Chương VI: Cân bằng giữa dung dịch lỏng và pha rắn | Bài giảng môn Hóa lý | Đại học Bách khoa hà nội

Chương VI: Cân bằng giữa dung dịch lỏng và pha rắn. Tài liệu trắc nghiệm môn Hóa lý giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Chương VI:
CÂN BẰNG GIỮA
DUNG DỊCH LỎNG VÀ PHA RẮN
1. SỰ HOÀ TAN CHẤT RẮN TRONG CHẤT LỎNG
1.1.
!"# $%&'( ()* $+'
1
HOÁ LÝ 1
CHƯƠNG VI:
!"#$$%&#'$'()*$+,#'$+-!.$/0#'$12$3.*$45#
CHƯƠNG VI: CÂN BẰNG GIỮA DUNG DỊCH LỎNG VÀ PHA RẮN.
+
-
-
-
-
+
+
+
+
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
δ
-
δ+
δ
-
δ+
δ
-
δ+
δ
-
δ+
δ
-
δ+
Ion Na
+
solvat hóa
(hydrat hóa)
-
δ
-
δ+
δ
-
δ+
δ-
δ+
δ-
δ+
δ
-
δ+
δ-
δ+
Solvat hóa
(hydrat hóa)
Ion Cl
-
solvat
hóa (hydrat
hóa)
VD: sự hoà tan của muối ăn trong nước
1. SỰ HOÀ TAN CHẤT RẮN TRONG CHẤT LỎNG
1.2.
,'( (-.'/ 01+ '(23$ 45 46' 45 ()* $+' 01+ 0(7$ %8'9 :(-;'/
$%&'( <(%=>=%
2
HOÁ LÝ 1
CHƯƠNG VI:
!"#$$%&#'$'()*$+,#'$+-!.$/0#'$12$3.*$45#
CHƯƠNG VI: CÂN BẰNG GIỮA DUNG DỊCH LỎNG VÀ PHA RẮN.
Chất rắn i
Dung dịch chất i
Chất lỏng i
Nóng chảy
Chất i trong dung dịch
Phân bố vào dung môi
Pha loãng chất lỏng i
Solvat hóa
: λ
hòa tan
nóng chảy
+ λ
pha loã ng
+ λ
solvat hóa
Coi dung dịch tưởng: λ
pha loãng
= 0 λ
solvat hóa
= 0
λ
hòa tan
λ
nóng chảy
1. SỰ HOÀ TAN CHẤT RẮN TRONG CHẤT LỎNG
1.2.
,'( (-.'/ 01+ '(23$ 45 46' 45 ()* $+' 01+ 0(7$ %8'9 :(-;'/
$%&'( <(%=>=%
3
HOÁ LÝ 1
CHƯƠNG VI:
!"#$$%&#'$'()*$+,#'$+-!.$/0#'$12$3.*$45#
CHƯƠNG VI: CÂN BẰNG GIỮA DUNG DỊCH LỎNG VÀ PHA RẮN.
2
ht
i
RTdT
xlnd
l
=
Phương trình dạng vi phân
RT
i
i
ekx
l
-
=Þ .
Phương trình dạng tích phân không cận
k
RT
x
i
i
lnln +-=
l
Phương trình dạng tích phân cận
÷
÷
ø
ö
ç
ç
è
æ
--=Û-=
òò
0
1
11
ln.ln
0
TTR
x
T
dT
R
xd
i
i
T
T
i
x
i
i
ll
2.1. Hệ không tạo dung dịch rắn, không tạo hợp chất hóa học
VD: NaCl H
2
O, KCl LiCl, Ag Pb …
2. SỰ KẾT TINH CỦA DUNG DỊCH HAI CẤU TỬ
HOÁ LÝ 1
CHƯƠNG VI:
!"#$$%&#'$'()*$+,#'$+-!.$/0#'$12$3.*$45#
R
B
L
A
B
T
E
e
a
b
r
r’
L
AB
R
A
L
a, b: nhiệt độ kết tinh
của cấu tử A, B
nguyên chất
aeb: đường lỏng
arr'b: đường rắn
Điểm e: điểm eutecti
2.2. Hệ hai cấu tử không tạo dung dịch rắn, kết tinh tạo hợp chất hóa
học bền
hệ CuSO
4
H
2
O, khi kết tinh tách ra CuSO
4
. 5H
2
O
2. SỰ KẾT TINH CỦA DUNG DỊCH HAI CẤU TỬ
HOÁ LÝ 1
CHƯƠNG VI:
!"#$$%&#'$'()*$+,#'$+-!.$/0#'$12$3.*$45#
A
B
D
T
Q
1
E
1
E
2
d
e
1
e
2
R
A
L
L R
D
L R
B
b
a
Đồ thị gồm 2
giản đồ ghép
lại: CuSO
4
-
CuSO
4
.5H
2
O
H
2
O -
CuSO
4
.5H
2
O
2. SỰ KẾT TINH CỦA DUNG DỊCH HAI CẤU TỬ
6
HOÁ LÝ 1
CHƯƠNG VI:
!"#$$%&#'$'()*$+,#'$+-!.$/0#'$12$3.*$45#
CHƯƠNG VI: CÂN BẰNG GIỮA DUNG DỊCH LỎNG VÀ PHA RẮN.
?9@9 A3 (+2 07" $B $C) $(*'( >"'/ >D0( %8' $+' EF' GH (C'
?9I9 A3 (+2 07" $B $C) $(*'( >"'/ >D0( %8' $+' 0J /2K2 (C'
| 1/7

Preview text:

Chương VI: CÂN BẰNG GIỮA
DUNG DỊCH LỎNG VÀ PHA RẮN HOÁ LÝ 1
CHƯƠNG VI:
!"#$$%'$'()*$+,#'$+-!.$/0#'$12$3.*$45#
1. SỰ HOÀ TAN CHẤT RẮN TRONG CHẤT LỎNG
1.1. !"# $%&'( ()* $+'
VD: sự hoà tan của muối ăn trong nước δ+ δ+ - Ion Na+ δ δ - + δ- δ+ solvat hóa (hydrat hóa) + - δ- δ - + - + δ+ δ+ + Solvat hóa - - + (hydrat hóa) - δ+ - + - + + δ+ δ- δ+ δ Ion Cl- solvat - - δ- hóa (hydrat + - - + δ δ- - δ+ hóa) δ+ δ- δ+
CHƯƠNG VI: CÂN BẰNG GIỮA DUNG DỊCH LỎNG VÀ PHA RẮN. 1 HOÁ LÝ 1
CHƯƠNG VI:
!"#$$%'$'()*$+,#'$+-!.$/0#'$12$3.*$45#
1. SỰ HOÀ TAN CHẤT RẮN TRONG CHẤT LỎNG
1.2. ,'( (-.'/ 01+ '(23$ 45 46' 45 ()* $+' 01+ 0(7$ %8'9 :(-;'/ $%&'( <(%=>=% Chất rắn i Dung dịch chất i Nóng chảy Solvat hóa Phân bố vào dung môi Chất lỏng i Chất i trong dung dịch Pha loãng chất lỏng i
Có: λhòa tan =λnóng chảy + λpha loãng + λsolvat hóa
Coi dung dịch là lý tưởng: λpha loãng = 0 λsolvat hóa = 0 λhòa tan ≈ λnóng chảy
CHƯƠNG VI: CÂN BẰNG GIỮA DUNG DỊCH LỎNG VÀ PHA RẮN. 2 HOÁ LÝ 1
CHƯƠNG VI:
!"#$$%'$'()*$+,#'$+-!.$/0#'$12$3.*$45#
1. SỰ HOÀ TAN CHẤT RẮN TRONG CHẤT LỎNG
1.2. ,'( (-.'/ 01+ '(23$ 45 46' 45 ()* $+' 01+ 0(7$ %8'9 :(-;'/ $%&'( <(%=>=% d ln x l i ht
Phương trình dạng vi phân = 2 dT RT
Phương trình dạng tích phân không cận li - l RT ln x i = -
+ ln k Þ x = k e . i i RT
Phương trình dạng tích phân có cận xi T l dT l æ 1 1 ö
d ln x = - i . Û ln x = - ò i ò i i çç - ÷÷ R T R T T 1 0 T è 0 ø
CHƯƠNG VI: CÂN BẰNG GIỮA DUNG DỊCH LỎNG VÀ PHA RẮN. 3 HOÁ LÝ 1
CHƯƠNG VI:
!"#$$%'$'()*$+,#'$+-!.$/0#'$12$3.*$45#
2. SỰ KẾT TINH CỦA DUNG DỊCH HAI CẤU TỬ
2.1. Hệ không tạo dung dịch rắn, không tạo hợp chất hóa học
VD: NaCl – H2O, KCl – LiCl, Ag – Pb … T a, b: nhiệt độ kết tinh của cấu tử A, B b nguyên chất L aeb: đường lỏng a AB arr'b: đường rắn Điểm e: điểm eutecti RB ⇌ L RA ⇌ L e r r’ A B E HOÁ LÝ 1
CHƯƠNG VI:
!"#$$%'$'()*$+,#'$+-!.$/0#'$12$3.*$45#
2. SỰ KẾT TINH CỦA DUNG DỊCH HAI CẤU TỬ
2.2. Hệ hai cấu tử không tạo dung dịch rắn, kết tinh tạo hợp chất hóa học bền
hệ CuSO4 – H2O, khi kết tinh tách ra CuSO4. 5H2O T Q1 Đồ thị gồm 2 d giản đồ ghép lại: CuSO b 4 - CuSO4.5H2O và H2O - CuSO4.5H2O L ⇌ RD L ⇌ RB a e2 RA ⇌ L e1 A D E E 1 2 B HOÁ LÝ 1
CHƯƠNG VI:
!"#$$%'$'()*$+,#'$+-!.$/0#'$12$3.*$45#
2. SỰ KẾT TINH CỦA DUNG DỊCH HAI CẤU TỬ
?9@9 A3 (+2 07" $B $C) $(*'( >"'/ >D0( %8' $+' EF' GH (C'
?9I9 A3 (+2 07" $B $C) $(*'( >"'/ >D0( %8' $+' 0J /2K2 (C'
CHƯƠNG VI: CÂN BẰNG GIỮA DUNG DỊCH LỎNG VÀ PHA RẮN. 6