1. Một tụ phẳng (giữa hai bản tụ lúc đầu là không khí) được đấu với một ắc quy để nạp điện.
Trong khi nạp điện, người ta đưa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn khoảng trống
giữa hai bản tụ. Trong những nhận định sau, nhận định nào sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cường độ điện trường giữa các bản không đổi
C. Điện tích của tụ tăng
D. Năng lượng dự trữ trong tụ không đổi
2. Một tụ điện phẳng diện tích bản cực là S khoảng cách giữa hai bản d, giữa hai
bản tụ là không khí và tụ được nối với nguồn ngoài có hiệu điện thế không đổi. Người ta
đưa vào giữa hai bản cực của tụ điện một tấm kim loại chiều dày . Điện tích của 𝑑’<𝑑
tụ điện sẽ:
A. Không đổi
B. Tăng lên
C. Giảm đi
D. Giảm đi đến một giá trị không đổi nào đó
3. Xét một electron chuyển động trong từ trường đều sao cho phương của vận tốc v vuông góc
với cảm ứng từ B. Quỹ đạo của electron là:
A. Đường elip
B. Đường thẳng
C. Đường tròn
D. Đường xoắn ốc
4. Đặt lên mặt bàn trơn nhẵn ba viên bi nhỏ ch điện, khối lượng không đáng kthì chúng
nằm yên. Ba viên bi đó phải có đặc điểm là:
A. Tích điện cùng dấu, ở ba đỉnh của tam giác đều
B. Tích điện cùng dấu, nằm trên cùng một đường thẳng
C. Tích điện không cùng dấu, nằm ở ba đỉnh tam giác đều
D. Tích điện không cùng dấu, nằm trên một đường thẳng
5. Ba điện tích điểm bằng nhau và bằng q đặt tại ba đỉnh của tam giác đều ABC cạnh a. Phải
đặt thêm điện tích thứ tư Q bằng bao nhiêu, ở vị trí nào để nó cân bằng:
A. 𝑄=𝑞, tại trọng tâm ABC
B. 𝑄=−𝑞, tại trọng tâm ABC
C. 𝑄 =
√ , tại trọng tâm ABC
D. tùy ý, tại trọng tâm ABC 𝑄
6. Một tụ phẳng (giữa hai bản tụ lúc đầu là không khí) được đấu với một ắc quy để nạp điện.
Trong khi nạp điện, người ta đưa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn khoảng trống
giữa hai tụ. Trong những nhận định sau, nhận định nào sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cường độ điện trường giữa các bản không đổi
C. Điện dung của tụ giảm đi
D. Điện tích của tụ tăng
7. Một khung dây dẫn hình vuông đặt trong từ trường đều B, mặt phẳng của khung dây vuông
góc với phương từ trường như trong hình vẽ. Khi dạng khung dây này được chuyển đều
sang hình tròn cùng mặt phẳng, trong khung dây có dòng điện hay không?
A. Có dòng điện theo chiều kim đồng hồ
B. Không có dòng điện
C. Có dòng điện ngược chiều kim đồng hồ
D. Không có kết luận gì
8. Một pin , một tụ C, một điện kế số không G (số không ở giữa bảng chia độ), một khóa K 𝜀
được nối tiếp với nhau thành mạch kín. Khi đóng khóa K thì kim điện kế sẽ thay đổi thế
nào?
A. Quay một góc rồi trở về số 0
B. Đứng yên
C. Quay đi quay lại quanh số 0
D. Quay một góc rồi đứng yên
9. Một tụ phẳng không khí được tích điện, điện tích trên bản cực là Q. Ngắt tụ ra khỏi ngườn
và nhúng vào chất điện môi có hằng số điện môi là . Câu nào là đúng 𝜀
A. Trị số của vector điện cảm giảm đi lần 𝜀
B. Hiệu điện thế giữa hai bản cực giảm đi 𝜀
C. Điện tích ở hai bản cực là không đổi
D. Cường độ điện trường trong tụ điện giảm đi 𝜀
10. Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc v, phương vuông góc với vector cảm ứng
từ B. Nhận xét nào dưới đây là không đúng.
A. Chu kỳ quay của electron trên quỹ đạo không phụ thuộc vào vận tốc
B. Quỹ đạo của electron trong từ trường là đường tròn
C. Chu kỳ tỷ lệ nghịch với vận tốc
D. Chu kỳ tỷ lệ thuận với gia tốc
11. Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc 𝑣phương vuông góc với vector cảm ứng
từ 𝐵󰇍
. Nhận xét nào sau đây là không đúng:
A. Chu kỳ quay của electron trên quỹ đạo tỷ lệ nghịch với vận tốc
B. Quỹ đạo của electron trong từ trường là đường tròn
C. Bán kính quỹ đạo của electron tỷ lệ thuận với vận tốc
D. Chu kỳ quay của electron trên quỹ đạo không phụ thuộc vận tốc
12. Điện trường không đổi E hướng theo trục z của hệ tọa độ Đề các Oxyz. Một từ trường đặt
dọc theo trục x. Điện tích có khối lượng m bắt đầu chuyển động theo trục y với vận 𝑞>0
tốc v. Bỏ qua lực hút của Trái Đất lên điện tích. Quỹ đạo của điện tích là thẳng khi:
A. 𝑣=
B. 𝑣=𝑚𝐸𝐵
C. 𝑣 = 𝐸/𝐵
D. 𝑣= 
13. Một vòng dây dẫn kín chuyển động trong từ trường từ vị trí (1) đến vị trí (2) xác định. Lần
thứ nhất chuyển động hết thời gian ∆𝑡. Lần thứ hai chuyển động hết thời gian ∆𝑡=2∆𝑡.
Gọi 𝜉,𝑞,𝜉,𝑞 suất điện động cảm ứng điện lượng chảy trong vòng dây trong hai
trường hợp. Kết luận nào dưới đây là đúng:
A. 𝜉=2𝜉,2𝑞=𝑞
B. 2𝜉= 𝜉, 2𝑞= 𝑞
C. 𝜉=𝜉,𝑞=𝑞
D. 𝜉=2𝜉,𝑞=𝑞
14. Trên hình cho biết chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây. Mũi tên bên cạnh thanh nam
châm chỉ chiều chuyển động của thanh nam châm. Khẳng định nào dưới đây về chiều dòng
điện cảm ứng là đúng:
A. Hình a sai, b sai
B. Hình a đúng, b sai
C. Hình a sai, b đúng
D. Hình a đúng, b đúng
15. Xét một quả cầu đồng chất, bán kính R, tích điện Q (phân bố đều trong thể tích). Tính
cường độ điện trường tại điểm M nằm cách tâm cầu một khoảng 𝑟<𝑅
𝐸= 𝑞𝑟
4𝜋𝜀𝜀𝑅
16. Cho một đĩa tròn bán kính a, tích điện đều với mật độ điện mặt . Cường độ điện trường tại 𝜎
một điểm trên trục của đĩa và cách tâm đĩa một đoạn b là:
𝐸= 𝜎
2𝜀𝜀
1 1
1 + 𝑎
𝑏
17. Một vòng tròn m bằng một dây dẫn mảnh bán kính R mang điện tích q được phân bố
đều trên dây. Cường đđiện trường tại một điểm nằm trên trục của vòng dây cách tâm
một đoạn h. 𝐸= 𝑞ℎ
4𝜋𝜀𝜀(𝑅+ )
18. Hai mặt phẳng song song hạn cách nhau một khoảng bằng d, mang điện bằng nhau
trái dấu. Khoảng không gian giữa hai mặt phẳng lấp đầy một chất điện môi có hằng số điện
môi 𝜀. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng là U. Mật độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện
môi: 𝜎󰆒=(𝜀 1)𝜀𝑈
𝑑
19. Hai quả cầu kim loại bán kính 𝑅𝑅 nối với nhau bằng một sợi dây dẫn điện dài có điện
dung không đáng kể, và được tích một điện lượng Q. Tính điện tích của quả cầu bán kính
𝑅 𝑞=𝑟
𝑟+ 𝑟𝑄
20. Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích q từ một điểm M cách quả cầu tích điện
bán kính r một khoảng 𝑅 đến một điểm N cách quả cầu một khoảng 𝑅. Biết quả cầu
mật độ điện mặt . 𝜎 𝐴=𝑞𝑟𝜎
𝜀𝜀1𝑟+ 𝑅−1
𝑟 + 𝑅
21. Một điện tích điểm q nằm cách sợi dây dài tích điện đều một khoảng 𝑟, dưới tác dụng của
điện trường do sợi dây gây ra, điện tích dịch chuyển theo hướng đường sức điện trường đến
khoảng cách 𝑟, khi đó lực điện trường thực hiện một công A. Tính mật độ điện dài của dây.
𝜆=2𝜋𝜀𝜀𝐴
𝑞𝑙𝑛󰇡𝑟
𝑟󰇢
22. Tìm cảm ứng từ B tại tâm của một mạch điện tròn bán kính R nếu momen từ của mạch
𝑝: 𝐵= 𝜇𝜇𝑝
2𝜋𝑅
23. Một electron được gia tốc bằng một hiệu điện thế U bay vào một từ trường đều có cảm ứng
từ B, hướng bay của electron hợp với đường sức từ một góc . Xác định bán kính của vòng 𝛼
xoắn ốc. 𝑅=sin(𝛼)
𝐵2𝑚𝑈
|𝑒|
24. Một vòng tròn làm bằng dây dẫn mảnh bán kính R mang điện tích q được phân bố đều
trên dây. Cường độ điện trường E tại tâm vòng dây là: E=0
25. Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính R, mang một điện tích q và được phân
bố đều trên dây. Trị số cường độ điện trường tại một điểm trên trục đối xứng của vòng dây
cách tâm một khoảng h là E. Xác định mật độ điện dài trên vòng dây.
𝜆=2𝜀𝜀(𝑅+ )
.𝐸
𝑅ℎ
26. Một hình bán cầu tích điện đều, mật độ điện mặt là . Xác định cường độ điện trường tại 𝜎
tâm O của bán cầu. 𝐸= 𝜎
4𝜀𝜀
27. Tụ điện phẳng không khí, diện tích mỗi bản S, khoảng cách giữa 2 bản d. Người ta
đưa vào giữa 2 bản một tấm điện môi hsđiện môi , bề dày 𝜀 𝑎<𝑑, đồng dạng và cùng
diện tích với 2 bản. Điện dung của tụ bây giờ:
𝐶= 𝜀𝜀𝑆
𝜀𝑑 + 1 𝜀( )𝑎
28. Cho một tụ điện cầu bán kính hai bản là 𝑅< 𝑅, hiệu điện thế giữa hai bản là U. Tính vận
tốc của một electron chuyển động theo đường sức điện trường từ điểm cách tâm một khoảng
𝑟đến điểm cách tâm một khoảng 𝑟. Biết vận tốc ban đầu bằng 0.
𝑣=2|𝑒|𝑈𝑅𝑅(𝑟 𝑟)
𝑚(𝑅 𝑅 )𝑟𝑟
29. Cho hai mặt cầu kim loại đồng tâm bán kính 𝑅>𝑅 mang điện tích 𝑄, 𝑄. Tính cường
độ điện trường tại điểm cách tâm mặt cầu một khoảng 𝑟>𝑅 ,𝑅.
𝐸=𝑄+ 𝑄
4𝜋𝜀𝜀𝑟
30. Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a. Trong dây dẫn có dòng điện cường
độ I chạy qua. Tính cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó.
𝐻= 9𝐼
2𝜋𝑎
31. Trên một dây dẫn được uống thành một đa giác n cạnh đều nội tiếp trong vòng tròn bán
kính R có một dòng điện có cường độ I chạy qua. Cường độ từ trường H tại tâm của đa giác
là: 𝐻= 𝑛𝐼2𝜋𝑅tan󰇡𝜋
𝑛󰇢
32. Một dây dẫn vỏ bọc cách điện dài L, được quấn thành ống dây chiều dài l, đường
kính d. Cường độ dòng điện qua ống dây là I. Tính cảm ứng từ trong ống dây.
𝐵=𝜇𝜇𝐼𝐿
𝜋𝑑𝑙
33. Một vòng dây dẫn tròn bán kính R nằm trong mặt phẳng thẳng đứng, ở tâm vòng dây, ta đặt
một kim nam châm nhỏ thể quay tự do quanh một trục thẳng đứng trên mặt phẳng chia
độ. Ban đầu kim nam châm nằm theo phương bắc nam của từ trường trái đất, mặt phăng
vòng dây song song với trục kim. Cho dòng điện I qua dây, kim nam châm quay một góc
𝛼. Cảm ứng từ của từ trường trái đất tại nơi làm thí nghiệm nhận giá trị là bao nhiêu?
𝐵đ=𝜇𝜇𝐼
2𝑅𝑡𝑎𝑛(𝛼)
34. Một electron chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ B. Quỹ đạo của electron
là một đường đinh ốc có bán kính R và có bước h. Xác định vận tốc của electron?
𝑣= |𝑒|𝐵𝑅
𝑚𝑠𝑖𝑛 arctan󰇡 󰇡2𝜋𝑅
ℎ󰇢󰇢
35. Một thanh kim loại mảnh mang điện tích q. Xác định cường độ điện trường tại một điểm
nằm cách hai đầu thanh R và cách trung điểm của thanh R . Coi điện tích được phân bố đều 0
trên thanh 𝐸= 𝑞
4𝜋𝜀𝜀𝑅𝑅
36. Một tụ điện có điện dung C, được tích điện lượng q. Sau đó, các bản tụ điện được nối với
nhau bằng một dây dẫn. Tìm nhiệt lượng tỏa ra trong dây dẫn khi phóng điện
𝑊=𝑞
2𝐶
37. Tụ điện phẳng điện dung C mắc vào nguồn U, sau đó ngắt khỏi nguồn rồi nhúng vào điện
môi lỏng . Hiệu điện thế giữa hai bản khi đó là bao nhiêu? 𝜀
𝑈󰆒=𝑈
𝜀
38. Một electron sau khi được gia tốc bằng hiệu điện thế U thì chuyển động song song với một
dây dẫn thẳng dài cách dây dẫn một khoảng a. Tìm lực tác dụng lên electron nếu cho
dòng điện I chạy qua dây điện. 𝐹=𝜇𝐼
2𝜋𝑎2𝑒𝑈
𝑚
39. Một hạt điện tích q bay vào trong ttrường đều có cảm ứng từ B theo hướng vuông góc với
các đường sức từ. Khối lượng của hạt điện tích là m. Xác định thời gian để điện tích bay n
vòng: 𝑡=2𝜋𝑚𝑛
|𝑞|𝐵
40. Một electron được gia tốc bằng một hiệu điện thế U bay vào một từ trường đều có cảm ứng
từ B. Hướng bay của electron hợp với đường sức từ một góc , quỹ đạo của electron khi đó 𝛼
là một đường đinh ốc. Hãy xác định bước của đinh ốc.
=2𝑈𝑚
|𝑞|.2𝜋 cos(𝛼)
𝐵
41. Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích q từ một điểm M cách quả cầu tích điện
bán kính r một khoảng R ra xa vô cực. Biết quả cầu có mật độ điện mặt 𝜎
𝐴=𝜎𝑞𝑟
𝜀𝜀(𝑟 +𝑅)
42. Cạnh của một dây dẫn thẳng dài trên dòng điện cường độ 𝐼chạy qua người ta đặt một
khung dây dẫn hình vuông dòng điện cường độ 𝐼 chạy qua. Khung dây dẫn nằm trong
cùng một mặt phẳng. Khung có thể quay xung quanh một trục song song với dây dẫn và đi
qua điểm giữa của hai cạnh đối diện của khung. Trục quay ch dây dẫn một đoạn b. Mỗi
cạnh của khung có chiều dài a. Ban đầu khung và dây dẫn nằm trong cùng một mặt phẳng.
Công cần thiết để quay khung xung quanh trục của nó là bao nhiêu? 180
𝐴=𝜇𝜇𝐼𝐼𝑎
𝜋ln󰇭𝑏 + 𝑎2
𝑏 𝑎2󰇮
43. Một electron bay vào khoảng không gian giữa hai bản của một tụ điện phẳng. Mật độ điện
tích trên bản tụ là . ờng độ điện trường giữa hai bản tụ là E. Trong không gian giữa hai 𝜎
bản tụ có từ trường đều 𝐵󰇍 vuông góc với điện trường 𝐸󰇍
. Thời gian electron đi được quãng
đường l bên trong tụ là: 𝑡=𝜀𝑙𝐵
𝜎
44. Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện cường độ I được đặt cách khung dây dẫn hình
vuông có cạnh a một khoảng b. Dây dẫn nằm trong mặt phẳng của khung dây và song song
với một cạnh khung dây. Điện trở của khung R. Cường độ dòng điện trong dây thẳng
giảm dần đến 0 trong thời gian t. Điện tích chạy qua tiết diện ngang của dây dẫn tại một
điểm trên khung dây trong thời gian t là:
𝑄=𝜇𝑎𝐼2𝜋𝑅ln𝑎+𝑏
𝑏
45. Một electron được bắn thẳng đến tâm của một bản kim loại rộng điện tích âm du với
mật độ điện tích mặt . Nếu động năng ban đầu của điện tử bằng 𝜎 𝑊đvà nếu nó dừng (do lực
đẩy tĩnh điện) ngay khi đạt đến bản, thì nó phải được bắn cách bản bao nhiêu?
𝑑=2𝑊đ𝜀𝜀
|𝑒|𝜎
46. Hai bản kim loại lớn có diện tích S nằm đối diện nhau. Chúng cách nhau d và có diện tích
bằng nhau những trái dấu ở trên các mặt trong của chúng. Nếu cường đđiện trường giữa
hai bản bằng E thì độ lớn của các điện tích trên các bản bằng bao nhiêu? Bỏ qua các hiệu
ứng mép. 𝑄=𝜀𝜀𝑆.𝑈
𝑑
47. Một đĩa kim loại bán kính R, quay quanh trục của với vận tốc góc . Lực quán tính li 𝜔
tâm sẽ làm một số hạt điện tử văng vphía mép đĩa. Hiệu điện thế xuất hiện giữa tâm đĩa
và một điểm trên mép đĩa là: 𝑈 =𝑚𝜔𝑅
2|𝑒|
48. Hai tụ điện phẳng giống nhau có diện tích mỗi bản là S và khoảng cạch giữa các bản là d,
giữa các bản là không khí. Tích điện cho hai tụ đến hiệu điện thế U rồi nối các bản tụ mang
điện cùng dấu với nhau bằng dây dẫn có điện trở không đáng kể. Nếu các bản tụ của một tụ
dịch lại gần với tốc độ v các bản tụ còn lại dịch ra xa nhau cũng với tốc độ v thì dòng
điện chạy trong dây dẫn là: 𝐼= 𝜀𝜀𝑆
𝑑𝑣𝑈
49. Cho một vòng dây dẫn tròn đồng nhất, tiết diện đều, tâm O bán kính R. Dòng điện cường
độ I đi vào vòng dây tại điểm M ra tại điểm N. Góc 𝑀𝑂𝑁
=60. Cảm ứng từ tại tâm
vòng dây có độ lớn: 𝐵 = 0
50. Hai dây dẫn dài cách nhau d mang cùng dòng điện I nhưng trái chiều nhau như cho trên
hình vẽ. Xác định độ lớn của từ trường tổng cộng tại điểm P cách đều hai dây.
𝐵=
𝜇𝜇
𝐼𝑑
𝜋(4𝑅
+ 𝑑
)
51. Một dây cáp đồng trục có các dòng điện cùng cường độ I chạy ngược chiều nhau ở lõi bên
trong và vỏ bên ngoài (xem hình vẽ). Độ lớn của cảm ứng từ tại điểm P bên ngoài dây cáp
cách trục của dây cáp một khoảng r là: 𝐵 = 0
52. Xét thanh thẳng AB có chiều dài l, mật độ điện dài . Xác định cường độ điện trường do 𝜆
thanh gây ra tại một điểm M nằm trên đường kéo dài của thanh và cách đầu B của thanh
một khoảng r: 𝐸= 𝜆4𝜋𝜀𝜀ln𝐿 𝑑
𝑑
53. Hai quả cầu mang điện có bán kính và khối lượng bằng nhau được treo ở hai đầu sợi dây
chiều dài bằng nhau. Người ta nhúng chúng vào một chất điện môi có khối lượng riêng 𝜌
hằng số điện môi . Hỏi khối lượng riêng của quả cầu ( ) phải bằng bao nhiêu để góc 𝜀 𝜌
giữa các sợi dây trong không khí và trong chất điện môi là như nhau.
𝜌= 𝜀𝜌
𝜀 1
54. Cho một vành bán kính R nhiễm điện đều với điện tích tổng cộng là . Thế tĩnh điện 𝑄>0
tại điểm P trên trục đối xứng của vành và cách tâm vành khoảng x là:
𝑄
4𝜋𝜀𝜀√𝑅+ 𝑥
55. Tìm lực tác dụng lên một điện tích điểm q đặt ở tâm nửa vòng xuyến bán kính R, tích điện
đều với điện tích Q 𝐹= 𝑞𝑄
2𝜋𝜀𝜀 𝑅
56. Một hạt bụi mang môt điện tích q ở cách một dây dẫn thẳng một khoảng r và ở gần đường 2
trung trực của dây dẫn ấy. Đoạn dây dẫn này dài 𝑙 >> 𝑟, mang điện tích q . Xác định lực 1
tác dụng lên hạt bụi. Giả thiết rằng q được phân bố đều trên sợi dây sự mặt của q 1 2
không ảnh hưởng gì tới sự phân bố đó.
𝐹=|𝑞||𝑞|
2𝜋𝜀𝜀𝑟𝑙
57. Một mặt phẳng tích điện đều với mật độ . Tại khoảng giữa của hai mặt một lỗ hổng bán 𝜎
kỉnh a nhỏ so với kích thước của mặt. Tính cường độ điện trường tại một điểm nằm trên
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng và đi qua tâm lỗ hổng, cách m đó một đoạn b
𝐸= 𝜎
2𝜀𝜀 1+ 𝑎
𝑏
58. Tính điện thế tại một điểm trên trục của một đĩa tròn mang điện tích đều và cách tâm đĩa
một khoảng h. Đĩa có bán kính R, mật độ điện mặt 𝜎
𝑉= 𝜎
2𝜀𝜀󰇡ℎ+ 𝑅 󰇢
59. Giữa hai dây dẫn hình trsong song cách nhau một khoảng l, người ta đặt một hiệu điện thế
U. Bán kính tiết diện mỗi dây là r. Xác định cường độ dòng điện tại điểm nằm giữa khoảng
cách của hai sợi dây, cách dây thứ nhất một khoảng x?
𝐸= 𝑈𝑙
2𝑥𝑙 𝑥ln( ) 󰇡𝑙 𝑟
𝑟󰇢
60. Một quả cầu tích điện đều với mật độ điện khối , bán kính R. Tính hiệu điện thế giữa hai 𝜌
điểm cách tâm lần lượt là a b R <
𝑈=𝜌(𝑏 𝑎)
6𝜀𝜀
61. Một vòng dây dẫn bán kính R tích điện đều với điện tích Q. Tính điện thế tại tâm vòng
trong, điện thế tại điểm M nằm trên trục của vòng dây, cách tâm O một đoạn h:
𝑉=𝑄4𝜋𝜀𝜀,𝑉=𝑄
4𝜋𝜀𝜀√𝑅+
62. Các bản cực ca tụ điện phẳng không khí, diện tích S hút nhau một lực do điện tích trái dấu
q. Lực này tạo nên một áp suất tĩnh điện. Áp suất này bằng:
𝑃= 𝑞
2𝜀𝜀𝑆
63. Cường độ điện trường trong một tụ điện phẳng biến đổi theo quy luật 𝐸=𝐸sin (𝜔𝑡), với
𝐸, tần số f. Khoảng cách giữa hai bản tụ d, điện dung của tụ C. Giá trị cực đại của
dòng điện dịch qua tụ bằng: 𝑗ị =𝐶𝑑.2𝜋𝑓.𝐸
64. Cho một tụ điện cầu có bán kính 𝑅𝑅. Cường độ điện trường ở một điểm cách tâm tụ
điện một khoảng r (𝑅<𝑟<𝑅) có trị số là E. Hỏi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện:
𝑈=𝐸𝑟(𝑅 𝑅)
𝑅𝑅
65. Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực S, khoảng cách giữa hai bản tụ là d đặt trong không
khí, hút nhau một lực điện trái dấu qcó hiệu điện thế U. Lực hút tĩnh điện giữa hai bản
cực có giá trị: 𝐹=𝜀𝜀𝑆𝑈
2𝑑
66. Cho một tụ điện trụ bán kính tiết diện mặt trụ trong và mặt trụ ngoài lần lượt là 𝑅𝑅,
hiệu điện thế giữa hai mặt trụ U. Cường độ điện trường tại điểm cách trục đối xứng của
tụ một khoảng r là: 𝐸= 𝑈
𝑟𝑙𝑛󰇡𝑅
𝑅󰇢
67. Hai mặt phẳng song song dài vô hạn, cách nhau một khoảng d mang điện ch đều bằng
nhau trái dấu. Khoảng không gian giữa hai mặt phẳng lấp đầy một chất điện môi, có hằng
số điện môi là . Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng là U. Mật độ điện tích liên kết xuất hiện 𝜀
trên mặt điện môi là . Hằng số điện môi là: 𝜎′ 𝜀
𝜀=𝜎󰆒𝑑
𝜀𝑈+1
68. Một điện tử chuyển động với vận tốc v vào một từ trường cảm ứng từ B theo phương
song song với vector cảm ứng từ. Cho khối lượng m và điện tích q. Gia tốc pháp tuyến của
điện tử: 𝑎=𝐵𝑞𝑣
𝑚
69. Một electron được gia tốc bởi hiệu điện thế U bay vào từ trường đều cảm ứng từ B
theo hướng hợp với từ trường góc . Bước xoắn của đường đinh ốc có giá trị: 𝛼
=2𝜋 𝑈𝑚.2|𝑒| cos(𝛼)
𝐵|𝑒|
70. Một hạt điện tích electron bay vào từ trường đều cảm ứng từ B theo hướng vuông góc
với các đường sức từ. Khối lượng của hạt điện tích . Thời gian bay một vòng của điện 𝑚
tích: 𝑇=2𝜋𝑚
𝐵|𝑒|
71. Một vòng dây dẫn bán kính R có dòng điện I chạy qua, được đặt sao cho mặt phẳng của
vòng dây vuông góc với các đường sức của từ trường đều cảm ứng từ B. Công tốn để
quay vòng dây về song song với các đường sức của từ trường.
𝐴=𝐼𝜋𝑅𝐵
72. Một electron được gia tốc bởi hiệu điện thế U bay vào từ trường đều cảm ứng từ B
theo hướng vuông góc với các đường sức từ trường. Bán kính quỹ đạo của electron là:
𝑅= 2𝑚𝑈
||𝑒𝐵
73. Một electron chuyển động trong từ trường cảm ứng tB theo phương vuông góc với cảm
ứng từ. Quỹ đạo của electron là một đường tròn bán kính R. Động năng của electron:
𝑊đ=||𝑒𝐵𝑅
2𝑚
74. Hai dây dẫn thẳng dài hạn đặt song song cách nhau một đoạn r. Dòng điện chạy qua các
dây dẫn cùng chiều. Biết công làm dịch chuyển 1 m dài của dây dẫn ra xa dây kia tới
khoảng cách 2r là A. Tìm cường độ dòng điện qua mỗi dây
𝐼= 2𝜋𝐴
𝜇𝜇𝑙.𝑙𝑛 󰇡2𝑟
𝑟󰇢
75. Một thanh kim loại dài quay trong ttrường đều cảm ứng từ B quay với vận tốc góc 𝑙
không đổi 𝜔. Trục quay vuông góc với thanh, song song với đường sức từ và cách một đầu
của thanh một đoạn 𝑙. Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu của thanh là:
𝑈=𝐵𝜔
2(𝑙 2𝑙𝑙)
76. Một máy bay đang bay theo phương ngang với vận tốc v. Khoảng cách giữa hai đầu cánh
máy bay l. Thành phần thẳng đứng của cảm ứng từ của từ trường trái đất độ cao ca
máy bay B. Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu canh y bay U. Hỏi v bằng giá trị
nào dưới đây: 𝑣=𝑈
𝐵𝑙
77. Một ống dây hình xuyến có độ từ thẩm 𝜇, dòng điện chạy qua ống dây có cường độ dòng
điện 𝐼. Khi thay lõi sắt có độ từ thẩm , muốn cảm ứng từ trong ống dây có giá trị như cũ 𝜇
thì cường độ dòng điện có giá trị bằng: 𝐼=𝜇
𝜇.𝐼
78. Một khung dây dẫn bẹt hình chữ nhật các cạnh a, b gồm N vòng dây. Cường độ dòng
điện trong dây dẫn là I. Trị số của vector cảm ứng từ tại tâm khung dây có giá trị nào dưới
đây: 𝐵=𝑁.2𝜇𝜇𝐼𝜋.√𝑎+ 𝑏
𝑎𝑏
79. Một dây dẫn được uốn thành hình chữ nhật có các cạnh a, b, có dòng điện cường độ I chạy
qua. Cường độ từ trường tại tâm của khung dây chữ nhật là:
𝐻=2𝐼𝜋.√𝑎+ 𝑏
𝑎𝑏
80. Một ống dây dẫn gồm N vòng quay trong từ trường đều có cảm ứng từ B với tốc độ không
đổi . Biết tiết diện ngang của ống dây S, trục quay vuông góc với ống dây và vuông góc 𝜔
với đường sức từ. Suất điện động cực đại xuất hiện trong ống nhận giá trị nào dưới đây:
𝐸=𝜔𝑁𝐵𝑆
81. Một ống dây thẳng dài l, diện tích tiết diện ngang S, độ tự cảm L. Tìm cường độ dòng điện
chạy trong ống dây để mật độ năng lương từ trường của nó bằng 𝜔
𝐼= 2𝑆𝑙𝜔
𝐿
82. Một ống dây gồm N vòng dây đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B, trục ống dây hợp
với phương từ trường một góc . Tiết diện thẳng của ống dây là S. Cho từ trường giảm đều 𝛼
về 0 trong thời gian . Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây bằng ∆𝑡
𝐸ư=𝑁𝐵𝑆𝑐𝑜𝑠(𝛼)
∆𝑡
83. Một dòng điện xoay chiều cường đdòng điện cực đại 𝐼 và chu kỳ T chạy trong một
dây đồng tiết diện ngang S, điện dẫn suất . Gtrị cực đại của mật độ dòng điện dịch 𝜎
xuất hiện trong dây nhận giá trị nào sau đây?
𝑗ị =2𝜋𝜀𝜀𝐼
𝜎𝑇𝑆
84. Khi phóng dòng điện cao tần vào một thanh Natri có điện dẫn suất , dòng điện dẫn cực đại 𝜎
có giá trị gấp k lần dòng điện dịch cực đại. Chu kỳ biến đổi của dòng điện.
𝑇=2𝜋𝜀𝜀𝑘
𝜎
85. Trong một từ trường đều cảm ứng từ B trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức
từ, người ta đặt một dây dẫn uốn thành nửa vòng tròn. Dây dẫn dài l, có dòng điện I chạy
qua. Tìm lực tác dụng của từ trường lên dây dẫn.
𝐹=2𝐵𝐼𝑆
𝜋
86. Một mặt phẳng hạn AA’ tích điện đều với mật độ điện mặt B là một quả cầu tích 𝜎
điện cùng dấu với điện tích trên mặt phẳng. Sợi dây treo quả cầu lệch một góc , biết khối 𝛼
lượng quả cầu bằng m. Hỏi điện tích của quả cầu:
𝑞=tan(𝛼).2𝜀𝜀𝑚𝑔
𝜎
87. Giữa hai bản của một tụ điện phẳng, một bản thủy tinh ( ). Diện tích mỗi bản tụ điện 𝜀
bằng S. Các bản tụ điện hút nhau với một lực bằng F. Tính mật độ điện tích liên kết trên
mặt thủy tinh. 𝜎󰆒=𝜀 1
𝜀2𝜀𝜀𝐹
𝑆
88. Hai quả cầu mang điện như nhau, mỗi quả nặng P được đặt cách nhau một khoảng nào đó.
Tìm điện tích của các quả cầu biết rằng ở khoảng cách đó, năng lượng tương tác tĩnh điện
lớn hơn năng lượng tương tác hấp dẫn k lần
𝑞=4𝜋𝑘𝜀𝜀𝐺𝑃
𝑔
89. Hai tụ điện phẳng, mỗi cái điện dung C được mắc nối tiếp với nhau. Tìm sthay đổi điện
dung của hệ nếu lấp đầy một trong hai tụ điện bằng một chất điện môi có hằng số điện môi
𝜀 ∆𝐶= 𝜀 1
2(𝜀 + 1)𝐶
90. Tìm điện thế điểm P trên hình vẽ cách đầu phải của một thanh nhựa độ dài L và điện
tích toàn phần Q một khoảng d. Biết điện tích được phân bố đều trên thanh nhựa
𝑉= 𝑄4𝜋𝜀𝐿ln1 + 𝐿
𝑑

Preview text:

1. Một tụ phẳng (giữa hai bản tụ lúc đầu là không khí) được đấu với một ắc quy để nạp điện.
Trong khi nạp điện, người ta đưa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn khoảng trống
giữa hai bản tụ. Trong những nhận định sau, nhận định nào sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cường độ điện trường giữa các bản không đổi C đ . ư Đ a iệ v n à o t íc gi h ữ c a ủ ha it ụb tảănn g c
ực của tụ điện một tấm kim loại có chiều dày 𝑑’ < 𝑑. Điện tích của
D. Năng lượng dự trữ trong tụ không đổi
2. Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai bản là d, giữa hai
bản tụ là không khí và tụ được nối với nguồn ngoài có hiệu điện thế không đổi. Người ta tụ điện sẽ: A. Không đổi B. Tăng lên C. Giảm đi
D. Giảm đi đến một giá trị không đổi nào đó
3. Xét một electron chuyển động trong từ trường đều sao cho phương của vận tốc v vuông góc
với cảm ứng từ B. Quỹ đạo của electron là: A. Đường elip B. Đường thẳng C. Đường tròn D. Đường xoắn ốc
4. Đặt lên mặt bàn trơn nhẵn ba viên bi nhỏ tích điện, khối lượng không đáng kể thì chúng
nằm yên. Ba viên bi đó phải có đặc điểm là:
A. Tích điện cùng dấu, ở ba đỉnh của tam giác đều
B. Tích điện cùng dấu, nằm trên cùng một đường thẳng C. A .T í 𝑄 ch = đi
𝑞 ệ, nt ạki htrôọng ctù â n mg d A ấ Bu,
C nằm ở ba đỉnh tam giác đều D B. Tí 𝑄 ch = đi − ệ𝑞n, √  k tạ, hi tôt ạin r g ọtr n c g ọ ù t n nâ g gt mâ d ấ A m u, B A n CB ằ m
C trên một đường thẳng 5. Ba
C .điện tích điểm bằng nhau và bằng q đặt tại ba đỉnh của tam giác đều ABC cạnh a. Phải 𝑄 = − 
đặt thêm điện tích thứ tư Q bằng bao nhiêu, ở vị trí nào để nó cân bằng:
D. 𝑄 tùy ý, tại trọng tâm ABC
6. Một tụ phẳng (giữa hai bản tụ lúc đầu là không khí) được đấu với một ắc quy để nạp điện.
Trong khi nạp điện, người ta đưa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn khoảng trống
giữa hai tụ. Trong những nhận định sau, nhận định nào sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cường độ điện trường giữa các bản không đổi
C. Điện dung của tụ giảm đi
D. Điện tích của tụ tăng
7. Một khung dây dẫn hình vuông đặt trong từ trường đều B, mặt phẳng của khung dây vuông
góc với phương từ trường như trong hình vẽ. Khi dạng khung dây này được chuyển đều
sang hình tròn cùng mặt phẳng, trong khung dây có dòng điện hay không?
A. Có dòng điện theo chiều kim đồng hồ B. Không có dòng điện
C. Có dòng điện ngược chiều kim đồng hồ
D. Không có kết luận gì
8. Một pin 𝜀, một tụ C, một điện kế số không G (số không ở giữa bảng chia độ), một khóa K
được nối tiếp với nhau thành mạch kín. Khi đóng khóa K thì kim điện kế sẽ thay đổi thế nào?
A. Quay một góc rồi trở về số 0 B. Đứng yên
C. Quay đi quay lại quanh số 0
D. Quay một góc rồi đứng yên
9. Một tụ phẳng không khí được tích điện, điện tích trên bản cực là Q. Ngắt tụ ra khỏi ngườn
và nhúng vào chất điện môi có hằng số điện môi là 𝜀. Câu nào là đúng
A. Trị số của vector điện cảm giảm đi 𝜀 lần
B. Hiệu điện thế giữa hai bản cực giảm đi 𝜀
C. Điện tích ở hai bản cực là không đổi
D. Cường độ điện trường trong tụ điện giảm đi 𝜀
10. Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc v, có phương vuông góc với vector cảm ứng
từ B. Nhận xét nào dưới đây là không đúng.
A. Chu kỳ quay của electron trên quỹ đạo không phụ thuộc vào vận tốc
B. Quỹ đạo của electron trong từ trường là đường tròn
C. Chu kỳ tỷ lệ nghịch với vận tốc
D. Chu kỳ tỷ lệ thuận với gia tốc
11. Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc 𝑣 có phương vuông góc với vector cảm ứng
từ 𝐵󰇍. Nhận xét nào sau đây là không đúng:
A. Chu kỳ quay của electron trên quỹ đạo tỷ lệ nghịch với vận tốc
B. Quỹ đạo của electron trong từ trường là đường tròn
C. Bán kính quỹ đạo của electron tỷ lệ thuận với vận tốc
D. Chu kỳ quay của electron trên quỹ đạo không phụ thuộc vận tốc
12. Điện trường không đổi E hướng theo trục z của hệ tọa độ Đề các Oxyz. Một từ trường đặt
dọc theo trục x. Điện tích 𝑞 > 0 có khối lượng m bắt đầu chuyển động theo trục y với vận
tốc v. Bỏ qua lực hút của Trái Đất lên điện tích. Quỹ đạo của điện tích là thẳng khi: A. 𝑣 =   B. 𝑣 = 𝑚𝐸𝐵 C. 𝑣 = 𝐸/𝐵 D. 𝑣 =  
13. Một vòng dây dẫn kín chuyển động trong từ trường từ vị trí (1) đến vị trí (2) xác định. Lần
thứ nhất chuyển động hết thời gian ∆𝑡. Lần thứ hai chuyển động hết thời gian ∆𝑡= 2∆𝑡.
Gọi 𝜉, 𝑞, 𝜉, 𝑞 là suất điện động cảm ứng và điện lượng chảy trong vòng dây trong hai
trường hợp. Kết luận nào dưới đây là đúng:
A. 𝜉= 2𝜉, 2𝑞= 𝑞
B. 2𝜉= 𝜉, 2𝑞= 𝑞
C. 𝜉= 𝜉, 𝑞= 𝑞
D. 𝜉= 2𝜉, 𝑞= 𝑞
14. Trên hình cho biết chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây. Mũi tên bên cạnh thanh nam
châm chỉ chiều chuyển động của thanh nam châm. Khẳng định nào dưới đây về chiều dòng
điện cảm ứng là đúng: A. Hình a sai, b sai B. Hình a đúng, b sai C. Hình a sai, b đúng D. Hình a đúng, b đúng
15. Xét một quả cầu đồng chất, bán kính R, tích điện Q (phân bố đều trong thể tích). Tính
cường độ điện trường tại điểm M nằm cách tâm cầu một khoảng 𝑟 < 𝑅 𝐸 = 𝑞𝑟 4𝜋𝜀𝜀𝑅
16. Cho một đĩa tròn bán kính a, tích điện đều với mật độ điện mặt 𝜎. Cường độ điện trường tại
một điểm trên trục của đĩa và cách tâm đĩa một đoạn b là: 𝐸 = 𝜎 ⎛1 − 1 ⎞ 2𝜀𝜀 1 + 𝑎 ⎝ 𝑏⎠
17. Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính R mang điện tích q và được phân bố
đều trên dây. Cường độ điện trường tại một điểm nằm trên trục của vòng dây và cách tâm một đoạn h. 𝐸 = 𝑞ℎ 
4𝜋𝜀𝜀(𝑅+ ℎ)
18. Hai mặt phẳng song song vô hạn cách nhau một khoảng bằng d, mang điện bằng nhau và
trái dấu. Khoảng không gian giữa hai mặt phẳng lấp đầy một chất điện môi có hằng số điện
môi 𝜀. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng là U. Mật độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện môi:
𝜎󰆒=(𝜀 − 1)𝜀𝑈 𝑑
19. Hai quả cầu kim loại bán kính 𝑅 và 𝑅 nối với nhau bằng một sợi dây dẫn điện dài có điện
dung không đáng kể, và được tích một điện lượng Q. Tính điện tích của quả cầu bán kính 𝑅 𝑞=𝑟 𝑟+ 𝑟𝑄
20. Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích q từ một điểm M cách quả cầu tích điện
bán kính r một khoảng 𝑅 đến một điểm N cách quả cầu một khoảng 𝑅. Biết quả cầu có
mật độ điện mặt 𝜎. 𝐴 = 𝑞𝑟𝜎
𝜀𝜀1𝑟 + 𝑅−1𝑟 +𝑅
21. Một điện tích điểm q nằm cách sợi dây dài tích điện đều một khoảng 𝑟, dưới tác dụng của
điện trường do sợi dây gây ra, điện tích dịch chuyển theo hướng đường sức điện trường đến
khoảng cách 𝑟, khi đó lực điện trường thực hiện một công A. Tính mật độ điện dài của dây. 𝜆 = 2𝜋𝜀𝜀𝐴 𝑞𝑙𝑛 󰇡𝑟 𝑟󰇢
22. Tìm cảm ứng từ B tại tâm của một mạch điện tròn bán kính R nếu momen từ của mạch là 𝑝: 𝐵 = 𝜇𝜇𝑝 2𝜋𝑅
23. Một electron được gia tốc bằng một hiệu điện thế U bay vào một từ trường đều có cảm ứng
từ B, hướng bay của electron hợp với đường sức từ một góc 𝛼. Xác định bán kính của vòng xoắn ốc. 𝑅 = sin(𝛼 𝐵 ) 2𝑚𝑈|𝑒|
24. Một vòng tròn làm bằng dây dẫn mảnh bán kính R mang điện tích q và được phân bố đều
trên dây. Cường độ điện trường E tại tâm vòng dây là: E=0
25. Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính R, mang một điện tích q và được phân
bố đều trên dây. Trị số cường độ điện trường tại một điểm trên trục đối xứng của vòng dây
cách tâm một khoảng h là E. Xác định mật độ điện dài trên vòng dây.
𝜆 = 2𝜀𝜀(𝑅+ ℎ).𝐸 𝑅ℎ
26. Một hình bán cầu tích điện đều, mật độ điện mặt là 𝜎. Xác định cường độ điện trường tại tâm O của bán cầu. 𝐸 = 𝜎4𝜀𝜀
27. Tụ điện phẳng không khí, diện tích mỗi bản là S, khoảng cách giữa 2 bản là d. Người ta
đưa vào giữa 2 bản một tấm điện môi có hệ số điện môi 𝜀, bề dày 𝑎 < 𝑑, đồng dạng và cùng
diện tích với 2 bản. Điện dung của tụ bây giờ: 𝐶 = 𝜀𝜀𝑆 𝜀𝑑 + (1 − 𝜀)𝑎
28. Cho một tụ điện cầu bán kính hai bản là 𝑅< 𝑅, hiệu điện thế giữa hai bản là U. Tính vận
tốc của một electron chuyển động theo đường sức điện trường từ điểm cách tâm một khoảng
𝑟đến điểm cách tâm một khoảng 𝑟. Biết vận tốc ban đầu bằng 0.
𝑣 = 2|𝑒|𝑈𝑅𝑅(𝑟− 𝑟)
𝑚(𝑅− 𝑅)𝑟𝑟
29. Cho hai mặt cầu kim loại đồng tâm bán kính 𝑅> 𝑅 mang điện tích 𝑄, 𝑄. Tính cường
độ điện trường tại điểm cách tâm mặt cầu một khoảng 𝑟 > 𝑅, 𝑅. 𝐸 = 𝑄+ 𝑄 4𝜋𝜀𝜀𝑟
30. Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a. Trong dây dẫn có dòng điện cường
độ I chạy qua. Tính cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó. 𝐻 = 9𝐼 2𝜋𝑎
31. Trên một dây dẫn được uống thành một đa giác n cạnh đều nội tiếp trong vòng tròn bán
kính R có một dòng điện có cường độ I chạy qua. Cường độ từ trường H tại tâm của đa giác là: 𝐻 = 𝑛𝐼
2𝜋𝑅 tan 󰇡𝜋𝑛󰇢
32. Một dây dẫn có vỏ bọc cách điện dài L, được quấn thành ống dây có chiều dài l, đường
kính d. Cường độ dòng điện qua ống dây là I. Tính cảm ứng từ trong ống dây. 𝐵 = 𝜇𝜇𝐼𝐿 𝜋𝑑𝑙
33. Một vòng dây dẫn tròn bán kính R nằm trong mặt phẳng thẳng đứng, ở tâm vòng dây, ta đặt
một kim nam châm nhỏ có thể quay tự do quanh một trục thẳng đứng trên mặt phẳng chia
độ. Ban đầu kim nam châm nằm theo phương bắc nam của từ trường trái đất, mặt phăng
vòng dây song song với trục kim. Cho dòng điện I qua dây, kim nam châm quay một góc
𝛼. Cảm ứng từ của từ trường trái đất tại nơi làm thí nghiệm nhận giá trị là bao nhiêu? 𝐵đ=𝜇𝜇𝐼 2𝑅𝑡𝑎𝑛(𝛼)
34. Một electron chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ B. Quỹ đạo của electron
là một đường đinh ốc có bán kính R và có bước h. Xác định vận tốc của electron? 𝑣 = |𝑒|𝐵𝑅
𝑚𝑠𝑖𝑛 󰇡arctan 󰇡2𝜋𝑅 ℎ󰇢󰇢
35. Một thanh kim loại mảnh mang điện tích q. Xác định cường độ điện trường tại một điểm
nằm cách hai đầu thanh R và cách trung điểm của thanh R0. Coi điện tích được phân bố đều trên thanh
𝐸 = 𝑞4𝜋𝜀𝜀𝑅𝑅
36. Một tụ điện có điện dung C, được tích điện lượng q. Sau đó, các bản tụ điện được nối với
nhau bằng một dây dẫn. Tìm nhiệt lượng tỏa ra trong dây dẫn khi phóng điện 𝑊 = 𝑞 2𝐶
37. Tụ điện phẳng điện dung C mắc vào nguồn U, sau đó ngắt khỏi nguồn rồi nhúng vào điện
môi lỏng 𝜀. Hiệu điện thế giữa hai bản khi đó là bao nhiêu? 𝑈󰆒=𝑈𝜀
38. Một electron sau khi được gia tốc bằng hiệu điện thế U thì chuyển động song song với một
dây dẫn thẳng dài và cách dây dẫn một khoảng a. Tìm lực tác dụng lên electron nếu cho
dòng điện I chạy qua dây điện. 𝐹 = 𝜇 2𝜋𝐼𝑎 2𝑒𝑈 𝑚
39. Một hạt điện tích q bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B theo hướng vuông góc với
các đường sức từ. Khối lượng của hạt điện tích là m. Xác định thời gian để điện tích bay n vòng: 𝑡 = 2𝜋𝑚𝑛 |𝑞|𝐵
40. Một electron được gia tốc bằng một hiệu điện thế U bay vào một từ trường đều có cảm ứng
từ B. Hướng bay của electron hợp với đường sức từ một góc 𝛼, quỹ đạo của electron khi đó
là một đường đinh ốc. Hãy xác định bước của đinh ốc. ℎ = 2𝑈|𝑚 𝑞|.2𝜋 cos(𝛼) 𝐵
41. Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích q từ một điểm M cách quả cầu tích điện
bán kính r một khoảng R ra xa vô cực. Biết quả cầu có mật độ điện mặt 𝜎 𝐴 =𝜎𝑞𝑟 𝜀𝜀(𝑟 + 𝑅)
42. Cạnh của một dây dẫn thẳng dài trên có dòng điện cường độ 𝐼chạy qua người ta đặt một
khung dây dẫn hình vuông có dòng điện cường độ 𝐼 chạy qua. Khung và dây dẫn nằm trong
cùng một mặt phẳng. Khung có thể quay xung quanh một trục song song với dây dẫn và đi
qua điểm giữa của hai cạnh đối diện của khung. Trục quay cách dây dẫn một đoạn b. Mỗi
cạnh của khung có chiều dài a. Ban đầu khung và dây dẫn nằm trong cùng một mặt phẳng.
Công cần thiết để quay khung 180 xung quanh trục của nó là bao nhiêu? 𝜋ln 󰇭𝑏 + 𝑎2
𝐴 = 𝜇𝜇𝐼𝐼𝑎 𝑏 − 𝑎2󰇮
43. Một electron bay vào khoảng không gian giữa hai bản của một tụ điện phẳng. Mật độ điện
tích trên bản tụ là 𝜎. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ là E. Trong không gian giữa hai
bản tụ có từ trường đều 𝐵󰇍 vuông góc với điện trường 𝐸󰇍. Thời gian electron đi được quãng
đường l bên trong tụ là: 𝑡 = 𝜀𝑙𝐵 𝜎
44. Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện cường độ I được đặt cách khung dây dẫn hình
vuông có cạnh a một khoảng b. Dây dẫn nằm trong mặt phẳng của khung dây và song song
với một cạnh khung dây. Điện trở của khung là R. Cường độ dòng điện trong dây thẳng
giảm dần đến 0 trong thời gian t. Điện tích chạy qua tiết diện ngang của dây dẫn tại một
điểm trên khung dây trong thời gian t là: 𝑄 = 𝜇 2 𝑎
𝜋 𝐼𝑅 ln 𝑎 + 𝑏 𝑏
45. Một electron được bắn thẳng đến tâm của một bản kim loại rộng có điện tích âm du với
mật độ điện tích mặt 𝜎. Nếu động năng ban đầu của điện tử bằng 𝑊đvà nếu nó dừng (do lực
đẩy tĩnh điện) ngay khi đạt đến bản, thì nó phải được bắn cách bản bao nhiêu? 𝑑 = 2𝑊đ𝜀𝜀 |𝑒|𝜎
46. Hai bản kim loại lớn có diện tích S nằm đối diện nhau. Chúng cách nhau d và có diện tích
bằng nhau những trái dấu ở trên các mặt trong của chúng. Nếu cường độ điện trường ở giữa
hai bản bằng E thì độ lớn của các điện tích trên các bản bằng bao nhiêu? Bỏ qua các hiệu ứng mép. 𝑄 = 𝜀𝜀𝑆. 𝑈 𝑑
47. Một đĩa kim loại bán kính R, quay quanh trục của nó với vận tốc góc 𝜔. Lực quán tính li
tâm sẽ làm một số hạt điện tử văng về phía mép đĩa. Hiệu điện thế xuất hiện giữa tâm đĩa
và một điểm trên mép đĩa là: 𝑈 = 𝑚𝜔𝑅 2|𝑒|
48. Hai tụ điện phẳng giống nhau có diện tích mỗi bản là S và khoảng cạch giữa các bản là d,
giữa các bản là không khí. Tích điện cho hai tụ đến hiệu điện thế U rồi nối các bản tụ mang
điện cùng dấu với nhau bằng dây dẫn có điện trở không đáng kể. Nếu các bản tụ của một tụ
dịch lại gần với tốc độ v và các bản tụ còn lại dịch ra xa nhau cũng với tốc độ v thì dòng
điện chạy trong dây dẫn là: 𝐼 = 𝜀𝜀𝑆 𝑑𝑣𝑈
49. Cho một vòng dây dẫn tròn đồng nhất, tiết diện đều, tâm O bán kính R. Dòng điện cường
độ I đi vào vòng dây tại điểm M và ra tại điểm N. Góc 𝑀𝑂𝑁
= 60. Cảm ứng từ tại tâm
vòng dây có độ lớn: 𝐵 = 0
50. Hai dây dẫn dài cách nhau d mang cùng dòng điện I nhưng trái chiều nhau như cho trên
hình vẽ. Xác định độ lớn của từ trường tổng cộng tại điểm P cách đều hai dây. 𝜇𝜇 𝐵 = 𝐼𝑑 𝜋(4𝑅 + 𝑑)
51. Một dây cáp đồng trục có các dòng điện cùng cường độ I chạy ngược chiều nhau ở lõi bên
trong và vỏ bên ngoài (xem hình vẽ). Độ lớn của cảm ứng từ tại điểm P bên ngoài dây cáp
cách trục của dây cáp một khoảng r là: 𝐵 = 0
52. Xét thanh thẳng AB có chiều dài l, mật độ điện dài 𝜆. Xác định cường độ điện trường do
thanh gây ra tại một điểm M nằm trên đường kéo dài của thanh và cách đầu B của thanh một khoảng r:
𝐸 = 𝜆4𝜋𝜀𝜀ln 𝐿 − 𝑑 𝑑
53. Hai quả cầu mang điện có bán kính và khối lượng bằng nhau được treo ở hai đầu sợi dây có
chiều dài bằng nhau. Người ta nhúng chúng vào một chất điện môi có khối lượng riêng 𝜌
và hằng số điện môi 𝜀. Hỏi khối lượng riêng của quả cầu (𝜌) phải bằng bao nhiêu để góc
giữa các sợi dây trong không khí và trong chất điện môi là như nhau. 𝜌 = 𝜀𝜌 𝜀 − 1
54. Cho một vành bán kính R nhiễm điện đều với điện tích tổng cộng là 𝑄 > 0. Thế tĩnh điện
tại điểm P trên trục đối xứng của vành và cách tâm vành khoảng x là: 𝑄
4𝜋𝜀𝜀√𝑅+ 𝑥
55. Tìm lực tác dụng lên một điện tích điểm q đặt ở tâm nửa vòng xuyến bán kính R, tích điện đều với điện tích Q 𝐹 = 𝑞𝑄 2𝜋𝜀𝜀𝑅
56. Một hạt bụi mang môt điện tích q2 ở cách một dây dẫn thẳng một khoảng r và ở gần đường
trung trực của dây dẫn ấy. Đoạn dây dẫn này dài 𝑙 >> 𝑟, mang điện tích q1. Xác định lực
tác dụng lên hạt bụi. Giả thiết rằng q1 được phân bố đều trên sợi dây và sự có mặt của q2
không ảnh hưởng gì tới sự phân bố đó. 𝐹 = |𝑞||𝑞| 2𝜋𝜀𝜀𝑟𝑙
57. Một mặt phẳng tích điện đều với mật độ 𝜎. Tại khoảng giữa của hai mặt có một lỗ hổng bán
kỉnh a nhỏ so với kích thước của mặt. Tính cường độ điện trường tại một điểm nằm trên
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng và đi qua tâm lỗ hổng, cách tâm đó một đoạn b 𝐸 = 𝜎 2𝜀𝜀1 + 𝑎 𝑏
58. Tính điện thế tại một điểm trên trục của một đĩa tròn mang điện tích đều và cách tâm đĩa
một khoảng h. Đĩa có bán kính R, mật độ điện mặt 𝜎
𝑉 = 𝜎2𝜀𝜀󰇡ℎ+ 𝑅− ℎ󰇢
59. Giữa hai dây dẫn hình trụ song song cách nhau một khoảng l, người ta đặt một hiệu điện thế
U. Bán kính tiết diện mỗi dây là r. Xác định cường độ dòng điện tại điểm nằm giữa khoảng
cách của hai sợi dây, cách dây thứ nhất một khoảng x? 𝐸 = 𝑈𝑙
2𝑥(𝑙 − 𝑥)ln 󰇡𝑙 − 𝑟 𝑟󰇢
60. Một quả cầu tích điện đều với mật độ điện khối 𝜌, bán kính R. Tính hiệu điện thế giữa hai
điểm cách tâm lần lượt là a< b ≤ R
𝑈 = 𝜌(𝑏− 𝑎) 6𝜀𝜀
61. Một vòng dây dẫn bán kính R tích điện đều với điện tích Q. Tính điện thế tại tâm vòng
trong, điện thế tại điểm M nằm trên trục của vòng dây, cách tâm O một đoạn h:
𝑉=𝑄4𝜋𝜀𝜀,𝑉=𝑄
4𝜋𝜀𝜀√𝑅+ ℎ
62. Các bản cực của tụ điện phẳng không khí, diện tích S hút nhau một lực do điện tích trái dấu
q. Lực này tạo nên một áp suất tĩnh điện. Áp suất này bằng: 𝑃 = 𝑞 2𝜀𝜀𝑆
63. Cường độ điện trường trong một tụ điện phẳng biến đổi theo quy luật 𝐸 = 𝐸sin (𝜔𝑡), với
𝐸, tần số f. Khoảng cách giữa hai bản tụ là d, điện dung của tụ là C. Giá trị cực đại của
dòng điện dịch qua tụ bằng:
𝑗ị= 𝐶𝑑. 2𝜋𝑓. 𝐸
64. Cho một tụ điện cầu có bán kính 𝑅 và 𝑅. Cường độ điện trường ở một điểm cách tâm tụ
điện một khoảng r (𝑅< 𝑟 < 𝑅) có trị số là E. Hỏi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện:
𝑈 = 𝐸𝑟(𝑅− 𝑅) 𝑅𝑅
65. Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực S, khoảng cách giữa hai bản tụ là d đặt trong không
khí, hút nhau một lực điện trái dấu q và có hiệu điện thế U. Lực hút tĩnh điện giữa hai bản cực có giá trị: 𝐹 = 𝜀𝜀𝑆𝑈 2𝑑
66. Cho một tụ điện trụ bán kính tiết diện mặt trụ trong và mặt trụ ngoài lần lượt là 𝑅 và 𝑅,
hiệu điện thế giữa hai mặt trụ là U. Cường độ điện trường tại điểm cách trục đối xứng của tụ một khoảng r là:
𝐸 = 𝑈𝑟𝑙𝑛󰇡𝑅𝑅󰇢
67. Hai mặt phẳng song song dài vô hạn, cách nhau một khoảng d mang điện tích đều bằng
nhau và trái dấu. Khoảng không gian giữa hai mặt phẳng lấp đầy một chất điện môi, có hằng
số điện môi là 𝜀. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng là U. Mật độ điện tích liên kết xuất hiện
trên mặt điện môi là 𝜎′. Hằng số điện môi 𝜀 là: 𝜀 = 𝜎󰆒𝑑 𝜀𝑈+ 1
68. Một điện tử chuyển động với vận tốc v vào một từ trường có cảm ứng từ B theo phương
song song với vector cảm ứng từ. Cho khối lượng m và điện tích q. Gia tốc pháp tuyến của điện tử: 𝑎=𝐵𝑞𝑣 𝑚
69. Một electron được gia tốc bởi hiệu điện thế U và bay vào từ trường đều có cảm ứng từ B
theo hướng hợp với từ trường góc 𝛼. Bước xoắn của đường đinh ốc có giá trị:
ℎ = 2𝜋2|𝑒|𝑈𝑚. cos(𝛼) 𝐵|𝑒|
70. Một hạt điện tích electron bay vào từ trường đều có cảm ứng từ B theo hướng vuông góc
với các đường sức từ. Khối lượng của hạt điện tích là 𝑚. Thời gian bay một vòng của điện tích: 𝑇 = 2𝜋𝑚 𝐵|𝑒|
71. Một vòng dây dẫn bán kính R có dòng điện I chạy qua, được đặt sao cho mặt phẳng của
vòng dây vuông góc với các đường sức của từ trường đều có cảm ứng từ B. Công tốn để
quay vòng dây về song song với các đường sức của từ trường. 𝐴 = 𝐼𝜋𝑅𝐵
72. Một electron được gia tốc bởi hiệu điện thế U và bay vào từ trường đều có cảm ứng từ B
theo hướng vuông góc với các đường sức từ trường. Bán kính quỹ đạo của electron là: 𝑅 = 2𝑚𝑈 |𝑒|𝐵
73. Một electron chuyển động trong từ trường có cảm ứng từ B theo phương vuông góc với cảm
ứng từ. Quỹ đạo của electron là một đường tròn bán kính R. Động năng của electron: 𝑊đ=|𝑒|𝐵𝑅 2𝑚
74. Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song cách nhau một đoạn r. Dòng điện chạy qua các
dây dẫn và cùng chiều. Biết công làm dịch chuyển 1 m dài của dây dẫn ra xa dây kia tới
khoảng cách 2r là A. Tìm cường độ dòng điện qua mỗi dây 𝐼 = 2𝜋𝐴
𝜇𝜇𝑙. 𝑙𝑛 󰇡2𝑟𝑟󰇢
75. Một thanh kim loại dài 𝑙 quay trong từ trường đều có cảm ứng từ B quay với vận tốc góc
không đổi 𝜔. Trục quay vuông góc với thanh, song song với đường sức từ và cách một đầu
của thanh một đoạn 𝑙. Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu của thanh là: 𝑈 = 𝐵𝜔 2(𝑙− 2𝑙𝑙)
76. Một máy bay đang bay theo phương ngang với vận tốc v. Khoảng cách giữa hai đầu cánh
máy bay là l. Thành phần thẳng đứng của cảm ứng từ của từ trường trái đất ở độ cao của
máy bay là B. Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu canh máy bay là U. Hỏi v bằng giá trị nào dưới đây: 𝑣 = 𝑈 𝐵𝑙
77. Một ống dây hình xuyến có độ từ thẩm 𝜇, dòng điện chạy qua ống dây có cường độ dòng
điện 𝐼. Khi thay lõi sắt có độ từ thẩm 𝜇, muốn cảm ứng từ trong ống dây có giá trị như cũ
thì cường độ dòng điện có giá trị bằng: 𝐼=𝜇𝜇.𝐼
78. Một khung dây dẫn bẹt hình chữ nhật có các cạnh a, b gồm N vòng dây. Cường độ dòng
điện trong dây dẫn là I. Trị số của vector cảm ứng từ tại tâm khung dây có giá trị nào dưới đây:
𝐵 = 𝑁. 2𝜇𝜇𝜋.𝐼√𝑎+ 𝑏 𝑎𝑏
79. Một dây dẫn được uốn thành hình chữ nhật có các cạnh a, b, có dòng điện cường độ I chạy
qua. Cường độ từ trường tại tâm của khung dây chữ nhật là: 𝐻 = 2𝐼 𝜋.√𝑎+ 𝑏 𝑎𝑏
80. Một ống dây dẫn gồm N vòng quay trong từ trường đều có cảm ứng từ B với tốc độ không
đổi 𝜔. Biết tiết diện ngang của ống dây S, trục quay vuông góc với ống dây và vuông góc
với đường sức từ. Suất điện động cực đại xuất hiện trong ống nhận giá trị nào dưới đây:
𝐸 = 𝜔𝑁𝐵𝑆
81. Một ống dây thẳng dài l, diện tích tiết diện ngang S, độ tự cảm L. Tìm cường độ dòng điện
chạy trong ống dây để mật độ năng lương từ trường của nó bằng 𝜔 𝐼 = 2𝑆𝑙𝜔 𝐿
82. Một ống dây gồm N vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, trục ống dây hợp
với phương từ trường một góc 𝛼. Tiết diện thẳng của ống dây là S. Cho từ trường giảm đều
về 0 trong thời gian ∆𝑡. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây bằng
𝐸ư =𝑁𝐵𝑆𝑐𝑜𝑠(𝛼) ∆𝑡
83. Một dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điện cực đại 𝐼 và chu kỳ T chạy trong một
dây đồng có tiết diện ngang S, điện dẫn suất 𝜎. Giá trị cực đại của mật độ dòng điện dịch
xuất hiện trong dây nhận giá trị nào sau đây?
𝑗ị=2𝜋𝜀𝜀𝐼 𝜎𝑇𝑆
84. Khi phóng dòng điện cao tần vào một thanh Natri có điện dẫn suất 𝜎, dòng điện dẫn cực đại
có giá trị gấp k lần dòng điện dịch cực đại. Chu kỳ biến đổi của dòng điện. 𝑇 = 2𝜋𝜀𝜀𝑘 𝜎
85. Trong một từ trường đều cảm ứng từ B và trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức
từ, người ta đặt một dây dẫn uốn thành nửa vòng tròn. Dây dẫn dài l, có dòng điện I chạy
qua. Tìm lực tác dụng của từ trường lên dây dẫn. 𝐹 = 2𝐵𝐼𝑆 𝜋
86. Một mặt phẳng vô hạn AA’ tích điện đều với mật độ điện mặt 𝜎 và B là một quả cầu tích
điện cùng dấu với điện tích trên mặt phẳng. Sợi dây treo quả cầu lệch một góc 𝛼, biết khối
lượng quả cầu bằng m. Hỏi điện tích của quả cầu:
𝑞 = tan(𝛼).2𝜀𝜀𝑚𝑔 𝜎
87. Giữa hai bản của một tụ điện phẳng, có một bản thủy tinh (𝜀). Diện tích mỗi bản tụ điện
bằng S. Các bản tụ điện hút nhau với một lực bằng F. Tính mật độ điện tích liên kết trên mặt thủy tinh.
𝜎󰆒=𝜀 − 1𝜀2𝜀𝜀𝐹𝑆
88. Hai quả cầu mang điện như nhau, mỗi quả nặng P được đặt cách nhau một khoảng nào đó.
Tìm điện tích của các quả cầu biết rằng ở khoảng cách đó, năng lượng tương tác tĩnh điện
lớn hơn năng lượng tương tác hấp dẫn k lần
𝑞 = 4𝜋𝑘𝜀𝜀𝐺𝑃 𝑔
89. Hai tụ điện phẳng, mỗi cái có điện dung C được mắc nối tiếp với nhau. Tìm sự thay đổi điện
dung của hệ nếu lấp đầy một trong hai tụ điện bằng một chất điện môi có hằng số điện môi 𝜀 ∆𝐶 = 𝜀 − 1 2(𝜀 + 1)𝐶
90. Tìm điện thế ở điểm P trên hình vẽ cách đầu phải của một thanh nhựa có độ dài L và điện
tích toàn phần Q một khoảng d. Biết điện tích được phân bố đều trên thanh nhựa
𝑉 = 𝑄4𝜋𝜀𝐿ln 1 + 𝐿𝑑