1
TRƯNG ĐI HC NGÂN HÀNG TP. H CHÍ MINH
KHOA KINH T C T QU
Đ THI K T THÚC H C PH N
Tên h c ph n: TÀI CHÍNH QU C T
Thi gian làm bài: 75 phút (không tính th i gian phát đ)
H đào to (ĐHCQ/CLC/QTSB/VB2/VHVL/LTDH): CLC
(Sinh viên KHÔNG c s d ng tài liđư u)
Cán b coi thi không gi i thích gì thêm
H tên: .................................................................. Mã sinh viên: ................................... L p h c ph .................... n:
ĐIM BÀI THI
CHM THI
CB COI THI
S BÁO
DANH
Bng s
Bng ch
Th nh t:
Th hai:
Th nh t:
Th hai:
Đi ếm chi ti t (do ng viên gi chm thi ghi):
Chm 1:
Câu 1. S câu đúng: . m: .Đi
Câu 2. Đim: .
Chm : 2
Câu 1. S câu đúng: . m: .Đi
Câu 2. Đim: ..
Tng: ..
Câu 1. (5 đim) Đánh du (X) đ la chn, mun chn câu khác thì khoanh tròn câu đã chn và đánh du (X) vào ô
mu n ch n. Nếu mu n ch n l i câu đã b thì bôi đen ô đã b mun chn li.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
a
X
X
X
X
X
X
b
X
X
X
X
c
X
X
X
X
X
d
X
X
X
X
X
1. Khi ngo i t gim giá, đi vi doanh nghip kinh doanh
quc t , lế phát sinh t s i t giá x y ra khi: thay đ
a. Các kho n ph i thu l ớn hơn vn ch s hu
b. Các kho n ph i thu nh hơn vn ch s hu
c. Các kho n ph i thu l n ph i n hơn các kho
d. Các kho n ph i thu nh hơn các khon phi
2. Mt công ty hoàn toàn kinh doanh n a v i chi phí i đ
sn xu t và doanh s x ch y ra trong nưc:
a. G p ph i r i ro t giá do các nhà c nh tranh qu c t ế
ti th trưng trong nưc
b. Không g p ph i r i ro t giá
c. Không nên phòng ng a r i ro
d. b và c đu đúng
3. Hiu ng Fisher Qu c t (International Fisher Eect), ế
hai n n kinh t (hai qu c gia) có m c lãi su ế t danh nghĩa
khác nhau là do:
a. Các m c lãi su t th c k v ng khác nhau
b. Các m c l m phát k v ng khác nhau
c. C u trúc n n kinh t khác nhau ế
d. Các m c lãi su t th c k v ng c l cũng như các m m
phát k v ng khác nhau.
4. Đc đim nào sau đây KHÔNG thuc chế đ bn v
vàng c n: đi
a. Ngân hàng trung ương n đnh giá vàng chính thc bng
ni t
b. T giá gi ng ti n b t k c xác l a hai đ đư p trên cơ s
hàm lưng vàng c a hai ng ti n đ
đề : 1
2
c. Ngân hàng trung ương c t lưn duy trì m ng vàng d tr
làm b m cho s n phát hành o đ ti
d. Cán cân thanh toán c t u ch nh d a trên đư đng đi
cơ chế lưu thông giá ti n (price specie ow
mechanism)
5. Theo ch ế đ b n v vàng, nếu giá c hàng hóa M tăng
a. Giá tr ng b đ ng theo đôla s tăng
b. Giá tr ng b đ ng theo đôla s gim
c. M s thng dư cán cân thương mi
d. Vàng s y ra kh ch i M và cung tin M s gi m
6. Gi s M và Vit Nam có kim ng i song ch thương m
phương rt cao nhưng ch đu tư song phương kim ng
li th p. Phát bi u nào sau đây là đúng đi vi
vic xác đnh t giá VND/USD?
a. Chênh l ch t l l m phát gi c là ra 2 nư t quan
trng
b. Chênh l ch lãi su t gi c là r t quan tr ng a 2 nư
c. Chênh l ch thu nh p gia c là r t quan tr ng 2 nư
d. Chênh l ch FDI gi c là r t quan tr ng a 2 nư
7. Trái phi u Yankee là m ế t:
a. Trái phi nh giá bếu Euro được đ ng đng dollar, đưc
phát hành b i m t công ty không ph i công ty M
b. Trái phi u phát hành t i M b i m t tế chc nưc
ngoài
c. Trái phiếu Euro đưc phát hành bi mt công ty M
d. Trái phi nh giá b ng ECU bếu phát hành được đ ng đ i
mt công ty không ph i công ty M
8. vai trò cNhn đnh nào sau đây v ếa tài chính qu c t
là sai:
a. T u ki n cho các qu c gia hòa nh p vào n n kinh t o đi ế
thế i gi
b. H n ch c di chuy n các ngu n l c gi a các qu ế vi c
gia
c. M i cho các qu c gia phát tri n kinh t xã h i ra cơ h ế
d. Góp ph n nâng cao hi u qu s d ng các ngu n l c
9. s quy lu t mGi đ t giá b phá v. Trong chế t giá
c đnh, tr ng thái cân b ng c a lu t m t giá s đưc
thiết l p:
a. Ngân hàng trung ương s i đ dng d tr ngoi h can
thip th trưng
b. Ngân sách c a các chính ph c s d ng đư
c. Chính ph s áp d ng thuế su t thuế thu nh p cao
d. Hàng hoá đư n đ nơi cc v ng t ó mc giá thp ti
nơi có m đó mc giá cao. T c giá c ca hàng hoá s
ngang b ng các th trưng.
10. v ng m c lãi su c ngoài là Nhà đu tư k t nư
__________ so v i chính h có th s cung c p tín d ng
ti các th trường nước ngoài; vay mong đi mc lãi sut
nư c ngoài là ___________ so vi chính h có th s
vay th trường nưc ngoài.
a. Cao; cao
b. Thp; th p
c. Thp; cao
d. Cao; th p
11. Nhân t ng h n ch dòng v nào sau đây có nh hư ế n
đu tư tr a nưc tiếp c c ngoài chy vào m t qu c gia?
a. K v ng r ng ti n qu c gia d ng đ đnh đu tư s
gim giá trong tương lai
b. Chính ph m thu thu nh i v i ho gi ế p đ t đng đu tư
trc tiếp ca nưc ngoài
c. Lãi sut trong nước tăng lên so v t các nưi lãi su c
d. Không có nhân t nào nêu trên
12. M t doanh nghi p qu c t c ế a Anh đã phát hành trái
phiếu đnh danh bng EUR. Doanh nghip này có th
phòng ng a r i ro t giá b ng cách?
a. Yêu c u t t c các hóa đơn xu u đt kh u thu b ng GBP
b. Yêu c u t t c các kho n chi ra trong h ng nh ợp đ p
khu c a doanh nghi p ph i b ng GBP
c. Yêu c u t t c t kh u thu b ng các hóa đơn xu u đ
EUR
d. Yêu c u t t c các kho n chi ra trong h ng nh ợp đ p
khu c a doanh nghi p ph i b ng EUR
13. S h p d n c a th trưng Eurocurrency là ch:
a. Ho t đng đc lp vi các qui chế đi u chnh ca
chính ph
b. Các nhà nhđu tư c có th d dàng ti p c n th ng ế trư
c. Tuân th nh v t l d b t bu m các quy đ tr c c
cao
d. Nh n đư ưu đãi tc s phía chính ph
14. _________trên trái phiNhà đu tư s ếu vô danh hơn là
trái phi u ký danh có th ế so sánh đưc.
a. Yêu c u x p h ng tín nhi m cao ế
b. Yêu c u lãi su t cao
c. Ch p nh n lãi su t th p
d. Ch p nh n x p h ng tín nhi m th ế p
15. Theo Ngang giá lãi sut có bo him CIP, đim k hn
bng:
a. Lãi su t c ng y t giá a đ ế
b. Lãi su t c a đng đnh giá
c. Chênh l ch lãi su t c ng ti n a hai đ
d. Tng lãi su t c ng ti n a hai đ
16. Nguyên nhân s tháo chy ca dòng vn (Capital flight)
là :
a. Lãi su t n i t tăng
b. Nguy cơ gim giá đng ni t
c. Các chính sách nh m thu hút dòng v n c a Chính Ph
d. Câu (a), (b), (c) đu đúng
17. Điu nào sau đây là mt lý do chính đ các công ty thc
hin đu tư quc tế:
a. C tc t công ty con nước ngoài đưc min thuế ti
M.
b. H u h t các chính phế không đánh thuế công ty nưc
ngoài.
c. Có đưc nhng li ích t ng hóa đa d quc t . ế
d. Đu tư qu ới đu tư c tế có ít ri ro chính tr hơn so v
trong nưc.
3
18. Nếu M áp đt các nhng bin pháp lên nhp khu xe
hơi, điu gì s xy ra cho FDI ca các nhà sn xut xe
hơi nước ngoài?
a. FDI ca các nhà sn xut xe hơi nưc ngoài tăng.
b. FDI ca các nhà sn xut xe hơi nưc ngoài gim.
c. FDI ca các nhà sn xut xe hơi nước ngoài không b
nh hưởng.
d. Câu (a), (b), (c) đu sai.
19. Điu nào sau đây không đúng v các thiên đưng thuế?
a. Thuế đi v i các kho n thu nh p, l i t c, c t c và l i
nhun chuy n v c th nư p.
b. Cơ s t đ h tng tài chính h tr tt cho các ho ng ca
doanh nghi p qu c t ế như: nhân viên văn phòng có trình
đ chuyên môn, giao tiếp t t và dch v ngân hàng có uy
tín.
c. Chính ph nh khuy n khích thành l n đ ế p các cơ s
dch v và tài chính thuc s h c ngoài trong biên u nư
gii c a qu c gia.
d. Gn biên gii nơi công ty m trú đóng
20. Chuyn giá là mt chiến lưc đưc MNEs s dng đ?
a. Gim thu thu nhế p doanh nghi p h p nh t.
b. Tài tr m t ph n cho m t công ty con m t quc gia có
thuế sut cao hơn.
c. Chuyn ti n t công ty con sang công ty m .
d. Công ty con có l i nhu n cao hơn.
Câu 2. (5 đim) Gi s các th ng tài chính ho ng hi u qu và c nh tranh hoàn h trư t đ o, các nhà đu tư trung lp vi ri
ro và vn được lưu chuyn t do. Hin trên th ng có các thông tin sau: trư
T giá giao ngay: 1 USD = 28.60 28.80 THB
T giá k hn 6 tháng: 1 USD = 29.35 29.70 THB
Lãi su t THB k h n 6 tháng: 5.5 6.5%/ năm
Lãi su t USD k h n 6 tháng: 3.0 3.5 %/ năm
1. AT&T Co. đang cn 1 triu USD trong 6 tháng. Công ty n ng USD hay b ng THB? T i sao? (2 ên đi vay b đim)
2. Có cơ hi kinh doanh chênh lch lãi sut có bo him không? Nếu có, hãy nêu quy trình kinh doanh và tính t sut sinh
li. (2 đim)
3. T giá k h n trên th ng c u ch lý thuy m b o? (1 trư n đi nh như thế nào đ ết CIP được đ đim)
Bài làm
1. N u vay b ng USD: vay 1 tri u USD, 6 tháng sau ph i tr 1,000,000*(1+3.5%/2) = 1,017,500 USD (0. ế 5 đim)
Nếu vay b có 1 tri u USD, c n vay 1,000,000*28.80 = 28,800,000 THB ng THB: đ
S tin 6 tháng sau ph i tr 28,800,000*(1+6.5%/2) = 29,736,000 THB Mua k h n 6 tháng 29,736,000 THB, 6 tháng sau
phi tr 29,736,000/29.35 = 1,013,152 THB (1.0 đim)
Nên vay b ng THB. (0. 5 đim)
2. Theo CIP, T giá k h n 6 tháng mua vào = 28.60*(1+5.5%/2)/(1+3.5%/2) = 28.88 THB/U SD
T giá k hn 6 tháng bán ra = 28.80*(1+6.5%/2)/(1+3%/2) = 29.30 THB/USD
Trong khi đó, t giá k h n 6 tháng mua vào đang niêm yết trên th trưng là 29.35 THB/USD( > 29.30)
Hoc xét: (1+6.5%/2)<29.35/28.8(1+3%/2) (0. 5 đim)
Có cơ hi kinh doanh chênh l ch lãi su t.
Quy trình kinh doanh: vay THB k h n 6 tháng, mua giao ngay USD, đu tư USD k hn 6 tháng, bán USD k hn 6 tháng
(1.0 đim)
Li nhu n: 29.35/28.80(1+3%/2)- (1+6.5%/2) = 0.00188 hay 0.188% (0. 5 đim)
3. T giá k h n trên th ng c u ch ng th i th trư n đi nh sau cho đ a mãn hai điu ki n sau:
T giá k hn mua vào <= 29.30 THB/USD (0.5 đim)
T giá k hn bán ra >= 28.88 THB/USD (0.5 đim)
2
(Ph thi) ần này không in trên đề
B môn/Khoa duy ệt đề Giảng viên ra đ
TS. Nguy n ng Nguy n Minh Sáng Xuân Trườ
1
TRƯNG ĐI HC NGÂN HÀNG TP. H CHÍ MINH
KHOA KINH T C T QU
Đ THI K T THÚC H C PH N
Tên h c ph n: TÀI CHÍNH QU C T
Thi gian làm bài: 75 phút (không tính th i gian phát đ)
H đào to (ĐHCQ/CLC/QTSB/VB2/VHVL/LTDH): CLC
(Sinh viên KHÔNG c s d ng tài liđư u)
Cán b coi thi không gi i thích gì thêm
H tên: .................................................................. Mã sinh viên: ................................... L p h c ph .................... n:
ĐIM BÀI THI
CHM THI
CB COI THI
S BÁO
DANH
Bng s
Bng ch
Th nh t:
Th hai:
Th nh t:
Th hai:
Đi ếm chi ti t (do ng viên gi chm thi ghi):
Chm 1:
Câu 1. S câu đúng: . m: .Đi
Câu 2. Đim: .
Chm : 2
Câu 1. S câu đúng: . m: .Đi
Câu 2. Đim: ..
Tng: ..
Câu 1. (5 đim) Đánh du (X) đ la chn, mun chn câu khác thì khoanh tròn câu đã chn và đánh du (X) vào ô
mu n ch n. Nếu mu n ch n l i câu đã b thì bôi đen ô đã b mun chn li.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
a
X
X
X
X
X
X
b
X
X
X
c
X
X
X
X
X
X
d
X
X
X
X
X
1. Đc đim nào sau đây KHÔNG thuc chế đ bn v
vàng c n: đi
a. Ngân hàng trung ương n đnh giá vàng chính thc bng
ni t
b. T giá gi ng ti n b t k c xác l a hai đ đư p trên cơ s
hàm lưng vàng c ng ti n a hai đ
c. Ngân hàng trung ương c t lưn duy trì m ng vàng d tr
làm b m cho s n phát hành o đ ti
d. Cán cân thanh toán c t u ch nh dđư đng đi a
trên cơ chế lưu thông giá ti n (price specie flow
mechanism)
2. Theo chế đ bn v vàng, nếu giá c hàng hóa M
tăng
a. Giá tr ng b đ ng theo đôla s tăng
b. Giá tr ng b đ ng theo đôla s gim
c. M s thng dư cán cân thương mi
d. Vàng s y ra kh ch i M và cung ti n M s gi m
3. Gi s M và Vit Nam có kim ng i song ch thương m
phương rt cao nhưng kim ngch đu tư song phương
li th p. Phát bi i v i u nào sau đây là đúng đ
vic xác nh t giá VND/USD? đ
a. Chênh lch t l l m phát gi c là ra 2 nư t quan
trng
b. Chênh l ch lãi su t gi c là r t quan tr ng a 2 nư
c. Chênh l ch thu nh p gi c là r t quan tr ng a 2 nư
d. Chênh l ch FDI gi c là r t quan tr ng a 2 nư
4. Trái phi u Yankee là m ế t:
a. Trái phi nh giá bếu Euro được đ ng đng dollar, đưc
phát hành b i m t công ty không ph i công ty M
đề 2 :
2
b. Trái phi u phát hành t i M b i m t tế chc nưc
ngoài
c. Trái phiếu Euro đưc phát hành bi mt công ty M
d. Trái phi nh giá b ng ECU bếu phát hành được đ ng đ i
mt công ty không ph i công ty M
5. vai trò cNhn đnh nào sau đây v a tài chính qu c tế
là sai:
a. T u ki n cho các qu c gia hòa nh p vào n n kinh t o đi ế
thế i gi
b. H n ch vi c di chuy n các ngu n l c gi a các qu ế c
gia
c. M i cho các qu c gia phát tri n kinh t xã h i ra cơ h ế
d. Góp ph n nâng cao hi u qu s d ng các ngu n l c
6. s quy lu t m t giá b phá v . Trong ch t giá Gi ế đ
c đnh, tr ng thái cân b ng c a lu t m t giá s đưc
thiết l p:
a. Ngân hàng trung ương s i đ dng d tr ngoi h can
thip th trưng
b. Ngân sách c a các chính ph c s d ng đư
c. Chính ph s áp d ng thuế su t thuế thu nh p cao
d. Hàng hoá đư n đ nơi có mc v ng t c giá thp ti
nơi có m đó mc giá cao. T c giá c ca hàng hoá
s ngang b ng các th trưng.
7. vNhà đu tư k ng mc lãi su c ngoài là t nư
__________ so v i chính h có th s cung c p tín d ng
ti các th trường nước ngoài; vay mong đi mc lãi
sut nưc ngoài là ___________ so vi chính h có th
s vay th c ngoài. trường nư
a. Cao; cao
b. Thp; th p
c. Thp; cao
d. Cao; th p
8. Nhân t nào sau đây có nh hưng hn chế dòng vn
đu tư tr a nưc tiếp c c ngoài chy vào m t qu c gia?
a. K v ng r ng ti n qu c gia d ng đ đnh đu tư s
gim giá trong tương lai
b. Chính ph m thu thu nh i v i ho ng gi ế p đ t đ đu tư
trc tiếp ca nưc ngoài
c. Lãi sut trong nước tăng lên so v t các nưi lãi su c
d. Không có nhân t nào nêu trên
9. M t doanh nghi p qu c tế ca Anh đã phát hành trái
phiếu đnh danh bng EUR. Doanh nghip này có th
phòng ng a r i ro t giá b ng cách?
a. Yêu c u t t c các hóa đơn xu u đt kh u thu b ng GBP
b. Yêu c u t t c các kho n chi ra trong h ng nh ợp đ p
khu c a doanh nghi p ph i b ng GBP
c. Yêu c u t t c t kh u thu b ng các hóa đơn xu u đ
EUR
d. Yêu c u t t c các kho n chi ra trong h ng nh ợp đ p
khu c a doanh nghi p ph i b ng EUR
10. S h p d n c a th trưng Eurocurrency là ch:
a. Ho t đng đc lp vi các qui chế đi u chnh ca
chính ph
b. Các nhà đu tư c nh có th d dàng ti p c n th ế
trưng
c. Tuân th nh v t l d b t bu m các quy đ tr c c
cao
d. Nh n đư ưu đãi tc s phía chính ph
11. _________trên trái phiNhà đu tư s ếu vô danh hơn là
trái phi u ký danh có th ế so sánh đưc.
a. Yêu c u x p h ng tín nhi m cao ế
b. Yêu c u lãi su t cao
c. Ch p nh n lãi su t th p
d. Ch p nh n x p h ng tín nhi m th ế p
12. Theo Ngang giá lãi sut có bo him CIP, đim k hn
bng:
a. Lãi su t c ng y t giá a đ ế
b. Lãi su t c a đng đnh giá
c. Chênh l ch lãi su t c ng ti n a hai đ
d. Tng lãi su t c ng ti n a hai đ
13. Nguyên nhân s tháo chy ca dòng vn (Capital
ight) là :
a. Lãi t nsu i t tăng
b. Nguy cơ gim giá đng ni t
c. Các chính sách nh m thu hút dòng v n c a Chính Ph
d. Câu (a), (b), (c) đu đúng
14. Điu nào sau đây là mt lý do chính đ các công ty
thc hin đu tư quc tế:
a. C t c t c mi n thu t công ty con nước ngoài đư ế i
M.
b. H u h t các chính phế không đánh thuế công ty nưc
ngoài.
c. Có đưc nhng li ích t ng hóa đa d quc t . ế
d. Đu tư qu hơn so với đu tư c tế có ít ri ro chính tr
trong nưc.
15. Nếu M áp đt các nhng bin pháp lên nhp khu xe
hơi, điu gì s xy ra cho FDI ca các nhà sn xut xe
hơi nước ngoài?
a. FDI ca các nhà sn xut xe hơi nưc ngoài tăng.
b. FDI ca các nhà sn xut xe hơi nưc ngoài gim.
c. FDI ca các nhà sn xut xe hơi nước ngoài không b
nh hưởng.
d. Câu (a), (b), (c) đu sai.
16. Điu nào sau đây không đúng v các thiên đưng thuế?
a. Thuế đi v i các kho n thu nh p, li t c, c t c và l i
nhun chuy n v c th nư p.
b. Cơ s t đ h tng tài chính h tr tt cho các ho ng ca
doanh nghi p qu c t ế như: nhân viên văn phòng có
trình đ chuyên môn, giao tiếp tt và dch v ngân hàng
có uy tín.
c. Chính ph nh khuy n khích thành l n đ ế p các cơ s
dch v và tài chính thuc s h c ngoài trong biên u nư
gii c a qu c gia.
d. Gn biên gii nơi công ty m trú đóng
17. Chuyn giá là mt chiến lưc đưc MNEs s dng đ?
a. Gim thu thu nhế p doanh nghi p h p nh t.
3
b. Tài tr m t phn cho m t công ty con m t quc gia
có thu ế sut cao hơn.
c. Chuyn ti n t công ty con sang công ty m .
d. Công ty con có l i nhu n cao hơn.
18. Khi ngo i t i v i doanh nghi p kinh gim giá, đ
doanh qu c t , l phát sinh t s i t giá x y ra ế thay đ
khi:
a. Các kho n ph i thu l ớn hơn vn ch s hu
b. Các kho n ph i thu nh hơn vn ch s hu
c. Các kho n ph i thu l n ph i n hơn các kho
d. Các kho n ph i thu nh hơn các khon phi
19. M t công ty hoàn toàn kinh doanh n a v i chi phí i đ
sn xu t và doanh s x ch y ra trong nưc:
a. G p ph i r i ro t giá do các nhà c nh tranh qu c t ế
ti th trưng trong nưc
b. Không g p ph i r i ro t giá
c. Không nên phòng ng a r i ro
d. b và c đu đúng
20. u ng Fisher Qu c t (International Fisher Eect), Hi ế
hai n n kinh t (hai qu c gia) có m c lãi su t danh ế
nghĩa khác nhau là do:
a. Các m c lãi su t th c k v ng khác nhau
b. Các m c l m phát k v ng khác nhau
c. C u trúc n n kinh t khác nhau ế
d. Các m c lãi su t th c k v c l ng cũng như các m m
phát k v ng khác nhau.
Câu 2. (5 đim) Gi s các th ng tài chính ho ng hi u qu và c nh tranh hoàn h trư t đ o, các nhà đu tư trung lp vi ri
ro và vn được lưu chuyn t do. Hin trên th ng có các thông tin sau: trư
T giá giao ngay: 1 USD = 28.60 28.80 THB
T giá k hn 6 tháng: 1 USD = 29.35 29.70 THB
Lãi su t THB k h n 6 tháng: 5.5 6.5%/ năm
Lãi su t USD k h n 6 tháng: 3.0 3.5 %/ năm
1. AT&T Co. đang cn 1 triu USD trong 6 tháng. Công ty nên đi vay bng USD hay b ng THB? T i sao? (2 đim)
2. Có cơ hi kinh doanh chênh lch lãi sut có bo him không? Nếu có, hãy nêu quy trình kinh doanh và tính t sut sinh
li. (2 đim)
3. T giá k h n trên th ng c u ch nào lý thuy m b o? (1 trư n đi nh như thế đ ết CIP được đ đim)
Bài làm
1. N u vay b ng USD: vay 1 tri u USD, 6 tháng sau ph i tr 1,000,000*(1+3.5%/2) = 1,017,500 USD (0. ế 5 đim)
Nếu vay b có 1 tri u USD, c n vay 1,000,000*28.80 = 28,800,000 THB ng THB: đ
S tin 6 tháng sau ph i tr 28,800,000*(1+6.5%/2) = 29,736,000 THB Mua k h n 6 tháng 29,736,000 THB, 6 tháng sau
phi tr 29,736,000/29.35 = 1,013,152 THB (1.0 đim)
Nên vay b ng THB. (0. 5 đim)
2. Theo CIP, T giá k h n 6 tháng mua vào = 28.60*(1+5.5%/2)/(1+3.5%/2) = 28.88 THB/USD
T giá k hn 6 tháng bán ra = 28.80*(1+6.5%/2)/(1+3%/2) = 29.30 THB/USD
Trong khi đó, t giá k h n 6 tháng mua vào đang niêm yết trên th trưng là 29.35 THB/USD( > 29.30)
Hoc xét: (1+6.5%/2)<29.35/28.8(1+3%/2) (0. 5 đim)
Có cơ hi kinh doanh chênh l ch lãi su t.
Quy trình kinh doanh: vay THB k h n 6 tháng, mua giao ngay USD, đu tư USD k hn 6 tháng, bán USD k hn 6 tháng
(1.0 đim)
Li nhu n: 29.35/28.80(1+3%/2)- (1+6.5%/2) = 0.00188 hay 0.188% (0. 5 đim)
3. T giá k h n trên th t ng c u ch rư n đi nh sau cho đ a mãn hai đing thi th u kin sau:
T giá k hn mua vào <= 29.30 THB/USD (0.5 đim)
T giá k hn bán ra >= 28.88 THB/USD (0.5 đim)
2
(Ph thi) ần này không in trên đề
B môn/Khoa duy ệt đề Giảng viên ra đ
TS. Nguy n ng Nguy n Minh Sáng Xuân Trườ

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA KINH TẾ QUỐC TẾ
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Mã đề : 1
Tên học phần: TÀI CHÍNH QUỐC TẾ
Thời gian làm bài: 75 phút (không tính thi gian phát đề)
Hệ đào tạo (ĐHCQ/CLC/QTSB/VB2/VHVL/LTDH): CLC Ngày thi: Ca thi:
(Sinh viên KHÔNG được s dng tài liu)
Cán b coi thi không gii thích gì thêm
Họ tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã sinh viên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp học phần :. . . . . . . . . . ĐIỂM BÀI THI CHẤM THI CB COI THI SỐ BÁO DANH Bằng số Bằng chữ Thứ n ấ h t: Thứ n ấ h t: Thứ hai: Thứ hai:
Điểm chi tiết (do ging viên chm thi ghi): Chấm 1: Chấm 2:
Câu 1. Số câu đúng: ………….Đ ểim: ……………….
Câu 1. Số câu đúng: ………….Đ ểim: ……………….
Câu 2. Điểm: ……………….
Câu 2. Điểm: ……………….……………….…………
Tổng: ……………….……………….…………………
Câu 1. (5 điểm) Đánh dấu (X) để la chn, mun chọn câu khác thì khoanh tròn câu đã chọn và đánh dấu (X) vào ô
mu
n chn. Nếu mun chn lại câu đã bỏ thì bôi đen ô đã bỏ mun chn li. 1 2 3 4 5 6 7 8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 a X X X X X X b X X X X c X X X X X d X X X X X
1. Khi ngoại tệ giảm giá, đối với doanh nghiệp kinh doanh 3. Hiệu ứng Fisher Quốc tế (International Fisher Effect),
quốc tế, lỗ phát sinh từ sự thay đổi tỷ giá xảy ra khi:
hai nền kinh tế (hai quốc gia) có mức lãi suất danh nghĩa
a. Các khoản phải thu lớn hơn vốn chủ sở hữu khác nhau là do:
b. Các khoản phải thu nhỏ hơn vốn chủ sở hữu
a. Các mức lãi suất thực kỳ vọng khác nhau
c. Các khoản phải thu lớn hơn các khoản phải
b. Các mức lạm phát kỳ vọng khác nhau
d. Các khoản phải thu nhỏ hơn các khoản phải
c. Cấu trúc nền kinh tế khác nhau
2. Một công ty hoàn toàn kinh doanh nội địa với chi phí d. Các mức lãi suất thực kỳ vọng cũng như các mức lạm
sản xuất và doanh số chỉ xảy ra trong nước: phát kỳ vọng khác nhau.
a. Gặp phải rủi ro tỷ giá do các nhà cạnh tranh quốc tế 4. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc chế độ bản vị
tại thị trường trong nước vàng cổ điển:
b. Không gặp phải rủi ro tỷ giá
a. Ngân hàng trung ương ấn định giá vàng chính thức bằng
c. Không nên phòng ngừa rủi ro nội tệ d. b và c đều đúng
b. Tỷ giá giữa hai đồng tiền bất kỳ được xác lập trên cơ sở
hàm lượng vàng của hai đồng tiền 1
c. Ngân hàng trung ương cần duy trì một lượng vàng dự trữ d. Cao; thấp
làm bảo đảm cho số tiền phát hành
11. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng hạn chế dòng vốn
d. Cán cân thanh toán được tự động điều chỉnh dựa trên
đầu tư trực tiếp của nước ngoài chảy vào một quốc gia?
cơ chế lưu thông giá tiền (price – specie flow a. Kỳ vọng rằng đồng tiền quốc gia dự định đầu tư sẽ mechanism)
giảm giá trong tương lai
5. Theo chế độ bản vị vàng, nếu giá cả hàng hóa ở Mỹ tăng b. Chính phủ giảm thuế thu nhập đối với hoạt động đầu tư
a. Giá trị đồng bảng theo đôla sẽ tăng
trực tiếp của nước ngoài
b. Giá trị đồng bảng theo đôla sẽ giảm
c. Lãi suất trong nước tăng lên so với lãi suất các nước
c. Mỹ sẽ thặng dư cán cân thương mại
d. Không có nhân tố nào nêu trên
d. Vàng sẽ chảy ra khỏi Mỹ và cung tiền Mỹ sẽ giảm
12. Một doanh nghiệp quốc tế của Anh đã phát hành trái
6. Giả sử Mỹ và Việt Nam có kim ngạch thương mại song
phiếu định danh bằng EUR. Doanh nghiệp này có thể
phương rất cao nhưng kim ngạch đầu tư song phương
phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng cách?
lại thấp. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với a. Yêu cầu tất cả các hóa đơn xuất khẩu đều thu bằng GBP
việc xác định tỷ giá VND/USD?
b. Yêu cầu tất cả các khoản chi ra trong hợp đồng nhập
a. Chênh lệch tỷ lệ lạm phát giữa 2 nước là rất quan
khẩu của doanh nghiệp phải bằng GBP trọng
c. Yêu cầu tất cả các hóa đơn xuất khẩu đều thu bằng
b. Chênh lệch lãi suất giữa 2 nước là rất quan trọng EUR
c. Chênh lệch thu nhập giữa 2 nước là rất quan trọng
d. Yêu cầu tất cả các khoản chi ra trong hợp đồng nhập
d. Chênh lệch FDI giữa 2 nước là rất quan trọng
khẩu của doanh nghiệp phải bằng EUR
7. Trái phiếu Yankee là một:
13. Sự hấp dẫn của thị trường Eurocurrency là ở chỗ:
a. Trái phiếu Euro được định giá bằng đồng dollar, được a. Hoạt động độc lập với các qui chế điều chỉnh của
phát hành bởi một công ty không phải công ty Mỹ chính phủ
b. Trái phiếu phát hành tại Mỹ bởi một tổ chức nước b. Các nhà đầu tư cỡ nhỏ có thể dễ dàng tiếp cận thị trường ngoài
c. Tuân thủ các quy định về tỷ lệ dự trữ bắt buộc ở mức
c. Trái phiếu Euro được phát hành bởi một công ty Mỹ cao
d. Trái phiếu phát hành được định giá bằng đồng ECU bởi d. Nhận được sự ưu đãi từ phía chính phủ
một công ty không phải công ty Mỹ
14. Nhà đầu tư sẽ _________trên trái phiếu vô danh hơn là
8. Nhận định nào sau đây về vai trò của tài chính quốc tế
trái phiếu ký danh có thể so sánh được . là sai:
a. Yêu cầu xếp hạng tín nhiệm cao
a. Tạo điều kiện cho các quốc gia hòa nhập vào nền kinh tế b. Yêu cầu lãi suất cao thế giới
c. Chấp nhận lãi suất thấp
b. Hạn chế việc di chuyển các nguồn lực giữa các quốc d. Chấp nhận xếp hạng tín nhiệm thấp gia
15. Theo Ngang giá lãi suất có bảo hiểm CIP, điểm kỳ hạn
c. Mở ra cơ hội cho các quốc gia phát triển kinh tế – xã hội bằng:
d. Góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực
a. Lãi suất của đồng yết giá
9. Giả sử quy luật một giá bị phá vỡ. Trong chế độ tỷ giá b. Lãi suất của đồng định giá
cố định, trạng thái cân bằng của luật một giá sẽ được c. Chênh lệch lãi suất của hai đồng tiền thiết lập :
d. Tổng lãi suất của hai đồng tiền
a. Ngân hàng trung ương sử dụng dự trữ ngoại hối để can 16. Nguyên nhân sự tháo chạy của dòng vốn (Capital flight) thiệp thị trường là :
b. Ngân sách của các chính phủ được sử dụng
a. Lãi suất nội tệ tăng
c. Chính phủ sẽ áp dụng thuế suất thuế thu nhập cao
b. Nguy cơ giảm giá đồng nội tệ
d. Hàng hoá được vận động từ nơi có mức giá thấp tới c. Các chính sách nhằm thu hút dòng vốn của Chính Phủ
nơi có mức giá cao. Từ đó mức giá cả của hàng hoá sẽ d. Câu (a), (b), (c) đều đúng
ngang bằng ở các thị trường.
17. Điều nào sau đây là một lý do chính để các công ty thực
10. Nhà đầu tư kỳ vọng mức lãi suất nước ngoài là
hiện đầu tư quốc tế:
__________ so với chính họ có thể sẽ cung cấp tín dụng a. Cổ tức từ công ty con nước ngoài được miễn thuế tại
tại các thị trường nước ngoài; vay mong đợi mức lãi suất Mỹ.
nước ngoài là ___________ so với chính họ có thể sẽ b. Hầu hết các chính phủ không đánh thuế công ty nước
vay ở thị trường nước ngoài. ngoài. a. Cao; cao
c. Có được những lợi ích từ đa dạng hóa quốc tế. b. Thấp; thấp
d. Đầu tư quốc tế có ít rủi ro chính trị hơn so với đầu tư c. Thấp; cao trong nước. 2
18. Nếu Mỹ áp đặt các những biện pháp lên nhập khẩu xe
độ chuyên môn, giao tiếp tốt và dịch vụ ngân hàng có uy
hơi, điều gì sẽ xảy ra cho FDI của các nhà sản xuất xe tín. hơi nước ngoài?
c. Chính phủ ổn định khuyến khích thành lập các cơ sở
a. FDI của các nhà sản xuất xe hơi nước ngoài tăng.
dịch vụ và tài chính thuộc sở hữu nước ngoài trong biên
b. FDI của các nhà sản xuất xe hơi nước ngoài giảm. giới của quốc gia.
c. FDI của các nhà sản xuất xe hơi nước ngoài không bị d. Gần biên giới nơi công ty mẹ trú đóng ảnh hưởng.
20. Chuyển giá là một chiến lược được MNEs sử dụng để?
d. Câu (a), (b), (c) đều sai.
a. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp hợp nhất.
19. Điều nào sau đây không đúng về các thiên đường thuế?
b. Tài trợ một phần cho một công ty con ở một quốc gia có
a. Thuế đối với các khoản thu nhập, lợi tức, cổ tức và lợi thuế suất cao hơn.
nhuận chuyển về nước thấp .
c. Chuyển tiền từ công ty con sang công ty mẹ.
b. Cơ sở hạ tầng tài chính hỗ trợ tốt cho các hoạt động của d. Công ty con có lợi nhuận cao hơn.
doanh nghiệp quốc tế như: nhân viên văn phòng có trình
Câu 2. (5 điểm) Giả sử các thị trường tài chính hoạt động hiệu quả và cạnh tranh hoàn hảo, các nhà đầu tư trung lập với rủi
ro và vốn được lưu chuyển tự do. Hiện trên thị trường có các thông tin sau:
Tỷ giá giao ngay: 1 USD = 28.60 – 28.80 THB
Tỷ giá kỳ hạn 6 tháng: 1 USD = 29.35 – 29.70 THB
Lãi suất THB kỳ hạn 6 tháng: 5.5 – 6.5%/ năm
Lãi suất USD kỳ hạn 6 tháng: 3.0 – 3.5 %/ năm
1. AT&T Co. đang cần 1 triệu USD trong 6 tháng. Công ty nên đi vay bằng USD hay bằng THB? Tại sao? (2 điểm)
2. Có cơ hội kinh doanh chênh lệch lãi suất có bảo hiểm không? Nếu có, hãy nêu quy trình kinh doanh và tính tỷ suất sinh lời. (2 điểm)
3. Tỷ giá kỳ hạn trên thị trường cần điều chỉnh như thế nào để lý thuyết CIP được đảm bảo? (1 điểm) Bài làm
1. Nếu vay bằng USD: vay 1 triệu USD, 6 tháng sau phải trả 1,000,000*(1+3.5%/2) = 1,017,500 USD (0.5 điểm )
Nếu vay bằng THB: để có 1 triệu USD, cần vay 1,000,000*28.80 = 28,800,000 THB
Số tiền 6 tháng sau phải trả 28,800,000*(1+6.5%/2) = 29,736,000 THB Mua kỳ hạn 6 tháng 29,736,000 THB, 6 tháng sau
phải trả 29,736,000/29.35 = 1,013,152 THB (1.0 điểm)
Nên vay bằng THB. (0.5 điểm)
2. Theo CIP, Tỷ giá kỳ hạn 6 tháng mua vào = 28.60*(1+5.5%/2)/(1+3.5%/2) = 28.88 THB/US D
Tỷ giá kỳ hạn 6 tháng bán ra = 28.80*(1+6.5%/2)/(1+3%/2) = 29.30 THB/USD
Trong khi đó, tỷ giá kỳ hạn 6 tháng mua vào đang niêm yết trên thị trường là 29.35 THB/USD( > 29.30)
Hoặc xét: (1+6.5%/2)<29.35/28.8(1+3%/2) (0.5 điểm )
Có cơ hội kinh doanh chênh lệch lãi suất.
Quy trình kinh doanh: vay THB kỳ hạn 6 tháng, mua giao ngay USD, đầu tư USD kỳ hạn 6 tháng, bán USD kỳ hạn 6 tháng (1.0 điểm)
Lợi nhuận: 29.35/28.80(1+3%/2)- (1+6.5%/2) = 0.00188 hay 0.188% (0.5 điểm )
3. Tỷ giá kỳ hạn trên thị trường cần điều chỉnh sau cho đồng thời thỏa mãn hai điều kiện sau:
Tỷ giá kỳ hạn mua vào <= 29.30 THB/USD (0.5 điểm)
Tỷ giá kỳ hạn bán ra >= 28.88 THB/USD (0.5 điểm) 3
(Phần này không in trên đề thi) B môn/Khoa duy ệt đề Giảng viên ra đề TS. Nguyn ng Nguy Xuân Trườ n Minh Sáng 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA KINH TẾ QUỐC TẾ
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Mã đề : 2
Tên học phần: TÀI CHÍNH QUỐC TẾ
Thời gian làm bài: 75 phút (không tính thi gian phát đề)
Hệ đào tạo (ĐHCQ/CLC/QTSB/VB2/VHVL/LTDH): CLC Ngày thi: Ca thi:
(Sinh viên KHÔNG được s dng tài liu)
Cán b coi thi không gii thích gì thêm
Họ tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã sinh viên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp học phần :. . . . . . . . . . ĐIỂM BÀI THI CHẤM THI CB COI THI SỐ BÁO DANH Bằng số Bằng chữ Thứ n ấ h t: Thứ n ấ h t: Thứ hai: Thứ hai:
Điểm chi tiết (do ging viên chm thi ghi): Chấm 1: Chấm 2:
Câu 1. Số câu đúng: ………….Đ ểim: ……………….
Câu 1. Số câu đúng: ………….Đ ểim: ……………….
Câu 2. Điểm: ……………….
Câu 2. Điểm: ……………….……………….…………
Tổng: ……………….……………….…………………
Câu 1. (5 điểm) Đánh dấu (X) để la chn, mun chọn câu khác thì khoanh tròn câu đã chọn và đánh dấu (X) vào ô
mu
n chn. Nếu mun chn lại câu đã bỏ thì bôi đen ô đã bỏ mun chn li. 1 2 3 4 5 6 7 8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 a X X X X X X b X X X c X X X X X X d X X X X X
1. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc chế độ bản vị c. Mỹ sẽ thặng dư cán cân thương mại vàng cổ điển:
d. Vàng sẽ chảy ra khỏi Mỹ và cung tiền Mỹ sẽ giảm
a. Ngân hàng trung ương ấn định giá vàng chính thức bằng 3. Giả sử Mỹ và Việt Nam có kim ngạch thương mại song nội tệ
phương rất cao nhưng kim ngạch đầu tư song phương
b. Tỷ giá giữa hai đồng tiền bất kỳ được xác lập trên cơ sở
lại thấp. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với
hàm lượng vàng của hai đồng tiền
việc xác định tỷ giá VND/USD?
c. Ngân hàng trung ương cần duy trì một lượng vàng dự trữ a. Chênh lệch tỷ lệ lạm phát giữa 2 nước là rất quan
làm bảo đảm cho số tiền phát hành trọng
d. Cán cân thanh toán được tự động điều chỉnh dựa b. Chênh lệch lãi suất giữa 2 nước là rất quan trọng
trên cơ chế lưu thông giá tiền (price – specie flow c. Chênh lệch thu nhập giữa 2 nước là rất quan trọng mechanism)
d. Chênh lệch FDI giữa 2 nước là rất quan trọng
2. Theo chế độ bản vị vàng, nếu giá cả hàng hóa ở Mỹ 4. Trái phiếu Yankee là một: tăng
a. Trái phiếu Euro được định giá bằng đồng dollar, được
a. Giá trị đồng bảng theo đôla sẽ tăng
phát hành bởi một công ty không phải công ty Mỹ
b. Giá trị đồng bảng theo đôla sẽ giảm 1
b. Trái phiếu phát hành tại Mỹ bởi một tổ chức nước b. Các nhà đầu tư cỡ nhỏ có thể dễ dàng tiếp cận thị ngoài trường
c. Trái phiếu Euro được phát hành bởi một công ty Mỹ
c. Tuân thủ các quy định về tỷ lệ dự trữ bắt buộc ở mức
d. Trái phiếu phát hành được định giá bằng đồng ECU bởi cao
một công ty không phải công ty Mỹ
d. Nhận được sự ưu đãi từ phía chính phủ
5. Nhận định nào sau đây về vai trò của tài chính quốc tế 11. Nhà đầu tư sẽ _________trên trái phiếu vô danh hơn là là sai:
trái phiếu ký danh có thể so sánh được .
a. Tạo điều kiện cho các quốc gia hòa nhập vào nền kinh tế a. Yêu cầu xếp hạng tín nhiệm cao thế giới b. Yêu cầu lãi suất cao
b. Hạn chế việc di chuyển các nguồn lực giữa các quốc c. Chấp nhận lãi suất thấp gia
d. Chấp nhận xếp hạng tín nhiệm thấp
c. Mở ra cơ hội cho các quốc gia phát triển kinh tế – xã hội 12. Theo Ngang giá lãi suất có bảo hiểm CIP, điểm kỳ hạn
d. Góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực bằng:
6. Giả sử quy luật một giá bị phá vỡ. Trong chế độ tỷ giá a. Lãi suất của đồng yết giá
cố định, trạng thái cân bằng của luật một giá sẽ được b. Lãi suất của đồng định giá thiết lập :
c. Chênh lệch lãi suất của hai đồng tiền
a. Ngân hàng trung ương sử dụng dự t ữ
r ngoại hối để can d. Tổng lãi suất của hai đồng tiền thiệp thị trường
13. Nguyên nhân sự tháo chạy của dòng vốn (Capital
b. Ngân sách của các chính phủ được sử dụng flight) là :
c. Chính phủ sẽ áp dụng thuế suất thuế thu nhập cao
a. Lãi suất nội tệ tăng
d. Hàng hoá được vận động từ nơi có mức giá thấp tới b. Nguy cơ giảm giá đồng nội tệ
nơi có mức giá cao. Từ đó mức giá cả của hàng hoá c. Các chính sách nhằm thu hút dòng vốn của Chính Phủ
sẽ ngang bằng ở các thị trường.
d. Câu (a), (b), (c) đều đúng
7. Nhà đầu tư kỳ vọng mức lãi suất nước ngoài là 14. Điều nào sau đây là một lý do chính để các công ty
__________ so với chính họ có thể sẽ cung cấp tín dụng
thực hiện đầu tư quốc tế:
tại các thị trường nước ngoài; vay mong đợi mức lãi a. Cổ tức từ công ty con nước ngoài được miễn thuế tại
suất nước ngoài là ___________ so với chính họ có thể Mỹ.
sẽ vay ở thị trường nước ngoài.
b. Hầu hết các chính phủ không đánh thuế công ty nước a. Cao; cao ngoài. b. Thấp; thấp
c. Có được những lợi ích từ đa dạng hóa quốc tế. c. Thấp; cao
d. Đầu tư quốc tế có ít rủi ro chính trị hơn so với đầu tư d. Cao; thấp trong nước.
8. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng hạn chế dòng vốn 15. Nếu Mỹ áp đặt các những biện pháp lên nhập khẩu xe
đầu tư trực tiếp của nước ngoài chảy vào một quốc gia?
hơi, điều gì sẽ xảy ra cho FDI của các nhà sản xuất xe
a. Kỳ vọng rằng đồng tiền quốc gia dự định đầu tư sẽ hơi nước ngoài?
giảm giá trong tương lai
a. FDI của các nhà sản xuất xe hơi nước ngoài tăng.
b. Chính phủ giảm thuế thu nhập đối với hoạt động đầu tư b. FDI của các nhà sản xuất xe hơi nước ngoài giảm.
trực tiếp của nước ngoài
c. FDI của các nhà sản xuất xe hơi nước ngoài không bị
c. Lãi suất trong nước tăng lên so với lãi suất các nước ảnh hưởng.
d. Không có nhân tố nào nêu trên
d. Câu (a), (b), (c) đều sai.
9. Một doanh nghiệp quốc tế của Anh đã phát hành trái 16. Điều nào sau đây không đúng về các thiên đường thuế?
phiếu định danh bằng EUR. Doanh nghiệp này có thể a. Thuế đối với các khoản thu nhập, lợi tức, cổ tức và lợi
phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng cách?
nhuận chuyển về nước thấp .
a. Yêu cầu tất cả các hóa đơn xuất khẩu đều thu bằng GBP b. Cơ sở hạ tầng tài chính hỗ trợ tốt cho các hoạt động của
b. Yêu cầu tất cả các khoản chi ra trong hợp đồng nhập
doanh nghiệp quốc tế như: nhân viên văn phòng có
khẩu của doanh nghiệp phải bằng GBP
trình độ chuyên môn, giao tiếp tốt và dịch vụ ngân hàng
c. Yêu cầu tất cả các hóa đơn xuất khẩu đều thu bằng có uy tín. EUR
c. Chính phủ ổn định khuyến khích thành lập các cơ sở
d. Yêu cầu tất cả các khoản chi ra trong hợp đồng nhập
dịch vụ và tài chính thuộc sở hữu nước ngoài trong biên
khẩu của doanh nghiệp phải bằng EUR giới của quốc gia.
10. Sự hấp dẫn của thị trường Eurocurrency là ở chỗ:
d. Gần biên giới nơi công ty mẹ trú đóng
a. Hoạt động độc lập với các qui chế điều chỉnh của 17. Chuyển giá là một chiến lược được MNEs sử dụng để? chính phủ
a. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp hợp nhất. 2
b. Tài trợ một phần cho một công ty con ở một quốc gia a. Gặp phải rủi ro tỷ giá do các nhà cạnh tranh quốc tế có thuế suất cao hơn.
tại thị trường trong nước
c. Chuyển tiền từ công ty con sang công ty mẹ.
b. Không gặp phải rủi ro tỷ giá
d. Công ty con có lợi nhuận cao hơn.
c. Không nên phòng ngừa rủi ro
18. Khi ngoại tệ giảm giá, đối với doanh nghiệp kinh d. b và c đều đúng
doanh quốc tế, lỗ phát sinh từ sự thay đổi tỷ giá xảy ra 20. Hiệu ứng Fisher Quốc tế (International Fisher Effect), khi:
hai nền kinh tế (hai quốc gia) có mức lãi suất danh
a. Các khoản phải thu lớn hơn vốn chủ sở hữu nghĩa khác nhau là do:
b. Các khoản phải thu nhỏ hơn vốn chủ sở hữu
a. Các mức lãi suất thực kỳ vọng khác nhau
c. Các khoản phải thu lớn hơn các khoản phải
b. Các mức lạm phát kỳ vọng khác nhau
d. Các khoản phải thu nhỏ hơn các khoản phải
c. Cấu trúc nền kinh tế khác nhau
19. Một công ty hoàn toàn kinh doanh nội địa với chi phí d. Các mức lãi suất thực kỳ vọng cũng như các mức lạm
sản xuất và doanh số chỉ xảy ra trong nước: phát kỳ vọng khác nhau.
Câu 2. (5 điểm) Giả sử các thị trường tài chính hoạt động hiệu quả và cạnh tranh hoàn hảo, các nhà đầu tư trung lập với rủi
ro và vốn được lưu chuyển tự do. Hiện trên thị trường có các thông tin sau:
Tỷ giá giao ngay: 1 USD = 28.60 – 28.80 THB
Tỷ giá kỳ hạn 6 tháng: 1 USD = 29.35 – 29.70 THB
Lãi suất THB kỳ hạn 6 tháng: 5.5 – 6.5%/ năm
Lãi suất USD kỳ hạn 6 tháng: 3.0 – 3.5 %/ năm
1. AT&T Co. đang cần 1 triệu USD trong 6 tháng. Công ty nên đi vay bằng USD hay bằng THB? Tại sao? (2 điểm)
2. Có cơ hội kinh doanh chênh lệch lãi suất có bảo hiểm không? Nếu có, hãy nêu quy trình kinh doanh và tính tỷ suất sinh lời. (2 điểm)
3. Tỷ giá kỳ hạn trên thị trường cần điều chỉnh như thế nào để lý thuyết CIP được đảm bảo? (1 điểm) Bài làm
1. Nếu vay bằng USD: vay 1 triệu USD, 6 tháng sau phải trả 1,000,000*(1+3.5%/2) = 1,017,500 USD (0.5 điểm )
Nếu vay bằng THB: để có 1 triệu USD, cần vay 1,000,000*28.80 = 28,800,000 THB
Số tiền 6 tháng sau phải trả 28,800,000*(1+6.5%/2) = 29,736,000 THB Mua kỳ hạn 6 tháng 29,736,000 THB, 6 tháng sau
phải trả 29,736,000/29.35 = 1,013,152 THB (1.0 điểm)
Nên vay bằng THB. (0.5 điểm)
2. Theo CIP, Tỷ giá kỳ hạn 6 tháng mua vào = 28.60*(1+5.5%/2)/(1+3.5%/2) = 28.88 THB/USD
Tỷ giá kỳ hạn 6 tháng bán ra = 28.80*(1+6.5%/2)/(1+3%/2) = 29.30 THB/USD
Trong khi đó, tỷ giá kỳ hạn 6 tháng mua vào đang niêm yết trên thị trường là 29.35 THB/USD( > 29.30)
Hoặc xét: (1+6.5%/2)<29.35/28.8(1+3%/2) (0.5 điểm )
Có cơ hội kinh doanh chênh lệch lãi suất.
Quy trình kinh doanh: vay THB kỳ hạn 6 tháng, mua giao ngay USD, đầu tư USD kỳ hạn 6 tháng, bán USD kỳ hạn 6 tháng (1.0 điểm)
Lợi nhuận: 29.35/28.80(1+3%/2)- (1+6.5%/2) = 0.00188 hay 0.188% (0.5 điểm )
3. Tỷ giá kỳ hạn trên thị trường cần điều chỉnh sau cho đồng thời thỏa mãn hai điều kiện sau:
Tỷ giá kỳ hạn mua vào <= 29.30 THB/USD (0.5 điểm)
Tỷ giá kỳ hạn bán ra >= 28.88 THB/USD (0.5 điểm) 3
(Phần này không in trên đề thi) B môn/Khoa duy ệt đề Giảng viên ra đề TS. Nguyn ng Nguy Xuân Trườ n Minh Sáng 2