Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
2
Gii:
Ta có:
(FC: h ng s ) MC = (TC)’ = (VC + FC)’ = (VC)’
Câu 4: t biên (S n ph m biên, MP) là: Năng suấ
A. i m y u t s n xu t c nh Năng suất thay đổi khi thay đổ ột đơn vị ế đị
B. C u sai ba câu đề
C. S n ph i m y u t s n xu t bi i ẩm trung bình thay đổi khi thay đổ ột đơn vị ế ến đổ
D. S n ph i m y u t s n xu t bi i ẩm thay đổi khi thay đổ ột đơn vị ế ến đổ
Gii:
Năng suất biên ca mt yếu t s n xu ng s n ph d ng ất lượ ẩn tăng thêm khi tăng sử
một đơn vị ất đó. yếu t sn xu
Câu 5: H u d ng biên MU có quy lu m d n khi s ật dương và giả ản lượng tăng thì:
A. ng t ng h u d ng s d c t Đườ ốc lên và đi qua gố ọa độ
B. C u sai ba câu đề
C. T ng h u d ng s m d t c i r i gi m d tăng chậ ần, đạ ực đạ n
D. T ng h u d ng s n, ch m d t c i r i gi m d n tăng nhanh dầ ần, đạ ực đạ
Gii:
M i quan h gi a h u d ng biên MU X X v i t ng h u d ng TU :
Khi MU > 0: TU X X tăng
MUX gim dn: TU m dX tăng chậ n
Câu 6: Doanh nghi p A s n xu t 97 s n ph m có t ng phí TC = 100 . Chi phí biên c a s n đvt
phm th 98, 99,100 l t là 5, 10, 15. V y chi phí trung bình c a 100 s n ph m là: ần lượ
A. C u sai ba câu đề B. 130 C. 30 D. 13
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
3
Gii:
T ng chi phí s n xu t 100 s n ph m:
TC = TC + MC + MC + MC 100 97 98 99 100
= 100 + 5 + 10 + 15 = 130
Chi phí s n xu t trung bình c a 100 s n ph m:
AC = 100 =
= 1,3
Dùng s li tr l i các câu h i có liên quan ệu sau để
Doanh nghi p có các hàm s sau: P = 5000 2Q; TC = 3Q + 500 (P: ; Q: ) 2 đvt/đvsp đvsp
Câu 7: Để t doanh nghi p s bán hàng hóa P, s ng Q, doanh thu TR ối đa hóa doanh thu thì ản lượ
l:
A. P = 4000; Q = 5000; TR = 20000000
B. P = 6000; Q = 3000; TR = 18000000
C. P = 2500; Q = 1250; TR = 3125000
D. C u sai ba câu đề
Gii:
Doanh thu c a doanh nghi p:
TR = P.Q = (5000 2Q).Q = + 5000Q 2Q2
Để t ối đa hóa doanh thu thì:
MR = 0
4Q + 5000 = 0
Q = 1250
(MR)’ < 0
4 < 0 Q
V i Q = 1250 thì:
P = 5000 2Q = 5000 2.1250 = 2500
TR = P.Q = 2500.1250 = 3125000
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
4
Câu 8: Để t i nhu n thì doanh nghi p s s n xu t s ng Q, giá bán P l i ối đa hóa lợ ản lượ
nhun c i là: ực đạ
A. Q = 2000; P = 6000; = 2000000 max
B. C u sai ba câu đề
C. Q = 500; P = 4000; = 1249500 max
D. Q = 1500; P = 7000; = 1550000 max
Gii:
Để t i nhu n thì: ối đa hóa lợ
MR = MC
4Q + 5000 = 6Q
Q = 500
V i Q = 500 thì giá bán và l i nhu n b ng:
P = 5000 2Q = 5000 2.500 = 4000
= TR TC = + 5000Q (3Q + 500) max 2Q2 2
= + 5000.500 (3.500 + 500) = 1249500 2.5002 2
Câu 9: S ng l n nh t mà doanh nghi p không b l ản lượ
A. Q = 999,9
B. Q = 2500,5
C. C u sai ba câu đề
D. Q = 1500,5
Gii:
Để t s ng l n nh t mà doanh nghi p không b l : đạ ản lượ
Qmax
Qmax
Qmax
→ Q = 999,9
TR TC
2Q2 + 5000Q 3Q + 500 2
0,1 Q 999,9
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
5
Câu 10: Doanh thu hòa v n là
A. TR = 15500000
B. C u sai ba câu đề
C. TR = 50500000
D. TR = 2999899,98
Gii:
V i Q = 999,9 thì doanh nghi p hòa v n. V y doanh thu hòa v n:
TR = (5000 2Q).Q = (5000 2.999,9).999,9 = 2999899,98
Dùng s li tr l i các câu h i có liên quan. ệu sau để
Doanh nghi p trong th ng c nh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: trườ
TC = 5Q 8Q + 20Q + 500 3 2
Câu 11: Hàm chi phí trung bình AC b ng:
A. 10Q 8Q + 20 + 2
B. C u sai ba câu đề
C. 5Q 8Q + 20 + 2
D. 30Q 8Q + 20 + 3
Gii:
Hàm chi phí trung bình:
AC =
=
= 5Q 8Q + 20 + 2
Câu 12: Hàm chi phí biên MC b ng
A. 15Q 16Q + 202
B. C u sai ba câu đề
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
6
C. 30Q 8Q + 20 + 3
D. 10Q 4Q + 20 2
Gii:
Hàm chi phí biên:
8Q + 20Q + 500 16Q + 20 MC = (TC)’ = (5Q3 2 )’ = 15Q2
Câu 13: Giá th ng b ng bao nhiêu thì doanh nghi p hòa v n: trườ
A. C u sai B. P = 300 D. P=202,55 ba câu đề C. P = 192,99
Gii:
Doanh nghi p hòa v n khi:
P = AC min
Mà chi phí trung bình đạt cc tiu khi:
V i Q = 3,97 thì giá bán:
P = AC = 5Q 8Q + 20 + min 2 = 5.3,97 8.3,97 + 20 + 2
= 192,99
Câu 14: N u giá th ng P = 500 thì l i nhu n c i c a doanh nghi p b ng: ế trườ E ực đạ
A. C u sai ba câu đề B. = 1000 C. = 2221,68 D. = 2500
Gii:
Để l i nhu t c i thì: ận đạ ực đạ
MR = MC
(TR)’ = MC
(AC)’ = 0 0Q 8
= 0
(AC)’’ > 0 10 +
> 0
→ Q = 3,97
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
7
(P E.Q)’ = MC
500 = 15Q 16Q + 20 (Q > 0) 2
Q = 6,22
V i Q = 6,22 thì l i nhu t c i: ận đạ ực đạ
= TR TC = P .Q (5Q 8Q + 20Q + 500) max E 3 2
= 500.6,22 (5.6,22 8.6,22 + 20.6,22 +500) = 1591,9 3 2
Câu 15: N u giá th ng P = 500 thì s ng t l i nhu n c i là: ế trườ E ản lượ ối ưu để ực đạ
A. Q = 10,15 B. Q = 20,15 D. C u sai C. Q = 6,22 ba câu đề
Câu 16: Giá th ng b ng bao nhiêu thì doanh nghi p ng ng kinh doanh: trườ
A. 26,67 C. C u sai D. 30 B. 16,8 ba câu đề
Gii:
Doanh nghi a khi: ệp đóng cử
P AVC min
Mà hàm t ng chi phí:
TC = 5Q 8Q + 20Q + 500 3 2
Nên hàm bi nh phí c a doanh nghi p: ến phí và đị
VC = 5Q 8Q + 20Q FC = 500 (FC: h ng s ) 3 2
Hàm bi n phí trung bình: ế
AVC =
=
= 5Q 8Q + 20 2
Bi t c c ti u khi: ến phí đạ
(AVC)’ = 0 10Q 8 = 0
(AVC)’’ > 0 0 > 0 Q
→ Q = 0,8
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
8
V i Q = 0,8 thì giá ng: bán tương ứ
P = AVC = 5Q 8Q + 20 = 5.0,8 8.0,8 + 20 = 16,8 min 2 2
Câu 17: Doanh nghi i m c tiêu t i nhu hòa v n, khi y s n ệp theo đuổ ối đa hóa lợ ận nhưng b
lượng hòa v n b ng:
A. Q = 15,25 B. Q = 20,50 C. Q = 3,97 D. C u sai ba câu đề
Câu 18: Trong th ng c l i nhu n t p cung ng t i trườ ạnh tranh hoàn toàn, để ối đa doanh nghiệ
mc s ng có: ản lượ
A. MR = P
B. Chi phí th p nh t
C. Chi phí bình quân th p nh t
D. P = MC
Gii:
Trong th ng c nh tranh hoàn toàn thì: trườ
P = MR
Để t hóa l i nhu n c u ki n: ối đa ần điề
MR = MC
P = MC
Câu 19: Trong th c quy n, chính ph quy nh giá tr trường độ đị n, tr c ti p s có l i cho: ế
A. i tiêu dùngNgườ
B. i tiêu dùng và doanh nghi p Ngườ
C. Chính ph
D. i tiêu dùng và chính ph Ngườ
Gii:
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
9
Khi chính ph nh giá tr t m c giá th i tiêu quy đị ần là đưa ra mộ ấp hơn giá cân bằng, ngườ
dùng là ngườ ếp đượi trc ti c li.
Câu 20: Hàm s n xu hi i theo quy mô: ất nào dưới đây thể ện năng suất không đổ
A. K B. 0,6.L0,4
K .L0,6 0,4 0,5 C. 2K .L0,5 D. C ba câu đều đúng
Gii:
Hàm s n xu t th hi i theo quy mô n u có t ng (a + b) =1. ện năng suất không đổ ế
Hàm 1: a + b = 0,6 + 0,4 = 1
Hàm 2: a + b = 0,6 + 0,4 = 1
Hàm 3: a + b = 0,5 + 0,5 = 1
Vy c u th hi i theo quy mô. 3 hàm đề ện năng suất không đổ
Câu 21: Trong th c quy k t lu n: trường độ ền hoàn toàn câu nào sau đây chưa thể ế
A. Doanh nghi p kinh doanh thì luôn luôn có l i nhu n
B. TR đạ ực đạt c i khi MR = 0
C. t c i doanh nghi p luôn s n xu t t i Q có Để có π đạ ực đạ | | > 1
D. ng MC luôn c t AC t i AC Đườ min
Gii:
A: Sai. Doanh nghi p kinh doanh th l i nhu n (có l i), ho c không l i nhu n
(hòa v n hay b l ).
Câu 22: Trong th c quy n hoàn toàn v i hàm s c u P = trường độ
+ 20. Doanh nghi p
đang bán giá P = 14 (đvt/sp) đ ối đa. Nế ối đa (giá thu li nhun t u chính ph quy đnh giá tr t
trn) P = 12. V i thmax ậy thay đổ ặng dư người tiêu dùng là:
A. 140 B. +120 C. +140 D. C u sai ba câu đề
Gii:
Ta có:
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
10
Khi Q = 0 thì P = 20
Khi P = 14 thì P = 60 1 1
Khi P = 12 thì P = 80 2 2
Th u: ặng dư tiêu dùng lúc đầ
CS = 1 ( ) = ( )
= 180
Th ặng dư tiêu dùng lúc sau:
CS = 2 ( ) = ( )
= 320
M i c a th ức thay đổ ặng dư tiêu dùng:
CS = CS CS = 320 180 = 140 2 1
V y th ặng dư tiêu dùng tăng 140.
Câu 23: Năng su ần lượt biên ca công nhân th 1, 2, 3 l t là 6, 7, 8. Tng sn phm ca 3 công
nhân là:
A. 63 B. C u sai C. 7 D. 21 ba câu đề
Gii:
T ng s n ph m c a 3 công nhân:
+ MP + MP = 6 + 7 + 8 = 21 ∑Q = MP1 2 3
Câu 24: M i mua 10 s n ph m X 20 s n ph m Y; Px = 20 = 10 h u ột ngườ đ/sp; Py đ/sp. Để
dng c i cá nhân này nên: ực đạ
A. ng X, gi ng YTăng lượ ảm lượ
B. ng Y gi nguyên Tăng lượng X, lượ
C. Gi ng Y ảm lượng X, tăng lượ
D. i X và Y Không thay đổ
Gii:
Ta có:
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
11
= =
= 2
Do vi c chi tiêu cho m s n ph m X mang l i h u d ỗi đơn vị ụng cao hơn khi chi tiêu cho
mỗi đơn vị ẩm Y nên để sn ph đạt h u d ng c ực đại, nhân y nên tăng tiêu dùng cho X
giảm lượng tiêu dùng cho Y.
Câu 25: Người tiêu dùng v i thu nh n ph m A B, v i giá c a hai ập 51đ, chi tiêu cho 2 s
sn ph m P = P = 1 /sp. S thích c c th hi n b ng hàm t ng h u A B đ ủa người tiêu dùng y đư
dng TU = A.(B 1). V y l a ch n tiêu dùng t ối ưu là:
A. A = 25; B = 26
B. A = 26; B = 25
C. C u sai ba câu đề
D. A = 25,5; B = 25,5
Gii:
Để l a ch n tiêu dùng t ối ưu:
Câu 26: Th c quy n hoàn toàn v ng c u P = trường độ ới đườ
+ 2000, để ối đa đạt li nhun t
doanh nghi p cung ng t i m c s ng: ản lượ
A. Q > 10000
B. C u sai ba câu đề
C. Q = 20000
D. Q < 10000
Gii:
Để t l i nhu n t p ph i cung ng m c s ng sao cho: đạ ối đa, doanh nghiệ ản lượ
| | > 1
E < 1 D
A
= B
( )′A = ( )′B
1 = A = 25
A A B = 26 B
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
12
10.
< 1 (hàm c u có h s góc là 10)
10.
< 1
Q < 10000
Câu 27: Doanh nghi p trong th c quy n hoàn toàn hàm doanh thu biên chi phí trường độ
biên: MR = + 1000; MC =
+ 400. N u chính ph quy nh m c giá bu c doanh nghi p ế đị
phải gia tăng sản lượng cao nht. Vy m ức giá đó là:
A. P = 600 B. P = 700 C. C u sai D. P = 400 ba câu đề
Gii:
Hàm doanh thu c a doanh nghi p:
TR = = ∫(
) =
+ 1000Q
Hàm t ng chi phí s n xu t c a doanh nghi p:
TC = = ∫(
) =
+ 400Q
Mu n doanh nghi ng cao nh t c u ki n: ệp gia tăng sản lượ ần điề
V i Q = 6000 thì giá bán:
P =
=
= + 1000 =
+ 1000 = 700
V y n u chính ph nh m c giá P = 700 thì doanh nghi p s ph ng ế quy đị ải gia tăng sản lượ
cao nh t.
Câu 28: T ng chi phí c a 10 hàng hóa là 100, chi phí c nh c a nghi u chi phí đị ệp là 40đ. Nế
tăng thêm để 11 là 12đ. Ta có thể sn xut thêm sn phm th nói:
A. AC c a 11 s n ph ẩm là 12đ
Qmax Q max
TR TC
→ Q = 6000
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
13
B. VC c a 11 s n ph ẩm là 112đ
C. VC c a 11 s n ph ẩm là 72đ
D. TC c a 11 s n ph ẩm là 110đ
Gii:
T ng chi phí s n xu t 11 s n ph m:
TC = TC + MC 11 10 11 = 100 + 12 = 112đ
Chi phí s n xu t trung bình c a 11 s n ph m:
AC = 11 =
= 10,18 đ
Bi n phí s n xu t c a 11 s n ph m: ế
VC = TC FC = 112 11 11 40 = 72đ
Câu 29: Trong th ng c trườ ạnh tranh hoàn toàn, câu nào sau đây là đúng:
A. d c c ng t ng doanh thu chính là doanh thu biên Độ ủa đườ
B. Doanh thu thu thêm khi bán thêm m t s n ph m chính là giá bán
C. T n ph m m i chính doanh thu ổng doanh thu gia tăng khi gia tăng bán thêm 1 s
biên.
D. C ba câu đều đúng
Gii:
A: Đúng. Hàm tổng doanh thu là hàm mt biến theo Q, có P là h s góc.
TR = P.Q
B: Đúng. Doanh thu thu thêm khi bán thêm một sn phm chính là giá bán:
TR = P.(Q + 1) ∆TR = TRn + 1 n P.Q = P
C: Đúng. Trong th trường c nh tranh hoàn toàn, t ổng doanh thu gia tăng khi gia tăng bán
thêm 1 s n ph m m i chính là doanh thu biên.
∆TR = P = MR
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
14
Câu 30: Doanh nghi p trong th ng c i m ph trườ ạnh tranh hoàn toàn theo đổ ục tiêu πmax ải đóng
ca khi:
A. Giá bán ch bù chi phí bi i bình quân bé nh đủ ến đổ t
B. Giá bán ch n ph m đủ bù chi phí tăng thêm khi bán thêm 1 sả
C. Giá bán ch b ng chi phí bình quân th p nh t
D. Giá bán làm cho doanh nghi p b l
Gii:
Trong th ng c nh tranh hoàn toàn, doanh nghi p ph a khi: trườ ải đóng cử
P AVC min
Câu 31: ng phí d ch chuy n song song sang ph u này có ngh a là: Khi đường đẳ ải, điề
A. C u sai ba câu đề
B. T i s n xu c s u t ổng phí tăng, ngườ ất mua đư lượng đầu vào tăng khi giá các yế
đầu vào không đổi
C. Giá m t y u t s n xu t gi ế ảm, lượng đầu vào tăng
D. T i s n xu c s ổng phí tăng, ngườ ất mua đượ lượng đầu vào tăng
Gi i:
Khi đường đẳng phí dch chuyn sang ph i:
TC = TC + A v 2 1 ới A = ∆L.PL = ∆K.PK
L2
L1
K2 K1
TC2
TC1
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
15
Câu 32: Doanh nghi p trong th c quy n hoàn toàn v i hàm s c u P = trường độ
+ 30. Tìm
P để ực đạ doanh thu c i:
A. P = 15 B. P = 20 C. C u sai D. P = 25 ba câu đề
Gii:
Doanh thu c a doanh nghi p:
TR = P.Q = (
+ 30).Q =
+ 30Q
Để t c i thì: doanh thu đạ ực đạ
V i Q = 150 thì giá bán:
P = + 30 =
+ 30 = 15
Câu 33: Hàng hóa X v ng c u song song v i tr ng cung thì d c lên. Giá cân ới đườ ục giá P, đườ
bng hàng hóa x P = 10, chính ph đánh thuế ỗi đơn vị 50% so vi giá hàng hóa X cho m sn
phẩm. Điểm cân bng hàng hóa X sau thuế s:
A. T t c u sai đề
B. P = i 10; Q không đỏ
C. P = 15; Q gi m
D. P = 15; Q không đổi
Gii:
Đường c u song song v i tr c giá P nên hàm s ng c u: đườ
Q = P = 10 i D 1 : không đổ
Khi chính ph thêm 50% thì giá m i: đánh thuế
P = P + 50%P = 1,5P = 1,5.10 = 15 2 1 1 1
MR = 0 (TR)’ = 0
+ 30 = 0
MR’ < 0
→ Q = 150
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
16
Câu 34: Trong th c quy n hoàn toàn, chính ph không theo s ng s trường độ đánh thuế ản lượ
ảnh hưởng:
A. S ng gi m ản lượ
B. C u sai ba câu đề
C. Thu i s n xu t cùng gánh ế người tiêu dùng và ngườ
D. Giá tăng
Gii:
Khi chính ph không theo s ng (thu khoán) s nh phí (FC) đánh thuế ản lượ ế làm tăng đị
ca doanh nghi ng chi phí sệp, do đó t n xu u s i thì l i nhuất (TC) tăng. Nế ản lượng không đổ n
( ) ca doanh nghip gim.
Dùng s li tr l i các câu h i có liên quan. ệu sau để
Hàm cung c c khi thu là = 6000 2P; = 3P 500; (P: ; Q: ). ầu trướ ế đvt/đvsp đvsp
Chính ph 50 vào hàng hóa này. đánh thuế đvt/đvsp
Câu 35: Giá cân b ng sau khi có thu là: ế
A. 1250 C. 1500 D. C u sai B. 1330 ba câu đề
Gi i:
Hàm cung m i sau khi có thu : ế
P =
+ 50
P1
P2
Q
QS1
QS2
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
17
= 3P 650
T m cân b ng m i: ại điể
=
6000 2 = 3 650
= 1330
Câu 36: M c thu i s n xu t ph i ch u trên m ng là: ế mà ngườ ỗi đơn vị lượ
A. C u sai B. 20 C. 50 ba câu đề D. 30
Gii:
T m cân b : ại điể ằng ban đầu khi chưa có thuế
=
6000 2 = 3 500
= 1300
M c thu i s n xu t ph i ch u trên m s n ph ế mà ngườ ỗi đơn vị m:
T = t (S ) = 50 (1330 1300) = 20
Câu 37: M c thu i tiêu dùng ph i ch u trên m ng là: ế mà ngườ ỗi đơn vị lượ
A. 25 B. C u sai C. 50 D. 30 ba câu đề
Gii:
M c thu i tiêu dùng ph i ch u trên m s n ph ế mà ngườ ỗi đơn vị m:
T = B = 1330 1300 = 30
Câu 38: ng cân b ng sau khi có thu là: ế
A. C u sai B. 2640 C. 2450 D. 3340 ba câu đề
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
18
Gii:
Lượng cân b ng sau khi có thu : ế
= = 6000 2 = 6000 2.1330 = 3340
Câu 39: Giá cân b ng c khi có thu là: trướ ế
A. C u sai C. 1000 D. 800 ba câu đề B. 1300
Câu 40: T ng thu chính ph c là: ế thu đượ
A. 167000 B. C u sai C. 150000 D. 240000 ba câu đề
Gii:
T ng thu chính ph c: ế thu đượ
T = t. = 50.3340 = 167000
Câu 41: Lượng cân b ng c khi có thu là: trướ ế
A. 1400 B. C u sai C. 3500 ba câu đề D. 3400
Gii:
Lượng cân b c khi có thu : ằng trướ ế
= = 6000 2 = 6000 2.1300 = 3400
Câu 42: T n th t kinh t do thu t o ra là: ế ế
A. 3000 C. 2500 D. C u sai B. 1500 ba câu đề
Gii:
T n th t kinh t do thu t o ra: ế ế
DWL = ( )
= ( )
= 1500
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
19
Dùng s li tr l i các câu h i có liên quan. ệu sau để
Hàm s n xu t có d ng Q = 4L ; P = 2; P 0,6.K0,8 L K = 4; TC = 5000
Câu 43: Hàm s n xu t này có d ng
A. n theo quy môNăng suất tăng dầ
B. t gi m d n theo quy mô Năng suấ
C. i theo quy mô Năng suất không đổ
D. Không th bi c ết đượ
Gi i:
Ta có hàm s n xu t Cobb-Douglas Q = 4K , t 0,8.L0,6 đó:
(a + b) = 0,8 + 0,6 = 1,4 > 1
Nên đây là hàm sả ạng năng suất tăng dần xut có d n theo quy mô.
Câu 44: k t h p s n xu t t ng L b ng: Để ế ối ưu thì lao độ
A. C u sai C. 1100 D. 1412 ba đề B. 1071,4
Gii:
Để k t h p s n xu t t ng b ng: ế ối ưu thì lao độ
L = ( ) =
( ) = 1071,4
Câu 45:. k t h p s n xu t t n K b ng: Để ế ối ưu thì vố
A. 2500 C. C u sai D. 1190 B. 714,3 ba đề
Gii:
Để k t h p s n xu t t n b ng: ế ối ưu thì vố
K = ( ) =
( ) = 714,3
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
20
Câu 46: K t h p s n xu t t ng c i Q b ng: ế ối ưu thì sản lượ ực đạ max
A. 50481,8 B. 25000 C. 86050 D. C u sai ba câu đề
Gii:
S ng c i: ản lượ ực đạ
Q = 4K = 4.714,3 = 50481,8 max 0,8.L0,6 0,8.1071,40,6
Câu 47: i v i hàm s n xu t này Đố
A. N chi phí s n xu t thì s ng s ếu tăng lên 14% về ản lượ tăng lên 10%
B. N chi phí s n xu t thì s ng s gi m 14% ếu tăng lên 10% về ản lượ
C. C u sai ba câu đề
D. N chi phí s n xu t thì s ng s ếu tăng lên 10% về ản lượ tăng lên 14%
Gii:
Khi tăng 10% về chi phí sn xut, tc là K = 1,1K và L = 1,1L thì m c s ng m i: 2 2 ản lượ
Q = 4.(1,1K) = 1,12 0,8.(1,1L)0,6 (0,8 + 0,6).Q1 = 1,14Q1
=
= 14%
V chi phí s n xu t thì s ậy khi tăng 10% về ản lượng tăng lên 14%.
Dùng s li tr l i các câu h i có liên quan. ệu sau để
Hàm s n xu t có d ng Q = 4L ; P = 2; P 0,6.K0,8 L K = 4; Q = 20000 max
Câu 48: K t h p s n xu t t ng L b ng: ế ối ưu thì lao độ
A. 455 C. 300 D. C u sai B. 553 ba câu đề
Gii:
Để k t h p s n xu t t ng b ng: ế ối ưu thì lao độ
L = (
)
(
) = (
)
(
) = 553
Kinh T Vi Mô 11 Võ M nh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ế K33 Đề
21
Câu 49: K t h p s n xu t t n K b ng: ế ối ưu thì vố
A. 4502,6 B. 2500 C. 4550 D. C u sai ba câu đề
Gii:
Để k t h p s n xu t t n b ng: ế ối ưu thì vố
K = (
)
(
) = (
)
(
) = 368
Câu 50: K t h p s n xu t t n xu t t i thi u TC b ng: ế ối ưu thì chi phí sả min
A. 3000 B. 2441,72 C. 1200,5 D. C u sai ba câu đề
Gii:
K t h p s n xu t t n xu t t i thi u: ế ối ưu thì chi phí sả
TC = L.P + K.P = 533.2 + 368.4 = 2538 min L K

Preview text:

Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com)
Gii: Ta có:
MC = (TC)’ = (VC + FC)’ = (VC)’ (FC: hằng s ) ố
Câu 4: Năng suất biên (Sản phẩm biên, MP) là:
A. Năng suất thay đổi khi thay đổi một đơn vị yếu t s ố ản xuất c ố định B. C ả ba câu đều sai
C. Sản phẩm trung bình thay đổi khi thay đổi một đơn vị yếu t s ố ản xuất biến đổi
D. Sản phẩm thay đổi khi thay đổi một đơn vị yếu t s ố ản xuất biến đổi
Gii:
Năng suất biên của một yếu t
ố sản xuất là lượng sản phẩn tăng thêm khi tăng sử d ng ụ
một đơn vị yếu tố sản xuất đó. Câu 5: Hữu d ng bi ụ
ên MU có quy luật dương và giảm dần khi sản lượng tăng thì: A. Đường t ng h ổ ữu d ng s ụ
ẽ dốc lên và đi qua gốc tọa độ B. Cả ba câu đều sai C. T n
g hu dng s tăng chậm dần, đạt cực đại r i gi m dn D. Tổng hữu d ng s ụ ẽ n, c tăng nhanh dầ hậm dần, đạt c i ực đạ r i ồ giảm dần
Gii: M i
ố quan hệ giữa hữu d ng bi ụ
ên MUX với tổng hữu d ng T ụ UX:  Khi MUX > 0: TUX tăng  MUX giảm dần: TUX m tăng chậ dần
Câu 6: Doanh nghiệp A sản xuất 97 sản phẩm có t ng ổ
phí TC = 100 đvt. Chi phí biên c a ủ sản
phẩm thứ 98, 99,100 lần lượt là 5, 10, 15. Vậy chi phí trung bình c a ủ 100 sản phẩm là: A. C ả ba câu đều sai B. 130 C. 30 D. 13 2
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com)
Gii: T ng c ổ
hi phí sản xuất 100 sản phẩm:
TC100 = TC97 + MC98 + MC99 + MC100 = 100 + 5 + 10 + 15 = 130
Chi phí sản xuất trung bình c a ủ 100 sản phẩm: AC100 = = = 1,3 Dùng s l
ố iệu sau để trả lời các câu h i ỏ có liên quan
Doanh nghiệp có các hàm số sau: P = 5000 2Q; TC = 3Q2 + 500 (P: đvt/đvsp; Q: đvsp)
Câu 7: Để tối đa hóa doanh thu thì doanh nghiệp sẽ bán hàng hóa P, sản lượng Q, doanh thu TR lả:
A. P = 4000; Q = 5000; TR = 20000000
B. P = 6000; Q = 3000; TR = 18000000
C. P = 2500; Q = 1250; TR = 3125000 D. Cả ba câu đều sai
Gii: Doanh thu c a ủ doanh nghiệp: TR = P.Q = (5000 2Q – ).Q = –2Q2 + 5000Q
Để tối đa hóa doanh thu thì: MR = 0 ↔ –4Q + 5000 = 0 → Q = 1250 (MR)’ < 0 –4 < 0 Q Với Q = 1250 thì: P = 5000 2Q – = 5000 – 2.1250 = 2500
TR = P.Q = 2500.1250 = 3125000 3
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com)
Câu 8: Để tối đa hóa lợi nhuận thì doanh nghiệp sẽ sản xuất ờ sản lượng Q, giá bán P và lợi nhuận c i ực đạ là:
A. Q = 2000; P = 6000; max = 2000000 B. Cả ba câu đều sai
C. Q = 500; P = 4000; max = 1249500
D. Q = 1500; P = 7000; max = 1550000
Gii:
Để tối đa hóa lợi nhuận thì: MR = MC ↔ –4Q + 5000 = 6Q ↔ Q = 500
Với Q = 500 thì giá bán và lợi nhuận bằng: P = 5000 2Q – = 5000 – 2.500 = 4000
max = TR – TC = –2Q2 + 5000Q ( – 3Q2 + 500)
= –2.5002 + 5000.500 – (3.5002 + 500) = 1249500
Câu 9: Sản lượng lớn nhất mà doanh nghiệp không bị l l ỗ à A. Q = 999,9 B. Q = 2500,5 C. Cả ba câu đều sai D. Q = 1500,5
Gii:
Để đạt sản lượng lớn nhất mà doanh nghiệp không bị l : ỗ Qmax Qmax Qmax ↔ ↔ → Q = 999,9 TR TC –2Q2 + 5000Q 3Q2 + 500 0,1 Q 999,9 4
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com)
Câu 10: Doanh thu hòa v n l ố à A. TR = 15500000 B. Cả ba câu đều sai C. TR = 50500000 D. TR = 2999899,98
Gii:
Với Q = 999,9 thì doanh nghiệp hòa v n. V ố ậy doanh thu hòa v n: ố
TR = (5000 – 2Q).Q = (5000 2.999,9) – .999,9 = 2999899,98 Dùng s l
ố iệu sau để trả lời các câu h i ỏ có liên quan.
Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC = 5Q3 8Q – 2 + 20Q + 500
Câu 11: Hàm chi phí trung bình AC bằng: A. 10Q2 8Q – + 20 + B. Cả ba câu đều sai C. 5Q2 8Q + 20 + D. 30Q3 8Q – + 20 +
Gii: Hàm chi phí trung bình: AC = = = 5Q2 – 8Q + 20 +
Câu 12: Hàm chi phí biên MC bằng
A. 15Q2 16Q + 20 B. Cả ba câu đều sai 5
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) C. 30Q3 8Q + 20 + D. 10Q2 4Q + 20
Gii: Hàm chi phí biên: MC = (TC)’ = (5Q3 8Q – 2 + 20Q + 500)’ = 15Q2 16Q – + 20
Câu 13: Giá thị trường bằng bao nhiêu thì doanh nghiệp hòa v n: ố A. Cả ba câu đều sai B. P = 300 C. P = 192,99 D. P=202,55
Gii: Doanh nghiệp hòa v n khi ố : P = ACmin
Mà chi phí trung bình đạt cực tiểu khi: (AC)’ = 0 0Q – 8 – = 0 ↔ → Q = 3,97 (AC)’’ > 0 10 + > 0
Với Q = 3,97 thì giá bán:
P = ACmin = 5Q2 – 8Q + 20 + = 5.3,972 8.3,97 + – 20 + = 192,99
Câu 14: Nếu giá thị trường PE = 500 thì lợi nhuận c i ực đạ c a ủ doanh nghiệp bằng: A. C ả ba câu đều sai B. = 1000 C. = 2221,68 D. = 2500
Gii:
Để lợi nhuận đạt cực đại thì: MR = MC ↔ (TR)’ = MC 6
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ↔ (PE.Q)’ = MC ↔ 500 = 15Q2 – 16Q + 20 (Q > 0) ↔ Q = 6,22
Với Q = 6,22 thì lợi nhuận đạt c i ực đạ :
max = TR – TC = PE.Q – (5Q3 8Q – 2 + 20Q + 500) = 500.6,22 ( – 5.6,223 8.6,22 – 2 + 20.6,22 +500) = 1591,9
Câu 15: Nếu giá thị trường PE = 500 thì sản lượng tối ưu để lợi nhuận c i ực đạ là: A. Q = 10,15 B. Q = 20,15 C. Q = 6,22 D. Cả ba câu đều sai
Câu 16: Giá thị trường bằng bao nhiêu thì doanh nghiệp ngừng kinh doanh: A. 26,67 B. 16,8 C. Cả ba câu đều sai D. 30
Gii:
Doanh nghiệp đóng cửa khi: P AVCmin Mà hàm tổng chi phí: TC = 5Q3 8Q – 2 + 20Q + 500
Nên hàm biến phí và định phí c a ủ doanh nghiệp: VC = 5Q3 8Q – 2 + 20Q FC = 500 (FC: hằng s ) ố Hàm biến phí trung bình: AVC = = = 5Q2 8Q – + 20
Biến phí đạt cực tiểu khi: (AVC)’ = 0 10Q – 8 = 0 ↔ → Q = 0,8 (AVC)’’ > 0 0 > 0 Q 7
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com)
Với Q = 0,8 thì giá bán tương ứng: P = AVCmin = 5Q2 8Q – + 20 = 5.0,82 8.0,8 + – 20 = 16,8
Câu 17: Doanh nghiệp theo i
đuổ mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận nhưng bị hòa v n, ố khi ấy sản lượng hòa v n b ố ằng: A. Q = 15,25 B. Q = 20,50 C. Q = 3,97 D. Cả ba câu đều sai
Câu 18: Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, để lợi nhuận tối đa doanh nghiệp cung ứng tại mức sản lượng có: A. MR = P B. Chi phí thấp nhất
C. Chi phí bình quân thấp nhất D. P = MC
Gii:
Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn thì: P = MR
Để tối đa hóa lợi nhuận cần điều kiện: MR = MC → P = MC
Câu 19: Trong thị trường độc quyền, chính ph quy ủ
định giá trần, trực tiếp sẽ có lợi cho:
A. Người tiêu dùng B. i
Ngườ tiêu dùng và doanh nghiệp C. Chính ph ủ
D. Người tiêu dùng và chính ph ủ
Gii: 8
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com)
Khi chính phủ quy định giá trần là đưa ra một mức giá thấp hơn giá cân bằng, người tiêu
dùng là người trực tiếp được lợi. Câu 20: Hàm sản xu hi
ất nào dưới đây thể ện năng suất không đổi theo quy mô:
A. K0,6.L0,4 B. K0,6.L0,4 C. 2K0,5.L0,5 D. Cả ba câu đều đúng
Gii:
Hàm sản xuất thể hiện năng suất không đổi theo quy mô nếu có t ng ( ổ a + b) =1.
 Hàm 1: a + b = 0,6 + 0,4 = 1
 Hàm 2: a + b = 0,6 + 0,4 = 1
 Hàm 3: a + b = 0,5 + 0,5 = 1
Vậy cả 3 hàm đều thể hiện năng suất không đổi theo quy mô.
Câu 21: Trong thị trường độc quyền hoàn toàn câu nào sau đây chưa thể kết luận:
A. Doanh nghip kinh doanh thì luôn luôn có li nhu n
B. TR đạt cực đại khi MR = 0 C. Để có π đạt c i
ực đạ doanh nghiệp luôn sản xuất tại Q có | | > 1
D. Đường MC luôn cắt AC tại ACmin
Gii:
A: Sai. Doanh nghiệp kinh doanh có thể có lợi nhuận (có lời), hoặc không có lợi nhuận (hòa v n ha ố y bị l ) ỗ .
Câu 22: Trong thị trường độc quyền hoàn toàn với hàm s
ố cầu P = + 20. Doanh nghiệp đang bán giá P =
14 (đvt/sp) để thu lợi nhuận tối đa. Nếu chính phủ quy định giá trị tối đa (giá
trần) Pmax = 12. Vậy thay đổi thặng dư người tiêu dùng là: A. 140 – B. +120 C. +140 D. Cả ba câu đều sai
Gii: Ta có: 9
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com)  Khi Q = 0 thì P = 20  Khi P1 = 14 thì P1 = 60  Khi P2 = 12 thì P2 = 80
Thặng dư tiêu dùng lúc đầu: CS1 = ( ) = ( ) = 180
Thặng dư tiêu dùng lúc sau: CS2 = ( ) = ( ) = 320 Mức thay đổi c a ủ thặng dư tiêu dùng: CS = CS2 – CS1 = 320 180 = – 140
Vậy thặng dư tiêu dùng tăng 140.
Câu 23: Năng suất biên của công nhân thứ 1, 2, 3 lần lượt là 6, 7, 8. Tổng sản phẩm của 3 công nhân là: A. 63 B. Cả ba câu đều sai C. 7 D. 21
Gii: T ng s ổ
ản phẩm của 3 công nhân:
∑Q = MP1 + MP2 + MP3 = 6 + 7 + 8 = 21
Câu 24: Một người mua 10 sản phẩm X và 20 sản phẩm Y; Px = 20 đ/sp; P y = 10 đ/sp. Để hữu dụng c i
ực đạ cá nhân này nên:
A. Tăng lượng X, giảm lượng Y
B. Tăng lượng X, lượng Y giữ nguyên
C. Giảm lượng X, tăng lượng Y D. Không thay đổi X và Y
Gii: Ta có: 10
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) = = = 2
Do việc chi tiêu cho mỗi đơn vị sản phẩm X mang lại hữu dụng cao hơn khi chi tiêu cho mỗi đơn vị sản ẩm ph
Y nên để đạt hữu d ng ụ
cực đại, cá nhân này nên tăng tiêu dùng cho X và
giảm lượng tiêu dùng cho Y.
Câu 25: Người tiêu dùng với thu nhập là 51đ, chi tiêu cho 2 sản phẩm A và B, với giá c a ủ hai
sản phẩm PA = PB = 1 đ/sp. Sở thích của người tiêu dùng này được thể hiện bằng hàm t ng ổ hữu
dụng TU = A.(B 1). Vậy lựa chọn tiêu dùng tối ưu là: A. A = 25; B = 26 B. A = 26; B = 25 C. Cả ba câu đều sai D. A = 25,5; B = 25,5
Gii: Để lựa ch n t ọ iêu dùng tối ưu: A = B ( )′A = ( )′B 1 = – A = 25 ↔ ↔ ↔ A A B B = 26
Câu 26: Thị trường độc quyền hoàn toàn với đường cầu P = + 2000, để đạt lợi nhuận tối đa
doanh nghiệp cung ứng tại mức sản lượng: A. Q > 10000 B. Cả ba câu đều sai C. Q = 20000 D. Q < 10000
Gii:
Để đạt lợi nhuận tối đa, doanh nghiệp phải cung ứng mức sản lượng sao cho: | | > 1 → ED < 1 11
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ↔ 10. < 1
(hàm cầu có hệ số góc là 10) ↔ 10. < 1 ↔ Q < 10000
Câu 27: Doanh nghiệp trong thị trường c
độ quyền hoàn toàn có hàm doanh thu biên và chi phí
biên: MR = + 1000; MC = + 400. Nếu chính ph
ủ quy định mức giá bu c ộ doanh nghiệp
phải gia tăng sản lượng cao nhất. Vậy mức giá đó là: A. P = 600 B. P = 700 C. Cả ba câu đều sai D. P = 400
Gii: Hàm doanh thu c a ủ doanh nghiệp: TR = ∫ = ∫( ) = + 1000Q Hàm t ng c ổ hi phí sản xuất c a ủ doanh nghiệp: TC = ∫ = ∫( ) = + 400Q Mu n doa ố
nh nghiệp gia tăng sản lượng cao nhất cần điều kiện: Qmax Qmax ↔ → Q = 6000 TR TC
Với Q = 6000 thì giá bán: P = = = + 1000 = + 1000 = 700
Vậy nếu chính phủ quy định mức giá P = 700 thì doanh nghiệp sẽ phải gia tăng sản lượng cao nhất. Câu 28: T ng ổ chi phí c a
ủ 10 hàng hóa là 100, chi phí cố định c a
ủ xí nghiệp là 40đ. Nếu chi phí
tăng thêm để sản xuất thêm sản phẩm thứ 11 là 12đ. Ta có thể nói: A. AC c a ủ 11 sản phẩm là 12đ 12
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) B. VC c a ủ 11 sản phẩm là 112đ
C. VC ca 11 s n
phẩm là 72đ D. TC c a ủ 11 sản phẩm là 110đ
Gii: T ng c ổ
hi phí sản xuất 11 sản phẩm:
TC11 = TC10 + MC11 = 100 + 12 = 112đ
Chi phí sản xuất trung bình c a ủ 11 sản phẩm: AC11 = = = 10,18 đ
Biến phí sản xuất của 11 sản phẩm: VC11 = TC11 F – C = 112 – 40 = 72đ
Câu 29: Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, câu nào sau đây là đúng: A. Độ d c
ố của đường tổng doanh thu chính là doanh thu biên
B. Doanh thu thu thêm khi bán thêm m t
ộ sản phẩm chính là giá bán
C. Tổng doanh thu gia tăng khi gia tăng bán thêm 1 sản phẩm mới chính là doanh thu biên. D. C
ả ba câu đều đúng
Gii:
A: Đúng. Hàm tổng doanh thu là hàm một biến theo Q, có P là hệ số góc. TR = P.Q
B: Đúng. Doanh thu thu thêm khi bán thêm một sản phẩm chính là giá bán: ∆TR = TRn + 1 T
– Rn = P.(Q + 1) – P.Q = P
C: Đúng. Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, tổng doanh thu gia tăng khi gia tăng bán
thêm 1 sản phẩm mới chính là doanh thu biên. ∆TR = P = MR 13
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com)
Câu 30: Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn theo i
đổ mục tiêu πmax phải đóng cửa khi:
A. Giá bán ch đủ bù chi phí biến đổi bình quân bé nht B. Giá bán chỉ
đủ bù chi phí tăng thêm khi bán thêm 1 sản phẩm
C. Giá bán chỉ bằng chi phí bình quân thấp nhất
D. Giá bán làm cho doanh nghiệp bị lỗ
Gii:
Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, doanh nghiệp phải đóng cửa khi: P AVCmin
Câu 31: Khi đường đẳng phí dịch chuyển song song sang phải, điều này có nghỉa là: A. Cả ba câu đều sai
B. Tổng phí tăng, người s n
xuất mua được s lượng đầu vào tăng khi giá các yếu t
đầu vào không đổi C. Giá m t ộ yếu tố sản xuất gi
ảm, lượng đầu vào tăng D. T i
ổng phí tăng, ngườ sản xuất mua được s
ố lượng đầu vào tăng
Gii:
Khi đường đẳng phí dịch chuyển sang phải: TC2 = TC1 + A với A = ∆L.PL = ∆K.PK L2 L1 TC2 TC1 K1 K2 14
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com)
Câu 32: Doanh nghiệp trong thị trường c
độ quyền hoàn toàn với hàm s ố cầu P = + 30. Tìm
P để doanh thu cực đại: A. P = 15 B. P = 20 C. Cả ba câu đều sai D. P = 25
Gii: Doanh thu c a ủ doanh nghiệp: TR = P.Q = ( + 30).Q = + 30Q Để doanh thu đạt c i ực đạ thì: MR = 0 (TR)’ = 0 + 30 = 0 ↔ ↔ → Q = 150 MR’ < 0 Với Q = 150 thì giá bán: P = + 30 = + 30 = 15
Câu 33: Hàng hóa X với đường cầu song song với trục giá P, đường cung thì d c ố lên. Giá cân
bằng hàng hóa x là P = 10, chính phủ đánh thuế 50% so với giá hàng hóa X cho mỗi đơn vị sản
phẩm. Điểm cân bằng hàng hóa X sau thuế sẽ: A. Tất cả đều sai B. P = 10; Q không đỏi C. P = 15; Q giảm
D. P = 15; Q không đổi
Gii:
Đường cầu song song với tr c
ụ giá P nên hàm số đường cầu: QD = P1 = 10 : không đổi
Khi chính phủ đánh thuế thêm 50% thì giá mới:
P2 = P1 + 50%P1 = 1,5P1 = 1,5.10 = 15 15
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) QS2 QS1 P2 P1 Q
Câu 34: Trong thị trường c
độ quyền hoàn toàn, chính phủ đánh thuế không theo sản lượng sẽ ảnh hưởng: A. Sản lượng giảm B. C ả ba câu đều sai
C. Thuế người tiêu dùng và người sản xuất cùng gánh D. Giá tăng
Gii:
Khi chính phủ đánh thuế không theo sản lượng (thuế khoán) sẽ làm tăng định phí (FC)
của doanh nghiệp, do đó t ng ổ
chi phí sản xuất (TC) tăng. Nếu sản lượng không i đổ thì lợi nhuận
( ) của doanh nghiệp giảm. Dùng s l
ố iệu sau để trả lời các câu h i ỏ có liên quan.
Hàm cung cầu trước khi có thuế là = 6000 2P; = 3P 500; (P: đvt/đvsp; Q: đvsp). Chính ph
ủ đánh thuế 50 đvt/đvsp vào hàng hóa này.
Câu 35: Giá cân bằng sau khi có thuế là: A. 1250 B. 1330 C. 1500 D. Cả ba câu đều sai
Gii:
Hàm cung mới sau khi có thuế: P = + 50 16
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) ↔ = 3P 650 –
Tại điểm cân bằng mới: = ↔ 6000 2 – = 3 650 – ↔ = 1330
Câu 36: Mức thuế mà người sản xuất phải chịu trên mỗi đơn vị lượng là: A. Cả ba câu đều sai B. 20 C. 50 D. 30
Gii:
Tại điểm cân bằng ban đầu khi chưa có thuế: = ↔ 6000 2 – = 3 500 – ↔ = 1300
Mức thuế mà người sản xuất phải chịu trên mỗi đơn vị sản phẩm: TS = t ( – – ) = 50 ( – 1330 1300) – = 20
Câu 37: Mức thuế mà người tiêu dùng phải chịu trên mỗi đơn vị lượng là: A. 25 B. Cả ba câu đều sai C. 50 D. 30
Gii:
Mức thuế mà người tiêu dùng phải chịu trên mỗi đơn vị sản phẩm: TB = – = 1330 1300 = – 30
Câu 38: Lượng cân bằng sau khi có thuế là: A. Cả ba câu đều sai B. 2640 C. 2450 D. 3340 17
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com)
Gii:
Lượng cân bằng sau khi có thuế: = = 6000 2 – = 6000 2.1330 = – 3340
Câu 39: Giá cân bằng trước khi có thuế là: A. Cả ba câu đều sai B. 1300 C. 1000 D. 800 Câu 40: T ng t ổ huế chính ph ủ thu được là: A. 167000 B. Cả ba câu đều sai C. 150000 D. 240000
Gii: T ng t ổ huế chính ph ủ thu được: T = t. = 50.3340 = 167000
Câu 41: Lượng cân bằng trước khi có thuế là: A. 1400 B. Cả ba câu đều sai C. 3500 D. 3400
Gii:
Lượng cân bằng trước khi có thuế: = = 6000 2 – = 6000 2.1300 = – 3400 Câu 42: T n t
ổ hất kinh tế do thuế tạo ra là: A. 3000 B. 1500 C. 2500 D. Cả ba câu đều sai
Gii: T n t
ổ hất kinh tế do thuế tạo ra: DWL = ( ) = ( ) = 1500 18
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com) Dùng s l
ố iệu sau để trả lời các câu h i ỏ có liên quan.
Hàm sản xuất có dạng Q = 4L0,6.K0,8; PL = 2; PK = 4; TC = 5000
Câu 43: Hàm sản xuất này có dạng
A. Năng suất tăng dần theo quy mô
B. Năng suất giảm dần theo quy mô
C. Năng suất không đổi theo quy mô
D. Không thể biết được
Gii:
Ta có hàm sản xuất Cobb-Douglas Q = 4K0,8.L0,6, từ đó:
(a + b) = 0,8 + 0,6 = 1,4 > 1
Nên đây là hàm sản xuất có dạng năng suất tăng dần theo quy mô.
Câu 44: Để kết hợp sản xuất tối ưu thì lao động L bằng: A. Cả ba đều sai B. 1071,4 C. 1100 D. 1412
Gii:
Để kết hợp sản xuất tối ưu thì lao động bằng: L = ( ) = ( ) = 1071,4
Câu 45:. Để kết hợp sản xuất tối ưu thì vốn K bằng: A. 2500 B. 714,3 C. Cả ba đều sai D. 1190
Gii:
Để kết hợp sản xuất tối ưu thì vốn bằng: K = ( ) = ( ) = 714,3 19
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com)
Câu 46: Kết hợp sản xuất tối ưu thì sản lượng c i ực đạ Qmax bằng: A. 50481,8 B. 25000 C. 86050 D. Cả ba câu đều sai
Gii: Sản lượng c i ực đạ :
Qmax = 4K0,8.L0,6 = 4.714,30,8.1071,40,6 = 50481,8
Câu 47: Đối với hàm sản xuất này
A. Nếu tăng lên 14% về chi phí sản xuất thì sản lượng sẽ tăng lên 10%
B. Nếu tăng lên 10% về chi phí sản xuất thì sản lượng sẽ giảm 14% C. Cả ba câu đều sai
D. Nếu tăng lên 10% về chi phí sn xu t
thì sản lượng s tăng lên 14%
Gii:
Khi tăng 10% về chi phí sản xuất, tức là K2 = 1,1K và L2 = 1,1L thì mức sản lượng mới:
Q2 = 4.(1,1K)0,8.(1,1L)0,6 = 1,1(0,8 + 0,6).Q1 = 1,14Q1 → = = 14%
Vậy khi tăng 10% về chi phí sản xuất thì sản lượng tăng lên 14%. Dùng s l
ố iệu sau để trả lời các câu h i ỏ có liên quan.
Hàm sản xuất có dạng Q = 4L0,6.K0,8; PL = 2; PK = 4; Qmax = 20000
Câu 48: Kết hợp sản xuất tối ưu thì lao động L bằng: A. 455 B. 553 C. 300 D. Cả ba câu đều sai
Gii:
Để kết hợp sản xuất tối ưu thì lao động bằng: L = ( ) ( ) = ( ) ( ) = 553 20
Kinh Tế Vi Mô
– K33 Đề 11 Võ Mnh Lân (vomanhlan3005@gmail.com)
Câu 49: Kết hợp sản xuất tối ưu thì vốn K bằng: A. 4502,6 B. 2500 C. 4550 D. C ả ba câu đều sai
Gii:
Để kết hợp sản xuất tối ưu thì vốn bằng: K = ( ) ( ) ( ) = ( ) = 368
Câu 50: Kết hợp sản xuất tối ưu thì chi phí sản xuất t i ố thiểu TCmin bằng: A. 3000 B. 2441,72 C. 1200,5 D. C ả ba câu đều sai
Gii:
Kết hợp sản xuất tối ưu thì chi phí sản xuất tối thiểu:
TCmin = L.PL + K.PK = 533.2 + 368.4 = 2538 21