


















Preview text:
Chương 8 CHỈ SỐ 1 Nội dung
Những vấnđề chung vềphương pháp chỉsố
Phương pháp tính chỉsốphát triển
Phương pháp tính chỉsốkhông gian Hệthống chỉsố 2 1 2/25/2024 Những vấnđề
chung vềphương pháp chỉsố • Khái niệmchỉsố o ạ •C icá c lhỉsố •T á c d ụng ủ c achỉsố
•Đặcđiểmcủaphương pháp chỉsố 3 Khái niệmchỉsố
Chỉsốlà sốtươngđối(tính bằng lầnhoặc%)biểuhiện quan hệso sánh giữahaimứcđộ
của cùng mộthiệntượng nghiên cứu.
→Chỉsốtrong thống kê là phương pháp biểudi ễnmốiquanhệso sánh giữa hai mứcđộ cùng loại. 4 2 2/25/2024 Các loạichỉsố CHỈ SỐ Theo đặc điểm Theo phạm vi tính Theo nội dung quan hệ thiết lập toán chỉ tiêu Chỉ số Chỉ số Chỉsố Chỉsố Chỉ số Chỉ số chỉ Chỉ số chỉ phát kế không đơn tổng tiêu chất tiêu số triển hoạch gian (cá thể) hợp lượng lượng (chung) 5
Tác dụng củachỉsố
Nghiên cứusựbiếnđộng củahiệntượng qua thời gian.
Nghiên cứusựbiếnđộng củahiệntượng qua không gian.
Nêu nhiệmvụkếhoạch hay phân tích tình hình thựchiệnkếhoạch đối vớicácchỉtiêu kinh tế.
Phân tích biếnđộng ủ c ahi
ệntượng do ảnh hưởng biếnđộng ủ c acác nhân tố. 6 3 2/25/2024
Đặcđiểmcủaphương pháp chỉsố
Khi phảnánhsựbiếnđộng củanhiềuđơnvịhoặcphầntửcó đặcđiểm,
tính chất khác nhau, phải chuyển chúng vềdạng giống nhau để có thể trựcti
ếpcộng đượcvớinhaudựavàomốiquanhệgiữanhântốnghiên
cứuvới các nhân tốkhác
Khi có nhiều nhân tốtham gia vào tính toán thì giảđịnh chỉcó một nhân
tốnghiên cứu thay đổicòn các nhân tốkhác cốđịnh. 7
Phương pháp tính chỉsốphát triển Chỉsốđơn Chỉsốtổng hợp •L
ấy giá bán làm ví dụcho chỉtiêu chấtlượng •L
ấylượng tiêu thụlàm ví dụcho chỉtiêu sốlượng 8 4 2/25/2024
Ví dụ:Cósốliệuvềgiá bán và lượng hàng tiêu thụcủa3
mặt hàng trong 6 tháng đầunăm 2023 Giá bán (trđ) Lượng TT (SP) Mặt Ký hiệu: QII (p1) QI hàng (q0) QII (q QI 1 (p ) 0) p – giá bán A 5 4,0 4000 4200
q – Lượng hàng tiêu thụ B 3 3,2 4000 3500 0 – kỳgốc C 2 2,4 5000 6000
1 – kỳnghiên cứu(báocáo) i–chỉsốđơn(cáthể)
I – chỉsốtổng hợp (chung) pq – doanh thu 9 Chỉsốđơn Chỉsốđơnvềgiá: p1 i 1 ( 00) p po Chỉsốđơnvềlượng: q1 i 1 ( 00) q qo 10 5 2/25/2024 Vídụ Giá bán (trđ) Lượng TT (SP) Mặt QII (p1) QI hàng (q0) QII (q QI 1) (p0) ip iq A 5 4,0 4000 4200 80,00 105,00 B 3 3,2 4000 3500 106,67 87,50 C 2 2,4 5000 6000 120,00 120,00 11 Chỉsốtổnghợp
Chỉsốtổng hợpvềgiá
Chỉsốtổng hợpvềlượng 12 6 2/25/2024 Chỉsốtổnghợpvềgiá
•Chỉsốtổng hợpvềgiá p q I p 1 p q o
• Cho biếtsựbiếnđộng chung vềgiá ủ
c amột nhóm các mặt hàng. 13 Chỉsốtổnghợpvềgiá p q L
–Chỉsốtổng hợpvềgiá của Laspeyres Ip 1 o p q o o Trong đó:
pqTổng doanh thu bán hàng ởk g ỳ ốc.
Tổng doanh thu bán hàng ởk g ỳ ốcvớigiả pq
định giá bán ởkỳnghiên cứu.
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổi giá bán gây ∆ ∑pq-∑pq
ra, vớiđiềukiệnlượng hàng cốđịnh ởk g ỳ ốc. p1 p q p p q 0 o i . p q p q L 1 o 0 p 0 o ip I i .d đ 0 o p
p otrong ó d0 p q p q p q p q o o o o o o o o 14 7 2/25/2024 Chỉsốtổnghợpvềgiá p q p
–Chỉsốtổng hợpvềgiá của Paasche I 1 1 p p q Trong đó: o 1
pqTổng doanh thu bán hàng ởkỳnghiên cứu.
Tổng doanh thu bán hàng ởkỳnghiên cứu pq với giá bán ởk g ỳ ốc.
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổi giá bán gây ∆ ∑pq-∑pq
ra, vớiđiềukiệnlượng hàng cốđịnh ởkỳnghiên cứu. p q p q pt q đ rong 1 ó d p q P 1 1 1 1 1 1 1 1 I p 1 p q p p q d i o 1 1 1 p q o 1 p q p 1 1 1 1 p i i 1 p p 15 Chỉsốtổnghợpvềgiá
-Chỉsốtổng hợpvềgiá của Fisher (khi có sựchênh lệch lớngiữachỉ
sốcủa Laspeyres và Passche) p q p q F L 1 0 . P I. I pI 1 1 p p pq p qo0 o 1 16 8 2/25/2024 Vídụ Giá bán (trđ) Lượng TT (SP) QII (p1) QI(q MH 0) QII (q QI1) (p0) p0q0 p1q0 p1q1 p0q1 A 5 4,0 4000 4200 20000 16000 16800 21000 B 3 3,2 4000 3500 12000 12800 11200 10500 C 2 2,4 5000 6000 10000 12000 14400 12000 42000 40800 42400 43500 p q p q L 1 o P I p 40800 9 , 0 714 I p 1 1 42400 9, 0 747 p q 42000 p q 43500 o o o 1 17
Chỉsốtổnghợpvềlượng
•Chỉsốtổng hợpvềlượng pq I 1 qpq 0
• Cho biếtsựbiếnđộng chung vềlượng tiêu thụ ủ c amột nhóm các mặt hàng. 18 9 2/25/2024
Chỉsốtổnghợpvềlượng p q L 0 1
-Chỉsốtổng hợpvềlượng của Laspeyres I q p qoo Trong đó:
pqTổng doanh thu bán hàng ởk g ỳ ốc.
Tổng doanh thu bán hàng ởkỳnghiên cứu pq với giá bán ởk g ỳ ốc.
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổilượng bán
∆∑pq-∑pq
gây ra, vớiđiềukiện giá bán cốđịnh ởk g ỳ ốc. q1 p q p q 0 o q i .p q p q L 0 1 0 q 0 o iq đ 0 o I0 i .dtrong ó d pq q o q p q p q p q o o o o o o o o 19
Chỉsốtổnghợpvềlượng p q p 1 1
-Chỉsốtổng hợpvềlượng của Passche I q p q10 Trong đó:
pqTổng doanh thu bán hàng ởkỳnghiên cứu.
Tổng doanh thu bán hàng ởk g ỳ ốcvớigiả pq
định giá bán ởkỳnghiên cứu.
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổilượng bán
∆∑pq-∑pq
gây ra, vớiđiềukiện giá bán cốđịnh ởkỳnghiên cứu. p q pq pt q đ rong ó1d p q P 1 1 1 1 1 1 iq I 1 1 q 1 p q q p q d o 1 1 1 p q 1 0 p q 1 1 1 1 q i i 1 q q 20 10 2/25/2024
Chỉsốtổnghợpvềlượng
-Chỉsốtổng hợpvềlượng của Fisher (khi có sựchênh lệch lớngiữachỉsố của Laspeyres và Passche) p q p q F L P 0 1 . I. I I 1 1 q q q p q p q o 0 1 0 21 Vídụ Giá bán (trđ) Lượng TT (SP) QII (p1) QI(q MH 0) QII (q QI1) (p0) p0q0 p1q0 p1q1 p0q1 A 5 4,0 4000 4200 20000 16000 16800 21000 B 3 3,2 4000 3500 12000 12800 11200 10500 C 2 2,4 5000 6000 10000 12000 14400 12000 42000 40800 42400 43500 p q p q P L 0 1 43500 1 1 I 0 , 1 357 42400 I 0 , 1 392 q p pqq 1 0 40800 o q0 42000 22 11 2/25/2024
Phương pháp tính chỉsốkhông gian •C h ỉsốđơn •C h ỉsốtổng hợp •L
ấy giá bán làm ví dụcho chỉtiêu chấtlượng •L
ấylượng tiêu thụlàm ví dụcho chỉtiêu sốlượng 23
Vídụ:Tàiliệuvềgiá bánvàlượngtiêuthụcủa3mặthàngX,Y,Ztại
haicửahàngAvàBnhưsau: Cửa hàng A Cửa hàng B Mặt hàng Giá đơnvị Lượng tiêu thụ Giá đơnvị Lượng tiêu thụ (tr đ) (SP) (tr đ) (SP) X 5.0 250 4.8 262 Y 4.6 430 4.9 392 Z 6.9 187 6.8 213 24 12 2/25/2024 Chỉsốđơn •Chỉsốđơnvềgiá A p i1 pB A i/B hoÆc pp p p B / A i B A p A /B •Chỉsốđơnvềlượng q i1 q A B A i/B hoÆc qq B / A q qi B A q A /B 25 Chỉsốtổng hợp
•Chỉsốtổng hợpvềgiá p Q p q q A A AI/B A B p q pq p Q B B A B Quyềnsố: Q = qA+qB 26 13 2/25/2024 Chỉsốtổng hợp
•Chỉsốtổng hợpvềlượng pq AI/B A qpq B Quyềnsốp có thểlà:
- giá do cốđịnh (pn) do nhà nước quy định hoặc
- giá trung bình củatừng mặt hàng trên hai thịtrường p q p q A A B B p q q A B 27 Ví dụ: p Q A pAq q A B 5
250 262 4.6 430 392 6.9 187 213 I = 0.9887 (lần) Ap / B p Q p B B q q A B 4. 8
250 262 4 9. 430 392 6.8 187 213 q p A 4 9 . . 250 4.7 430 6 8 . 187 Iq A / B 0 9875 4 9 q p . 262 4 7 . 392 6 8 . 213 B p Xq X p q X X A A 5. 250 4 8 262 X 250 pX 262 B B 4.9 trđ X q q A B p q Y Y . p q Y Y 4 6 . 430 4 9 392 A A Y 430 pY 392 B B 4.7 trđ Y q q A B pZ qZ A A . pZ qZ 6 9 . 187 6 8 213 Z 187 pZ 213 B B 6.8 trđ Z q q A B 28 14 2/25/2024 Hệthống chỉsố
• Khái niệmhệthống chỉsố •P h
ương pháp xây dựng hệthống chỉsố 29
Kháiniệmhệthốngchỉsố •H
ệthống chỉsốlà một dãy các chỉ ố
s có liên hệvới nhau, hợp thành một phương trình cân bằng. •C
ấu thành củamộthệthống chỉsốthường bao gồmmộtchỉsốtoàn bộ và các chỉsốnhân tố. •V í d ụ:
CS sảnlượng = CS NSLĐx CS qui mô lao động CS doanh thu = CS giá
x CS lượng hàng tiêu thụ 30 15 2/25/2024
Tácdụngcủahệthốngchỉsố
Phân tích vai trò và mứcảnh hưởng của các nhân tốcấu thành hiện tượng chung.
Để tínhra1chỉsốchưabiếtkhiđãbiếtcácchỉsốcòn lại trong hệthống. 31
Nguyêntắcxâydựnghệthốngchỉsố
Nguyên tắc liên hoàn:
Nhân tốchấtlượng xếptrước, nhân tốsốlượng xếp sau theo thứtựtính
chấtlượng giảmdần, tính sốlượng tăng dần.
Khi nghiên cứuảnh hưởng biếnđộng củamột nhân tốthì cốđị nh các nhân tốcòn lại.
Quyềnsốcủanhântốnghiên cứu là các nhân tốcòn lạivàlấyởkỳgốc
đốivới các nhân tố ế
x ptrướcvàkỳnghiên cứuđốivới các nhân tố ế x p sau. 32 16 2/25/2024
Hệthốngchỉsốtổnghợp
Cơsởxây dựng HTCS tổng hợplàmối liên hệthựctếgiữacácchỉtiêu
và đượcbiểuhiệnbằng các công thứchoặc các phương trình kinh tế.
Trong HTCS tổng hợp, nếuchỉtiêu chung củahi ệntượng nghiên cứu
bao gồm bao nhiêu nhân tốhợp thành thì HTCS có bấy nhiêu chỉsốnhân
tốvà chỉsốtoàn bộbao giờcũng bằng tích các chỉsốnhân tố.
Ví dụ:Từmốiliênhệ: DT = Giá bán x Khốilượng hàng hoá tiêu thụ
Xâydựngđượchệthốngchỉsố: (CS toàn ỉs b h ố ộ C)( nhânỉ t số)( C h nhân tố) Ipq = Ip x Iq 33
Hệthốngchỉsốtổnghợp •Hệthống chỉ ố s : p q p q p q 1 1 1 1 0 1 x p q p q p q 0 0 0 1 0 0
• Phân tích bằng sốtương đối: Ipq = Ipx Iq
không có dấu đẳng thức vì ang xét v đ
ề sự thay đổi c a các tp ủ
→ (Ipq -100) (Ip-100) (Iq-100) tính sự thay i chung c đổ a các m ủ ặt hàn về doanh thu về giá về lượng
• Phân tích bằng sốtuyệtđối: p q p q p q p q p q p q 1 1 0 0 1 1 0 1 0 1 0 0 p q pq pq pq biến ng tuy độ ệt i đố biến đ ng tuy ộ ệt đ i ố c a t ủ ng doanh thu ổ c a t ủ ng doanh thu ổ 34 trên cả thời kỳ trên cả thời k do ỳ sự thay i v đổ ề giá 17 2/25/2024 Vídụ chỉ s t ố ng h ổ ợp về giá •Hệthống chỉ ố s : p q p q p q 1 1 1 1 0 1 x chỉ ra hệ th ng ch ố ỉ s là gì - t ố ng h ổ ợp p q p q p q 0 0 0 1 0 0 • Thay số: 42400 43500 42400 x 42000 43500 42000 •Bi ếnđộng tương đối: Ipq = Ipx Iq c a pass ủ c a las ủ , 1 00 x 95 , 0 9747 , 1 0357 tăng thêm c a quý II so v ủ ới quý I ( 9 , 0 % 5 ) ( , 2 5 % 3 ) , 3 ( 5 % 7 ) •Bi ếnđộng tuyệtđối: giảm tăng p1q 1
p0q0 p1q1
p 0q1 p 0q1 p 0q 0 400 trđ 1100 1500 ( ) quý II tăng so vs quý I do giá bán giảm lượng bán tăng
ảnh hưởng của 2 yếu tố
=> doanh thu tăng do lượng bán tăng 35 t ng dthu c ổ a 3 m ủ
ặt hàng trong quý II = 100,95% so với quý I tức ã t đ
ăng thêm 0.95% tương ứng với 1 lượng tuyệt i là 400tr đố ng đồ
=> phát biểu giải thích cho biến ng c độ ủa t ng doanh thu ổ
do ảnh hưởng của các nhân t : ố
+ Do giá bán chung c a các m ủ ặt hàng k nghiên c ỳ ứu = 97,47% so với k g ỳ c ố tức ã gi đ ảm i 2,53% - làm cho t đ ng doanh thu gi ổ ảm 1100tr ng đồ
+ do lượng bán chung c a 3 m ủ ặt hàng k nghiên c ỳ ứu bằng 103% so với k g ỳ c ố tức ã t đ
ăng thêm 3,57% - làm cho t ng doanh thu t ổ ăng 1500tr ng đồ 18