1
Chương 8
CH S
Ni dung
Nhng vnđề chung vphương pháp chs
Phương pháp tính chs nphát tri
Phương pháp tính chskhông gian
H sthng ch
1
2
2/25/2024
2
Nhng vnđề chung vphương pháp chs
Khái nimchs
•Cácloichs
•Tácd ng c achs
Đặcđimcaphương pháp chs
Khái nimchs
Chs stươngđối(tính bng lnhoc%)biuhin quan hso sánh
giahaimcđộ ca cùng mthintượng nghiên cu.
Chstrong thng phương pháp biudinmiquanhso sánh
gia hai mcđộ cùng loi.
3
4
2/25/2024
3
Các loichs
CH S
Theo đặc đim
quan h thiết lp
Theo phm vi tính
toán
Theo ni dung
ch tiêu
Ch s
phát
trin
Ch s
kế
hoch
Chs
không
gian
Chs
đơn
(cá th)
Ch s
tng
hp
(chung)
Ch s ch
tiêu cht
lượng
Ch s ch
tiêu s
lượng
Tác dng cachs
Nghiên cusbiế nđộng c ahintượng qua thi gian.
Nghiên cusbiế nđộng c ahintượng qua không gian.
Nêu nhimvkếhoch hay phân tích tình hình thchinkếhoch đối
vicácchtiêu kinh tế.
Phân tích biế nđộng c ahintượng do nh hưởng biế nđộng c acác
nhân t.
5
6
2/25/2024
4
Đặcđ i mcaphương pháp chs
Khi phnhsbiế nđộng c anhiuđơnvhocphnt đặcđ i m,
tính cht khác nhau, phi chuyn chúng v ng gid ng nhau để th
trctiếpcng đượcvinhaudavàomiquanhgianhântnghiên
cuvi các nhân tkhác
Khi nhiu nhân ttham gia vào tính toán thì giảđnh ch mt nhân
tnghiên cu thay đổicòn các nhân tkhác cốđnh.
Phương pháp tính chs nphát tri
Chsốđơn
Chst png h
•Ly giá bán làm ví dcho chtiêu chtlượng
•Lylượ ượng tiêu thlàm ví dcho chtiêu sl ng
7
8
2/25/2024
5
d:Cósliuvgiá bán lượng hàng tiêu thca3
mt hàng trong 6 tháng đầunăm 2023
Lượng TT (SP)Giá bán (trđ)
Mt
hàng QII (q1)Q )Q ) I(q0II (p1 QI(p0)
420040004,05A
350040003,23B
600050002,42C
hiu:
p – giá bán
q – Lượng hàng tiêu th
0 – kg c
1 – knghiên cu(báocáo)
i–chsốđơn(cáth)
I – chstng hp (chung)
pq doanh thu
Chsốđơn
Chsốđơnvgiá:
Chsốđơnvlượng:
)100(
o
1
p
p
p
i
)100(
o
1
q
q
q
i
9
10
2/25/2024
6
Víd
iqip
Lượng TT (SP)Giá bán (trđ)
Mt
hàng Q )Q )Q ) II (q1I(q0II (p1 Q )I(p0
105,00 80,00 420040004,05A
87,50 106,67 350040003,23B
120,00 120,00 600050002,42C
Chs t nghp
Chstng hpvgiá
Chstng hpvlượng
11
12
2/25/2024
7
Chs t nghpvgiá
•Chst ng h pvgiá
qp
qp
I
o
1
p
Cho biếtsbiế nđộng chung vgiá c am t nhóm các m t hàng.
Chs t nghpvgiá
oo
o1L
p
qp
qp
I

oo
o0
op
oo
o0p
oo
o0
0
1
oo
o1L
p
qp
qp
.di
qp
q.pi
qp
qp
p
p
qp
qp
I
0
dđótrong
p
i
–Chst ng h pvgiá ca Laspeyres
Biếnđộng tng doanh thu do sthay đổi giá bán gây
ra, viđ i ukinlượng hàng cốđnh k g c.
Trong ó:đ
pqT k g c.ng doanh thu bán hàng
T k gng doanh thu bán hàng cvigi
định giá bán knghiên cu.

∑pq -p q
pq
13
14
2/25/2024
8
Chs t nghpvgiá
p
i
–Chst ng h pvgiá ca Paasche
Biếnđộng tng doanh thu do sthay đổi giá bán gây
ra, viđ i ukinlượng hàng cốđnh u.knghiên c
Trong ó:đ
pqT kng doanh thu bán hàng nghiên cu.
T k ung doanh thu bán hàng nghiên c
v k g c.i giá bán

∑pq-pq
pq
1o
11
p
p
qp
qp
I

11
11
p
1
p
11
11
11
1
o
11
1o
11
P
p
qp
qp
i
d
i
qp
qp
qp
p
p
qp
qp
qp
I
1
1dđótrong
Chs t nghpvgiá
-Chst ng h pvgiá c a Fisher (khi schênh l ch l ngiach
s c a Laspeyres Passche)
1o
11
0o
01F
pqp
qp
qp
qp
I.. P
p
L
pII
15
16
2/25/2024
9
Víd
p q0 1p q1 1p q1 0p q0 0
Lượng TT (SP)Giá bán (trđ)
MH Q )Q )Q ) II (q1I(q0II (p1 Q )I(p0
21000168001600020000420040004,05A
10500112001280012000350040003,23B
12000144001200010000600050002,42C
43500424004080042000
9747,0
43500
42400
1o
11P
p
qp
qp
I
9714,0
42000
40800
oo
o1L
p
qp
qp
I
Chs t nghpvlượng
•Chst ng h pvlượng
Cho biếtsbiế nđộng chung vlượng tiêu thc am t nhóm các m t
hàng.
0
1
qpq
pq
I
17
18
2/25/2024
10
Chs t nghpvlượng
-Chst ng h pvlượng ca Laspeyres
oo
10
L
q
qp
qp
I

oo
o0
oq
oo
o0q
oo
o0
0
1
oo
10
L
qqp
qp
.di
qp
q.pi
qp
qp
q
q
qp
qp
I0 dđótrong
q
i
Biếnđộng tng doanh thu do sthay đổilượng n
gây ra, viđ i ukin giá bán cốđnh k g c.
Trong ó:đ
pqT k g c.ng doanh thu bán hàng
T k ung doanh thu bán hàng nghiên c
v k g c.i giá bán

∑pq-pq
pq
Chs t nghpvlượng
-Chst ng h pvlượng ca Passche
01
11
p
q
qp
qp
I

11
11
q
1
q
11
11
11
1
o
11
01
11P
q
qp
qp
i
d
i
qp
qp
qp
q
q
qp
qp
qp
I
1
1dđótrong
q
i
Biếnđộng tng doanh thu do sthay đổilượng n
gây ra, viđ i ukin giá bán cốđnh u.knghiên c
Trong ó:đ
pqT kng doanh thu bán hàng nghiên cu.
T k gng doanh thu bán hàng cvigi
định giá bán knghiên cu.

∑pq-pq
pq
19
20
2/25/2024
11
Chs t nghpvlượng
-Chst ng h pvlượng c a Fisher (khi schênh l ch l ngiachs
ca Laspeyres Passche)
01
11
0o
10F
q
qp
qp
qp
qp
I..
P
q
L
q
II
Víd
0357,1
42000
43500
0o
10L
q
qp
qp
I 0392,1
40800
42400
01
11P
qqp
qp
I
p q0 1p q1 1p q1 0p q0 0
Lượng TT (SP)Giá bán (trđ)
MH Q )Q )Q ) II (q1I(q0II (p1 Q )I(p0
21000168001600020000420040004,05A
10500112001280012000350040003,23B
12000144001200010000600050002,42C
43500424004080042000
21
22
2/25/2024
12
Phương pháp tính chskhông gian
•Chsốđơn
•Chstng hp
•Ly giá bán làm ví dcho chtiêu chtlượng
•Lylượ ượng tiêu thlàm ví dcho chtiêu sl ng
d :iliuvgiá bánvàlượngtiêuthca3 m thàngX, Y, Z t i
haicahàngA vàB nhưsau:
Ca hàng BCa hàng A
Mt hàng Lượng tiêu th
(SP)
Giá đơnv
(tr đ)
Lượng tiêu th
(SP)
Giá đơnv
(tr đ)
2624.82505.0X
3924.94304.6Y
2136.81876.9Z
23
24
2/25/2024
13
Chsốđơn
•Chsốđơnvgiá
•Chsốđơnvlượng
hoÆc
B
A
pp
p
iB/A
B/A
A/B
pA
B
pip
p
i1
B
A
qq
q
iB/A hoÆc
B/A
A/B
qA
B
qiq
qi1
Chs t p ng h
•Chstng hpvgiá
Quyns: Q = qA+qB


BAB
BAA
B
A
pqqp
qqp
Qp
Qp
IB/A
25
26
2/25/2024
14
Chs t p ng h
•Chstng hpvlượng
Quyns p có th là:
- giá do cốđnh (pn) do nhà nước quy định hoc
- giá trung bình catng mt hàng trên hai thtrường
B
A
qpq
pq
IB/A
BA
BBAA
qq
qpqp
p
d:
98750
213863927426294
187864307425094 .
...
...
qp
qp
I
B
A
qB/A




213187863924309426225084
21318796392430642622505
...
..
qqp
qqp
Qp
Qp
I
BAB
BAA
B
A
pB/A
= 0.9887 (ln)
262250
262842505 .
qq
qpqp
pXX
XXX
A
X
A
X
BA
BB
4.9 trđ
392430
3929443064 ..
qq
qpqp
pYY
YYY
A
Y
A
Y
BA
BB
4.7 trđ
213187
2138618796 ..
qq
qpqp
pZZ
ZZZ
A
Z
A
Z
BA
BB
6.8 trđ
27
28
2/25/2024
15
H sthng ch
Khái nimhthng chs
•Phương pháp xây d ng hthng chs
Kháinimh thngchs
•H thng chs mt dãy các chs liên h v ti nhau, hp thành m
ph ng.ương trình cân b
•Cu thành camth thng chs thường bao gmmtchstoàn b
các chs .nhân t
•Víd:
CS snlượng = CS NSLĐx CS qui lao động
CS doanh thu = CS giá x CS lượng hàng tiêu th
29
30
2/25/2024
16
cdngcahthngchs
Phân tích vai trò mcnh hưởng ca các nhân tc nu thành hi
tượng chung.
Để tínhra1chschưabiếtkhiđãbiếtcácchscòn l i trong hth ng.
Nguyêntcxâyd nghth ngchs
Nguyên tc liên hoàn:
Nhân tchtlượng xếptrướ ược, nhân tsl ng xếp sau theo thttính
chtlượng gimd ă n, tính slượng t ng d n.
Khi nghiên cunh hưởng bi ng cếnđộ amt nhân tthì cốđnh các
nhân tcòn li.
Quynscanhânt nghiên cu các nhân t còn livàl ykg c
đốiv ếi các nhân tx ptrướcvàknghiên cuđốiv ếi các nhân tx p
sau.
31
32
2/25/2024
17
Hthngchstnghp
C sơ xây dng HTCS tng hplàmi liên hthctếgiacácchtiêu
đượcbiuhinbng các công thcho ếc các phương trình kinh t .
Trong HTCS tng hp, nếuchtiêu chung cahintượng nghiên cu
bao gm bao nhiêu nhân th sp thành thì HTCS by nhiêu ch nhân
t chstoàn bbao gicũng bng tích các chsnhân t.
d:Tmiliênh: DT = Giá bán x Khilượng hàng hoá tiêu th
Xâydngđượchth ngchs :
(CS toàn b)(Chsnhân t)(Chsnhân t)
Ipq = Ip x Iq
Hthngchstnghp
•Hth ng chs :
Phân tích bng stương đối:
Phân tích bng stuytđối:
00
10
10
11
00
11
qp
qp
x
qp
qp
qp
qp
 001010110011
qpqpqpqpqpqp
qp
pq
pqpq
Ipq = Ipx Iq
(Ipq -100) (Ip-100) (Iq-100)
33
34
tính s thay i chung c a các m t hàn đổ
v l ng ượ
v giá
v doanh thu
không có d u ng th c vì ang xét v s thay i c a các tp đẳ đ đổ
bi n ng tuy t i ế độ đố
c a t ng doanh thu
trên c th i k
bi n ng tuy t i ế đ đ
c a t ng doanh thu
trên c th i k do
s thay i v giá đổ
2/25/2024
18
Víd
•Hth ng chs :
Thay s:
•Biếnđộ đống tương i:
•Biế nđộng tuy tđối:
00
10
10
11
00
11
qp
qp
x
qp
qp
qp
qp
42000
43500
43500
42400
42000
42400 x
0357,19747,00095,1 x
%)57,3(%)53,2(%)95,0(

001010110011
qpqpqpqpqpqp
)(15001100400 trđ
Ipq = Ipx Iq
35
ch ra h th ng ch s là gì - t ng h p
ch s t ng h p v giá
c a pass
c a las
t ng thêm c a quý II so v i quý Iă
gi m
t ngă
quý II t ng so vs quý I doă
ưở ế nh h ng c a 2 y u t
giá bán gi m
=> doanh thu t ng do l ng bán t ngă ượ ă
l ng bán t ngượ ă
t ng dthu c a 3 m t hàng trong quý II = 100,95% so v i quý I
t c ã t ng thêm 0.95% t ng ng v i 1 l ng tuy t i là 400tr ng đ ă ươ ượ đố đồ
=> phát bi u gi i thích cho bi n ng c a t ng doanh thu ế độ
do nh h ng c a các nhân t : ưở
+ Do giá bán chung c a các m t hàng k nghiên c u = 97,47% so v i k g c
t c ã gi m i 2,53% - làm cho t ng doanh thu gi m 1100tr ng đ đ đồ
+ do l ng bán chung c a 3 m t hàng k nghiên c u b ng 103% so v i k g cượ
t c ã t ng thêm 3,57% - làm cho t ng doanh thu t ng 1500tr ng đ ă ă đồ

Preview text:

Chương 8 CHỈ SỐ 1 Nội dung
Những vấnđề chung vềphương pháp chỉsố
Phương pháp tính chỉsốphát triển
Phương pháp tính chỉsốkhông gian Hệthống chỉsố 2 1 2/25/2024 Những vấnđề
chung vềphương pháp chỉsố • Khái niệmchỉsố o ạ •C icá c lhỉsố •T á c d ụng ủ c achỉsố
•Đặcđiểmcủaphương pháp chỉsố 3 Khái niệmchỉsố
Chỉsốlà sốtươngđối(tính bằng lầnhoặc%)biểuhiện quan hệso sánh giữahaimứcđộ
của cùng mộthiệntượng nghiên cứu.
→Chỉsốtrong thống kê là phương pháp biểudi ễnmốiquanhệso sánh giữa hai mứcđộ cùng loại. 4 2 2/25/2024 Các loạichỉsố CHỈ SỐ Theo đặc điểm Theo phạm vi tính Theo nội dung quan hệ thiết lập toán chỉ tiêu Chỉ số Chỉ số Chỉsố Chỉsố Chỉ số Chỉ số chỉ Chỉ số chỉ phát kế không đơn tổng tiêu chất tiêu số triển hoạch gian (cá thể) hợp lượng lượng (chung) 5
Tác dụng củachỉsố
Nghiên cứusựbiếnđộng củahiệntượng qua thời gian.
Nghiên cứusựbiếnđộng củahiệntượng qua không gian.
Nêu nhiệmvụkếhoạch hay phân tích tình hình thựchiệnkếhoạch đối vớicácchỉtiêu kinh tế.
Phân tích biếnđộng ủ c ahi
ệntượng do ảnh hưởng biếnđộng ủ c acác nhân tố. 6 3 2/25/2024
Đặcđiểmcủaphương pháp chỉsố
Khi phảnánhsựbiếnđộng củanhiềuđơnvịhoặcphầntửcó đặcđiểm,
tính chất khác nhau, phải chuyển chúng vềdạng giống nhau để có thể trựcti
ếpcộng đượcvớinhaudựavàomốiquanhệgiữanhântốnghiên
cứuvới các nhân tốkhác
Khi có nhiều nhân tốtham gia vào tính toán thì giảđịnh chỉcó một nhân
tốnghiên cứu thay đổicòn các nhân tốkhác cốđịnh. 7
Phương pháp tính chỉsốphát triển Chỉsốđơn Chỉsốtổng hợp •L
ấy giá bán làm ví dụcho chỉtiêu chấtlượng •L
ấylượng tiêu thụlàm ví dụcho chỉtiêu sốlượng 8 4 2/25/2024
Ví dụ:Cósốliệuvềgiá bán và lượng hàng tiêu thụcủa3
mặt hàng trong 6 tháng đầunăm 2023
Giá bán (trđ) Lượng TT (SP) Mặt Ký hiệu: QII (p1) QI hàng (q0) QII (q QI 1 (p ) 0) p – giá bán A 5 4,0 4000 4200
q – Lượng hàng tiêu thụ B 3 3,2 4000 3500 0 – kỳgốc C 2 2,4 5000 6000
1 – kỳnghiên cứu(báocáo) i–chỉsốđơn(cáthể)
I – chỉsốtổng hợp (chung) pq – doanh thu 9 Chỉsốđơn Chỉsốđơnvềgiá: p1 i 1 ( 00) p po Chỉsốđơnvềlượng: q1 i 1 ( 00) q qo 10 5 2/25/2024 Vídụ Giá bán (trđ) Lượng TT (SP) Mặt QII (p1) QI hàng (q0) QII (q QI 1) (p0) ip iq A 5 4,0 4000 4200 80,00 105,00 B 3 3,2 4000 3500 106,67 87,50 C 2 2,4 5000 6000 120,00 120,00 11 Chỉsốtổnghợp
Chỉsốtổng hợpvềgiá
Chỉsốtổng hợpvềlượng 12 6 2/25/2024 Chỉsốtổnghợpvềgiá
•Chỉsốtổng hợpvềgiá p q I  p 1 p  q o
• Cho biếtsựbiếnđộng chung vềgiá ủ
c amột nhóm các mặt hàng. 13 Chỉsốtổnghợpvềgiá p q L 
–Chỉsốtổng hợpvềgiá của Laspeyres Ip  1 o p q o o Trong đó:
pqTổng doanh thu bán hàng ởk g ỳ ốc.
Tổng doanh thu bán hàng ởk g ỳ ốcvớigiả pq
định giá bán ởkỳnghiên cứu.
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổi giá bán gây ∆ ∑pq-∑pq
ra, vớiđiềukiệnlượng hàng cốđịnh ởk g ỳ ốc. p1    p q p  p q 0 o i .  p q  p q  L  1 o 0  p 0 o ip I i .d đ  0 o  p
 p otrong ó d0  p q p q p q p q o o  o o  o o   o o  14 7 2/25/2024 Chỉsốtổnghợpvềgiá p q p 
–Chỉsốtổng hợpvềgiá của Paasche I  1 1 p  p q Trong đó: o 1
pqTổng doanh thu bán hàng ởkỳnghiên cứu.
Tổng doanh thu bán hàng ởkỳnghiên cứu pq với giá bán ởk g ỳ ốc.
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổi giá bán gây ∆ ∑pq-∑pq
ra, vớiđiềukiệnlượng hàng cốđịnh ởkỳnghiên cứu.  p q p q  pt q đ   rong 1 ó d p q P  1 1  1 1  1 1  1 1   I p 1 p q p p q d   i  o 1 1 1 p q o 1 p q  p   1 1   1 1   p i i 1 p p 15 Chỉsốtổnghợpvềgiá
-Chỉsốtổng hợpvềgiá của Fisher (khi có sựchênh lệch lớngiữachỉ
sốcủa Laspeyres và Passche) p q p q F L  1 0  . P I.  I pI  1 1 p p pq  p qo0  o 1 16 8 2/25/2024 Vídụ Giá bán (trđ) Lượng TT (SP) QII (p1) QI(q MH 0) QII (q QI1) (p0) p0q0 p1q0 p1q1 p0q1 A 5 4,0 4000 4200 20000 16000 16800 21000 B 3 3,2 4000 3500 12000 12800 11200 10500 C 2 2,4 5000 6000 10000 12000 14400 12000 42000 40800 42400 43500 p q p q L 1 o P I p     40800  9 , 0 714 I p    1 1  42400  9, 0 747 p q 42000 p q 43500 o o o 1 17
Chỉsốtổnghợpvềlượng
•Chỉsốtổng hợpvềlượng  pq I  1 qpq  0
• Cho biếtsựbiếnđộng chung vềlượng tiêu thụ ủ c amột nhóm các mặt hàng. 18 9 2/25/2024
Chỉsốtổnghợpvềlượng p q L  0 1
-Chỉsốtổng hợpvềlượng của Laspeyres I  q  p qoo Trong đó:
pqTổng doanh thu bán hàng ởk g ỳ ốc.
Tổng doanh thu bán hàng ởkỳnghiên cứu pq với giá bán ởk g ỳ ốc.
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổilượng bán
∆∑pq-∑pq
gây ra, vớiđiềukiện giá bán cốđịnh ởk g ỳ ốc. q1    p q  p q 0 o q i  .p q   p q L  0 1 0 q 0 o iq  đ  0 o  I0 i .dtrong ó d pq q o q   p q p q p q o o  o o  o o   o o  19
Chỉsốtổnghợpvềlượng p q p  1 1
-Chỉsốtổng hợpvềlượng của Passche I  q p q10 Trong đó:
pqTổng doanh thu bán hàng ởkỳnghiên cứu.
Tổng doanh thu bán hàng ởk g ỳ ốcvớigiả pq
định giá bán ởkỳnghiên cứu.
Biếnđộng tổng doanh thu do sựthay đổilượng bán
∆∑pq-∑pq
gây ra, vớiđiềukiện giá bán cốđịnh ởkỳnghiên cứu.  p q pq  pt q đ  rong ó1d p q  P  1 1  1 1  1 1 iq  I  1 1  q 1 p q q p q d    o 1 1 1 p q 1 0 p q   1 1   1 1   q i i 1 q q 20 10 2/25/2024
Chỉsốtổnghợpvềlượng
-Chỉsốtổng hợpvềlượng của Fisher (khi có sựchênh lệch lớngiữachỉsố của Laspeyres và Passche) p q p q F L P  0 1  . I.  I I  1 1 q q q  p q p q o 0  1 0 21 Vídụ Giá bán (trđ) Lượng TT (SP) QII (p1) QI(q MH 0) QII (q QI1) (p0) p0q0 p1q0 p1q1 p0q1 A 5 4,0 4000 4200 20000 16000 16800 21000 B 3 3,2 4000 3500 12000 12800 11200 10500 C 2 2,4 5000 6000 10000 12000 14400 12000 42000 40800 42400 43500 p q p q P  L   0 1  43500   1 1  I 0 , 1 357 42400  I 0 , 1 392 q p pqq 1 0 40800  o q0 42000  22 11 2/25/2024
Phương pháp tính chỉsốkhông gian •C h ỉsốđơn •C h ỉsốtổng hợp •L
ấy giá bán làm ví dụcho chỉtiêu chấtlượng •L
ấylượng tiêu thụlàm ví dụcho chỉtiêu sốlượng 23
Vídụ:Tàiliệuvềgiá bánvàlượngtiêuthụcủa3mặthàngX,Y,Ztại
haicửahàngAvàBnhưsau: Cửa hàng A Cửa hàng B Mặt hàng Giá đơnvị Lượng tiêu thụ Giá đơnvị Lượng tiêu thụ (tr đ) (SP) (tr đ) (SP) X 5.0 250 4.8 262 Y 4.6 430 4.9 392 Z 6.9 187 6.8 213 24 12 2/25/2024 Chỉsốđơn •Chỉsốđơnvềgiá A p  i1 pB   A i/B hoÆc pp p p B / A i B A p A /B •Chỉsốđơnvềlượng q i1 q A  B   A i/B hoÆc qq B / A q qi B A q A /B 25 Chỉsốtổng hợp
•Chỉsốtổng hợpvềgiá p Q p q q A  A  AI/B  A B p q pq   p Q B  B  A B Quyềnsố: Q = qA+qB 26 13 2/25/2024 Chỉsốtổng hợp
•Chỉsốtổng hợpvềlượng pq AI/B  A qpq  B Quyềnsốp có thểlà:
- giá do cốđịnh (pn) do nhà nước quy định hoặc
- giá trung bình củatừng mặt hàng trên hai thịtrường p q  p q A A B B p q q A B 27 Ví dụ: p Q A pAq q A B 5    
250 262  4.6 430 392  6.9 187 213 I = 0.9887 (lần) Ap / B    p Q p B B  q q A B 4.  8     
250 262  4 9. 430 392  6.8 187 213  q p      A 4 9 . . 250 4.7 430 6 8 . 187 Iq A / B 0 9875    4 9 q p .  262  4 7 .  392  6 8 .  213 B p Xq X  p q X X A A 5. 250  4 8 262 X 250 pX 262 B B   4.9 trđ X q  q  A B p q Y Y . p q Y Y 4 6 .  430  4 9  392 A A Y 430 pY 392 B B   4.7 trđ Y q  q  A B pZ qZ  A A . pZ qZ 6 9 . 187  6 8  213 Z 187 pZ 213 B B   6.8 trđ Z q  q  A B 28 14 2/25/2024 Hệthống chỉsố
• Khái niệmhệthống chỉsố •P h
ương pháp xây dựng hệthống chỉsố 29
Kháiniệmhệthốngchỉsố •H
ệthống chỉsốlà một dãy các chỉ ố
s có liên hệvới nhau, hợp thành một phương trình cân bằng. •C
ấu thành củamộthệthống chỉsốthường bao gồmmộtchỉsốtoàn bộ và các chỉsốnhân tố. •V í d ụ:
CS sảnlượng = CS NSLĐx CS qui mô lao động CS doanh thu = CS giá
x CS lượng hàng tiêu thụ 30 15 2/25/2024
Tácdụngcủahệthốngchỉsố
Phân tích vai trò và mứcảnh hưởng của các nhân tốcấu thành hiện tượng chung.
Để tínhra1chỉsốchưabiếtkhiđãbiếtcácchỉsốcòn lại trong hệthống. 31
Nguyêntắcxâydựnghệthốngchỉsố
Nguyên tắc liên hoàn:
Nhân tốchấtlượng xếptrước, nhân tốsốlượng xếp sau theo thứtựtính
chấtlượng giảmdần, tính sốlượng tăng dần.
Khi nghiên cứuảnh hưởng biếnđộng củamột nhân tốthì cốđị nh các nhân tốcòn lại.
Quyềnsốcủanhântốnghiên cứu là các nhân tốcòn lạivàlấyởkỳgốc
đốivới các nhân tố ế
x ptrướcvàkỳnghiên cứuđốivới các nhân tố ế x p sau. 32 16 2/25/2024
Hệthốngchỉsốtổnghợp
Cơsởxây dựng HTCS tổng hợplàmối liên hệthựctếgiữacácchỉtiêu
và đượcbiểuhiệnbằng các công thứchoặc các phương trình kinh tế.
Trong HTCS tổng hợp, nếuchỉtiêu chung củahi ệntượng nghiên cứu
bao gồm bao nhiêu nhân tốhợp thành thì HTCS có bấy nhiêu chỉsốnhân
tốvà chỉsốtoàn bộbao giờcũng bằng tích các chỉsốnhân tố.
Ví dụ:Từmốiliênhệ: DT = Giá bán x Khốilượng hàng hoá tiêu thụ
Xâydựngđượchệthốngchỉsố: (CS toàn ỉs b h ố ộ C)( nhânỉ t số)( C h nhân tố) Ipq = Ip x Iq 33
Hệthốngchỉsốtổnghợp •Hệthống chỉ ố s : p q p q p q 1 1  1 1  0 1  x p q p q p q 0 0  0 1  0 0
• Phân tích bằng sốtương đối: Ipq = Ipx Iq
không có dấu đẳng thức vì ang xét v đ
ề sự thay đổi c a các tp ủ
→ (Ipq -100) (Ip-100) (Iq-100) tính sự thay i chung c đổ a các m ủ ặt hàn về doanh thu về giá về lượng
• Phân tích bằng sốtuyệtđối:    p q p q p q p q p q p q 1 1  0 0 1 1 0 1 0 1 0 0  p q      pq pq pq biến ng tuy độ ệt i đố biến đ ng tuy ộ ệt đ i ố c a t ủ ng doanh thu ổ c a t ủ ng doanh thu ổ 34 trên cả thời kỳ trên cả thời k do ỳ sự thay i v đổ ề giá 17 2/25/2024 Vídụ chỉ s t ố ng h ổ ợp về giá •Hệthống chỉ ố s :  p q p q p q 1 1  1 1  0 1   x chỉ ra hệ th ng ch ố ỉ s là gì - t ố ng h ổ ợp p q p q p q 0 0  0 1  0 0 • Thay số: 42400 43500  42400 x 42000 43500 42000 •Bi ếnđộng tương đối: Ipq = Ipx Iq c a pass ủ c a las ủ  , 1 00 x 95 , 0 9747 , 1 0357 tăng thêm c a quý II so v ủ ới quý I ( 9 , 0 % 5 ) ( , 2 5 % 3 ) , 3 ( 5 % 7 ) •Bi ếnđộng tuyệtđối: giảm tăng     p1q  1
p0q0  p1q1
p 0q1   p 0q1 p 0q 0    400 trđ 1100 1500 ( ) quý II tăng so vs quý I do giá bán giảm lượng bán tăng
ảnh hưởng của 2 yếu tố
=> doanh thu tăng do lượng bán tăng 35 t ng dthu c ổ a 3 m ủ
ặt hàng trong quý II = 100,95% so với quý I tức ã t đ
ăng thêm 0.95% tương ứng với 1 lượng tuyệt i là 400tr đố ng đồ
=> phát biểu giải thích cho biến ng c độ ủa t ng doanh thu ổ
do ảnh hưởng của các nhân t : ố
+ Do giá bán chung c a các m ủ ặt hàng k nghiên c ỳ ứu = 97,47% so với k g ỳ c ố tức ã gi đ ảm i 2,53% - làm cho t đ ng doanh thu gi ổ ảm 1100tr ng đồ
+ do lượng bán chung c a 3 m ủ ặt hàng k nghiên c ỳ ứu bằng 103% so với k g ỳ c ố tức ã t đ
ăng thêm 3,57% - làm cho t ng doanh thu t ổ ăng 1500tr ng đồ 18