



















Preview text:
CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN
Dạng 1: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT a (a + ) 2 1 = k Phương pháp:
“ Biến đổi PT có 1 vế là tích của hai số nguyên liên tiếp, vế còn lại là một số chính phương ”.
Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
x + x − y = 0 HD: x = 0 x ( x + ) 2 1 = y => x +1 = 0
Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2 2 2
x + y + 3xy = x y HD: (x + y)2 2 2
= x y − xy = xy (xy − ) 1
Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
x − y − x + 2y = 1 HD:
x − x = y − y + = ( y − )2 2 2 2 1 1 = x ( x − ) 1
Bài 4: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2 2 2
x + xy + y = x y HD: ( xy = 0 x + y)2 2 2
= x y + xy = xy (xy + ) 1 = xy +1 = 0
Dạng 2: SỬ DỤNG LÝ THUYẾT PHẦN NGUYÊN 1 10
Bài 1: Tìm x, y z tự nhiên sao cho: x + = (*) 1 7 y + z HD: 10 1 7 7
Từ(*) ta thấy : x =
thay vào (*) ta được : y + = = y = = 2 = z = 3 7 z 3 3 Bài 2: Tìm * , x , y ,
z t N thỏa mãn: 3 (
1 xyzt + xy + xt + zt + )
1 = 40(yzt + y + t) (*) HD:
xyzt + xy + xt + zt +1 40 zt +1 40 Từ (*) = = = x + = (1)
yzt + y + t 31
yzt + y + t 31 40
yzt + y + t 31 t 31 Từ (1) = x = = 1
, Thay x = 1 vào (1) ta suy ra : = = y + = (2) 31 zt +1 9 zt +1 9 31 zt +1 9 1 9 Từ (2) = y = = 3
thay y = 3 vào (2) ta được : = = z+ = (3) 9 t 4 t 4
Từ (3) = z = 2,t = 4 rang 1
Dạng 3: ĐƯA VỀ TỔNG CÁC SỐ CHÍNH PHƯƠNG Phương pháp:
Biến đổi PT thành tổng các số chính phương, vế còn lại là 1 hằng số k
Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
4x + 8y + 8xy + 4y − 8 = 0 HD:
( x + y)2 +( y + )2 2 2 2 2 2 1 = 9 = 0 + 3
Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
x + y − x − y = 8 HD: Nhân với 4 ta được: ( 2
x − x + ) + ( 2 4 4 1 4y − 4y + ) 1 = 34
Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
x − 4xy + 5y = 169 HD: (x − y)2 2 2 + y = 169
Bài 4: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
x + 5y + 2y − 4xy − 3 = 0 HD:
(x − y)2 +( y + )2 2 1 = 4
Bài 5: Giải phương trình nghiệm nguyên dương: 2 2
x +13y − 6xy = 100 HD: (x − y)2 2 3 + 4y = 100
Bài 6: Giải phương trình nghiệm nguyên: 6 2 3
2x + y − 2x y = 64 HD:
t + (t − y)2 2 = 64 nếu đặt 3 x = t 1 1
Bài 7: Giải phương trình nghiệm nguyên: x + + y + = 4 x y HD: 2 2 1 1 x − + y − = 4 x y
Bài 8: Giải phương trình nghiệm nguyên: ( 2 x + )( 2 2 x + y ) 2 1 = 4x y HD:
x + x y + x + y = x y = (x − y)2 + x ( y − )2 4 2 2 2 2 2 2 2 4 1 = 0
Bài 9 : Giải phương trình nghiệm nguyên:: 2 2
2x + y − 2xy + 2y − 6x + 5 = 0 HD : ( 2 2
x − xy + y ) 2 2
− 6x + 2y + x + 5 = 0 => (x − y)2 − (x − y) 2 2
− 4x + x + 5 = 0
=> ( x − y − )2 + ( x − )2 1 2 = 0
Bài 10: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
x + 4y − 2x − 4y + 2 = 0
HD: ( 2x− x+ )+( 2 2 1 4y − 4y + ) 1 = 0 rang 2
Bài 11: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2 2
4x + 2y + 2z − 4xy − 4xz + 2yz − 6y −10z + 34 = 0 HD:
( x)2 − x( y + z)+( 2 2
y + yz + z ) + ( 2 y − y) + ( 2 2 4 2 6
z −10z) + 34 = 0
=> ( x − x − y)2 + ( 2
y − y + ) + ( 2 2 6 9
z −10z + 25) = 0
Bài 12: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
x + y − x − y = 8 HD: 1 1 17 x − x + + y − y + = = (2x − )2 1 + (2y − )2 2 2 1 = 34 4 4 2
Bài 13: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
m + n = 9m +13n − 20 HD: Nhân 4 ( 2 m − m + )+( 2 4 36 81
4n − 52n +169) =170
Bài 14: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
x − 6xy +13y = 100 HD: 2 2
(x − 3y) = 4(25 − y ) , mà 2 2
y 25, y là số chính phương nên =>y
Bài 15: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 2
x − 4xy + 5y −16 = 0 HD :
Ta có phương trình trở thành : 2 2
x − 4xy + 5y −16 = 0
=> x − xy + y + y = = (x − y)2 2 2 2 2 4 4 16 2
+ y = 16 , Vì x,y là số nguyên nên (x − 2y) Z
=> ( x − y)2 2 2
+ y = 16 = 0 +16 = 16 + 0
Bài 16: Tìm các số nguyên x, y, z thỏa mãn: 2 2 2
x + y + z xy + 3y + 2z− 4 HD:
Vì x, y,z là các số nguyên nên: 2 2 y y
x + y + z xy + y + z− = x − + − + (z− )2 2 2 2 3 2 4 3 1 1 0 2 2
Bài 17: Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn bất phương trình: 2 2
10x + 20y + 24xy + 8x − 24y + 51 0 HD:
Biến đổi: ( x + y)2 + ( x + )2 + ( y − )2 3 4 4 2
6 −1 0 khi 3x + 4y = 0, x + 4 = 0, 2 y − 6 = 0
Bài 18: Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2 2
x + y − 8x + 3y = 1 − 8 HD :
Bài 19: CMR: phương trình sau không có nghiệm nguyên: 5
x + 29x − 30y = 10 HD :
Bài 20: Tìm các số x,y nguyên dương thỏa mãn: 2 y ( x + ) 2 1 = 1567 + x HD:
Bài 21: Tìm các số nguyên x, y biết: 2
x + xy − 3x − 3y + 7 = 0 HD:
Bài 22: Tìm x, y thỏa mãn : 2 2
x + 6y + 2xy + 2x + 32y + 46 = 0 HD: rang 3
Dạng 4: SỬ DỤNG DENTA CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x + 2 y + 2xy + y − 2 = 0 HD : Ta có : 2 2
= x + 2yx + 2y + y − 2 = 0 Có 2 = y − ( 2 y + y − ) 2 ' 2
2 = − y − y + 2 , Để phương trình có nghiệm thì : 2 1 9 3 1 3 ' 0 = y +
= − y + = 2 − y 1 2 4 2 2 2
Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 x + ( − y) 2 3 2
x + 2y − 3y + 2 = 0 HD : 1 Có 2
' =1− 4y , để phương trình có nghiệm thì 2
' 0 = y = y = 0 = x = 1 − , x = 2 − 4
Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
3x + y + 4xy + 4x + 2 y + 5 = 0 HD : Xét : 2
= x − 4 = 0 = (x − 2)(x + 2) 0 = x = y y
Bài 4: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
3x + 4 y + 6x + 3y − 4 = 0 HD : = ( 2 x + x) + ( 2 3 6 4y + 3y) = 4
Bài 5: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x − ( y + 5) x + 5y + 2 = 0 HD : Theo vi- ét ta có :
x + x = y + 5 1 2
= (x −5 x −5 = 2 =1.2 = 1 − . 2 − 1 )( 2 ) ( ) ( )
x .x = 5y + 2 1 2
Bài 6: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x + 2 y + 3xy − x − y + 3 = 0 HD :
Chuyển phương trình thành bậc hai với x 2
= x + ( y − ) x + ( 2 3 1
y − y + 3) = 0 , có : 2
= y − 2y −11, Điều kiện cần và đủ để phương trình có nghiệm nguyên là là số chính phương => 2 2
y − 2y −11 = k (k Z ) = y = 5, y = 3 −
Bài 7: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x + y + xy = x + y HD :
Đưa phương trình về dạng : 2
x − ( y + ) x + ( 2 1
y − y) = 0 , Điều kiện để phương trình có nghiệm là :
= y − y − = ( y − )2 = ( y − )2 2 0 3 6 1 0 3 1 4 1 1
Từ đó ta có : y = 0,1, 2
Bài 8: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x + 2 y + 3xy − x − y + 3 = 0 HD :
Đưa phương trình về dạng : 2
x + ( y − ) x + ( 2 3 1
2y − y + 3) = 0
Điều kiện để phương trình có nghiệm là 0 Làm giống bài trên
Bài 9: Giải phương trình nghiệm nguyên : ( + )( + ) = ( − )3 2 2 x y x y x y HD :
Đưa phương trình về dạng : 2 y y +
( 2x − x) y +( 2 2 3 x + 3x ) = 0 rang 4 TH1 : y=0 => ... TH2 : 2
y = y + ( 2
x − x) y + ( 2 0 2 3 x + 3x ) = 0
Điều kiện để phương trình có nghiệm là = ( x + )2 0
1 x ( x −8) phải là 1 số chính phương
=> x ( x − ) 2
8 = a (a N ) = ( x − 4 − a)( x − 4 + a) =16 => Tìm x
Đáp án : (x ; y)= ( 9 ; -6), (9 ; -21), (8 ; -10), (-1 ; -1), (m ; 0) với m là số nguyên
Bài 10: Giải phương trình nghiệm nguyên : ( x + y) = ( 2 2 7
3 x − xy + y ) HD :
Đưa phương trình về dạng : 2 x − ( y + ) 2 3 3
7 x + 3y − 7 y = 0
Để phương trình có nghiệm thì phải là 1 số chính phương
Bài 11: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
12x + 6xy + 3y = 28( x + y) HD :
Cách 1 : Đánh giá miền cực trị của x : 2 2 14 14 196 9x = 3 − (x + y)2 2 + 28(x + y) =
− 3 (x + y) − 3 3 3 => 2 2
x 7 = x 0;1; 4 Cách 2 : Tính
Bài 12: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x + xy + y = 2x + y HD :
Đưa phương trình về dạng : 2 x + ( y − ) 2
2 x + y − y = 0
Điều kiện để phương trình có nghiệm là 0
Bài 13: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x + xy + y = x + y HD :
Đưa phương trình về dạng : 2 x + ( y − ) 2
1 x + y − y = 0
Điều kiện để phương trình có nghiệm là 0
Bài 14: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x − 3xy + 3y = 3y HD :
Đưa phương trình về dạng : 2 2
x − 3yx + 3y − 3y = 0
Điều kiện để phương trình có nghiệm là 0
Bài 15: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x − 2xy + 5y = y +1 HD :
Đưa phương trình về dạng : 2 2
x − 2yx + 5y − y −1 = 0
Điều kiện để phương trình có nghiệm là 0
Bài 16: Giải phương trình nghiệm nguyên : (x + y) = ( 2 2 7
3 x − xy + y ) HD :
Coi PT đã cho là PT bậc hai đối với x: 2 x − ( y + ) 2 3 3
7 x + 3y − 7y = 0 (1)
Để (1) có nghiệm nguyên thì biệt thức phải là số chính phương.
Bài 17: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 2
x + y + xy = x + y HD: 2 2 2
x + y + xy = x + y = x − (y + ) x + ( 2 1
y − y) = 0 , Coi PT là ẩn x với tham số y
Ta có : = (y + )2 − ( 2
y − y) = −( 2 1 4 3y − 6y + )
1 , để PT có nghiệm thì 2
0 = 3y − 6y +1 0 = (y− )2 3
1 4 Vì y Z = y0;1; 2 rang 5 2 x − x +1
Bài 18: Giải phương trình nghiệm nguyên : y = 2 x + x +1 HD :
Đưa phương trình trở thành : ( y − ) 2 1 x + ( y + )
1 x + y −1 = 0 TH1 : y=1=> x=0 1
TH2 : y 1 = 0 = y 3 = y x 0;1;2; 3 3 rang 6
Dạng 5: ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH Phương pháp:
“ Biến đổi PT thành tích của hai biểu thức, vế còn lại là 1 hằng số k
Ta có thể sử dụng các PP phân tích thành nhân tử ,biến thành hiệu của hai số chính phương,
Sử dụng biệt thức denta là số chính phương ” .
Bài 1: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 2
x + 2y + 3xy + 3x + 3y = 15 HD:
Biến đổi PT thành PT ẩn x và tham số y: 2
x + x(y + ) 2 3
1 + 2y + 5y = 15 Tìm m để PT: 2
x + x(y + ) 2 3
1 + 2y + 5y + m = 15+ m có là số chính phương (1)
Ta có: = (y + )2 − ( 2 y + y + ) 2 9 1 4 2 5
m = y − 2y + 9− 4m
Chọn m = = = (y − )2 2
1 , Khi đó (1) trở thành: 2
x + x(y + ) 2 3
1 + 2y + 5y + 2 = 17 = (x + y+ 2)(x + 2y+ ) 1 = 17
Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x + 4x − y = 1
HD : (x + x+ )− y = =(x+ )2 2 2 2 4 4 5
2 − y = 5 = ( x + 2 + y)( x + 2 − y) = 5
Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên : x − y + 2xy = 6 HD:
Ta có: = x ( + y) − y = = x( + y) 1 11 1 2 6 1 2 − y − = 2 2
2x (1+ 2y) − (2y + )
1 = 11 = (2x − ) 1 (2y + ) 1 = 11
Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x + xy + 3y = 11 HD : 2 2 2 2 y y y 2x + y y − 3 2 x + 2 . x + − − 3y =11= − = 2 2 4 4 2 2
( x + y)2 −( y − )2 2
3 = 8 = (2x + y + y − 3)(2x + y − y + 3) = 8
Bài 4: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x + xy + y = 9 HD:
Biến đổi phương trình đã cho về dạng: (x + ) 1 (y + ) 1 = 10 Vì ,
x y Z = (x + ) 1 ,(y + )
1 Z = x +11; 2 : 5 : 1 0 , Thay vào tìm được y
Bài 5: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x − 25 = y ( y + 6) HD : 2 x − ( 2 y + y) 2 = = x − ( 2 6 25
y + 6y + 9) =16 => (x + y + 3)(x − y − 3) =16 mà
x − y − 3 + x + y + 3 = 2x là 1 số chẵn nên 2 số đều chẵn
Bài 6: Giải phương trình nghiệm nguyên : x ( x + )( x + )( x + ) 2 1 2 3 = y
HD : ( 2x+ x)( 2x+ x+ ) 2 3 3
2 = y = (a +1+ y)(a +1− y) = 1 với 2
a = x + 3x
Bài 7: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2 x − y = 1999 HD: rang 7
(x − y)(x + y) =1999
Bài 8: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x + 2y = xy HD: 2 2 y y y y 2 x − 2 . x + − + 2. .2 + 4 = 4
− => (x − 2y − 2)(x + 2) = 16 − 2 4 4 2
Bài 9: Giải phương trình nghiệm nguyên : x − y = 6 − 2xy HD :
xy + x − y = = x ( y + ) 1 11 2 6 2 1 − y − = 2 2 2x (2y + ) 1 − (2y + )
1 = 11 = (2x − ) 1 (2y + ) 1 = 11
Bài 10: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2 2 2
x + y = 2x y HD: 1 1 2 2 2 2 2
2x y − x − y = 0 = x ( 2 2y − ) 2 1 − y + = 2 2 => 2 x ( 2 y − ) −( 2 y − ) = = ( 2 x − )( 2 2 1 2 1 1 2 1 2y − ) 1 = 1
Bài 11: Giải phương trình nghiệm nguyên : xy = 4( x + y) HD :
xy − 4x − 4y = 0 = x ( y − 4) − 4y +16 =16 = x( y − 4) − 4( y − 4) =16 = ( x − 4)( y − 4) =16
Bài 12: Giải phương trình nghiệm nguyên : x ( x − )( x − )( x − ) 2 1 7 8 = y HD:
( 2x − x)( 2x − x+ ) 2
= y = a (a + ) 2 8 8 7 7 = y
Bài 13: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2
y = x(x + ) 1 (x + ) 7 (x + ) 8 HD:
Biến đổi phương trình thành: 2 y = ( 2 x + x)( 2 8 x + 8x + ) 7 2 Đặt: 2 2 2 2
z = x + 8x = y = z + 7z = 4y = (2z+ )
7 − 49 = (2z− 2y + ) 7 (2z+ 2y+ ) 7 = 49 Ta có các TH sau:
2z− 2y + 7 = 1 y = 12
2z− 2y + 7 = 49 y = 1 − 2 TH1: = TH2: =
2z+ 2y + 7 = 49 z = 9
2z+ 2y + 7 = 1 z = 9 x = 1 Cả hai TH trên đều có 2
z = 9 = x + 8x = 9 = x = 9 −
2z− 2y + 7 = 1 − y = 1 − 2
2z− 2y + 7 = 4 − 9 y = 12 TH3: = TH4: =
2z+ 2y + 7 = 4 − 9 z = 1 − 6
2z+ 2y + 7 = 1 − z = 1 − 6
TH5: 2z− 2y + 7 = 2z+ 2y + 7 = 7 = y = z = 0
TH6: 2z− 2y + 7 = 2z+ 2y + 7 = 7 −
Bài 14: Giải phương trình nghiệm nguyên : x ( x − ) 2 8 = y −116 HD: x − x + − y = − = (x − )2 2 2 2 8 16 110
4 − y = −110 = ( x − 4 − y)(x − 4 + y) = −110
Bài 15: Giải phương trình nghiệm nguyên : xy + 3x − 5y = 3 − HD: x ( y + ) 3 − 5y −15 = 1
− 8 = x ( y + ) 3 − 5( y + ) 3 = 1
− 8 = ( y + 3)(x − 5) = 1 − 8
Bài 16: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 3 2 3
6x y + 3x −10y = 2 rang 8 HD: 2 x ( 3 y + ) 3 3 2
1 −10y − 5 = 2 => 2 x ( 3 y + ) − ( 3 y + ) = = ( 3 y + )( 2 3 2 1 5 2 1 2 2 1 3x − 5) = 2
Bài 17: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
2x + y + 3xy + 3x + 2y + 2 = 0 HD: 2 2 y 3x + 2 3x + 2 2
y + 2. .(3x + 2) ( ) 2 ( ) + + 2x − + 3x + 2 = 0 2 4 4 2 2 2 3x + 2
8x − 9x −12x − 4 +12x + 8 => y + + = 0
=> ( y + x + )2 2 2 3 2 − x = 4 − 2 4 4 2
Bài 18: Giải phương trình nghiệm nguyên : + =1 x y HD:
4 y + 2x = xy = y (x − 4) − 2x = 0 = y (x − 4) − 2x + 8 = 8 = y (x − 4) − 2(x − 4) = 8 1 1 1
Bài 19: Giải phương trình nghiệm nguyên : + = x y 3 HD:
3(x + y) = xy x ( y − )
3 − 3y = 0 = x ( y − )
3 − 3y + 9 = 9 = x ( y − 3) − 3( y − 3) = 9
Bài 20: Giải phương trình nghiệm nguyên : xy − x − y = 2 HD:
= x( y − )
1 − y +1 = 3 = x ( y − ) 1 − ( y − ) 1 = 3 = (x − ) 1 ( y − ) 1 = 3
Bài 21: Giải phương trình nghiệm nguyên : x + xy + y = 9 HD: x ( y + )
1 + y +1 = 10 = ( x + ) 1 ( y + ) 1 = 10
Bài 22: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x − 2x −11 = y HD :
= (x − x + ) − y = = (x − )2 2 2 2 2 1 12
1 − y = 12 = ( x −1− y)( x −1+ y) = 12 1 1 1 1
Bài 23: Giải phương trình nghiệm nguyên : + + = x y 6xy 6 HD :
Ta có : = 6( x + y) +1 = xy = xy − 6x − 6y = 1= x( y − 6) − 6y + 36 = 37
= x( y − 6) − 6( y − 6) = 37 = (x − 6)( y − 6) = 37
Bài 24: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
2x − 2xy − 5x + y +19 = 0 HD :
Ta có : = 2x ( x − y) − ( x − y) − 4x +19 = 0 = ( x − y)(2x − ) 1 − 4x + 2 = −17
= (x − y)(2x − ) 1 − 2(2x − ) 1 = 17 − = (2x − )
1 ( x − y − 2) = 17 −
Bài 25: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x − 2x −11 = y HD :
Đưa phương trình về dạng : ( x − )2 2
1 − y = 12 = ( x −1+ y)( x −1− y) =12
Bài 26: Giải phương trình nghiệm nguyên : xy − 2x + 3y = 27 HD :
Đưa phương trình về dạng : ( x + 3)( y − 2) = 21
Bài 27: Giải phương trình nghiệm nguyên : x ( y + 3) − y = 38 rang 9 HD :
Đưa phương trình về dạng : ( x − ) 1 ( y + 3) = 35
Bài 28: Giải phương trình nghiệm nguyên : 3xy + x + y = 17 HD :
Đưa phương trình về dạng : (3x + ) 1 (3y + ) 1 = 52
Bài 29: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x + x +1 = xy − y HD :
Đưa phương trình về dạng : ( x − )
1 ( y − x − 2) = 3
Bài 30: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2 2 2
x y − x − 8y = 2xy HD :
Đưa phương trình về dạng : y (x − ) = (x + y)2 2 2 7
Phương trình có nghiệm x = y = 0 , xét x, y # 0 => 2
x − 7 là 1 số chính phương Đặt : 2 2
x − 7 = a = ( x − a)( x + a) = 7 = Tìm x (0;0),(4;− )1,(4;2),( 4 − ) ;1 ,( 4 − ; 2 − )
Bài 31: Giải phương trình nghiệm nguyên : x + xy + y = 9 HD :
Đưa phương trình vê dạng : ( x + ) 1 ( y + ) 1 = 10
Bài 32: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
y = x ( x + )
1 ( x + 7)( x + 8) HD :
Đưa phương trình thành : y = (x + x)(x + x + ) = z + z = y = ( z + )2 2 2 2 2 2 8 8 7 7 4 2 7 − 49
=> 49 = (2z − 2y + 7)(2z + 2y + 7)
Bài 33: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2 x − 4 y = 1 HD :
Biến đổi phương trình thành : ( x − 2y)( x + 2y) =1
Bài 34: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2 x − y = 91 HD :
Biến đổi phương trình thành : ( x − y)( x + y) = 91
Bài 35: Giải phương trình nghiệm nguyên : 3 2x + xy = 7 HD :
Biến đổi phương trình thành : x ( 2 2x + y) = 7
Bài 36: Giải phương trình nghiệm nguyên : 3 3
x + 7 y = y + 7x HD :
Biến đổi phương trình thành : 3 3
x − y − ( x − y) = = ( x − y)( 2 2 7 7 0
x + xy + y ) − 7(x − y) = 0
= (x − y)( 2 2
x + xy + y − 7) = 0 TH1 : x = y 7
x =1 = y = 2
TH2 : x + xy + y = 7 = (x − y)2 2 2
= 7 − 3xy = xy = 3
x = 2 = y =1
Bài 37: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
3x +10xy + 8y = 96 HD :
Đưa phương trình về dạng : ( x + 2y)(3x + 4y) = 96
Chú ý : Vì ( x + 2y) + (3x + 4y) = 2(2x + 3y) là 1 số chẵn nên có tính chất cùng chẵn rang 10
Bài 38: Giải phương trình nghiệm nguyên : xy + 3x − 5y = 3 − HD :
Đưa phương trình về dạng : x ( y + 3) − 5y −15 = 18
− = x( y + 3) − 5( y + 3) = −18
= (x − 5)( y + 3) = 18 −
Bài 39: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
2x − 2xy − 5x + 5y = 19 − HD :
Đưa phương trình về dạng : 2x ( x − y) − 5( x − y) = 19
− = (2x −5)(x − y) = 19 −
Bài 40: Giải phương trình nghiệm nguyên : 4x +11y = 4xy HD :
Đưa phương trình về dạng : (4x − ) 11 ( y − ) 1 = 1
Bài 41: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x − 656xy − 657 y = 1983 HD :
Đưa phương trình về dạng : ( x + y)( x − 567y) =1983
Bài 42: Giải phương trình nghiệm nguyên : 7x − xy − 3y = 0 HD :
Đưa phương trình về dạng : ( x + 3)(7 − y) = 21
Bài 43: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 y ( x + ) 2 1 = 1576 + x HD :
Đưa phương trình về dạng : ( x + )( 2 1 y − x + ) 1 = 1577 = 19.83
Bài 44: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x + 2003x + 2004y + y = xy + 2004xy + 2005 HD :
Đưa phương trình về dạng : ( x − )( 2
1 x + 2004 − 2004y − y) =1
Bài 45: Tìm x, y nguyên thỏa mãn: 3 2
2x − 2y + 5xy +1 = 0 HD :
Bài 46: Tìm nghiệm nguyên của phương trình : xy − 3x − 4y = 9 HD :
Biến đổi phương trình thành :
x ( y − 3) − 4y +12 = 21= ( x − 4)( y − 3) = 21
Bài 47: Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2xy − 5 = 6x + y HD :
Biến đổi phương trình thành :
2xy − 6x − y = 5 = 2x ( y − 3) − y + 3 = 8
( y −3)(2x − ) 1 = 8
Bài 48: Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2 2 2
2xy + x + y +1 = x + 2y + xy HD :
Biến đổi phương trình thành : ( 2 2
xy − y ) −(xy − y) − ( 2 2 2 x − x) = 1 − 2
= y (x − ) − y(x − ) − x(x − ) = − = (x − )( 2 2 1 1 1 1
1 2y − y − x) = −1
Bài 49: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình : 2 2 x − y = 2003 HD:
Biến đổi phương trình thành: ( x − y)( x + y) = 2003
Bài 50: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : x + y = xy rang 11 HD:
Biến đổi phương trình thành: (x − ) 1 ( y − ) 1 = 1
Bài 51: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : xy +1 = x + y HD:
Biến dổi phương trình thành: ( x − ) 1 ( y − ) 1 = 0
Bài 52: Tìm các nghiệm nguyên dương x, y của phương trình : 2 2
y = x +12x +1995 HD:
Biến đổi thành: y = ( x + )2 2
6 +1959 1959 = y 45 Lại có: − = (x + )2 2 1959
6 − y = ( x + y + 6)( x − y + 6) , Với x + y 52 và 1959=3.653
Bài 53: Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn phương trình: 2
x − 25 = y ( y + 6) HD: x −
= y ( y + ) = x − ( y + )2 2 2 25 6
3 = 16 = ( x + y + 3)( x − y − 3) = 16
Bài 54: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 2
2x + 6y + 7xy − x − y = 25 HD:
Bài 55: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 2
9x −10y − 9xy + 3x − 5y = 9 HD:
Bài 56: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 2 2 2
x y − x − 8y = 2xy HD:
Viết lại PT đã cho dưới dạng: y (x − ) = (x + y)2 2 2 7 (1)
Dễ thấy PT có nghiệm x = y = 0 , Xét 2 ,
x y 0,(1) = x − 7 là số chính phương, Đặt 2 2
x − 7 = a = (x − ) a (x + ) a = 7 = x Tìm được x, y là (0; ) 0 ,(4;− ) 1 ,(4; ) 2 ,( 4 − : ) 1 ,( 4 − ; 2 − )
Bài 57: Tìm x, y nguyên thỏa mãn : 2 2
2x + 6y + 7xy − x − y = 25 HD :
Bài 58: Tìm x, y nguyên thỏa mãn : 2 2
9x −10y − 9xy + 3x − 5y = 9 HD :
Bài 59: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình : 3 3
x y + xy − 3x − 3y = 17 HD : Ta có: 3 3
x y + xy − x − y = = ( 2 2 3 3 17
x + y )(xy − ) 3 = 17 Do x,y nguyên dương nên: 2 2 x + y 1 x + y =
(x + y)2 − xy = (x + y)2 2 2 17 2 17 = 25 = = = xy − 3 = 1 xy = 4 xy = 4 x + y = 5 x = 4 x = 1 x + y = 5 − x = 4 − x = 1 − TH1 : = hoặc TH2 : = hoặc xy = 4 y = 1 y = 4 cy = 4 y = 1 − y = 4 − rang 12
DẠNG 6: ĐƯA VỀ ƯỚC SỐ Nhận dạng :
“ Phương trình có 1 ẩn có cùng 1 bậc, khi đó rút ẩn đó theo ẩn kia ” . Phương pháp :
“ Sử dụng tính chất chia hết hoặc giá trị tuyệt đối, ước của 1 số nguyên để tìm ra 1 ẩn. ”
Bài 1 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x − 3x + 9 = −xy + 2 y HD : 2 x − x +
Phương trình tương đương với : y ( − x) 2 3 9 2
= x − 3x + 9 = y = , 2 − x 2 x − 3x + 9
Với x = 2 không phải là nghiệm khi đó ta có : y = 2 − x
Bài 2 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x y + 2 y = x + 4 HD : x + 4
Biến đổi phương trình thành : y ( 2
x + 2) = x + 4 = y = 2 x + 2
Bài 3 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x y + 2y − 2x +1 = 0 HD : 2x −1
Biến đổi phương trình thành : y ( 2
x + 2) = 2x −1 = y = 2 x + 2
Bài 4 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 3 2
x − x y + 3x − 2y − 5 = 0 HD :
Biến đổi phương trình về dạng : 3 2
x + x − = x y + y = y ( 2 3 5 2 x + 2) 3 x + 3x − 5 = y = 2 x + 2 3 2
x − 2x + 7x − 7
Bài 5 : Tìm x nguyên để biểu thức sau nguyên : A = 2 x + 3 HD : 4x −1
Ta có : A = ( x − 2) + = (4x − ) 2
1 x + 3 = (4x − ) 1 (4x + ) 2 1 x + 3 2 x + 3
Bài 6 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 7( x − ) 1 + 3y = 2xy HD : 7x − 7
ta có : 7x − 7 + 3y = 2xy = 7( x − )
1 = 2xy − 3y = y (2x − 3) = y = 2x − 3
Bài 7 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2
x y + xy + y − x −1 = 0 HD : x +1
Biến đổi phương trình thành : y ( 2 x + x + )
1 = x +1 = y = 2 x + x +1
Bài 8 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2
x y − 2x + 2y +1 = 0 HD : 2x −1
Biến đổi phương trình thành : y ( 2
x + 2) = 2x −1 = y = 2 x + 2
Bài 9 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 3 2 2
x − x y − 2x − 3y − 7x − 7 = 0 HD :
Biến đổi phương trình trở thành : rang 13 3 2
x − 2x − 7x − 7 3 2 2
x − x − x − = x y + y = y ( 2 2 7 7 3 x + 3) = y = 2 x + 3
Bài 10 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 3x + 4y − xy = 16 HD :
Biến đổi phương trình thành :
xy − 3x − 4y = 16
− = x( y − 3) − 4y +12 = −4
x ( y − 3) − 4( y − 3) = 4
− = ( y −3)(x − 4) = 4 −
Bài 13 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : ( y + ) 2 2 2 x +1 = x HD : 2 2 x −1 x −1
Biến đổi phương trình thành : y + 2 = = y = − 2 2 2 x x
Bài 14 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2
x + 2xy + x +1+ 3y = 15 HD : 2 x + x −14
Biến đổi phương trình thành : 2
x + x +1−15 = −y (2x + 3) = −y = 2x + 3
Bài 15 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2
5x + 25 = 8y − 3xy HD :
Biến đổi phương trình thành : 2 8y − 25 2
xy + x = y − = x( y + ) 2 3 5 8 25 3
5 = 8y − 25 => x = 3y + 5
Bài 17 : Giải phương trình nghiệm nguyên : ( y + ) 2 2 2 x +1 = y HD : 2 y −1
Biến đổi phương trình thành : 2 x = y + 2
Bài 18 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 5x − 3y = 2xy −11 HD : − y
Biến đổi phương trình thành : xy − x + y =
= x( y − ) 11 3 2 5 3 11 2
5 =11− 3y = x = 2y − 5
Bài 19 : Giải phương trình nghiệm nguyên : xy − 2x − 3y +1 = 0 HD : 5
Biến đổi phương trình ta có : y = 2 + x − 3
Bài 20 : Giải phương trình nghiệm nguyên : y ( x − ) 2 1 = x + 2 HD :
Biến đổi phương trình ta có : 3 y = x +1+ x −1
Bài 21 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2x − 3y + 5xy = 39 HD : 2x − 39
Biến đổi phương trình thành : y =
= 2x − 39 3 − 5x = ( x − )2 ( − x)2 2 39 3 5 3 − 5x
= −12 x 6 thay vào tìm y
Bài 22 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 5x − 3y = 2xy −11 HD :
Biến đổi phương trình về dạng : rang 14 x + 5 y = 2 +
= x + 5 2x + 3 = (x + 5)2 (2x + 3)2 2x + 3 2 x + x +1
Bài 24 : Tìm các cặp (x ; y) nguyên dương sao cho A có giá trị nguyên : A = xy −1 HD : x + y +1
Biến đổi phương trình thành : yA = x +1+
= x + y +1 xy −1= (x − ) 1 ( y − ) 1 3 xy −1
Bài 25 : Tìm các cặp số nguyên dương x, y, z biết : 2( y + z) = x( yz − ) 1 HD : 2y + 2z
Biến đổi phương trình thành : x =
= 2y + 2z yz −1 = yz −1− 2y − 2z 0 yz −1 2 a − 2
Bài 26 : Tìm các cặp nguyên dương a, b biêt A có giá trị nguyên : A = ab + 2 HD : 2 2 a b − 2b
a b + 2a − 2a − 2b a(ab+ ) 2 − 2(a+ ) b
Biến đổi phương trình thành : bA == = = ab + 2 ab + 2 ab + 2 2(a+ ) b = bA = a −
, Để A có giá trị nguyên thì : 2(a + b) (ab + 2) = 2(a + b) = k (ab + 2) ab + 2
Chứng minh: k = 1 = a = 5,b = 3
Bài 32: Tìm tất cả các tam giác vuông có các cạnh là 1 số nguyên và số đo diện tích bằng số đo chu vi HD:
Gọi x, y là các cạnh của hình vuông (1 x y z) Ta có: 2 2 2
x + y = z và xy = 2( x + y + z) (2)
Khi đó ta có: z = ( x + y)2 − xy = (x + y)2 2 2
− 4(x + y + z)
= (x + y)2 − (x + y) 2 4
+ 4 = z + 4z + 4 = (x + y − )2 = (z + )2 2
2 = ( x + y − 2) = (z + 2)
Thay z = x + y − 4 vào (2) ta được: Còn z = −x − y (loại)
Bài 33 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : 5x − 3y = 2xy −11 HD: 5x +11 x + 5
Đưa phương trình thành: y = = 2 +
= 2(x + 5) 2x + 3 = 7 2x + 3 2x + 3 2x + 3
Bài 35 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : y ( x − ) 2 1 = x + 2 HD: 2 x + 2 3
Biến đôi phương trình thành: y = = x +1+ x −1 x −1
Bài 39 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : 2
x − xy = 6x − 5y − 8 HD: 2 x − 6x + 8 3
Biến đổi phương trình thành: y = = (x − ) 1 + x − 5 x − 5
Bài 41 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : xy − 2x − 3y +1 = 0 HD: 2x −1 5
Biến đổi phương trình thành: y = = 2 + x − 3 x − 3
Bài 44: Tìm các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn: 2
x + xy − 2017x − 2018y − 6051= 0 rang 15
Bài 45: Giải phương trình nghiệm nguyên : 3 3
x − y = xy + 8 HD :
Ta có : ( x − y)3 + 3xy ( x − y) = xy + 8 3
x − y = a a − 8 Đặt : 3 3
= ft = a + 3ab = b + 8 = a −8 = b − (3a − ) 1 = b − = xy = b 3a −1 ( 3a − ) 3 27
8 3a −1 = 27a −1− 215 3a −1 = 3a −1U (215)
Bài 46: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
xy + 2xy − 243y + x = 0 HD :
Đưa phương trình về dạng : x ( y + )2 = y = ( y + )2 1 243 1 U (243) => ( ; x y) = (54;2);(24;8)
Bài 47: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
2x − 2xy = 5x − y −19 HD : 2 2x − 5x +19 Đưa phương trình về : 2
2x − 5x +19 = y (2x − ) 1 = y = 2x −1
Bài 48 : Giải phương trình nghiệm nguyên : y ( x − ) 2 1 = x + 2 HD : 3
Đưa phương trình về dạng : y = x +1+ x −1 rang 16
DẠNG 7: SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP KẸP GIỮA
Bài 1 : Tìm tất cả x,y nguyên thỏa mãn : 4 2 2
x + x +1 = y HD:
Ta có: x + = y = x + x + x = (x )2 2 2 4 2 4 2 1 1 0 1 (1) 2 2 Mặt khác 2 4 2 2
y = x + x + − x = ( 2 x + ) 2 − x ( 2 2 1 1 x + ) 1 (2) 2 2 2 Từ (1) và (2) ta có: ( 2 x ) 2 y ( 2 x + ) 2 = y = ( 2 1 x + ) 1 y =1 4 2 4 2 2
= x + x +1 = x + 2x +1= x = 0 = y =1 = y = 1 −
Bài 2 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 4 4 2
x − y = 3y +1 HD : 2 2 Ta có : 4 4 2 4 2 2
x = y + y + = y + y + + y = ( 2 y + ) 2 + y ( 2 3 1 2 1 1 y + ) 1 2 2 Mặt khác : 4 4 2 4 2 2
x = y + y + = y + y + − y − = ( 2 y + ) − ( 2 y + ) ( 2 3 1 4 4 3 2 3 y + 2) 2 2 2 Khi đó : ( 2 y + ) 4 x ( 2 y + ) 4 = x = ( 2 1 2 y + ) 1 4 4 2 4 2 4 2
x = y + 2 y +1 = y + 3y +1 = y + 2y +1 = y = 0, x = 1
Bài 3 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 3 3 2
x − y − 2y − 3y −1 = 0 HD :
Ta có : x = y + y + y + = ( y + y + y + ) − y ( y + )3 3 3 2 3 2 2 2 3 1 3 3 1 1 (1)
mặt khác : x = y + y + y + = ( y − y + y − ) + y + ( y − )3 3 3 2 3 2 2 2 3 1 3 3 1 5 2 1
Khi đó : ( y − )3 x ( y + )3 3 1 1 y = 1 − TH1 : 3 3 x y = = 1 = x = −1 y = − (l) 2
TH2 : x = ( y + )3 3 2
1 = y = 0 = x = 1
Bài 4 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 3 3
1+ x + x + x = y HD : 2 1 3 3 Ta có : 2 3
1+ x + x = x + + 0 = y = ( 2 1+ x + x ) 3 3 + x x 2 4 4
Mặt khác : y = x + x +
x + − x − x − = (x + )2 − ( x + x + ) (x + )3 3 3 2 2 2 3 12 8 5 11 7 2 5 11 7 2 x = 0 y =1
Khi đó : x y ( x + 2)3 = y = ( x + )3 3 3 3 1 = = x 1 = − y = 0
Bài 5 : Tìm các số nguyên x để biểu thức sau là 1 số chính phương : 4 3 2
x + 2x + 2x + x + 3 HD : Đặt 4 3 2 2
x + 2x + 2x + x + 3 = y 2 = ( 4 3 2
x + x + x ) + ( 2 x + x + ) = ( 2 x + x) + ( 2 x + x + ) 2 2 3 3 = y = ( + )2 2 2 y x x (1) 2 2
Vậy ta cần chứng minh ( 2 x + x) 2 y ( 2 x + x + 2) 2 2 Thật vậy : 2 y − ( 2 x + x) 2 2
= x + x + = y ( 2 3 0 x + x) rang 17
y = (x + x + )2 2 2 2
2 = 3x + 3x +1 0 x =1
y = (x + x + )2 2 2 2
1 = x + x − 2 = 0 = x = 2 −
Bài 12 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 4 3 2 2
x + 4x + 7x + 6x + 4 = y HD: 2 Ta có: ( 4 3 2
x + x + x ) + ( 2 x + x + ) 2 = y ( 2 x + x) + ( 2 x + x) 2 4 4 3 6 4 2 2
2 +1+ x + 2x + 3 2 2 = y ( 2 x + x + ) + ( 2 2 1 x + 2x + 3)
Ta cần chứng minh: y (x + x + )2 2 2 2 3 Khi đó: 4 3 2 4 2 3 2
x + 4x + 7x + 6x + 4 x + 4x + 9 + 4x +12x + 6x 2 2 Vậy ( 2 x + x + ) 2 y ( 2 2 1 x + 2x + 3)
= y = (x + x + )2 2 2 2
2 hoặc y = (x + x + )2 2 2 2 3
Bài 17 : Tìm tất cả các số nguyên tố p để tổng tất cả các ước tự nhiên của 4
p là số chính phương HD: Ta có: 2 2 2 3 4 2
+ p + p + p + p = m = ( 2 p + p) 2 m ( 2 1 2 4
2 p + p + 2) => m = ( p + p + )2 2 2 4 2 1 = p = 3
Bài 22: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : 2 2 3 4
y = 1+ x + x + x + x HD :
Với x = 0 => y = 1 hoặc y = -1 2 2 Với x # 0=> 2 y = ( 2 x + x + ) 2 − x ( 2 4 2 2 5 2x + x + 2) 2 2 = ( 2 x + x) 2 y ( 2 2 4
2x + x + 2) = x = 3, x = 1 −
Bài 23: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : 3 2 3
y = 1+ x + x + x HD :
Từ phương trình ta có : x y ( x + )3 = y = ( x + )3 3 3 3 2 1
Bài 30: Chứng minh rằng với mọi số nguyên k cho trước, không tồn tại số nguyên x sao cho x ( x + ) 1 = k (k + 2) HD :
Ta có : x + x = k + k = x + x + = (k + )2 2 2 2 2 1 1
Do x = x x + x + = (k + )2 2 2 0 1 1 (1)
và x = (k + )2 = x + x + x + x + = ( x + )2 2 2 0 1 1 2 1 1 (2)
=> x (k + )2 ( x + )2 2 1 1 Vô lý
Bài 31: Tìm x nguyên để biểu thức sau là 1 số chính phương : 4 3 2
x + 2x + 2x + x + 3 HD : 2 Đặt 4 3 2 2 2
x + x + x + x + = y = y = ( 2 x + x) + ( 2 2 2 3 x + x + 3)
Ta cần chứng minh : a y (a + )2 2 2 2 với 2
a = x + x
Bài 37 :Có tồn tại hay không hai số nguyên dương x và y sao cho 2 x + y và 2
y + x đều là số chính phương HD :
Giả sử : y < x, Ta có : x x + y x + x ( x + )2 2 2 2 1 rang 18
Vậy không tồn tại hai số nguyên dương thỏa mãn ban đầu
Bài 38: Tìm các số nguyên x để biểu thức sau là 1 số chính phương: 4 3 2
x + x + x + x +1 HD : Giả sử : 4 3 2 2 2 4 3 2
x + x + x + x +1 = y = 4 y = 4x + 4x + 4x + 4x + 4 2 2 2 2 Ta có : ( y) 4 3 2
= x + x + x + x + = ( 2 x + x) 2
+ x + (x + ) ( 2 2 4 4 4 4 4 2 2 2 2x + x) (1)
Mặt khác : x + x + x + x + x + x + x + x + = ( x + x + )2 4 3 2 4 3 2 2 4 4 4 4 4 4 4 9 4 4 2 2 (2) 2 2 2 2 Từ (1) và (2) ta có : ( 2
x + x) ( y) ( 2 x + x + ) 2 = y = ( 2 2 2 2 2 4 2x + x + ) 1 x = 1 − 4 3 2 4 3 2 2
= 4x + 4x + 4x + 4x + 4 = 4x + 4x + 5x + 2x +1= x − 2x − 3 = 0 = x = 3
Bài 39: Giải phương trình nghiệm nguyên: 3 3
y − x = 3x HD: 3 3
Biến đổi thành: (x − ) 3
1 y (x + )
1 , Nên y = x thay vào PT ta được: x=0
Bài 40: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 4 3 2
y + y = x + x + x + x HD:
Bài 41: Giải phương trình nghiệm nguyên: 3 3 2
x − y − 2y − 3y −1= 0 HD:
Bài 42: Giải phương trình nghiệm nguyên: 4 4 4 2 2 2 2
x − y + z + 2x z + 3x + 4z +1= 0 HD:
Bài 43: Giải phương trình nghiệm nguyên: 4 2 2
x + x − y + y +10 = 0 HD:
Bài 44: Giải phương trình nghiệm nguyên: (x − )4 4 3 2 − x = y HD:
Bài 45: Giải phương trình nghiệm nguyên: 3 3
y = x + 2x +1 HD:
Bài 46: Giải phương trình nghiệm nguyên: 6 3 4 2
x − 4y − 4y = 2 + 3y + 6y HD: 4 2
Bài 47: Giải phương trình nghiệm nguyên: 4 x + (x + ) 2 1 = y + (y + ) 1 HD:
Bài 48: Tìm các số nguyên x, y không âm sao cho: 2 2
x = y + y +1 HD:
Nếu y = 0 = x = 1
Nếu y 1 từ PT ta suy ra: y x y + 1 , vô lý. rang 19
DẠNG 8: SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC
Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên : x + y +1 = xyz HD :
Giả sử : x y TH1 : 2
x = y = 2x +1 = x z = x ( xz − 2) =1 = x = y =1, z = 3
TH2 : x y = xyz 2y +1 = xyz 2y = xz 2 = x = 1, y = 2, z = 2 hoặc
x = 2, y = 2, z = 1
Bài 2: Tìm 3 số nguyên dương sao cho tổng của chúng bằng tích của chúng HD :
Gọi các số nguyên dương phải tìm là x, y, z, Ta có :
x + y + z = xyz , Giả sử : 1 x y z = xyz = x + y + z 3z = xy 3 = xy 1;2; 3
Với xy = 1 = x = 1, y = 1
Với xy = 2 = x = 1, y = 2
Với xy = 3 = x = 1, y = 3
Bài 3: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình sau: x + y + z = xyz HD:
Vì vai trò của x, y, z là như nhau nên Giả sử: x y z = 3x x + y + z = xyz = 3 yz
Nếu z = 0 = x + y = 0 = x = y = 0 (thỏa mãn )
Nếu z 0 = x y z , Do yz 3 nên ta có các TH sau:
TH1: y = z = 1 = x + 2 = x Vô nghiệm
TH2: y = 2,z = 1 = x + 3 = 2x = x = 3
TH3: y = 3,z = 1 = x + 4 = 3x = x = 2 y loại
Vậy phương trình đã cho có tất cả 7 nghiệm là hoán vị của cặp nghiệm trên
Bài 4: Tìm 4 số nguyên dương sao cho tổng của chúng bằng tích của chúng HD :
Gọi 4 số nguyên dương cần tìm là : , x , y ,
z t = x + y + z + t = xyzt
Giả sử : t z y x 1 = xyzt = x + y + z + t 4t = xyz 4 = xyz 1;2;3; 4 Xét các TH của xyz
Bài 5: Tìm 3 số nguyên dương sao cho tích của chúng gấp đôi tổng của chúng HD :
Gọi 3 số nguyên dương cần tìm là x,y,z, ta có : xyz = 2( x + y + z)
Giả sử : x y z = xyz = 2( x + y + z) 2.3z = 6z = xy 6 Xét các TH của xy
Bài 6: Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình : xyz = 4( x + y + z) HD :
Giả sử : x y z = xyz = ( x + y + z) 2 4
12x = yz 12 = z 12 = z 1;2;3
Bài 7: Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình : 5( x + y + z + t) +10 = 2xyzt HD :
Giả sử : x y z t = xyzt = ( x + y + z + t ) 3 2 5
+10 20x +10 = yzt 15 = t 15 = t 2
Với t = = xyz = ( x + y + z) 2 1 2 5
+15 15x +15 = 2yz 30 = 2z 30 = z 3
TH1 : z = 1 = 2xy = 5( x + y) + 20 = 4xy =10(x + y) + 40 = (2x − 5)(2y − 5) = 65 Giải các TH và với t=2
Bài 8: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 5(x + y + z+ t) + 7 = xyzt HD: rang 20