Đánh giá mức độ hài lòng của sinh viên đối với chất lượng giảng
dạy, cơ sở vật chất, và các dịch vụ hỗ trợ học tập tại trường đại học.
Bảng hỏi
1. Giới tính của bạn là gì?
Nam
Nữ
Khác
2. Lớp học của bạn là gì?
Năm nhất
Năm hai
Năm ba
Năm tư
3. Ngành học của bạn là gì?
(Câu trả lời mở)
4. Bạn đánh giá thế nào về chất lượng giảng dạy của giảng viên
trong ngành học của bạn?
Rất không hài lòng
Không hài lòng
Bình thường
Hài lòng
Rất hài lòng
5. Cơ sở vật chất phục vụ học tập tại trường bạn như thế nào?
Rất kém
Kém
Bình thường
Tốt
Rất tốt
6. Mức độ hài lòng của bạn với các dịch vụ hỗ trợ học tập (thư viện,
cố vấn học tập, phòng máy tính,...) tại trường là gì?
Rất không hài lòng
Không hài lòng
Bình thường
Hài lòng
Rất hài lòng
7. Bạn dành bao nhiêu giờ mỗi tuần để học thêm ngoài giờ lên lớp?
( câu hỏi mở)
8. Mức độ hài lòng chung của bạn với trải nghiệm học tập tại trường
là gì?
Rất không hài lòng
Không hài lòng
Bình thường
Hài lòng
Rất hài lòng
9. Bạn có dự định tiếp tục theo học tại trường này cho đến khi tốt
nghiệp không?
Không
Chưa quyết định
10. Theo bạn, trường có cần cải thiện thêm điều gì không?
(Câu trả lời mở)
Cosovatchat
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid Kém 1 3.3 3.3 3.3
Bình thường 7 23.3 23.3 26.7
Tốt 15 50.0 50.0 76.7
Rất tốt 7 23.3 23.3 100.0
Total 30 100.0 100.0
Chatluonggiangday
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid Không hài lòng 1 3.3 3.3 3.3
Bình thường 7 23.3 23.3 26.7
Hài lòng 16 53.3 53.3 80.0
Rất hài lòng 6 20.0 20.0 100.0
Total 30 100.0 100.0
Dichvuhotro
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid Không hài lòng 2 6.7 6.7 6.7
Bình thường 6 20.0 20.0 26.7
Hài Lòng 12 40.0 40.0 66.7
Rất hài lòng 10 33.3 33.3 100.0
Total 30 100.0 100.0
Muchailongchung
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid Bình thường 8 26.7 26.7 26.7
Hài lòng 17 56.7 56.7 83.3
Rất hài lòng 5 16.7 16.7 100.0
Total 30 100.0 100.0

Preview text:

Đánh giá mức độ hài lòng của sinh viên đối với chất lượng giảng
dạy, cơ sở vật chất, và các dịch vụ hỗ trợ học tập tại trường đại học.
Bảng hỏi
1. Giới tính của bạn là gì? ○ Nam ○ Nữ ○ Khác
2. Lớp học của bạn là gì? ○ Năm nhất ○ Năm hai ○ Năm ba ○ Năm tư
3. Ngành học của bạn là gì? (Câu trả lời mở)
4. Bạn đánh giá thế nào về chất lượng giảng dạy của giảng viên
trong ngành học của bạn? ○ Rất không hài lòng ○ Không hài lòng ○ Bình thường ○ Hài lòng ○ Rất hài lòng
5. Cơ sở vật chất phục vụ học tập tại trường bạn như thế nào? ○ Rất kém ○ Kém ○ Bình thường ○ Tốt ○ Rất tốt
6. Mức độ hài lòng của bạn với các dịch vụ hỗ trợ học tập (thư viện,
cố vấn học tập, phòng máy tính,...) tại trường là gì? ○ Rất không hài lòng ○ Không hài lòng ○ Bình thường ○ Hài lòng ○ Rất hài lòng
7. Bạn dành bao nhiêu giờ mỗi tuần để học thêm ngoài giờ lên lớp? ( câu hỏi mở)
8. Mức độ hài lòng chung của bạn với trải nghiệm học tập tại trường là gì? ○ Rất không hài lòng ○ Không hài lòng ○ Bình thường ○ Hài lòng ○ Rất hài lòng
9. Bạn có dự định tiếp tục theo học tại trường này cho đến khi tốt nghiệp không? ○ Có ○ Không ○ Chưa quyết định
10. Theo bạn, trường có cần cải thiện thêm điều gì không? (Câu trả lời mở) Cosovatchat Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Kém 1 3.3 3.3 3.3 Bình thường 7 23.3 23.3 26.7 Tốt 15 50.0 50.0 76.7 Rất tốt 7 23.3 23.3 100.0 Total 30 100.0 100.0 Chatluonggiangday Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Không hài lòng 1 3.3 3.3 3.3 Bình thường 7 23.3 23.3 26.7 Hài lòng 16 53.3 53.3 80.0 Rất hài lòng 6 20.0 20.0 100.0 Total 30 100.0 100.0 Dichvuhotro Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Không hài lòng 2 6.7 6.7 6.7 Bình thường 6 20.0 20.0 26.7 Hài Lòng 12 40.0 40.0 66.7 Rất hài lòng 10 33.3 33.3 100.0 Total 30 100.0 100.0 Muchailongchung Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Bình thường 8 26.7 26.7 26.7 Hài lòng 17 56.7 56.7 83.3 Rất hài lòng 5 16.7 16.7 100.0 Total 30 100.0 100.0