít hơn thế ếu lạm phát thực tế lớn hơn dự kiến ban đầu.
44. Năm 2000, bạn mua m t ộ th t
ửa đấ với giá 20 t
ỷ đồng và khi đó chỉ s
ố giá là 100. Đến năm 2020, b n
ạ bán thửa đất đó với giá 100 tỷ đồng và chỉ s gi
ố á của nền kinh tế là 600. Nếu tiền lãi v n
ố bị đánh thuế 20%, thì s
ố tiền lãi thực sau thuế (tính theo giá trị tiền của năm 2020) mà b n
ạ kiếm được là A. 64 t ỷ ng. đồ B. -36 t ỷ ng. đồ C. -16 t ỷ ng. đồ D. -3,333 t ỷ ng. đồ
45. Năm 1999, bạn mua một thửa đất với giá 10.000 đô-la và khi đó chỉ số giá là 100. Đến
năm 2020, bạn bán thửa đất đó với giá 100.000 đô-la và chỉ s
ố giá của nền kinh tế là 500. Nếu
tiền lãi vốn bị đánh thuế 20% thì số tiền lãi thực sau thuế (tính theo giá trị tiền của năm 2020) mà b n
ạ kiếm được là A. - 72.000 đô la. B. - 62.000 đô la. C. - 32.000 đô la. D. - 6.400 đô la.
46. Khi đưa ra quyết định tiết kiệm, mọi người thường quan tâm nhất tới
A. lãi suất danh nghĩa sau thuế.
B. lãi suất thực sau thuế.
C. lãi suất danh nghĩa trước thuế.
D. lãi suất thực trước thuế. 47. Ngay c k ả hi l m
ạ phát thực tế b n ằ g l m
ạ phát dự kiến thì chi phí nào sau đây của lạm phát
vẫn xảy ra? A. Chi phí thực đơn. B. Chi phí mòn giày. C. Thuế lạm phát.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. 48. Của c i
ả sẽ bị phân phối từ người cho vay sang người đi vay khi lạm phát
A. cao và dự kiến trước.
B. thấp và dự kiến trước.
C. cao hơn dự kiến ban đầu.
D. thấp hơn dự kiến ban đầu.
49. Nếu lạm phát cao hơn mức dự kiến ban đầu thì
A. lãi suất thực thực hiện cao hơn lãi suất thực dự kiến.
B. lãi suất thực thực hiện thấp hơn lãi suất thực dự kiến.
C. lãi suất thực thực hiện đúng bằng với lãi suất thực dự kiến.
D. Không phải các đáp án trên. 50. L m
ạ phát cao và không dự kiến được x y r ả a sẽ gây t n ổ th t
ấ lớn hơn đối với
A. người đi vay so với người cho vay.
B. người nắm giữ ít tiền mặt so với người nắm giữ nhiều tiền mặt.
C. người được nhận lương có điều chỉnh theo lạm phát só với người nhận lượng danh nghĩa cố định.
D. người tiết kiệm có thu nhập chịu thuế ở bậc thuế cao so với người tiết kiệm có thu nhập chịu
thuế ở bậc thuế thấp. 51. Để ổn đị
nh giá cả, NHTƯ nên
A. duy trì lãi suất ở mức thấp.
B. giữ thất nghiệp ở mức thấp.
C. kiểm soát chặt cung tiền. D. bán trái phiếu. 52. Lo i
ạ tài sản nào sau đây đảm b o t ả hu nh p ậ thực c
ố định trong dài h n ạ ? A. Vàng. B. C phi ổ ếu.
C. Trái phiếu có lãi suất được điều chỉnh theo lạm phát.
D. Không phải các đáp án trên.