Đang tải lên

Vui lòng đợi trong giây lát...

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN HÓA HỌC – PHẦN HÓA ĐẠI CƯƠNG NGÀNH: Y ĐA KHOA
CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ, HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC. LIÊN KẾT HÓA HỌC. Mức độ dễ:
Câu 1 Orbital nguyên tử (AO) là gì?
Vùng không gian, trong đó có xác suất tìm thấy electron lớn nhất A) ( 90%)
B) Quỹ đạo chuyển động của electron
C) Vùng không gian của hạt nhân nguyên tử
D) Vị trí tìm thấy eletron trong nguyên tử Đáp án
Nguyên tử nào sau đây có số electron = số proton = số neutron: Câu 2
A) Be, H, B, Na, Ne
B) He, C, O, N, Ca, H
C) He, C, O, N, Ca
D) C, O, N, Ca, H, B, Ne Đáp án
Câu 3 Đặc điểm của các đồng vị là gì?
A) Các đồng vị giống nhau về tất cả các tính chất lí, hóa học.
B) Các đồng vị khác nhau về tính chất hóa học.
C) Các đồng vị có tính chất lí học giống nhau.
Các đồng vị chiếm cùng một ô trong bảng hệ thống tuần hoàn
D) các nguyên tố. Đáp án
Câu 4 Đồng vị là gì?
A) Các nguyên tử cùng số khối nhưng khác nhau về số neutron.
Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số B) neutron.
C) Các nguyên tử có cùng số khối nhưng khác nhau về số proton.
Các nguyên tử có cùng số neutron nhưng khác nhau về số D) proton. Đáp án
Cấu hình electron của nguyên tử Brom (Z = 35) ở trạng thái cơ
Câu 5 bản là?
A) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d5 4p10
B) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p5
C) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d10 4p6
D) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4p7 Đáp án
Câu 6 Theo quy ước, số lượng tử từ mℓ nhận các giá trị nào?
A) Các giá trị từ – n đến + n
B) Các giá trị từ 0 đến (n – 1)
C) Các giá trị từ – ℓ đến + ℓ kể cả số 0
D) Các giá trị nguyên dương: 1, 2, 3, 4… Đáp án
Số lượng tử chính n và số lượng tử phụ ℓ đặc trưng cho trạng
Câu 7 thái nào của nguyên tử?
A) Sự định hướng và hình dạng của orbital nguyên tử.
B) Hình dạng và sự định hướng của orbital nguyên tử.
C) Năng lượng và sự định hướng của orbital nguyên tử.
D) Năng lượng và hình dạng của orbital nguyên tử. Đáp án
Câu 8 Số lượng tử từ mℓ đặc trưng cho trạng thái nào của nguyên tử?
A) Hình dạng orbital nguyên tử
B) Kích thước orbital nguyên tử
C) Sự định hướng của orbital nguyên tử
D) Năng lượng của electron Đáp án
Câu 9 Phát biểu không đúng về số lượng tử từ mℓ?
A) Đặc trưng cho sự định hướng của các AO trong không gian
B) Cho biết số lượng AO trong một phân lớp
C) Có các giá trị từ − ℓ đến +ℓ kể cả số 0
D) Đặc trưng cho năng lượng của các phân lớp Đáp án
Mức độ trung bình:
So sánh nào đúng về năng lượng ion hóa thứ nhất I Câu 1 1 của các
nguyên tử 4Be, 3Li, 5B cùng chu kỳ 2?
A) Li < Be > B
B) Li < Be < B
C) Li > Be > B
D) Li > Be < B Đáp án
Câu 2 Phát biểu nào không đúng theo thuyết cơ học lượng tử?
Ở trạng thái cơ bản, các electron lần lượt chiếm các mức năng
A) lượng từ thấp đến cao.
B) Trong một nguyên tử, có ít nhất 2 electron có cùng 4 số lượng tử
C) Số lượng tử phụ ℓ đặc trưng cho hình dạng của orbital nguyên tử
D) Mỗi orbital nguyên tử chỉ có thể chứa tối đa 2 electron. Đáp án
Câu 3 Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?
A) n = 4, ℓ = 3, mℓ = −3
B) n = 4, ℓ = 2, mℓ = +3
C) n = 3, ℓ = 3, mℓ = −3
D) n = 3, ℓ = 2, mℓ = +3 Đáp án
Câu 4 Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?
A) n = 1, ℓ = 2, mℓ = +2
B) n = 1, ℓ = 0, mℓ = 0
C) n = 2, ℓ = 1, mℓ = +2
D) n = 2, ℓ = 2, mℓ = +2 Đáp án
Kí hiệu các orbital tương ứng với các số lượng tử n, ℓ dưới đây:
Câu 5 n = 5, ℓ = 2; n = 4, ℓ = 3;
n = 3, ℓ = 0; lần lượt là: A) 5d, 4f, 3s B) 5p, 4d, 3s C) 5s, 4d, 3p D) 5d, 4p, 3s Đáp án
Giá trị của số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp
Câu 6 lượng tử O và Q?
A) Lớp O: n = 4 có 32 electron;
Lớp Q: n = 6 có 72 electron.
B) Lớp O: n = 5 có 50 electron;
Lớp Q: n = 7 có 98 electron.
C) Lớp O: n = 3 có 18 electron;
Lớp Q: n = 5 có 50 electron.
D) Lớp O: n = 2 có 8 electron;
Lớp Q: n = 4 có 32 electron. Đáp án
Nguyên tử hay ion nào dưới đây có cấu hình electron lớp ngoài
Câu 7 cùng là 3s23p6? A) X (Z = 17) B) X (Z = 19)
C) X− (Z = 17) D) X+ (Z = 18) Đáp án
Nguyên tố Clor có hai đồng vị bền là và . Biết khối
Câu 8 lượng nguyên tử trung bình của Cl là 35,5. Tỉ lệ % đồng vị là bao nhiêu? A) 25% B) 75% C) 57% D) 50% Đáp án
Electron cuối cùng của nguyên tử P (Z = 15) có 4 số lượng tử n,
Câu 9 ℓ, mℓ, ms được xác định là:
A) n = 3, ℓ = 2, mℓ = −2; ms = +1/2
B) n = 3, ℓ = 1, mℓ = +1; ms = +1/2
C) n = 3, ℓ = 1, mℓ = −1; ms = +1/2
D) n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2; ms = −1/2 Đáp án
Số lượng tử từ mℓ đúng cho một electron có các số lượng tử
Câu 10 n = 4, ℓ = 2 là: A) + 3 B) – 3 C) – 4 D) – 2 Đáp án
Câu 11 Thuyết cơ học lượng tử chấp nhận điều nào dưới đây?
A) Có thể xác định động thời chính xác vị trí và tốc độ của electron
B) Electron vừa có tính chất sóng vừa có tính chất hạt
Electron luôn chuyển động trên một quỹ đạo xác định trong C) nguyên tử
Không có công thức nào có thể mô tả trạng thái của electron
D) trong nguyên tử Đáp án
Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào dưới đây là
Câu 12 đúng?
A) 1s2 2s2 2p6 3p5
B) 1s2 2s2 2p6 3s1 3p5
C) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 3d14
D) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 Đáp án
Cấu hình electron hóa trị của ion Fe3+ (Z = 26) ở trạng thái cơ
Câu 13 bản là? A) 3d5 B) 3d6 C) 3d34s2 D) 3d44s1 Đáp án
Câu 14 Cấu hình electron của nguyên tố thuộc phân nhóm VIB, chu kì 4
A) 1s22s22p63s23p63d44s2
B) 1s22s22p63s23p63d104s14p5
C) 1s22s22p63s23p63d54s1
D) 1s22s22p63s23p63d104s24p4 Đáp án
Trong bảng tuần hoàn, một nguyên tố A thuộc chu kỳ IV, phân
Câu 15 nhóm VIA. Số nguyên tử Z và tính chất của A là gì?
A) Z = 24, kim loại
B) Z = 34, phi kim
C) Z = 24, phi kim
D) Z = 34, kim loại Đáp án
Trong bảng tuần hoàn, một nguyên tố X thuộc chu kỳ IV, phân
Câu 16 nhóm VIIB. Số nguyên tử Z và tính chất của X là gì?
A) Z = 25, phi kim
B) Z = 24, kim loại
C) Z = 26, phi kim
D) Z = 25, kim loại Đáp án
Câu 17 Cấu hình electron của ion Cu2+ (Z = 29) ở trạng thái cơ bản là?
A) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d7
B) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s0 3d9
C) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d8
D) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p1 Đáp án
Vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn của nguyên tố có cấu hình
Câu 18 electron 1s22s22p63s23p63d54s2 là?
A) Chu kì 3, phân nhóm VIIB, ô 23
B) Chu kì 4, phân nhóm VIIB, ô 25
C) Chu kì 3, phân nhóm VIIA, ô 25
D) Chu kì 4, phân nhóm VB, ô 23 Đáp án
Giá trị số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử
Câu 19 O và Q là?
A) Lớp O: n = 4 có 32 electron;
Lớp Q: n = 6 có 72 electron.
B) Lớp O: n = 5 có 50 electron;
Lớp Q: n = 7 có 98 electron.
C) Lớp O: n = 3 có 18 electron;
Lớp Q: n = 5 có 50 electron.
D) Lớp O: n = 2 có 8 electron;
Lớp Q: n = 4 có 32 electron. Đáp án
Câu 20 Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?
A) n = 4, ℓ = 4, mℓ = +4
B) n = 3, ℓ = 1, mℓ = +2
C) n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2
D) n = 4, ℓ = 2, mℓ = +4 Đáp án
Cấu hình electron hóa trị của ion Co3+ (Z = 27) ở trạng thái cơ
Câu 21 bản là gì? A) 3d6 3d10 4s2
B) 3d44s2 3d4 4s2 C) 3d6 3d6 4s0
D) 3d44s2 3d5 4s1 Đáp án
Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ
Câu 22 theo thứ tự từ trái qua phải:
A) Năng lượng ion hóa giảm dần
B) Độ âm điện giảm dần
C) Số electron hóa trị không đổi
D) Bán kính nguyên tử giảm dần Đáp án
Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong một phân nhóm từ
Câu 23 trên xuống dưới:
A) Năng lượng ion hóa giảm dần
B) Độ âm điện tăng dần
C) Số electron hóa trị tăng dần
D) Bán kính nguyên tử giảm dần Đáp án
Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong một phân nhóm từ
Câu 24 trên xuống dưới:
A) Số lớp electron giảm dần
B) Bán kính nguyên tử giảm dần
C) Tính kim loại tăng dần
D) Tính phi kim tăng dần Đáp án
Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ
Câu 25 theo thứ tự từ trái qua phải:
A) Số lớp electron tăng dần
B) Tính phi kim giảm dần
C) Tính kim loại tăng dần
D) Tính phi kim tăng dần Đáp án
Câu 26 Cho các cấu hình electron: 1) 1s22s22p4; 2) 1s22s22p3; 3) 1s22s22p6; 4) 1s22s22p63s1;
Thứ tự theo chiều tăng dần năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) là?
A) 1 → 2 → 3 → 4
B) 4 → 1 → 2 → 3
C) 4 → 3 → 2 → 1
D) 3 → 2 → 1 → 4 Đáp án
Giá trị số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử
Câu 27 L và N là?
A) Lớp L: n = 3 có 18 electron;
Lớp N: n = 4 có 32 electron.
B) Lớp L: n = 3 có 8 electron;
Lớp N: n = 3 có 18 electron.
C) Lớp L: n = 2 có 8 electron;
Lớp N: n = 4 có 32 electron.
D) Lớp L: n = 3 có 18 electron;
Lớp N: n = 5 có 32 electron. Đáp án Mức độ khó:
Cho: Sb (Z = 51); Te (Z = 52); I (Z = 53); Cs (Z = 55); Ba (Z = 56)
Câu 1 Các ion có cấu hình electron giống ion I− là?
A) Sb3−; Te2−; Cs+; Ba2+
B) Sb3−; Te2+; Cs+; Ba2+
C) Sb3+; Te2+; Cs−; Ba2−
D) Sb3+; Te2+; Cs+; Ba2+ Đáp án
Cho: Al (Z = 13); Si (Z = 14); K (Z = 19); Ca (Z = 20)
Câu 2 Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là?
A) RAl < RSi < RK < RCa
B) RSi < RAl < RK < RCa
C) RSi < RAl < RCa < RK
D) RAl < RSi < RCa < RK Đáp án
Cho cấu hình electron hóa trị của nguyên tử ở trạng thái cơ bản: 1) 4f7 5d1 6s2; 2) 5f2 6d1 7s2;
Câu 3 3) 3d5 4s1; 4) 5d9 6s1;
Tổng số electron độc thân lần lượt là? A) 8; 5; 6; 6 B) 8; 5; 3; 9 C) 8; 3; 6; 2 D) 8; 3; 3; 10 Đáp án
Cấu hình electron hóa trị của nguyên tố có số thứ tự 47 trong
Câu 4 bảng tuần hoàn là? A) 4d105s25p1 B) 4d95s2 C) 4d10 D) 4d105s1 Đáp án
Cho: Ca (Z = 20), Fe (Z = 26), Cd (Z = 48), La (Z = 57).
Câu 5 Các ion có cấu hình electron giống khí hiếm là? A) Ca2+, La3+ B) Ca2+, Fe3+ C) La3+, Fe3+ D) Ca2+, Cd2+ Đáp án
Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tử có cấu hình electron
Câu 6 hóa trị 4s23d7 là?
A) Chu kỳ 3, phân nhóm VIIB
B) Chu kỳ 4, phân nhóm IIB
C) Chu kỳ 3, phân nhóm VIIIB
D) Chu kỳ 4, phân nhóm VIIIB Đáp án
Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tử có cấu hình electron
Câu 7 hóa trị 3d104s24p5 là?
A) Chu kỳ 4, phân nhóm VIIA, phi kim
B) Chu kỳ 4, phân nhóm VA, kim loại
C) Chu kỳ 4, phân nhóm VIIB, kim loại
D) Chu kỳ 4, phân nhóm VA, phi kim Đáp án
Câu 8 Cấu hình electron của ion S2− (Z = 16) ở trạng thái cơ bản là?
A) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
B) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
C) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
D) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 Đáp án
Cho ion X2+ có cấu hình electron hóa trị là 3d5.
Câu 9 Electron cuối cùng nguyên tử X có 4 số lượng tử n, ℓ, mℓ, ms là?
A) n = 3; ℓ = 2; mℓ = +2, ms = −½
B) n = 4; ℓ = 0; mℓ = 0, ms = +½
C) n = 3; ℓ = 2; mℓ = −1, ms = −½
D) n = 3; ℓ = 2; mℓ = +2, ms = +½ Đáp án
Đặc điểm giống nhau về cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố: Câu 10 16S, 24Cr là gì?
A) Cùng số electron lớp ngoài cùng
B) Cùng số electron ở phân lớp đang xây dựng
C) Cùng số electron hóa trị
D) Cùng số electron độc thân Đáp án
CHƯƠNG 2: NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC Mức độ dễ:
Xét phản ứng: NO (k) + ½ O2 (k) → NO2 (k)
Câu 1 Phản ứng trên được thực hiện trong bình kín, thể tích không đổi,
sau đó phản ứng được đưa về nhiệt độ ban đầu. Quá trình như thế là quá trình:
A) Đẳng áp, đẳng nhiệt
B) Đẳng tích
C) Đẳng tích, đẳng nhiệt
D) Đẳng áp, đẳng tích Đáp án
Đại lượng nào sau đây không phải là hàm trạng thái?
Câu 2 1) Áp suất (P); 2) Enthalpy (H); 3) Công (A); 4) Nhiệt (Q); 5) Nhiệt độ (t) A) 1, 2, 3 B) 3, 4 C) 2, 3, 4 D) 1, 2, 3, 4 Đáp án
Hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học được xác định bằng cách Câu 3 nào?
Tổng nhiệt sinh của các tác chất trừ đi tổng nhiệt sinh của các A) sản phẩm
Tổng nhiệt cháy của các sản phẩm trừ đi tổng nhiệt cháy của các B) tác chất
Tổng năng lượng các liên kết được ráp trừ đi tổng năng lượng
C) các liên kết bị đứt
Tổng năng lượng các liên kết bị đứt trừ đi tổng năng lượng các
D) liên kết được ráp Đáp án
Cho hiệu ứng nhiệt tiêu chuẩn ΔH0298 của các phản ứng:
1) C (gr) + ½ O2 (k) → CO (k); ΔH0298 = − 110,55 kJ/mol
Câu 4 2) H2 (k) + ½ O2 (k) → H2O (k); ΔH0298 = − 237,84 kJ/mol
3) C (gr) + O2 (k) → CO2 (k); ΔH0298 = − 393,50 kJ/mol
Giá trị ΔHo298 của phản ứng nào là hiệu ứng nhiệt đốt cháy? A) 3 B) 1, 3 C) 1, 2 D) 2, 3 Đáp án
Câu 5 Đặc điểm của tốc độ trong phản ứng một chiều:
A) Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không
B) Không đổi theo thời gian
C) Giảm dần theo thời gian cho đến khi là một hằng số khác không
D) Tăng dần theo thời gian Đáp án
Câu 6 Quá trình nào không làm tăng entropy của hệ?
A) Áp suất giảm
B) Thể tích giảm
C) Tăng nhiệt độ
D) Thể tích tăng Đáp án
Câu 7 Nhận xét nào không đúng về entropy?
A) Phân tử càng phức tạp thì entropy càng lớn.
B) Entropy của các chất tăng khi áp suất tăng.
C) Entropy của các chất tăng khi nhiệt độ tăng.
D) Entropy là thước đo xác suất trạng thái của hệ. Đáp án
Câu 8 Đặc điểm của phản ứng thuận nghịch là?
Có thể xảy ra theo chiều thuận hay theo chiều nghịch tùy điều
A) kiện phản ứng
B) Xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện
C) Xảy ra cho đến khi hết các chất phản ứng
D) Xảy ra cho đến khi vận tốc phản ứng bằng 0 Đáp án
Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy tạo thành tiêu
Câu 9 chuẩn của khí carbonic?
A) C (r) + O2 (k) → CO2 (k)
B) C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)
C) CO (r) + ½ O2 (k) → CO2 (k)
D) CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ) Đáp án
Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy đốt cháy của
Câu 10 khí carbon oxid?
A) C (r) + O2 (k) → CO2 (k)
B) C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)
C) CO (r) + ½ O2 (k) → CO2 (k)
D) CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ) Đáp án
Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy tạo thành tiêu
Câu 11 chuẩn của khí carbon oxid?
A) C (r) + O2 (k) → CO2 (k)
B) C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)
C) CO (r) + ½ O2 (k) → CO2 (k)
D) CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ) Đáp án
Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy đốt cháy của Câu 12 carbon?
A) C (r) + O2 (k) → CO2 (k)
B) C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)
C) CO (r) + ½ O2 (k) → CO2 (k)
D) CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ) Đáp án
Câu 13 Quá trình nào có ΔS < 0?
A) H2O (ℓ) → H2O (k)
B) Cl2 (k) → 2Cl (k)
C) N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k)
D) CaCO3 (r) → CaO (r) + CO2 (k) Đáp án
Câu 14 Ý nghĩa của giá trị hằng số cân bằng KC trong phản ứng là gì?
A) Cho biết thời điểm phản ứng kết thúc
Cho biết mức độ hoàn thành của một phản ứng ở thời điểm cân B) bằng
C) Cho biết nồng độ các chất tham gia ở thời điểm cân bằng
D) Cho biết nồng độ các chất sản phẩm ở thời điểm cân bằng Đáp án
Mức độ trung bình: Cho phản ứng: 2NO (k) N2 (k) + O2 (k);
Câu 1 Biểu thức liên hệ giữa KP và KC của phản ứng trên là gì? A) Kp = Kc(RT)
B) Kp = Kc(RT)-1 C) Kp = Kc
D) Kp = Kc(RT)-2 Đáp án
Cho hiệu ứng nhiệt tiêu chuẩn ΔH0298 của các phản ứng:
1) C (gr) + ½ O2 (k) → CO (k); ΔH0298 = − 110,55 kJ/mol
2) H2 (k) + ½ O2 (k) → H2O (ℓ); ΔH0298 = − 571,20 kJ/mol
Câu 2 3) H2 (k) + ½ O2 (k) → H2O (k); ΔH0298 = − 237,84 kJ/mol
4) C (gr) + O2 (k) → CO2 (k); ΔH0298 = − 393,50 kJ/mol
Giá trị ΔHo298 của phản ứng nào là hiệu ứng nhiệt đốt cháy? A) 1, 4 B) 2, 4 C) 2, 3 D) 1, 2, 3, 4 Đáp án
Xét hệ: NO(k) + ½ O2 (k) → NO2 (k); ΔH0298 = − 7,4 Kcal
Câu 3 Phản ứng được thực hiện trong bình kín, thể tích không đổi. Hệ như thế là hệ gì?
A) Hệ cô lập, dị thể
B) Hệ kín, đồng thể
C) Hệ kín, dị thể
D) Hệ cô lập, đồng thể Đáp án Cho phản ứng: CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k)
Câu 4 Biểu thức liên hệ giữa KP và KC của phản ứng trên là gì? A) Kp = Kc(RT)
B) Kp = Kc(RT)-1 C) Kp = Kc
D) Kp = Kc(RT)-2 Đáp án
Phản ứng: CaCO3(r) → CaO(r) + CO2(k) là phản ứng thu nhiệt.
Câu 5 Dấu ΔH0, ΔS0, ΔG0 của phản ứng này ở 25 oC là?
A) ΔH0 > 0; ΔS0 > 0; ΔG0 > 0
B) ΔH0 < 0; ΔS0 < 0; ΔG0 > 0
C) ΔH0 < 0; ΔS0 > 0; ΔG0 > 0
D) ΔH0 > 0; ΔS0 > 0; ΔG0 < 0 Đáp án Cho phản ứng: CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k); ΔH > 0
Câu 6 Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A) Phản ứng thu nhiệt
B) Phản ứng tạo ra đá vôi là tỏa nhiệt
Tăng nhiệt độ và hút khí CO2 ra khỏi phản ứng thì sẽ thu được C) nhiều CaO
D) Giảm nhiệt độ và hút khí CO2 ra khỏi phản ứng thì sẽ thu được nhiều CaO Đáp án Xét hệ: CO (k) + Cl2 (k) COCl2 (k); ΔH < 0
Câu 7 Sự thay đổi nào làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
A) Tăng nhiệt độ
B) Giảm thể tích (nén hệ)
C) Giảm áp suất
D) Tăng nồng độ COCl2 Đáp án Cho phản ứng: CaCO3 (r)
CaO (r) + CO2 (k); ΔH > 0
Câu 8 Thay đổi yếu tố nào sẽ làm tăng hiệu suất phản ứng?
A) Giảm nhiệt độ
B) Tăng nhiệt độ
C) Tăng áp suất
D) Tăng nồng độ CO2 Đáp án
Cho phản ứng: C4H8 (k) + 6O2 (k) → 4CO2 (k) + 4H2O (k), ΔH0 < 0
Câu 9 Dấu của ΔS, ΔG và quá trình tự diễn biến của phản ứng trên?
A) ΔS > 0, ΔG < 0; Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ
B) ΔS > 0, ΔG < 0; Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ
C) ΔS < 0, ΔG > 0; Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ
D) ΔS < 0, ΔG > 0; Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ Đáp án
Câu 10 Nhận xét không đúng về chất xúc tác?
A) Không làm thay đổi đặc trưng nhiệt động của phản ứng
B) Chỉ có tác dụng xúc tác với một phản ứng nhất định
C) Làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng
D) Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng Đáp án Từ hai phản ứng: 1. A + B → C + D; ΔH1
Câu 11 2. E + F → C + D; ΔH2
Thiết lập công thức tính ΔH3 của phản ứng: A + B → E + F
A) ΔH3 = ΔH1 – ΔH2
B) ΔH3 = ΔH1 + ΔH2
C) ΔH3 = ΔH2 – ΔH1
D) ΔH3 = − ΔH1 – ΔH2 Đáp án
Dấu của ΔH, ΔS, ΔV trong quá trình chuyển pha lỏng thành pha
Câu 12 rắn của Brom là?
A) ΔH < 0; ΔS < 0; ΔV > 0
B) ΔH < 0; ΔS < 0; ΔV < 0
C) ΔH > 0; ΔS < 0; ΔV < 0
D) ΔH > 0; ΔS > 0; ΔV > 0 Đáp án
Cho phản ứng: N2 (k) + O2 (k) 2NO (k); ΔH > 0
Câu 13 Biện pháp nào làm tăng hiệu suất phản ứng?
A) Dùng xúc tác B) Nén hệ
C) Tăng nhiệt độ
D) Giảm áp suất Đáp án
Câu 14 Chọn đáp án có các so sánh đúng về entropy các chất sau: