22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu
ĐP PHÁP
1. Amin
Đố i i v amin b tập 2 vàb file 3 ta s g ọi tên nhưsau:
Tên = N-tên g c hydrocarbon + tên m ch hhydrocarbon chính + v trí N + amin vị
VD:
Trư ờ ợp ng h các s c hhydrocarbon gi oc ng nhau:
VD:
Trư ờ ngnhy nhómbn thân mếnnekhôngph thìtas g i d ngti nĐ átnhómbạnđầu tiênnh át
axit amin
VD:
Mu i c a ta s g ò amine ọi như sau:
+ ng h p các khi hydrocacbonn gi ng nhau Trư ờ c
Tên = Tên g c hydrcacbon + amoni+ anion
VD:
+ i v i mu i có cácg ng nhauĐố nhớ số c hydrocarbon không gi ò
22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu
Tên = N- Tên g c hyhydrocarbon + aminium+ anion
VD:
V các t polyaca tôii hợp ảnh
2. H p ch t diazo
Ta có tóm g các cht diazo vào ban nhc : thể tắt ọi tên hợp sau
R−N=N−X Tên = Tên người qun lý X + tên người qun lý R + diazne
(D avàoch . ucактор đ một XRtas ch TRÊN
cái nào g ọi tr c)
R−N=N−R' Tên = Tên c đy a R + tênc ó R' + diazene
( Nế u có nhóm c chế ưu tiên hơn −N=N− thìta
s g d ng ti n ĐN ọi nhóm −N=N− át
diazenyl)
[R−N + ≡N]X Tên = Tên cu a R + diazonium + tênc mt X đy
VD:
3. D vòng
22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu
Dư ớ i đây là m ộ t d vòng bn ơi , ghi có tên thưcờ nên nhớ
3.1 Danh pháp h th iv i h ống chọc đơnvòng (Danhpháp Hantzs ch Widman)
Tên hp g m hai ph :đồ s hồ MỘT
+ Ti n s d t (N u nhi u d t gi lượng ln chúng ta s dng đ tiếp nđề ch tên ế đề một số tụcu
+ liu và h ch b t thiên hòaCơ sở dữ thống ỉ khung vòng, đ át
Khi vòng có nhi u d t s b u ti n t t t group trong ng tu đề ò ta đu ò d ố ở cao nh il t ban n
hoànt NguyênĐN nh nh th t g i thế Nguyênt Z ạctmạnhnhómđó.Nhưvy
s là F, Cl, Br, I, O, S,Se, Te, N, P....
Ở đây ta sẽ sum hp g n v nhớ i m t s cố t ` ```` p trong 3sân sau ` ` ` ` `
STT Nguyên tố Tên tiền tố STT Nguyên tố Tên tiền tố
1 Ô Oxa 5 N Aza
22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu
2 S Thia 6 P Phospha
3 Se Selena 7 BNG Arsa
4 Te Tellura 8 Sb Stiba
B ảnh ng 1: Ti n đề khối c a dt và độ ưu tiên
6A O, S, Se, Te, Bi, Hg
6B N, Si, Ge, Sn, Pb
6C B, F, Cl, Br, I, P, As, Sb
Bng 2: Chia nhómcho ph u h u t u c vòng6 (ch theo n tập ủ một n nhóm)ít ưu nhợ t)
Số cạnh củang
Đã đóng khôngkhông, vòng thơm không
Không có Ni Có Ni Không có Ni Có Ni
3
-irene -irine -irane -iridine
4 -ete -etane -etidine
5 -ole -olane -olidine
6A* - dòng -an
6B*
- dòng -vô nghĩa
6C* -inine -vô nghĩa
7 -epine -epan
8 -ocine -ocane
9 -trc tuyến -onane
10 -ecine -cây ecane
Bang 3 : Phn cơ sởvà ph h t n u
VD:
D ưu S ti chân n là N (có 2 nguyên t nên ta êm ti u ng trí tiên sẽ ách N sẽ ếp đ*
di), S(nhómm 6A)bạnđầu tiênN(nhóm6A)vòngđiều nàyvòngkhôngKNGnêntatrađiện thoạiMỘT
sở hữu treo6Bc tvòngkhôngKHÔNG(-dòng).Ph n ti át nĐN thiadiaz a -+ph - dòngenVì thế
v tag ich t nàylà 1,2,4-thiadiazine . ngoài ranhy ch ất này cóhồ phân c ut khácitis
22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu
nhau 1 v thy .ta s ch trí điện ra b ng (ých v dữ nghiêng tríđó không có liên
k ế t b i )
D t t hàng 5 c tvòng khôngKHÔNG (-ole). Ti ox ò ưu tiên là O,tra h ò át n t a -+ aza- =
oxaz a -k tnhy còv iph encơVì thế -ole,v yta s g inhy ch đây làát Tại 1,3-oxazole . V ih
notạt s liên kết ế t bit ò i đa ta thêm ti ề nc định dihydro ( tetr(ahydro…)
Ho ti t đnh v trí có liên kết k u )c ta có thể thêm n cố v trùng lặp (kí hi
Cách đánh số :
+Vòngch am td ĐN 1dànhchod ĐN .(N uNguyênt thy đinbn(mang : thế ế
hi u H ) thì s th t hơn p t theo quy tc bn ưu không có số ứt động ) . Tie ục đánh số s t sai khác
th nht mt nhóm ch ( u có), t ngđnh nhóm h tnuôi c nế vị thứ nhỏ
+ N u có 2d d t tiк thì đánh dấu từ cố định và ế p theo quy đnh đánh số c s tự sai
khác cơ s d liệu đầu tiên là nh nh il t
VD:
22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu
+ Vòng a hai dt : > có liên k t b ichứ tro ưu tiên Nix no Nix ế
VD:
3.2 Danh phápv i h vòng đầugtụ ( Phần đu tiên đọc thêm )
4. Danh pháp axit béo
Danh pháp vi t t t ế ế
+ Nhóm cacbonyl: Tên = C + s carbon : s liên k óc ò ếttrùng lặp + v định v liên kết trùng lặp
VD:
V i axit linoleic axit n u ta g i danh pháp IUPAC S (9Z,12Z)-octadeca-9,12-ù
axit dienoic. Tên vi t s C18:2 ho C18:2 (9,12)ế sẽ là 9,12 ặc
+ Theonhómmetylcu ch :Tên=C +S : liênk tríliêntôi carbon thế ết đôi + -v
k t đôi
VD:
Tên vi ế t bt C18:2 -6,9t
5. Danh pháp amaxit ino
axit amin Ta g Tên = Acid + v + oic ọ i tên trí -NH 2 ” + amino + tên hydrcarbon
22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu
Ta s bn biết không có axit v i tên riêngc mt chúng gửi thư báo cho mở
6. Bài liu t tập dữ động
Bài 1: G tên các ch t saui hp
22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu
22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu
Bài 2: Vi t công th c c u t các h p ế o chât có tên sau
Methyl carbamoylmethylcarbonate 9-Aminobicyclo[4.2.2]dec-7-en-3-cacbonitril
3-(Prop-1-yn-1-yl)benzenediazonium clolái 1 H -Indol-4,6-diol
3-Methyl-6-vinylbicyclo[2.2.1]hept-1-en-7-amin 1-Bromo-4-nitrosoisoquinolin-6-carbagia
2-(1 H -pyrazol-3-yl)propannitrile Benzyl 3-cyanocyclopentyl cacbonat
Axit 3-formylbenzen-1,2,4-tricarbog N -Cloromethyl-2-methoxylbutan-1-amdây
Oxolan-2-carbagia Dibenzyl cacbonat
Isopentyl clorofomiate N -Hydroxy-2-methylbutanamide
2-clorocarbonyllbiphenyldiazonium hydrosunfate 4,5-DihydrothiepTRONG
Ethyl -methylcarbbn bèN Axit 4-(cacboxymet)yl)-2-formylbenzoic
3-Hydroxybenzendiazonium clorua Quinolin-5-amine
Axit 3,5-dioxopentatiếng n 4-Acetylbenzeniazonium clorua
2-(4-Aminophenyl)butanal N -Methylpyridin-3-carboxamide
8-Chloronaphthalen-2-diazonium cloride N -Methylpropan-1,1-diamine
1-(Methoxymethoxy)-3-methylure 2-Phenyl-1 H -pyrrole
4-(Aminomethyl)cyclopenta-2-en-1-mt N ,2-Dimethylpropan-1-amin
2-Hydroxy-5-sulfobenzenediazonium xyanua 5-Ethylisoquinolin-3-ol
* M s d ng ht p ch ất có tênthườ trần lưu ý:ng c
VD:
22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu

Preview text:

22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu ĐP PHÁP 1. Amin
Đố i vớ i amin b tập 2 vàb file 3 ta s ẽ g ọi tên nhưsau:
Tên = N-tên g ố c hydrocarbon + tên m ạ ch hhydrocarbon chính + vvị trí N + amin VD:
Trư ờ ng h ợp các số c hhydrocarbon gi oc ng nhau: VD:
Trư ờ ngnhảy lò cònhómbạn thân mếnnekhôngph átnhómừbạnđầu tiênnh thìtas ẽ g ọ iở d ạ ngti át nĐẾ axit amin VD:
Mu ò i c a amine ta sẽ g ọi như sau:
+ Trư ờ ng h ợ p các khối c hydrocacbonn gi ố ng nhau
Tên = Tên g c hydrcacbon + amoni+ anion VD:
+ Đố i v nhớ i mu số i có cácg c hydrocarbon không gi ò ng nhau 22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu
Tên = N- Tên g ố c hyhydrocarbon + aminium+ anion VD:
Vớ i các hợp ảnh t polyacủa tôi
2. H p ch t diazo
Ta có thể tóm tắtg ọi tên các hợp chất diazo vào ban nhạc sau : R−N=N−X
Tên = Tên người quản lý X + tên người quản lý R + diazne
(D ự avàoch актор đ . ucmột XvàRtas ẽ chTRÊN cái nào g ọi tr c) R−N=N−R'
Tên = Tên c đẩy a R + tênc ó R' + diazene
( Nế u có nhóm ức chế ưu tiên hơn −N=N− thìta
s ẽ g ọi nhóm −N=N− ở d ạ ng ti át n ĐẾN là diazenyl) [R−N + ≡N]X −
Tên = Tên cu a R + diazonium + tênc đẩy một X VD: 3. D vòng 22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu
Dư ớ i đây là m ộ t ố dị vòng có tên thưcờ bạn ơi , nên ghi nhớ
3.1 Danh pháp h th ống chọc iv i h đơnvòng (Danhpháp Hantzs ch Widman)
Tên hợp đồ s ẽ g hồ m có hai phMỘT :
+ Ti đề n số ch ỉ tên d ị t ố (N ế u nhi đề u d ị t ố gimột số lượng lớn chúng ta sử dụng để tiếp tụcu n
+ Cơ sở dữ liệu và hệ thốngố ch ỉ khung vòng, đ ộ b át t thiên hòa
Khi vòng có nhi đề u dị t ò ta s ẽ bđu u ti ề n t ò td ị t ố ở group cao nh il t trong ban ng tu n
hoànvàt NguyênĐẾN cóthế Nguyênt Z nh ỏ nh ạctmạnhnhómđó.Nhưvṣy th ứ t ự g ọ inó
s ẽ là F, Cl, Br, I, O, S,Se, Te, N, P. .
Ở đây ta sẽ sum họp g ọ n v nhớ i m ộ t s cố ị t ` ```` ` ` ` ` ` p trong 3sân sau
STT Nguyên tố Tên tiền tố STT Nguyên tố Tên tiền tố 1 Ô Oxa 5 N Aza 22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu 2 S Thia 6 P Phospha 3 Se Selena 7 BẰNG Arsa 4 Te Tellura 8 Sb Stiba
B ảnh ng 1: Ti đề n khối c a dt và độ ưu tiên 6A O, S, Se, Te, Bi, Hg 6B N, Si, Ge, Sn, Pb 6C B, F, Cl, Br, I, P, As, Sb
Bng 2: Chia nhómcho ph u n h tập u t u c ủ một vòng6 (ch n theo nhóm)ít ưu nhợ t)
Đã đóng khôngkhông, vòng thơm không Số cạnh củang Không có Ni Có Ni Không có Ni Có Ni 3 -irene -irine -irane -iridine 4 -ete -etane -etidine 5 -ole -olane -olidine 6A* - dòng -an 6B* - dòng -vô nghĩa 6C* -inine -vô nghĩa 7 -epine -epan 8 -ocine -ocane 9 -trực tuyến -onane 10 -ecine -cây ecane
Bang 3 : Phn cơ sởvà ph n h � u t VD:
Dị trí ưu tiên sẽ làS ti ách chân n là N (có 2 nguyên tử N nên ta sẽ cóêm ti ếp đ* u ng ụ
di), S(nhómm 6A)bạnđầu tiênN(nhóm6A)vàvòngđiều nàylàvòngkhôngKHÔNGnêntatrađiện thoạiMỘT
cơsở hữu treo6Bc ộ tvòngkhôngKHÔNG(-dòng).Ph n ti át nĐẾN làthiadiaz a -+ph encơVì thế là- dòng
v hê tag ọ ich ợ t nàylà1,2,4-thiadiazine . ngoài ranhảy lò còch ất này cóhồ phân c itis ut khác 22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu
nhau 1 vị trí thủy điện .ta s ẽ ch ỉ ra b có ng dữ nghiêng (ých ỉ v ị tríđó không có liên k ế t b i )
Dị t ò ưu tiên là O,tra hṣ t ò ở hàng 5 c ộ tvòng khôngKHÔNG (-ole). Ti át n t ố ox a -+ aza- =
oxaz a -k tn hảy lò còv ớ iph encơVì thế -ole,v át yta s ẽ g ọ inhảy lò còchTại đây là1,3-oxazole . V ớ ihọvò
notạt s ố liên kết ế t bộ it ò i đa ta thêm ti ề ncố định là dihydro ( tetr(ahydro…)
Ho ặ c ta có thể thêm tiề n t cố định v ị vị trí có liên kết k trùng lặp (kí hiṣ u) Cách đánh số :
+Vòngch ứ amộ td ị ĐẾN : Vì thế 1dànhchod ị ĐẾN .( N ế ucóNguyênt ử thủy điệnbạn(mangký
hi ệ u H ) thì s ẽ ưu không có số th ứt tự động hơn ) . Tie p t ục đánh số theo quy tắc s tự sai khácbạn
thứ nhất nuôi một nhóm chứ c ( nế u có), t ổ ngđịnh vị nhóm thứ là nhỏ h ợ t
+ N к u có 2d ị ố thì đánh dấu từ d ị t cố định và tiế p đánh số theo quy định c s tự sai
khác cơ sở dữ liệu đầu tiên là nh ỏ nh il t VD: 22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu
+ Vòng chứ a hai dịt tro : ưu tiên Nix no > Nix có liên k ế t b ộ i VD:
3.2 Danh phápv i h vòng đầugtụ ( Phần đu tiên đọc thêm ) 4. Danh pháp axit béo Danh pháp vi ế t t ế t
+ Nhóm cacbonyl: Tên = C + s óc carbon : s ò liên k ếttrùng lặp +  v định vị liên kết trùng lặp VD:
V ớ i axit linoleic axit n ù u ta g ọ i nó danh pháp IUPAC Sẽ là (9Z,12Z)-octadeca-9,12-
axit dienoic. Tên vi ế t s sẽ là C18:2  9,12 ho ặc C18:2 (9,12)
+ Theonhómmetylcutôi ạ ch :Tên=C +Scarbon :Vì thế liênk ết đôi + -v ị tríliên k t đôi VD:
Tên vi ế t bắt t C18:2  -6,9 5. Danh pháp amaxit ino
axit amin Ta g ọ i tênTên = Acid + vị trí “ -NH 2 ” + amino + tên hydrcarbon + oic 22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu
Ta sẽ gửi thư báo cho bạn biết không có axit v ớ i tên riêngc mở một chúng
6. Bài tập dữ liu t động
Bài 1: G i tên các hợ c p h t sau 22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu 22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu
Bài 2: Vi ế t công th c c u t o các h p chât có tên sau
Methyl carbamoylmethylcarbonate
9-Aminobicyclo[4.2.2]dec-7-en-3-cacbonitril
3-(Prop-1-yn-1-yl)benzenediazonium clolái 1 H -Indol-4,6-diol
3-Methyl-6-vinylbicyclo[2.2.1]hept-1-en-7-amin
1-Bromo-4-nitrosoisoquinolin-6-carbagiữa
2-(1 H -pyrazol-3-yl)propannitrile
Benzyl 3-cyanocyclopentyl cacbonat
Axit 3-formylbenzen-1,2,4-tricarbogỗ
N -Cloromethyl-2-methoxylbutan-1-amdây Oxolan-2-carbagiữa Dibenzyl cacbonat Isopentyl clorofomiate
N -Hydroxy-2-methylbutanamide
2-clorocarbonyl biphenyldiazonium hydrosunfate 4,5-DihydrothiepTRONG
Ethyl N -methylcarbbạn bè
Axit 4-(cacboxymet)yl)-2-formylbenzoic
3-Hydroxybenzendiazonium clorua Quinolin-5-amine
Axit 3,5-dioxopentatiếng ồn 4-Acetylbenzeniazonium clorua 2-(4-Aminophenyl)butanal
N -Methylpyridin-3-carboxamide
8-Chloronaphthalen-2-diazonium cloride
N -Methylpropan-1,1-diamine 1-(Methoxymethoxy)-3-methylure 2-Phenyl-1 H -pyrrole
4-(Aminomethyl)cyclopenta-2-en-1-một
N ,2-Dimethylpropan-1-amin
2-Hydroxy-5-sulfobenzenediazonium xyanua 5-Ethylisoquinolin-3-ol
* Mộ t s ố d ạ ng hợ p ch ất có tênthườ ng c trần lưu ý: VD: 22:52, 08/01/2026
Danh Pháp HHC 2: Tên Gọi Các Hợp Chất Amin và Dị Tố - Studocu