



















Preview text:
GROUP HỌC Y CÙNG DANH ĐÁP ÁN
TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP VI SINH 2025 TẬP 1
(Lưu hành nội bộ)
Tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo, mọi sai sót mong được lượng giá bỏ qua. Năm học 2024-2025 1 MỤC LỤC
BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG VI KHUẨN - VIRUS...........................................................................3
BÀI 2: ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH VỚI NHIỄM TRÙNG; KHÁNG NGUYÊN - KHÁNG
THỂ........................................................................................................................................... 8
BÀI 3: KHÁNG SINH VỚI VI KHUẨN - THUỐC KHÁNG VIRUS.............................. 11
BÀI 4: PSEUDOMONAS AERUGINOSA (TRỰC KHUẨN MỦ XANH).......................14
BÀI 5: CHLAMYDIA SPP.................................................................................................... 18
BÀI 6: STAPHYLOCOCCI - STREPTOCOCCI (CẦU KHUẨN GÂY BỆNH).............20
BÀI 7: NEISSERIA GONORRHOEAE (LẬU MÔ CẦU) - NEISSERIA
MENINGITIDIS (NÃO MÔ CẦU)...................................................................................... 23
BÀI 8: ENTEROBACTERIALES (VI KHUẨN ĐƯỜNG RUỘT)................................... 26
BÀI 9: CAMPYLOBACTER JEJUNI - VIBRIO CHOLERAE (PHẨY KHUẨN TẢ) -
HELICOBACTER PYLORI.................................................................................................28
BÀI 10: CÁC VI KHUẨN KỴ KHÍ SINH NHA BÀO....................................................... 33
BÀI 11: CORYNEBACTERIUM DIPHTHERIAE (VI KHUẨN GÂY BỆNH BẠCH
HẦU)........................................................................................................................................37
BÀI 12: BORDETELLA PERTUSSIS (VI KHUẨN GÂY BỆNH HO GÀ).....................40
BÀI 13: HAEMOPHILUS INFLUENZAE..........................................................................42 2
BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG VI KHUẨN - VIRUS
Câu 1: Thành phần nào sau đây chỉ có ở vi khuẩn Gram dương? A. Peptidoglycan. B. Lông. C. Teichoic acid D. Diaminopimelic acid.
Câu 2: Chất nào sau đây giúp vi khuẩn ở dạng nha bào có khả năng đề kháng với nhiệt độ? A. Mycolic acid.
B. Calcium dipicolinate. C. Polysaccharide. D. Lipid A.
Câu 3. Chủng Escherichia coli đột biến không thể tăng trưởng lâu dài ở môi trường có chứa
đường, muối khoáng, ammonium chloride. Tuy nhiên nó có thể tăng trưởng nếu trong môi
trường này có thêm chất methionine. Chất methionine được gọi là: A. Nguồn sulfur.
B. Yếu tố tăng trưởng. C. Nguồn tăng trưởng. D. Nguồn nitrogen
Câu 4:. Sự đề kháng cao với nhiệt độ của trực khuẩn sinh nha bào là do nó tồn tại ở trạng thái
khô và có một lượng lớn chất: A. Acid Diaminopimelic.
B. Calcium dipicolinate. C. Lipid A D. Acid D-Glutamic
Câu 5: Ngoại độc tố của vi khuẩn có đặc điểm sau:
A. Có thể điều chế thành kháng độc tố.
B. Chỉ có ở vi khuẩn Gram (+) C. Bản chất là lipid.
D. Dễ bị hủy bởi nhiệt.
Câu 6: Cấu trúc cơ bản của virus gồm: A. ADN và capsid.
B. Lõi acid nucleic và vỏ protein. C. Capsid và vỏ bao.
D. Nhân, capsid và màng bào tương
Câu 7: Cách thức xâm nhập của virus vào tế bào ký chủ [Chọn câu SAI]:
A. Bám lên màng tế bào ký chủ nhờ thụ thể cảm thụ.
B. Nhờ enzym của vi-rút giúp chúng khuếch tán vào bên trong tế bào.
C. Xâm nhập vào tế bào ký chủ nhờ cơ chế ẩm bào.
D. Phóng thích vật chất di truyền DNA/ RNA vào tế bào ký chủ.
Câu 8: Về tính chất của virus có cấu trúc vỏ capsid hình xoắn ốc, câu nào sau đây ÐÚNG?
A. Tất cả virus có vỏ capsid xoắn ốc đều được xếp loại trong cùng một họ.
B. Cấu trúc vỏ capsid xoắn ốc được tìm thấy đầu tiên ở virus DNA
C. Tất cả virus có vỏ capsid xoắn ốc đều có vỏ bọc.
D. Vỏ capsid xoắn ốc không chứa lõi acid nucleic thường được tạo ra tế bào bị nhiễm virus..
Câu 9: Về hiện tượng hủy hoại tế bào do virus gây ra, câu nào sau đây ÐÚNG khi nói về sự thay
đổi của tế bào khi nhiễm virus?
A. Là một đặc trưng của bệnh nhiễm trùng do virus.
B. Rất hiếm khi tế bào bị chết.
C. Có thể thành lập tế bào khổng lồ.
D. Chỉ có thể thấy được hình ảnh này qua kính hiển vi điện tử.
Câu 10: Có thể dùng những phương pháp sau đây để xác định mầm bệnh là virus, NGOẠI TRỪ:
A. Nuôi cấy trong môi trường thạch máu.
B. Thử nghiệm ngăn ngưng kết hồng cầu. C. Thử nghiệm PCR. D. Thử nghiệm ELISA.
Câu 11: Về đặc trưng của lõi acid nucleic virus, câu nào sau đây ÐÚNG?
A. Virus chứa cả hai loại DNA và RNA. 3
B. Vài loại virus có cấu trúc lõi là các đoạn gene..
C. Acid nucleic tinh chế của bất kỳ loại virus nào cũng có khả năng gây bệnh.
D. Kích thước bộ gene của các virus gây bệnh cho người đều tương tự nhau.
Câu 12: Về sự sinh sản của virus, NGOẠI TRỪ?
A. Virus bám lên bề mặt tế bào ký chủ tại thụ thể thích hợp.
B. Thời gian sao chép cần thiết cho một chu kỳ tăng trưởng của virus từ 1 – 5 phút.
C. Virus sao chép bên trong tế bào
D. Virus hoàn chỉnh giải phóng ra khỏi tế bào bằng cách nảy chồi .
Câu 13: Có thể dùng những phương pháp sau đây để xác định mầm bệnh là virus, NGOẠI TRỪ:
A. Nuôi cấy virus trong phôi gà, tế bào Hela
B. Phản ứng ngưng kết hạt (latex)
C. Phương pháp Real time PCR
D. Phương pháp lai huỳnh quang
Câu 14: Về tính chất của virus có cấu trúc vỏ capsid hình xoắn ốc, câu nào sau đây ÐÚNG?
A. Tất cả virus có vỏ capsid xoắn ốc đều được xếp loại trong cùng một họ.
B. Cấu trúc vỏ capsid xoắn ốc được tìm thấy đầu tiên ở virus DNA
C. Tất cả virus có vỏ capsid xoắn ốc đều có vỏ bọc.
D. Giữ ổn định hình thái và kích thước virus.
Câu 15: Đặc điểm sinh học của lõi acid nucleic của virus, chọn câu ĐÚNG:
A. Virus chứa cả 2 loại DNA và RNA.
B. Chiếm 5% trọng lượng của virus.
C. Acid nucleic quyết định kháng nguyên đặc hiệu của virus.
D. Kích thước bộ gene của các virus gây bệnh cho người đều tương tự nhau
Câu 16: Virus gây bệnh nào có cấu trúc hình xoắn ốc? A. Cúm B. Bại liệt C. Dại D. Quai bị
Câu 17: Capsule của vi khuẩn cấu tạo từ: A. Polysaccharide B. Phospholipid C. Peptidoglycan D. Lipoprotein
Câu 18: Hình dưới đây cho thấy được cấu trúc vách tế bào của 1 nhóm vi khuẩn, đó là nhóm vi khuẩn nào? A. Vi khuẩn gram (+) B. Vi khuẩn gram (-)
C. Vi khuẩn kháng acid-cồn
D. Vi khuẩn không điển hình
Câu 19: Hình dưới đây cho thấy được cấu trúc vách tế bào của 1 nhóm vi khuẩn, đó là nhóm vi khuẩn nào? 4 A. Vi khuẩn gram (+) B. Vi khuẩn gram (-)
C. Vi khuẩn kháng acid-cồn
D. Vi khuẩn không điển hình
Câu 20: Hình dưới đây cho thấy được cấu trúc vách tế bào của 1 nhóm vi khuẩn, đó là nhóm vi khuẩn nào? A. Vi khuẩn gram (+) B. Vi khuẩn gram (-)
C. Vi khuẩn kháng acid-cồn
D. Vi khuẩn không điển hình
Câu 21: Trong giai đoạn bào tử, phức hợp acid dipicolinic-calcium:
A. Tác động làm nước trong bào tử ở trạng thái liên kết.
B. Ngăn chặn sự biến tính của protein.
C. Ổn định thành phần acid nucleic của bào tử. D. Bất hoạt enzym
Câu 22: Ribosome có tiểu đơn vị bé và tiểu đơn vị lớn của E.coli: A. 50S và 70S B. 70S và 80S C. 30S và 50S D. 30S và 80S
Câu 23: Về vi sinh vật, câu nào sau đây SAI:
A. Các vi sinh vật có cấu tạo rất đơn giản
B. Được chia thành 2 nhóm là vi khuẩn và virus
C. Thường phải sử dụng kính hiển vi để quan sát
D. Là những sinh vật có kích thước nhỏ
Câu 24: Các hình dạng cơ bản của vi khuẩn là:
A. Hình thẳng, hình cong, hình xoắn
B. Hình tròn, hình thẳng, hình cong
C. Hình cầu, hình que, hình cong
D. Hình cầu, hình trụ, hình cầu dục
Câu 25: Đơn vị thường dùng đo kích thước virus là: A. Milimet (mm) B. Micromet (μm) C. Picomet (pm) D. Nanomet (nm)
Câu 26: Chọn câu SAI, về điều kiện môi trường giúp vi khuẩn phát triển và sinh trưởng: A. Nhiệt độ B. Ánh sáng C. pH D. Oxy
Câu 27: Chọn câu SAI, về đặc tính của vỏ vi khuẩn:
A. Giúp vi khuẩn chống lại hiện tượng thực bào 5
B. Dự trữ nguồn carbohydrate
C. Có tính kháng nguyên D. Đề kháng kháng sinh
Câu 28: Các yếu tố sau ảnh hưởng đến độc lực vi khuẩn, NGOẠI TRỪ:
A. Sức đề kháng trong môi trường ngoại cảnh của mầm bệnh B. Độc tính C. Enzym D. Độc tố
Câu 29: Virus có các kháng nguyên sau, NGOẠI TRỪ:
A. Kháng nguyên lông B. Kháng nguyên capsid C. Kháng nguyên vỏ ngoài
D. Kháng nguyên nucleoprotein
Câu 30: Thành phần vách của VK Gram ( - ): A. Peptidoglycan B. Pili C. Polysaccharide D. Lipid A
Câu 31: Hầu hết các Vi sinh vật gây bệnh phát triển tốt nhất ở nhiệt độ: A. 15 - 20 độ C. B. 20 - 30 độ C. C. 30 - 37 độ C. D. 40 - 50 độ C
Câu 32: Vi khuẩn có thể phát triển được khi có hay không có oxy thuộc loại: A. Vi hiếu khí B. Kỵ khí dung nạp oxy C. Kỵ khí tùy nghi D. Hiếu kỵ khí tùy nghi
Câu 33: Sắp xếp các đơn vị phân loại từ lớn tới nhỏ:
A. Họ - Tộc - Giống - Loài - Dạng - Chủng
B. Họ - Tộc - Giống - Loài - Chủng - Dạng
C. Họ - Tộc - Giống - Dạng - Loài - Chủng
D. Họ - Tộc - Giống - Chủng - Dạng - Loài
Câu 34: Có 4 ống nghiệm chứa bốn loại vi khuẩn khác nhau thuộc bốn loại: hô hấp kị khí tùy
nghi, kị khí tuyệt đối, vi hiếu khí, hiếu khí tuyệt đối được nuôi cấy trong môi trường lỏng (giống
nhau) ở điều kiện phòng thí nghiệm. Chấm đen biểu thị cho mật độ vi khuẩn. Chọn phát biểu đúng:
A. Ống (4) có thể chứa vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa.
B. Ống (3) chứa loài vi khuẩn hô hấp kị khí tùy nghi.
C. Ống (2) có thể chứa vi khuẩn Escherichia coli.
D. Vi khuẩn ở ống (4) phát triển được trong môi trường oxy hóa.
-> *Ống (1), vi khuẩn tập trung hết ở sát mặt thoáng (điều kiện Oxi cao) => (1) chứa vi khuẩn hô
hấp hiếu khí tuyệt đối.
Ống (2), vi khuẩn trải đều trong môi trường và tập trung phần lớn ở mặt thoáng => (2) chứa vi
khuẩn kị khí tùy nghi (phát triển ở cả môi trường thiếu và đủ Oxy, nhưng sẽ ưu tiên phát triển ở nơi có Oxy cao).
Ống (3), vi khuẩn trải đều và phát triển ở phần gần sát mặt đáy => (3) chứa vi khuẩn vi hiếu khí.
Ống (4) chứa vi khuẩn kị khí tuyệt đối. 6
* - Pseudomonas aeruginosa là vi khuẩn hiếu khí tuyệt đối => loại A.
- Ống (3) chứa vi khuẩn vi hiếu khí => loại B. - Escherichia coli là vi khuẩn kị khí tùy nghi => C đúng.
- Vi khuẩn kị khí tuyệt đối không phát triển được trong môi trường oxy hóa => loại D.
Câu 35: Bên cạnh các kỹ thuật vi sinh truyền thống thì các kỹ thuật vi sinh hiện đại có vai trò
ngày càng to lớn. Trong những kỹ thuật bên dưới, kỹ thuật nào là kỹ thuật vi sinh hiện đại? A. Nhuộm soi B. Kháng sinh đồ
C. Công nghệ DNA tái tổ hợp D. Nuôi cấy phân lập
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là không đúng về tiệt khuẩn ?
A. Là một quá trình tiêu diệt tất cả vi sinh vật ( kể cả nha bào) và hoặc loại bỏ chúng hoàn
toàn ra khỏi vật cần tiệt trùng
B. Có thể dùng tia gamma, khí ethylene oxide và một số hoá chất lỏng để tiệt trùng các vật
dụng không chịu được nhiệt độ cao
C. Là quá trình tiêu diệt hầu hết hoặc hoàn toàn các tác nhân vi sinh vật gây bệnh (
ngoại trừ nha bào và vi khuẩn)
D. Các phương pháp chính được sử dụng cho quá trình tiệt trùng bao gồm : Hơi nước nóng
dưới áp suất cao và khí nóng khô
Câu 37: Một cậu bé 12 tuổi bị sốt, khó chịu và đau họng. Khám sức khỏe cho thấy cậu bé số
39°C, viêm hạch bạch huyết cổ và ban đỏ họng. Một miếng gạc được lấy từ một số amidan tiết
ra và nuôi cấy cho kết quả là liên cầu khuẩn Gram (+). Thành phần chính bảo vệ tác nhân gây
bệnh khỏi áp lực thẩm thấu là gì? A.Teichoic acid B. Peptidoglycan C. Lipopolysaccharide D. Polysaccharide
(Giải thích: B. Tác nhân là vi khuẩn gram dương và nó có lớp peptidoglycan dày, có thể bảo vệ chúng
khỏi các ái lực thẩm thấu)\ 7
BÀI 2: ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH VỚI NHIỄM TRÙNG; KHÁNG NGUYÊN - KHÁNG THỂ
Câu 1: Về tính chất của Interferon, câu nào sau đây đúng?
A. Có khả năng ngăn cản sự tổng hợp protein của virus trong tế bào ký chủ.
B. Diệt được mọi mầm bệnh do các vi sinh vật gây ra.
C. Có tính đặc hiệu với từng loại virus.
D. Cơ chế hoạt động giống kháng thể.
Câu 2: Ðáp ứng miễn dịch tạo kháng thể sau khi cơ thể bị nhiễm khuẩn rồi khỏi là:
A. Miễn dịch thu được tự nhiên, chủ động.
B. Miễn dịch thu được tự nhiên, thụ động.
C. Miễn dịch thu được nhân tạo, chủ động.
D. Miễn dịch thu được nhân tạo, thụ động.
Câu 3: Interferon giúp cơ thể đề kháng với các loại virus có tính chất:
A. Ðặc hiệu và trực tiếp.
B. Ðặc hiệu và gián tiếp.
C. Không đặc hiệu và trực tiếp.
D. Không đặc hiệu và gián tiếp.
Câu 4: Miễn dịch có được qua miễn dịch thu được, nhân tạo, chủ động là do:
A. Cơ thể tự sinh ra sau khi nhiễm bệnh.
B. Mẹ truyền sang con qua nhau thai.
C. Sau khi tiêm phòng vắc – xin.
D. Cơ thể được tiêm kháng huyết thanh để phòng bệnh khẩn cấp.
Câu 5: Yếu tố nào sau đây không liên quan đến miễn dịch không đặc hiệu? A. Bổ thể. B. Interferon. C. Transferrin.
D. Kháng huyết thanh
Câu 6: Nhiễm trùng là:
A. Vi sinh vật hiện diện ở một cơ quan nào đó của cơ thể khi môi trường sống ô nhiễm
B. Vi sinh vật gây bệnh xâm nhập vào cơ thể trong những hoàn cảnh nhất định
C. Vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể và phải gây ra những rối loạn ở cơ thể
D. Vi sinh vật từ môi trường bám vào da, niêm mạc làm thay đổi hệ vi sinh vật ở da, niêm
Câu 7: Diễn biến của nhiễm trùng được chia làm 4 thời kỳ theo thứ tự:
A. Ủ bệnh, tiền phát, toàn phát, kết thúc
B. Tiền phát, toàn phát, hồi phục, kết thúc
C. Tiềm ẩn, ủ bệnh, toàn phát, kết thúc
D. Tiền phát, toàn phát, tiềm ẩn, hồi phục
Câu 8: Vai trò của chẩn đoán vi sinh trong y học, NGOẠI TRỪ:
A. Chẩn đoán chính xác tác nhân gây bệnh cụ thể và bệnh cảnh lâm sàng
B. Truy vết trong điều tra dịch tễ học những tác nhân gây thành dịch
C. Đánh giá được tình hình đề kháng kháng sinh của vi khuẩn
D. Quản lý và dự đoán được bệnh với tác nhân gây bệnh tương ứng
Câu 9: Khi chích vaccin sẽ tạo được miễn dịch đặc hiệu: A. Tự nhiên, chủ động B. Tự nhiên, thụ động
C. Nhân tạo, chủ động D. Nhân tạo, thụ động
Câu 10: Kháng thể có các hoạt động sau, NGOẠI TRỪ:
A. Trung hòa độc lực của virus, ngoại độc tố và enzyme B. Bất động vi khuẩn
C. Tăng khả năng bám dính của vi sinh vật
D. Lôi kéo và hoạt hóa bổ thể
Câu 11: Sự kết hợp giữa kháng nguyên và kháng thể phụ thuộc vào:
A. Cấu tạo hóa học của phân tử kháng nguyên
B. Tính “lạ” của phân tử kháng nguyên 8
C. Cấu trúc bề mặt của kháng nguyên và kháng thể
D. Hiệu giá của kháng thể ở trong huyết thanh
Câu 12: Kháng thể đặc hiệu làm mất hoạt tính sinh học của kháng nguyên là nguyên lý của phản ứng: A. Kết tủa
B. Miễn dịch huỳnh quang
C. Kết hợp bổ thể
D. Ngăn ngưng kết hồng cầu
Câu 13: Khi sử dụng kháng thể điều trị bệnh, để đề phòng phản ứng quá mẫn, chọn câu SAI:
A. Hỏi bệnh nhân tiền sử điều trị bằng kháng thể
B. Kiểm tra bệnh nhân có mẫn cảm với huyết thanh
C. Trong quá trình tiêm, cần theo dõi bệnh nhân liên tục
D. Ở bệnh nhân đã tiêm huyết thanh ngựa, ở lần tiêm thứ hai không cần theo dõi
Câu 14: Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn chống lại hiện tượng thực bào? A. Lông B. Pili C. Vỏ nang D. Thành tế bào
Câu 15: Bản chất của ngoại độc tố là? A. Polysaccharide B. Lipid C. Protein D. Lipopolysacharide
Câu 16: Ðộc tố của vi khuẩn nào sau đây gây độc thần kinh?
A. Clostridium botulinum B. Corynebacterium diphtheria C. Vibrio cholera D. Staphylococcus aureus
Câu 17: Men nào sau đây có khả năng diệt bạch cầu? A. Coagulase B. Streptokinase C. Leucocidine D. Hyaluronidase
Câu 18: Về đặc điểm của thời kỳ tiền phát:
A. Xuất hiện triệu chứng điển hình của bệnh [TOÀN PHÁT]
B. Mầm bệnh phát triển mạnh nhất.
C. Kể từ khi tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể cho đến khi xuất hiện triệu chứng đầu tiên. [Ủ BỆNH]
D. Kéo dài phụ thuộc vào sức đề kháng của cơ thể [Ủ BỆNH]
Câu 19: Miễn dịch thu được thụ động:
A. Là kết quả tình trạng đã nhiễm trùng nhưng chưa biểu hiện lâm sàng
B. Là tình trạng cá thể chủ động tạo ra kháng thể [THU ĐƯỢC CHỦ ĐỘNG] C. Tồn tại lâu dài
D. Là kết quả việc một cá thể nhận kháng thể có từ một cá thể khác.
Câu 20: Cơ chế miễn dịch đặc hiệu do …… đảm nhận.
A. Các kháng thể, các tế bào lympho. B. Các kháng thể. C. Các đại thực bào.
D. Các kháng thể, các đại thực bào
Câu 21: Vai trò của vi sinh vật gây bệnh trong nhiễm trùng phụ thuộc vào 3 yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:
A. Đường vào cơ thể của mầm bệnh.
B. Sức đề kháng trong môi trường ngoại cảnh của mầm bệnh.
C. Số lượng mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể.
D. Độc lực của mầm bệnh.
Câu 22: Cấu trúc nào giúp cho vi khuẩn có khả năng gây bệnh? A. Vỏ, nang B. Lông C. Vách D. Nhân
Câu 23: Một người phụ nữ 68 tuổi đang hóa trị điều trị ung thư máu đã bị nhiễm trùng vi
khuẩn Escherichia coli. Đêm hôm qua bệnh nhân bị sốt cao, tụt huyết áp, chẩn đoán sốc nhiễm
trùng huyết và sau đó đã tử vong. Cấu trúc của vi khuẩn có khả năng gây sốc nhiễm trùng
huyết ở bệnh nhân này là: A. Nang B. Pili C. Bào tử D. Lipopolysacaride 9
(Giải thích:D. E.coli là vi khuẩn gram âm. Đối với vi khuẩn gram âm thì lipopolysaccarid chính là
nội độc tố của chúng.)
Câu 24: Interferon là một protein, có khả năng ức chế hoạt động mRNA của tác nhân gây bệnh
nào dưới đây nếu nhiễm vào cơ thể? A. Vi nấm B. Vi khuẩn C. Vi sinh vật D. Virus
Câu 25: Phương pháp nào được xem là hàng đầu trong chẩn đoán các tác nhân gây nhiễm trùng vi khuẩn? A. Nuôi cấy
B. Kỹ thuật sinh học phân tử
C. Phát hiện kháng nguyên - kháng thể D. Tất cả đều đúng
Câu 26: Vai trò của Coagulase: A. Gây phản ứng viêm
B. Kháng lại thực bào, chống hoạt động của bổ thể
C. Giúp VK bám vào niêm mạc
D. Làm đông huyết tương
Câu 27: Epitope của kháng nguyên có vai trò gì trong đáp ứng miễn dịch?
A. Gắn đặc hiệu với kháng thể hoặc tế bào lympho
B. Tăng tốc độ sinh miễn dịch
C. Là thành phần giúp kháng nguyên trung hòa độc tố
D. Là phần giúp kháng nguyên di chuyển trong máu
Câu 28: Kháng thể A có thể gắn lên kháng nguyên A nhưng KHÔNG gắn lên kháng nguyên B
do yếu tố nào quyết định? A. Tính biến đổi B. Tính sinh miễn dịch C. Tính đặc hiệu
D. Tính dung nạp miễn dịch
Câu 29: E. coli là vi khuẩn ký sinh với tỷ lệ lớn ở đường tiêu hóa của người, thường không gây
bệnh, nhưng lại rất hay gây tiêu chảy ở người bị AIDS. Đây được gọi là:
A. Nhiễm trùng tiềm tàng. B. Nhiễm trùng chậm. C. Nhiễm trùng cơ hội.
D. Nhiễm trùng cấp tính.
Câu 30: Các tính chất của nội độc tố:
A. Tính kháng nguyên thay đổi tùy theo loại vi khuẩn.
B. Có kháng độc tố điều trị.
C. Chỉ được giải phóng ra khi tế bào vi khuẩn bị ly giải. D. Chịu nhiệt kém.
Câu 31: Yếu tố nào sau đây liên quan đến miễn dịch đặc hiệu: A. Interferon. B. Tế bào null. C. Propecdin. D. Tế bào T DTH. 10
BÀI 3: KHÁNG SINH VỚI VI KHUẨN - THUỐC KHÁNG VIRUS
Câu 1: Vi khuẩn đề kháng kháng sinh bằng các cơ chế sau, NGOẠI TRỪ:
A. Vi khuẩn sinh enzyme phá hủy thuốc
B. Giảm tính thấm thuốc của thành tế bào vi khuẩn
C. Thay đổi điểm gắn kết
D. Xâm nhập vào tế bào ký chủ, nơi kháng sinh không đến được
Câu 2: Kháng sinh nào có cơ chế tác động khác với các loại kháng sinh còn lại: A. Penicillins B. Rifampin. C. Quinolone. D. Ciprofloxacin
Câu 3: Các nhóm kháng sinh sau đây tác động lên sự tổng hợp protein, A. Lincosamides. B. Aminoglycosides. C. Macrolides. D. Bacitracin.
Câu 4: Về cơ chế kháng kháng sinh của vi khuẩn, [Chọn câu SAI]:
A. Tiết men để bất hoạt kháng sinh.
B. Thay đổi đích gắn của thuốc.
C. Biến đổi cấu trúc nhiễm sắc thể.
D. Thay đổi khả năng thẩm thấu của màng tế bào đối với kháng sinh
Câu 5: Thuốc dùng để điều trị bệnh nào sau đây gọi là thuốc KS? A. HIV-AIDS. B. Viêm gan B. C. Lao. D. Cúm.
Câu 6: Kháng sinh không diệt được nha bào vi khuẩn bởi vì:
A. Vi khuẩn đang trong tình trạng không trao đổi chất.
B. Lõi nha bào quá cô đặc.
C. Nha bào không có enzym chuyển hóa và enzym hô hấp.
D. Nha bào không có màng nguyên sinh chất nên thuốc kháng sinh không thẩm thấu vào được bên trong nha bào.
Câu 7: Thuốc kháng sinh là những chất ngăn chặn vi khuẩn nhân lên hay tiêu diệt vi khuẩn bằng cơ chế:
A. Tác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn.
B. Tác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn.
C. Ức chế sinh tổng hợp protein.
D. Tác động vào giai đoạn phân chia của tế bào vi khuẩn.
Câu 8: Kháng sinh có đặc điểm:
A. Có nguồn gốc cơ bản từ các chất hóa học.
B. Có nguồn gốc cơ bản từ thực vật.
C. Mỗi loại kháng sinh chỉ tác động lên một nhóm hay một loại vi khuẩn nhất định.
D. Kháng sinh có hoạt phổ rộng là kháng sinh tiêu diệt được nhiều loại vi khuẩn gây bệnh khác nhau
Câu 9: Cơ chế tác động của thuốc kháng sinh với vi khuẩn:
A. Kháng sinh gây rối loạn chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách.
B. Kháng sinh ức chế tổng hợp ribosom 70S.
C. Kháng sinh ức chế tổng hợp tiểu phần 30S.
D. Kháng sinh gây rối loạn chức năng màng nguyên tương.
Câu 10: Kháng sinh làm hư hại màng nguyên tương vi khuẩn theo cơ chế:
A. Kháng sinh làm thay đổi tính thấm chọn lọc của vách vi khuẩn.
B. Kháng sinh làm tăng tính thấm chọn lọc của màng nguyên tương vi khuẩn.
C. Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương.
D. Kháng sinh làm thay đổi tính thấm của màng nhân.
Câu 11: Kháng sinh ức chế sinh tổng hợp protein của vi khuẩn theo một trong các cơ chế sau:
A. Phá hủy tiểu phần 30S của ribosom. 11
B. Phá hủy tiểu phần 50S của ribosom.
C. Cản trở sự liên kết của các acid amin ở tiểu phần 50S.
D. Tác động vào enzym catalase ở tiểu phần 50S.
Câu 12: Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào tiểu phần 30S của vi khuẩn là:
A. Kháng sinh phá hủy mARN.
B. Kháng sinh cản trở ARN thông tin trượt trên polysom.
C. Kháng sinh gắn vào 30S của ribosom vi khuẩn gây nên đọc sai mã của mARN.
D. Kháng sinh phá hủy các ARN vận chuyển.
Câu 13: Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh trong sinh tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn:
A. Ức chế enzym gyrase nên ngăn cản sự sao chép của ADN
B. Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ARN.
C. Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ADN.
D. Ngăn cản sinh tổng hợp AND-polymerase phụ thuộc ARN.
Câu 14: Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn:
A. Ức chế ARN polymerase phụ thuộc ARN nên ngăn cản sự hình thành ARN thông tin.
B. Ngăn cản sinh tổng hợp ARN-polymerase phụ thuộc ADN.
C. Gắn vào sợi ARN khuôn, ngăn không cho hai sợi tách ra.
D. Làm cho ARN tan thành từng mảnh
Câu 15: Kháng sinh ức chế sinh tổng hợp chất chuyển hóa cần thiết cho tế bào vi khuẩn theo cơ chế:
A. Phá hủy enzym làm rối loạn quá trình chuyển hóa tạo ra các chất cần thiết cho vi khuẩn.
B. Phá hủy màng bào tương nên vi khuẩn không hấp thu được acid folic.
C. Phá hủy vách nên vi khuẩn không hấp thu được các chất cần thiết.
D. Ngăn cản quá trình chuyển hóa tạo ra một số chất cần thiết cho vi khuẩn phát triển
Câu 16: Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh lên vi khuẩn do:
A. Kháng sinh ức chế tổng hợp màng bào tương vi khuẩn.
B. Kháng sinh ức chế tổng hợp vỏ vi khuẩn.
C. Kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn.
D. Kháng sinh ức chế sự nhân lên của vi khuẩn ở nhiễm sắc thể.
Câu 17: Kháng sinh tác động lên vách của tế bào vi khuẩn làm cho:
A. Vi khuẩn sinh ra không có vách, do đó dễ bị tiêu diệt.
B. Chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách bị thay đổi, vi khuẩn bị tiêu diệt.
C. Vách không còn khả năng phân chia trong quá trình nhân lên nên vi khuẩn bị tiêu diệt.
D. Các thụ thể trên bề mặt vách bị phá hủy nên vi khuẩn bị tiêu diệt
Câu 18: Đặc điểm sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn:
A. Có bốn dạng đề kháng: đề kháng thật, đề kháng giả, đề kháng tự nhiên, đề kháng thu được.
B. Đề kháng giả được chia thành hai nhóm: đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được.
C. Đề kháng thật được chia thành hai nhóm: đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được.
D. Đề kháng tự nhiên là đề kháng nhưng không phải là bản chất, không do nguồn gốc di truyền
Câu 19: Đặc điểm của đề kháng tự nhiên của vi khuẩn kháng kháng sinh:
A. Không phụ thuộc vào yếu tố di truyền.
B. Chỉ có ở những vi khuẩn có plasmid.
C. Một số vi khuẩn không chịu tác động của một số thuốc kháng sinh nhất định.
D. Các gien đề kháng nằm trên nhiễm sắc thể hay plasmid hoặc transposon.
Câu 20: Đặc điểm đề kháng thu được của vi khuẩn kháng kháng sinh:
A. Do đột biến hoặc nhận được gen đề kháng làm cho một vi khuẩn đang từ không trở nên có gen đề kháng. 12
B. Không do nguồn gốc di truyền.
C. Chỉ có ở những vi khuẩn có plasmid.
D. Chỉ có ở những vi khuẩn có plasmid và có pili giới tính. 13
BÀI 4: PSEUDOMONAS AERUGINOSA (TRỰC KHUẨN MỦ XANH)
Câu 1: Ðặc điểm nào không tìm thấy ở P.aeruginosa:
A. Trực khuẩn hai đầu tròn, gram âm.
B. Di động nhờ có 1 chùm lông ở 1 đầu của tế bào. C. Không sinh vỏ.
D. Không sinh nha bào.
Câu 2: Ðặc tính nào sau đây có thể gợi ý nghĩ đến P.aeruginosa rất sớm, ngay từ khi vừa có kết
quả cấy phân lập vi khuẩn? A. Gây tan máu beta.
B. Tạo mùi thơm và sắc tố đặc trưng. C. Phản ứng oxidase (+). D. Phản ứng catalase (+).
Câu 3: P.aeruginosa sử dụng loại đường nào sau đây? A. Glucose. B. Lactose. C. Maltose.
D. Tất cả đều sai
Giải thích: Vì P.aeruginosa là vi khuẩn ưa khí tuyệt đối nên không lên men đường
Câu 4: Loại sắc tố nào sau đây được cho là sắc tố đặc trưng của P.aeruginosa? A. Pyocyanine. B. Pyomelanin. C. Pyorubin. D. Pyoverdin.
Câu 5: Ðiều kiện chọn lọc nào thường được dùng để phân lập P.aeruginosa?
A. Môi trường có nồng độ muối NaCl cao.
B. Môi trường có bổ sung các chất kháng sinh mà P.aeruginosa đã đề kháng tự nhiên.
C. Môi trường kiềm tính với pH từ 8 – 9.
D. Nhiệt độ cao 40 – 42°C
Giải thích: Để phân lập P. aeruginosa, người ta thường sử dụng môi trường có bổ sung các kháng
sinh mà vi khuẩn này đề kháng tự nhiên (Như: Cetrimide agar – một môi trường chuyên biệt giúp
chọn lọc và phân lập P. aeruginosa).
Câu 6: Trong các tác nhân sau đây, tác nhân nào sinh sắc tố xanh, có khả năng đề kháng kháng sinh cao?
A, Neisseria meningitidis. B. Staphylococcus spp.
C. Corynebacteria spp.
D. Pseudomonas aeruginosa.
Câu 7: Nhiễm trùng da do vi khuẩn Gram âm thường gặp nhất là tác nhân nào sau đây?
A. Pseudomonas spp. B. Streptococcus spp. C. Staphylococcus spp. D. Treponem pallidum
Câu 8: Pseudomonas spp. gây ra các bệnh cảnh nào sau đây, NGOẠI TRỪ: A. Viêm giác mạc. B. Viêm tai giữa.
C. Nhiễm trùng da, vết bỏng, vết thương, niêm mạc.
D. Viêm não màng não.
Giải thích: P.aeruginosa gây ra các bệnh cảnh sau:
+ Nhiễm trùng (NT) da, NT vết thương/vết bỏng -> VK có thể đi vào máu
+ Viêm tai giữa, viêm giác mạc (bệnh khó chữa, tiên lượng xấu)
+ Viêm đường tiết niệu, viêm màng trong tim, viêm nội tâm mạc
+ Viêm ruột với các tính chất giống bệnh lỵ
+ Đối với ĐV tự nhiên, TKMX có thể gây bệnh cho thỏ, chuột lang (Cobaye)
Câu 9: Đặc điểm sinh học nổi bật của trực khuẩn mủ xanh là gì? A. Kỵ khí tuyệt đối
B. Không mọc trên các môi trường dinh dưỡng nhân tạo C. Phản ứng oxidase (-)
D. Không lên men các loại đường
Câu 10: Vi khuẩn Pseudomonas là: A. Cầu khuẩn
B. Trực khuẩn C. Xoắn khuẩn D. Phấy khuẩn. 14
Câu 11: Vi khuẩn mủ xanh là : A. Cầu khuẩn Gram (+)
B. Trực khuẩn Gram (-)
C. Song cầu Gram (+) hình ngọn nến
D. Cầu Gram (-) hình hạt đậu
Câu 12: Trực khuẩn mủ xanh thường trú ở âu ? A. Đường hô hấp trên
B. Đường hô hấp dưới C. Đường tiêu hoá D. Khắp nơi
Câu 13: Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện hiếu khí?
A. Pseudomonas aeruginosa B. Escherichia coli
C. Staphylococcus aureus
D. Klebsiella pneumoniae
Câu 14: Trong các tác nhân sau đây, tác nhân nào là vi khuẩn Gram âm gây nhiễm trùng da thường gặp nhất?
A. Pseudomonas aeruginosa. B. Corynebacteria spp.
C. Neisseria meningitidis. D. Staphylococcus spp
Câu 15: Vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa có thể sản sinh ra sắc tố có màu gì trên vết thương
và trên môi trường nuôi cấy?
A. Vết thương: nâu đỏ; môi trường nuôi cấy: đen
B. Vết thương: đen; môi trường nuôi cấy: nâu đỏ
C. Vết thương: xanh; môi trường nuôi cấy: xanh
D. Vết thương: vàng; môi trường nuôi cấy: vàng
Câu 16: Độc tố nào của P. aeruginosa liên quan đến tiêu chảy? A. Độc tố ruột (ETEC) B. Độc tố Shiga (EHEC)
C. Độc tố ruột không chịu nhiệt D. Độc tố tả (CT) Đáp án C
Giải thích: Độc tố của P.aeruginosa:
- Nội độc tố: protein liên kết với lipopolysaccharides có tính KN.
- Độc tố gây chết: ngoại độc tố, bản chất là protein, rất độc.
- Ngoại độc tố: Quyết định số phận đối với thể nhiễm khuẩn máu.
- Độc lực liên quan đến các yếu tố sau:
+ Độc tố ruột: là ngoại độc tố không chịu nhiệt -> gây tiêu chảy. => NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG RUỘT
+ Các yếu tố khác: pyocyanase làm tan fibrin, pyocyanolysin làm tan hồng cầu.
Câu 17: Môi trường thích hợp để nuôi cấy Pseudomonas aeruginosa là: A. Môi trường kỵ khí
B. Môi trường hiếu khí
C. Môi trường giàu dinh dưỡng, không cần oxy D. Môi trường chọn lọc có penicillin
Câu 18: Khi nuôi cấy trên môi trường thạch MacConkey, khuẩn lạc của Pseudomonas aeruginosa có màu gì? A. Đỏ B. Xanh lục C. Không màu D. Vàng
Câu 19: Một bệnh nhân bị nhiễm trùng huyết nghi do Pseudomonas aeruginosa. Loại kháng
sinh nào KHÔNG phù hợp để điều trị? A. Meropenem B. Vancomycin C. Piperacillin-tazobactam D. Ciprofloxacin
Giải thích: Vancomycin không có tác dụng với Pseudomonas aeruginosa (chỉ hiệu quả với vi khuẩn Gram dương).
Câu 20: Một bệnh nhân bị bỏng nặng, xét nghiệm tìm thấy Pseudomonas aeruginosa trong mẫu
cấy. Điều nào sau đây có thể giúp kiểm soát nhiễm trùng?
A. Sử dụng kháng sinh theo kháng sinh đồ
B. Làm sạch và thay băng thường xuyên
C. Cách ly bệnh nhân để tránh lây nhiễm chéo
D. Tất cả các đáp án trên 15
Câu 21: Loại enzyme nào Pseudomonas aeruginosa sản xuất để làm tan fibrin và giúp vi khuẩn xâm nhập sâu hơn? A. Coagulase B. Pyocyanase C. Catalase D. Peroxidase
Câu 22: P.aeruginosa có bao nhiêu tuýp serotype? A. 2 tuýp B. 16 tuýp C. 18 tuýp D. 1 vài tuýp
Câu 23: Vi khuẩn nào sau đây KHÔNG gây nhiễm độc thức ăn?
A. 𝘚𝘵𝘢𝘱𝘩𝘺𝘭𝘰𝘤𝘰𝘤𝘤𝘶𝘴 𝘢𝘶𝘳𝘦𝘶𝘴
B. 𝘊𝘭𝘰𝘴𝘵𝘳𝘪𝘥𝘪𝘶𝘮 𝘣𝘰𝘵𝘶𝘭𝘪𝘯𝘶𝘮
C. 𝘗𝘴𝘦𝘶𝘥𝘰𝘮𝘰𝘯𝘢𝘴 𝘢𝘦𝘳𝘶𝘨𝘪𝘯𝘰𝘴𝘢
D. 𝘓𝘢𝘤𝘵𝘰𝘣𝘢𝘤𝘪𝘭𝘶𝘴 𝘢𝘤𝘪𝘥𝘰𝘱𝘩𝘪𝘭𝘶𝘴
Câu 23: Vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa có đặc điểm gì khi cấy trên môi trường Chapman?
A. Màu đỏ giữ nguyên
B. Màu đỏ chuyển sang xanh
C. Màu đỏ chuyển sang vàng D. Không phát triển
Câu 24: Hình ảnh nhiễm trùng móng có màu xanh gợi ý nhiều đến tác nhân gây nhiễm trùng nào sau đây? A. Staphylococcus sp. B. Streptococcus sp.
C. Neisseria meningitidis
C. Pseudomonas aeruginosa
Câu 25: Chọn câu không đúng về trực khuẩn mủ xanh:
A. Nhiệt độ nuôi cấy thích hợp là khoảng thân nhiệt của người
B. pH nuôi cấy thích hợp là 7,2 – 7,5
C. Bị tiêu diệt bởi chất diệt khuẩn cetrimit 0,2g/l
D. Có thể sống đến 6 tháng trong môi trường dinh dưỡng tối thiểu ở nhiệt độ 50C
Câu 26: Để làm xét nghiệm chẩn đoán bị nhiễm trực khuẩn mủ xanh, cần lấy: A. Mủ, đàm, máu B. Dịch não tủy C. Nước tiểu
D. Tất cả đều đúng
Câu 27: Nguyên nhân chính gây tử vong khi bị nhiễm trực khuẩn mủ xanh: A. Viêm phổi
B. Nhiễm trùng huyết
C. Nhiễm trùng tiết niệu D. Nhiễm trùng ngoài da
Câu 28: Trực khuẩn mủ xanh có thể tiết các độc tố sau, ngoại trừ:
A. Độc tố gây tiêu huyết B. Độc tố ruột
C. Độc tố dịch hạch
D. Nội độc tố và ngoại độc tố
Câu 29: Câu nào sau đây là không đúng với trực khuẩn mủ xanh:
A. Có kích thước 0,5 – 1 µm chiều rộng và 1,5 – 5 µm chiều dài
B. Là vi khuẩn Gram dương
C. Trước đây còn có tên gọi là Bacterium aeruginosa
D. Nuôi cấy trong pH thích hợp là 7,2 – 7,5
Câu 30: Sắc tố pyocyanin: A. Có màu xanh lá cây
B. Tan trong chloroform, không tan trong nước
C. Làm cho mủ từ vết thương có màu xanh lam
D. Phát ra màu xanh khi chiếu tia cực tím 16
Câu 31: Điều nào sau đây là sai với sắc tố pyoverdin: A. Còn gọi là fluorescein
B. Là sắc tố huỳnh quang
C. Xuất hiện nhiều khi nuôi cấy trực khuẩn mủ xanh trong môi trường có nhiều chất sắt
D. Kém bền hơn so với sắc tố pyocyanin
Câu 32: Tính chất của trực khuẩn mủ xanh: A. Có pili, không có lông B. Bắt màu Gram dương
C. Không mọc được trên môi trường nuôi cấy thông thường
D. Có thể di chuyển được 17 BÀI 5: CHLAMYDIA SPP.
Câu 1: Chlamydiae spp. thường được chẩn đoán vi sinh bằng phương pháp nào sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Huyết thanh miễn dịch. B. Test nhanh.
C. Nuôi cấy trên môi trường thạch nhân tạo. D. PCR.
Câu 2: Chlamydiae trachomatis gây ra các bệnh cảnh nào sau đây, NGOẠI TRỪ: A. Bệnh đau mắt hột. B. Viêm phổi.
C. Gây vô sinh ở nữ giới.
D. Viêm đường tiết niệu ở nam giới
Giải thích: Chlamydiae chỉ gây viêm phổi ở trẻ sơ sinh, đáp án ghi “viêm phổi” thì bao gồm nhiều đối tượng -> Loại
Câu 3: Tác nhân nào sau đây buộc phải ký sinh nội bào A. Pseudomonas spp. B. Staphyloccocus spp. C. Streptococcus spp.
D. Chlamydia spp.
Câu 3: Bệnh nhân 60 tuổi, được chuẩn đoán viêm phổi. Tiền sử có nuôi chim tại nhà. Theo em,
tác nhân nào sau đây được nghĩ đến?
A. Chlamydia trachomatis.
B. Chlamydia pneumoniae.
C. Chlamydia psittaci.
D. Streptococcus pneumoniae
Câu 4: Nhiễm trùng sinh dục do vi khuẩn thường gặp nhất là tác nhân nào sau đây? A. Pseudomonas spp. B. Treponem pallidum.
C. Neisseria gonorrhea.
D. Chlamydiae trachomatis
Câu 5: Bệnh đau mắt hột là do tác nhân nào sau đây? A. Chlamydia psittaci.
B. Chlamydia trachomatis serotype A, B, Ba và C.
C. Chlamydia trachomatis serotype D-K. D. Chlamydia pneumoniae.
Câu 6: Hình ảnh sau đây của bệnh nhân nam 30 tuổi tiểu gắt buốt, tác nhân nào sau đây có khả năng gây bệnh?
A. Streptococcus pyogenes
B. Chlamydia trachomatis type D-K
C. Klebsiella granulomatis D. Haemophilus ducreyi
Câu 7: Chlamydia trachomatis gây viêm kết mạc thể ẩn thuộc type nào? A. A, B, Ba, C B. D-K C. L1-L3 D. Tất cả các type trên
Câu 8: Đặc điểm sinh vật học của Chlamydia trachomatis:
A. Dễ nuôi cấy trên các môi trường thường.
B. Chỉ nuôi cấy được trên môi trường giàu dinh dưỡng. 18
C. Vi khuẩn có thể lây qua đường sinh dục.
D. Vi khuẩn lây qua đường hô hấp, kết mạc mắt.
Giải thích: Chlamydia trachomatis type D-K lây qua đường sinh dục gây ra các bệnh cảnh như viêm
đường sinh dục, viêm kết mạc thể ẩn, viêm đường hô hấp chứ không phải lây qua đường hô hấp hay kết mạc của mắt
Câu 9: Vi khuẩn Chlamydia bắt buộc phải sống ký sinh nội tế bào vì:
A. Không có enzym nội bào nên không tự chuyển hóa, trao đổi chất.
B. Không có enzym ngoại bào nên không tự chuyển hóa, trao đổi chất.
C. Không có khả năng tạo ATP bằng hiện tượng oxy hóa.
D. Không có vách nên không thể tồn tại ngoài tế bào ký chủ.
Câu 10: Một bệnh nhân nam 69 tuổi, bị ho đàm cho kết quả cấy vi khuẩn đàm (-), kết quả lao
(-), vậy bệnh nhân này nếu để phân biệt bị viêm phổi do Chlamydia hoặc do virus thì sẽ cho làm
xét nghiệm đàm nào sau đây?
A. Cấy đàm ở thạch máu
B. Cấy đàm ở thạch Chocolate
C. Cấy đàm ở thạch MacConkey
D. PCR tìm tác nhân trong đàm
Giải thích: Chlamydia pneumoniae là vi khuẩn nội bào bắt buộc hoặc virus, cần môi trường nuôi
cấy tế bào sống (VD: tế bào HeLa, McCoy).
Câu 11: Dạng Chlamydia gây nhiễm khuẩn là: A. Thể sơ cấp B. Thể tạo lưới C. Thể vùi Đ. Tất cả đều đúng
Câu 12: Trẻ 9 tuổi bị viêm sưng đau mắt 2 bên, hay dụi mắt thường xuyên, bị đỏ mắt. Khám bác
sĩ nhận thấy bé bị lông quặm (trichiasis). Đây là hậu quả của bệnh sau đây? A. Cận thị B. Thiếu vitamin A
C. Dị tật bẩm sinh lông mi
D. Đau mắt hột (trachoma)
Câu 13: Bệnh nhân nữ 25 tuổi, đau bụng hố chậu nhiều, trễ kinh 2 tuần. Khám được chẩn đoán:
thai ngoài tử cung. Tiền sử: tiết dịch nhiều vùng âm đạo. Bệnh nhân này có khả năng bị nhiễm tác nhân nào sau đây?
A. Chlamydia trachomatis B. E.coli C. Salmonella typhi D. Chlamydia psittaci
Câu 14: Tác nhân nào sau đây gây viêm kết mạc trẻ sơ sinh có thể có viêm phổi đi kèm?
A. Haemophilus influenzae
B. Streptococcus pneumoniae
C. Moraxella catarrhalis
D. Chlamydia trachomatis 19
BÀI 6: STAPHYLOCOCCI - STREPTOCOCCI (CẦU KHUẨN GÂY BỆNH)
Câu 1: Môi trường Chapman giúp nuôi cấy phân lập chọn lọc Staphylococci nhờ có thành phần nào sau đây?
A. Sodium chloride 7,5%. B. Đường manitol.
C. Chỉ thị màu phenol red. D. Thạch agar
Câu 2: Kháng nguyên polysaccharide C dùng trong hệ thống phân loại Rebecca Lancefield
nằm trong cấu trúc nào sau đây của Streptococci?
A. Thành tế bào (cell wall). B. Vỏ (capsule).
C. Màng tế bào (cell membrane).
D. Nhân tế bào (nucleotid).
Câu 3: Môi trường nuôi cấy phân lập chọn lọc Staphylococci? A. Chapman agar. B. Blood agar. C. Chocolate agar. D. Sabouraud agar.
Câu 4: Thử nghiệm cơ bản nào giúp phân biệt một cầu khuẩn Gram (+) là Staphylococci hay
Streptococci? A. Catalase. B. Coagulase. C. Oxidase. D. Urease
Câu 5: Đâu là biện pháp phòng ngừa tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus)? A. Rửa tay thường xuyên B. Khử trùng bề mặt
C. Dùng kháng sinh dự phòng D. Cả A và B
Câu 6: Streptococci được chia thành 20 nhóm huyết thanh theo hệ thống phân loại Rebecca
Lancefield, dựa vào kháng nguyên nào sau đây? A. Polysaccharide C B. Nucleoprotein P C. Protein M D. Protein T
Câu 7: Streptococci được chia thành trên 60 nhóm huyết thanh theo hệ thống phân loại
Frederick Griffith, dựa vào kháng nguyên nào sau đây? A. Polysaccharide C B. Nucleoprotein P C. Protein M D. Protein T
Câu 8: Xác định lên men đường manitol của Staphylococci trên môi trường nào ? A. Kligler B. Chapman C. Dinh dưỡng lỏng D. MR-VP
Câu 9: Tụ cầu nào là thành viên của vi khuẩn chỉ bình thường ở da A. S. haemolyticus B. S. aureus C. S. saprophyticus
D. S. epidermidis
Câu 10: Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về khả năng gây bệnh của
Staphylococcus aureus ? A. Viêm mủ
B. Hoại thư sinh hơi
C. Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn D. Nhiễm trùng máu
Câu 11: Vi khuẩn nào có khả năng gây nhiễm độc thức ăn ?
A. Neisseria gonorrhoeae
B. Staphylococcus aureus
C. Corynerbacterium diphteria D. Treponema pallidum
Câu 12: Vi khuẩn nào sau đây thường gây biến chứng suy hô hấp trong bệnh cúm A, NGOẠI TRỪ:
A. Streptococcus tiêu huyết beta
B. Staphylococcus aureus
C. Streptococcus pneumoniae
D. Heamophylus influenzae
Câu 13: Vi khuẩn nào sau đây có dạng hình cầu ? A. Staphylococci B. Pseudomonas aeruginosae C. Escherichia coli
D. Corynebacterium diphtheriae
Câu 14: Tính chất nào sau đây không phù hợp với Streptococci ? A. Gram dương hình chuỗi
B. Chỉ mọc trong môi trường giàu chất dinh dưỡng 20