GV. Nguy n M ng Website: thaytruong.vn ạnh Trườ DĐ: 0978.013.019 1
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng!
DẠNG : LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN KHUNG DÂY DẪN3
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
+ L c t n t n tác dụng lên phầ dòng điệ
I
t trong t đặ trường có:
• Điểm đặt: trung điể dòng điệm ca phn t n.
• Chiều: Xác đị ắc bàn tay trái.nh theo quy t
• Độ ln:
F BI sin ,
v p bi α là góc hợ i
I
B
Phương pháp giải:
- c tPhân tích lự tác dụng lên từng đoạn dây của khung dây. Từ đó tính
lc t ng h c momen l ợp tác dụng lên khung hoặ ực tác dụng lên khung.
- N l n c a l c t s n. ếu dây gồm N vòng, độ tăng lên N lầ
- Momen l nh bực được xác đị ởi: M = F.ℓ(N.m) trong đó: F lực làm
cho khung quay. I là độ dài cánh tay đòn.
F
B
M
I
N
VÍ DỤ MINH HỌA
Câu 1. Một khung dây dần hình chữ ật ABCD, chu vi , dòng điện cường độ ạy qua, được đặ nh I ch t
trong m t t i m t ph ng c L c t t ng trường đều phương vuông góc vớ ủa khung dây cảm ứng là B.
h ợp tác dụng lên khung dây dẫn có
A. B. hướng vuông góc vớ ẳng khung dây.i mt ph hướng song song v i m t ph ẳng khung dây.
C. D. độ l n b ng 0. độ l n b ng
BI
.
Câu 1. Chọn đáp án C
L i gi i:
+ G a s t ng t t ph , theo quy trường hướ trong ra ngoài mặ ẳng hình vẽ
tắc bàn tay trái hướng cùa lự tác dụng lên các cạ ống như hình vẽc t nh gi .
+ các cạnh vuông góc v trường nên α = 90°, độ tính i t ln lc t
theo:
13
24
F F BI.AB
F BI sin BI F F BI.BC


1 2 3 4
F F F F F 0
Chn đáp án C
CD
A
B
I
I
3
F
1
F
2
F
4
F
B
Chú ý: Khung dây dẫ ẳng dòng đi ạy qua đặt vuông góc vớ trường đều thì tổ tác n ph n ch i t ng hp lc t
d ng 0 ụng lên khung dây bằ
Câu 2. Một khung dây dẫn hình chữ ới AB = 30 cm, BC = 20 cm, được đặ nht ABCD, v t trong mt t trường
đều có phương vuông góc vớ ủa khung dây và có c ứng là 0,10 T. Cho dòng điện cường đội mt phng c m 5,0
A ch n theo chi l n l c t n ạy qua khung dây dẫ ều A, B, C, D thì độ tác dụng lên cạnh AB, BC, CD DA l
lượt là F và F á trị1, F , F 2 3 4. Gi ca (F + 2F + 3F + 4F l 2 3 4) là
A. B. C. D. 0,9N 1,8N 1,2N 4,2N
GV. Nguy n M ng Website: thaytruong.vn ạnh Trườ DĐ: 0978.013.019 2
Câu 2. Chọn đáp án C
L i gi i:
+ G a s t ng t t ph , theo quy trường hướ trong ra ngoài mặ ẳng hình vẽ
tắc bàn tay trái hướng cùa lự tác dụng lên các cạ ống như hình vẽc t nh gi .
+ các cạnh vuông góc v trường nên α = 90°, độ tính i t ln lc t
theo:
13
24
F F 0,1.5.0,3 0,15 N
F BI sin BI F F 0,1.5.0, 2 0,1 N

1 2 3 4
F 2F 3F 4F 1,2 N
Chọn đáp án C
C
D
A
B
I
I
3
F
1
F
2
F4
F
B
Câu 3. Cho m nhột khung dây cứng hình chữ ật ABCD AB = 15 cm; BC = 25
cm, dòng điệ ạy qua đặ trường đều các đườn I = 5 A ch t trong mt t ng cm
ng t vuông góc với m t ph ng chứa khung dây hướ ngoài vào trong như ng t
hình vẽ ết B = 0,02T. Độ tác dụng lên cạnh AB, BC, CD DA lầ. Bi ln lc t n
lượt là F và F ọn phương án đúng.1, F , F 2 3 4. Ch
A. L c t ng. làm cho khung dây chuyển độ
B. F + F + F1 2 3 4 + F = 0.
C. F + 2F + 2F + F1 2 3 4 = 0,12N
D. L c t có xu hướng nén khung dây.
A
B C
D
I
I
B
Câu 3. Chọn đáp án C
L i gi i:
+ Các lự tác dụng lên từ ủa khung dây điểm đặc t ng cnh c t ti trung
điể m c a m i c m trong mạnh, phương nằ t ph ng chứa khung dây
vuông góc vớ ạnh, có chiều như hình vẽ và đội tng c ln:
33
1 3 2 4
F F B.I.AB 15.10 N;F F B.I.BC 25.10 N

+ Các lực này cân bằ ừng đôi một nhưng có tác dụng kéo dãn ng vi nhau t
các cạ ủa khung dâynh c
Chọn đáp án C
A
B
C
D
I
I
B
1
F
3
F
2
F
4
F
Câu 4. Cho m nhột khung dây hình chử ật ABCD AB = 10 cm; BC = 20 cm,
dòng điệ ạy qua đặ trường đều các đườn I = 4A ch t trong mt t ng sc t song
song v i m t ph ng ch . Bi l ứa khung dây như hình vẽ ết B = 0,04 T. Độ ớn mômen
c a l c t do t ng l trường đều tác dụ ên khung dây là
A. B. 32.10 Nm. -4 64.10 Nm. -4
C. D. 32.10 Nm. -3 64.10 Nm. -3
A
B
D C
B
I
Câu 4. Chọn đáp án A
L i gi i:
+ Các cạnh AB và CD song song với các đườ nên ng sc t
lc t = F = 0). L c t tác dụng lên các cạnh này bang 0 (F2 4
tác dụng lên các cạnh BC AD điểm đ ại trung đit t m
c a m i c i m t ph ng khung ạnh, phương vuông góc v
dây, lực tác dụng lên cạnh BC hướ trong ra ngoài, lực tác ng t
d ng t l n: ụng lên cạnh AD hướ ngoài vào trong và có độ
3
24
F F B.I.BC 32.10 N
+ Hai l t ng u lực này tạo thành mộ ực có tác dụng làm cho
khung dây quay đế trí mà mặ ẳng khung dây vuông góc n v t ph
v ng s c t . ới các đườ
+ Độ ln momen lc:
B
I
A
B B
I
D
C
M
N
2
F
4
F
4
F
2
F
M N
GV. Nguy n M ng Website: thaytruong.vn ạnh Trườ DĐ: 0978.013.019 3
34
M F.d 32.10 .0,1 32.10 Nm

Chọn đáp án A
Câu 5. Cho m nhột khung dây hình chữ ật ABCD AB =
10 3 cm; BC = 20
cm, có dòng điệ ạy qua đặ trường đều có độn I = 5 A ch t trong mt t ln B = 1 T,
các đườ ứa khung dây hợng sc t song song vi mt phng ch p vi cnh
AD m l n l c t do t ột góc α = 30° như hình vê. Độ trường đều tác dụng lên các
c , F , F c a(F + 2F + 3Fạnh AB, BC, CD và DA lần lượt là F1 2 3 và F4. Giá trị 1 2 3 +
4F 4) là
A. B. 3N 6N
C. D. 5 N. 4N
C
D
B
I
B
A
Câu 5. Chọn đáp án B
L i gi i:
+ Các tác dụng lên từ ủa khung dây có điểm đặ ại trung điểlc t ng cnh c t t m ca
mi c i m t ph ng chạnh, phương vuông góc vớ ứa khung dây vuông góc vi
tng c nh, l ng t ng ực tác dụng lên các cạnh AB BC hướ trong ra, các lực tác dụ
lên các cạnh CD và AD hướ ngoài vào và có động t ln:
0
13
24
F F BI.AB.sin 90 0,75 N
F F BI.BC.sin 0,5 N


1 2 3 4
F 2F 3F 4F 6 N
Chọn đáp án B
I
A
B
B
B
4
F
3
F
B
2
F
D
C
Câu 6. Một dây dẫn đượ ốn thành một khung y dạng hình tam giác vuông c u
ABC có AB = 8 cm, AC = 6 cm như hình vẽ. Đặ khung dây vào trong từ trường đềt u
có véc tơ cả ạnh AC, có đ ớn B = 5 T. Coi khung dây nm ng t song song vi c l m
c nh trong m t ph n ch đị ẳng hình vẽ. Khi dòng điệ ạy trong khung dây có cường độ I
= 5 A thì độ trường đều tác dụng lên các cạnh AB, BC và CA lần lượ ln lc t do t t
là F và F1, F 2 3 1 2. Giá trị c a (F + F + F3) là?
A. B. C. D. 3N 6N 5N 4N
C
A
B
I
B
Câu 6. Chọn đáp án D
L i gi i:
+ L c t m t m c tác dụng lên cạnh AB điể ại trung điể ủa BC, phương
vuông góc vớ ứa khung dây, hướ ngoài vào (quy tắc bàn tay trái) i mt phng ch ng t
và có độ ln:
1
F B.I.AB 2 N
+ L c t t t m c tác dụng lên cạnh BC điểm đặ ại trung điể ủa BC, phương
vuông góc vớ ứa khung dây, hướ ắc bàn tay trái) và i mt phng ch ng trong ra (quy t
có độ ln
2
AB
F B.I.BC.sin B.I.BC. 2 N
BC
+ Vì cạ trường nên lự tác dụng lên ạnh AC là Fnh AC song song vi t c t c 3 = 0
1 2 3
F F F 4 N
Chọn đáp án D
I
CA
B
B
1
F
2
F
GV. Nguy n M ng Website: thaytruong.vn ạnh Trườ DĐ: 0978.013.019 4
Câu 7. Cho m n c nhột khung dây dẫ ứng hình chữ ật ABCD AB = 10
cm; BC = 20 cm, có dòng điệ y qua đặn I = 4 A ch t trong mt t trường
đều có các đườ ứa khung dây một góc 60° ng sc t hp vi mt phng ch
như hình vẽ ết B = 0,04 T. Độ ớn mômen củ trường tác . Bi l a lc t do t
d ụng lên khung là:
A. B. 32.10 Nm. -4 16. .10 Nm. -4
C. D. 32. 10 .10 Nm. -3 -4 64.10 -3Nm
n
B
B
A
B
C
D
Câu 7. Chọn đáp án B
L i gi i:
+ L c chi ực tác dụng lên các cạnh AB CD cùng phương ngượ ều cùng độ
ln (F ng nhau. L c t1 F3) nên chúng cân bằ tác dụng lên các cạnh BC
AD điểm đặ ại trung đi ạnh, phương vuông góc vt t m ca mi c i mt
ph ng ng tẳng khung dây, lực c dụ lên cạnh BC hướ trong ra ngoài, lực tác
d ng t l n: F = F = B.I.BC = ụng lên cạnh AD hướ ngoài vào trong và độ 2 4
F.
+ Hai l t ng u l c cực này tạo thành mộ tác dụng làm cho khung dây quay
đế n v trí mà mặ ẳng khung dây vuông góc với các đườt ph ng sc t .
+ Độ ln momen lc:
4
M F.d F.MNcos I.B.BC.ABcos 16.10 Nm
Chọn đáp án B
2
F
d
A
B
C
D
M
N
1
F
2
F
4
F
3
F
Kinh nghim:
Một khung dây dẫn phang diện tích S, cường độ dòng điệ y qua, đặn I ch t trong t trường đều vectơ
c ng t h p v tuy n mm ới vectơ pháp ế ột góc
. Khung dãy sẽ chịu tác d ột mômen lựng m c t có độ ln: M
= I.B.BC.Abcosα = IBSsin
. Mômen này có tác dụng làm cho khung dây quay đế trí mà mặn v t phng khung
dây vuông góc với các đường sc t.
Câu 8. Biết r ng m n ch ột vòng y phẳng diện tích S, dòng đi ạy qua I, đặt
trong t ng c u l trường đều như hình vẽ, thì vòng dây s chịu tác dụ a mô men ngẫ c
t M IBSsin . Một khung y tròn bán kính 10 cm gồm 50 vòng. Trong mi
vòng dòng điện cường độ Khung dây đặ trường đề 10 A chy qua. t trong t u,
đườ ng s c t song song vi m t ph lẳăng khung, B = 0,20 T. Độ n momen ng u lc
t l tác dụng lên khung có độ ớn là
A. B. C. D. 3,14 Nm. 6,28 Nm. 4,71 Nm. 3,77 Nm.
B
n
I
Câu 8. Chọn đáp án A
L i gi i:
+
2 2 0
M NIBSsin NIB r sin 50.10.0,2. .0,1 .sin90 Nm
Chọn đáp án A
Câu 9. Biết r ng m n ch ột vòng y phẳng diện tích S, dòng đi ạy qua I, đặt
trong t ng c u l trường đều như hình vẽ, thì vòng dây s chịu tác dụ a mô men ngẫ c
t M IBSsin . M t trong t ột khung dây tròn bán kính 5 cm gồm 75 vòng được đặ
trường đều cả ới đườ góc m ng t 0,25T. Mt phng ca khung hp v ng sc t
60 . Cho bi t m n 8A ch y qua. l u l c t 0 ế ỗi vòng dây có dòng điệ Độ ớn men ngẫ
tác dụng lên khung là:
A. B. C. D. 3,14 Nm. 6,28 Nm. 4,71 Nm. 3,77 Nm.
B
n
I
Câu 9. Chọn đáp án B
L i gi i:
+
2 2 0 3
M NIBSsin NIB r sin 75.8.0, 25. ,0,05 .sin 30 Nm
16
Chọn đáp án B
GV. Nguy n M ng Website: thaytruong.vn ạnh Trườ DĐ: 0978.013.019 5
Câu 10. Khung dây hình chữ ật AB = a = 10 cm, BC = b = 5 cm gồm 20 vòng dây nố ới nhau nh i tiếp v
th quay quanh c nh AB th n 1 A ch t trong tẳng đứng, khung dòng điệ ạy qua đặ trường đều B nm
ngang,
B; n
. Tính mômen lực tác dụng lên khung.
A. B. C. D. 5.10 N.m. -2 2,5.10 N.m. -2 10 N.m. -2 3.10 N.m. -2
Câu 1 ọn đáp án B0. Ch
L i gi i:
+ Ta có: M = MBSsinα = 20.1.0,5.0,1.0,05.sin30° = 2,5.10 -2 (N.m)
V y momen l c t (N.m) đặt lên khung là 2,5.10-2
Chọn đáp án B
Câu 11. Dòng điện có cường đ ạy trong dây dẫ ẳng dài. Khung dây dẫn ABCD đồ I = 4 A ch1 n th ng phng vi
dòng I AB = CD = 10 cm, AD = BC = 5 cm. AB song song vớ1 i I1 1 cách I 5cm. Dòng điện chy qua
khung ABCD là I Xác đị ợp tác dụng lên khung.2 = 2A. nh lc t tng h
A. B. 3,2.10 -6N. 1,6. 10-6N. C. D. 2.10 -6 N. 1,5.10 -6 N.
Câu ọn đáp án B11. Ch
L i gi i:
+ T trường do dòng I1 gây nên tại các v trí nằm trên cạnh khung y chiều hướng vào mặ ẳng nên t ph
c ng t m B u tcó chiề ngoài vào trong hay mang dấu (+)
+ L c t i c nh c nh d tác dụng lên mỗ ủa khung dây được xác đị ựa trên quy tắc bàn tay trái
+ H p l ực tác dụng lên khung dây:
1 2 3 4
F F F F F
i F (v 1 trên AD, F2 trên DC, F3 trên CB, F4 trên AB)
+ Do t i x c tính chất đố ứng nên lự gây ra tại AD và BC bằng nhau và
1 3 1 3
F F F F 0
+ Ta có:
712 6
2
2
6
712 4
4
II
F 2.10 . .a F 1, 6.10 N
d AD
II F 3, 2.10 N
F 2.10 . .a
d







+ Vì
6
24 24
F F F F F 1,6.10 N

Chọn đáp án B
Câu 12. Một khung dây có bán kính 10 cm, gồm 50 vòng. Trong mỗi vòng có dòng điệ ờng độ 10 A đi qua.n
Khung đặ trường đều đườ ẳng khung, B = 0,2 T. Tính momen ngẫt trong t ng sc t song song vi mt ph u lc
t tác dụng lên khung.
A. B. C. D. 31,4N.m. 3,14N.m. 0,314N.m. l,57N.m.
Câu 12 ọn đáp án B. Ch
L i gi i:
+ Momen ng u l c t tác dụng lên khung là:
2
M NIBS.sin 50. .0,1 .0, 2.10.1 3,14 N.m
Chọn đáp án B
Câu 13. Một khung dây bán kính 5 cm, gồm 75 vòng. Trong mỗi vòng dòng điện cường độ 8 A đi qua.
Khung đặ trường đều đườ ột góc 60°, B = 0,25 T. Tính momen t trong t ng sc t hp vi mt phng khung m
ng u l c t tác dụng lên khung.
A. B. C. D. 0,59N.m. 0,3N.m. 0,2N.m. 0,4N.m.
Câu 13 ọn đáp án A. Ch
L i gi i:
+ Vì đườ ẳng khung dây một góc 60° nên ng sc t hp vi mt ph
0 0 0
B; n 90 60 30
+ Momen ng u l c t tác dụng lên khung là: M = NIBS sin α = 75.71.0,052.0,25.8. sin30° = 0,59 N.m
Chọn đáp án A
Câu 14. Một khung dây hình vuông ABCD cạnh a = 10 cm có dòng điện I = 1A chy qua. Khung đặt cnh mt
dây dẫ ẳng dài dòng điệ = 2 A song song AD, cách canh AD một đoạ Xác địn th n I1 n A. nh lc t tng hp
lên khung dây.
A. 4.10-7N. B. C. D. 2.10 -7N. 3.10 -7N. 1.10 -7N.
Câu ọn đáp án B14. Ch
L i gi i:
+ T trường do dòng I1 gây nên tại các v trí nằm trên cạ ầy chiều hướng vào mặ ẳng nên nh khung d t ph
c ảm úng từ B có phương vuông góc với khung dây.
GV. Nguy n M ng Website: thaytruong.vn ạnh Trườ DĐ: 0978.013.019 6
+ L c t i c nh c nh d tác dụng lên mỗ ủa khung dây được xác đị ựa trên quy tắc bàn tay trái
+ H p l ực tác dụng lên khung dây:
1 2 3 4
F F F F F i F (v 4 trên AD, F2 trên BC, F3 trên AB, F1 trên CD)
+ Do tính chất đố ứng nên lự gây ra tại AB và CD bằng nhau và i x c t
13
FF
13
F F 0
+ Ta có:
717
2
2
7
714
4
II
F 2.10 . .a F 2.10 N
d AB
II F 4.10 N
F 2.10 . .a
d







+ Vì
7
24 24
F F F F F 2.10 N

Chọn đáp án B
---------------H T--------------
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng!

Preview text:


Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng!
DẠNG 3: LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN KHUNG DÂY DẪN
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
+ Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện I đặt trong từ trường có: N
• Điểm đặt: trung điểm của phần tử dòng điện.
• Chiều: Xác định theo quy tắc bàn tay trái. F I • Độ lớn: F B  I
 sin , với α là góc hợp bởi I và B
Phương pháp giải:
- Phân tích lực từ tác dụng lên từng đoạn dây của khung dây. Từ đó tính lực t ng h ổ
ợp tác dụng lên khung hoặc momen lực tác dụng lên khung. B M
- Nếu dây gồm N vòng, độ lớn c a l
ủ ực từ sẽ tăng lên N lần.
- Momen lực được xác định bởi: M = F.ℓ(N.m) trong đó: F là lực làm cho khung quay.
I là độ dài cánh tay đòn.
VÍ DỤ MINH HỌA
Câu 1. Một khung dây dần hình chữ nhật ABCD, có chu vi , có dòng điện cường độ I chạy qua, được đặt trong m t
ộ từ trường đều có phương vuông góc với mặt phẳng của khung dây và có cảm ứng là B. Lực từ t ng ổ
hợp tác dụng lên khung dây dẫn có
A. hướng vuông góc với mặt phẳng khung dây. B. hướng song song với mặt phẳng khung dây. C. độ lớn bằng 0. D. độ lớn bằng BI .
Câu 1. Chọn đáp án C
 Li gi i: F
+ Gỉa sử từ trường hướng từ trong ra ngoài mặt phẳng hình vẽ, theo quy D 3 C
tắc bàn tay trái hướng cùa lực từ tác dụng lên các cạnh giống như hình vẽ.
+ Vì các cạnh vuông góc với từ trường nên α = 90°, độ lớn lực từ tính F B I F theo: 4 2   I      F  F BI.AB A B F BI sin BI F F BI.BC  13 F  F  F  F  F  0 F 24 1  1 Chn 2 3 đáp án C 4
Chú ý: Khung dây dẫn phẳng có dòng điện chạy qua đặt vuông góc với từ trường đều thì tổng hợp lực từ tác d ng 0 ụng lên khung dây bằ
Câu 2. Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD, ớ
v i AB = 30 cm, BC = 20 cm, được đặt trong một từ trường
đều có phương vuông góc với mặt phẳng ủa c
khung dây và có cảm ứng là 0,10 T. Cho dòng điện cường độ 5,0
A chạy qua khung dây dẫn theo chiều A, B, C, D thì
độ lớn lực từ tác dụng lên cạnh AB, BC, CD và DA lần
lượt là F1, F2, F3 và F4. Giá trị của (Fl + 2F2 + 3F3 + 4F4 ) là A. 0,9N B. 1,8N C. 1,2N D. 4,2N
GV. Nguyn Mạnh Trường
– DĐ: 0978.013.019 1 Website: thaytruong.vn
Câu 2. Chọn đáp án C
 Li gi i: 3 F
+ Gỉa sử từ trường hướng từ trong ra ngoài mặt phẳng hình vẽ, theo quy D C
tắc bàn tay trái hướng cùa lực từ tác dụng lên các cạnh giống như hình vẽ.
+ Vì các cạnh vuông góc với từ trường nên α = 90°, độ lớn lực từ tính 4 F B I 2 F theo: I F  F 0,1.5.0,3  0,15 N  A B 13   F  BI sin  B  I  F F 0,1.5.0, 2 0,1 N  24   1 F F
  2F 3F 4F 1,2 N 1 2 3 4    Chọn đáp án C
Câu 3. Cho một khung dây cứng hình chữ nhật ABCD có AB = 15 cm; BC = 25 A D
cm, có dòng điện I = 5 A chạy qua đặt trong một từ trường đều có các đường cảm
ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa khung dây và hướng từ ngoài vào trong như
hình vẽ. Biết B = 0,02T. Độ lớn lực từ tác dụng lên cạnh AB, BC, CD và DA lần B I lượt là F I
1, F2, F3 và F4. Chọn phương án đúng. B C
A. Lực từ làm cho khung dây chuyển động. B. F1 + F2 + F3 + F4 = 0.
C. F1 + 2F2 + 2F3 + F4 = 0,12N D. Lực từ
có xu hướng nén khung dây.
Câu 3. Chọn đáp án C
 Li gi i: 4 F
+ Các lực từ tác dụng lên từng cạnh ủa c
khung dây có điểm đặt tại trung A D điểm ủ
c a mỗi cạnh, có phương nằm trong mặt phẳng chứa khung dây và
vuông góc với từng cạnh, có chiều như hình vẽ và độ lớn: 1 F B I 3 F  3  3
F  F B.I.AB 15.10 N;F F B.I.BC 25.10 N I 1 3 2 4
+ Các lực này cân bằng với nhau từng đôi một nhưng có tác dụng kéo dãn B C các cạnh của khung dây 2 F  Chọn đáp án C
Câu 4. Cho một khung dây hình chử nhật ABCD có AB = 10 cm; BC = 20 cm, có I
dòng điện I = 4A chạy qua đặt trong một từ trường đều có các đường sức từ song A B
song với mặt phẳng chứa khung dây như hình vẽ. Biết B = 0,04 T. Độ lớn mômen
của lực từ do từ trường đều tác dụng l ên khung dây là A. 32.10 B -4 Nm. B. 64.10-4Nm. C. 32.10-3 Nm. D. 64.10-3 Nm. D C
Câu 4. Chọn đáp án A I
 Li gi i: A B
+ Các cạnh AB và CD song song với các đường sức từ nên 4 F
lực từ tác dụng lên các cạnh này bang 0 (F2 = F4 = 0). Lực từ B B
tác dụng lên các cạnh BC và AD có điểm đặt tại trung điểm M N M N của m i
ỗ cạnh, có phương vuông góc với mặt phẳng khung 4 F 2 F
dây, lực tác dụng lên cạnh BC hướng từ trong ra ngoài, lực tác 2 F
dụng lên cạnh AD hướng từ l
ngoài vào trong và có độ ớn: I D C 3 F F B.I.BC 32.10 N     24
+ Hai lực này tạo thành một ngẫu lực có tác dụng làm cho
khung dây quay đến vị trí mà mặ ẳng khun t ph g dây vuông góc
với các đường sức từ. + Độ lớn momen lực:
GV. Nguyn Mạnh Trường
– DĐ: 0978.013.019 2 Website: thaytruong.vn 34 M F.d 32.10 .    0, 1 32.10 Nm  Chọn đáp án A
Câu 5. Cho một khung dây hình chữ nhật ABCD có AB = 10 3 cm; BC = 20 I A B
cm, có dòng điện I = 5 A chạy qua đặt trong một từ trường đều có độ lớn B = 1 T,
có các đường sức từ song song với mặt phẳng chứa khung dây và hợp với cạnh B
AD một góc α = 30° như hình vê. Độ lớn lực từ do từ trường đều tác dụng lên các
cạnh AB, BC, CD và DA lần lượt là F1, F2, F3 và F4. Giá trị c a(F ủ 1 + 2F2 + 3F3 +  4F4 ) là A. 3N B. 6N C D C. 5 N. D. 4N
Câu 5. Chọn đáp án B B
 Li gi i: I
+ Các lực từ tác dụng lên từng cạnh ủa c
khung dây có điểm đặt tại trung điểm của A B
mỗi cạnh, có phương vuông góc với mặt phẳng chứa khung dây và vuông góc với
từng cạnh, lực tác dụng lên các cạnh AB và BC hướng từ trong ra, các lực tác n dụ g  B
lên các cạnh CD và AD hướng từ ngoài vào và có độ lớn: 2 F 4 F F  F  BI.AB.sin  90 0  0,75 N 13       F   2F 3F 4F 6 N 1 2 3 4   F F BI.BC.sin 0,5 N  3 F B  24   D C  Chọn đáp án B
Câu 6. Một dây dẫn được uốn thành một khung dây có dạng hình tam giác vuông B
ABC có AB = 8 cm, AC = 6 cm như hình vẽ. Đặt khung dây vào trong từ trường đều
có véc tơ cảm ứng từ song song với ạnh c
AC, có độ lớn B = 5 T. Coi khung dây nằm
cố định trong mặt phẳng hình vẽ. Khi dòng điện chạy trong khung dây có cường độ I
= 5 A thì độ lớn lực từ do từ trường đều tác dụng lên các cạnh AB, BC và CA lần lượt B
là F1, F2 và F3. Giá trị c a (F ủ 1 + F2 + F3) là? I A. 3N B. 6N C. 5N D. 4N A C
Câu 6. Chọn đáp án D B
 Li gi i:
+ Lực từ tác dụng lên cạnh AB là có điểm tại trung điểm của BC, có phương
vuông góc với mặt phẳng chứa khung dây, hướng từ ngoài vào (quy tắc bàn tay trái) và có độ lớn: F  B  .I.AB 2 N 1 F 1   2 F B
+ Lực từ tác dụng lên cạnh BC là có điểm đặt tại trung điểm của BC, có phương I 
vuông góc với mặt phẳng chứa khung dây, hướng trong ra (quy tắc bàn tay trái) và AB
có độ lớn F  B.I.BC.sin B.I.BC.  2 N 2   BC
+ Vì cạnh AC song song với từ trường nên lực từ tác dụng lên cạnh AC là F3 = 0  A C  F F F 4 N 1 2 3    Chọn đáp án D
GV. Nguyn Mạnh Trường
– DĐ: 0978.013.019 3 Website: thaytruong.vn
Câu 7. Cho một khung dây dẫn cứng hình chữ nhật ABCD có AB = 10 n
cm; BC = 20 cm, có dòng điện I = 4 A chạy qua đặt trong một từ trường B
đều có các đường sức từ hợp với mặt phẳng chứa khung dây một góc 60°
như hình vẽ. Biết B = 0,04 T. Độ lớn mômen của lực từ do từ trường tác  B dụng lên khung là: A B A. 32.10-4Nm. B. 16. .10-4Nm. C. 32. 10-3.10-4Nm. D. 64.10-3Nm  C D
Câu 7. Chọn đáp án B d
 Li gi i:
+ Lực tác dụng lên các cạnh AB và CD cùng phương ngược chiều cùng đ ộ 2 F 1 F
lớn (F1 và F3) nên chúng cân bằng nhau. Lực từ tác dụng lên các cạnh BC và B 2 F
AD có điểm đặt tại trung điểm của mỗi ạnh, c
có phương vuông góc với mặt A  
phẳng khung dây, lực tác ng dụ
lên cạnh BC hướng từ trong ra ngoài, lực tác N M
dụng lên cạnh AD hướng từ ngoài vào trong và có đ ộ lớn: F2 = F4 = B.I.BC = C F. D
+ Hai lực này tạo thành một ngẫu lực cỏ tác dụng làm cho khung dây quay 3 F đến vị trí mà mặ
ẳng khung dây vuông góc với các đườ t ph ng sức từ. 4 F + Độ lớn momen lực: 4 M F.d F.MNcos I.B.BC.ABcos 16.1       0 Nm  Chọn đáp án B Kinh nghim:
Một khung dây dẫn phang có diện tích S, có cường độ dòng điện I chạy qua, đặt trong từ trường đều có vectơ
cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến một góc . Khung dãy sẽ chịu tác dụng một mômen lực từ có độ lớn: M
= I.B.BC.Abcosα = IBSsin  . Mômen này có tác dụng làm cho khung dây quay đến vị trí mà mặt phẳng khung
dây vuông góc với các đường sức từ.
Câu 8. Biết rằng một vòng dây phẳng có diện tích S, có dòng điện chạy qua I, đặt B
trong từ trường đều như hình vẽ, thì vòng dây sẽ chịu tác ng dụ của mô men ngẫu lực từ MIB Ssin
. Một khung dây tròn bán kính 10 cm gồm 50 vòng. Trong mỗi 
vòng có dòng điện cường độ 10 A chạy qua. Khung dây đặt trong từ trường đều, n
đường sức từ song song với mặt phẳăng khung, B = 0,20 T. Đ ộ lớn momen ngẫu lực I
từ tác dụng lên khung có độ lớn là A. 3,14 Nm.
B. 6,28 Nm. C. 4,71 Nm. D. 3,77 Nm.
Câu 8. Chọn đáp án A
 Li gi i: + 2 2 0 M NIB  Ssin N  IB  r sin  50  .1  0.0,2. .0,1  .sin90   Nm   Chọn đáp án A
Câu 9. Biết rằng một vòng dây phẳng có diện tích S, có dòng điện chạy qua I, đặt B
trong từ trường đều như hình vẽ, thì vòng dây sẽ chịu tác ng dụ của mô men ngẫu lực từ MIB Ssin
. Một khung dây tròn bán kính 5 cm gồm 75 vòng được đặt trong từ 
trường đều có cảm ứng từ 0,25T. Mặt phẳng của khung hợp ới v đường sức từ góc n
600. Cho biết mỗi vòng dây có dòng điện 8A chạy qua. Độ lớn mô men ngẫu lực từ I tác dụng lên khung là: A. 3,14 Nm. B. 6,28 Nm. C. 4,71 Nm. D. 3,77 Nm.
Câu 9. Chọn đáp án B
 Li gi i:  + 2 2 0 3 M  NIBSsin NIB r  sin  7
 5.8.0, 25. ,0,05 .sin 30   Nm 16  Chọn đáp án B
GV. Nguyn Mạnh Trường
– DĐ: 0978.013.019 4 Website: thaytruong.vn
Câu 10. Khung dây hình chữ nhật có AB = a = 10 cm, BC = b = 5 cm gồm 20 vòng dây nối tiếp với nhau có thể quay quanh ạ
c nh AB thẳng đứng, khung có dòng điện 1 A chạy qua và đặt trong từ trường đều có B nằm ngang,B; n .
Tính mômen lực tác dụng lên khung. A. 5.10-2N.m. B. 2,5.10-2N.m. C. 10-2N.m. D. 3.10-2N.m.
Câu 10. Chọn đáp án B
 Li gi i:
+ Ta có: M = MBSsinα = 20.1.0,5.0,1.0,05.sin30° = 2,5.10-2 (N.m)
Vậy momen lực từ đặt lên khung là 2,5.10-2 (N.m)  Chọn đáp án B
Câu 11. Dòng điện có cường độ I1 = 4 A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Khung dây dẫn ABCD đồng phẳng với
dòng I1 có AB = CD = 10 cm, AD = BC = 5 cm. AB song song với I1 và cách I1 5cm. Dòng điện chạy qua
khung ABCD là I2 = 2A. Xác định lực từ tổng hợp tác dụng lên khung. A. 3,2.10-6 N. B. 1,6. 10 -6N. C. 2.10-6 N. D. 1,5.10-6 N.
Câu 11. Chọn đáp án B
 Li gi i:
+ Từ trường do dòng I1 gây nên tại các vị trí nằm trên cạnh khung dây và có chiều hướng vào mặt phẳng nên cảm ứng từ B u t
có chiề ừ ngoài vào trong hay mang dấu (+)
+ Lực từ tác dụng lên mỗi cạnh của khung dây được xác định dựa trên quy tắc bàn tay trái
+ Hợp lực tác dụng lên khung dây: F F  1 F2 3 4 F F
(với F1 trên AD, F2 trên DC, F3 trên CB, F4 trên AB)
+ Do tính chất đối xứng nên lực từ gây ra tại AD và BC bằng nhau và 1 F 3 F  1 F 3F 0   II 712 6 F 2.10 . .a F 1, 6.10 N  2   + Ta có: d A  D  2  6  II F 3, 2.10 N   712 4 F  2.10 . .a   4  d + Vì 6  2 F 4 24  F  F F F  1,6.10 N  Chọn đáp án B
Câu 12. Một khung dây có bán kính 10 cm, gồm 50 vòng. Trong mỗi vòng có dòng điện cường độ 10 A đi qua.
Khung đặt trong từ trường đều đường sức từ song song với mặt phẳng khung, B = 0,2 T. Tính momen ngẫu lực từ tác dụng lên khung. A. 31,4N.m. B. 3,14N.m. C. 0,314N.m. D. l,57N.m.
Câu 12. Chọn đáp án B
 Li gi i:
+ Momen ngẫu lực từ tác dụng lên khung là: 2 M NIB  S.sin 5  0. .0,1  .0, 2.10.1 3,  14 N.m  Chọn đáp án B
Câu 13. Một khung dây có bán kính 5 cm, gồm 75 vòng. Trong mỗi vòng có dòng điện cường độ 8 A đi qua.
Khung đặt trong từ trường đều đường sức từ hợp với mặt phẳng khung một góc 60°, B = 0,25 T. Tính momen
ngẫu lực từ tác dụng lên khung. A. 0,59N.m. B. 0,3N.m. C. 0,2N.m. D. 0,4N.m.
Câu 13. Chọn đáp án A
 Li gi i:
+ Vì đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 60° nên   0 0 0 B; n 9  0 6  0 30 + Momen ngẫu lực từ
tác dụng lên khung là: M = NIBS sin α = 75.71.0,052.0,25.8. sin30° = 0,59 N.m  Chọn đáp án A
Câu 14. Một khung dây hình vuông ABCD cạnh a = 10 cm có dòng điện I = 1A chạy qua. Khung đặt cạnh một
dây dẫn thẳng dài có dòng điện I1 = 2 A song song AD, cách canh AD một đoạn A. Xác định lực từ tổng hợp lên khung dây. A. 4.10-7N. B. 2.10-7 N. C. 3.10-7 N. D. 1.10-7N.
Câu 14. Chọn đáp án B
 Li gi i:
+ Từ trường do dòng I1 gây nên tại các vị trí nằm trên cạnh khung dầy và có chiều hướng vào mặt phẳng nên
cảm úng từ B có phương vuông góc với khung dây.
GV. Nguyn Mạnh Trường
– DĐ: 0978.013.019 5 Website: thaytruong.vn
+ Lực từ tác dụng lên mỗi cạnh của khung dây được xác định dựa trên quy tắc bàn tay trái
+ Hợp lực tác dụng lên khung dây: F F  1 F2 3 4 F F
(với F4 trên AD, F2 trên BC, F3 trên AB, F1 trên CD)
+ Do tính chất đố ứng nên lự i x
c từ gây ra tại AB và CD bằng nhau và  1 F 3F   1 F 3F 0   II 717 F 2.10 . .a F 2.10 N  2   + Ta có: d A  B  2  7  II F 4.10 N  714 F  2.10 . .a   4  d + Vì 7 2 F 4 24 F F F F 2.10 N         Chọn đáp án B
---------------HT--------------
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng!
GV. Nguyn Mạnh Trường
– DĐ: 0978.013.019 6 Website: thaytruong.vn