CHƯƠNG IX
DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
¨ Nạp điện cho tụ : = C q0 CU0 để cung cấp năng lượng.
Cườngđộdòngđiệntrongmạchvàđiệntíchcủatụcódạng
hìnhsin vớibiênđộkhông đổi.Vìvậy,daođộng điệntừ
trongmạchđượcgọilà .daođộngđiệntừđiềuhòa
¨ Daođộngđiệntừđiềuhòachỉdomạchdaođộngquyết
định,khôngcósựtham giacủacácyếutốbênngoài.Vì vậy
daođộngđiện từtrongmạchđượcgọilàdaođộngriêng
U0
a. Chuyển đổi năng ợng điện từ trong mạch LC
9.1.1. Dao động điện từ điều hòa
9.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC
1
2
+q0-q0
!
"
#$
!
"
!
#
=
!=!
!
"#$%&'!
(!"#$=
!"
!
"
=
!
"
#$
!
"
!
#
=
!"
!
"
=
!
"#$%&'!
(!"#$=
!"
!
"
=
!
"
#$
!
"
!
#
=
!"=
¨ Tạo ra dao động điện từ điều hòa nếu n ko mất mát năng lượng
Cuộn dây tụ điện ;L C
K
F Mạch điện dao động LC:
¨ Nghiệm: q = q0cos( w0 .t + j) Þ I = dq/dt= w0 q0sin(w0 .t + j)
+ q0
- q0
q( )t
wt ®
!
!
"
!
!
"
!
!
"
T
Imax
Imax
I t( )
wt ®
!
!
"
!
!
"
!
!
"
T
b. Phương trình dao động điện từ điều a
¨ Đạo hàm theo thời gian:
!=+
!"
!#
$#
!"
!%
C
%
W = We + Wm = const
F
NL toàn phần của mạch dao động bảo toàn: W
!"#
$
"
$
$
$
!"#$%C'
(
)=+
!"#$"%&'
'
=
+=
!"
#!
$
%
#
!"
!#
!"
!#
C
!"#$
%
"
"
=+ !
"#$%
!$
¨ Phương trình dao động:
!"
!"!"
!!
"#$%
!
%
&
%
&
%== ωωω
¨ Thay nghiệm vào (2), có:
( ) ( )
!"#$
%
"#$!!
&
!=+++
φωφωω
!"
#$
!"
tần số dao động
riêng mạch LC.
9.1.1. Dao động điện từ điều hòa
9.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC
F
Dạng dao động: x (t)= x0.cos( w
0.t +
j)q(t) = q0cos(
w
0 .t +
j
)
!"#$%&'()* =+= !!
!
"
!
"
F
ng lượng:
!"#$%C'
(
)
*=+= !
!
!
"
!
"
!
"
"
=+ !
"
#
$%
!$
F Phương trình dao động:
!
"
#
#
=+ !
"#$%
!$
!
"
#
$!"#
$=
ω
x
Û
q; k
Û
1/C; m
Û
L; v
Û
I;
!!
!
"
!
"!"#$
!
"
#
"
#"
"
!
"
#$
F
Tương quan giữa c đại lượng:
CL
Dao động cơ Dao động điện
9.1.1 . Dao động điện từ điều hòa
9.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC
¨ Gồm cuộn dây , tụ điện được tích điện điện tr ;𝐿 𝐶 𝑅
F
Mạch điện:
¨ Trong mạch thêm điện trở nên năng ợng của mạch 𝑅
dao động giảm dần
F
T dt, rong thời gian ng lượng của mạch giảm đi một lượng –dW do chuyển hoá
thành nhiệt:
a. Dao động trong mạch RLC
9.1.2. Dao động điện từ tắt dần
9.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC
Þ Dao động điện t trong mạch được gọi dao động điện từ tắt dần.
𝑑
dt
𝑞!2C+LI!
2=−𝑅𝐼2↔q
C
𝑑qdt+LIdI
dt=−𝑅𝐼2()
𝑊=2𝑑𝑡
𝑞! 2C+LI!
2=2𝑑𝑡
F Đạo hàm 2 vế (*) biến đổi: Ld!I
dt!+ R𝑑Idt+I
C=0 ↔d!I
dt!+R
L
𝑑Idt+1
LCI=0
F Đặt: R
L=2𝛽;1
LC=𝜔"
!:d!I
dt!+2𝛽𝑑I
dt+𝜔"
!I=0 (4) (4) là phương trình vi phân
của dao động điện t tắt dần
è 𝐼 không còn dạng hình sin, biên độ giảm dần theo t;𝑞
d!I
dt!+2𝛽𝑑I
dt+𝜔"
!I=0 (4) (4) là phương trình vi phân
của dao động điện t tắt dần
¨ Tỉ s giữa 2 biên độ kế tiếp gọi giảm lượng loga.
R càng lớn thì dao động tắt càng sớm
b. Phương trình dao động mạch RLC điều kiện để dao động điện từ
9.1.2. Dao động điện từ tắt dần
9.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC
Khi𝜔">𝛽↔1
LC>R
2L
!
nghiệm của (4) là : I=I"e#$%cos 𝜔t+𝜑 (5)
với𝜔= 1
LC−R
2L
!
T=2𝜋𝜔=2𝜋
1LC−R
2L
!(7)
biên độ 𝐼"𝑒#$& giảm theo quy luật m
Mạch chỉ dao động khi: 𝜔">𝛽↔R<2 L
C;R"=2 L
C(8)
ĐặtR<R"
R" điện trở tới hạn; Nếu𝑅 𝑅"trong mạch không dao động
𝛿 =ln 𝐼"𝑒#$&
𝐼"𝑒#$(&())=𝛽T
=𝜔"
!𝛽!(6)
I(t)
t
Ioe-
𝜷
t
-Ioe-
𝜷
t
T
I0
–I0
F
Nguồn duy t dao động điện từ trong mạch 𝓔(𝑡)
E(t)
RC
L
I
-q
+q
𝓔(𝑡)= 𝑜sin 𝑡W
F
Trong thời gian nguồn cung cấp năng lượng dt, 𝓔𝐼𝑑𝑡
Phần ng lượng này bằng độ tăng năng lượng điện từ dW
của mạch và năng lượng tỏa ra do hiệu ứng Joule-Lenz
𝓔𝐼𝑑𝑡=𝑑𝑊+𝐼2𝑅𝑑𝑡
9.2. Dao động điện từ cưỡng bức
𝐼 =𝐼0cos(W𝑡+F)(10)
𝑡=𝑑 𝑞! 2C+LI!
2+𝐼2𝑅𝑑𝑡
𝓔𝐼=q
C
𝑑qdt+LIdI
dt+𝑅𝐼2
𝓔𝐼= 𝑑
dt
𝑞!2C+LI!
2+𝐼2𝑅𝓔𝑜sinW𝑡 =q C+ LdI
dt+ 𝑅I()
F Đạo hàm 2 vế (*) biến đổi: Ld!I
dt!+ R𝑑Idt+I
C=W𝓔𝑜cos 𝑡W
↔d!I
dt!+R
L
𝑑Idt+1 LCI=W𝓔𝑜
LcosW𝑡↔d!I
dt!+2𝛽𝑑I
dt+𝜔"
!I=W𝓔𝑜
LcosW𝑡(9)
(9) phương trình vi phân của dao động điện từ cưỡng bức, nghiệm
𝐼0=𝓔𝑜
R!+WL− 1
WC
!(11)
Z= R!+WL− 1
WC
!
(13)
cotanF= WL− 1
WC
R(12)Z+=1
WC(14)
Z,=𝐿W(15)
c. Cộng ởng điện từ mạch RLC
( )
!
!!"
#
$%
!
"
"
!
!
EE
=
+
=
F Nhận thấy
¨ Khi 𝓔0 R cố định Þ I0 max khi:
!"!"##
!
"##==
=!"#$
%
tần số riêng của mạch (LC): !Cộng ởng dao động!
"
#
ω==
!"
Khi đó:
¨ Biên độ dòng cưỡng bức phụ thuộc
nguồn điện kích thích.
I0
W (rad/s)
0
w
0
R3
R2
R1
R3 > R > R 2 1
Và:
!
"!
"#$!
E
=
9.2. Dao động điện từ cưỡng bức
CHƯƠNG X
NG ĐIỆN TỪ
Cuộn dây cảm ứng
Dụng cụ thu sóng
Cuộn dây
cảm ứng
Khe không khí
Quả cầu tạo
tia lửa điện
Quả cầu tạo
tia lửa điện
Thí nghiệm Hertz về sự hình thành sóng điện từ
Heinrich Rudolf Hertz
(1857 1894)
Sóng điện từ: sự lan truyền
của điện-từ trường biến
thiên trong không gian
10.1. Sự tạo tnh ng điện từ
Điều chỉnh UABvà khoảng cách AB sao cho để
hiện tượng phóng điện giữa AB.
àGiữa AB đã xuất hiện một điện trường biến
thiên theo thời gian (xoay chiều).
Nếu dùng các dụng cụ phát hiện sẽ thy tại mọi
điểm M trong không gian đều 𝑬, 𝑯biến thiên
theo thời gian.
Thí nghiệm chứng tỏ: điện từ trường biến thiên đã
được truyền đi trong không gian.
Giải thích. Theo Maxwell:
Thí nghiệm Hertz về s hình thành ng điện từ
10.1. S tạo thành sóng điện t
Nếu tại O một điện trường biến thiên 𝑬
àsẽ sinh ra từ trường, tại các điểm M, M’, M”…
xuất hiện các từ trường 𝑯, , biến thiên. 𝑯 𝑯
Các t trường này lại tiếp tục sinh ra điện trường 𝑬, , 𝑬 𝑬”… biến thiên theo thời
gian tại các điểm M, M, M”
Như vậy, các cặp 𝑬 , 𝑯 đã được truyền đến mọi điểm trong không gian. Quá trình
truyền đó tạo thành sóng điện từ.
Định nghĩa: Sóng điện từ trường điện từ biến thiên truyền đi trong không gian.
𝐌
𝑯
𝐌𝐌′′𝐎
𝑬
𝑯
𝑬
𝑯
𝑬
Điện trường biến thiên
𝑬
Sóng điện từ
10.2. Các tính chất của sóng điện từ
a. Hệ phương trình Maxwell của sóng điện từ
Hệ phương trình Maxwell của trường điện từ
Nếu môi trường đồng chất đẳng hướng thì:
Sóng điện t điện từ trường biến thiên và nếu chỉ xét sóng điện từ tự do, nghĩa
sóng truyền trong môi trường không dẫn (không dòng điện) và không điện
tích. Do đó:
𝐃=𝜺𝜺𝟎𝐄;𝐁=𝝁𝝁𝟎𝐇;
𝑱=𝝈𝑬
𝑱=𝟎; 𝝆=𝟎
Hệ phương trình Maxwell áp dụng cho sóng điện từ
𝐫𝐨𝐭𝐄 = 𝝏𝐁𝝏𝐭;𝒓𝒐𝒕𝐇= 𝝏𝐃
𝝏𝐭;𝐝𝐢𝐯𝐃= 𝟎; 𝐝𝐢𝐯𝑩=𝟎;
𝐫𝐨𝐭𝐄 = 𝝏𝐁
𝝏𝐭;𝒓𝒐𝒕𝐇=
𝑱+𝝏𝐃
𝝏𝐭;𝒅𝒊𝒗𝐃=𝝆;𝐝𝐢𝐯𝑩=𝟎;
𝐃=𝜺𝜺𝟎𝐄;𝐁=𝝁𝝁𝟎𝐇;
a. c tính chất tổng quát của sóng điện từ
sóng ngang, vuông góc nhau và với phương truyền sóng.𝐄,𝐇
Tồn tại trong i trường chất trong chân không
Vận tốc truyền sóng điện từ trong môi trường đồng chất đẳng hướng: 𝒗= 𝒄
𝜺𝝁
𝜺: hằng số điện i; 𝝁: độ t thẩm của môi trường.
n= 𝜺𝝁: chiết suất tuyệt đối của môi trường
Chân không 𝜺= 𝟏; 𝝁=𝟏: 𝒗=𝒄
Thực nghiệm chứng tỏ nên : n≥1 𝒗 𝒄 Vận tốc truyền sóng điện từ trong chân
không là lớn nhất.
•Các mặt đầu sóng những mặt phẳng song song, nghĩa phương truyền sóng
những đường thẳng song song, nguồn sóng coi như rất xa.
•Các vec 𝐄, 𝐇 phương không đổi trị số của chúng hàm sin đối với thời gian.
•Có một tần số xác định, tức chu kỳ xác định 𝛚 T = 𝟐𝛑/𝛚
bước sóng xác định trong môi trường đồng chất.𝝀 = 𝐯𝐓
Tính chất của sóng điện từ phẳng, đơn sắc:
𝐄, 𝐇luôn vuông góc với nhau,
𝐄, 𝐇, 𝐯theo thứ tự lập thành tam diện thuận.
𝐄, 𝐇luôn dao động cùng pha, trị số tỷ lệ
với nhau:
𝜺𝜺 H;𝟎E= 𝝁𝝁𝟎
Phương trình sóng điện từ phẳng, đơn sc:
Giả sử tại O: E.=E/cos𝝎t;H.=H/cos𝝎t;
Tại M toạ độ x: E=E/cos𝝎 t− x
v;H = H/cos𝝎 t− x
v;
10.3. Phương trình ng điện từ phẳng đơn sắc
Đặc điểm của sóng điện từ phẳng, đơn sắc
O
𝐄
𝐇
𝓟
P
M
a. Năng lượng sóng điện từ
Mật độ năng lượng sóng điện từ:
Mật độ năng lượng trường điện từ:
10.5. Năng ợng năng thông sóng điện t
Năng lượng của sóng điện từ là ng lượng của trường điện từ trong khoảng không
gian sóng điện từ
𝜺𝜺𝟎E= 𝝁𝝁 H𝟎 Đối với sóng điện từ phẳng, đơn sắc: ⇒𝜺𝜺𝟎E𝟐=𝝁𝝁𝟎H𝟐
𝝎=𝜺𝜺𝟎E𝟐=𝝁𝝁𝟎H𝟐
𝝎=𝝎1+𝝎2=𝟏 𝟐𝜺𝜺𝟎E𝟐+𝟏
𝟐𝝁𝝁𝟎H𝟐
𝝎= 𝜺𝜺𝟎E𝝁𝝁 H𝟎
đi lượng đặc trưng cho sự truyền năng lượng sóng điện từ.
b. Năng thông sóng điện từ
F Khái niệm: Năng thông sóng điện từ bằng ng lượng sóng truyền qua một diện
tích nào đó trong một đơn vị thời gian.
F
Mật độ năng thông ng của điện từ bằng ng thông sóng điện t qua một đơn
vị diện tích:
𝓟=𝝎.𝜟𝐕𝑺.𝜟𝐭 =𝝎𝑺𝒗𝜟𝐭
𝑺.𝜟𝐭 =𝝎𝒗
𝓟= 𝜺𝜺𝟎E𝝁𝝁𝟎H.𝟏
𝜺𝜺 𝝁𝝁𝟎 𝟎
=𝐄𝐇
ℓ=𝒗𝜟𝒕=𝒗. 𝟏=𝒗
𝒗
𝒗= 𝒄
𝜺𝝁;𝐜= 𝟏
𝜺𝟎𝝁𝟎
= 𝟑.𝟏𝟎𝟖m/s
với
Dạng véc tơ: 𝓟=𝝎𝒗: véc Umov-Poynting
Vì𝓟 ↑↑𝒗n𝓟⊥E𝓟⊥H.Suy ra: 𝓟=H
Mt sóng
thời đim t
Mt sóng
thời đim t + Dt
10.6. Thang sóng điện từ
!
""
#=
εµ
=
Þ
!!
"#!" λ
λ
== (l0 bước sóng điện từ trong chân không)
Năng lượng tăng
Sóng ngắn
Sóng dài
Tần số cao Tần số thấp
Ánh sáng khả kiến
Gamma X Cực tím Hồng ngoại Vi ba Vô tuyến
Các sóng điện từ đơn sắc được phân loại theo độ lớn của tần số hoặc bước sóng
trong chân không. Bảng ghi tên các loại sóng điện từ ứng với những bước sóng từ
lớn đến nh gọi .thang ng điện từ

Preview text:

CHƯƠNG IX
DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
9.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC U0
9.1.1. Dao động điện từ điều hòa
a. Chuyển đổi năng lượng điện từ trong mạch LC
F Mạch điện dao động LC:
Cuộn dây L và tụ điện C; 1
¨ Nạp điện cho tụ C: q 0 = CU0 để cung cấp năng lượng. K
Cườngđộdòngđiệntrongmạchvàđiệntíchcủatụcódạng
hìnhsin vớibiênđộkhông đổi.Vìvậy,daođộng điệntừ 2
trongmạchđượcgọilàdaođộngđiệntừđiềuhòa.
¨ Daođộngđiệntừđiềuhòachỉdomạchdaođộngquyết
định,khôngcósựtham giacủacácyếutốbênngoài.Vì vậy
daođộngđiện từtrongmạchđượcgọilàdaođộngriêng +q0-q0 " " " = ! " ! "= ! = ! " = ! " = ! ! ! ! ! # " ! #$= (!" # " ! #$= (!" # " # " " ! " ! #$ $ = #$ = = ! ! #$%&'! " ! ! #$%&'! " ! !
¨ Tạo ra dao động điện từ điều hòa nếu như ko có mất mát năng lượng
9.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC
9.1.1. Dao động điện từ điều hòa
b. Phương trình dao động điện từ điều hòa + q0 W q(t)
F NL toàn phần của mạch dao động bảo toàn: $ ⇔ + )= " w $ t ®
W = We + Wm = const C' !"#$%" # ! " " " ! ! ! T $( $ ! ! ! %!% !# - q0
¨ Đạo hàm theo thời gian: + $# = ! C !" !" I(t) ' Imax ⇒   !# !# # ! # % " & = + ' C # " $  $  = ! !" !"  % !"  wt ® " " " ! ! ! T " ! ! ! $ ! %
¨ Phương trình dao động: + ! = $ " # ! " Imax $% "#
¨ Nghiệm: q = q0cos(
w0 .t + j) Þ I = dq/dt=
w0 q0sin( w0 .t + j) & % ¨ Thay − nghiệm vào (2 + ), có: + ! +ω !=" "#$( ! ω !)φ " "#$ (ω! ) φ ! #$ & ! & ! ! ⇒ ω % = = % "#$ ω ω
là tần số dao động !" % !" % !" riêng mạch LC.
9.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC
9.1.1 . Dao động điện từ điều hòa Dao động cơ Dao động điện CL " " " ) ! " ! F = Nă ! ng lượn+g: * = () &' ! = "!#$%+ *= C' !"#$% ! ! ! ( ! " $ ! # # F $ ! "
Phương trình dao động: + ! = ! " + ! = ! $% " # $% "#
F Dạng dao động: x (t)= x0.cos(
w0.t + j)q(t) = q0cos(
w0 .t + j)
F Tương quan giữa các đại lượng: = $ # # ⇔ " x " " #$ ⇔ # " "!" "
Û q; k Û 1/C; m Û L; v Û I; ω ! ! ! # #$ ⇔ ! $!" " " ! ! !
9.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC
9.1.2. Dao động điện từ tắt dần
a. Dao động trong mạch RLC F Mạch điện:
¨ Gồm cuộn dây 𝐿, tụ điện 𝐶 được tích điện và điện trở 𝑅;
¨ Trong mạch thêm điện trở 𝑅 nên năng lượng của mạch
dao động giảm dần
è 𝐼 và 𝑞 không còn dạng hình sin, biên độ giảm dần theo t;
Þ Dao động điện từ trong mạch được gọi là dao động điện từ tắt dần.
F Trong thời gian dt, năng lượng của mạch giảm đi một lượng –dW do chuyển hoá thành nhiệt: − 𝑊 = 2𝑑𝑡 − 𝑞! 2C+LI! ↔𝑑 𝑞! 2C+LI!2=−𝑅𝐼2↔q 𝑑q dt+LIdI 2= 2𝑑𝑡 dt=−𝑅𝐼2(∗) dt C
F Đạo hàm 2 vế (*) và biến đổi:
Ld!I dt!+ R𝑑Idt+I C=0 ↔d!Idt!+R 𝑑I dt+1 LCI=0 L F Đặt: RL=2𝛽;1 !:d!I dt!+2𝛽𝑑I LC=𝜔
!I=0 (4) (4) phương trình vi phân " dt+𝜔"
của dao động điện từ tắt dần
9.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC
9.1.2. Dao động điện từ tắt dần
b. Phương trình dao động mạch RLC điều kiện để dao động điện từ d!I dt!+2𝛽𝑑I Khi𝜔 ! ">𝛽↔1 LC>R
dt+𝜔 !I=0 (4) (4) phương trình vi phân "
của dao động điện từ tắt dần 2L I(t)
nghiệm của (4) là : I=I"e#$%cos 𝜔t+𝜑 (5) Ioe- T biên I độ 𝐼 0
"𝑒#$& giảm theo quy luật hàm 𝜷t với𝜔= 1 LC−R ! =𝜔" !−𝛽!(6) 2L t T=2𝜋𝜔=2𝜋 !(7) 𝜷t 1 LC−R –I0 -Ioe- 2L
Mạch chỉ có dao động khi: 𝜔">𝛽↔R<2 L C;R"=2 L
Đặt⇒RR" là điện trở tới hạn; Nếu𝑅 ≥𝑅"trong mạch không dao động 𝛿 =ln 𝐼"𝑒#$&
¨ Tỉ số giữa 2 biên độ kế tiếp
𝐼"𝑒#$(&())=𝛽T gọi là giảm lượng loga.
R càng lớn thì dao động tắt càng sớm
9.2. Dao động điện từ cưỡng bức I
F Nguồn 𝓔(𝑡) duy trì dao động điện từ trong mạch 𝓔(𝑡) = 𝑜sinW𝑡
F Trong thời gian dt, nguồn cung cấp năng lượng 𝓔𝐼𝑑𝑡 E(t) -q
Phần năng lượng này bằng độ tăng năng lượng điện từ dW RC
của mạch và năng lượng tỏa ra do hiệu ứng Joule-Lenz +q ↔ 𝑡 =𝑑 𝑞! 2C+LI! L
𝓔𝐼𝑑𝑡 =𝑑𝑊+𝐼2𝑅𝑑𝑡 2+𝐼2𝑅𝑑𝑡 ↔𝓔𝐼= 𝑑 𝑞!
2C+LI!2+𝐼2𝑅↔𝓔𝑜↔𝓔 sin 𝐼 W= 𝑡 q=q 𝑑q dt+LIdI C+ LdI dt+𝑅𝐼2 dt+ 𝑅I(∗) dt C
F Đạo hàm 2 vế (*) và biến đổi: Ld!I dt!+ R𝑑Idt+I C=W𝓔𝑜cosW𝑡 ↔d!I dt!+R 𝑑I
dt+1 LCI=W𝓔𝑜LcosW𝑡↔d!I dt!+2𝛽𝑑I !I=W𝓔𝑜 dt+𝜔 Lcos L " W𝑡(9)
(9) phương trình vi phân của dao động điện từ cưỡng bức, nghiệm cotanF= −WL− 1 𝐼 =𝐼 R(12)Z 0cos(W𝑡 + F) (10) +=1 WC WC(14) 𝐼0=𝓔𝑜 !(11) R!+WL− 1 Z= R ! !+WL− 1 Z,=𝐿W(15) WC (13) WC
9.2. Dao động điện từ cưỡng bức
c. Cộng hưởng điện từ mạch RLC I0
R3 > R2 > R 1 E E F Nhận thấy # ! ! ! = = R1 " " + (! ) " ! − ! % $
¨ Biên độ dòng cưỡng bức phụ thuộc nguồn điện kích thích. R2
¨ Khi 𝓔0 R cố định Þ I0 max khi: R3 % = # " # #$ ! ! = −#"# = Ω" " ! − ! Ω 0 w W 0 (rad/s) " Khi đó: Ω ω = = ! #
tần số riêng của mạch (LC): Cộng hưởng dao đ ! ộng !" E Và: "!!"#$ = ! CHƯƠNG X
SÓNG ĐIỆN TỪ
10.1. Sự tạo thành sóng điện từ
Thí nghiệm Hertz về sự hình thành sóng điện từ Quả cầu tạo
tia lửa điện Khe không khí Quả cầu tạo tia lửa điện Cuộn dây
Heinrich Rudolf Hertz Dụng cụ thu sóng cảm ứng (1857 1894)
Sóng điện từ: sự lan truyền Cuộn dây cảm ứng
của điện-từ trường biến thiên trong không gian
10.1. Sự tạo thành sóng điện từ ❖
Thí nghiệm Hertz về sự hình thành sóng điện từ
◆Điều chỉnh UABvà khoảng cách AB sao cho để có
Sóng điện từ
hiện tượng phóng điện giữa AB.
àGiữa AB đã xuất hiện một điện trường biến
thiên theo thời gian (xoay chiều).
◆Nếu dùng các dụng cụ phát hiện sẽ thấy tại mọi
điểm M trong không gian đều có 𝑬, 𝑯biến thiên theo thời gian.
Thí nghiệm chứng tỏ: điện từ trường biến thiên đã
được truyền đi trong không gian.
❖ Giải thích. Theo Maxwell:
Điện trường biến thiên
◆Nếu tại O có một điện trường 𝑬biến thiên 𝑬 𝑬′ 𝑬” 𝑬
àsẽ sinh ra từ trường, tại các điểm M, M’, M”… 𝐎 𝐌 𝐌′𝐌′′
xuất hiện các từ trường 𝑯, 𝑯′, 𝑯”… biến thiên. 𝑯 𝑯′ 𝑯”
◆Các từ trường này lại tiếp tục sinh ra điện trường 𝑬, 𝑬′, 𝑬”… biến thiên theo thời
gian tại các điểm M, M’, M”…
Như vậy, các cặp 𝑬, 𝑯đã được truyền đến mọi điểm trong không gian. Quá trình
truyền đó tạo thành sóng điện từ.
Định nghĩa: Sóng điện từ trường điện từ biến thiên truyền đi trong không gian.
10.2. Các tính chất của sóng điện từ
a. Hệ phương trình Maxwell của sóng điện từ
✹ Hệ phương trình Maxwell của trường điện từ 𝐫𝐨𝐭𝐄 = −𝝏𝐁 𝝏𝐭; 𝒓𝒐𝒕𝐇= 𝑱+𝝏𝐃
𝝏𝐭;𝒅𝒊𝒗𝐃=𝝆;𝐝𝐢𝐯𝑩=𝟎;
✹ Nếu môi trường đồng chất đẳng hướng thì:
𝐃=𝜺𝜺𝟎𝐄;𝐁=𝝁𝝁𝟎𝐇; 𝑱=𝝈𝑬
✹ Sóng điện từ là điện từ trường biến thiên và nếu chỉ xét sóng điện từ tự do, nghĩa
là sóng truyền trong môi trường không dẫn (không có dòng điện) và không có điện tích. Do đó: 𝑱=𝟎; 𝝆=𝟎
✹ Hệ phương trình Maxwell áp dụng cho sóng điện từ 𝐫𝐨𝐭𝐄 = −𝝏𝐁
𝝏𝐭;𝒓𝒐𝒕𝐇= 𝝏𝐃 𝝏𝐭;𝐝𝐢𝐯𝐃= 𝟎; 𝐝𝐢𝐯𝑩=𝟎;
𝐃=𝜺𝜺𝟎𝐄;𝐁=𝝁𝝁𝟎𝐇;
a. Các tính chất tổng quát của sóng điện từ
✽ Tồn tại trong môi trường chất và trong chân không
✽ Là sóng ngang, có 𝐄,𝐇 vuông góc nhau và với phương truyền sóng.
Vận tốc truyền sóng điện từ trong môi trường đồng chất đẳng hướng: 𝒗= 𝒄 𝜺𝝁
n= 𝜺𝝁: chiết suất tuyệt đối của môi trường
𝜺: hằng số điện môi; 𝝁: độ từ thẩm của môi trường.
Chân không 𝜺= 𝟏; 𝝁=𝟏: 𝒗=𝒄
Thực nghiệm chứng tỏ n≥ 1nên 𝒗≤ 𝒄: Vận tốc truyền sóng điện từ trong chân
không lớn nhất.
10.3. Phương trình sóng điện từ phẳng đơn sắc
Đặc điểm của sóng điện từ phẳng, đơn sắc
•Các mặt đầu sóng là những mặt phẳng song song, nghĩa là phương truyền sóng là
những đường thẳng song song, nguồn sóng coi như ở rất xa.
•Các vec tơ 𝐄, 𝐇có phương không đổi và trị số của chúng là hàm sin đối với thời gian.
•Có một tần số 𝛚xác định, tức là chu kỳ T = 𝟐𝛑/𝛚xác định
Có bước sóng 𝝀 = 𝐯𝐓xác định trong môi trường đồng chất.
✽ Tính chất của sóng điện từ phẳng, đơn sắc:
•𝐄, 𝐇luôn vuông góc với nhau, O
•𝐄, 𝐇, 𝐯theo thứ tự lập thành tam diện thuận. 𝐄 P 𝓟
•𝐄, 𝐇luôn dao động cùng pha, có trị số tỷ lệ 𝐇 M với nhau: 𝜺𝜺𝟎E= 𝝁𝝁𝟎H;
✽ Phương trình sóng điện từ phẳng, đơn sắc:
Giả sử tại O: E.=E/cos𝝎t;H.=H/cos𝝎t;
Tại M có toạ độ x: E=E/cos𝝎 t− x v;H = H/cos𝝎 t− x v;
10.5. Năng lượng năng thông sóng điện từ
a. Năng lượng sóng điện từ
✽ Năng lượng của sóng điện từ là năng lượng của trường điện từ trong khoảng không gian có sóng điện từ ✽ 𝝎=𝝎1+𝝎2=𝟏 𝟐𝜺𝜺𝟎E𝟐+𝟏
Mật độ năng lượng trường điện từ: 𝟐𝝁𝝁𝟎H𝟐
Đối với sóng điện từ phẳng, đơn sắc: 𝜺𝜺𝟎E= 𝝁𝝁𝟎H
⇒𝜺𝜺𝟎E𝟐=𝝁𝝁𝟎H𝟐
➪ Mật độ năng lượng sóng điện từ:
𝝎=𝜺𝜺𝟎E𝟐=𝝁𝝁𝟎H𝟐
𝝎= 𝜺𝜺𝟎E𝝁𝝁𝟎H
b. Năng thông sóng điện từ
đại lượng đặc trưng cho sự truyền năng lượng sóng điện từ.
F Khái niệm: Năng thông sóng điện từ bằng năng lượng sóng truyền qua một diện
tích nào đó trong một đơn vị thời gian.
F Mật độ năng thông sóng của điện từ bằng năng thông sóng điện từ qua một đơn vị diện tích: Mặt sóng Mặt sóng 𝓟=𝝎.𝜟𝐕
𝑺.𝜟𝐭 =𝝎𝑺𝒗𝜟𝐭 𝒗= 𝒄𝜺𝝁;𝐜= 𝟏 thời điểm t thời điểm t+ Dt 𝑺.𝜟𝐭 =𝝎𝒗 với 𝜺𝟎𝝁𝟎 𝒗
𝓟= 𝜺𝜺𝟎E𝝁𝝁𝟎H.𝟏 =𝐄𝐇 = 𝟑.𝟏𝟎𝟖m/s 𝜺𝜺𝟎𝝁𝝁𝟎
Dạng véc tơ: 𝓟=𝝎𝒗: véc tơ Umov-Poynting
Vì𝓟 ↑↑𝒗nên𝓟⊥Evà𝓟⊥H.Suy ra: 𝓟=E×H
ℓ=𝒗𝜟𝒕=𝒗. 𝟏=𝒗
10.6. Thang sóng điện từ
Năng lượng tăng Sóng ngắn Sóng dài Gamma X Cực tím Hồng ngoại Vi ba Vô tuyến
Tần số cao
Tần số thấp
Ánh sáng khả kiến " " # #!" λ == Þ λ = =
(l0 bước sóng điện từ trong chân không) εµ ! ! !
Các sóng điện từ đơn sắc được phân loại theo độ lớn của tần số hoặc bước sóng
trong chân không. Bảng ghi tên các loại sóng điện từ ứng với những bước sóng từ
lớn đến nhỏ gọi là thang sóng điện từ.