
















Preview text:
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ _______________________ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
(Ban hành theo Quyết định số 612/QĐ-ĐHKTQD ngày 12 tháng 3 năm 2020 của Hiệu trưởng) CHƯƠNG TRÌNH (PROGRAMME):
CỬ NHÂN THỐNG KÊ KINH TẾ (BACHELOR OF ECONOMIC STATISTICS)
TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO (LEVEL OF EDUCATION): ĐẠI HỌC (UNDERGRADUATE) NGÀNH ĐÀO TẠO (MAJOR): THỐNG KÊ KINH TẾ (ECONOMIC STATISTICS) MÃ NGÀNH ĐÀO TẠO (CODE): 7310105
LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO (TYPE OF EDUCATION): CHÍNH QUY (FULL - TIME) 1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO 1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo cử nhân Thống kê kinh tế có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt,
có trách nhiệm với xã hội; có kiến thức cơ bản về kinh tế, tài chính, quản lý và quản trị
kinh doanh; nắm vững kiến thức chuyên sâu về thống kê bao gồm thiết kế điều tra và
phân tích dữ liệu phục vụ quá trình ra quyết định trong kinh tế, tài chính, quản lý và quản
trị kinh doanh ở cấp vĩ mô và vi mô; có khả năng tư duy độc lập, có năng lực tự bổ sung
kiến thức và nâng cao trình độ chuyên môn. 1.2. Mục tiêu cụ thể
- Về kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm: đạt chuẩn đầu ra
theo quy định tại Thông tư 07/TT-BGDĐT ngày 16/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Vị trí và nơi làm việc sau khi tốt nghiệp: Cử nhân thống kê kinh tế làm việc ở các cơ quan sau:
Các phòng kinh doanh, bộ phận phân tích dữ liệu và dự báo trong các doanh
nghiệp, ngân hàng và các tổ chức tài chính
Các công ty, tổ chức tư vấn và nghiên cứu thị trường trong nước và quốc tế
Các dự án, tổ chức phi chính phủ trong nước và quốc tế
Các cơ quan thống kê nhà nước, bộ ngành, các đơn vị phân tích chính sách
Các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và các viện nghiên cứu 155
- Trình độ ngoại ngữ và tin học: Đạt trình độ về ngoại ngữ và tin học theo chuẩn
đầu ra của Trường Đại học Kinh tế quốc dân.
2. CHUẨN ĐẦU RA (theo Thông tư 07/2015)
2.1. Kiến thức: Cử nhân Thống kê kinh tế được trang bị hệ thống kiến thức cơ bản
về kinh tế xã hội, quản lý và quản trị kinh doanh; có kiến thức chuyên sâu về thống kê, có
kỹ năng tổ chức hệ thống thông tin thống kê quốc gia, bộ ngành, địa phương; điều tra
thống kê, nắm vững các công cụ và mô hình để mô tả, phân tích - dự đoán thống kê trong
các tổ chức kinh tế - xã hội, các tổ chức tài chính và doanh nghiệp.
2.2. Kỹ năng: Cử nhân Thống kê kinh tế có kỹ năng vận dụng các kiến thức, công
cụ và phần mềm thống kê để xây dựng và tính toán hệ thống chỉ tiêu thống kê, thiết kế
nghiên cứu điều tra, tổng hợp, phân tích - dự đoán thống kê phục vụ cho việc quản lý và
hoạch định chính sách kinh tế xã hội và quản lý; có kỹ năng khai thác, phân tích dữ liệu
kinh tế xã hội ở các ngành, các cấp khác nhau; có kỹ năng viết báo cáo phân tích, thuyết
trình và làm việc theo nhóm.
2.3.Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Cử nhân Thống kê kinh tế có đạo đức, trung
thực, bản lĩnh và trách nhiệm nghề nghiệp, tinh thần cầu thị, chủ động sáng tạo, có ý thức
và năng lực hợp tác trong công việc. Có năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ
thống kê; có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; có khả năng tự định
hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức,
kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có khả năng đưa ra được kết
luận về các vấn đề nghiệp vụ và kỹ thuật phức tạp về thống kê kinh tế, xã hội, kinh doanh;
có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; có năng lực đánh giá và cải
tiến các hoạt động chuyên môn.
2.4. Về ngoại ngữ và tin học
- Chuẩn đầu ra tiếng Anh tương đương IELTS 5.5 (được ban hành và công bố theo
Quyết định số 101/QĐ-ĐHKTQD ngày 24/01/2017 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân).
- Chuẩn đầu ra tin học tương đương IC3 (Máy tính căn bản 650 điểm; Phần mềm máy
tính 720 điểm; Kết nối trực tuyến 620 điểm) hoặc ICDL (phần cơ bản) (được ban hành và công
bố theo Quyết định số 777/QĐ-ĐHKTQD ngày 05/6/2017 của Hiệu trưởng trường Đại học Kinh tế Quốc dân)
3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: 126 tín chỉ 156 4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN
Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo SINH:
và Đề án tuyển sinh đại học hệ chính quy của Trường
Đại học Kinh tế quốc dân. 5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO,
Thời gian đào tạo 4 năm theo quy chế của Bộ Giáo ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP:
dục và Đào tạo và quy định của Trường Đại học
Kinh tế Quốc dân về đào tạo đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ. 6. CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ:
Theo thang điểm 10, thang điểm 4 và thang điểm chữ
7. CẤU TRÚC, NỘI DUNG VÀ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY 7.1. Cấu trúc kiến thức Kiến thức Khối lượng (Tín chỉ) Ghi chú
1. Kiến thức giáo dục đại cương 44 1.1. Các học phần chung 20
Khoa học chính trị và Ngoại ngữ
1.2. Các học phần của Trường 12
Trường quy định bắt buộc
1.3. Các học phần của ngành 12
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 82
2.1. Kiến thức cơ sở ngành 12 2.2. Kiến thức ngành 42
2.2.1. Các học phần bắt buộc 27
2.2.2. Các học phần tự chọn 15
SV tự chọn 15 tín chỉ (5 học phần)
2.3. Kiến thức chuyên sâu 18
SV tự chọn 18 tín chỉ (6 học phần)
2.4. Chuyên đề thực tập 10 TỔNG SỐ 126
Không kể GDQP&AN và GDTC
7.2. Nội dung và kế hoạch giảng dạy (dự kiến) 157
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO PHÂN BỔ CÁC HỌC KỲ TT TẠO MÃ SỐ HP/BM TC (NGÀNH THỐNG KÊ KINH TẾ) 12345678 Tổng số tín chỉ 126 1 1 1 1 1 1 1 1 7 8 5 8 7 8 2 0 1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 44 1 1 7 2632300 1.1. Các học phần chung 20 56302300 11Triết học Mác - Lênin Phylosophy of Maxism-Leninism LLNL1105 3 3
Kinh tế chính trị Mác - Lênin 22 Political economics of Maxism- LLNL1106 2 2 Leninism 33Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh Ideology LLTT1101 2 2
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 44 History of Vietnamese LLDL1102 2 2 Communist Party
55Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific socialism LLNL1107 2 2 66Ngoại ngữ Foreign Language NNKC 9 3 3 3 Giáo dục thể chất Physical Education GDTC 4
Giáo dục quốc phòng và an ninh Military Education GDQP 8
1.2. Các học phần bắt buộc của Trường2 1 93000000
61Toán cho các nhà kinh tế Mathematics for Economics TOCB1110 3 3 72Kinh tế vi mô 1 Microeconomics 1 KHMI1101 3 3 83Kinh tế vĩ mô 1 Macroeconomics 1 KHMA1101 3 3 94Pháp luật đại cương Fundamentals of Laws LUCS1129 3 3
1.3. Các học phần bắt buộc của ngành 2 1 33330000 158 10 1Tin học đại cương Basic Informatics TIKT1109 3 3 11 2Quản trị kinh doanh 1 Business Management 1 QTTH1102 3 3
Lý thuyết tài chính tiền tệ 1 12 3
Monetary and Financial Theories NHLT 1101 3 3 1 13 4Nguyên lý kế toán Accounting Principles KTKE1101 3 3 2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 82 0 6 9 1 1 1 1 1 5 5 5 2 0
2.1. Kiến thức cơ sở ngành 12 06330000 14 1Lý thuyết xác suất Probability Theory TOKT1105 3 3
15 2Lý thuyết cơ sở dữ liệu Theory of databases TIKT1103 3 3 16 3Mô hình toán kinh tế Mathematical Economic Models TOKT1142 3 3
Hệ thống thông tin quản lý 17 4 Management Information TIHT1102 3 3 Systems 2.2. Kiến thức ngành 42 0 0 6 1 29960
2.2.1. Các học phần bắt buộc 7 2 00363960 18 1Lý thuyết thống kê 1 Theory of Statistics 1 TKKD1101 3 3 19 2Lý thuyết thống kê 2 Theory of Statistics 2 TKKD1102 3 3
20 3Tin học ứng dụng trong Thống kê
Applied Infomatics for Statistics TKKD1106 3 3 21 4Đề án Thống kê Essay on Statistics TKKD1126 3 3 22 5Thống kê kinh tế Economic Statistics TKKT1110 3 3
23 6Hệ thống tài khoản quốc gia System of National Accounts TKKT1101 3 3 24 7Thiết kế điều tra Survey Designs TKKT1123 3 3 159
Tiếng Anh ngành Thống kê kinh 25 8 tế TKKT1126 3 3
English for Economic Statistics 26 9Phân tích dữ liệu Data analysis TKKT1124 3 3
2.2.2. Các học phần tự chọn
(SV tự chọn 05 học phần trong 15 3 6 6 tổ hợp sau) 1Kinh tế vi mô 2 Microeconomics 2 KHMI1102 3 2Kinh tế vĩ mô 2 Macroeconomics 2 KHMA1102 3 3Kinh tế quốc tế International Economics TMKQ1123 3 4Pháp luật kinh tế Economic Law LUKD1185 3 27 28 5Quản trị tài chính Financial Management NHTC1102 3 29 6Quản trị nhân lực 30 Human Resource Management NLQT1103 3 31 7Kinh tế phát triển Development Economics PTKT1128 3 8Kế toán tài chính Financial Accounting KTTC1105 3
9Kinh tế học biến đổi khí hậu Economics of Climate Change MTKH1103 3 10 Marketing căn bản Principles of Marketing MKMA1104 3
2.3. Kiến thức chuyên sâu
(SV tự chọn 06 học phần trong 18 6 6 6 tổ hợp sau) 32 1Thống kê dân số Demographic Statistics TKKT1113 3 33 2Thống kê doanh nghiệp Statistics in Enterprises TKKD1116 3 34 35 3Thống kê tài chính Financial Statistics TKKT1117 3 36 4Thống kê du lịch 37 Statistics for Tourism TKKD1128 3 160 5Thống kê chất lượng
Statistic in Quality Management TKKD1112 3 6Thống kê môi trường Environmental Statistics TKKT1115 3
Những nguyên lý cơ bản của khai 7 thác dữ liệu TKKD1121 3 Principles of data mining 8Phân tích dữ liệu lớn Big data analysis TKKD1127 3
Thống kê đầu tư và xây dựng 9 Statistics in Investment and TKKD1115 3 Construction 10 Thống kê thương mại Statistic in Commerce TKKT1118 3 11 Thống kê xã hội Social Statistics TKKT1119 3 12 Thống kê bảo hiểm Insurance Statistics TKKD1118 3
38 2.4. Chuyên đề thực tập (Internship Programme) TKKT1102 10 1 0
Đạt Chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học và GDQP & AN, GDTC theo quy định của Trường
8. Hướng dẫn thực hiện
• CTĐT được thực hiện trong 04 năm, mỗi năm có 02 học kỳ chính và 01 học kỳ phụ (học
kỳ hè) theo học chế tín chỉ. Sinh viên nhập học được đăng ký học mặc định trong học kỳ
1, các học kỳ sau sinh viên tự đăng ký học theo kế hoạch giảng dạy của trường. Các học
phần được sắp xếp linh hoạt theo từng học kỳ, sinh viên có thể đăng ký học trước hoặc
sau các học phần, không bắt buộc theo trình tự của kế hoạch dự kiến nếu đáp ứng các điều
kiện của học phần đăng ký. Sinh viên có thể học vượt để tốt nghiệp sớm so với thời gian thiết kế.
• Nội dung cần đạt được của từng học phần, khối lượng kiến thức (Lý thuyết/ Thực hành/
Tự học) và cách đánh giá học phần được quy định trong đề cương chi tiết mỗi học phần.
• Điều kiện tốt nghiệp: sinh viên cần tích lũy đủ kiến thức của CTĐT, đạt chuẩn đầu ra tin
học và ngoại ngữ, có chứng chỉ GDQP và AN và hoàn thành các học phần GDTC và các
quy định khác của trường. 161 TRƯỞNG KHOA HIỆU TRƯỞNG PGS.TS. TRẦN THỊ BÍCH PGS.TS PHẠM HỒNG CHƯƠNG 162